Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
    • Pháp luật hình sự
    • Pháp luật hôn nhân
    • Pháp luật thừa kế
    • Luật cho người nước ngoài
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Quyết định 2143/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa và bị bãi bỏ lĩnh vực Công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh/Sở Tư pháp/Tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    5492

    CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

    TRỤ SỞ CHÍNH TẠI HÀ NỘI

    Địa chỉ: Số 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội.

    Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

    Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

    Email: dichvu@luatduonggia.vn

    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu2143/QĐ-UBND
    Loại văn bảnQuyết định
    Cơ quan
    Ngày ban hành26/07/2021
    Người ký
    Ngày hiệu lực 26/07/2021
    Tình trạng Còn hiệu lực

    THÀNH PHỐ HÀ NỘI
    ********

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ********

    Số: 76/2003/QĐ-UB

    Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2003

     

    QUYẾT ĐỊNH

    VỀ VIỆC :BAN HÀNH QUY ĐỊNH TẠM THỜI ÁP DỤNG CÁC ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT ĐỐI VỚI CÔNG TY VẬN TẢI VÀ DỊCH VỤ CÔNG CỘNG HÀ NỘI

    ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

    Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;
    Căn cứ Nghị định số 56/CP ngày 02/10/1996 của Chính phủ về doanh nghiệp Nhà nước hoạt động công ích;
    Căn cứ Thông báo số: 164/TP ngày 30/12/1995 của Thủ tướng Chính phủ về phát triển VTHKCC và trợ giá xe buýt;
    Căn cứ công văn số: 1543/GTVT-PCVT ngày 16/4/2003 của Bộ Giao thông vận tải về việc xây dựng mức kinh tế kỹ thuật đối với xe buýt ở Thành phố Hà Nội;
    Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông công chính Hà Nội tại tờ trình số: 278/KT-GTCC ngày 22/4/2003 V/v cho phép áp dụng tạm thời định mức kinh tế kỹ thuật vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hà Nội;

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Ban hành quy định tạm thời về việc áp dụng các định mức kinh tế kỹ thuật trong vận tải hình khác công cộng bằng xe buýt trên địa bàn Thành phố Hà Nội, để là căn cứ lập dự toán chi phí thực hiện hoạt động công ích vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt đối với công ty vận tải và dịch vụ công cộng Hà Nội.

    Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông công chính Hà Nội chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm ta việc áp dụng các định mức; Phối hợp với các Sở, ngành liên quan giải quyết những vướng mắc, trong quá trình thực hiện, tổng kết, đánh giá, rút kinh nghiệm, báo cáo UBND Thành phố và Bộ Giao thông vận tải để điều chỉnh, bổ xung kịp thời và ban hành chính thức.

    Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Giao thông công chính, Tài chính Vật giá, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động thương binh và xã hội; Cục thuế Thành phố Hà Nội, Giám đốc : Trung tâm quản lý và điều hành GTĐT, Công ty vận tải và dịch vụ công cộng và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     

     

    T/M. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
    K/T. CHỦ TỊCH
    PHÓ CHỦ TỊCH




    Đỗ Hoàng Ân

    QUY ĐỊNH TẠM THỜI

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CHO HOẠT DỘNG VTHKCC BẰNG XE BUÝT
    (Kèm theo Quyết định số 76/2003/QĐ-UB ngày 30 tháng 6 năm 2003)

    ĐỊNH MỨC

    LAO ĐỘNG CHO CÔNG NHÂN LÁI XE - NHÂN VIÊN BÁN VÉ XE BUÝT

    TT

    Chỉ tiêu Kinh tế-Kỹ thuật

    Đơn vị

    Định mức

    Buýt lớn

    Buýt trung bình

    Buýt nhỏ

    1

    Thời gian làm việc một ca xe

    Phút

    420

    420

    420

    2

    Số ngày làm việc trong năm

    Ngày

    288

    288

    288

    3

    Số ngày làm việc trong tháng

    Ngày

    24

    24

    24

    4

    Vật tốc xe chạy bình quân

    Km/h

    20

    22

    25

    5

    Tổng hành trình một ca xe

    Km

    150

    135

    120

    6

    Bậc lương lái xe

    Bậc

    3/3

    3/3

    3/3

    7

    Hệ số mức lương lái xe

     

    3,73

    3,28

    2,92

    8

    Bậc lương nhân viên bán vé

    Bậc

    3/5

    3/5

    2/5

    9

    Hệ số mức lương nhân viên bán vé

     

    1,55

    1.55

    1,32

    ĐỊNH MỨC

    TIÊU HAO NHIÊN LIỆU

    TT

    Loại xe

    Số chỗ

    Đơn vị

    Định mức trình Bộ

    Không bật máy điều hoà

    Có bật máy điều hoà

    1

    Daewoo BS 105

    80

    Lít/1Km

    0,32

    0,40

    2

    Daewoo BS 090

    60

    Lít/1Km

    0,28

    0,34

    3

    A sia Combi

    24

    Lít/1Km

    0,17

     

    4

    A sia Cosmos

    30

    Lít/1Km

    0,20

     

    5

    Huyndai

    24

    Lít/1Km

    0,16

    0,18

    6

    Mercedes

    60

    Lít/1Km

    0,20

    0,22

    7

    IFA W50

    60

    Lít/1Km

    0,23

     

    8

    Renault

    80

    Lít/1Km

    0,41

     

    ĐỊNH NGẠCH

    BẢO DƯỠNG CẤP 1

     

    MÁC XE

    BẢO DƯỠNG CẤP 1

    XE BUÝT LƠN

    3.000 Km

    XE BUÝT TRUNG BÌNH

    3.000 Km

    XE BUÝT NHỎ

    3.000 Km

    * Quy định nội dung bảo dưỡng cấp 1 cho các loại xe:

     - Quy định nội dung bảo dưỡng cấp 1 phương tiện vận tải ô tô trong Công ty như sau:

     1. Làm sạch toàn bộ xe (rửa sạch trong và ngoài xe)

     2. Kiểm tra máy gạt nước và bắt chặt vị trí gương nhìn sau.

     3. Kiểm tra độ kín các ống dẫn bôi trơn, nhiên liệu, nước, dầu phanh, ống dẫn khí.

     4. Kiểm tra và xiết chặt các chi tiết lắp quanh động cơ và khung xe.

     5. Kiểm tra độ căng của các dây cuaroa.

     6. Kiểm tra mức điện tích trong bình điện, thiếu đổ thêm nước cất, lau chùi đầu boọc và thông các lỗ thông hơi.

     7. Kiểm tra các dây dẫn và đầu nối hệ thống điện.

     8. Kiểm tra bắt chặt đèn pha, tác dụng của còi, đèn báo, đèn phanh.

     9. Kiểm tra tác dụng của phanh tay và phanh chân nếu cần thì điều chỉnh lại.

     10. Kiểm tra hành trình tự do của bàn đạp ly hợp, tác dụng của lò so hội vị các bàn đạp.

     11. Kiểm tra độ nhạy của chân ga, các bướm ga, bướm gió, điều chỉnh hệ thống chạy chậm nếu cần.

     12. Xả cặn lọc xăng, dầu và thùng chứa, các bầu lọc đầu bôi trơn,.

     13. Rửa và thay dầu bầu lọc khó, các bầu lọc dầu.

     14. Kiểm tra xiết chặt hộp số với vỏ bộ ly hợp.

     15. Kiểm tra các chốt hãm, các mũ ốc bắt rô tuyn và càng lái (ba dọc, ba ngang) của hệ thống lái, bắt chặt trụ tay lái với khung xe, kiểm tra độ dơ của tay lái.

     16. Kiểm tra, xiết chặt các mặt bích của trục các đăng, các quang nhíp, bầu giảm sóc.

     17. Kiểm tra độ lỏng chặt của trục bánh xe trước sau, xiết chặt mũ ốc bánh xe và mặt bích đầu láp cầu sau.

     18. Kiểm tra tình trạng lốp và áp suất hơi trong lốp.

     19. Kiểm tra tình trạng của các cửa và hệ thống đóng mở cửa.

     20. Kiểm tra mức dầu trong các hộp chứa: động cơ, hộp số, cầu sau, dầu phanh, dầu lái, trung tâm bôi trơn. Nếu thiếu bổ sung, đủ chu kỳ thì thay.

     21. Bơm mỡ vào các bộ phận theo hướng dẫn ở bảng tra dầu mỡ.

     22. Xì dầu hệ thống gầm xe, khung xe.

     23. Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ hệ thống điều hoà.

    ĐỊNH MỨC

    LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP 1

    TT

    Nội dung công việc

    Định mức lao động (giờ)

    Cấp bậc công việc

    Ghi chú

    Xe buýt lớn

    Xe buýt trung bình

    Xe buýt nhỏ

    1

    Rửa xe (trong, ngoài gầm xe), rửa cánh toả nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh

    4.5

    3

    2

    3

     

    2

    Thay dầu máy (theo định ngạch quy định), tháo lắp, rửa các bầu lọc dầu, kiểm tra xiết chặt bên ngoài máy

    2.5

    1.5

    1.0

    3

     

    3

    Tháo bầu lọc không khí, rửa sạch, thông thổi, thay dầu, lắp lại

    1

    1

    1

    3

     

    4

    Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu. Rửa sạch bầu khí lọc, xả cặn thùng nhiên liệu. KT xiết chặt làm kín chỗ rò rỉ.

    2

    1.5

    1.5

    4

     

    5

    Kiểm tra xiết chặt két nước. Điều chỉnh độ chùng dây cua roa.

    1

    1

    1

    3

     

    6

    Kiểm tra vặn chặt rô tuyn ba ngang, dọc

    2

    1

    1

    5

     

    7

    Kiểm tra vặn chặt hệ thống nhíp, các đăng.

    2

    1.5

    1

    3

     

    8

    Kiểm tra bổ xung dầu cầu, hộp số theo định ngạch quy định

    1

    0.5

    0.5

    3

     

    9

    Kiểm tra hệ thống côn

    Kiểm tra xiết chặt hộp số

    2

    0.5

    0.5

    3

     

    10

    Xả bẩn trong bình chứa hơi, kiểm tra độ kín các đường ống, các đầu nối van

    2

    1

    1

    4

     

    11

    Kiểm tra hệ thống phanh, côn trợ lực, hệ thống ga

    2

    1

    1

    4

     

    12

    Kiểm tra bổ xung nước cất, nồng độ, bình điện, xiết chặt đầu boọc, thông lỗ thông hơi, kiểm tra đèn còi

    2

    1.5

    1.5

    4

     

    13

    Bơm mỡ vào các vú mỡ, xì dầu gầm xe, khung xe

    2

    1

    1

    3

     

    14

    Kê kích

     

     

     

    3

     

     

    Cộng

    25

    16.0

    14.0

     

     

    ĐỊNH MỨC

    BẢO DƯỠNG CẤP 1

    TT

    TÊN VẬT TƯ

    Đ.Vị tính

    Xe buýt lớn

    Xe buýt TB

    Xe buýt nhỏ

    1

    Dầu rửa

    Lít

    2

    1,5

    1

    2

    Xăng rửa

    -

     

     

     

    3

    Mỡ bơm L2, EP2

    Kg

    1

    0,6

    0,4

    4

    Giẻ lau

    -

    0.5

    0,5

    0,5

    5

    Dầu bơm hơi

    Lít

     

    0,3

     

    6

    Dầu nhờn bầu lọc

    -

     

     

     

    7

    Ruột bầu lọc dầu

    Cái

    1

    1

    1

    8

    Dầu bơm cao áp

    -

     

     

     

    9

    Dầu lọc không khí

    Lít

    3

    2

    0,5

    10

    Dầu động cơ (2 lần bảo dưỡng 1 mới thay)

    -

    22

    13

    8,5

    11

    Dầu hộp điều tiết

    -

     

    0,21

     

    12

    Nhân công

    Giờ

    25

    16

    14

    ĐỊNH NGẠCH

    BẢO DƯỠNG CẤP 2

    MÁC XE

    BẢO DƯỠNG CẤP 2

    XE BUÝT LƠN

    12.000 Km

    XE BUÝT TRUNG BÌNH

    12.000 Km

    XE BUÝT NHỎ

    12.000 Km

    * Quy định nội dung bảo dưỡng cấp 2 cho các loại xe:

     - Nay quy định về nội dung bảo dưỡng cáp 2 của các loại xe:

     1. Rửa sạch toàn bộ xe

     2. Kiểm tra toàn bộ xe, phát hiện tình trạng kỹ thuật.

     3. Kê kích toàn bộ xe.

     4. Tháo các te, rửa sạch bên trong, rửa lưới lọc bơm dầu, thông các ống dẫn dầu, bộ làm mát dầu, tháo rửa sạch bình lọc dầu nhờn, kiểm tra các bu lông biên, bu lông nắp cổ trục cơ. Thay dầu các te động cơ.

     5. Kiểm tra điều chỉnh khe hở supáp, xiết chặt mặt quy lát.

     6. Rửa và thay dầu các te máy nén khí.

     7. Tháo rời, rửa sạch, thay dầu bầu lọc gió.

     8. Xúc rửa thùng nhiên liệu, tháo rửa các bình lọc và thay ruột lọc nếu cần rửa cổ hút.

     9. Tháo bơm cao áp, vòi phun, kiểm tra, điều chỉnh trên băng, thay dầu bơm cao áp và bộ điều tốc (xe Diesel). Kiểm tra hệ thống điều khiển chân ga bằng thuỷ lực.

     10. Tháo bộ chế hoà khí, bơm xăng, rửa sạch và kiểm tra tình trạng kỹ thuật (xe xăng).

     11. Thông thổi cánh tản nhiệt, bắt chặt két nước, kiểm tra điều chỉnh độ chùng dây cua roa. Kiểm tra bơm nước, bơm thuỷ lực điều khiển cánh quạt.

     12. Kiểm tra tác dụng của các bộ ly hợp, nếu cần phải điều chỉnh, xiết chặt các chi tiết và hệ thống điều chỉnh ly hợp, tra mỡ vào vòng bi mở (T) và trục.

     13. Xiết chặt các mặt bvích các đăng, bơm mỡ vào vòng bi các đăng vào rãnh nối trục.

     14. Thay dầu hộp số (theo Km quy định cho từng mác xe) bắt chặt các ốc giữ hộ số.

     15. Thay dầu cầu sau, hộp số bánh răng, bán trục.

     16. Xiết chặt các ống giảm sóc, nhíp làm sạch bên ngoài và bôi mỡ phần chì hoặc dầu đặc, bơm mỡ vào các ắc nhíp.

     17. Tháo rời các moay ơ, rửa sạch, kiểm nghiệm và thay mỡ mới, kiểm tra các má phanh, cạo sạch, điều chỉnh, lau sạch tang trống phanh.

     18. Kiểm tra điều chỉnh độ ro tay lái, độ chụm bánh trước, bơm mỡ vào các khớp cầu xiết chặt ốc của hệ thống lái, bơm mỡ vào trụ lái, đổ thêm dầu vào hộp lái và bình chứa đầy dầu của hệ thống lái thuỷ lực nếu thiếu..

     19. Kiểm tra điều chỉnh tác dụng của phanh chân, phanh tay, hệ thống dẫn chứa hơi, hệ thống trợ lực bơm, hệ thống dẫn dầu, xả tạp chất trong bình chứa hơi, kiểm tra các van điều chỉnh áp suất, kiểm tra mức dẫn tổng bơm phanh, kiểm tra cúp pen các bơm con và rửa sạch bên trong. Bơm mỡ và các khớp theo quy định.

     20. Kiểm tra hoạt động của trung tâm bôi trơn, các ống dẫn đổ thêm dầu.

     21. Kiểm tra chất lượng bình điện, đổ thêm nước cất, nạp điện nếu thiếu, rửa sạch mặt bình điện thông nút, đánh sạch các đầu cốt và bôi một lớp mỡ bóng.

     22. Tháo máy phát điện, máy khởi động, kiểm tra các bộ phận và tra mỡ.

     23. Tháo đen kô đánh sạch má vít cạo rửa các bugi và đặt lửa chính xác.

     24. Kiểm tra chất lượng, toàn bộ hệ thống điện trên xe như: Các đồng hồ, đèn, còi, gạt nước hệ thống điện cửa hơi, nếu hỏng thì sửa chữa cho hoàn chỉnh độ chiếu sáng đèn pha cốt cửa xe.

     25. Xiết chặt bu lông chân máy, các ốc bệ xe cho dầu vào các chốt cửa.

     26. Kiểm tra áp lực hơi lốp, bơm thêm nếu thiếu, thay đổ vị trí lóp theo quy định. Nếu lốp có hiện tượng mòn vẹt nhanh phải kiểm tra sửa chữa.

     27. Kiểm tra hệ thống điều hoà, làm sạch các lưới lọc, thay bình làm khô môi chất lạnh, dầu máy nén, nạp thêm ga.

     28. Đi thử và kiểm nghiệm chất lượng bảo dưỡng và các yêu cầu kỹ thuật sau khi bảo dưỡng.

     29. Xì dầu vào khung xe và gầm xe.

    ĐỊNH MỨC

    LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP II

    TT

    Nội dung công việc

    Định mức lao động (giờ)

    Cấp bậc công việc

    Ghi chú

    Xe buýt lớn

    Xe buýt trung bình

    Xe buýt nhỏ

    1

    Rửa xe (trong, ngoài gầm xe), rửa cánh toả nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh

    5

    3

    2

    3

     

    2

    Kiểm tra toàn bộ xe phát hiện tình trạng kỹ thuật

    3

    2

    2

    5

     

    3

    Kê kích tháo 2 vế lốp trước, tháo rời các moay ơ rửa sạch. Kiểm tra bi, phớt, má phanh, tăm bua cạo sạch, thay mỡ mới lắp hoàn chỉnh.

    10

    7

    5

    4

     

    4

    Kê kích tháo 2 vế lớp sau, tháo rời các moay ơ rửa sạch. Kiểm tra bi, phớt, má phanh, tăm bua cạo sạch, thay mỡ mới lắp hoàn chỉnh

    12

    10

    8

    4

     

    5

    Tháo các te động cơ rửa sạch trong ngoài, rửa cổ hút, lưới lọc, bơm dầu, thông ống dẫn dầu, bộ làm mát dầu (nếu cần thay lưới lọc), kiểm tra xiết chặt biên, baliê

    5

     

    34

    4

     

    15

    4

     

    10

    4

     

    5

     

    6

    Kiểm tra điều chỉnh khe hở supáp, xiết mặt quy lát

    4

    3

    2,5

    5

     

    7

    Tháo rửa sạch thay dầu bầu lọc khí (thay ruột lọc theo định ngạch) lắp hoàn chỉnh

    1

    1

    1

    3

     

    8

    Xả cặn thùng nhiên liệu, thay ruột lọc. KT hệ thống nhiên liệu, tháo KT điều chỉnh chế hoà khí, bơm xăng rửa sạch, KT rửa sạch bugi

    3

    2

    1,5

    3

     

    9

    Kiểm tra xiết chặt két nước, bổ xung nước, KT điều chỉnh dây cua roa

    1

    1

    1

    3

     

    10

    Kiểm tra điều chỉnh hệ thống côn

    2

    2

    1

    4

     

    11

    Kiểm tra xiết chặt các đăng.

    2

    1

    1

    3

     

    12

    Thay dầu hộp số hoặc bổ xung theo quy định, xiết chặt các ốc hộp số, rửa sạch lưới lọc (với xe B731, Renault) Thay dầu cầu sau, hoặc bổ xung KT dầu của hộp số bánh răng bán trục

    2

     

    1

    1

     

    1

    1

     

    1

    3

     

    3

     

    13

    Xiết chặt ốc giảm sóc, điều chỉnh nhíp hơi nếu cần

    2

    1

    1

    3

     

    14

    KT điêu chỉnh độ dơ tay lái, độ chụm bánh trước, độ do ba ngang, ba dọc, xiết chặt, KT dầu hệ thống lái (thiếu bổ xung)

    4

    4

    2,5

    5

     

    15

    Kiểm tra điều chỉnh hệ thống phanh chân, phanh tay (hệ thống hơi hoặc dầu phanh). Xả tạp chất trong bình chứa hơi. KT các van điều chỉnh áp suất hơi tổng phanh AZE (đối với phanh dầu phải xả e)

    4

    3

    2

    5

     

    16

    Kiểm tra vặn chặt hệ thống nhíp

     

    1

    1

    3

     

    17

    KT xiết chặt chân máy, bệ xe, tra dầu các khớp cửa. KT hệ thống đóng mở cửa. KT xiết chặt các chân ghế

    3

    2

    1,5

    3

     

    18

    Kiểm tra nồng độ dung dịch ắc quy, đổ thêm nước, nạp điện nếu thiếu, rửa sạch bình điện, thông lỗ thông hơi, làm sạch đầu boọc, bôi mỡ, lắp chặt

    3

    2,5

    2,5

    4

     

    19

    Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ

    1

    1

    1

    3

     

    20

    Tháo lắp bảo dưỡng pháp điện

    Tháo lắp bảo dưỡng đề

    Kiểm tra toàn bộ hệ thống điện, các đồng hồ, đèn, còi, gạt nước

    Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống điện cao áp (đên cô, mô bin)

    4

    4

    4

    3

    3

    3

    3

    3

    3

    4

    4

    4

    4

     

    21

    Đảo lốp

    1

    1

    1

    3

     

    22

    Xì dầu toàn bộ gầm xe

    0

    0,5

    0,5

    3

     

    23

    Đi thử, nghiệm thu kỹ thuật sau bảo dưỡng

    2

    2

    2

    5

     

     

    Cộng

    117

    80

    65

     

     

    ĐỊNH MỨC

    BẢO DƯỠNG CẤP 2

    TT

    TÊN VẬT TƯ

    Đ.Vị tính

    Xe buýt lớn

    Xe buýt TB

    Xe buýt nhỏ

    1

    Dầu rửa

    Lít

    4

    3

    3

    2

    Xăng rửa

    -

    1

    1

    1

    3

    Dầu xăng chạy thử

    -

    3

    3

    2

    4

    Mỡ bơm

     

    1

    0,6

    0,4

    5

    Mỡ bi

    Kg

    2,5

    2,5

    1,6

    6

    B.dính các điện

    Cuộn

    1

    0,5

    0,5

    7

    Giẻ lau

    Kg

    2,5

    2

    2

    8

    Giấp ráp

    Tờ

    2

    1

    1

    9

    Bìa học sinh

    -

    1,5

    0,6

    0,6

    10

    Bìa cách điện

    -

    0,2

    0,1

    0,1

    11

    Ruột bầu lọc dầu

    Cái

    1

    1

    1

    12

    Dầu bơm hơi

    Lít

     

    0,21

     

    13

    Dầu nhờn bầu lọc

    -

     

    0,21

     

    14

    Dầu lọc không khí

    Lít

    3

    2

    0,5

    15

    Dầy phanh

    -

    0,3

    0,3

    0,3

    16

    Dầu cầu sau

    -

    8

    3

    2,7

    17

    Dầu cầu truyền

    -

    2

    2

    2

    18

    Dầu tay lái

    -

    6,5

    6,5

    0,9

    19

    Dầu hộp số

    -

    9

    8

    4

    20

    Dầu động cơ

    -

    22

    13

    8,5

    21

    Dầu thuỷ lực c.quạt

    -

    5,5

    5,5

     

    22

    Dầu bơm cao áp

    -

    0,15

    0,3

     

    23

    Dầu hộp điều tiết

    -

    0,25

    0,21

     

    24

    Công

    Giờ

    117

    80

    65

    ĐỊNH NGẠCH

    SỬA CHỮA LỚN XE VÀ TỔNG THÀNH

     

    ĐỊNH NGẠCH SCL- lần đầu (1000KM)

    Máy

    Gàm

    Điện

    Vở bệ

    Xe buýt lớn

    200

    200

    200

    200

    Xe buýt trung bình

    200

    200

    200

    200

    Xe buýt nhỏ

    200

    200

    200

    200

    * Định ngạch SCL các lần sau bằng 90% định ngạch lần trước liền kề

    ĐỊNH NGẠCH

    SỬ DỤNG PHỤ TÙNG CỦA ĐỘNG CƠ

    TT

    TÊN CHI TIẾT HÀNG NGOẠI

    ĐƠN VỊ

    ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG (KM)

    Xe buýt lớn

    Xe buýt TB

    Xe buýt nhỏ

    1

    Động cơ mới (theo xe)

    Cái

    200.000

    200.000

    200.000

    2

    Pistôn và sơ mi

    Bộ

    120.000

    120.000

    120.000

    3

    Séc măng

    Bộ

    60.000

    60.000.

    60.000.

    4

    Mặt quy lát

    Cái

    180.000

    180.000

    180.000

    5

    Bơm cao áp

    -

    180.000

    180.000

    180.000

    6

    Pistôn bơm cao áp

    Bộ

    80.000

    80.000

    80.000

    7

    Kim phun

    -

    80.000

    80.000

    80.000

    8

    Bơm tay nhiên liệu

    Cái

    100.000

    100.000

    100.000

    9

    Bơm xăng

    -

     

     

     

    10

    Chế hoà khí

    -

     

     

     

    11

    Bơm hơi

    -

    160.000

    160.000

     

    12

    Bơm nước

    -

    120.000

    120.000

    120.000

    13

    Các loại vòng bi ổ máy

    -

    60.000

    60.000

    60.000

    14

    Động cơ tổng thành (nhập ngoại)

    -

    180.000

    180.000

    180.000

    15

    Supáp hút xả

    -

    120.000

    120.000

    120.000

    16

    Bạc biên + bạc trục chính

    -

    120.000

    120.000

    120.000

    17

    Phớt trục cơ

    -

    60.000

    60.000

    60.000

    18

    Trợ lực ga + tổng côn

    -

    100.000

    100.000

    100.000

    19

    Dây cua roa ngoại

    Bộ

    25.000

    25.000

    25.000

    20

    Két nước

    Cái

    180.000

    180.000

    180.000

    21

    Trục cơ cốt 0

    Bộ

    180.000

    180.000

    180.000

    22

    Trục cơ hạ cốt

    -

    120.000

    120.000

    120.000

    23

    Trục cam

    -

    180.000

    180.000

    180.000

    24

    Vành răng bánh đà

    Cái

    120.000

    120.000

    120.000

    25

    Két làm mát dầu

    -

    180.000

    180.000

    180.000

    26

    Tay biên

    -

    180.000

    180.000

    180.000

    27

    Bầu lọc dầu ly tâm

    -

    180.000

    180.000

    180.000

    28

    Giàn supáp

    -

    180.000

    180.000

    180.000

    29

    Cụm tắt máy

    Bộ

    120.000

    120.000

    120.000

    30

    Nắp đậy giàn supáp

    Cái

    200.000

    200.000

    200.000

    31

    Bơm dầu máy

    -

    200.000

    200.000

    200.000

    32

    Joăng máy

    Bộ

    60.000

    60.000

    60.000

    33

    Bánh răng cam

    Cái

    180.000

    180.000

    180.000

    34

    Dẫn động supáp

    -

    180.000

    180.000

    180.000

    ĐỊNH NGẠCH

    SỬ DỤNG ĐỒ ĐIỆN

    TT

    TÊN CHI TIẾT

    HÀNG NGOẠI

    ĐƠN VỊ

    ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG (KM)

    Xe buýt lớn

    Xe buýt TB

    Xe buýt nhỏ

    1

    Đề ma rơ

    Cái

    180.000

    180.000

    180.000

    2

    Máy phát điện

    Cái

    180.000

    180.000

    180.000

    3

    Bộ chia điện

    Bộ

     

     

     

    4

    Còi điện

    Cái

    50.000

    50.000

    50.000

    5

    Tiết chế

    Cái

    60.000

    60.000

    60.000

    6

    Mô tơ gạt mưa

    Bộ

    100.000

    100.000

    100.000

    7

    Phím số

     

    120.000

    120.000

     

    8

    Khoá ắc quy

     

     

    100.000

    100.000

    9

    Rơ le tổng đề

     

     

    100.000

    100.000

    10

    Đèn pha

     

    120.000

    120.000

    120.000

    11

    Các loại bóng đèn ngoại

     

    30.000

    30.000

    30.000

    12

    Các loại rơ le(cửa hộp số)

     

    80.000

    80.000

    80.000

    13

    Than đinamô + đề

     

    30.000

    30.000

    30.000

    14

    Vòng bi Đi na mô

     

    60.000

    60.000

    60.000

    15

    Các loại công tắc điện

    Cái

    60.000

    60.000

    60.000

    16

    Cáp ắc quy

     

    180.000

    180.000

    180.000

    17

    Các loại đồng hồ điện

    -

    180.000

    180.000

    180.000

    18

    Bộ mở cửa điện tự động

    Bộ

    120.000

    120.000

    120.000

    Ghi chú:

    Các loại phụ tùng nội địa TQ tuỳ theo tình hình thực tế và hư hỏng để giải quyết cấp phát.

    ĐỊNH NGẠCH

    SỬ DỤNG PHỤ TÙNG GẦM XE

    TT

    TÊN CHI TIẾT

    HÀNG NGOẠI

    ĐƠN VỊ

    ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG (KM)

    Xe buýt lớn

    Xe buýt TB

    Xe buýt nhỏ

    1

    Cầu sau

    Bộ

    180.000

    180.000

    180.000

    2

    Cầu trước

    -

    180.000

    180.000

    180.000

    3

    Moay ơ trước+sau

    -

    180.000

    180.000

    180.000

    4

    Nhíp trước+sau

    -

     

    180.000

    180.000

    5

    Nhíp hơi

    Cái

    120.000

     

     

    6

    Hộp số tự động

    -

    150.000

     

     

    7

    Hộp số cơ

    Bộ

    180.000

    180.000

    180.000

    8

    Tổng phanh

    -

    120.000

    120.000

    120.000

    9

    Bàn ép còi

    -

    120.000

    120.000

    120.000

    10

    Hộp tay lái

    -

    200.000

    180.000

    180.000

    11

    Bi moay ơ

    Vòng

    80.000

    80.000

    80.000

    12

    Chữ thập các đăng các loại

    Bộ

    80.000

    80.000

    80.000

    13

    Trục chuyển dọc (các đăng)

    -

    180.000

    180.000

    180.000

    14

    Trung tâm bôi trơn

    Cái

    200.000

     

     

    15

    Bơm trợ lực tay lái

    -

    120.000

    120.000

    120.000

    16

    Bơm thủy lực cánh quat

    -

    120.000

     

     

    17

    Bánh răng các loại

    -

    150.000

    80.000

    80.000

    18

    Lá côn

    -

    50.000

    50.000

    50.000

    19

    Xi lanh bánh xe

    Bộ

    25.000

    80.000

    80.000

    20

    Cụm phi điện

    -

    180.000

    180.000

    180.000

    21

    Giảm sóc

    -

    80.000

    80.000

    80.000

    22

    Bạc càng chữ A

    -

    80.000

     

     

    23

    Giằng cầu complet

    -

    200.000

     

     

    24

    Tổng côn

    -

    120.000

     

    120.000

    25

    Nhíp nội

    -

    50.000

     

    50.000

    26

    Van chia cầu (con rùa)

    -

    120.000

     

     

    27

    AZT

    -

    120.000

     

     

    28

    Bầu hơi cửa

    -

    120.000

    120.000

    120.000

    29

    Bầu phanh trước+sau

    -

    120.000

    120.000

     

    30

    Phích to rôsa

    -

    80.000

     

     

    31

    Ban nhíp hơi

    Cái

    100.000

     

     

    32

    Các loại van hơi

    -

    80.000

     

     

    33

    Bộ đồng tốc

    -

    120.000

    120.000

    120.000

    34

    Bạc ắc càng tăng phanh

    -

    100.000

     

     

    35

    Gioăng phớt tay lái ngoại

    -

    60.000

    60.000

    60.000

    36

    Phớt moay ơ

    Cái

    24.000

    24.000

    24.000

    37

    Bulon Tắckê+êcu

    -

    120.000

    120.000

    120.000

    38

    La men đồng (đĩa côn hộp số TL)

    -

    80.000

     

     

    39

    ắc nhíp+bạc

    Bộ

    48.000

    48.000

    48.000

    40

    ắc+bạc phi dê

    -

    120.000

     

    120.000

    41

    Bầu trợ lực hơi chân không

    -

     

    180.000

    180.000

    42

    Bánh răng vành chậu+ quả dứa

    -

    180.000

    180.000

    180.000

    43

    Bộ vi sai cần truyền động

    -

    180.000

    180.000

    180.000

    44

    Bộ răng vách cần truyền động

    -

    180.000

    180.000

    180.000

    45

    Trục truyền động ngang, láp

    -

    180.000

    180.000

    180.000

    46

    Trục ba ngang, ba dọc

    Cái

    180.000

    180.000

    180.000

    47

    Tô tuyh ba ngang+ba dọc

    -

    60.000

    60.000

    60.000

    48

    Hộp tay số+cần số

    -

    180.000

    180.000

    180.000

    49

    Tăm bua

    -

    160.000

    160.000

    160.000

    50

    La jăng

    -

    160.000

    160.000

    160.000

    51

    Séc năng bơm hơi

    Bộ

    60.000

    60.000

     

    52

    Xi lanh bơm hơi, Pistoon bơm hơi

    Cái

    120.000

    120.000

     

    53

    Bầu phanh tay

    -

     

    180.000

     

    54

    Vải côn

    Bộ

    24.000

    24.000

    24.000

    55

    Vải phanh

    Cái

    60.000

    60.000

    60.000

    56

    Xương phanh

    -

    180.000

    180.000

    180.000

    57

    Bộ tăng phanh bánh xe

    -

    100.000

    120.0020

    120.000

    58

    Các loại bình hơi

    -

    180.000

    180.000

     

    59

    Trục sơ cấp, thứ cấp trục số lùi của hộp số

    -

    180.000

    180.000

    180.000

    60

    Trục A cơ hộp số

    -

    120.000

    120.000

    120.000

    61

    Cánh quạt làm mát

    -

    80.000

    80.000

    80.000

    62

    Xi lainh phanh bánh xe

    Bộ

    120.000

    120.000

    120.000

    ĐỊNH MỨC

    LAO ĐỘNG SỬA CHỮA LỚN: Máy

    TT

    Nội dung công việc

    Định mức lao động

    (giờ)

    Cấp bậc công việc

    Ghi chú

    Xe buýt lớn

    Xe buýt TB

    Xe buýt nhỏ

    1

    Làm thủ tục biên bản giao nhận máy

    3

    3

    3

    5

     

    2

    Tháo máy ra khỏi xe

    35

    17

    17

    3

     

    3

    Cẩu rút máy đưa về nơi sửa chữa

    10

    8

    6

    3

     

    4

    Tháo rời các chi tiết máy

    78

    56

    41

     

     

    Tháo bưởng côn, cô, bánh đà

    6

    4

    3

    4

     

    Tháo bộ đầu ra khỏi lốc máy

    8

    4

    4

    4

     

    Tháo nắp, dần cần bẩy supáp

    4

    3

    2

    3

     

    Tháo bơm cao áp, kim phun

    6

    3

    3

    3

     

    Tháo ống hút, xả

     

    3

    2

    3

     

    Tháo bơm hơi

    2

    1

     

    3

     

    Tháo mặt quy lát

    8

    4

    3

    5

     

    Tháo các te, tay biên, pitton

    10

    6

    4

    5

     

    Tháo thớt giữa (W50)

     

    6

     

    5

     

    Tháo ống xi lanh

    8

    4

    4

    5

     

    Tháo trục cam, con đội

    2

    2

    2

    5

     

    Tháo bơm dầu, gối đỡ trục cơ

    17

    10

    8

    4

     

    Tháo supáp

    3

    2

    2

    4

     

    Tháo bơm thuỷ lực

    2

    2

    2

    4

     

    Tháo lọc dầu, lọc khí, két mát dầu

    2

    2

    2

    5

     

    5

    Cạo rửa các chi tiết máy

    55

    35

    25

    3

     

    6

    Kiểm tra các chi tiết, lập phương án sửa chữa

    24

    20

    20

    6

     

    7

    Sửa chữa các chi tiết và lắp tổng thành

    263

    192

    166

     

     

    Kiểm tra cạo rà bạc biên paliê

    38

    28

    20

    5

     

    Kiểm tra thông rửa đường dầu

    10

    8

    8

    4

     

    Kiểm tra pitton, séc măng, tay biên

    21

    16

    16

    5

     

    Rà supáp

    24

    20

    20

    3

     

    Lắp supáp vào mặt quy lát

    8

    6

    6

    4

     

    Lắp sơ mi vào lốc máy (Me+HDai đưa đi ép)

    14

    8

    8

    5

     

    Lắp séc măng vào pitton

    10

    8

    6

    5

     

    Lắp pitton vào tay biên

    6

    4

    4

    4

     

    Kiểm tra, lắp trục cơ, lắp pitton, biên vào máy

    40

    30

    30

    6

     

    Lắp bơm dầu

    4

    2

    2

    5

     

    Lắp trục cam, con đội, bánh răng, đầu máy, đuôi máy

    13

    8

    8

    5

     

    Lắp vành răng bánh đà

    2

    2

    2

    4

     

    Lắp mặt quy lát, quy lốt, lốc giữa

    10

    8

    6

    4

     

    Lắp cácte van áp lực dầu

    12

    4

    4

    4

     

    Lắp hoàn chỉnh bộ ly hợp (giảm chấn động co Renault)

    18

    15

    15

    5

     

    Kiểm tra lắp ho15àn chỉnh bơm hơi

    16

    14

     

    4

     

    Chỉnh supáp

    6

    4

    4

    4

     

    Lắp ống hút, xả

    3

    2

    2

    3

     

    Lắp bơm thuỷ lực

    2

    1

    1

    4

     

    Lắp bơm cao áp kim phun

    6

    4

    4

    4

     

    8

    Lắp máy lên xe hoàn chỉnh

    68

    44

    34

    4

     

    9

    Đổ dầu, nước

    4

    3

    3

    3

     

    10

    Rà máy, điều chỉnh

    12

    12

    12

    4

     

    11

    Hoàn chỉnh, đi thử, bàn giao

    8

    8

    8

    5

     

     

    Cộng

    560

    398

    335

     

     

    ĐỊNH MỨC

    SỬA CHỮA LỚN: GẦM

    TT

    Nội dung công việc

    Định mức lao động

    (giờ)

    Cấp bậc công việc

    Ghi chú

    Xe buýt lớn

    Xe buýt TB

    Xe buýt nhỏ

    1

    Làm thủ tục giao nhận

    3

    3

    3

    5

     

    2

    Kê kích tháo lốp

    8

    7

    5

    4

     

    3

    Tháo, kiểm tra, sửa chữa, lắp đặt hoàn chỉnh hai cụm moay ơ trước (cá bạc ắc phi dê)

    49

    42

    36

    3

     

    4

    Tháo hai moay ơ sau, kiểm tra, sửa chữa lắp hoàn chỉnh

    40

    34

    30

    3

     

    5

    Tháo bót tay lái, kiểm tra, sửa chữa lắp hoàn chỉnh

    55

    36

    26

    5

     

    6

    Tháo trợ lực tay lái, lắp hoàn chỉnh

     

    23

    20

    5

    Loại xe W50 không có

    7

    Tháo, kiểm tra, sửa chữa, lắp hoàn chỉnh hệ thống ba ngang, ba dọc, chỉnh độ chụm tay lái

    20

    16

    12

    5

     

    8

    Tháo kiểm tra, lắp hoàn chỉnh 2 vế nhíp trước

    18

    14

    10

    4

     

    9

    Tháo kiểm tra, lắp hoành chỉnh 2 vế nhíp sau

    22

    18

    14

    4

     

    10

    Tháo kiểm tra, lắp hoàn chỉnh các van nhíp hơi

    14

     

     

    4

    Chỉ có ở xe Re

    11

    Tháo tổng phanh kiểm tra sửa chữa lắp hoàn chỉnh

    8

    8

    8

    5

     

    12

    Tháo rời, kiểm tra, sửa chữa hệ trợ lực phanh hơi

     

    10

     

     

    Xe Renault không có

    13

    Tháo rời, kiểm tra, sửa chữa lắp hoàn chỉnh côn + trợ lực côn

    12

    8

    8

    4

     

    14

    Tháo kiểm tra và khống chế áp lực hơi, lắp hoàn chỉnh

    2

     

     

    5

    Chỉ có ở xe to

    15

     

     

     

     

     

     

    16

    Tháo kiểm tra, sửa chữa lắp hoàn chỉnh 2 bầu phanh sau

    18

     

     

    5

    Chỉ có ở xe to

    17

    Tháo kiểm tra, sửa chữa lắp hoàn chỉnh 2 bầu phanh trước

    12

     

     

    5

     

    18

    Tháo kiểm tra, sửa chữa lắp hoàn chỉnh cụm phanh tay

    10

    8

    6

    5

     

    19

    Kiểm tra toàn bộ hệ thống bàn đạp chân phanh, côn, ga và điều chỉnh

    12

    10

    8

    4

     

    20

    Tháo kiểm tra, sửa chữa các đăng, lắp hoàn chỉnh lên xe

    16

    12

    10

    4

     

    21

    Tháo kiểm tra, sửa chữa lắp toàn tộ giằng cầu sau

    34

     

     

    4

    Chỉ có ở xe Re+W50

    22

    Tháo kiểm tra, sửa chữa lắp toàn bộ giảm sóc

    8

    6

    6

    4

     

    23

    Tháo kiểm tra, sửa chữa lắp toàn bộ hộp số

    86

    44

    35

    5-6

    Hộp số xe Re quá lớn

    24

    Tháo toàn bộ cầu sau, kiểm tra sửa chữa lắp hoàn chỉnh lên xe

    84

    54

    32

    5

     

    25

    Tháo bảo dưỡng toàn các van hơi toàn bộ phần gầm

    12

     

     

    5

     

    26

    Tháo kiểm tra, tổng thành 4 bầu đóng mở cửa hơi

    28

    22

    10

    5

    Chỉ có ở xe to

    27

    Kiểm tra, sửa chữa toàn bộ đường ống dẫn hơi, dầu, nước, thay thế nếu hư hỏng

    6

    4

    3

    4

    Xe 2 cửa 4 bầu

    28

    Lắp lốp, kiểm tra, hạ kích

    10

    8

    6

    3

     

    29

    Công tác dự trù vật tư

    12

    10

    8

    5

     

    30

    Đi thử và hoàn chỉnh

    24

    20

    16

    5

     

     

    Cộng

    623

    417

    312

     

     

    ĐỊNH MỨC

    LAO ĐỘNG SỬA CHỮA LỚN: ĐIỆN

    TT

    Nội dung công việc

    Định mức lao động

    (giờ)

    Cấp bậc công việc

    Ghi chú

    Xe buýt lớn

    Xe buýt TB

    Xe buýt nhỏ

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    1

    Làm thủ tục giao nhận

    3

    3

    3

    5

     

    2

    Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện

    24

    24

    24

    4

     

    3

    Kiểm tra, bảo dưỡng sửa chữa toàn bộ thiết bị điện

    60

    54

    50

    4

     

    4

    Kiểm tra sửa chữa thay thế dây cháy, đứt

     

     

     

    5

    Khi đại tu tận dụng dây cũ

    5

    Đi lại dây điện mới theo sơ đồ chế tạo

    80

    70

    70

    5

    Khi đại tu không tận dụng dây cũ

    6

    Lắp hoàn thiện toàn bộ thiết bị điện

    60

    56

    56

    5

     

    7

    Phục vụ nổ máy, thử xe, bàn giao

    6

    6

    6

    5

     

    8

    Cộng

    (Không tính phần 5)

    153

    143

    139

     

     

    9

    Cộng

    (Không tính phần 4)

    233

    213

    209

     

     

    ĐỊNH MỨC

    GIỜ CÔNG CHO CÔNG TÁC SỬA CHỮA LỚN MÁY, GẦM, ĐIỆN

    TT

    Hạng mục

    Đơn vị

    Định mức trình Bộ GTVT

    Duyệt

    Buýt lớn

    Buýt trung bình

    Buýt nhỏ

    1

    Máy

    Giờ

    560

    398

    335

    2

    Gầm

    Giờ

    623

    417

    312

    3

    Điện

    Giờ

    233

    213

    209

    ĐỊNH MỨC

    GIỜ CÔNG SỬA CHỮA LỚN VỎ BỆ

    TT

    NỘI DUNG CÔNG VIỆC

    GIỜ CÔNG

    Cấp bậc công việc

    Xe buýt lớn

    Xe buýt TB

    Xe buýt nhỏ

    1

    Công sắt hàn

    3.484

    2.517

    2.292

    5

    2

    Công gỗ hàn

    1.878

    1.438

    1.214

    5

    3

    Giờ công uốn ghế, tựa

    204

    179

    168

    5

    4

    Công mộc

    607

    538

    474

    5

    5

    Công đệm

    401

    359

    317

    5

    6

    Công máy, gầm phục vụ ĐTVB

    346

    287

    259

    5

    7

    Công điện phục vụ ĐTVB

    173

    143

    138

    5

    8

    Công sơn

    702

    606

    512

    5

    9

    Gia công cơ khí và vật liệu phục vụ ĐTVB

    519

    467

    407

    5

     

    Cộng

    8.314

    6.534

    5.781

    5

    ĐỊNH NGẠCH

    SỬ DỤNG LỐP (KM)

    TT

    CỠ LỐP

    Nga, Nhật bản, Hàn quốc, Ấn độ

    Đức + Việt

    Trung Quốc

    1

    Xe buýt lớn 10.00-11.00-20

    58.000

     

    45.000

    2

    Xe buýt TB 9.00-20

    58.000

    35.000

    45.000

    3

    Xe buýt TB 8.25-20

    58.000

    25.000

    30.000

    4

    Xe buýt nhỏ 7.00-16

    58.000

     

     

    ĐỊNH NGẠCH

    SỬ DỤNG ACCU

    TT

    LOẠi XE

    ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG (THÁNG)

    NỘI

    NGOẠI

    ĐẠI TU LẠI

    Tháng

    Km

    Tháng

    Km

    Tháng

    Km

    1

    Xe buýt lớn

    18

    31.000

    24

    42.000

    14

    24.000

    2

    Xe buýt TB

    18

    31.000

    24

    42.000

    14

    24.000

    3

    Xe buýt nhỏ

    18

    31.000

    24

    42.000

     

     

    CÁC LOẠI DẦU THAY THEO ĐỊNH NGẠCH

    TT

    Hạng mục

    Mác xe

    Daewoo

    Huyndai

    Mercedes

    W50

    Định ngạch (km)

    Số lượng (lít)

    Định ngạch (km)

    Số lượng (lít)

    Định ngạch (km)

    Số lượng (lít)

    Định ngạch (km)

    Số lượng (lít)

    1

    Dầu máy

    6000

    16

    6000

    8.5

    6000

    9.5

    6000

    13

    2

    Dầu cầu

    24000

    10

    36000

    2.7

    48000

    6.5

    24000

    3

    3

    Dầu trợ lực lái

    24000

    8.5

    48000

    1.2

    48000

    3.5

     

     

    4

    Dầu hộp số

    24000

    12

    36000

    4

    24000

    3.2

    24000

    8

    5

    Dầu thuỷ lực cánh quạt

     

     

     

     

     

     

     

     

    6

    Dầu hộp lái

     

     

    36000

    0.9

     

     

    36000

    1.7

    7

    Dầu côn+ga+phanh

    60000

    2

    24000

    0.85

    24000

    2

    24000

    0.7

    8

    Dầu láp truyền

     

     

     

     

     

     

    24000

    2

    MỘT SỐ ĐỊNH NGẠCH KHÁC

    TT

    Tên chi tiết

    Đơn vị

    Định mức trình Bộ GTVT

    Duyệt

    Buýt lớn

    Buýt trung bình

    Buýt nhỏ

    1

    Sơ xe

    Km

    120.000

    105.000

    96.000

    2

    Khám xe

    Km

    39.000

    36.000

    32.000

    ĐỊNH MỨC

    SƠN CÁC LOẠI XE KHI DẦU TƯ VỎ BỆ VÀ SƠN TOÀN BỘ XE

    TT

    TÊN VẬT LIỆU

    Đ.V tính

    Xe buýt lớn

    Xe buýt T.bình

    Xe buýt nhỏ

    GHI CHÚ

    1

    Sơn ghi ngoại (lót)

    Kg

    3

    3

    1,5

     

    2

    Sơn trắng ngoại

    -

    6

    6

    2,5

    Không kể nóc

    3

    Sơn kẻ chỉ ngoại(Xanh hoặc đỏ)

    -

    2

    2

    1

     

    4

    Sơn nóc xe (Sơn tổng hợp)

    -

    5

    4

    2,5

     

    5

    Sơn trong xe, gioăng (Sơn TH)

    -

    3

    3

    2

     

    6

    Sơn chống rỉ

    -

    3-20

    5-20

    3-15

     

    7

    Sơn bả ma tít

    -

    5-10

    5-15

    5-10

     

    8

    Bột tan

    -

    5-10

    5-15

    5-10

     

    9

    Xăng pha sơn

    -

    2-4

    4-5

    2-3

     

    10

    Mỡ bơm

    -

    1

    1

    1

     

    11

    Giấy ráp các loại

    Tờ

    10

    10

    10

     

    12

    Sơn nhũ

    Kg

    2

    2

     

     

    13

    Dầu bóng

    Lít

    2

    2

     

     

    14

    Sicana

    Hộp

     

     

    2

     

    15

    Bút sơn

    Cái

    1

    1

    1

     

    16

    Băng dính

    Cuộn

    8

    12

    10

     

    17

    Giấy báo

    Kg

    1

    1

    0,5

     

    18

    Giẻ lau

    Kg

    5

    4

    4

     

    MỘT SỐ ĐỊNH MỨC KHÁC

    TT

    Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật

    Đơn vị

    Định mức

    Buýt lớn

    Buýt TB

    Buýt nhỏ

    1

    Tỷ lệ vật liệu bôi trơn

    %

    1-1,5

    1-1,5

    1-1,5

    2

    Kn xe chạy 1 ca

    Km

    150

    135

    120

    3

    Hệ số mức lương quản lý

     

    2.42

    2.42

    2.42

    4

    Hệ số mức lương điều hành

     

    2.18

    2.18

    2.18

    5

    Hệ số mức lương giám sát

     

    2.18

    2.18

    2.18

    6

    Thời gian hoạt động của phương tiện một ngày

    Giờ

    15¸17

    15¸17

    15¸17

    7

    Hệ số xe hoạt động

     

    0,85

    0,85

    0,8

    8

    Diện tích đất

    m2/xe

    149

    117.5

    87

    9 Khấu hao cơ bản

    Năm

    Xe mới

    10

    Xe mới

    10

    Xe mới 10

    Xe cũ

    08

    Xe cũ

    08

    Xe cũ

    08

    Xe Renault 06

     

     

     

     

     

     

     

     

    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản gốc đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu2143/QĐ-UBND
                              Loại văn bảnQuyết định
                              Cơ quan
                              Ngày ban hành26/07/2021
                              Người ký
                              Ngày hiệu lực 26/07/2021
                              Tình trạng Còn hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                    Đình chỉ 1 phần

                                      Quy định hết hiệu lực

                                        Bãi bỏ

                                          Sửa đổi

                                            Đính chính

                                              Thay thế

                                                Điều chỉnh

                                                  Dẫn chiếu

                                                    Văn bản gốc PDF

                                                    Đang xử lý

                                                    Văn bản Tiếng Việt

                                                    Đang xử lý

                                                    Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                      Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                    • CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

                                                      TRỤ SỞ CHÍNH TẠI HÀ NỘI

                                                      Địa chỉ: Số 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội.

                                                      Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

                                                      Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

                                                      Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    -
                                                    CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                    • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                    • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                    • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                    • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                    • Công văn 4556/BGDĐT-GDTrH năm 2021 về tiếp nhận và tạo điều kiện học tập cho học sinh di chuyển về cư trú tại địa phương do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
                                                    • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                    • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                    • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                    • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                    • Lấy vợ Việt Nam có được nhập quốc tịch Việt Nam không?
                                                    • Phải chia thừa kế như thế nào khi có người không đồng ý?
                                                    • Được lập di chúc khi nhà đất đang có tranh chấp không?
                                                    • So sánh giữa di chúc miệng với di chúc bằng văn bản
                                                    • Các trường hợp di chúc miệng vô hiệu hay gặp trên thực tế
                                                    • Thủ tục tranh chấp thừa kế liên quan đến di chúc miệng
                                                    • Nên lập di chúc ở Văn phòng công chứng hay tại UBND?
                                                    • Các lý do thường khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối?
                                                    • Các lỗi thường gặp khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối
                                                    • Phân biệt giữa thẻ tạm trú (TRC) và thẻ thường trú (PRC)
                                                    • Thủ tục hủy thẻ tạm trú khi chấm dứt hợp đồng lao động
                                                    • Dịch vụ tư vấn Visa, VNEID, mã số định danh cho Việt kiều
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                    Tìm kiếm

                                                    Duong Gia Logo

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                    Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                    Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: danang@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                    Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                      Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                    Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                    Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                    • Chatzalo Chat Zalo
                                                    • Chat Facebook Chat Facebook
                                                    • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                    • location Đặt câu hỏi
                                                    • gọi ngay
                                                      1900.6568
                                                    • Chat Zalo
                                                    Chỉ đường
                                                    Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                    Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                    Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                    Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                    • Gọi ngay
                                                    • Chỉ đường

                                                      • HÀ NỘI
                                                      • ĐÀ NẴNG
                                                      • TP.HCM
                                                    • Đặt câu hỏi
                                                    • Trang chủ