Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
    • Pháp luật hình sự
    • Pháp luật hôn nhân
    • Pháp luật thừa kế
    • Luật cho người nước ngoài
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Quyết định 2007/QĐ-UBND năm 2016 quy định bổ sung và điều chỉnh giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    124352
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu2007/QĐ-UBND
    Loại văn bảnQuyết định
    Cơ quanTỉnh Quảng Trị
    Ngày ban hành25/08/2016
    Người kýNguyễn Quân Chính
    Ngày hiệu lực 01/09/2016
    Tình trạng Còn hiệu lực

    ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH QUẢNG TRỊ

    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 2007/QĐ-UBND

    Quảng Trị, ngày 25 tháng 8 năm 2016

     

    QUYẾT ĐỊNH

    VỀ VIỆC QUY ĐỊNH BỔ SUNG VÀ ĐIỀU CHỈNH GIÁ TỐI THIỂU ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY, XE MÁY ĐIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

    ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

    Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 26 tháng 11/2006;

    Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011;

    Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính: số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 hướng dẫn về lệ phí trước bạ; số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 tháng 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC; số 140/2013/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2013/TT-BTC;

    Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 2271/TTr-STC ngày 16 tháng 8 năm 2016.

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Bổ sung và điều chỉnh Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện trên địa bàn tỉnh Quảng Trị tại Quyết định số 1599/QĐ-UBND ngày 31/7/2015, Quyết định số 2836/QĐ-UBND ngày 22/12/2015, Quyết định 1117/QĐ-UBND ngày 24/5/2016 của UBND tỉnh. (Phụ lục chi tiết đính kèm)

    Điều 2. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh hướng dẫn chi tiết thi hành Quyết định này.

    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2016. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     

     

    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
    KT.CHỦ TỊCH

    PHÓ CHỦ TỊCH




    Nguyễn Quân Chính

     

    PHỤ LỤC SỐ I

    BỔ SUNG BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE GẮN MÁY TRÊN ĐỊA BÀN QUẢNG TRỊ
    (Ban hành kèm theo Quyết định số 2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Trị)

    Đơn vị tính: triệu đồng

    Số TT

    Loại phương tiện

    Phân khối

    Giá tối thiểu

    I

    DAEHAN

     

     

    1

    Daehan C50

    100cc

    5.8

    II

    HONDA

     

     

    1

    Xe 50cc Trước 1975 (giá trị còn lại)

    50cc

    2

    2

    Xe Cup Nhật Bản 50cc đến 70cc (giá trị còn lại)

    50cc - 70cc

    3

    3

    Xe Cup Nhật Bản trên 70cc đến dưới 100cc (giá trị còn lại)

     

    4

    4

    Air Blade FI JF63 phiên bản thể thao

    125cc

    38

    5

    Air Blade FI JF63 phiên bản cao cấp

    125cc

    39

    6

    Air Blade FI JF63 phiên bản từ tính cao cấp

    125cc

    41

    7

    Air Blade chế hòa khí các loại (đăng ký 2008 về trước)

    110cc

    34

    8

    FUTURE chế hòa khí các loại (đăng ký 2008 về trước)

    110cc

    24

    9

    HONDA SH 125i JF422 - VN 2015

    125cc

    67

    10

    HONDA SH 150i KF143 - VN 2015

    150cc

    81

    11

    DREAM II (Thai Lan) cũ

    100cc

    25

    12

    SUPER DREAM 100 cũ

    100cc

    16

    13

    Wave RSXJA31 (D) phanh cơ, vành nan

    110cc

    19.5

    14

    Wave RSXJA31 phanh đĩa, vành nan hoa

    110cc

    20.5

    15

    Wave RSXJA31 (C) phanh đĩa, vành đúc

    110cc

    22

    16

    Wave RSXFI (D) JA32 phanh cơ, vành nan

    110cc

    21

    17

    Wave RSXFI JA32 phanh đĩa, vành nan

    110cc

    22

    18

    Wave RSXFI (C) JA32 phanh đĩa, vành đúc

    110cc

    24

    19

    WAVE - RS các loại khác

    110cc

    16

    20

    WAVE - RSX các loại khác

    110cc

    18

    21

    WAVES

    110cc

    15

    22

    ASTREA

    100cc

    20

    23

    WIN 100 (Indonexia và Thai Lan) cũ

    100cc

    25

    24

    SONIC 150R

    150cc

    88

    25

    XR 150L

    150cc

    67

    26

    REBEL xuất xứ Trung Quốc

    150cc

    33

    27

    CRF 250

    250cc

    190

    28

    CBR 125R

    125cc

    65

    29

    CBR 150

    150cc

    98

    30

    CBR 250

    250cc

    70

    31

    MN4

     

    491

    32

    FURY

     

    536

    33

    SILVER WING

     

    370

    34

    CB300

     

    195

    35

    CB400

     

    335

    36

    CB1100EX

     

    470

    37

    CB1000R

    1000cc

    380

    38

    CBR1000

    1000cc

    365

    39

    CBR1000R

    1000cc

    436

    40

    SHADOW

     

    380

    41

    SHADOW PHANTOM 750

     

    427

    42

    Goldwing

     

    872

    43

    Goldwing, 1832cc

    1832cc

    590

    44

    Goldwing bản kỉ niệm 40 năm

     

    1.121

    III

    SUZUKI

     

     

    1

    HAYABUSA

    1330cc

    558

    2

    GLADIUS 650 ABS

    650cc

    430

    3

    GSX- r1000

     

    436

    4

    JZM 150

    175cc - 200cc

    60

    5

    DT 175,TW 200

    175cc - 200cc

    50

    6

    SEROW 225, YD 250, SRX 250 cc

    200cc - 250cc

    55

    7

    DT 200, SRV 250, ZAAL 250 cc

    200cc - 250cc

    55

    8

    TZR 250R, FZR 250 cc

    250cc

    75

    9

    XV250, GO 250

    250cc

    75

    10

    VIRINA 400

    400cc

    65

    11

    FZ6 - N 600

    600cc

    160

    12

    VTEGO, FZX 750

    750cc

    95

    13

    STAR XV19SXCR

    1854cc

    370

    IV

    VMEP (SYM)

     

     

    1

    ATTILAVENUS (VJ4)

    125cc

    35

    2

    ATTILAVENUS (VJ5)

    125cc

    34

    3

    ATTILAV (VJ6)

    125cc

    33.7

    4

    ATTILAPASSING KAS

    125cc

    21.8

    5

    ATTILAPASSING XR KAT

    125cc

    22.8

    6

    ATTILAELIZABETH EFI (VUC) (Thắng đĩa)

    125cc

    33.5

    7

    ATTILAELIZABETH EFI (VUD) (Thắng đùm)

    125cc

    31.5

    8

    GALAXYSPORT - VBJ

    100 - 110cc

    18.6

    V

    T&T MOTOR

    50cc

     

    1

    PRODELIM 50 - WA - CLC

    50cc

    7.1

    2

    PRODELIM 50 - WA Lz - CLC

    50cc

    7.4

    3

    PRODELIM 50 D - CLC

    50cc

    7

    4

    PRODELIM 50 D Lz - CLC

    50cc

    7.4

    5

    PRODELIM 50 D Super 02 - CLC

    50cc

    7.3

    6

    PRODELIM 50 D Super 02 Lz - CLC

    50cc

    7.6

    7

    PRODELIM 50 - R cơ - CLC

    50cc

    7.5

    8

    PRODELIM 50 - R cơ Lz - CLC

    50cc

    7.8

    9

    PRODELIM 50 - R đĩa - CLC

    50cc

    7.7

    10

    PRODELIM 50 - R đĩa Lz - CLC

    50cc

    8

    11

    PRODELIM 50 super cup - CLC

    50cc

    7

    VI

    YAMAHA

     

     

    1

    ACRUZO 2TD1 STD

    125cc

    33

    2

    ACRUZO 2TD1 DX

    125cc

    34.7

    3

    EXCITER 2ND1 MV

    150cc

    43

    4

    EXCITER 2ND4

    150cc

    43

    5

    JUPITER GRAVITA (31C4)

    110cc

    25.5

    6

    JUPITER RC (31C5)

    115cc

    20

    7

    JUPITER GRAVITA Fi (1PB2)

    110cc

    27

    8

    JUPITER Fi (1PB3)

    115cc

    28.5

    9

    JUPITER Fi (2VP2) UE 131

    115cc

    27

    10

    JUPITER Fi (2VP2 GP) UE 131

    115cc

    28

    11

    JUPITER Fi - 2VP4

    115cc

    27

    12

    JUPITER Fi - 2VP4 GP

    115cc

    28

    13

    Jupiter Gravita Fi - 2VP5

    115cc

    27

    14

    JUPITER GRAVITA FI - 2VP3 UE132

    115cc

    27

    15

    JUPITER FI (1PB8)

    115cc

    28

    16

    NOUVO LX 135CC (5P11)

    135cc

    33

    17

    NOZZA STD 1DR1 (phiên bản 1DR6) 2015

    125cc

    29

    18

    SIRIUS 1FCC

    110cc

    19

    19

    SIRIUS 1FC9

    110cc

    20

    20

    SIRIUS 1FC8

    110cc

    22

    21

    NM - X (GPD150 - A)

    150cc

    73.5

    22

    FZ150 (2SD300 - 010 A)

    150cc

    63.5

    23

    FZ150 (2SD400 - 010 A)

     

    65.7

    24

    R3 YZF - R3

     

    135

    25

    FZ07

     

    313

    26

    TMAX

     

    470

    27

    BOLT

     

    369

    28

    R1M

     

    888

    29

    R1

     

    578

    30

    TWIN ENGINE

     

    1.395

    31

    MT - 09

     

    348

    32

    R15 VER 3.0

     

    98

    33

    R25

     

    195

    34

    FZS VER 2.0

     

    74

    35

    FZ16 VER 2.0

     

    72

    36

    YZR - R3 2015

     

    150

    VII

    MỸ

     

     

    1

    Harley Davidson Custom

    883cc

    280

    2

    Harley Davidson XL 1200cc Sportster

    1200cc

    376

    3

    Harley Davidson 1200 Custum Limited A

    1202cc

    492

    4

    Harley Davidson XL 1200 XForty - Eight, 1202cc

    1202cc

    396

    5

    Harley Davison Dyna Super Glide Custom

    1584cc

    460

    6

    Harley Davidson FLSTSB SOFTALL CROSS BONES

    1584cc

    515

    7

    Harley Davidson CVO Ultra Classic Electra Glide

    1802cc

    970

    8

    Harley Davidson Street Glide

    1690cc

    470

    9

    Harley Davidson Street Bob (FXDB103) DT

    1690cc

    618

    10

    Harley Davidson Road - King

    1688cc

    873

    11

    Harley Davidson RoadKing, sản xuất năm 2013

    1803cc

    850

    12

    Harley Davidson V - Rod Muscle, 1247cc

    1247cc

    528

    13

    Triumph Daytona, 675cc

    675cc

    272

    14

    Triumph New Chuck

     

    413.5

    15

    Triumph T100

     

    413.5

    16

    Triumph T214

     

    447

    17

    Triumph Thuxton

     

    436

    18

    Triumph Srembler

     

    436

    19

    Triumph Bonneville T100 Black

     

    489

    20

    Triumph Bonneville T124

     

    498

    VIII

    KAWASAKI

     

     

    1

    VERSYS 650 ABS KLE650FGF

    649cc

    279

    2

    Ninja H2 (ZX1000NF)

    998cc

    1.065

    3

    Ninja H2 (ZX1000NFF) Nhật Bản 2015 - 2016

    998cc

    990

    4

    ER - 6n ABS (ER650FFF)

    649cc

    258

    5

    Ninja 300 ABS (EX300BFFA; EX300BGF)

    296cc

    196

    6

    Kawasaki Ninja 300ABS, số loại EX300BFFA Thai Lan 2014, 2015, 2016

    296cc

    165

    7

    Kawasaki Ninja 300ABS, số loại EX300BGF Thai Lan 2014, 2015, 2016

    296cc

    165

    8

    Kawasaki Ninja 300ABS, số loại X300BGFA Thai Lan 2014, 2015, 2016

    296cc

    165

    9

    Kawasaki Z300ABS, số loại ER300BGF Thai Lan 2014, 2015, 2016

    296cc

    153

    10

    Z800 phiên bản Châu Á

     

    275

    11

    Z800 phiên bản Châu Âu

     

    307

    12

    Z800 ABS (ZR800BFF; ZR800BGF)

    806cc

    323

    13

    Kawasaki Z800ABS, số loại ZR800BFF Thai Lan 2014, 2015, 2016

    806cc

    285

    14

    Kawasaki Z800ABS, số loại ZR800BGF Thai Lan 2014, 2015, 2016

    806cc

    285

    15

    Z1000 phiên bản Châu Á

     

    390

    16

    Z1000 ABS (ZR1000GFF; ZR1000GGF)

    1043cc

    463

    17

    Kawasaki Z1000ABS, số loại ZR1000GFF Thai Lan 2014, 2015, 2016

    1043cc

    409

    18

    Kawasaki Z1000ABS, số loại ZR1000GGF Thai Lan 2014, 2015, 2016

    1043cc

    409

    19

    ZX - 10R ABS (ZX 1000KFFA)

    998cc

    549

    20

    Kawasaki ZX - 10R ABS, số loại ZX 1000KFFA Nhật Bản 2014, 2015, 2016

    998cc

    480

    21

    ZX - 14R

     

    670

    22

    KWASHAKI C110

    110cc

    5.8

    23

    KWASHAKI C50

    50cc

    5.8

    IX

    BMW

     

     

    1

    BMW NINE T

     

    580

    2

    BMW S1000R

     

    570

    3

    BMW S1000RR

     

    745

    4

    BMW R1200 GS

     

    750

    X

    MÔ TÔ RROCK

     

     

    1

    BENELLI Bn302

     

    41

    2

    KEEWAY BLACKSTER 250i

     

    33

    XI

    DUCATI

     

     

    1

    DUCATI DIAVEL CARBON 2015

     

    794

    2

    DUCATI DIAVEL tiêu chuẩn 2015

     

    670

    4

    DUCATI 848 EVO 2011 ITALI

    849cc

    600

    5

    DUCATI Streefighter S

    1100cc

    830

     

    PHỤ LỤC II

    BỔ SUNG BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY ĐIỆN TRÊN ĐỊA BÀN QUẢNG TRỊ
    (Ban hành kèm theo Quyết định số 2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Trị)

    Đơn vị tính: triệu đồng

    Số TT

    Loại phương tiện

    Xuất xứ

    Giá mới

    1

    (PEED) ECO3

     

    11

    2

    (YAMAHA) ECO10

     

    12

    3

    Xe máy điện (2008 về trước)

     

    5

    4

    Xe máy điện (2009 - 2013)

     

    8

    5

    Xe máy điện (2014)

     

    10

    6

    Giant M133S - 2015

    Đài Loan

    14

    7

    Giant M186

    Đài Loan

    14

    8

    Mocha Aima 946

    Đài Loan

    12

    9

    Mocha Suzika

    Đài Loan

    15

    10

    Mocha Viber

    Đài Loan

    14.7

    11

    Xmen YADEA 5 - 2013

    Đài Loan

    15

    12

    Xmen YADEA 5 - 2015

    Đài Loan

    17.5

    13

    Xmen YADEA Sport

    Đài Loan

    16

    14

    zoomer DIBAO

    Đài Loan

    13.5

    15

    Diadema

    Liên doanh

    18

    16

    EMOTOVN

    Liên doanh

    4.5

    17

    Espero133H

    Liên doanh

    13

    18

    Espero133S

    Liên doanh

    13

    19

    Mocha Murarroma

    Liên doanh

    14

    20

    Mochas

    Liên doanh

    13.5

    21

    Sunra 2014

    Liên doanh

    13

    22

    VINATHAI

    Liên doanh

    4.5

    23

    VIET THAI

     

    5

    24

    X - men Espero

    Liên doanh

    15

    25

    YAVINA

    Liên doanh

    3.3

    26

    Zoomer

    Liên doanh

    16

    27

    Zoomer MEN4

    Liên doanh

    11.5

    28

    Zoomer MEN5

    Liên doanh

    12.5

    29

    Zoomer VI - LI

    Liên doanh

    13.5

    30

    Zoomer X4

    Liên doanh

    15

    31

    Zoomer X5 - 2014

    Liên doanh

    16.5

    32

    Zoomer X5 - 2015

    Liên doanh

    16

    33

    Honda A8 - 2014

    Nhật Bản

    12

    34

    AIRBLADE

    Trung Quốc

    16

    35

    E - Windy

    Trung Quốc

    16.5

    36

    EMOTO

    Trung Quốc

    8.5

    37

    FASHION

    Trung Quốc

    12

    38

    FLOWER

    Trung Quốc

    10.5

    39

    FORZA

    Trung Quốc

    10.5

    40

    FULGENT

    Trung Quốc

    10.5

    41

    JOG

    Trung Quốc

    10.5

    42

    LEAD

    Trung Quốc

    16

    43

    LIONKING

    Trung Quốc

    8.5

    44

    LVJU

    Trung Quốc

    12

    45

    NOMENT

    Trung Quốc

    10

    46

    Nữ Hoàng

    Trung Quốc

    16

    47

    SAFALI

    Trung Quốc

    10.5

    48

    SHMI

    Trung Quốc

    5.5

    49

    SUNNY

    Trung Quốc

    10.5

    50

    V8

    Trung Quốc

    10

    51

    VECTRIX

    Trung Quốc

    17

    52

    VESPALX 125

    Trung Quốc

    15

    53

    VITORYA

    Trung Quốc

    12

     

    PHỤ LỤC SỐ III

    DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
    (Ban hành kèm theo Quyết định số 2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Trị)

    Đơn vị tính: triệu đồng

    Số TT

    Loại phương tiện

    Giá mới

    Giá cũ

    I

    CHEVROLET

     

     

    1

    Spark Van, 0.8 I3, hộp số MT 5 cấp, 51 mã lực, 71.5 Nm

    249

    238

    2

    Spark Van 1.2L, hộp số MT 5 cấp, 2 chỗ ngồi

    279

    Bổ sung

    3

    Spark Van 1.2L, hộp số MT 5 cấp, 2 chỗ ngồi (giá cho xe Demo)

    237

    Bổ sung

    4

    Aveo LT Sedan, 1.5 I4, hộp số MT 5 cấp, 84 mã lực, 128 Nm

    425

    415

    5

    Aveo LTZ Sedan, 1.5 I4, hộp số AT 4 cấp, 84 mã lực,128 Nm

    461

    Bổ sung

    6

    Cruze LT 1.6 Sedan, 1.6 I4, hộp số MT 5 cấp, 107 mã lực, 139Nm

    532

    561

    7

    Cruze LTZ 1.8 Sedan, 1.8 I4, hộp số AT 6 cấp, 150 mã lực, 176 Nm

    646

    Bổ sung

    8

    Orlando LTZ 1.8 MPV, 1.8 I4, hộp số AT 6 cấp, 140 mã lực, 176 Nm

    684

    683

    9

    Captiva 2.4 SUV, dung tích 2.4 I4, hộp số AT 6 cấp, 165 mã lực, 230 Nm

    855

    906

    10

    Colorado High Country 2.8 AT 4 x 4 Pick - up, 2.8 Diesel, hộp số AT 6 cấp, 193 mã lực, 500 Nm

    749

    Bổ sung

    11

    Colorado LTZ 2.8 AT 4 x 4 Pick - up, 2.8 Diesel, hộp số AT 6 cấp, 193 mã lực, 500 Nm

    716

    719

    12

    Colorado LTZ 2.8 MT 4 x 4 Pick - up, 2.8 Diesel, hộp số MT 6 cấp, 193 mã lực, 440 Nm

    689

    679

    13

    Colorado LT 2.5 MT 4 x 4 Pick - up, 2.5 Diesel, hộp số MT 6 cấp, 161 mã lực, 380 Nm

    605

    Bổ sung

    14

    Colorado LT 2.5 MT 4 x 2 Pick - up, 2.5 Diesel, hộp số MT 6 cấp, 161 mã lực, 380 Nm

    575

    Bổ sung

    II

    FORD

     

     

    1

    Ford Focus DYB 4D PNDA C346 MCA Trend, dung tích 1596 cc, 4 cửa, 5 chỗ, động cơ xăng

    748

    799

    2

    Ford Focus DYB 5D PNDA C346 MCA Trend, dung tích 1596 cc, 5 cửa, 5 chỗ, động cơ xăng

    748

    799

    3

    Ford Focus DYB 5D M9DC AT C346 MCA Sport, dung tích 1498 cc, 5 cửa, 5 chỗ, động cơ xăng

    848

    899

    4

    Ford Focus DYB 4D M9DC AT C346 MCA Titanium, dung tích 1498 cc, 4 cửa, 5 chỗ, động cơ xăng

    848

    899

    III

    MAZDA

     

     

    1

    Mazda 2 Sedan máy xăng, dung tích 1.496 cm3, 4 cửa, hộp số tự động 6 cấp, 5 chỗ ngồi

    560

    600

    2

    Mazda 2 Hatchback máy xăng, dung tích 1.496 cm3, 5 cửa, hộp số tự động 6 cấp, 5 chỗ ngồi

    615

    Bổ sung

    3

    Mazda 3 Sedan máy xăng, dung tích 1.496 cm3, 4 cửa, hộp số tự động 6 cấp, 5 chỗ ngồi

    665

    677

    4

    Mazda 3 Hatchback máy xăng, dung tích 1.496 cm3, 5 cửa, hộp số tự động 6 cấp, 5 chỗ ngồi

    685

    698

    5

    Mazda 3 Sedan máy xăng, dung tích 1.998 cm3, 4 cửa, hộp số tự động 6 cấp, 5 chỗ ngồi

    804

    807

    6

    Mazda 6 Sedan máy xăng, dung tích 1.998 cm3, 4 cửa, hộp số tự động 6 cấp, 5 chỗ ngồi

    915

    927

    7

    Mazda 6 Sedan máy xăng, dung tích 2.488 cm3, 4 cửa, hộp số tự động 6 cấp, 5 chỗ ngồi

    1.059

    1076

    8

    Mazda CX5, dung tích 1.998 cm3, 5 cửa, hộp số tự động 6 cấp, 5 chỗ ngồi, dẫn động 1 cầu

    984

    969

    9

    Mazda CX5, dung tích 2.488 cm3, 5 cửa, hộp số tự động 6 cấp, 5 chỗ ngồi, dẫn động 1 cầu

    1.014

    989

    10

    Mazda CX5, dung tích 2.488 cm3, 5 cửa, hộp số tự động 6 cấp, 5 chỗ ngồi, dẫn động 2 cầu

    1.043

    1018

    11

    Mazda BT - 50 (pick up cabin kép) 5 chỗ ngồi, máy dầu, 2.198 cm3, 4 cửa, số sàn 6 cấp

    639

    615

    12

    Mazda BT - 50 (pick up cabin kép) 5 chỗ ngồi, máy dầu, 2.198 cm3, 4 cửa, số tự động 6 cấp

    674

    647

    13

    Mazda BT - 50 (pick up cabin kép) 5 chỗ ngồi, máy dầu, 3.198 cm3, 4 cửa, số tự động 6 cấp

    794

    755

    IV

    NISSAN

     

     

    1

    Nissan NP300 NAVARA VL động cơ dầu, dung tích xi lanh 2.488 cc, số tự động 5 chỗ, 2 cầu

    795

    769

    V

    MITSUBISHI

     

     

    1

    Pajero Sport KH6WGYPYLVT5, 7 chỗ ngồi, dung tích 2998 cc

    991

    1.015

    2

    Pajero Sport KG6WGYPYLVT5, 7 chỗ ngồi, dung tích 2998 cc

    914

    930

    3

    Pajero Sport KG4WGNMZLVT5, 7 chỗ ngồi, dung tích 2477 cc

    778

    888

    4

    Outlander Sport GLS, 5 chỗ ngồi, số tự động, dung tích 1998 cc

    977

    1818

    5

    Outlander Sport GLX, 5 chỗ ngồi, số tự động, dung tích 1998 cc

    877

    870

    6

    Outlander Sport 2.4 CVT, 7 chỗ ngồi, số tự động, dung tích 1998 cc

    1.250

    1019

    7

    Outlander Sport 2.0 CVT, 5 chỗ ngồi, số tự động, dung tích 1998 cc

    1.098

    968

    8

    Outlander Sport 2.0 STD, 5 chỗ ngồi, số tự động, dung tích 1998 cc

    950

    870

    9

    Mirage CVT nhập khẩu, 1.2 I3, hộp số CVT, 78 mã lực, 100 Nm

    511

    520

    10

    Mirage MT nhập khẩu, 1.2 I3, hộp số MT 5 cấp, 78 mã lực, 100 Nm

    442

    440

    11

    Mirage GLS nhập khẩu, 1.2 I3, số tự động, 78 mã lực, 100 Nm

    511

    520

    12

    Mirage GLX nhập khẩu, 1.2 I3, số tự sàn, 78 mã lực, 100 Nm

    442

    110

    13

    Attrage CVT nhập khẩu, 1.2 I3, hộp số CVT, 78 mã lực, 100 Nm

    530

    548

    14

    Attrage MT nhập khẩu, 1.2 I3, hộp số MT 5 cấp, 78 mã lực, 100 Nm

    486

    498

    15

    Attrage MT STD nhập khẩu, 1.2 I3, hộp số MT 5 cấp, 78 mã lực, 100 Nm

    455

    498

    16

    Attrage GLS nhập khẩu, 1.2 I3, số tự động, 78 mã lực, 100 Nm

    530

    548

    17

    Attrage GLS nhập khẩu, 1.2 I3, hộp số MT 5 cấp, 78 mã lực, 100 Nm

    486

    498

    18

    Attrage GLS STD Nhập khẩu, 1.2 I3, hộp số MT 5 cấp, 78 mã lực, 100 Nm

    455

    498

    19

    Triton GLS.AT (Canopy) nhập khẩu, dung tích 2477 cc, ô tô tải pick up cabin kép, 5 chỗ

    746

    690

    20

    Triton GLS.MT (Canopy) nhập khẩu, dung tích 2477 cc, ô tô tải pick up cabin kép, 5 chỗ

    661

    663

    21

    Triton GLX.AT (Canopy) nhập khẩu, dung tích 2477 cc, ô tô tải pick up cabin kép, 5 chỗ

    611

    564

    22

    Triton GLX.MT (Canopy) nhập khẩu, dung tích 2477 cc, ô tô tải pick up cabin kép, 5 chỗ

    580

    530

    VI

    MEKONG AUTO

     

     

    1

    Huanghai Premio Max GS DD1022F, ô tô tải pickup chở hàng cabin kép

    152

    Bổ sung

    2

    PMC Premio II Đ 1022 4 x 4, ô tô tải pickup chở hàng cabin kép

    176

    Bổ sung

    3

    Huanghai Pronto DD 6490 A, ô tô 7 chỗ

    188

    Bổ sung

    4

    Huanghai Pronto DD 6490 - CT, ô tô 7 chỗ

    188

    Bổ sung

    VII

    TOYOTA

     

     

    1

    Altis 1.8AT Sedan lắp ráp, 1.8 I4 Dual VVT - i, hộp số CVT, 138 mã lực, 173 Nm

    797

    783

    2

    Altis 1.8MT Sedan lắp ráp, 1.8 I4 Dual VVT - i, hộp số MT 6 cấp, 138 mã lực, 173 Nm

    747

    723

    3

    Altis 2.0 Sedan lắp ráp, 2.0 I4Dual VVT - i, hộp số CVT, 143 mã lực, 187 Nm

    933

    852

    4

    Vios 1.5G Sedan lắp ráp, 1.5 I4 VVT - i, hộp số AT 4 cấp, 107 mã lực, 141 Nm

    622

    612

    5

    Vios 1.5E Sedan lắp ráp, 1.5 I4 VVT - i, hộp số MT 5 cấp, 107 mã lực, 141 Nm

    564

    560

    6

    Vios 1.5J Sedan lắp ráp, 1.3 I4 VVT - i, hộp số MT 5 cấp, 84 mã lực, 121 Nm

    541

    538

    7

    Vios Limo Sedan lắp ráp, 1.3 I4 VVT - i, hộp số MT 5 cấp, 84 mã lực, 121 Nm

    532

    520

    10

    FT86 Coupe Nhập khẩu, 2.0 I4 Boxer, hộp số AT 6 cấp, 197 mã lực, 205 Nm

    1.636

    1678

    11

    Fortuner TRD 4 x 4, 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cc, bộ ốp thân xe thể thao

    1.233

    1195

    12

    Fortuner TRD 4 x 2, 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cc, bộ ốp thân xe thể thao

    1.117

    1082

    13

    Fortuner V 4 x 4, 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cc, bộ ốp thân xe thể thao

    1.156

    1076

    14

    Fortuner V 4 x 2, 7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cc, bộ ốp thân xe thể thao

    1.040

    970

    15

    Hiace KDH222L - LEMDY16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2.494 cc

    1.209

    1164

    16

    Hiace KDH223L - LEMDY16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cc

    1.112

    1084

    17

    Land Cruiser VX 4 x 4 8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 4.608 cc

    3.720

    2850

    18

    Land Cruiser TX - L 4 x 4 7 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 4.608 cc

    2.331

    Xe mới

    19

    Hilux G 3.0 AT, ô tô tải, pick up cabin kép, số tự động 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2.982 cc, 5 chỗ ngồi, trọng tải chở hàng 515 kg

    914

    877

    20

    Hilux G 3.0 MT, ô tô tải, pick up cabin kép, số tay 6 cấp, động cơ dầu dung tích 2.982 cc, 5 chỗ ngồi, trọng tải chở hàng 515 kg

    843

    809

    21

    Innova G TGN 140L - MUTMKU, dung tích 1.998 cm3, 8 chỗ ngồi, hộp số tự động 6 cấp

    859

    798

    22

    Innova E TGN 140L - MUTMKU, dung tích 1.998 cm3, 8 chỗ ngồi, hộp số sàn 5 cấp

    793

    758

    23

    Innova V TGN 140L - MUTMKU, dung tích 1.998 cm3, 7 chỗ ngồi, hộp số tự động 6 cấp

    995

    867

    24

    Innova J MPV lắp ráp, 2.0 I4 VVT - i, hộp số MT 5 cấp, 134 mã lực, 182 Nm

    727

    727

    VIII

    HUYNDAI

     

     

    25

    Huyndai Creta 1.6AT 6 cấp máy dầu sx 2015

    806

    766

    26

    Huyndai Creta 1.6AT 6 cấp máy xăng sx 2015

    766

    806

     

     

    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản gốc đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu2007/QĐ-UBND
                              Loại văn bảnQuyết định
                              Cơ quanTỉnh Quảng Trị
                              Ngày ban hành25/08/2016
                              Người kýNguyễn Quân Chính
                              Ngày hiệu lực 01/09/2016
                              Tình trạng Còn hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                    Đình chỉ 1 phần

                                      Quy định hết hiệu lực

                                        Bãi bỏ

                                          Sửa đổi

                                            Đính chính

                                              Thay thế

                                                Điều chỉnh

                                                  Dẫn chiếu

                                                    Văn bản gốc PDF

                                                    Đang xử lý

                                                    Văn bản Tiếng Việt

                                                    Đang xử lý

                                                    Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                      Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                    -
                                                    CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                    • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                    • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                    • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                    • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                    • Công văn 4556/BGDĐT-GDTrH năm 2021 về tiếp nhận và tạo điều kiện học tập cho học sinh di chuyển về cư trú tại địa phương do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
                                                    • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                    • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                    • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                    • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                    • So sánh giữa di chúc miệng với di chúc bằng văn bản
                                                    • Các trường hợp di chúc miệng vô hiệu hay gặp trên thực tế
                                                    • Thủ tục tranh chấp thừa kế liên quan đến di chúc miệng
                                                    • Nên lập di chúc ở Văn phòng công chứng hay tại UBND?
                                                    • Các lý do thường khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối?
                                                    • Các lỗi thường gặp khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối
                                                    • Phân biệt giữa thẻ tạm trú (TRC) và thẻ thường trú (PRC)
                                                    • Thủ tục hủy thẻ tạm trú khi chấm dứt hợp đồng lao động
                                                    • Dịch vụ tư vấn Visa, VNEID, mã số định danh cho Việt kiều
                                                    • Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo lãnh xin cấp thẻ tạm trú
                                                    • Thủ tục xin cấp thẻ tạm trú du học cho người nước ngoài
                                                    • Kết hôn với người Việt Nam có được cấp thẻ tạm trú không?
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                    Tìm kiếm

                                                    Duong Gia Logo

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                    Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                    Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: danang@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                    Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                      Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                    Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                    Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                    • Chatzalo Chat Zalo
                                                    • Chat Facebook Chat Facebook
                                                    • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                    • location Đặt câu hỏi
                                                    • gọi ngay
                                                      1900.6568
                                                    • Chat Zalo
                                                    Chỉ đường
                                                    Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                    Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                    Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                    Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                    • Gọi ngay
                                                    • Chỉ đường

                                                      • HÀ NỘI
                                                      • ĐÀ NẴNG
                                                      • TP.HCM
                                                    • Đặt câu hỏi
                                                    • Trang chủ