Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
    • Pháp luật hình sự
    • Pháp luật hôn nhân
    • Pháp luật thừa kế
    • Luật cho người nước ngoài
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Nghị quyết 08/NQ-HĐND thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2021 và sửa đổi một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ do tỉnh Yên Bái ban hành

  • 09/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    12091

    CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

    TRỤ SỞ CHÍNH TẠI HÀ NỘI

    Địa chỉ: Số 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội.

    Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

    Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

    Email: dichvu@luatduonggia.vn

    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu08/NQ-HĐND
    Loại văn bảnNghị quyết
    Cơ quanTỉnh Yên Bái
    Ngày ban hành19/04/2021
    Người kýVũ Quỳnh Khánh
    Ngày hiệu lực 19/04/2021
    Tình trạng Còn hiệu lực

    HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
    TỈNH YÊN BÁI
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 08/NQ-HĐND

    Yên Bái, ngày 19 tháng 4 năm 2021

     

    NGHỊ QUYẾT

    THÔNG QUA DANH MỤC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2021 VÀ SỬA ĐỔI MỘT SỐ NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÔNG QUA DANH MỤC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ.

    HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
    KHÓA XVIII - KỲ HỌP THỨ 21 (CHUYÊN ĐỀ)

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

    Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

    Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

    Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

    Xét Tờ trình số 22/TTr-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành Nghị quyết thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa và sửa đổi một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp,

    QUYẾT NGHỊ:

    Điều 1. Thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2021, cụ thể như sau:

    1. Danh mục dự án cần thu hồi đất theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai gồm 56 dự án, với tổng diện tích là 297,09 ha.

    (Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)

    2. Danh mục dự án thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 62 Luật Đất đai cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa gồm 01 dự án, với diện tích đất cần chuyển mục đích là 1,45 ha.

    (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)

    3. Danh mục dự án thuộc đối tượng quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa gồm 28 dự án, với diện tích đất cần chuyển mục đích là 67,0 ha.

    (Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)

    4. Danh mục dự án thuộc đối tượng quy định tại Điều 73 Luật Đất đai sử dụng đất thông qua hình thức nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất; nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa gồm 2 dự án, với diện tích đất cần chuyển mục đích là 0,515 ha.

    (Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo)

    5. Diện tích đất của 29 hộ gia đình cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác là 9.094,2 m2.

    (Chi tiết tại Phụ lục V kèm theo)

    Điều 2. Sửa đổi 58 dự án tại 07 Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, dự án cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, cụ thể như sau:

    1. Sửa đổi tên, quy mô diện tích của 02 dự án tại khoản 1, khoản 2 Điều 1, Điều 2 Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 02/8/2018; 03 dự án tại khoản 1, khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 08/12/2018; 05 dự án tại khoản 1, khoản 2 Điều 1, Điều 2 Nghị quyết số 47/NQ ngày 29/11/2019.

    2. Sửa đổi tên, quy mô diện tích, địa điểm của 08 dự án tại khoản 1, khoản 2 Điều 1, Điều 2 Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 14/4/2020; 02 dự án tại Điều 2 Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 04/7/2020.

    3. Sửa đổi tên, quy mô diện tích, loại đất, địa điểm của 37 dự án tại khoản 1, khoản 2 Điều 1, Điều 2 Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020.

    4. Sửa đổi tên của 01 dự án tại Điều 2 Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020.

    (Chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo)

    Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo quy định pháp luật.

    Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

    Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái khóa XVIII - Kỳ họp thứ 21 (Chuyên đề) thông qua ngày 19 tháng 4 năm 2021./.

     


    Nơi nhận:
    - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
    - Chính phủ;
    - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
    - Thường trực Tỉnh ủy;
    - Thường trực HĐND tỉnh;
    - Ủy ban nhân dân tỉnh;
    - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
    - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
    - Các cơ quan, ban, ngành, đoàn th
    ể cấp tỉnh;
    - Đại biểu HĐND tỉnh;
    - TT. HĐND các huyện, thị xã, thành phố;
    - UBND các huyện, thị xã, thành phố;
    - Lưu: VT, KTNS.

    PHÓ CHỦ TỊCH




    Vũ Quỳnh Khánh

     

    PHỤ LỤC I

    DANH MỤC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI
     (Kèm theo Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19/4/2021 của
    Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)

    STT

    Danh mục dự án

    Địa điểm thực hiện

    Quy mô diện tích dự kiến thực hiện (ha)

    Phân ra các loại đất (ha)

    Đất lúa

    Đất rừng phòng hộ

    Đất rừng đặc dụng

    Các loại đất khác

    Tổng cộng (A+B+C+D+Đ)

     

    297,09

    67,00

    -

    -

    230,09

    A

    Thực hiện dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam, thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công cấp địa phương

    8,67

    1,79

    -

    -

    6,88

    I

    Thành phố Yên Bái

     

     

     

     

     

     

    1

    Tiểu công viên kết hợp khu vui chơi, thể dục, thể thao khu vực cầu Bách Lẫm, phường Yên Ninh

    Phường Yên Ninh

    0,03

     

     

     

    0,03

    2

    Tiểu công viên kết hợp khu vui chơi, thể dục, thể thao khu vực Tổ dân phố 15, phường Nguyễn Thái Học.

    Phường Nguyễn Thái Học

    0,46

     

     

     

    0,46

    3

    Xây dựng trường TH & THCS Yên Ninh

    Phường Yên Ninh

    2,50

     

     

     

    2,50

    4

    Trường Chính trị tỉnh Yên Bái

    Xã Giới Phiên

    3,96

    1,30

     

     

    2,66

    II

    Huyện Yên Bình

     

     

     

     

     

     

    5

    Trường Mầm non xã Bảo Ái

    Xã Bảo Ái

    0,24

    0,24

     

     

     

    III

    Huyện Văn Yên

     

     

     

     

     

     

    6

    Mở rộng Trạm Y tế

    Xã Đại Sơn

    0,13

     

     

     

    0,13

    7

    Trường mầm non xã Lâm Giang

    Xã Lâm Giang

    0,25

    0,25

     

     

     

    IV

    Huyện Mù Cang Chải

     

     

     

     

     

     

    8

    Dự án xây dựng mới trụ sở nhà làm việc Ban Quản lý rừng phòng hộ huyện Mù Cang Chải

    Xã Púng Luông

    1,10

     

     

     

    1,10

    B

    Xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật gồm giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải

    148,73

    14,09

    -

    -

    134,64

    I

    Dự án liên huyện

     

     

     

     

     

     

    9

    Cải tạo đường nối Quốc lộ 37 với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15)

    Các xã: Hoàng Thắng, Xuân Ái, Yên Hợp, An Thịnh, Tân Hợp, Đông An, huyện Văn Yên

    10,00

    2,00

     

     

    8,00

    10

    Dự án Kè chống sạt lở một số điểm suối Ngòi Thia và suối Ngòi Hút tỉnh Yên Bái

     

     

     

     

     

     

    Khu số 1: Đê kết hợp kè chống sạt lở bờ Suối Thia thuộc khu vực Bản Ngoa, Bản Lanh, Bản Năng Phai, xã Phúc Sơn; Bản Đường, xã Thạch Lương, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái

    Xã Phúc Sơn, xã Thạch Lương, thị xã Nghĩa Lộ

    8,55

    2,60

     

     

    5,95

    Khu số 2: Kè chống sạt lở suối Thia, khu vực xã Nghĩa Lợi và kè chống sạt lở bờ Suối Nung, khu vực xã Nghĩa Phúc, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái

    Xã Nghĩa Lợi, xã Nghĩa Phúc, thị xã Nghĩa Lộ

    9,54

    1,50

     

     

    8,04

    Khu số 3: Kè chống sạt lở suối Nậm Tộc, khu vực xã Sơn A, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái

    Xã Sơn A, thị xã Nghĩa Lộ

    2,16

    1,10

     

     

    1,06

    Khu số 4: Kè chống sạt lở khu dân cư gần cầu treo khu trung tâm xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

    Xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên

    5,53

    0,20

     

     

    5,33

    II

    Huyện Trấn Yên

     

     

     

     

     

     

    11

    Dự án đầu tư xây dựng đường nối QL32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, thành phố Yên Bái (Hạng mục: Vùng ảnh hưởng và đường vuốt dân sinh)

    Xã Minh Quân, xã Bảo Hưng

    1,70

    0,70

     

     

    1,00

    III

    Huyện Văn Yên

     

     

     

     

     

     

    12

    Dự án đường nối Tỉnh lộ 163 với cao tốc Nội Bài - Lào Cai

    Các xã: Yên Thái, Ngòi A, Mậu Đông, Quang Minh, An Bình

    49,00

    3,00

     

     

    46,00

    13

    Dự án: Sửa chữa, nâng cấp đường Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

    Các xã: Xuân Ái, Viễn Sơn, Yên Phú, Yên Hợp

    32,50

    1,43

     

     

    31,07

    14

    Dự án Đường nối tỉnh lộ 170 và Quốc lộ 70 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (đoạn An Phú - Tân Nguyên - Mậu A)

    Thị trấn Mậu A, xã Ngòi A, xã Yên Thái

    4,50

    0,50

     

     

    4,00

    15

    Dự án Khu xử lý rác thải cụm xã

    Xã Đông Cuông

    1,08

     

     

     

    1,08

    IV

    Huyện Trạm Tấu

     

     

     

     

     

     

    16

    Kè đường 5/10 thị trấn Trạm Tấu (Giai đoạn III)

    Thị trấn Trạm Tấu

    0,16

     

     

     

    0,16

    17

    Kiên cố hóa đường Km 21 - thôn Mo Nhang, xã Trạm Tấu

    Xã Trạm Tấu

    3,80

     

     

     

    3,80

    18

    Kiên cố đường thôn Chống Tầu - Chống Chơ, xã Làng Nhì

    Xã Làng Nhì

    5,21

    0,06

     

     

    5,15

    V

    Thị xã Nghĩa Lộ

     

     

     

     

     

     

    19

    Khu xử lý rác thải thị xã Nghĩa Lộ

    Xã Phù Nham

    10,00

     

     

     

    10,00

    C

    Xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ, nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

    32,08

    7,03

    -

    -

    25,05

    I

    Dự án liên huyện

     

     

     

     

     

     

    20

    Khu liên hợp thể dục thể thao tỉnh Yên Bái

    Xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái

    15,95

    3,00

     

     

    12,95

    Xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên

    13,67

    2,10

     

     

    11,57

    II

    Huyện Văn Yên

     

     

     

     

     

     

    21

    Xây dựng sân vận động

    Xã Đại Sơn

    0,32

    0,23

     

     

    0,09

    22

    Xây dựng nhà văn hóa thôn Làng Mới

    Xã Đại Sơn

    0,05

     

     

     

    0,05

    23

    Xây dựng nhà văn hóa thôn Hạnh Phúc

    Xã Tân Hợp

    0,08

     

     

     

    0,08

    24

    Xây dựng nhà văn hóa thôn Làng Câu

    Xã Tân Hợp

    0,09

     

     

     

    0,09

    25

    Xây dựng nhà văn hóa thôn Gốc Gạo

    Xã Tân Hợp

    0,17

     

     

     

    0,17

    26

    Dự án Đầu tư xây dựng Chợ thương mại du lịch và dịch vụ huyện Văn Yên

    Thị trấn Mậu A

    1,73

    1,70

     

     

    0,03

    III

    Huyện Trấn Yên

     

     

     

     

     

     

    27

    Chỉnh trang khu vực trung tâm văn hóa ngoài trời thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

    Thị trấn Cổ Phúc

    0,02

     

     

     

    0,02

    D

    Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

    107,61

    44,09

    -

    -

    63,52

    I

    Thành phố Yên Bái

     

     

     

    -

    -

     

    28

    Mở rộng cụm công nghiệp Âu Lâu

    Xã Âu Lâu

    0,11

     

     

     

    0,11

    29

    Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới (quỹ đất trên trục đường Âu Cơ, giáp khu 3c) - hạng mục: Mặt bằng điểm 4B

    Xã Văn Phú

    7,50

    2,50

     

     

    5,00

    30

    Quỹ đất dân cư thôn Lương Thịnh (đối diện Đền Lương Nham), xã Tân Thịnh, thành phố Yên Bái

    Xã Tân Thịnh

    6,60

    6,00

     

     

    0,60

    31

    Quỹ đất dân cư tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái

    Phường Yên Ninh

    1,66

     

     

     

    1,66

    32

    Quỹ đất dân cư đối diện Ủy ban nhân dân phường Hợp Minh

    Phường Hợp Minh

    3,80

    3,30

     

     

    0,50

    II

    Huyện Lục Yên

     

     

     

     

     

     

    33

    Chỉnh trang khu dân cư tổ 11, thị trấn Yên Thế

    Thị trấn Yên Thế

    0,30

     

     

     

    0,30

    III

    Huyện Yên Bình

     

     

     

     

     

     

    34

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Phai Thao, thôn Gò Chùa, xã Bạch Hà

    Xã Bạch Hà

    4,17

     

     

     

    4,17

    35

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Tiến Minh, xã Tân Nguyên

    Xã Tân Nguyên

    1,05

     

     

     

    1,05

    36

    Chỉnh trang đô thị

    (Quỹ đất thu hồi trường THCS thị trấn Thác Bà)

    Thị trấn Thác Bà

    0,22

     

     

     

    0,22

    37

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Đồng Tâm, xã Phúc An (Giáp trường Mầm Non)

    Xã Phúc An

    3,17

     

     

     

    3,17

    38

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Đồng Tâm, xã Phúc An

    Xã Phúc An

    4,51

     

     

     

    4,51

    39

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Làng Mấy

    Xã Vũ Linh

    0,92

    0,62

     

     

    0,30

    40

    Chỉnh trang đô thị (quỹ đất dọc đường nối 2 nhà máy xi măng - khu số 1) (xây dựng khu đô thị mới)

    Thị trấn Yên Bình

    3,67

     

     

     

    3,67

    IV

    Huyện Văn Yên

     

     

     

     

     

     

    41

    Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Phú Sơn, xã Yên Phú

    Xã Yên Phú

    0,94

    0,80

     

     

    0,14

    42

    Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Sặt Ngọt, xã Đông Cuông

    Xã Đông Cuông

    1,12

    0,92

     

     

    0,20

    43

    Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Khe Tăng, xã Quang Minh

    Xã Quang Minh

    0,63

    0,50

     

     

    0,13

    44

    Dự án Xây dựng khu dân cư đô thị Tổ dân phố số 8 (Đường Thanh Niên giai đoạn 2), thị trấn Mậu A

    Thị trấn Mậu A

    1,54

    1,50

     

     

    0,04

    45

    Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới (khu 1 và khu 2) khu vực cầu vượt An Bình, xã An Bình, huyện Văn Yên

    Xã An Bình

    6,60

    1,00

     

     

    5,60

    46

    Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới (khu vực nút giao IC 14, xã An Thịnh, huyện Văn Yên)

    Xã An Thịnh

    25,00

    9,30

     

     

    15,70

    V

    Huyện Trấn Yên

     

     

     

     

     

     

    47

    Chỉnh trang khu dân cư thôn 5 Cây Sy

    Xã Vân Hội

    4,27

    3,80

     

     

    0,47

    48

    Chỉnh trang đô thị (Quỹ đất khu dân cư hai bên đường ngã tư bệnh viện đi cầu Nghĩa Phương) (bổ sung)

    Thị trấn Cổ Phúc

    3,27

    2,65

     

     

    0,62

    VI

    Huyện Văn Chấn

     

     

     

     

     

     

    49

    Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn tại bản Côm, xã Tú Lệ

    Xã Tú Lệ

    5,40

    5,40

     

     

     

    50

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại thôn Nả Lóng

    Xã Tú Lệ

    5,40

     

     

     

    5,40

    51

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại thôn Sài Lương

    Xã Nậm Búng

    2,40

    0,80

     

     

    1,60

    52

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại thôn Chấn Hưng

    Xã Nậm Búng

    0,28

     

     

     

    0,28

    53

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại thôn Bồ Ba

    Xã Chấn Thịnh

    0,08

     

     

     

    0,08

    54

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại thôn Cao 2

    Xã Chấn Thịnh

    0,10

     

     

     

    0,10

    55

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại thôn Kang Kỷ

    Xã Suối Giàng

    7,20

     

     

     

    7,20

    VII

    Thị xã Nghĩa Lộ

     

     

     

     

     

     

    56

    San tạo và xây dựng cơ sở hạ tầng quỹ đất (chỉnh trang khu đô thị) thuộc tổ Pá kết, phường Trung Tâm, thị xã Nghĩa Lộ

    Phường Trung Tâm, xã Nghĩa Lợi

    5,70

    5,00

     

     

    0,70

     

    PHỤ LỤC II

    DANH MỤC DỰ ÁN CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 2 ĐIỀU 62 CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI
    (Kèm theo Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19/4/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)

    STT

    Danh mục dự án

    Địa điểm thực hiện

    Quy mô diện tích dự kiến thực hiện (ha)

    Phân ra các loại đất (ha)

    Đất lúa

    Đất rừng phòng hộ

    Đất rừng đặc dụng

    Các loại đất khác

    I

    Thành phố Yên Bái

     

     

     

     

     

     

    1

    Khu công nghiệp Âu Lâu (Dự án Nhà máy Giấy Kiến Phát)

    Xã Âu Lâu

    14,5

    1,45

     

     

    13,00

     

    PHỤ LỤC III

    DANH MỤC DỰ ÁN THUỘC ĐỐI TƯỢNG TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG
    (Kèm theo Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19/4/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)

    STT

    Danh mục dự án

    Địa điểm thực hiện

    Quy mô diện tích dự kiến thực hiện (ha)

    Phân ra các loại đất (ha)

    Đất lúa

    Đất rừng phòng hộ

    Đất rừng đặc dụng

    Các loại đất khác

    Tổng cộng (A+B+C+D+Đ)

     

    245,50

    67,00

     

     

    178,50

    I

    Thành phố Yên Bái

     

     

     

     

     

     

    1

    Trường Chính trị tỉnh Yên Bái

    Xã Giới Phiên

    3,96

    1,30

     

     

    2,66

    2

    Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới (quỹ đất trên trục đường Âu Cơ, giáp khu 3c) - hạng mục: Mặt bằng điểm 4B

    Xã Văn Phú

    7,50

    2,50

     

     

    5,00

    3

    Quỹ đất dân cư thôn Lương Thịnh (đối diện Đền Lương Nham), xã Tân Thịnh, thành phố Yên Bái

    Xã Tân Thịnh

    6,60

    6,00

     

     

    0,60

    4

    Quỹ đất dân cư đối diện Ủy ban nhân dân phường Hợp Minh, thành phố Yên Bái.

    Phường Hợp Minh

    3,80

    3,30

     

     

    0,50

    II

    Huyện Yên Bình

     

     

     

     

     

     

    5

    Trường Mầm non xã Bảo Ái

    Xã Bảo Ái

    0,24

    0,24

     

     

     

    6

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Làng Mấy

    Xã Vũ Linh

    0,92

    0,62

     

     

    0,30

    III

    Huyện Văn Yên

     

     

     

     

     

     

    7

    Trường mầm non xã Lâm Giang

    Xã Lâm Giang

    0,25

    0,25

     

     

     

    8

    Dự án đường nối Tỉnh lộ 163 với cao tốc Nội Bài - Lào Cai

    Các xã: Yên Thái, Ngòi A, Mậu Đông, Quang Minh, An Bình

    49,00

    3,00

     

     

    46,00

    9

    Dự án: Sửa chữa, nâng cấp đường Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

    Các xã: Xuân Ái, Viễn Sơn, Yên Phú, Yên Hợp

    32,50

    1,43

     

     

    31,07

    10

    Dự án Đường nối tỉnh lộ 170 và Quốc lộ 70 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (đoạn An Phú - Tân Nguyên - Mậu A)

    Thị trấn Mậu A, xã Ngòi A, xã Yên Thái

    4,50

    0,50

     

     

    4,00

    11

    Xây dựng sân vận động

    Xã Đại Sơn

    0,32

    0,23

     

     

    0,09

    12

    Dự án Đầu tư xây dựng Chợ thương mại du lịch và dịch vụ huyện Văn Yên

    Thị trấn Mậu A

    1,73

    1,70

     

     

    0,03

    13

    Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Phú Sơn, xã Yên Phú

    Xã Yên Phú

    0,94

    0,80

     

     

    0,14

    14

    Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Sặt Ngọt, xã Đông Cuông

    Xã Đông Cuông

    1,12

    0,92

     

     

    0,20

    15

    Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Khe Tăng, xã Quang Minh

    Xã Quang Minh

    0,63

    0,50

     

     

    0,13

    16

    Dự án Xây dựng khu dân cư đô thị Tổ dân phố số 8 (Đường Thanh Niên giai đoạn 2), thị trấn Mậu A

    Thị trấn Mậu A

    1,54

    1,50

     

     

    0,04

    17

    Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới (khu 1 và khu 2) khu vực cầu vượt An Bình, xã An Bình, huyện Văn Yên

    Xã An Bình

    6,60

    1,00

     

     

    5,60

    18

    Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới (khu vực nút giao IC14, xã An Thịnh, huyện Văn Yên)

    Xã An Thịnh

    25,00

    9,30

     

     

    15,70

    IV

    Huyện Trấn Yên

     

     

     

     

     

     

    19

    Dự án đầu tư xây dựng đường nối QL32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, thành phố Yên Bái (Hạng mục: Vùng ảnh hưởng và đường vuốt dân sinh)

    Xã Minh Quân, xã Bảo Hưng

    1,70

    0,70

     

     

    1,00

    20

    Chỉnh trang khu dân cư thôn 5 Cây Sy

    Xã Vân Hội

    4,27

    3,80

     

     

    0,47

    21

    Chỉnh trang đô thị (Quỹ đất khu dân cư hai bên đường ngã tư bệnh viện đi cầu Nghĩa Phương) (bổ sung)

    Thị trấn Cổ Phúc

    3,27

    2,65

     

     

    0,62

    V

    Huyện Trạm Tấu

     

     

     

     

     

     

    22

    Kiên cố đường thôn Chống Tầu - Chống Chơ, xã Làng Nhì

    Xã Làng Nhì

    5,21

    0,06

     

     

    5,15

    VI

    Huyện Văn Chấn

     

     

     

     

     

     

    23

    Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn tại bản Côm, xã Tú Lệ

    Xã Tú Lệ

    5,40

    5,40

     

     

     

    24

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại thôn Sài Lương

    Xã Nậm Búng

    2,40

    0,80

     

     

    1,60

    VII

    Thị xã Nghĩa Lộ

     

     

     

     

     

     

    25

    San tạo và xây dựng cơ sở hạ tầng quỹ đất (chỉnh trang khu đô thị) thuộc tổ Pá kết, phường Trung Tâm, thị xã Nghĩa Lộ

    Phường Trung Tâm, xã Nghĩa Lợi

    5,70

    5,00

     

     

    0,70

    VIII

    Dự án liên huyện

     

     

     

     

     

     

    26

    Dự án Cải tạo đường nối Quốc lộ 37 với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15)

    Các xã: Hoàng Thắng, Xuân Ái, Yên Hợp, An Thịnh, Tân Hợp, Đông An, huyện Văn Yên

    10,00

    2,00

     

     

    8,00

    Các xã: Y Can, Quy Mông, huyện Trấn Yên

    5,00

    1,00

     

     

    4,00

    27

    Dự án Kè chống sạt lở một số điểm suối ngòi Thìa và suối Ngòi Hút tỉnh Yên Bái

     

     

     

     

     

     

    Khu số 1 : Đê kết hợp kè chống sạt lở bờ Suối Thia thuộc khu vực Bản Ngoa, Bản Lanh, Bản Năng Phai, xã Phúc Sơn; Bản Đường, xã Thạch Lương, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái

    Xã Phúc Sơn, xã Thạch Lương, thị xã Nghĩa Lộ

    8,55

    2,60

     

     

    5,95

    Khu số 2: Kè chống sạt lở suối Thia, khu vực xã Nghĩa Lợi và kè chống sạt lở bờ Suối Nung, khu vực xã Nghĩa Phúc, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái

    Xã Nghĩa Lợi, xã Nghĩa Phúc, thị xã Nghĩa Lộ

    9,54

    1,50

     

     

    8,04

    Khu số 3: Kè chống sạt lở suối Nậm Tộc, khu vực xã Sơn A, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái

    Xã Sơn A, thị xã Nghĩa Lộ

    2,16

    1,10

     

     

    1,06

    Khu số 4: Kè chống sạt lở khu dân cư gần cầu treo khu trung tâm xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

    Xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên

    5,53

    0,20

     

     

    5,33

    28

    Khu liên hợp thể dục thể thao tỉnh Yên Bái

    Xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái

    15,95

    3,00

     

     

    12,95

    Xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên

    13,67

    2,10

     

     

    11,57

     

    PHỤ LỤC IV

    DANH MỤC DỰ ÁN SỬ DỤNG ĐẤT THÔNG QUA NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, NHẬN GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ SẢN XUẤT, KINH DOANH CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA
    (Kèm theo Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19/4/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)

    STT

    Danh mục dự án

    Địa điểm thực hiện

    Quy mô diện tích dự kiến thực hiện (ha)

    Phân ra các loại đất (ha)

    Đất lúa

    Đất rừng phòng hộ

    Đất rừng đặc dụng

    Các loại đất khác

    Tổng cộng

    2,805

    0,515

     

     

    2,29

    I

    Huyện Trấn Yên

     

     

     

     

     

     

    1

    Dự án đầu tư xây dựng bãi tập kết cát, sỏi và kinh doanh vật liệu xây dựng

    Xã Đào Thịnh

    0,265

    0,265

     

     

     

    II

    Huyện Trạm Tấu

     

     

     

     

     

     

    2

    Dự án khai thác và xây dựng nhà máy tuyển quặng chì-kẽm (Hạng mục: Bãi thải quặng đuôi).

    Xã Xà Hồ

    2,54

    0,25

     

     

    2,29

     

    PHỤ LỤC V

    DANH SÁCH CÁC HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
    (Kèm theo Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19/4/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)

    STT

    Họ và tên

    Địa chỉ thửa đất

    Loại đất trước khi chuyển

    Loại đất sau khi chuyển

    Diện tích (m2)

     

    Tổng cộng

     

     

     

    9.094,2

    I

    Huyện Lục Yên

     

     

     

     

    1

    Đỗ Văn Thời

    Thôn Loong Tra, xã Minh Xuân

    LUC

    ONT

    400,0

    2

    Trương Bách An

    Thôn Đồng Tâm, xã Liễu Đô

    LUC

    ONT

    400,0

    II

    Huyện Văn Yên

     

     

     

     

    3

    Phan Quyết Chiến

    Thôn Yên Thịnh, An Thịnh

    LUC

    ONT

    400,0

    4

    Nguyễn Văn Quang

    Thôn Đoàn Kết, Mậu Đông

    LUC

    ONT

    400,0

    5

    Bùi Văn Tuất

    Thôn Cầu A, Mậu Đông

    LUC

    ONT

    302,0

    6

    Nguyễn Văn Thoa

    Tổ dân phố 8, Thị trấn Mậu A

    LUC

    ODT

    400,0

    7

    Nguyễn Thanh Sơn

    Tổ dân phố 10, Thị trấn Mậu A

    LUC

    ODT

    389,6

    8

    Phạm Thị Nga

    Tổ dân phố 7, Thị trấn Mậu A

    LUC

    ODT

    384,0

    9

    Nguyễn Tiến Dũng

    Tổ dân phố 3, Thị trấn Mậu A

    LUC

    ODT

    398,0

    10

    Đặng Thị Thắm

    Tổ dân phố 10, Thị trấn Mậu A

    LUC

    ODT

    300,0

    11

    Nguyễn Tiến Dũng

    Tổ dân phố 10, Thị trấn Mậu A

    LUC

    CLN

    638,8

    12

    Vũ Đình Toản

    Thôn Quẽ Ngoài, xã Yên Thái

    LUC

    ONT

    400,0

    13

    Hoàng Thị Đào

    Thôn Trung Tâm, Xuân Ái

    LUC

    ONT

    253,4

    14

    Trần Văn Việt

    Thôn Trung Tâm, Xuân Ái

    LUC

    ONT

    230,0

    15

    Lê Ngọc Hương

    Thôn Trung Tâm, Xuân Ái

    LUC

    ONT

    200,0

    16

    Nguyễn Văn Phú

    Thôn Trung Tâm, Xuân Ái

    LUC

    ONT

    253,4

    17

    Trần Văn Hiến

    Tổ dân phố 11, thị trấn Mậu A

    LUC

    ODT

    380,0

    III

    Huyện Yên Bình

     

     

     

     

    18

    Nguyễn Hữu Thuyết

    Thôn Trung Tâm, xã Yên Bình

    LUC

    ONT

    136,1

    19

    Nguyễn Thành Luân

    Thôn Trung Tâm, xã Yên Bình

    LUC

    ONT

    100,0

    IV

    Huyện Trấn Yên

     

     

     

     

    20

    Lã Thanh Bình

    Tổ dân phố số 11, Thị trấn Cổ Phúc

    LUC

    ODT

    400,0

    21

    Hoàng Thị Đây

    Thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân

    LUC

    ONT

    96,0

    22

    Trần Thị Kiến

    Thôn Đức Quân, xã Minh Quân

    LUC

    ONT

    240,0

    23

    Hoàng Văn Nhai

    Thôn An Thịnh, xã Kiên Thành

    LUC

    ONT

    400,0

    24

    Lê Văn Mùi

    Thôn Yên Thịnh, xã Kiên Thành

    LUC

    ONT

    400,0

    25

    Hà Thị Tâm

    Thôn Khe Lếch, xã Hưng Khánh

    LUC

    ONT

    200,0

    26

    Nguyễn Thị Hường

    Bản Bến, xã Việt Hồng

    LUC

    ONT

    400,0

    VII

    Huyện Trạm Tấu

     

     

     

     

    27

    Đồng Văn Đinh

    Thị trấn Trạm Tấu

    LUC

    ODT

    141,9

    28

    Lò Văn Son

    Thị trấn Trạm Tấu

    LUC

    ODT

    268,0

    29

    Mùa A Tu

    Xã Bản Mù

    LUN

    ONT

    183,0

     

    PHỤ LỤC VI

    DANH MỤC SỬA ĐỔI CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT, CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
    (Kèm theo Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19/4/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)

    STT

    DANH MỤC DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH NGHỊ QUYẾT THÔNG QUA

    DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH

    Nội dung điều chỉnh

    Nghị quyết đã thông qua

    Phụ lục STT

    Tên dự án

    Địa điểm thực hiện

    Tổng diện tích (ha)

    Phân ra các loại đất (ha)

    Tên dự án

    Địa điểm thực hiện

    Tổng diện tích

    Phân ra các loại đất (ha)

    Đất lúa

    Đất rừng phòng hộ

    Đất khác

    Đất lúa

    Đất rừng phòng hộ

    Đất khác

     

     

     

    Tổng cộng

     

    512,46

    75,02

    25,84

    411,59

    -

    -

    588,68

    91,85

    31,15

    465,68

     

    I

    Thành phố Yên Bái

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Nghị quyết so 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

    Phụ lục I, STT 140

    Di dời, xây mới chợ phường Yên Thịnh

    Phường Yên Thịnh

    0,68

     

     

    0,68

    Di dời, xây mới chợ phường Yên Thịnh

    Phường Yên Thịnh

    0,68

    0,40

     

    0,28

    Bổ sung loại đất

    2

    Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày  16/12/2020

    Phụ lục I, STT 142

    Nhà văn hóa đa năng phường Nguyễn Thái Học

    Phường Nguyễn Thái Học

    1,06

    -

     

    1,06

    Nhà văn hóa đa năng phường Nguyễn Thái Học

    Phường Nguyễn Thái Học

    1,07

     

     

    1,07

    Điều chỉnh quy mô diện tích

    3

    Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

    Phụ lục I, STT 243

    Quỹ đất khu vực đường Cao Thắng, phường Yên Ninh (giao nhau giữa đường Cao Thắng và đường Yên Ninh), thành phố Yên Bái

    Phường Yên Ninh

    0,91

    -

     

    0,91

    Quỹ đất khu vực đường Cao Thắng, phường Yên Ninh (giao nhau giữa đường Cao Thắng và đường Yên Ninh), thành phố Yên Bái

    Phường Yên Ninh

    0,97

     

     

    0,97

    Điều chỉnh quy mô diện tích

    4

    Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

    Phụ lục I, STT 20

    Trường Tiểu học Yên Thịnh (điểm trường Nguyễn Viết Xuân)

    Phường Yên Thịnh

    0,28

    -

     

    0,28

    Trường Tiểu học Yên Thịnh (điểm trường Nguyễn Viết Xuân)

    Phường Yên Thịnh

    0,28

    0,08

     

    0,20

    Bổ sung loại đất

    5

    Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

    Phụ lục I, STT 73

    Đường nối đê bao đến trung tâm xã Tuy Lộc

    Xã Tuy Lộc

    0,43

     

     

    0,43

    Đường nối đê bao đến trung tâm xã Tuy Lộc

    Xã Tuy Lộc

    2,55

    1,96

     

    0,59

    Điều chỉnh quy mô diện tích

    6

    Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 29/11/2019

    Biểu số 6, STT 33

    Dự án phòng chống sạt lở và ngập úng kết hợp phát triển quỹ đất đô thị khu vực tổ dân phố số 2, phường Yên Ninh, TP Yên Bái (sau khu TĐC xăng dầu) và khu vực tổ dân phố số 4, phường Hợp Minh, thành phố Yên Bái (khu ruộng giáp bờ sông Hồng)

    Phường Yên Ninh

    6,80

     

     

    6,80

    Dự án phòng chống sạt lở và ngập úng kết hợp phát triển quỹ đất đô thị khu vực tổ dân phố sổ 2, phường Yên Ninh, TP Yên Bái (sau khu TĐC xăng dầu) và khu vực tổ dân phố số 4, phường Hợp Minh, thành phố Yên Bái (khu ruộng giáp bờ sông Hồng)

    Phường Yên Ninh

    7,55

     

     

    7,55

    Điều chỉnh quy mô diện tích, gộp dự án

    7

    Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 29/11/2019

    Biểu số 1, STT 127; Biểu số 2 STT 64

    Dự án phòng chống sạt lở và ngập úng kết hợp phát triển quỹ đất đô thị khu vực tổ dân phố số 2, phường Yên Ninh, TP Yên Bái (sau khu TĐC xăng dầu) và khu vực tổ dân phố số 4, phường Hợp Minh, thành phố Yên Bái (khu ruộng giáp bờ sông hồng

    Phường Hợp Minh

    14,00

    6,27

     

    7,73

    Phường Hợp Minh

    14,03

    6,40

     

    7,63

    8

    Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 29/11/2019

    Biểu số 6, STT 28

    Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn (Quỹ đất giáp đê sông hồng 2,6ha)

    Xã Giới Phiên

    2,60

    2,31

     

    0,29

    Dự án xây dựng Khu dân cư nông thôn mới (quỹ đất dọc kè Sông Hồng, khu vực giáp Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Yên Bái)

    Xã Giới Phiên

    5,30

    3,50

     

    1,80

    Điều chỉnh tên dự án và quy mô diện tích

    9

    Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 08/12/2018

    Biểu số 1, STT 03

    Trung tâm giáo dục nghề nghiệp và sát hạch lái xe Việt Đức

    Xã Minh Bảo

    5,53

     

     

    5,53

    Quỹ đất giáo dục và đào tạo tại Thôn Thanh Niên xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái

    Xã Minh Bảo

    2,70

     

     

    2,70

    Điều chỉnh tên dự án, quy mô diện tích

    10

    Nghị quyết so 48/NQ-HĐND ngày 02/10/2020

    Phụ lục V, STT 5

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Hạng mục phát triển quỹ đất thương mại, dịch vụ (khu vực trụ sở xã Giới Phiên cũ)

    Xã Giới Phiên

    5,14

    3,00

     

    2,14

    Dự án Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (khu vực trụ sở xã Giới Phiên cũ)

    Xã Giới Phiên

    5,14

    3,00

     

    2,14

    Điều chỉnh tên dự án

    11

    Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 29/11/2019

    Biểu số 1, STT 132

    Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (chỉnh trang đô thị) quỹ đất phía bắc sân vận động Thanh Niên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái

    Phường Đồng Tâm

    3,93

     

     

    3,93

    Dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái

    Phường Đồng Tâm

    3,93

     

     

    3,93

    Điều chỉnh tên dự án

    12

    Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 14/4/2020

    Biểu số 6, STT 4

    Dự án đầu tư có sử dụng đất: Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (chỉnh trang đô thị) tại tổ 39, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (quỹ đất ngã ba đường Bảo Lương và đường đi vào đền Tuần Quán)

    Phường Yên Ninh

    4,44

     

     

    4,44

    Dự án xây dựng khu đô thị mới (quỹ đất ngã ba đường Bảo Lương đi đền Tuần Quán)

    Phường Yên Ninh

    4,37

     

     

    4,37

    Điều chỉnh tên dự án, quy mô diện tích

    13

    Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 14/4/2020

    Biểu số 1, STT 41; Biểu số 2 STT 05

    Dự án đầu tư có sử dụng đất: Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (chỉnh trang đô thị) khu vực cầu Tuần Quán, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái

    Phường Yên Ninh

    53,20

    5,00

     

    48,20

    Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (chỉnh trang đô thị) khu vực cầu Tuần Quán, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái

    Phường Yên Ninh

    49,50

    3,50

     

    46,00

    Điều chỉnh tên dự án, quy mô diện tích

    14

    Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

    Phụ lục IV, STT 23

    Dự án xây dựng khu đô thị mới (quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lầm đi cầu Tuần Quán)

    Phường Yên Ninh

    9,00

    0,50

     

    8,50

    Dự án xây dựng khu đô thị mới (quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lam đi cầu Tuần Quán)

    Phường Yên Ninh

    10,00

    0,50

     

    9,50

    Điều chỉnh quy mô diện tích.

    15

    Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 14/4/2020

    Biểu số 1, STT 43

    Dự án đầu tư có sử dụng đất: Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (Chỉnh trang đô thị) Quỹ đất xây dựng nhà ở thương mại tại phường Yên Thịnh, thành phố Yên Bái

    Phường Yên Thịnh

    4,50

     

     

    4,50

    Dự án xây dựng khu đô thị mới (Quỹ đất khu vực sau tòa án tỉnh mới)

    Phường Yên Thịnh và Phường Đồng Tâm

    4,50

     

     

    4,50

    Điều chỉnh tên dự án, địa điểm thực hiện

    16

    Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 29/11/2019

    Biểu số 1, STT 131; Biểu số 2 STT 66

    Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (chỉnh trang đô thị) quỹ đất giáp cầu Yên Bái, phường Hợp Minh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái

    Phường Hợp Minh

    24,62

    2,00

     

    22,62

    Dự án xây dựng Khu đô thị mới phường Hợp Minh, thành phố Yên Bái

    Phường Hợp Minh

    25,00

    1,00

     

    24,00

    Điều chỉnh tên dự án, quy mô diện tích

    17

    Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 14/4/2020

    Biểu số 1, STT 48; Biểu số 2 STT 10

    Dự án đầu tư có sử dụng đất: Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (chỉnh trang đô thị) Quỹ đất trên trục đường Nguyễn Tất Thành (giáp đường Lương Yên) tại phường Yên Thịnh, thành phố Yên Bái.

    Phường Yên Thịnh

    15,50

    0,50

     

    15,00

    Dự án xây dựng khu đô thị mới (Quỹ đất trên trục đường Nguyễn Tất Thành, giáp Trường Trung cấp Kinh tế cũ)

    Phường Yên Thịnh

    15,50

    0,50

     

    15,00

    Điều chỉnh tên dự án

    18

    Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 14/4/2020

    Biểu số 6, STT 05

    Dự án đầu tư có sử dụng đất: Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (chỉnh trang đô thị) quỹ đất giáp đền Tuần Quán, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.

    Phường Yên Ninh

    24,2

    1,00

     

    23,2

    Dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới tại phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái.

    Phường Yên Ninh

    32,00

    2,00

     

    30,00

    Điều chỉnh tên dự án, quy mô diện tích

    19

    Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

    Phụ lục VI, STT 28

    Dự án Khu dân cư nông thôn mới (hạng mục phát triển quỹ đất tái định cư cho dự án Đê chống ngập sông Hồng khu vực xã Giới Phiên)

    Xã Giới Phiên

    1,38

    0,95

     

    0,43

    Khu tái định cư của dự án đê chống ngập sông Hồng khu vực xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái

    Xã Giới Phiên

    1,38

    0,95

     

    0,43

    Điều chỉnh tên dự án

    20

    Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

    Phụ lục I, STT 72; Phụ lục III STT 103

    Đường nối Quốc lộ 70 với đường Nguyễn Tất Thành

    Xã Tân Thịnh

    8,0

    0,5

     

    7,5

    Đường nối Quốc lộ 70 với đường Nguyễn Tất Thành

    Xã Tân Thịnh

    9,50

    0,50

     

    9,0

    Điều chỉnh ranh giới, quy mô diện tích

    21

    Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

    Phụ lục VI, STT 16

    Dự án xây dựng khu đô thị Bách Lẫm B- Thuộc các dự án đất đối ứng của dự án ĐTXD công trình đường nối QL 32C với đường Âu Cơ, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, theo hình thức hợp đồng BT

    Xã Giới Phiên

    11,78

    7,67

     

    4,11

    Dự án xây dựng khu đô thị Bách Lẫm B

    Xã Giới Phiên

    11,78

    7,67

     

    4,11

    Điều chỉnh tên dự án và ranh giới thực hiện

    II

    Huyện Yên Bình

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    22

    Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

    Phụ lục I, STT 234; Phụ lục III STT 40

    Xây dựng khu đô thị mới tổ nhân dân 6, tổ dân phố 7, 8, 12 thị trấn Yên Bình (nối chợ mới đến đường Vũ Văn Yên) (khu số 1)

    Thị trấn Yên Bình

    3,96

    1,70

     

    2,26

    Chỉnh trang đô thị tổ 8, thị trấn Yên Bình (giáp chợ mới thị trấn Yên Bình)

    Thị trấn Yên Bình

    3,96

    1,70

     

    2,26

    Điều chỉnh tên dự án

    23

    Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

    Phụ lục I, STT 235

    Xây dựng khu đô thị mới tổ nhân dân 6, tổ dân phố 7, 8, 12 thị trấn Yên Bình (nối chợ mới đến đường Vũ Văn Yên) (khu số 2)

    Thị trấn Yên Bình

    4,80

     

     

    4,80

    Chỉnh trang đô thị tổ 8, thị trấn Yên Bình (giáp đường nội thị thị trấn Yên Bình)

    Thị trấn Yên Bình

    4,80

     

     

    4,80

    Điều chỉnh tên dự án

    24

    Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

    Phụ lục VI, STT 44

    Dự án thủy điện Thác Bà 2

    Xã Hán Đà, Vĩnh Kiên, Yên Bình, thị trấn Thác Bà

    95,07

    1,66

     

    93,41

    Dự án thủy điện Thác Bà 2

    Xã Hán Đà, Vĩnh Kiên, Yên Bình, thị trấn Thác Bà

    104,57

    2,16

     

    102,41

    Điều chỉnh quy mô diện tích

    III

    Thị xã Nghĩa Lộ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    25

    Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 04/7/2020

    Phụ lục 4, STT 7

    Xây dựng khu dân cư đô thị - khu tổ 1 phường Trung Tâm (sau trường Tô Hiệu)

    Phường Trung Tâm

    1,110

    1,110

     

     

    Xây dựng khu dân cư đô thị - tổ 1 phường Trung Tâm (sau trường Tô Hiệu)

    Phường Trung Tâm

    1,123

    1,123

     

     

    Điều chỉnh quy mô diện tích

    26

    Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

    Phụ lục I, STT 104

    Khu tái định cư vùng sạt lở phường Pú Trạng

    Phường Pú Trạng

    0,3

     

     

    0,3

    Sơ tán khẩn cấp dân ra khỏi khu vực sạt lở - tổ 8, phường Pú Trạng

    Phường Pú Trạng

    0,32

     

     

    0,32

    Điều chỉnh tên gọi, quy mô diện tích

    27

    Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

    Phụ lục I, STT 217; Phụ lục III, STT 83

    Xây dựng khu dân cư Bản Lè - Bản Phán Thượng (Đối diện Tôn Hoa Sen, đường tránh Quốc Lộ 32)

    Xã Nghĩa Lợi, phường Trung Tâm

    1,02

    1,02

     

     

    Xây dựng khu dân cư Bản Lè - Bản Phán Thượng (Đối diện Tôn Hoa Sen, đường tránh Quốc Lộ 32)

    Xã Nghĩa Lợi, phường Trung Tâm

    3,18

    3,16

     

    0,02

    Điều chỉnh quy mô diện tích

    28

    Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

    Phụ lục 1, STT 212; Phụ lục III, STT 79

    Dự án xây dựng khu đô thị mới (khu vực khách sạn Mường Lò)

    Phường Tân An

    3,30

    3,3

     

     

    Dự án xây dựng khu đô thị mới (khu vực khách sạn Mường Lò)

    Phường Tân An

    10,50

    9,8

     

    0,70

    Điều chỉnh quy mô diện tích

    IV

    Huyện Văn Yên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    29

    Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 08/12/2018

    Biểu số 1, STT 300; Biểu số 2 STT 72

    Dự án chỉnh trang khu dân cư nông thôn (Quỹ đất đấu thầu tại thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên)

    Thị trấn Mậu A

    9,00

    8,2

     

    0,80

    Dự án Đầu tư xây dựng khu dân cư nông thôn thị trấn Mậu A (Quỹ đất đấu thầu tại Khu vực tổ dân phố số 2 và tổ dân phố số 3) huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

    Thị trấn Mậu A

    9,49

    8,66

     

    0,83

    Điều chỉnh tên dự án, quy mô diện tích

    30

    Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 02/8/2018

    Biểu số 1, STT 35; Biểu số 2 STT 30

    Dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014 - 2020

    Xã Phong Dụ Thượng

    0,386

    0,002

     

    0,384

    Tiểu dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2018 - 2020- EU tài trợ

    Xã Phong Dụ Thượng

    0,23

    0,02

    0,01

    0,2

    Điều chỉnh tên dự án, quy mô diện tích

    31

    Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 14/4/2020

    Biểu số 6, STT 44

    Dự án phát triển quỹ đất ở tại Tổ dân phố số 7, thị trấn Mậu A

    Thị trấn Mậu A

    3,00

    0,38

     

    2,62

    Dự án xây dựng khu đô thị mới tại Tổ dân phố số 7, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên

    Thị trấn Mậu A

    3,00

    0,38

     

    2,62

    Điều chỉnh tên dự án

    32

    Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 14/4/2020

    Biểu số 6, STT 50

    Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (khu dân cư nông thôn) phía Tây cầu Mậu A (khu vực nút giao IC 14, đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai), Xã An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

    Xã An Thịnh

    9,8

    7,55

     

    2,25

    Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (khu dân cư nông thôn) quỹ đất phía Tây cầu Mậu A (khu vực nút giao IC14, đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai), xã An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

    Xã An Thịnh

    27,00

    9,70

     

    17,30

    Điều chỉnh tên dự án, quy mô diện tích

    V

    Huyện Trấn Yên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    33

    Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

    Phụ lục I STT 91; Phụ lục II, STT 61

    Đường nối tỉnh lộ 172 với đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai

    Xã Việt Cường

    19,00

    1,00

     

    18,00

    Đường nối tỉnh lộ 172 với đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai

    Xã Việt Cường

    21,45

    2,75

     

    18,70

    Điều chỉnh quy mô diện tích

    34

    Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

    Phụ lục VI, STT 37

    Chỉnh trang quỹ đất dân cư tại thôn Khe Nhài, xã Tân Đồng

    Xã Tân Đồng

    1,00

    0,90

     

    0,10

    Chỉnh trang quỹ đất dân cư tại thôn Khe Nhài, xã Tân Đồng

    Xã Tân Đồng

    1,05

    0,92

     

    0,13

    Điều chỉnh quy mô diện tích

    35

    Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

    Phụ lục I STT 265; Phụ lục III, STT 68

    Chỉnh trang quỹ đất dân cư tại thôn 4, xã Hòa Cuông

    Xã Hòa Cuông

    1,05

    1,00

     

    0,05

    Chỉnh trang quỹ đất dân cư tại thôn 4, xã Hòa Cuông

    Xã Hòa Cuông

    1,25

    0,80

     

    0,45

    Điều chỉnh quy mô diện tích

    36

    Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

    Phụ lục I STT 264; Phụ lục III, STT 67

    Chỉnh trang quỹ đất dân cư tại thôn Tân Thịnh, xã Quy Mông

    Xã Quy Mông

    0,31

    0,10

     

    0,21

    Chỉnh trang quỹ đất dân cư tại thôn Tân Thịnh, xã Quy Mông

    Xã Quy Mông

    0,42

    0,10

     

    0,32

    Điều chỉnh quy mô diện tích

    37

    Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

    Phụ lục I, STT 266; Phụ lục III, STT 69

    Chỉnh trang quỹ đất dân cư tại thôn Khe Lếch, xã Hưng Khánh

    Xã Hưng Khánh

    0,60

    0,60

     

     

    Chỉnh trang quỹ đất dân cư tại thôn Khe Lếch, xã Hưng Khánh

    Xã Hưng Khánh

    0,62

    0,40

     

    0,22

    Điều chỉnh quy mô diện tích

    38

    Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 14/4/2020

    Biểu số 6, STT 40

    Dự án đầu tư có sử dụng đất Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (Khu dân cư nông thôn) quỹ đất giáp Chi cục Hải Quan tại thôn Bình Trà, xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên

    Xã Bảo Hưng

    3,57

    0,50

     

    3,07

    Dự án xây dựng kinh doanh nhà ở (Khu dân cư nông thôn) quỹ đất giáp Chi cục Hải Quan tại thôn Bình Trà, xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên

    Xã Bảo Hưng

    4,70

    0,50

     

    4,20

    Điều chỉnh tên dự án, quy mô diện tích

    39

    Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

    Phụ lục I STT 269; Phụ lục III, STT 72

    Cụm công nghiệp Hưng Khánh (Nhà máy chế biến măng YAMAZAKI)

    Xã Hưng Khánh

    2,84

    2,84

     

     

    Cụm công nghiệp Hưng Khánh (Nhà máy chế biến măng YAMAZAKI Việt Nam)

    Xã Hưng Khánh

    2,83

    2,02

     

    0,81

    Điều chỉnh quy mô diện tích

    VI

    Huyện Trạm Tấu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    40

    Nghị quyết so 25/NQ-HĐND ngày 04/7/2020

    Phụ lục 4, STT 02

    Dự án sửa chữa, nâng cấp tuyến đường Trạm Tấu (Yên Bái) - Bắc Yên (Sơn La)

    Thị trấn Trạm Tấu, xã Trạm Tấu, Bản Công, Hát Lừu

    57,4

    1,8

    15,5

    40,1

    Dự án sửa chữa, nâng cấp tuyến đường Trạm Tấu (Yên Bái) - Bắc Yên (Sơn La)

    Thị trấn Trạm Tấu, xã Bản Công

    57,4

    1,8

    15,5

    40,1

    Điều chỉnh địa điểm thực hiện dự án

    41

    Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

    Phụ lục VI, STT 33

    Tiểu dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2018-2020-EU tài trợ

    Các xã: Xà Hồ, xã Hát Lừu, xã Bản Mù, xã Pá Hu, xã Pá Lau

    1,28

    0,15

    0,05

    1,08

    Tiểu dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2018-2020 - EU tài trợ

    Các xã: Xà Hồ, xã Hát Lừu, xã Bản Mù, xã Pá Hu, xã Pá Lau, xã Trạm Tấu

    1,28

    0,15

    0,05

    1,08

    Điều chỉnh địa điểm thực hiện dự án

    42

    Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 02/8/2018

    Biểu số 5, STT 29

    Xây dựng Thủy điện Chí Lư

    Xã Làng Nhì, Phình Hồ, Tà Xi Láng

    29,03

    3,50

    6,30

    19,23

    Xây dựng Thủy điện Chí Lư

    Xã Làng Nhì, Phình Hồ, Tà Xi Láng

    35,03

    3,50

    11,60

    19,93

    Điều chỉnh quy mô diện tích

    VII

    Huyện Văn Chấn

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    43

    Nghị quyết so 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

    Phụ lục I, STT 192; Phụ lục III, STT 93

    Xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Gốc Báng

    Xã Đồng Khê

    0,96

    0,96

     

     

    Xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Gốc Báng

    Xã Đồng Khê

    0,96

    0,7

     

    0,26

    Điều chỉnh loại đất chiếm dụng

    44

    Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

    Phụ lục I, STT 193; Phụ lục ra, STT 94

    Xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Bản Hốc - Khu 1

    Xã Đồng Khê

    0,24

    0,24

     

     

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại thôn Bản Hốc - Khu 1

    Xã Đồng Khê

    0,24

    0,24

     

     

    Điều chỉnh tên dự án

    45

    Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

    Phụ lục I, STT 197; Phụ lục III, STT 97

    Xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Vũ Thịnh

    Xã Chấn Thịnh

    0,84

    0,84

     

     

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại thôn Vũ Thịnh

    Xã Chấn Thịnh

    0,84

    0,84

     

     

    Điều chỉnh tên dự án

    46

    Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 08/12/2018

    Biểu số 1, STT 291

    Phát triển quỹ đất dân cư (TDP Trung Tâm)

    Thị trấn nông trường Trần Phú

    0,1

     

     

    0,1

    Chỉnh trang đô thị, phát triển quỹ đất dân cư (TDP 1)

    Thị trấn nông trường Trần Phú

    0,1

     

     

    0,1

    Điều chỉnh tên dự án

    47

    Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

    Phụ lục I, STT 36; Phụ lục III, STT 84

    Cải tạo nâng cấp đường Văn Chấn- Yên Lập

    Xã Chấn Thịnh

    18,43

    0,12

    3,99

    14,32

    Dự án cải tạo, nâng cấp đường Văn Chấn (Yên Bái) - Yên Lập (Phú Thọ), huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

    Xã Chấn Thịnh, xã Tân Thịnh

    18,43

    0,12

    3,99

    14,32

    Điều chỉnh tên, địa điểm thực hiện dự án

    VIII

    Huyện Mù Cang Chải

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    48

    Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

    Phụ lục I, STT 202; Phụ lục III, STT 10

    Dự án san tạo mặt bằng quỹ đất xã Nậm Khắt (Đường tỉnh lộ 175b, đỉnh dốc cây xăng Tình Minh đến đầu cánh đồng hoa)

    Xã Nậm Khắt

    11,84

    2,33

     

    9,51

    Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại bản Nậm Khắt, xã Nậm Khắt, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái (Khu 1)

    Xã Nậm Khắt

    11,84

    2,33

     

    9,51

    Điều chỉnh tên dự án

    49

    Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

    Phụ lục số I, STT 203

    Quỹ đất phát triển xã Púng Luông: Nhà máy chè cũ xã Púng Luông

    Xã Púng Luông

    0,14

     

     

    0,14

    Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại xã Púng Luông, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái (Quỹ đất nhà máy chè xã Púng Luông)

    Xã Púng Luông

    0,24

     

     

    0,24

    Điều chỉnh tên dự án, quy mô diện tích

    50

    Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

    Phụ lục I, STT 206

    Quỹ đất phát triển xã Khao Mang: Bản Thái, Khu đất nhà Ban quản lý rừng phòng hộ

    Xã Khao Mang

    0,09

     

     

    0,09

    Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại xã Khao Mang, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái (Khu 1)

    Xã Khao Mang

    0,09

     

     

    0,09

    Điều chỉnh tên dự án

    51

    Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

    Phụ lục I, STT 207

    Quỹ đất phát triển xã Khao Mang: Bản Thái, thửa đất đầu cầu treo cũ

    Xã Khao Mang

    0,01

     

     

    0,01

    Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại xã Khao Mang, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái (Khu 2)

    Xã Khao Mang

    0,01

     

     

    0,01

    Điều chỉnh tên dự án

    52

    Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

    Phụ lục I, STT 209; Phụ lục III, STT 11

    Quỹ đất phát triển xã Chế Cu Nha: Khu đồi giáp Quốc lộ 32, đối diện cầu treo

    Xã Chế Cu Nha

    0,24

    0,24

     

     

    Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại xã Chế Cu Nha, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

    Xã Chế Cu Nha

    0,24

    0,24

     

     

    Điều chỉnh tên dự án

    53

    Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

    Phụ lục I, STT 208

    Quỹ đất phát triển xã Khao Mang: Bản Thái, khu đất thủy điện Khao Mang trả Lại

    Xã Khao Mang

    0,2

     

     

    0,20

    Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại xã Khao Mang, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái (Khu 3)

    Xã Khao Mang

    0,2

     

     

    0,20

    Điều chỉnh tên dự án

    54

    Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

    Phụ lục I, STT 204

    Quỹ đất phát triển xã Púng Luông: Khu đất giáp UBND xã Púng Luông

    Xã Púng Luông

    0,3

     

     

    0,30

    Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại xã Púng Luông, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái (Khu 1)

    Xã Púng Luông

    0,3

     

     

    0,30

    Điều chỉnh tên dự án

    55

    Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

    Phụ lục I, STT 205

    Quỹ đất phát triển xã Púng Luông: Đồi chè đối diện cổng trường TH & THCS xã Púng Luông

    Xã Púng Luông

    0,52

     

     

    0,52

    Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại xã Púng Luông, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái (Khu 2)

    Xã Púng Luông

    0,52

     

     

    0,52

    Điều chỉnh tên dự án

    56

    Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

    Phụ lục I, STT 210; Phụ lục III, STT 12

    Dự án Phát triển quỹ đất, thu ngân sách giai đoạn 2021-2025 huyện Mù Cang Chải

    Xã Nậm Khắt

    1,03

    0,28

     

    0,75

    Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại bản Nậm Khắt, xã Nậm Khắt, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái (Khu 2)

    Xã Nậm Khắt

    1,03

    0,28

     

    0,75

    Điều chỉnh tên dự án

    57

    Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

    Phụ lục I, STT 103

    Dự án đầu tư xây dựng khuôn viên cây xanh

    Thị trấn Mù Cang Chải

    0,21

     

     

    0,21

    Dự án khuôn viên trung tâm thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

    Thị trấn Mù Cang Chải

    0,21

     

     

    0,21

    Điều chỉnh tên dự án

    VIII

    Dự án liên huyện

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    58

    Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

    Phụ lục I, STT 51; Phụ lục III, STT 76

    Dự án đường nối Quốc lộ 32 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14)

    Xã Sơn A, xã Nghĩa Lộ, xã Phù Nham

    31,5

    3,00

     

    28,5

    Dự án đường nối Quốc lộ 32 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC14)

    Xã Sơn A, xã Nghĩa Lộ, xã Phù Nham, thị xã Nghĩa Lộ

    31,5

    3,00

     

    28,5

    Điều chỉnh địa điểm thực hiện dự án

    Thị trấn Sơn Thịnh, xã Sơn Lương, huyện Văn Chấn

    20,00

    2,50

     

    17,50

     

    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản gốc đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu08/NQ-HĐND
                              Loại văn bảnNghị quyết
                              Cơ quanTỉnh Yên Bái
                              Ngày ban hành19/04/2021
                              Người kýVũ Quỳnh Khánh
                              Ngày hiệu lực 19/04/2021
                              Tình trạng Còn hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                    Đình chỉ 1 phần

                                      Quy định hết hiệu lực

                                        Bãi bỏ

                                          Sửa đổi

                                            Đính chính

                                              Thay thế

                                                Điều chỉnh

                                                  Dẫn chiếu

                                                    Văn bản gốc PDF

                                                    Đang xử lý

                                                    Văn bản Tiếng Việt

                                                    Đang xử lý

                                                    Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                      Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                    • CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

                                                      TRỤ SỞ CHÍNH TẠI HÀ NỘI

                                                      Địa chỉ: Số 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội.

                                                      Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

                                                      Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

                                                      Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    -
                                                    CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                    • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                    • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                    • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                    • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                    • Công văn 4556/BGDĐT-GDTrH năm 2021 về tiếp nhận và tạo điều kiện học tập cho học sinh di chuyển về cư trú tại địa phương do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
                                                    • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                    • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                    • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                    • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                    • Phải chia thừa kế như thế nào khi có người không đồng ý?
                                                    • Được lập di chúc khi nhà đất đang có tranh chấp không?
                                                    • So sánh giữa di chúc miệng với di chúc bằng văn bản
                                                    • Các trường hợp di chúc miệng vô hiệu hay gặp trên thực tế
                                                    • Thủ tục tranh chấp thừa kế liên quan đến di chúc miệng
                                                    • Nên lập di chúc ở Văn phòng công chứng hay tại UBND?
                                                    • Các lý do thường khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối?
                                                    • Các lỗi thường gặp khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối
                                                    • Phân biệt giữa thẻ tạm trú (TRC) và thẻ thường trú (PRC)
                                                    • Thủ tục hủy thẻ tạm trú khi chấm dứt hợp đồng lao động
                                                    • Dịch vụ tư vấn Visa, VNEID, mã số định danh cho Việt kiều
                                                    • Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo lãnh xin cấp thẻ tạm trú
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                    Tìm kiếm

                                                    Duong Gia Logo

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                    Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                    Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: danang@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                    Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                      Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                    Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                    Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                    • Chatzalo Chat Zalo
                                                    • Chat Facebook Chat Facebook
                                                    • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                    • location Đặt câu hỏi
                                                    • gọi ngay
                                                      1900.6568
                                                    • Chat Zalo
                                                    Chỉ đường
                                                    Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                    Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                    Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                    Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                    • Gọi ngay
                                                    • Chỉ đường

                                                      • HÀ NỘI
                                                      • ĐÀ NẴNG
                                                      • TP.HCM
                                                    • Đặt câu hỏi
                                                    • Trang chủ