Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
    • Pháp luật hình sự
    • Pháp luật hôn nhân
    • Pháp luật thừa kế
    • Luật cho người nước ngoài
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Nghị định 57/2023/NĐ-CP của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 49/2019/NĐ-CP ngày 06/6/2019 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công an nhân dân

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    1117414
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu57/2023/NĐ-CP
    Loại văn bảnNghị định
    Cơ quanChính phủ
    Ngày ban hành11/08/2023
    Người ký Phạm Minh Chính
    Ngày hiệu lực 15/08/2023
    Tình trạng Còn hiệu lực

    CHÍNH PHỦ
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 57/2023/NĐ-CP

    Hà Nội, ngày 11 tháng 8 năm 2023

     

    NGHỊ ĐỊNH

    SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 49/2019/NĐ-CP NGÀY 06 THÁNG 6 NĂM 2019 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT CÔNG AN NHÂN DÂN

    Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

    Căn cứ Luật Công an nhân dân ngày 20 tháng 11 năm 2018; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Công an nhân dân ngày 22 tháng 6 năm 2023;

    Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an;

    Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2019/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công an nhân dân.

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2019/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công an nhân dân

    1. Bổ sung Điều 2a vào sau Điều 2 như sau:

    “Điều 2a. Xét thăng cấp bậc hàm cấp tướng trước thời hạn

    Tiêu chí, tiêu chuẩn lập thành tích đặc biệt xuất sắc trong bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, đấu tranh phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật, xây dựng Công an nhân dân, nghiên cứu khoa học, công tác, học tập để xét thăng cấp bậc hàm cấp tướng trước thời hạn theo quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Công an nhân dân được quy định cụ thể như sau:

    1. Sĩ quan Công an nhân dân được xét thăng cấp bậc hàm cấp tướng trước thời hạn trong trường hợp lập thành tích đặc biệt xuất sắc trong bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, đấu tranh phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật, xây dựng Công an nhân dân, nghiên cứu khoa học, công tác, học tập mà được tặng thưởng một trong các hình thức huân chương, danh hiệu vinh dự nhà nước (không tính các hình thức khen thưởng theo niên hạn và khen thưởng quá trình cống hiến) như sau:

    a) Các hình thức huân chương: Huân chương Sao vàng; Huân chương Hồ Chí Minh; Huân chương Độc lập hạng Nhất, hạng Nhì, hạng Ba; Huân chương Quân công hạng Nhất, hạng Nhì, hạng Ba; Huân chương Lao động hạng Nhất, hạng Nhì, hạng Ba; Huân chương Bảo vệ Tổ quốc hạng Nhất, hạng Nhì, hạng Ba; Huân chương Chiến công hạng Nhất, hạng Nhì, hạng Ba;

    b) Danh hiệu vinh dự nhà nước: Danh hiệu Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân; Danh hiệu Anh hùng Lao động.

    2. Trong thời gian giữ một chức vụ chỉ được xét thăng cấp bậc hàm trước thời hạn một lần và thời điểm tặng thưởng huân chương, thành tích đặc biệt xuất sắc phải trong niên hạn giữ cấp bậc hàm hiện tại.

    3. Thời gian thăng cấp bậc hàm cấp tướng trước thời hạn không quá 12 tháng và do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền khi xem xét các trường hợp cụ thể căn cứ mức độ thành tích, phạm vi ảnh hưởng của các hình thức khen thưởng để quyết định thời gian thăng cấp bậc hàm cấp tướng trước thời hạn cho phù hợp.”

    2. Bổ sung Điều 3a vào sau Điều 3 như sau:

    “Điều 3a. Hạn tuổi phục vụ cao nhất của nữ sĩ quan Công an nhân dân có cấp bậc hàm Thượng tá, Đại tá; nam sĩ quan Công an nhân dân có cấp bậc hàm Đại tá, cấp tướng; công nhân công an

    1. Kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023, hạn tuổi phục vụ cao nhất đối với nữ sĩ quan Công an nhân dân có cấp bậc hàm Thượng tá là 56 tuổi; kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024, cứ mỗi năm tăng thêm 04 tháng cho đến khi đủ 58 tuổi vào năm 2029 được xác định theo lộ trình như sau:

    Năm

    Hạn tuổi phục vụ cao nhất

    2024

    56 tuổi 4 tháng

    2025

    56 tuổi 8 tháng

    2026

    57 tuổi

    2027

    57 tuổi 4 tháng

    2028

    57 tuổi 8 tháng

    Từ năm 2029 trở đi

    58 tuổi

    Việc đối chiếu tháng, năm sinh của nữ sĩ quan Công an nhân dân có cấp bậc hàm Thượng tá với hạn tuổi phục vụ cao nhất quy định tại khoản này theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.

    2. Kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023, hạn tuổi phục vụ cao nhất đối với nam sĩ quan Công an nhân dân có cấp bậc hàm Đại tá, cấp tướng là 60 tuổi 9 tháng, nữ sĩ quan Công an nhân dân có cấp bậc hàm Đại tá là 56 tuổi; kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024, cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối với nam cho đến khi đủ 62 tuổi vào năm 2028 và cứ mỗi năm tăng thêm 04 tháng đối với nữ cho đến khi đủ 60 tuổi vào năm 2035 được xác định theo lộ trình như sau:

    Nam

    Nữ

    Năm

    Hạn tuổi phục vụ cao nhất

    Năm

    Hạn tuổi phục vụ cao nhất

    2024

    61 tuổi

    2024

    56 tuổi 4 tháng

    2025

    61 tuổi 3 tháng

    2025

    56 tuổi 8 tháng

    2026

    61 tuổi 6 tháng

    2026

    57 tuổi

    2027

    61 tuổi 9 tháng

    2027

    57 tuổi 4 tháng

    Từ năm 2028 trở đi

    62 tuổi

    2028

    57 tuổi 8 tháng

     

     

    2029

    58 tuổi

     

     

    2030

    58 tuổi 4 tháng

     

     

    2031

    58 tuổi 8 tháng

     

     

    2032

    59 tuổi

     

     

    2033

    59 tuổi 4 tháng

     

     

    2034

    59 tuổi 8 tháng

     

     

    Từ năm 2035 trở đi

    60 tuổi

    Việc đối chiếu tháng, năm sinh của sĩ quan Công an nhân dân có cấp bậc hàm Đại tá và nam sĩ quan Công an nhân dân có cấp bậc hàm cấp tướng tương ứng với hạn tuổi phục vụ cao nhất quy định tại khoản này theo Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.

    3. Kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023, hạn tuổi phục vụ cao nhất đối với nam công nhân công an là 60 tuổi 9 tháng, nữ công nhân công an là 56 tuổi; kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024, cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối với nam cho đến khi đủ 62 tuổi vào năm 2028 và cứ mỗi năm tăng thêm 04 tháng đối với nữ cho đến khi đủ 60 tuổi vào năm 2035 được xác định theo lộ trình như sau:

    Nam

    Nữ

    Năm

    Hạn tuổi phục vụ cao nhất

    Năm

    Hạn tuổi phục vụ cao nhất

    2024

    61 tuổi

    2024

    56 tuổi 4 tháng

    2025

    61 tuổi 3 tháng

    2025

    56 tuổi 8 tháng

    2026

    61 tuổi 6 tháng

    2026

    57 tuổi

    2027

    61 tuổi 9 tháng

    2027

    57 tuổi 4 tháng

    Từ năm 2028 trở đi

    62 tuổi

    2028

    57 tuổi 8 tháng

     

     

    2029

    58 tuổi

     

     

    2030

    58 tuổi 4 tháng

     

     

    2031

    58 tuổi 8 tháng

     

     

    2032

    59 tuổi

     

     

    2033

    59 tuổi 4 tháng

     

     

    2034

    59 tuổi 8 tháng

     

     

    Từ năm 2035 trở đi

    60 tuổi

    Việc đối chiếu tháng, năm sinh của công nhân công an tương ứng với hạn tuổi phục vụ cao nhất quy định tại khoản này theo Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này.

    4. Tính đến ngày 15 tháng 8 năm 2023, nữ sĩ quan Công an nhân dân có cấp bậc hàm Thượng tá, Đại tá, nam sĩ quan Công an nhân dân có cấp bậc hàm Đại tá, cấp tướng, công nhân công an đang công tác được áp dụng quy định về hạn tuổi phục vụ cao nhất theo quy định của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Công an nhân dân và Nghị định số 135/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuổi nghỉ hưu.”

    3. Sửa đổi điểm b khoản 1 Điều 12 như sau:

    “b) Nam đủ 55 tuổi đến dưới 62 tuổi, nữ đủ 50 tuổi đến dưới 60 tuổi và có đủ 20 năm đóng bảo hiểm xã hội trở lên mà không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này, nhưng do thay đổi tổ chức biên chế mà Công an nhân dân không còn nhu cầu bố trí sử dụng;”

    4. Sửa đổi khoản 3 Điều 14 như sau:

    “3. Sĩ quan quy định tại khoản 1 Điều này có thể được kéo dài hạn tuổi phục vụ một hoặc nhiều lần, mỗi lần không quá 02 năm (24 tháng), tổng thời gian kéo dài không quá 05 năm (60 tháng).”

    Điều 2. Bãi bỏ Điều 11 Nghị định số 49/2019/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công an nhân dân.

    Điều 3. Hiệu lực thi hành

    Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2023.

    Điều 4. Trách nhiệm thi hành

    1. Bộ trưởng Bộ Công an chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.

    2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

     


    Nơi nhận:
    - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
    - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
    - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
    - Văn phòng Tổng Bí thư;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Tòa án nhân dân tối cao;
    - Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
    - Kiểm toán nhà nước;
    - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
    - Ngân hàng Chính sách xã hội;
    - Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
    - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
    - Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
    - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT,
    các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
    - Lưu: VT, NC (2).

    TM. CHÍNH PHỦ
    THỦ TƯỚNG




    Phạm Minh Chính

     

    PHỤ LỤC I

    LỘ TRÌNH HẠN TUỔI PHỤC VỤ CAO NHẤT ĐỐI VỚI NỮ SĨ QUAN CÔNG AN NHÂN DÂN CÓ CẤP BẬC HÀM THƯỢNG TÁ GẮN VỚI THÁNG, NĂM SINH TƯƠNG ỨNG
    (Kèm theo Nghị định số 57/2023/NĐ-CP ngày 11 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ)

    Thời điểm sinh

    Hạn tuổi phục vụ cao nhất

    Thời điểm hết hạn tuổi phục vụ cao nhất

    Tháng

    Năm

     

    Tháng

    Năm

    8

    1968

    56 tuổi 4 tháng

    1

    2025

    9

    1968

    56 tuổi 8 tháng

    6

    2025

    10

    1968

    7

    2025

    11

    1968

    8

    2025

    12

    1968

    9

    2025

    1

    1969

    10

    2025

    2

    1969

    11

    2025

    3

    1969

    12

    2025

    4

    1969

    1

    2026

    5

    1969

    57 tuổi

    6

    2026

    6

    1969

    7

    2026

    7

    1969

    8

    2026

    8

    1969

    9

    2026

    9

    1969

    10

    2026

    10

    1969

    11

    2026

    11

    1969

    12

    2026

    12

    1969

    1

    2027

    1

    1970

    57 tuổi 4 tháng

    6

    2027

    2

    1970

    7

    2027

    3

    1970

    8

    2027

    4

    1970

    9

    2027

    5

    1970

    10

    2027

    6

    1970

    11

    2027

    7

    1970

    12

    2027

    8

    1970

    1

    2028

    9

    1970

    57 tuổi 8 tháng

    6

    2028

    10

    1970

    7

    2028

    11

    1970

    8

    2028

    12

    1970

    9

    2028

    1

    1971

    10

    2028

    2

    1971

    11

    2028

    3

    1971

    12

    2028

    4

    1971

    1

    2029

    Từ tháng 5/1971 trở đi

    58 tuổi

    Tháng liền kề sau tháng người lao động đủ 58 tuổi

     

    PHỤ LỤC II

    LỘ TRÌNH HẠN TUỔI PHỤC VỤ CAO NHẤT ĐỐI VỚI SĨ QUAN CÔNG AN NHÂN DÂN CÓ CẤP BẬC HÀM ĐẠI TÁ, NAM SĨ QUAN CÔNG AN NHÂN DÂN CÓ CẤP BẬC HÀM CẤP TƯỚNG GẮN VỚI THÁNG, NĂM SINH TƯƠNG ỨNG
    (Kèm theo Nghị định số 57/2023/NĐ-CP ngày 11 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ)

    Nam

    Nữ

    Thời điểm sinh

    Hạn tuổi phục vụ cao nhất

    Thời điểm hết hạn tuổi phục vụ cao nhất

    Thời điểm sinh

    Hạn tuổi phục vụ cao nhất

    Thời điểm hết hạn tuổi phục vụ cao nhất

    Tháng

    Năm

     

    Tháng

    Năm

    Tháng

    Năm

     

    Tháng

    Năm

    8

    1963

    61 tuổi

    9

    2024

    8

    1968

    56 tuổi 4 tháng

    1

    2025

    9

    1963

    10

    2024

    9

    1968

    56 tuổi 8 tháng

    6

    2025

    10

    1963

    11

    2024

    10

    1968

    7

    2025

    11

    1963

    12

    2024

    11

    1968

    8

    2025

    12

    1963

    1

    2025

    12

    1968

    9

    2025

    1

    1964

    61 tuổi 3 tháng

    5

    2025

    1

    1969

    10

    2025

    2

    1964

    6

    2025

    2

    1969

    11

    2025

    3

    1964

    7

    2025

    3

    1969

    12

    2025

    4

    1964

    8

    2025

    4

    1969

    1

    2026

    5

    1964

    9

    2025

    5

    1969

    57 tuổi

    6

    2026

    6

    1964

    10

    2025

    6

    1969

    7

    2026

    7

    1964

    11

    2025

    7

    1969

    8

    2026

    8

    1964

    12

    2025

    8

    1969

    9

    2026

    9

    1964

    1

    2026

    9

    1969

    10

    2026

    10

    1964

    61 tuổi 6 tháng

    5

    2026

    10

    1969

    11

    2026

    11

    1964

    6

    2026

    11

    1969

    12

    2026

    12

    1964

    7

    2026

    12

    1969

    1

    2027

    1

    1965

    8

    2026

    1

    1970

    57 tuổi 4 tháng

    6

    2027

    2

    1965

    9

    2026

    2

    1970

    7

    2027

    3

    1965

    10

    2026

    3

    1970

    8

    2027

    4

    1965

    11

    2026

    4

    1970

    9

    2027

    5

    1965

    12

    2026

    5

    1970

    10

    2027

    6

    1965

    1

    2027

    6

    1970

    11

    2027

    7

    1965

    61 tuổi 9 tháng

    5

    2027

    7

    1970

    12

    2027

    8

    1965

    6

    2027

    8

    1970

    1

    2028

    9

    1965

    7

    2027

    9

    1970

    57 tuổi 8 tháng

    6

    2028

    10

    1965

    8

    2027

    10

    1970

    7

    2028

    11

    1965

    9

    2027

    11

    1970

    8

    2028

    12

    1965

    10

    2027

    12

    1970

    9

    2028

    1

    1966

    11

    2027

    1

    1971

    10

    2028

    2

    1966

    12

    2027

    2

    1971

    11

    2028

    3

    1966

    1

    2028

    3

    1971

    12

    2028

    Từ tháng 4/1966 trở đi

    62 tuổi

    Tháng liền kề sau tháng người lao động đủ 62 tuổi

    4

    1971

    1

    2029

     

    5

    1971

    58 tuổi

    6

    2029

    6

    1971

    7

    2029

    7

    1971

    8

    2029

    8

    1971

    9

    2029

    9

    1971

    10

    2029

    10

    1971

    11

    2029

    11

    1971

    12

    2029

    12

    1971

    1

    2030

    1

    1972

    58 tuổi 4 tháng

    6

    2030

    2

    1972

    7

    2030

    3

    1972

    8

    2030

    4

    1972

    9

    2030

    5

    1972

    10

    2030

    6

    1972

    11

    2030

    7

    1972

    12

    2030

    8

    1972

    1

    2031

    9

    1972

    58 tuổi 8 tháng

    6

    2031

    10

    1972

    7

    2031

    11

    1972

    8

    2031

    12

    1972

    9

    2031

    1

    1973

    10

    2031

    2

    1973

    11

    2031

    3

    1973

    12

    2031

    4

    1973

    1

    2032

    5

    1973

    59 tuổi

    6

    2032

    6

    1973

    7

    2032

    7

    1973

    8

    2032

    8

    1973

    9

    2032

    9

    1973

    10

    2032

    10

    1973

    11

    2032

    11

    1973

    12

    2032

    12

    1973

    1

    2033

    1

    1974

    59 tuổi 4 tháng

    6

    2033

    2

    1974

    7

    2033

    3

    1974

    8

    2033

    4

    1974

    9

    2033

    5

    1974

    10

    2033

    6

    1974

    11

    2033

    7

    1974

    12

    2033

    8

    1974

    1

    2034

    9

    1974

    59 tuổi 8 tháng

    6

    2034

    10

    1974

    7

    2034

    11

    1974

    8

    2034

    12

    1974

    9

    2034

    1

    1975

    10

    2034

    2

    1975

    11

    2034

    3

    1975

    12

    2034

    4

    1975

    1

    2035

    Từ tháng 5/1975 trở đi

    60 tuổi

    Tháng liền kề sau tháng người lao động đủ 60 tuổi

     

    PHỤ LỤC III

    LỘ TRÌNH HẠN TUỔI PHỤC VỤ CAO NHẤT ĐỐI VỚI CÔNG NHÂN CÔNG AN GẮN VỚI THÁNG, NĂM SINH TƯƠNG ỨNG
    (Kèm theo Nghị định số 57/2023/NĐ-CP ngày 11 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ)

    Nam

    Nữ

    Thời điểm sinh

    Hạn tuổi phục vụ cao nhất

    Thời điểm hết hạn tuổi phục vụ cao nhất

    Thời điểm sinh

    Hạn tuổi phục vụ cao nhất

    Thời điểm hết hạn tuổi phục vụ cao nhất

    Tháng

    Năm

     

    Tháng

    Năm

    Tháng

    Năm

     

    Tháng

    Năm

    8

    1963

    61 tuổi

    9

    2024

    8

    1968

    56 tuổi 4 tháng

    1

    2025

    9

    1963

    10

    2024

    9

    1968

    56 tuổi 8 tháng

    6

    2025

    10

    1963

    11

    2024

    10

    1968

    7

    2025

    11

    1963

    12

    2024

    11

    1968

    8

    2025

    12

    1963

    1

    2025

    12

    1968

    9

    2025

    1

    1964

    61 tuổi 3 tháng

    5

    2025

    1

    1969

    10

    2025

    2

    1964

    6

    2025

    2

    1969

    11

    2025

    3

    1964

    7

    2025

    3

    1969

    12

    2025

    4

    1964

    8

    2025

    4

    1969

    1

    2026

    5

    1964

    9

    2025

    5

    1969

    57 tuổi

    6

    2026

    6

    1964

    10

    2025

    6

    1969

    7

    2026

    7

    1964

    11

    2025

    7

    1969

    8

    2026

    8

    1964

    12

    2025

    8

    1969

    9

    2026

    9

    1964

    1

    2026

    9

    1969

    10

    2026

    10

    1964

    61 tuổi 6 tháng

    5

    2026

    10

    1969

    11

    2026

    11

    1964

    6

    2026

    11

    1969

    12

    2026

    12

    1964

    7

    2026

    12

    1969

    1

    2027

    1

    1965

    8

    2026

    1

    1970

    57 tuổi 4 tháng

    6

    2027

    2

    1965

    9

    2026

    2

    1970

    7

    2027

    3

    1965

    10

    2026

    3

    1970

    8

    2027

    4

    1965

    11

    2026

    4

    1970

    9

    2027

    5

    1965

    12

    2026

    5

    1970

    10

    2027

    6

    1965

    1

    2027

    6

    1970

    11

    2027

    7

    1965

    61 tuổi 9 tháng

    5

    2027

    7

    1970

    12

    2027

    8

    1965

    6

    2027

    8

    1970

    1

    2028

    9

    1965

    7

    2027

    9

    1970

    57 tuổi 8 tháng

    6

    2028

    10

    1965

    8

    2027

    10

    1970

    7

    2028

    11

    1965

    9

    2027

    11

    1970

    8

    2028

    12

    1965

    10

    2027

    12

    1970

    9

    2028

    1

    1966

    11

    2027

    1

    1971

    10

    2028

    2

    1966

    12

    2027

    2

    1971

    11

    2028

    3

    1966

    1

    2028

    3

    1971

    12

    2028

    Từ tháng 4/1966 trở đi

    62 tuổi

    Tháng liền kề sau tháng người lao động đủ 62 tuổi

    4

    1971

    1

    2029

     

    5

    1971

    58 tuổi

    6

    2029

    6

    1971

    7

    2029

    7

    1971

    8

    2029

    8

    1971

    9

    2029

    9

    1971

    10

    2029

    10

    1971

    11

    2029

    11

    1971

    12

    2029

    12

    1971

    1

    2030

    1

    1972

    58 tuổi 4 tháng

    6

    2030

    2

    1972

    7

    2030

    3

    1972

    8

    2030

    4

    1972

    9

    2030

    5

    1972

    10

    2030

    6

    1972

    11

    2030

    7

    1972

    12

    2030

    8

    1972

    1

    2031

    9

    1972

    58 tuổi 8 tháng

    6

    2031

    10

    1972

    7

    2031

    11

    1972

    8

    2031

    12

    1972

    9

    2031

    1

    1973

    10

    2031

    2

    1973

    11

    2031

    3

    1973

    12

    2031

    4

    1973

    1

    2032

    5

    1973

    59 tuổi

    6

    2032

    6

    1973

    7

    2032

    7

    1973

    8

    2032

    8

    1973

    9

    2032

    9

    1973

    10

    2032

    10

    1973

    11

    2032

    11

    1973

    12

    2032

    12

    1973

    1

    2033

    1

    1974

    59 tuổi 4 tháng

    6

    2033

    2

    1974

    7

    2033

    3

    1974

    8

    2033

    4

    1974

    9

    2033

    5

    1974

    10

    2033

    6

    1974

    11

    2033

    7

    1974

    12

    2033

    8

    1974

    1

    2034

    9

    1974

    59 tuổi 8 tháng

    6

    2034

    10

    1974

    7

    2034

    11

    1974

    8

    2034

    12

    1974

    9

    2034

    1

    1975

    10

    2034

    2

    1975

    11

    2034

    3

    1975

    12

    2034

    4

    1975

    1

    2035

    Từ tháng 5/1975 trở đi

    60 tuổi

    Tháng liền kề sau tháng người lao động đủ 60 tuổi

     

    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản gốc đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu57/2023/NĐ-CP
                              Loại văn bảnNghị định
                              Cơ quanChính phủ
                              Ngày ban hành11/08/2023
                              Người ký Phạm Minh Chính
                              Ngày hiệu lực 15/08/2023
                              Tình trạng Còn hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                    Đình chỉ 1 phần

                                      Quy định hết hiệu lực

                                        Bãi bỏ

                                          Sửa đổi

                                            Đính chính

                                              Thay thế

                                                Điều chỉnh

                                                  Dẫn chiếu

                                                    Văn bản gốc PDF

                                                    Đang xử lý

                                                    Văn bản Tiếng Việt

                                                    Tải xuống văn bản đã dịch và chỉnh sửa bằng Tiếng Việt

                                                    Tải văn bản Tiếng Việt
                                                    Định dạng DOCX, dễ chỉnh sửa
                                                    Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                      Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                    -
                                                    CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                    • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                    • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                    • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                    • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 21:2025/BGTVT về Phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép
                                                    • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                    • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                    • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                    • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                    • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                    • Nên lập di chúc ở Văn phòng công chứng hay tại UBND?
                                                    • Các lý do thường khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối?
                                                    • Các lỗi thường gặp khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối
                                                    • Phân biệt giữa thẻ tạm trú (TRC) và thẻ thường trú (PRC)
                                                    • Thủ tục hủy thẻ tạm trú khi chấm dứt hợp đồng lao động
                                                    • Dịch vụ tư vấn Visa, VNEID, mã số định danh cho Việt kiều
                                                    • Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo lãnh xin cấp thẻ tạm trú
                                                    • Thủ tục xin cấp thẻ tạm trú du học cho người nước ngoài
                                                    • Kết hôn với người Việt Nam có được cấp thẻ tạm trú không?
                                                    • Thủ tục xin xác nhận người gốc Việt, có quốc tịch Việt Nam
                                                    • Thủ tục cấp lại thẻ thường trú khi bị mất, hỏng hoặc thất lạc
                                                    • Thủ tục đổi mục đích thẻ tạm trú khi thay đổi nơi làm việc
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                    Tìm kiếm

                                                    Duong Gia Logo

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                    Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                    Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: danang@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                    Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                      Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                    Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                    Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                    • Chatzalo Chat Zalo
                                                    • Chat Facebook Chat Facebook
                                                    • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                    • location Đặt câu hỏi
                                                    • gọi ngay
                                                      1900.6568
                                                    • Chat Zalo
                                                    Chỉ đường
                                                    Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                    Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                    Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                    Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                    • Gọi ngay
                                                    • Chỉ đường

                                                      • HÀ NỘI
                                                      • ĐÀ NẴNG
                                                      • TP.HCM
                                                    • Đặt câu hỏi
                                                    • Trang chủ