Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
    • Pháp luật hình sự
    • Pháp luật hôn nhân
    • Pháp luật thừa kế
    • Luật cho người nước ngoài
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Nghị định 29/2005/NĐ-CP quy định danh mục hàng hoá nguy hiểm và việc vận tải hàng hoá nguy hiểm trên đường thuỷ nội địa

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    612373
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu29/2005/NĐ-CP
    Loại văn bảnNghị định
    Cơ quanChính phủ
    Ngày ban hành10/03/2005
    Người kýPhan Văn Khải
    Ngày hiệu lực 04/04/2005
    Tình trạng Hết hiệu lực

    CHÍNH PHỦ

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

    Số: 29/2005/NĐ - CP

    Hà Nội, ngày 10 tháng 3 năm 2005

     

    NGHỊ ĐỊNH

    CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 29/2005/NĐ-CP NGÀY 10 THÁNG 3 NĂM 2005 QUY ĐỊNH DANH MỤC HÀNG HÓA NGUY HIỂM VÀ VIỆC VẬN TẢI HÀNG HÓA NGUY HIỂM TRÊN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

    CHÍNH PHỦ

    Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
    Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004;
    Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải,

    NGHỊ ĐỊNH:

    Chương 1

    NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    1. Nghị định này quy định danh mục hàng hóa nguy hiểm và việc vận tải hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa.

    2. Việc vận tải hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh của lực lượng vũ trang, giao Bộ trưởng Bộ Quốc phòng và Bộ trưởng Bộ Công an quy định.

    3. Việc vận tải chất phóng xạ, chất nổ, vật liệu nổ công nghiệp trên đường thủy nội địa, ngoài việc thực hiện các quy định tại Nghị định này còn phải thực hiện các quy định khác của pháp luật có liên quan.

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến vận tải hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa.

    2. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với Nghị định này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.

    Điều 3. Giải thích từ ngữ

    Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

    1. Chất nguy hiểm là những chất hoặc hợp chất ở dạng khí, dạng lỏng hoặc dạng rắn có khả năng gây nguy hại tới tính mạng, sức khỏe con người, môi trường, an toàn và an ninh quốc gia.

    2. Hàng hóa nguy hiểm là hàng hóa chứa chất nguy hiểm có khả năng gây nguy hại tới tính mạng, sức khỏe con người, môi trường, an toàn và an ninh quốc gia khi được vận tải trên đường thủy nội địa.

    3. Người vận tải hàng hóa nguy hiểm là tổ chức, cá nhân sử dụng phương tiện để vận tải hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa.

    4. Người thuê vận tải hàng hóa nguy hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng vận tải hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa với người vận tải.

    5. Người gửi hàng hóa nguy hiểm là tổ chức, cá nhân có tên gửi hàng ghi trên giấy vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.

    6. Người nhận hàng hóa nguy hiểm là tổ chức, cá nhân có tên nhận hàng ghi trên giấy vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.

    7. Người xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm là tổ chức, cá nhân thực hiện việc xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm tại cảng, bến thủy nội địa.

    Chương 2

    HÀNG HÓA NGUY HIỂM

    Điều 4. Phân loại hàng hóa nguy hiểm

    1. Căn cứ tính chất hóa học, lý học, hàng hóa nguy hiểm được phân thành 09 loại và các nhóm sau đây:

    Loại 1: Chất nổ.

    Nhóm 1.1: Chất nổ.

    Nhóm 1.2: Vật liệu nổ công nghiệp.

    Loại 2: Chất khí dễ cháy, độc hại.

    Nhóm 2.1: Khí ga dễ cháy.

    Nhóm 2.2: Khí ga độc hại.

    Loại 3: Chất lỏng dễ cháy.

    Loại 4: Chất rắn dễ cháy.

    Nhóm 4.1: Chất đặc dễ cháy, chất tự phản ứng và chất nổ đặc khử nhậy.

    Nhóm 4.2: Chất dễ tự bốc cháy.

    Nhóm 4.3: Chất khi gặp nước tạo ra khí dễ cháy.

    Loại 5: Chất oxy hóa.

    Nhóm 5.1: Chất oxy hóa.

    Nhóm 5.2: Hợp chất oxit hữu cơ.

    Loại 6: Chất độc hại, lây nhiễm.

    Nhóm 6.1: Chất độc hại.

    Nhóm 6.2: Chất lây nhiễm.

    Loại 7: Chất phóng xạ.

    Loại 8: Chất ăn mòn.

    Loại 9: Chất và hàng hóa nguy hiểm khác.

    2. Bao bì, thùng chứa hàng hóa nguy hiểm chưa được làm sạch bên trong và bên ngoài sau khi đã lấy hết hàng hóa nguy hiểm cũng được coi là hàng hóa nguy hiểm tương ứng.

    Điều 5. Danh mục hàng hóa nguy hiểm

    1. Danh mục hàng hóa nguy hiểm được phân theo loại, nhóm; kèm theo mã số và số hiệu nguy hiểm của Liên hợp quốc quy định tại Phụ lục số 1 kèm theo Nghị định này.

    2. Mức độ nguy hiểm của mỗi chất trong danh mục hàng hóa nguy hiểm được biểu thị bằng số hiệu nguy hiểm với một nhóm có từ 2 đến 3 chữ số quy định tại Phụ lục số 2 kèm theo Nghị định này.

    3. Thủ tướng Chính phủ quyết định sửa đổi, bổ sung danh mục hàng hóa nguy hiểm trên cơ sở đề nghị của các cơ quan được nêu tại Điều 7 Nghị định này.

    Điều 6. Đóng gói, bao bì, nhãn hàng, biểu trưng hàng hóa nguy hiểm và báo hiệu nguy hiểm

    1. Hàng hóa nguy hiểm thuộc loại bắt buộc đóng gói thì phải được đóng gói trước khi vận tải trên đường thủy nội địa. Việc đóng gói hàng hóa nguy hiểm thực hiện theo tiêu chuẩn Việt Nam và các quy định của cơ quan có thẩm quyền.

    2. Bao bì, thùng chứa hàng hóa nguy hiểm phải đúng tiêu chuẩn và dán biểu trưng hàng hóa nguy hiểm. Kích thước, ký hiệu, màu sắc biểu trưng hàng hóa nguy hiểm thực hiện theo quy định tại mục 1 Phụ lục số 3 kèm theo Nghị định này.

    3. Việc ghi nhãn hàng hóa nguy hiểm thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về ghi nhãn hàng hóa lưu thông trong nước và hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

    4. Phương tiện vận tải hàng hóa nguy hiểm phải dán biểu trưng hàng hóa nguy hiểm. Nếu trên một phương tiện có nhiều loại hàng hóa nguy hiểm khác nhau thì phương tiện phải dán đủ các biểu trưng của các loại hàng hóa đó. Vị trí dán biểu trưng ở hai bên của phương tiện.

    Báo hiệu nguy hiểm hình chữ nhật màu vàng cam, ở giữa có ghi số UN (mã số của Liên hợp quốc). Kích thước báo hiệu nguy hiểm quy định tại mục 2 Phụ lục số 3 kèm theo Nghị định này. Vị trí dán báo hiệu nguy hiểm ở bên dưới biểu trưng hàng hóa nguy hiểm.

    Điều 7. Trách nhiệm xây dựng, sửa đổi, bổ sung quy định về hàng hóa nguy hiểm

    Các cơ quan sau đây có trách nhiệm xây dựng, sửa đổi, bổ sung trình cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành quy định về danh mục hàng hóa nguy hiểm, tiêu chuẩn đóng gói, bao bì, thùng chứa hàng hóa nguy hiểm:

    1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng, sửa đổi, bổ sung quy định về các loại thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y.

    2. Bộ Y tế xây dựng, sửa đổi, bổ sung quy định về hóa chất độc dùng trong lĩnh vực y tế và hóa chất diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng.

    3. Bộ Thương mại xây dựng, sửa đổi, bổ sung quy định về các loại xăng, dầu, khí đốt.

    4. Bộ Công nghiệp xây dựng, sửa đổi, bổ sung quy định về hóa chất nguy hiểm dùng trong sản xuất công nghiệp.

    5. Bộ Khoa học và Công nghệ xây dựng, sửa đổi, bổ sung quy định về chất phóng xạ.

    6. Bộ Tài nguyên và Môi trường xây dựng, sửa đổi, bổ sung quy định về các hóa chất độc nguy hiểm còn lại trong các loại, nhóm hàng hóa nguy hiểm.

    Chương 3

    VẬN TẢI HÀNG HÓA NGUY HIỂM

    Điều 8. Điều kiện của người tham gia vận tải hàng hóa nguy hiểm

    1. Thuyền viên làm việc trên phương tiện chuyên dùng vận tải xăng, dầu, khí hóa lỏng, hóa chất phải được đào tạo và có chứng chỉ chuyên môn về vận tải hàng hóa nguy hiểm theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.

    2. Thủ kho, người xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm tại cảng, bến thủy nội địa phải được tập huấn theo chương trình do Bộ Giao thông vận tải quy định.

    3. Người áp tải, thủ kho, người xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm tại kho của chủ hàng trong cảng, bến thủy nội địa phải được tập huấn về hàng hóa nguy hiểm theo quy định của các cơ quan được nêu tại Điều 7 Nghị định này.

    Điều 9. Xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm

    1. Người xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm phải thực hiện xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm theo quy định của các cơ quan được nêu tại Điều 7 Nghị định này.

    2. Căn cứ quy định của cơ quan được nêu tại Điều 7 Nghị định này và chỉ dẫn của người gửi hàng, thuyền trưởng quyết định sơ đồ xếp hàng hóa nguy hiểm.

    Việc xếp hàng hóa nguy hiểm trên phương tiện phải theo đúng sơ đồ do thuyền trưởng quyết định và được chèn lót, chằng buộc phù hợp tính chất của từng loại, nhóm hàng hóa nguy hiểm. Không xếp chung các loại hàng hóa có thể tác động lẫn nhau, làm tăng mức độ nguy hiểm trong cùng một khoang hoặc một hầm hàng của phương tiện.

    3. Việc xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm trong kho, bãi của cảng, bến thủy nội địa phải theo hướng dẫn của thủ kho. Căn cứ chỉ dẫn của người gửi hàng, thủ kho hướng dẫn, giám sát việc xếp, dỡ hàng hóa trong kho, bãi và chịu trách nhiệm trong thời gian hàng hóa nguy hiểm lưu tại kho, bãi của cảng, bến thủy nội địa.

    4. Đối với loại, nhóm hàng hóa nguy hiểm quy định phải xếp, dỡ, lưu giữ ở nơi riêng biệt thì việc xếp, dỡ phải thực hiện tại cầu cảng, bến riêng và lưu giữ ở nơi riêng biệt.

    5. Sau khi đưa hết hàng hóa nguy hiểm ra khỏi kho, bãi thì nơi lưu giữ hàng hóa nguy hiểm phải được làm sạch để không ảnh hưởng tới hàng hóa khác.

    Điều 10. Điều kiện đối với phương tiện vận tải hàng hóa nguy hiểm

    Ngoài việc thực hiện các quy định của Luật Giao thông đường thủy nội địa, phương tiện vận tải hàng hóa nguy hiểm còn phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây:

    1. Có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của cơ quan đăng kiểm phù hợp với từng loại, nhóm hàng hóa nguy hiểm.

    2. Phương tiện vận tải hàng hóa nguy hiểm, sau khi dỡ hết hàng hóa nguy hiểm nếu không tiếp tục vận tải loại hàng hóa đó thì phải được làm sạch theo quy trình và ở nơi quy định.

    Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các cơ quan khác được nêu tại Điều 7 Nghị định này hướng dẫn quy trình và nơi làm sạch phương tiện sau khi vận tải hàng hóa nguy hiểm.

    Điều 11. Trách nhiệm của người vận tải hàng hóa nguy hiểm

    Ngoài việc thực hiện các quy định của Luật Giao thông đường thủy nội địa và các quy định có liên quan trong Nghị định này, người vận tải hàng hóa nguy hiểm còn có trách nhiệm sau đây:

    1. Chỉ chấp nhận vận tải khi có giấy phép vận tải hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa đối với loại, nhóm, tên hàng hóa quy định phải có giấy phép vận tải hàng hóa nguy hiểm và việc đóng gói, bao bì, nhãn hàng, biểu trưng hàng hóa nguy hiểm được thực hiện theo đúng quy định tại Điều 6 Nghị định này.

    2. Kiểm tra hàng hóa nguy hiểm, bảo đảm an toàn trong quá trình vận tải.

    3. Thực hiện chỉ dẫn của người thuê vận tải và những quy định ghi trong giấy phép vận tải hàng hóa nguy hiểm.

    4. Hướng dẫn thuyền trưởng hoặc người lái phương tiện về những quy định phải chấp hành khi vận tải hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa.

    Điều 12. Trách nhiệm của thuyền trưởng, người lái phương tiện

    Ngoài việc thực hiện các quy định của Luật Giao thông đường thủy nội địa, thuyền trưởng, người lái phương tiện vận tải hàng hóa nguy hiểm còn có trách nhiệm sau đây:

    1. Chấp hành các quy định ghi trong giấy phép vận tải hàng hóa nguy hiểm đối với loại, nhóm, tên hàng hóa quy định phải có giấy phép vận tải hàng hóa nguy hiểm.

    2. Thực hiện các chỉ dẫn ghi trong thông báo của người thuê vận tải hàng hóa nguy hiểm và chỉ dẫn của người vận tải hàng hóa nguy hiểm.

    3. Lập ít nhất 04 bộ hồ sơ hàng hóa nguy hiểm; ngoài các giấy tờ liên quan đến hàng hóa nguy hiểm do người thuê vận tải cung cấp, mỗi bộ hồ sơ phải có 01 giấy vận chuyển và 01 bản sơ đồ xếp hàng (01 bộ gửi người vận tải hàng hóa nguy hiểm, 01 bộ gửi người thuê vận tải hàng hóa nguy hiểm, 01 bộ gửi người xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm và 01 bộ lưu tại phương tiện).

    4. Phân công thuyền viên thường xuyên hướng dẫn, giám sát việc xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm trên phương tiện; bảo quản hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận tải khi không có người áp tải hàng hóa.

    5. Thực hiện các biện pháp loại trừ hoặc hạn chế khả năng gây hại của hàng hóa nguy hiểm; lập biên bản, báo cáo Uỷ ban nhân dân địa phương nơi gần nhất và các cơ quan liên quan để xử lý kịp thời khi phát hiện hàng hóa nguy hiểm có sự cố, đe dọa đến an toàn của người, phương tiện, môi trường và hàng hóa khác hoặc khi xảy ra tai nạn giao thông đường thủy nội địa trong quá trình vận tải. Trường hợp vượt quá khả năng, phải báo ngay cho người vận tải và người thuê vận tải hàng hóa nguy hiểm để cùng phối hợp giải quyết kịp thời.

    Điều 13. Trách nhiệm của người thuê vận tải hàng hóa nguy hiểm

    Ngoài việc thực hiện các quy định của Luật Giao thông đường thủy nội địa, người thuê vận tải hàng hóa nguy hiểm còn có trách nhiệm sau đây:

    1. Có giấy phép vận tải hàng hóa nguy hiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với loại, nhóm, tên hàng hóa nguy hiểm quy định phải có giấy phép vận tải hàng hóa nguy hiểm.

    2. Lập giấy gửi hàng hóa nguy hiểm theo quy định và giao cho người vận tải trước khi xếp hàng hóa xuống phương tiện, trong đó ghi rõ: tên hàng hóa nguy hiểm; mã số; loại, nhóm hàng hóa nguy hiểm; khối lượng; loại bao bì; số lượng bao, gói; ngày, nơi sản xuất; họ và tên, địa chỉ người gửi hàng hóa nguy hiểm; họ và tên, địa chỉ người nhận hàng hóa nguy hiểm.

    3. Thông báo bằng văn bản cho người vận tải hàng hóa nguy hiểm về những yêu cầu phải thực hiện trong quá trình vận tải, hướng dẫn xử lý trong trường hợp có sự cố do hàng hóa nguy hiểm gây ra, kể cả trong trường hợp có người áp tải. Chịu trách nhiệm về các tổn thất phát sinh do việc cung cấp chậm trễ, thiếu chính xác về các thông tin, tài liệu và chỉ dẫn.

    4. Cử người áp tải hàng hóa nguy hiểm đối với loại, nhóm hàng hóa nguy hiểm mà các cơ quan được nêu tại Điều 7 Nghị định này quy định phải có người áp tải. Người áp tải hàng hóa nguy hiểm chịu trách nhiệm thường xuyên hướng dẫn, giám sát việc xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm trên phương tiện; cùng thuyền viên bảo quản hàng hóa nguy hiểm và xử lý khi có sự cố xảy ra trong quá trình vận tải.

    Điều 14. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân địa phương

    Khi có sự cố xảy ra trong quá trình vận tải hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa, Uỷ ban nhân dân nơi nhận được thông báo phải kịp thời huy động lực lượng tham gia để thực hiện các công việc sau đây:

    1. Cứu người, phương tiện, hàng hóa nguy hiểm.

    2. Đưa nạn nhân (nếu có) ra khỏi khu vực xảy ra sự cố và tổ chức cấp cứu nạn nhân.

    3. Khoanh vùng, sơ tán dân cư ra khỏi khu vực ô nhiễm, độc hại đồng thời báo cáo Uỷ ban nhân dân cấp trên để huy động các lực lượng phòng hỏa, phòng dịch, bảo vệ môi trường kịp thời xử lý sự cố và giải quyết hậu quả.

    4. Tổ chức và bố trí lực lượng bảo vệ hiện trường, hàng hóa nguy hiểm, phương tiện để tiếp tục vận tải và phục vụ công tác điều tra, giải quyết hậu quả.

    Điều 15. Thẩm quyền cấp giấy phép vận tải hàng hóa nguy hiểm 

    1. Căn cứ mức độ nguy hiểm của loại, nhóm, tên hàng hóa trong danh mục hàng hóa nguy hiểm quy định tại Phụ lục số 1 kèm theo Nghị định này, các cơ quan được nêu tại khoản 2 Điều này có trách nhiệm quy định loại, nhóm, tên hàng hóa nguy hiểm bắt buộc phải có giấy phép vận tải hàng hóa nguy hiểm khi vận tải trên đường thủy nội địa.

    2. Thẩm quyền cấp giấy phép vận tải hàng hóa nguy hiểm được quy định như sau:

    a) Bộ Công an quy định việc cấp giấy phép vận tải hàng hóa nguy hiểm đối với hàng hóa thuộc loại 1, loại 2, loại 3, loại 4 và loại 9;

    b) Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc cấp giấy phép vận tải hàng hóa nguy hiểm đối với hàng hóa thuộc loại 5, loại 7 và loại 8;

    c) Bộ Y tế quy định việc cấp giấy phép vận tải hàng hóa nguy hiểm đối với hóa chất độc dùng trong lĩnh vực y tế và hóa chất diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng.

    d) Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc cấp giấy phép vận tải hàng hóa nguy hiểm đối với các loại, nhóm, tên hàng hóa nguy hiểm còn lại.

    3. Thủ tướng Chính phủ quyết định việc vận tải hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa trong các trường hợp sau đây:

    a) Hàng hóa nguy hiểm phục vụ yêu cầu cấp bách phòng, chống dịch bệnh, thiên tai;

    b) Hàng hóa nguy hiểm quá cảnh của các nước, tổ chức quốc tế mà Việt Nam chưa ký kết hoặc gia nhập điều ước với các nước, tổ chức quốc tế đó.

    Điều 16. Nội dung, thủ tục, thời hạn cấp giấy phép vận tải hàng hóa nguy hiểm

    1. Nội dung chủ yếu của giấy phép vận tải hàng hóa nguy hiểm bao gồm:

    a) Tên, số đăng ký, tổng trọng tải của phương tiện;

    b) Tên, địa chỉ của chủ phương tiện;

    c) Họ và tên thuyền trưởng; số, hạng bằng thuyền trưởng;

    d) Tên, loại, nhóm, tổng số lượng hàng hóa nguy hiểm;

    đ) Tên cảng, bến thủy nội địa nơi xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm;

    e) Lịch trình và thời hạn vận tải hàng hóa nguy hiểm.

    2. Các cơ quan được nêu tại Điều 15 Nghị định này quy định trình tự, thủ tục, thời hạn cấp và việc quản lý, phát hành giấy phép vận tải hàng hóa nguy hiểm. Mẫu giấy phép vận tải hàng hóa nguy hiểm phải có đầy đủ nội dung quy định tại khoản 1 Điều này.

    3. Giấy phép vận tải hàng hóa nguy hiểm được cấp theo từng chuyến vận tải hoặc từng thời kỳ nhưng tối đa không quá 12 tháng.

    Chương 4

    THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ  LÝ VI PHẠM

    Điều 17. Thanh tra, kiểm tra vận tải hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa

    1. Các cơ quan được nêu tại Điều 7 và Điều 15 Nghị định này căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn có trách nhiệm tổ chức thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định tại Nghị định này.

    2. Thanh tra giao thông đường thủy nội địa, Cảnh sát giao thông đường thủy, Cảng vụ đường thủy nội địa trong phạm vi trách nhiệm theo quy định pháp luật thực hiện kiểm tra việc vận tải hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa. 

    Điều 18. Xử lý vi phạm

    Người có hành vi vi phạm quy định tại Nghị định này tùy theo tính chất, mức độ vi phạm bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

    Chương 5

    ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

    Điều 19. Hiệu lực thi hành

    Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; bãi bỏ các quy định trước đây trái với Nghị định này.

    Điều 20. Tổ chức thực hiện

    Bộ trưởng các Bộ: Công an, Khoa học và Công nghệ, Giao thông vận tải, Công nghiệp, Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thương mại, Tài nguyên và Môi trường trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình, hướng dẫn thực hiện Nghị định này.

    Điều 21. Trách nhiệm thi hành

    Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

    PHỤ LỤC SỐ 1

    DANH MỤC HÀNG HÓA NGUY HIỂM
    (Ban hành kèm theo Nghị định số 29/2005/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ)

    STT

    TÊN HÀNG HÓA

    Số UN (mã số của Liên hợp quốc)

    Loại, nhóm hàng hóa

    Số hiệu nguy hiểm

    1         

    Acetylene dạng phân rã

    1001

    3

    239

    2         

    Không khí dạng nén

    1002

    2

    20

    3         

    Không khí được làm lạnh dạng lỏng

    1003

    2+5

    225

    4         

    Ammonia, anhydrous

    1005

    6.1+8

    268

    5         

    Argon dạng nén

    1006

    2

    20

    6         

    Boron trifluoride dạng nén

    1008

    6.1+8

    268

    7         

    Boromotrifluoromethane (R 13B1)

    1009

    2

    20

    8         

    1,2-Butadien hạn chế

    1010

    3

    239

    9         

    1,3-Butadien hạn chế

    1010

    3

    239

    10     

    Hỗn hợp của 1,3-butadiene và hydrocarbons hạn chế

    1010

    3

    239

    11     

    Butane

    1011

    3

    23

    12     

    1-Butylene

    1012

    3

    23

    13     

    Butylenes hỗn hợp

    1012

    3

    23

    14     

    Trans-2-Butylene

    1012

    3

    23

    15     

    Carbon dioxide

    1013

    3

    20

    16     

    Oxygen và carbon dioxide hỗn hợp, dạng nén (max. 30% CO2)

    1014

    2+5

    25

    17     

    Carbon dioxide và nitrous oxide hỗn hợp

    1015

    2

    20

    18     

    Carbon monoxide dạng nén

    1016

    6.1+3

    263

    19     

    Chlorine

    1017

    6.1+8

    268

    20     

    Chlorodiflouromethane (R 22)

    1018

    2

    20

    21     

    Chloropentaflouroethane (R 115)

    1020

    2

    20

    22     

    1-Cholor-1,2,2,2-tetrafluoroethane (R 124)

    1021

    2

    20

    23     

    Chlorotrifluoromethane (R 13)

    1022

    2

    20

    24     

    Khí than dạng nén

    1023

    6.1+3

    263

    25     

    Cyanogen

    1026

    6.1+3

    23

    26     

    Cyclopropane

    1027

    3

    20

    27     

    Dichlorodifluoromethane (R 12)

    1028

    2

    20

    28     

    Dichlorofluoromethane (R 21)

    1029

    3

    23

    29     

    1,1-Difluoroethane (R 152a)

    1030

    3

    23

    30     

    Dimethylamine, anhydrous

    1032

    3

    23

    31     

    Dimethyl ether

    1033

    3

    23

    32     

    Chất Etan

    1035

    3

    23

    33     

    Chất Etylamin

    1036

    3

    23

    34     

    Clorua etylic

    1037

    3

    23

    35     

    Ethylene chất lỏng đông lạnh

    1038

    3

    223

    36     

    Etylic metyla ête

    1039

    3

    23

    37     

    Khí etylic oxy nitơ

    1040

    6.1+3

    263

    38     

    Hợp chất etylen oxit và cacbon dioxit có etylen oxit từ trên 9% đến 87%

    1041

    3

    239

    39     

    Khí heli nén

    1046

    2

    20

    40     

    Hydro bromua ở thể khan

    1048

    6.1+8

    268

    41     

    Hydro ở thể nén

    1049

    3

    23

    42     

    Hydro clorua thể khan

    1050

    6.1+8

    268

    43     

    Hydro florua thể khan

    1052

    8+6.1

    886

    44     

    Hydro sunfua

    1053

    6.1+3

    263

    45     

    Butila đẳng áp

    1055

    3

    23

    46     

    Kryton thể nén

    1056

    2

    20

    47     

    Khí hóa lỏng, không cháy, chịu được nitơ, cacbon dioxide hoặc không khí

    1058

    2

    20

    48     

    Hợp chất P1, P2 : xem hợp chất methylacetylene và propadiene cân bằng

    1060

    3

    239

    49     

    Hợp chất methylacetylene và propadiene cân bằng

    1060

    3

    239

    50     

    Methylamine thể khan

    1061

    3

    23

    51     

    Methyl bromide

    1062

    6.1

    26

    52     

    Methyl chlonde

    1063

    3

    23

    53     

    Methyl mercaptan

    1064

    6.1+3

    263

    54     

    Neon nén

    1065

    2

    20

    55     

    Nitrogen nén

    1066

    2

    20

    56     

    Dinitrogen tetroxide (nitrogen dioxide)

    1067

    6.1+05+8

    265

    57     

    Nitrous oxide

    1070

    2+05

    25

    58     

    Khí dầu nén

    1071

    6.1+3

    263

    59     

    Oxy nén

    1072

    2+05

    25

    60     

    Oxygen chất lỏng được làm lạnh

    1073

    2+05

    225

    61     

    Dầu khí hóa lỏng

    1075

    3

    23

    62     

    Phosgene

    1076

    6.1+8

    268

    63     

    Propylene

    1077

    3

    23

    64     

    Hợp chất F1, F2, F3 : xem chất khí làm lạnh

    1078

    2

    20

    65     

    Khí ga làm lạnh hóa lỏng

    1078

    2

    20

    66     

    Sulphur dioxide

    1079

    6.1+8

    268

    67     

    Sulphur hexafluoride

    1080

    2

    20

    68     

    Trifluorochloroethylene hạn chế (R 11 13)

    1082

    6.1+3

    263

    69     

    Trimethylamine thể khan

    1083

    3

    23

    70     

    Vinyl bromide hạn chế

    1085

    3

    239

    71     

    Vinyl chroride hạn chế hoặc ổn định

    1086

    3

    239

    72     

    Vinyl methyl ether hạn chế

    1087

    3

    239

    73     

    Acetal

    1088

    3

    33

    74     

    Acetaldehyde

    1089

    3

    33

    75     

    Acetone

    1090

    3

    33

    76     

    Acetone dầu

    1091

    3

    33

    77     

    Acrolein hạn chế

    1092

    6.1+3

    663

    78     

    Acrylonitrile hạn chế

    1093

    3+6.1

    336

    79     

    Cồn Allyl

    1098

    6.1+3

    663

    80     

    Allyl bromide

    1099

    3+6.1

    336

    81     

    Allyl chloride

    1100

    3+6

    336

    82     

    Amyl acetates

    1104

    3

    30

    83     

    Pentanols

    1105

    3

    30

    84     

    Pentanols

    1105

    3

    33

    85     

    Amylamines (n-amylamine, tert-amylamine)

    1106

    3+8

    339

    86     

    Amylamine (sec-amylamine)

    1106

    3+8

    38

    87     

    Amyl chloride

    1107

    3

    33

    88     

    1-Pentene (n-Amylene)

    1108

    3

    33

    89     

    Amyl formates

    1109

    3

    30

    90     

    n-Amyl methyl ketone

    1110

    3

    30

    91     

    Amyl mercaptan

    1111

    3

    33


    92     

    Amyl nitrate

    1112

    3

    30

    93     

    Amyl nitrite

    1113

    3

    33

    94     

    Benzene

    1114

    3

    33

    95     

    Butanols

    1120

    3

    30

    96     

    Butanols

    1120

    3

    33

    97     

    Butyl acetates

    1123

    3

    30

    98     

    Butyl acetates

    1123

    3

    33

    99     

    n-Butylamine

    1125

    3+8

    338

    100                         

    1-Bromobutane

    1126

    3

    33

    101                         

    n-Butyl bromide

    1126

    3

    33

    102                         

    Chlorobutanes

    1127

    3

    33

    103                         

    n-Butyl formate

    1128

    3

    33

    104                         

    Butyraldehyde

    1129

    3

    33

    105                         

    Dầu long não

    1130

    3

    30

    106                         

    Carbon disulphide

    1131

    3+6.1

    336

    107                         

    Carbon sulphide

    1131

    3+6.1

    336

    108                         

    Các chất dính chứa dung môi dễ cháy

    1133

    3

    30

    109                         

    Các chất dính chứa dung môi dễ cháy

    1133

    3

    33

    110                         

    Chlorobenzene

    1134

    3

    30

    111                         

    Ethylene chlorohydin

    1135

    6.1+3

    663

    112                         

    Nhựa đường đen đã chưng cất

    1136

    3

    30

    113                         

    Nhựa đường đen đã chưng cất

    1136

    3

    33

    114                         

    Dung dịch phủ (chất phủ xử lý bề mặt hoặc chất phủ dùng trong công nghiệp và các mục đích khác)

    1139

    3

    30

    115                         

    Dung dịch phủ

    1139

    3

    33

    116                         

    Crotonaldehyde ổn định

    1143

    6.1+3

    663

    117                         

    Thuốc nhuộm rắn, độc

    1143

    6.1

    66

    118                         

    Crotonylene (2-Butyne)

    1144

    3

    339

    119                         

    Cyclohexane

    1145

    3

    33

    120                         

    Cyclopentane

    1146

    3

    33

    121                         

    Decahydronaphthalene

    1147

    3

    30

    122                         

    Rượu cồn diacetone làm tinh bằng hóa học

    1148

    3

    30

    123                         

    Rượu cồn diacetone làm tinh bằng kỹ thuật

    1148

    3

    33

    124                         

    Dibutyl ethers

    1149

    3

    30

    125                         

    1,2-Dichloroethylene

    1150

    3

    33

    126                         

    Dichloropentanes

    1152

    3

    30

    127                         

    Ethylene glycol diethyl ether

    1153

    3

    30

    128                         

    Diethylamine

    1154

    3.8

    338

    129                         

    Diethyl ether (ethyl ether)

    1155

    3

    33

    130                         

    Diethyl ketone

    1156

    3

    33

    131                         

    Diisobutyl ketone

    1157

    3

    30

    132                         

    Diisopropylamine

    1158

    3+8

    338

    133                         

    Diisopropyl ether

    1159

    3

    33

    134                         

    Dung dịch dimethylamine

    1160

    3+8

    338

    135                         

    Dimethyl carbonate

    1161

    3

    33

    136                         

    Dimethydichlorosilane

    1162

    3+8

    X338

    137                         

    Dimethydrazine không đối xứng

    1163

    6.1+3+9

    663

    138                         

    Dimethy sulphide

    1164

    3

    33

    139                         

    Dioxane

    1165

    3

    33

    140                         

    Dioxolane

    1166

    3

    33

    141                         

    Divinyl ether hạn chế

    1167

    3

    339

    142                         

    Các chiết xuất hợp chất thơm dạng lỏng

    1169

    3

    33

    143                         

    Các chiết xuất hợp chất thơm dạng lỏng

    1169

    3

    30

    144                         

    Ethanol (ethyl rượu cồn) hoặc ethanol (rượu cồn ethyl) gồm hơn 70% lượng cồn

    1170

    3

    33

    145                         

    Phương pháp ethanol (dung dịch rượu cồn ethyl) chứa trên 24% đến 70% lượng cồn

    1170

    3

    30

    146                         

    Ethylene glycol monoethyl ether

    1171

    3

    30

    147                         

    Ethylene glycol monoethyl ether acetate

    1172

    3

    30

    148                         

    Ethyl acetate

    1173

    3

    33

    149                         

    Ethylbenzene

    1175

    3

    33

    150                         

    Ethyl borate

    1176

    3

    33

    151                         

    Ethylbutyl acetate

    1177

    3

    30

    152                         

    2-Ethylbutyraldehyde

    1178

    3

    33

    153                         

    Ethyl butyl ether

    1179

    3

    33

    154                         

    Ethyl butyrate

    1180

    3

    30

    155                         

    Ethyl chloroacetate

    1181

    6.1+3

    63

    156                         

    Ethyl chloroformate

    1182

    6.1+3+8

    663

    157                         

    Ethyldichlorosilane

    1183

    4.3+3+8

    X338

    158                         

    1,2-Dichloroethane (Ethylene dichloride)

    1184

    3+6.1

    336

    159                         

    Ethyleneimine hạn chế

    1185

    6.1+3

    663

    160                         

    Ethylene glycol monomethyl ether

    1188

    3

    30

    161                         

    Ethylene glycol monomethyl ether acetate

    1189

    3

    30

    162                         

    Ethyl formate

    1190

    3

    33

    163                         

    Octyl aldehydes (ethyl hexaldehydes)

    1191

    3

    30

    164                         

    Ethyl lactate

    1192

    3

    30

    165                         

    Ethyl methyl ketone (methyl ethyl ketone)

    1193

    3

    33

    166                         

    Giải pháp Ethyl nitrite

    1194

    3+6.1

    336

    167                         

    Ethyl propionate

    1995

    3

    33

    168                         

    Ethyltrichlorosilane

    1196

    3+8

    X338

    169                         

    Chất lỏng dễ hấp thụ

    1197

    3

    30

    170                         

    Chất lỏng dễ hấp thụ

    1197

    3

    33

    171                         

    Formaldehydes dung dịch dễ cháy

    1198

    3+8

    38

    172                         

    Furadehydes

    1199

    6.1+3

    63

    173                         

    Dầu rượu tạp

    1201

    3

    30

    174                         

    Dầu rượu tạp

    1201

    3

    33

    175                         

    Dầu diesel

    1202

    3

    30

    176                         

    Khí dầu

    1202

    3

    30

    177                         

    Dầu nóng (nhẹ)

    1202

    3

    30

    178                         

    Dầu bôi trơn máy

    1203

    3

    33

    179                         

    Heptanes

    1206

    3

    33

    180                         

    Hexaldehyde

    1207

    3

    30

    181                         

    Hexanes

    1208

    3

    33

    182                         

    Mực in hoặc nguyên liệu chế biến mực in (bao gồm bột mực in hoặc hợp chất nén) dễ cháy

    1210

    3

    30

    183                         

    Mực in hoặc nguyên liệu chế biến mực in (bao gồm bột mực in hoặc hợp chất nén) dễ cháy

    1210

    3

    33

    184                         

    Isobutanol

    1212

    3

    30

    185                         

    Isobutyl acetate

    1213

    3

     

    186                         

    Isobutylamine

    1214

    3+8

    338

    187                         

    Isooctenes

    1216

    3

    33

    188                         

    Isoprene hạn chế

    1218

    3

    339

    189                         

    Isopropanol (Isopropyl rượu cồn)

    1219

    3

    33

    190                         

    Isopropyl acetate

    1220

    3

    33

    191                         

    Isopropylamine

    1221

    3+8

    338

    192                         

    Dầu lửa

    1223

    3

    30

    193                         

    Xeton

    1224

    3

    30

    194                         

    Xeton

    1224

    3

    33

    195                         

    Hợp chất mercaptan hoặc mercaptans lỏng, dễ cháy, độc hại

    1228

    3+6.1

    336

    196                         

    Hợp chất mercaptan hoặc mercaptans lỏng, dễ cháy, độc hại

    1228

    3+6.1

    36

    197                         

    Mesityl oxide

    1229

    3

    30

    198                         

    Methanol

    1230

    3+6.1

    336

    199                         

    Methyl acetate

    1231

    3

    33

    200                         

    Methylamyl acetate

    1233

    3

    30

    201                         

    Methylal

    1234

    3

    33

    202                         

    Dung dịch methylamine

    1235

    3+8

    338

    203                         

    Methyl butyrate

    1237

    3

    33

    204                         

    Methyl chlorofomate

    1238

    6.1+3+8

    663

    205                         

    Methyl chloromethyl ether

    1239

    6.1+3

    663

    206                         

    Methyldichlorosilane

    1242

    4.3+3+8

    X338

    207                         

    Methyl fomate

    1243

    3

    33

    208                         

    Methylhydrazine

    1244

    6.1+3+8

    663

    209                         

    Methyl isobutyl ketone

    1245

    3

    33

    210                         

    Methyl isopropenyl ketone hạn chế

    1246

    3

    339

    211                         

    Methyl methacrylate monomer hạn chế

    1247

    3

    339

    212                         

    Methyl propionate

    1248

    3

    33

    213                         

    Methyl propyl ketone

    1249

    3

    33

    214                         

    Mothyitrichlorosilane

    1250

    3+8

    X338

    215                         

    Methyl vinyl ketone ổn định

    1251

    6.1+3+9

    639

    216                         

    Nickel carbonyl

    1259

    6.1+3

    663

    217                         

    Octanes

    1262

    3

    33

    218                         

    Sơn

    1263

    3

    30

    219                         

    Sơn

    1263

    3

    33

    220                         

    Vật liệu chế biến sơn

    1263

    3

    30

    221                         

    Vật liệu chế biến sơn

    1263

    3

    33

    222                         

    Paraldehyde

    1264

    3

    30

    223                         

    Pentanes lỏng

    1265

    3

    33

    224                         

    Pentanes lỏng

    1265

    3

    30

    225                         

    Các sản phẩm có mùi thơm dễ bắt lửa

    1266

    3

    30

    226                         

    Các sản phẩm có mùi thơm dễ bắt lửa

    1266

    3

    33

    227                         

    Dầu thô petrol

    1267

    3

    33

    228                         

    Sản phẩm dầu mỏ

    1268

    3

    33

    229                         

    Sản phẩm dầu mỏ

    1268

    3

    30

    230                         

    Dầu gỗ thông

    1272

    3

    30

    231                         

    n-Propanol

    1274

    3

    30

    232                         

    n-Propanol

    1274

    3

    33

    233                         

    Propionaldehyde

    1275

    3

    33

    234                         

    n-Propyl acetate

    1276

    3

    33

    235                         

    Propylamine

    1277

    3+8

    338

    236                         

    1-Chloropropane (Propyl chloride)

    1278

    3

    33

    237                         

    1,2-Dichloropropane

    1279

    3

    33

    238                         

    Propylene oxide

    1280

    3

    33

    239                         

    Propyl định hình

    1281

    3

    33

    240                         

    Pyridine

    1282

    3

    33

    241                         

    Dầu rosin

    1286

    3

    30

    242                         

    Dầu rosin

    1286

    3

    33

    243                         

    Rác thải cao su

    1287

    3

    30

    244                         

    Rác thải cao su

    1287

    3

    33

    245                         

    Dầu đá phiến sét

    1288

    3

    30

    246                         

    Dầu đá phiến sét

    1288

    3

    33

    247                         

    Chất thải natri methylate

    1289

    3+8

    338

    248                         

    Chất thải natri methylate

    1289

    3+8

    38

    249                         

    Tetraethyl silicate

    1292

    3

    30

    250                         

    Cồn thuốc, dạng thuốc y tế

    1293

    3

    30

    251                         

    Cồn thuốc, dạng thuốc y tế

    1293

    3

    33

    252                         

    Toluene

    1294

    3

    33

    253                         

    Trichlorosilane

    1295

    4.3+3+8

    X338

    254                         

    Triethylamine

    1296

    3+8

    338

    255                         

    Triethylamine dung dịch

    1297

    3+8

    338

    256                         

    Triethylamine dung dịch

    1297

    3+8

    38

    257                         

    Trimethychlorosilane

    1298

    3+8

    X338

    258                         

    Nhựa thông

    1299

    3

    30

    259                         

    Sản phẩm chế biến từ nhựa thông

    1300

    3

    30

    260                         

    Sản phẩm chế biến từ nhựa thông

    1300

    3

    33

    261                         

    Vinyl acetate hạn chế

    1301

    3

    339

    262                         

    Vinyl ethyl ether hạn chế

    1302

    3

    339

    263                         

    Vinylidene chloride hạn chế 

    1303

    3

    339

    264                         

    Vinyl isobutyl ether hạn chế 

    1304

    3

    339

    265                         

    Vinyltrichlorosilane hạn chế 

    1305

    3+8

    X338

    266                         

    Wood preservaties dạng lỏng

    1306

    3

    30

    267                         

    Wood presevaties dạng lỏng

    1306

    3

    33

    268                         

    Xylenes

    1307

    3

    30

    269                         

    Xylenes

    1307

    3

    33

    270                         

    Zirconium trong chất lỏng dễ cháy

    1308

    3

    33

    271                         

    Zirconium trong chất lỏng dễ cháy

    1308

    3

    30

    272                         

    Nhôm dạng bột, dạng màng

    1309

    4.1

    40

    273                         

    Bomeol

    1312

    4.1

    40

    274                         

    Calcium resinate

    1313

    4.1

    40

    275                         

    Calcium  resinate, được hợp nhất

    1314

    4.1

    40

    276                         

    Cabalt resinate, dạng kết tủa

    1318

    4.1

    40

    277                         

    Ferrocerium

    1323

    4.1

    40

    278                         

    Chất rắn dễ cháy, chất hữu cơ

    1325

    4.1

    40

    279                         

    Hafnium bột, ẩm ướt

    1326

    4.1

    40

    280                         

    Hexamethylenetetramine

    1328

    4.1

    40

    281                         

    Maganese resinate

    1330

    4.1

    40

    282                         

    Metaldehyde

    1332

    4.1

    40

    283                         

    Naphthalene thô hoặc tinh khiết

    1334

    4.1

    40

    284                         

    Phosphorus không tinh khiết

    1338

    4.1

    40

    285                         

    Phosphorus heptasulphide

    1339

    4.1

    40

    286                         

    Phosphorus pentasulphide

    1340

    4.3

    423

    287                         

    Phosphorus sesquisulphide

    1341

    4.1

    40

    288                         

    Phosphorus trisulphide

    1343

    4.1

    40

    289                         

    Cao su rời hoặc thứ phẩm

    1345

    4.1

    40

    290                         

    Silicon dạng bột, không tinh khiết

    1346

    4.1

    40

    291                         

    Sulphur

    1350

    4.1

    40

    292                         

    Titanium dạng bột, ẩm ướt

    1352

    4.1

    40

    293                         

    Zirconium dạng bột, ẩm ướt

    1353

    4.1

    40

    294                         

    Carbon

    1361

    4.2

    40

    295                         

    Carbon màu đen

    1361

    4.2

    40

    296                         

    Carbon đã làm phóng xạ

    1362

    4.2

    40

    297                         

    Copra

    1363

    4.2

    40

    298                         

    Chất thải cotton có dầu

    1364

    4.2

    40

    299                         

    Cotton ẩm ướt

    1365

    4.2

    40


    300                         

    Diethyl kẽm

    1366

    4.2+4.3

    X333

    301                         

    p-Nitrosodimethylaniline

    1369

    4.2

    40

    302                         

    Dimethyl kẽm

    1370

    4.2+4.3

    X333

    303                         

    Các loại vải, sợi có nguồn gốc nhân tạo, thực vật hoặc động vật có thấm dầu (dễ xảy ra phản ứng sinh hóa, phát nhiệt, tự cháy)

    1373

    4.2

    40

    304                         

    Các loại vải, sợi có nguồn gốc nhân tạo, thực vật hoặc động vật có thấm dầu (dễ xảy ra phản ứng sinh hóa, phát nhiệt, tự cháy)

    1373

    4.2

    40

    305                         

    Oxit sắt dùng rồi

    1376

    4.2

    40

    306                         

    Xốp sắt dùng rồi

    1376

    4.2

    40

    307                         

    Chất xúc tác kim loại, ẩm ướt

    1378

    4.2

    40

    308                         

    Giấy không bão hòa được xử lý bằng dầu

    1379

    4.2

    40

    309                         

    Pentaborane

    1380

    4.2+6.1

    333

    310                         

    Phosphorus màu trắng hoặc màu vàng, khô

    1381

    4.2+6.1

    46

    311                         

    Potassium sulphide, anhydrous

    1382

    4.2

    40

    312                         

    Potassium sulphide với ít hơn 30% nước của crystallisation

    1382

    4.2

    40

    313                         

    Natri dithionite (natri hydrosulphite)

    1384

    4.2

    40

    314                         

    Natri sulphide, anhydro

    1385

    4.2

    40

    315                         

    Natri sulphide, với ít hơn 30% nước của crystallisation

    1385

    4.2

    40

    316                         

    Bánh hạt

    1386

    4.2

    40

    317                         

    Amalgam kim loại kiềm

    1389

    4.3

    X423

    318                         

    Amides kim loại kiềm

    1390

    4.3

    423

    319                         

    Kim loại kiềm phân tán

    1391

    4.3+3

    X423

    320                         

    Chất phân tán kim loại trong lòng đất alkaline

    1391

    4.3+3

    X423

    321                         

    Hỗn hợp kim loại trong lòng đất alkaline

    1392

    4.3

    X423

    322                         

    Hỗn hợp kim loại trong lòng đất alkaline

    1393

    4.3

    423

    323                         

    Các bua nhôm

    1394

    4.3

    423

    324                         

    Ferrosilicon nhôm dạng bột

    1395

    4.3+6.1

    462

    325                         

    Nhôm dạng bột, dạng không màng

    1396

    4.3

    423

    326                         

    Nhôm dạng bột, dạng không màng

    1398

    4.3

    423

    327                         

    Barium

    1400

    4.3

    423

    328                         

    Calcium

    1401

    4.3

    423

    329                         

    Calciumni carbide

    1402

    4.3

    423

    330                         

    Calcium cyanamide

    1403

    4.3

    423

    331                         

    Calcium silicide

    1405

    4.3

    423

    332                         

    Caesium

    1407

    4.3

    X423

    333                         

    Ferrosilicon

    1408

    4.3+6.1

    462

    334                         

    Hydrides kim loại có khả năng kết hợp với nước

    1409

    4.3

    423

    335                         

    Lithium

    1415

    4.3

    X423

    336                         

    Lithium silicon

    1417

    4.3

    423

    337                         

    Magnesium dạng bột

    1418

    4.3+4.2

    423

    338                         

    Hợp chất kim loại potassium

    1420

    4.3

    X423

    339                         

    Hợp chất kim loại alkali dạng lỏng

    1421

    4.3

    X423

    340                         

    Hợp chất potassium natri

    1422

    4.3

    X423

    341                         

    Rubidium

    1423

    4.3

    X423

    342                         

    Natri

    1428

    4.3

    X423

    343                         

    Methylate Natri

    1431

    4.2+8

    49

    344                         

    Kẽm

    1435

    4.3

    423

    345                         

    Chất thải kẽm

    1436

    4.3+4.2

    423

    346                         

    Kẽm dạng bột

    1436

    4.3+4.2

    423

    347                         

    Zirconium hydride

    1437

    4.1

    40

    348                         

    Nitơrát nhôm

    1438

    5.1

    50

    349                         

    Ammonium dichromate

    1439

    5.1

    50

    350                         

    Ammonium perchlorate

    1442

    5.1

    50

    351                         

    Ammonium persulphate

    1444

    5.1

    50

    352                         

    Barium chlorate

    1445

    5.1+6.1

    56

    353                         

    Barium nitrate

    1446

    5.1+6.1

    56

    354                         

    Barium perchlorate

    1447

    5.1+6.1

    56

    355                         

    Barium permangnate

    1448

    5.1+6.1

    56

    356                         

    Barium peroxide

    1449

    5.1+6.1

    56

    357                         

    Bromates, chất vô cơ, n.o.s

    1450

    5.1

    50

    358                         

    Caesium nitrate

    1451

    5.1

    50

    359                         

    Calcium chlorate

    1452

    5.1

    50

    360                         

    Calcium chlorite

    1453

    5.1

    50

    361                         

    Calcium nitate

    1454

    5.1

    50

    362                         

    Calcium perchlorate

    1455

    5.1

    50

    363                         

    Calcium permanganate

    1456

    5.1

    50

    364                         

    Calcium peroxide

    1457

    5.1

    50

    365                         

    Chlorate và borate hỗn hợp

    1458

    5.1

    50

    366                         

    Chlorate và magnesium chloride hỗn hợp

    1459

    5.1

    50

    367                         

    Chlorates, chất vô cơ, n.o.s

    1461

    5.1

    50

    368                         

    Chlorites, chất vô cơ, n.o.s

    1462

    5.1

    50

    369                         

    Chriomium trioxide thể khan

    1463

    5.1+a

    58

    370                         

    Didymium nitrate

    1465

    5.1

    50

    371                         

    Ferric nitrate

    1466

    5.1

    50

    372                         

    Guanidine nitrate

    1467

    5.1

    50

    373                         

    Nitơrát chì

    1469

    5.1+6.1

    56

    374                         

    Perchlorate chì

    1470

    5.1+6.1

    50

    375                         

    Lithium hypochlorite hỗn hợp hoặc khô

    1471

    5.1

    50

    376                         

    Lithium peroxide

    1472

    5.1

    50

    377                         

    Magnesium bromate

    1473

    5.1

    50

    378                         

    Magnesium nitrate

    1474

    5.1

    50

    379                         

    Magnesium perchlorate

    1475

    5.1

    50

    380                         

    Magnesium peroxide

    1476

    5.1

    50

    381                         

    Nitrates, chất vô cơ

    1477

    5.1

    50

    382                         

    Chất rắn oxy hóa

    1479

    5.1

    50

    383                         

    Perchlorates, chất vô cơ

    1481

    5.1

    50

    384                         

    Permanganates, chất vô cơ

    1482

    5.1

    50

    385                         

    Peroxides, chất vô cơ

    1483

    5.1

    50

    386                         

    Potassium bromate

    1484

    5.1

    50

    387                         

    Potassium chlorate

    1485

    5.1

    50

    388                         

    Potassium nitrate

    1486

    5.1

    50

    389                         

    Potassium nitrate và natri nitrite hỗn hợp

    1487

    5.1

    50

    390                         

    Potassium nitrite

    1488

    5.1

    50

    391                         

    Potassium perchlorate

    1489

    5.1

    50

    392                         

    Potassium permanganate

    1490

    5.1

    50

    393                         

    Potassium persulphate

    1492

    5.1

    50

    394                         

    Nitrate bạc

    1493

    5.1

    50

    395                         

    Bromate natri

    1494

    5.1

    56

    396                         

    Natri chlorate

    1495

    5.1

    50

    397                         

    Natri chlorite

    1496

    5.1

    50

    398                         

    Natri nitrate

    1498

    5.1

    50

    399                         

    Natri nitrate và natri potassium hỗn hợp

    1499

    5.1

    50

    400                         

    Nitrite natri  

    1500

    5.1+6.1

    56

    401                         

    Perchlorate natri 

    1502

    5.1

    50

    402                         

    Permanganate natri 

    1503

    5.1

    50

    403                         

    Persulphate natri 

    1505

    5.1

    50

    404                         

    Strontium chlorate

    1506

    5.1

    50

    405                         

    Strontium nitrate

    1507

    5.1

    50

    406                         

    Strontium perchlorate

    1508

    5.1

    50

    407                         

    Strontium peroxide

    1509

    5.1

    50

    408                         

    Tetranitromethane

    1510

    5.1+6.1

    559

    409                         

    Urea hydrogen peroxide

    1511

    5.1+8

    58

    410                         

    Nitrite ammonium kẽm

    1512

    5.1

    50

    411                         

    Chlorate kẽm

    1513

    5.1

    50

    412                         

    Nitrate kẽm

    1514

    5.1

    50

    413                         

    Kẽm pemanganate

    1515

    5.1

    50

    414                         

    Peroxide kẽm

    1516

    5.1

    50

    415                         

    Acetone cyanohydrin được làm ổn định

    1541

    6.1

    66

    416                         

    Alkaloids hoặc alcaloid muối, dạng rắn

    1544

    6.1

    60

    417                         

    Alkaloids hoặc alcaloid muối, dạng rắn

    1544

    6.1

    66

    418                         

    Allyl isothiocynate hạn chế

    1545

    6.1+3

    639

    419                         

    Ammonium arsenate

    1546

    6.1

    60

    420                         

    Aniline

    1547

    6.1

    60

    421                         

    Aniline hydrochloride

    1548

    6.1

    60

    422                         

    Antimony hợp chất, chất vô cơ, dạng rắn

    1549

    6.1

    60

    423                         

    Antimony lactate

    1550

    6.1

    60

    424                         

    Antimony potassium tartrate

    1551

    6.1

    60

    425                         

    Arsenic acid dạng lỏng

    1553

    6.1

    60

    426                         

    Arsenic acid dạng rắn

    1554

    6.1

    60

    427                         

    Arsenic bromide

    1555

    6.1

    60

    428                         

    Hợp chất arsenic dạng lỏng, chất vô cơ (arsenates, arenites và arsenic sulphide)

    1556

    6.1

    60

    429                         

    Arsenic hợp chất dạng lỏng, chất vô cơ (arsenates, arsenites và arsenic sulphide)

    1556

    6.1

    66

    430                         

    Hợp chất arsenic dạng lỏng, chất vô cơ (arsenates, arsenites và arsenic, sulphide)

    1557

    6.1

    60

    431                         

    Hợp chất arsenic dạng lỏng, chất vô cơ (arsenates, arsenites và arsenic sulphide)

    1557

    6.1

    66

    432                         

    Arsenic

    1558

    6.1

    60

    433                         

    Arsenic pentoxide

    1559

    6.1

    60

    434                         

    Arsenic trichloride

    1560

    6.1

    66

    435                         

    Arsenic trioxide

    1561

    6.1

    60

    436                         

    Chất thải Arsenical

    1562

    6.1

    60

    437                         

    Barium hợp chất

    1564

    6.1

    60

    438                         

    Barium cyanide

    1565

    6.1

    66

    439                         

    Beryllium hợp chất

    1566

    6.1

    60

    440                         

    Beryllium dạng bột

    1567

    6.1+4.1

    64

    441                         

    Bromoacetone

    1569

    6.1+3

    63

    442                         

    Brucire

    1570

    6.1

    66

    443                         

    Cacodylic acid

    1572

    6.1

    60

    444                         

    Calcium arsenate

    1573

    6.1

    60

    445                         

    Calcium arsenate và calcium arsenite hỗn hợp, dạng rắn

    1574

    6.1

    60

    446                         

    Calcium cyanide

    1575

    6.1

    66

    447                         

    Chlorodinitrobenzenes

    1577

    6.1

    60

    448                         

    Chloronitrobenzenes

    1578

    6.1

    60

    449                         

    4-Chloro-o-toluidine hydrochloride

    1579

    6.1

    60

    450                         

    Chloropicrin

    1580

    6.1

    66

    451                         

    Chloropicrin và methyl bromide hỗn hợp

    1581

    6.1

    26

    452                         

    Chloropicrin và methyl chloride hỗn hợp

    1582

    6.1

    26

    453                         

    Chloropicrin hỗn hợp

    1583

    6.1

    66

    454                         

    Chloropicrin hỗn hợp

    1583

    6.1

    60

    455                         

    Acetoarsenite đồng

    1585

    6.1

    60

    456                         

    Arsenite đồng

    1586

    6.1

    60

    457                         

    Cyanide đồng

    1587

    6.1

    60

    458                         

    Cyanides, chất vô cơ, dạng rắn

    1588

    6.1

    66

    459                         

    Cyanides, chất vô cơ, dạng rắn

    1588

    6.1

    60

    460                         

    Dichloroanilines

    1590

    6.1

    60

    461                         

    o-Dichlorobenzene

    1591

    6.1

    60

    462                         

    Dichloromethane

    1593

    6.1

    60

    463                         

    Diethyl sulphate

    1594

    6.1

    60

    464                         

    Dimethyl sulphate

    1595

    6.1+8

    669

    465                         

    Dinitroanilines

    1596

    6.1

    60

    466                         

    Dinitrobenzenes

    1597

    6.1

    60

    467                         

    Dinitro-o-cresol

    1598

    6.1

    60

    468                         

    Dinitrophenol dung dịch

    1599

    6.1

    60

    469                         

    Dinitrotoluenes dạng chảy

    1600

    6.1

    60

    470                         

    Disinfectant dạng rắn, độc

    1601

    6.1

    60

    471                         

    Disinfectant dạng rắn, độc

    1601

    6.1

    66

    472                         

    Thuốc nhuộm dạng lỏng, độc

    1602

    6.1

    60

    473                         

    Thuốc nhuộm dạng lỏng, độc

    1602

    6.1

    66

    474                         

    Thuốc nhuộm dạng lỏng, độc

    1602

    6.1

    66

    475                         

    Thuốc nhuộm dạng lỏng, độc

    1602

    6.1

    60

    476                         

    Ethyl bromoacetate

    1603

    6.1+3

    63

    477                         

    Ethylenediamine

    1604

    8+3

    83

    478                         

    Ethylene dibromide

    1605

    6.1

    66

    479                         

    Arsenate sắt

    1606

    6.1

    60

    480                         

    Arsenite sắt

    1607

    6.1

    60

    481                         

    Arsenate sắt

    1608

    6.1

    60

    482                         

    Hexaethyl tetraphosphate

    1611

    6.1

    60

    483                         

    Hexaethyl tetraphosphate và dạng khí nén hỗn hợp

    1612

    6.1

    26

    484                         

    Hydrogen cyanide dung dịch (Hydrocyanic acid)

    1613

    6.1+3

    663

    485                         

    Acetate chì

    1616

    6.1

    60

    486                         

    Arsenates chì

    1617

    6.1

    60

    487                         

    Arsenites chì

    1618

    6.1

    60

    488                         

    Cyanide chì

    1620

    6.1

    60

    489                         

    London tía

    1621

    6.1

    60

    490                         

    Arsenate thủy ngân

    1622

    6.1

    60

    491                         

    Arsenate thủy ngân

    1623

    6.1

    60

    492                         

    Chloride thủy ngân

    1624

    6.1

    60

    493                         

    Nitrate thủy ngân

    1625

    6.1

    60

    494                         

    Cyanide potassium thủy ngân

    1626

    6.1

    66

    495                         

    Nitrate thủy ngân

    1627

    6.1

    60

    496                         

    Acetae thủy ngân

    1629

    6.1

    60

    497                         

    Chloride ammonium thủy ngân

    1630

    6.1

    60

    498                         

    Benzoate thủy ngân

    1631

    6.1

    60

    499                         

    Bromides thủy ngân

    1634

    6.1

    60

    500                         

    Cyanide thủy ngân

    1636

    6.1

    60

    501                         

    Gluconate thủy ngân

    1637

    6.1

    60

    502                         

    Iodide thủy ngân

    1638

    6.1

    60

    503                         

    Nucleate thủy ngân

    1639

    6.1

    60

    504                         

    Oleate thủy ngân

    1640

    6.1

    60

    505                         

    Oxide thủy ngân

    1641

    6.1

    60

    506                         

    Oxycyandie thủy ngân, chất gây tê

    1642

    6.1

    60

    507                         

    Iodide potassium thủy ngân

    1643

    6.1

    60

    508                         

    Salicylate thủy ngân

    1644

    6.1

    60

    509                         

    Sulphate thủy ngân

    1645

    6.1

    60

    510                         

    Thiocyanate thủy ngân

    1646

    6.1

    60

    511                         

    Methyl bromide và ethylene dibromide hỗn hợp, dạng lỏng

    1647

    6.1

    66

    512                         

    Acetonitrile (methyl cyanide)

    1648

    3

    33

    513                         

    Hỗn hợp phụ gia nhiên liệu máy

    1649

    6.1

    66

    514                         

    Beta-Naphthylamine

    1650

    6.1

    60

    515                         

    Naphthylthiourea

    1651

    6.1

    60

    516                         

    Naphthylurea

    1652

    6.1

    60

    517                         

    Nickel cyanide

    1653

    6.1

    60

    518                         

    Nicotine

    1654

    6.1

    60

    519                         

    Nicotine hợp chất hoặc nicotine dạng rắn

    1655

    6.1

    66

    520                         

    Nicotine hợp chất hoặc nicotine điều chế, dạng rắn

    1655

    6.1

    60

    521                         

    Nicotine hydrochloride hoặc nicotine hydrochloride dung dịch

    1656

    6.1

    60

    522                         

    Nicotine salicylate

    1657

    6.1

    60

    523                         

    Nicotine sulphate dạng rắn

    1658

    6.1

    60

    524                         

    Nicotine sulphate dung dịch

    1658

    6.1

    60

    525                         

    Nicotine tartrate

    1659

    6.1

    60

    526                         

    Nitroanilines (o-, m-, p-)

    1661

    6.1

    60

    527                         

    Nitrobenzene

    1662

    6.1

    60

    528                         

    Nitrophenols

    1663

    6.1

    60

    529                         

    Nitrotoluenes (o-, m-, p-)

    1664

    6.1

    60

    530                         

    Nitroxylenes (o-, m-, p-)

    1665

    6.1

    60

    531                         

    Pentachloroethane

    1669

    6.1

    60

    532                         

    Perchlomethyl mercaptan

    1670

    6.1

    66

    533                         

    Phenol chất rắn

    1671

    6.1

    60

    534                         

    Phenylcarbylamine chloride

    1672

    6.1

    66

    535                         

    Phenylenediamines (o-, m-, p-)

    1673

    6.1

    60

    536                         

    Phenylmercuric axetate

    1674

    6.1

    60

    537                         

    Potassium arsenate

    1675

    6.1

    60

    538                         

    Potassium arsenite

    1678

    6.1

    60

    539                         

    Potassium cuprocyanide

    1679

    6.1

    60

    540                         

    Potassium cyanide

    1680

    6.1

    66

    541                         

    Silver arsenite

    1683

    6.1

    60

    542                         

    Silver cyanide

    1684

    6.1

    60

    543                         

    Natri arsenate

    1685

    6.1

    60

    544                         

    Natri arsenite dung dịch

    1686

    6.1

    60

    545                         

    Natri cacodylate

    1688

    6.1

    60

    546                         

    Natri cyanide

    1689

    6.1

    66

    547                         

    Natri fluoride

    1690

    6.1

    60

    548                         

    Strontium arsenite

    1691

    6.1

    60

    549                         

    Strychnine hoặc strychnine muối

    1692

    6.1

    66

    550                         

    Chất khí giọt dạng lỏng hoặc dạng rắn

    1693

    6.1

    66

    551                         

    Chất khí giọt dạng lỏng hoặc dạng rắn

    1693

    6.1

    60

    552                         

    Brombenzyl cyanides

    1694

    6.1

    66

    553                         

    Chloroacetone được làm ổn định

    1695

    6.1+3+9

    663

    554                         

    Chloroacetophenone

    1697

    6.1

    60

    555                         

    Diphenylamine chloroarsine

    1698

    6.1

    66

    556                         

    Diphenylchloroarsine

    1699

    6.1

    66

    557                         

    Xylyl bromide

    1701

    6.1

    60

    558                         

    1,1,2,2-Tetrachloroethane

    1702

    6.1

    60

    559                         

    Tetraethyl dithiopyrophosphate

    1704

    6.1

    60

    560                         

    Thaillium hợp chất

    1707

    6.1

    60

    561                         

    Toluidines

    1708

    6.1

    60

    562                         

    2,4-Toluylenediamine

    1709

    6.1

    60

    563                         

    Trichloroethylene

    1710

    6.1

    60

    564                         

    Xylidines

    1711

    6.1

    60

    565                         

    Kẽm arsenate

    1712

    6.1

    60

    566                         

    Kẽm arsenate và kẽm arsenite hỗn hợp

    1712

    6.1

    60

    567                         

    Kẽm arsenite

    1712

    6.1

    60

    568                         

    Kẽm cyanide

    1713

    6.1

    66

    569                         

    Acetic anhydride

    1715

    8+3

    83

    570                         

    Acetyl bromide

    1716

    8

    90

    571                         

    Acetyl chloride

    1717

    8+3

    X338

    572                         

    Butyl acid phosphate

    1718

    8

    80

    573                         

    Caustic alkali dạng lỏng

    1719

    8

    80

    574                         

    Allyl chloroformate

    1722

    6.1+8+6

    638

    575                         

    Ally iodide

    1723

    3+9

    338

    576                         

    Allyltrichlorosilane ổn định

    1724

    8+3

    X839

    577                         

    Bromide nhôm khan

    1725

    8

    80

    578                         

    Chloride nhôm khan

    1726

    8

    80

    579                         

    Ammonium hydrogendifluoride dạng rắn

    1727

    8

    80

    580                         

    Amyltrichlorosilane

    1728

    9

    X80

    581                         

    Anisoyl chloride

    1729

    8

    80

    582                         

    Antimony pentachloride dạng lỏng

    1730

    8

    X80

    583                         

    Antimony pentachloride dung dịch

    1731

    8

    80

    584                         

    Antimony pentafluoride

    1732

    8+6.1

    86

    585                         

    Antiniony trichloride

    1733

    8

    80

    586                         

    Benzoyl chloride

    1736

    8

    80

    587                         

    Benzyl bromide

    1737

    6.1+9

    68

    588                         

    Benzyl chloride

    1738

    6.1+8

    68

    589                         

    Benzyl chloroformate

    1739

    8

    88

    590                         

    Hydrogendifluorides

    1740

    8

    80

    591                         

    Hợp chất Boron trifluoride acetic acid

    1742

    8

    80

    592                         

    Hợp chất Boron trifluoride propionic acid

    1743

    8

    80

    593                         

    Bromine hoặc bromine dung dịch

    1744

    8+6.1

    886

    594                         

    Bromine pentafluoride

    1745

    5.1+6.1+8

    568

    595                         

    Bromine trifluoride

    1746

    5.1+6.1+8

    568

    596                         

    Butyltrichlorosilane

    1747

    8+3

    X83

    597                         

    Calcium hypochlorite khô

    1748

    5.1

    50

    598                         

    Calcium hypochlorite hỗn hợp, khô

    1748

    5.1

    50

    599                         

    Chlorine trifluoride

    1749

    6.1+05+8

    265

    600                         

    Chloroacetic acid dung dịch

    1750

    6.1+8

    68

    601                         

    Chloroacetic acid dạng rắn

    1751

    6.1+8

    68

    602                         

    Chloroacetyl chloride

    1752

    6.1+8

    668

    603                         

    Chlorophenyltrichlorosilane

    1753

    8

    X80

    604                         

    Chlorosulphonic acid

    1754

    8

    X88

    605                         

    Chromic acid dung dịch

    1755

    8

    80

    606                         

    Chromic fluoride dạng rắn

    1756

    8

    80

    607                         

    Chromic fluoride dung dịch

    1757

    8

    80

    608                         

    Chromium oxychloride

    1758

    8

    X88

    609                         

    Chất ăn mòn rắn

    1759

    a

    88

    610                         

    Chất ăn mòn rắn

    1759

    a

    50

    611                         

    Chất ăn mòn dạng lỏng

    1760

    8

    88

    612                         

    Chất ăn mòn dạng lỏng

    1760

    8

    80

    613                         

    Cupriethylenediamine dung dịch

    1761

    8+6.1

    86

    614                         

    Cyclohexenyltrichlorosilane

    1762

    8

    X80

    615                         

    Cyclohexyltrichlorosilane

    1763

    8

    X80

    616                         

    Dichloroacetic acid

    1764

    8

    80

    617                         

    Dichloroacetyl chloride

    1765

    8

    X80

    618                         

    Dichlorophenyltrichlorosilane

    1766

    8

    X80

    619                         

    Diethyldichlorosilane

    1767

    8+3

    X83

    620                         

    Difluorophosphoric acid khan

    1768

    8

    80

    621                         

    Diphenyldichlorosilane

    1769

    8

    X80

    622                         

    Diphenylmethyl bromide

    1770

    8

    80

    623                         

    Dodecyltrichlorosilane

    1771

    8

    X80

    624                         

    Ferric chloride, anhydrous

    1773

    8

    80

    625                         

    Fluoroboric acid

    1775

    8

    80

    626                         

    Fluorophosphoric acid, anhydrous

    1776

    1

    80

    627                         

    Fluorosulphonic acid

    1777

    8

    88

    628                         

    Fluorosilicic acid

    1778

    8

    80

    629                         

    Formic acid

    1779

    8

    80

    630                         

    Fumaryl chloride

    1780

    8

    80

    631                         

    Hexadecyltrichlorosilane

    1781

    8

    X80

    632                         

    Hexafluorophosphoric acid

    1782

    8

    80

    633                         

    Hexamethylenediamine dung dịch

    1783

    8

    80

    634                         

    Hexyltrichlorosilane

    1784

    8

    X80

    635                         

    Hydrodic acid dung dịch

    1787

    8

    80

    636                         

    Hydrobromic acid dung dịch

    1788

    8

    80

    637                         

    Hydrochloric acid dung dịch

    1789

    8

    80

    638                         

    Hydrofluoric acid dung dịch chứa từ 60% đến 85% hydrogen fluoride

    1790

    8+6.1

    886

    639                         

    Hydrofluoric acid dung dịch chứa ít hơn 60% hydrogen fluoride

    1790

    8+6.1

    86

    640                         

    Hydrofluoric acid dung dịch chứa hơn 85% hydrogen fluoride

    1790

    8+6.1

    886

    641                         

    Hypochlorite dung dịch

    1791

    8

    80

    642                         

    Iodine monochloride

    1792

    8

    80

    643                         

    Isopropyl acid phosphate

    1793

    8

    80

    644                         

    Sulphate chì

    1794

    8

    80

    645                         

    Hydrofluoric acid và sulphuric acid hỗn hợp

    1796

    8+6.1

    886

    646                         

    Nitrating acid hỗn hợp chứa ít hơn 50% nitric acid

    1796

    8

    80

    647                         

    Nitrating acid hỗn hợp chứa hơn 50% nitric acid

    1796

    8+05

    885

    648                         

    Nonyltrichlorosilane

    1799

    8

    X80

    649                         

    Octadecyltrichlorosilane

    1800

    8

    X80

    650                         

    Octyltrichlorosilane

    1801

    8

    X80

    651                         

    Perchloric acid

    1802

    8

    85

    652                         

    Phenolsulphonic acid dạng lỏng

    1803

    8

    80

    653                         

    Phenyltrichlorosilane

    1804

    8

    X80

    654                         

    Phosphoric acid

    1805

    8

    80

    655                         

    Phosphorus pentachloride

    1806

    8

    80

    656                         

    Phosphorus pentoxide

    1807

    8

    80

    657                         

    Phosphorus tribromide

    1808

    8

    X80

    658                         

    Phosphorus trichloride

    1809

    6.1+8

    668

    659                         

    Phosphorus oxychloride

    1810

    8

    X80

    660                         

    Potassium hydrogendifluoride

    1811

    8+6.1

    86

    661                         

    Potassium fluoride

    1812

    6.1

    60

    662                         

    Potassium hydroxide chất rắn

    1813

    8

    80

    663                         

    Potassium hydroxide dung dịch

    1814

    8

    80

    664                         

    Propionyl chloride

    1815

    3+8

    338

    665                         

    Propyltrichlorosilane

    1816

    8+3

    X83

    666                         

    Pyrosulphuryl chloride

    1817

    8

    X80

    667                         

    Silicon tetrachloride

    1818

    8

    X80

    668                         

    Natri aluminate dung dịch

    1819

    8

    80

    669                         

    Natri hydroxide chất rắn

    1823

    8

    80

    670                         

    Natri hydroxide dung dịch

    1824

    8

    80

    671                         

    Natri monoxide

    1825

    8

    80

    672                         

    Nitrating acid hỗn hợp, dùng rồi, chứa hơn 50% nitric acid

    1826

    8+05

    885

    673                         

    Nitrating acid hỗn hợp, dùng rồi, chứa ít hơn 50% nitric acid

    1826

    8

    80

    674                         

    Stannic chloride, anhydrous

    1827

    8

    X80

    675                         

    Sulphur chlorides

    1828

    8

    X88

    676                         

    Sulphur trioxide hạn chế hoặc sulphur trioxide được làm ổn định

    1829

    8

    X88

    677                         

    Sulphuric acid chứa hơn 51% acid

    1830

    8

    80

    678                         

    Sulphuric acid có khói

    1831

    8+6.1

    X886

    679                         

    Sulphuric acid dùng rồi

    1832

    8

    80

    680                         

    Sulphurous acid

    1833

    8

    80

    681                         

    Sulphuryl chloride

    1834

    8

    X88

    682                         

    Tetramethylammonium hydroxide

    1835

    8

    80

    683                         

    Thionyl chloride

    1836

    8

    X89

    684                         

    Thiophosphoryl chloride

    1837

    8

    X80

    685                         

    Titanium tetrachloride

    1838

    8

    X80

    686                         

    Trichloroacetic acid

    1839

    8

    80

    687                         

    Kẽm chloride dung dịch

    1840

    8

    80

    688                         

    Acetaldehyde ammonia

    1841

    8

    90

    689                         

    Ammonium dinitro-o-cresolate

    1843

    9

    60

    690                         

    Carbon tetrachloride

    1846

    6.1

    60

    691                         

    Potassium sulphide, hydrated

    1847

    8

    80

    692                         

    Propionic acid

    1848

    8

    80

    693                         

    Natri sulphide, hydrated

    1849

    8

    80

    694                         

    Hexafluoropropylene (R 1216)

    1858

    2

    20

    695                         

    Silicon tetrafluoride, dạng nén

    1859

    6.1+8

    268

    696                         

    Vinyl fluoride hạn chế

    1860

    3

    239

    697                         

    Ethyl crotonate

    1862

    3

    33

    698                         

    Nhiên liệu dùng trong hàng không và động cơ turbin

    1863

    3

    30

    699                         

    Nhiên liệu dùng trong hàng không và động cơ turbin

    1863

    3

    33

    700                         

    Dung dịch nhựa thông, dễ cháy

    1866

    3

    30

    701                         

    Dung dịch nhựa thông, dễ cháy

    1866

    3

    33

    702                         

    Decaborane

    1868

    4.1+6.1

    46

    703                         

    Magnesium

    1869

    4.1

    40

    704                         

    Hợp chất magnesium

    1869

    4.1

    40

    705                         

    Titamium hydride

    1871

    4.1

    40

    706                         

    Dioxide

    1872

    5.1+6.1

    56

    707                         

    Perchloric acid từ 50% đến 72% acid theo khối lượng

    1873

    5.1+8

    558

    708                         

    Benzidine

    1885

    6.1

    60

    709                         

    Benzylidene chloride

    1886

    6.1

    60

    710                         

    Chloroform

    1888

    6.1

    60

    711                         

    Cyanogen bromide

    1889

    6.1+8

    668

    712                         

    Ethyl bromide

    1891

    6.1

    60

    713                         

    Ethyldichloroarsine

    1892

    6.1

    66

    714                         

    Barium oxide

    1894

    6.1

    60

    715                         

    Phenylmercuric hydroxide

    1894

    6.1

    60

    716                         

    Trifluoromethane (R 23)

    1894

    26.1

    20

    717                         

    Phenylmercuric nitrate

    1895

    6.1

    60

    718                         

    Tetrachloroethylene

    1897

    8

    60

    719                         

    Acetyl iodide

    1898

    8

    80

    720                         

    Diisooctyl acid phosphate

    1902

    8

    80

    721                         

    Disinfectant dạng lỏng, ăn mòn

    1903

    8

    80

    722                         

    Disinfectant dạng lỏng, ăn mòn

    1903

    8

    88

    723                         

    Selnenic acid

    1905

    8

    98

    724                         

    Sludge acid

    1906

    8

    80

    725                         

    Soda lime

    1907

    8

    80

    726                         

    Chlorite dung dịch

    1908

    8

    80

    727                         

    Methyl chloride và methylene chloride hỗn hợp

    1912

    3

    23

    728                         

    Neon làm lạnh, dạng lỏng

    1913

    2

    22

    729                         

    Butyl propionates

    1914

    3

    30

    730                         

    Cyclohexanone

    1915

    3

    30

    731                         

    2,2’-Dichlorodiethyl ether

    1916

    6.1+3

    63

    732                         

    Ehtyl arylate hạn chế

    1917

    3

    339

    733                         

    Isopropylbenzene (Cumene)

    1918

    3

    30

    734                         

    Methyl acrylate hạn chế

    1919

    1

    339

    735                         

    Nonanes

    1920

    3

    30

    736                         

    Propyleneimine hạn chế

    1921

    3+6.1

    336

    737                         

    Pyrrolidine

    1922

    3+8

    331

    738                         

    Calcium dithionite

    1923

    4.2

    40

    739                         

    Methyl magnesium bromide trong ethyl ether

    1928

    4.3+3

    X323

    740                         

    Potassium dithionite

    1929

    4.2

    40

    741                         

    Kẽm dithionite

    1931

    9

    90

    742                         

    Phế liệu zirconium

    1932

    4.2

    40

    743                         

    Cyanide dung dịch

    1935

    6.1

    66

    744                         

    Cyanide dung dịch

    1935

    6.1

    60

    745                         

    Bromoacetic acid

    1938

    8

    80

    746                         

    Phosphorus oxybromide

    1939

    8

    80

    747                         

    Thioglycolic acid

    1940

    a

    80

    748                         

    Dibromodifuoromethane

    1941

    9

    90

    749                         

    Ammonium nitrate

    1942

    5.1

    50

    750                         

    Argon làm lạnh, dạng lỏng

    1951

    2

    22

    751                         

    Thuốc độc dạng lỏng

    1951

    6.1

    60

    752                         

    Ethylene oxide và carbon dioxide hỗn hợp, với không hơn 9% ethylene oxide

    1952

    2

    20

    753                         

    Khí dạng nén, độc, dễ cháy

    1953

    6.1+3

    263

    754                         

    Khí dạng nén, độc, dễ cháy

    1954

    3

    23

    755                         

    Khí dạng nén, độc

    1955

    6.1

    26

    756                         

    Khí nén

    1956

    2

    20

    757                         

    Deuterium dạng nén

    1957

    3

    23

    758                         

    1,2-Dichloro-1,1,2,2-tetrafluoroethane (R 114)

    1958

    2

    20

    759                         

    1,1-Difluoroethylene (R 1132a)

    1959

    3

    239

    760                         

    Ethane làm lạnh dạng lỏng

    1961

    3

    223

    761                         

    Ethyime dạng nén

    1962

    3

    23

    762                         

    Helium làm lạnh dạng lỏng

    1963

    2

    22

    763                         

    Hỗn hợp khí hydrocarbon nén

    1964

    3

    23

    764                         

    Butane (tên thương mại) : xem hỗn hợp A, A01, A02, A0

    1965

    3

    23

    765                         

    Hỗn hợp khí hydrocarbon hóa lỏng

    1965

    3

    23

    766                         

    Miture A, A01, A02, A0, A1, B1, B2, B, C : xem hỗn hợp khí hydrocarbon hóa lỏng

    1965

    3

    3

    767                         

    Propane (tên thương mại) : xem hỗn hợp C

    1965

    3

    23

    768                         

    Hydrocarbon làm lạnh dạng lỏng

    1966

    3

    223

    769                         

    Thuốc trừ sâu dạng khí, dạng độc

    1967

    6.1

    26

    770                         

    Thuốc trừ sâu dạng khí

    1968

    2

    20

    771                         

    Isobutane

    1969

    3

    23

    772                         

    Krypton làm lạnh dạng lỏng

    1970

    2

    22

    773                         

    Methane dạng nén

    1971

    3

    23

    774                         

    Khí tự nhiên dạng nén

    1971

    3

    23

    775                         

    Methane làm lạnh dạng lỏng

    1972

    3

    223

    776                         

    Natural gas làm lạnh dạng lỏng

    1972

    3

    223

    777                         

    Chlorodifluoromethane và chloropentafluoroethane hỗn hợp  (R 502)

    1973

    2

    20

    778                         

    Chlorodifluorobromomethane (R 12B 1)

    1974

    2

    20

    779                         

    Octafluorocyclobutane (RC 318)

    1976

    2

    20

    780                         

    Nitrogen làm lạnh dạng lỏng

    1977

    2

    22

    781                         

    Propane

    1978

    3

    23

    782                         

    Các hỗn hợp khí hiếm dạng nén

    1979

    2

    20

    783                         

    Các hỗn hợp khí hiếm và hỗn hợp oxygen dạng nén

    1980

    2

    20

    784                         

    Các hỗn hợp khí hiếm và hỗn hợp nitrogen dạng nén

    1981

    2

    20

    785                         

    Tetrafluoromethane (R 14) dạng nén

    1982

    2

    20

    786                         

    1-Chloro-2,2,2-trifluoroethane (R 133a)

    1983

    2

    20

    787                         

    Rượu cồn dễ cháy, độc

    1986

    3+6.1

    36

    788                         

    Rượu cồn dễ cháy, độc

    1986

    3+6.1

    336

    789                         

    Rượu cồn dễ cháy

    1987

    3

    33

    790                         

    Rượu cồn dễ cháy

    1987

    3

    30

    791                         

    Aldehydes dễ cháy, độc

    1988

    3+6.1

    336

    792                         

    Aldehydes dễ cháy, độc

    1988

    3+6.1

    36

    793                         

    Aldehydes dễ cháy

    1989

    3

    33

    794                         

    Aldehydes dễ cháy

    1989

    3

    30

    795                         

    Benzaldehyde

    1990

    9

    90

    796                         

    Chloroprene hạn chế

    1991

    3+6.1

    336

    797                         

    Chất lỏng dễ cháy, chất độc

    1992

    3+6.1

    336

    798                         

    Chất lỏng dễ cháy, chất độc

    1992

    3+6.1

    36

    799                         

    Chất lỏng dễ cháy

    1993

    3

    33

    800                         

    Chất lỏng dễ cháy

    1993

    3

    30

    801                         

    Iron pentacarbonyl

    1994

    6.1+3

    663

    802                         

    Bromochloromethane

    1997

    6.1

    60

    803                         

    Nhựa đường dạng lỏng

    1999

    3

    30

    804                         

    Nhựa đường dạng lỏng

    1999

    3

    33

    805                         

    Cobalt naphthenates dạng bột

    2001

    4.1

    40

    806                         

    Alkyls kim loại có thể kết hợp với nước hoặc aryls kim loại có thể kết hợp với nước

    2003

    4.2+4.3

    X333

    807                         

    Magnesium diamide

    2004

    4.2

    40

    808                         

    Magnesium diphenyl

    2005

    4.2+4.3

    X333

    809                         

    Zirconium dạng bột, khô

    2008

    4.2

    40

    810                         

    Hydrogen peroxide dung dịch

    2014

    5.1+8

    58

    811                         

    Hydrogen peroxide dung dịch, được làm ổn định

    2015

    5.1+8

    559


    812                         

    Hydrogen peroxide được làm ổn định

    2015

    5.1 + 8

    559

    813                         

    Chloroanilines dạng rắn

    2018

    6.1

    60

    814                         

    Chloroanilines dạng lỏng

    2019

    6.1

    60

    815                         

    Chlorophenols dạng rắn

    2020

    6.1

    60

    816                         

    Chlorophenols dạng lỏng

    2021

    6.1

    60

    817                         

    Cresylic acid

    2022

    6.1+8

    68

    818                         

    Epichlorohydrin

    2023

    6.1+3

    63

    819                         

    Thủy ngân hợp chất, dạng lỏng

    2024

    6.1

    66

    820                         

    Thủy ngân hợp chất, dạng lỏng

    2024

    6.1

    60

    821                         

    Thủy ngân hợp chất, dạng rắn

    2025

    6.1

    60

    822                         

    Thủy ngân hợp chất, dạng rắn

    2025

    6.1

    66

    823                         

    Phenylmercuric hợp chất

    2026

    6.1

    66

    824                         

    Phenylmercuric hợp chất

    2026

    6.1

    60

    825                         

    Natri arsenite dạng rắn

    2027

    6.1

    60

    826                         

    Hydrazine hydrate

    2030

    8+6.1

    86

    827                         

    Hydrazine dung dịch

    2030

    8+6.1

    86

    828                         

    Nitric acid chứa ít hơn 70% acid tinh khiết

    2031

    8

    80

    829                         

    Nitric acid chứa hơn 70% acid tinh khiết

    2031

    8+05

    885

    830                         

    Nitric acid, khói màu đỏ

    2032

    8+05+6.1

    856

    831                         

    Potassium monoxide

    2033

    8

    80

    832                         

    Hỗn hợp hydrogen và methane dạng nén

    2034

    3

    23

    833                         

    1,1,1-Trifluoroethane (R 143a)

    2035

    3

    23

    834                         

    Xenon dạng nén

    2036

    2

    20

    835                         

    Dinitrotoluenes

    2038

    6.1

    60

    836                         

    2,2-Dimethylpropane

    2044

    3

    23

    837                         

    Isobutyraldehyde

    2045

    3

    33

    838                         

    Cymenes (o-,m-,p-) (Methyl isopropyl benzenes)

    2046

    3

    30

    839                         

    Dichloropropenes

    2047

    3

    30

    840                         

    Dichloropropenes

    2047

    3

    33

    841                         

    Dicyclopentadine

    2048

    3

    30

    842                         

    Diethylbenzenes (o-,m-,p-)

    2049

    3

    30

    843                         

    Diisobutylene isomeric hợp chất

    2050

    3

    33

    844                         

    2-Dimethylaminoethanol

    2051

    8+3

    83

    845                         

    Dipentene

    2052

    3

    30

    846                         

    Methyl isobutyl carbinol

    2053

    3

    30

    847                         

    Morpholine

    2054

    3

    30

    848                         

    Styrene monomer hạn chế (Vinylbenzene)

    2055

    3

    39

    849                         

    Tetrahydrofuran

    2056

    3

    33

    850                         

    Tripropylene

    2057

    3

    30

    851                         

    Tripropylene

    2057

    3

    33

    852                         

    Valeraldehyde

    2058

    3

    33

    853                         

    Nitrocellulose dung dịch, dễ cháy

    2059

    3

    30

    854                         

    Nitrocellulose dung dịch, dễ cháy

    2059

    3

    33

    855                         

    Các loại phân bón nitrate ammonium, loại A1

    2067

    5.1

    50

    856                         

    Các loại phân bón nitrate ammonium, loại A2

    2068

    5.1

    50

    857                         

    Các loại phân bón nitrate ammonium, loại A3

    2069

    5.1

    50

    858                         

    Các loại phân bón nitrate ammonium, loại A4

    2070

    5.1

    50

    859                         

    Ammonia dung dịch với hơn 35% đến 40% ammonia

    2073

    2

    20

    860                         

    Ammonia dung dịch với hơn 40% đến 50% ammonia

    2073

    2

    20

    861                         

    Acrylamide

    2074

    6.1

    60

    862                         

    Chloral anhydrous hạn chế

    2075

    6.1

    60

    863                         

    Cresols (o-,m-,p-)

    2076

    6.1+8

    68

    864                         

    Alpha-naphthylamine

    2077

    6.1

    60

    865                         

    Toluene diisocyanate

    2078

    6.1

    60

    866                         

    Diethylenetriamine

    2079

    8

    80

    867                         

    Carbon dioxie làm lạnh, dạng lỏng

    2187

    2

    22

    868                         

    Dichlorosilane

    2189

    6.1+05+9

    263

    869                         

    Sulphuryl fluoride

    2191

    6.1

    26

    870                         

    Hexafluoroethane (R 116) dạng nén

    2193

    2

    20

    871                         

    Hydrgen iodide, anhydrous

    2197

    6.1+8

    268

    872                         

    Propadiene hạn chế

    2200

    3

    239

    873                         

    Nitrous oxide làm lạnh dạng lỏng

    2201

    2+05

    225

    874                         

    Silane dạng nén

    2203

    3

    23

    875                         

    Carbonyl sulphide

    2204

    6.1+3

    263

    876                         

    Adiponitrile

    2205

    6.1

    60

    877                         

    Isocyanates dung dịch, độc

    2206

    6.1

    60

    878                         

    Isocyanates độc

    2206

    6.1

    60

    879                         

    Calcium hypochlorite hỗn hợp, khô

    2208

    5.1

    50

    880                         

    Formaldehyde dung dịch

    2209

    8

    50

    881                         

    Maneb

    2210

    4.2+4.3

    40

    882                         

    Chất điều chế maneb

    2210

    4.2+4.3

    40

    883                         

    Hạt polymeric được làm nở

    2211

    -

    90

    884                         

    Amiăng xanh (Crocidolite)

    2212

    9

    90

    885                         

    Amiăng nâu (Amosite hoặc Mysorite)

    2212

    9

    90

    886                         

    Paraformaldehyde

    2213

    4.1

    40

    887                         

    Phthalic anhydride

    2214

    8

    80

    888                         

    Maleic anhydride

    2215

    8

    80

    889                         

    Bánh hạt

    2217

    4.2

    40

    890                         

    Acrylic acid hạn chế

    2218

    8+3

    839

    891                         

    Allyl glycidyl ether

    2219

    3

    30

    892                         

    Anisole (phenyl methyl ether)

    2222

    3

    30

    893                         

    Benzonitrile

    2224

    6.1

    60

    894                         

    Benzenesulphonyl chloride

    2225

    8

    80

    895                         

    Benzotrichloride

    2226

    8

    80

    896                         

    n-Butyl methacrylate hạn chế

    2227

    3

    39

    897                         

    Chloroacetaldehyde

    2232

    6.1

    66

    898                         

    Chloroanisidines

    2233

    6.1

    60

    899                         

    Chlorobenzotrifluorides (o-, m-, p-)

    2234

    3

    30

    900                         

    Chlorobenzyl chlorides

    2235

    6.1

    60

    901                         

    3-Chloro-4-methylphenyl isocyanate

    2236

    6.1

    60

    902                         

    Chloronitroanilines

    2237

    6.1

    60

    903                         

    Chlorotoluenes (o-, m-, p-)

    2238

    3

    30

    904                         

    Chlorotoluidines

    2239

    6.1

    60

    905                         

    Chromosulphuric acid

    2240

    8

    88

    906                         

    Cycloheptane

    2241

    3

    33

    907                         

    Cycloheptene

    2242

    3

    33

    908                         

    Cyclohexyl acetate

    2243

    3

    30

    909                         

    Cyclopentanol

    2244

    3

    30

    910                         

    Cyclopentanone

    2245

    3

    30

    911                         

    Cyclopentene

    2246

    3

    33

    912                         

    n-Decane

    2247

    3

    30

    913                         

    Di-n-butylamine

    2248

    9+3

    83

    914                         

    Dichlorophenyl isocyanates

    2250

    6.1

    60

    915                         

    2,5-Norbornadiene (Dicycloheptadiene) hạn chế

    2251

    3

    339

    916                         

    1,2-Dimethoxyethane

    2252

    3

    33

    917                         

    N,N-Dimethylaniline

    2253

    6.1

    60

    918                         

    Cyclohexene

    2256

    3

    33

    919                         

    Potassium

    2257

    4.3

    X423

    920                         

    1,2-Propylenediamine

    2258

    8+3

    83

    921                         

    Triethylenetetramine

    2259

    8

    80

    922                         

    Tripropylamine

    2260

    3+9

    39

    923                         

    Xylenols

    2261

    6.1

    60

    924                         

    Dimethylcarbamoyl chloride

    2262

    8

    80

    925                         

    Dimethylcyclohexanes

    2263

    3

    33

    926                         

    Dimethylcyclohexylamine

    2264

    9+3

    83

    927                         

    N,N-Dimethylformamide

    2265

    3

    30

    928                         

    Dimethyl-N-propylamine

    2266

    3+8

    338

    929                         

    Dimethyl thiophosphoryl chloride

    2267

    6.1+8

    68

    930                         

    3,3’-Iminodipropylamine

    2269

    8

    50

    931                         

    Ethylamine dung dịch

    2270

    3+8

    338

    932                         

    Ethyl amyl xeton

    2271

    3

    30

    933                         

    N-Ethylaniline

    2272

    6.1

    60

    934                         

    2-Ethylaniline

    2273

    6.1

    60

    935                         

    N-Ethyl-N-benzylaniline

    2274

    6.1

    60

    936                         

    2-Ethylbutanol

    2275

    3

    30

    937                         

    2-Ethylhexylamine

    2276

    3+8

    38

    938                         

    Ethyl methacrylate

    2277

    3

    339

    939                         

    n-Heptene

    2278

    3

    33

    940                         

    Hexachlorobutadiene

    2279

    6.1

    60

    941                         

    Hexamethylenediamine dạng rắn

    2280

    8

    80

    942                         

    Hexamethylene diisocyanate

    2281

    6.1

    60

    943                         

    Haxanols

    2282

    3

    30

    944                         

    Isobutyl methacrylate hạn chế

    2283

    3

    39

    945                         

    Isobutyronitrile

    2284

    3+6.1

    336

    946                         

    Isocyanatobenzotrifluorides

    2285

    6.1+3

    63

    947                         

    Pentamethylheptane (Isododecane)

    2286

    3

    30

    948                         

    Isoheptene

    2287

    3

    33

    949                         

    Isohexene

    2288

    3

    33

    950                         

    Isophoronediamine

    2289

    8

    80

    951                         

    Isophorone diisocyanate

    2290

    6.1

    60

    952                         

    Hợp chất chì soluble, n.o.s

    2291

    6.1

    60

    953                         

    4.Methoxy-4-methylpentan-2-one

    2293

    3

    30

    954                         

    N-Methylaniline

    2294

    6.1

    60

    955                         

    Methyl chloroacetate

    2295

    6.1+3

    663

    956                         

    Methylcyclohexane

    2296

    3

    33

    957                         

    Methylcyclohexanones

    2297

    3

    30

    958                         

    Methylcyclopentane

    2298

    3

    33

    959                         

    Methyl dichloroaxetat

    2299

    6.1

    60

    960                         

    2-Methyl-5-ethylpyridine

    2300

    6.1

    60

    961                         

    2-Methylfuran

    2301

    3

    33

    962                         

    5-Methylhexan-2-one

    2302

    3

    30

    963                         

    Isopropenylbenzene

    2303

    3

    30

    964                         

    Naphthalene dạng chảy

    2304

    4.1

    44

    965                         

    Nitrobenzenesulphonic acid

    2305

    8

    80

    966                         

    Nitrobenzotrifluorides

    2306

    6.1

    60

    967                         

    3-Nitro-4-chlorobenzotrifluoride

    2307

    6.1

    60

    968                         

    Các chất metallic có thể kết hợp với nước

    2308

    4.3

    423

    969                         

    Nitrosylsulphuric acid

    2308

    8

    X80

    970                         

    Octadiene

    2309

    3

    33

    971                         

    Pentan-2,4-dione

    2310

    3+6.1

    36

    972                         

    Isopetenes

    2311

    3

    33

    973                         

    Phenetidines

    2311

    6.1

    60

    974                         

    Phenol dạng chảy

    2312

    6.1

    60

    975                         

    Picolines

    2313

    3

    30

    976                         

    Polychlorinated biphenyls

    2315

    9

    90

    977                         

    Natri cuprocyanide dạng rắn

    2316

    6.1

    66

    978                         

    Natri cuprocyanide dung dịch

    2317

    6.1

    66

    979                         

    Natri hydrosulphide hydrated

    2318

    4.2

    40

    980                         

    Terpene hydrocarbons

    2319

    3

    30

    981                         

    Tetraethylenepentamine

    2320

    8

    80

    982                         

    Trichlorobenzenes dạng lỏng

    2321

    6.1

    60

    983                         

    Trichlorobutene

    2322

    6.1

    60

    984                         

    Triethyl phosphite

    2323

    3

    30

    985                         

    Triisobutylene (Isobutylene trimer)

    2324

    3

    30

    986                         

    1,3,5-Trimethylbenzene

    2325

    3

    30

    987                         

    Trimethylcyclohexylamine

    2326

    8

    80

    988                         

    Trimethylhexamethylenediamine

    2327

    8

    80

    989                         

    Trimethylhexamethylene diisocyanate

    2328

    6.1

    60

    990                         

    Trimethyl phosphite

    2329

    3

    30

    991                         

    Undecane

    2330

    3

    30

    992                         

    Chloride kẽm, anhydrous

    2331

    8

    80

    993                         

    Acetaldehyde oxime

    2332

    3

    30

    994                         

    Allyl acetate

    2333

    3+6.1

    336

    995                         

    Allylamine

    2334

    6.1+3

    663

    996                         

    Ally ethyl ether

    2335

    3+6.1

    336

    997                         

    Allyl formate

    2336

    3+6.1

    336

    998                         

    Phenyl mercaptan

    2337

    6.1+3

    663

    999                         

    Benzotrifluoride

    2338

    3

    33

    1000                     

    2-Bromobutane

    2339

    3

    33

    1001                     

    2-Bromoethyl ethyl ether

    2340

    3

    33

    1002                     

    1-Bromo-3-methylbutane

    2341

    3

    30

    1003                     

    Bromomethylpropanes

    2342

    3

    33

    1004                     

    2-Bromopentane

    2343

    3

    33

    1005                     

    Bromopropanes

    2344

    3

    30

    1006                     

    Bromopropanes

    2344

    3

    33

    1007                     

    3-Bromopropyne

    2345

    3

    33

    1008                     

    Butanedione (diacetyl)

    2346

    3

    33

    1009                     

    Butyl mercaptan

    2347

    3

    33

    1010                     

    Butyl acrylates, hạn chế

    2348

    3

    39

    1011                     

    Butyl methyl ether

    2350

    3

    33

    1012                     

    Butyl nitrites

    2351

    3

    33

    1013                     

    Butyl nitrites

    2351

    3

    30

    1014                     

    Butyl vinyl ether hạn chế

    2352

     

    339

    1015                     

    Butyryl chloride

    2353

    3+8

    338

    1016                     

    Chloromethyl ethyl ether

    2354

    3+6.1

    336

    1017                     

    2-Chloropropane

    2356

    3

    33

    1018                     

    Cyclohexylamine

    2357

    8+3

    83

    1019                     

    Cyclooctatetraene

    2358

    3

    33

    1020                     

    Diallylamine

    2359

    3+8+6.1

    338

    1021                     

    Diallyl ether

    2360

    3+6.1

    336

    1022                     

    Diisobutylamine

    2361

    3+8

    38

    1023                     

    1,1-Dichloroethane (Ethylidene chloride)

    2362

    3

    33

    1024                     

    Ethyl mercaptan

    2363

    3

    33

    1025                     

    n-Propylbezene

    2364

    3

    30

    1026                     

    Diethyl carbonate (Ethyl carbonate)

    2366

    3

    30

    1027                     

    Alpha-Methylvaleraldehyde

    2367

    3

    33

    1028                     

    Alpha-Pinene

    2368

    3

    30

    1029                     

    1-Hexene

    2370

    3

    33

    1030                     

    1,2-Di-(dimethylamino) ethane

    2372

    1

    33

    1031                     

    Diethoxymethane

    2373

    3

    33

    1032                     

    3,3-Diethoxypropene

    2374

    3

    33

    1033                     

    Diethyl sulphide

    2375

    3

    33

    1034                     

    2,3-Dihydropyran

    2376

    3

    33

    1035                     

    1,1-Dimethoxyethane

    2377

    3

    33

    1036                     

    2-Dimethylaminoacetonitrile

    2378

    3+6.1

    336

    1037                     

    1,3-Dimethylbutylamine

    2379

    3+8

    338

    1038                     

    Dimethyldiethoxysilane

    2380

    3

    33

    1039                     

    Dimethyl disulphide

    2381

    3

    33

    1040                     

    Dimethylhydrazine đối xứng

    2382

    6.1+3

    663

    1041                     

    Dipropylamine

    2383

    3+8

    338

    1042                     

    Ehtyl isobutyrate

    2385

    3

    33

    1043                     

    Fluorobenzene

    2387

    3

    33

    1044                     

    Fluorotoluenes

    2388

    3

    33

    1045                     

    Furan

    2389

    3

    33

    1046                     

    2-Iodobutane

    2390

    3

    33

    1047                     

    Iodomethylpropanes

    2391

    3

    33

    1048                     

    Iodopropanes

    2392

    3

    30

    1049                     

    Isobutyl formate

    2393

    3

    33

    1050                     

    Di-n-propyl ether

    2394

    3

    33

    1051                     

    Isobutyl propionate

    2394

    3

    33

    1052                     

    Isobutyryl chloride

    2395

    3+8

    338

    1053                     

    I-Ethylpiperidine

    2396

    3+8

    338

    1054                     

    Methacrylaldehyde hạn chế

    2396

    3+6.1

    336

    1055                     

    3-Methylbutan-2-one

    2397

    3

    33

    1056                     

    Methyl tert-butyl ether

    2398

    3

    33

    1057                     

    1-Methylpiperidine

    2399

    3+8

    338

    1058                     

    Methyl isovalerate

    2400

    3

    33

    1059                     

    Piperidine

    2401

    8+3

    883

    1060                     

    Propanethiols (propyl mercaptans)

    2402

    3

    33

    1061                     

    Isopropenyl acetate

    2403

    3

    33

    1062                     

    Propionitrile

    2404

    3+6.1

    336

    1063                     

    Isopropyl butyrate

    2405

    3

    30

    1064                     

    Isopropyl isobutyrate

    2406

    3

    33

    1065                     

    Isopropyl propionate

    2409

    3

    33

    1066                     

    1,2,3,6-Tetrahydropyridine

    2410

    3

    33

    1067                     

    Butyronitrile

    2411

    3+6.1

    336

    1068                     

    Tetrahydrothiophene (thiolanne)

    2412

    3

    33

    1069                     

    Tetrapropyl orthotitanate

    2413

    3

    30

    1070                     

    Thiophene

    2414

    3

    33

    1071                     

    Trimethyl borate

    2416

    3

    33

    1072                     

    Carbonyl fluoride dạng nén

    2417

    6.1+8

    268

    1073                     

    Bromotrifluoroethylene

    2419

    3

    23

    1074                     

    Hexafluoroacetone

    2420

    6.1+8

    268

    1075                     

    Octafluorobut-2-one (R 1318)

    2422

    2

    20

    1076                     

    Octafluoropropane (R 218)

    2424

    2

    20

    1077                     

    Ammonium nitrate dạng lỏng (dung dịch nóng, đậm đặc)

    2426

    5.1

    59

    1078                     

    Pottassium chlorate dung dịch

    2427

    5.1

    50

    1079                     

    Natri chlorate dung dịch

    2428

    5.1

    50

    1080                     

    Calcium chlorate dung dịch

    2429

    5.1

    50

    1081                     

    Alkylphenols rắn

    2430

    a

    88

    1082                     

    Alkylphenols rắn

    2430

    a

    80

    1083                     

    Anisidines

    2431

    6.1

    60

    1084                     

    N,N-Diethylaniline

    2432

    6.1

    60

    1085                     

    Chloronitrosoluenes

    2433

    6.1

    60

    1086                     

    Dibenzyldichlorosilane

    2434

    8

    X80

    1087                     

    Ethylphenyldichlorosilane

    2435

    8

    X80

    1088                     

    Thioacetic acid

    2436

    3

    33

    1089                     

    Methylphenyldichlorosilane

    2437

    8

    X80

    1090                     

    Trimethylacetyl chloride

    2438

    6.1+3+8

    663

    1091                     

    Natri hydrogendifluoride

    2439

    8

    50

    1092                     

    Stannic chloride pentahydrate

    2440

    9

    50

    1093                     

    Trichloroacetyl chloride

    2442

    8

    X80

    1094                     

    Vanadium oxytrichloride

    2443

    8

    80

    1095                     

    Vanadium tetrachloride

    2444

    8

    X88

    1096                     

    Lithium alkyls

    2445

    4.2+4.3

    X333

    1097                     

    Nitrocresols (o-,m-,p-)

    2446

    6.1

    60

    1098                     

    Phosphorus màu trắng hoặc màu vàng, dạng chảy

    2447

    4.2+6.1

    446

    1099                     

    Sulphur dạng chảy

    2448

    4.1

    44

    1100                     

    Nitrogen trifluoride dạng nén

    2451

    2+05

    25

    1101                     

    Ethylacetylene hạn chế

    2452

    3

    239

    1102                     

    Ethyl fluoride (R161)

    2453

    3

    23

    1103                     

    Methyl fluoride (R41)

    2454

    3

    23

    1104                     

    2-Chloropropene

    2456

    3

    33

    1105                     

    2,3-Dimethylbutane

    2457

    3

    33

    1106                     

    Hexadiene

    2458

    3

    33

    1107                     

    2-Methyl-1-butene

    2459

    3

    33

    1108                     

    2-Methyl-2-butene

    2460

    3

    33

    1109                     

    Methylpentadiene

    2461

    3

    33

    1110                     

    Beryllium nitrate

    2464

    5.1+6.1

    56

    1111                     

    Dichloroisocyanuric acid muối

    2465

    5.1

    50

    1112                     

    Dichloroisocyanuric acid khô

    2465

    5.1

    50

    1113                     

    Trichloroisocyanuric acid khô

    2468

    5.1

    50

    1114                     

    Bromate kẽm

    2469

    5.1

    50

    1115                     

    Phenylacetonitrile dạng lỏng

    2470

    6.1

    60

    1116                     

    Osmium tetroxide

    2471

    6.1

    66

    1117                     

    Natri arsanilate

    2473

    6.1

    60

    1118                     

    Thiophosgene

    2474

    6.1

    60

    1119                     

    Vanadium trichloride

    2475

    8

    80

    1120                     

    Methyl isothiocyanate

    2477

    6.1+3

    663

    1121                     

    Isocyanates hoặc isocyanate dung dịch, dễ cháy, độc

    2478

    3+6.1

    336

    1122                     

    Isocyanates hoặc isocyanate dung dịch, dễ cháy, độc

    2478

    3+6.1

    36

    1123                     

    n-Propyl isocyanate

    2482

    6.1+3

    663

    1124                     

    Isopropyl isocyanate

    2483

    3+6.1

    336

    1125                     

    Tert-butyl isocyanate

    2484

    6.1+3

    663

    1126                     

    n-Butyl isocyanate

    2485

    6.1+3

    663

    1127                     

    Isobutyl isocyanate

    2486

    3+6.1

    336

    1128                     

    Phenyl isocyanate

    2487

    6.1+3

    663

    1129                     

    Cyclohexyl isocyanate

    2488

    6.1+3

    663

    1130                     

    Dichloroisopropyl ether

    2490

    6.1

    60

    1131                     

    Ethanolamine hoặc ethanolamine dung dịch

    2491

    8

    80

    1132                     

    Hexamethyleneimine

    2493

    3+8

    338

    1133                     

    Iodine pentafluoride

    2495

    5.1+6.1+8

    568

    1134                     

    Propionic anhydride

    2496

    8

    80

    1135                     

    1,2,3,6-Tetrahydrobenzaldehyde

    2498

    3

    30

    1136                     

    Tris-(1-aziridinyl) phosphine oxide dung dịch

    2501

    6.1

    60

    1137                     

    Valeryl chloride

    2502

    8+3

    83

    1138                     

    Zirconium tetrachloride

    2503

    8

    80

    1139                     

    Tetrabromoethane

    2504

    6.1

    60

    1140                     

    Ammonium fluoride

    2505

    6.1

    60

    1141                     

    Ammonium hydrogen sulphate

    2506

    8

    80

    1142                     

    Chloroplatinic acid dạng rắn

    2507

    8

    80

    1143                     

    Molybdenum pentachloride

    2508

    8

    80

    1144                     

    Potassium hydrogen sulphate

    2509

    8

    80

    1145                     

    2-Chloropropionic acid

    2511

    8

    80

    1146                     

    Aminophenols (o-,m-,p-)

    2512

    6.1

    60

    1147                     

    Bromoacetyl bromide

    2513

    8

    X80

    1148                     

    Bromobenzene

    2514

    3

    30

    1149                     

    Bromoform

    2515

    6.1

    60

    1150                     

    Carbon tetrabromide

    2516

    6.1

    60

    1151                     

    1-Chloro-1, 1-difluoroethane (R 142b)

    2517

    3

    23

    1152                     

    1,5,9-Cyclododecatriene

    2518

    6.1

    60

    1153                     

    Cyclooctadines

    2520

    3

    30

    1154                     

    Diketene hạn chế

    2521

    6.1+3

    663

    1155                     

    2-Dimethylaminoethyl methacrylate

    2522

    6.1

    69

    1156                     

    Ethyl orthoformate

    2524

    3

    30

    1157                     

    Ethyl oxalate

    2525

    6.1

    60

    1158                     

    Furfurylamine

    2526

    3+8

    38

    1159                     

    Isobutyl acrylate hạn chế

    2527

    3

    39

    1160                     

    Isobutyl isobutyrate

    2528

    3

    30

    1161                     

    Isobutyric acid

    2529

    3+8

    38

    1162                     

    Isobutyric anhydride

    2530

    3+8

    38

    1163                     

    Methacrylic acid hạn chế

    2531

    8

    89

    1164                     

    Methyl trichloroacetate

    2533

    6.1

    60

    1165                     

    4-Methylmorpholine

    2535

    3+8

    338

    1166                     

    Methyltetrahydrofuran

    2536

    3

    33

    1167                     

    Nitronaphthalene

    2538

    4.1

    40

    1168                     

    Terpinolene

    2541

    3

    30

    1169                     

    Tributylamine

    2542

    6

    60

    1170                     

    Hafnium dạng bột, khô

    2545

    4.2

    40

    1171                     

    Titanium dạng bột, khô

    2546

    4.2

    40

    1172                     

    Hexafluoroacetone hydrate

    2552

    6.1

    60

    1173                     

    Methylallyl chroride

    2554

    3

    33

    1174                     

    Epibromohydrin

    2558

    6.1+3

    663

    1175                     

    2-Methylpentan-2-ol

    2560

    3

    30

    1176                     

    3-Methyl-1-butene (Isopropylethylene)

    2561

    3

    33

    1177                     

    Tricholoroacetic acid dung dịch

    2564

    8

    80

    1178                     

    Tricholoroacetic acid dung dịch

    2564

    8

    80

    1179                     

    Dicyclohexylamine

    2565

    8

    80

    1180                     

    Natri pentachlorophenate

    2567

    6.1

    60

    1181                     

    Cadmium hợp chất

    2570

    6.1

    66

    1182                     

    Cadmium hợp chất

    2570

    6.1

    60

    1183                     

    Alkylsulphuric acids

    2571

    8

    80

    1184                     

    Phenylhydrazine

    2572

    6.1

    60

    1185                     

    Thallium chlorate

    2573

    5.1+6.1

    56

    1186                     

    Tricresyl phosphate

    2574

    6.1

    60

    1187                     

    Phosphorus oxybromide dạng chảy

    2576

    8

    80

    1188                     

    Phenylacetyl chloride

    2577

    8

    80

    1189                     

    Phosphorus trioxide

    2578

    8

    80

    1190                     

    Piperazine

    2579

    8

    80

    1191                     

    Nhôm bromide dung dịch

    2580

    8

    80

    1192                     

    Nhôm chloride dung dịch

    2581

    8

    80

    1193                     

    Ferric chloride dung dịch

    2582

    8

    80

    1194                     

    Alkylsulphonic acids dạng rắn

    2583

    8

    80

    1195                     

    Arylsulphonic acids dạng rắn

    2583

    8

    80

    1196                     

    Alkylsulphonic acids dạng lỏng

    2584

    8

    80

    1197                     

    Arylsulphonic acids dạng lỏng

    2584

    8

    80

    1198                     

    Alkylsulphonic acids dạng rắn

    2585

    8

    80

    1199                     

    Arylsulphonic acids dạng rắn

    2585

    8

    80

    1200                     

    Alkylsulphonic acids dạng lỏng

    2586

    8

    80

    1201                     

    Arylsulphonic acids dạng lỏng

    2586

    8

    80

    1202                     

    Benzoquinone

    2587

    6.1

    60

    1203                     

    Thuốc trừ sâu dạng rắn, độc

    2588

    6.1

    66

    1204                     

    Thuốc trừ sâu dạng rắn, độc

    2588

    6.1

    60

    1205                     

    Vinyl chloroacetate

    2589

    6.1+3

    63

    1206                     

    Amiăng màu trắng (Chrysotile)

    2590

    9

    90

    1207                     

    Xenon làm lạnh dạng lỏng

    2591

    2

    22

    1208                     

    Chlorotrifluoromethane và trifluoromethane, azeotropic hỗn hợp (R 503)

    2599

    2

    20

    1209                     

    Carbon monoxide và hydrogen hỗn hợp, dạng nén

    2600

    6.1+3

    263

    1210                     

    Cyclobutane

    2601

    3

    23

    1211                     

    Dichlorodifluoromethane và 1,1-difluoroethane, azeotropic hỗn hợp (R 500)

    2602

    2

    20

    1212                     

    Cycloheptatriene

    2603

    3+6.1

    336

    1213                     

    Boron trifluoride diethyl etherate

    2604

    8+3

    883

    1214                     

    Methoxymethyl isocyanate

    2605

    3+6.1

    336

    1215                     

    Methyl orthosilicate (Tetramethoxysilane)

    2606

    6.1+3

    663

    1216                     

    Acrolein dimer được làm ổn định

    2607

    3

    39

    1217                     

    Nitropropanes

    2608

    3

    30

    1218                     

    Triallyl borate

    2609

    6.1

    60

    1219                     

    Triallylamine

    2610

    3+8

    38

    1220                     

    Propylene chlorohydrin

    2611

    6.1+3

    63

    1221                     

    Methyl propyl ether

    2612

    3

    33

    1222                     

    Rượu cồn methallyl

    2614

    3

    30

    1223                     

    Ethyl propyl ether

    2615

    3

    33

    1224                     

    Triisopropyl borate

    2616

    3

    30

    1225                     

    Triisopropyl borate

    2616

    3

    33

    1226                     

    Methylcyclohexanols

    2617

    3

    30

    1227                     

    Vinyltoluene hạn chế (o-, m-, p-)

    2618

    3

    39

    1228                     

    Benzyldimethylamine

    2619

    8+3

    83

    1229                     

    Amyl butyrates

    2620

    3

    30

    1230                     

    Acetyl methyl carbinol

    2621

    3

    30

    1231                     

    Glycidaldehyde

    2622

    3+6.1

    336

    1232                     

    Magnesium silicide

    2624

    4.3

    423

    1233                     

    Chloric acid dung dịch

    2626

    5.1

    50

    1234                     

    Nitrites chất vô cơ, n.o.s

    2627

    5.1

    50

    1235                     

    Potassium fluoroacetate

    2628

    6.1

    66

    1236                     

    Natri fluoroacetat

    2629

    6.1

    66

    1237                     

    Selenates

    2630

    6.1

    66

    1238                     

    Selenites

    2630

    6.1

    66

    1239                     

    Fluoroacetic acid

    2642

    6.1

    66

    1240                     

    Methyl bromoacetate

    2643

    6.1

    60

    1241                     

    Methyl  iodide

    2644

    6.1

    66

    1242                     

    Phenacyl bromide

    2645

    6.1

    60

    1243                     

    Hexachlorocyclopentadiene

    2646

    6.1

    66

    1244                     

    Malononitrile

    2647

    6.1

    60

    1245                     

    1,2-Dibromobutan-3-one

    2648

    6.1

    60

    1246                     

    1,3-Dichloroacetone

    2649

    6.1

    60

    1247                     

    1,1-Dichloro-1-nitroethane

    2650

    6.1

    60

    1248                     

    4,4’-Diaminodiphenylmethane

    2651

    6.1

    60

    1249                     

    Benzyl iodide

    2653

    6.1

    60

    1250                     

    Potassium fluorosilicate

    2655

    6.1

    60

    1251                     

    Quinoline

    2656

    6.1

    60

    1252                     

    Selenium disulphide

    2657

    6.1

    60

    1253                     

    Natri chloroacetate

    2659

    6.1

    60

    1254                     

    Nitrosoluidines (mono)

    2660

    6.1

    60

    1255                     

    Hexachloroacetone

    2661

    6.1

    60

    1256                     

    Hydroquinone

    2662

    6.1

    60

    1257                     

    Dibromomethane

    2664

    6.1

    60

    1258                     

    Butyltoluenes

    2667

    6.1

    60

    1259                     

    Chloroacetonitrile

    2668

    6.1+3

    63

    1260                     

    Chlorocresols

    2669

    6.1

    60

    1261                     

    Cyanuric chloride

    2670

    8

    80

    1262                     

    Aminopyridines (o-,m-,p-)

    2671

    6.1

    60

    1263                     

    Ammonia dung dịch chứa từ 10% đến 35% ammonia

    2672

    8

    80

    1264                     

    2-Amino-4-chlorophenol

    2673

    6.1

    60

    1265                     

    Natri fluorosilicate

    2674

    6.1

    60

    1266                     

    Rubidium hydroxide dung dịch

    2677

    8

    80

    1267                     

    Rubidium hydroxide

    2678

    8

    80

    1268                     

    Lithium hydroxide dung dịch

    2679

    8

    80

    1269                     

    Lithium hydroxide, monohydrate

    2680

    8

    80

    1270                     

    Caesium hydroxide

    2682

    8

    80

    1271                     

    Ammonium sulphide dung dịch

    2683

    8+6.1+3

    86

    1272                     

    Diethylaminopropylamine

    2684

    3+8

    38

    1273                     

    N,N-Diethylethylenediamine

    2685

    8+3

    83

    1274                     

    2-Diethylaminoethanol

    2686

    8+3

    83

    1275                     

    Dicyclohexylammonium nitrite

    2687

    4.1

    40

    1276                     

    1-Bromo-3-chloropropane

    2688

    6.1

    60

    1277                     

    Glycerol alpha-monochlorohydrin

    2689

    6.1

    60

    1278                     

    N,n-butylimidazole

    2690

    6.1

    60

    1279                     

    Casium hydroxide dung dịch

    2691

    8

    80

    1280                     

    Phosphorus pentabromide

    2691

    8

    80

    1281                     

    Boron tribromide (boron bromide)

    2692

    8

    X80

    1282                     

    Bisulphites dung dịch

    2693

    8

    80

    1283                     

    Tetrahydrophthalic anhydrides

    2698

    8

    80

    1284                     

    Trifluoroacetic acid

    2699

    8

    88

    1285                     

    1-Pentol

    2705

    8

    80

    1286                     

    Dimethyldioxanes

    2707

    3

    30

    1287                     

    Dimethyldioxanes

    2707

    3

    33

    1288                     

    Butylbenzenes

    2709

    3

    30

    1289                     

    Dipropyl ketone

    2710

    3

    30

    1290                     

    Acridine

    2713

    6.1

    60

    1291                     

    Resinate kẽm

    2714

    4.1

    40

    1292                     

    Resinate nhôm

    2715

    6.1

    40

    1293                     

    1,4-Butynediol

    2716

    4.1

    60

    1294                     

    Camphor, synthetic

    2717

    5.1+6.1

    40

    1295                     

    Barium bromate

    2719

    5.1

    56

    1296                     

    Chromium nitrate

    2720

    5.1

    50

    1297                     

    Chlorate đồng

    2721

    5.1

    50

    1298                     

    Lithium nitrate

    2722

    5.1

    50

    1299                     

    Magnesium chlorate

    2723

    5.1

    50

    1300                     

    Maganese nitrate

    2724

    5.1

    50

    1301                     

    Nickel nitrite

    2725

    5.1

    50

    1302                     

    Nickel nitrate

    2726

    5.1

    50

    1303                     

    Thallium nitrate

    2727

    6.1+05

    65

    1304                     

    Zirconium nitrate

    2728

    5.1

    50

    1305                     

    Hexachlorobenzene

    2729

    6.1

    60

    1306                     

    Nitroanisole

    2730

    6.1

    60

    1307                     

    Nitrobromobenzene

    2732

    6.1

    60

    1308                     

    Amines hoặc polyamines dễ cháy, ăn mòn

    2733

    3+8

    338

    1309                     

    Amines hoặc polyamines dễ cháy, ăn mòn

    2733

    3+8

    38

    1310                     

    Amines hoặc polyamines dạng lỏng, ăn mòn, dễ cháy

    2734

    8+3

    883

    1311                     

    Amines hoặc polyamines dạng lỏng, ăn mòn, dễ cháy

    2734

    8+3

    83

    1312                     

    Amines hoặc polyamines dạng lỏng, ăn mòn

    2735

    8

    88

    1313                     

    Amines hoặc polyamines dạng lỏng, ăn mòn

    2735

    8

    80

    1314                     

    N-Butylaniline

    2738

    6.1

    60

    1315                     

    Butyric anhydride

    2739

    8

    80

    1316                     

    n-Propyl chloroformate

    2740

    6.1+8+3

    668

    1317                     

    Barium hypochlorite

    2741

    5.1+6.1

    56

    1318                     

    Chloroformates độc, ăn mòn, dễ cháy

    2742

    6.1+3+8

    638

    1319                     

    n-Butyl chloroformate

    2743

    6.1+3+8

    638

    1320                     

    Cyclobutyl chloroformate

    2744

    6.1+3+8

    638

    1321                     

    Chloromethyl chloroformate

    2745

    6.1+8

    68

    1322                     

    Phenyl chloroformate

    2746

    6.1+8

    68

    1323                     

    Tert-butylcyclohexyl chloroformate

    2747

    6.

    60

    1324                     

    2-Ethylhexyl chloroformate

    2748

    6.1+8

    68

    1325                     

    Tetramethylsilane

    2749

    3

    33

    1326                     

    1,3-Dichloropropanol-2

    2750

    6.1

    60

    1327                     

    Diethylthiophosphoryl chloride

    2751

    8

    80

    1328                     

    1,2-Epoxy-3-ethoxypropane

    2752

    3

    30

    1329                     

    N-Ethylbenzyltoluidines

    2753

    6.1

    60

    1330                     

    N-Ethyltoluidines

    2754

    6.1

    60

    1331                     

    Thuốc trừ sâu carbamate dạng rắn, độc

    2757

    6.1

    60

    1332                     

    Thuốc trừ sâu carbamate dạng rắn, độc

    2757

    6.1

    66

    1333                     

    Thuốc trừ sâu carbamate dạng lỏng, dễ cháy, độc

    2758

    3+6.1

    336

    1334                     

    Thuốc trừ sâu arsenical dạng rắn, độc

    2759

    6.1

    66

    1335                     

    Thuốc trừ sâu arsenical dạng rắn, độc

    2759

    6.1

    60

    1336                     

    Thuốc trừ sâu arsenical dạng lỏng, dễ cháy, độc

    2760

    3+6.1

    336

    1337                     

    Thuốc trừ sâu organochlorine dạng rắn, độc

    2761

    6.1

    66

    1338                     

    Thuốc trừ sâu organochlorine dạng rắn, độc

    2761

    6.1

    60

    1339                     

    Thuốc trừ sâu organochlorine dạng lỏng, dễ cháy, độc

    2762

    3+6.1

    336

    1340                     

    Thuốc trừ sâu triazine dạng rắn, độc

    2763

    6.1

    66

    1341                     

    Thuốc trừ sâu triazine dạng rắn, độc

    2763

    6.1

    60

    1342                     

    Thuốc trừ sâu triazine dạng lỏng, dễ cháy, độc

    2764

    3+6.1

    336

    1343                     

    Thuốc trừ sâu thiocarbamate dạng rắn, độc

    2771

    6.1

    66

    1344                     

    Thuốc trừ sâu thiocarbamate dạng rắn, độc

    2771

    6.1

    60

    1345                     

    Thuốc trừ sâu thiocarbamate dạng lỏng, dễ cháy, độc

    2772

    3+6.1

    336

    1346                     

    Thuốc trừ sâu có chứa đồng dạng rắn, độc

    2775

    6.1

    66

    1347                     

    Thuốc trừ sâu có chứa đồng dạng rắn, độc

    2775

    6.1

    60

    1348                     

    Thuốc trừ sâu có chứa đồng dạng lỏng, dễ cháy, độc

    2776

    3+6.1

    336

    1349                     

    Thuốc trừ sâu có chứa thủy ngân dạng rắn, độc

    2777

    6.1

    66

    1350                     

    Thuốc trừ sâu có chứa thủy ngân dạng rắn, độc

    2777

    6.1

    60

    1351                     

    Thuốc trừ sâu có chứa thủy ngân dạng lỏng, dễ cháy, độc

    2778

    3+6.1

    336

    1352                     

    Thuốc trừ sâu nitrophenol thay thế dạng rắn, độc

    2779

    6

    66

    1353                     

    Thuốc trừ sâu nitrophenol thay thế dạng rắn, độc

    2779

    6.1

    60

    1354                     

    Thuốc trừ sâu nitrophenol thay thế dạng lỏng, dễ cháy, độc

    2780

    3+6.1

    336

    1355                     

    Thuốc trừ sâu bipyridilium dạng rắn, độc

    2781

    6.1

    60

    1356                     

    Thuốc trừ sâu bipyridilium dạng lỏng, dễ cháy, độc

    2782

    3+6.1

    336

    1357                     

    Thuốc trừ sâu organophosphorus dạng rắn, độc

    2783

    6.1

    60

    1358                     

    Thuốc trừ sâu organophosphorus dạng rắn, độc

    2783

    6.1

    66

    1359                     

    Thuốc trừ sâu organophosphorus dạng lỏng, dễ cháy, độc

    2784

    3+6.1

    336

    1360                     

    4-Thiapentanal

    2785

    6.1

    60

    1361                     

    Thuốc trừ sâu organotin dạng rắn, độc

    2786

    6.1

    66

    1362                     

    Thuốc trừ sâu organotin dạng rắn, độc

    2786

    6.1

    60

    1363                     

    Thuốc trừ sâu organotin dạng lỏng, dễ cháy, độc

    2787

    3+6.1

    336

    1364                     

    Organotin hợp chất dạng lỏng, n.o.s

    2788

    6.1

    66

    1365                     

    Acetic acid glacial

    2789

    8+3

    83

    1366                     

    Acetic acid dung dịch với hơn 10% đến dưới 50% acid, theo khối lượng

    2789

    8

    80

    1367                     

    Acetic acid dung dịch với hơn 80% acid, theo khối lượng

    2789

    8+3

    83

    1368                     

    Acetic acid dung dịch

    2790

    8

    80

    1369                     

    Acetic acid dung dịch  với 50% đến 80% acid, theo khối lượng

    2790

    8

    80

    1370                     

    Thuốc trừ sâu bipyridilium, dạng rắn, độc

    2791

    6.1

    66

    1371                     

    Các loại phoi (tiện, khoan, bào) kim loại dưới dạng tự sinh nhiệt

    2793

    4.2

    40

    1372                     

    ắc quy ướt có đổ acid, tích điện

    2794

    8

    80

    1373                     

    ắc quy ướt có đổ alkali, tích điện

    2795

    8

    80

    1374                     

    ắc quy lỏng, dễ cháy, trung gian

    2796

    8

    80

    1375                     

    Sulphuric acid với không quá 51% acid

    2796

    8

    80

    1376                     

    ắc quy lỏng, dễ cháy, alkali

    2797

    8

    80

    1377                     

    Organotin hợp chất dạng lỏng

    2798

    6.1

    60

    1378                     

    Phenylphosphorus dichloride

    2798

    8

    80

    1379                     

    Phenylphosphorus thiodchloride

    2799

    8

    80

    1380                     

    ắc quy ướt, không đầy, tích điện

    2800

    8

    80

    1381                     

    Thuốc nhuộm hoặc sản phẩm làm thuốc nhuộm dạng lỏng, ăn mòn

    2801

    8

    88

    1382                     

    Thuốc nhuộm hoặc sản phẩm làm thuốc nhuộm dạng lỏng, ăn mòn

    2801

    8

    80

    1383                     

    Chloride đồng

    2802

    8

    80

    1384                     

    Gallium

    2803

    8

    80

    1385                     

    Lithium hydride, dạng rắn được hợp nhất

    2085

    4.3

    423

    1386                     

    Thủy ngân

    2809

    8

    80

    1387                     

    Chất độc dạng lỏng, chất hữu cơ

    2810

    6.1

    66

    1388                     

    Chất độc dạng lỏng, chất hữu cơ

    2810

    6.1

    60

    1389                     

    Chất độc dạng rắn, chất hữu cơ

    2811

    6.1

    66

    1390                     

    Chất độc dạng rắn, chất hữu cơ

    2811

    6.

    60

    1391                     

    Chất rắn có thể kết hợp với nước

    2813

    4.3

    423

    1392                     

    Các chất nhiễm độc ảnh hưởng đến người

    2814

    6.2

    606

    1393                     

    Ammonium hydrogendifluoride dung dịch

    2817

    8+6.1

    86

    1394                     

    Ammonium polysulphide dung dịch

    2818

    8+6.1

    86

    1395                     

    Ammonium polysulphide dung dịch

    2818

    8+6.1

    86

    1396                     

    Amyl aicd phosphate

    2819

    8

    80

    1397                     

    Butyric acid

    2820

    8

    80

    1398                     

    Phenol dung dịch

    2821

    6.1

    60

    1399                     

    2-Chloropyridine

    2822

    6.1

    60

    1400                     

    Crotonic acid

    2823

    8

    80

    1401                     

    Ethyl chlorothioformate

    2826

    8

    80

    1402                     

    Caproic acid

    2829

    8

    80

    1403                     

    Lithium ferrosilicon

    2830

    4.3

    423

    1404                     

    1,1,1-Trichloroethane

    2831

    6.1

    60

    1405                     

    Phosphorous acid

    2834

    8

    80

    1406                     

    Hydride natri nhôm

    2835

    4.3

    423

    1407                     

    Bisulphates dung dịch

    2837

    8

    80

    1408                     

    Vinyl butyrate hạn chế

    2838

    3

    339

    1409                     

    Aldol

    2839

    6.1

    60

    1410                     

    Butyraldoxime

    2840

    3

    30

    1411                     

    Di-n-amylamine

    2841

    3+6.1

    36

    1412                     

    Nitroethane

    2842

    3

    30

    1413                     

    Calcium manganese silicon

    2844

    4.3

    423

    1414                     

    Pyrophoric dạng lỏng, chất hữu cơ

    2845

    4.2

    333

    1415                     

    3-Chloropropanol-1

    2849

    6.1

    60

    1416                     

    Propylene tetramer

    2850

    3

    30

    1417                     

    Boron trifluoride dihydrate

    2851

    8

    80

    1418                     

    Magnesium fluorosilicate

    2853

    6.1

    60

    1419                     

    Kẽm fluorosilicate

    2855

    6.1

    60

    1420                     

    Fluorosilicates

    2856

    6.1

    60

    1421                     

    Zirconium khô

    2858

    4.1

    40

    1422                     

    Ammonium metavanadate

    2859

    6.1

    60

    1423                     

    Ammonium polyvanadate

    2861

    6.1

    60

    1424                     

    Vanadium pentoxide

    2862

    6.1

    60

    1425                     

    Natri ammonium vanadate

    2863

    6.1

    60

    1426                     

    Potassium metavanadate

    2864

    6.1

    60

    1427                     

    Hydroxylamine sulphate

    2865

    8

    80

    1428                     

    Titanium trichloride hỗn hợp

    2869

    8

    80

    1429                     

    Borohydride nhôm

    2870

    4.2+4.3

    X333

    1430                     

    Borohydride nhôm cùng các thiết bị

    2870

    4.2+4.3

    X333

    1431                     

    Antimony dạng bột

    2871

    6.1

    60

    1432                     

    Dibromochloropropanes

    2872

    6.1

    60

    1433                     

    Dibutylaminoethanol

    2873

    6.1

    60

    1434                     

    Cồn furfuryl

    2874

    6.1

    60

    1435                     

    Haxachlorophene

    2875

    6.1

    60

    1436                     

    Resorcinol

    2876

    6.1

    60

    1437                     

    Titanium xốp, dạng bột hoặc hạt nhỏ

    2878

    4.1

    40

    1438                     

    Selenium oxychloride

    2879

    8+6.1

    X886

    1439                     

    Calcium hypochlorite, hydrated

    2880

    5.1

    50

    1440                     

    Calcium hypochlorite, hydrated hỗn hợp

    2880

    5.1

    50


    1441                     

    Metal catalyst khô

    2881

    4.2

    40

    1442                     

    Các chất độc chỉ ảnh hưởng đến động vật

    2900

    6.2

    606

    1443                     

    Bromine chloride

    2901

    6.1+05+9

    265

    1444                     

    Thuốc trừ sâu dạng lỏng, độc

    2902

    6.1

    66

    1445                     

    Thuốc trừ sâu dạng lỏng, độc

    2902

    6.1

    60

    1446                     

    Thuốc trừ sâu dạng lỏng, độc, dễ cháy

    2903

    6.1+3

    663

    1447                     

    Thuốc trừ sâu dạng lỏng, độc, dễ cháy

    2903

    6.1+3

    63

    1448                     

    Chlorophenolates dạng lỏng

    2904

    8

    80

    1449                     

    Phenolates dạng lỏng

    2904

    8

    80

    1450                     

    Chlorophenolates dạng rắn

    2905

    8

    80

    1451                     

    Phenolates dạng rắn

    2905

    8

    80

    1452                     

    N-Aminoethylpiperazine

    2915

    8

    80

    1453                     

    Chất lỏng ăn mòn, dễ cháy

    2920

    8+3

    83

    1454                     

    Chất ăn mòn dạng lỏng, dễ cháy

    2920

    8+3

    883

    1455                     

    Chất ăn mòn dạng rắn, dễ cháy

    2921

    8+4.1

    884

    1456                     

    Chất ăn mòn dạng rắn, dễ cháy

    2921

    8+4.1

    84

    1457                     

    Chất ăn mòn dạng lỏng, độc

    2911

    8+6.1

    886

    1458                     

    Chất ăn mòn dạng lỏng, độc

    2922

    8+6.1

    86

    1459                     

    Chất ăn mòn dạng rắn, độc

    2923

    8+6.1

    886

    1460                     

    Chất ăn mòn dạng rắn, độc

    2923

    8+6.1

    86

    1461                     

    Chất lỏng ăn mòn dễ cháy

    2924

    3+8

    338

    1462                     

    Chất lỏng ăn mòn dễ cháy

    2924

    3+9

    38

    1463                     

    Chất rắn ăn mòn, dễ cháy, chất hữu cơ

    2925

    4.1+8

    48

    1464                     

    Chất rắn ăn mòn, dễ cháy, chất hữu cơ

    2926

    4.1+6.1

    46

    1465                     

    Chất độc dạng lỏng, ăn mòn, chất hữu cơ

    2927

    6.1+8

    668

    1466                     

    Chất độc dạng lỏng, ăn mòn, chất hữu cơ

    2927

    6.1+8

    68

    1467                     

    Chất độc dạng rắn, ăn mòn, chất hữu cơ

    2928

    6.1+8

    68

    1468                     

    Chất độc dạng rắn, ăn mòn, chất hữu cơ

    2928

    6.1+8

    669

    1469                     

    Chất độc dạng lỏng, dễ cháy, chất hữu cơ

    2929

    6.1+3

    663

    1470                     

    Chất độc dạng lỏng, dễ cháy, chất hữu cơ

    2929

    6.1+3

    63

    1471                     

    Chất độc dạng lỏng, dễ cháy, chất hữu cơ

    2929

    6.1+3

    663

    1472                     

    Chất độc dạng rắn, dễ cháy, chất hữu cơ

    2930

    6.1+4.1

    64

    1473                     

    Chất độc dạng rắn, dễ cháy, chất hữu cơ

    2930

    6.1+4.1

    664

    1474                     

    Vanadyl sulphate

    2931

    6.1

    60

    1475                     

    Methyl 2-chloropropionate

    2933

    3

    30

    1476                     

    Ispropyl 2-chloropropionate

    2934

    3

    30

    1477                     

    Ethyl 2-chloropropionate

    2935

    3

    30

    1478                     

    Thiolactic acid

    2936

    6.1

    60

    1479                     

    Alpha-methylbenzyl rượu cồn

    2937

    6.1

    60

    1480                     

    9-Phosphabicyclononanes (cyclooctadiene phosphines)

    2940

    4.2

    40

    1481                     

    Fluoroanilines

    2941

    6.1

    60

    1482                     

    2-Trifluoromethylaniline

    2942

    6.1

    60

    1483                     

    Tetrahydrofurfurylamine

    2943

    3

    30

    1484                     

    N-Methylbutylamine

    2945

    3+8

    338

    1485                     

    2-Amino-5-diethylaminopentane

    2946

    6.1

    60

    1486                     

    Isopropyl chloroacetate

    2947

    3

    30

    1487                     

    3-Trifluoromethylaniline

    2948

    6.1

    60

    1488                     

    Natri hydrosulphide

    2949

    8

    80

    1489                     

    Magnesium hạt nhỏ, dạng màng

    2950

    4.3

    423

    1490                     

    Ammonium fluorosilicate

    2954

    6.1

    60

    1491                     

    Boron trifluoride dimethyl etherate

    2965

    4.3+3+8

    382

    1492                     

    Thioglycol

    2966

    6.1

    60

    1493                     

    Sulphamic acid

    2967

    8

    80

    1494                     

    Maneb chất điều chế, được làm ổn định

    2968

    4.3

    423

    1495                     

    Maneb ổn định

    2968

    4.3

    423

    1496                     

    Hạt thầu dầu

    2969

    9

    90

    1497                     

    Bông thầu dầu

    2969

    9

    90

    1498                     

    Thức ăn có chứa thầu dầu

    2969

    9

    90

    1499                     

    Bột thầu dầu

    2969

    9

    90

    1500                     

    Ethylene oxide và propylene oxide hỗn hợp

    2983

    3+6.1

    336

    1501                     

    Hydrogen peroxide, aqueous dung dịch

    2984

    5.1

    50

    1502                     

    Chlorosilanes dễ cháy, ăn mòn

    2985

    3+8

    339

    1503                     

    Chlorosilanes ăn mòn, dễ cháy

    2986

    9+3

    X83

    1504                     

    Chlorosilanes ăn mòn

    2987

    8

    40

    1505                     

    Chlorosilane có thể kết hợp với nước, dễ cháy, ăn mòn

    2988

    4.3+3+8

    X339

    1506                     

    Chì phosphite, dibasic

    2989

    4.1

    40

    1507                     

    Thuốc trừ sâu carbamate dạng lỏng, độc, dễ cháy

    2991

    6.1+3

    63

    1508                     

    Thuốc trừ sâu carbamate dạng lỏng, độc, dễ cháy

    2991

    6.1+3

    663

    1509                     

    Thuốc trừ sâu carbamate dạng lỏng, độc

    2992

    6.1

    66

    1510                     

    Thuốc trừ sâu carbamate dạng lỏng, độc

    2992

    6.1

    60

    1511                     

    Thuốc trừ sâu arsenical dạng lỏng, độc, dễ cháy

    2993

    6.1+3

    663

    1512                     

    Thuốc trừ sâu arsenical dạng lỏng, độc, dễ cháy

    2993

    6.1+3

    63

    1513                     

    Thuốc trừ sâu arsenical dạng lỏng, độc

    2994

    6.1

    60

    1514                     

    Thuốc trừ sâu arsenical dạng lỏng, độc

    2994

    6.1

    66

    1515                     

    Thuốc trừ sâu organochlorine dạng lỏng, độc, dễ cháy

    2995

    6.1+3

    663

    1516                     

    Thuốc trừ sâu organochlorine dạng lỏng, độc, dễ cháy

    2995

    6.1+3

    63

    1517                     

    Thuốc trừ sâu organochlorine dạng lỏng, độc

    2996

    6.1

    66

    1518                     

    Thuốc trừ sâu organochlorine dạng lỏng, độc

    2996

    6.1

    60

    1519                     

    Thuốc trừ sâu triazine dạng lỏng, độc, dễ cháy

    2997

    6.1+3

    63

    1520                     

    Thuốc trừ sâu triazine dạng lỏng, độc, dễ cháy

    2997

    6.1+3

    663

    1521                     

    Thuốc trừ sâu triazine dạng lỏng, độc

    2998

    6.1

    66

    1522                     

    Thuốc trừ sâu triazine dạng lỏng, độc

    2998

    6.1

    60

    1523                     

    Thuốc trừ sâu thiocarbamate dạng lỏng, độc, dễ cháy

    3005

    6.1+3

    63

    1524                     

    Thuốc trừ sâu thiocabamate dạng lỏng, độc, dễ cháy

    3005

    6.1+3

    663

    1525                     

    Thuốc trừ sâu thiocarbamate dạng lỏng, độc

    3006

    6.1

    60

    1526                     

    Thuốc trừ sâu thiocarbamate dạng lỏng, độc

    3006

    6.1

    66

    1527                     

    Thuốc trừ sâu có chứa đồng dạng lỏng, độc, dễ cháy

    3009

    6.1+3

    63

    1528                     

    Thuốc trừ sâu có chứa đồng dạng lỏng, độc, dễ cháy

    3009

    6.1+3

    663

    1529                     

    Thuốc trừ sâu có chứa đồng dạng lỏng, độc

    3010

    6.1

    60

    1530                     

    Thuốc trừ sâu có chứa đồng dạng lỏng, độc

    3010

    6.1

    66

    1531                     

    Thuốc trừ sâu có chứa thủy ngân dạng lỏng, độc, dễ cháy

    3011

    6.1+3

    63

    1532                     

    Thuốc trừ sâu có chứa thủy ngân dạng lỏng, độc, dễ cháy

    3011

    6.1+3

    663

    1533                     

    Thuốc trừ sâu có chứa thủy ngân dạng lỏng, độc

    3012

    6.1

    66

    1534                     

    Thuốc trừ sâu có chứa thủy ngân dạng lỏng, độc

    3012

    6.1

    60

    1535                     

    Thuốc trừ sâu nitrophenol thay thế dạng lỏng, độc, dễ cháy

    3013

    6.1+3

    63

    1536                     

    Thuốc trừ sâu nitrophenol thay thế dạng lỏng, độc, dễ cháy

    3013

    6.1+3

    663

    1537                     

    Thuốc trừ sâu nitrophenol thay thế dạng lỏng, độc

    3014

    6.1

    66

    1538                     

    Thuốc trừ sâu nitrophonol thay thế dạng lỏng, độc

    3014

    6.1

    60

    1539                     

    Thuốc trừ sâu bipyridilium dạng lỏng, độc, dễ cháy

    3015

    6.1+3

    63

    1540                     

    Thuốc trừ sâu bipyridilim dạng lỏng, độc

    3016

    6.1

    60

    1541                     

    Thuốc trừ sâu bipyridilium dạng lỏng, độc

    3016

    6.1

    66

    1542                     

    Thuốc trừ sâu organophosphorus dạng lỏng, độc, dễ cháy

    3017

    6.1+3

    63

    1543                     

    Thuốc trừ sâu organophosphorus dạng lỏng, độc, dễ cháy

    3017

    6.1+3

    663

    1544                     

    Thuốc trừ sâu organophosphorus dạng lỏng, độc

    3018

    6.1

    60

    1545                     

    Thuốc trừ sâu organophosphorus dạng lỏng, độc

    3018

    6.1

    60

    1546                     

    Thuốc trừ sâu organotin dạng lỏng, độc, dễ cháy

    3019

    6.1+3

    66

    1547                     

    Thuốc trừ sâu organotin dạng lỏng, độc, dễ cháy

    3019

    6.1+3

    663

    1548                     

    Thuốc trừ sâu organotin dạng lỏng, độc

    3020

    6.1

    60

    1549                     

    Thuốc trừ sâu organotin dạng lỏng, độc

    3020

    6.1

    66

    1550                     

    Thuốc trừ sâu dạng lỏng, dễ cháy, độc

    3021

    3+6.1

    336

    1551                     

    1,2-Butylene oxide được làm ổn định

    3022

    3

    339

    1552                     

    2-Methyl-2-heptanethiol

    3023

    6.1+3

    663

    1553                     

    Dẫn xuất thuốc trừ sâu coumarin, dạng lỏng, dễ cháy, độc

    3024

    3+6.1

    336

    1554                     

    Dẫn xuất thuốc trừ sâu coumarin, dạng lỏng, dễ cháy, độc

    3025

    6.1+3

    63

    1555                     

    Dẫn xuất thuốc trừ sâu coumarin, dạng lỏng, độc, dễ cháy

    3025

    6.1+3

    663

    1556                     

    Dẫn xuất thuốc trừ sâu coumarin, dạng lỏng, độc

    3026

    6.1

    60

    1557                     

    Dẫn xuất thuốc trừ sâu coumarin, dạng lỏng, độc

    3026

    6.1

    66

    1558                     

    Dẫn xuất thuốc trừ sâu coumarin, dạng rắn, độc

    3027

    6.1

    66

    1559                     

    Dẫn xuất thuốc trừ sâu coumarin, dạng rắn, độc

    3027

    6.1

    60

    1560                     

    ắc quy khô chứa potassium hydroxide dạng rắn, tích điện

    3028

    8

    80

    1561                     

    Thuốc trừ sâu nhôm phosphide

    3048

    6.1

    642

    1562                     

    Hợp chất alkyl và kim loại, kết hợp được với nước hoặc hợp chất aryl và kim loại, kết hợp được với nước

    3049

    4.2+4.3

    X333

    1563                     

    Hợp chất alkyl và kim loại, kết hợp được với nước hoặc hợp chất aryl và kim loại, kết hợp được với nước

    3050

    4.2+4.3

    X333

    1564                     

    Nhôm alkyls

    3051

    4.2+4.3

    X333

    1565                     

    Nhôm alkyls hợp chất

    3052

    4.2+4.3

    X333

    1566                     

    Magnesium alkyls

    3053

    4.2+4.3

    X333

    1567                     

    Cyclohexyl mercaptan

    3054

    3

    30

    1568                     

    2-(2-Aminoethoxy) ethanol

    3055

    8

    80

    1569                     

    n-Heptaldehyde

    3056

    3

    30

    1570                     

    Trifluoracetyl chloride

    3057

    6.1+8

    269

    1571                     

    Đồ uống có nồng độ trên 70% cồn, theo thể tích

    3065

    3

    30

    1572                     

    Đồ uống có nồng độ trên 70% cồn, theo thể tích

    3065

    3

    33

    1573                     

    Sơn hoặc nguyên liệu làm sơn

    3066

    8

    80

    1574                     

    Dichlorodifluoromethane và ethylene oxide hỗn hợp

    3070

    2

    20

    1575                     

    Mercaptan hỗn hợp dạng lỏng, độc, dễ cháy

    3071

    6.1+3

    63

    1576                     

    Mercaptan dạng lỏng, độc, dễ cháy

    3071

    6.1+3

    63

    1577                     

    Vinylpyridines hạn chế

    3073

    6.1+3+9

    639

    1578                     

    Nhôm alkyl hydrides

    3076

    4.2+4.3

    X333

    1579                     

    Các chất rắn gây nguy hiểm đến môi trường

    3077

    9

    90

    1580                     

    Cerium

    3078

    4.3

    423

    1581                     

    Methacrylonitrile hạn chế

    3079

    3+6.1

    336

    1582                     

    Isocyanate dung dịch, độc, dễ cháy

    3080

    6.1+3

    63

    1583                     

    Isocyanates độc, dễ cháy

    3080

    6.1+3

    63

    1584                     

    Các chất lỏng ảnh hưởng đến môi trường

    3082

    9

    90

    1585                     

    Perchloryl fluoride

    3083

    6.1+05

    265

    1586                     

    Chất rắn ăn mòn, oxy hóa

    3084

    8+05

    855

    1587                     

    Chất rắn ăn mòn, oxy hóa

    3084

    8+05

    85

    1588                     

    Chất rắn ăn mòn, oxy hóa

    3085

    5.1+8

    58

    1589                     

    Chất rắn độc, oxy hóa

    3086

    6.1+05

    665

    1590                     

    Chất rắn độc, oxy hóa

    3086

    6.1+05

    65

    1591                     

    Chất rắn độc, oxy hóa

    3087

    5.1+6.1

    56

    1592                     

    Chất rắn có thể tự cháy, chất hữu cơ

    3088

    4.2

    40

    1593                     

    Kim loại dạng bột, dễ cháy

    3089

    4.1

    40

    1594                     

    1-Methoxy-2-propanol

    3092

    3

    30

    1595                     

    Chất ăn mòn dạng lỏng, oxy hóa

    3093

    8+05

    95

    1596                     

    Chất ăn mòn dạng lỏng, oxy hóa

    3093

    8+05

    85

    1597                     

    Chất ăn mòn dạng lỏng, có thể kết hợp với nước

    3094

    8+4.3

    823

    1598                     

    Chất rắn ăn mòn, tự cháy

    3095

    8+4.2

    84

    1599                     

    Chất rắn ăn mòn, tự cháy

    3095

    9+4.2

    884

    1600                     

    Chất rắn ăn mòn, kết hợp được với nước

    3096

    8+4.3

    842

    1601                     

    Chất hữu cơ peroxide, loại F, dạng lỏng

    3109

    5.2+(8)

    539

    1602                     

    Chất hữu cơ peroxide, loại F, chất rắn

    3110

    5.2

    539

    1603                     

    Chất hữu cơ peroxide, loại F, dạng lỏng, khống chế nhiệt độ

    3119

    5.2

    539

    1604                     

    Chất hữu cơ peroxide, loại F, dạng rắn, khống chế nhiệt độ

    3120

    5.2

    539

    1605                     

    Chất độc dạng lỏng, oxy hóa

    3122

    6.1+05

    65

    1606                     

    Chất độc dạng lỏng, oxy hóa

    3122

    6.1+05

    665

    1607                     

    Chất độc dạng lỏng, có thể kết hợp với nước

    3123

    6.1+4.3

    623

    1608                     

    Chất độc dạng rắn, tự cháy

    3124

    6.1+4.2

    664

    1609                     

    Chất độc dạng rắn, tự cháy

    3124

    6.1+4.2

    64

    1610                     

    Chất độc dạng rắn, có thể kết hợp với nước

    3125

    6.1+4.3

    642

    1611                     

    Chất rắn tự cháy, ăn mòn, chất hữu cơ

    3126

    4.2+9

    48

    1612                     

    Chất rắn tự cháy, độc, chất hữu cơ

    3128

    4.2+6.1

    46

    1613                     

    Chất ăn mòn dạng lỏng, có thể kết hợp với nước

    3129

    4.3+8

    382

    1614                     

    Chất ăn mòn dạng lỏng, có thể kết hợp với nước

    3129

    4.3+8

    X382

    1615                     

    Chất độc dạng lỏng, có thể kết hợp với nước

    3130

    4.3+6.1

    X362

    1616                     

    Chất độc dạng lỏng, có thể kết hợp với nước

    3130

    4.3+6.1

    362

    1617                     

    Chất rắn ăn mòn, có thể kết hợp với nước

    3131

    4.3+8

    482

    1618                     

    Chất độc dạng rắn, có thể kết hợp với nước

    3134

    4.3+6.1

    462

    1619                     

    Trifluoromethane làm lạnh dạng lỏng

    3136

    2

    22

    1620                     

    Ethylene, acetylene và propylene hỗn hợp làm lạnh dạng lỏng

    3138

    3

    223

    1621                     

    Alkaloids hoặc alcaloid muối dạng lỏng

    3140

    6.1

    60

    1622                     

    Alkaloids hoặc alcaloid muối dạng lỏng

    3140

    6.1

    66

    1623                     

    Antimony hợp chất, chất vô cơ, dạng lỏng

    3141

    6.1

    60

    1624                     

    Disinfectant dạng lỏng, độc

    3142

    6.1

    66

    1625                     

    Disinfectant dạng lỏng, độc

    3142

    6.1

    60

    1626                     

    Thuốc nhuộm dạng rắn, độc

    3143

    6.1

    66

    1627                     

    Thuốc nhuộm dạng rắn, độc

    3143

    6.1

    60

    1628                     

    Thuốc nhuộm dạng rắn, độc

    3143

    6.1

    66

    1629                     

    Nicotine hợp chất hoặc chất điều chế nicotine dạng lỏng

    3144

    6.1

    66

    1630                     

    Nicotine hợp chất hoặc chất điều chế nicotine dạng lỏng

    3144

    6.1

    60

    1631                     

    Alkylphenols dạng lỏng

    3145

    8

    88

    1632                     

    Alkylphenols dạng lỏng

    3145

    8

    80

    1633                     

    Hợp chất organotin dạng rắn

    3146

    6.1

    60

    1634                     

    Hợp chất organotin dạng rắn

    3146

    6.1

    66

    1635                     

    Thuốc nhuộm hoặc thuốc nhuộm trung gian dạng rắn, ăn mòn

    3147

    8

    80

    1636                     

    Thuốc nhuộm hoặc thuốc nhuộm trung gian dạng rắn, ăn mòn

    3147

    8

    88

    1637                     

    Chất lỏng có thể kết hợp với nước

    3148

    4.3

    X323

    1638                     

    Chất lỏng có thể kết hợp với nước

    3148

    4.3

    323

    1639                     

    Hydrogen peroxide và peroxyacetic acid hỗn hợp, được làm ổn định

    3149

    5.1+8

    58

    1640                     

    Polyhalogenated biphenyls dạng lỏng

    3151

    9

    90

    1641                     

    Polyhalogenated terphenyls dạng lỏng

    3151

    9

    90

    1642                     

    Polyhalogenated biphenyls dạng rắn

    3152

    9

    90

    1643                     

    Polyhalogenated terphenyls dạng rắn

    3152

    9

    90

    1644                     

    Perfluoromethylvinyl ether

    3153

    3

    23

    1645                     

    Perfluoroethylvinyl ether

    3154

    3

    23

    1646                     

    Pentachlorophenol

    3155

    6.1

    60

    1647                     

    Khí nén oxy hóa

    3156

    2+05

    25

    1648                     

    Khí lỏng oxy hóa

    3157

    2+05

    25

    1649                     

    Khí làm lạnh dạng lỏng

    3158

    2

    22

    1650                     

    1,1,1,2-Tetrafluoroethane (R 134a)

    3159

    2

    20

    1651                     

    Khí làm lỏng, độc, dễ cháy

    3160

    6.1+3

    263

    1652                     

    Khí làm lỏng, dễ cháy

    3161

    3

    23

    1653                     

    Khí làm lỏng, độc

    3162

    6.1

    26

    1654                     

    Khí làm lỏng

    3163

    2

    20

    1655                     

    Nhôm luyện hoặc tái luyện

    3170

    4.3

    423

    1656                     

    Chất độc chiết xuất từ sản phẩm sống

    3172

    6.1

    66

    1657                     

    Chất độc chiết xuất từ sản phẩm sống

    3172

    6.1

    60

    1658                     

    Titanium disulphide

    3174

    4.2

    40

    1659                     

    Chất rắn chứa chất lỏng dễ cháy

    3175

    4.1

    40

    1660                     

    Chất rắn dễ cháy, nấu chảy

    3176

    4.1

    44

    1661                     

    Chất rắn dễ cháy, chất vô cơ

    3178

    4.1

    40

    1662                     

    Chất rắn dễ cháy, độc, chất vô cơ

    3179

    4.1+6.1

    46

    1663                     

    Chất rắn dễ cháy, ăn mòn, chất vô cơ

    3180

    4.1+8

    48

    1664                     

    Muối kim loại của hợp chất hữu cơ, dễ cháy

    3181

    4.1

    40

    1665                     

    Metal hydrides, dễ cháy

    3182

    4.1

    40

    1666                     

    Chất lỏng tự cháy, chất hữu cơ

    3183

    4.2

    30

    1667                     

    Chất lỏng tự cháy, độc, chất hữu cơ

    3184

    4.2+6.1

    36

    1668                     

    Chất lỏng tự cháy, ăn mòn, chất hữu cơ

    3185

    4.2+8

    38

    1669                     

    Chất lỏng tự cháy, chất vô cơ

    3186

    4.2

    30

    1670                     

    Chất lỏng tự cháy, độc, chất vô cơ

    3187

    4.2+6.1

    36

    1671                     

    Chất lỏng tự cháy, ăn mòn, chất vô cơ

    3188

    4.2+9

    38

    1672                     

    Kim loại dạng bột, tự cháy

    3189

    4.2

    40

    1673                     

    Chất rắn tự cháy, chất vô cơ

    3190

    4.2

    40

    1674                     

    Chất rắn tự cháy, độc, chất vô cơ

    3191

    4.2+6.1

    46

    1675                     

    Chất rắn tự cháy, ăn mòn, chất vô cơ

    3192

    4.2+8

    48

    1676                     

    Pyrophoric dạng lỏng, chất vô cơ

    3194

    4.2

    333

    1677                     

    Pyrophoric organometallic hợp chất, có thể kết hợp với nước

    3203

    4.2+4.3

    X333

    1678                     

    Cồn có chứa kim loại kiềm trong lòng đất

    3205

    4.2

    40

    1679                     

    Cồn kim loại kiềm

    3206

    4.2+8

    48

    1680                     

    Hợp chất organometallic hoặc dung dịch hoặc chất phân tán, kết hợp được với nước, dễ cháy

    3207

    4.3+3

    X323

    1681                     

    Hợp chất organometallic hoặc dung dịch hoặc chất phân tán, kết hợp được với nước, dễ cháy

    3207

    4.3+3

    323

    1682                     

    Các chất kim loại có thể kết hợp với nước, tự cháy

    3209

    4.3+4.2

    423

    1683                     

    Chlorates, chất vô cơ, dung dịch

    3210

    5.1

    50

    1684                     

    Perchloras, chất vô cơ, dung dịch

    3211

    5.1

    50

    1685                     

    Hypochlorites, chất vô cơ

    3212

    5.1

    50

    1686                     

    Bromates, chất vô cơ, dung dịch, n.o.s

    3213

    5.1

    50

    1687                     

    Permanganates, chất vô cơ, dung dịch

    3214

    5.1

    50

    1688                     

    Persulphates, chất vô cơ

    3215

    5.1

    50

    1689                     

    Persulphates, chất vô cơ, dung dịch

    3216

    5.1

    50

    1690                     

    Nitrates, chất vô cơ, dung dịch

    3218

    5.1

    50

    1691                     

    Nitrites, chất vô cơ, dung dịch

    3219

    5.1

    50

    1692                     

    Pentafluoroethane (R 125)

    3220

    2

    20

    1693                     

    Chất rắn chứa chất độc dạng lỏng

    3243

    6.1

    60

    1694                     

    Chất rắn chứa chất ăn mòn dạng lỏng

    3244

    8

    80

    1695                     

    Methanesulphonyl chloride

    3246

    6.1+8

    668

    1696                     

    Natri peroxoborate, anhydrous

    3247

    5.1

    50

    1697                     

    Thuốc dạng lỏng, dễ cháy, độc

    3248

    3+6.1

    336

    1698                     

    Thuốc dạng lỏng, dễ cháy, độc

    3248

    3+6.1

    36

    1699                     

    Thuốc dạng rắn, độc

    3249

    6.1

    60

    1700                     

    Chloroacetic aicd dạng chảy

    3250

    6.1+8

    68

    1701                     

    Difluoromethane

    3252

    3

    23

    1702                     

    Disodium trioxosilicate

    3253

    8

    80

    1703                     

    Chất lỏng nhiệt độ cao, dễ cháy

    3256

    3

    30

    1704                     

    Chất lỏng nhiệt độ cao, dễ cháy

    3257

    9

    99

    1705                     

    Chất rắn nhiệt độ cao, dễ cháy

    3258

    9

    99

    1706                     

    Amines hoặc polyamines dạng rắn, ăn mòn

    3259

    8

    88

    1707                     

    Amines hoặc polyamines dạng rắn, ăn mòn

    3259

    8

    80

    1708                     

    Chất rắn ăn mòn, có tính a xít, chất vô cơ

    3260

    8

    88

    1709                     

    Chất rắn ăn mòn, có tính a xít, chất vô cơ

    3260

    8

    80

    1710                     

    Chất rắn ăn mòn, có tính a xít, chất hữu cơ

    3261

    8

    80

    1711                     

    Chất rắn ăn mòn, có tính a xít, chất hữu cơ

    3261

    8

    88

    1712                     

    Chất rắn ăn mòn, có tính ba zơ, chất vô cơ

    3262

    8

    88

    1713                     

    Chất rắn ăn mòn, có tính ba zơ, chất vô cơ

    3262

    8

    80

    1714                     

    Chất rắn ăn mòn, có tính ba zơ, chất hữu cơ

    3263

    8

    88

    1715                     

    Chất rắn ăn mòn, có tính ba zơ, chất hữu cơ

    3263

    8

    80

    1716                     

    Chất lỏng ăn mòn, có tính a xít, chất vô cơ

    3264

    8

    88

    1717                     

    Chất lỏng ăn mòn, có tính a xít, chất vô cơ

    3264

    8

    80

    1718                     

    Chất lỏng ăn mòn, có tính a xít, chất hữu cơ

    3265

    8

    88

    1719                     

    Chất lỏng ăn mòn, có tính a xít, chất hữu cơ

    3265

    8

    80

    1720                     

    Chất lỏng ăn mòn, có tính ba zơ, chất vô cơ

    3266

    8

    80

    1721                     

    Chất lỏng ăn mòn, có tính ba zơ, chất vô cơ

    3266

    8

    88

    1722                     

    Chất lỏng ăn mòn, có tính ba zơ, chất hữu cơ

    3267

    8

    80

    1723                     

    Chất lỏng ăn mòn, có tính ba zơ, chất hữu cơ

    3267

    8

    88

    1724                     

    Ethers

    3271

    3

    30

    1725                     

    Ethers

    3271

    3

    33

    1726                     

    Esters

    3272

    3

    33

    1727                     

    Esters

    3272

    3

    30

    1728                     

    Nitriles dễ cháy, độc

    3273

    3+6.1

    336

    1729                     

    Alcoholates dung dịch

    3274

    3+9

    338

    1730                     

    Nitriles độc, dễ cháy

    3275

    6.1+3

    663

    1731                     

    Nitriles độc, dễ cháy

    3275

    6.1+3

    63

    1732                     

    Nitriles độc

    3276

    6.1

    66

    1733                     

    Nitriles độc

    3276

    6.1

    60

    1734                     

    Chloroformates độc, ăn mòn

    3277

    6.1+8

    68

    1735                     

    Hợp chất organophosphorus, độc

    3278

    6.1

    66

    1736                     

    Hợp chất organophosphorus, độc

    3278

    6.1

    60

    1737                     

    Hợp chất organophosphorus, độc, dễ cháy

    3279

    6.1+3

    663

    1738                     

    Hợp chất organophosphorus, độc, dễ cháy

    3279

    6.1+3

    63

    1739                     

    Hợp chất organophosphorus, độc, dễ cháy

    3279

    6.1+3

    663

    1740                     

    Hợp chất organoarsenic

    3280

    6.1

    66

    1741                     

    Hợp chất organoarsenic

    3280

    6.1

    60

    1742                     

    Metal carbonyls

    3281

    6.1

    60

    1743                     

    Metal carbonyls

    3281

    6.1

    66

    1744                     

    Hợp chất organometallic, độc

    3282

    6.1

    60

    1745                     

    Hợp chất organometallic, độc

    3282

    6.1

    66

    1746                     

    Selenium hợp chất

    3283

    6.1

    60

    1747                     

    Selenium hợp chất

    3283

    6.1

    66

    1748                     

    Tellurium hợp chất

    3284

    6.1

    60

    1749                     

    Vanadium hợp chất

    3285

    6.1

    60

    1750                     

    Chất lỏng dễ cháy, độc, ăn mòn

    3286

    3+6.1+8

    368

    1751                     

    Chất lỏng độc, chất vô cơ

    3287

    6.1

    60

    1752                     

    Chất lỏng độc, chất vô cơ

    3287

    6.1

    66

    1753                     

    Chất rắn độc, chất vô cơ

    3288

    6.1

    66

    1754                     

    Chất rắn độc, chất vô cơ

    3288

    6.1

    60

    1755                     

    Chất lỏng độc, ăn mòn, chất vô cơ

    3289

    6.1+9

    68

    1756                     

    Chất lỏng độc, ăn mòn, chất vô cơ

    3289

    6.1+8

    668

    1757                     

    Chất rắn độc, ăn mòn, chất vô cơ

    3290

    6.1+8

    668

    1758                     

    Chất rắn độc, ăn mòn, chất vô cơ

    3290

    6.1+8

    68

    1759                     

    Chất thải bệnh viện

    3291

    6.2

    606

    1760                     

    Hydrazine dung dịch

    3293

    6.1

    60

    1761                     

    Hydrogen cyanide dung dịch trong cồn

    3294

    6.1+3

    663

    1762                     

    Hydrocarbons dạng lỏng

    3295

    3

    33

    1763                     

    Hydrocarbons dạng lỏng

    3295

    3

    30

    1764                     

    Heptafluoropropane (R 227)

    3296

    2

    20

    1765                     

    Ethylene oxide và chlorotetrafluoroethane hỗn hợp

    3297

    2

    20

    1766                     

    Ethylene oxide và pentafluoroethane hỗn hợp

    3298

    2

    20

    1767                     

    Ethylene oxide và tetrafluoroethane hỗn hợp

    3299

    2

    20

    1768                     

    Ethylene oxide và carbon dioxide hỗn hợp với hơn 87% ethylene oxide

    3300

    6.1+3

    263

    1769                     

    Chất lỏng ăn mòn, tự cháy

    3301

    9+4.2

    884

    1770                     

    Chất lỏng ăn mòn, tự cháy

    3301

    8+4.2

    84

    1771                     

    2-Dimethylaminoethyl acrylate

    3302

    6.1

    60

    1772                     

    Khí nén độc, oxy hóa

    3303

    6.1+05

    265

    1773                     

    Khí nén độc, ăn mòn

    3304

    6.1+8

    268

    1774                     

    Khí nén độc, dễ cháy, ăn mòn

    3305

    6.1+3+9

    263

    1775                     

    Khí nén độc, oxy hóa, ăn mòn

    3306

    6.1+05+8

    265

    1776                     

    Khí lỏng độc, oxy hóa

    3307

    6.1+05

    265

    1777                     

    Khí lỏng chất độc, ăn mòn

    3308

    6.1+8

    268

    1778                     

    Khí lỏng chất độc, dễ cháy, ăn mòn

    3309

    6.1+3+8

    263

    1779                     

    Khí lỏng độc, oxy hóa, ăn mòn

    3310

    6.1+05+9

    265

    1780                     

    Khí làm lạnh dạng lỏng, oxy hóa

    3311

    2+05

    225

    1781                     

    Khí làm lạnh dạng lỏng, dễ cháy

    3312

    3

    223

    1782                     

    Chất hữu cơ pigments, tự cháy

    3313

    4.2

    40

    1783                     

    Hợp chất nhựa

    3314

    -

    90

    1784                     

    Ammonia dung dịch với hơn 50% ammonia

    3318

    6.1+8

    268

    1785                     

    Natri borohydride và natri hydroxide dung dịch với không hơn 12% natri borohydride và không hơn 40% natri hydroxide, theo khối lượng

    3320

    8

    80

    1786                     

    Mercaptans dạng lỏng, dễ cháy hoặc mercaptan hỗn hợp, dạng lỏng, dễ cháy

    3336

    3

    33

    1787                     

    Mercaptans dạng lỏng, dễ cháy hoặc mercaptan hỗn hợp, dạng lỏng, dễ cháy

    3336

    3

    30

    1788                     

    Khí làm lạnh R 404A

    3337

    2

    20

    1789                     

    Khí làm lạnh R 407A

    3338

    2

    20

    1790                     

    Khí làm lạnh R 407B

    3339

    2

    20

    1791                     

    Khí làm lạnh R 407C

    3340

    2

    20

    1792                     

    Thiourea dioxide

    3341

    4.2

    40

    1793                     

    Xanthates

    3342

    4.2

    40

    1794                     

    Dẫn xuất thuốc trừ sâu phenoxyacetic acid rắn, độc

    3345

    6.1

    66

    1795                     

    Dẫn xuất thuốc trừ sâu phenoxyacetic acid rắn, độc

    3345

    6.1

    60

    1796                     

    Dẫn xuất thuốc trừ sâu phenoxyacetic acid lỏng, dễ cháy, độc

    3346

    3+6.1

    336

    1797                     

    Dẫn xuất thuốc trừ sâu phenoxyacetic acid lỏng, dễ cháy, độc

    3347

    6.1+3

    663

    1798                     

    Dẫn xuất thuốc trừ sâu phenoxyacetic acid lỏng, dễ cháy, độc

    3347

    6.1+3

    63

    1799                     

    Dẫn xuất thuốc trừ sâu phenoxyacetic acid lỏng, độc

    3348

    6.1

    60

    1800                     

    Dẫn xuất thuốc trừ sâu phenoxyacetic acid lỏng, độc

    3348

    6.1

    66

    1801                     

    Thuốc trừ sâu pyrethroid dạng rắn, độc

    3349

    6.1

    60

    1802                     

    Thuốc trừ sâu pyrethroid dạng rắn, độc

    3349

    6.1

    66

    1803                     

    Thuốc trừ sâu pyrethroid dạng lỏng, dễ cháy, độc

    3350

    3+6.1

    356

    1804                     

    Thuốc trừ sâu pyrethroid dạng lỏng, độc, dễ cháy

    3351

    6.1+3

    63

    1805                     

    Thuốc trừ sâu pyrethroid dạng lỏng, độc, dễ cháy

    3351

    6.1+3

    663

    1806                     

    Thuốc trừ sâu pyrethroid dạng lỏng, độc

    3352

    6.1

    66

    1807                     

    Thuốc trừ sâu pyrethroid dạng lỏng, độc

    3352

    6.1

    60

    1808                     

    Khí trừ sâu, dễ cháy

    3354

    3

    23

    1809                     

    Khí trừ sâu, độc, dễ cháy

    3355

    6.1+3

    263

    1810                     

    Thuốc trừ sâu bipyridilium dạng lỏng, độc, dễ cháy

    3615

    6.1+3

    663

     

     


    PHỤ LỤC SỐ 2

    SỐ HIỆU NGUY HIỂM

    (Ban hành kèm theo Nghị định số 29/2005/NĐ-CP
    ngày 10 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ)

     

    Mục 1

     

    Số hiệu nguy hiểm gồm 2 hoặc 3 chữ số. Tổng quát các chữ số đó chỉ những sự nguy hiểm sau đây:

    2- Sự phát tán khí do áp suất hay phản ứng hóa học.

    3- Sự cháy của chất lỏng (hay hóa hơi) và khí, hay chất lỏng tự sinh nhiệt.

    4- Sự cháy của chất rắn hay chất rắn tự sinh nhiệt.

    5- Sự oxy hóa tỏa nhiệt.

    6- Tác động của độc tố.

    7- Sự phóng xạ.

    8- Sự ăn mòn.

    9- Sự nguy hiểm do phản ứng tự sinh mạnh.

    Ghi chú: Sự nguy hiểm do phản ứng tự sinh mạnh ở số 9 bao gồm cả khả năng tự nhiên mà chất bị tan rã, nổ hoặc phản ứng trùng hợp kèm theo sự giải phóng các khí độc dễ cháy.

    Nếu con số được viết 2 lần sẽ chỉ mức độ nguy hiểm đặc biệt lớn.

    Khi sự nguy hiểm kèm theo 01 chất độc đã được chỉ một cách đầy đủ chỉ bằng 01 số hiệu thì sau số hiệu đó là số 0.

    Sự kết hợp giữa các chữ số đó sẽ có ý nghĩa riêng biệt - xem Mục 2 dưới đây.

    Nếu số hiệu nguy hiểm đứng trước bằng chữ X có nghĩa là chất đó sẽ phản ứng mạnh với nước. Với những chất như vậy, nước chỉ có thể được sử dụng khi có sự thông qua của các chuyên gia.


    Mục 2

    Số hiệu nguy hiểm của các chất trong cột 3 của Phụ lục số 1 có ý nghĩa như sau:

    20

    Khí làm ngạt hoặc khí không có những sự nguy hiểm kèm theo.

    22

    Khí lạnh hóa lỏng, chất làm ngạt.

    223

    Khí lạnh hóa lỏng, dễ cháy.

    225

    Khí lạnh hóa lỏng, oxy hóa tỏa nhiệt.

    23

    Khí dễ cháy.

    239

    Khí dễ cháy dẫn đến phản ứng tự sinh mạnh.

    25

    Oxy hóa tỏa nhiệt.

    26

    Khí độc.

    263

    Khí độc, dễ cháy.

    265

    Khí độc, oxy hóa tỏa nhiệt.

    268

    Khí độc, ăn mòn.

    30

    Chất lỏng dễ cháy (điểm bốc cháy giữa 23oC và 61oC) hoặc chất lỏng dễ cháy hoặc chất rắn dạng chảy lỏng với điểm bốc cháy trên 61oC, bị nóng tới nhiệt độ trung bình hoặc quá điểm bốc cháy hoặc chất lỏng tự sinh nhiệt.

    323

    Chất lỏng dễ cháy, phản ứng với nước thoát ra khí dễ cháy.

    X323

    Chất lỏng dễ cháy, phản ứng mạnh với nước thoát ra khí dễ cháy.

    33

    Chất lỏng rất dễ cháy (điểm bốc cháy dưới 23oC ).

    333

    Chất lỏng tự cháy, dẫn lửa.

    333

    Chất lỏng tự cháy, dẫn lửa, phản ứng với nước.

    336

    Chất lỏng rất dễ cháy, độc.

    338

    Chất lỏng rất dễ cháy, ăn mòn.

    X338

    Chất lỏng rất dễ cháy, ăn mòn, phản ứng mạnh với nước.

    339

    Chất lỏng rất dễ cháy, sinh ra phản ứng mãnh liệt.

    36

    Chất lỏng dễ cháy, (điểm bốc cháy giữa 23oC và 61oC) độc nhẹ, hoặc chất lỏng tự sinh nhiệt, độc.

    362

    Chất lỏng dễ cháy, độc, phản ứng với nước thoát ra khí dễ cháy.

    X362

    Chất lỏng dễ cháy, độc, phản ứng mạnh với nước thoát ra khí dễ cháy.

    368

    Chất lỏng dễ cháy, độc, ăn mòn.

    38

    Chất lỏng dễ cháy, (điểm bốc cháy giữa 23oC và 61oC), ăn mòn.

    382

    Chất lỏng dễ cháy, ăn mòn, phản ứng với nước thoát ra khí dễ cháy.

    X382

    Chất lỏng dễ cháy, ăn mòn, phản ứng mạnh với nước thoát ra khí dễ cháy.

    39

    Chất lỏng dễ cháy, sinh ra phản ứng mãnh liệt.

    40

    Chất rắn dễ cháy hay chất tự phản ứng hay chất tự sinh nhiệt.

    423

    Chất rắn phản ứng với nước thoát ra khí dễ cháy.

    X423

    Chất rắn phản ứng mạnh với nước thoát ra khí dễ cháy, sinh ra chất rắn dễ cháy.

    43

    Chất rắn dễ cháy tự sinh.

    44

    Chất rắn dễ cháy, ở thể chảy lỏng khi nhiệt độ cao.

    446

    Chất rắn dễ cháy, độc, ở thể chảy lỏng khi nhiệt độ cao.

    46

    Chất rắn dễ cháy hay tự sinh nhiệt, độc.

    462

    Chất rắn độc, phản ứng với nước thoát ra khí dễ cháy.

    X462

    Chất rắn phản ứng mạnh với nước thoát ra khí độc.

    48

    Chất rắn dễ cháy hay tự sinh nhiệt, thoát ra khí dễ cháy.

    482

    Chất rắn ăn mòn, phản ứng với nước thoát ra khí dễ cháy.

    X482

    Chất rắn, phản ứng với nước thoát ra khí ăn mòn.

    50

    Chất oxy hóa tỏa nhiệt.

    539

    Chất tẩy dễ cháy.

    55

    Chất oxy hóa mạnh tỏa nhiệt.

    556

    Chất oxy hóa mạnh tỏa nhiệt, độc.

    558

    Chất oxy hóa mạnh tỏa nhiệt, ăn mòn.

    559

    Chất oxy hóa mạnh tỏa nhiệt, sinh ra phản ứng mãnh liệt.

    56

    Chất oxy hóa tỏa nhiệt, độc.

    568

    Chất oxy hóa tỏa nhiệt, độc, ăn mòn.

    58

    Chất oxy hóa tỏa nhiệt, ăn mòn.

    59

    Chất oxy hóa tỏa nhiệt, sinh ra phản ứng mãnh liệt.

    60

    Chất độc hoặc hơi độc.

    606

    Chất lây nhiễm.

    623

    Chất lỏng độc, phản ứng với nước thoát ra khí dễ cháy.

    63

    Chất độc dễ cháy (điểm bốc cháy giữa 23oC và 61oC).

    638

    Chất độc dễ cháy (điểm bốc cháy giữa 23oC và 61oC), ăn mòn.

    639

    Chất độc dễ cháy (điểm bốc cháy giữa 23oC và 61oC), sinh ra phản ứng mãnh liệt.

    64

    Chất rắn, độc, dễ cháy hay tự sinh nhiệt.

    642

    Chất rắn, độc, phản ứng với nước thoát ra khí dễ cháy.

    65

    Chất rắn, độc, oxy hóa tỏa nhiệt.

    66

    Chất rắn, rất độc.

    663

    Chất rắn, rất độc, dễ cháy (điểm bốc cháy không quá 61oC).

    664

    Chất rắn, rất độc, dễ cháy hay tự sinh nhiệt.

    665

    Chất rắn, rất độc, oxy hóa tỏa nhiệt.

    668

    Chất rắn, rất độc, ăn mòn.

    669

    Chất rắn, rất độc, sinh ra phản ứng mãnh liệt.

    68

    Chất độc, ăn mòn.

    69

    Chất độc hoặc hơi độc, sinh ra phản ứng mãnh liệt.

    70

    Chất phóng xạ.

    72

    Khí phóng xạ.

    723

    Chất lỏng phóng xạ, dễ cháy .

    73

    Chất lỏng phóng xạ, dễ cháy (điểm bốc cháy không quá 61oC).

    74

    Chất rắn phóng xạ, dễ cháy.

    75

    Chất phóng xạ, oxy hóa tỏa nhiệt.

    76

    Chất phóng xạ, độc.

    78

    Chất phóng xạ, ăn mòn.

    80

    Chất ăn mòn hoặc ít ăn mòn.

    X80

    Chất ăn mòn hoặc ít ăn mòn, phản ứng mạnh với nước .

    823

    Chất ăn mòn, phản ứng với nước thoát ra khí dễ cháy.

    83

    Chất ăn mòn hoặc ít ăn mòn, dễ cháy (điểm bốc cháy giữa 23oC và 61oC).

    X83

    Chất ăn mòn hoặc ít ăn mòn, dễ cháy (điểm bốc cháy giữa 23oC và 61oC) phản ứng mạnh với nước.

    839

    Chất ăn mòn hoặc ít ăn mòn, dễ cháy (điểm bốc cháy giữa 23oC và 61oC) sinh ra phản ứng mãnh liệt.

    X839

    Chất ăn mòn hoặc ít ăn mòn, dễ cháy (điểm bốc cháy giữa 23oC và 61oC) sinh ra phản ứng mãnh liệt, phản ứng mạnh với nước.

    84

    Chất rắn ăn mòn, dễ cháy hay tự sinh nhiệt.

    842

    Chất rắn ăn mòn, phản ứng với nước thoát ra khí dễ cháy.

    85

    Chất ăn mòn hoặc ít ăn mòn, oxy hóa tỏa nhiệt.

    856

    Chất ăn mòn hoặc ít ăn mòn, oxy hóa tỏa nhiệt, độc.

    86

    Chất ăn mòn hoặc ít ăn mòn, độc.

    88

    Chất ăn mòn mạnh.

    X88

    Chất ăn mòn mạnh, phản ứng mạnh với nước.

    883

    Chất ăn mòn mạnh, dễ cháy (điểm bốc cháy giữa 23oC và 61oC).

    884

    Chất rắn ăn mòn mạnh, dễ cháy hay tự sinh nhiệt.

    885

    Chất rắn ăn mòn mạnh, oxy hóa tỏa nhiệt.

    886

    Chất rắn ăn mòn mạnh, độc.

    X886

    Chất rắn ăn mòn mạnh, độc, phản ứng mạnh với nước.

    89

    Chất ăn mòn hoặc ít ăn mòn, sinh ra phản ứng mãnh liệt.

    90

    Chất có hại đến môi trường, tạp chất độc.

    99

    Tạp chất độc ở nhiệt độ cao.

     


    PHỤ LỤC SỐ 3

    BIỂU TRƯNG HÀNG HÓA NGUY HIỂM

    (Ban hành kèm theo Nghị định số 29/2005/NĐ-CP
    ngày 10 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ)

     

    1. Biểu trưng hàng hóa nguy hiểm:

    Loại 1:

     

     

    CHẤT NỔ

     
                       

     

    Loại 2:

     

    KHÍ ĐỘC

    2

     

     KHÍ DỄ CHÁY

     

    KHÍ NÉN

    KHÔNG CHÁY

     
           

     

               

    Loại 3:

     

          3

     

    CHẤT NGUY HIỂM

     KHI BỊ ẨM ƯỚT

     
               

     

           Loại 4:

     

    CHẤT LỎNG

    DỄ CHÁY

     

    CHẤT CÓ THỂ

    TỰ BỐC CHÁY

     

    CHẤT RẮN

    DỄ CHÁY

     
                              

             Nhóm 4.1                                       Nhóm 4.2                            Nhóm 4.3

     

                Loại 5:

               

      CHẤT PEROXYT

           HỮU CƠ

     

      CHẤT ÔXY

       HÓA

     
                          

                    

                        Nhóm 5.1                                    Nhóm 5.2

     

    Loại 6:

                           

     

            6

     

           CHẤT ĐỘC

     

              6

     
                                      

                             

                          Nhóm 6.1                                      Nhóm 6.2

     

     

    Loại 7:

     

     

            7

     

    CHẤT

       PHÓNG XẠ

     
                                   

     

               

               Loại 8:

     

               

             8

     

        CHẤT

       ĂN MÒN

     

                                                      

    Loại 9:

     

                           

     

     


                            

        

    CHẤT ĐỘC

     HỖN HỢP

     

    9

     
     

     

     

     

     

     


    Kích thước biểu trưng:

    - Kiện hàng:    100 mm  x  100 mm;

    - Container:     250 mm  x  250 mm;

    - Phương tiện: 500 mm  x  500 mm.

     

                                                               

                                                                                100 mm                                          

                                        5 mm       

               

                                                                           

     

                                       

                                                                                                               

                                                                                            100 mm                                          

                                                        

                                                        5 mm                      

                2. Báo hiệu nguy hiểm.

     

     

     

     

     

     


                                                                                                                              300 mm

     

     

     

     

     


                                                                    500 mm

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    PHPWord

    THE GOVERNMENT
    --------

    SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM 
    Independence - Freedom - Happiness
    ---------------

    No. 29/2005/ND-CP

    Hanoi, March 10, 2005

     

    DECREE

    ON THE LIST OF DANGEROUS GOODS AND THE TRANSPORT OF DANGEROUS GOODS ON INLAND WATERWAYS

    THE GOVERNMENT

    Pursuant to the Law on Government organization dated December 25, 2001;

    Pursuant to the Law on Inland Waterway Navigation dated June 15, 2005;

    At the request of the Minister of Transport,

    DECREES:

    Chapter 1

    GENERAL PROVISIONS

    Article 1. Scope of regulation

    1. This Decree provides the list of dangerous goods and the transport of dangerous goods on inland waterways.

    2. The transport of dangerous goods on inland waterways serving National defense and security of the armed forces shall be specified by the Minister of National Defense and the Minister of Public Security.

    3. The transport of radioactive materials, explosives, industrial explosives on inland waterways must comply with relevant laws apart from the regulations in this Decree.

    Article 2. Subjects of application

    1. This Decree is applicable to Vietnamese and foreign organizations and individuals relating the transport of dangerous goods on inland waterways.

    2. Where International Agreements to which the Socialist Republic of Vietnam is a signatory are at odds with this Decree, such International Agreements shall apply.

    Article 3. Interpretation of terms

    In this Decree, the terms below are construed as follows:

    1. Dangerous substances are substances or compounds in solid, liquid, or solid from that may harm life and health of humans, the environment, the national security and safety.

    2. Dangerous goods are goods that contain dangerous substances that may harm life and health of humans, the environment, the national security and safety when they are transport on inland waterways.

    3. Deliverers of dangerous goods are organizations and individuals that use vehicles to transport dangerous goods on inland waterways

    4. Hirers are organizations and individuals that sign contracts to transport dangerous goods with deliverers.

    5. Consignor is the organization or individual whose name is mentioned as the consignor on the delivery note.

    6. Consignee is the organization or individual whose name is mentioned as the consignee the delivery note.

    7. Dockers are organizations and individuals that directly load and unload dangerous goods at ports and inland wharves.

    Chapter 2

    DANGEROUS GOODS

    Article 4. Classification of dangerous goods

    1. Depending on chemical and physical properties, dangerous goods are classified as follows:

    Class 1: Explosives.

    Group 1.1: Explosives.

    Group 1.2: Industrial explosives.

    Class 2: Flammable and poisonous gases.

    Group 2.1: Flammable gases.

    Group 2.2: Poisonous gases.

    Class 3: Flammable liquids.

    Class 4: Flammable solids.

    Group 4.1. Flammable solids, self-reactive substances, and desensitized solid explosives.

    Group 4.2: Spontaneously combustible substances.

    Group 4.3: Substances that produce inflammable gases when react with water.

    Class 5: Oxidizing agents.

    Category 5.1: Oxidizing agents.

    Group 5.2: Organic peroxides

    Class 6: Toxic and infectious substances.

    Group 6.1: Toxic substances.

    Category 6.2: Infectious substances.

    Class 7: Radioactive substances.

    Class 8: Corrosive substances.

    Class 9: Miscellaneous dangerous goods and substances.

    2. Packages and containers of dangerous goods that are not cleaned on the inside and outside after all dangerous goods are taken out are also considered equally dangerous goods.

    Article 5. List of dangerous goods

    1. The list of dangerous goods is sorted by class and group, attached with UN codes and numbers (Appendix 01 to this Decree).

    2. The danger of each substance in the list of dangerous goods is expressed by a code with 2 – 3 digits (Appendix 2 to this Circular).

    3. The Prime Minister shall decide the amendments to the list of dangerous goods at the request of the agencies prescribed in Article 7 of this Article.

    Article 6. Packaging, branding, hazard symbols and danger signs

    1. Dangerous goods that require packaging must be packaged before being transported on inland waterways. The packaging of dangerous goods shall comply with Vietnam’s Standards and regulations of competent authorities.

    2. Packages and containers of dangerous goods must be meet the standard and bear the hazard symbols. Sizes and colors of hazard symbols must comply with Section 1 of Appendix 3 to this Decree.

    3. Dangerous goods shall be labeled in accordance with the Prime Minister’s regulations on labeling goods being sold in Vietnam, exported and imported goods.

    4. Vehicles used for transporting dangerous goods must bear hazard symbols. Where a vehicle carries various types of dangerous goods, it must bear all corresponding hazard symbols. Hazard symbols shall be sticks on the side of the vehicle.

    The danger sign is an orange rectangle with a UN number in the middle. The size of the danger sign is specified in Section 2 of Appendix 3 to this Decree. The danger sign shall be placed below the hazard symbol.

    Article 7. Responsibility to formulate and amend the regulations on dangerous goods

    The following agencies shall formulate, amend, and issue or request competent authorities to issue regulations on the list of dangerous goods, standards of packages and container of dangerous goods:

    1. The Ministry of Agriculture and Rural development shall formulate and amend the regulations on pesticides and veterinary medicines.

    2. The Ministry of Health shall formulate and amend the regulations on hazardous chemicals used in medicine, pesticides and germicides used in families.

    3. The Ministry of Trade shall formulate and amend the regulations on gasoline, oil, and flammable gases.

    4. The Ministry of Industry shall formulate and amend the regulations hazardous chemicals used in industrial production.

    5. The Ministry of Science and Technology shall formulate and amend the regulations on radioactive substances.

    6. The Ministry of Natural Resources and Environment shall formulate and amend the regulations on other dangerous chemicals.

    Chapter 3

    TRANSPORT OF DANGEROUS GOODS

    Article 8. Conditions for participating in the transport of dangerous goods

    1. Crewmembers on vehicles used for transporting gasoline, oil, liquefied gases and chemicals must be trained and obtain qualifications in transporting dangerous goods as prescribed by the Ministry of Transport.

    2. Warehouse-keepers, dockers at ports and inland wharves must be trained in accordance with the programs provided by the Ministry of Transport.

    3. Escorts, warehouse-keepers, dockers at warehouses of goods owners at ports and inland wharves must be trained in dangerous goods as prescribed by the agencies in Article 7 of this Decree.

    Article 9. Loading and unloading dangerous goods

    1. Dockers must load and unload dangerous goods in accordance with the regulations of the agencies in Article 7 of this Article.

    2. The captain shall draw a diagram of the arrangement of dangerous goods pursuant to the regulations of the agencies in Article 7 of this Article and instructions of the consignor.

    The arrangement of dangerous goods on the vehicle must comply with the diagram drawn by the captain. Dangerous goods must be padded and tied, depending on their properties. Do not put the goods that can react with each other and increase the danger in the same hold of a vehicle.

    3. Dangerous goods in warehouses at ports and inland wharves must be loaded and unloaded in accordance with the instructions of the warehouse-keepers. Pursuant to the instructions of the consignor, warehouse-keepers shall provide guidance and supervise the loading and unloading of dangerous goods stored in warehouses at ports and inland wharves.

    4. The dangerous goods that must be isolated during loading, unloading, and storage must be loaded, unloaded at separate docks, and stored at isolated places.

    5. After all dangerous goods are removed from the warehouse, the place where dangerous goods were stored must be cleaned in order to avoid impacts on other goods.

    Article 10. Requirements of vehicles used for transporting dangerous goods

    Apart from complying with to the Law on Inland Waterway Navigation, vehicles used for transporting dangerous goods must satisfy the following requirements:

    1. The vehicle is issued with the Certificate of technical safety and environment protection as prescribed by the corresponding registries, which suit the classes and groups of dangerous goods carried.

    2. After all dangerous goods are unloaded, the vehicle must be properly cleaned at proper places if it no longer transports that kind of goods.  

    The Ministry of Natural Resources and Environment shall cooperate with other agencies in Article 7 of this Decree in providing guidance on the procedure and places for cleaning vehicles after transporting dangerous goods.

    Article 11. Responsibilities of the deliverer

    Apart from complying with to the Law on Inland Waterway Navigation, the deliverer must also:

    1. Only agree to transport the dangerous goods that require the license to transport dangerous goods when the license to transport dangerous goods on inland waterways is issued, and the packaging, labels, hazard symbols are conformable with Article 6 of this Decree.

    2. Check the dangerous goods and ensure the safety throughout the transport.

    3. Comply with the instructions of the hirer and the license to transport dangerous goods.

    4. Provide instructions for the captain or the vehicle operator on the regulations on transporting dangerous goods on inland waterways.

    Article 12. Responsibilities of the captain and vehicle operator

    Apart from complying with to the Law on Inland Waterway Navigation, the captain or vehicle operator must also:

    1. Comply with the regulations in the license to transport dangerous goods when transporting dangerous goods that require the license to transport dangerous goods.

    2. Comply with the instructions of the hirer and the deliverer.

    3. Make at least 04 dossier on the dangerous goods, each dossier must have 01 note of delivery and 01 goods arrangement diagram apart from the papers relating to dangerous goods (01 dossier is sent to the deliverer, 01 dossier is sent to the hirer, 01 dossier is sent to the docker, and 01 dossier is kept on the vehicle).

    4. Appoint crewmembers to provide instructions and supervise the loading and unloading of dangerous goods on the vehicle; preserve dangerous goods throughout the transport if escorts are not available.

    5. Take measures for eliminating or minimizing the harm of dangerous goods; send reports to the local People’s Committee and relevant agencies when dangerous goods face a problem that threatens the safety of people, vehicles, the environment, and other goods, or when a traffic accident happens during the transport. If the situation is overwhelming, the deliverer and the hirer must be immediately informed to deal with in cooperation.

    Article 13. Responsibilities of the hirer

    Apart from complying with to the Law on Inland Waterway Navigation, the hirer must also:

    1. Obtain the license to transport dangerous goods when transporting dangerous goods that require the license to transport dangerous goods.

    2. Make the note of consignment and give it to the deliverer before unloading the goods, specifying the names of dangerous goods, numbers, classes and groups of dangerous goods; weight, type of packages; quantity of packages; date of manufacture, producer; full name and address of the consignor; full name and address of the consignee.

    3. Notify the deliverer in writing of the requirements during the transport, and provide guidance on dealing with accidents caused by dangerous goods, even with escorts. Take responsibility for the damage caused by delayed provision or inaccuracy of information, documents, and instructions.

    4. Provide escorts for the dangerous goods that require escort as prescribed by the agencies in Article 7 of this Decree. Escorts shall provide instructions, supervise the loading an unloading of dangerous goods, cooperate with crewmembers in preserving dangerous goods, and dealing with accidents that happen during the transport.

    Article 14. Responsibilities of local People’s Committees

    When an accident happens during the transport of dangerous goods on inland waterways, the People’s Committee that receives the report shall mobilize forces to:

    1. Save people, vehicles, and dangerous goods

    2. Move victims from the site and give them first-aid.

    3. Impose blockade, evacuate people from the polluted and toxic areas, request the superior People’s Committee to mobilize forces to prevent fire, epidemics, protect the environment, deal with the accident and alleviate the consequences.

    4. Mobilize forces to protect the site, dangerous goods, and the vehicle to continue the transport, serve the investigation, and alleviate the consequences.

    Article 15. Authority to issue the license to transport dangerous goods 

    1. Based on the danger of the goods in the list of dangerous goods provided in Appendix 1 to this Decree, the agencies in Clause 2 of this Article shall specify the classes, groups, and names of dangerous goods that require the license to transfer dangerous goods on inland waterways.

    2. The authority to issue the license to transport dangerous goods:

    a) The Ministry of Public Security shall specify the issuance of licenses to transport the goods classified into class 1, class 2, class 3, class 4, and class 9.

    b) The Ministry of Science and Technology shall specify the issuance of licenses to transport the goods classified into class 5, class 7, and class 8;

    The Ministry of Health shall specify the issuance of licenses to transport hazardous chemicals used in medicine, pesticides and germicides used in families.

    a) The Ministry of Natural Resources and Environment shall specify the issuance of licenses to transport other classes and groups of dangerous goods.

    3. The Prime Minister shall decide the transport of the following kinds of dangerous goods:

    a) The dangerous goods serving the urgent needs for preventing and suppressing epidemics and natural disasters;

    b) The dangerous goods in transit of the countries and international organizations that have not entered into any international agreement with Vietnam.

    Article 16. Contents of the license to transport dangerous goods, procedure and deadline for issuing the license to transport of dangerous goods

    1. A license to transport dangerous goods shall contain:

    a) The name, registration number, and tonnage of the vehicle;

    b) The name and address of the vehicle owner;

    c) The full name of the captain; the number and rank of the captain’s qualification;

    d) Names, classes, groups, and quantity of dangerous goods;

    dd) The name of the port or inland wharf where dangerous goods are loaded and unloaded.

    e) The schedule and duration of the transport of dangerous goods.

    2. The agencies in Article 15 of this Decree shall specify the procedure, deadline for issuing the license, the management and issuance of the license. The license to transport of dangerous goods must contain all information prescribed in Clause 1 of this Article.

    3. The license to transport dangerous goods shall be issued to each shipment or each period, but its duration must not exceed 12 months.

    Chapter 4

    INSPECTION AND PENALTIES FOR VIOLATIONS

    Article 17. Inspecting the transport of dangerous goods on inland waterways

    1. The agencies in Article 7 and Article 15 of this Decree, within their area of competence, shall inspect the conformity with this Circular.

    2. Inland waterway inspectors, waterway traffic police, and Port Authority, within their area of competence, shall inspect the transport of dangerous goods on inland waterways. 

    Article 18. Penalties for violations

    People who commit violations against this Decree, depending on the nature and seriousness of the violations, shall carry administrative penalties, or charged with crimes, and pay compensation for any damage as prescribed by law.

    Chapter 5

    IMPLEMENTATION

    Article 19. Effect

    This Decree takes effect after 15 days from the day on which it is published on the Official Gazette; the previous regulations at odds with this Decree are annulled.

    Article 20. Organizing the implementation

    The Minister of Public Security, the Minister of Science and Technology, the Minister of Transport, the Minister of Industry, the Minister of Health, the Minister of Agriculture and Rural development, the Minister of Commerce, and the Minister of Natural Resources and Environment shall provide guidance on the implementation of this Decree within their area of competence.

    Article 21. Responsibility to implement

    Ministers, Heads of ministerial agencies, Heads of Governmental agencies, the Presidents of People’s Committees of central-affiliated cities and provinces are responsible for the implementation of this Decree.

     

    ---------------

    This document is handled by Luật Dương Gia. Document reference purposes only. Any comments, please send to email: dichvu@luatduonggia.vn

    Văn bản gốc đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu29/2005/NĐ-CP
                              Loại văn bảnNghị định
                              Cơ quanChính phủ
                              Ngày ban hành10/03/2005
                              Người kýPhan Văn Khải
                              Ngày hiệu lực 04/04/2005
                              Tình trạng Hết hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                    Đình chỉ 1 phần

                                      Quy định hết hiệu lực

                                        Bãi bỏ

                                          Sửa đổi

                                            Đính chính

                                              Thay thế

                                                Điều chỉnh

                                                  Dẫn chiếu

                                                    Văn bản gốc PDF

                                                    Đang xử lý

                                                    Văn bản Tiếng Việt

                                                    Tải xuống văn bản đã dịch và chỉnh sửa bằng Tiếng Việt

                                                    Tải văn bản Tiếng Việt
                                                    Định dạng DOCX, dễ chỉnh sửa

                                                    Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                      Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                    -
                                                    CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                    • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                    • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                    • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                    • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                    • Công văn 4556/BGDĐT-GDTrH năm 2021 về tiếp nhận và tạo điều kiện học tập cho học sinh di chuyển về cư trú tại địa phương do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
                                                    • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                    • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                    • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                    • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                    • Nên lập di chúc ở Văn phòng công chứng hay tại UBND?
                                                    • Các lý do thường khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối?
                                                    • Các lỗi thường gặp khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối
                                                    • Phân biệt giữa thẻ tạm trú (TRC) và thẻ thường trú (PRC)
                                                    • Thủ tục hủy thẻ tạm trú khi chấm dứt hợp đồng lao động
                                                    • Dịch vụ tư vấn Visa, VNEID, mã số định danh cho Việt kiều
                                                    • Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo lãnh xin cấp thẻ tạm trú
                                                    • Thủ tục xin cấp thẻ tạm trú du học cho người nước ngoài
                                                    • Kết hôn với người Việt Nam có được cấp thẻ tạm trú không?
                                                    • Thủ tục xin xác nhận người gốc Việt, có quốc tịch Việt Nam
                                                    • Thủ tục cấp lại thẻ thường trú khi bị mất, hỏng hoặc thất lạc
                                                    • Thủ tục đổi mục đích thẻ tạm trú khi thay đổi nơi làm việc
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                    Tìm kiếm

                                                    Duong Gia Logo

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                    Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                    Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: danang@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                    Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                      Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                    Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                    Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                    • Chatzalo Chat Zalo
                                                    • Chat Facebook Chat Facebook
                                                    • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                    • location Đặt câu hỏi
                                                    • gọi ngay
                                                      1900.6568
                                                    • Chat Zalo
                                                    Chỉ đường
                                                    Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                    Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                    Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                    Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                    • Gọi ngay
                                                    • Chỉ đường

                                                      • HÀ NỘI
                                                      • ĐÀ NẴNG
                                                      • TP.HCM
                                                    • Đặt câu hỏi
                                                    • Trang chủ