Mẫu hợp đồng mua bán đúng quy chuẩn mới nhất
Bạn đang xem bài viết: Mẫu hợp đồng mua bán đúng quy chuẩn mới nhất

Mẫu hợp đồng mua bán đúng quy chuẩn mới nhất

Download văn bản ở cuối bài viết! Để được tư vấn các vấn đề liên quan đến các điều khoản trong hợp đồng mua bán, giải quyết tranh chấp theo hợp đồng mua bán, tư vấn về các vấn đề pháp lý trong lĩnh vực kinh doanh - thương mại? Vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi qua Hotline: 1900.6568 để được các Chuyên Gia - Luật sư tư vấn - giải đáp và hỗ trợ ngay lập tức! 


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

--------------

HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA

Số: ……../…………/HĐMB

  • Căn cứ Bộ luật Dân sự năm 2005;
  • Luật Thương mại năm 2005 và các văn bản hướng dẫn thi hành;
  • Căn cứ vào đơn chào hàng (đặt hàng hoặc sự thực hiện thỏa thuận của hai bên).

Hôm nay ngày........tháng........năm........ Tại địa điểm: ……………………………………………………..    

Chúng tôi gồm:

Bên A

Cá nhân/tổ chức: ……………………………………………………..

Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………..

Điện thoại……………………………..  Fax: ………………………………

Tài khoản số: ...................................................................

Đại diện là: . ……………………………………………………..

Chức vụ: ……………………………………………………..                                                     

Giấy ủy quyền (nếu thay người đại diện theo pháp luật ký) số:................. ngày......tháng....năm....

Bên B

Cá nhân/tổ chức: ……………………………………………………..

Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………..

Điện thoại……………………………..  Fax: ………………………………

Tài khoản số: ...................................................................

Đại diện là: . ……………………………………………………..

Chức vụ: ……………………………………………………..                                                     

Giấy ủy quyền (nếu thay người đại diện theo pháp luật ký) số:................. ngày......tháng....năm....

Hai bên thống nhất thỏa thuận nội dung hợp đồng như sau:

Điều 1: Nội dung công việc giao dịch

  1. Bên A bán cho bên B:

STT

Tên hàng

Đơn vị

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Ghi chú

... ..

..................

......

......

......

.........

.........

Cộng …

 

 

 

 

 

Tổng giá trị bằng chữ: ....................................................................................................................

Điều 2: Giá cả

Đơn giá mặt hàng trên là giá................. theo văn bản............... (nếu có) của ................................

Điều 3: Chất lượng và quy cách hàng hóa

  1. Chất lượng mặt hàng................................................ được quy định theo ..............................
  2.  .................................................. .................................................. .............................................
  3.  .................................................. .................................................. .............................................

Điều 4: Bao bì và ký mã hiệu

  1. Bao bì làm bằng: ......................................................................................................................
  2. Quy cách bao bì................................. cỡ ........................ kích thước .....................................
  3. Cách đóng gói: ........................................................................................................................

Trọng lượng cả bì: ..........................................................................................................................

Trọng lượng tịnh: ...........................................................................................................................

Điều 5: Phương thức giao nhận

  1. Bên A giao cho bên B theo lịch sau:

STT

Tên hàng

Đơn vị

Số lượng

Thời gian

Địa điểm

Ghi chú

......

.................. ..

......

...... ..

.......

.............

...... ..

  1. Phương tiện vận chuyển và chi phí vận chuyển do bên.................................................... chịu.
  2. Chi phí bốc xếp (mỗi bên chịu một đầu hoặc ...................................... )
  3. Quy định lịch giao nhận hàng hóa mà bên mua không đến nhận hàng thì phải chịu chi phí lưu kho bãi là       đồng/ngày. Nếu phương tiện vận chuyển bên mua đến mà bên bán không có hàng giao thì bên bán phải chịu chi phí thực tế cho việc điều động phương tiện.
  4. Khi nhận hàng, bên mua có trách nhiệm kiểm nhận phẩm chất, quy cách hàng hóa tại chỗ. Nếu phát hiện hàng thiếu hoặc không đúng tiêu chuẩn chất lượng v.v… thì lập biên bản tại chỗ, yêu cầu bên bán xác nhận. Hàng đã ra khỏi kho bên bán không chịu trách nhiệm (trừ loại hàng có quy định thời hạn bảo hành).

Trường hợp giao nhận hàng theo nguyên đai, nguyên kiện, nếu bên mua sau khi chở về nhập kho mới hiện có vi phạm thì phải lập biên bản gọi cơ quan kiểm tra trung gian (Vinacontrol) đến xác nhận và phải gửi đến bên bán trong hạn 10 ngày tính từ khi lập biên bản. Sau 15 ngày nếu bên bán đã nhận được biên bản mà không có ý kiến gì thì coi như đã chịu trách nhiệm bồi thường lô hàng đó.

  1. Mỗi lô hàng khi giao nhận phải có xác nhận chất lượng bằng phiếu hoặc biên bản kiểm nghiệm; khi đến nhận hàng, người nhận phải có đủ:
  • Giấy giới thiệu của cơ quan bên mua;
  • Phiếu xuất kho của cơ quan bên bán;
  • Giấy chứng minh nhân dân.

Điều 6: Bảo hành và hướng dẫn sử dụng hàng hóa

  1. Bên bán có trách nhiệm bảo hành chất lượng và giá trị sử dụng loại hàng cho bên mua trong thời gian là       tháng.
  2. Bên bán phải cung cấp đủ mỗi đơn vị hàng hóa một giấy hướng dẫn sử dụng (nếu cần).

Điều 7: Phương thức thanh toán

  1. Bên A thanh toán cho bên B bằng hình thức...................... trong thời gian.............................

Điều 8: Các biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng (nếu cần).

Lưu ý: Chỉ ghi ngắn gọn cách thức, tên vật bảo đảm và phải lập biên bản riêng.

Điều 9: Trách nhiệm vật chất trong việc thực hiện hợp đồng

  1. Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc các điều khoản đã thỏa thuận trên, không được đơn phương thay đổi hoặc hủy bỏ hợp đồng, bên nào không thực hiện hoặc đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng mà không có lý do chính đáng thì sẽ bị phạt tới.................................................................................. % giá trị của hợp đồng bị vi phạm (cao nhất là 8%).
  2. Bên nào vi phạm các điều khoản trên đây sẽ phải chịu trách nhiệm vật chất theo quy định của các văn bản pháp luật có hiệu lực hiện hành về phạt vi phạm chất lượng, số lượng, thời gian, địa điểm, thanh toán, bảo hành v.v… mức phạt cụ thể do hai bên thỏa thuận dựa trên khung phạt Nhà nước đã quy định trong các văn bản pháp luật về hợp đồng kinh tế.

Điều 10: Thủ tục giải quyết tranh chấp hợp đồng

  1. Hai bên cần chủ động thông báo cho nhau tiến độ thực hiện hợp đồng. Nếu có vấn đề gì bất lợi phát sinh các bên phải kịp thời thông báo cho nhau biết và tích cực bàn bạc giải quyết (cần lập biên bản ghi toàn bộ nội dung).
  2. Trường hợp các bên không tự giải quyết được mới đưa vụ tranh chấp ra tòa án.

Điều 11: Các thỏa thuận khác (nếu cần)

Các điều kiện và điều khoản khác không ghi trong này sẽ được các bên thực hiện theo quy định hiện hành của các văn bản pháp luật về hợp đồng kinh tế.

Điều 12: Hiệu lực của hợp đồng

Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày ........................................... đến ngày......................................

Hai bên sẽ tổ chức họp và lập biên bản thanh lý hợp đồng này sau khi hết hiệu lực không quá 10 ngày.

Bên ....................... có trách nhiệm tổ chức và chuẩn bị thời gian địa điểm thanh lý.

Hợp đồng này được làm thành .......................... bản, có giá trị như nhau. Mỗi bên giữ.......... bản.

ĐẠI DIỆN BÊN A                                                                     ĐẠI DIỆN BÊN B
Chức vụ                                                                                   Chức vụ 

Ký tên, đóng dấu                                                                       Ký tên, đóng dấu

Mau-hop-dong-mua-ban-dung-quy-chuan-moi-nhat

>>> Luật sư tư vấn pháp luật trực tuyến qua tổng đài: 1900.6568

>>> TẢI HỢP ĐỒNG MUA BÁN MẪU HOÀN CHỈNH TẠI ĐÂY

Luật Dương Gia cung cấp dịch vụ:

Tư vấn hợp đồng mua bán qua tổng đài1900.6568 (Miễn phí)

- Soạn thảo hợp đồng mua bán: Đặt dịch vụ qua hotline 1900.6568 (Miễn phí)

- Gặp trực tiếp chuyên viên, luật sư tư vấn về hợp đồng thuê nhà, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán tài sản: Tại trụ sở Văn phòng Luật Dương Gia - Phòng 2501, tháp B, tòa nhà Golden Land, 275 Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội.

Hy vọng rằng bài viết phân tích của chúng tôi sẽ giúp bạn lựa chọn được phương án thích hợp nhất để giải quyết những vướng mắc của bạn. Các phân tích trong bài viết nêu trên chỉ được coi là tài liệu tham khảo. Quý khách hàng, người truy cập tuyệt đối không được coi là ý kiến pháp lý chính thức cuối cùng của Luật sư để giải quyết hoặc làm việc với bên thứ 3. Để được tư vấn pháp luật miễn phí vui lòng liên hệ Tổng đài tư vấn luật trực tuyến 24/7 của Luật sư: 1900.6568 để nhận được ý kiến tư vấn chính xác nhất! 

--------------------------------------------------------

(Lượt xem : 1289)

Nếu bạn thấy bài viết hữu ích, hãy ấn like để ủng hộ luật sư tư vấn