Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
    • Pháp luật hình sự
    • Pháp luật hôn nhân
    • Pháp luật thừa kế
    • Luật cho người nước ngoài
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568

Thông tư 02/2018/TT-BCT về quy định chi tiết Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành

  • 21/08/2017
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    21/08/2017
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    83422
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu02/2018/TT-BCT
    Loại văn bảnThông tư
    Cơ quanBộ Công thương
    Ngày ban hành27/02/2018
    Người kýTrần Tuấn Anh
    Ngày hiệu lực 27/02/2018
    Tình trạng Còn hiệu lực

    BỘ CÔNG THƯƠNG
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 02/2018/TT-BCT

    Hà Nội, ngày 27 tháng 02 năm 2018

     

    THÔNG TƯ

    QUY ĐỊNH CHI TIẾT DANH MỤC HÀNG HÓA MUA BÁN, TRAO ĐỔI CỦA CƯ DÂN BIÊN GIỚI

    Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

    Căn cứ Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu,

    Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định chi tiết Danh Mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới.

    Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh

    Thông tư này quy định chi tiết Danh Mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua biên giới của cư dân biên giới theo quy định tại Khoản 2 Điều 12 Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới.

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    1. Cư dân biên giới mua bán, trao đổi hàng hóa qua biên giới quy định tại Khoản 3 Điều 3 Nghị định số 14/2018/NĐ-CP.

    2. Các cơ quan, tổ chức quản lý và Điều hành hoạt động thương mại biên giới.

    3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động thương mại biên giới.

    Điều 3. Danh Mục hàng hóa nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi qua biên giới của cư dân biên giới

    1. Ban hành danh Mục hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này.

    2. Các mặt hàng ngoài danh Mục quy định tại Khoản 1 Điều này không được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi hàng hóa của cư dân biên giới.

    3. Trường hợp cần đảm bảo an toàn thực phẩm, phòng ngừa dịch bệnh qua biên giới, Bộ Công Thương sau khi trao đổi với các Bộ, ngành liên quan quyết định tạm ngừng nhập khẩu một số mặt hàng trong danh Mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới ban hành theo quy định tại Khoản 1 Điều này trên từng địa bàn với thời gian cụ thể.

    Điều 4: Tổ chức thực hiện

    1. Bộ Công Thương có trách nhiệm:

    Hướng dẫn, kiểm tra các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện quy định tại Thông tư này.

    2. Ủy ban nhân dân tỉnh biên giới có trách nhiệm:

    a) Chỉ đạo Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện Thông tư này với các cơ quan có liên quan của tỉnh, xây dựng cơ chế phối hợp quản lý hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa của cư dân biên giới trên địa bàn.

    b) Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan của tỉnh thực hiện chế độ thông tin, báo cáo về Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương) định kỳ trước ngày 10 hàng tháng và báo cáo đột xuất theo yêu cầu. Mẫu biểu thống kê gửi kèm báo cáo định kỳ tình hình hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa của cư dân biên giới theo Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

    Điều 5. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

    2. Bãi bỏ Thông tư số 54/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ Công Thương quy định Danh Mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới tại Quyết định số 52/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới.

    3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc có vấn đề phát sinh, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh bằng văn bản về Bộ Công Thương (Cục Xuất nhập khẩu) để xử lý./.

     


    Nơi nhận:
    - Thủ tướng, các Phó thủ tướng Chính phủ;
    - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - UBND các t
    ỉnh, TP trực thuộc TW;
    - Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Tổng Bí Thư, Văn phòng TW và Ban Kinh tế TW;
    - Viện KSND tối cao, Tòa án ND tối cao;
    - Cơ quan TW của các Đoàn thể;
    - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra Văn bản);
    - Kiểm toán Nhà nước;
    - Công báo;
    - Website Chính phủ;
    - Website Bộ Công Thương;
    - Các Sở Công Thương;
    - Bộ Công Thương: Bộ trưởng, các Thứ trư
    ởng; các Vụ, Cục, Tổng cục, các đơn vị trực thuộc;
    - Lưu: VT, XNK(10).

    BỘ TRƯỞNG




    Trần Tuấn Anh

     

    PHỤ LỤC I

    DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU DƯỚI HÌNH THỨC MUA BÁN, TRAO ĐỔI CỦA CƯ DÂN BIÊN GIỚI
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

    I. Nguyên tắc áp dụng

    1. Các trường hợp liệt kê mã HS 2 số thì áp dụng đối với toàn bộ các mã HS 8 số thuộc Chương này.

    2. Các trường hợp liệt kê mã HS 4 số thì áp dụng đối với toàn bộ các mã HS 8 số thuộc nhóm 4 số này.

    3. Các trường hợp liệt kê mã HS 6 số thì áp dụng đối với toàn bộ các mã HS 8 số thuộc phân nhóm 6 số này.

    4. Các trường hợp liệt kê đến mã HS 8 số thì chỉ áp dụng đối với mã HS 8 số đó.

    II. Danh Mục chi tiết

    Mã số

    Mô tả hàng hóa

    Chương

    Nhóm

    Phân nhóm

    Chương 01

     

     

     

    Động vật sống

    Chương 03

    0301

     

     

    Cá sống

     

    0305

     

     

    Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.

    Chương 04

    0407

     

     

    Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín

     

    0409

    00

    00

    Mật ong tự nhiên

    Chương 06

    0601

     

     

    Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12

     

    0603

     

     

    Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác.

    Chương 07

     

     

     

    Toàn bộ Chương 7

    Chương 08

     

     

     

    Toàn bộ Chương 8

    Chương 09

    0904

     

     

    - Hạt tiêu:

     

     

    11

     

    -- Chưa xay hoặc chưa nghiền:

     

     

    11

    10

    --- Trắng

     

     

    11

    20

    --- Đen

     

     

    11

    90

    --- Loại khác

     

     

    12

     

    -- Đã xay hoặc nghiền:

     

     

    12

    10

    --- Trắng

     

     

    12

    20

    --- Đen

     

     

    12

    90

    --- Loại khác

    Chương 10

    1005

     

     

    Ngô

     

    1006

     

     

    Lúa gạo

    Chương 11

     

     

     

    - Bột mì

     

    1101

    00

    11

    - - Tăng cường vi chất dinh dưỡng

     

    1101

    00

    19

    - - Loại khác

     

    1102

     

     

    Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin

     

    1108

    11

    00

    Tinh bột mì

     

    1108

    12

    00

    Tinh bột ngô

     

    1108

    13

    00

    Tinh bột khoai tây

     

    1108

    14

    00

    Tinh bột sắn

    Chương 12

    1201

     

     

    Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.

     

    1202

     

     

    Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh.

     

    1207

    10

     

    Hạt cọ và nhân hạt cọ

     

    1207

    40

     

    Hạt vừng:

    Chương 13

    1301

     

     

    Nhựa cánh kiến đỏ; gồm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam).

    Chương 14

    1401

     

     

    Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, đã rửa sạch, chuội hoặc các loại rơm, rạ ngũ cốc đã tẩy hoặc nhuộm và vỏ cây đoạn).

    Chương 19

    1902

    30

     

    - Sản phẩm từ bột nhào khác:

    Chương 20

     

     

     

    Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch hoặc từ sản phẩm khác của cây

     

    2008

    19

    10

    - - - Hạt Điều

    Chương 25

    2501

    00

    10

    - Muối ăn

     

    2505

     

     

    Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26.

     

    2523

     

     

    Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng chịu nước (xi măng thủy lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke.

     

     

     

     

    - Xi măng Portland:

     

    2523

    21

    00

    - - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo

     

    2523

    29

     

    - - Loại khác:

     

    2523

    29

    10

    - - -  Xi măng màu

     

    2523

    29

    90

    - - - Loại khác

     

    2523

    30

    00

    - Xi măng nhôm

     

    2523

    90

    00

    - Xi măng chịu nước khác

    Chương 27

    2701

     

     

    Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.

     

    2702

     

     

    Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền.

     

    2703

     

     

    Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh.

     

    2704

     

     

    Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá.

     

    2705

    00

    00

    Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác.

    Chương 31

    3102

    10

    00

    - Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước

    Chương 39

    3918

     

     

    Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm ốp tường hoặc ốp trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này.

     

    3924

     

     

    Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh bằng plastic.

    Chương 40

    4001

     

     

    Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.

     

    4011

     

     

    Lốp loại bơm hơi bằng cao su, chưa qua sử dụng

     

    4015

    19

    00

    - - Loại khác

    Chương 42

    4202

    12

     

    - - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:

    Chương 44

     

     

     

    Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ

    Chương 48

    4803

    00

    90

    Giấy vệ sinh, khăn giấy

    Chương 61

     

     

     

    Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc

    Chương 62

     

     

     

    Quần áo và hàng may mặc phụ trợ

    Chương 63

    6301

     

     

    Chăn và chăn du lịch

     

    6302

     

     

    Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp.

     

    6303

     

     

    Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường.

    Chương 64

     

     

     

    Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự

    Chương 66

     

     

     

    Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy Điều khiển, roi Điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên

    Chương 68

    6801

    00

    00

    Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến).

    Chương 69

    6902

     

     

    Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) chịu lửa và các loại vật liệu xây dựng bằng gốm, sứ chịu lửa tương tự, trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự.

     

    6908

    90

    91

    Tấm lát đường, lát nền và lòng lò sưởi hoặc tấm lát tường bằng gốm, sứ đã tráng men

     

    6911

     

     

    Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác, bằng sứ

    Chương 73

    7308

     

     

    Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép.

     

    7323

     

     

    Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép.

    Chương 82

    8201

     

     

    Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và làm tơi đất, chĩa và cào; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây và kéo tỉa cây các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp.

     

    8215

     

     

    Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự.

    Chương 84

    8413

    70

    41

    Bơm nước, với đường kính cửa hút không quá 200mm

     

    8413

    70

    42

    - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, hoạt động bằng điện

     

    8413

    70

    43

    - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, không hoạt động bằng điện

    Chương 85

    8507

     

     

    Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông). (Trừ mã HS 8507.10.10)

     

    8536

     

     

    Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang.

     

    8539

     

     

    Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; đèn đi-ốt phát quang (LED).

     

    8544

     

     

    Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối.

    Chương 87

    8712

    00

    20

    - Xe đạp được thiết kế dành cho trẻ em

    Chương 94

    9403

    30

    00

    Đồ nội thất bằng gỗ hoặc được sử dụng trong văn phòng

     

     

    40

    00

    Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong nhà bếp

     

     

    50

    00

    Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong phòng ngủ

     

     

    81

    00

    Đồ nội thất bằng tre hoặc song, mây

    Chương 96

    9608

     

     

    Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09.

     

    9609

     

     

    Bút chì (trừ các loại bút chì thuộc nhóm 96.08), bút màu, ruột chì, phấn màu, than vẽ, phấn vẽ hoặc viết và phấn thợ may.

     

    PHỤ LỤC II

    MẪU BIỂU THỐNG KÊ GIÁ TRỊ MUA BÁN, TRAO ĐỔI HÀNG HÓA CỦA CƯ DÂN BIÊN GIỚI
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

    UBND TỈNH...
    SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH...
    -------

     

     

    THỐNG KÊ GIÁ TRỊ

    MUA BÁN, TRAO ĐỔI HÀNG HÓA CỦA CƯ DÂN BIÊN GIỚI

    Tháng/Năm....

    STT

    Tên cửa khẩu

    Nhóm mặt hàng, mặt hàng

    Mã HS hàng hóa (8 chữ số)

    Đơn vị tính

    Nhập khẩu

    Lũy kế

    So sánh với cùng kỳ (Tăng/Giảm)

    So sánh lũy kế với cùng kỳ (Tăng/Giảm)

    Tỷ trọng (%)

    Lượng

    Giá trị

    Lượng

    Giá trị

    Lượng

    Giá trị

    Lượng

    Giá trị

     

    1

    Cửa khẩu …

    Nhóm mặt hàng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Mặt hàng:..

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Lối mở...

    Nhóm mặt hàng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Mặt hàng...

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Chợ

    Nhóm mặt hàng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Mặt hàng...

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    …

    ….

    …..

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     


    Nơi nhận:
    - …
    - …

    ĐẠI DIỆN LÃNH ĐẠO SỞ CÔNG THƯƠNG

     

    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

    • Thông tư 02/2018/TT-BCT về quy định chi tiết Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành

    Bị hủy bỏ

      Được bổ sung

        Đình chỉ

          Bị đình chỉ

            Bị đinh chỉ 1 phần

              Bị quy định hết hiệu lực

                Bị bãi bỏ

                  Được sửa đổi

                    Được đính chính

                      Bị thay thế

                        Được điều chỉnh

                          Được dẫn chiếu

                            Văn bản hiện tại
                            Số hiệu02/2018/TT-BCT
                            Loại văn bảnThông tư
                            Cơ quanBộ Công thương
                            Ngày ban hành27/02/2018
                            Người kýTrần Tuấn Anh
                            Ngày hiệu lực 27/02/2018
                            Tình trạng Còn hiệu lực
                            Văn bản có liên quan

                            Hướng dẫn

                              Hủy bỏ

                                Bổ sung

                                  Đình chỉ 1 phần

                                    Quy định hết hiệu lực

                                      Bãi bỏ

                                        Sửa đổi

                                        • Thông tư 42/2019/TT-BCT sửa đổi quy định về chế độ báo cáo định kỳ tại các Thông tư do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành hoặc liên tịch ban hành

                                        Đính chính

                                          Thay thế

                                            Điều chỉnh

                                              Dẫn chiếu

                                                Văn bản gốc PDF

                                                Tải xuống văn bản gốc định dạng PDF chất lượng cao

                                                Tải văn bản gốc
                                                Định dạng PDF, kích thước ~2-5MB
                                                Văn bản Tiếng Việt

                                                Đang xử lý

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Dẫn chiếu

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Dẫn chiếu

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Điểm này được sửa đổi bởi Điều 24 Thông tư 42/2019/TT-BCT

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                  Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                   Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                -
                                                CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                • Tư vấn pháp luật
                                                • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                • Tư vấn luật qua Facebook
                                                • Tư vấn luật ly hôn
                                                • Tư vấn luật giao thông
                                                • Tư vấn luật hành chính
                                                • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                • Tư vấn pháp luật thuế
                                                • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                • Tư vấn pháp luật lao động
                                                • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                • Tư vấn pháp luật
                                                • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                • Tư vấn luật qua Facebook
                                                • Tư vấn luật ly hôn
                                                • Tư vấn luật giao thông
                                                • Tư vấn luật hành chính
                                                • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                • Tư vấn pháp luật thuế
                                                • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                • Tư vấn pháp luật lao động
                                                • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                Tìm kiếm

                                                Duong Gia Logo

                                                • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                   Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                 Điện thoại: 1900.6568

                                                 Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                 Điện thoại: 1900.6568

                                                 Email: danang@luatduonggia.vn

                                                VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                 Điện thoại: 1900.6568

                                                  Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                • Chatzalo Chat Zalo
                                                • Chat Facebook Chat Facebook
                                                • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                • location Đặt câu hỏi
                                                • gọi ngay
                                                  1900.6568
                                                • Chat Zalo
                                                Chỉ đường
                                                Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                • Gọi ngay
                                                • Chỉ đường

                                                  • HÀ NỘI
                                                  • ĐÀ NẴNG
                                                  • TP.HCM
                                                • Đặt câu hỏi
                                                • Trang chủ