Đắk Lắk, trước đây được gọi là Darlac, là một tỉnh nằm ở trung tâm vùng Tây Nguyên, miền Trung Việt Nam. Tỉnh này có diện tích lớn thứ 4 trong số các đơn vị hành chính tại Việt Nam. Dưới đây là mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông tỉnh Đắk Lắk.
CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA
TRỤ SỞ CHÍNH TẠI HÀ NỘI
Địa chỉ: Số 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội.
Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568
Số điện thoại Luật sư: 037.6999996
Email: dichvu@luatduonggia.vn
Mục lục bài viết
- 1 1. Mã trường phổ thông tỉnh Đắk Lắk:
- 2 2. Mã trường phổ thông thành phố Buôn Ma Thuột:
- 3 3. Mã trường phổ thông huyện Ea H’Leo:
- 4 4. Mã trường phổ thông huyện Krông Buk:
- 5 5. Mã trường phổ thông huyện Krông Năng:
- 6 6. Mã trường phổ thông huyện Ea Súp:
- 7 7. Mã trường phổ thông huyện Cư M’gar:
- 8 8. Mã trường phổ thông huyện Krông Pắk:
- 9 9. Mã trường phổ thông huyện Ea Kar:
- 10 10. Mã trường phổ thông huyện M’Drăk:
- 11 11. Mã trường phổ thông huyện Krông Ana:
- 12 12. Mã trường phổ thông huyện Krông Bông:
- 13 13. Mã trường phổ thông huyện Lắk:
- 14 14. Mã trường phổ thông huyện Buôn Đôn:
- 15 15. Mã trường phổ thông huyện Cư Kuin:
- 16 16. Mã trường phổ thông thị xã Buôn Hồ:
1. Mã trường phổ thông tỉnh Đắk Lắk:
Tỉnh Đắk Lắk: Mã 40
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
Mã Quận huyện | Tên Quận Huyện | Mã trường | Tên trường | Khu vực |
00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 900 | Quân nhân, Công an_40 | KV3 |
00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 800 | Học ở nước ngoài_40 | KV3 |
2. Mã trường phổ thông thành phố Buôn Ma Thuột:
Thành phố Buôn Ma Thuột: Mã 01
Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
024 | Trung học phổ thông Chuyên Nguyễn Du | Đường Trương Quang Giao, phường Tân An, tp Buôn Ma Thuột | KV1 |
022 | Trung học phổ thông Hồng Đức | Số 3, Lê Hồng Phong, Tp. Buôn Ma Thuột | KV1 |
074 | Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Đông Du | Hẻm 32 Phạm Hùng, phường Tân An, tp Buôn Ma Thuột | KV1 |
002 | Trung học phổ thông Buôn Ma Thuột | Số 57, Bà Triệu, Tp. Buôn Ma Thuột | KV1 |
003 | Trung học phổ thông Chu Văn An | Số 249, Phan Bội Châu, Tp. Buôn Ma Thuột | KV1 |
025 | Trung học phổ thông Cao Bá Quát | Km 9, Quốc lộ 14, Ea Tu, Tp Buôn Ma Thuột | KV1 |
000 | Sở GDĐT Đắk Lắk | Số 8, Nguyễn Tất Thành, Tp. Buôn Ma Thuột | KV1 |
058 | Trung học phổ thông DTNT Tây Nguyên | Đường Thủ Khoa Huân, Tổ 38, Khối 4, phường Thành Nhất, tp Buôn Ma Thuột | KV1, DTNT |
057 | Trường Văn Hóa 3 | Km 6, Quốc lộ 26, Tp Buôn Ma Thuột | KV1 |
059 | Trung học phổ thông Thực hành Cao Nguyên | Số 567 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột | KV1 |
007 | TT GDTX Tỉnh | Số 1A, Lê Hồng Phong, Tp. Buôn Ma Thuột | KV1 |
062 | Trung học phổ thông Lê Duẩn | Số 129, Phan Huy Chú, Tp. Buôn Ma Thuột | KV1 |
064 | Trường năng khiếu Thể dục Thể thao | Thành phố Buôn Ma Thuột | KV1 |
040 | Trung học phổ thông Lê Quý Đôn | Số 27, Trần Nhật Duật, Tp. Buôn Ma Thuột | KV1 |
045 | TTGDTX Buôn Ma Thuột | Số 2, Nguyễn Hữu Thọ, Tp. Buôn Ma Thuột | KV1 |
076 | Trường TCSP Mầm non Đắk Lắk | Số 10 Nguyễn Tất Thành, Tp. Buôn Ma Thuột | KV1 |
047 | CĐ Nghề Đắk Lắk | TP Buôn Ma Thuột | KV1 |
048 | CĐ Nghề TN Dân Tộc Tây Nguyên | TP Buôn Ma Thuột | KV1 |
049 | Trung học phổ thông Phú Xuân | Số 8, Nguyễn Hữu Thọ, Tp. Buôn Ma Thuột | KV1 |
006 | Trung học phổ thông DTNT Nơ Trang Lơng | Số 694/26 Võ Văn Kiệt, phường Khánh Xuân, Tp. Buôn Ma Thuột | KV1, DTNT |
005 | Trung học phổ thông Trần Phú | Km12, QL14, xã Hòa Phú, Tp Buôn Ma Thuột | KV1 |
055 | TC Kinh tế Kỹ thuật Đắk lắk | TP Buôn Ma Thuột | KV1 |
056 | Trường VHNT Đắk Lắk | TP Buôn Ma Thuột | KV1 |
3. Mã trường phổ thông huyện Ea H’Leo:
Huyện Ea H’Leo: Mã 02
Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
033 | TT GDTX Ea H’Leo | Số 02 Lý Thường Kiệt, thị trấn Ea Drăng, huyện Ea H’Leo | KV1 |
050 | Trung học phổ thông Phan Chu Trinh | Km 92, Quốc lộ 14, xã Ea Ral, huyện Ea H’Leo | KV1 |
066 | Trung học phổ thông Trường Chinh | Thôn 2, xã Dlie Yang, huyện Ea H’Leo | KV1 |
019 | Trung học phổ thông Ea H’leo | Số 31, Điện Biên Phủ, thị trấn Ea Drăng, huyện Ea H’Leo | KV1 |
4. Mã trường phổ thông huyện Krông Buk:
Huyện Krông Buk: Mã 03
Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
061 | Trung học phổ thông Nguyễn Văn Cừ | Xã Cư Né, huyện Krông Buk | KV1 |
065 | Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu | Xã Pơng Drang, huyện Krông Buk | KV1 |
5. Mã trường phổ thông huyện Krông Năng:
Huyện Krông Năng: Mã 04
Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
060 | Trung học phổ thông Nguyễn Huệ | Xã Ea Toh, huyện Krông Năng | KV1 |
052 | Trung học phổ thông Lý Tự Trọng | Xã Phú Xuân, huyện Krông Năng | KV1 |
034 | TT GDTX Krông Năng | Khối 5, thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng | KV1 |
014 | Trung học phổ thông Phan Bội Châu | Số 112, đường Hùng Vương, thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng | KV1 |
075 | Trung học phổ thông Tôn Đức Thắng | Xã Tam Giang, huyện Krông Năng | KV1 |
6. Mã trường phổ thông huyện Ea Súp:
Huyện Ea Súp: Mã 05
Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
054 | TT GDTX Ea Súp | Số 72, Hùng Vương, thị trấn Ea Sup, huyện Ea Súp | KV1 |
021 | Trung học phổ thông Ea Sup | Số 09 Chu Văn An, thị trấn Ea Sup, huyện Ea Sup | KV1 |
072 | Trung học phổ thông Ea Rốk | Thôn 7, xã Ea Rốk, huyện Ea Sup | KV1 |
7. Mã trường phổ thông huyện Cư M’gar:
Huyện Cư M’gar: Mã 06
Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
067 | Trung học phổ thông Trần Quang Khải | Xã Ea H’Đing, huyện Cư M’gar | KV1 |
011 | Trung học phổ thông Cư M’Gar | Số 10, Lê Quý Đôn, thị trấn Quảng phú, huyện Cư M’gar | KV1 |
032 | TT GDTX Cư M’Gar | Số 04 Phù Đổng, thị trấn Quảng phú, huyện Cư M’gar | KV1 |
038 | Trung học phổ thông Lê Hữu Trác | Số 47 Lê Hữu Trác, thị trấn Quảng Phú, huyện Cư M’gar | KV1 |
023 | Trung học phổ thông Nguyễn Trãi | Km9, Ql14, xã Cuôr Đăng, huyện Cư M’gar | KV1 |
8. Mã trường phổ thông huyện Krông Pắk:
Huyện Krông Pắk: Mã 07
Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
036 | Trung học phổ thông Nguyễn Công Trứ | Số 436 – Giải Phóng, Khối 2, thị trấn Phước An, huyện Krông Păc | KV1 |
063 | Trung học phổ thông Nguyễn Thị Minh Khai | Thôn 4, xã Tân Tiến, huyện Krông Păc | KV1 |
004 | Trung học phổ thông Quang Trung | Km14, QL26, xã Hòa Đông, huyện Krông Păc | KV1 |
008 | Trung học phổ thông Nguyễn Bỉnh Khiêm | Xã Ea Yông, huyện Krông Păc | KV1 |
009 | Trung học phổ thông Lê Hồng Phong | Xã Ea Phê, huyện Krông Păc | KV1 |
026 | Trung học phổ thông Phan Đình Phùng | Thôn 6a, xã Ea Kly, huyện Krông Păc | KV1 |
029 | TT GDTX Krông Pắk | Số 180 Giải Phóng, thị trấn Phước An, huyện Krông Păc | KV1 |
9. Mã trường phổ thông huyện Ea Kar:
Huyện Ea Kar: Mã 08
Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
039 | Trung học phổ thông Trần Nhân Tông | Km 59, Quốc lộ 26, xã Ea Dar, huyện Ea Kar | KV1 |
015 | Trung học phổ thông Ngô Gia Tự | Km 52, Quốc lộ 26, thị trấn Ea Kar, huyện Ea Kar | KV1 |
016 | Trung học phổ thông Trần Quốc Toản | Km 62, Quốc lộ 26, thị trấn Ea Knốp, huyện Ea Kar | KV1 |
042 | TT GDTX Ea Kar | Khối 1, thị trấn Ea Kar, huyện Ea Kar | KV1 |
068 | Trung học phổ thông Nguyễn Thái Bình | Thôn 5, xã Cư Ni, huyện Ea Kar | KV1 |
10. Mã trường phổ thông huyện M’Drăk:
Huyện M’Drăk: Mã 09
Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
051 | Trung học phổ thông Nguyễn Trường Tộ | Xã Ea Riêng, huyện M’Drăk | KV1 |
018 | Trung học phổ thông Nguyễn Tất Thành | Khối 10, thị trấn M’Drăk, huyện M’Drăk | KV1 |
041 | TT GDTX M’Drăk | Xã Cư Mta, huyện M’Drăk | KV1 |
11. Mã trường phổ thông huyện Krông Ana:
Huyện Krông Ana: Mã 10
Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
046 | Trung học phổ thông Hùng Vương | Số 222, Hùng Vương, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana | KV1 |
028 | TT GDTX Krông Ana | Số 49 Chu Văn An, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana | KV1 |
012 | Trung học phổ thông Krông Ana | Số 61, Chu Văn An, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana | KV1 |
071 | Trung học phổ thông Phạm Văn Đồng | Thôn Tân Tiến, xã Ea Na, huyện Krông Ana | KV1 |
12. Mã trường phổ thông huyện Krông Bông:
Huyện Krông Bông: Mã 11
Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
017 | Trung học phổ thông Krông Bông | Số 02, Nam Cao, Thị trấn Krông Kmar, Huyện Krông Bông | KV1 |
044 | TTGDTX Krông Bông | Thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông | KV1 |
073 | Trung học phổ thông Trần Hưng Đạo | Xã Cư Drăm, huyện Krông Bông | KV1 |
13. Mã trường phổ thông huyện Lắk:
Huyện Lắk: Mã 12
Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
031 | TT GDTX Lăk | Số 10 Lê Lai, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk | KV1 |
020 | Trung học phổ thông Lắk | Thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk | KV1 |
14. Mã trường phổ thông huyện Buôn Đôn:
Huyện Buôn Đôn: Mã 13
Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
069 | Trung học phổ thông Trần Đại Nghĩa | Thôn 4, xã Courknia, huyện Buôn Đôn | KV1 |
053 | TT GDTX Buôn Đôn | Thôn Hà Bắc, Xã Ea Wer, huyện Buôn Đôn | KV1 |
027 | Trung học phổ thông Buôn Đôn | Xã Ea Wer, huyện Buôn Đôn | KV1 |
15. Mã trường phổ thông huyện Cư Kuin:
Huyện Cư Kuin: Mã 14
Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
013 | Trung học phổ thông Việt Đức | Km12, QL27, xã Ea Tiêu, huyện Cư Kuin | KV1 |
070 | TTGDTX Cư Kuin | Thôn 9, xã Ea Tiêu, huyện Cư Kuin | KV1 |
037 | Trung học phổ thông Y Jut | Thôn 4, xã Ea Bhok, huyện Cư Kuin | KV1 |
16. Mã trường phổ thông thị xã Buôn Hồ:
Thị xã Buôn Hồ: Mã 15
Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
030 | TT GDTX Buôn Hồ | Số 59 Lê Duẩn, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ | KV1 |
010 | Trung học phổ thông Buôn Hồ | Số 19, Quang Trung, Tx Buôn Hồ | KV1 |
043 | Trung học phổ thông Huỳnh Thúc Kháng | Phường Thống Nhất, Tx Buôn Hồ | KV1 |
035 | Trung học phổ thông Hai Bà Trưng | Phường An Bình, Tx Buôn Hồ | KV1 |



