Đề thi học kì 1 Tin học 7 năm học 2024 - 2025 có đáp án trong đề dưới đây đã có đầy đủ và tổng hợp lại tất cả các kiến thức liên quan đến môn tin học lớp 7 học kỳ 1, để đánh giá chính xác năng lực của học sinh. Mời thấy cô và các em học sinh tham khảo để chuẩn bị thật tốt cho kỳ thi cuối học kỳ 1.
Mục lục bài viết
1. Những chủ đề trọng tâm ôn thi hoc kì 1 Tin học lớp 7:
Chủ đề 1: Khái niệm bảng tính điện tử:
– Hiểu khái niệm bảng tính điện tử và vai trò của bảng tính trong cuộc sống và học tập.
– Biết cấu trúc của một bảng tính điện tử: dòng, cột, địa chỉ của ô tính.
Chủ đề 2: Làm việc với bảng tính điện tử:
– Biết các chức năng chủ yếu của phần mềm bảng tính.
– Biết nhập dữ liệu, sử dụng lệnh copy dữ liệu.
– Biết định dạng một trang tính: dòng, cột, ô.
– Biết sửa cấu trúc trang bảng tính: chèn, xóa dòng, cột, ô.
– Biết các thao tác: mở tệp bảng tính, đóng tệp, tạo tệp mới, sửa tệp cũ, ghi tệp.
Chủ đề 3: Tính toán trong bảng tính điện tử:
– Hiểu cách thực hiện một số phép toán thông dụng
– Biết nhập và sử dụng công thức, hàm trên trang tính.
– Hiểu một số hàm có sẵn để thực hiện phép tính.
– Biết sử dụng lệnh copy công thức.
2. Đề thi học kì 1 Tin học 7 năm học 2024 – 2025 có đáp án:
2.1. Đề số 1:
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất
Câu 1. Thiết bị nào xuất dữ liệu âm thanh từ máy tính ra ngoài?
A. Máy ảnh.
B. Loa.
C. Micro.
D. Màn hình.
Câu 2. Việc nào sau đây là chức năng của phần mềm ứng dụng?
A. Sao chép tệp văn bản Baitap.docx từ ổ cứng sang USB.
B. Tìm kiếm từ “Quảng Ngãi” trong tệp văn bản Quehuongem.docx.
C. Đổi tên tệp Baitap.docx trên USB thành Baitapvenha.docx
D. Xóa tệp dữ liệu Baitap.docx khỏi ổ đĩa cứng.
Câu 3. Thao tác nào sau đây tắt máy tính một cách an toàn?
A. Rút dây nguồn khỏi ổ cắm.
B. Nhấn giữ công tắc nguồn vài dây.
C. Sử dụng nút lệnh Restart của Windows.
D. Sử dụng nút lệnh Shut down của Windows.
Câu 4. Tệp có phần mở rộng .exe thuộc loại tệp gì?
A. Tệp dữ liệu video.
B. Tệp dữ liệu của phần mềm Microsoft Word.
C. Tệp chương trình máy tính.
D. Không có loại tệp này.
Câu 5. Mật khẩu nào sau đây mạnh nhất?
A. QuangVinh
B. 12345678
C. 2@QuangVinh
D. matkhau
Câu 6. Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây?
A. Học hỏi kiến thức.
B. Chia sẻ các hình ảnh phù hợp của mình.
C. Giao lưu với bạn bè.
D. Bình luận xấu về người khác.
Câu 7. Cách tốt nhất em nên làm khi bị ai đó bắt nạt trên mạng là gì?
A. Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn.
B. Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng.
C. Đe dọa lại người bắt nạt mình.
D. Nói lời xúc phạm người đó.
Câu 8. Để trở thành người giao tiếp, ứng xử có văn hoá trên mạng em KHÔNG nên thực hiện những điều nào sau đây?
A. Tuân thủ các quy tắc ứng xử trong cuộc sống thực,
B. Cần đọc trước rồi hãy hỏi. Chú ý đến chính tả, cách trình bày vấn đề.
C. Chuyển tiếp tất cả các thông tin chưa được kiểm chứng cho tất cả mọi người.
D. Tôn trọng quyền riêng tư của người khác.
Câu 9. Khi trò chuyện trên mạng em nên sử dụng webcam khi nào?
A. Không bao giờ sử dụng webcam
B. Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng
C. Khi nói chuyện với bất kì ai
D. Khi nói chuyện với những người em quen biết trong thế giới thực như bạn bè người thân
Câu 10. Phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Các hàng và cột trong trang tính không có tên.
B. Các cột của trang tính được đặt tên theo các số: 1, 2, 3, …
C. Các hàng của trang tính được đặt tên theo các chữ cái : A, B, C, …
D. Các hàng của trang tính được đặt tên theo các số: 1, 2, 3, …
Câu 11. Vị trí giao của một hàng và một cột được gọi là gì?
A. Ô tính.
B. Trang tính.
C. Hộp địa chỉ.
D. Bảng tính.
Câu 12. Trong phần mềm bảng tính, công thức tính nào dưới đây sai?
A. 5*2 + 3*3
B. 2(3 + 5)
C. 1^2 + 2^2
D. 10/5 + 2 + 1*3
Câu 13. Công thức nào sau đây tự động tính toán?
A. 3*(15 + 45)
B. 15/3 + 5^2
C. 13 + 14 + 15 + 16
D. D4*(2*E5 + F5)
Câu 14. Công thức khi nhập vào ô tính sẽ căn như thế nào?
A. Luôn căn trái.
B. Luôn căn phải.
C. Luôn căn giữa.
D. Tùy thuộc vào kết quả tính toán của công thức là số, văn bản hay ngày tháng.
Câu 15. Để tính tổng, em dùng hàm nào sau đây?
A. ADD
B. COUNT
C. SUM
D. AVERAGE
Câu 16. Khi nhập “=MAX(2,10,5,15)” vào ô tính thì kết quả sẽ là bao nhiêu?
A. 2
B. 5
C. 10
D. 15
II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm)
Nêu ví dụ cụ thể về hậu quả của việc sử dụng thông tin vào mục đích sai trái.
Câu 2. (2,0 điểm)
Nếu một trong những người bạn của em có biểu hiện nghiện trò chơi trực tuyến. Em sẽ làm gì để giúp bạn?
Câu 3. (1,0 điểm)
Phần mềm bảng tính mặc định căn phải các giá trị số và ngày tháng, căn trái dữ liệu là văn bản. Em có thể thay đổi lại cách căn lề cho dữ liệu số, ngày tháng và văn bản được không? Nếu có thì bằng lệnh nào?
Câu 4. (1,0 điểm)
Để tính tổng số sản phẩm làm được trong 5 ngày tại ô C8 ở bảng dữ liệu trong Hình bằng một công thức:
Bạn Minh gõ công thức: =C3+C4+C5+C6+C7.
Bạn Khoa gõ công thức: =SUM(C3;C4;C5;C6;C7).
Bạn An gõ công thức: =SUM(20;17;13;9;18).
Em hãy cho biết các công thức trên có cho kết quả đúng không? Nhược điểm khi dùng các công thức trên là gì? Em sử dụng công thức nào cho dễ dàng và nhanh chóng?
…………………. Hết ………………….
* Đáp án:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. (4,0 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
Đáp án | B | B | D | C | C | D | A | C |
Câu | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
Đáp án | D | D | A | B | D | D | C | D |
– Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu hỏi | ĐÁP ÁN | ĐIỂM |
Câu 1 (2,0 điểm)
| Ví dụ cụ thể về hậu quả của việc sử dụng thông tin vào mục đích sai trái. – Những thông tin giả tràn lan trên mạng xã hội vào lúc dịch bệnh gây hoang mang dư luận, vu khống, xuyên tạc uy tín của một người, một cơ quan, một tổ chức nào đó. – Những thông tin xấu, đoạn video cắt ghép của một người có thể xúc phạm nhân phẩm, danh dự của người khác, thậm chí ảnh hưởng đến tâm lí và tính mạng của họ. – Những thông tin lừa đảo có thể gây thiệt hại cho nạn nhân. |
1,0 đ
0,5 đ
0,5 đ |
Câu 2 (2,0 điểm)
| – Nếu một trong những người bạn của em có biểu hiện nghiện trò chơi trực tuyến, em sẽ khuyên bạn nên hạn chế thời gian lên mạng và thay bằng các hoạt động ngoại khóa vào lúc rảnh để giảm thời gian sử dụng Internet. – Nếu không được, em có thể nhờ đến thầy cô, phụ huynh đưa ra lời khuyên cho bạn. |
1,0 đ
1,0 đ |
Câu 3 (1,0 điểm) | – Em có thể thực hiện được – Em có thể thay đổi lại cách căn lề cho dữ liệu số, ngày tháng và văn bản bằng các lệnh trong nhóm lệnh Alignment. | 0,5 đ 0,5 đ |
Câu 4 (1,0 điểm) | – Công thức của ba bạn đều đúng. – Công thức của An có hạn chế là khi số sản phẩm thay đổi thì phải gõ lại công thức. – Các công thức của Minh và Khoa sẽ gặp khó khăn nếu cần tính tổng của nhiều ô tính, chẳng hạn tổng của các ô từ C1 đến C100. – Em dùng công thức =SUM(C3:C7) giúp viết dễ dàng, nhanh chóng hơn. | 0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ |
2.2. Đề số 2:
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1. Giả sử tại ô G10 có công thức G10 = H10 + 2*K10. Nếu sao chép công thức này đến ô G12 thì công thức ô G12 sẽ là?
A. = H11 + 2*K11
B. = H12 + 2*K12
C. = H13 + 2*K13
D. = H14 + 2*K14
Câu 2. Các tham số của hàm ngăn cách nhau bằng dấu gì?
A. Dấu chấm, dấu phẩy
B. Dấu chấm phẩy, dấu phẩy
C. Dấu chấm, dấu chấm phẩy
D. Dấu chấm, dấu ngoặc đơn
Câu 3. Máy tính của em đang làm việc với một tập tin trên thẻ nhớ. Em hãy sắp xếp lại thứ tự các thao tác sau để máy tính được an toàn, không làm mất dữ liệu.
(1) Chọn nút lệnh Shut down để tắt máy tính.
(2) Đóng tệp đang mở trên thẻ nhớ.
(3) Nhấp phải lên biểu tượng của thẻ nhớ trên thanh công việc, chọn “Safe To Remove Hardware” đề ngắt kết nối với thẻ nhớ.
(4) Lưu lại nội dung của tệp.
A. (1) → (2) → (3) → (4)
B. (4) → (2) → (3) → (1)
C. (2) → (4) → (1) → (3)
D. (2) → (3) → (4) → (1)
Câu 4. Em hãy cho biết máy ảnh nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?
A. Con số.
B. Văn bản.
C. Hình ảnh.
D. Âm thanh.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Người sử dụng xử lí những yêu cầu cụ thể bằng phần mềm ứng dụng.
B. Để phần mềm ứng dụng chạy được trên máy tính phải có hệ điều hành.
C. Để máy tính hoạt động được phải có phần mềm ứng dụng.
D. Để máy tính hoạt động được phải có hệ điều hành.
Câu 6. Để việc tìm kiếm dữ liệu trong máy tính được dễ dàng và nhanh chóng, khi
đặt tên thư mục và tệp em nên:
A. Đặt tên theo ý thích như tên người thân hay tên thú cưng.
B. Đặt tên sao cho dễ nhớ và để biết trong đó chứa gì.
C. Đặt tên giống như trong ví dụ của sách giáo khoa.
D. Đặt tên tuỳ ý, không cần theo quy tắc gì.
Câu 7. Sao lưu từ xa có thể được lưu ở đâu?
A. Ổ cứng ngoài
B. Công nghệ đám mây
C. Đĩa quang
D. USB
Câu 8. Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây?
A. Giao lưu với bạn bè.
B. Học hỏi kiến thức.
C. Bình luận xấu về người khác.
D. Chia sẻ các hình ảnh phù hợp của mình.
Câu 9. Cách tốt nhất em nên làm khi bị ai đó bắt nạt trên mạng là gì?
A. Nói lời xúc phạm người đó.
B. Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng.
C. Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn.
D. Đe dọa người bắt nạt mình.
Câu 10. Trang website nào không phải là mạng xã hội?
A. gapo.vn
B. instagram.com
C. twitter.com
D. wikipedia.org
Câu 11. Đâu là kênh trao đổi thông tin thông dụng trên Internet?
A. Thư điện tử
B. Diễn đàn
C. Mạng xã hội
D. Cả A, B và C
Câu 12. Dữ liệu kiểu số được chương trình bảng tính mặc định căn như thế nào?
A. căn trái.
B. căn phải.
C. căn giữa.
D. Tùy thuộc vào mỗi loại hãng máy tính.
Câu 13. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Một bảng tính có thể chứa nhiều trang tính.
B. Mỗi bảng tính chỉ chứa một trang tính.
C. Mỗi trang tính bao gồm nhiều bảng tính.
D. Mỗi trang tính chỉ chứa một bảng tính.
Câu 14. Hộp địa chỉ dùng làm gì?
A. Nhập dữ liệu
B. Chỉnh sửa dữ liệu
C. Thực hiện phép tính
D. Xem địa chỉ ô tính
Câu 15. Ô A1, B1, C1 lần lượt có giá trị như sau: 7, 9, 2
Ô D1 có công thức =(7-9)/2
Muốn kết quả của ô D1 tự động cập nhật khi thay đổi dữ liệu các ô A1, B1, C1 thì công thức ô D1 phải là:
A. =(A1+B1)/C1
B. =A1-B1/C1
C. =(A1-B1)/C1
D. =(7-9)/C1
Câu 16. Hàm SUM trong Excel dùng để:
A. Tính tổng giá trị số.
B. Tính trung bình cộng.
C. Xác định giá trị lớn nhất.
D. Xác định giá trị nhỏ nhất.
Phần II. Tự luận (6 điểm)
Câu 1. Em hãy nêu vài ví dụ cụ thể về hậu quả của việc sử dụng thông tin vào mục đích sai trái. (2 điểm)
Câu 2. Nếu một trong những người bạn của em có biểu hiện nghiện trò chơi trực tuyến. Em sẽ làm gì để giúp bạn? (2 điểm)
Câu 3. Em hãy cho biết có bao nhiêu cách nhập dữ liệu vào trang tính? Em hãy mô tả các cách đó? (1 điểm)
Câu 4. (1 điểm) Cho bảng dữ liệu sau:
Em hãy viết công thức tại các ô có dấu hỏi chấm để tính: Tổng số tiền chi tiêu một tháng là bao nhiêu? Khoản chi nhiều nhất, ít nhất trong một tháng? Trung bình mỗi ngày chi bao nhiêu tiền?
………………….. Hết …………………..
* Đáp án:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
Đáp án | B | B | B | C | C | B | B | C | C | D | D | B | A | D | C | A |
* Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu hỏi | Nội dung | Điểm |
Câu 1 (2 điểm) | – Ví dụ 1: giả mạo Facebook công an đăng tin sai sự thật, chia sẻ thông tin có nội dung hiểu nhầm, hiểu sai, gây hoang mang trong nhân dân, ảnh hưởng đến tổ chức, cá nhân trong công tác phòng, chống dịch Covid-19. – Ví dụ 2: đăng tải thông tin sai sự thật về khẩu phần ăn trong khu cách ly tập trung trên mạng xã hội Facebook. (Các ví dụ khác đúng, HS vẫn được điểm) |
0,5
1,5 |
Câu 2 (2 điểm) | – Chia sẻ, tâm sự với bạn một cách thường xuyên. – Khuyên bạn rời xa máy tính, trò chơi. – Giúp bạn giới hạn thời gian sử dụng dụng máy tính để chơi game. – Rủ bạn cùng chơi các môn thể thao, đọc sách, … | 0,5 0,5 0,5 0,5 |
Câu 3 (1 điểm) | Có 2 cách nhập dữ liệu vào trang tính: – Cách 1: Nhập dữ liệu trực tiếp vào từng ô tính. – Cách 2: Nhập dữ liệu tại vùng nhập dữ liệu. | 0,5 0,25 0,25 |
Câu 4 (1 điểm) | – Chọn C12, nhập công thức =SUM(C3:C10), nhấn Enter.
|
3. Ma trận đề thi học kì 1 Tin học 7:
TT | Chương/chủ đề | Nội dung/đơn vị kiến thức | Mức độ nhận thức | Tổng % điểm | |||||||
Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Vận dụng cao | ||||||||
Số CH | TL | Số CH | TL | Số CH | TL | Số CH | TL | ||||
1 | Chủ đề 1. Máy tính và cộng đồng (6 tiết) à 23% x 28câu=6 câu | 1. Sơ lược về các thành phần của máy tính (3tiết) | 2
| 1 phút | 1
| 1 phút |
|
|
|
|
7,5% (0,75đ) |
2. Khái niệm hệ điều hành và phần mềm ứng dụng (3 tiết) | 2
| 1 phút | 1
| 1 phút |
|
|
|
|
7,5% (0,75đ) | ||
2
| Chủ đề 2. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin (2 tiết) à7% = 2 câu | Mạng xã hội và một số kênh trao đổi thông tin thong dụng trên Internet(2 tiết) | 1
| 1 phút | 1
| 1 phút | 1 (TL) | 6 phút |
|
| 15% (1,5đ) |
3 | Chủ đề 3. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số (2 tiết) (18%) à5 câu | Văn hoá ứng xử qua phương tiện truyền thông số (2 tiết)
| 3
| 2 phút | 2
| 2 phút | 1 (TL) | 6 phút |
|
| 22,5% (2,25đ) |
4 | Chủ đề 4. Ứng dụng tin học (6 tiết) (52%) à 15 câu | Bảng tính điện tử cơ bản (6 tiết)
| 9
| 6 phút | 6
| 4 phút |
|
| 1 (TL) | 13 phút | 47,5% (4,75đ) |
Tổng | 17 | 11p | 11 | 9p | 2 | 12p | 1 | 13p | 31c (45p) | ||
Tỉ lệ % | 40% (4,25đ) | 30% (2,75đ) | 20% (2 đ) | 10% (1đ) | 100% (10đ) | ||||||
Tỉ lệ chung | 70% | 30% | 100% |