Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
    • Pháp luật hình sự
    • Pháp luật hôn nhân
    • Pháp luật thừa kế
    • Luật cho người nước ngoài
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Quyết định 1599/QĐ-UBND năm 2015 ban hành quy định giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy và xe máy điện trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    282726
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu1599/QĐ-UBND
    Loại văn bảnQuyết định
    Cơ quanTỉnh Quảng Trị
    Ngày ban hành31/07/2015
    Người kýNguyễn Hữu Dũng
    Ngày hiệu lực 01/08/2015
    Tình trạng Còn hiệu lực

    ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH QUẢNG TRỊ
    --------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 1599/QĐ-UBND

    Quảng Trị, ngày 31 tháng 7 năm 2015

     

    QUYẾT ĐỊNH

    VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH GIÁ TỔI THIỂU ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY VÀ XE MÁY ĐIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

    ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

    Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

    Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 26/11/2006;

    Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

    Căn cứ Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

    Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính: số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 hướng dẫn về lệ phí trước bạ; số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC; số 140/2013/TT-BTC ngày 14/10/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2013/TT-BTC;

    Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính (Tờ trình số 1836/TTr-STC ngày 08/7/2015, Tờ trình số 1972/TTr-STC ngày 14/7/2015); Cục trưởng Cục Thuế tỉnh (Tờ trình số 4158/TTr-CT ngày 02/7/2015),

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng quy định giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy và xe máy điện trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

    Điều 2. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh hướng dẫn chi tiết thi hành Quyết định này.

    - Trường hợp giá xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện trên thị trường tăng, giảm đến 10%; xe ô tô tăng, giảm đến 5% so với giá quy định của UBND tỉnh tại Quyết định này, giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh thống nhất ban hành điều chỉnh cho phù hợp.

    - Trường hợp giá xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện trên thị trường tăng, giảm trên 10%; xe ô tô tăng giảm trên 5% so với giá quy định của UBND tỉnh tại Quyết định này và trường hợp tài sản thuộc đối tượng đăng ký nộp lệ phí trước bạ nhưng chưa được quy định, giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh và các ngành liên quan trình UBND tỉnh điều chỉnh giá, bổ sung danh mục tài sản theo đúng quy định.

    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2015 và thay thế bảng giá quy định tại các Quyết định: số 275/QĐ-UBND ngày 21/2/2012, số 906/QĐ-UBND ngày 24/5/2012 của UBND tỉnh.

    Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

     

     

    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
    KT.CHỦ TỊCH
    PHÓ CHỦ TỊCH




    Nguyễn Hữu Dũng

     

    BẢNG QUY ĐỊNH

    GIÁ TỐI THIỂU ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY VÀ XE MÁY ĐIỆN
    (Ban hành kèm theo Quyết định số 1599/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh Quảng Trị)

    1. Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định là bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện mới 100%. Chi tiết tại:

    - Phụ lục 1: Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô;

    - Phụ lục 2: Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô, xe gắn máy;

    - Phụ lục 3: Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe máy điện.

    2. Đối với những loại phương tiện đã qua sử dụng (kể cả xe nhập khẩu) thì giá tính lệ phí trước bạ được xác định bằng giá quy định tại Bảng giá nhân (X) với tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của phương tiện tính lệ phí trước bạ như sau:

    a) Tỷ lệ phần trăm (%) giá trị còn lại của phương tiện tính lệ phí trước bạ được quy định như sau:

    - Thời gian đã sử dụng trong 01 năm:  85%;

    - Thời gian đã sử dụng từ trên 01 năm đến 03 năm: 70%;

    - Thời gian đã sử dụng từ trên 03 năm đến 06 năm: 50%;

    - Thời gian đã sử dụng từ trên 06 năm đến 10 năm: 30%;

    - Thời gian đã sử dụng trên 10 năm: 20%.

    b) Thời gian sử dụng được tính từ năm sản xuất, nếu không xác định được năm sản xuất thì thời gian sử dụng được xác định từ năm đăng ký lần đầu đến năm kê khai lệ phí trước bạ.

    3. Quy định về giá để tính lệ phí trước bạ của các loại phương tiện

    a) Giá để tính lệ phí trước bạ là giá thực tế ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp (giá thực tế chuyển nhượng.

    b) Đối với trường hợp không có hóa đơn bán hàng hợp pháp hoặc giá trên hóa đơn thấp hơn giá quy định tại Bảng giá thì áp dụng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ theo quy định tại Bảng giá này.

     

    PHỤ LỤC I

    BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

    (Ban hành kèm theo Quyết định số 1599/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh Quảng Trị)

    Phần I

    THƯƠNG HIỆU XE THÔNG DỤNG

    Đơn vị tính: triệu đồng

    Số TT

    LOẠI XE

    Giá tối thiểu

    Chương I

    AUDI (ĐỨC)

    1

    AUDI A3 dung tích 1.8L, 7AT

    1.395

    2

    AUDI A3 2.0T Sport

    1.715

    3

    AUDI A3 dung tích 2.0

    1.625

    4

    AUDI A4 dung tích 1.8L, 8AT

    1.47

    5

    AUDI A4 1.8 TFSI

    1.46

    6

    AUDI A4 2.0T Quattro Prestige

    1.935

    7

    AUDI A4 2.0 Sedan (TFSI)

    2 125

    8

    AUDI A5 1.8 dung tích 2.0L, 7AT

    2.05

    9

    AUDI A5 dung tích 3.2 Quattro prestige

    2.6

    10

    AUDI A5 Sline

    2 400

    11

    AUDI A5 dung tích 3.2

    1 934

    12

    AUDI A6 dung tích 2.0L, 7AT

    2.16

    13

    AUDI A6 dung tích 2.0

    1 890

    14

    AUDI A6 dung tích 2.8

    2 300

    15

    AUDI A6 dung tích 3.0L, 7AT

    3.04

    16

    AUDI A6 dung tích 3.0

    2 800

    17

    AUDI A6 Quattro Prestige dung tích 3.0

    2 539

    18

    AUDI A7 dung tích 3.0L, 7AT

    3.06

    19

    AUDI A8L dung tích 3.0L, 8AT

    4.4

    20

    AUDI A8 dung tích 3.0

    4.21

    21

    AUDI A8L dung tích 4.0L, 8AT

    4.8

    22

    AUDI A8 dung tích 4.2

    5.25

    23

    AUDI A8L dung tích 4.2 Quattro

    3.47

    24

    AUDI A8L FSI dung tích 4.2

    4.75

    25

    AUDI A8L SAL Quattro dung tích 4.2

    4 .370

    26

    AUDI Q3 dung tích 2.0, 7AT

    1.64

    27

    AUDI Q5 dung tích 2.0L, 8AT

    2.12

    28

    AUDI Q5 2.0 Quattro Premium TFSI

    2.268

    29

    AUDI Q5 2.0 Quattro Premium Plus

    2 200

    30

    AUDI Q5 2.0 Sline (Prestige)

    2 300

    31

    AUDI Q5 2.0

    1 911

    32

    AUDI Q5 dung tích 3.2 Quattro

    2 840

    33

    AUDI Q5 dung tích 3.2 Sline

    2 840

    34

    AUDI Q7 dung tích 3.0L, 8AT

    3.3

    35

    AUDI Q7 dung tích 3.0 

    3 200

    36

    AUDI Q7 dung tích 3.0 TSI

    3 600

    37

    AUDI Q7 dung tích 3.0T TFSI

    3 870

    38

    AUDI Q7 dung tích 3.0 Prestige

    2 998

    39

    AUDI Q7 dung tích 3.0 Quattro

    2 954

    40

    AUDI Q7 dung tích 3.6 Prestige Sline

    3 095

    41

    AUDI Q7 dung tích 3.6 Quattro

    2 998

    42

    AUDI Q7 dung tích 3.6 FSI

    3 150

    43

    AUDI Q7 dung tích 4.2 Prestige Sline

    3 224

    44

    AUDI Q7 dung tích 4.2 Quattro

    3 385

    45

    AUDI Q7 dung tích 4.2 FSI

    2 430

    46

    AUDI R8 4.2

    3 700

    47

    AUDI R8 V10

    2 707

    48

    AUDI TT 2.0 COUPE SLINE; 04 chỗ

    2 500

    49

    AUDI TT 2.0 ROADSTER 2.0; 02 chỗ

    2 160

    50

    AUDI TT dung tích 3.2

    2 128

    Chương I

    BMW (ĐỨC)

    1

    BMW Alpina B7

    6 126

    2

    BMW 116i, dung tích 1.6L sản xuất 2014

    1.262

    3

    BMW 116i dung tích 1.6

    800

    4

    BMW 118i dung tích 2.0

    900

    5

    BMW 316i

    1 200

    6

    BMW 318i

    1 200

    7

    BMW 320i (F30), dung tích 2.0L sản xuất 2014 (BMW 3 Series)

    1.418

    8

    BMW 320i GT, dung tích 2.0L sản xuất 2014 (BMW 3 Gran Turismo)

    1.837

    9

    BMW 320 Excutive

    1 160

    10

    BMW 320 LifeStyle

    1 270

    11

    BMW 320i dung tích 2.0, 8AT

    1 418

    12

    BMW 320i Cabriolet dung tích 2.0, 6AT

    2 455

    13

    BMW 320i dung tích 2.5

    1 400

    14

    BMW 320i LCI

    1 430

    15

    BMW 320i Business

    1 150

    16

    BMW 320i Professional

    1 300

    17

    BMW 323i

    1 400

    18

    BMW 325i

    1 927

    19

    BMW 325i LifeStyle

    1 460

    20

    BMW 325i Cabriolet dung tích 2497, 6AT

    2 791

    21

    BMW 325i Business

    1 350

    22

    BMW 325i Professional

    1 450

    23

    BMW 328i (F30), dung tích 2.0L sản xuất 2014 (BMW 3 Series)

    1.719

    24

    BMW 328i GT, dung tích 2.0L sản xuất 2014 (BMW 3 Gran Turismo)

    1.979

    25

    BMW 328i dung tích 1997, 8AT

    1 719

    26

    BMW 328i Convertible

    1 500

    27

    BMW 335i Convertible 3.0

    1 600

    28

    BMW 335i dung tích 3.5, 1 cầu

    1 700

    29

    BMW 428i Coupe 2014 (F32), dung tích 2.0L sản xuất 2014

    2.046

    30

    BMW 518i

    1 630

    31

    BMW 520i, dung tích 2.0L sản xuất 2014 (BMW 5 Series)

    2.136

    32

    BMW 520i

    2 136

    33

    BMW 520i sản xuất 2009 về trước

    1 550

    34

    BMW 523i

    2 260

    35

    BMW 523i Business

    1 600

    36

    BMW 523i Professional

    1 800

    37

    BMW 525i dung tích 2.5

    1 500

    38

    BMW 525i dung tích 3.0

    2 100

    39

    BMW 528i, dung tích 2.0L sản xuất 2014 (BMW 5 Series)

    2.629

    40

    BMW 528i

    2 623

    41

    BMW 530i

    2 600

    42

    BMW 535i GT, dung tích 3.0L sản xuất 2014 (BMW 535 Gran Turismo)

    3.298

    43

    BMW 535i Gran Turismo

    3 211

    44

    BMW 630i Cabrio

    3 350

    45

    BMW 630i, 3.0

    3 500

    46

    BMW 640i Gran Coupe, dung tích 3.0L sản xuất 2014

    3.825

    47

    BMW 645ci

    2 400

    48

    BMW 650i

    2 500

    49

    BMW 730Li, dung tích 3.0L sản xuất 2014

    4.288

    50

    BMW 730i

    3 000

    51

    BMW 730Li

    4 279

    52

    BMW 740Li

    6 696

    53

    BMW 745i

    2 700

    54

    BMW 750Li, dung tích 4.4L sản xuất 2014

    5.699

    55

    BMW 750Li

    5 699

    56

    BMW 760Li, dung tích 4.4L sản xuất 2014

    6.696

    57

    BMW 760Li

    6.969

    58

    BMW Z4 sDrive Cab 2.0i, dung tích 2.0L sản xuất 2014

    2.378

    59

    BMW Z4 dung tích 3.0

    1 935

    60

    BMW Z4 sDrive 23i

    2 413

    61

    BMW X1 sDrive18i, dung tích 2.0L sản xuất 2014

    1.527

    62

    BMW X1 sDrive 18i

    1 527

    63

    BMW X1 sDrive 28i

    1 797

    64

    BMW X1 2.8Xi

    1 970

    65

    BMW X3 sDrive20i, dung tích 2.0L sản xuất 2014

    2.148

    66

    BMW X3

    1 850

    67

    BMW X5 sDrive35i, dung tích 3.0L sản xuất 2014

    3.467

    68

    BMW X5 3.0 SI

    3 125

    69

    BMW X5 dung tích 4.8

    5 288

    70

    BMW X5 sDrive 35i

    3 467

    71

    BMW X6 sDrive35i, dung tích 3.0L sản xuất 2014

    3.388

    72

    BMW X6 35i

    3 364

    73

    BMW X6 dung tích 3.0

    3 869

    74

    BMW X6 M dung tích 4.4

    4 482

    75

    BMW X6 dung tích 5.0

    4 514

    76

    BMW M3 Convertible

    2 300

    Chương III

    CADILAC (M )

    1

    Cadillac CTS dung tích 3.6

    1.806

    2

    Cadillac CTS Premium Collection dung tích 3.6

    2.45

    3

    Cadillac CTS Premium Collection dung tích 3.0

    2.386

    4

    Cadillac De ville concours 4.6

    2.08

    5

    Cadillac Escalade ESV dung tích 6.2

    3 611

    6

    Cadillac Escalade EXV 6.2

    1 720

    7

    Cadillac Escalade 6.2

    3 224

    8

    Cadillac Escalade EXT (Pickup) 6.2

    2 250

    9

    Cadillac Escalade Hybrid 6.0; hai cầu

    2 750

    10

    Cadillac Escalade Hybrid 6.0; một cầu

    2 820

    11

    Cadillac Escalade Platium dung tích 6.2

    4 192

    12

    Cadillac SRX 3.0

    2 699

    13

    Cadillac SRX Tubo dung tích 2.8

    2 297

    14

    Cadillac SRX Premium dung tích 3.0

    2 055

    15

    Cadillac SRX 4 Premium dung tích 3.0

    2.2

    16

    Cadillac Fleetwood 5.7

    1 920

    17

    Cadillac Seville 4.6

    2 400

    Chương IV

    CITROEL (PHÁP)

    1

    Citroel DS3 dung tích 1.6, 4AT

    1 014

    2

    Citroel AX dung tích 1.1

    304

    3

    Citroel AX dung tích 1.4

    320

    4

    Citroel ZX Loại dung tích dưới 1.8

    400

    5

    Citroel ZX Loại dung tích từ 1.8 trở lên

    440

    6

    Citroel BX Loại dung tích từ 1.4 đến dưới 2.0

    400

    7

    Citroel BX Loại dung tích từ 2.0 trở lên

    510

    8

    Citroel XM Loại dung tích từ 2.0 đến 2.5

    720

    9

    Citroel XM Loại dung tích trên 2.5

    880

    Chương V

    COOPER (ANH )

    1

    Cooper Convertible Mini 1.6

    900

    2

    Cooper S 1.6

    860

    Chưưng VI

    DAIHATSU (NHẬT BẢN)

    1

    Daihatsu Charade loại từ 1.0 đến 1.3 (Hatchback)

    380

    2

    Daihatsu Charade loại từ 1.0 đến 1.3 (Sedan)

    420

    3

    Daihatsu Applause 1.6

    480

    4

    Daihatsu Mira 659 cc, Daihatsu Opti 659 cc

    270

    5

    Daihatsu MATRIA dung tích 1.5

    451

    6

    Daihatsu Rugger Hardtop 2.8

    800

    7

    Daihatsu Ferora Rocky Hardtop1.6

    590

    8

    Daihatsu Delta Wide 7 - 8 chỗ

    450

    9

    Daihatsu 6 chỗ, số tự động

    230

    10

    Daihatsu Terios 1.5

    429

    11

    Daihasu Citivan (S92LV ) Duluxe

    314

    12

    Daihasu Citivan (S92LV ) Super - Duluxe

    327

    13

    Daihasu Citivan (S92LV ) Semi - Duluxe

    295

    14

    Daihasu Devan (S92LV )

    238

    15

    Daihasu Victor

    296

    16

    Daihatsu Applause 1.6

    480

    17

    Daihatsu Citivan Semi - Deluxe

    255

    18

    Daihatsu Citivan Deluxe

    273

    19

    Daihatsu Citivan Super - Deluxe

    283

    20

    Daihatsu Detal Wide

    448

    21

    Daihatsu Devan

    206

    22

    Daihatsu Feroza Rocky Hardtop 1.6

    592

    23

    Daihatsu X471 Citivan

    267

    24

    Daihatsu Hijet Jumbo

    140

    25

    Daihatsu Hijet Q.Bic

    150

    26

    Daihatsu Jumbo Pickup

    200

    27

    Daihatsu Victor

    257

    28

    Daihatsu Terios

    315

    29

    Daihatsu Mira, Opti, Atrai

    272

    30

    Daihatsu tải 1,5 tấn

    270

    31

    Daihatsu Rugger Hardtop 2.8

    800

    Chương VII

    CHEVROLET & DEAWOO (MỸ - HÀN QUỐC)

    AVEO (1.5L)

    1

    AVEO LT 1.5L

    415

    2

    AVEO KLANSN1FYU

    430

    3

    AVEO KLANSN1FYU, sản xuất từ tháng 4/2014

    423

    4

    AVEO KLAS SN4/446

    452

    5

    AVEO KLAS SN4/446, sản xuất từ tháng 5/2014 

    459

    CAPTIVA

    1

    CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE

    905

    2

    CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE, sản xuất từ T5/2014

    914

    3

    CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE

    790

    4

    CAPTIVA LTZ - MAXX 2.0 (động cơ dầu)

    782

    5

    CAPTIVA LT - MAXX 2.0 (động cơ dầu)

    725

    6

    CAPTIVA LTZ - MAXX 2.4 (động cơ xăng)

    792

    7

    CAPTIVA LT - MAXX 2.4 (động cơ xăng)

    736

    8

    CAPTIVA LTZ dung tích 2384cc, máy xăng

    906

    9

    CAPTIVA LTA

    630

    10

    CAPTIVA CA26R

    688

    11

    CAPTIVA CF26R

    638

    12

    CAPTIVA KLACAFF dung tích 2.4

    496

    13

    CAPTIVA KLAC1FF

    655

    14

    CAPTIVA KLAC1DF

    698

    15

    CAPTIVA KLAC CM51/2256

    684

    16

    CAPTIVA KLAC CM51/2257

    750

    CRUZE

    1

    CRUZE LT 1.6, số sàn

    561

    2

    CRUZE KL1J-JNE11/AA5 1.598L

    504

    3

    CRUZE KL1J-JNE11/AA5 1.598L (sản xuất từ 9/2014)

    530

    4

    CRUZE KL1J-JNB11/AC5 1.796L

    564

    5

    CRUZE KL1J-JNB11/CD5 1.796L

    612

    6

    CRUZE KL1J-JNB11/CD5 1.796L (sản xuất từ 8/2014)

    642

    COLORADO

    1

    COLORADO LTZ 2.8, 5 chỗ (CBU)

    689

    2

    COLORADO LTZ 2.8, 5 chỗ, (CBU) thông quan từ T4/2014

    719

    LACETTI

    1

    LACETTI SE 1.6

    480

    2

    LACETTI CDX 1.6

    577

    3

    LACETTI Premiere SE 1.6

    460

    4

    LACETTI Premiere CDX 1.6

    500

    5

    LACETTI Premiere SX 1.6 số sàn

    470

    6

    LACETTI KLANF6U 1.6L

    421

    7

    LACETTI CDX 1.8 số tự động

    595

    8

    LACETTI CDX 1.8 số tự động VN 2007 về trước

    500

    VIVANT

    1

    VIVANT 2.0 SE

    507

    2

    VIVANT 2.0 CDX; số sàn

    548

    3

    VIVANT 2.0 CDX; số tự động

    573

    4

    VIVANT KLAUFZU

    410

    5

    VIVANT KLAUAZU

    470

    6

    VIVANT 2.0, số sàn

    546

    7

    VIVANT 2.0, số tự động

    571

    SPARK

    1

    SPARK dung tích 0.8

    280

    2

    SPARK Líte 0.8 Van

    219

    3

    SPARK VAN 0.8L

    238

    4

    SPARK KLAKF4U - 796cc (SPARK LT), số sàn

    303

    5

    SPARK KLAKA4U - 796cc (SPARK LT ), số tự động

    335

    6

    SPARK 1CS48 WITH LMT ENGINE 1.0

    354

    7

    SPARK 1CS48 WITH LMT ENGINE 1.0, sản xuất T5/2014 về sau

    362

    8

    SPARK KL1M-MHA12/AA5 ( 1.0 LS )

    329

    9

    SPARK KL1M-MHA12/AA5 ( 1.0 LT ), sản xuất T5/2014 về sau

    339

    10

    SPARK KLAKFOU 1.0 (SPARK LT SUPER)

    335

    11

    SPARK KLAKFOU 1.0 (SPARK LT SUPER)

    335

    12

    SPARK LS 1.2

    362

    13

    SPARK LT 1.2

    379

    14

    SPARK KL1M-MHB12/2BB5 1.2LS

    336

    15

    SPARK KL1M-MHB12/2BB5 1.2LT

    353

    OLANDO

    1

    OLANDO KL1Y YMA11/BB7 1.8L, 7 chỗ

    718

    LANOS

    1

    LANOS 1.5 LS

    330

    2

    LANOS 1.5 SX; SX -ECO

    335

    NUBIRA

    1

    NUBIRA 2.0

    400

    2

    NUBIRA 1.6

    350

    MAGNUS

    1

    MAGNUS DIAMOND

    560

    2

    MAGNUS 2.0

    480

    3

    MAGNUS 2.0 L6

    600

    4

    MAGNUS 2.5 L6

    650

    5

    MAGNUS LF 69Z

    525

    6

    MAGNUS EAGLE

    545

    MATIZ

    1

    MATIZ city 0.8

    260

    2

    MATIZ 0.8 (tải van)

    200

    3

    MATIZ Joy 0.8

    260

    4

    MATIZ Super 0.8

    299

    5

    MATIZ SX 0.8

    280

    6

    MATIZ GROOVE

    430

    7

    MATIZ S

    243

    8

    MATIZ SE

    253

    9

    MATIZ SE AUTO

    302

    10

    MATIZ SE COLOR

    258

    11

    MATIZ JAZZ 1.0

    300

    GENTRA

    1

    Gentra SX 1.2

    399

    2

    Gentra S 1.2

    369

    3

    Gentra X SX 1.2

    450

    4

    Gentra X 1.6

    350

    5

    Gentra SF69Y-2-1 dung tích 1.6

    345

    6

    Gentra SF69Y-2-1 dung tích 1.5

    339

    CÁC LOẠI DEAWOO DU LỊCH KHÁC

    1

    DAEWOO CIELO 1.5

    210

    2

    DAEWOO ESPERO 2.0

    315

    3

    DAEWOO PRINCE 2.0

    336

    4

    DAEWOO SUPPER SALOON 2.0

    440

    Ô TÔ TẢI

    1

    Daewoo 15 tấn tải tự đổ

    1 400

    2

    Daewoo K4DEA1

    1 350

    3

    Daewoo K4DVA

    1 570

    4

    Daewoo K4DVA1

    1 630

    5

    Daewoo K9CEA

    1 350

    6

    Daewoo K9CRF

    1 525

    7

    Daewoo BL3TM

    1 300

    8

    Daewoo 7 tấn đến 8 tấn sản xuất 2000 về trước

    500

    9

    Daewoo trên 8 tấn sản xuất 2000 về trước

    600

    Ô TÔ KHÁCH

    1

    DAEWOO D11146

    800

    2

    DAEWOO DEO8TIS, 1 cửa lên xuống

    1.207

    3

    DAEWOO DEO12TIS, 1 cửa lên xuống

    1.907

    4

    DAEWOO YC4G180-20

    713

    5

    DAEWOO xe khách 33 chỗ

    1.003

    6

    DAEWOO xe khách 45 chỗ

    1.338

    7

    DAEWOO D1146 30 chỗ

    800

    8

    DAEWOO DE08TIS 30 chỗ 1 cửa lên xuống

    1 207

    9

    DAEWOO D1146 47 chỗ

    800

    10

    DAEWOO DE08TIS 50 chỗ

    1 189

    11

    DAEWOO YC4G180-20

    595

    12

    DAEWOO DE08TIS 46 chỗ

    1 222

    13

    DAEWOO DE12TIS 1cửa lên xuống, hệ thống giảm xóc bằng bầu hơi 46 chỗ

    1 907

    LOẠI KHÁC

    1

    Daewoo Winstorm dung tích 2.0

    746

    2

    Daewoo Kalos 1.2

    350

    3

    Daewoo trọng tải từ 24 đến dưới 45 tấn

    2 357

    4

    Daewoo V3TNF đầu kéo

    1 650

    5

    Daewoo V3TVF, đầu kéo

    1 100

    6

    Daewoo K4MVF xe trộn bê tông

    1 912

    7

    Daewoo P9CVF chassis

    1 789

    8

    Daewoo M9CVF chassis

    1 566

    9

    Daewoo N7DVF tải tự đổ

    1 949

    10

    Daewoo HEC-F2-2500 Sơmi rơmooc trọng tải 25 tấn

    370

    1

    Fiat 500 (Lounge)

    902

    2

    Fiat 500 (Pop)

    842

    3

    Fiat Bravo Dynamic

    1.172

    4

    Fiat Gbrunto Dynamic

    842

    5

    Fiat 500 dung tích 1.2

    722

    6

    FIAT 500 1.2 DUALOGIC

    900

    7

    Fiat Grand Punto

    740

    8

    FIAT500 1.2 Dualogic (hộp số hai chế độ )

    900

    9

    FIAT Bravo 1.4 MTA

    1 092

    10

    FIAT Punto 1368cc

    800

    11

    FIAT TEPMPRA 1.6

    268

    12

    FIAT SIENA (1.3)

    220

    13

    FIAT SIENA (1.6)

    280

    14

    FIAT SIENA ED

    295

    15

    FIAT SIENA HLX

    368

    16

    FIAT SIENA ELX

    280

    17

    FIAT ALBEA ELX

    325

    18

    FIAT ALBEA HLX

    360

    19

    FIAT DOBLO ELX

    310

    20

    FIAT BRAVO 1.4 MTA

    1 050

    Chương VIII: FORD (VIỆT - MỸ)

    FOCUS

    1

    NEW FOCUS 1.6 - MT Ambiente

    639

    2

    NEW FOCUS 1.6 - AT Trend

    699

    3

    NEW FOCUS 2.0 - AT Sport

    843

    4

    NEW FOCUS 2.0 - AT Titanium

    849

    5

    FORD FOCUS DA3 QQDD AT, số AT, động xăng 1.798 cm3, 5 cửa

    599

    6

    FORD FOCUS DB3 QQDD MT, số sàn động cơ xăng 1.798 cm3, 4 cửa

    569

    7

    FORD FOCUS DB3 AODB AT, số AT động cơ 1.999cm3, 4 cửa, ICA2

    687

    8

    FORD FOCUS DB3 AODB AT, số AT, động xăng 1.798 cm3, 5 cửa

    730

    9

    FORD FOCUS DB3 AODB MT, số MT, động xăng 1.798 cm3, 5 cửa

    699

    10

    FORD FOCUS DYB 4D PNDB MT, 1596, 5 chỗ

    669

    11

    FORD FOCUS DYB 4D PNDB AT, 1596, 5 chỗ

    729

    12

    FORD FOCUS DYB 5D PNDB AT, 1596, 5 chỗ

    729

    13

    FORD FOCUS DYB 4D MGDB AT, 1999, 5 chỗ

    849

    14

    FORD FOCUS DYB 5D MGDB AT, 1999, 5 chỗ

    843

    RANGGER

    1

    Ford Ranger UL1E LAA, pick up, cabin kép, số sàn, 4 x 4, 2 cầu, DIESEL, 916 kg

    595

    2

    Ford Ranger XL UL2W LAA, xe oto tải pickup, cabin kép, số sàn, 4 x 4, DIESEL XL

    629

    3

    Ford Ranger XL UL2W LAB, xe oto tải pickup, cabin kép, số sàn, 4 x 4, DIESEL XL

    635

    4

    Ford Ranger XL UL3A LAA, xe oto tải pickup, cabin kép, số AT, 4 x 4, DIESELwildtrak

    804

    5

    Ford Ranger UG1H LAE, xe oto tải - pickup, cabin kép, số sàn, 4 x 2, DIESEL XLS

    611

    6

    Ford Ranger UG1H LAD, tải pick up , 4 x 2 MT-XLS, 2.2L (2013, 2014)

    605

    7

    Ford Ranger UG1H 901, pick up, cabin kép, số sàn, 4 x 2, 1 cầu, DIESEL XLS, lắp chụp thùng sau canopy

    631

    8

    Ford Ranger UG1S LAA, tải pick up 4 x 2 AT-XLS, 2.2L (2013, 2014)

    632

    9

    Ford Ranger UG1S LAD, tải pick up 4 x 2 AT-XLS

    638

    10

    Ford Ranger UG1S 901, pick up, cabin kép, số sàn, 4 x 4, 2 cầu, DIESEL XLT, lắp chụp thùng canopy

    658

    11

    Ford Ranger UG1T 901, pick up, cabin kép, số sàn, 4 x 4, 2 cầu, DIESEL XLT, lắp chụp thùng sau canopy

    770

    12

    Ford Ranger UG1T LAA, tải pick up 4 x 4 MT-XLT, 2.2L (2013, 2014)

    744

    13

    Ford Ranger UG1T LAB, tải pick up 4 x 4 MT-XLT, 2.2L (2013, 2014)

    747

    14

    Ford Ranger UK8J LAB, tải pick up 4 x 4 MT-XLT, 3.2L (2013, 2014)

    838

    15

    Ford Ranger UG1V LAA, pick up, cabin kép, số tự động, 4 x 2, 1 cầu, DIESEL wildtrak

    772

    16

    Ford Ranger UG6F901, pickup, cabin kép, số sàn, 4 x 4, Diesel XLT Wildtrak

    718

    17

    Ford Rangger (Pick up cabin kép) UV7C, XLT

    630

    18

    Ford Rangger (Pick up cabin kép) UV7C, XL

    558

    19

    Ford Rangger (Pick up cabin kép) 2AW 8F-2 XLT

    634

    20

    Ford Rangger (Pick up cabin kép) 2AW 8F-2 XL

    562

    21

    Ford Rangger (Pick up cabin kép) 2AW 1F2-2 XL

    496

    22

    Ford Rangger (Pick up cabin kép) 2AW XLT

    630

    23

    Ford Rangger (Pick up cabin kép) 2AW XL

    543

    24

    Ford Ranger UF3WLAE, pickup, cabin kép; 4 x 4, 737 kg; 2.6 L PETROL

    1 400

    25

    Ford Ranger UF4M901, pickup, cabin kép, số sàn, 4 x 4,Diesel XL

    696

    26

    Ford Ranger UF4L901, pickup, cabin kép, số sàn, 4 x 2,Diesel XL

    582

    27

    Ford Ranger UF4MLAC, pickup, cabin kép, số tự động, 4 x 2, Diesel XLT

    670

    28

    Ford Ranger UF4LLAD, pickup, cabin kép, số sàn, 4 x 2, Diesel XL

    557

    29

    Ford Ranger UF4MLLAD, pickup, cabin kép, số sàn, 4 x 2, Diesel XL

    521

    30

    Ford Ranger UF5901, pickup, cabin kép, số tự động, Diesel, XLT

    554

    31

    Ford Ranger UF5F901, pickup, cabin kép, số sàn, 4 x 4,Diesel XL

    622

    32

    Ford Ranger UF5F902, pickup, cabin kép, số sàn; 4 x 4, Diesel XLT

    708

    33

    Ford Ranger UF5F903, pickup, cabin kép, số sàn, 4 x 4, Diesel XLT Wildtrak

    669

    34

    Ford Ranger UF5FLAA, pickup, cabin kép, số sàn, 4 x 4,Diesel XL

    595

    35

    Ford Ranger UF5FLAB, pickup, cabin kép, số sàn, 4 x 4, Diesel XLT

    681

    36

    Ford Ranger UG1J LAC, chassis cab-pick up, cabin kép, số sàn, 4 x 4, 2 cầu, DIESEL

    585

    37

    Ford Ranger UG1J LAB, pick up, cabin kép, số sàn, 4 x 4, 2 cầu, DIESEL

    592

    38

    Ford Ranger UG1S LAA, pick up, cabin kép, số tự động, 4 x 4, 2 cầu, DIESEL XLT

    632

    39

    Ford Ranger UG1J 901, pick up, cabin kép, số sàn, 4 x 2, 1 cầu, DIESEL XLS, lắp chụp thùng canopy

    631

    40

    Ford Ranger UG1J 901, pick up, cabin kép, số tự động, 4 x 2, 1 cầu, DIESEL XLS, lắp chụp thùng canopy

    770

    FIESTA

    1

    FIESTA JA8 5D M1JE AT SPORT, 1.0L, 5 cửa

    659

    2

    FIESTA JA8 4D M6JA MT, động cơ xăng, 1.4 cm3

    489

    3

    FIESTA 1.4MT - 4D, động cơ xăng, 1.4 cm3

    532

    4

    FIESTA JA8 4D UEJD MT MID, 1.5L

    545

    5

    FIESTA JA8 4D UEJD AT TITA, 1.5L

    599

    6

    FIESTA JA8 5D UEJD AT MID, 1.5L

    566

    7

    FIESTA JA8 5D UEJD AT SPORT, 1.5L

    604

    8

    FIESTA (DR75-LAB) dung tích 1.6

    522

    9

    FIESTA (DP09-LAA) dung tích 1.6

    522

    10

    FIESTA (DL75-RAB) dung tích 1.6, số tự động

    769

    11

    FIESTA JA8 4D TSJA AT, số AT dung tích 1.596 cm3

    535

    12

    FIESTA JA8 5D TSJA AT, số AT động cơ xăng, 1.596 cm3

    589

    13

    FIESTA 1.6L Sport 1.6AT - 5D, động cơ xăng, 1.6 cm3

    593

    ECOSPORT

    1

    FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA MT MID, 1498 cm3 Mid trend, Non-Pack (2014, 2015)

    598

    2

    FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA MT MID, 1498 cm3 Mid trend, Pack (2014, 2015)

    606

    3

    FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT MID, 1498 cm3 Mid trend, Non-Pack (2014, 2015)

    644

    4

    FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT MID, 1498 cm3 Mid trend, Pack (2014, 2015)

    652

    5

    FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT TITA, 1498 cm3 Titanium, Non-Pack (2014, 2015)

    673

    6

    FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT TITA, 1498 cm3 Titanium, Pack (2014, 2015)

    681

    FORD EXCAPE

    1

    ESCAPE EV65, số AT,động cơ xăng 2.261cm3, 1 cầu, XLS

    709

    2

    ESCAPE EV24, số AT,động cơ xăng 2.261cm3, 2 cầu, XLT

    772

    3

    ESCAPE IN2ENLD4

    880

    4

    ESCAPE IN2ENGZ4

    766

    FORD EVEREST

    1

    EVEREST UW 151-7, 7 chỗ, số AT, 1 cầu diesel, 2.499 cm3 (2014,2015)

    825

    2

    EVEREST UW 151-2, 7 chỗ, số sàn, 1 cầu diesel, 2.499 cm3 (2014, 2015)

    780

    3

    EVEREST UW 851-2, 7 chỗ, số sàn, 2 cầu diesel, 2.499 cm3

    865

    4

    EVEREST UW 852-2, 7 chỗ ngồi

    879

    5

    EVEREST UV9G, UV9F, UV9R, UV9P 7chỗ

    605

    6

    EVEREST UV9H, UV9S 7chỗ

    705

    7

    EVEREST chở tiền tải trọng 186 Kg

    855

    FORD MODEO

    1

    MONDEO 2.0L

    775

    2

    MONDEO BA7, 5 chỗ, số AT, động cơ xăng 2.261 cm3

    859

    3

    MONDEO B4Y-LCBD

    985

    4

    MONDEO B4Y-CJBB

    845

    5

    MONDEO dung tích 2.3 (Đài Loan)

    875

    6

    MONDEO Ghia 2.5L

    730

    7

    MONDEO 2.5 V6

    890

    FORD TRANSIT

    1

    Ford Transit SL 2.4 - MT, 16 chỗ 2013

    836

    2

    Ford New Transit LSX 16 chỗ 2013

    865

    3

    Ford transit 16 chỗ FCC6-PHFA Diesel

    780

    4

    Ford transit 16 chỗ FCCY-HFFA

    686

    5

    Ford transit 16 chỗ FCCY-E5FA Xăng

    652

    6

    Ford transit 16 chỗ FCA6-PHFA 9S Diesel

    722

    7

    Ford transit 16 chỗ (2007 - 2010)

    700

    8

    Ford transit 16 chỗ (đời đầu) (2003 - 2006)

    600

    9

    Ford transit 16 chỗ (đời đầu) (1999 - 2002)

    500

    10

    Ford transit VAN

    494

    11

    Ford transit JX6582T-M3 lazang thép, ghế bọc vải Mid

    851

    12

    Ford transit JX6582T-M3 lazang hợp kim nhôm, ghế bọc da High

    904

    FORD LASER

    1

    Laser LXI, 5 chỗ 1.6L

    565

    2

    Laser Ghia 1.8 AT, 5 chỗ

    625

    3

    Laser Ghia 1.8L MT, 5 chỗ số sàn

    548

    LOẠI KHÁC

    1

    Ford Asipire 1.3, Ford Escort 1.9

    415

    2

    Ford Coutour 2.5

    630

    3

    Ford Crown victoria 4.6, Ford Taurus 3.0

    880

    4

    Ford Edge Limited

    1 547

    5

    Ford Explorer dung tích 4.0

    1 773

    6

    Ford Explorer Limited

    1 660

    7

    Ford FreeLander (MM2600SO-F)

    2 100

    8

    Ford Flex Limited

    2 860

    9

    Ford Imax Ghia

    485

    10

    Ford Imax dung tích 2.0 (Đài Loan- 2009)

    621

    11

    Ford Mustang 4.0

    1 348

    12

    Ford 550 Ôtô nâng người

    2 100

    13

    Ford750 trọng tải 4,3 tấn dung tích 7200 cm3, ô tô sửa chữa lưu động

    2 800

    14

    Ford 750 đầu kéo

    900

    Chương IX

    HONDA (NHẬT)

    ACCORD

    1

    Accord 1.6

    660

    2

    Accord 1.8 sản xuất 2001 đến 2005

    700

    3

    Accord 1.8 sản xuất 2000 về trước

    550

    4

    Accord 2.0 AT (Đài Loan)

    950

    5

    Accord 2.0 VTi số tự động

    1 100

    6

    Accord 2.0 sản xuất 2001 đến 2005

    800

    7

    Accord 2.0 sản xuất 2000 về trước

    650

    8

    Accord 2.4S sản xuất 2014

    1.47

    9

    Accord 2.4, số tự động (Thái Lan) i-VTEC

    1 435

    10

    Accord 2.4 (Đài Loan)

    995

    11

    Accord EX VTi-S 2.4

    1 100

    12

    Accord EX 2.4; số tự động

    1 305

    13

    Accord EX 2.4; số sàn

    1 070

    14

    Accord LX-P 2.4

    1 243

    15

    Accord 3.0

    1.3

    16

    Accord EX 3.5

    1 386

    17

    Accord EX-L 3.5

    1 483

    18

    Accord 3.5 số tự động (AT)

    1 780

    19

    Accord CrossTour

    1 978

    ACURA

    1

    Acura RDX Technology dung tích 2.3

    1 320

    2

    Acura TSX dung tích 2.4

    1 260

    3

    Acura 2.5

    515

    4

    Acura LEGEND 2.7 trước năm 2000

    500

    5

    Acura TL dung tích 3.2

    1 600

    6

    Acura LEGEND dung tích 3.2 trước năm 2000

    950

    7

    Acura RL dung tích 3.5

    1 840

    8

    Acura TL dung tích 3.5

    1 670

    9

    Acura MDX 3.7

    2 700

    10

    Acura MDX Sport 3.7

    2 800

    11

    Acura RL dung tích 3.7

    2 030

    12

    Acura ZDX ADVANCE dung tích 3.7

    2 590

    13

    Acura MDX Advance

    2 900

    14

    Acura ZDX SH

    3 200

    ASCOT

    1

    Ascot Innova 2.0

    960

    2

    Ascot Innova 2.3

    1 120

    CITY

    1

    CITY 1.5L MT

    552

    2

    CITY 1.5L AT

    580

    3

    CITY 1.5L CVT (RLHGM6660EY*******)

    599

    4

    CITY 1.5L AT (RLHGM267DY32*******)

    615

    5

    CITY trước năm 2000

    300

    CIVIC

    1

    CIVIC 1.5-1.7

    640

    2

    CIVIC 1.8MT, số khung: RLHFB252CCY2xxxxxxxx

    725

    3

    CIVIC 1.8L MT sản xuất 2012 về sau

    725

    4

    CIVIC 1.8AT, số khung: RLHFB262CCY2xxxxxxxx

    780

    5

    CIVIC 1.8L AT, số khung: (RLHFB262**Y5*****)

    780

    6

    CIVIC 1.8L5AT FD1

    682

    7

    CIVIC 1.8L5MT FD1

    637

    8

    CIVIC 2.0AT, số khung: RLHFB362CCY2xxxxxxxx

    860

    9

    CIVIC 2.0L AT, số khung: (RLHFB362**Y5*****)

    869

    10

    CIVIC 2.0L5AT FD2

    772

    CR-V

    1

    Honda CR-V 2.0L AT (Mã số khung: RLHRM183*EY4****)

    998

    2

    Honda CR-V 2.0L AT (Mã số khung: RLHRM183*EY5****)

    1.008

    3

    Honda CR-V 2.0L AT

    998

    4

    Honda CR-V EX 2.0

    950

    5

    Honda CR-V SX 2.0

    900

    6

    Honda CR-V Modulo 2.0

    1 110

    7

    Honda CR-V 2.4L AT (Mã số khung: RLHRM385*EY5****)

    1.158

    8

    Honda CR-V 2.4L AT (Mã số khung: RLHRM385*EY4****)

    1.143

    9

    Honda CR-V 2.4L AT

    1 140

    10

    Honda CR-V EX 2.4

    1 181

    11

    Honda CR-V EX -L 2.4

    1 274

    12

    Honda CR-V LX 2.4

    1 243

    13

    Honda CR-V TYPER

    1 090

    14

    Honda CR-V special edition

    1 138

    ELEMENT

    1

    Honda Element LX 2.4

    930

    2

    Honda Element SC dung tích 2.4

    1 075

    FIT

    1

    Honda Fit 1.5

    780

    2

    Honda Fit 1.5 (Đài Loan)

    571

    3

    Honda Fit Sport EXT dung tích 1.5

    811

    INSPIRE, INTERGRA

    1

    Honda Integra 1.5 -1.6

    515

    2

    Honda Inspire 2.0

    960

    3

    Honda Inspire 2.5

    1 040

    ODYSSEY

    1

    Honda Odyssey 2.2

    700

    2

    Honda Odyssey EX-L dung tích 3.5

    1 786

    3

    Honda Odyssey Touring dung tích 3.5

    1 817

    STREAM

    1

    Honda Stream 2.0

    630

    LOẠI KHÁC

    1

    Honda Jazz dung tích 1.5

    811

    2

    Honda Insight LX dung tích

    902

    3

    Honda Passport, dung tích 3.2

    885

    4

    Honda Pilot EXL dung tích 3.5

    1 902

    Ô TÔ TẢI

    1

    Honda Acty dưới 1.0

    230

    2

    Honda Acty từ 1.0 đến 2.0

    285

    XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

    1

    Honda chở khách từ 10 đến 15 chỗ

    850

    2

    Honda chở khách từ 16 chỗ trở lên

    1 000

    Chương X

     HUYNDAI

    ACCENT

    1

    ACCENT 1.4 số tự động (AT)

    553

    2

    ACCENT 1.4 số sàn (MT)

    522

    3

    ACCENT 1.4 số tự động (AT), 5 cửa

    542

    4

    ACCENT Blue, 5 chỗ, máy xăng 1.4 lít, số AT 4 cấp

    571

    5

    ACCENT Blue, 1.4, Mt 6 cấp

    525

    6

    ACCENT 1.5 số sàn

    460

    7

    ACCENT 1.6 số tự động

    659

    AVANTE

    1

    AVANTE 1.6 (M16GDI)

    836

    2

    AVANTE 1.6, số sàn HD-16GS-M4 (MT)

    507

    3

    AVANTE 1.6, số tự động HD-16GS-A5 (AT)

    548

    4

    AVANTE 2.0, số tự động HD-20GS-A4 (AT)

    609

    AZERA

    1

    AZERA 2.7

    760

    2

    AZERA 3.3 GLS

    775

    CLICK

    1

    CLICK W 1.4

    380

    2

    CLICK 1.4; số sàn

    350

    3

    CLICK 1.4; số tự động

    380

    EQUUS

    1

    EQUUS VS460 4.6

    2 600

    2

    EQUUS 3.8 số tự động

    2 757

    3

    EQUUS VS380, số tự động

    2 689

    4

    EQUUS VS460 số tự động

    3 206

    5

    EQUUS 4.6 số tự động

    3 288

    6

    EQUUS Limousine VL500

    3 935

    ELANTRA

    1

    ELANTRA 1.6 số tự động (AT)

    626

    2

    ELANTRA 1.6 số sàn HD-16-M4 (MT)

    456

    3

    ELANTRA GLS 1.6 số tự động 6 cấp

    675

    4

    ELANTRA GLS 1.6 số sàn 6 cấp

    618

    5

    ELANTRA 1.8 số sàn GLS (MT)

    666

    6

    ELANTRA GLS 1.8, số sàn 6 cấp, sản xuất 2015

    733

    7

    ELANTRA 1.8 số tự động GLS (AT)

    720

    GETZ

    1

    GETZ 1.1 số sàn

    377

    2

    GETZ 1.4 số tự động

    462

    3

    GETZ 1.6 số sàn

    466

    4

    GETZ 1.6 số tự động

    494

    GENESIS

    1

    GENESIS Coupe 2.0 số tự động

    1 119

    2

    GENESIS Sedan 3.3 số tự động

    1 550

    3

    GENESIS BH380 3.8

    1 650

    GRANDER

    1

    GRANDEUR Q270 2.7

    1 100

    H-1

    1

    H-1 dung tích 2.4 số sàn, 6 chỗ, máy xăng (5.150 x 1.920 x 2.135)

    623

    2

    H-1 dung tích 2.4 số sàn, 6 chỗ, máy xăng (5.125 x 1.920 x 1.925)

    733

    3

    H-1 dung tích 2.4 số sàn, 6 chỗ, máy dầu cứu thương

    650

    4

    H-1 dung tích 2.4 số AT 4 cấp, 9 chỗ, máy xăng (5.125 x 1.920 x 1.925)

    885

    5

    H-1 dung tích 2.4 số AT 4 cấp, 9 chỗ, máy xăng (5.125 x 2.010 x 2.215)

    1.35

    6

    H-1 dung tích 2.4 số sàn, 9 chỗ, máy xăng

    786

    7

    H-1 dung tích 2.4 số sàn, 9 chỗ, máy xăng, sản xuất 2015

    823

    8

    H-1 dung tích 2.5 số sàn, 6 chỗ, máy dầu

    762

    9

    H-1 dung tích 2.5 số sàn, 9 chỗ, máy dầu

    848

    10

    H-1 dung tích 2.5 số sàn, 9 chỗ, máy dầu, sản xuất 2015

    867

    11

    H-1 dung tích 2.5 số sàn, tải Van

    666

    I

    1

    i10 Grand, 1.0 MT, sản xuất Ấn Độ

    334

    2

    i10 Grand, 1.0 AT, sản xuất Ấn Độ

    397

    3

    I10 1.1

    333

    4

    i10 Grand, 1.2 AT, sản xuất Ấn Độ

    435

    5

    i10 Grand, 1.2 MT, sản xuất Ấn Độ

    380

    6

    I20 1.4, số tự động

    520

    7

    I20 1.4, số sàn

    400

    8

    I30 1.6, số sàn

    520

    9

    I30 1.6, số tự động

    615

    10

    I30 CW 1.6 số tự động 4 cấp

    647

    11

    I30, 5chỗ, máy xăng 1.6 lít, số AT 6 cấp

    722

    STAREX

    1

    Starex 2.4 số sàn, 6 chỗ, máy xăng

    742

    2

    Starex 2.4 số sàn, 9 chỗ, máy xăng

    806

    3

    Grand Starex 2.4 số tự động, 9 chỗ, máy xăng

    780

    4

    Starex 2.5 số sàn, 9 chỗ, máy dầu

    870

    4

    Starex 2.5 số sàn, 9 chỗ, máy dầu, ghế xoay

    880

    5

    Grand Starex 2.5 số sàn, 7 chỗ, máy xăng

    700

    6

    Grand Starex 2.4 số sàn, 8 chỗ, máy xăng

    690

    7

    Grand Starex 2.4; 6 Chỗ

    683

    8

    Grand Starex 2.5; 03 Chỗ (Tải Van)

    428

    9

    Grand Starex 2.5; 9 Chỗ

    800

    10

    Grand Starex 2.4; 9 Chỗ

    741

    11

    Starex H1 (Xe chở tiền)

    790

    12

    Starex GRX (Van) 2.5, 6 Chỗ

    650

    13

    Grand Starex 2.4 CVX

    595

    SONATA

    1

    SONATA 2.0 số sàn

    580

    2

    SONATA 2.0 số tự động 6 cấp

    946

    3

    SONATA 2.0 số tự động 6 cấp sản xuất 2015

    1.01

    4

    SONATA 2.0 số tự động VIP

    923

    5

    SONATA 2.4 GL số tự động

    923

    6

    SONATA 2.4, số tự động

    1.057

    7

    SONATA Y20; số sàn

    760

    8

    SONATA Y20; số tự động

    989

    9

    SONATA YF

    969

    10

    SONATA Y20-Royal

    1.051

    11

    SONATA Royal

    1.051

    12

    SONATA Royal Sport

    1.009

    13

    SONATA G 2.0

    950

    SANTAFE

    1

    SANTAFE 2.0 số AT 6 cấp, máy diesel

    1 091

    2

    SANTAFE 2.0 một cầu, số tự động, máy dầu

    1 145

    3

    SANTAFE GOLD 2.0

    1 050

    4

    SANTAFE 2.0 chở tiền

    995

    5

    SANTAFE 2.0 số MT

    700

    6

    SANTAFE DM2-W72FC5F, 2.2 số AT 6 cấp, máy diesel 4 x 2 (CKD)

    1.124

    7

    SANTAFE DM3-W72FC5G, 2.2 số AT 6 cấp, máy diesel 4 x 4 (CKD)

    1.238

    8

    SANTAFE 2.2 số AT 6 cấp, máy diesel 4 x 2(CBU)

    1 267

    9

    SANTAFE 2.2, hai cầu, số tự động (máy dầu T381)

    1 114

    10

    SANTAFE 2.2, số MT

    750

    11

    SANTAFE DM5-W7L661F, 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4 x 2

    1.076

    12

    SANTAFE DM6-W7L661G, 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4 x 4

    1.191

    13

    SANTAFE 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4 x 2

    1 237

    14

    SANTAFE 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4 x 4 (phiên bản cũ)

    1 111

    15

    SANTAFE 2.4, số tự động, một cầu

    1 091

    16

    SANTAFE GLS 2.4 máy xăng, số tự động, hai cầu

    1 181

    17

    SANTAFE GLS 2.4 máy xăng, số tự động, một cầu

    1 145

    18

    SANTAFE Limited 2.4

    1 030

    19

    SANTAFE 2.7 số AT

    1 200

    20

    SANTAFE 2.7 số MT

    800

    21

    SANTAFE SLX 

    1 145

    22

    SANTAFE MLX

    1 090

    23

    SANTAFE GOLX

    875

    TERRACAN

    1

    TERRACAN 2.9

    820

    TUCSON

    1

    TUCSON LX20

    960

    2

    TUCSON IX LX20

    848

    3

    TUCSON IX X20

    830

    4

    TUCSON LMX20

    848

    5

    TUCSON LX35

    830

    6

    TUCSON 2.0 hai cầu (4WD), số tự động

    904

    7

    TUCSON 2.0 một cầu, số tự động 6 cấp, sản xuất 2015

    891

    8

    TUCSON 2.0 hai cầu (4WD), số sàn

    850

    9

    TUCSON 2.0 một cầu; số tự động

    850

    10

    TUCSON 2.0 một cầu, hai cầu; số tự động sản xuất 2009 về trước

    637

    11

    TUCSON 2.0 một cầu; số sàn

    830

    12

    TUCSON MLX 2.0

    1 051

    VERACRUZ

    1

    VERACRUZ 3.0 máy dầu, xe chở tiền

    1 567

    3

    VERACRUZ 3.8 máy xăng, xe chở tiền

    1 630

    4

    VERACRUZ 300X 3.0 một cầu máy dầu

    1 075

    5

    VERACRUZ 300VX 3.0 một cầu máy dầu

    1 113

    6

    VERACRUZ 380X 3.8 một cầu máy xăng

    1 024

    7

    VERACRUZ 380VX 3.8 một cầu máy xăng

    1 054

    8

    VERACRUZ 300X 3.0 hai cầu máy dầu

    1 111

    9

    VERACRUZ 300VX 3.0 hai cầu máy dầu

    1 120

    10

    VERACRUZ 300VXL 3.0 một cầu máy dầu

    1 511

    11

    VERACRUZ dung tích 3.8 hai cầu máy xăng

    1 660

    12

    VERACRUZ 380X 3.8 hai cầu máy xăng

    1 054

    13

    VERACRUZ 380VX 3.8 hai cầu máy xăng

    1 145

    VERNA

    1

    VERNA 1.4; số sàn

    439

    2

    VERNA 1.4; số tự động

    478

    3

    VERNA 1.5; số tự động

    400

    4

    VERNA 1.5; số sàn

    365

    VELOSTER

    1

    VELOSTER GDi 1.6

    896

    2

    VELOSTER 1.6, số tự động 6 cấp

    817

    EON

    1

    Hyundai EON, 05 chỗ

    330

    HUYNDAI TẢI

    1

    Hyundai H100/TC-TL 1,2 tấn

    340

    2

    Hyundai H100/TCN-MP.S 0,99 tấn

    365

    3

    Hyundai H100/TCN-TK.S 0,92 tấn

    365

    4

    Hyundai Grace tải 1 tấn

    273

    5

    Hyundai PorteII 1 tấn

    273

    6

    Hyundai Porte 1,25 tấn (thùng lửng)

    325

    7

    Hyundai Porte 1,25 tấn, thùng kín

    331

    8

    Hyundai Porte 1,25 tấn (tự đổ)

    355

    9

    Hyundai Porte 1,25 tấn (thùng đông lạnh)

    429

    10

    Hyundai HD65/THACO 2,5 tấn

    450

    11

    Hyundai HD65/THACO-MBB, có mui 2 tấn

    490

    12

    Hyundai HD65/THACO-TK, thùng kín 2 tấn

    490

    13

    Hyundai HD65-LTK tải thùng kín 1,6 tấn

    490

    14

    Hyundai HD65-LTL tải 1,99 tấn

    540

    15

    Hyundai HD65-LMBB tải thùng có mui 1,55 tấn

    495

    16

    Hyundai HD65-BNTK tải thùng kín có thiết bị nâng hạ hàng 1,8 tấn

    579

    17

    Hyundai HD65-BNMB tải có thiết bị nâng hạ hàng 1,75 tấn

    613

    18

    Hyundai HD65-BNLMB tải có thiết bị nâng hạ hàng

    605

    19

    Hyundai HD65 tải trọng 2,5 tấn (thùng đông lạnh)

    683

    20

    Hyundai Mighty HD65 tải trọng 2,5 tấn (chassis)

    430

    21

    Hyundai Mighty HD65 tải trọng 2,5 tấn

    465

    22

    Hyundai Mighty HD 65 tải trọng 2,5 tấn, thùng kín

    513

    23

    Hyundai HD65 tải trọng 2,5 tấn

    504

    24

    Hyundai HD65-MBB tải trọng 2 tấn có mui

    527

    25

    Hyundai HD65-MBB tải trọng 2 tấn thùng kín

    528

    26

    Hyundai HD65-LTL tải trọng 1,99 tấn

    505

    27

    Hyundai HD65-LMBB tải trọng 1,55 tấn

    528

    28

    Hyundai HD65-LTK tải trọng 1,6 tấn thùng kín

    529

    29

    Hyundai HD65-BNTK tải trọng 1,8 tấn thùng kín có thiết bị nâng hạ hàng

    558

    30

    Hyundai HD65-BNMB tải trọng 1,75 tấn có mui thiết bị nâng hạ hàng

    569

    31

    Hyundai HD65-BNLMB có mui thiết bị nâng hạ hàng

    569

    32

    TMT HYUNDAI HD65/TL trọng tải 2,4 tấn

    855

    33

    TMT HYUNDAI HD65/MB1 trọng tải 2,4 tấn

    393

    34

    TMT HYUNDAI HD65/MB2 trọng tải 2,4 tấn

    393

    35

    TMT HYUNDAI HD65/TK trọng tải 2,4 tấn

    393

    36

    TMT HYUNDAI HD65/MB3 trọng tải 1,9 tấn

    393

    37

    TMT HYUNDAI HD65/MB4 trọng tải 1,9 tấn

    393

    38

    TMT HYUNDAI HD72/TL trọng tải 3,5 tấn

    395

    39

    TMT HYUNDAI HD72/MB1 trọng tải 3,4 tấn

    422

    40

    TMT HYUNDAI HD72/MB2 trọng tải 3,4 tấn

    425

    41

    TMT HYUNDAI HD72/TK trọng tải 3,4 tấn

    424

    42

    Huyndai HD72/DT-TBM1

    595

    43

    Hyundai Mighty HD72 tải trọng 3,5 tấn (chassis)

    466

    44

    Hyundai HD72 tải trọng 3,5 tấn

    574

    45

    Hyundai HD72 tải trọng 3,5 tấn tự đổ

    544

    46

    Hyundai HD72 tải trọng 3 tấn

    521

    47

    Hyundai HD72-TK tải trọng 3 tấn thùng kín

    603

    48

    Hyundai HD72-MBB tải trọng 3 tấn

    598

    49

    Hyundai HD72-CS tải trọng 7,3 tấn sát xi

    555

    50

    Hyundai HD160 tải trọng 8 tấn

    1 055

    51

    Hyundai HD170 tải tự đổ

    1 305

    52

    Hyundai HD 250 tải trọng 14 tấn

    1 054

    53

    Hyundai HD 260 (ô tô xitéc)

    1 604

    54

    Hyundai HD 260 (ô tô bơm bê tông)

    5 440

    55

    Hyundai HD 260/THACO-XTNL ô tô xi téc

    1 919

    56

    Hyundai HD 270/D340, ben tự đổ 12,7 tấn

    1 615

    57

    Hyundai HD 270/D340A, ben tự đổ 12,7 tấn

    1 615

    58

    Hyundai HD 270/D380, ben tự đổ 12,7 tấn

    1 648

    59

    Hyundai HD 270/D380A, ben tự đổ 12 tấn

    1 709

    60

    Hyundai HD 270/D380B, ben tự đổ 12 tấn

    1 687

    61

    Hyundai HD 270 dung tích xylanh 12920 cm3, ben tự đổ - 15 m3

    1 674

    62

    Hyundai HD 270 dung tích xylanh 12920 cm3 (ôtô trộn bê tông)

    1 686

    63

    Hyundai HD 270 tải trọng 15 tấn

    1 314

    64

    Hyundai HD 270 tải trọng 15 tấn (tải ben)

    1 504

    65

    Hyundai HD 270 trộn bê tông, tải trọng 16260 kg (7 m3)

    1 560

    66

    Hyundai HD 270 trộn bê tông, tải trọng 12200 kg

    1 217

    67

    Hyundai HD 310 trọng tại 17,6 tấn (ôtô xitéc)

    1 808

    68

    Hyundai HD 320

    1 609

    69

    Hyundai HD320, sát xi có buồng lái đã đóng thùng, 12.920cc sản xuất 2014

    2.405

    70

    Hyundai HD320, sát xi có buồng lái đã đóng thùng, 11149cc sản xuất 2014

    2.295

    71

    Hyundai HD345, tải trọng 3,45 tấn

    517

    72

    Hyundai HD345 - MB1, tải trọng 3 tấn có mui

    545

    73

    Hyundai HD345 -TK thùng kín

    544

    74

    Hyundai HD370/THACO-TB, ben tự đổ 18 tấn

    2 240

    75

    Hyundai HD700 16,5 tấn; 11.149L, đầu kéo

    1.755

    76

    Hyundai HC750

    874

    77

    Hyundai HC750-MBB, tải trọng 6,8 tấn

    925

    78

    Hyundai HC750-TK, tải trọng 6,5 tấn

    927

    79

    Hyundai Mega 5TON tải trọng 5 tấn

    617

    80

    Huyndai 7 tấn đến 8 tấn sản xuất năm 2000 về trước

    605

    81

    Huyndai trên 8 tấn đến 10 tấn sản xuất năm 2000 về trước

    708

    82

    Hyundai 9,5 tấn

    1 230

    83

    Hyundai 14 tấn

    1 605

    84

    Hyundai 15 tấn

    1 900

    85

    Hyundai 25 tấn

    2 277

    86

    Hyundai HD1000

    1 500

    87

    Hyundai HD 060-MIX-MHS ôtô trộn bê tông

    2 457

    88

    Hyundai HD 060-8MIX-MHS, ôtô trộn bê tông

    1 609

    89

    Hyundai HD 060-YMIX-MHR, ôtô trộn bê tông

    1 609

    90

    Hyundai Trago trọng tải 16,37 tấn

    1 450

    91

    Hyundai Trago đầu kéo 16,55 tấn

    1 604

    92

    Hyundai Galloper Innovation (tải Van)

    302

    93

    Hyundai IX55 3.0, xe chở tiền

    1 569

    94

    Hyundai đông lạnh tải trọng 4,25 tấn

    755

    THACO HUYNDAI KHÁCH TRƯỜNG HẢI

    1

    Hyundai HB70ES

    1.035

    2

    Hyundai HB70CS

    1.05

    3

    Hyundai HB70CT

    1.015

    4

    Hyundai HB90ES

    1 673

    5

    Hyundai HB90ETS

    1 703

    6

    Hyundai HB90LF

    1 598

    7

    Hyundai HB90HF

    1 598

    8

    Hyundai HB120S

    2 608

    9

    Hyundai HB120SS (giường nằm)

    2 828

    10

    Hyundai HB120SLS (giường nằm)

    2 820

    11

    Hyundai HB120SL (giường nằm)

    2 840

    12

    Hyundai HB120SLD (giường nằm)

    2 840

    13

    Hyundai HB120ELS (giường nằm)

    3 000

    14

    Hyundai HB120SSL (giường nằm)

    3 020

    15

    Hyundai HB120SLD-B (giường nằm)

    3 020

    16

    Hyundai HB120 SLD, xe khách có giường nằm

    2 700

    17

    Hyundai TB120S-W, xe khách có giường nằm

    2 617

    18

    Thaco TB120SL-W (GIƯỜNG NẰM)

    2 777

    19

    Thaco TB120SL-WW (GIƯỜNG NẰM)

    2 797

    20

    THACO HYUNDAI COUNTRY CRDi, 29 chỗ

    920

    21

    THACO HYUNDAI HB90ES, ô tô khách

    2 010

    22

    THACO HYUNDAI HB115

    950

    23

    THACO HYUNDAI HB 115L

    1 335

    24

    THACO TB75S-C oto khách

    1.06

    25

    THACO TB82S-W oto khách

    1.46

    26

    THACO TB82S-WH oto khách

    1.52

    27

    THACO TB95S-W oto khách

    1.915

    28

    THACO TB94CT-WLF oto khách

    1.675

    29

    THACO TB94CT-WLF-H oto khách

    1.675

    30

    THACO KB120SH, ô tô khách có giường nằm

    2 518

    31

    THACO KB120SE, ô tô khách có giường nằm

    2 290

    XE KHÁCH HUYNDAI CÁC HÃNG SẢN XUẤT VÀ LẮP RÁP

    1

    Hyundai Grace khách

    400

    2

    Huyndai 29 chỗ do ô tô Thống Nhất Huế đóng - K29DD

    915

    3

    Huyndai 29 chỗ do ô tô Thống Nhất Huế đóng - K29S3

    915

    4

    Hyundai County HMK29B

    880

    5

    Huyndai COUNTY 29 chỗ ô tô Sài gòn sản xuất

    1 070

    6

    Huyndai Haeco đóng mới trên khung gầm Trung Quốc 2003 - 2006

    650

    7

    Huyndai County 29c ( Công ty Đồng Vàng sản xuất )

    1 185

    8

    Huyndai HAECO UNIVERSE TK45G-330 (42 Giường)

    2 350

    9

    Huyndai HAECO UNIVERSE TK45G-375 (42 giường)

    2500

    10

    Hyundai Country 30 - 40 chỗ

    1 471

    11

    Universe Space Luxury 47 chỗ

    2 628

    12

    Universe Express Noble 47 chỗ

    3 008

    13

    Hyundai UNIVERSE LX ô tô khách 47 chỗ

    2 598

    14

    HYUNDAI UNIVERSE NB ô tô khách 47 chỗ

    2 938

    15

    TRACOMECO UNIVERSE NOBLE 42 chỗ

    3 300

    16

    TRACOMECO UNIVERSE NOBLE 47 chỗ

    3 330

    17

    HYUNDAI AERO HI-SPACE 47 chỗ

    1 500

    18

    HYUNDAI AERO SPACE LD

    2 150

    19

    HYUNDAI AERO EXPRESS HSX, 47 chỗ ngồi

    2 150

    20

    HYUNDAI AERO SPACE LS 47 chỗ

    1 965

    21

    HYUNDAI AERO EXPRESS LDX, 46 chỗ ngồi

    2 770

    Chương XI

    HIỆU ISUZU

    1

    D - Max LX 4X2 AT, 2999cc, 4AT

    664

    2

    D - Max LX 4X2 MT, 2999cc, 5MT

    606

    3

    D - Max LX 4X4 AT, 2999cc, 4AT

    747

    4

    D - Max LX 4X4 MT, 2999cc, 5MT

    689

    5

    D - Max S 4X4 MT, 2999cc, 5MT

    622

    6

    D - Max SC 4X4 MT, 2999cc, 5MT

    729

    7

    D - Max X Limited 4X2 MT, 2999cc, 5MT

    606

    8

    D - Max- TFS54H, 5 chỗ

    493

    9

    D - Max TFS77H MT, 5 chỗ

    535

    10

    D - Max TFS77H AT, 5 chỗ

    598

    11

    D - Max TFR85H - AT, 5 chỗ

    495

    12

    D - Max -TFR85H MT-LS

    469

    13

    D - Max -TFS85H

    521

    14

    D - Max S(3.0 MT)

    530

    15

    D - Max S(3.0 MT) FSE

    555

    16

    D - Max LS(3.0AT) FSE

    590

    17

    D - Max -TFR85H MT-LS

    627

    18

    Forward F-Series FRV34L

    1 353

    19

    Forward F-Series FRV34Q

    1 407

    20

    Forward F-Series FRV34S

     1 441

    21

    Forward F-Series FVM34T

    1 806

    22

    Forward F-Series FVM34W

    1 874

    23

    Forward F-Series NLR55E

    567

    24

    Forward F-Series NMR85E

    642

    25

    Forward F-Series NMR85H

    651

    26

    Forward F-Series NPR85K

    680

    27

    Forward F-Series NQR75L

    779

    28

    Trooper (3.2)

    680

    29

    Trooper 2 cầu, 7chỗ, Model UBS25G - Loại SE

    1 020

    30

    Trooper 2 cầu, 7chỗ, Model UBS25G - Loại LS

    965

    31

    Trooper 2 cầu 7 chỗ, Model UBS25G hạng S

    745

    32

    Trooper 2 cầu 7 chỗ, Model UBS25G hạng SE

    929

    33

    Trooper 3.2 (chuyên dùng chở tiền)

    650

    34

    Hi - Lander 8chỗ, Model TBR54F - Loại - TREME

    520

    35

    Hi - Lander 8chỗ, Model TBR54F - Loại LS

    483

    36

    Hi - Lander 8chỗ, Model TBR54F - Hạng LX

    483

    37

    Hi - Lander 8chỗ, Model V - SPE - TBR54F

    409

    38

    Hi - Lander, Model V-SPEC - TBR54F, hạng X - TREME

    560

    39

    Hi - Lander, Model V-SPEC - TBR54F - AT

    447

    40

    Hi - Lander, Model V-SPEC - TBR54F - AT, X - TREME

    585

    ISUZU TẢI

    1

    Isuzu - QKR55F 4 x 2, tải 1400 kg

    465

    2

    Isuzu - QKR55H 4 x 2, tải 1900 kg

    512

    3

    Isuzu - QKR55F-STD, tải 1,25 tấn

    460

    4

    Isuzu - QKR55F-VAN12, tải 1,15 tấn

    475

    5

    Isuzu - QKR55H-VC12, tải 1,95 tấn

    514

    6

    Isuzu - QKR55H/QTH-MB, tải có mui 1,95 tấn

    515

    7

    Isuzu - NHR55E -FL, tải thùng kín 1,2 tấn

    283

    8

    Isuzu - NHR55E -FL, trọng tải 1,4 tấn

    257

    9

    Isuzu - NKR55L, trọng tải 3 tấn

    346

    10

    Isuzu - NKR66LR, trọng tải 1,8 tấn

    309

    11

    Isuzu - NKR66L-QUYENAUTO-26DL, tải đông lạnh 1,65 tấn

    379

    12

    Isuzu - NKR66L-Van 05, tải thùng kín 1,85 tấn

    335

    13

    Isuzu - NKR66E, thùng kín - 1,9 tấn

    335

    14

    Isuzu - NKR66L, trọng tải 2,8 tấn

    323

    15

    Isuzu - NPR66P, tải thùng kín 3,45 tấn

    378

    16

    Isuzu - NPR66P, trọng tải 3,95 tấn

    325

    17

    Isuzu - NPR66P/XC -CK 327, Tải có cần cẩu

    600

    18

    Isuzu - NPR-66G, nâng người làm việc trên cao

    1 800

    19

    Isuzu - NQR 66P, trọng tải 5 tấn

    346

    20

    Isuzu - NQR71R -CRANE01- 4 tấn, Xe tải có cần cẩu

    655

    21

    Isuzu - NQR75LCAB-CHASSIS-TCG8/HĐ - 4,95 tấn

    600

    22

    Isuzu - NQR 71R - trọng tải 5,5 tấn

    393

    23

    Isuzu - NQR 75L - trọng tải 5,5 tấn

    475

    24

    Isuzu - NQR trọng tải 16 tấn (ô tô quét đường)

    2 900

    25

    Isuzu - MHR85H CAB-CHASSIS/THQ-TK - 1,8 tấn

    520

    26

    Isuzu - NMR85H, trọng tải 1,99 tấn

    398

    27

    Isuzu - NMR85E, trọng tải 2 tấn

    392

    28

    Isuzu - NMR85H, CAB-Chassis/THQ-MB, trọng tải 4700 kg

    649

    29

    Isuzu - NPR85K, trọng tải 3,95 tấn

    430

    30

    Isuzu - NPR85K CAB-CHASSIS/QTH-MB1, trọng tải 3,4 tấn

    600

    31

    Isuzu - NKRSSE 14, trọng tải 3 tấn

    273

    32

    Isuzu - FRR90N, trọng tải 6,2 tấn

    620

    33

    Isuzu - FTR33P, trọng tải 9 tấn

    703

    34

    Isuzu - FTR33H, trọng tải 9,5 tấn

    630

    35

    Isuzu - FTR33P, trọng tải 8,5 tấn

    785

    36

    Isuzu - FTR33M, tải 8 tấn

    2 050

    37

    Isuzu - FVR34L, trọng tải 9 tấn

    869

    38

    Isuzu - FVR34S/STD, trọng tải 9,1 tấn

    1 258

    39

    Isuzu - FVR34S/CV, trọng tải 9,1 tấn

    1 298

    40

    Isuzu - FVM34T/STD, trọng tải 15,1 tấn

    1 652

    41

    Isuzu - FVM34T/CV,trọng tải 15,1 tấn

    1 702

    42

    Isuzu - FVM34W/STD, trọng tải 15,1 tấn

    1 731

    43

    Isuzu - FVM34W/CV, trọng tải 15,1 tấn

    1 785

    44

    Isuzu - FVR34Q, trọng tải 9 tấn

    906

    45

    Isuzu - FVR34Q/THQ-TK, trọng tải 8 tấn

    1 551

    46

    Isuzu - FVR34L/THQ - STD, trọng tải 9 tấn

    1 349

    47

    FVZ34U-P

    1 690

    48

    FVZ34U-P (tải ben)

    2 090

    49

    FVZ34U-T

    1 720

    50

    FVM34W

    1 713

    51

    PIAZZA 1.8

    515

    52

    FARGO

    550

    53

    CYZ51QLX

    2 075

    54

    CYZ51KLD

    1 960

    55

    CYZ51KLD (tải ben)

    2 400

    56

    CYZ51Q (ôtô bơm bê tông gắn hệ thống bơm bê tông hiệu Putzmeister)

    6 300

    ISUZU ĐẦU KÉO

    1

    GVR tải trong 40 tấn (đầu kéo)

    1 375

    2

    EXR51E tải trọng 9 tấn (đầu kéo)

    1 050

    3

    EXR51E tải trọng 45 tấn (đầu kéo)

    1 670

    4

    EXZ51 tải trọng 55 tấn (đầu kéo)

    2 100

    5

    EXZ51K tải trọng 16,215 tấn (đầu kéo)

    1 700

    ISUZU KHÁCH

    1

    Jouney 16 - 26 chỗ

    770

    2

    Jouney 27 - 30 chỗ

    860

    3

    Xe chở khách 31 - 40 chỗ

    880

    4

    Xe chở khách 41 - 50 chỗ

    1 080

    5

    Xe chở khác 51 - 60 chỗ

    1 200

    6

    Xe chở khách loại trên 60 chỗ

    1 375

    Chương XII

    HIỆU JEEP

    1

    Jeep Wrangler

    500

    2

    Jeep Wrangler Unlimited Rubicon 3.8

    1 692

    3

    Jeep Wrangler Unlimited Sahara 3.8

    1 557

    4

    Jeep Wrangler Unlimited Sport dung tích 3.8

    1 557

    6

    Jeep Cherokee loại trên 4.0

    1 056

    7

    Jeep Grand Cherokee 2.5

    992

    8

    Jeep Grand Cherokee Ltd dung tích 3.6

    2 037

    9

    Jeep Grand Cherokee trên 4.0

    2 656

    10

    Jeep trước 1975

    200

    Chương XIII

    HIỆU KIA

    CARENS

    1

    KIA CARENS MT 2.0 (FGKA42) số sàn 5 cấp

    495

    2

    KIA CARENS S MT (FGKA42) 07 chỗ, 1.998 cm3, số số sàn 5 cấp

    554

    3

    KIA CARENS EXMT-High FGKA42 số sàn 5 cấp

    539

    4

    KIA CARENS FGFC42 (RNYFG52A2)

    458

    5

    KIA CARENS S AT (FGKA43) 07 chỗ, 1.998 cm3, số tự động 4 cấp

    589

    6

    KIA CARENS SXAT FGKA43 số tự động 4 cấp

    584

    7

    KIA CARENS FCKA43 (RNYFG5213)

    514

    8

    KIA CARENS 1.6 SX, số tự động (AT)

    577

    9

    KIA CARENS 1.6; số sàn 7 chỗ

    489

    10

    KIA CARENS 1.6; số sàn 5 chỗ (KNAHH81AAA)

    481

    11

    KIA CARENS 1.685 cm3; số sàn 7 chỗ máy dầu (CBU)

    720

    12

    KIA CARENS 2.0, máy xăng (CBU)

    716

    13

    KIA CARENS 2.0, số sàn (MT)

    525

    14

    KIA CARENS 2.0, số tự động (AT)

    570

    15

    KIA CARENS 2.0 EX số sàn (MT)

    544

    16

    KIA CARENS 2.0 EX số tự động (AT)

    592

    17

    KIA CARENS 2.0 SX số tự động (AT)

    572

    CARNIVAL

    1

    CARNIVAL (KNAMH812BB)

    820

    2

    CARNIVAL du lịch 8 chỗ máy xăng, số sàn (KNAMH812AA)

    756

    3

    CARNIVAL du lịch 11 chỗ máy dầu, số sàn (KNHMD371AA)

    750

    4

    CARNIVAL 2.9, số sàn (MT)

    785

    5

    CARNIVAL 2.7, số sàn (MT)

    785

    6

    CARNIVAL 2.7, số tự động (AT)

    855

    CERATO

    1

    CERATO 1.6 GAT HATCHBACK (KNAFW511BC ) 05 chỗ, 1.6LAT

    656

    2

    CERATO 1.6, số tự động

    628

    3

    CERATO 1.6, sốsàn

    539

    4

    CERATO HATCHBACK 1.6

    661

    5

    CERATO EX; số sàn (KNAFU411AA)

    443

    6

    CERATO EX; số tự động (KNAFU411BA)

    480

    7

    CERATO SX; số tự động (KNAFW411BA)

    504

    8

    CERATO LX; số sàn 1.6 dòng tiêu chuẩn

    443

    9

    CERATO (KNAFW511BB)

    589

    10

    CERATO (KNAFW511BC)

    656

    11

    CERATO KOUP 2.0 (KNAFW612BA)

    751

    12

    CERATO KOUP 2.0 máy xăng, 5 chỗ, số tự động 6 cấp (CBU)

    800

    K3

    1

    K3 GMT, 1.6L K3YD16GE2 MT (RNYYD41M6)

    553

    2

    K3 GAT, 1.6L K3YD16GE2 AT ( RNYYD41A6 )

    623

    3

    K3 CERATO GMT, 1.6L số MT KNAFX411AD

    598

    4

    K3 CERATO GAT, 1.6L số AT KNAFX411BD

    658

    5

    K3 CERATO 5DR GAT, 1.6L số AT KNAFZ511BE (CBU)

    708

    6

    K3 GAT, 2.0L K3YD20GE2 AT ( RNYYD42A6 )

    669

    7

    K3 CERATO GAT, 2.0L số AT KNAFX417BD

    729

    FORTE

    1

    KIA FORTE TDFC42 (RNYTD41M5)

    443

    2

    KIA FORTE TDFC43 (RNYTD41A4)

    504

    3

    KIA FORTE EXMTH-TD16GE2 (RNYTD41M6) số sàn

    465

    4

    KIA FORTE SXMT-TD16GE2 (RNYTD41M6) số sàn

    510

    5

    KIA FORTE SXMTH-TD16GE2 (RNYTD41M6) số sàn

    499

    6

    KIA FORTE SXAT-TD16GE2 số tự động

    540

    7

    KIA FORTE SXAT-TD16GE2 số tự động - 2013

    554

    8

    KIA FORTE S AT-TD16GE2 số tự động RNYTD41A6

    564

    9

    KIA FORTE S MT-TD16GE2 số sàn RNYTD41M6

    520

    10

    KIA FORTE 1.6 EX, số sàn (MT)

    502

    11

    KIA FORTE 1.6 SX, số sàn (MT)

    548

    12

    KIA FORTE 1.6 SX, số tự động (AT)

    582

    13

    KIA FORTE SLI; số tự động; 1.6

    680

    14

    KIA FORTE SLI; số sàn; 1.6

    500

    15

    KIA FORTE SI; số tự động; 1.6

    530

    16

    KIA FORTE SI; số sàn; 1.6

    500

    17

    KIA FORTE S 1.6

    480

    18

    KIA FORTE KOUP

    773

    19

    KIA FORTE GDI

    700

    20

    KIA FORTE GDI Hachback

    721

    MORNING

    1

    KIA MORNING 1.0 (Tải van)

    220

    2

    KIA MORNING 1.0 SLX; số tự động

    350

    3

    KIA MORNING 1.0 SLX; số sàn

    305

    4

    KIA MORNING TA 10G E2 MT, số sàn

    310

    5

    KIA MORNING TA 10G E2 AT, số tự động 4 cấp

    363

    6

    KIA MORNING LXMT BAH42F8 (RNYSA2432) 05 chỗ, 1.1L, số sàn

    319

    7

    KIA MORNING SXMT BAH42F8 (RNYSA2432) 05 chỗ, 1.1L, số sàn

    341

    8

    KIA MORNING SXAT BAH43F8 (RNYSA2433) 05 chỗ, số AT

    355

    9

    KIA MORNING TA EXMT TA 12G E2 (RNYTB51M5) 05 chỗ 1.2L, số sàn

    329

    10

    KIA MORNING TA EXMTH TA 12G E2 (RNYTB51M5) 05 chỗ 1.2L, số sàn

    354

    11

    KIA MORNING MT (TA 12G E2 MT) 05 chỗ, 1.248 cm3, số sàn 5 cấp

    347

    12

    KIA MORNING S MT (TA 12G E2 MT) 05 chỗ, 1.248 cm3, số sàn 5 cấp

    364

    13

    KIA MORNING AT (TA 12G E2 AT) 05 chỗ, 1.248 cm3, số tự động 4 cấp

    374

    14

    KIA MORNING S AT (TA 12G E2 AT) 05 chỗ, 1.248 cm3, số tự động 4 cấp

    389

    MAGENTIS

    1

    MAGENTIS (KNAGH417BA)

    704

    2

    MAGENTIS (KNAGN411BB)

    704

    3

    MAGENTIS 2.0 số tự động

    765

    OPTIMA

    1

    OPTIMA CBU 5 chỗ máy xăng 1998 cm3 số AT 6 cấp

    895

    2

    OPTIMA 2.0 GAT 4WD ( KNAGN411BC ) 05 chỗ 2.0L, số AT

    925

    3

    OPTIMA (KNAGN411BB)

    910

    4

    OPTIMA K5 2.0

    854

    5

    OPTIMA AT 2.0 số tự động 6 cấp 5 chỗ

    910

    RIO

    1

    RIO 4 cửa ( KNADN412BC ) 05 chỗ, máy xăng 1.4L, số AT

    539

    2

    RIO 4 cửa máy xăng 1.4L, số sàn 6 cấp (CBU)

    463

    3

    RIO 4 cửa máy xăng 1.4L, số tự động 4 cấp (CBU)

    504

    4

    RIO 5DR 5 cửa, số tự động; (KNADN512BC)

    544

    5

    RIO 5 cửa, số tự động; (KNADN512BD)

    564

    6

    RIO 5 cửa AT 05 chỗ, 1.4L, số tự động 4 cấp (CBU)

    518

    7

    RIO EX

    490

    8

    RIO 1.4, số tự động

    574

    9

    RIO 1.4, số sàn

    486

    10

    RIO 1.6 số sàn

    420

    11

    RIO 1.6 số tự động

    457

    12

    RIO 4 cửa, số sàn; (KNADH513AA)

    396

    13

    RIO 5 cửa, số sàn; máy xăng (KNADH513AA)

    429

    14

    RIO 5 cửa, số tự động; (KNADH513BA)

    448

    RONDO

    1

    RONDO RP 17D E2 AT, 7 chỗ máy dầu 1.685 cm3, AT 6 cấp

    726

    2

    RONDO RP 20G E2 AT, 7 chỗ máy xăng 2.0L, AT 6 cấp

    686

    SORENTO

    1

    NEW SORENTO 2WD DMT (XM 22DE2MT-2WD) 07 chỗ, 2.199 cm3, số sàn 6 cấp, 1 cầu

    828

    2

    NEW SORENTO 2WD DAT (XM 22DE2AT-2WD) 07 chỗ, 2.199 cm3, số tự động 6 cấp, 1 cầu

    931

    3

    NEW SORENTO 2WD MT (RNYXM51M6BC) 07 chỗ, máy xăng, số sàn

    844

    4

    NEW SORENTO 2WD AT (RNYXM51A6BC) 07 chỗ, máy xăng, số AT

    878

    5

    NEW SORENTO 4WD AT (RNYXM51D6BC) 07 chỗ, máy xăng

    920

    6

    SORENTO 2WD MT, XM 24G E2 (RNYXM51M6) 07c xăng 2.4L

    854

    7

    SORENTO MT 2WD (XM 24GE2MT-2WD) 07 chỗ, 2.359 cm3, số sàn 6 cấp, 1 cầu

    774

    8

    SORENTO S AT 2WD (XM 24GE2AT-2WD) 07 chỗ, 2.359 cm3, số tự động 6 cấp, 1 cầu

    810

    9

    SORENTO S AT 4WD (XM 24GE2AT-4WD) 07 chỗ, 2.359 cm3, số tự động 6 cấp, 2 cầu

    810

    10

    SORENTO 2WD AT, XM 24G E2 (RNYXM51A6) 07c xăng 2.4L

    863

    11

    SORENTO 4WD AT, XM 24G E2 (RNYXM51D6) 07C xăng 2.4L, 2 cầu

    879

    12

    SORENTO LIMITED

    1 246

    13

    SORENTO EX 2.2, số sàn; một cầu máy dầu (KNAKU814AA)

    945

    14

    SORENTO 2.2, số tự động, hai cầu, máy dầu, có camera, EPS

    1 033

    15

    SORENTO EX 2.4

    860

    16

    SORENTO 2.4, số sàn; một cầu máy xăng (KNAKU811AA)

    934

    17

    SORENTO 2.4, số tự động; một cầu máy xăng (KNAKU811BA)

    950

    18

    SORENTO 2.4 số tự động; một cầu, máy xăng, có EPS (KNAKU811BB)

    960

    19

    SORENTO 2.4, số tự động, một cầu, máy xăng, có camera, EPS

    993

    20

    SORENTO 2.4, số sàn, hai cầu, máy xăng (KNAKU811CA)

    952

    21

    SORENTO 2.4, số tự động, hai cầu, máy xăng

    990

    22

    SORENTO 2.4, số tự động, hai cầu, máy xăng, có EPS (KNAKU811DA)

    995

    SOUL

    1

    SOUL 1.6 số sàn

    504

    2

    SOUL 1.6 số tự động

    523

    3

    SOUL số tự động, mâm 18 (KNAJT811BA)

    522

    4

    SOUL số sàn, mâm 18 (KNAJT811AA)

    497

    5

    SOUL 05 chỗ, 1.999cm3 số tự động 6 cấp

    745

    SPORTAGE

    1

    SPORTAGE AT 2WD 5 chỗ máy xăng 1998 cm3 số AT 6 cấp 1 cầu

    850

    2

    SPORTAGE 2.0 GAT 2WD (KNAPC811BC) 05 chỗ AT

    839

    3

    SPORTAGE 2.0 GAT 4WD (KNAPC811DC) 05 chỗ, số AT, 2 cầu

    875

    4

    SPORTAGE TLX 2.0 một cầu

    937

    5

    SPORTAGE (KNAPC811CB)

    785

    6

    SPORTAGE (KNAPC811DB)

    810

    7

    SPORTAGE (KNAPC811AB)

    774

    8

    SPORTAGE (KNAPC811BB)

    799

    9

    SPORTAGE (KNAPC811BC)

    829

    10

    SPORTAGE R Limited

    885

    11

    SPORTAGE 2.0 số tự động, hai cầu (AT)

    855

    12

    SPORTAGE 2.0 số sàn, một cầu (MT)

    830

    13

    SPORTAGE limited

    927

    14

    SPORTAGE LX

    822

    KIA PICANTO

    1

    KIA PICANTO EX AT - 05 chỗ, máy xăng 1.1L

    365

    2

    KIA PICANTO TA SXMT -12G E2 (RNYTA51M5) 05 chỗ 1.2L, số sàn

    377

    3

    KIA PICANTO TA SXAT - 12G E2 (RNYTA51A4) 05 chỗ 1.2L, số AT

    402

    4

    KIA PICANTO TA S MT - 12G E2 (RNYTA51M5) 05c 1.2L, số MT 5cấp

    406

    5

    KIA PICANTO S AT - 12G E2 (RNYTA51A4) 05 chỗ 1.2L, số AT4 cấp

    428

    6

    KIA PICANTO SXAT - (KNABX512) 05 chỗ, máy xăng 1.2L, số AT

    444

    7

    KIA PICANTO SXMT - (KNABX512) 05 chỗ, máy xăng 1.2L, số sàn

    417

    8

    KIA PICANTO EXMT - (KNABX512) 05 chỗ, máy xăng 1.2L, số sàn

    365

    KIA KOUP

    1

    KIA KOUP 2.0AT (KNAFW612BA) 05 chỗ, máy xăng, số AT

    668

    2

    KIA KOUP 2.0AT (KNAFW612BB) 05 chỗ, máy xăng, số AT, thêm Option

    729

    KHÁC

    1

    KIA K5

    1 009

    2

    KIA K5 Noblesse

    1 028

    3

    KIA K7

    1 170

    4

    KIA K7 VG240

    1 112

    5

    KIA CADENZA (KNALN414BC)

    1 320

    6

    KIA ROSTE SLI 1.6

    500

    7

    KIA Pride CD5

    150

    8

    KIA Pride 1.3

    170

    9

    KIA Spectra, 5 chỗ

    379

    10

    KIA Carnival 2.5; 07 chỗ

    578

    11

    KIA Carnival 2.5, 09 chỗ

    532

    Ô TÔ TẢI

    1

    KIA Frontier tải trọng 1,4 tấn

    370

    2

    KIA Frontier tải trọng 2,2 tấn

    450

    3

    KIA BONGO III 1200

    350

    4

    KIA BONGO III tải trọng 1,4 tấn

    370

    5

    KIA TITAN TẢI BEN 1,5 tấn

    400

    Chương XIV

    LAND ROVER

    1

    Land rover Evoque 6AT 2.0 (phiên bản 2013 - 2014)

    1 800

    2

    Land rover Free Lander 2 6AT 2.0 (phiên bản 2013 - 2014)

    1 600

    3

    Land rover Free Lander 2 (LR2) HSE 2.2

    1 165

    4

    Ranger Rover 8AT 3.0 (phiên bản 2013-2014)

    3 000

    5

    Discovery 4 (phiên bản 2013 - 2014)

    2 400

    6

    Land rover Free Lander 2 (LR2) HSE 3.2

    1 630

    7

    Land rover Defender dung tích 2.4

    1 119

    8

    Landrover Discovery dung tích 4.4

    2 370

    9

    Land rover Range Rover Sport HSE 3.6

    1 750

    10

    Land rover Range Rover Vogue 3.6

    3 060

    11

    Land rover Range Rover Autobiography

    4 754

    12

    Land rover Range Rover Sport HSE 4.4

    2 902

    13

    Land rover LR3 HSE 4.4

    1 760

    14

    Land rover Range Rover dung tích 5.0

    3 289

    15

    Land rover Discovery-4HSE dung tích 5.0

    2 579

    16

    Land rover Range Rover Sport HSE Luxury 5.0

    3 306

    17

    Land rover Range Rover Sport Supercharged dung tích 5.0

    3 676

    Chương XV

    MAZDA

    MAZDA 2

    1

    MAZDA 2DE-MT (RN2DE5YM5) 5 chỗ, 5 cửa, 1.5L, số MT (CKD)

    494

    2

    MAZDA 2DE-AT (RN2DE5YA4) 5 chỗ, 5 cửa, 1.5L, số AT 4 cấp (CKD)

    544

    3

    Mazda 2 số sàn

    629

    4

    Mazda 2 số tự động

    660

    MAZDA 3

    1

    MAZDA 3 15G AT SD 5 chỗ, 4 cửa, xăng 1.5 lít, số AT 6 cấp (CKD)

    677

    2

    MAZDA 3 15G AT HB 5 chỗ, 4 cửa, xăng 1.5 lít, số AT 6 cấp (CKD)

    698

    3

    Mazda 3 dung tích 1.5 đời cũ

    665

    4

    MAZDA 3BL-MT(RN2BL4ZM5) 5 chỗ, 4 cửa, xăng 1.6 lít, số sàn (CKD)

    618

    5

    MAZDA 3BL-AT(RN2BL4ZA4) 5 chỗ, 4 cửa, xăng 1.6 lít, số AT 4 (CKD)

    640

    6

    MAZDA 3, 5 chỗ, 5 cửa, máy xăng 1.6 lít, số AT 4 cấp (NK)

    845

    7

    Mazda 3 Sport MZR 1.6; số tự động

    557

    8

    Mazda 3 dung tích 1.6 số sàn (NK)

    705

    9

    Mazda 3 dung tích 1.6 số tự động (NK)

    769

    10

    Mazda 3 dung tích 1.6 (Đài Loan)

    655

    11

    Mazda 3, 5chỗ, 5 cửa, máy xăng 2.0L, số sàn 6 cấp (NK)

    825

    12

    Mazda 3 20G AT SD 5chỗ, 4 cửa, xăng 2.0L, số AT 6 cấp (CKD)

    807

    13

    Mazda 3 dung tích 2.0 (Đài Loan)

    685

    14

    Mazda 3 dung tích 2.0 S

    765

    15

    Mazda 3 Sport 2.0; số tự động;

    753

    16

    Mazda 3 Sport 2.5; số tự động;

    854

    17

    MAZDA3 MT (phiên bản nâng cấp facelift)

    733

    18

    MAZDA3 AT (phiên bản nâng cấp facelift)

    785

    19

    MAZDA3 MT (BVSN)

    518

    20

    MAZDA3 MT (BVSP)

    544

    21

    MAZDA 323 (đời cũ)

    404

    22

    MAZDA 626 (đời cũ)

    507

    23

    MAZDA 929 (đời cũ)

    704

    24

    MAZDA Premacy 7 chỗ

    479

    MAZDA 5

    1

    Mazda 5 dung tích 1.6 (Đài Loan)

    544

    2

    Mazda 5 dung tích 2.0

    815

    3

    Mazda 5 dung tích 2.3

    984

    MAZDA 6

    1

    Mazda 6 dung tích 1.6, số tự động

    789

    2

    Mazda 6 dung tích 1.6 số sàn

    759

    3

    Mazda 6 dung tích 2.0 số sàn sản xuất 2005 về trước

    805

    4

    Mazda 6 dung tích 2.0, số tự động 5 cấp (CKD)

    1.015

    5

    Mazda 6 dung tích 2.0 G AT, số tự động 6 cấp (CKD)

    927

    6

    Mazda 6 dung tích 2.0 , số tự động 6 cấp (NK) Nhật Bản

    1.048

    7

    Mazda 6 dung tích 2.5 G AT , số tự động 6 cấp (CKD)

    1.076

    8

    Mazda 6 dung tích 2.5 , số tự động 6 cấp (NK) Nhật Bản

    1.187

    MAZDA CX

    1

    MAZDA CX-5AT-2WD, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp, 1 cầu (CKD)

    1.01

    2

    MAZDA CX-5AT-2WD, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp, 1 cầu (NK)

    1 030

    3

    MAZDA CX-5AT-AWD, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp, 2 cầu (CKD)

    1.05

    4

    MAZDA CX-5AT-AWD, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp, 2 cầu (NK)

    1 075

    5

    Mazda CX-7 Sport, dung tích 2.5

    1 195

    6

    MAZDA CX-9AT-AWD, 7 chỗ, dung tích 3.7, số AT 6 cấp, 4 cửa (Nhật)

    1.748

    BT-50 (Pick-Up)

    1

    Mazda BT-50 máy xăng 2.2 MT 6 cấp (CBU) Thailan

    615

    2

    Mazda BT-50 máy dầu 2.2 AT 6 cấp (CBU) Thailan

    647

    3

    Mazda BT-50 máy dầu 3.2 AT 6 cấp ( CBU) Thailan

    755

    MX-5

    1

    Mazda MX-5 ROADSTER 2.0L, 2 cửa số AT 6 cấp (CBU) Nhật Bản

    1 592

    LOẠI KHÁC

    1

    Mazda Autozam cane 657 cc, Mazda Festival dung tích 1.1 - 1.3,

    325

    2

    Mazda Autozam CLEF 2.0

    805

    3

    Mazda Autozam CLEF 2.5

    934

    4

    Mazda Bongo dưới 10 chỗ

    462

    5

    Mazda Laser, Mazda Famila

     

     

    Loại dung tích từ1.5 - 1.8

    517

     

    Loại dung tích trên 1.8

    576

    6

    Mazda Eunos 500

    882

    7

    Mazda Efini RX7, Mazda Coupe

    724

    8

    Mazda MPV.L 3.0

    881

    9

    Mazda Navajo LX hai cầu, 4.0

    882

    10

    Mazda Sentia, Mazda Efini MS-9, Mazda Cronos, Mazda Efini MS-8, Mazda Efini MS -6, Mazda Telstar

     

     

    Loại dung tích từ 2.0 đến 3.0

    961

     

    Loại dung tích trên 3.0

    1 204

    11

    Mazda RX8 dung tích 1.3

    1 142

    12

    Mazda Tribute dugn tích 2.3 (Đài Loan)

    747

    XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

    1

    Mazda E 1800

    562

    2

    Mazda E 2000, Mazda Bongo, 12 - 15 chỗ

    643

    Chương XVI

    MERCEDES - BENZ (ĐỨC)

    1

    C180 K Classic

    960

    2

    C180 Sport

    1 065

    3

    C180 Sport Automatic

    1 107

    4

    C180 K Elegance

    1 125

    5

    C180 Kompressor

    1 175

    6

    NEW C200 BLUE EFFICIENCY

    1 382

    7

    C200 BLUE EFFICIENCY

    1 329

    8

    C200 dung tích 1.8

    1 505

    9

    C200K Advantgarde

    1 235

    10

    C200K sản xuất 2006 về trước

    1.105

    11

    NEW C250 BLUE EFFICIENCY

    1 497

    12

    C250 BLUE EFFICIENCY

    1 423

    13

    C280K Advantgarde

    1 295

    14

    NEW C300 AMG Plus

    1 687

    15

    C300 AMG

    1.648

    16

    C320

    1 005

    17

    E200 BLUE EFFICIENCY

    1 899

    18

    E200 New

    1 940

    19

    E200K

    1 425

    20

    E200K Avantgarde

    1 693

    21

    E240 Elegance

    1 960

    22

    E250 BLUE EFFICIENCY

    2 109

    23

    E250 mới

    2 155

    24

    E280

    1 805

    25

    E300

    2 515

    26

    E300 AMG

    2 850

    27

    E320

    2 725

    28

    E350 Coupe

    2 457

    29

    E350 Carbiolet

    3 145

    30

    E400 New

    2.725

    31

    E400 AMG

    2 940

    32

    E550 Coupe

    2 907

    33

    E63 AMG

    4 605

    34

    GL AMG

    1 750

    35

    GLK 220 CDI 4 Matic Sport

    1 697

    36

    GLK 250 4 Matic

    1 540

    37

    GLK 250 AMG

    1 709

    38

    GLK 300

    1 635

    39

    GLK300 4 Matic (X204)

    1 567

    40

    A 200

    1 265

    41

    A 250 AMG

    1 627

    42

    ML 250 CDI 4 Matic

    3 084

    43

    ML 350 BE

    3 399

    44

    SLK 350 BE AMG

    3 248

    45

    SLK CLASS 350

    2 145

    46

    SLK350

    2 225

    47

    SLK200 Coupe

    2 089

    48

    CLK 320

    1 507

    49

    CLK 350

    2 578

    50

    CLS 350 BE AMG

    4 095

    51

    CLS 350 Shooting brake

    4 307

    52

    CL500 BLUE EFFICIENCY

    5 207

    53

    A150, dung tích 1.5

    1 024

    54

    A200

    1 265

    55

    A250 AMG

    1 627

    56

    B180 dung tích 1.7

    1 143

    57

    CL500

    5 937

    58

    CL550

    5 035

    59

    CLS 300 Coupe

    3 217

    60

    CLS 350

    2 834

    61

    200D

    1 045

    62

    200TD

    1 137

    63

    200E

    1 045

    64

    200TE

    1 136

    65

    S300L

    4 308

    66

    S300 Blue Efficiency

    3 267

    67

    S300

    4 265

    68

    S350

    3 610

    69

    S400 Hybrid

    4 507

    70

    S500 L

    5 695

    71

    S500 L New

    5 887

    72

    S500 Sedan Long

    4 236

    73

    S500 CGI

    5 582

    74

    S500L (Blue Efficiency)

    5 645

    75

    S500L Face-lift

    4 267

    76

    S550

    5 095

    77

    S600 Sedan Long

    5 465

    78

    S63 AMG

    7 739

    79

    S65 AMG

    10 810

    80

    220G

    804

    81

    230G

    805

    82

    240G

    882

    83

    250G

    883

    84

    280G

    967

    85

    290G

    968

    86

    300G

    1 045

    87

    R350 SUV Long

    2 317

    88

    R300 & R300 L

    3 147

    89

    R500 L 4Matic SUV

    2 945

    90

    SL350

    5 205

    91

    SL350 Night Edition

    3 754

    92

    SLS AMG

    9 675

    93

    ML320 - 4Matic

    2 516

    94

    ML350

    3.399

    95

    ML350 4Matic

    3 003

    96

    ML350 4Matic Off - Road

    2 644

    97

    ML63 AMG

    3 923

    98

    GL AMG

    1 749

    99

    GL320

    2 805

    100

    GL350 CDI 4 MATIC

    3.777

    101

    GL350 (Bluetec)

    3 000

    102

    GL450b 

    4 558

    103

    GL450 4 Matic

    4 514

    104

    GL500 4 Matic

    5 391

    105

    GL550

    4 320

    106

    SPRINTER PANEL VAN

    688

    107

    SPRINTER 311 ESP (đời mới )

    881

    108

    SPRINTER 311 CDI (đèn vuông)

    720

    109

    SPRINTER 313 ESP (đời mới )

    946

    110

    SPRINTER 313 CDI (đèn vuông)

    768

    111

    MB140 16 chỗ, đèn tròn (đời 1997 - 2004)

    600

    Chương XVII

    MITSUBISHI (NHẬT)

    ATTRAGE

    1

    Attrage CVT 5 chỗ, 1.2L MIVEC tự động vô cấp (Thái Lan)

    548

    2

    Attrage MT 5 chỗ, 1.2L MIVEC số sàn 5 cấp (Thái Lan)

    498

    3

    Attrage MT - STD 5 chỗ, 1.2L MIVEC số sàn 5 cấp (Thái Lan)

    468

    PAJERO

    1

    Mitsubishi Pajero XX sản xuất 2005 về trước

    745

    2

    Mitsubishi Pajero Supreme sản xuất 2005 về trước

    912

    3

    Mitsubishi Pajero Sport, số tự động, một cầu (2WD) AT, 2.5L

    877

    4

    Mitsubishi Pajero 3.0, số tự động sản xuất 2006 về sau

    1.6

    5

    Mitsubishi Pajero GLS; số tự động 4 cấp, 3.0L MIVEC (6B31) 2 cầu (Nhật)

    1.88

    6

    Mitsubishi Pajero Sport G4WD; số tự động 5 cấp, 3.0L MIVEC (6B31) 2 cầu (VN)

    1.015

    7

    Mitsubishi Pajero Sport G2WD; số tự động 5 cấp, 3.0L MIVEC (6B31) 1 cầu (VN)

    930

    8

    Mitsubishi Pajero Sport G2MT; số sàn 5 cấp diesel, 3.0L MIVEC (6B31) 1 cầu (VN)

    835

    9

    Mitsubishi Pajero Sport, số sàn, hai cầu (4WD)

    888

    10

    Mitsubishi Pajero GLS; số sàn 3.0L

    1.72

    11

    Mitsubishi Pajero GL, 3.0L 

    1 791

    12

    Mitsubishi Pajero 3.5

    1 900

    13

    Mitsubishi Pajero cứu thương 4 + 1 chỗ

    964

    14

    Mitsubishi Pajero L300 cứu thương 6 + 1

    784

    MIRAGE

    1

    Mitsubishi Mirage Ralliart 1.2AT (Thai Lan)

    520

    2

    Mitsubishi Mirage 1.2AT (Thai Lan)

    510

    3

    Mitsubishi Mirage 1.2MT (Thai Lan)

    440

    ZINGER

    1

    Mitsubishi Zinger GL, 2351cc (VC4WLRHEYVT)

    586

    2

    Mitsubishi Zinger GL, 2351cc (VC4WLNLEYVT)

    467

    3

    Mitsubishi Zinger GLS, 2351cc (VC4WLRHEYVT)

    680

    4

    Mitsubishi Zinger GLS, 2351cc (VC4WLNHEYVT)

    515

    TRITON

    1

    Mitsubishi Triton GLS; số tự động 5 cấp máy dầu, 2 cầu 4WD Easy Select Thái Lan

    690

    2

    Mitsubishi Triton GLS; số sàn 5 cấp máy dầu, 2 cầu 4WD Easy Select Thái Lan

    663

    3

    Mitsubishi Triton DC GLS; số tự động

    664

    4

    Mitsubishi Triton DC GLS; số sàn

    631

    5

    Mitsubishi Triton GLX số sàn 5 cấp máy dầu, 1 cầu

    576

    6

    Mitsubishi Triton DC GLX

    564

    7

    Mitsubishi Triton GL số sàn 5 cấp máy xăng , 2 cầu

    530

    8

    Mitsubishi Triton DC GL

    517

    9

    Mitsubishi Triton SC GL 4WD (hai cầu-Pickup, cabin kép)

    460

    10

    Mitsubishi Triton GL hai cầu (Pickup, cabin đơn)

    466

    11

    Mitsubishi Triton GL một cầu (Pickup, cabin đơn)

    340

    12

    Mitsubishi Triton (Pickup, cabin kép) KB5TNJNMEL

    429

    13

    Mitsubishi Triton (Pickup, cabin kép) SCGL2WD 2351CC

    377

    14

    Mitsubishi Triton (Pickup, cabin kép) SCGL4WD 2351CC

    412

    15

    Mitsubishi Triton (Pickup, cabin kép) DCGLX 2477CC

    525

    16

    Mitsubishi Triton (Pickup, cabin kép) DCGLS (AT) 2477CC

    674

    GRANDIS

    1

    Mitsubishi Grandis NA4WLRUYLVT

    1 033

    2

    Mitsubishi Grandis Limited NA4WLRUYLVT

    1 074

    LANCER

    1

    Mitsubishi Lancer 1.5

    450

    2

    Mitsubishi Lancer 1.6AT

    500

    3

    Mitsubishi Lancer 1.6MT

    450

    4

    Misubishi Lancer Fortis 1.8

    370

    5

    Mitsubishi Lancer 2.0

    839

    6

    Mitsubishi Lancer Gala 2.0

    542

    7

    Mitsubishi Lancer GLS 2.0

    870

    8

    Misubishi Lancer Fortis 2.0

    400

    9

    Mitsubishi Lancer IO 2.0

    730

    OUTLANDER

    1

    Mitsubishi Out Lander 2.4

    1 019

    2

    Mitsubishi Out Lander GLS

    1 818

    3

    Mitsubishi Out Lander XLS

    750

    4

    Mitsubishi Out Lander 2.0L, CVT Premium số tự động vô cấp Sport-mode (Nhật)

    968

    5

    Mitsubishi Out Lander 2.0L, CVT số tự động vô cấp Sport-mode (Nhật)

    870

    JOLIE

    1

    Mitsubishi Jolie SS

    466

    2

    Mitsubishi Jolie MB

    448

    LOẠI DU LỊCH KHÁC

    1

    Mitsubishi Brand L200 2.8

    1 602

    2

    Mitsubishi Charidt, RVR

    880

    3

    Mitsubishi Colt Plus

    540

    4

    Mitsubishi Debonair 3.5

    1 920

    5

    Misubishi Diamante loại 2.0

    900

    6

    Misubishi Diamante loại 2.4-2.5

    1 040

    7

    Misubishi Diamante loại 3.0

    1 440

    8

    Mitsubishi Eclipse Spyder 2.4

    1 130

    9

    Mitsubishi Eclipse 2.4

    995

    10

    Mitsubishi Emeraude 1.8

    880

    11

    Mitsubishi Emeraude 2.0

    910

    12

    Mitsubishi Enterna 1.8-2.0

    900

    13

    Mitsubishi Galant 1.8

    830

    14

    Mitsubishi Galant 2.0

    880

    15

    Mitsubishi Galant 2.4 (Đài Loan)

    1 119

    16

    Mitsubishi Grunder 2.4

    1 019

    17

    Mitsubishi Libero 1.8

    750

    18

    Mitsubishi Libero 2.0

    830

    19

    Mitsubishi L300 khách

    642

    20

    Mitsubishi L400 khách

    515

    21

    Mitsubishi Mini cab

    370

    22

    Mitsubishi Mini Cooper 1.6

    1 034

    23

    Mitsubishi Montero 3.0

    1 280

    24

    Mitsubishi Montero 3.5

    1 310

    25

    Mitsubisshi Navita GLX

    1 523

    26

    Misubishi Savrin 2.4

    1 019

    27

    Mitsubishi Sioma 2.0

    880

    28

    Mitsubishi Sioma 2.4-2.5

    1 010

    29

    Mitsubishi Sioma 3.0

    1 280

    CANTER TẢI

    1

    Mitsubishi Canter 1,9T FE515B8LDD3

    272

    2

    Mitsubishi Canter 1.9LW FE535E6LDD3

    283

    3

    Mitsubishi Canter 1.9LW TNK

    298

    4

    Mitsubishi Canter 1.9LW TCK

    303

    5

    Mitsubishi Canter 3,5T - FE645E

    293

    6

    Mitsubishi Canter 3,5T - FE645E; tải thùng kín

    315

    7

    Mitsubishi Canter 3.5 Wide - FE645E

    310

    8

    Mitsubishi Canter 3.5 Wide TNK

    324

    9

    Mitsubishi Canter 3.5 Wide TCK

    334

    10

    Mitsubishi Canter 4.5 GREAT - FE659F6LDD3

    320

    11

    Mitsubishi Canter 4.5 GREAT - TNK

    346

    12

    Mitsubishi Canter 4.5 GREAT - TCK

    356

    13

    Mitsubishi Canter 4.7 LW C&C-FE73PE6SLDD1

    569

    14

    Mitsubishi Canter 4.7 LW T.hở-FE73PE6SLDD1 (TC)

    610

    15

    Mitsubishi Canter 4.7 LW T.kín-FE73PE6SLDD1 (TK)

    640

    16

    Mitsubishi Canter 6.5 Widet C&C-FE84PE6SLDD1

    615

    17

    Mitsubishi Canter 6.5 Wide T.hở-FE84PE6SLDD1 (TC)

    656

    18

    Mitsubishi Canter 6.5 Widet T.kín-FE84PE6SLDD1 (TK)

    686

    19

    Mitsubishi Canter 7.5 Great C&C -FE85PG6SLDD1

    642

    20

    Mitsubishi Canter 7.5 Great T.hở- FE85PG6SLDD1 (TC)

    688

    21

    Mitsubishi Canter 7.5 Great T.kín- FE85PG6SLDD1 (TK)

    725

    22

    Mitsubishi Canter 25 chỗ

    600

    Chương XVIII

    NISSAN

    X-TRAIL

    1

    X-TRAIL 2.0L

    870

    2

    X-TRAIL 200X

    937

    3

    X-Trail CVT QR25 LUX 05 chỗ, 2 cầu, TDBNLJWT31EWABKDL

    1.511

    4

    X-TRAIL 2.5L

    1 085

    5

    X-TRAIL SLX 2.5L

    1 554

    NAVARA

    1

    Nisan Navara XE, 05 chỗ, Pick Up cabin kép (Thai Lan)

    770

    2

    Nisan Navara LE, 05 chỗ, Pick Up cabin kép (Thai Lan)

    687

    JUKE

    1

    Nisan Juke MT MR16DDT UPPER, 5 chỗ, số sàn, FDPALUYF15UWCC-DJA (2013, 2014)

    1.195

    2

    Nisan Juke CVT HR16 UPPER, 5 chỗ, số AT, FDTALUZF15EWCCADJB

    1.06

    3

    Nisan Juke CVT HR16 UPPER, 1.6L, 5 chỗ, FDTALCZF15EWA - CCMB (2014, 2015)

    1.06

    NAVARA PICK UP

    1

    Nissan Navara 2.5, số sàn

    687

    2

    Nissan Navara LE 2.5, số sàn

    642

    3

    Nissan Navara XE, số AT, 2 cầu dung tích 2.5

    769

    LIVANA

    1

    Nissan Grand Livina 1.6

    541

    2

    Nissan Grand Livina L10M

    633

    3

    Nissan Grand Livina L10A

    655

    4

    Nissan Grand Livina 1.8AT

    685

    5

    Nissan Grand Livina 1.8MT

    636

    SUNNY

    1

    Sunny N17XL 5 chỗ số MT, 1.5L

    515

    2

    Sunny N17XV 5 chỗ số AT, 1.5L

    565

    3

    Sunny N17, 1.5L

    483

    4

    Sunny 1.3 (1996 về trước )

    350

    5

    Sunny 1.5: 1.6 (1996 về trước )

    400

    6

    Sunny 1.8 (1996 về trước )

    450

    INFINITIVE

    1

    Infiniti G35 (Coupe)

    1 850

    2

    Infiniti G35 (Jouney)

    1 740

    3

    Infiniti G35 (Sedan)

    1 710

    4

    Infiniti G35 Sport (MT)

    1 760

    5

    Infiniti G35 Sport (AT)

    1 820

    6

    Infiniti G35x

    1 850

    7

    Infiniti G37 (sedan)

    2 280

    8

    Infiniti G37x GT (sedan)

    3 701

    9

    Infiniti G37x GT Premium (sedan)

    4 079

    10

    Infiniti G37 S Premium (sedan)

    4 110

    11

    Infiniti G37 GT (Couple)

    3 735

    12

    Infiniti G37 S Premium (couple)

    4 270

    13

    Infiniti G37 GT Premium Convertible

    4 660

    14

    Infiniti GT S (couple)

    3 940

    15

    Infiniti M35 (Sedan)

    2 262

    16

    Infiniti M35 Sport

    2 431

    17

    Infiniti M45 (Sedan)

    2 679

    18

    Infiniti M45 Sport

    2 758

    19

    Infiniti EX35

    2 230

    20

    Infiniti EX35 Journey

    2 370

    21

    Infiniti FX35

    2 559

    22

    Infiniti FX45

    2 718

    23

    Infiniti QX45 (Sedan)

    3 169

    24

    Infiniti QX56, hai cầu

    2 890

    25

    Infiniti QX56, một cầu

    2 725

    26

    Infiniti QX70 2 cầu, SUV 5 chỗ số AT dung tích 3696cc

    3.099

    27

    Infiniti QX80 2 cầu, SUV 7 chỗ số AT dung tích 5552cc

    4.499

    28

    Infiniti 4.5 1996 về trước

    1 300

    29

    Infiniti 3.0 1996 về trước

    1 000

    MAXIMA

    1

    MAXIMA SE

    1 405

    2

    MAXIMA 30J 3.0

    1 440

    3

    MAXIMA 30GV 3.0

    1 440

    TEANA

    1

    TEANA 1.8 (Đài Loan)

    750

    2

    TEANA 2.0

    927

    3

    TEANA 2.5 (Đài Loan)

    1.36

    4

    TEANA 2.5 SL số AT vô cấp (Mỹ sản xuất 2013, 2014, 2015)

    1 400

    5

    TEANA 3.5 SL 5 chỗ số AT vô cấp, 1 cầu dung tích 3.5L (Mỹ sản xuất 2013, 2014, 2015)

    1.695

    6

    TEANA 3.5

    1.419

    7

    TEANA 3.5 L

    1 700

    8

    TEANA TA

    917

    9

    TEANA TB

    937

    10

    TEANA 200XE

    950

    11

    TEANA 200XL

    1 161

    12

    TEANA 250XV

    1 267

    13

    TEANA 350XV (2012, 2013)

    2.125

    14

    TEANA VQ35 LUX, 5 chỗ, số tự động

    2 125

    MURANO

    1

    Murano 3.5

    1 547

    2

    Murano SE 3.5

    1 741

    3

    Murano 3.5 LE

    2 123

    4

    Murano CVT VQ35 LUX, TLJNLWWZ51ERA-ED 5 chỗ, 3.5L (2012, 2013)

    2 489

    5

    Murano TLJNLWWZ51ERA-ED 5 chỗ, số AT, 3.5L, 2 cầu (2012, 2013)

    2489

    LOẠI KHÁC

    1

    Nissan 180SX 2.0 coupe

    800

    2

    Nissan 350Z

    1 779

    3

    Nissan 370Z

    2.802

    4

    Nissan Aveniri 1.8-2.0

    500

    5

    Nissan Altima 2.5

    1 088

    6

    Nissan Cima 4.2

    1 920

    7

    Nissan Gloria, Nissan Cedric

    1 000

    8

    Nissan Urvan, Nissan Homy, Nissan Caravan

    450

    9

    Nissan Laurel, Stanza, Altima loại 2.0

    550

    10

    Nissan Laurel, Stanza, Altima loại 2.4 - 2.5

    650

    11

    Nissan March loại 1.0

    300

    12

    Nissan March loại 1.2 - 1.3

    400

    13

    Nissan Micra 1.2 - 1.3

    400

    14

    Nissan Terrand loại 2 cửa, 2.7 trở xuống

    800

    15

    Nissan Terrand loại 4 cửa, 2.7 trở xuống

    830

    16

    Nissan Terrand loại 4 cửa, 3.0

    930

    17

    Nissan Praire 1.8 - 2.0

    720

    18

    Nissan Praire 2.4 - 2.5

    880

    19

    Nissan Prime GXE, dung tích 2.0

    505

    20

    Nissan Primera 1.5 - 1.6

    450

    21

    Nissan Primera 1.8

    530

    22

    Nissan Primera 2.0

    550

    23

    Nissan President 4.5

    2 240

    24

    Nissan Patrol GL Station

    2 386

    25

    Nissan Quest SL 3.5

    1 675

    26

    Nissan Safari loại 2 cửa, 4.2

    880

    27

    Nissan Safari loại 4 cửa, 4.2

    1 200

    28

    Nissan Serena 2.5 (Đài Loan - 2009)

    816

    29

    Nissan Silvia 2.0 coupe , Nissan Pulsar

    640

    30

    Nissan Skyline loại 1.8 - 2.0

    550

    31

    Nissan Skyline loại 2.4 - 2.5

    800

    32

    Nissan Skyline loại trên 2.5

    900

    33

    Nissan Presea, Sentra loại 1.3

    350

    34

    Nissan Presea, Sentra loại 15 - 1.6

    400

    35

    Nissan Presea, Sentra loại 1.8

    450

    36

    Nissan Terrano 2.4;

    500

    37

    Nissan Vannette (7-9 chỗ)

    672

    38

    Nissan Verita, dung tích 1.3

    370

    Ô TÔ TẢI

    1

    Nissan Urvan, Nissan Panelvan khoang hàng kín

    640

    2

    Nissan Vannette blindvan

    528

    3

    Nissan Vannette (2 - 5 chỗ, có thùng chở hàng)

    512

    4

    Nissan Cabstar, nâng người làm việc trên cao

    1 890

    5

    Nissan Frontier (tải Van)

    260

    6

    Nissan Pickup 2 cửa loại dưới 2.4

    432

    7

    Nissan Pickup 2 cửa loại 2.4 - 3.0

    672

    8

    Nissan Pickup Double CAD

    640

    XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

    1

    Nissan Vanette, Nissan Urvan, Nissan Homy, Nissan Caravan

    550

    2

    Nissan Queen

    735

    3

    Nissan Cilivan

     

     

    Loại từ 26 chỗ trở xuống

    935

     

    Loại trên 26 chỗ đến 30 chỗ

    990

    Chương XIX

    PEUGEOT ( PHÁP )

    1

    Peugeot 104

    450

    2

    Peugeot 106 dung tích 1.1

    300

    3

    Peugeot 106 dung tích 1.3

    400

    3

    Peugeot 107

    573

    4

    Peugeot 205

    480

    5

    Peugeot 206

    480

    6

    Peugeot 208

    898

    7

    Peugeot 305

    500

    8

    Peugeot 306 dung tích 1.4

    510

    9

    Peugeot 306 dung tích 1.6

    530

    10

    Peugeot 306 dung tích 1.8

    540

    11

    Peugeot 3008 16GAT dung tích 1.6 Turbo số AT 6 cấp

    1.11

    12

    Peugeot 309 dung tích 1.4

    450

    13

    Peugeot 309 dung tích 1.6

    480

    14

    Peugeot 309 dung tích 2.0

    560

    15

    Peugeot 405 dung tích 1.6

    640

    16

    Peugeot 405 dung tích 1.9

    720

    17

    Peugeot 407

    720

    18

    Peugeot 408 20G AT (CKD)

    865

    19

    Peugeot 505

    720

    20

    Peugeot 508 (CBU)

    1.495

    21

    Peugeot 5008 G AT máy xăng 1.6L số AT 6 cấp (CBU)

    1.355

    22

    Peugeot RCZ máy xăng 1.6L Turbo GAT. số AT 6 cấp (CKD)

    1.855

    23

    Peugeot 604, 605 dung tích 2.0

    800

    24

    Peugeot 604, 605 dung tích trên 2.0

    800

    25

    Peugeot 504 Pickup

    320

    Chương XX

     PORSCHE (ĐỨC)

    1

    Macan dung tich 1984 cm3

    2.687

    2

    Macan S V6 dung tích 2997 cm3

    3.196

    3

    Macan Turbo V6 dung tích 3.604 cm3

    4.296

    4

    Porsche 911 Carrera Cabriolet

    5 546

    5

    Porsche 911 Carrera, dung tích 3.436

    5.44

    6

    Porsche 911 Carrera S dung tích 3.8

    6.281

    7

    Porsche 911 Carrera 2S

    6 126

    8

    Porsche 911 Carrera GTS

    6 182

    9

    Porsche 911 Carrera Cabriolet, dung tích 3.436

    6.17

    10

    Porsche 911 Carrera S Cabriolet, dung tích 3.8

    7.018

    11

    Porsche 911 GT2

    8 000

    12

    Porsche 911 GT3

    7 148

    13

    Porsche 911 GT3 RS

    8 738

    14

    Porsche 911 Targa 4

    5 962

    15

    Porsche 911 Targa 4S

    6 698

    16

    Porsche 911 Turbro Cabriolet

    9 394

    17

    Porsche 911 Turbro

    8 738

    18

    Porsche 911 Turbro S

    10 034

    19

    Porsche 968, dung tích 3.0

    1 600

    20

    Porsche 928, dung tích 5.4

    3 520

    21

    Porsche Boxter, dung tích 2.706, đời 2013

    3 040

    22

    Porsche Boxter, dung tích 2.706, đời 2014, 2015

    3.012

    23

    Porsche Boxter, dung tích 2.893

    2 530

    24

    Porsche Boxter S, dung tích 3.436, đời 2014, 2015

    3.731

    25

    Porsche Boxter S, dung tích 3.436, đời 2013

    3 787

    26

    Porsche Boxter Spyder

    3 940

    27

    Porsche Cayenne, dung tích 2.706

    3 215

    28

    Porsche Cayenne S, dung tích 3.436

    4 075

    29

    Porsche Cayenne V6, dung tích 3.598

    3.124

    30

    Porsche Cayenne S, V6 dung tích 3.604 cm3

    4.207

    31

    Porsche Cayenne V6 dung tích 3.598 cm3

    3.466

    32

    Porsche Cayenne GTS V6 dung tích 3.604 cm3

    5.276

    33

    Porsche Cayenne GTS V8 dung tích 4806 cm3

    4.908

    34

    Porsche Cayenne S V8, dung tích 4.806

    4.129

    35

    Porsche Cayenne S Hybrid

    4.452

    36

    Porsche Cayenne Turbo, 4.806 cm3

    6.56

    37

    Porsche Cayenne Turbo S

    6 771

    38

    Porsche Cayenne GTS (4WD)

    5 100

    39

    Porsche Cayman S, 3436L

    3.947

    40

    Porsche Cayman S, 3436L, đời 2014, 2015

    3.885

    41

    Porsche Cayman 2.7L

    3.09

    42

    Porsche Panamera dung tích 3.6

    4.357

    43

    Porsche Panamera dung tích 4.8

    6 964

    44

    Porsche Panamera GTS V8, 4.806 cm3

    6.87

    45

    Porsche Panamera S, 2997 cm3

    5.952

    46

    Porsche Panamera 4S, 2997 cm3

    6.252

    47

    Porsche Panamera Turbo

    8 048

    48

    Porsche Panamera 4, V6, 3.605 cm3

    4.411

    Chương XXI

    RENAULT (PHÁP)

    1

    KOLEOS (sản xuất Hàn Quốc), 05c, 2.5L, số AT máy xăng 2013

    1 120

    2

    LATITUDE (sản xuất Hàn Quốc), 05c, 2.5L, số AT máy xăng 2013

    1 300

    3

    LATITUDE (sản xuất Hàn Quốc), 05c, 2.0L, số AT máy xăng 2013

    1 200

    4

    MEGANE (sản xuất Hàn Quốc), Hatchback 5 cửa, 2.0L, số AT 2012

    820

    5

    MEGANE R.S (sản xuất Hàn Quốc), 5 chỗ, 2.0L, số AT 2012

    1 220

    6

    Renault 18

    400

    7

    Renault 19

    450

    8

    Renault 20

    530

    9

    Renault 21

    670

    10

    Renault 25

    750

    11

    Renault Safrane

    880

    12

    Renault Express loại dưới 1.4

    290

    13

    Renault Express loại từ 1.4 - 1.7

    350

    14

    Renault Express loại trên 1.7

    380

    15

    Renault Clíto

    200

    16

    Renault (dưới 10 chỗ)

    330

    17

    Renault Fluence

    1 046

    18

    Renault - trọng tải 2,5 tấn

    455

    Chương XXII

    SAMSUNG

    1

    SAMSUNG SM3 RE 1.6

    580

    2

    SAMSUNG SM3 PE 1.6

    430

    3

    SAMSUNG SM3 1.6

    580

    4

    SAMSUNG SM5 2.0

    746

    5

    SAMSUNG SM5 RE 2.0

    710

    6

    SAMSUNG QM5 LE

    390

    7

    SAMSUNG QM5

    968

    8

    SAMSUNG QM5 BOSE

    1 046

    9

    SAMSUNG SM510 Đầu kéo

    800

    Chương XXIII

    SSANYONG

    SSANYONG DU LỊCH

    1

    SSanyong Actyon 2.0

    760

    2

    SSanyong Chairman 5.0

    2 257

    3

    SSanyong Chairman WCWW700 3.6

    1 619

    4

    SSanyong Korando 620EL (tải van, trọng tải 500 kg)

    270

    5

    SSanyong Korando TX-5 (tải van, trọng tải 500 kg)

    270

    6

    SSanyong Korando TX-7

    300

    7

    SSanyong Kyron M270

    570

    8

    SSanyong Kyron 2.0

    330

    9

    SSanyong Kyron 2.7

    907

    10

    SSanyong Rexton 2.7

    1 028

    11

    SSanyong Rexton II RX270XDI 2.7

    450

    12

    SSanyong Rexton RX4 2.0

    1 020

    13

    SSanyong Rexton II RX320 dung tích 3.2

    680

    14

    SSanyong Stavic SV270

    490

    15

    SSANYONG MUSSO 2.3

    456

    16

    SSANGYONG MUSSO 602

    450

    17

    SSANGYONG MUSSO 230

    567

    18

    SSANGYONG MUSSO E 32 P

    792

    19

    SSANGYONG MUSSO E23

    432

    20

    SSANGYONG MUSSO 661

    468

    21

    SSANGYONG MUSSO CT

    378

    22

    SSANGYONG MUSSO LIBERO

    535

    23

    SSANGYONG MUSSO LIBERO E23 AT

    464

    24

    SSANGYONG sơmi rơmooc

    330

    Chương XXIV

    SUBARU FUJI (NHẬT)

    1

    Subaru Bighon 3.2

    960

    2

    Subaru Legacy loại dung tích dưới 1.6

    665

    3

    Subaru Legacy loại dung tích từ 16 - 1.8

    665

    4

    Subaru Legacy loại dung tích trên 1.8 đến dưới 2.5

    770

    5

    Subaru Legacy 2.5 GT

    1 782

    6

    Subaru Legacy 2.5

    1 088

    7

    Subaru Impreza 4D 2.5

    907

    8

    Subaru Impreza 5D TSI 2.0

    1 268

    9

    Subaru Impreza WSX STI

    1 929

    10

    Subaru Impreza loại dung tích từ 1.5 - đến 1.6

    580

    11

    Subaru Impreza loại dung tích 1.8

    670

    12

    Subaru Impreza loại dung tích 2.0

    760

    13

    Subaru Fuji Justy Hatchback 1.2,

    350

    14

    Subaru Fuji Vivico 658 cc

    265

    15

    Subaru Fuji Domingo 

    285

    16

    Subaru Forester XT 2.5

    1 636

    17

    Subaru Forester 2.0X

    1 363

    18

    Subaru Outback 2.5

    1 112

    19

    Subaru Outback 3.6

    1 992

    20

    Subaru Tribeca B9 3.0

    1 320

    21

    Subaru TRIBECA 3.6R LIMITED

    1 992

    Chương XXV

    SUZUKI (NHẬT)

    SUZUKI DƯỚI 10 CHỖ

    1

    Suzuki Alto 657 cc

    290

    2

    Suzuki Jimny 657cc

    320

    3

    Suzuki Cultus, dung tích từ 1.0 đến 1.5

    530

    4

    Suzuki Cultus, dung tích dưới 1.0

    400

    5

    Suzuki Swift 1.5 số tự động

    604

    6

    Suzuki Swift1.5 số sàn

    567

    7

    Suzuki Swift GL

    599

    8

    Suzuki Samurai 1.3

    460

    9

    Suzuki Escudo, Side Wich loại dung tích trên 2.0

    720

    10

    Suzuki Escudo, Side Wich loại dung tích từ 1.6 đến 2.0

    560

    11

    Suzuki XL7 Limited 3.6

    840

    12

    SUZUKI 8APV GL, ô tô con 8 chỗ

    465

    13

    SUZUKI 7APV GLX, ô tô con 7 chỗ

    482

    14

    SUZUKI APV gand vitara ô tô con 5 chỗ

    870

    15

    SUZUKI APV GL

    486

    16

    SUZUKI APV GLS

    511

    17

    SUZUKI GRAND VITARA, ô tô con 5 chỗ

    870

    18

    SUZUKI Vitara hai cầu, 2 cầu

    357

    19

    SUZUKI Vitara SE 416, 2 cầu

    336

    20

    SUZUKI hatch 2.0AT

    693

    21

    SUZUKI hatch 4.0MT

    665

    22

    SUZUKI WINDOW VAN, 7 chỗ

    344

    23

    SUZUKI -SX4 HATCH 2.0; số tự động

    547

    24

    SUZUKI -SX4 HATCH 2.0; số sàn

    521

    25

    SUZUKI WAGON

    150

    26

    SUZUKI Wagon R

    210

    27

    SUZUKI WAGON R SL410R 5 chỗ

    274

    SUZUKI TẢI

    1

    SUZUKI SUPER CARRY PRO, ôtô tải, không trợ lực

    212

    2

    SUZUKI SUPER CARRY PRO, ôtô tải, có trợ lực

    221

    3

    SUZUKI SK410BV thùng kín

    189

    4

    SUZUKI SK410K tải

    172

    5

    SUZUKI SK410WV

    338

    6

    SUZUKI SK410BV Ôtô tải VAN

    344

    7

    SUZUKI GRAND CARRY 1590cc

    232

    8

    SUZUKI GRAND SK410K

    221

    9

    SUZUKI CARRY TRUCK - SK410K

    193

    10

    SUZUKI EURO II - SK410K

    135

    11

    SUZUKI EURO II - SK410BK ô tô tải thùng kín

    174

    12

    SUZUKI VAN SK410BK, 970cc

    174

    13

    SUZUKI BLIRD VAN SK410BV ô tô tải thùng kín

    226

    CAMRY

    1

    Camry ACV51L-JEPNKU 05 chỗ, số AT 4 cấp, dung tích 1.998 cm3 (Camry 2.0E )

    999

    2

    Camry 2.0

    820

    3

    Camry 2.0 (Đài Loan)

    900

    4

    Camry 2.2 sản xuất 2002 về trước

    700

    5

    Camry 2.2

    1 010

    6

    Camry 2.4G 5MT

    800

    7

    Camry 2.4G 5AT

    1 093

    8

    Camry 2.4 (Đài Loan)

    963

    9

    Camry (CE, SE, GXL, GL, LE) 2.4

    1.150 

    10

    Camry XLE 2.4

    1 305

    11

    Camry Hybrid 2.4

    1 368

    12

    Camry ASV50L-JETEKU 05 chỗ, số AT 6 cấp, dung tích 2.494 cm3 (2.5Q)

    1292

    13

    Camry ASV50L-JETEKU 05 chỗ, số AT 6 cấp, dung tích 2.494 cm3 (2.5G)

    1164

    14

    Camry LE 2.5; số tự động

    1 483

    15

    Camry LE 2.5; số sàn

    1 150

    16

    Camry LE 2.5 (Đài Loan)

    1 038

    17

    Camry XLE 2.5; số tự động

    1 524

    18

    Camry SE 2.5

    1 212

    19

    Camry GRANDER 3.0

    1 050

    20

    Camry LE 3.5

    1 290

    21

    Camry XLE 3.5

    1 612

    22

    Camry SE 3.5

    1 354

    23

    Camry 3.5 Q 6AT

    1 507

    FORTUNER

    1

    Fortuner V 4 x 4 TGN53L-NKPSKU 7 chỗ số AT 4 cấp dung tích 2.694 cm3 động cơ xăng

    1 076

    2

    Fortuner TRD 4 x 4 TGN51L-NKPSKU 7 chỗ số AT 4 cấp dung tích 2.694 cm3

    1.135

    3

    Fortuner TRD 4 x 2 TGN51L-NKPSKU 7 chỗ số AT 4 cấp dung tích 2.694 cm3

    1.029

    4

    Fortuner V 4 x 2 TGN61L-NKPSKU 7 chỗ số AT 4 cấp dung tích 2.694 cm3 động cơ xăng

    970

    5

    Fortuner G KUN60L-NKMSHU 7 chỗ số MT 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2.494 cm3 4 x 2

    892

    6

    Fortuner G đời cũ

    846

    7

    Fortuner V3.0

    1 167

    8

    Fortuner SR5

    1 215

    9

    Fortuner SR5 GX

    1 174

    COROLLA

    1

    Corolla ZRE173L-GEXVKH 2.0 CVT, 05 chỗ số AT vô cấp, 1.987 cm3

    954

    2

    Corolla ZRE143L-GEXVHK 2.0 RS, 05 chỗ số AT, 1.987 cm3 (VN)

    924

    3

    Corolla ZRE143L-GEXVHK 2.0 CVT, 05 chỗ số AT, 1.987 cm3 (VN)

    879

    4

    Corolla ZRE143L-GEPVKH 2.0L, 05 chỗ số AT, 1.987 cm3 (VN)

    879

    5

    Corolla 2.0 CVT, 05 chỗ số AT, 1.987 cm3

    852

    6

    Corolla 2.0 AT, 05 chỗ số AT, 1.987 cm3

    764

    7

    Corolla 1.8 CVT, 05 chỗ số AT, 1.798 cm3 (VN)

    783

    8

    Corolla ZRE172L-GEXGKH 1.8 CVT, 05 chỗ số AT vô cấp, 1.798 cm3

    815

    9

    Corolla ZRE142L-GEXGHK 1.8 CVT, 05 chỗ số AT, 1.798 cm3 (VN)

    799

    10

    Corolla ZRE142L-GEXGKH 1.8 CVT, 05 chỗ số AT, 1.798 cm3 (VN)

    756

    11

    Corolla ZRE142L-GEFGHK 1.8 CVT, 05 chỗ số AT, 1.798 cm3 (VN)

    746

    12

    Corolla ZRE172L-GEFGKH 1.8 MT, 05 chỗ, số MT 06 cấp, 1.798 cm3(VN)

    757

    13

    Corolla ZRE142L-GEXGHK 1.8 MT, 05 chỗ, số MT 06 cấp, 1.798 cm3(VN)

    734

    14

    Corolla 1.8 MT, 05 chỗ, số MT 1.798 cm3 (VN)

    723

    15

    Corolla 1.8 AT, 05 chỗ, số AT 04 cấp, 1.794 cm3 (VN)

    695

    16

    Corolla ZZE142L-GEPGKH 1.8 AT, 05 chỗ, số AT, 1.794 cm3 (VN)

    695

    17

    Corolla 1.8 MT, 05 chỗ, số MT 05 cấp, 1.794 cm3 (VN)

    653

    18

    Corolla ZZE142L-GEMGKH 1.8 MT, 05 chỗ, số MT, 1.794 cm3 (VN)

    653

    19

    Corolla XLI, XLE, GLI, S, LE, 1.8

    723

    20

    Corolla Verso 1.8

    630

    21

    Corolla 1.6 sản xuất 2000 về sau

    600

    22

    Corolla 1.6 sản xuất trước năm 2000

    400

    23

    Corolla XLI 1.6

    550

    24

    Corolla 1.5 đời cũ

    500

    25

    Corolla Altis (Đời J) 1.3 L số sàn

    450

    INNOVA

    1

    INNOVA TGN40L - GKPDKU (G), số MT 5 cấp, 1.998 cm3

    748

    2

    INNOVA G đời cũ

    715

    3

    INNOVA TGN40L - GKPNKU (V), số AT 4 cấp, dung tích 1.998 cm3

    814

    4

    INNOVA TGN40L -GKMDKU (E), số tay 5 cấp, 1.998 cm3

    705

    5

    INNOVA TGN40L -GKMRKU (J), số tay 5 cấp,1.998 cm3

    673

    6

    INNOVA J đời cũ

    640

    7

    INNOVA TGN40L-GKPDKU (GSR) , số MT 5 cấp, 1.998 cm3

    754

    VIOS

    1

    VIOS G NCP93L-BEPGKU số AT 4cấp, 1497 cm3

    612

    2

    VIOS G đời cũ

    602

    3

    VIOS E NCP93L-BEMRKU số MT 5cấp, 1497 cm3

    561

    4

    VIOS E đời cũ

    552

    5

    VIOS J NCP151L-BEMDKU 5 chỗ, số MT

    538

    6

    VIOS Limo NCP93L-BEMDKU cửa sổ chỉnh tay số MT 5cấp, dung tích 1497 cm3

    529

    7

    VIOS Limo đời cũ

    520

    CROWN

    1

    Toyota Crown 2.5 trở xuống

    1 200

    2

    Toyota Crown 2.5 trở xuống sản xuất 1996 về trước

    750

    3

    Toyota Crown trên 2.5 đến dưới 3.0 sản xuất 1996 về trước

    850

    4

    Toyota Crown Supper saloon

    1 435

    5

    Toyota Royal saloon

    1 360

    6

    Toyota Royal saloon (Trung Quốc)

    1 500

    7

    Toyota Royal saloon sản xuất 1996 về trước

    950

    8

    Toyota Crown 3.0-dưới 4.0

    1 000

    9

    Toyota Crown 4.0 trở lên

    1 200

    CELICA

    1

    Celica Coupe loại 2.0-2.4

    800

    2

    Celica Coupe loại trên 2.4

    1 040

    CRESSIDA

    1

    Cressida loại dưới 3.0

    800

    2

    Cressida loại 3.0 trở lên

    900

    LEXUS

    1

    Lexus ES250

    1 035

    2

    Lexus ES350

    2 531

    3

    Lexus HS250H

    2 200

    4

    Lexus HS250H Premium

    2 400

    5

    Lexus GS 300 

    1 850

    6

    Lexus GS 350, dung tích 3.5L sản xuất 2014, số AT 8 cấp

    3.537

    7

    Lexus GS 350, dung tích 4.6L sản xuất 2014, số AT 8 cấp

    5.673

    8

    Lexus GS 350 

    2 321

    9

    Lexus GS 430

    2 770

    10

    Lexus GS450H

    2 837

    11

    Lexus GX 460, dung tích 4.6L sản xuất năm 2014,2015

    3 804

    12

    Lexus GX 460 Premium

    3 600

    13

    Lexus GX 460L

    2 700

    14

    Lexus GX470 

    2 320

    15

    Lexus IS 250

    2 100

    16

    Lexus IS 250C

    2 170

    17

    Lexus IS300C

    2 100

    18

    Lexus IS350C

    2 238

    19

    Lexus LX460

    3 400

    20

    Lexus LX470

    3 300

    21

    Lexus LX 570, dung tích 5.7L sản xuất 2014, số AT 6 cấp

    5.173

    22

    Lexus LX570 sản xuất 2008 - 2009

    3 230

    23

    Lexus LX570

    4 625

    24

    Lexus LS 460L

    3 780

    25

    Lexus LS 460

    3 600

    26

    Lexus GX 460, 7 chỗ sản xuất 2010

     2 978

    27

    Lexus LS400

    1 780

    28

    Lexus LS430

    1 400

    29

    Lexus LS600HL

    5 352

    30

    Lexus RS 330, RX 330

    1 390

    31

    Lexus RS350 AWD (GGL15L-AWTGKW) 5 chỗ, số AT, dung tích 3.5L

    2.835

    32

    Lexus RX 350, dung tích 3.5L sản xuất 2014, số AT 6 cấp

    2.932

    33

    Lexus RX 350, một cầu

    2 031

    34

    Lexus RX 350, hai cầu

    2 880

    35

    Lexus RX 450H, hai cầu

    2 863

    36

    Lexus RX 450H, một cầu

    2 257

    37

    Lexus SC430 dung tích 4.3

    2 902

    RAV

    1

    Rav 4 dưới 2.4

    1 100

    2

    Rav 4 dung tích 2.4

    1 181

    3

    Rav 4 dung tích 2.5

    1 250

    4

    Rav 4 dung tích 3.5

    1 321

    5

    Rav 4 Base 7 chỗ dung tích 2.362cm3

    900

    6

    Rav 4 Base I4

    1 150

    7

    Rav 4 Base một cầu

    1 200

    8

    Rav 4 Base hai cầu

    1 250

    9

    Rav 4 EXCLUSIVE 5chỗ dung tích 2.362 cm3

    1 100

    10

    Rav 4 Limited dung tích từ 2.4, 2.5 7 chỗ

    1 750

    11

    Rav 4 Limited dung tích từ 2.4, 2.5 5 chỗ

    1 500

    12

    Rav 4 Limited dung tích 3.5

    2 000

    13

    Rav 4 Sport I4

    1 240

    14

    Rav 4 Sport

    1 330

    15

    Rav 4 dung tích 2.4 (Đài Loan)

    995

    LAND CRUISER

    1

    Land Cruiser VX URJ202L-GNTEK 08c, ghế da, mâm đúc 4 x 4, 4608 cm3

    2 702

    2

    Land Cruiser VX URJ202L-GNTEK, 08c, ghế nỉ, mâm thép 4 x 4, 4608 cm3

    2 410

    3

    Land Cruiser Prado TX, (TRJ150L-GKPEK) 4 x 4, 2694 cm3, 07 chỗ, số AT

    2 071

    4

    Land Cruiser Prado TX-L (TRJ150L-GKPEK) 2.7L

    1.386

    5

    Land Cruiser Prado GX 2.7

    1 800

    6

    Land Cruiser 70

    960

    7

    Land Cruiser 70 sản xuất 1996 về trước

    700

    8

    Land Cruiser 80

    1 120

    9

    Land Cruiser 80 sản xuất 1996 về trước

    900

    10

    Land Cruiser 90

    1 200

    11

    Land Cruiser 90 sản xuất 1996 về trước

    950

    12

    Toyota Prado VX 3.0

    2 063

    13

    FJ Cruser 3.5

    1 289

    14

    Land Cruiser đến 4.0L sx 2007 về trước (không xác định được số loại)

    1.5

    15

    Land Cruiser trên 4.0L sx 2007 về trước (không xác định được số loại)

    1.85

    16

    Toyota Prado VX 4.0

    2 579

    17

    Land Cruiser GXR8 4.0

    2 131

    18

    FJ Cruiser 4.0

    1 833

    19

    JT Cruiser 4.0

    2 220

    20

    Land Cruiser GX 4.5

    2 193

    21

    Land Cruiser GXR 4.5

    2 200

    22

    Land Cruiser GXR8 4.5

    2 579

    23

    Land Cruiser 4.7 VX (UZJ202L- GNTEK), ghế da, mâm đúc

    2 675

    24

    Land Cruiser 4.7 VX (UZJ202L- GNTEK), ghế nỉ, mâm thép

    2 410

    25

    Land Cruiser VX-R 4.7

    2 569

    26

    Land Cruiser 4.7 VX (UZJ200L- GNAEK)

    2 608

    27

    Land Cruiser 5.7

    2 945

    HILUX

    1

    Hilux G- KUN26L- PRMSYM dung tích 2.982 cm3 chở hàng 520 kg, 4 x 4

    735

    2

    Hilux G (KUN26L-PRMSYM) Pickup, số MT Diesel 2494 cm3, 4 x 2, 05 chỗ, NK (2012 - 2013)

    627

    3

    Hilux E (KUN15L-PRMSYM)Pickup, số MT Diesel 2494 cm3, 4 x 2, 05 chỗ, NK(2012-2013) dòng thấp

    637

    4

    Hilux E (KUN35L-PRMSHM)Pickup, số MT Diesel 2494 cm3, 4 x 2, 05 chỗ, NK (2012 - 2013) dòng cao lội nước

    635

    5

    Hilux G- KUN25L - PRMSYM

    530

    6

    Hilux double car, 6 chỗ

    500

    7

    Hilux loại 2.0 trở xuống

    400

    8

    Hilux loại 2.2-2.4

    670

    9

    Hilux loại 2.8-3.0

    690

    10

    Hilux Vigo G (Pickup)

    723

    HIGHLANDER

    1

    HighLander 2.7

    1 650

    2

    HighLander 3.5

    2 200

    3

    HighLander Ltd 3.5

    2 128

    PREVIA

    1

    Previa GL 2.4

    900

    2

    Previa GL 3.5

    1

    SIENNA

    1

    Sienna LE 2.7

    1 628

    2

    Sienna CE 3.5

    1 386

    3

    Sienna LE 3.5

    1 793

    4

    Sienna XLE 3.5 Limited

    1 870

    5

    Sienna XLE 3.5

    1 806

    6

    Sienna SE 3.5

    1 528

    7

    Sienna 3.5 Limited

    1 870

    YARIS

    1

    Yaris 1.0

    421

    2

    Yaris Fleet 1.3, số tự động

    630

    3

    Yaris Fleet 1.3, số sàn

    600

    4

    Yaris E, NCP151L-AHPRKU, 5 chỗ số AT 1.3L

    620

    5

    Yaris G, NCP151L-AHPGKU, 5 chỗ số AT, 1.3L

    669

    6

    Yaris 1.5 E (NCP91L-AHPRKM)

    661

    7

    Yaris RS 1.5 NCP91L-AHPRKM

    688

    8

    Yaris 1.5 G

    650

    9

    Yaris 1.5 Liftback

    661

    10

    Yaris 1.5 Liftback (Đài Loan)

    601

    VENZA

    1

    Venza 2.7 (AWD)

    1 738

    2

    Venza 2.7 (FWD)

    1 738

    3

    Venza 2.7 AT

    1350

    4

    Venza 3.5

    1 925

     

     

     

    TOYOTA 86

    1

    TOYOTA 86 ZN6-ALE7 Coupes, 2 cửa, 4 chỗ, AT, 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.998cm3

    1 678

    HIACE

    1

    Hiace 9 chỗ

    500

    2

    Hiace Commute 12 chỗ

    570

    3

    Hiace Commute 16 chỗ 2.5L TRH212L-JEMDKU

    704

    4

    Hiace Commute 16 chỗ 2.5L KDH212L-JEMDYU

    704

    5

    Hiace Commute 16 chỗ 2.5L TRH212L-JEMDYU

    704

    6

    Hiace Commute 16 chỗ 2.5 TRH212L-JEMDKU

    704

    7

    Hiace Commute 16 chỗ 2.5 TRH213L-JEMDKU

    681

    8

    Hiace Commute 16 chỗ 2.5 KDH222L-LEMDY

    1 164

    9

    Hiace Commute 16 chỗ 2.5 TRH223L-LEMDK

    1 084

    10

    Hiace 16 chỗ đèn tròn sản xuất 2005 về trước

    600

    COASTER

    1

    Toyota Coaster loại đến 26 chỗ ngồi

    1.2

    2

    Toyota Coaster loại trên 26 chỗ ngồi

    1.3

    LOẠI KHÁC

    1

    Toyota Zace

    500

    2

    Toyota Lítace van, Toyota van

    600

    3

    Toyota Panel van khoang hàng kín

    550

    4

    Toyota Cynos 1.5 Coupe 2 cửa

    500

    5

    Toyota các loại Corona, Carina, Vista loại 1.5-1.6

    500

    6

    Toyota các loại Corona, Carina, Vista loại trên 1.6

    630

    7

    Toyota các loại Mark II, Chaser, Cresta loại 2.0

    600

    8

    Toyota các loại Mark II, Chaser, Cresta loại trên 2.0 đến 2.5

    1 040

    9

    Toyota các loại Mark II, Chaser, Cresta loại trên 2.5 đến 3.0

    1 200

    10

    Toyota Matrix 1.8

    841

    11

    Toyota Stalet

    560

    12

    Toyota Supra Coupe loại 2.0

    880

    13

    Toyota Supra Coupe loại trên 2.0

    1 040

    14

    Toyota T100

    700

    15

    Toyota Tundra 5.7 (Pickup)

    1 850

    16

    Toyota Window loại 2.5

    1 280

    17

    Toyota Window loại 3.0

    1 760

    18

    Toyota Wish 2.0

    777

    19

    Toyota Wish 2.0 (Đài Loan)

    570

    Chương XXVI

    VOLVO

    1

    Volvo 240

    720

    2

    Volvo 440

    800

    3

    Volvo 460

    880

    4

    Volvo 540

    900

    5

    Volvo 740

    960

    6

    Volvo 850

    960

    7

    Volvo 90 dung tích 3.0

    1 600

    8

    Volvo 940 Loại dung tích từ 2.0 đến 2.4

    1 040

    9

    Volvo 940 Loại dung tích trên 2.4

    1 200

    10

    Volvo 960 Loại dung tích từ 2.0 đến 3.0

    1 280

    11

    Volvo 960 loại dung tích trên 3.0

    1 045

    12

    Volvo Đầu kéo sơmirơmooc

    1 200

    13

    Volvo tải ben trọng tải 14540kg

    1 400

    Chương XXVII

    VOLKSWAGEN

    1

    Volkswagen new beetle 1.6 mui cứng, 6 số tự động;

    1 055

    2

    Volkswagen new beetle 2.0 mui cứng, 6 số tự động;

    1 168

    3

    Volkswagen Tiguan, 6 số tự động

    1 353

    4

    Volkswagen Tiguan 2.0, TSI 4Motion, 7 số tự động

    1 353

    5

    Volkswagen Passat; số tự động

    1 359

    6

    Volkswagen Passat CC; số tự động

    1 661

    7

    Volkswagen Passat CC Sport

    1 661

    8

    Volkswagen CC số tự động

    1 661

    9

    Volkswagen Scirocco Sport 1394cc

    796

    10

    Volkswagen Scirocco 2.0 TSI Sport

    1 394

    11

    Volkswagen Touareg R5

    2 653

    Chương XXVIII

    CÔNG TY ÔTÔ TRƯỜNG HẢI

    THACO TẢI

    1

    KIA 2700II/THACO TRUCK-TK 830KG

    269

    2

    KIA 2700II/THACO TRUCK-MBB 930KG

    264

    3

    KIA 2700II/THACO TRUCK-MBM 930KG

    269

    4

    KIA 2700II/THACO-XTL, tải trọng 1 tấn

    253

    5

    KIA 2700II/THACO-TMB-C, tải trọng 1 tấn

    220

    6

    KIA 2700II/THACO-TK-C, tải trọng 1 tấn

    225

    7

    KIA 2700II/THACO TRUCK-XLT 1tấn

    262

    8

    KIA 2700II/THACO TRUCK-MBB

    275

    9

    KIA 2700II/THACO-TMB-C 1,2 tấn có mui

    296

    10

    KIA 2700II/THACO-TBB-C 1,2 tấn có mui

    290

    11

    KIA 2700II tải trọng 1,25 tấn

    239

    12

    KIA 3000S/THACO-TK-C tải trọng 1,1 tấn

    254

    13

    KIA 3000S/THACO-TMB-C tải trọng 1,2 tấn

    250

    14

    KIA 3000S/THACO-MBB-C tải trọng 1,2 tấn

    250

    15

    KIA 3000S 1,4 tấn

    284

    16

    KIA K3000 SP tải trọng 2 tấn

    194

    17

    KIA 3000S/THACO TRUCK-MBB

    299

    18

    KIA 3000S/THACO TRUCK-MBM

    305

    19

    KIA 3000S/THACO TRUCK-TK

    310

    20

    KIA K3600SP tải trọng 3 tấn

    258

    21

    KIA TITAN tự đổ 1,5 tấn

    400

    22

    KIA BONGO 1 tấn

    300

    23

    KIA BONGO 1,2 đến 1,4 tấn

    370

    24

    KIA FRONTIER 2,2 tấn

    450

    25

    THACO FRONTIER 125-CS/TL oto tải 1,25 tấn

    259

    26

    THACO FRONTIER 125-CS/MB1 oto tải có mui 1,25 tấn

    272

    27

    THACO FRONTIER 125-CS/MB2 oto tải có mui 1,25 tấn

    277

    28

    THACO FRONTIER 125-CS/TK oto tải thùng kín 1,25 tấn

    281

    29

    THACO FRONTIER 125-CS/XTL oto tải tập lái có mui 990 kg

    272

    30

    THACO FRONTIER 140-CS/TL oto tải 1,4 tấn

    296

    31

    THACO FRONTIER 140-CS/MB1 oto tải có mui 1,4 tấn

    310

    32

    THACO FRONTIER 140-CS/MB2 oto tải có mui 1,4 tấn

    316

    33

    THACO FRONTIER 140-CS/TK oto tải thùng kín 1,4 tấn

    317

    34

    THACO AUMAN 820-MBB oto tải có mui

    723

    35

    THACO AUMAN 990-MBB oto tải có mui

    822

    36

    THACO AUMAN 990-MBB/BN oto tải có mui, có thiết bị nâng hàng

    873

    37

    THACO AUMAN C2300/P230-CS/MB1 oto tải (có mui)

    859

    38

    THACO AUMAN C2400/P230-MB1 oto tải có mui

    890

    39

    THACO AUMAN C3000/W340-MB1 oto tải có mui

    1.205

    40

    THACO AUMAN C3000/P230-MB2 oto tải có mui

    1.205

    41

    THACO AUMAN D2550/W340 oto tải tự đổ 11,2 tấn

    1.305

    42

    THACO AUMAN D3300/W380 oto tải tự đổ 15,5 tấn

    1.565

    43

    THACO AUMARK 198A-CS/TL oto tải 1,98 tấn

    372

    44

    THACO AUMARK 198A-CS/MB1 oto tải có mui 1,98 tấn

    392

    45

    THACO AUMARK198 tải trọng 1,98 tấn

    359

    46

    THACO AUMARK198-TK tải trọng 1,8 tấn, thùng kín

    379

    47

    THACO AUMARK198-MBB tải trọng 1,85 tấn, có mui

    379

    48

    THACO AUMARK198-MBM tải trọng 1,85 tấn, có mui

    379

    49

    THACO AUMARK 250A-CS/TL oto tải 2,5 tấn

    372

    50

    THACO AUMARK 250A-CS/MB1 oto tải có mui 2,5 tấn

    392

    51

    THACO AUMARK250-TK tải trọng 2,2 tấn, thùng kín

    379

    52

    THACO AUMARK250CD tải trọng 2,5 tấn

    359

    53

    THACO AUMARK250-MBB tải trọng 2,3 tấn, có mui

    379

    54

    THACO AUMARK250-MBM tải trọng 2,3 tấn, có mui

    379

    55

    THACO AUMARK345-MBM tải trọng 3,2 tấn, thùng kín

    317

    56

    THACO AUMARK345-MBB tải trọng 3,2 tấn

    320

    57

    THACO AUMARK345-TK tải trọng 3,1 tấn, thùng kín

    320

    58

    THACO AUMARK450-MBB tải trọng 4,2 tấn, thùng kín

    335

    59

    THACO AUMARK450-TK tải trọng 4,1 tấn, thùng kín

    336

    60

    THACO AUMARK820-MBB tải trọng 8,2 tấn, tải có mui

    645

    61

    THACO AUMAN820-MBB tải trọng 8,2 tấn, có mui

    600

    62

    THACO AUMARK990-MBB tải trọng 9,9 tấn, tải có mui

    740

    63

    THACO AUMAN990-MBB tải trọng 9,9 tấn

    695

    64

    THACO AUMAN1290-MBB

    1 598

    65

    THACO AUMARK1290-MBB tải trọng 12,9 tấn, tải có mui

    970

    66

    THACO AUMAN 1290-MBB oto tải có mui

    975

    67

    THACO AUMARK1790/W380-MB1 tải trọng 17,9 tấn

    1315

    68

    THACO FLC125-MBB tải trọng 1 tấn, có mui

    212

    69

    THACO FLC125-MBM tải trọng 1,1 tấn, có mui

    213

    70

    THACO FLC125-TK tải trọng 1 tấn, thùng kín

    219

    71

    THACO FLC150 tải 1,5 tấn

    191

    72

    THACO FLC150-MBB tải có mui 1,3 tấn

    212

    73

    THACO FLC150-MBM tải có mui 1,35 tấn

    215

    74

    THACO FLC150-TK tải có mui 1,25 tấn

    217

    75

    THACO FLC198 tải 1,98 tấn

    230

    76

    THACO FLC198-MBB tải có mui 1,7 tấn

    245

    77

    THACO FLC198-MBM tải có mui 1,78 tấn

    250

    78

    THACO FLC198-TK tải có mui 1,65 tấn

    251

    79

    THACO FLC250 2,5 tấn

    249

    80

    THACO FLC250-MBB tải có mui 2,2 tấn

    268

    81

    THACO FLC250-MBM tải có mui 2,3 tấn

    270

    82

    THACO FLC250-TK tải thùng kín 2,15 tấn

    271

    83

    THACO FLC300 tải 3 tấn

    258

    84

    THACO FLC300-MBB tải có mui 2,75 tấn

    279

    85

    THACO FLC300-MBM tải có mui 2,8 tấn

    280

    86

    THACO FLC300-TK tải thùng kín 2,75 tấn

    261

    87

    THACO FLC345A tải 3,45 tấn

    306

    88

    THACO FLC345A-MBB tải có mui 3,05 tấn

    328

    89

    THACO FLC345A-MBM tải có mui 3,2 tấn

    353

    90

    THACO FLC345A-TK tải thùng kín 3 tấn

    356

    91

    THACO FLC450A 4,50 tấn

    348

    92

    THACO FLC700A-CS oto tải

    511

    93

    THACO FLC700A-CS/MB1 oto tải (có mui)

    529

    94

    THACO FLC800

    437

    95

    THACO FLC800-4WD-MBB

    555

    96

    THACO FC099L tải trọng 990 kg, thùng dài

    184

    97

    THACO FC099L-MBB tải trọng 900 kg, thùng có mui phủ

    195

    98

    THACO FC099L-MBM tải trọng 990 kg

    195

    99

    THACO FC099L-TK tải trọng 830 kg tải thùng kín

    200

    100

    THACO FC125 tải trọng 1,25 tấn

    180

    101

    THACO FC125-MBB tải trọng 1,15 tấn, có mui

    192

    102

    THACO FC125-MBM tải trọng 1,15 tấn, có mui

    193

    103

    THACO FC125-TK tải trọng 1 tấn, thùng kín

    198

    104

    THACO FC150 tải trọng 1,5 tấn

    189

    105

    THACO FC150-MBB tải trọng 1,35 tấn, có mui phủ

    203

    106

    THACO FC150-MBM tải trọng 1,35 tấn, có mui phủ

    202

    107

    THACO FC150-TK tải trọng 1,25 tấn, thùng kín

    209

    108

    THACO FC200 tải trọng 2 tấn

    219

    109

    THACO FC200-MBB tải trọng 1,85 tấn, có mui phủ

    234

    110

    THACO FC200-MBM tải trọng 1,85 tấn, có mui phủ

    233

    111

    THACO FC200-TK tải trọng 1,7 tấn, thùng kín

    239

    112

    THACO FC250 tải trọng 2,5 tấn

    229

    113

    THACO FC250-MBB tải trọng 2,35 tấn, có mui

    246

    114

    THACO FC250-MBM tải trọng 2,3 tấn, có mui

    245

    115

    THACO FC250- TK tải trọng 2,2 tấn, thùng kín

    252

    116

    THACO FC345 tải trọng 3,45 tấn

    257

    117

    THACO FC345-MBB tải trọng 3,2 tấn, có mui phủ

    275

    118

    THACO FC345-MBM tải trọng 3,2 tấn, có mui phủ

    277

    119

    THACO FC345-TK tải trọng 3,1 tấn, thùng kín

    281

    120

    THACO FC350 tải trọng 3,5 tấn

    273

    121

    THACO FC350-MBB tải trọng 3,1 tấn, có mui phủ

    294

    122

    THACO FC350-MBM tải trọng 3 tấn, có mui

    306

    123

    THACO FC350-TK tải trọng 2,74 tấn, thùng kín

    300

    124

    THACO FC450 tải trọng 4,5 tấn

    273

    125

    THACO FC450-MBB tải trọng 4,5 tấn

    300

    126

    THACO FC500 tải trọng 5 tấn

    266

    127

    THACO FC500-MBB tải trọng 4,6 tấn, có mui

    292

    128

    THACO FC500-TK tải trọng 4,5 tấn, thùng kín

    341

    129

    THACO FC600-4WD

    399

    130

    THACO FC700 tải trọng 7 tấn

    324

    131

    THACO FC700-MBB tải trọng 6,5 tấn, có mui

    352

    132

    THACO FC2200 MBB-C tải trọng 1 tấn, có mui phủ

    160

    133

    THACO FC2200 TMB-C tải trọng 1 tấn, có mui phủ

    158

    134

    THACO FC2200 TK-C tải trọng 1 tấn, có mui phủ

    162

    135

    THACO FC2300 MBB-C tải trọng 0,88 tấn, có mui phủ

    132

    136

    THACO FC2300 TMB-C tải trọng 0,9 tấn, có mui phủ

    130

    137

    THACO FC2300 TK-C tải trọng 0,88 tấn, thùng kín

    134

    138

    THACO FC2600 MBB-C tải trọng 0,9 tấn, có mui phủ

    146

    139

    THACO FC2600 TMB-C tải trọng 0,9 tấn, có mui phủ

    146

    140

    THACO FC2600 TK-C tải trọng 0,88 tấn, thùng kín

    148

    141

    THACO FC3300 MBB-C tải trọng 2,3 tấn, có mui phủ

    216

    142

    THACO FC4100 MBB-C tải trọng 3,2 tấn, có mui phủ

    223

    143

    THACO FC4100 TMB-C tải trọng 3,2 tấn, có mui phủ

    255

    144

    THACO FC4100 TK-C tải trọng 3,1 tấn, tải thùng kín

    224

    145

    THACO FC4200 TMB-C tải trọng 4,5 tấn, có mui phủ

    326

    146

    THACO FC4200 TK-C tải trọng 4,5 tấn, tải thùng kín

    321

    147

    THACO FC4800 TMB-C tải trọng 6 tấn, có mui phủ

    352

    148

    THACO FTC345-MBB; ôtô tải có mui 3,05 tấn

    470

    149

    THACO FTC345-MBB-1; ôtô tải có mui 3,05 tấn

    470

    150

    THACO FTC345-MBM; ôtô tải có mui 3,2 tấn

    468

    151

    THACO FTC345-TK; ôtô tải thùng kín 3 tấn

    470

    152

    THACO FTC345; ôtô tải 3,45 tấn

    444

    153

    THACO FTC450; ôtô tải 4,5 tấn

    444

    154

    THACO FTC450-MBB; ôtô tải có mui 4 tấn

    470

    155

    THACO FTC450-MBB-1; ôtô tải có mui 4 tấn

    470

    156

    THACO FTC450-TK; ôtô tải thùng kín 4 tấn

    470

    157

    THACO FTC700; ôtô tải 7 tấn

    496

    158

    THACO FTC700-MBB tải thùng có mui 6.5 tấn

    497

    159

    THACO FTC820 tải 8,2 tấn

    556

    160

    THACO HC600, trọng tải 6 tấn

    819

    161

    THACO HC750 tải 7,5 tấn

    853

    162

    THACO HC750A tải 7,5 tấn

    813

    163

    THACO HC750-MBB tải trọng 6,8 tấn, có mui

    907

    164

    THACO HC750-TK tải trọng 6,5 tấn, thùng kín

    921

    165

    THACO HD270/D340; ôtô tải 12,7 tấn

    1630

    166

    THACO HD270/D340A; ôtô tải 12,7 tấn

    1630

    167

    THACO HD370/THACO-TB tải ben 18 tấn

    2440

    168

    THACO TC345 tải 3,45 tấn

    328

    169

    THACO TC345-MBB tải có mui 2,95 tấn

    353

    170

    THACO TC345-MBM tải có mui 3 tấn

    353

    171

    THACO TC345-TK tải thùng kín 2,7 tấn

    356

    172

    THACO TC450 tải 4,5 tấn

    328

    173

    THACO TC450-MBB tải có mui 4,5 tấn

    353

    174

    THACO TC550 tải 5,5 tấn

    336

    175

    THACO TD450

    345

    176

    THACO TD600

    398

    177

    THACO TD600-4WD (hai cầu)

    462

    178

    THACO TOWNER750

    135

    179

    THACO TOWNER750-MBB

    147

    180

    THACO TOWNER750A-MBB tải mui phủ 650 kg

    147

    181

    THACO TOWNER750-TK thùng kín 650 kg

    151

    182

    THACO TOWNER750A-TK thùng kín 600 kg

    151

    183

    THACO TOWNER750A tải 750 kg

    135

    184

    THACO TOWNER750-BCR

    133

    185

    THACO TOWNER950

    180

    186

    THACO TOWNER950-TK

    199

    187

    THACO TOWNER950-MB1

    193

    188

    THACO TOWNER950-MB2

    196

    189

    THACO OLLIN 150 tải trọng 1,5 tấn

    208

    190

    THACO OLLIN150-MBB tải trọng 1,2 tấn, có mui

    222

    191

    THACO OLLIN150-MBM tải trọng 1,2 tấn, có mui

    222

    192

    THACO OLLIN150-TK tải trọng 1,15 tấn, thùng kín

    228

    193

    THACO OLLIN198 tải trọng 1,98 tấn

    313

    194

    THACO OLLIN198-MBB tải trọng 1,83 tấn, có mui

    330

    195

    THACO OLLIN198-MBM tải trọng 1,78 tấn, có mui

    347

    196

    THACO OLLIN198-TK tải trọng 1,73 tấn, thùng kín

    332

    197

    THACO OLLIN198-LTK tải trọng 1,6 tấn, thùng kín

    332

    198

    THACO OLLIN198-LMBM, tải trọng 1,6 tấn, có mui

    347

    199

    THACO OLLIN198-LMBB, tải trọng 1,65 tấn, có mui

    330

    200

    THACO OLLIN250 tải trọng 2,5 tấn

    313

    201

    THACO OLLIN250-MBB tải trọng 2,35 tấn, có mui

    332

    202

    THACO OLLIN250-MBM tải trọng 2,3 tấn, có mui

    347

    203

    THACO OLLIN250-TK tải trọng 2,25 tấn, thùng kín

    332

    204

    THACO OLLIN345 tải trọng 3,45 tấn

    395

    205

    THACO OLLIN345-MBB tải trọng 3,25 tấn, có mui

    416

    206

    THACO OLLIN345-MBM tải trọng 3,25 tấn, có mui

    419

    207

    THACO OLLIN345-TK tải trọng 3,2 tấn, thùng kín

    425

    208

    THACO OLLIN345A-CS tải trọng 10 tấn sát xi

    389

    209

    THACO OLLIN345A-CS/TL tải trọng 3,45 tấn

    409

    210

    THACO OLLIN345A-CS/MB1 tải trọng 3,45 tấn

    430

    211

    THACO OLLIN345A-CS/TK tải trọng 3,45 tấn

    439

    212

    THACO OLLIN450 tải trọng 4,5 tấn

    399

    213

    THACO OLLIN450-MBB tải trọng 4,1 tấn, có mui

    420

    214

    THACO OLLIN450-TK tải trọng 4,3 tấn, thùng kín

    428

    215

    THACO OLLIN450A-CS tải trọng 10 tấn sát xi

    389

    216

    THACO OLLIN450A-CS/MB1 tải trọng 5 tấn, tải có mui

    447

    217

    THACO OLLIN700A-CS tải trọng 14,2 tấn sát xi

    452

    218

    THACO OLLIN700 tải trọng 7 tấn

    433

    219

    THACO OLLIN700-MBB tải trọng 6,5 tấn, có mui phủ

    479

    220

    THACO OLLIN800A-CS/MB1 tải trọng 8 tấn

    571

    221

    THACO OLLIN800A-CS tải trọng 14,25 tấn sát xi

    469

    222

    THACO OLLIN800A-CS/TL tải trọng 8 tấn

    497

    223

    THACO OLLIN800A-CS/MB1 tải trọng 8 tấn

    497

    224

    THACO OLLIN800-MBB

    516

    Ô TÔ TẢI TỰ ĐỔ THACO

    1

    THACO TOWNER750-TB, tải tự đổ 520 kg

    150

    2

    THACO FLD150 tải tự đổ 1,5 tấn

    272

    3

    THACO FLD200

    265

    4

    THACO FLD250 tải tự đổ 2,5 tấn

    302

    5

    THACO FLD300

    293

    6

    THACO FLD499

    385

    7

    THACO FLD499-4WD

    445

    8

    THACO FLD500

    375

    9

    THACO FLD600

    386

    10

    THACO FLD600A

    437

    11

    THACO FLD600-4WD

    446

    12

    THACO FLD600A-4WD

    504

    13

    THACO FLD600B-4WD oto tải (tự đổ)

    505

    14

    THACO FLD700A oto tải (tự đổ)

    520

    15

    THACO FLD750

    491

    16

    THACO FLD750-4WD

    570

    17

    THACO FLD800

    573

    18

    THACO FLD800-4WD

    633

    19

    THACO FLD1000

    667

    20

    THACO TD200-4WD tải tự đổ 2 tấn, 2 cầu

    339

    21

    THACO TD345 tải tự đổ 3,45 tấn

    354

    22

    THACO FD099 tải trọng 990 kg

    204

    23

    THACO FD125 tải trọng 1,25 tấn

    209

    24

    THACO FD200 tải trọng 2 tấn

    250

    25

    THACO FD200B-hai cầu tải trọng 2 tấn

    271

    26

    THACO FD345 tải trọng 3,45 tấn

    296

    27

    THACO FD345A-hai cầu tải trọng 3,45 tấn

    331

    28

    THACO FD450 tải trọng 4,5 tấn

    280

    29

    THACO FD499 tải trọng 4,99 tấn

    338

    30

    THACO FD499 hai cầu tải trọng 4,99 tấn

    394

    31

    THACO FD600 tải trọng 6 tấn

    338

    32

    THACO FD600A tải trọng 6 tấn

    340

    33

    THACO FD600 hai cầu, tải trọng 6 tấn

    394

    34

    THACO FD600B hai cầu, tải trọng 6 tấn

    396

    35

    THACO FD800 tải trọng 8 tấn

    475

    36

    THACO FD2300A, tải tự đổ 990 kg

    155

    37

    THACO FD2700A, tải tự đổ 2 tấn

    199

    38

    THACO FD3500A, tải tự đổ 3,45 tấn

    219

    39

    THACO FD3500A-tự đổ 3,45tấn - Cabin 1900

    265

    40

    THACO FD4100, tải 4,5 tấn

    183

    41

    THACO FD4100A, tải tự đổ 4,5 tấn

    231

    42

    THACO FD4100A1, tải tự đổ 4,5 tấn

    275

    43

    THACO FD4200A tải trọng 6 tấn

    320

    44

    THACO FTD1250 tải trọng 12,5 tấn

    1 125

    45

    THACO AUMAND 1300 (tự đổ)

    1 105

    46

    THACO AUMAN AC820 (4 x 2)

    600

    47

    THACO AUMAN AC990

    650

    48

    THACO AUMAN AC1290

    885

    49

    THACO AUMAN FTD1200

    1 105

    50

    THACO AUMAN AD1300

    1 100

    51

    THACO FTD1200 tải tự đổ 12 tấn

    1 130

    52

    THACO FD2200 tải tự đổ

    150

    53

    THACO AUMARK D2550/W340 tải tự đổ 25,5 tấn

    1 300

    54

    THACO AUMARK D3300/W380 tải tự đổ 33 tấn

    1 575

    THACO HYUNDAI TẢI

    1

    Hyundai Porter 1,25 tấn

    195

    2

    Hyundai HD65-LMBB oto tải có mui 1,55 tấn

    579

    3

    Hyundai HD65-LTK oto tải thùng kín 1,6 tấn

    573

    4

    Hyundai HD65-BNMB oto tải có mui 1,75 tấn

    635

    5

    Hyundai HD65-BNTK oto tải thùng kín 1,8 tấn

    597

    6

    Hyundai HD65-LTL tải 1,99 tấn

    557

    7

    Hyundai HD65/THACO 2 tấn

    453

    8

    Hyundai HD65/THACO-MBB, có mui, 2 tấn

    579

    9

    Hyundai HD65-TK oto tải thùng kín 2 tấn

    573

    10

    Hyundai HD65-LMBB tải thùng có mui

    494

    11

    Hyundai HD65 oto tải 2,5 tấn

    557

    12

    Hyundai Mighty HD65 tải trọng 2,5 tấn

    325

    13

    Hyundai HD65/THACO-TB 2,5 tấn tự đổ

    515

    14

    Hyundai HD65/THACO 2,5 tấn tự đổ

    453

    15

    Hyundai HD65-BNLMB oto tải có mui

    621

    16

    Hyundai HD70 DUMP TRUCK tải trọng 3 tấn (tự đổ)

    315

    17

    Hyundai HD72/THACO

    475

    18

    Hyundai HD72/THACO-MBB, có mui, 3 tấn

    618

    19

    Hyundai HD72/THACO-TK , thùng kín 3 tấn

    622

    20

    Hyundai HD72 oto tải 3,5 tấn

    595

    21

    Hyundai Mighty HD72, trọng tải 3,5 tấn

    362

    22

    Hyundai HD72-CS oto tải satxi 7,3 tấn

    595

    23

    Hyundai HD120/THACO tải trọng 5,5 tấn

    744

    24

    Hyundai HD120/THACO-MBB tải trọng 5 tấn, có mui

    781

    25

    Hyundai HD120/THACO-L tải trọng 5,5 tấn

    764

    26

    Hyundai HD120/THACO-L-MBB

    807

    27

    Hyundai HD120L (cabin chassis)

    825

    28

    Hyundai HD170, sát xi có buồng lái

    1 179

    29

    Hyundai HD250 (cabin chassis)

    1 550

    30

    Hyundai HD250, sát xi có buồng lái

    1 489

    31

    Hyundai HD260 ô tô xitec

    1 918

    32

    Hyundai HD270 tải ben

    1 560

    33

    Hyundai HD270/D340; ôtô tải tự đổ 12,7 tấn

    1.63

    34

    Hyundai HD270/D380; ôtô tải tự đổ 12,7 tấn

    1 555

    35

    Hyundai HD270/D380A; ôtô tải 12 tấn

    1 555

    36

    Hyundai HD270/THACO-TB tự đổ 12,7 tấn, sát xi có buồng lái

    1 490

    37

    Hyundai HD320, sát xi có buồng lái

    1 669

    38

    Hyundai HD320/DT-TMB sát xi có buồng lái do Công ty Đô Thành đóng thùng hòan chỉnh

    2.13

    39

    Hyundai HD345 oto tải 3,45 tấn

    545

    40

    Hyundai HD345-MB1 oto tải có mui 3 tấn

    565

    41

    Hyundai HD345-TK oto tải thùng kín

    595

    42

    Hyundai HD370/THACO-TB oto tải tự đổ 18 tấn

    2440

    43

    Hyundai HD700, sát xi có buồng lái

    1 309

    44

    Hyundai HD1000, sát xi có buồng lái

    1 489

    45

    Hyundai H100 Porter 1.25-2/TB, có mui

    305

    46

    Hyundai H100 Porter 1.25-2/TM, có mui

    290

    47

    Hyundai H100/TC-TL xe tải

    418

    48

    Hyundai H100/TC-MP, tải có mui

    431

    49

    Hyundai H100/TC-TK tải

    435

    50

    Hyundai HB70F-H410 ô tô tang lễ

    1045

    51

    Hyundai HC550 5,5tấn

    773

    52

    Hyundai HC600 6 tấn

    793

    53

    Hyundai HC750 7,5 tấn

    853

    54

    Hyundai HC750A 7,5 tấn

    813

    55

    Hyundai HC750-MBB 7,5 tấn

    853

    56

    Hyundai HC750-TK 7,5 tấn

    921

    Ô TÔ KHÁCH THACO

    1

    THACO BUS KB80SL

    800

    2

    THACOBUS KB88SL

    890

    3

    THACO BUS KB88SE

    1 100

    4

    THACO JB70 28 chỗ

    749

    5

    THACO Ô tô khách 35 chỗ KB80SLI

    806

    6

    THACO Ô tô khách 35 chỗ KB88SEII

    939

    7

    THACO Ô tô khách 39 chỗ KB88SLI

    907

    8

    THACO Ô tô khách 39 chỗ KB88SEI

    1 008

    9

    THACO Ô tô khách 47 chỗ KB110SL

    1 093

    10

    THACO Ô tô khách 47 chỗ KB110SEII

    1 193

    11

    THACO Ô tô khách 47 chỗ KB110SE

    1 180

    12

    THACO Ô tô khách 47 chỗ KB120SH

    2 365

    13

    THACO TB120SL-W375 oto khách (có giường nằm)

    2.87

    14

    THACO TB120S-W375 oto khách (giường nằm)

    2.69

    15

    THACO TB120LS-W375 (giường nằm) CKD

    2.71

    16

    THACO TB120LS-W375-II (giường nằm) CKD

    2.99

    17

    THACO HB120SL-H380 oto khách (có giường nằm)

    3.03

    18

    THACO HB120SL-H380L oto khách (có giường nằm)

    3.03

    19

    THACO HB120SL-H410 oto khách (có giường nằm)

    3.22

    20

    THACO HB120SL-H410L oto khách (có giường nằm)

    3.22

    21

    THACO HB120SL-H380R oto khách (có giường nằm)

    3.07

    22

    THACO HB120SL-H410R oto khách (có giường nằm)

    3.26

    23

    THACO TB120SL-W375R oto khách (có giường nằm)

    2.91

    24

    THACO HB120S-H380 oto khách (có giường nằm)

    2.85

    25

    THACO HB120S-H410 oto khách (có giường nằm)

    3.05

    THACO FONTON TẢI

    1

    Foton BJ1043V8JB5-2-THACO/TK-C, tải thùng 1,2 tấn

    183

    2

    Foton BJ1043V8JB5-2-THACO/TMB, tải thùng có mui phủ 1,25 tấn

    150

    3

    Foton BJ1043V8JB5-2-THACO/MBB-C, tải thùng có mui phủ 1,25 tấn

    180

    4

    Foton BJ1043V8JB5-2/THACO -TMB-C, trọng tải 1,35 tấn

    178

    5

    Foton BJ1046V8JB6, tải thùng - 1,49 tấn

    80

    6

    Foton BJ1043 V8JB5-2, tải thùng - 1,5 tấn

    167

    7

    Fonton tải thùng - 1,5 tấn

    120

    8

    Foton BJ1043V8JE6-F/THACO -MBB -C, trọng tải 1,7 tấn

    211

    9

    Foton BJ1043V8JE6-F/THACO -TK -C, trọng tải 1,7 tấn

    212

    10

    Foton BJ1043V8JE6-F/THACO -TMB-C, trọng tải 1,85 tấn

    208

    11

    Foton BJ1043 V8JE6-F, tải thùng - 2 tấn

    195

    12

    Fonton tải thùng - 2 tấn

    140

    13

    Fonton BJ1043 V8JE6-F/THACO/TMB, tải thùng có mui phủ

    180

    14

    Foton BJ1043 V8JE6-F/THACO/TK, tải thùng kín

    183

    15

    Foton FC3300-TK-C, tải thùng kín 2,3 tấn

    189

    16

    Foton FC3300-TMB-C, tải thùng có mui phủ 2,4 tấn

    187

    17

    Foton FC3900-TK-C, tải thùng kín 2,8 tấn

    200

    18

    Foton FC3900-TMB-C, tải thùng có mui phủ 2,85 tấn

    197

    19

    Foton loại BJ1063VCJFA, trọng tải 3,45 tấn

    177

    20

    Fonton ben 2 tấn

    138

    21

    Fonton ben 4,5 tấn

    187

    22

    Foton HT 1250T

    95

    23

    Foton HT 1490T

    110

    24

    Foton HT 1950

    120

    Ô TÔ FOTON TẢI HẠNG NẶNG

    1

    FOTON BJ4188-4004

    935

    2

    FOTON BJ4253SMFKB-12

    1.1

    3

    FOTON BJ4259SMFKB-5

    1.37

    4

    FOTON BJ4253SMFKB-12

    1.1

    5

    FOTON BJ4253SMFKB-1

    1.17

    6

    Foton BJ4188-4004 (CBU) Đầu kéo

    850

    7

    Foton BJ4253SMFKB-1 (CBU) Đầu kéo

    1120

    8

    Foton BJ5243VMCGP/THACO-TMP-C tải trọng 9 tấn

    598

    9

    Foton BJ1168 VLPEG/TMB tải trọng 8 tấn, tải thùng có mui phủ

    500

    10

    Foton BJ5243VMCGP tải trọng 14,8 tấn

    598

    11

    Foton BJ1311VNPKJ/THACO-TMT tải có mui, tải trọng 15 tấn

    998

    12

    Foton BJ1311VNPKJ/THACO-TMB, trọng tải 15 tấn

    998

    13

    Foton BJ1311VNPKJ, trọng tải 17,5 tấn

    998

    14

    Foton BJ4183SMFJB -2, trọng tải 27,6 tấn

    595

    15

    Foton BJ4183SMFJB -2, đầu kéo 35,625 tấn

    653

    16

    Foton BJ4253SMFJB -S3, đầu kéo 38,925 tấn

    780

    17

    Foton BJ141SJFJA -2

    500

    Phần II

    CÁC HIỆU KHÁC

    AN THÁI (VIỆT NAM)

    1

    AN THÁI - tải ben 2,5 tấn

    125

    2

    AN THÁI - tải ben 1,8 tấn

    116

    3

    AN THÁI CONECO - 4950TD1- tự đổ 4,5 tấn

    230

    4

    AN THÁI CONECO - 4950KM1- tự đổ 4,5 tấn

    230

    5

    AN THÁI CONECO AC7000TD1/KX (xe cứu hộ)

    650

    6

    AN THÁI CONECO AC7000TD1

    400

    7

    AN THÁI CONECO AC5TD

    395

    8

    AN THÁI CONECO 4950TĐ2 trọng tải 4.95 tấn

    420

    9

    AN THÁI CONECO AC7500KM1 tải trọng 7,5 tấn

    406

    BALLOONCA

    1

    Xe tải Balloonca - loại 1.25A, trọng tải 1,25 tấn

    62

    2

    Xe tải thùng Balloonca 2.2A, trọng tải 2,2 tấn

    150

    3

    Xe tải thùng Balloonca -3.0, trọng tải 3 tấn

    114

    CHENGLONG

    1

    ChengLong - GMC-MPB01 Xe tải có mui

    710

    2

    ChengLong - CK327/YC6A240-33-CM-0513 Xe tải có mui

    820

    3

    ChengLong - CK327/YC6A240-33-CM-0513 Xe tải có mui

    580

    4

    Chenglong - CK327/YC6J220-33CM, Ô tô tải (có mui)

    767

    5

    ChengLong - LZ1310PEL

    960

    6

    ChengLong - LZ3160LAH tải trọng 8 tấn

    580

    7

    ChengLong - LZ3255QDJ tải tự đổ

    1 219

    8

    ChengLong - LZ3253QDJ tải trọng 18 tấn

    1 060

    9

    ChengLong - LZ3311 QEL Xe tải tự đổ

    1 370

    10

    ChengLong - LZ3311QEL

    1.295

    11

    ChengLong - LZ4252QDC dung tích 8.424cc

    980

    12

    ChengLong - TTCM/YC6L310-33-KM

    1.23

    13

    ChengLong - TTCM/YC6M375-33-MB

    1.19

    CNHTC HOWO (TRUNG QUỐC)

    1

    CNHTC CL.336HP-MB tải trọng 15,8 tấn

    930

    2

    CNHTC ZZ3164H4015 chassi

    488

    3

    CNHTC-ZZ1201H60C5W/CL-MB- 8, 4 tấn

    590

    4

    CNHTC HOWO ZZ1317N4667W chassi

    1 074

    5

    CNHTC HOWO ZZ1317S chassi

    1 087

    6

    CNHTC HOWO ZZ1317N4667V tải thùng

    1 100

    7

    CNHTC HOWO ZZ1317N4667A tải thùng

    1 150

    8

    CNHTC HOWO ZZ1317N4667C ôtô xitec chở xi măng rời

    1 322

    9

    CNHTC HOWO ZZ1317N4667W ôtô xitec chở xi măng rời

    1 322

    10

    CNHTC 3251N3641C1

    1 080

    11

    CNHTC HOWO ZZ3253 tải tự đổ

    1 028

    12

    CNHTC HOWO ZZ3255S3645B tải tự đổ

    1 028

    13

    CNHTC ZZ3257N3847A tải tự đổ

    1 076

    14

    CNHTC HOWO ZZ3257M3641 tải tự đổ

    720

    15

    CNHTC HOWO ZZ3257N4147W

    1.032

    16

    CNHTC HOWO ZZ3257N3647A tải tự đổ

    1 040

    17

    CNHTC HOWO ZZ3257N3647B tải tự đổ

    1 040

    18

    CNHTC HOWO ZZ3257N3647V tải tự đổ

    1 030

    19

    CNHTC HOWO ZZ3257N3648W tải tự đổ

    1 047

    20

    CNHTC HOWO ZZ3257N3247B tải tự đổ

    650

    21

    CNHTC ZZ3257N4147W tải tự đổ

    1 131

    22

    CNHTC HOWO ZZ3317N3567W tải tự đổ

    1 257

    23

    CNHTC HOWO ZZ3317N3867W tải tự đổ

    1.36

    24

    CNHTC HOWO ZZ5707S3840AJ tải tự đổ

    1 674

    25

    CNHTC trọng tải 10 tấn, xe tự đổ

    850

    26

    CNHTC HOWO ZZ4187S3511W, xe đầu kéo

    520

    27

    CNHTC HOWO ZZ4257S3241W, xe đầu kéo

    560

    28

    CNHTC HOWO ZZ4257V3247N1B, xe đầu kéo 13370 kg được phép chở

    1.035

    29

    CNHTC HOWO ZZ4257V3247N1B, xe đầu kéo 14490 kg

    1.072

    30

    CNHTC HOWO 5251 xe trộn bê tông

    1 336

    31

    CNHTC LG5253GJBZ xe trộn bê tông

    1 414

    32

    CNHTC HOWO ZIJ5253GJB1 xe trộn bê tông

    1 440

    33

    CNHTC HOYUN ZZ5255GJBM3485B

    915

    34

    CNHTC HOWO ZZ5257GJBM3241 ôtô trộn bê tông

    950

    35

    CNHTC HOWO ZZ5257GJBN3841W ôtô trộn bê tông

    990

    36

    CNHTC LG5311 ôtô xitec chở xi măng rời

    1 322

    37

    CNHTC HOWO ZZ5317CLXN4667N1 ô tô tải có mui 9726 cm3

    1.36

    38

    CNHTC ZZ124G5415C1, ô tô trộn bê tông

    3 070

    39

    CNHTC SINOTRUCK HOWO (6x4) dung tích thùng trộn 9 m3, ôtô trộn bê tông

    895

    40

    CNHTC CL/WD615.96E-MB.336HP-MB tải trọng 15,650 tấn

    1.275

    CHIẾN THẮNG (VIỆT NAM)

    ÔTÔ TẢI BÀN

    1

    Chiến Thắng-CT750TM1 tải trọng 750 kg

    100

    2

    Chiến Thắng-CT0.98T3 tải trọng 980 kg

    142

    3

    Chiến Thắng-CT2.50T1 tải trọng 2500 kg

    187

    4

    Chiến Thắng-CT3.45T1 tải trọng 3450 kg

    218

    5

    Chiến Thắng-CT4.95T1 tải trọng 4950 kg

    240

    Ô TÔ TẢI BÀN CÓ KHUNG MUI

    1

    Chiến Thắng-CT0.98T3/KM, tải trọng 800 kg

    136

    2

    Chiến Thắng-CT2.50T1/KM tải trọng 2250 kg

    178

    3

    Chiến Thắng-CT3.45T1/KM

    208

    4

    Chiến Thắng-CT4.95T1/KM tải trọng 4600 kg

    228

    Ô TÔ TẢI BEN

    1

    Chiến Thắng-CT0.98D1 tải trọng 980 kg

    140

    2

    Chiến Thắng-CT1.25D2 tải trọng 1250 kg

    185

    3

    Chiến Thắng-CT1.50D1 tải trọng 1500 kg

    201

    4

    Chiến Thắng-CT2D4 tải trọng 2000 kg

    230

    5

    Chiến Thắng-CT2.00D2/4 x 4 tải trọng 2000 kg

    225

    6

    Chiến Thắng-CT3.45D1 tải trọng 3450 kg

    278

    7

    Chiến Thắng-CT3.45D1/4 x 4 tải trọng 3450 kg

    304

    8

    Chiến Thắng-CT3.48D1 tải trọng 3480 kg

    278

    9

    Chiến Thắng-CT3.48D1/4 x 4 tải trọng 3480 kg

    304

    10

    Chiến Thắng-CT4.50D3 tải trọng 4500 kg

    298

    11

    Chiến Thắng-CT4.50D2/4 x 4 tải trọng 4500 kg

    325

    12

    Chiến Thắng-CT4.95D1 tải trọng 4950 kg

    296

    13

    Chiến Thắng-CT4.95D1/4 x 4 tải trọng 4950 kg

    317

    14

    Chiến Thắng-CT5.00D1 tải trọng 5000 kg

    309

    15

    Chiến Thắng-CT5.00D1/4 x 4 tải trọng 5000 kg

    329

    16

    Chiến Thắng-CT7.00D1 tải trọng 6600 kg

    323

    CỬU LONG

    1

    Cuulong DFA- trọng tải 1,25 tấn

    108

    2

    Cuulong DFA 1,6T5- trọng tải 1,6 tấn

    130

    3

    Cuulong DFA 1.8T3- trọng tải 1,8 tấn

    127

    4

    Cuulong DFA 1.8T4- trọng tải 1,8 tấn

    137

    5

    Cuulong DFA 2,70T5 -trọng tải 2,7 tấn

    147

    6

    Cuulong DFA 2.90T4- 2,9 tấn

    153

    7

    Cuulong DFA 2.95 T2, trọng tải 3 tấn

    147

    8

    Cuulong DFA 2.95 T3, trọng tải 3 tấn

    141

    9

    Cuulong DFA 2.95T3- 2,95 tấn

    166

    10

    Cuulong DFA 3,0T; DFA 3,0T1, trọng tải 3 tấn

    140

    11

    Cuulong DFA2.95T3/MB -trọng tải 2,75 tấn

    167

    12

    Cuulong DFA 1,8T; DFA 1,8T2 - trọng tải 1,8 tấn

    130

    13

    Cuulong DFA12080D tải tự đổ 7.86 tấn

    475

    14

    Cuulong DFA12080D-HD tải tự đổ 7.86 tấn

    475

    15

    Cuulong DFA3810T-MB tải thùng có mui phủ 850 kg

    125

    16

    Cuulong DFA3810T tải trọng 950 kg

    125

    17

    Cuulong DFA3810T1 tải trọng 950 kg

    125

    18

    Cuulong DFA3810T1-MB tải trọng 850 kg

    125

    19

    Cuulong DFA3810D tải trọng 950 kg

    153

    20

    Cuulong DFA3812 T1 1,2 tấn

    175

    21

    Cuulong DFA3812 T1-MB 1 tấn

    175

    22

    Cuulong DFA10307D tải trọng 6,8 tấn

    293

    23

    Cuulong DFA6025T, trọng tải 2,5 tấn

    212

    24

    Cuulong DFA6025T-MB, trọng tải 2,25 tấn

    212

    25

    Cuulong DFA6027T 2,5 tấn

    224

    26

    Cuulong DFA6027T-MB tải thùng có mui phủ

    224

    27

    Cuulong DFA9050D-T600 tải tự đổ trọng tải 4.95 tấn

    342

    28

    Cuulong DFA9050D-T700 tải tự đổ trọng tải 4.95 tấn

    342

    29

    Cuulong DFA9050D2-T600 tải tự đổ trọng tải 4.95 tấn

    378

    30

    Cuulong DFA9050D2-T700 tải tự đổ trọng tải 4.95 tấn

    378

    31

    Cuulong DFA9960T, trọng tải 6 tấn

    228

    32

    Cuulong DFA9960T1, trọng tải 5,7 tấn

    228

    33

    Cuulong DFA9670DA-1 tải tự đổ 6,8 tấn

    431

    34

    Cuulong DFA9670DA-2 tải tự đổ 6,8 tấn

    431

    35

    Cuulong DFA9670DA-3 tải tự đổ 6,8 tấn

    431

    36

    Cuulong DFA9670DA-4 tải tự đổ 6,8 tấn

    431

    37

    Cuulong DFA9670D 7,86 tấn

    405

    38

    Cuulong DFA9670D-T750 tải tự đổ 7 tấn

    440

    39

    Cuulong DFA9670D-T860 tải tự đổ 7 tấn

    440

    40

    Cuulong DFA9670D2A -trọng tải 7 tấn

    435

    41

    Cuulong DFA9670D2A-TT -trọng tải 7 tấn

    435

    42

    Cuulong DFA9670T, trọng tải 7 tấn

    293

    43

    Cuulong DFA9670T-MB, trọng tải 7 tấn

    348

    44

    Cuulong DFA9670T1, trọng tải 7 tấn

    293

    45

    Cuulong DFA9670T2, trọng tải 7 tấn

    285

    46

    Cuulong DFA9670T2-MB, trọng tải 7 tấn

    285

    47

    Cuulong DFA9670T3, trọng tải 7 tấn

    285

    48

    Cuulong DFA9670T3-MB, trọng tải 7 tấn

    285

    49

    Cuulong DFA9975T-MB, trọng tải 7,2 tấn

    319

    50

    Cuulong DFA 3.2T - 3,2 tấn

    197

    51

    Cuulong DFA 3.2T1 - 3,45 tấn

    205

    52

    Cuulong DFA 3.2T3 tải 3,2 tấn

    275

    53

    Cuulong DFA 3.2T3-LK tải thùng có mui phủ 3,2 tấn

    275

    54

    Cuulong DFA 3.2T3- 3,45 tấn

    205

    55

    Cuulong DFA 3.2T3-LK- 3,45 tấn

    205

    56

    Cuulong DFA 3.45T- 3,45 tấn

    205

    57

    Cuulong DFA3.45T1, trọng tải 3,45 tấn

    162

    58

    Cuulong DFA 3.45T2 tải 3,45 tấn

    275

    59

    Cuulong DFA 3.45T2-LK tải 3,45 tấn

    275

    60

    Cuulong DFA 3.50T- 3,45 tấn

    205

    61

    Cuulong DFA1- trọng tải 1,05 tấn

    113

    62

    Cuulong DFA1 và DFA1/TK, trọng tải 1,25 tấn

    135

    63

    Cuulong DFA3805 tải tự đổ 950kg

    175

    64

    Cuulong DFA 7027T- trọng tải 2 tấn

    132

    65

    Cuulong DFA 7027T có điều hoà- trọng tải 2 tấn

    138

    66

    Cuulong DFA 7027T1 - trọng tải 1,75 tấn

    132

    67

    Cuulong DFA 7027T1 có điều hoà - trọng tải 1,75 tấn

    138

    68

    Cuulong DFA7027T2 trọng tải 2,5 tấn

    149

    69

    Cuulong DFA7027T3 trọng tải 2,25 tấn

    178

    70

    Cuulong DFA7027T3-MB trọng tải 2,25 tấn

    149

    71

    Cuulong DFA7050T 4,95 tấn

    275

    72

    Cuulong DFA7050T/LK 4,95 tấn

    275

    73

    Cuulong DFA7050T-MB tải trọng 4,7 tấn

    275

    74

    Cuulong DFA7050T-MB/LK tải trọng 4,7 tấn

    275

    75

    Cuulong DFA9950D-T700 tải ben 4,95 tấn

    400

    76

    Cuulong DFA9950D-T850 tải ben 4,95 tấn

    371

    77

    Cuulong DFA9970T trọng tải 7 tấn

    263

    78

    Cuulong DFA9970T1 tải trọng 7 tấn

    263

    79

    Cuulong DFA9970T2 tải trọng 7 tấn

    263

    80

    Cuulong DFA9970T3 tải trọng 7 tấn

    263

    81

    Cuulong DFA9970T2-MB tải trọng 6,8 tấn

    263

    82

    Cuulong DFA9970T3-MB tải trọng 6,8 tấn

    263

    83

    Cuulong DFA4215T 1,5 Tấn

    205

    84

    Cuulong DFA4215T-MB tải thùng có mui phủ 1,25 tấn

    205

    85

    Cuulong DFA4215T1 1,25 tấn

    205

    86

    Cuulong DFA4215T1-MB tải thùng có mui phủ 1,05 tấn

    205

    87

    Cuulong KC13208D tải trọng 7,8 tấn

    650

    88

    Cuulong KC3810D- trọng tải 950 kg

    141

    89

    Cuulong KC3810DA- trọng tải 950 kg

    131

    90

    Cuulong KC3810DA1- trọng tải 950 kg

    160

    91

    Cuulong KC3812DA- trọng tải 1,2 tấn

    143

    92

    Cuulong KC3812DA1- trọng tải 1,2 tấn

    143

    93

    Cuulong KC3812DA2- trọng tải 1,2 tấn

    143

    94

    Cuulong KC3815D-T400 trọng tải 1,2 tấn

    161

    95

    Cuulong KC3815D-T550 trọng tải 1,2 tấn

    170

    96

    Cuulong KC6025 D-PD tải tự đổ 2,5 tấn

    234

    97

    Cuulong KC6025 D-PH tải tự đổ 2,5 tấn

    272

    98

    Cuulong KC6625D tải tự đổ 2,5 tấn

    265

    99

    Cuulong KC6625D2, trọng tải 2,5 tấn

    298

    100

    Cuulong KC8135D, tải tự đổ 3,45 tấn

    280

    101

    Cuulong KC8135D-T650 tải tự đổ 3,45 tấn

    330

    102

    Cuulong KC8135D-T650A tải tự đổ 3,45 tấn

    336

    103

    Cuulong KC8135D-T750 tải tự đổ 3,45 tấn

    280

    104

    Cuulong KC8135D2, trọng tải 3,45 tấn

    385

    105

    Cuulong KC8135D2-T550, trọng tải 3,45 tấn

    385

    106

    Cuulong KC8135D2-T650, trọng tải 3,45 tấn

    385

    107

    Cuulong KC8135D2-T650A, trọng tải 3,45 tấn

    368

    108

    Cuulong KC8135D2-T750, trọng tải 3,45 tấn

    365

    109

    Cuulong KC8550D tải tự đổ 5 tấn

    331

    110

    Cuulong KC8550D2 trọng tải 5 tấn

    367

    111

    Cuulong KC9050D-T600 tải tự đổ 4950 kg

    365

    112

    Cuulong KC9050D-T700 tải tự đổ 4950 kg

    365

    113

    Cuulong KC9050D2-T600 tải tự đổ 4,95 tấn

    382

    114

    Cuulong KC9050D2-T700 trọng tải 4,95 tấn

    382

    115

    Cuulong KC9060D-T600 tải trọng 6 tấn

    365

    116

    Cuulong KC9060D2-T600 tải trọng 6 tấn

    382

    117

    Cuulong KC9060D-T700 tải trọng 6 Ttấn

    365

    118

    Cuulong KC9060D2-T700 tải trọng 6 Ttấn

    382

    119

    Cuulong Sinotruk - ZZ1201G60C5W, sát xi

    510

    120

    Cuulong Sinotruk - ZZ1251M6041W, sát xi

    612

    121

    Cuulong Sinotruk - ZZ3257N3847B - 10,07 tấn

    730

    122

    Cuulong Sinotruk - ZZ3257N3847B - 9,77 tấn

    710

    123

    Cuulong Sinotruk - ZZ4187M3511V - 8,4 tấn

    490

    124

    Cuulong Sinotruk - ZZ5257GJBM3647W - 10,56 tấn

    886

    125

    Cuulong Sinotruk - ZZ5257GJBN3641W - 11,77 tấn

    915

    126

    Cuulong Sinotruk - ZZ425N3241V

    567

    127

    Cuulong Sinotruk - ZZ4257M3231V

    525

    128

    Cuulong ZB3810T1 950 kg

    153

    129

    Cuulong ZB3810T1-MB 850 kg

    140

    130

    Cuulong ZB3812T3N tải thùng 1,2 tấn

    160

    131

    Cuulong ZB3812T3N-MB tải thùng mui phủ 1 tấn

    180

    132

    Cuulong ZB3812T1 1,2 tấn

    160

    133

    Cuulong ZB3812T1-MB tải thùng có mui phủ 1tấn

    160

    134

    Cuulong ZB3812D3N-T550 tải ben một cầu 1,2 tấn

    200

    135

    Cuulong ZB3812T1-T550 1,2 tấn

    173

    136

    Cuulong ZB3812D-T550 1,2 tấn

    173

    137

    Cuulong ZB3815D-T400 tải trọng 1,2 tấn

    166

    138

    Cuulong ZB3815D-T550 tải trọng 1,2 tấn

    166

    139

    Cuulong ZB5220D tải tự đổ 2,2 tấn

    192

    140

    Cuulong ZB5225D tải tự đổ 2,35 tấn

    243

    141

    Cuulong ZB5225D2 tải tự đổ 2,35 tấn

    233

    142

    Cuulong 2210FTDA, trọng tải 1 tấn

    97

    143

    Cuulong 2810TG, 2810 DG - trọng tải 990 kg

    95

    144

    Cuulong 2810D2A, trọng tải 0,8 tấn

    132

    145

    Cuulong 2810D2A/TC, trọng tải 0,8 tấn

    145

    146

    Cuulong 2810D2A-TL, trọng tải 0,8 tấn

    145

    147

    Cuulong 2810D2A-TL/TC, trọng tải 0,8 tấn

    145

    148

    Cuulong 2810DA

    110

    149

    Cuulong 3810DA

    146

    150

    Cuulong 4025 DG1, 4025 DG2; trọng tải 2,35 tấn

    130

    151

    Cuulong 4025DA; trọng tải 2,35 tấn

    134

    152

    Cuulong 4025QT3, 4025QT4; trọng tải 2,5 tấn

    120

    153

    Cuulong 4025QT6; 4025QT7; 4025QT8, trọng tải 2,5 tấn

    147

    154

    Cuulong 4025 D; 4025 QT; trọng tải 2,5 tấn

    135

    155

    Cuulong 4025 D1; 4025D2 -2,5 tấn

    146

    156

    Cuulong 4025 QT1 - 2,5 tấn

    139

    157

    Cuulong 4025D2A, trọng tải 2,35 tấn

    170

    158

    Cuulong 4025D2B, trọng tải 2,35 tấn

    196

    159

    Cuulong 4025DA1 trọng tải 2,35 tấn

    150

    160

    Cuulong 4025DA2 trọng tải 2,35 tấn

    150

    161

    Cuulong 4025DAG2

    138

    162

    Cuulong 4025DAG3A

    142

    163

    Cuulong 4025DG3A

    150

    164

    Cuulong 4025DG3B trọng tải 2,35 tấn

    196

    165

    Cuulong 4025DG3C

    172

    166

    Cuulong 4025QT6, trọng tải 2,25 tấn

    130

    167

    Cuulong 4025QT7, DFA7027T3 - trọng tải 2,25 tấn

    144

    168

    Cuulong 4025D2A-TC

    245

    169

    Cuulong 4025DGB-TC1 tải trọng 2350 kg

    230

    170

    Cuulong 4025DG3B-TC1 tải trọng 2350 kg

    230

    171

    Cuulong 4025DG3, trọng tải 2,35 tấn

    147

    172

    Cuulong 4025QT9

    147

    173

    Cuulong 5220D2A, trọng tải 2 tấn

    197

    174

    Cuulong 5830 D -2,8 tấn

    150

    175

    Cuulong 5830 D1, D2, D3 -2,8 tấn

    158

    176

    Cuulong 5830 DGA -2,8 tấn

    163

    177

    Cuulong 5830DA, trọng tải 3 tấn

    173

    178

    Cuulong 5840DGA1, 5840DG1 -3,45 tấn

    176

    179

    Cuulong 5840DQ và 5840DQ1 - 3,45 tấn

    241

    180

    Cuulong 5840D2 trọng tải 3,45 tấn

    207

    181

    Cuulong 5840DA1

    213

    182

    Cuulong 7540DA, trọng tải 3,45 tấn

    188

    183

    Cuulong 7540DA1, trọng tải 3,45 tấn

    213

    184

    Cuulong 7540D2A; 7540D2A1, trọng tải 3,45 tấn

    217

    185

    Cuulong 7550DA, trọng tải 4,75 tấn

    198

    186

    Cuulong 7550D2A, 7550D2B trọng tải 4,5 đến 4,75 tấn

    252

    187

    Cuulong 7550DQ; 7550DQ1 - 4,75 tấn

    205

    188

    Cuulong 7550QT2 và 7550QT4, trọng tải 6,08 tấn

    238

    189

    Cuulong 7550GA

    240

    190

    Cuulong 7550GA1

    300

    191

    Cuulong 7750QT1, trọng tải 6,08 tấn

    212

    192

    Cuulong 7550 QT4, trọng tải 5 tấn

    194

    193

    Cuulong 7550 QT1 và 7550QT2, trọng tải 5 tấn

    194

    194

    Cuulong 7550DGA và 7550DGA1, trọng tải 4,75 tấn

    196

    195

    Cuulong 9650D2A tải trọng 5 tấn

    361

    196

    Cuulong 9650TL và 9650TL/MB, trọng tải 5 tấn

    292

    197

    Cuulong 9650T2, trọng tải 5 tấn

    385

    198

    Cuulong 9650T2-MB, trọng tải 4750 kg

    385

    199

    Cuulong 9670 D2A, trọng tải 6,8 tấn

    435

    200

    Cuulong 9670 D2A-TT, trọng tải 6,8 tấn

    435

    201

    Cuulong CT3,45D1 trọng tải 3,5 tấn

    220

    202

    Cuulong CNHTC -CL.33HP-MB - trọng tải 13,35 tấn

    220

    203

    Cuulong DFA6027T1-MB tải thùng có mui phủ, tải trọng 1,9 tấn

    224

    204

    Cuulong DFA 3.2T3 tải thùng có mui phủ 3,2 tấn

    275

    205

    Cuulong DFA3810T tải tự đổ 950 kg

    124

    206

    Cuulong DFA3810T-MB tải tự đổ 850 kg

    124

    207

    Cuulong DFA3810T1 tải tự đổ 950 kg

    124

    208

    Cuulong DFA3810T1-MB tải tự đổ 850 kg

    124

    209

    Cuulong DFA7027T3 trọng tải 2,25 tấn

    149

    210

    Cuulong DFA9970T-MB tải trọng 7,2 tấn

    319

    211

    Cuulong DFA9970T1 tải trọng 6,8 tấn

    263

    212

    Cuulong KC13208D tải trọng 7,8 tấn

    631

    213

    Cuulong KC13208D tải trọng 7,5 tấn

    631

    214

    Cuulong KC6025 D2-PD tải tự đổ 2,5 tấn

    263

    215

    Cuulong KC6025 D2-PH tải tự đổ 2,5 tấn

    292

    216

    Cuulong KC8135D2-T tải tự đổ 3,45 tấn

    365

    217

    Cuulong KY1016T tải trọng 650 kg

    120

    218

    Cuulong KY1016T-MB tải trọng 550 kg

    120

    219

    Cuulong ZB3812D-T550 tải ben một cầu 1,2 tấn

    188

    220

    Cuulong ZB5220D2 tải tự đổ 2,2 Tấn

    180

    221

    Cuulong 4025DG3B-TC trọng tải 2,35 tấn

    196

    Xe hiệu CHANGHE

    1

    CHANGHE CH 1012L- tải 570Kg

    90

    2

    CHANGHE, Ôtô tải 950Kg

    105

    3

    CHANGHE CH6321D- khách 8 chỗ

    155

    Xe hiệu CHONGQING

    1

    ChongQing -loại CKZ6753, động cơ 103 KW, 2 chỗ ngồi

    320

    2

    ChongQing -loại CKZ6753, động cơ 88 KW, 2 chỗ ngồi

    305

    Xe hiệu CHUAN MU

     

    Chuan Mu, Xe tải tự đổ số loại CXJ3047ZP1, trọng tải 2,305 kg

    100

    Xe hiệu COMTRANCO

    1

    Comtranco 34 chỗ có điều hòa

    585

    2

    Comtranco 45 - 50 chỗ không điều hòa

    535

    3

    Comtranco MBA -220RN, 50 chỗ có điều hòa

    712

    DAMSEL

    1

    DAMSEL tải trọng 500 kg (ôtô Đức Phương)

    60

    2

    DAMSEL 4 bánh gắn động cơ

    69

    DONGBEN

    1

    DONGBEN DB1020-1, 650 kg

    137

    2

    DONGBEN DB1020D-2, 870 kg

    137

    3

    DONGBEN DB1021, 870 kg

    150

    4

    DONGBEN DB1021/KM, 785 kg

    154

    5

    DONGBEN DB1021/TK, 720 kg

    165

    6

    DONGBEN DB1022 - Xe tải van

    188

    7

    DONGBEN DB6400 - Xe 7 chỗ

    250

    DONGFENG

    1

    Dongfeng CLW508GYY/GYJ3, ôtô xitec chở nhiên liệu

    1 055

    2

    Dongfeng CLW5100GYY

    635

    3

    Dongfeng CSC5164GYY ô tô xitec

    700

    4

    Dongfeng CSC5250GJYD, ô tô xitec

    1 265

    5

    Dongfeng EQ1011T, trọng tải 730 kg

    70

    6

    Dongfeng EQ1161 tải thùng

    547

    7

    Dongfeng EQ1168G7D1/TC-MP, tải trọng 7.150 kg

    460

    8

    Dongfeng EQ1090TJ5AD5

    300

    9

    Dongfeng EQ1200GE1

    640

    10

    Dongfeng EQ1201TF

    100

    11

    Dongfeng EQ1202W/TC-MP

    420

    12

    Dongfeng EQ1208, tải có cần cẩu

    1 561

    13

    Dongfeng EQ1220GE1(DFG-PB)

    648

    14

    Dongfeng EQ1168G7D1/HH-TM

    460

    15

    Dongfeng EQ1173GE

    690

    16

    Dongfeng EQ3312 tải tự đổ

    1 150

    17

    Dongfeng EQ4158GE7

    630

    18

    Dongfeng EQ5108GJY6D15

    580

    19

    Dongfeng EQ5168GYY7DF

    695

    20

    Dongfeng EQ6390PF22Q 1.3

    200

    21

    Dongfeng DLQ5310, ô tô xitec chở ga hóa lỏng

    1 728

    22

    Dongfeng DLQ5310GYA1, ô tô xitec chở khí hóa lỏng

    1 794

    23

    Dongfeng DFL1203A/HH-TM1 8,3 tấn

    520

    24

    Dongfeng DFL1203A/HH-C320TMT Xe tải có mui

    828

    25

    Dongfeng DFL1203A/HH-TMS xe tải có mui

    788

    26

    Dongfeng DFL1203A Xe tải

    825

    27

    Dongfeng DFL1250A2/HH-TM

    990

    28

    Dongfeng DFL1311A1/HH-TM

    805

    29

    Dongfeng DFL1311A4/HH-TMC

    1 065

    30

    Dongfeng DFL1311A4/HH-TMT

    1 055

    31

    Dongfeng DFL1311A1 tải thùng

    995

    32

    Dongfeng DFL1311A4 tải thùng

    1 105

    33

    Dongfeng DFL3160BXA tải tự đổ, tải trọng 7,7 tấn

    670

    34

    Dongfeng DFL3160BXA tải thùng

    559

    35

    Dongfeng DFL3250A2

    670

    36

    Dongfeng DFL3251A tải tự đổ

    1 085

    37

    Dongfeng DFL3251A1 tải tự đổ

    1 011

    38

    Dongfeng DFL3251A3 tải tự đổ

    1 200

    39

    Dongfeng DLF3251GJBAX tải tự đổ

    1 120

    40

    Dongfeng DFL3257GJBAX tải tự đổ

    1 000

    41

    Dongfeng DFL3258 AX6A, tải tự đổ

    1 112

    42

    Dongfeng DFL3310A tải tự đổ

    1 219

    43

    Dongfeng DFL3310A3 tải tự đổ

    1 219

    44

    Dongfeng DFL4158GE12

    770

    45

    Dongfeng DFL4251A

    840

    46

    Dongfeng DFL4251A8

    900

    47

    Dongfeng DFL4254A

    725

    48

    Dongfeng DFL5250GJBS3, xe trộn bê tông

    1 300

    49

    Dongfeng DFL5250CCQAX9 tải thùng

    1 097

    50

    Dongfeng DFL5250GJBAX1, xe trộn bê tông

    1 231

    51

    Dongfeng DFL5250GJBA chassis

    1 110

    52

    Dongfeng DFL5250, ôtô xitec chở nhiên liêu

    1 126

    53

    Dongfeng DFL5250GJBA, xe trộn bê tông

    1 257

    54

    Dongfeng DFZ5250JSQA2 tải có cần cẩu

    1 571

    55

    Dongfeng DFL5251GJBA, xe trộn bê tông

    1 566

    56

    Dongfeng DFL5311, ôtô xitec chở khí ga hóa lỏng

    1 760

    57

    Dongfeng DFL5311CCQAX1, tải thùng

    1 076

    58

    Dongfeng DFL5311GLFA4, ôtô xi tec chở xi măng dạng rời

    1 584

    59

    Dongfeng LZ1200PCS

    550

    60

    Dongfeng LZ1200PCS tải thùng

    560

    61

    Dongfeng LZ1360M3

    990

    62

    Dongfeng LZ1360 tải thùng

    1 126

    63

    Dongfeng LZ3260M

    845

    64

    Dongfeng LZ3330M1

    950

    65

    Dongfeng LZ4251QDC

    910

    66

    Dongfeng LZ4251QDCA

    1.075

    67

    Dongfeng LZ5311, xe trộn bê tông

    1 322

    68

    Dongfeng LG5250GJY

    645

    69

    Dongfeng LG5250GJBC, ô tô trộn bê tông

    1 251

    70

    Dongfeng SLA5161GJDFL6, ô tô xitec dung tích tec 22 m3

    1 055

    71

    Dongfeng SLA5161GJDFL6, ô tô xitec dung tích tec 16 m3

    805

    72

    Dongfeng SLA5250GJYDFL6

    1 002

    73

    Dongfeng SLA5253GYY2, ô tô xi tec

    1 055

    74

    Dongfeng SLA5310GJYDYE

    1 125

    75

    Dongfeng SLA5311GJYDFL

    1 260

    76

    Dongfeng HH/B170-33-TM

    595

    77

    Dongfeng HH/B190-33-TM.HS2

    655

    78

    Dongfeng HH/C260-33TM xe tải có mui

    933

    79

    Dongfeng HH/C260-33TM.A9 xe tải có mui

    940

    80

    Dongfeng HH/B190-33-TM xe tải có mui

    650

    81

    Dongfeng HH/B190-33-TMS xe tải có mui

    565

    82

    Dongfeng HH/B210-33-TM2.S1S xe tải có mui

    800

    83

    Dongfeng HH.TM15

    1 058

    84

    Dongfeng HH/L315 30-TM.T

    1 048

    85

    Dongfeng HH/L315 30-TMS.T

    1 008

    86

    Dongfeng HH/L315 30-TM.LTR12

    1.12

    87

    Dongfeng HH/L315 30-TMS.T

    1.258

    88

    Dongfeng HGA/L315 30-TMB3 xe tải có mui

    1.25

    89

    Dongfeng DFZ5311GJY ô tô xitec

    1 020

    89

    Dongfeng DTA5312GXH, ô tô xitec chở nhựa đường

    1 218

    90

    Dongfeng CSC5161GYY, xe Xitéc chở nhiên liệu thể tích làm việc 5880 cm3

    730

    91

    Dongfeng XZL5050GJY

    250

    92

    Dongfeng EXQ3241A3 tải tự đổ

    1 052

    93

    Dongfeng HQ1298VJ/HH-TM2 xe tải có mui

    1.065

    DAMCO

    1

    Xe Damco-C12TL, tải thùng 1200 Kg

    137

    2

    Xe Damco, tải thùng 1380 kg

    140

    DAMSAN

    1

    Xe tải tự đổ Damsan - DS3.45D1

    154

    2

    Xe tải tự đổ Damsan - DS3.45D2

    175

    3

    Xe tải Damsan - DS1.85T1

    126

    4

    Xe tải tự đổ Damsan - DS1.85D1

    129

    5

    Xe tải tự đổ Damsan - DS3.45D3

    159

    6

    Xe tải tự đổ Damsan - DS3.45D2A

    190

    FAIRY

    1

    Xe tải thùng Fairy - BJ1043V, tải trọng 1,5 tấn

    100

    2

    Xe tải tự đổ Fairy - BJ3042D

    128

    3

    Xe bán tải Fairy - 4JB1.BT5

    176

    4

    Xe bán tải Fairy - SF491QE.BT5

    160

    5

    Xe hiệu Fairy -4JB1.C7,

    208

    6

    Xe hiệu Fairy -SF491QE.C7

    190

    FUSIN

    1

    Fusin CT1000 990 Kg

    102

    2

    Fusin FT1500 tải trọng 1,5 tấn

    143

    3

    Fusin FT2500

    222

    4

    Fusin FT2500E 2,5 tấn

    222

    5

    Fusin LD1800 1,8 tấn

    157

    6

    Fusin ZD2000 tải trọng 2 tấn

    157

    7

    Fusin LD3450 3,45 tấn

    299

    8

    Fusin JB28SL (xe khách)

    465

    9

    Fusin JB35SL (xe khách)

    610

    FORLAND

    1

    Forland BJ1022V3JA3-2, trọng tải 985 kg

    73

    2

    Forland lBJ1043V8JB5-1, trọng tải 1490 kg

    110

    3

    Forland BJ1036V3JB3, động cơ loại N485QA, 990 kg

    97

    4

    Forland BJ3032D8JB5, động cơ loại N485QA, 990 kg

    103

    FREIGHTLINER (đầu kéo sơmi rơmooc )

    1

    FREIGHTLINER CL120042ST trọng tải 8,1 tấn dung tích xy lanh 14600 cm3

    1 020

    2

    FREIGHTLINER CL120064ST trọng tải 8,057 tấn dung tích xy lanh 11946 cm3

    1 020

    3

    FREIGHTLINER CL120064ST trọng tải 15,1 tấn dung tích xy lanh 12700 cm3

    1 150

    4

    FREIGHTLINER CL120064ST trọng tải 15,2 tấn dung tích xy lanh 14000 cm3

    1 250

    5

    FREIGHTLINER CL120064ST trọng tải 15,3 tấn dung tích xy lanh 12798 cm3

    1 080

    GIẢI PHÓNG

    1

    GIAI PHONG DT1028, tải tự đổ 1 tấn

    110

    2

    GIAI PHONG DT1246.YJ, tải ben 1250 kg

    175

    3

    GIAI PHONG DT2046.4x4, tải tự đổ 1,7 tấn

    190

    4

    GIAI PHONG DT4881.YJ, tải ben 4800 kg

    325

    5

    GIAI PHONG DT5090.4x4, tải tự đổ 5 tấn

    321

    6

    GIAI PHONG T0836.FAW-1

    135

    7

    GIAI PHONG T1028- tải thùng 1 tấn

    108

    8

    GIAI PHONG T1029.YJ tải thùng 1 tấn

    127

    9

    GIAI PHONG T1036.YJ xe tải 1,25 tấn

    154

    10

    GIAI PHONG T1246.YJ, xe tải 1250 kg

    165

    11

    GIAI PHONG T1546.YJ xe tải 1,5 tấn

    176

    12

    GIAI PHONG T1546.YJ-1 tải thùng 1,5 tấn

    176

    13

    GIAI PHONG T1846.YJ, xe tải 1800 kg

    193

    14

    GIAI PHONG T2270.YJ, xe tải 2200 kg

    237

    15

    GIAI PHONG T2570.YJ- tải thùng 2,5 tấn

    220

    16

    GIAI PHONG T3070.YJ, xe tải 3000 kg

    243

    17

    GIAI PHONG T3575.YJ- tải thùng 3,5 tấn

    244

    18

    GIAI PHONG T4075.YJ

    228

    19

    GIAI PHONG T4081.YJ và T4081.YJ/MPB

    255

    20

    GIAI PHONG T4081.YJ, xe tải 4000 kg, lốp 8.25-16

    263

    21

    GIAI PHONG T4081.YJ, xe tải 4000 kg, lốp 7.50-16

    259

    22

    GIAI PHONG T5090.YJ -5 tấn

    308

    23

    GIAI PHONG T0836.FAW và T0836.FAW/MPB

    100

    24

    GIAI PHONG T1546.YJ/MPB

    168

    25

    GIAI PHONG T1036.YJ/MPB

    152

    26

    GIAI PHONG T2570.YJ/MPB

    212

    27

    GIAI PHONG T4075.YJ/MPB

    230

    28

    GIAI PHONG T4081.YJ/MPB

    255

    29

    GIAI PHONG NJ1063DAVN- tải thùng 5 tấn

    246

    30

    GIAI PHONG T4081.YJ/KS633, xe cẩu 4000 kg

    542

    31

    GIAI PHONG T5090.YJ/KS1153, xe cẩu 5000 kg

    685

    32

    Xe Giải Phóng 5090.4 x 4 -1

    300

    HÃNG HINO

    1

    FC 112SA

    390

    2

    FC 114SA

    404

    3

    FF 3HJSA

    588

    4

    FF 3HMSA

    600

    5

    FF 3HGSD

    610

    6

    FM 1JNKA

    765

    7

    FG 1JJUB

    750

    8

    Xe tải gắn cẩu trên Chassis hiệu Hino FG1JTUA.MB

    1 120

    9

    Xe tải gắn cẩu Hino 3 tấn

    588

    10

    Xe Hino - FG8JPSB-TL9 9,4 tấn

    980

    11

    Xe tải gắn cẩu Hino - MCR6SA

    945

    12

    Xe ôtô sửa chữa lưu động trọng tải 2 tấn dung tích xilanh 7685 cm3

    4 100

    13

    FC3JJUA trọng tải 10,4 tấn

    520

    14

    FC 3JEUA

    510

    15

    FC 3JLUA

    520

    16

    FG1JPUB

    740

    17

    Xe Hino -FL1JTUA.MB, tải thùng có mui phủ trọng tải 14 tấn

    1 000

    18

    FG1JTUA.MB

    975

    19

    FL1JTUA

    950

    20

    FL1JTUA.MB tải trọng 23,375 tấn

    1 020

    21

    FM 2PKUM

    1 150

    22

    FC9JESA

    610

    23

    FC9JJSA

    620

    24

    FC9JLSA

    630

    25

    FC8JJSB

    860

    26

    FC8JPSB

    900

    27

    FM8JMSA

    1 200

    28

    FM8JTSA

    1 160

    29

    FM8JTSA.MB

    1 250

    30

    FM2PKSM

    1 250

    31

    Ô tô tải HINO FL8JTTSL-TL 6 x 2/VN

    3 650

    31

    Ô tô tải HINO FL8JTSL-TL 6 x 2/ĐPT-MB

    1.527

    32

    Ô tô tải (tự đổ) HINO FG8JJSB/HB-TD

    1 565

    33

    Ô tô tải (tự đổ) HINO FM8JNSA 6 x 4/HIỆP HÒA - TD1

    2 400

    34

    Ô tô xi téc (bơm nước áp lực cao) HINO FC9JESA/HIỆP HÒA - TC5

    3 600

    35

    Ô tô hút chất thải HINO FC9JESA/HIỆP HÒA - HPN

    3 750

    HUANGHAI

    1

    HUANGHAI PREMIO DD1030

    290

    2

    HUANGHAI PREMIO MAX

    319

    3

    HUANGHAI PREMIO MAX GS DD1022F

    308

    4

    HUANGHAI PRONTO DD6490A

    394

    5

    HUANGHAI PRONTO DD6490A-CT (ô tô chở tiền)

    424

    6

    HUANGHAI PRONTO DD6490D (PRONTO DX II)

    350

    7

    HUANGHAI PREMIO MAX GS DD1022F/MK-CT

    435

    HONOR

    1

    Honor 950TD - tự đổ 950 kg

    140

    2

    Honor 950TL - tải thùng 950 kg

    120

    3

    Honor 1480TL - tải thùng 1.480 kg

    130

    4

    Honor 1840TL - tải thùng 1.840 kg

    145

    5

    Honor 2TD1 - tự đổ 2 tấn

    200

    6

    Honor 3TD1 - tự đổ 3 tấn

    228

    7

    Honor 3TD2 - tự đổ 3 tấn

    250

    8

    Honor 750TM1 (có mui)

    86

    HOA MAI

    1

    Hoa Mai HD680A-TL

    151

    2

    Hoa Mai HD680A-TD

    162

    3

    Hoa Mai HD680A-E2TD

    177

    4

    Hoa Mai HD700

    155

    5

    Hoa Mai HM990A-TL tải trọng 900 kg

    142

    6

    Hoa Mai HM990TL - 990 kg

    166

    7

    Hoa Mai HM990TK - 990 kg

    174

    8

    Hoa Mai HD990 tải trọng 990 kg

    197

    9

    Hoa Mai HD1000, tải ben 1 tấn

    102

    10

    Hoa Mai HD1000A, tải ben 1 tấn

    150

    11

    Hoa Mai HD1250 tải ben, trọng tải 1,25 tấn

    179

    12

    Hoa Mai HD1500 tải trọng 1,5 tấn (4 x 4)

    206

    13

    Hoa Mai HD1500A tải ben 1,5 tấn (4 x 4)

    240

    14

    Hoa Mai HD1800, tải ben 1,8 tấn

    118

    15

    Hoa Mai HD1800A, tải ben 1,8 tấn

    170

    15

    Hoa Mai HD1800A-E2TD

    250

    16

    Hoa Mai HD1800B tải ben 1,8 tấn

    226

    17

    Hoa Mai HD1800TL, tải ben 1,8 tấn

    195

    18

    Hoa Mai HD1800TK, tải ben 1,8 tấn

    204

    19

    Hoa Mai HD1800D tải ben 1,8 tấn

    210

    20

    Hoa Mai HD2000TL, tải ben 2 tấn

    180

    21

    Hoa Mai HD2000TL/MB1 - 2 tấn

    188

    22

    Hoa Mai HD2350, tải trọng 2,35 tấn

    205

    23

    Hoa Mai HD2350. 4 x 4 -2,35 tấn

    210

    24

    Hoa Mai HD2500 tải ben 2,5 tấn

    287

    25

    Hoa Mai HD2500 (4 x 4) tải ben 2,5 tấn

    276

    26

    Hoa Mai HD3000 tự đổ tải trọng 3 tấn

    291

    27

    Hoa Mai HD3250TL tải trọng 3,25 tấn

    242

    28

    Hoa Mai HD3250 tải trọng 3,25 tấn

    242

    29

    Hoa Mai HD3250TL(4 x 4) tải trọng 3,25 tấn

    266

    30

    Hoa Mai HD3250 (4 x 4) tải trọng 3,25 tấn

    266

    31

    Hoa Mai HD3450MP tự đổ 3,45 tấn

    332

    32

    Hoa Mai HD3450A-E2MP

    352

    33

    Hoa Mai HD3450A-MP.4 x 4

    382

    34

    Hoa Mai HD3450A-E2MP.4 x 4

    390

    35

    Hoa Mai HD3450 tự đổ tải trọng 3,45 tấn

    300

    36

    Hoa Mai HD3450A

    316

    37

    Hoa Mai HD3450A-E2TD

    377

    38

    Hoa Mai HD3450A.4 x 4 tự đổ tải trọng 3,45 tấn

    357

    39

    Hoa Mai HD3450B

    334

    40

    Hoa Mai HD3450B.4 x 4

    375

    41

    Hoa Mai HD3600 tải trọng 3,6 tấn

    255

    42

    Hoa Mai HD3600MP tự đổ 3,6 tấn

    332

    43

    Hoa Mai HD4500 tự đổ tải trọng 4,5 tấn

    316

    44

    Hoa Mai HD4500A tải trọng 4,5 tấn

    300

    45

    Hoa Mai HD4650, tải trọng 4,65 tấn

    250

    46

    Hoa Mai HD4950A

    364

    47

    Hoa Mai HD4950A.4 x 4

    405

    48

    Hoa Mai HD4950MP tự đổ 4,95 tấn

    382

    49

    Hoa Mai HD4950 tự đổ tải trọng 4,95 tấn

    346

    50

    Hoa Mai HD4950.(4 x 4) tải trọng 4,95 tấn

    387

    51

    Hoa mai HD5000C.4 x 4-E2MP

    418

    52

    Hoa Mai HD5000 trọng tải 5 tấn

    310

    53

    Hoa Mai HD5000 trọng tải 5 tấn (4 x 4)

    345

    54

    Hoa Mai HD5000MP trọng tải 5 tấn

    415

    55

    Hoa Mai HD5000A-MP.4 x 4 tự đổ trọng tải 5 tấn

    409

    56

    Hoa Mai HD5000MP.4 x 4 tự đổ trọng tải 5 tấn

    415

    57

    Hoa Mai HD5000A.4 x 4-E2MP

    422

    58

    Hoa Mai HD5000B.4 x 4-E2MP

    425

    59

    Hoa Mai HD6450A-E2TD

    376

    60

    Hoa Mai HD6450A.4 x 4-E2TD

    413

    61

    Hoa Mai HD6500 tự đổ trọng tải 6,5 tấn

    410

    62

    Hoa Mai HD7000 tự đổ trọng tải 7 tấn

    480

    63

    Hoa Mai TĐ2TA-1, tải ben 2 tấn

    205

    64

    Hoa Mai T.3T/MB1 -trọng tải 2,65 tấn

    200

    65

    Hoa Mai TĐ3T(4 x 4) -1, tải ben 3 tấn

    260

    66

    Hoa Mai TĐ3Tc - 1, tải ben 3 tấn

    236

    67

    Hoa Mai T.3T - 3 tấn

    206

    68

    Hoa Mai T.3T/MB - 3 tấn

    187

    69

    Hoa Mai T.3T/MB1 - 3 tấn

    218

    70

    Hoa Mai TĐ3,45T, tải ben 3,45 tấn

    169

    71

    Hoa Mai TĐ4,5T, tải ben 4,5 tấn

    186

    72

    Hoa Mai HD550A-TK

    160

    73

    Hoa Mai HD680A-TL

    151

    74

    Hoa Mai HD720A-TK

    155

    75

    Hoa Mai HM990A-E2TD

    222

    76

    Hoa Mai HD990TL

    166

    77

    Hoa Mai HD990TK

    174

    78

    Hoa Mai HD1800A-E2TD

    245

    79

    Hoa Mai HD2000A-TK

    205

    80

    Hoa Mai HD3450A.4 x 4-E2TD

    377

    81

    Hoa Mai HD4950

    346

    82

    Hoa Mai HD4950A-E2TD

    366

    83

    Hoa Mai HD4950A.4x4-E2TD, tải trọng 4,95 tấn

    407

    MEKONG

    1

    Paso 1.5TD-C oto sátxi tải

    170

    2

    Paso 1.5TD oto tải

    180

    TRANSICO

    1

    TRANSINCO 1,7 tấn

    140

    2

    TRANSINCO 29 chỗ

    565

    3

    TRANSINCO NADIBUS 29 FAW1 - 29 chỗ

    355

    4

    TRANSINCO A-CA6900D210-2-KIE, 46 chỗ

    848

    5

    TRANSINCO Haeco K29S1, K29SA

    565

    6

    TRANSINCO Haeco K29S2

    732

    7

    TRANSINCO Haeco K29ST

    420

    8

    TRANSINCO AEPK47

    1 350

    9

    TRANSINCO 1-5 CAK51B, 51 chỗ

    460

    10

    TRANSINCO 1-5 K29/H6

    480

    11

    TRANSINCO 1-5 K29H5B

    670

    12

    TRANSINCO 1-5 K29H7

    470

    13

    TRANSINCO 1-5 K29H8 (E2)

    850

    14

    TRANSINCO 1-5 K29NJ

    740

    15

    TRANSINCO 1-5 JA K32-2, đóng mới từ sát-xi Trung Quốc

    520

    16

    TRANSINCO 1-5 K35-39, đóng mới từ sát-xi Trung Quốc

    550

    17

    TRANSINCO 1-5 K35I

    1 430

    18

    TRANSINCO 1-5 K35

    1 152

    19

    TRANSINCO 1-5 K36

    750

    20

    TRANSINCO 1-5 K39

    1 888

    21

    TRANSINCO 1-5 AC K39ZD 5 người ngồi 34 giường nằm

    1 580

    22

    TRANSINCO 1-5 B40, khung gầm máy Trung Quốc

    440

    23

    TRANSINCO 1-5 B40 E2 H8

    860

    24

    TRANSINCO 1-5 B40 H6

    998

    25

    TRANSINCO 1-5 CA6110D84-2Z K44

    1 318

    26

    TRANSINCO 1-5 B45

    510

    27

    TRANSINCO 1-5 K45 Express

    2 515

    28

    TRANSINCO 1-5 CA6110D84-3 K46

    1 630

    29

    TRANSINCO 1-5 K46D

    871

    30

    TRANSINCO 1-5 K46H

    1 848

    31

    TRANSINCO 1-5 B50, khung gầm máy Trung Quốc

    550

    32

    TRANSINCO 1-5 K51

    812

    33

    TRANSINCO 1-5 CAK51B, khung gầm máy Trung Quốc

    460

    34

    TRANSINCO 1-5 K52C2, khung gầm máy Trung Quốc

    620

    35

    TRANSINCO 1-5 B60E, khung gầm máy Trung Quốc

    635

    36

    TRANSINCO 1-5 B65B, khung gầm máy Trung Quốc

    530

    37

    TRANSINCO NGT HK29DB

    835

    38

    TRANSINCO NGT HK29DD

    840

    39

    TRANSINCO NGT TK29 B, khung gầm máy Trung Quốc

    413

    40

    TRANSINCO NGT TK B40

    650

    41

    TRANSINCO BAHAI HC K29 E3

    706

    42

    TRANSINCO BAHAI HC K29

    860

    43

    TRANSINCO BAHAI COUNTY 29 chỗ

    810

    44

    TRANSINCO BAHAI AH K34 E2

    835

    45

    TRANSINCO BAHAI CA K37 UNIVERSE 37 chỗ

    960

    46

    TRANSINCO BAHAI HC B40 E3 Xe Bus 40 chỗ

    820

    47

    TRANSINCO BAHAI CA K42 UNIVERSE 42 chỗ

    1 430

    48

    TRANSINCO BAHAI CA K46 Xe khách 46 chỗ

    850

    49

    TRANSINCO BAHAI CA K46 E2 ST 46 chỗ

    990

    50

    TRANSINCO BAHAI CA K46 UNIVERSE 46 chỗ

    990

    51

    TRANSINCO BAHAI CA K47 UNIVERSE-26, 47 chỗ

    1.325

    52

    TRANSINCO BAHAI AH B50 Xe Bus 50 chỗ, khung gầm máy Trung Quốc

    545

    53

    TRANSINCO BAHAI AH B50 E2 Xe Bus 50 chỗ, khung gầm máy Trung Quốc

    520

     

     

     

    54

    TRANSINCO BAHAI CA K52 E2

    740

    55

    TRANSINCO BAHAI CA B80E2 Xe Bus 80 chỗ

    690

    TRANSINCO JIULONG

    1

    JIULONG JL 1010G; JL 1010GA - 0,75 tấn

    60

    2

    JIULONG 1 tấn

    70

    3

    TRANSINCO JIULONG JL 2515 CD1- 1,5 tấn, tải ben

    90

    4

    TRANSINCO JIULONG JL 2815 CD1- 1,5 tấn, tải ben

    100

    5

    TRANSINCO JIULONG JL 2515 CD1- 1,8 Ttấn, tải ben

    100

    6

    TRANSINCO JIULONG JL 5830 PD, 3 tấn, tải ben

    130

    7

    TRANSINCO JIULONG JL 5830 PD1, 5830PD1A - 3 tấn

    135

    8

    TRANSINCO JIULONG JL 5840 PD1 - 4 tấn, tải ben

    140

    9

    TRANSINCO JIULONG JL 5840 PD1A, 5840 PD1AA - 4 tấn

    140

    10

    TRANSINCO JIULONG JL 5840 PD1B - 4 tấn

    145

    11

    TRANSINCO JIULONG JL 5840 PD1C - 4 tấn

    155

    TRƯỜNG GIANG

    1

    Trường giang DFM TB7TB-1

    465

    2

    Trường giang DFM 4.98TB/KM

    388

    3

    Trường Giang DFM YC8TA/KM (2013)

    800

    4

    Trường Giang DFM YC8TA/KM (2014)

    815

    5

    Trường Giang DFM EQ3.45T4 x 4-KM (hai cầu)

    385

    6

    Trường Giang DFM EQ3.45TC4 x 4-KM sản xuất năm 2012

    350

    7

    Trường Giang DFM EQ3.8T-KM, tải thùng 3,25 tấn

    257

    8

    Trường Giang DFM EQ3.8T4X2 3,45 tấn

    340

    9

    Trường Giang DFM EQ4.98T-KM, tải thùng 4,98 tấn

    360

    10

    Trường Giang DFM EQ4.98T/KM6511 tải thùng 6500 kg

    360

    11

    Trường Giang DFM EQ5T- TMB, tải thùng 4,9 tấn

    293

    12

    Trường Giang DFM EQ6.5T/KM6511 tải thùng 6500 kg

    355

    13

    Trường Giang DFM EQ6T4 x 4/3.45KM tải thùng 3,45 tấn

    385

    14

    Trường Giang DFM EQ7TC4x2/KM - 2014

    500

    15

    Trường Giang DFM EQ7TA-KM tự đổ 6,885 tấn cầu gang 5 số

    323

    16

    Trường Giang DFM EQ7TA-KM tự đổ 6,9 tấn cầu thép 5 số

    351

    17

    Trường Giang DFM EQ7TA-KM tự đổ 6,9 tấn cầu gang 6 số

    348

    18

    Trường Giang DFM EQ7TA-KM tự đổ 6,9 tấn cầu thép 6 số

    361

    19

    Trường Giang DFM EQ7TA-TMB tải thùng 6,885 tấn

    323

    20

    Trường Giang DFM EQ7140TA tải thùng 7 tấn cầu thép 6 số

    435

    21

    Trường Giang DFM EQ7TB-KM cầu thép 6 số tải trọng 7 tấn

    412

    22

    Trường Giang DFM EQ7TB-KM cầu thép 6 số, hộp số to, tải trọng 7tấn

    412

    23

    Trường Giang DFM EQ7T4 x 4/KM - 2012

    430

    24

    Trường Giang DFM EQ7TC4 x 2/KM - 2012

    470

    25

    Trường Giang DFM EQ7TC4 x 2/KM- 2012 CABIN MỚI

    475

    26

    Trường Giang DFM EQ8TC4 x 2/KM tải trọng 0,8 tấn, sản xuất năm 2013, 2014

    575

    27

    Trường Giang DFM EQ8TC4 x 2L/KM tải trọng 7,4 tấn sản xuất 2013, 2014

    575

    28

    Trường Giang DFM TL900A tải thùng 900 kg

    150

    29

    Trường Giang DFM TL900A/KM tải thùng 680 kg

    150

    30

    Trường Giang DFM TD8180 tải trọng 7300 kg (sản xuất 2011)

    600

    31

    Trường Giang DFM TD0.97TA tự đổ 0,97 tấn

    145

    32

    Trường Giang DFM TD0.98TA tự đổ 0,96 tấn

    195

    33

    Trường Giang DFM TD1.25B tải trọng 1250 kg

    145

    34

    Trường Giang DFM TD1.8TA tự đổ 1,8 tấn

    225

    35

    Trường Giang DFM TD2.35TB, tự đổ 2,35 tấn, loại 5 số

    270

    36

    Trường Giang DFM TD2.35TC, tự đổ 2,35 tấn, loại 7 số

    275

    37

    Trường Giang DFM TD2.5B, tải trọng 2,5 tấn

    225

    38

    Trường Giang DFM TD3.45, tự đổ 3,45 tấn (4 x 2, máy 85 KW)

    295

    39

    Trường Giang DFM TD3.45, tự đổ 3,45 tấn (4 x 2, máy 96 KW)

    355

    40

    Trường Giang DFM TD3.45B tải trọng 3,45 tấn

    270

    41

    Trường Giang DFM TD3.45M loại 7 số, tải trọng 3,45 tấn

    275

    42

    Trường Giang DFM TD3.45TA 4 x 2 (máy 96 KW)

    390

    43

    Trường Giang DFM TD3.45TC 4 x 4 xe 2 cầu

    390

    44

    Trường Giang DFM TD4.98TC4 x 4; 4,98 tấn (hai cầu)

    440

    45

    Trường Giang DFM TD4.95T, tự đổ 4,95 tấn

    320

    46

    Trường Giang DFM TD4.98TB; xe tự đổ 4,98 tấn (một cầu)

    380

    47

    Trường Giang DFM TD4.98T; xe tự đổ 4,98 tấn (hai cầu)

    395

    48

    Trường Giang DFM TD4.99T, tự đổ 4,99 tấn (một cầu), cầu thép

    440

    49

    Trường Giang DFM TD5T tự đổ 5 tấn (hai cầu)

    341

    50

    Trường Giang DFM TD7T, tải ben 6,98 tấn loại 5 số cầu gang, một cầu

    430

    51

    Trường Giang DFM TD7TA, tự đổ 6,95 tấn, loại 5 số cầu gang (mộtcầu)

    387

    52

    Trường Giang DFM TD7TA, tự đổ 6,95 tấn, loại 5 số cầu thép (một cầu)

    400

    53

    Trường Giang DFM TD7TA, tự đổ 6,95 tấn, loại 6 số cầu thép (một cầu)

    430

    54

    Trường Giang DFM TD7TB, tự đổ 6,95 tấn; loại 6 số, cầu thép (mộtcầu)

    450

    55

    Trường Giang DFM TD7TB, tải ben 7 tấn (hai cầu)

    470

    56

    Trường Giang DFM TD7,5TA, tự đổ 7,5 tấn (một cầu), loại 6 số, cầu thép

    445

    57

    Trường giang DFM TT1.8T4 x 2

    170

    58

    Trường Giang DFM TT1.25TA tải trọng 1250 kg

    155

    59

    Trường Giang DFM TT1.25TA/KM tải trọng 1150 kg

    155

    60

    Trường Giang DFM TT1.5B tải trọng 2500 kg

    222

    61

    Trường Giang DFM TT1.8TA tải trọng 1800 kg

    170

    62

    Trường Giang DFM TT1.8TA/KM tải trọng 1600 kg

    170

    63

    Trường Giang DFM TT1.850TB tải trọng 1850 kg

    155

    64

    Trường Giang DFM TT3.8B

    257

    65

    Trường Giang DFM EQ7140TA/KM tải thùng 7 tấn cầu thép 6 số

    435

    66

    Trường Giang DFM EQ8TB4 x 2/KM tải trọng 0,86tấn, sản xuất năm 2012

    545

    67

    Trường Giang DFM EQ8TC4 x 2/KM tải trọng 0,8tấn, sản xuất năm 2013

    550

    68

    Trường Giang DFM EQ8TC4 x 2L/KM tải trọng 7,4 tấn

    555

    69

    Trường Giang DFM EQ9TB6 x 2/KM tải trọng 0,93 tấn, sản xuất năm 2011

    640

    70

    Trường Giang DFM EQ9TC6 x 2/KM tải trọng 8,6 tấn, sản xuất năm 2012

    645

    71

    Trường Giang DFM TD990KC4 x 2 loại xe 1cầu, động cơ 54 kw, năm 2012, tải trọng 990 kg

    207

    72

    Trường Giang DFM TD8180 tải trọng 7300 kg, loại SX năm 2012

    630

    73

    Trường Giang DFM TD8T4 x 2 tải trọng 7800 kg, loại SX năm 2012

    580

    74

    Trường Giang DFM TD7T4 x 4, tải ben 6,500 tấn (hai cầu)

    430

    75

    Trường Giang DFM TD6,5B, tự đổ 6,785 tấn; loại sản xuất năm 2010 (2011)

    380

    76

    Trường Giang DFM TD6,9B, tự đổ 6,900 tấn; loại sản xuất năm 2010 (2011) (máy 96 KW)

    355

    77

    Trường Giang DFM TD7,5TA, tự đổ 7,5 tấn (một cầu), loại 6 số, cầu thép, sản xuất năm 2010

    465

    78

    Trường Giang DFM TL900A tải trọng 900 kg, loại động cơ 38 KW, sản xuất năm 2010 (2011)

    150

    79

    Trường Giang DFM TL900A/KM tải trọng 680 kg, loại động cơ 38 KW, sản xuất năm 2010 (2011)

    150

    80

    Trường Giang DFM TT1.850TB/KM tải trọng 1850 kg

    155

    81

    Trường Giang DFM TT2.5B

    185

     

    PHỤ LỤC II

    BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
    (Ban hành kèm theo Quyết định số 1599/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh Quảng Trị)

    Đơn vị tính: triệu đồng

    Số TT

    Loại xe

    Giá tối thiểu

     

    A - ATTILA-SYM

     

    1

    ATTILA PASING-KAS

    22

    2

    ATTILA PASING XR-KAT

    23

    3

    ATTILA ELIZABETH- (VTK)

    30

    4

    ATTILA ELIZABETH-(VTL)

    28

    5

    ATTILA ELIZABETH-EFI-(VUC)

    34

    6

    ATTILA ELIZABETH-EFI-(VUD)

    32

    7

    ATTILA VENUS VJ4(Đỉa)

    35

    8

    ATTILA VENUS VJ5(Cơ)

    34

    9

    SYM JOYRIDE-VWE

    30

    10

    SYM SHRK (VVE)

    44

    11

    SYM SHRK( VVB)

    39

    12

    ANGELA (VC1)

    15

    13

    ANGELA (VC2)

    16

     

    B

     

    14

    BLADE JA36 BLADE (D)

    18

    15

    BLADE JA36 BLADE

    19

    16

    BLADE JA36 BLADE (C)

    20

     

    E

     

    17

    ELEGANT SE1

    13

     

    F

     

    18

    FUTURE RC536

    25

    19

    FUTURE RC537F1

    29

    20

    FUTURE RC538F1

    30

    21

    FZ 2SD1

    65

    22

    FZ150 2S D1

    65

     

    HONDA

     

    23

    HON DA LEAD FI

    39

    24

    HONDA SH JF42

    68

    25

    HONDA SH KF14

    80

    26

    HONDA SH

    120

    27

    SH MODE JF 511

    50

    28

    HONDA AIR LADE F1 JF46

    39

    29

    HONDA JF58 VISON

    33

    30

    HONDA TARANIS (WH110T-S)

    37

    31

    HONDA SCR

    45

    32

    HONDA MASTER

    35

    33

    HONDA WAVE&S (D) JC521

    17

    34

    WAVA RSX JA31(D)

    1900

    35

    WAVA RSX JA31

    2000

    36

    WAVA RSX JA31(C)

    2100

    37

    WAVA RSX JA32 F1(D)

    2100

    38

    WAVA RSX JA32 F1

    2200

    39

    WAVA RSX JA32 F1(C)

    2300

    40

    WAVE S JC 52E (D)

    17

    41

    WAVE S JC 52E

    18

    42

    WAVE RS JC 52E

    19

    43

    WAVE RS JC 52E (D)

    20

    44

    WAVE& HC121

    17

     

    M

     

    45

    MSX

    58

    46

    MSX (125E ED)

    60

     

    N

     

    47

    NOZA GRANDE – 2BM1

    40

    48

    NOZAGRANDE –2BM1(đen, xanh)

    42

    49

    NOZZA STD 1DR1

    29

     

    YAMAHA

     

    50

    YAMAHA NOUVO 5P11

    33

    51

    YAMAHA JUPITER – FI 1PB3

    29

    52

    JUPITER GRAVITA-FI 1PB2

    28

    53

    YAMAHA EXCITER

    45

     

    J

     

    54

     JOYRIDE-VWA

    30

    55

     JOYRIDE-VWB

    28

     

    K

     

    56

    KAWASAKI Z1000 ABS(ZRT1000G)

     

    57

    KYMCO LIKE F1

    34

     

    L

     

    58

    LUVIASF1 1SK1

    28

     

    P

     

    59

    PIAGIO LIBERTY

    60

    60

    PIAGIO LXV

    120

    61

    PIAGIO LXV

    150

    62

    PIAGIO VESPA LX

    70

    63

    PIAGIO VESPA LX

    80

    64

    PIAGIO VESPA S

    70

    65

    PIAGIO VESPA S

    80

    66

    PIAGIO VESPA GTS

    132

    67

    PIAGGIO Fly

    40

    68

    PIAGGIO Fly

    49

    69

    PIAGIO VESPA SPRINT

    70

    70

    PCX JF 43

    56

    71

    PCXJF56 (PCT/Chuẩn)

    50

    72

    PCXJF56(PBC/cấp)(đen,bạc )

    52

     

    S

     

    73

    SUZUKI HAYATE 125SS

    26

    74

    SUZUKI EN 150-A FI

    46

    75

    SUZUKI UA 125T- FI

    32

    76

    SUZUKI GZ150-A

    50

    77

    SUZUKI UV IMPULSE

    31

    78

    SUZUKI UV THUNDER F1(S)

    48

    79

    SUZUKI UV THUNDER F1

    46

    80

    SUZUKI VIVA115 F1

    23

    81

    SUZUKI AXELO 125RR

    27

    82

    SIRIUS 5C 6H

    18

    83

    SIRIUS F1 1F CA

    20

    84

    SIRIUS F1 1F C3

    23

    85

    SIRIUS F1 1F C4

    21

    86

    SIRIUS F1 1F C1

    23

    87

    SUPER DREAM JA27

    18

     

    PHỤ LỤC III

    BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY ĐIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
    (Ban hành kèm theo Quyết định số 1599/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh Quảng Trị)

    Đơn vị tính: triệu đồng

    Số TT

    Loại xe

    Giá tối thiểu

     

    GIANT

     

    1

    Xe máy điện Giant 133 S5

    13,0

     

    NIJLA - XMEN

     

    1

    Xe máy điện XMEN 5 bình Acquy 60 V

    15,0

    2

    Xe máy điện Nijia Việt Nam

    9,0

    3

    Xe máy điện Nijia phanh cơ

    9,0

     

    YAMAHA

     

    1

    Xe máy điện Yamaha Metis GT

    13,0

    2

    Xe máy điện Yamaha ECO 10

    11,0

    3

    Xe máy điện Yamaha ECO 1D

    11,5

     

    EMOTO - MOCHA

     

    1

    Xe máy điện Airblade 2014

    14,5

    2

    Xe máy điện ba bánh hiệu DK

    14,5

    3

    Xe máy điện BWS

    12,5

    4

    Xe máy điện Liberty

    12,5

    5

    Xe máy điện MILAN

    13,0

    6

    Xe máy điện MOCHA

    14,0

    7

    Xe máy điện NOZA

    13,0

    8

    Xe máy điện Prima 2015

    13,5

    9

    Xe máy điện SH mini

    11,0

     

    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản gốc đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu1599/QĐ-UBND
                              Loại văn bảnQuyết định
                              Cơ quanTỉnh Quảng Trị
                              Ngày ban hành31/07/2015
                              Người kýNguyễn Hữu Dũng
                              Ngày hiệu lực 01/08/2015
                              Tình trạng Còn hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                  • Quyết định 2007/QĐ-UBND năm 2016 quy định bổ sung và điều chỉnh giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
                                  • Quyết định 1117/QĐ-UBND năm 2016 về quy định bổ sung và điều chỉnh giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
                                  • Quyết định 2836/QĐ-UBND năm 2015 về quy định bổ sung và điều chỉnh Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

                                  Đình chỉ 1 phần

                                    Quy định hết hiệu lực

                                      Bãi bỏ

                                        Sửa đổi

                                        • Quyết định 2836/QĐ-UBND năm 2015 về quy định bổ sung và điều chỉnh Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
                                        • Quyết định 2007/QĐ-UBND năm 2016 quy định bổ sung và điều chỉnh giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
                                        • Quyết định 1117/QĐ-UBND năm 2016 về quy định bổ sung và điều chỉnh giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

                                        Đính chính

                                          Thay thế

                                            Điều chỉnh

                                              Dẫn chiếu

                                                Văn bản gốc PDF

                                                Đang xử lý

                                                Văn bản Tiếng Việt

                                                Đang xử lý

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Quyết định này được bổ sung bởi Điều 1 Quyết định 2007/QĐ-UBND năm 2016

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Quyết định này được bổ sung bởi Điều 1 Quyết định 2007/QĐ-UBND năm 2016

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Phụ lục này được bổ sung bởi Điều 1 Quyết định 2007/QĐ-UBND năm 2016

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Phụ lục này được bổ sung bởi Điều 1 Quyết định 2007/QĐ-UBND năm 2016

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Phụ lục này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 2836/QĐ-UBND năm 2015

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Phụ lục này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 2007/QĐ-UBND năm 2016

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Phụ lục này được bổ sung bởi Điều 1 Quyết định 1117/QĐ-UBND năm 2016

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Phụ lục này được bổ sung bởi Điều 1 Quyết định 2836/QĐ-UBND năm 2015

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Phụ lục này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 2836/QĐ-UBND năm 2015

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Phụ lục này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 2007/QĐ-UBND năm 2016

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Phụ lục này được bổ sung bởi Điều 1 Quyết định 1117/QĐ-UBND năm 2016

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Phụ lục này được bổ sung bởi Điều 1 Quyết định 2836/QĐ-UBND năm 2015

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 1117/QĐ-UBND năm 2016

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Phụ lục này được bổ sung bởi Điều 1 Quyết định 2836/QĐ-UBND năm 2015

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Phụ lục này được bổ sung bởi Điều 1 Quyết định 2836/QĐ-UBND năm 2015

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                  Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                   Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                -
                                                CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                • Công văn 4556/BGDĐT-GDTrH năm 2021 về tiếp nhận và tạo điều kiện học tập cho học sinh di chuyển về cư trú tại địa phương do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
                                                • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                • So sánh giữa di chúc miệng với di chúc bằng văn bản
                                                • Các trường hợp di chúc miệng vô hiệu hay gặp trên thực tế
                                                • Thủ tục tranh chấp thừa kế liên quan đến di chúc miệng
                                                • Nên lập di chúc ở Văn phòng công chứng hay tại UBND?
                                                • Các lý do thường khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối?
                                                • Các lỗi thường gặp khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối
                                                • Phân biệt giữa thẻ tạm trú (TRC) và thẻ thường trú (PRC)
                                                • Thủ tục hủy thẻ tạm trú khi chấm dứt hợp đồng lao động
                                                • Dịch vụ tư vấn Visa, VNEID, mã số định danh cho Việt kiều
                                                • Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo lãnh xin cấp thẻ tạm trú
                                                • Thủ tục xin cấp thẻ tạm trú du học cho người nước ngoài
                                                • Kết hôn với người Việt Nam có được cấp thẻ tạm trú không?
                                                LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                • Tư vấn pháp luật
                                                • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                • Tư vấn luật qua Facebook
                                                • Tư vấn luật ly hôn
                                                • Tư vấn luật giao thông
                                                • Tư vấn luật hành chính
                                                • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                • Tư vấn pháp luật thuế
                                                • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                • Tư vấn pháp luật lao động
                                                • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                • Tư vấn pháp luật
                                                • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                • Tư vấn luật qua Facebook
                                                • Tư vấn luật ly hôn
                                                • Tư vấn luật giao thông
                                                • Tư vấn luật hành chính
                                                • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                • Tư vấn pháp luật thuế
                                                • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                • Tư vấn pháp luật lao động
                                                • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                Tìm kiếm

                                                Duong Gia Logo

                                                • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                   Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                 Điện thoại: 1900.6568

                                                 Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                 Điện thoại: 1900.6568

                                                 Email: danang@luatduonggia.vn

                                                VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                 Điện thoại: 1900.6568

                                                  Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                • Chatzalo Chat Zalo
                                                • Chat Facebook Chat Facebook
                                                • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                • location Đặt câu hỏi
                                                • gọi ngay
                                                  1900.6568
                                                • Chat Zalo
                                                Chỉ đường
                                                Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                • Gọi ngay
                                                • Chỉ đường

                                                  • HÀ NỘI
                                                  • ĐÀ NẴNG
                                                  • TP.HCM
                                                • Đặt câu hỏi
                                                • Trang chủ