Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
    • Pháp luật hình sự
    • Pháp luật hôn nhân
    • Pháp luật thừa kế
    • Luật cho người nước ngoài
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Quyết định 2836/QĐ-UBND năm 2015 về quy định bổ sung và điều chỉnh Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    273400
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu2836/QĐ-UBND
    Loại văn bảnQuyết định
    Cơ quanTỉnh Quảng Trị
    Ngày ban hành22/12/2015
    Người kýNguyễn Hữu Dũng
    Ngày hiệu lực 01/01/2016
    Tình trạng Còn hiệu lực

    ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH QUẢNG TRỊ

    --------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 2836/QĐ-UBND

    Quảng Trị, ngày 22 tháng 12 năm 2015

     

    QUYẾT ĐỊNH

    VỀ VIỆC QUY ĐỊNH BỔ SUNG VÀ ĐIỀU CHỈNH GIÁ TỔI THIỂU ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

    ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

    Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

    Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2006;

    Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011;

    Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính: số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 hướng dẫn về lệ phí trước bạ; số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC; số 140/2013/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2013/TT-BTC;

    Xét đề nghị của Sở Tài chính (Tờ trình số 3314/TTr-STC ngày 10 tháng 12 năm 2015); Cục Thuế tỉnh (Tờ trình số 5195/TTr-CT ngày 27 tháng 8 năm 2015),

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Bổ sung và điều chỉnh Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Quảng Trị tại Quyết định số 1599/QĐ- UBND ngày 31 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh. (Phụ lục chi tiết đính kèm)

    Điều 2. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh hướng dẫn chi tiết thi hành Quyết định này.

    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2016.

    Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

     

     

    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
    KT.CHỦ TỊCH

    PHÓ CHỦ TỊCH




    Nguyễn Hữu Dũng

     

    PHỤ LỤC

    BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ VÀ XE HAI BÁNH GẮN MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
    (Ban hành kèm theo Quyết định số 2836/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh Quảng Trị)

    Đơn vị tính: triệu đồng

    Số TT

     Loại phương tiện

    Phân khối

    Giá tối thiểu

    A

    ĐỐI VỚI XE Ô TÔ

    C

    E

    I

    Bổ sung giá tính thuế trước bạ

     

     

    1

    Mazda 2 số tự động, 5 cửa, dung tích 1.5 lít, máy xăng số tự động 6 cấp

     

    644

    II

    Điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ

     

     

    1

    Mazda 2 số tự động, 4 cửa, dung tích 1.5 lít, máy xăng số tự động 6 cấp

     

    619

    2

    Xe ô tô tải THACO FLD800C- 4WD

     

    538

    B

    BỔ SUNG GIÁ TÍNH THUẾ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE HAI BÁNH GẮN MÁY

     

     

    I

    DAEHAN

     

     

    1

    DAEHAN 125

    125 cc

    17

    2

    DAEHAN 125 (kiểu mới)

    125 cc

    21

    3

    DAEHAN NOVA 110

    105 cc

    10

    4

    DAEHAN SMART 125 (kiểu cũ)

    125 cc

    13

    5

    DAEHAN SMART 125 (kiểu mới)

    125 cc

    15

    6

    DAEHAN SUNNY 125

    125 cc

    17

    7

    DAEHAN SUNNY 125 (kiểu mới)

    125 cc

    21

    8

    DEAHAN sm

    105 cc

    7

    9

    UNION 125

    125 cc

    15

    10

    DAEHAN 100

    105 cc

    6.5

    II

    HAESUN

     

     

    1

    HAESUN 125F1-G(E)

    125 cc

    12

    2

    HAESUN 125F

    125 cc

    11

    3

    HAESUN 125F1

    125 cc

    11

    4

    HAESUN 125F2

    125 cc

    11

    5

    HAESUN 125F3

    125 cc

    12

    6

    HAESUN 125F5

    125 cc

    12

    7

    HAESUN 125F6

    125 cc

    11

    8

    HAESUN 12F-G

    125 cc

    11

    9

    HAESUN A

    105 cc

    6

    10

    HAESUN F14-FH

    105 cc

    6

    11

    HAESUN F14-FHS

    125 cc

    7

    12

    HAESUN F14-(FH)S

    125 cc

    7

    13

    HAESUN F14-(F)

    125 cc

    7

    14

    HAESUN F14-(FS)

    125 cc

    7

    15

    HAESUN F14-(RC)

    125 cc

    7

    16

    HAESUN F14- FH(RC)

    125 cc

    7

    17

    HAESUN F14-FHS(RC)

    125 cc

    7

    18

    HAESUN II

    105 cc

    6

    19

    HAESUN II(FU)

    125 cc

    5

    20

    HAESUN II(FUS)

    125 cc

    5.5

    21

    HAESUN II (RC)

    125 cc

    6.9

    22

    HAESUN II (RC)S

    125 cc

    7.5

    23

    HAESUN LF (RC)

    125 cc

    7.5

    24

    HAESUN TAY GA 125 SP

    125 cc

    11.5

    III

    HONDA

     

     

    1

    Air Blade FI JF461 - Type 060 - phiên bản tiêu chuẩn

    125 cc

    38

    2

    Air Blade FI JF461 - Type 061 - phiên bản cao cấp

    125 cc

    39

    3

    Air Blade FI 125 sơn mờ (CCĐB) JF461 magnet

    125 cc

    40

    4

    Air Blade FI JF461 - Type 062 - phiên bản từ tính cao cấp

    125 cc

    41

    5

    AIR BLADE (Thái Lan)

    115 cc

    45

    6

    AIR BLADE F1(Sơn từ tính)

    115 cc

    39

    7

    AIR BLADE Fl MAGNET

    115 cc

    38

    8

    AIR BLADE F1 2011(phiên bản thể thao)

    115 cc

    37

    9

    AIR BLADE F1 2011(phiên bản tiêu chuẩn)

    115 cc

    36

    10

    AIR BLADE Fl JF46 - tiêu chuẩn (đen, trắng, đỏ, cam)

    125 cc

    38

    11

    AIR BLADE Fl JF46 - cao cấp (đỏ đen, đỏ trắng, vàng đen)

    125 cc

    39

    12

    AIR BLADE Fl JF46 - cao cấp đặc biệt (đỏ đen, đỏ trắng, vàng đen) loại có chức năng tìm xe

     125 cc

     40

    13

    Air Blade - Phiên bản sơn từ tính, loại có chức năng tìm xe (màu xám bạc đen, vàng đen)

     125 cc

     40

    14

    Air Blade - Phiên bản sơn từ tính, loại không có chức năng tìm xe (màu xám bạc đen, vàng đen)

     125 cc

     39

    15

    AIR BLADE - KVG©- REPSOL

    115 cc

    34

    16

    AIR BLADE - KVGF&KVGF(S)

    115 cc

    27

    17

    AIR BLADE - KVG(C)

    115 cc

    34.5

    18

    CLICK EXCEED (JF 18 CLICK)

    115 cc

    27.5

    19

    CLICK PLAY (JF 18 CLICK PLAY)

    115 cc

    27.5

    20

    FUTURE NEO JC35 PHANH ĐĨA

    115 cc

    22

    21

    FUTURE NEO FI KVLH (C)

    115 cc

    30

    22

    FUTURE NEO GT KTMJ

    115 cc

    23.5

    23

    FUTURE NEO GT KVLA

    115 cc

    21.5

    24

    FUTURE NEO GT KVLS (D) (Phanh cơ)

    115 cc

    24.5

    25

    FUTURE NEO GT KVLS (Phanh đĩa)

    115 cc

    25

    26

    FUTURE X JC35 (Vành nan hoa, Phanh đĩa)

    125 cc

    24

    27

    FUTURE X JC35(D) (Vành nan hoa , Phanh cơ)

    125 cc

    23

    28

    FUTURE X Fi JC35 (Vành nan hoa, Phanh đĩa)

    125 cc

    29

    29

    FUTURE X Fi JC35(C) (Vành đúc, Phanh đĩa)

    125 cc

    30

    30

    FUTURE Fi (JC53) (Vành tăm, Phanh đĩa)

    125 cc

    30

    31

    FUTURE Fi (JC53) (Vành đúc, Phanh đĩa)

    125 cc

    30

    32

    FUTURE Fi (JC54) (Vành tăm, Phanh đĩa)

    125 cc

    29

    33

    FUTURE Fi (JC54) (Vành đúc, Phanh đĩa)

    125 cc

    29.5

    34

    FUTURE JC533 FUTURE (chế hòa khí)

    125 cc

    24.5

    35

    FUTURE JC53 (chế hòa khí)

    125 cc

    24.5

    36

    FUTURE NEO - FIKVLH (C)

    125 cc

    24.5

    37

    FUTURE FI JC534 FUTURE FI (Vành nan, phanh đĩa)

    125 cc

    29

    38

    FUTURE FI JC535 FUTURE FI (Vành đúc, phanh đĩa)

    125 cc

    30

    39

    FUTURE 125 cc JC536 FUTURE Vành đúc, Phanh đĩa

    125 cc

    25.5

    40

    FUTURE 125 cc JC537 FUTURE FI Vành nan, Phanh đĩa

    125 cc

    30

    41

    FUTURE 125 cc JC538 FUTURE FI (C) Vành đúc, Phanh đĩa

    125 cc

    31

    42

    HONDA SH 125i (Châu Âu)

    125 cc

    130

    43

    HONDA SH 150 (Châu Âu)

    155 cc

    170

    44

    HONDA SH 125i JF29-VN

    125 cc

    110

    45

    HONDA SH 150i kF11-VN

    155 cc

    134

    46

    HONDA SH 125i JF42

    125 cc

    66

    47

    HONDA SH 150i KF14

    155 cc

    80

    48

    HONDA SH mode JF51 SH MODE

    125 cc

    50

    49

    HONDA SPACY (Việt Nam)

    115 cc

    30.8

    50

    HONDA SPACY (Nhật)

    125 cc

    72

    51

    LEAD ST JF240 LEAD (màu thường)

    115 cc

    35.5

    52

    LEAD SC JF240 (màu ngọc trai: Vàng nhạt, Đen)

    115 cc

    36

    53

    LEAD JF240 (màu sơn từ tính: Vàng, Đen)

    115 cc

    36.5

    54

    LEAD JF45 (phiên bản tiêu chuẩn, có yên xe và sàn để chân màu đen)

    125 cc

    37.5

    55

    LEAD 125 JF45 (phiên bản cao cấp)

    125 cc

    38.5

    56

    LEAD magnet JF240

    125 cc

    36

    57

    PCX (Thái Lan)

    125 cc

    65

    58

    PCX 125 JF43

    125 cc

    52

    59

    PCX 125 JF56 - Phiên bản tiêu chuẩn

    125 cc

    52

    60

    PCX 125 JF56 - Phiên bản cao cấp

    125 cc

    54.5

    61

    REBEL 170

    >165 cc

    33

    62

    SUPER DREAM (KFVZ-LTD)

    100 - 105 cc

    17

    63

    SUPER DREAM + C100 HT

    100 - 105 cc

    16.5

    64

    SUPER DREAM C100 STD

    100 - 105 cc

    16 .

    65

    SUPER DREAM F0

    100 - 105 cc

    15.5

    66

    SUPER DREAM F1

    100 - 105 cc

    15.6

    67

    SUPER DREAM (HAO8 SUPER DREAM)

    100 - 105 cc

    17.5

    68

    SUPER DREAM (JA27 SUPER DREAM)

    100 - 105 cc

    18

    69

    WAVE BLADE JA46 (C) (Thắng cơ, Vành nan)

    125 cc

    18.5

    70

    WAVE BLADE JA46 (Phanh đĩa, Vành nan)

    125 cc

    19.5

    71

    WAVE BLADE JA46 (D) (Phanh đĩa, Vành đúc)

    125 cc

    20.7

    72

    WAVE ALPHA KVRP

    100 - 105 cc

    13.4

    73

    WAVE ALPHA KWY

    100 - 105 cc

    13.5

    74

    WAVE α (HC120 WAVE α)

    100 - 105 cc

    15.4

    75

    WAVE ALPHA (HC121 WAVE α)

    100 - 105 cc

    16.4

    76

    WAVE ALPHA (HC09 E) đời cũ

    100 - 105 cc

    13.6

    77

    WAVE RS JC520 (Phanh đĩa)

    100 - 115 cc

    19.2

    78

    WAVE RS JC520 (C) (Vành đúc)

    100 - 115 cc

    19.9

    79

    WAVE RS JC52E (Phanh đĩa/vành nan)

    100 - 115 cc

    18.4

    80

    WAVE RS JC52E (C) (Phanh đĩa/vành đúc)

    100 - 115 cc

    19.7

    81

    WAVE RSX JC432 (Phanh đĩa)

    100 - 115 cc

    19.4

    82

    WAVE RSX JC432 (C) (Vành đúc)

    100 - 115 cc

    20.5

    83

    WAVE RSV KTLN

    100 - 115 cc

    18.6

    84

    WAVE 110 RSX JC52 RSX (Phanh đĩa, Vành nan hoa)

    100 - 115 cc

    18.8

    85

    WAVE 110 RSX JC52 RSX (Phanh đĩa mới)

    100 - 115 cc

    19.5

    86

    WAVE 110 RSX JC52 RSX (C) (Phanh đĩa, Vành đúc)

    100 - 115 cc

    20.6

    87

    WAVE RSX JC52E WAVE RSX (Vành nan hoa)

    100 - 115 cc

    19.5

    88

    WAVE RSX JC52E WAVE RSX (C) (Vành đúc)

    100 - 115 cc

    21.5

    89

    Wave RSX AT FI JA08 Phanh đĩa

    100 - 115 cc

    28.7

    90

    Wave RSX AT FI JA08 (C) Vành đúc

    100 - 115 cc

    29.4

    91

    WAVE - RS KVRL

    115 cc

    15.7

    92

    WAVE - RS KVRP©

    115 cc

    17.5

    93

    WAVE - RSX KVRV

    115 cc

    16.4

    94

    WAVE - RSX KVRV©

    115 cc

    18.7

    95

    WAVE S LIMITED JC52E (D) Phanh cơ, Vành nan

    100 - 115 cc

    17.5

    96

    WAVE S LIMITED JC52E Phanh đĩa, Vành nan

    100 - 115 cc

    18.5

    97

    WAVE JA08 RSX F1 AT (Phanh đĩa, Vành nan hoa)

    100 - 115 cc

    29.7

    98

    WAVE JA08 RSX F1 AT (C) (Phanh đĩa, Vành đúc)

    100 - 115 cc

    30.7

    99

    VISION JF33

    115 cc

    28.5

    100

    VISION JF58 mới

    115 cc

    30.4

    101

    WH 125-5

    125 cc

    22.5

    102

    TARANIS (WH 110-5)

    100 - 115 cc

    36.4

    103

    SCR

    125 cc

    36

    104

    Các mẫu tay ga 125 mới xuất xứ Trung Quốc

    125 cc

    36

    105

    Các mẫu tay ga 125 cũ xuất xứ Trung Quốc

    125 cc

    24

    106

    STREAM @

    125 cc

    30

    107

    SDH 125

    125 cc

    30

    108

    CD 125 (Nhật)

    125 cc

    40

    109

    MATER

    125 cc

    30

    110

    JOYNG 125

    125 cc

    30

    111

    JOYNG 150

    155 cc

    40

    112

    Honda @ 150

    155 cc

    75.4

    113

    DYLAN (nhập khẩu)

    155 cc

    82.4

    114

    DYLAN (nhập khẩu)

    125 cc

    72.1

    115

    PS

    155 cc

    82.2

    116

    PS

    125 cc

    72.4

    117

    MSX125

    125 cc

    60.2

    118

    CBR 125R

    125 cc

    65.5

    119

    CBX 135 cc

    135 cc

    35

    120

    Môtô CBR 150 (Thai Lan)

    155 cc

    85

    121

    Custom LA

    255 cc

    50

    122

    REBEL SPORT

    175 cc

    35

    123

    REBEL MINI

    115 cc

    13.5

    124

    REBEL 125

    125 cc

    45.5

    125

    REBEL 250, CBR 250

    255 cc

    70

    126

    Rebel 400, Custum LA 400, CBX 400, LV400

    405 cc

    120

    127

    STEED 400, CSR 400, BROS 400

    405 cc

    120

    128

    CBR 600, VFR 750

    605 cc

    140

    129

    CBR 600 RR

    605 cc

    230

    130

    ShaDow VT, VT (750C2BA) 750cc

    755 cc

    254.5

    131

    CBR1000

    1005 cc

    365

    132

    Goldwing, 1832cc

    1832cc

    590

    IV

    SUZUKI

     

     

    1

    HAYATE (cũ, tem mới, phiên bản TC) UW125SC

    125 cc

    25

    2

    HAYATE 125 (Vành đúc)

    125 cc

    22.9

    3

    HAYATE 125 (Vành nan hoa)

    125 cc

    21.9

    4

    HAYATE 125 (UWSC) (Vành đúc)

    125 cc

    25.5

    5

    HAYATE 125 Night Rider (UWZSC)

    125 cc

    25.5

    6

    HAYATE 125 Limited (UWZSCL)

    125 cc

    25.5

    7

    HAYATE SPECIAL EDTION 125ZSC

    125 cc

    25.5

    8

    HAYATE 125 SS (phiên bản thường)

    125 cc

    26.5

    9

    HAYATE 125 SS (phiên bản đặc biệt)

    125 cc

    27.5

    10

    HAYATE 125 SS FI (phiên bản phun xăng điện tử)

    125 cc

    30.5

    11

    SKYDRIVE 125 cC (UK125) (Vành đúc)

    125 cc

    24.5

    12

    SHOGUN

    125 cc

    16.5

    13

    SHOGUN - R 125

    125 cc

    22.5

    14

    SMASH REVO SP (Vành tăm, phiên bản đặc biệt)

    115 cc

    15.5

    15

    SMASH REVO SP (Vành đúc, phiên bản đặc biệt)

    115 cc

    17.5

    16

    SMASH REVO FK 110 D (Phanh cơ)

    115 cc

    15.5

    17

    SMASH REVO FK 110 SD (Phanh đĩa)

    115 cc

    16.5

    18

    SMASH REVO FK 110 SCD (Vành đúc)

    115 cc

    17.3

    19

    SMASH REVO 110 Mâm (FKSCD)

    115 cc

    17.4

    20

    Thunder 150 F1

    155 cc

    46

    21

    Thunder 150S F1

    155 cc

    48

    22

    EN 150-A FI

    155 cc

    45

    23

    UA 125T FI

    125 cc

    32.5

    24

    UV125 Impulse

    125 cc

    30.8

    25

    GZ 125 HS

    125 cc

    40.5

    26

    GZ 150-A

    155 cc

    45

    27

    AMITYUE

    125 cc

    26

    28

    125E (TQ)

    125 cc

    40.5

    29

    X-BIKE SPORT FL 125SCD (Tem mới, Vành đúc)

    125 cc

    23.5

    30

    AXEL0 125SP

    125 cc

    24.4

    31

    AXEL0 125RR

    125 cc

    26.5

    32

    VIVA 115 FV115LB

    125 cc

    20.4

    33

    VIVA 115 FV115LE

    125 cc

    21.9

    34

    Viva 110 đời cũ (kể cả thắng bố và đĩa )

    115 cc

    20.5

    35

    FB 100, RC 100, A 100, AX 100, Scooter 100

    105 cc

    18.5

    36

    Best

    105 cc

    18.5

    37

    Crytal 100 & 110 cc, Love 110 cc, Royal 110 cc

    115 cc

    21.4

    38

    FX 125, FIX 125

    125 cc

    45

    39

    FXR 150

    155 cc

    40

    40

    XSTAR 125

    125 cc

    24

    41

    Avenis 150

    155 cc

    50

    42

    EPICURO 152 cc

    155 cc

    65

    43

    GN 250T, Suzuki AETC, Suzuki ACROSS 250

    255 cc

    75

    44

    GSX 400

    405 cc

    120

    45

    VZR 1800

    1805 cc

    230

    V

    VMEP (SYM)

     

     

    1

    SHARK 170 (VVC)

    175 cc

    58

    2

    SHARK 125 (VVB)

    125 cc

    40.5

    3

    SHARK 125 EFI (VVE)

    125 cc

    42.5

    4

    SHARK 125-EFI CBS(VVG)

    125 cc

    44

    5

    YOYRIDE (VWB)

    125 cc

    25.5

    6

    YOYRIDE (VWE)

    125 cc

    29.7

    7

    ENJOY (KAD)

    125 cc

    19.5

    8

    ATTILA VENUS (VJ3)

    125 cc

    37.3

    9

    ATTILA ELIZABETH EFI (VUA) (Thắng đĩa)

    125 cc

    36

    10

    ATTILA ELIZABETH (VUB) (Thắng đùm)

    125 cc

    32.5

    11

    ATTILA ELIZABETH EFI (VUL)

    125 cc

    32.5

    12

    ATTILA ELIZABETH EFI (VUJ)

    125 cc

    31.5

    13

    ATTILA ELIZABETH EFI (VUK)

    125 cc

    29.5

    14

    ATTILA ELIZABETH EFI (VUH)

    125 cc

    34

    15

    ATTILA ELIZABETH (VTB) (Thắng đĩa)

    125 cc

    30.5

    16

    ATTILA ELIZABETH EFI (VTC) (Thắng đùm)

    125 cc

    28.5

    17

    ATTILA ELIZABETH (VTE) (Thắng đùm)

    125 cc

    28.4

    18

    ATTILA ELIZABETH (VTD) (Thắng đĩa)

    125 cc

    30

    19

    ATTILA ELIZABETH (VTK) (Thắng đĩa)

    125 cc

    25.3

    20

    ATTILA ELIZABETH EFI (VTL) (Thắng đùm)

    125 cc

    23

    21

    ATTILA ELIZABETH (VT5) (Thắng đĩa)

    125 cc

    29.5

    22

    ATTILA ELIZABETH (VT6) (Thắng đùm)

    125 cc

    27.5

    23

    ATTILA VICTORIA (M9B) (Thắng đùm)

    125 cc

    23.5

    24

    ATTILA VICTORIA (M9T)

    125 cc

    21.5

    25

    ATTILA VICTORIA (M9P) (màu mới, Thắng đùm)

    125 cc

    27.5

    26

    ATTILA VICTORIA (M9R) (màu mới, Thắng đùm)

    125 cc

    25.4

    27

    ATTILA VICTORIA (VT1) (Thắng đĩa)

    125 cc

    22.5

    28

    ATTILA VICTORIA (VTG) (Thắng đùm)

    125 cc

    23.5

    29

    ATTILA VICTORIA (VTJ) (Thắng đùm)

    125 cc

    20.9

    30

    ATTILA VICTORIA (VTH) (Thắng đĩa)

    125 cc

    18.9

    31

    ATTILA VICTORIA (VT2) (Thắng đùm)

    125 cc

    20.5

    32

    ATTILA VICTORIA (VT3) (Thắng đĩa)

    125 cc

    27.5

    33

    ATTILA VICTORIA (VT4) (Thắng đùm)

    125 cc

    25.5

    34

    ATTILA VICTORIA (VT7) (Thắng đĩa)

    125 cc

    23

    35

    ATTILA VICTORIA (VT8) (Thắng đĩa)

    125 cc

    22.5

    36

    ATTILA VICTORIA (VT9) (Thắng đùm)

    125 cc

    20.5

    37

    ATTILA VICTORIA (VTA) (Thắng đĩa)

    125 cc

    26.4

    38

    ATTILA PASSING EFI (VWH)

    125 cc

    25.5

    39

    SANDA BOSS SB8

    125 cc

    11.5

    40

    AMIGO II (SA1)

    100 - 115 cc

    9.5

    41

    ANGEL

    100 - 115 cc

    13.9

    42

    AVITON

    115 cc

    23.4

    43

    BOSS

    100 - 115 cc

    11.7

    44

    CLICK EXELL

    100 - 115 cc

    25.8

    45

    ELEGANT 110cc (SD1)

    115 cc

    13.9

    46

    ELEGANT (SA6)

    100 - 115 cc

    11.4

    47

    ELEGANT (SAC)

    100 - 115 cc

    9,7

    48

    ELEGANT II SAR

    100 - 115 cc

    13.8

    49

    ELEGANT II SAS

    100 - 115 cc

    12.8

    50

    ELEGANT (SE1)

    55 cc

    12.7

    51

    ELEGANT (VC2)

    55 cc

    15.5

    52

    EXCEL II

    155 cc

    35.5

    53

    GALAXY

    100 - 115 cc

    8.9

    54

    GALAXY SR (VBC)

    100 - 115 cc

    16.8

    55

    GALAXY R (VBD)

    100 - 115 cc

    15.7

    56

    NEW MOTO STAR

    100 - 115 cc

    13.5

    57

    RS II

    100 - 115 cc

    8.9

    58

    RS 110 (RS1)

    100 - 115 cc

    9.7

    59

    SANDA BOS

    100 - 115 cc

    8.3

    60

    SALUT (SA2)

    125 cc

    9.8

    61

    ANGELA (VC1)

    55 cc

    14.7

    VI

    T&T Motor

     

     

    1

    GUIDAGD, FUTIRFI (50-1super Cup)

    55 cc

    7.7

    2

    GUIDAGD, FUTIRFI (50-1super Cup lz)

    55 cc

    7.5

    3

    AMGIO, FERVOR (50-1E super cup)

    55 cc

    7.4

    4

    AMGIO, FERVOR (50-1E super cup lz)

    55 cc

    7.5

    5

    SAVANT (50E super cup)

    55 cc

    7.4

    6

    SAVANT (50E super cup lz)

    55 cc

    7.5

    7

    GUIDAGD, AMGIO (50-2 super cup)

    55 cc

    7.5

    8

    GUIDAGD, AMGIO (50-2 super cup lz)

    55 cc

    7.5

    9

    FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50super CUP)

    55 cc

    7.5

    10

    FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50super CUP lz)

    55 cc

    7.5

    11

    FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1WA)

    55 cc

    5.5

    12

    FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1D)

    55 cc

    5.7

    13

    FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1R cơ)

    55 cc

    5.9

    14

    FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1R đĩa)

    55 cc

    6.3

    15

    FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1WA lz)

    55 cc

    5.9

    16

    FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1D lz)

    55 cc

    5.9

    17

    FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1R cơ lz)

    55 cc

    6.3

    18

    FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1R đĩa lz)

    55 cc

    6.2

    19

    FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1D super 01)

    55 cc

    5.7

    20

    FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1D super 02)

    55 cc

    5.7

    21

    FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1D super 01 lz)

    55 cc

    5.9

    22

    FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1D super 02 lz)

    55 cc

    5.98

    VII

    TRUNG QUỐC & VIỆT NAM

     

     

    1

    MÔTÔ 3 BÁNH CHỞ HÀNG

    205 cc

    45

    2

    MÔTÔ 3 BÁNH CHỞ HÀNG

    155 cc

    40

    3

    GTS 200

    >165 cc

    70

    4

    SAPPHIRE BELLA

    125 cc

    26

    5

    SACHS AMICI 125

    125 cc

    35

    6

    SACHS SKY 125

    125 cc

    19.7

    7

    SDH C125-S

    125 cc

    26

    8

    AMGIO (110E-W)

    115 cc

    6

    9

    ANBER

    100 - 115 cc

    6

    10

    ADUKA

    100 - 115 cc

    5

    11

    AGRIGATO

    100 - 115 cc

    5

    12

    ANGOX

    100 - 115 cc

    8

    13

    ANSSI

    100 - 115 cc

    5.7

    14

    ARENA

    100 - 115 cc

    5.2

    15

    ARROW

    100 - 115 cc

    9.7

    16

    ASTREA C110

    100 - 115 cc

    5.6

    17

    ATLANTIE

    100 - 115 cc

    5.1

    18

    ATZ

    100 - 115 cc

    5.5

    19

    AVARICE

    100 - 115 cc

    5.2

    20

    BACKHAND II

    100 - 115 cc

    8.5

    21

    BACKHAND SPORT

    100 - 115 cc

    13.5

    22

    BLADE

    100 - 110

    9

    23

    BELLE

    100 - 115 cc

    6

    24

    BONNY

    100 - 115 cc

    6

    25

    BOSYMAX (110- W)

    115 cc

    6

    26

    BOSYMAX (50- 1 TR đĩa)

    55 cc

    6.5

    27

    CANARY (110E-W)

    115 cc

    6

    28

    CAVALRY (110E-W)

    115 cc

    6

    29

    CBR 150 Moto Honda

    155 cc

    60

    30

    CITIKOREV

    100 - 115 cc

    5.8

    31

    CITINEW C110

    100 - 115 cc

    5.8

    32

    CM-125

    125 cc

    6

    33

    CITIS C110

    100 - 115 cc

    5.8

    34

    CITER

    100 - 115 cc

    10

    35

    CITI @

    100 - 115 cc

    5.5

    36

    CITI @ C110

    100 - 115 cc

    5.8

    37

    CITIKOREV

    100 - 115 cc

    5.5

    38

    DAELIMCDK

    100 - 115 cc

    6.5

    39

    DEAWOO 100

    100 - 115 cc

    5.5

    40

    DEAWOO X110

    100 - 115 cc

    6.5

    41

    DAEEHAN C110

    100 - 115 cc

    5.7

    42

    DAEEHAN C50

    55 cc

    5.4

    43

    DAISAKI

    100 - 115 cc

    6

    44

    DANIC

    100 - 115 cc

    5.5

    45

    DANY

    100 - 115 cc

    5.5

    46

    DEAMOT 100

    100 - 115 cc

    6.5

    47

    DIAMOND BLUE 125

    125 cc

    16

    48

    DRAMA

    100 - 115 cc

    5.5

    49

    DURAB

    100 - 115 cc

    5

    50

    DYOR 100, 110

    100 - 115 cc

    5

    51

    DYOR 150

    150 cc

    20

    52

    DYLAN

    100 - 115 cc

    22

    53

    ECEOL

    100 - 115 cc

    20

    54

    ECOEI

    100 - 115 cc

    36

    55

    EAD

    55 cc

    7.5

    56

    EITALY C125

    125 cc

    14

    57

    ELAGAN

    100 - 115 cc

    14.5

    58

    ELEGANL

    100 - 115 cc

    14.5

    59

    ELGO

    100 - 115 cc

    5.5

    60

    ENJOY 125

    125 cc

    18.9

    61

    ESH @

    100 - 115 cc

    18

    62

    ESPERO

    115 cc

    6.1

    63

    EST (110W)

    115 cc

    6

    64

    EST (50-1 TR đĩa)

    55 cc

    6.5

    65

    EVRORE

    100 - 115 cc

    25

    66

    EXCEL

    100 - 115 cc

    16

    67

    FANTOM (110E-W)

    115 cc

    6

    68

    FASHION

    100 - 115 cc

    8

    69

    FASHION 125

    125 cc

    9

    70

    FASHION 125i

    125 cc

    7

    71

    FASHION 50

    55 cc

    7.5

    72

    FATAKI

    100 - 115 cc

    5

    73

    FAVOUR (110E-W)

    115 cc

    6

    74

    FEELING (100cc, 110cc)

    100 - 115 cc

    5

    75

    FERROLI (110E-W)

    115 cc

    6

    76

    FERVOR (110E-W)

    115 cc

    6

    77

    FESS

    100 - 115 cc

    6

    78

    FIGO

    100 - 115 cc

    5.5

    79

    FIONDASCR 110

    100 - 115 cc

    6

    80

    FIX

    100 - 115 cc

    11

    81

    FONDARS C110

    100 - 115 cc

    5.8

    82

    FONDARS C50

    55 cc

    5.8

    83

    FORESTRY (100CC, 110cc)

    100 - 115 cc

    5.6

    84

    FRROLI

    100 - 115 cc

    6.6

    85

    FUJIKI

    100 - 115 cc

    5.6

    86

    FUSIN C110

    100 - 115 cc

    7

    87

    FUSIN C125

    125 cc

    10

    88

    FUSIN C150

    155 cc

    10

    89

    FUSIN C50

    55 cc

    5

    90

    FUSIN XSTAR

    100 - 115 cc

    16

    91

    FUTIRFI (110-W)

    115 cc

    6

    92

    FUTIRFI (50-1TR đĩa)

    55 cc

    6.5

    93

    FUZEKO

    100 - 115 cc

    5.5

    94

    FUZIX

    100 - 115 cc

    5.5

    95

    GANASSI

    100 - 115 cc

    5

    96

    GUIDA (110E-W)

    115 cc

    6

    97

    HUPPER SANTO

    125 cc

    33

    98

    HUPPER MONTE

    125 cc

    33

    99

    HUPPER ROMEO

    125 cc

    36.5

    100

    HANDLE

    100 - 115 cc

    7.5

    101

    HARMONY

    100 - 115 cc

    5.8

    102

    HAVICO

    100 - 115 cc

    5.5

    103

    HD MALAI (110E-W)

    115 cc

    6.1

    104

    HD MOTOR (110E-W)

    115 cc

    6.2

    105

    HOIYODAZX 110

    100 - 115 cc

    5.6

    106

    HONLEI

    100 - 115 cc

    5.6

    107

    HONLEI C110

    100 - 115 cc

    5.9

    108

    HONLEI VINA

    100 - 115 cc

    5.1

    109

    HONLEI VINA K110

    100 - 115 cc

    5.6

    110

    HONOR

    100 - 115 cc

    5

    111

    HONPAR 110

    100 - 115 cc

    6

    112

    HONSHA 100

    100 - 115 cc

    6.5

    113

    HONSHA 110

    100 - 115 cc

    7

    114

    HUNDACPI 100

    100 - 115 cc

    6.5

    115

    HUNDACPI 110

    100 - 115 cc

    6.5

    116

    HUNDASU 110

    100 - 115 cc

    6

    117

    HUNDA

    100 - 115 cc

    9

    118

    IJECTION Shi 150

    155 cc

    33

    119

    IMOTO

    100 - 115 cc

    7

    120

    INTERNAL

    100 - 115 cc

    5

    121

    JACKY

    100 - 115 cc

    5

    122

    JAMOTO

    100 - 115 cc

    7

    123

    JASPER

    100 - 115 cc

    6

    124

    JIULONG

    100 - 115 cc

    5.5

    125

    JOLIMOTO C110

    100 - 115 cc

    5.9

    126

    JUNON

    100 - 115 cc

    5.5

    127

    KAISER

    100 - 115 cc

    5.5

    128

    KAZU

    100 - 115 cc

    5

    129

    KEEWAY 125 F2

    100 - 115 cc

    23.5

    130

    KEEWAY 2

    100 - 115 cc

    6.5

    131

    KEEWAY F14

    100 - 115 cc

    7

    132

    KEEWAY F14 (MX) - Thắng cơ

    100 - 115 cc

    8.5

    133

    KEEWAY F14 (MX) - Thắng đĩa

    100 - 115 cc

    9.5

    134

    KEEWAY F14 (MXS)

    100 - 115 cc

    8.5

    135

    KEEWAY F14 S

    100 - 115 cc

    8

    136

    KEEWAY F14 S (MX)

    100 - 115 cc

    8.5

    137

    KEEWAY F14 S (MXS)

    100 - 115 cc

    8,8

    138

    KEEWAY F25

    125 cc

    12

    139

    KEEWAY II (RC)

    100 - 115 cc

    7

    140

    KEEWAY II (RC)S

    100 - 115 cc

    7

    141

    KOREACITI 110

    100 - 115 cc

    9.5

    142

    KRIS

    100 - 115 cc

    6

    143

    KWASHAKI (C110)

    100 - 115 cc

    5.8

    144

    KWASHAKI (C50)

    55 cc

    5.8

    145

    LANDA

    100 - 115 cc

    6

    146

    LENOVA

    100 - 115 cc

    7.5

    147

    LEVIN (110E-W)

    100 - 115 cc

    6

    148

    LIFAN

    100 - 115 cc

    6

    149

    LINMAX (110)

    100 - 115 cc

    5

    150

    LISOHAKA - CM125

    125 cc

    6

    151

    LISOHAKA 150

    155 cc

    6

    152

    LONCIN

    100 - 115 cc

    6

    153

    LXMOTO (110E-W)

    115 cc

    6

    154

    MANGOSTIN

    100 - 115 cc

    5.1

    155

    MAX III PLUS 100

    100 - 115 cc

    7.2

    156

    MAJESTY FT (110E-W)

    100 - 115 cc

    6.1

    157

    MIKADO (110E-W)

    100 - 115 cc

    6.2

    158

    MING XING MX100 II - U

    100 - 115 cc

    5.5

    159

    MINGXING B -U

    100 - 115 cc

    5

    160

    MINGXING II - LF

    100 - 115 cc

    5

    161

    MINGXING II - U

    100 - 115 cc

    5

    162

    MINGXING II – U(B)

    100 - 115 cc

    5

    163

    NAGOASI (110E-W)

    115 cc

    6

    164

    NAORI (50 cc, 100 cc, 110 cc)

    50 - 100 - 115 cc

     

    165

    NAVAL (110E-W)

    115 cc

    6

    166

    NEOMOTO

    100 - 115 cc

    7

    167

    NEW VMC

    100 - 115 cc

    7

    168

    NEW VMC - II

    100 - 115 cc

    7

    169

    NEWEI

    100 - 115 cc

    5.5

    170

    NOBLE (110E-W)

    100 - 115 cc

    6

    171

    NOMUZA

    100 - 115 cc

    7.5

    172

    ORIENTAL 100

    100 - 115 cc

    6

    173

    PALENNO (110-W)

    100 - 115 cc

    6

    174

    PALENNO (50-1TR đĩa)

    55 cc

    6.5

    175

    PIOGODX

    100 - 115 cc

    5

    176

    PITURY

    100 - 115 cc

    5

    177

    PROMOTO (110E-W)

    115 cc

    6

    178

    PLATCO

    100 - 115 cc

    5.5

    179

    POLISH (110E-W)

    115 cc

    6

    180

    PSMOTO (110E-W)

    115 cc

    6

    181

    PS 150i

    155 cc

    33

    182

    QUICK (DREAM CAO)

    100 - 115 cc

    5.1

    183

    QUICK (DREAM LÙN)

    100 - 115 cc

    5.1

    184

    QUICK (WAVE)

    100 - 115 cc

    5.5

    185

    REBAT

    100 - 115 cc

    5.2

    186

    REIONDA 110

    100 - 115 cc

    6.1

    187

    RENDO

    100 - 115 cc

    8.1

    188

    RETOT

    100 - 115 cc

    7.6

    189

    RIMA C110

    100 - 115 cc

    5.9

    190

    ROONEY

    100 - 115 cc

    5.1

    191

    RUPI

    100 - 115 cc

    5.2

    192

    SADOKA

    100 - 115 cc

    7.2

    193

    SAMWEI

    100 - 115 cc

    5.5

    194

    SASUNA (LOẠI 110RS)

    100 - 115 cc

    5

    195

    SCR-VAMAI-LA C110

    100 - 115 cc

    5.8

    196

    SCR-YAMAHA

    100 - 115 cc

    5.6

    197

    SCR-YAMAHA C110

    100 - 115 cc

    5.9

    198

    SDH C125-S

    125 cc

    20

    199

    SAVANT (110E-W)

    115 cc

    6

    200

    SEAWAY

    100 - 115 cc

    5

    201

    SHLX @

    100 - 115 cc

    5

    202

    SHMOTO (110E-W)

    115 cc

    6

    203

    SHOZUKA

    100 - 115 cc

    5.1

    204

    SHUZA

    100 - 115 cc

    5

    205

    SIMBA (C100)

    100 - 115 cc

    5.5

    206

    SIGNAX

    125 cc

    14

    207

    SILVA 100, 110

    100 - 115 cc

    5

    208

    SILVA 110 (T)

    100 - 115 cc

    6

    209

    NEW SIVA

    100 - 115 cc

    5.5

    210

    SUPER SIVA

    100 - 115 cc

    5.5

    211

    SINOSTAR

    100 - 115 cc

    6

    212

    SINUS FAMOUS

    100 - 115 cc

    5

    213

    SIRENA (50cc, 100cc, 110cc)

    100 - 115 cc

    5

    214

    SOME (110E-W)

    115 cc

    6

    215

    SOLID

    100 - 115 cc

    6

    216

    SPARI @ 110

    100 - 115 cc

    5

    217

    SPARI @ 125

    100 - 115 cc

    6.5

    218

    STORM

    100 - 115 cc

    5.1

    219

    SUBITO

    100 - 115 cc

    4.2

    220

    SUFAT

    100 - 115 cc

    7

    221

    SUKAWA C110

    115 cc

    5

    222

    SUKAWA C125

    125 cc

    10

    223

    SUNDAR

    100 - 115 cc

    5.5

    224

    SUNGGU

    100 - 115 cc

    5

    225

    SUPER HAESUN

    100 - 115 cc

    7

    226

    SUPERMALAYS (100cc, 110cc)

    100 - 115 cc

    5

    227

    SURDA

    100 - 115 cc

    5.5

    228

    SUVINA

    100 - 115 cc

    5.5

    229

    SYAX

    100 - 115 cc

    6

    230

    TEACHER

    100 - 115 cc

    5.5

    231

    TEAM

    100 - 115 cc

    5.5

    232

    TELLO 125

    125 cc

    7

    233

    TENDER (110E-W)

    100 - 115 cc

    6

    234

    TIAN

    100 - 115 cc

    5

    235

    TOXIC

    100 - 115 cc

    5

    236

    VANILLA

    100 - 115 cc

    5

    237

    VICTORY (50 cc, 100 cc, 110 cc)

    100 - 115 cc

    5

    238

    VIVERN (110E-W)

    100 - 115 cc

    6

    239

    VEMVIPI (110E-W)

    100 - 115 cc

    6

    240

    VESIANO (110E-W)

    100 - 115 cc

    6

    241

    WAIT

    100 - 115 cc

    6.5

    242

    WARLIKE

    100 - 115 cc

    5.5

    243

    WAXEN

    100 - 115 cc

    5

    244

    WAYMAN

    100 - 115 cc

    5

    245

    WAYMOTO (110E-W)

    115 cc

    6

    246

    WAYSEA

    100 - 115 cc

    5.5

    247

    WAYXIN

    100 - 115 cc

    5

    248

    WELKIN

    100 - 115 cc

    5

    249

    YAMALLAV C110

    100 - 115 cc

    5.9

    250

    YAMASU

    100 - 115 cc

    5

    251

    YAMIKI

    100 - 115 cc

    5

    252

    YATTAHA 110

    100 - 115 cc

    6

    253

    YTM (100 cc, 110 cc)

    100 - 115 cc

    5

    254

    ZAPPY (110E-W)

    115 cc

    6

    255

    ZEKKO

    100 - 115 cc

    5

    256

    ZONLY

    100 - 115 cc

    5.5

    257

    ZONOX

    100 - 115 cc

    5

    VIII

    YAMAHA

     

     

    1

    BWs (1CN1)

    125 cc

    30

    2

    CUXI (1DW1)

    125 cc

    20

    3

    EXCITER 135 cC (5P71)

    135 cc

    34.5

    4

    EXCITER (Côn tay) (5P71)

    135 cc

    35

    5

    EXCITER (Côn tay) (55P10)

    135 cc

    39.5

    6

    EXCITER (Phanh đĩa) (1S93)

    135 cc

    31.5

    7

    EXCITER GP (Phanh đĩa, vành đúc) (1S94)

    135 cc

    33

    8

    EXCITER R 2011 (Phanh đĩa, vành đúc) (1S9A)

    135 cc

    36.5

    9

    EXCITER 1S9C

    135 cc

    36

    10

    EXCITER RC (Phanh đĩa, vành đúc, côn tay) (55P1)

    135 cc

    40

    11

    EXCITER GP (Phanh đĩa, vành đúc, côn tay) (55P1)

    135 cc

    41.5

    12

    EXCITER 2ND1 RC

    155 cc

    42.4

    13

    EXCITER 2ND1 GP

    155 cc

    42.8

    14

    JUPITER RC (31C3 )

    115 cc

    20.1

    15

    JUPITER RC (31C5)

    115 cc

    20.1

    16

    JUPITER GRAVITA (Phanh đĩa)

    115 cc

    22.5

    17

    JUPITER GRAVITA (Vành đúc)

    115 cc

    24

    18

    JUPITER GRAVITA (31C2)

    115 cc

    25.6

    19

    JUPITER GRAVITA (31C4)

    115 cc

    25.5

    20

    JUPITER GRAVITA STD (31C4)

    115 cc

    17.9

    22

    JUPITER GRAVITA Fi (1PB4)

    115 cc

    27.5

    23

    JUPITER FI (1PB8)

    115 cc

    28.2

    24

    JUPITER MX (Phanh đĩa, vành đúc) (4B21)

    115 cc

    24

    25

    JUPITER MX (Vành đúc) (5VT1)

    115 cc

    23

    26

    JUPITER (VT7)

    115 cc

    26.7

    27

    JUPITER (1PB2)

    115 cc

    26

    29

    JUPITER SD1 & SD2

    115 cc

    24

    30

    JUPITER 5VT2 & 2S11

    115 cc

    23

    31

    JUPITER (5B91 & 5B92)

    115 cc

    23

    32

    JUPITER (5B93 & 5B96)

    115 cc

    25

    33

    JUPITER MX (Phanh cơ) (5B94 )

    115 cc

    24

    34

    JUPITER MX (Phanh đĩa) (5B95 )

    115 cc

    25

    35

    JUPITER MX (Phanh đĩa) (2S01)

    115 cc

    22.5

    36

    JUPITER REBORN (31C2)

    113

    25

    37

    JUPITER REBORN (31C3)

    113

    27.2

    38

    JUPITER RC (31C3 )

    115 cc

    20

    39

    JUPITER Đĩa NEW (31C4)

    115 cc

    25

    40

    JUPITER RC (31C5)

    115 cc

    20

    41

    JUPITER Đúc NEW (31C5)

    115 cc

    27

    42

    LEXAM (Phanh đĩa, vành tăm)

    125 cc

    25

    43

    LEXAM (Phanh đĩa, vành đúc)

    125 cc

    26.6

    44

    LUVIAS (44S1)

    115 cc

    26.9

    45

    LUVIAS Fi-1SK1

    115 cc

    27.5

    46

    MIO CLASSICO (23C1)

    115 cc

    22.5

    47

    MIO CLASSICO - LTD (23C1)

    115 cc

    21

    48

    MIO CLASSICO (Phanh đĩa, vành đúc)

    115 cc

    20

    49

    MIO MAXIMO (Phanh đĩa, vành đúc)

    115 cc

    20.5

    50

    MIO ULTIMO (Phanh cơ) (23B1)

    115 cc

    21

    51

    MIO ULTIMO (Phanh cơ, Vành tăm)

    115 cc

    20

    52

    MIO ULTIMO (Phanh đĩa) (23B3)

    115 cc

    21.5

    53

    MIO ULTIMO (Phanh đĩa, Vành đúc)

    115 cc

    22

    54

    MIO ULTIMO (4P82)

    115 cc

    21

    55

    MIO ULTIMO (4P84)

    115 cc

    19.5

    56

    MIO 5WP2, 5WP6, 5WPA

    115 cc

    16

    57

    MIO 5WP1, 5WP5, 5WPE

    115 cc

    17

    58

    MIO 5WP3, 5WP4, 5WP9

    115 cc

    18

    59

    MIO 4P83 & 4D11

    115 cc

    21

    60

    NOUVO SX (1DB1)

    125 cc

    35.8

    61

    NOUVO RC (1DB1)

    125 cc

    37

    62

    NOUVO GP (1DB1)

    125 cc

    36.5

    63

    NOUVO 1DB6

    125 cc

    36.2

    64

    NOUVO 1DB7

    125 cc

    35

    65

    NOUVO 1DB8

    125 cc

    36

    66

    NOUVO SX 2XC1 STD

    125 cc

    32.2

    67

    NOUVO SX 2XC1 RC

    125 cc

    34.2

    68

    NOUVO SX 2XC1 GP

    125 cc

    34.5

    71

    NOUVO LX 135 cC (5P11)

    125 cc

    33

    72

    NOUVO LX - RC/LTD (5P11)

    135 cc

    34.2

    73

    NOUVO LX STD (5P11) (Vành đúc)

    125 cc

    33.3

    74

    NOUVO (2B51, 2B52)

    125 cc

    24.5

    75

    NOUVO (2B56)

    125 cc

    24

    76

    NOUVO (5VD1)

    125 cc

    21

    77

    NOZZA 1DR1

    115 cc

    34

    78

    NOZZA STD 1DR1 (phiên bản 1DR6)

    125 cc

    27.5

    79

    NOZZA grande 2BM1 STD

    125 cc

    38

    80

    NOZZA grande 2BM1 DX

    125 cc

    40

    81

    SIRIUS FI-1FCA

    115 cc

    19.3

    82

    SIRIUS Fi-1FC1

    115 cc

    22.5

    83

    SIRIUS FI-1FC3

    115 cc

    22.1

    84

    SIRIUS FI-1FC4

    115 cc

    20.2

    85

    SIRIUS 5 c6K (Phanh đĩa - đúc)

    115 cc

    21

    86

    SIRIUS cơ- 5 c6J

    115 cc

    18

    87

    SIRIUS đĩa- 5 c6H

    115 cc

    18.5

    88

    SIRIUS 5 c61, 5 c62 & 3S41

    115 cc

    16

    89

    SIRIUS 5 c6E (Phanh cơ) (5 c63)

    115 cc

    18

    90

    SIRIUS 5 c6D (Phanh đĩa) (5 c64)

    115 cc

    18.5

    91

    SIRIUS 5 c6F (Phanh đĩa, vành đúc) (5 c64)

    115 cc

    21

    92

    SIRIUS 5 c6G (Phanh cơ) (5 c64)

    115 cc

    21.5

    93

    SIRIUS HV8 & 5HU2

    115 cc

    20

    94

    SIRIUS HV2, HV9 & 5HU3

    115 cc

    21

    95

    SIRIUS 3S31

    115 cc

    15

    96

    TAURUS LS (Phanh đĩa) (16S1)

    115 cc

    16.7

    97

    TAURUS LS (Phanh cơ) (16S2)

    115 cc

    15.7

    98

    TAURUS LS (Phanh đĩa) (16S3)

    115 cc

    16.5

    99

    TAURUS LS (Phanh cơ) (16S4)

    115 cc

    15.5

    100

    YMT 125

    125 cc

    24

    101

    JYM125-6

    125 cc

    22

    102

    CYGNUS 125

    125 cc

    45

    103

    FORCE 125

    125 cc

    40

    104

    EVENUS 125

    125 cc

    26

    105

    MAJESTY 125

    125 cc

    45

    106

    FZ150 (2SD200-010A)

    155 cc

    64.9

    107

    FZ150 (2SD1)

    155 cc

    64.5

    108

    Xe ga các loại

    20

    109

    Virago 125

    125 cc

    40

    110

    Bianco 125 cc

    125 cc

    35

    111

    Flame 125

    125 cc

    30

    112

    Grand 150 cc

    155 cc

    60

    113

    Maxster 150

    155 cc

    70.5

    114

    TZR 250R,Yamaha FZR 250 cc

    255 cc

    75.4

    115

    XV250,Yamaha GO 250

    255 cc

    75.3

    116

    SV 400,Yamaha VTEGO 400

    405 cc

    90

    117

    YZFR6X (C) - 600

    605 cc

    220

    118

    FZ6-N 600

    605 cc

    160

    119

    VTEGO, Yamaha FZX 750

    755 cc

    370.5

    120

    Star XV 19SXCR - 1854cc

    1854 cc

    400.8

    IX

    PIAGGIO

     

     

    1

    BEVERLY 150 ie (NK)

    155 cc

    147.5

    2

    BEVERLY 125 ie (NK)

    125 cc

    142.5

    3

    PX 125 (M74/1/00) (NK)

    125 cc

    122.9

    4

    PRIMA VERA 125 3Vie

    125 cc

    65.4

    5

    GTS SUPER 125 3Vie

    125 cc

    75.3

    6

    GTS Super 125 ie (NK)

    125 cc

    130.5

    7

    VESPA LXV 125 3V ie

    125 cc

    70.5

    8

    VESPA LX 125 ie (Phiên bản đặc biệt)

    125 cc

    67.5

    9

    VESPA LX 125 ie

    125 cc

    64.4

    10

    VESPA LX 125 3V ie

    125 cc

    64.3

    11

    VESPA LX 150 ie

    125 cc

    77.5

    12

    VESPA LX 150 3V ie

    155 cc

    77.5

    13

    VESPA LX 150 ie (NK)

    155 cc

    80.6

    14

    VESPA LT 125 3V ie

    125 cc

    62.4

    15

    VESPA sprint 125 3V ie

    125 cc

    67.3

    16

    VESPA S 125 ie

    125 cc

    64.5

    17

    VESPA S 150 ie

    155 cc

    79.5

    18

    VESPA S 125 3V ie

    125 cc

    66.5

    19

    VESPA S 150 3V ie

    155 cc

    79.5

    20

    LIBERTY 125 ie - 100 (màu ghi)

    125 cc

    57.9

    21

    LIBERTY 125 3V ie

    125 cc

    56.3

    22

    LIBERTY S 125 3V ie

    125 cc

    57.5

    23

    LIBERTY S 125 ie

    125 cc

    55.5

    24

    LIBERTY 150 ie

    155 cc

    69.9

    25

    LIBERTY 150 3V ie

    155 cc

    69.9

    26

    ZIP 100

    105 cc

    30.5

    27

    ZIP 100 (NK)

    105 cc

    32.5

    28

    FLY 125 ie

    125 cc

    39.6

    29

    FLY 125 (NK)

    125 cc

    48.9

    30

    LAMBRETTA LN 125 (NK)

    125 cc

    126.9

    31

    LAMBRETTA 125 LN

    125 cc

    74.5

    X

    MỸ

     

     

    1

    BKM SAURON GT5 125

    125 cc

    40

    2

    BKM XEIDON 150

    155 cc

    45

    3

    VENTO PHANTOM GT5 150

    155 cc

    50

    4

    VENTO PHANTERA GT5 150

    155 cc

    52

    5

    VENTO PHANTOM R4i 150

    155 cc

    42

    6

    VENTO REBELLIAN 150

    155 cc

    50

    XI

    KAWASAKI

     

     

    1

    KSR PRO(KL110E)

    111 cc

    53

    2

    KAWASAKI cũ các loại

    125 cc

    60

    3

    KDX 200, KDX 250

    255 cc

    80

    4

    ZZ-R250

    255 cc

    90

    5

    ZXR 250, ZXR 250R

    255 cc

    100

    6

    KLE, ELIMINATOR,VULCAN

    405 cc

    150

    7

    VULCAN 900

    905 cc

    240

    8

    ER-6n (ER650D)

    655 cc

    285

    9

    Z1000

    1043 cc

    300

    XII

    KYMCO

     

     

    1

    LIKE Many Fi (đùm)

    125 cc

    29.9

    2

    LIKE Fi (phanh đĩa)

    125 cc

    33.5

    3

    LIKE ALA5

    125 cc

    29.5

    4

    PEOPLE 16Fi (màu xanh, đen)

    125 cc

    38.9

    5

    CANDY (Phanh đĩa)

    115 cc

    17.9

    6

    CANDY DELUXE (phanh đĩa)

    115 cc

    17.9

    7

    CANDY DELUXE - 4U (Phanh đĩa)

    115 cc

    17.9

    8

    CANDY DELUXE - 4U (Hi) (Phanh đĩa)

    115 cc

    17.9

    9

    CANDY 50

    55 cc

    18.5

    10

    CANDY Hi50

    55 cc

    18.3

    11

    Jocky 125 (Phanh đĩa)

    125 cc

    21.5

    12

    Jocky SR 125 (Phanh đĩa)

    125 cc

    21.5

    13

    Jocky SR 125H (cơ)

    125 cc

    20.5

    14

    SOLONA 125

    125 cc

    30.5

    15

    SOLONA 125 (MMC)

    125 cc

    33.5

    16

    SOLONA 165

    165 cc

    35.5

    17

    SOLONA 165 MMC

    165 cc

    36.5

    18

    ZING 150

    155 cc

    35.5

    19

    KEWAY

    115 cc

    24

    20

    HALIM BEST (WAVE)

    115 cc

    8

    21

    HALIM DREAM

    105 cc

    8

    22

    JOCKEY DELUXE 125

    125 cc

    29.5

    XIII

    DUCATI

     

     

    1

    DUCATI THÁI LAN

    795 cc

    450

    2

    DUCATI 848 EVO 2011 ITALI

    849 cc

    600

    3

    Ducati Streefighter S dung tích 1.099,24 cc

    1105 cc

    830

    XIV

    SOLOWINS

     

     

    1

    SOLOWINS

    108 cc

    11.5

     

    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản gốc đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu2836/QĐ-UBND
                              Loại văn bảnQuyết định
                              Cơ quanTỉnh Quảng Trị
                              Ngày ban hành22/12/2015
                              Người kýNguyễn Hữu Dũng
                              Ngày hiệu lực 01/01/2016
                              Tình trạng Còn hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                    Đình chỉ 1 phần

                                      Quy định hết hiệu lực

                                        Bãi bỏ

                                          Sửa đổi

                                            Đính chính

                                              Thay thế

                                                Điều chỉnh

                                                  Dẫn chiếu

                                                    Văn bản gốc PDF

                                                    Đang xử lý

                                                    Văn bản Tiếng Việt

                                                    Đang xử lý

                                                    Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                      Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                    -
                                                    CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                    • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                    • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                    • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                    • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                    • Công văn 4556/BGDĐT-GDTrH năm 2021 về tiếp nhận và tạo điều kiện học tập cho học sinh di chuyển về cư trú tại địa phương do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
                                                    • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                    • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                    • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                    • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                    • So sánh giữa di chúc miệng với di chúc bằng văn bản
                                                    • Các trường hợp di chúc miệng vô hiệu hay gặp trên thực tế
                                                    • Thủ tục tranh chấp thừa kế liên quan đến di chúc miệng
                                                    • Nên lập di chúc ở Văn phòng công chứng hay tại UBND?
                                                    • Các lý do thường khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối?
                                                    • Các lỗi thường gặp khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối
                                                    • Phân biệt giữa thẻ tạm trú (TRC) và thẻ thường trú (PRC)
                                                    • Thủ tục hủy thẻ tạm trú khi chấm dứt hợp đồng lao động
                                                    • Dịch vụ tư vấn Visa, VNEID, mã số định danh cho Việt kiều
                                                    • Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo lãnh xin cấp thẻ tạm trú
                                                    • Thủ tục xin cấp thẻ tạm trú du học cho người nước ngoài
                                                    • Kết hôn với người Việt Nam có được cấp thẻ tạm trú không?
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                    Tìm kiếm

                                                    Duong Gia Logo

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                    Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                    Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: danang@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                    Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                      Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                    Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                    Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                    • Chatzalo Chat Zalo
                                                    • Chat Facebook Chat Facebook
                                                    • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                    • location Đặt câu hỏi
                                                    • gọi ngay
                                                      1900.6568
                                                    • Chat Zalo
                                                    Chỉ đường
                                                    Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                    Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                    Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                    Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                    • Gọi ngay
                                                    • Chỉ đường

                                                      • HÀ NỘI
                                                      • ĐÀ NẴNG
                                                      • TP.HCM
                                                    • Đặt câu hỏi
                                                    • Trang chủ