Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
    • Pháp luật hình sự
    • Pháp luật hôn nhân
    • Pháp luật thừa kế
    • Luật cho người nước ngoài
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Quyết định 1117/QĐ-UBND năm 2016 về quy định bổ sung và điều chỉnh giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    131338
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu1117/QĐ-UBND
    Loại văn bảnQuyết định
    Cơ quanTỉnh Quảng Trị
    Ngày ban hành24/05/2016
    Người kýNguyễn Hữu Dũng
    Ngày hiệu lực 24/05/2016
    Tình trạng Còn hiệu lực

    ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH QUẢNG TRỊ

    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 1117/QĐ-UBND

    Quảng Trị, ngày 24 tháng 5 năm 2016

     

    QUYẾT ĐỊNH

    VỀ VIỆC QUY ĐỊNH BỔ SUNG VÀ ĐIỀU CHỈNH GIÁ TỔI THIỂU ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

    ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2006;

    Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011;

    Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính: số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 hướng dẫn về lệ phí trước bạ; số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC; số 140/2013/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2013/TT-BTC;

    Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 1192/TTr-STC ngày 17 tháng 5 năm 2016;

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Bổ sung và điều chỉnh Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Trị tại Quyết định số 1599/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2015 và Quyết định số 2836/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh. (Phụ lục chi tiết đính kèm)

    Điều 2. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh hướng dẫn chi tiết thi hành Quyết định này.

    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2016. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

     

     

    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
    KT.CHỦ TỊCH

    PHÓ CHỦ TỊCH




    Nguyễn Hữu Dũng

     

    PHỤ LỤC SỐ I

    DANH MỤC SỬA ĐỔI BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
    (Ban hành kèm theo Quyết định số 1117/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Trị)

    Đơn vị tính: triệu đồng

    Số TT

    LOẠI PHƯƠNG TIỆN

    Giá xe theo QĐ 1599/QĐ-UBND

    Giá tối thiểu (mới)

    I

    AUDI

     

     

    1

    AUDI A7 Sportback dung tích 3.0L, 7AT

    3.060

    3.300

    2

    AUDI A8 dung tích 3.0

    4.210

    4.100

    3

    AUDI A8L dung tích 3.0L, 8AT

    4.400

    4.730

    4

    AUDI A8L dung tích 4.2 Quattro

    3.470

    3.410

    5

    AUDI A8L FSI dung tích 4.2

    4.750

    4.663

    6

    AUDI A8L SAL Quattro dung tích 4.2

    4.370

    4.320

    II

    BMW

     

     

    1

    BMW 320i GT, dung tích 2.0L (BMW 3 Gran Turismo), 8AT sản xuất 2014 + 2015

    1.837

    1.898

    2

    BMW 328i GT, dung tích 2.0L (BMW 3 Gran Turismo), 8AT

    1.979

    2.048

    3

    BMW 520i, 8AT

    2.136

    2.036

    4

    BMW 528i dung tích 2.0, 8AT

    2.629

    2.499

    5

    BMW 640i Gran Coupe, dung tích 3.0L

    3.825

    3.640

    6

    BMW 750Li, dung tích 4.4L

    5.699

    5.188

    7

    BMW X1 sDrive18i, dung tích 2.0L, 6AT

    1.527

    1.688

    8

    BMW Z4 sDrive 20i, dung tích 2.0L, 6AT

    2.378

    2.448

    III

    CHEVROLET & DEAWOO

     

     

    1

    CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE

    905

    829

    2

    CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE

    790

    720

    V

    HONDA

     

     

    1

    Accord 1.6

    660

    500

    2

    Accord 1.8 sản xuất 2000 về trước

    550

    500

    3

    Accord 2.0 sản xuất 2000 về trước

    650

    600

    4

    CIVIC 1.8 AT, số khung: RLHFB262**Y5*****)

    780

    728

    5

    CIVIC 1.8 AT, số khung: RLHFB262CCY2xxxxxxxx

    780

    728

    6

    CIVIC 1.8 MT sản xuất 2012 về sau

    725

    680

    7

    CIVIC 1.8 MT, số khung: RLHFB252CCY2xxxxxxxx

    725

    690

    8

    CIVIC 2.0 AT, số khung: RLHFB362**Y5*****

    869

    811

    9

    CIVIC 2.0 AT, số khung: RLHFB362CCY2xxxxxxxx

    860

    811

    10

    Honda CR-V 2.4L AT các dòng khác

    1.140

    1.100

    VI

    HUYNDAI

     

     

    1

    Hyundai HD 270 tải trọng 15 tấn (tải ben)

    1.504

    1.980

    2

    Hyundai HD65-BNLMB có mui thiết bị nâng hạ hàng

    569

    619

    3

    Hyundai HD65-BNMB tải trọng 1,75 tấn có mui thiết bị nâng hạ hàng

    569

    633

    4

    Hyundai HD65-LMBB tải trọng 1,55 tấn

    528

    575

    5

    Hyundai HD65-LTL tải trọng 1,99 tấn

    505

    551

    6

    Hyundai HD65-MBB tải trọng 2 tấn có mui

    527

    575

    7

    Hyundai HD72 tải trọng 3 tấn

    521

    589

    8

    SANTAFE 2.7 số MT

    800

    1.100

    9

    SANTAFE DM2-W72FC5F, 2.2 số AT 6 cấp, máy diesel 4 x 2 (CKD)

    1.124

    1.088

    VII

    HIỆU ISUZU

     

     

    1

    Isuzu - FRR90N, trọng tải 6,2 tấn, 4 x 2

    620

    881

    2

    Isuzu - NPR85K, trọng tải 3,95 tấn

    430

    638

    3

    Isuzu - QKR55F 4 x 2, tải 1400 kg

    465

    400

    4

    Isuzu - QKR55H 4 x 2, tải 1900 kg

    512

    466

    VIII

    HIỆU KIA

     

     

    1

    CERATO KOUP 2.0 máy xăng, 5 chỗ, số tự động 6 cấp (CBU)

    800

    725

    2

    K3 GAT, 1.6L K3YD16GE2 AT ( RNYYD41A6 )

    623

    585

    3

    OPTIMA CBU 5 chỗ máy xăng, 2.0 số AT 6 cấp

    895

    848

    4

    RIO 1.6 số tự động các loại

    457

    500

    5

    RONDO RP 17D E2 AT, 7 chỗ máy dầu 1.685 cm3, AT 6 cấp

    726

    687

    6

    RONDO RP 20G E2 AT, 7 chỗ máy xăng 2.0L, AT 6 cấp

    686

    644

    7

    SPORTAGE AT 2WD 5 chỗ máy xăng 1998 cm3 số AT 6 cấp 1 cầu

    850

    820

    VIII

    MAZDA

     

     

    1

    Mazda 2 số sàn không phân biệt số loại

    629

    550

    2

    Mazda 2 số tự động không phân biệt số loại

    644

    600

    3

    Mazda 3 20G AT SD 5 chỗ, 4 cửa, xăng 2.0L, số AT 6 cấp (CKD)

    825

    800

    4

    Mazda 3 dung tích 2.0 (Đài Loan)

    685

    750

    5

    Mazda 3 MT (BVSN)

    518

    600

    6

    Mazda 3 MT (BVSP)

    544

    650

    7

    Mazda BT-50 máy dầu 3.2 AT 6 cấp ( CBU) Thai Lan

    755

    709

    8

    Mazda CX-5AT-2WD, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp, 1 cầu (CKD)

    1.010

    969

    9

    Mazda CX-5AT-AWD, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp, 2 cầu (CKD)

    1.050

    1.009

    IX

    MERCEDES - BENZ

     

     

    1

    C300 AMG

    1.648

    1.799

    2

    E250 new

    2.155

    2.259

    3

    GLK 220 CDI 2015

    1.697

    1.739

    X

    MITSUBISHI

     

     

    1

    Mitsubishi Pajero GLS; số sàn 3.0L

    1.720

    1.500

    XI

    TOYOTA

     

     

    1

    Camry ASV50L-JETEKU 05 chỗ, số AT 6 cấp, dung tích 2.494 cm3 (2.5Q)

     1.292

    1.414

    2

    Camry ASV50L-JETEKU 05 chỗ, số AT 6 cấp, dung tích 2.494 cm3 (2.5G)

    1.164

    1.263

    3

    Corolla (G) ZRE172L-GEXGKH 1.8 CVT, 05 chỗ số AT vô cấp, 1.798 cm3

    915

    848

    4

    Fortuner G 4 x 2 KUN60L-NKMSHU 7 chỗ số MT 5 cấp, động cơ dầu 2.494 cm3

    892

    947

    5

    Fortuner TRD 4 x 2 TGN61L-NKPSKU 7 chỗ số AT 4 cấp dung tích 2.694 cm3

    970

    1.082

    6

    Fortuner TRD 4 x 4 TGN51L-NKPSKU 7 chỗ số AT 4 cấp dung tích 2.694 cm3

    1.135

    1.195

    7

    INNOVA TGN40L - GKMDKU (E), số tay 5 cấp, 1.998 cm3

    705

    758

    8

    INNOVA TGN40L - GKMRKU (J), số tay 5 cấp, 1.998 cm3

    673

    727

    9

    INNOVA TGN40L - GKPNKU (V) số AT 4 cấp, dung tích 1.998 cm3

    814

    867

    10

    INNOVA TGN40L - GKPDKU (G) , số MT 5 cấp, 1.998 cm3

    748

    798

    11

    VIOS G đời cũ (không xác định được số loại)

    715

    620

    XI

    LEXUS

     

     

    1

    Lexus ES 350

    2.531

    2.370

    2

    Lexus LX 570

    4.625

    5.173

    3

    Lexus LX 570, dung tích 5.7L sản xuất 2014, số AT 6 cấp

    5.173

    5.354

     

    PHỤ LỤC II

    DANH MỤC BỔ SUNG BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
    (Ban hành kèm theo Quyết định số 1117/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Trị)

    Đơn vị tính: triệu đồng

    Số TT

    LOẠI PHƯƠNG TIỆN

    Giá tối thiểu

    I

    AUDI

     

    1

    AUDI A3 dung tích 1.4L, 7AT

    1.2

    2

    AUDI Q3 dung tích 2.0, 7AT QUATTRO sản xuất 2015

    1.865

    3

    AUDI TT 2.0, 6AT

    1.78

    II

    BMW

     

    1

    BMW 118i, thể tích 1.5cc, sản xuất 2015

    1.24

    2

    BMW 218i Active Tourer dung tích 1.5, 6AT

    1.368

    3

    BMW 420i Convertible, dung tích 2.0L, 8AT

    2.688

    4

    BMW 420i Coupe, dung tích 2.0L, 6AT

    1.889

    5

    BMW 428i Convertible, dung tích 2.0L, 8AT

    2.898

    6

    BMW 428i, dung tích 2.0L

    2.098

    7

    BMW 528i GT

    2.798

    8

    BMW Alpina B7

    6 126

    9

    BMW X3 xDrive 20d, dung tích 2.0L, 8AT

    2.048

    10

    BMW X3 xDrive 28i dung tích 2.0L, 8AT

    2.479

    11

    BMW X4 xDrive 28i dung tích 2.0L, 8AT

    2.698

    12

    BMW X5 sDrive 35i, dung tích 3.0L

    3.467

    13

    BMW X5 xDrive 30d, dung tích 3.0L

    3.568

    14

    BMW X5 xDrive 35i, dung tích 3.0L, 8AT

    3.648

    15

    BMW X5 xDrive 50i, dung tích 3.0L

    4.988

    16

    BMW X6 xDrive 30d, dung tích 3.0L, 8AT

    3.389

    17

    BMW X6 xDrive 35i, dung tích 3.0L, 8AT

    3.638

    III

    CHEVROLET & DEAWOO

     

    1

    COLORADO LTZ 2.8, 5 chỗ (CBU) số sàn sản xuất 2015

    679

    2

    CRUZE KL1J-JNB11/CD5 1.796L (phiên bản đặc biệt)

    617

    3

    Daewoo Kalos 1.2

    350

    4

    Daewoo trên 10 tấn sản xuất 2000 về trước

    1

    5

    Daewoo trọng tải từ 24 đến dưới 45 tấn

    2 357

    6

    Daewoo Xe khách 33 chỗ

    1.003

    7

    OLANDO KL1Y YMA11/BB7 1.8L, 7 chỗ sản xuất 2014

    683

    IV

    DODGE

     

    1

    Dodge Caliber SE 2.0

    756

    2

    Dodge Grand Caravan SXT 4.0

    1 499

    3

    Dodge Intrepid 3.5

    1 120

    4

    Dodge Journey 2.7, 5 chỗ

    1 430

    5

    Dodge Journey 2.7, 7 chỗ

    1 490

    6

    Dodge Journey R/T 2.7

    1 660

    7

    Dodge Journey, 6AT, dung tích 2.7

    1 596

    8

    Dodge Neon 2.0, Dodge Spirit 3.0

    800

    9

    Dodge Nitro SLT 3.7

    1 374

    10

    Dodge RAM1500 5.2; 03 chỗ; 800 kg (Pickup)

    400

    11

    Dodge Spirit 3.0

    800

    12

    Dodge Stratus 2.5

    960

    V

    FORD

     

    1

    FORD FOCUS DYB 4D M9DC AT, 1.5, 5 chỗ, 4 cửa, MCA Titanium 2015, 2016

    899

    2

    FORD FOCUS DYB 4D PNDA AT, 1.6, 5 chỗ, 4 cửa, MCA Trend 2015, 2016

    799

    3

    FORD FOCUS DYB 5D M9DC AT, 1.5, 5 chỗ, 5 cửa, MCA Titanium 2015, 2016

    899

    4

    FORD FOCUS DYB 5D PNDA AT, 1.6, 5 chỗ, 5 cửa, MCA Trend 2015, 2016

    799

    VI

    HUYNDAI

     

    1

    Creta 1.6 AT 6 cấp máy dầu sản xuất 2015

    766

    2

    Creta 1.6 AT 6 cấp máy xăng sản xuất 2015

    806

    3

    H-1 dung tích 2.5 số sàn, 3 chỗ, máy dầu, sản xuất 2015, 2016 tải Van (2%)

    743

    4

    Haeco (41 giường + 2 ghế), số loại UNIVERSE K43G

    2.6

    5

    Haeco County ô tô Thống Nhất - K29S

    700

    6

    Huyndai trên 10 tấn đến 15 tấn sản xuất năm 2000 về trước

    800

    7

    Huyndai trên 15 tấn sản xuất năm 2000 về trước

    900

    8

    Hyundai Country 30 - 35 chỗ

    1.2

    9

    Hyundai HB120S-H380 xe khách

    3

    10

    Hyundai HB120S-H410 xe khách

    3.2

    11

    Hyundai HB120SL-H380 (giường nằm)

    3.18

    12

    Hyundai HB120SL-H380L (giường nằm)

    3.18

    13

    Hyundai HB120SL-H380R (giường nằm)

    3.22

    14

    Hyundai HB120SL-H410 (giường nằm)

    3.37

    15

    Hyundai HB120SL-H410L (giường nằm)

    3.37

    16

    Hyundai HB120SL-H410R (giường nằm)

    3410

    17

    Hyundai HD 210 (CBU)

    1.43

    18

    Hyundai HD 270 (CBU)

    2,000

    19

    Hyundai HD 320 ô tô sat-xi có buồng lái (CBU)

    2.12

    20

    Hyundai HD1000 (CBU)

    1.83

    21

    Hyundai HD65 sản xuất 2015

    551

    22

    Hyundai HD65-TK sản xuất 2015

    574

    23

    Hyundai HD72-CS/ĐL (đông lạnh)

    759

    24

    Hyundai HD72-CS/TC (ô tô tải có cần cẩu)

    921

    25

    i20 Active 1.4, AT 4 cấp 2015 (3.995 x 1.760 x 1525)

    590

    26

    SANTAFE 2.4 sản xuất năm 2009 về trước

    900

    27

    SANTAFE DM1-W52FC5F, 2.2 số AT 6 cấp, máy dầu 4 x 2 (CKD)

    1.02

    28

    SANTAFE DM1-W52FC5F, 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4 x 4 (CKD)

    1.02

    29

    SANTAFE DM4-W5L661F, 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4 x 2 (CKD)

    970

    30

    THACO HB73S-H140I ô tô khách

    1.054

    31

    THACO HYUNDAI HB90ES, ô tô khách

    2 010

    32

    THACO TB82S-W180AS ô tô khách

    1.555

    33

    THACO TB82S-W180ASI ô tô khách

    1.565

    34

    THACO TB82S-W180ASII ô tô khách

    1.565

    35

    THACO TB82S-W180ASIII ô tô khách

    1.575

    VII

    HIỆU ISUZU

     

    1

    D - Max Gold 4 x 4 AT

    684

    2

    D - Max Gold 4 x 4 MT

    627

    3

    D - Max LS 4 x 2 MT

    559

    4

    D - Max LS 4 x 2 MT

    642

    5

    D - Max LS 4 x 4 AT

    630

    6

    D - Max LS 4 x 4 MT

    639

    7

    D - Max LS TFR85H MT

    627

    VIII

    HIỆU KIA

     

    1

    CERATO 5 chỗ máy xăng 2.0, số AT 6 cấp (CBU) 2015

    719

    2

    GRAN SEDONA 7 chỗ, máy dầu 3342 cm, số tự động 6 cấp (CBU)

    1.09

    3

    GRAN SEDONA 7 chỗ, máy xăng 3342 cm, số tự động 6 cấp (CBU)

    1.203

    4

    GRAN SEDONA YP 22D AT 7 chỗ, máy dầu 2.199 cm, số tự động 6 cấp (CKD)

    1.095

    5

    GRAN SEDONA YP 33G AT 7 chỗ, máy xăng 3342 cm, số tự động 6 cấp (CKD)

    1.113

    6

    GRAN SEDONA YP 33G ATH 7 chỗ, máy xăng 3342 cm, số tự động 6 cấp (CKD)

    1.208

    7

    K3 YD 16G E2 MT máy xăng 5 chỗ 1.591 cm3 6 cấp

    550

    8

    K3 YD 16G E2 MT-3 máy xăng 5 chỗ 1.591 cm3 6 cấp

    550

    9

    K3 YD 16G E2 AT máy xăng 5 chỗ 1.591 cm3 6 cấp

    583

    10

    K3 YD 16G E2 AT-2 máy xăng 5 chỗ 1.591 cm3

    615

    11

    K3 YD 20G E2 AT máy xăng 5 chỗ số AT 6 cấp (CKD )

    655

    12

    K3 YD 20G E2 AT-2 máy xăng 5 chỗ số AT 6 cấp (CKD )

    655

    13

    KIA CARENS FG 20G E2 MT 7 chỗ, máy xăng, 2.0, 5 cấp

    502

    14

    KIA MORNING 1.0; số sàn 5 cấp (CBU) 2015

    350

    15

    KIA MORNING 1.0; số tự động 4 cấp (CBU) 2015

    390

    16

    KIA MORNING TA 10G E2 MT - 1, số sàn 2015

    313

    17

    RONDO RP 17D E2 MT, 7 chỗ máy dầu 1.685 cm3, MT 6 cấp

    676

    18

    SPORTAGE GTLINE D9W52G61F, 05 chỗ, máy xăng, 1.999cc, số AT 06 cấp, 01 cầu, CBU

    948

    19

    SPORTAGE GTLINE SPORTAGE D9W52G61F, 05 chỗ, máy xăng, 1.999cc, số AT 06 cấp, 01 cầu, CBU

    948

    20

    SPORTAGE GTLINE SPORTAGE Gtline, 05 chỗ, máy xăng, 1.999cc, số AT 06 cấp, 01 cầu, CBU

    948

    21

    SPORTAGE 05 chỗ, máy xăng, 1.999cc, số AT 06 cấp, 01 cầu, CBU

    948

    22

    SPORTAGE AT 5 chỗ, máy xăng 1999 cm3 số AT 6 cấp 1 cầu CBU

    948

    IX

    MAZDA

     

    1

    BT-50 (Pick-Up)

     

    2

    Mazda 2 15G AT HB máy xăng, số AT 6 cấp, 5 chỗ, 5 cửa 1496 cm3 (CKD)

    634

    3

    Mazda 2 15G AT SD máy xăng số AT6 cấp, 5 chỗ 4 cửa 1496 cm3 (CKD)

    579

    4

    Mazda 2 số tự động 1.496 cm (MS khung: MM7DJ2HAAGW) CBU

    644

    5

    Mazda 2 số tự động 1.496 cm (MS khung: MM7DL2SAAGW) CBU

    589

    6

    Mazda 3 dung tích 1.5 đời cũ

    600

    7

    Mazda BT-50 máy dầu 2.2 MT 6 cấp (CBU) Thai Lan

    599

    8

    Mazda BT-50 UL6W, 5 chỗ 4 cửa, máy dầu 2.198 cm3, số sàn 6 cấp

    619

    9

    Mazda BT-50 UL7B, 5 chỗ 4 cửa, máy dầu 2.198 cm3, số AT 6 cấp

    645

    10

    Mazda CX-5 20G AT-2WD- 1, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp, 1 cầu (CKD)

    969

    11

    Mazda CX-5 25G AT-2WD, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp, 1 cầu (CKD)

    989

    12

    Mazda CX-5 25G AT-2WD-1, 5 chỗ, dung tích 2.5, số AT 6 cấp, 1 cầu (CKD)

    989

    13

    Mazda CX-5 25G AT-2WD-1, 5 chỗ, dung tích 2.5, số AT 6 cấp, 2 cầu (CKD)

    1.018

    14

    Mazda CX-5 25G AT-2WD-1, 5 chỗ, dung tích 2.5, số AT 6 cấp, 2 cầu (CKD)

    1.018

    15

    Mazda dung tích trên 1.5 đến 1.8

    500

    16

    Mazda dung tích trên 1.8

    575

    17

    Mazda dung tích trên 3.0

    900

    18

    Mazda dung tích từ 1.1 -1.5

    320

    19

    Mazda dung tích từ 2.0 đến 3.0

    700

    X

    MERCEDES - BENZ

     

    1

    C200 2015

    1.399

    2

    C250 AMG

    1.689

    3

    C250 Exclusive

    1.569

    4

    CLA 200

    1.469

    5

    CLA 250 AMG 2015

    1.729

    6

    CLA 45 AMG 2119

    2.119

    7

    CLS 400

    4.249

    8

    CLS 500 MATIC

    4.799

    9

    E200 Edition E

    1.989

    10

    G 300CDI Professional

    4.369

    11

    G 63

    7.109

    12

    GL 350 CDI 4MATIC

    3.839

    13

    GL 400 MATIC

    3.999

    14

    GL 500 MATIC

    5.479

    15

    GL 63 AMG 4MATIC

    7.439

    16

    GLA 200 2015

    1.469

    17

    GLA 250 2015

    1.689

    18

    GLA 45 AMG 4 Matic

    2.099

    19

    GLA 45 AMG EDITION 1 2015

    2.399

    20

    GLE 400 MATIC

    3.299

    21

    GLE 400 MATIC Coupe

    3.599

    22

    GLE 400 MATIC Exclusive

    3.599

    23

    GLE 450 AMG MATIC coupe

    3.999

    24

    GLK 250 AMG 4 Matic

    1.749

    25

    S 63 AMG 4 Matic

    8.929

    26

    S 63 AMG 4 Matic Coupe

    9.399

    27

    SL 400 2LOOK Edition

    5.779

    28

    SL 500 4 Matic Coupe

    7.199

    29

    SLK350 2015

    3.249

    30

    V 220 CDI Advantgarde

    2.499

    XI

    MITSUBISHI

     

    1

    Mitsubishi Out Lander Sport GL 2.0, CVT Premium số tự động vô cấp (NK sản xuất 2014 + 2015)

    968

    2

    Mitsubishi Out Lander Sport GLX 2.0, CVT số tự động vô cấp (NK sản xuất 2014 + 2015)

    870

    3

    Mitsubishi Pajero 3.0, số sàn sản xuất 2006 về trước

    912

    4

    Mitsubishi Pajero 3.0, số tự động sản xuất 2007 về sau

    1

    5

    Mitsubishi Pajero GL (V93WLNDVQL), thể tích 2972cc, 5 chỗ, số sàn, sản xuất 2015 Nhật Bản

    1.243

    6

    Mitsubishi Pajero GL, 3.0L 2010 trở về sau

    1.243

    7

    Mitsubishi Pajero GLS AT 2972 cm sản xuất 2014 + 2015 (7 chỗ) NK, 2 cầu

    1.88

    8

    Mitsubishi Pajero GLS AT 3828 cm sản xuất 2015 (7 chỗ) NK, 2 cầu

    2.079

    9

    Mitsubishi Pajero Sport KG4WGNMZLVT5 (2477 cm) sản xuất 2014 + 2015 CKD

    790

    10

    Mitsubishi Pajero Sport KG6WGYPYLVT5 (2998 cm) sản xuất 2014 + 2015 CKD

    925

    11

    Mitsubishi Pajero Sport KH6WGYPYLVT5 (2998 cm) sản xuất 2014 + 2015 CKD

    1.01

    12

    Mitsubishi Triton GL (Pickup, Cabin kép) sản xuất 2014 + 2015 (NK) 2351cc

    530

    13

    Mitsubishi Triton GLS AT (Pickup, Cabin kép) sản xuất 2015, 2016 (NK) 2477cc

    766

    14

    Mitsubishi Triton GLS, MT (Pickup, Cabin kép) sản xuất 2014 + 2015 (NK) 2477cc

    766

    15

    Mitsubishi Triton GLS.MT (Pickup, cabin kép) sản xuất 2015, 2016 (NK) 2477cc 610 - 710 kg

    681

    16

    Mitsubishi Triton GLS; AT 5 cấp máy dầu, 2 cầu 4WD Easy Select Thái Lan

    690

    17

    Mitsubishi Triton GLS; AT các loại khác

    650

    18

    Mitsubishi Triton GLS; MT các loại khác

    600

    19

    Mitsubishi Triton GLX MT 5 cấp máy dầu, 1 cầu

    576

    20

    Mitsubishi Triton GLX.AT (Pickup, Cabin kép) sản xuất 2015 (NK) 2477cc

    615

    21

    Mitsubishi Triton GLX.MT (Pickup, Cabin kép) sản xuất 2015 (NK) 2477cc

    580

    XII

    NISSAN

     

    1

    BLUEBIRD 1.5-1.6

    420

    2

    BLUEBIRD 1.8

    500

    3

    BLUEBIRD 2.0

    520

    4

    BLUEBIRD Sylphy 2.0 XL

    530

    5

    BLUEBIRD Sylphy 2.0 XV

    550

    6

    BLUEBIRD Sylphy 2.0XE

    520

    7

    CEFIRO 2.0

    550

    8

    CEFIRO 2.4 - 2.5

    700

    9

    CEFIRO 3.0

    800

    10

    Nissan Navara 2.5 E, 05 chỗ, Pick Up cabin kép, máy dầu, một cầu (Thai Lan)

    645

    11

    Nissan Navara 2.5 SL, số MT 05 chỗ, Pick Up cabin kép, máy dầu hai cầu (Thai Lan)

    745

    12

    Nissan Navara 2.5 VL, số AT 05 chỗ máy dầu hai cầu (Thai Lan)

    835

    13

    NV350 Urvan (UVL4LDRE26KWAY29AY) 16 chỗ số sàn 1 cầu Sản xuất 2015 Nhật Bản

    1.18

    XIII

    PEUGEOT

     

    1

    Peugeot 508 1.6L Turbo GAT 508 16G E5 AT,CBU

    1.29

    2

    Peugeot RCZ máy xăng 1.6L Turbo GAT. số tự động 6 cấp (CBU)

    1.595

    XIV

    PORSCHE

     

    1

    Porcher 718 Boxster dung tích 1.988 tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 6 cấp sản xuất 2016

    3.664

    2

    Porcher 718 Boxster S dung tích 2.497 tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 6 cấp sản xuất 2016

    4.566

    3

    Porcher Cayman dung tích 2.706 tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 6 cấp sản xuất 2016

    3.929

    4

    Porcher Cayman S dung tích 3.436 tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 6 cấp sản xuất 2016

    4.156

    5

    Porcher Cayman Black Edition dung tích 2.706 tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 6 cấp sản xuất 2016

    3.795

    6

    Porcher 911 Carrera dung tích 2.981 tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 6 cấp sản xuất 2016

    6.263

    7

    Porcher 911 Carrera S dung tích 2.981 tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 6 cấp sản xuất 2016

    7.61

    8

    Porcher 911 Carrera Cabriolet dung tích 2.981 tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 6 cấp sản xuất 20162016

    8.45

    9

    Porcher 911 Targa 4 dung tích 2.981 tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 6 cấp sản xuất 2016

    8.003

    10

    Porcher 911 Turbo S dung tích 3.800 tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 6 cấp sản xuất

    12.079

    11

    Porcher Cayenne V6 dung tích 3.598 tự động 8 cấp Tritronic S sản xuất 2016

    4.342

    12

    Porcher Cayenne S V6 dung tích 3.604 tự động 8 cấp Tritronic S sản xuất 2016

    5.611

    13

    Porcher Cayenne GTS V6 dung tích 3.604 tự động 8 cấp Tritronic S sản xuất 2016

    6.721

    14

    Porcher Cayenne Turbo V8 dung tích 4.806 tự động 8 cấp Tritronic S sản xuất 2016

    9.364

    15

    Porcher Cayenne Panamera V6 dung tích 3.605 tự động 7 cấp sản xuất 2016

    4.606

    16

    Porcher Cayenne Panamera 4 V6 dung tích 3.605 tự động 7 cấp sản xuất 2016

    4.673

    17

    Porcher Cayenne Panamera S V6 dung tích 2.997 tự động 7 cấp sản xuất 2016

    6.482

    18

    Porcher Cayenne Panamera 4S V6 dung tích 2.997 tự động 7 cấp sản xuất 2016

    6.814

    19

    Porcher Cayenne Panamera GTS V8 dung tích 4.806 tự động 7 cấp sản xuất 2016

    7.517

    20

    Porcher Cayenne Panamera Turbo Executive V8 dung tích 4.806 tự động 7 cấp sản xuất 2016

    9.777

    21

    Porcher Mancan 4 Xilanh tăng áp dung tích 1.984 tự động 7 cấp sản xuất 2016

    2.787

    22

    Porcher Mancan S V6 dung tích 2.997 tự động 7 cấp sản xuất 2016

    3.361

    23

    Porcher Mancan GTS V6 dung tích 2.997 tự động 7 cấp sản xuất 2016

    3.999

    24

    Porcher Mancan Turbo V6 dung tích 3.604 tự động 7 cấp sản xuất 2016

    4.975

    XV

    RENAULT

     

    1

    Clio RS

    1.1

    2

    KOLEOS (sản xuất Hàn Quốc ), 05c, 2.5L, Privilege

    1.479

    3

    KOLEOS (sản xuất Hàn Quốc ), 05c, 2.5L, số CVT máy xăng 4 x 2

    1.399

    4

    KOLEOS (sản xuất Hàn Quốc ), 05c, 2.5L, số CVT máy xăng 4 x 4

    1459

    5

    Latitude 2.0

    1.378

    6

    Latitude 2.5

    1.49

    7

    Logan

    599

    8

    Megane Hatchback

    980

    9

    Renelt Duster

    790

    10

    Sandero

    620

    XVI

    SUZUKI

     

    1

    SHACMAN tải tự đổ sản xuất 2015 Trung Quốc (SK: LZGJRHR..)

    1.35

    2

    STQ1316L9T6B4 8 x 4 - 17,95/30T, tải thùng

    1.08

    3

    STQ1346L9T6B4 10 x 4 - 22,5/34T, tải thùng

    1.19

    4

    STQ3256 L9Y9S4 6 x 4 - 260 Hp - 13,5/24T, tải ben

    900

    5

    STQ3311 L16Y4B14 - 8 x 4 - 340Hp - 17,5/30T, tải ben

    1.16

    XVII

    TOYOTA

     

    1

    05 - 19 xe (bán theo lô)

    716

    2

    05 - 49 xe (bán theo lô)

    554

    3

    20 - 49 xe (bán theo lô)

    711

    4

    4 Runer 3.0

    2 150

    5

    4 Runer 2.4-2.5

    880

    6

    4 Runer 2.7

    1 700

    7

    4 Runer 2.7 Limited

    2 200

    8

    4 Runer Limited 4.0

    2 400

    9

    4 Runer SR5

    1 676

    10

    Aristo 3.0

    1 600

    11

    Aristo 3.0 sản xuất 1996 về trước

    1 000

    12

    Aristo 4.0

    2 150

    13

    Aristo 4.0 sản xuất 1996 về trước

    1 350

    14

    Avalon 3.0

    1 450

    15

    Avalon 3.0 sản xuất 1996 về trước

    900

    16

    Avalon 3.5

    2 122

    17

    Avalon Limited 3.5

    1 600

    18

    Avalon Touring 3.5

    2 250

    19

    Avalon XL 3.5

    1 350

    20

    Avalon XLS 3.5

    1 500

    21

    Aygo 1.0

    450

    22

    Camry 2.0 sản xuất 2006 về trước

    650

    23

    Camry 2.2 sản xuất 2006 trước

    700

    24

    Camry 2.4 sản xuất 2006 về trước

    750

    25

    Camry ACV51L-JETNHU 05 chỗ, số AT 4 cấp, dung tích 1.998 cm3 2.0E sản xuất 2015

    1.222

    26

    Celica Coupe loại trên 2.4

    1 040

    27

    Corolla 1.8 MT sản xuất 2005 về trước (không xác định được số loại)

    650

    28

    Fortuner 4 x 4 TGN51L-NKPSKU 7 chỗ số AT 4 cấp dung tích 2.694 cm3, 4 x 4

    1.121

    29

    Hiace Commute 16 chỗ 2.5 KDH222L-LEMDY, sản xuất 2015 + 2016 (CBU), máy dầu

    1.262

    30

    Hiace Commute 16 chỗ 2.7 TRH223L-LEMDK, sản xuất 2015 + 2016 (CBU), máy xăng

    1.172

    31

    Hiace Diesel 16 chỗ máy dầu, 2.5 sản xuất 2014 (CBU)

    1.203

    32

    Hiace Gasoline 16 chỗ 2.7 Sản xuất 2014 (CBU), máy xăng

    1.116

    33

    Hilux E (KUN135L-DTFSHU), số MT Diesel 2.494 cm3, 4 x 2, (CBU) sản xuất 2015 + 2016

    693

    34

    Hilux G (KUN126L-DTAHYU), số AT Diesel 2.982 cm3, 4 x 4, (CBU) sản xuất 2015 + 2016

    809

    35

    Hilux G (KUN126L-DTAHYU), số AT Diesel 2.982 cm3, 4 x 4, (CBU) sản xuất 2015 + 2016

    877

    36

    Land Cruiser Prado TX-L (TRJ150L-GKTEK), 07 chỗ, số AT 6 cấp 4 x 4, 2.694 cm3, nhập khẩu 2015, 2016

    2.257

    37

    Land Cruiser sản xuất năm 2000 về trước (không xác định được số loại)

    950

    38

    Land Cruiser VX URJ202L-GNTEK 08c, số AT 6 cấp 4 x 4, 4608 cm3, NK 2015, 2016

    2.85

    39

    Previa GL 2.4

    900

    40

    Previa GL 3.5

    1

    41

    Scepter 2.2

    1 280

    42

    Scepter 3.0

    1 410

    43

    Scion XA 1.5

    570

    44

    Scion XD 1.8

    781

    45

    Sequoia 4.7

    2 470

    46

    Sequoia Limited 5.7

    2 500

    47

    Toyota Matrix 1.8

    841

    48

    Toyota Supra Coupe loại 2.0

    880

    49

    Toyota Tundra 5.7 (Pickup)

    1 850

    50

    VIOS G NCP150L-BEPGKU số AT 4 cấp, 1497 cm3

    649

    51

    VIOS Limo NCP151L-BEMDKU, 5 chỗ ngồi số MT 5 cấp, dung tích 1.299 cm3

    561

    52

    Yaris E, 1.3 AT NCP151L-AHPRKU, 5 chỗ, 5 cửa, 4 cấp, 1.3L, NK 2015, 2016

    638

    53

    Yaris G, 1.3 AT NCP151L-AHPGKU, 5 chỗ, 5 cửa, 4 cấp, NK 2015, 2016

    693

    XVIII

    LEXUS

     

    1

    Lexus ES 350 (GSV60L-BETGKV) 3.456 cm3, 5 chỗ, số AT 6 cấp, NK 2015, 2016

    2.78

    2

    Lexus ES250 (ASV60L-BETGKV) 2.494 cm3, 5 chỗ số AT 6 cấp, NK 2015, 2016

    2.28

    3

    Lexus GS350 (GRL10L-BEZQH) 5 chỗ 3.456cc sản xuất 2014 + 2015

    3.537

    4

    Lexus GX460 (URJ150L-GKTZKV), 4.608 cm3, 7 chỗ số AT 6 cấp, NK 2015, 2016

    4.04

    5

    Lexus LX 460 (URJL-GKTZKV) 7 chỗ số tự động 6 cấp 4.608cc sản xuất 2014 + 2015

    3.804

    6

    Lexus LX 570 (URJ201L-GNZGKV), 5.663 cm3, 8 chỗ, số AT 8 cấp, NK 2015, 2016

    5.72

    7

    Lexus LX460L (USF41L-AEZGHW) 4.608 cm3 5 chỗ, số AT 8 cấp, NK 2015, 2016

    5.968

    8

    Lexus NX200T (AGZ15L-AWTLTW), 1998 cm3, 5 chỗ, số AT 6 cấp, NK 2015,2016

    2.577

    9

    Lexus RX 350 (GGL15L-AWTGKW) 5 chỗ,số tự động 6 cấp 3.456cc sản xuất 2014 + 2015

    2.835

    10

    LEXUS RX200T, số loại AGL25L-AWTGZ, 5 chỗ số AT 6 cấp,1.998cc, CBU 2015, 2016

    3.06

    11

    LEXUS RX350, số loại GGL25L-AWZGB, 5 chỗ số AT 8 cấp, 3.456cc, CBU 2015, 2016

    3.337

    XIX

    VOLKSWAGEN

     

    1

    Volkswagen Multivan

    2.196

    2

    Volkswagen Polo Hatchback C

    795

    3

    Volkswagen Polo Hatchback E

    850

    4

    Volkswagen Polo Saloon C

    832

    5

    Volkswagen Polo Saloon E

    886

    6

    Volkswagen Tiguan, 2.0 S

    1.299

    7

    Volkswagen Touareg 3.6

    2.593

    XX

    XE LIÊN XÔ CŨ

     

    1

    Kmaz loại có thùng chở hàng tự đổ dưới 15 tấn

    550

    2

    Kmaz loại có thùng chở hàng thông dụng

    520

    3

    Kmaz loại có thùng chở hàng tự đổ từ 15 tấn trở lên

    650

    4

    Kmaz loại đầu kéo sơmirơmooc

    670

    5

    Maz loại có thùng chở hàng tự đổ từ 15 tấn trở lên

    450

    6

    Maz loại có thùng chở hàng thông dụng

    350

    7

    Maz loại có thùng chở hàng tự đổ dưới 15 tấn

    400

    8

    Maz loại đầu kéo sơmirơmooc

    500

    9

    Uoat cũ các loại

    200

    XXI

    CÁC LOẠI KHÁC

     

     

    CHENGLONG

     

    1

    C&C tải (có mui) công suất 340PS

    1 250

    2

    C&C tải có mui, số loại KM/YC6K1034-30-TMB, trọng tải 17,8 tấn

    1414

    3

    C&C tải tự đổ, Model: SQR3250D6T4-5, tổng trọng tải 24.000 kg, thể tích: 10338 cm3

    1100

    4

    ChengLong - LZ1340PELT Chassi

    1065

    5

    ChengLong - LZ1340PELT có thùng

    1145

    6

    ChengLong - TTCM/YC6L340-33-KM

    1310

     

    DAYUN

     

    1

    Ô tô tải (có mui) nhãn hiệu Dayun công suất 240PS

    768

    2

    Ô tô tải (có mui) nhãn hiệu Dayun công suất 340PS

    977

    3

    Ô tô tải (có mui) nhãn hiệu Dayun công suất 380PS

    1 000

     

    HOÀNG TRÀ

     

    1

    HOANG TRA CA-K28

    309

    2

    HOANG TRA CYQD32T1

    330

    3

    HOANG TRA HT1.FAW29T1

    309

    1

    HOANG TRA CA1031K4SX-HT.MB-51, 970 kg, có mui

    130

    2

    HOANG TRA CA1031K4SX-HT.TK-50, 975 kg , thùng kín

    138

    3

    HOANG TRA CA1031K4SX-HT.TTC-52, 1105 kg

    124

    4

    HOANG TRA CA1041K2L2. SX-HT.MB -54, trọng tải 1.495 kg, có mui

    176

    5

    HOANG TRA CA1041K2L2. SX-HT.TK-55, trọng tải 1.450 kg

    189

    6

    HOANG TRA CA1041K2L2. SX-HT.TTC-49, 1495 kg

    168

    7

    HOANG TRA CA1041K2L2. SX-HT.TTC-61, trọng tải 1.850 kg

    168

    8

    HOANG TRA CA3041K5L - trọng tải 1.650 kg

    138

    9

    HOANG TRA FHT1250-MB, tải trọng 970 kg (tải có mui)

    180

    10

    HOANG TRA FHT1250-MB, tải trọng 990 kg (tải có mui)

    177

    11

    HOANG TRA FHT1250T, tải trọng 1,25 tấn

    160

    12

    HOANG TRA FHT1250T, tải trọng 1105 kg

    171

    13

    HOANG TRA FHT1840T, tải trọng 1,84 tấn

    208

    14

    HOANG TRA FHT1840T, tải trọng 1,85 tấn

    218

    15

    HOANG TRA FHT1840-TK, tải trọng 1,45 tấn (tải thùng kín)

    232

    16

    HOANG TRA FHT1840-TK, tải trọng 1,5 tấn (tải thùng kín)

    248

    17

    HOANG TRA FHT1840T-MB, tải trọng 1,5 tấn (tải có mui)

    230

    18

    HOANG TRA FHT1990T tải trọng 1990 kg

    237

    19

    HOANG TRA FHT1990T-MB tải trọng 1990 kg

    249

    20

    HOANG TRA FHT3450T tải trọng 3,5 tấn

    284

    21

    HOANG TRA FHT7900 SX-MB (tải có mui)

    298

    22

    HOANG TRA FHT7900 SX-TTC

    257

    23

    HOANG TRA FHT860-MB, tải trọng 930 kg

    124

    24

    HOANG TRA FHT860T, tải trọng 700 kg

    112

    25

    HOANG TRA FHT860T-MB, tải trọng 910 kg

    124

    26

    HOANG TRA FHT860T-TK, tải trọng 930 kg

    124

    27

    HOANG TRA FHT860T-TK, tải trọng 995 kg

    124

    28

    HOANG TRA FHT980B, tải trọng 1860 kg

    198

    29

    HOANG TRA FHT980T

    171

    30

    HOANG TRA FHT-CA1176K2L1CX (4 x 2)

    756

    31

    HOANG TRA FHT-CA1176P1K2L7PN

    715

    32

    HOANG TRA FHT-CA1258P1K2L11CX (6 x 4)

    920

    33

    HOANG TRA FHT-CA1258P1K2L11T1PN

    946

    34

    HOANG TRA FHT-CAH1121K28L6R5PN

    941

    35

    HOANG TRA YC6701C1

    410

    36

    HOANG TRA YC6701C6.BUS40

    315

     

    FAW

     

    1

    FAW CA GJBEA80, xe trộn bê tông

    1 276

    2

    FAW CA1031K4- HT.TK02-25, trọng tải 1 tấn

    127

    3

    FAW CA1031K4- HT.TK02-25, trọng tải 950 kg

    125

    4

    FAW CA1041AD, trọng tải 1,95 tấn

    114

    5

    FAW CA1041K2L2 - 42, trọng tải 1,45 tấn

    157

    6

    FAW CA1041K2L2 - 43, trọng tải 1,45 tấn

    159

    7

    FAW CA1041K2L2 - HT.TTC - 40, trọng tải 1,8 tấn

    153

    8

    FAW CA1041K2L2.Sản xuất - HT.MB - 54, trọng tải 1,495 tấn

    159

    9

    FAW CA1176PK2L9T3A95

    678

    10

    FAW CA1200PK2L7P3A80; trọng tải 8,5 tấn

    558

    11

    FAW CA1251PK2E3L10T3A95

    765

    12

    FAW CA1251PK2E3L10T3A95/CK327-CM

    766

    13

    FAW CA1258P1K2 chassi

    784

    14

    FAW CA1312 chassi

    986

    15

    FAW CA3041AD, trọng tải 1,95 tấn

    142

    16

    FAW CA3041K5L, trọng tải 1,65 tấn

    139

    17

    FAW CA3161PK2E3A95, trọng tải 6820 kg

    528

    18

    FAW CA3162PK2E3A90, trọng tải 7490 kg

    628

    19

    FAW CA3256P2K2T1EA81, trọng tải 15540 kg

    603

    20

    FAW CA5166XXYP1K2L5-HT.MB-63, tải trọng 8 tấn

    462

    21

    FAW CA5166XXYP1K2L5-HT.TTC-46, trọng tải 8 tấn

    462

    22

    FAW CA5167XXYP1K2L7, thùng tiêu chuẩn

    515

    23

    FAW CA5200XXYPK2L7T3A80-1, trọng tải 8 tấn

    568

    24

    FAW CAH1121K28L6R5

    336

    25

    FAW CAH1121K28L6R5-HT.KM-37, trọng tải 5,4 tấn

    336

    26

    FAW CAH1121K28L6R5-HT.MB-38, trọng tải 5,2 tấn

    361

    27

    FAW CAH1121K28L6R5-HT.TK-45, trọng tải 4,45 tấn

    336

    28

    FAW CAH1121K28L6R5-HT.TTC-33, trọng tải 5,5 tấn

    329

    29

    FAW CAH1121K28L6R6

    354

    30

    FAW HT.MB-74, trọng tải 5200 kg

    336

    31

    FAW HT.TTC-68; trọng tải 8,4 tấn

    558

    32

    FAW HT.TTC-75; trọng tải 8 tấn (ô tô tải có mui)

    586

    33

    FAW HT.TTC-76; trọng tải 8,3 tấn

    575

    34

    FAW HT-CA6DF3-22E3F/KM-85

    765

    35

    FAW LZT3162PK2E3A90, trọng tải 7490

    628

    36

    FAW LZT5160XXYPK2E3L5A95, trọng tải 4940 kg

    628

    37

    FAW LZT5253GJBT1A92, trọng tải bản thân 12100 kg

    1 198

    38

    FAW LZT5255CXYP2E3L3T1A92, trọng tải 10320

    998

    39

    FAW QD5310 Chassi

    908

    40

    FAW QD5310 tải thùng

    976

     

    XE TẢI NẶNG FAW

     

    1

    FAW CA1201P1K2L10T3A91, trọng tải 10,6 tấn

    299

    2

    FAW CA1258P1K2L11T1 - HT.MB -58, trọng tải 12 tấn

    802

    3

    FAW CA1258P1K2L11T1 - HT.MB -59, trọng tải 13 tấn

    802

    4

    FAW CA1258P1K2L11T1 - HT.MB; trọng tải 12 tấn

    845

    5

    FAW CA1258P1K2L11T1 - HT.TK-48, trọng tải 11,25 tấn

    845

    6

    FAW CA1258P1K2L11T1 - HT.TTC-53, trọng tải 13 tấn

    758

    7

    FAW CA1258P1K2L11T1 - HT.TTC-60, trọng tải 14 tấn

    758

    8

    FAW CA1258P1K2L11T1 - HT.TTC-69, trọng tải 16,4 tấn

    1 028

    9

    FAW CA1258P1K2L11T1 - TH.MB; trọng tải 12 tấn

    884

    10

    FAW CA1258P1K2L11T1 - TH.TK-48; trọng tải 11,25 tấn

    894

    11

    FAW CA1258P1K2L11T1 - trọng tải 12 tấn

    638

    12

    FAW CA1258P1K2L11T1, trọng tải 13,25 tấn

    845

    13

    FAW CA3250P1K2T1 trọng tải 12,885 tấn

    823

    14

    FAW CA5160PK2L4A95, trọng tải 8,8 tấn

    249

    15

    FAW CA5310XXYP2K1L7T4 (ô tô tải có mui)

    920

    16

    FAW CA5310XXYP2K1L7T4-1 (ô tô tải có mui)

    902

    17

    FAW CA5312CLXY21K2L2T4A2, có mui, tải trọng 18 tấn

    1 951

    18

    FAW CA5312CLXYP21K2L2T4A2, có mui, tải trọng 18 tấn

    1 022

    19

    FAW LTZ3165PK2E3A95

    418

    20

    FAW LTZ3242P2K2E3T1A92

    918

    21

    FAW LTZ3253P1K2T1A91

    788

    22

    FAW LTZ5253GJBT1A92

    1 175

     

    BEN TỰ ĐỔ FAW

     

    1

    FAW CA1083P9K2L (5 - 8 m3) xe phun nước

    504

    2

    FAW CA3212P2K2LT4E-350PS

    1 141

    3

    FAW CA3250P1K2T1

    845

    4

    FAW CA3252P2K2T1A

    1 051

    5

    FAW CA3253P7K2T1A

    768

    6

    FAW CA3256P2K2LT4E-350ps

    1 142

    7

    FAW CA3256P2K2T1A80 (trọng lượng bản thân 13,97 tấn)

    890

    8

    FAW CA3256P2K2T1A80 (trọng lượng bản thân 14,17 tấn)

    911

    9

    FAW CA3256P2K2T1A80 (trọng lượng bản thân 17,8 tấn)

    955

    10

    FAW CA3256P2K2T1A81 (trọng lượng bản thân 15540 kg)

    1 168

    11

    FAW CA3311P2K

    1 057

    12

    FAW CA3311P2K2T4A60

    950

    13

    FAW CA3311P2K2T4A80

    858

    14

    FAW CA3320P2K1

    1 076

    15

    FAW CA3320P2K15T1A60

    890

    16

    FAW CA3320P2K15T1A80

    940

    17

    FAW CA3320P2K15T1A80

    1 043

    18

    FAW CA5252GJBP2K2T1 xe trộn bê tông

    1 080

    19

    FAW CA5253JBA70 xe trộn bê tông

    1 197

    20

    FAW CA5258GPSC (16-20 M3) xe phun nước

    889

    21

    FAW HT5314GYQ, chở khí (8 x 4); 30,96 m3

    1 290

    22

    FAW LG5153GJP, chở xăng (8 x 4); 24 m3

    959

    23

    FAW LG5163GJP, chở xăng (4 x 2); 11,5 m3

    726

    24

    FAW LG5246GSNA, chở xi măng (6 x 4); 19,5 m3

    1 000

    25

    FAW LG5252GJP, chở xăng (6 x 4); 18 m3

    840

    26

    FAW LG5257GJB, trộn bê tông

    920

    27

    FAW LG5319GFL, chở xăng (8 x 4); 22 m3

    1 150

    28

    FAW LZ3314P2K2T4A92

    1 100

    29

    FAW SLA5160 (10-15M3) xe phun nước

    713

     

    JAC

     

    1

    JAC HB/WD615.31-KM tải trọng 30.900 kg

    1260

    2

    JAC HB-CA6DF2-22/KM tải có mui, tổng tải trọng 20.980 kg

    910

    3

    JAC HB-CA6DF2-26-KM tải có mui, tổng tải trọng 24.590 kg

    1 050

    4

    JAC HB-CA6DF2D-19/KM tải có mui, tổng tải trọng 18.745 kg

    795

    5

    JAC HB-MP ô tô tải , tổng tải trọng 17.645 kg

    770

    6

    JAC HFC 1025K tải thùng, trọng tải 1,25 tấn

    155

    7

    JAC HFC 1025K1

    370

    8

    JAC HFC 1025K1/KM1

    398

    9

    JAC HFC 1025K1/KM2

    395

    10

    JAC HFC 1025K1/TKA

    400

    11

    JAC HFC 1025K1/TKB

    400

    12

    JAC HFC 1032KW, trọng tải 980 kg

    100

    13

    JAC HFC 1040K, trọng tải 1,95 tấn

    174

    14

    JAC HFC 1044K2

    405

    15

    JAC HFC 1044K2/KM1

    435

    16

    JAC HFC 1044K2/KM2

    433

    17

    JAC HFC 1044K2/TKA

    442

    18

    JAC HFC 1044K2/TKB

    442

    19

    JAC HFC 1045K, trọng tải 2,5 tấn

    210

    20

    JAC HFC 1160KR, trọng tải 9.950 kg

    432

    21

    JAC HFC 1202K1R1, trọng tải 9.950 kg

    485

    22

    JAC HFC 1202K1R1, trọng tải 10.900 kg

    650

    23

    JAC HFC 1312 KR1, trọng tải 13,73 tấn

    863

    24

    JAC HFC 1312K4R1/HP-MP

    1 250

    25

    JAC HFC 1312KR1/HP-MP 18.510 kg

    863

    26

    JAC HFC 1383K

    605

    27

    JAC HFC 1383K/KM1

    650

    28

    JAC HFC 1383K/TK1B

    650

    29

    JAC HFC 1383K1

    595

    30

    JAC HFC 1383K1/KM1

    640

    31

    JAC HFC 3045K

    205

    32

    JAC HFC 3251KR1 - tải tự đổ

    815

    33

    JAC HFC 4131KR1 - tải trọng 26.000 kg

    650

    34

    JAC HFC1030K, trọng tải 1500 kg

    274

    35

    JAC HFC1041K, trọng tải 1800 kg

    294

    36

    JAC HFC1047K4/KM1

    385

    37

    JAC HFC1047K4/KM2

    383

    38

    JAC HFC1047K4/TK1A

    392

    39

    JAC HFC1047K4/TK1B

    392

    40

    JAC HFC1047K4/TL

    365

    41

    JAC HFC1061K, trọng tải 3450 kg

    345

    42

    JAC HFC1083K, trọng tải 5500 kg

    411

    43

    JAC HFC1160KR1

    630

    44

    JAC HFC1160KR1, trọng tải 8 tấn

    432

    45

    JAC HFC1202K1R1

    760

    46

    JAC HFC1202K1R1/TRACI-TM1

    780

    47

    JAC HFC1251KR1

    860

    48

    JAC HFC1251KR1, trọng tải 11,67 tấn

    740

    49

    JAC HFC1253 chassis

    864

    50

    JAC HFC1253K1R1 tải thùng

    950

    51

    JAC HFC1253K1R1/HB-KM(2011), tổng tải trọng 24.280 kg

    1 035

    52

    JAC HFC1253K1R1/HB-KM(2012), tổng tải trọng 24.280 kg

    1 045

    53

    JAC HFC1253K1R1/HB-KM, trọng tải 24,280 tấn

    1 045

    54

    JAC HFC1255KR1/HB-MP ô tô tải, tổng tải trọng 18.460 kg

    910

    55

    JAC HFC1255KR1/HB-MP, trọng tải 18,460 tấn

    910

    56

    JAC HFC1312 chassi

    1 011

    57

    JAC HFC1312K4R1/HB-MB

    1 200

    58

    JAC HFC1312K4R1/HB-MP, tổng tải trọng 28.130 kg

    1 250

    59

    JAC HFC1312KR1 tải thùng

    1 035

    60

    JAC HFC3045K-TB trọng tải 2,3 tấn

    203

    61

    JAC HFC3045K-TK trọng tải 2,2 tấn

    210

    62

    JAC HFC3045TL trọng tải 2,5 tấn

    192

    63

    JAC HFC3251KR1, tổng tải trọng 24.900 kg

    1 140

    64

    JAC HFC4253K5R1 đầu kéo

    918

    65

    JAC HFC4253K5R1 trọng tải 16020 kg

    915

    66

    JAC HFC4253K5R1, tổng tải trọng 41.470 kg

    1 045

    67

    JAC HFC5255, trộn bê tông

    1 370

    68

    JAC HT.TTC - 68, trọng tải 8,4 tấn

    577

    69

    JAC TRA 1020K -TRACI/TK, tải thùng kín 1,25 tấn

    165

    70

    JAC TRA 1020K-TRACI, trọng tải 1500 kg

    160

    71

    JAC TRA 1020K-TRACI/MP, tải 1,3 tấn

    160

    72

    JAC TRA 1025T-TRACI, trọng tải 1,25 tấn

    135

    73

    JAC TRA 1025T-TRACI.TK, tải thùng kín, trọng tải 1 tấn

    150

    74

    JAC TRA 1025T-TRACI.TMB, tải có mui, trọng tải 1,05 tấn

    144

    75

    JAC TRA 1040KSV, trọng tải 1,8 tấn

    150

    76

    JAC TRA 1040KSV/MP, tải, có mui 1,6 tấn

    164

    77

    JAC TRA 1040KSV/TK, tải thùng kín 1.550 kg

    169

    78

    JAC TRA 1040KV- trọng tải 1,95 tấn

    160

    79

    JAC TRA 1040KV/TK, tải thùng kín - 1,7 tấn

    176

    80

    JAC TRA 1040KV/TMB, tải có mui - 1,75 tấn

    173

    81

    JAC TRA 1041K-TRACI tải trọng 2.15 tấn

    294

    82

    JAC TRA 1044K-TRACI - trọng tải 2,5 tấn

    192

    83

    JAC TRA 1044K-TRACI/MP - trọng tải 2,3 tấn

    203

    84

    JAC TRA 1044K-TRACI/TK- trọng tải 2,2 tấn

    210

    85

    JAC TRA 1045K- trọng tải 2,5 tấn

    190

    86

    JAC TRA 1047K-TRAC1, trọng tải 3450 kg

    320

    87

    JAC TRA 1047K-TRACI tải trọng 3.45 tấn

    320

    88

    JAC TRA 1062V-TRACI, trọng tải 4,5 tấn

    207

    89

    JAC TRA 1062V-TRACI/MP, trọng tải 4,1 tấn

    230

    90

    JAC TRA 1062V-TRACI/TK, trọng tải 4,05 tấn

    236

    91

    JAC TRA 1083K-TRACI tải trọng 6.4 tấn

    411

    92

    JAC TRA1025H-TRAC1, trọng tải 1250 kg

    180

    93

    JAC TRA1025H-TRACI tải trọng 1,25 tấn

    187

    94

    JAC TRA1041K-TRAC1, trọng tải 2150 kg

    294

    95

    JAC TRA1083K-TRAC1, trọng tải 6400 kg

    411

    96

    JAC TTCM/CA6DF2-19.MB tải có mui, tổng tải trọng 19.835 kg

    810

    97

    JAC TTCM/CA6DF2-22.MB tải có mui, tổng tải trọng 21.300 kg

    920

     

    JINBEI

     

    1

    JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 BEC

    118

    2

    JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 BES

    125

    3

    JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 SEC

    132

    4

    JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 SEC/TB

    151

    5

    JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 SES

    140

    6

    JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 SES/TK

    155

    7

    JINBEI/SY1037ADQ46 PASO 990 SES, ô tô tải

    150

    8

    JINBEI/SY1037ADQ46-DP PASO 990 SEC, ô tô sát xi tải

    141

    9

    JINBEL 1 tấn trở xuống sản xuất 2008 về trước

    130

     

    JPM (tự đổ)

     

    1

    JPM - B1.45, trọng tải 1,45 tấn, xe tải tự đổ

    110

    2

    JPM - B4.00A, trọng tải 4 tấn, xe tải tự đổ

    180

    3

    JPM - loại B2.5 , trọng tải 2,5 tấn, xe tải tự đổ

    92

    4

    JPM - loại B4, trọng tải 4 tấn, xe tải tự đổ

    103

    5

    JPM - loại B4.58A, trọng tải 4,58 tấn, xe tải tự đổ

    210

    6

    JPM - loại TO.97, trọng tải 970 kg, xe tải tự đổ

    70

     

    JRD

     

    1

    JDR MANJIA-I tải 600 kg, MANJIA-I/TK tải trọng 440 kg, MANJIA- I/TM tải trọng 500 kg

    92

    2

    JDR MANJIA-II tải 420 kg

    107

    3

    JRD DAILY I 4 x 4, dung tích 2.8

    392

    4

    JRD DAILY PICK UP

    212

    5

    JRD DAILY PICK UP II 4 x 2, dung tích 2.4

    207

    6

    JRD DAILY PICK UP II 4X4, dung tích 2.8

    304

    7

    JRD DAILY PICK UP-I một cầu, máy xăng, dung tích 2.8

    212

    8

    JRD DAILY PICKUP I (5 chỗ)

    232

    9

    JRD EXCEL II, ô tô tải tự đỗ, tải trọng 2500 kg

    185

    10

    JRD EXCEL -S tải trọng 4 tấn

    255

    11

    JRD EXCEL-C tải trọng 1,95 tấn; EXCEL-C/TK tải trọng 1,65 tấn; EXCEL-C/TM tải trọng 1,7 tấn

    226

    12

    JRD EXCEL-D tải trọng 2,2 tấn, EXCEL-D/TK tải trọng 1,85 tấn; EXCEL-D/TM tải trọng 2,1 tấn

    236

    13

    JRD EXCEL-I tải trọng 1,45 tấn, EXCEL-I/TK tải trọng 1,2 tấn, EXCEL-I/TMB tải trọng 1,25 tấn

    162

    14

    JRD MEGA I, MÁY XĂNG, dung tích 1.1

    146

    15

    JRD MEGA II, dung tích 1.1, 8 chỗ

    117

    16

    JRD MEGA II.D

    150

    17

    JRD MEGA-I (7 chỗ - SPORT MPV), dung tích 1.1

    147

    18

    JRD STORM-I tải 980 kg, STORM-I/TK tải trọng 770 kg, STORM- I/TM tải trọng 800 kg

    130

    19

    JRD SUV DAILY II, Diesel

    252

    20

    JRD SUV DAILY II, máy xăng

    340

    21

    JRD SUV DAILY II 4 x 4, dung tích 2.4, máy xăng

    331

    22

    JRD SUV DAILY-II 4 x 4, dung tích 2.8, máy dầu

    271

    23

    JRD SUV I DAILY- I, 4 x 2,dung tích 2.8,(7 chỗ)

    227

    24

    JRD SUV II DAILY- II 4 x 2, dung tích 2.8(7 chỗ)

    224

    25

    JRD TRAVEL dung tích 1.1, 5 chỗ

    141

     

    LIFAN

     

    1

    Lifan tải ben - LF3070G1 4102QBZ tải trọng 2980 kg

    138

    2

    Lifan 520 - LF7130A, 5 chỗ

    113

    3

    Lifan 520 - LF7160, 5 chỗ

    132

    4

    Lifan - LF3070G1-2 YC4F115-20 tải trọng 2980 kg

    143

     

    QINJL

     

    1

    QinJL tải ben - loại QJ 4525D, trọng tải 2 tấn

    139

    2

    QinJL tải ben - loại QJ 7540PD, trọng tải 4 tấn

    189

     

    QING QI

     

    1

    Ô tô tải Qing Qi - ZB1022BDA

    90

    2

    Xe tải Qing Qi, loại MEKO ZB 1044 JDD -F, trọng tải 1500 kg

    117

    3

    Xe tải QingQi -HT 2000, 4 x 4, trọng tải 2 tấn

    155

    4

    Xe tải tự đổ Qing Qi -ZB3031WDB, trọng tải 1,8 tấn

    120

    5

    Xe tải tự đổ Qing Qi, loại MEKO ZB 1022, trọng tải 950 kg

    87

    6

    Xe tải tự đổ Qing Qi, loại MEKO ZB 1022 BDA -F,

    100

     

    SAMCO

     

    1

    Samco 34 chỗ (đóng từ NQR 71R)

    650

    2

    Samco BE3, 46 chỗ

    1 500

    3

    Samco BE5, 46 chỗ

    1 800

    4

    Samco BG4i, 50 chỗ

    1 500

    5

    Samco BG6, 34 chỗ

    650

    6

    Samco BG7, 26 chỗ ngồi, 21 chỗ đứng

    615

    7

    Samco BGA, 29 chỗ

    785

    8

    Samco BL2, 46 chỗ ngồi, 21 chỗ đứng

    1 200

    9

    Samco BT1, 46 chỗ

    1 200

    10

    Samco dùng để chở xe ô tô 4tấn

    540

    11

    Samco KGQ1 29 chỗ (đóng chassis ISUZU)

    1 313

    12

    Samco KGQ1 35 chỗ (đóng chassis ISUZU)

    1290

     

    SHENYE

     

    1

    Shenye -ZJZ1220GW1J/TRC-MB -11.000 kg

    575

    2

    Shenye -ZJZ3220DPG4AZ -11.000 kg

    550

    3

    Shenye -ZJZ5150 DPG5AD/TRC-MB -7.700 kg

    385

    4

    Shenye -ZJZ5260ccYDPG7AZ -14.120 kg

    620

     

    SHUGUANG

     

    1

    SHUGUANG PREMIO DG 1020B

    266

    2

    SHUGUANG PRONTO DG 6471C

    333

    3

    SHUGUANG PRONTO DG 6472

    394

     

    SONG HONG

     

    1

    SongHong - loại SH1950A, SH1950B, tải tự đổ 1,95 tấn

    127

    2

    SongHong - loại SH4000, tải tự đổ 4 tấn

    169

    3

    SongHong - SH1480-trọng tải 1,48 tấn

    137

    4

    SongHong loại SH3450, tải tự đổ 3,45 tấn

    160

    5

    SongHong SH 1250- tải 1,25 tấn

    106

    6

    SongHong SH 2000 - tải ben 2 tấn

    126

     

    SYM (ĐÀI LOAN )

     

    1

    SYM SC1-A2, có thùng lửng, không điều hòa

    152

    2

    SYM ô tô SJ1-B sát xi tải loại cao cấp, có điều hòa

    247

    3

    SYM ô tô SJ1-B sát xi tải loại tiêu chuẩn, có điều hòa

    241

    4

    SYM ô tô SJ1-B sát xi tải loại tiêu chuẩn, không điều hòa

    226

    5

    SYM ô tô SJ1-B-TK tải thùng kín có điều hòa

    208

    6

    SYM ô tô SJ1-B-TK tải thùng kín không điều hòa

    192

    7

    SYM ô tô tải SJ1-A loại cao cấp có thùng lửng, có điều hòa

    195

    8

    SYM ô tô tải SJ1-A loại cao cấp không thùng lửng, có điều hòa

    247

    9

    SYM ô tô tải SJ1-A loại tiêu chuẩn có điều hòa, có thùng lửng

    188

    10

    SYM ô tô tải SJ1-A loại tiêu chuẩn có điều hòa, không thùng lửng

    241

    11

    SYM ô tô tải SJ1-A loại tiêu chuẩn không điều hòa, có thùng lửng

    172

    12

    SYM ô tô tải SJ1-A-S loại cao cấp có điều hòa, có thùng lửng

    195

    13

    SYM ô tô tải SJ1-A-S loại cao cấp có điều hòa, không thùng lửng

    247

    14

    SYM ô tô tải SJ1-A-S loại tiêu chuẩn có điều hòa, có thùng lửng

    188

    15

    SYM ô tô tải SJ1-A-S loại tiêu chuẩn có điều hòa, không thùng lửng

    241

    16

    SYM ô tô tải SJ1-A-S loại tiêu chuẩn không điều hòa, có thùng lửng

    172

    17

    SYM ô tô tải SJ1-A-S loại tiêu chuẩn không điều hòa, không thùng lửng

    226

    18

    SYM SC1-A

    176

    19

    SYM SC1-A2 có thùng lửng, có điều hòa

    159

    20

    SYM SC1-A2 không thùng lửng, có điều hòa

    155

    21

    SYM SC1-A2 không thùng lửng, không điều hòa

    147

    22

    SYM SC1-B 1890 kg (trọng lượng toàn bộ)

    126

    23

    SYM SC1-B-1, (thùng kín) có điều hòa

    172

    24

    SYM SC1-B-1, thùng kín

    144

    25

    SYM SC1-B2 1890 kg (trọng lượng toàn bộ)

    150

    26

    SYM SC1-B-2 thùng kín tải trọng 880 kg

    167

    27

    SYM SC1-B2-1 thùng kín, không điều hòa

    161

    28

    SYM SC1-B2-1 thùng kín có điều hòa

    169

    29

    SYM SC1-B2-2 thùng kín tải trọng 880 kg

    162

    30

    SYM SC1-B-254 tải trọng 880 kg

    195

    31

    SYM SC1-B-BEN tải trọng 880 kg

    201

    32

    SYM SC1-B-SU tải trọng 880 kg

    188

    33

    SYM SC2-A 1000 kg

    171

    34

    SYM SC2-A2 1000 kg

    166

    35

    SYM SC2-B sát xi tải 2365 kg (trọng lượng toàn bộ)

    166

    36

    SYM SC3-A2 ô tô tải van V5, có điều hòa

    209

    37

    SYM SC3-B2 ô tô con V9 có điều hòa

    311

    38

    SYM SC3-C2 khách V11

    302

     

    TANDA

     

    1

    Tanda 24 chỗ

    400

    2

    Tanda 29 chỗ

    650

    3

    Tanda 35 chỗ (CT cơ khí ô tô và thiết bị điện ĐN lắp ráp)

    380

    4

    Tanda 45 chỗ

    800

    5

    Tanda 51 chỗ (CT cơ khí ô tô và thiết bị điện ĐN lắp ráp)

    430

     

    THÀNH CÔNG

     

    1

    Thành Công - 4100QB, tự đổ 2,5 tấn - 1 cầu

    173

    2

    Thành Công - 4102QB, tự đổ 3,2 tấn - 1 cầu

    197

    3

    Thành Công - 4102QB, tự đổ 3,5 tấn - 2 cầu

    223

    4

    Thành Công - 4105ZQ, tự đổ 4,5 tấn - 1 cầu

    215

    5

    Thành Công - tải ben 3,35 tấn

    450

    6

    Thành Công - YC4108Q, tự đổ 4,5 tấn

    235

     

    TRAENCO

     

    1

    Traenco - loại VK 110 TM, trọng tải 1,1 tấn

    77

    2

    Traenco - loại VK 90TK, trọng tải 900 kg

    77

    3

    Traenco tự đổ - loại L; số tự động;D1.95D, trọng tải 1,95 tấn

    124

    4

    Traenco tự đổ - loại L; số tự động;D3.45D, trọng tải 3,45 tấn

    139

    5

    Traenco tự đổ - loại NGC1.8TD, trọng tải 1,8 tấn

    72

     

    UAZ

     

    1

    Xe Uaz 31512

    190

    2

    Xe Uaz 315122

    166

    3

    Xe Uaz 31514

    210

    4

    Xe Uaz 315142

    188

     

    VIỆT TRUNG

     

    1

    Ô tô tải (có mui) EQ1129G-T2/MP

    442

    2

    Ô tô tải (có mui) EQ1129G-T2-A1, xe ô tô tải (có mui)

    485

    3

    Ô tô tải (có mui) EQ1131GL3-A2/MP

    430

    4

    Ô tô tải (có mui) EQ1250/MP-1 tải trọng 9.900 kg

    679

    5

    Ô tô tải (có mui) EQ1310VF/MP, 19500 kg tải (có mui)

    1040

    6

    Ô tô tải (có mui) EQ1313 VP/MP

    1.03

    7

    Ô tô tải (có mui) DVM8.0TB tải trọng 7500 kg, lốp 1100-20

    363

    8

    Ô tô tải (có mui) DVM8.0TB tải trọng 7500 kg, ô tô tải có mui

    360

    9

    Ô tô tải JPM ô tô tải B1.75V trọng tải 1750 kg

    181

    10

    Ô tô tải tự đổ DVM8.0 tải trọng 6350 kg (hai cầu)

    442

    11

    Ô tô tải tự đổ DVM8.0 tải trọng 6590 kg (hai cầu)

    432

    12

    Ô tô tải tự đổ DVM8.0 tải trọng 7500 kg (một cầu)

    412

    13

    Ô tô tải tự đổ JPM DFM 2500 kg

    193

    14

    Ô tô tải tự đổ JPM DFM 7800 kg

    350

    15

    Ô tô tải tự đổ JPM DFM 8000 kg

    395

    16

    Ô tô tải tự đổ JPM DFM6.0 4 x 4

    337

    17

    Ô tô tải có mui DVM5.0TB tải trọng 4950 kg, lốp 1000-20, hai cầu

    372

    18

    Ô tô tải có mui DVM5.0TB tải trọng 4950 kg, lốp 1000-20, một cầu

    307

    19

    Ô tô tải có mui DVM5.0TB tải trọng 4950 kg, lốp 900-20, hai cầu

    368

    20

    Ô tô tải có mui DVM5.0TB tải trọng 4950 kg, lốp 900-20, một cầu

    304

    21

    Ô tô tải tự đổ DVM2.5 tải trọng 2450 kg (hai cầu)

    290

    22

    Ô tô tải tự đổ DVM2.5 tải trọng 2450 kg (một cầu)

    245

    23

    Ô tô tải tự đổ DVM3.45 tải trọng 3450 kg (hai cầu)

    345

    24

    Ô tô tải tự đổ DVM3.45 tải trọng 3450 kg (một cầu)

    320

    25

    Ô tô tải tự đổ DVM345 xe tải tự đổ, xe ô tô tải (có mui)

    364

    26

    Ô tô tải tự đổ DVM4.85 tải trọng 4900 kg

    323

    27

    Ô tô tải tự đổ DVM4.95-T5A tải trọng 4950 kg

    380

    28

    Ô tô tải tự đổ DVM6.0 tải trọng 6000 kg (hai cầu)

    355

    29

    Ô tô tải tự đổ DVM7.8 tải trọng 7000 kg (cầu gang)

    365

    30

    Ô tô tải tự đổ DVM7.8 tải trọng 7000 kg (Cầu thép)

    380

    31

    Ô tô tải tự đổ DVM8.0 xe tải tự đổ

    440

    32

    Ô tô tải tự đổ JL4025D-2350 kg

    190

    33

    Ô tô tải tự đổ VT 4025 DII-2350 kg

    175

    34

    Ô tô tải tự đổ VT2810DII -980 kg

    135

     

    VINAXUKI, JINBEI (CÔNG TY XUÂN KIÊN )

     

    1

    JINBEI SY 1021 DMF3

    93

    2

    JINBEI SY 1021 DMF3 đóng thùng kín -590 kg

    103

    3

    JINBEI SY 1022 DEF

    90

    4

    JINBEI SY 1030 DFH - 1050 kg

    118

    5

    JINBEI SY 1030 DFH - 990 kg

    123

    6

    JINBEI SY 1030 DFH3 đóng mui bạt - 810 kg

    127

    7

    JINBEI SY 1030 DML3 - TK1, tải thùng kín 850 kg

    132

    8

    JINBEI SY 1041 DLS3 - 1.605 kg

    146

    9

    JINBEI SY 1041 DLS3 đóng mui bạt - 1.735 kg

    135

    10

    JINBEI SY 1041 DLS3 đóng thùng kín -1495 kg

    140

    11

    JINBEI SY 1041 DLS3 không trợ lực - 1.605 kg

    129

    12

    JINBEI SY 1044 DVS3 1.490 kg

    153

    13

    JINBEI SY 1044 DVS3 đóng mui bạt 1.340 kg

    157

    14

    JINBEI SY 1044 DVS3 không trợ lực 1.490 kg

    149

    15

    JINBEI SY 1044 DVS3 thùng kín 1.335 kg

    164

    16

    JINBEI SY 1047 DVS3 -1,685 kg

    159

    17

    JINBEI SY 3050 (4500BA)

    200

    18

    JINBEI SY 4500AB/BĐ

    241

    19

    JINBEI SY1030 DFH3 đóng thùng kín - 610 kg

    150

    20

    JINBEI SY1043 DVL -1750 kg

    130

    21

    JINBEI Xe tải đa dụng SY 1030 SML3

    128

    22

    JINBEI Xe tải đa dụng SY 1041 SLS3

    140

    23

    JINBEI Xe tải đa dụng SY 1041SLS3

    141

    24

    JINBEI Xe tải đông lạnh 999 Kg SY 5044XXYD3-V

    179

    25

    JINBEI Xe tải đông lạnh 999 Kg SY 5047XXY-V

    184

    26

    JINBEI Xe tải thùng SY 1062 -2.800 kg

    200

    27

    JINBEI Xe tải tự đổ SY 3030 DFH2

    123

    28

    JINBEI Xe tải tự đổ SY 3040 DFH2

    180

    29

    VINAXUKI 1200B-1200 kg

    142

    30

    VINAXUKI 1240T, trọng tải 1.240 kg

    144

    31

    VINAXUKI 1250BA-1250 kg

    115

    32

    VINAXUKI 1250TA, trọng tải 1.250 kg

    116

    33

    VINAXUKI 1490T

    157

    34

    VINAXUKI 1980.PD

    168

    35

    VINAXUKI 1980T

    179

    36

    VINAXUKI 25BA

    225

    37

    VINAXUKI 3450T

    202

    38

    VINAXUKI 3500TL

    245

    39

    VINAXUKI 3600AT trọng tải 3600 kg

    252

    40

    VINAXUKI 4500BA tải trọng 4500 kg

    239

    41

    VINAXUKI 470AT

    73

    42

    VINAXUKI 470TL

    72

    43

    VINAXUKI 5000BA 4 x 4 tải trọng 5000 kg

    306

    44

    VINAXUKI 6000T tải trọng 5500 kg

    283

    45

    VINAXUKI 8000BA tải trọng 8000 kg

    359

    46

    VINAXUKI 990T

    134

    47

    VINAXUKI HFJ1011

    90

    48

    VINAXUKI SY1021DMF3-860 kg

    122

    49

    VINAXUKI SY1022DEF3-795 kg

    118

    50

    VINAXUKI SY1030DFH3-990 kg

    141

    51

    VINAXUKI SY1030DML3-1050 kg

    137

    52

    VINAXUKI SY1030SML3-985 kg, 6 ghế

    142

    53

    VINAXUKI SY104SLS3, trọng tải 1.410 kg, 6 ghế

    158

    54

    Xe bán tải loại 2 hàng ghế kép cc1022SC

    222

    55

    Xe bán tải loại Cabin kep cc1021 LSR

    200

    56

    Xe bán tải loại Cabin kep cc1022 SR

    208

    57

    Xe bán tải loại một hàng ghế rưỡi 1021 LR

    180

    58

    Xe bán tải Pickup 650D

    215

    59

    Xe bán tải Pickup 650X

    198

    60

    Xe HFJ 6371

    167

    61

    Xe HFJ7110E

    195

    62

    Xe khách 29 chỗ ngồi

    400

    63

    Xe khách 35 chỗ ngồi

    450

    64

    Xe tải 780 kg HFJ 1011G

    76

    65

    Xe tải tự đổ XK 1990BA

    172

    66

    Xe tải tự đổ XK 3000BA

    189

    67

    Xe tải tự đổ XK 3000BA (LF3070G1)

    166

    68

    Xe tải tự đổ XK 5000BA (LF3090G)

    239

    69

    Xe V-HFJ 6376

    175

    70

    Xe VINAXUKI 1900TA trọng tải 1900 kg

    185

     

    VEAM

     

    1

    Bull 2.5 (ET01X01001)

    251

    2

    Bull 2.5 (ET01X01111)

    262

    3

    Bull 2.5 (ET01X11001)

    258

    4

    Bull 2500

    269

    5

    Bull TD 2.5T EB00601414

    352

    6

    Bull TK 2.5T-1 ET01X11313

    348

    7

    Bull TL 2.5T-1 ET01X11111

    324

    8

    Bull VK 2490 mui bạt

    312

    9

    Bull VK 2490 tải ben

    341

    10

    Bull VK 2490 tải thùng

    295

    11

    Bull VK 2490 thùng kín

    320

    12

    Cub (1250) VK 1240 Chassis

    210

    13

    Cub (1250) VK 1240 Mui bạt

    227

    14

    Cub (1250) VK 1240 tải ben

    231

    15

    Cub (1250) VK 1240 tải thùng

    218

    16

    Cub (1250) VK 1240 tải thùng kín

    231

    17

    Cub MB 125 BT00X11212

    252

    18

    Cub TK 125 (BT00X01003)

    185

    19

    Cub TK 125 (BT00X01313)

    204

    20

    Cub TK 125 (BT00X11003)

    190

    21

    Cub TK 125 (BT00X11313)

    211

    22

    Cub TK 125T BT00X01313

    247

    23

    Cub TK 125T BT00X11313

    254

    24

    Dragon MB 2.5T-1, ô tô tải có mui

    469

    25

    Dragon MB2.5T-1 ET21X11212

    481

    26

    Dragon MB2.5T-2 ET22X11212

    481

    27

    Dragon TK2.5T-1 ET21X11313

    485

    28

    Dragon TK2.5T-2 ET22X11313

    485

    29

    Dragon TL 2.5T-1, ô tô tải

    452

    30

    Dragon TL 2.5T-1, ô tô tải thùng kín

    473

    31

    Dragon TL2.5T-1 ET21X11111

    464

    32

    Dragon TL2.5T-2 ET22X11111

    464

    33

    Fox MB 1.5 T-1 tải có mui

    283

    34

    Fox MB 15T CT00X11212

    265

    35

    Fox MB 15T-1 CT01X11212

    291

    36

    Fox MB 15T-3 CT11X11212

    275

    37

    Fox TD 15T CB00X01414

    268

    38

    Fox TK 1.5 T-1 tải thùng kín

    286

    39

    Fox TK 15T CT00X01313

    259

    40

    Fox TK 15T CT00X11313

    266

    41

    Fox TK 15T-2 CT10X11313

    276

    42

    Fox TK 15T-3 CT11X11313

    276

    43

    Fox TL 1.5 T-1 ô tô tải

    262

    44

    Fox TL 15T-1 CT01X01313

    287

    45

    Fox TL 15T-1 CT01X11001

    256

    46

    Fox TL 15T-1 CT01X11111

    270

    47

    Fox TL 15T-1 CT01X11313

    294

    48

    Fox VK 1490 Chassis

    221

    49

    Fox VK 1490 Mui bạt

    240

    50

    Fox VK 1490 tải ben

    258

    51

    Fox VK 1490 tải thùng

    229

    52

    Fox VK 1490 thùng kín

    244

    53

    Hyundai HD65 Chassi

    453

    54

    Hyundai HD65 tải thùng

    474

    55

    Hyundai HD72 Chassi

    471

    56

    Hyundai HD72 tải thùng

    495

    57

    Lion VH 3490 tải thùng

    434

    58

    Lion VH 3490 tải thùng kín

    425

    59

    Maz 437041 tải thùng, trọng tải VM 5050

    499

    60

    Maz 533603 tải thùng, trọng tải VM 8300

    699

    61

    Maz 543203 đầu kéo, ký hiệu trọng tải VM 36000

    635

    62

    Maz 551605 tải ben, trọng tải VM 20000

    999

    63

    Maz 555102-223 tải ben, trọng tải VM 9800

    599

    64

    Maz 555102-225 tải ben, trọng tải VM 9800

    635

    65

    Maz 630305 tải thùng, trọng tải VM 13300

    899

    66

    Maz 642205 đầu kéo, trọng tải VM 44000

    818

    67

    Maz 642208 đầu kéo, trọng tải VM 52000

    863

    68

    Maz 651705 tải ben, trọng tải VM 19000

    1 090

    69

    Puma MB 2.0 DT01X11212

    327

    70

    Puma TD 2.0T DT01X11001

    293

    71

    Puma TD 2.0T DT01X11111

    306

    72

    Puma TK 2.0 DT01X01313

    321

    73

    Puma TK 2.0T DT01X11313

    327

    74

    Puma VK 1990 Chassis

    268

    75

    Puma VK 1990 mui bạt

    295

    76

    Puma VK 1990 tải ben

    323

    77

    Puma VK 1990 tải thùng

    297

    78

    Puma VK 1990 thùng kín

    303

    79

    Rabbit AT00X01414

    240

    80

    Rabbit AT00X11212

    240

    81

    Rabbit AT00X11313

    242

    82

    Rabbit VK990 Chassis

    199

    83

    Rabbit VK990 mui bạt

    214

    84

    Rabbit VK990 tải ben

    218

    85

    Rabbit VK990 tải thùng

    206

    86

    Rabbit VK990 tải thùng kín

    218

    87

    SC1022DBN 820 kg, 4 x 2

    153

    88

    SC1022DBN/MB 735 kg, 4 x 2

    158

    89

    SC1022DBN/MB 735 kg, 4 x 2 (không khung mui)

    154

    90

    SC1022DBN/TK 735 kg, 4 x 2

    163

    91

    SC1022DBN/TK-1 753 kg, 4 x 2

    163

    92

    SC1022DBN-1 820 kg, 4 x 2

    153

    93

    SC1022DBN-1/MB 820 kg, 4 x 2

    158

    94

    SC1022DBN-1/MB 820 kg, 4 x 2 (không khung mui)

    154

    95

    Tiger MB3.0T FT00X11212

    446

    96

    Tiger TK3.0T FT00X11313

    450

    97

    Tiger TL3.0T FT00X11111

    427

    98

    Tiger VH 2990 tải thùng

    416

    99

    VB100 ôto tải tự đổ (990 kg) AB10X11414 (ký hiệu mới AB10X01414)

    288

    100

    VB1110 ôto tải tự đổ Z302X11414

    1.023

    101

    VB125 ôto tải tự đổ (1250 kg) BB10X11414 (ký hiệu mới BB10X01414)

    303

    102

    VB150 ôto tải tự đổ (1490 kg) CB10X11414 (ký hiệu mới CB10X01414)

    316

    103

    VB350 ô tô tai tự đổ 3490 kg GB01X01414

    407

    104

    VB650 6315 kg LB00X11414

    585

    105

    VB750CS 6315 kg MT00X11006

    562

    106

    VB950 ô tô tai tự đổ Z501X11414

    1.14

    107

    VB980 7700 kg Z202X11414

    786

    108

    VM 551605-271

    999

    109

    VM 555102-223

    599

    110

    VM543203-220-750 Z610X11000

    870

    111

    VM551605-271 Z300X11414

    1.077

    112

    VM551605-275 Z301X11414

    1.099

    113

    VM630305-220 Z400X11111

    989

    114

    VM651705-282 Z500X11414

    1.198

    115

    VT100MB (AT01X11002) 990 kg

    288

    116

    VT100MB (AT01X11212) 990 kg

    310

    117

    VT100TK (AT01X11003) 990 kg

    288

    118

    VT100TK (AT01X11313) 990 kg

    314

    119

    VT1100 (Z401X01002)

    972

    120

    VT1100 (Z401X01112)

    1.068

    121

    VT1100 (Z401X11002)

    331

    122

    VT1100 (Z401X11212)

    361

    123

    VT125MB (BT01X11002) 1250 kg

    298

    124

    VT125MB (BT01X11212) 1250 kg

    322

    125

    VT125TK (BT01X11003) 1250 kg

    298

    126

    VT125TK (BT01X11313) 1250 kg

    326

    127

    VT150 (CT20X01001)

    338

    128

    VT150 (CT20X01002)

    338

    129

    VT150 (CT20X01003)

    338

    130

    VT150 (CT20X01111)

    353

    131

    VT150 (CT20X01112)

    331

    132

    VT150 (CT20X01212)

    363

    133

    VT150 (CT20X01313)

    368

    134

    VT150 (CT20X11001)

    318

    135

    VT150 (CT20X11002)

    331

    136

    VT150 (CT20X11003)

    346

    137

    VT150 (CT20X11111)

    358

    138

    VT150 (CT20X11112)

    356

    139

    VT150 (CT20X11212)

    346

    140

    VT150 (CT20X11313)

    353

    141

    VT150A TK (CT12X11003)

    318

    142

    VT150A TK (CT12X11313)

    343

    143

    VT150MB (CT21X11002) 1490 kg

    341

    144

    VT150MB (CT21X11212) 1490 kg

    366

    145

    VT150TK (CT21X11003) 1490 kg

    341

    146

    VT150TK (CT21X11313) 1490 kg

    371

    147

    VT200-1MB DT11X11002 (1990 kg)

    349

    148

    VT200-1MB DT11X11212 (1990 kg)

    387

    149

    VT200-1MB DT21X11002 (1990 kg)

    367

    150

    VT200-1MB DT21X11212 (1990 kg)

    399

    151

    VT200-1TK DT11X11003 (1990 kg)

    349

    152

    VT200-1TK DT11X11313 (1990 kg)

    395

    153

    VT200-1TK DT21X11003 (1990 kg)

    367

    154

    VT200-1TK DT21X11313 (1990 kg)

    407

    155

    VT200 DT10X11111

    1.06

    156

    VT200A MB-DT24X11002 (1900 kg)

    318

    157

    VT200A MB-DT24X11212 (1900 kg)

    343

    158

    VT200A TK-DT24X11003 (1990 kg)

    318

    159

    VT200A TK -DT24X113133 (1990 kg)

    348

    160

    VT200MB DT10X11212

    372

    161

    VT200MB DT10X11212

    387

    162

    VT200TK DT10X11313

    964

    163

    VT200TK DT10X11313

    395

    164

    VT201 DT22X11001 (1990 kg)

    329

    165

    VT201 DT22X11111 (1990 kg)

    344

    166

    VT201 MB DT22X11002 (1990 kg)

    329

    167

    VT201 MB DT22X11212 (1990 kg)

    354

    168

    VT201 MB DT25X11002 (1990 kg)

    326

    169

    VT201 MB DT25X11212 (1990 kg)

    351

    170

    VT201 TK DT22X11003 (1990 kg)

    329

    171

    VT201 TK DT22X11313 (1990 kg)

    359

    172

    VT201 TK DT25X11003 (1990 kg)

    326

    173

    VT201 TK DT25X11313 (1990 kg)

    356

    174

    VT201CS -DT22X11000

    329

    175

    VT201CS -DT25X11000

    326

    176

    VT250 - 1MB ET31X11002 (2490 kg)

    370

    177

    VT250 - 1MB ET31X11212 (2490 kg)

    410

    178

    VT250 - 1MB ET33X11002 (2490 kg)

    376

    179

    VT250 - 1MB ET33X11212 (2490 kg)

    413

    180

    VT250 - 1TK ET31X11003 (2490 kg)

    370

    181

    VT250 - 1TK ET31X11313 (2490 kg)

    419

    182

    VT250 - 1TK ET33X11003 (2490 kg)

    373

    183

    VT250 - 1TK ET33X11313 (2490 kg)

    422

    184

    VT250 ET30X11111

    396

    185

    VT250MB ET30X11212

    410

    186

    VT250MB ET32X11002 (2490 kg)

    373

    187

    VT250MB ET32X11212 (2490 kg)

    413

    188

    VT250TK ET30X11313

    419

    189

    VT250TK ET32X11003

    373

    190

    VT250TK ET32X11313

    422

    191

    VT252CS ET37X11000

    337

    192

    VT252CS ET38X11000

    340

    193

    VT252CS ET38X11001 (2360 kg)

    340

    194

    VT252CS ET38X11111 (2360 kg)

    355

    195

    VT255CS ET34X11001

    360

    196

    VT255CS ET36X11000

    357

    197

    VT255ET34X11111

    383

    198

    VT255ET36X11001

    357

    199

    VT255ET36X11111

    380

    200

    VT255MB ET34X11002 (2490 kg)

    360

    201

    VT255MB ET34X11212 (2490 kg)

    398

    202

    VT255MB ET36X11002 (2490 kg)

    357

    203

    VT255MB ET36X11212 (2490 kg)

    395

    204

    VT255TK ET34X11003 (2490 kg)

    360

    205

    VT255TK ET34X11313 (2490 kg)

    406

    206

    VT255TK ET36X11003 (2490 kg)

    357

    207

    VT255TK ET36X11313 (2490 kg)

    403

    208

    VT260MB ET39X11002 (1990 kg)

    425

    209

    VT260MB ET39X11212 (1990 kg)

    474

    210

    VT260TK ET39X11003 (18000 kg)

    425

    211

    VT260TK ET39X11313 (18000 kg)

    491

    212

    VT340MB GT30X11002 (3490 kg)

    507

    213

    VT340MB GT30X11212 (3490 kg)

    556

    214

    VT340TK GT30X11003 (3490 kg)

    507

    215

    VT340TK GT30X11313 (3490 kg)

    573

    216

    VT350 GT31X11001 (3490 kg)

    375

    217

    VT350 GT31X11111 (3490 kg )

    399

    218

    VT350 GT32X11001 (3490 kg)

    372

    219

    VT350 GT32X11111 (3490 kg)

    396

    220

    VT350CS GT31X11000

    375

    221

    VT350CS GT32X11000

    372

    222

    VT350MB GT31X11002 (3490 kg)

    380

    223

    VT350MB GT31X11212 (3490 kg)

    420

    224

    VT350MB GT32X11002 (3490 kg)

    377

    225

    VT350MB GT32X11212 (3490 kg)

    417

    226

    VT350TK GT31X11003 (3490 kg)

    380

    227

    VT350TK GT31X11313 (3490 kg)

    492

    228

    VT350TK GT32X11003 (3490 kg)

    377

    229

    VT350TK GT32X11313 (3490 kg)

    426

    230

    VT490 MB IT01X11002 (4990 kg)

    532

    231

    VT490 MB IT01X11212 (4990 kg)

    581

    232

    VT490A MB IT00X11002 (4990 kg)

    512

    233

    VT490A MB IT00X11212 (4990 kg)

    552

    234

    VT490A TK IT00X11003 (4990 kg)

    512

    235

    VT490A TK IT00X11313 (4990 kg)

    561

    236

    VT490TK IT01X11003 (4990 kg)

    532

    237

    VT490TK IT01X11313 (4990 kg)

    598

    238

    VT498MB KT11X11002 (4990 kg)

    505

    239

    VT498MB KT11X11212 (4990 kg)

    545

    240

    VT498TK KT11X11003 (4990 kg)

    505

    241

    VT498TK KT11X11313 (4990 kg)

    554

    242

    VT500MB KT12X11002 (4990 kg)

    540

    243

    VT500MB KT12X11212 (4990 kg)

    589

    244

    VT500TK KT12X11003 (4990 kg)

    540

    245

    VT500TK KT12X11313 (4990 kg)

    606

    246

    VT650 LT00X11001 (6400 kg)

    550

    247

    VT650 LT00X11111 (6400 kg)

    582

    248

    VT650CS LT00X11006

    550

    249

    VT650MB LT00X11002 (6490 kg)

    550

    250

    VT650MB LT00X11212 (6490 kg)

    599

    251

    VT650TK LT00X11003 (6490 kg)

    550

    252

    VT650TK LT00X11313 (6490 kg)

    616

    253

    VT651CS LT01X11000

    525

    254

    VT651CS LT01X11006 (6490 kg)

    535

    255

    VT651MB LT01X11002 (6490 kg)

    535

    256

    VT651MB LT01X11212 (6490 kg)

    570

    257

    VT651TK LT01X11003 (6490 kg)

    535

    258

    VT651TK LT01X11313 (6490 kg)

    581

    259

    VT750MB MT00X11002 (7360 kg)

    562

    260

    VT750MB MT00X11212 (7360 kg)

    611

    261

    VT750TK MT00X11003 (7300 kg)

    562

    262

    VT750TK MT00X11313 (7300 kg)

    628

     

    YUEJIN

     

    1

    Yuejin - NJ1031BEDJ1, trọng tải 1240 kg

    110

    2

    Yuejin - NJ1043DAVN, trọng tải 3 tấn

    150

    3

    Yuejin - NJ1043DAVN, trọng tải 5 tấn

    225

    4

    Yuejin - NJ1063DAVN, trọng tải 5 tấn

    215

    5

    Yuejin - NJ3038BEDJ, trọng tải 1,2 tấn

    113

    6

    Yuejin - NJ3038BEDJ1, tải tự đổ 1,2 tấn

    115

    7

    Yuejin - TM2.35DA

    123

     

    ĐẦU KÉO CÁC LOẠI

     

    1

    Đầu kéo CNHTC HOWO ZZ4187S3511W

    520

    2

    Đầu kéo CNHTC HOWO ZZ4257N3247N1B, được phép chở 14.370 kg 9726 cm3

    925

    3

    Đầu kéo CNHTC HOWO ZZ4257S3241W

    560

    4

    Đầu kéo CNHTC HOWO ZZ4257V3247N1B 13370 kg, được phép chở

    925

    5

    Đầu kéo CNHTC HOWO ZZ4257V3247N1B 14490 kg

    1

    6

    Đầu kéo Daewoo V3TNF

    1 650

    7

    Đầu kéo Daewoo V3TVF

    1 100

    8

    Đầu kéo Dongfeng Sản xuất 2014

    835

    9

    Đầu kéo Dongfeng Sản xuất 2015

    865

    10

    Đầu kéo FAW CA P1K2A80, xe đầu kéo

    537

    11

    Đầu kéo FAW CA P21K2, xe đầu kéo

    572

    12

    Đầu kéo FAW CA P2K21T1A80, xe đầu kéo

    724

    13

    Đầu kéo FAW CA P2K2T1, xe đầu kéo

    534

    14

    Đầu kéo FAW CA P2K2T1A80, xe đầu kéo

    655

    15

    Đầu kéo FAW CA4143P11K2A80, 4 x 2

    598

    16

    Đầu kéo FAW CA4161P1K2A80, 4 x 2

    537

    17

    Đầu kéo FAW CA4172PK2P11K2A80, 4 x 2

    628

    18

    Đầu kéo FAW CA4182P21K2, 4 x 2

    572

    19

    Đầu kéo FAW CA4252P21K2T1A80, đầu kéo

    724

    20

    Đầu kéo FAW CA4258P2K2T1, 6 x 4

    534

    21

    Đầu kéo FAW CA4258P2K2T1A80, 6 x 4

    655

    22

    Đầu kéo Fô tôn BJ4183SLFJA-2

    645

    23

    Đầu kéo Fô tôn BJ4183SMFJB -2

    653

    24

    Đầu kéo Fô tôn BJ4188-4004 (CBU)

    750

    25

    Đầu kéo Fô tôn BJ4188-4004(công suất 199 kW) CBU

    830

    26

    Đầu kéo Fô tôn BJ4253SMFJB-S3, 38,925 tấn

    780

    27

    Đầu kéo Fô tôn BJ4253SMFKB-1 (CBU)

    1.12

    28

    Đầu kéo Fô tôn BJ4253SMFKB-12 công suất 280 kW

    959

    29

    Đầu kéo huyndai HD1000

    1 830

    30

    Đầu kéo huyndai HD700

    1 720

    31

    Đầu kéo SAMSUNG SM510

    800

    32

    Đầu kéo SITOM STQ4257L7Y15S4 9 6 x 4, cầu nhanh

    890

    33

    Đầu kéo sơmi rơmooc do các nước Đông Âu sản xuất

    600

    34

    Đầu kéo sơmi rơmooc do các nước Tây Âu, Mỹ, Nhật sản xuất

    1 200

    35

    Đầu kéo sơmi rơmooc do Hàn Quốc sản xuất

    900

    36

    Đầu kéo sơmi rơmooc do Trung Quốc sản xuất

    600

     

    SƠMI RƠMOOC CÁC LOẠI

     

    1

    Sơmi rơmooc Jupiter

    300

    2

    Sơmi rơmooc KCT 922-TP-01: 25500 kg

    385

    3

    Sơmi rơmooc lồng CIMC (ZJV9405CLXDY) 12.4 m - 32T/39T

    310

    4

    Sơmi rơmooc tải (chở xe máy chuyên dùng) DOOSUNG DV-LBKS- 330A

    530

    5

    Sơmi rơmooc tải (có mui) 2 trục 10 m nhãn hiệu Dayun, sản xuất tại Trung Quốc

    277

    6

    Sơmi rơmooc tải (có mui) 3 trục 12,3 m nhãn hiệu Dayun, sản xuất tại Trung Quốc

    310

    7

    Sơmi rơmooc tải (thaco) SMRM-3T/X

    305

    8

    Sơmi rơmooc tải chở container THACO SMRM-3T/S

    349

    9

    Sơmi rơmooc tải chở container THACO SMRM-3T/X

    305

    10

    Sơmi rơmooc tải Doosung Việt Nam DV-DSKS-240B: 28550 kg

    725

    11

    Sơmi rơmooc tải Doosung Việt Nam DV-LSKS-143B: 24000 kg

    395

    12

    Sơmi rơmooc tải KCT B42-SB-01: 24500 kg

    290

    13

    Sơmi rơmooc tải KCT C43-BB-01: 27000 kg

    427

    14

    Sơmi rơmooc tải Ngọc Mai

    100

    15

    Sơmi rơmooc tải tự đổ hiệu YUNLI, Model: LG 9402Z, sản xuất Trung Quốc 2015

    580

    16

    Sơmi rơmooc tải tự đổ khối lượng 6,4 tấn CIMC

    322

    17

    Sơmi rơmooc tải tự đổ khối lượng 7,22 tấn CIMC

    355

    18

    Sơmi rơmooc tải tự đổ khối lượng 8,56 tấn CIMC

    706

    19

    Sơmi rơmooc TONGYADA CTY9400 CLX, sản xuất Trung Quốc 2015

    310

    20

    Sơmi rơmooc xitec Doosung Việt Nam DV-BSKS-360A: 30620 kg

    697

    21

    Sơmi rơmooc DALIM trọng tải 20 tấn (chở Gas)

    1 615

    22

    Sơmi romooc (Container) KCT F53-XA-01

    310

    23

    Sơmi rơmooc các loại khác xuất xứ từ Hàn Quốc

    500

    24

    Sơmi rơmooc các loại khác xuất xứ từ Trung Quốc

    300

    25

    Sơmi rơmooc CIMC C402Y

    330

    26

    Sơmi rơmooc CIMC Chở xi măng rời tải trọng 30065 kg sản xuất 2014

    600

    27

    Sơmi rơmooc CIMC THT9390 tải trọng 23,8 tấn

    490

    28

    Sơmi rơmooc CIMC ZCZ9402GFLHJB tải trọng 30600 kg

    600

    29

    Sơmi rơmooc CIMC ZJV9401CLXDY tải trọng 29238 kg

    465

    30

    Sơmi rơmooc CIMC ZJV9405CLXDY tải trọng 27 tấn

    525

    31

    Sơmi rơmooc DONG A KPH30G002HP, trọng tải 26 tấn

    400

    32

    Sơmi rơmooc HANKOK HC42 trọng tải 27,5 tấn

    330

    33

    Sơmi rơmooc HEC-F2-2500 Sơmi rơmooc trọng tải 25 tấn

    370

    34

    Sơmi rơmooc KTC

    357

    35

    Sơmi romooc KTC A22-X-02

    217

    36

    Sơmi rơmooc tải chở Container CIMC tự trọng 6,4 tấn (CBU)

    322

    37

    Sơmi rơmooc tải chở Container CIMC tự trọng 7,22 tấn (CBU)

    355

    38

    Sơmi rơmooc tải tự đổ CIMC tự trọng 8,56 tấn (CBU)

    706

    39

    Sơmi rơmooc Việt Phương TP04

    295

    40

    Sơmi rơmooc Xitec CIMC tải trọng 20,8 tấn

    430

    XXII

    QUY ĐỊNH CHUNG VỀ MỘT SỐ LOẠI XE KHÁC

     

     

    XE TẢI THÙNG KÍN DO CÁC NƯỚC NHẬT, MỸ, CHÂU ÂU

     

    1

    Loại có tải trọng trên 1 tấn đến 1,5 tấn

    380

    2

    Loại có tải trọng trên 1,5 đến 2 tấn

    520

    3

    Loại có tải trọng trên 12,5 tấn

    1 400

    4

    Loại có tải trọng trên 2 tấn đến 3,5 tấn

    720

    5

    Loại có tải trọng trên 3,5 tấn đến 4,5 tấn

    860

    6

    Loại có tải trọng trên 4,5 tấn đến 6,5 tấn

    1 000

    7

    Loại có tải trọng trên 6,5 đến 8,5 tấn

    1 160

    8

    Loại có tải trọng trên 8,5 tấn đến 12,5 tấn

    1 260

    9

    Loại có tải trọng từ 1 tấn trở xuống

    340

     

    XE KHÁCH DO MỸ, NHẬT, HÀN QUỐC, CHÂU ÂU SẢN XUẤT TRƯỚC NĂM 2000, CHƯA CÓ QUY ĐỊNH CỤ THỂ Ở CÁC PHẦN TRÊN

    1

    Loại trên 60 chỗ

    1 500

    2

    Loại từ 10 - 15 chỗ

    850

    3

    Loại từ 16 - 26 chỗ

    1 000

    4

    Loại từ 27 - 30 chỗ

    1 100

    5

    Loại từ 31 - 40 chỗ

    1 300

    6

    Loại từ 51 -60 chỗ

    1 400

     

    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản gốc đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu1117/QĐ-UBND
                              Loại văn bảnQuyết định
                              Cơ quanTỉnh Quảng Trị
                              Ngày ban hành24/05/2016
                              Người kýNguyễn Hữu Dũng
                              Ngày hiệu lực 24/05/2016
                              Tình trạng Còn hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                  • Quyết định 2007/QĐ-UBND năm 2016 quy định bổ sung và điều chỉnh giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

                                  Đình chỉ 1 phần

                                    Quy định hết hiệu lực

                                      Bãi bỏ

                                        Sửa đổi

                                        • Quyết định 2007/QĐ-UBND năm 2016 quy định bổ sung và điều chỉnh giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

                                        Đính chính

                                          Thay thế

                                            Điều chỉnh

                                              Dẫn chiếu

                                                Văn bản gốc PDF

                                                Đang xử lý

                                                Văn bản Tiếng Việt

                                                Đang xử lý

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Quyết định này được bổ sung bởi Điều 1 Quyết định 2007/QĐ-UBND năm 2016

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Quyết định này được bổ sung bởi Điều 1 Quyết định 2007/QĐ-UBND năm 2016

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 2007/QĐ-UBND năm 2016

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 2007/QĐ-UBND năm 2016

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                  Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                   Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                -
                                                CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                • Công văn 4556/BGDĐT-GDTrH năm 2021 về tiếp nhận và tạo điều kiện học tập cho học sinh di chuyển về cư trú tại địa phương do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
                                                • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                • So sánh giữa di chúc miệng với di chúc bằng văn bản
                                                • Các trường hợp di chúc miệng vô hiệu hay gặp trên thực tế
                                                • Thủ tục tranh chấp thừa kế liên quan đến di chúc miệng
                                                • Nên lập di chúc ở Văn phòng công chứng hay tại UBND?
                                                • Các lý do thường khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối?
                                                • Các lỗi thường gặp khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối
                                                • Phân biệt giữa thẻ tạm trú (TRC) và thẻ thường trú (PRC)
                                                • Thủ tục hủy thẻ tạm trú khi chấm dứt hợp đồng lao động
                                                • Dịch vụ tư vấn Visa, VNEID, mã số định danh cho Việt kiều
                                                • Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo lãnh xin cấp thẻ tạm trú
                                                • Thủ tục xin cấp thẻ tạm trú du học cho người nước ngoài
                                                • Kết hôn với người Việt Nam có được cấp thẻ tạm trú không?
                                                LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                • Tư vấn pháp luật
                                                • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                • Tư vấn luật qua Facebook
                                                • Tư vấn luật ly hôn
                                                • Tư vấn luật giao thông
                                                • Tư vấn luật hành chính
                                                • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                • Tư vấn pháp luật thuế
                                                • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                • Tư vấn pháp luật lao động
                                                • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                • Tư vấn pháp luật
                                                • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                • Tư vấn luật qua Facebook
                                                • Tư vấn luật ly hôn
                                                • Tư vấn luật giao thông
                                                • Tư vấn luật hành chính
                                                • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                • Tư vấn pháp luật thuế
                                                • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                • Tư vấn pháp luật lao động
                                                • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                Tìm kiếm

                                                Duong Gia Logo

                                                • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                   Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                 Điện thoại: 1900.6568

                                                 Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                 Điện thoại: 1900.6568

                                                 Email: danang@luatduonggia.vn

                                                VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                 Điện thoại: 1900.6568

                                                  Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                • Chatzalo Chat Zalo
                                                • Chat Facebook Chat Facebook
                                                • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                • location Đặt câu hỏi
                                                • gọi ngay
                                                  1900.6568
                                                • Chat Zalo
                                                Chỉ đường
                                                Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                • Gọi ngay
                                                • Chỉ đường

                                                  • HÀ NỘI
                                                  • ĐÀ NẴNG
                                                  • TP.HCM
                                                • Đặt câu hỏi
                                                • Trang chủ