Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
    • Pháp luật hình sự
    • Pháp luật hôn nhân
    • Pháp luật thừa kế
    • Luật cho người nước ngoài
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Thông tư 240/2016/TT-BTC quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

  • 09/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    118155
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu240/2016/TT-BTC
    Loại văn bảnThông tư
    Cơ quanBộ Tài chính
    Ngày ban hành11/11/2016
    Người kýTrần Văn Hiếu
    Ngày hiệu lực 01/01/2017
    Tình trạng Còn hiệu lực

    BỘ TÀI CHÍNH
    --------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 240/2016/TT-BTC

    Hà Nội, ngày 11 tháng 11 năm 2016

     

    THÔNG TƯ

    QUY ĐỊNH GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ KIỂM DỊCH Y TẾ, Y TẾ DỰ PHÒNG TẠI CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP

    Căn cứ Luật Phí, lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;

    Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

    Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

    Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý giá;

    Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập.

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

    1. Phạm vi điều chỉnh

    Thông tư này quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập.

    2. Đối tượng áp dụng

    Các cơ sở y tế công lập cung ứng dịch vụ, các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

    Điều 2. Giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập

    1. Giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

    Trường hợp mức giá quy định bằng Đô la Mỹ thì quy đổi Đô la Mỹ ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá ngoại tệ mua vào theo hình thức chuyển khoản của Hội sở chính Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam tại thời điểm thu tiền dịch vụ hoặc cuối ngày làm việc liền trước ngày lễ, ngày nghỉ.

    Giá dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng quy định tại Thông tư này là giá không có thuế giá trị gia tăng theo quy định tại khoản 9 Điều 5 Luật Thuế giá trị gia tăng và văn bản sửa đổi, bổ sung.

    2. Khi thu tiền dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng, cơ sở y tế công lập sử dụng hóa đơn cung ứng dịch vụ theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng, cung ứng dịch vụ, Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng, cung ứng dịch vụ, Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 của Chính phủ quy định về hoá đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ và văn bản thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ sung (nếu có).

    3. Nguồn thu từ cung ứng dịch vụ, sau khi thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật thì phần còn lại được để lại đơn vị sử dụng theo quy định của pháp luật về cơ chế tự chủ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp y tế công lập.

    Trường hợp nguồn tài chính của đơn vị không bảo đảm hoạt động thường xuyên, đồng thời đơn vị được cấp có thẩm quyền phân loại là đơn vị sự nghiệp công tự bảo đảm một phần chi thường xuyên hoặc đơn vị sự nghiệp công do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên thì tiếp tục được ngân sách nhà nước bảo đảm phần chi phí phục vụ công tác kiểm dịch y tế, y tế dự phòng chưa được bù đắp từ nguồn thu qua giá dịch vụ theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành.

    Điều 3. Tổ chức thực hiện

    1. Bộ trưởng Bộ Y tế căn cứ vào mức giá tối đa quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này để quy định mức giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại các cơ sở y tế công lập sử dụng ngân sách nhà nước theo quy định tại khoản 7 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá.

    2. Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp y tế công lập không sử dụng ngân sách nhà nước được quyết định mức giá cụ thể dịch vụ do đơn vị cung ứng và không cao hơn mức giá tối đa quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này.

    3. Các đơn vị cung ứng dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng phải thực hiện niêm yết giá, công khai giá theo quy định pháp luật về giá.

    Điều 4. Điều khoản thi hành

    Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2017 và thay thế Thông tư số 08/2014/TT-BTC ngày 15/01/2014 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí y tế dự phòng, kiểm dịch y tế.

    Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Y tế và Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.

     

     

    Nơi nhận:
    - Văn phòng Trung ương Đảng;
    - Văn phòng Tổng Bí thư;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
    - Toà án nhân dân tối cao;
    - Kiểm toán Nhà nước;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
    - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Sở Tài chính, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Công báo;
    - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
    - Website Chính phủ;
    - Website Bộ Tài chính;
    - Lưu: VT, QLG (VT, CNTD).

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Trần Văn Hiếu

     

    PHỤ LỤC

    GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ KIỂM DỊCH Y TẾ, Y TẾ DỰ PHÒNG
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    Phần A

    DỊCH VỤ Y TẾ DỰ PHÒNG

    Chương I. Xét nghiệm phát hiện bệnh

    STT

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Mức giá tối đa

    I

    Xét nghiệm máu - Xét nghiệm nước tiểu

     

     

    1

    An ti - HIV (nhanh)

    đồng/xét nghiệm

    52.000

    2

    Ferritin

    đồng/xét nghiệm

    75.000

    3

    Transferin receptor (PP.ELIZA)

    đồng/xét nghiệm

    140.000

    4

    Folic acid máu (phương pháp HPLC)

    đồng/xét nghiệm

    180.000

    5

    Vitamin A trong sữa (phương pháp HPLC)

    đồng/xét nghiệm

    130.000

    6

    B-caroten; Vitamin E; Vitamin A huyết thanh (phương pháp HPLC)

    đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

    90.000

    7

    Vitamin B1 (máu toàn phần - HPLC)

    đồng/xét nghiệm

    145.000

    8

    Nghiệm pháp nạp Glucose

    đồng/xét nghiệm

    30.000

    9

    Glucose

    đồng/xét nghiệm

    26.000

    10

    Cholesterol

    đồng/xét nghiệm

    29.000

    11

    HDL, LDL - Cholesterol

    đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

    30.000

    12

    Triglycerid

    đồng/xét nghiệm

    35.000

    13

    Albumin

    đồng/xét nghiệm

    26.000

    14

    Ure

    đồng/xét nghiệm

    30.000

    15

    Protein - TP

    đồng/xét nghiệm

    26.000

    16

    Creatinin

    đồng/xét nghiệm

    25.000

    17

    Uric acid

    đồng/xét nghiệm

    30.000

    18

    Hemoglobin

    đồng/xét nghiệm

    26.000

    19

    Bilirubin-TP; Bilirubin-TT

    đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

    25.000

    20

    TSH

    đồng/xét nghiệm

    55.000

    21

    Insulin

    đồng/xét nghiệm

    60.000

    22

    C-Peptide

    đồng/xét nghiệm

    60.000

    23

    LH; FSH; Prolactin

    đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

    55.000

    24

    Progesteron; Oestradiol

    đồng/xét nghiệm

    55.000

    25

    Testosteron

    đồng/xét nghiệm

    55.000

    26

    PTH

    đồng/xét nghiệm

    180.000

    27

    Cortisol

    đồng/xét nghiệm

    65.000

    28

    HbA1c

    đồng/xét nghiệm

    65.000

    29

    Nước tiểu 10 thông số (máy)

    đồng/xét nghiệm

    21.000

    30

    Microalbumin

    đồng/xét nghiệm

    50.000

    31

    Hồng cầu trong phân

    đồng/xét nghiệm

    12.000

    32

    Xác định mỡ trong phân

    đồng/xét nghiệm

    30.000

    33

    Serodia chẩn đoán HIV

    đồng/xét nghiệm

    52.000

    34

    Elida chẩn đoán HIV

    đồng/xét nghiệm

    52.000

    35

    Westem blot chẩn đoán HIV

    đồng/xét nghiệm

    650.000

    36

    Đo nồng độ vi rút HIV trong máu bằng kỹ thuật cao Real Time (ARN cũng như AND)

    đồng/lần kiểm tra

    1.000.000

    37

    Huyết thanh chẩn đoán Leptospira

    đồng/xét nghiệm

    30.000

    38

    Định lượng bổ thể trong huyết thanh

    đồng/xét nghiệm

    30.000

    39

    Chẩn đoán viêm não Nhật Bản

    - HI

    - MAC-ELISA

     

    đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm

     

    70.000

    70.000

    40

    Chẩn đoán Sốt xuất huyết Dengue

    + MAC-ELISA; Elisa-NS1

    + Phản ứng ngưng kết hồng cầu HI

    + Pan Bio Rapid test

    + Phân lập vi rút; PCR

     

    đồng/xét nghiệm

    đồng/xét nghiệm

    đồng/xét nghiệm

    đồng/xét nghiệm

     

    33.000

    80.000

    80.000

    400.000

    41

    Chẩn đoán Sởi

    + HI

    + ELISA (IgM)

     

    đồng/xét nghiệm đồng/xét nghiệm

     

    100.000

    100.000

    42

    Rubella ELISA-IgG

    đồng/xét nghiệm

    460.000

    43

    Chẩn đoán Vi rút đường hô hấp (influenza A, B, Pra, Adeno, RSV):

    + Phương pháp miễn dịch huỳnh quang

    + Phương pháp PCR

     


    đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

    đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

     


    30.000

    280.000

    44

    Chlamydia

    + HI

    + Phân lập vi rút

    + ELISA phát hiện kháng nguyên

     

    đồng/xét nghiệm

    đồng/xét nghiệm

    đồng/xét nghiệm

     

    40.000

    300.000

    120.000

    45

    Kỹ thuật chẩn đoán nhanh sốt rét (QBC, ICI, Parasite F)

    đồng/xét nghiệm

    30.000

    46

    PCR chẩn đoán KST sốt rét (ở người và muỗi, 1 loại KST)

    đồng/xét nghiệm

    50.000

    47

    ELISA chẩn đoán sốt rét (ở người và muỗi)

    đồng/xét nghiệm

    30.000

    48

    Chẩn đoán huyết thanh bệnh KST (phương pháp miễn dịch huỳnh quang)

    đồng/xét nghiệm

    20.000

    49

    Xét nghiệm KST sốt rét

    + P. Falciparum

    + P. Vi vax

    + P. Malariae

    + P. Ovale

     

    đồng/xét nghiệm

    đồng/xét nghiệm

    đồng/xét nghiệm

    đồng/xét nghiệm

     

    10.000

    10.000

    20.000

    20.000

    50

    Tosoplasma

    đồng/xét nghiệm

    24.000

    51

    Anti HAV (IgG)

    đồng/xét nghiệm

    80.000

    52

    Anti HEV (IgM)

    đồng/xét nghiệm

    80.000

    53

    Anti HCV (Elisa)

    đồng/xét nghiệm

    70.000

    54

    Lympho T4/T8

    đồng/xét nghiệm

    300.000

    55

    HBs Ag (nhanh)

    đồng/xét nghiệm

    52.000

    56

    HbsAg (Elisa)

    đồng/xét nghiệm

    60.000

    57

    T3/F; T4/F

    đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

    40.000

    58

    Đo hoạt tính men

    đồng/xét nghiệm

    30.000

    59

    Xác định hàm lượng các kim loại nặng trong máu và nước tiểu (Pb, Mn, Cd, Cu, Ni, Cr, Se) ,

    đồng/chỉ tiêu

    73.000

    60

    Xác định hàm lượng Cotinin trong nước tiểu

    đồng/chỉ tiêu

    350.000

    61

    Hoạt tính men cholinesterase huyết tương, hồng cầu

    đồng/chỉ tiêu

    56.000

    62

    Khí máu: Methemoglobin; CO; Cacboxyhemoglob in

    đồng/mẫu/chỉ tiêu

    73.000

    63

    Beta2-Microglobulin

    đồng/mẫu

    65.000

    64

    Alpha -Microlbumin

    đồng/mẫu

    65.000

    65

    Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động

    đồng/mẫu

    92.000

    66

    Hồng cầu hạt ưa kiềm

    đồng/mẫu

    18.000

    67

    Hồng cầu lưới

    đồng/mẫu

    26.000

    68

    Máu lắng (bằng máy tự động)

    đồng/mẫu

    30.000

    69

    Độ tập trung tiểu cầu

    đồng/mẫu

    12.000

    70

    Xét nghiệm tìm BK

    đồng/mẫu

    15.000

    71

    Xác định hàm lượng Porpyrin trong nước tiểu

    đồng/mẫu

    30.000

    72

    Trinitrotoluen niệu (định tính)

    đồng/mẫu

    78.000

    73

    Xác định hàm lượng Nicotin trong nước tiểu (quang phổ)

    đồng/mẫu

    156.000

    74

    Xác định hàm lượng Phenol trong nước tiểu (quang phổ)

    đồng/mẫu

    91.000

    75

    Xác định hàm lượng d ALA trong nước tiểu

    đồng/mẫu

    56.000

    76

    Xác định hàm lượng Axit hypuric trong nước tiểu

    đồng/mẫu

    70.000

    77

    Xác định hàm lượng Coproporphyrin trong nước tiểu

    đồng/mẫu

    78.000

    78

    Acid latic trong nước tiểu, mồ hôi

    đồng/mẫu

    52.000

    79

    Catecholamin (Noradrenalin, Adrenalin)

    đồng/mẫu/chỉ tiêu

    84.500

    80

    Xử lý mẫu sinh học cho xét nghiệm độc chất

    đồng/mẫu

    52.000

    81

    Xác định hàm lượng Thủy ngân trong nước tiểu

    đồng/mẫu

    112.000

    82

    Xác định hàm lượng Asen trong máu hoặc nước tiểu

    đồng/mẫu

    112.000

    Xác định hàm lượng Asen trong móng hoặc tóc

    đồng/mẫu

    112.000

    83

    Xác định hàm lượng Phenol trong nước tiểu

    đồng/mẫu

    390.000

    84

    Huyết đồ

    đồng/mẫu

    60.000

    85

    Nhóm máu

    đồng/mẫu

    20.000

    86

    Nước tiểu 10 thông số

    đồng/mẫu

    35.000

    87

    Xác định hàm lượng Nicotine trong nước tiểu

    đồng/mẫu

    254.000

    88

    Xác định hàm lượng axit hippuric: methyl hippuric trong nước tiểu

    đồng/chỉ tiêu

    287.000

    89

    Xác định hàm lượng axit madelic phenylglyoxylic acid trong nước tiểu

    đồng/chỉ tiêu

    286.000

    90

    Xét nghiệm PCR định tính AND-HBV

    đồng/mẫu

    245.000

    91

    Xét nghiệm PCR định tính vi khuẩn lao

    đồng/mẫu

    154.000

    II

    Xét nghiệm các chất dịch khác của cơ thể

     

     

    1

    Vi rút đường ruột (phân lập và định loại)

    đồng/xét nghiệm

    1.200.000

    2

    Nuôi cấy nấm

    đồng/xét nghiệm

    46.000

    3

    Nuôi cấy vi khuẩn

    đồng/xét nghiệm

    112.000

    4

    Kháng sinh đồ

    đồng/xét nghiệm

    40.000

    III

    Xét nghiệm khác

     

     

    1

    Xét nghiệm đất tìm trứng giun sán

    đồng/xét nghiệm

    20.000

    2

    Xét nghiệm rau sống tìm trứng giun, bào nang amip

    đồng/xét nghiệm

    20.000

    3

    Làm tiêu bản ấu trùng giun chỉ

    đồng/tiêu bản

    15.000

    4

    Làm tiêu bản trứng giun sán trong phân

    đồng/tiêu bản

    15.000

    5

    Làm tiêu bản giun sán trưởng thành

    đồng/tiêu bản

    20.000

    6

    Làm tiêu bản amip nhuộm

    đồng/tiêu bản

    15.000

    7

    Mổ muỗi phát hiện KST

    đồng/lần mổ

    10.000

    8

    Nuôi cấy P.Falciparum (1 chủng)

    đồng/lần nuôi cấy

    300.000

    9

    Nuôi cấy KST P. berghei gây nhiễm trên chuột

    đồng/lần nuôi cấy

    300.000

    10

    Bộ tiêu bản thử thuốc trên P.falciparum

    đồng/lần nuôi cấy

    100.000

    11

    Phương pháp tập trung KST

    đồng/lần xét nghiệm

    15.000

    IV

    Xét nghiệm làm mẫu quan sát trên kính hiển vi điện tử

     

     

    1

    Mẫu lát cắt mỏng

    đồng/mẫu xét nghiệm

    480.000

    2

    Mẫu vi rút quan sát trực tiếp

    đồng/mẫu xét nghiệm

    240.000

    3

    Mẫu vi khẩu quan sát trực tiếp

    đồng/mẫu xét nghiệm

    100.000

    Chương II. Xét nghiệm mẫu nước ăn uống và sinh hoạt, nước thải và khí thải

    TT

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Mức giá tối đa

    I

    Xét nghiệm mẫu nước (nước ăn uống và sinh hoạt - nước thải)

     

     

    I.1

    Xét nghiệm hóa lý trong nước

     

     

    1

    Độ pH

    đồng/mẫu

    56.000

    2

    Độ cứng tạm thời

    đồng/mẫu

    80.000

    3

    Độ cứng vĩnh cửu

    đồng/mẫu

    80.000

    4

    Nhiệt độ

    đồng/mẫu

    4.000

    5

    Độ màu

    đồng/mẫu

    70.000

    6

    Mùi; vị - xác định bằng cảm quan

    đồng/mẫu

    14.000

    7

    Độ đục

    đồng/mẫu

    70.000

    8

    Độ dẫn

    đồng/mẫu

    70.000

    9

    Chất rắn lơ lửng

    đồng/mẫu

    80.000

    10

    Cặn toàn phần (sấy ở 105°C)

    đồng/mẫu

    104.000

    11

    Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

    đồng/mẫu

    104.000

    12

    Cặn toàn phần (sấy ở 110°C)

    đồng/mẫu

    104.000

    13

    Hàm lượng cặn sấy khô ở 180°C

    đồng/mẫu

    80.000

    14

    Hàm lượng cặn sau khi nung

    đồng/mẫu

    104.000

    15

    Độ oxy hòa tan (DO)

    đồng/mẫu

    104.000

    16

    BOD5

    đồng/mẫu

    200.000

    17

    COD

    đồng/mẫu

    120.000

    18

    Hàm lượng Nitrit (NO2-)

    đồng/mẫu

    100.000

    19

    Hàm lượng Nitrat (NO3-)

    đồng/mẫu

    140.000

    20

    Nitơ tổng số

    đồng/mẫu

    150.000

    21

    Hàm lượng phốt pho tổng số

    đồng/mẫu

    140.000

    22

    Hàm lượng Sulfat (SO4)

    đồng/mẫu

    90.000

    23

    Hàm lượng Dihydrosulfur (H2S)

    đồng/mẫu

    70.000

    24

    Florua

    đồng/mẫu

    200.000

    25

    Xianua

    đồng/mẫu

    120.000

    26

    Hàm lượng các kim loại (trừ Thủy ngân và Asen)

    đồng/mẫu

    130.000

    27

    Asen

    đồng/mẫu

    150.000

    28

    Thủy ngân

    đồng/mẫu

    180.000

    29

    Phenol và dẫn xuất phenol

    đồng/mẫu

    800.000

    30

    Hàm lượng dầu mỡ

    đồng/mẫu

    500.000

    31

    Chất tẩy rửa

    đồng/mẫu

    65.000

    32

    Hàm lượng Clo dư

    đồng/mẫu

    70.000

    33

    Test Albumin

    đồng/mẫu

    70.000

    34

    Tổng hoạt động phóng xạ cho 1 loại

    đồng/mẫu

    850.000

    35

    Hóa chất bảo vệ thực vật trong nước (sắc ký khí)

    đồng/mẫu

    325.000

    36

    Hóa chất bảo vệ thực vật:

    + Hóa chất BVTV nhóm Clo

    + Hóa chất BVTV nhóm Nitơ

    + Hóa chất BVTV nhóm Phospho

    + Hóa chất BVTV nhóm khác

     

    đồng/mẫu

    đồng/mẫu

    đồng/mẫu

    đồng/mẫu

     

    850.000

    850.000

    850.000

    1.120.000

    37

    Phenol tổng số (phương pháp trắc quang)

    đồng/mẫu

    260.000

    38

    Poly Aromatic hydrocacbon (PAHs)

    đồng/mẫu

    850.000

    39

    Poly chloronatedbiphenyl (PCBs)

    đồng/mẫu

    850.000

    40

    PBDEs

    đồng/mẫu

    780.000

    41

    Amoni

    đồng/mẫu

    98.000

    42

    Độ cứng toàn phần

    đồng/mẫu

    80.000

    43

    Photphat

    đồng/mẫu

    84.000

    44

    Silic

    đồng/mẫu

    84.000

    45

    Chỉ số Pecmanganat

    đồng/mẫu

    84.000

    46

    Can xi

    đồng/mẫu

    70.000

    47

    Magie

    đồng/mẫu

    70.000

    48

    Clorua

    đồng/mẫu

    70.000

    49

    Độ kiềm

    đồng/mẫu

    70.000

    50

    Độ trong

    đồng/mẫu

    50.000

    51

    Độ kiềm HCO3-

    đồng/mẫu

    56.000

    52

    Độ kiềm CO32-

    đồng/mẫu

    56.000

    53

    CO2 tự do

    đồng/mẫu

    50.000

    54

    Nitơ hữu cơ

    đồng /mẫu

    140.000

    55

    Sunfua

    đồng/mẫu

    85.000

    56

    Xianua (sắc ký ion)

    đồng/mẫu

    350.000

    57

    Phenol (sắc ký khí)

    đồng/mẫu

    420.000

    58

    Iod

    đồng/mẫu

    155.000

    59

    Monochloramin

    đồng/mẫu

    280.000

    60

    Monochlorbenzen

    đồng/mẫu

    420.000

    61

    Bromat

    đồng/mẫu

    280.000

    62

    Clorat

    đồng/mẫu

    280.000

    63

    Clorit

    đồng/mẫu

    280.000

    64

    Chất hoạt động bề mặt

    đồng/mẫu

    420.000

    65

    Hàm lượng kim loại bằng test nhanh

    đồng/mẫu

    70.000

    66

    Hàm lượng kim loại bằng UV-Vis

    đồng/mẫu

    105.000

    67

    Hàm lượng kim loại bằng AAS,ICP

    đồng/mẫu

    126.000

    68

    Hàm lượng nuclit phóng xạ

    đồng/mẫu

    1.085.000

    69

    Hàm lượng dược phẩm (kháng sinh. ...) trong nước (HPLC)

    đồng/mẫu

    855.000

    I.2

    Xét nghiệm vi sinh (trong nước ăn uống và sinh hoạt, nước thải, đất, không khí)

     

     

    1

    Tổng số vi khuẩn hiếu khí

    đồng/mẫu

    103.000

    2

    Xét nghiệm vi sinh vật nước theo phương pháp màng lọc:

     

     

    XN E.coli theo phương pháp màng lọc

    đồng/mẫu

    182.000

    XN Enteroccoci theo phương pháp màng lọc

    đồng/mẫu

    182.000

    XN Shigellla theo phương pháp màng lọc

    đồng/mẫu

    182.000

    XN Salmonella theo phương pháp màng lọc

    đồng/mẫu

    182.000

    XN Vibrio choelera theo phương pháp màng lọc

    đồng/mẫu

    182.000

    XN Clostridium perfringen phương pháp màng lọc

    đồng/mẫu

    182.000

    XN Ps. Aeruginosa phương pháp màng lọc

    đồng/mẫu

    182.000

    XN A.baumani phương pháp màng lọc

    đồng/mẫu

    182.000

    XN Fecal coliform phương pháp màng lọc

    đồng/mẫu

    182.000

    3

    XN Tổng số coliform phương pháp nhiều ống (MPN)

    đồng/mẫu

    112.000

    4

    Fecal coliform phương pháp nhiều ống (MPN)

    đồng/mẫu

    112.000

    5

    Fecal streptococci

    đồng/mẫu

    112.000

    6

    Vi khuẩn gây bệnh:

     

     

    Tổng số nấm mốc

    đồng/mẫu

    106.000

    Cầu khuẩn tan máu

    đồng/mẫu

    112.000

    E.coli

    đồng/mẫu

    112.000

    Streptococci fecal

    đồng/mẫu

    112.000

    Ps. Aeruginosa

    đồng/mẫu

    112.000

    A.baumani

    đồng/mẫu

    112.000

    Tụ cầu vàng (S. Aereus)

    đồng/mẫu

    112.000

    Clostridium perfringen

    đồng/mẫu

    112.000

    7

    Staphylococcus aureur - phương pháp màng lọc

    đồng/mẫu

    136.000

    8

    Streptoccci feacal - phương pháp màng lọc

    đồng/mẫu

    136.000

    9

    Pseudomonas aeruginosa-phương pháp MPN

    đồng/mẫu

    101.000

    10

    Lọc

    đồng/mẫu

    136.000

    11

    Clostridium perfringens- phương pháp cổ điển

    đồng/mẫu

    136.000

    12

    XN Legionella phương pháp màng lọc

    đồng/mẫu

    2.455.000

    II

    Xét nghiệm mẫu không khí

     

     

    1

    Bụi toàn phần- trọng lượng (mẫu thời điểm)

    đồng/mẫu

    91.000

    2

    Bụi chứa hóa chất phân tích (SIO2 gây bụi phổi)

    đồng/mẫu

    182.000

    3

    Phân tích silic tự do SiO2 trong bụi

    đồng/mẫu

    280.000

    4

    Phân tích giải kích thước hạt bụi

    đồng/mẫu

    133.000

    5

    Đo, đếm bụi sợi Amiăng

    đồng/mẫu

    280.000

    6

    Bụi Amiăng (xác định hàm lượng, phân loại Amiăng)

    đồng/mẫu

    700.000

    7

    Bụi bông

    đồng/mẫu

    210.000

    8

    Bụi hạt (đánh giá phòng sạch)

    đồng/mẫu

    70.000

    9

    Bụi tổng lơ lửng (mẫu 24h)

    đồng/mẫu

    700.000

    10

    Bụi hô hấp-trọng lượng (mẫu cả ca 8h)

    đồng/mẫu

    280.000

    11

    Bụi PM10 (trọng lượng, kích thước ≤10), mẫu thời điểm

    đồng/mẫu

    140.000

    12

    Bụi PM2.5 (trọng lượng kích thước ≤2.5), mẫu thời điểm

    đồng/mẫu

    140.000

    13

    Bụi phóng xạ

    đồng/mẫu

    1.300.000

    14

    Các hơi khí độc

    đồng/mẫu

    133.000

    15

    Hơi khí độc kim loại, các chất vô cơ: Pb, Cu, Mn, Fe, Ni....

    đồng/mẫu

    140.000

    16

    Vi khí hậu

    - Nhiệt độ

    - Ẩm độ

    - Vận tốc gió

    đồng/mẫu

    56.000

    - Bức xa nhiệt

    đồng/mẫu

    56.000

    17

    Ồn chung

    đồng/mẫu

    35.000

    18

    Ồn tương đương

    - Đo tiếng ồn tương đương 30 phút

    - Đo tiếng ồn tương đương 60 phút

    - Đo tiếng ồn tương đương 240 phút

     

    đồng/mẫu

    đồng/mẫu

    đồng/mẫu

     

    73.000

    224.000

    420.000

    19

    Ồn phân tích theo dải tần

    đồng/mẫu

    84.000

    20

    Đo ánh sáng

    đồng/mẫu

    18.000

    21

    Đo rung động

    - Tần số cao

    - Tần số thấp

     

    đồng/mẫu

    đồng/mẫu

     

    70.000

    42.000

    22

    Phóng xạ tổng liều

    đồng/mẫu

    260.000

    23

    Đo liều xuất phóng xạ

    đồng/mẫu

    250.000

    24

    Đo áp suất

    đồng/mẫu

    14.000

    25

    Đo thông gió

    đồng/mẫu

    40.000

    26

    Điện từ trường

    - Tần số cao

    - Tần số công nghiệp

     

    đồng/mẫu

    đồng/mẫu

     

    90.000

    56.000

    27

    Bức xạ cực tím

    đồng/mẫu

    84.000

    28

    Đo siêu âm

    đồng/mẫu

    65.000

    29

    Phân tích định tính thành phần các chất

    đồng/mẫu

    2.600.000

    30

    Bụi toàn phần- trọng lượng (mẫu cả ca. 8h)

    đồng/mẫu

    385.000

    31

    Bụi hô hấp- trọng lượng (mẫu thời điểm)

    đồng/mẫu

    140.000

    32

    Bụi tổng lơ lửng (mẫu thời điểm)

    đồng/mẫu

    140.000

    33

    Bụi PM10 (trọng lượng kích thước

    đồng/mẫu

    1.120.000

    34

    Bụi PM2.5 (trọng lượng kích thước

    đồng/mẫu

    1.120.000

    35

    Hơi khí độc chỉ điểm và các hơi khí độc khác: CO; SO2; CO2; NO2; H2S; NH3...

    đồng/mẫu

    140.000

    36

    Hơi axit, kiềm: HCL; H2SO4; H3PO4; HNO3 ..KOH; NaOH...

    đồng/mẫu

    140.000

    37

    Hơi dung môi hữu cơ, các hợp chất hữu cơ bay hơi, hóa chất phức tạp: Benzen, Toluen, Xylen, Xăng....

    đồng/mẫu

    350.000

    III

    Các xét nghiệm khác

     

     

    III.1

    Khám lâm sàng

     

     

    1

    Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp

    đồng/hồ sơ

    36.000

    2

    Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp

    đồng/người

    36.000

    3

    Khám chuyên khoa

    đồng/người /chuyên khoa

    20.000

    4

    Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

    đồng/người

    100.000

    5

    Hội chẩn phim X quang bụi phổi

    đồng/phim

    10.000

    6

    Xét duyệt hồ sơ bệnh nghề nghiệp

    đồng/hồ sơ

    10.000

    7

    Hội chẩn Bệnh nghề nghiệp

    đồng/chuyên gia/ca

    200.000

    III.2

    Thăm dò chức năng

     

     

    1

    Đo thính lực sơ bộ

    đồng/mẫu

    28.000

    2

    Đo thính lực hoàn chỉnh

    đồng/mẫu

    42.000

    3

    Đo khúc xạ máy

    đồng/mẫu

    6.500

    4

    Sắc giác

    đồng/mẫu

    20.000

    5

    Patch test; Prick test

    đồng/mẫu/chỉ tiêu

    15.000

    6

    Đo liều sinh học

    đồng/mẫu

    18.000

    7

    Xét nghiệm nấm soi tươi

    đồng/mẫu

    10.000

    8

    Đo pH da

    đồng/mẫu

    26.000

    9

    Đo khả năng trung hòa kiềm toan

    đồng/mẫu

    26.000

    10

    Thử kính

    đồng/mẫu

    13.000

    11

    Đo nhãn áp

    đồng/mẫu

    16.000

    12

    Điện não đồ

    đồng/mẫu

    56.000

    13

    Soi mao mạch

    đồng/mẫu

    56.000

    14

    Lưu huyết não

    đồng/mẫu

    56.000

    15

    Đo nhĩ lượng

    đồng/mẫu

    21.000

    16

    Phản xạ cơ bàn đạp

    đồng/mẫu

    21.000

    17

    Đo thị lực khách quan

    đồng/mẫu

    40.000

    18

    Soi đáy mắt

    đồng/mẫu

    22.000

    19

    Soi bóng đồng tử

    đồng/mẫu

    8.000

    20

    Đo ABR

    đồng/mẫu

    150.000

    21

    Khám nội soi TMH

    đồng/mẫu

    180.000

    22

    Thăm dò các chức năng phổi

    đồng/lần

    185.000

    23

    Thử nghiệm giãn phế quản

    đồng/thử nghiệm

    185.000

    24

    Ghi điện cơ trong lao động

    đồng/lần

    140.000

    25

    Đánh giá biến thiên nhịp tim bằng các chỉ số thống kê nhịp tim

    đồng/lần

    210.000

    26

    Đo nhiệt độ trung tâm

    đồng/lần

    14.000

    27

    Đo lực kéo thân

    đồng/lần

    14.000

    28

    Đo lực bóp tay

    đồng/lần

    14.000

    29

    Đo một số chức năng thị giác bằng máy Visiotest

    đồng/lần

    35.000

    30

    Tính tiêu hao năng lượng các thao tác lao động dựa vào bấm thời gian lao động và Bảng tiêu hao năng lượng các thao tác lao động

    đồng/mẫu

    105.000

    31

    Đo nhân trắc

    đồng/chỉ tiêu

    5.000

    III.3

    Chẩn đoán hình ảnh

     

     

    1

    Chụp X-quang tim phổi

    đồng/mẫu

    42.000

    2

    Đo chức năng hô hấp

    đồng/lần

    106.000

    3

    Đo huyết áp trong lao động

    đồng/lần

    10.000

    4

    Holter điện tâm đồ/huyết áp

    đồng/lần

    210.000

    5

    Đo khối lượng mồ hôi trong lao động

    đồng/mẫu

    36.000

    6

    Khí máu

    đồng/mẫu

    65.000

    7

    Đo nhiệt độ da trong lao động

     

     

    Đo nhiệt độ da (phương pháp đo 7 điểm)

    đồng/mẫu

    10.000

    Đo nhiệt độ da (phương pháp đo 3 điểm)

    đồng/mẫu

    10.000

    8

    Đo điện trở da trong lao động

    đồng/lần

    10.000

    9

    Đo trắc nghiệm tâm lý (test con số - ký hiệu....)

    đồng/lần

    30.000

    10

    Thử nghiệm trí nhớ ngắn hạn (hình, số..)

    đồng/lần

    22.000

    11

    Đo trắc nghiệm tâm lý: thử trí nhớ dài hạn (hình, số)

    đồng/lần

    22.000

    12

    Đo trắc nghiệm tâm lý: thử nghiệm chú ý (Bourdon, Landolt, Platonop..)

    đồng/lần

    22.000

    13

    Đo tần số tim trong lao động

    đồng/lần

    10.000

    14

    Test Ravel/Gille

    đồng/lần

    14.000

    15

    Đo và phân tích thao tác cơ bản trong lao động

    đồng/lần

    56.000

    16

    Đo kích thước Ecgônomie cơ bản trong lao động

    đồng/chỉ tiêu

    18.000

    17

    Đo kích thước Ecgônomie cơ bản trong vị trí lao động

    đồng/người

    18.000

    18

    Máy ghi điện tim 1 cần hoặc 3 cần

    đồng/người

    65.000

    19

    Đo thời gian phản xạ thính vận động

    đồng/lần

    56.000

    20

    Đo thời gian phản xạ thị vận động

    đồng/lần

    56.000

    21

    Đo tần số nhấp nháy tới hạn(CFF)

    đồng/lần

    70.000

    22

    Kiểm tra ecgonomi vị trí lao động bằng Bảng kiểm

    đồng/bảng kiểm

    77.000

    23

    Chụp X quang bụi phổi

    đồng/phim

    35.000

    24

    Chụp X quang các khớp tay, chân

    đồng/phim

    36.000

    25

    Chụp X quang xương chũm, mỏm châm

    đồng/khớp/tư thế

    36.000

    26

    Chụp cột sống ngực hoặc lưng hoặc thắt lưng thẳng, nghiêng

    đồng/mẫu

    42.000

    27

    Siêu âm 2 chiều tổng quát

    đồng/mẫu

    35.000

    28

    Test rối nhiễu tâm trí học đường (Dzung/Beck)

    đồng/mẫu

    25.000

    29

    Đánh giá tư thế lao động theo phương pháp OWAS

    đồng/mẫu

    70.000

    30

    Xây dựng bảng điều tra (người lao động, người sử dụng lao động, cộng đồng...)

    đồng/bảng

    350.000

    31

    Gánh nặng cơ khư trú (vùng đai vai và tay)

    đồng/mẫu

    140.000

    32

    Đánh giá gánh nặng lao động: Gánh nặng cơ toàn thân

    đồng/mẫu

    140.000

    33

    Đánh giá gánh nặng lao động: Dịch chuyển vật nặng ở khoảng cách từ 1-5m

    đồng/mẫu

    140.000

    34

    Đánh giá gánh nặng lao động: Dịch chuyển vật nặng ở khoảng cách trên 5m

    đồng/mẫu

    140.000

    35

    Đánh giá gánh nặng lao động: Trọng lượng vật nâng và dịch chuyển (mỗi lần) kết hợp với làm việc khác (

    đồng/mẫu

    140.000

    36

    Đánh giá gánh nặng lao động: Trọng lượng vật nâng và dịch chuyển (mỗi lần) làm việc trong cả ca

    đồng/mẫu

    140.000

    37

    Đánh giá gánh nặng lao động: Tổng trọng lượng vật phải dịch chuyển trong 1 giờ (kg)

    đồng/mẫu

    140.000

    38

    Đánh giá gánh nặng lao động: Gánh nặng nhóm cơ nhỏ khư trú (cơ bàn tay, ngón tay)

    đồng/mẫu

    140.000

    39

    Đánh giá gánh nặng lao động: Gánh nặng nhóm cơ lớn (Cơ cánh tay, cơ bả vai)

    đồng/mẫu

    140.000

    40

    Đánh giá gánh nặng lao động tĩnh: Trọng lượng giữ vật theo thời gian trong ca

    đồng/mẫu

    140.000

    41

    Đánh giá gánh nặng lao động theo nội dung công việc

    đồng/mẫu

    140.000

    42

    Đánh giá gánh nặng lao động do tiếp nhận, xử lý tín hiệu, thông tin

    đồng/mẫu

    140.000

    43

    Đánh giá gánh nặng lao động do mức độ phức tạp của nhiệm vụ

    đồng/mẫu

    140.000

    44

    Đánh giá gánh nặng lao động do đặc điểm yêu cầu công việc

    đồng/mẫu

    140.000

    45

    Thời gian tập trung chú ý (% so với thời gian ca)

    đồng/mẫu

    140.000

    46

    Mật độ tín hiệu (ánh sáng, âm thanh) tiếp nhận trung bình trong 1 giờ

    đồng/mẫu

    140.000

    47

    Số đối tượng phải quan sát cùng 1 lúc

    đồng/mẫu

    140.000

    48

    Kích thước đối tượng cần phân biệt tính bằng mm (khi khoảng cách từ mắt tới đối tượng cần quan sát

    đồng/mẫu

    140.000

    49

    Đánh giá gánh nặng giác quan: Thời gian phải tập trung quan sát (% thời gian ca) khi làm việc với dụng cụ quang học (kính hiển vi...)

    đồng/mẫu

    140.000

    50

    Thời gian quan sát màn hình vi tính (giờ/ca lao động)

    đồng/mẫu

    140.000

    - Đối với loại hiển thị bằng chữ-số

    đồng/mẫu

    140.000

    - Đối với loại hiển thị bằng đồ thị

    đồng/mẫu

    140.000

    51

    Đánh giá gánh nặng đối với cơ quan thính giác (khi phải tiếp nhận lời nói hoặc phân biệt tín hiệu âm thanh)

    đồng/mẫu

    140.000

    52

    Đánh giá gánh nặng với cơ quan phát âm (số lượng giờ phải nói trong 1 tuần)

    đồng/mẫu

    140.000

    53

    Đánh giá mức độ trách nhiệm với công việc. Mức độ trầm trọng của lỗi sai.

    đồng/mẫu

    140.000

    54

    Đánh giá mức độ nguy cơ với tính mạng bản thân

    đồng/mẫu

    140.000

    55

    Đánh giá mức độ trách nhiệm về an toàn đối với người khác

    đồng/mẫu

    140.000

    56

    Đánh giá số lượng các thao tác cần thiết để thực hiện một nhiệm vụ đơn giản hoặc những thao tác lặp lại nhiều lần

    đồng/mẫu

    140.000

    57

    Đánh giá thời gian (giây) thực hiện các nhiệm vụ đơn giản và thao tác lặp lại

    đồng/mẫu

    140.000

    58

    Đánh giá tính đơn điệu của quá trình lao động - thời gian quan sát thụ động qui trình công nghệ (% thời gian ca)

    đồng/mẫu

    140.000

    59

    Đánh giá chế độ lao động và nghỉ ngơi

    đồng/mẫu

    140.000

    60

    Đánh giá tổng thời gian làm việc thực tế (giờ/ca)

    đồng/mẫu

    140.000

    61

    Đánh giá chế độ nghỉ giữa giờ và thời gian nghỉ giữa giờ

    đồng/mẫu

    140.000

    62

    Khảo sát điều kiện vệ sinh trường học có diện tích

    đồng/trường

    170.000

    63

    Khảo sát điều kiện vệ sinh trường học có diện tích >5000m2

    đồng/trường

    253.000

    64

    Khảo sát điều kiện vệ sinh phòng học

    đồng/lớp

    44.000

    Chương III. Kiểm định vắc xin, sinh phẩm

    TT

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Mức giá tối đa

    I

    Kiểm định vắc xin, sinh phẩm đăng ký lưu hành

     

     

    1

    Vắc xin Bại liệt uống

    đồng/lần kiểm định

    33.000.000

    2

    Vắc xin viêm não Nhật Bản

    đồng/lần kiểm định

    52.800.000

    3

    Vắc xin viêm gan B

    đồng/lần kiểm định

    68.000.000

    4

    Vắc xin Sởi

    đồng/lần kiểm định

    40.000.000

    5

    Vắc xin Thủy đậu (Varicella)

    đồng/lần kiểm định

    51.000.000

    6

    Vắc xin Rubella

    đồng/lần kiểm định

    51.000.000

    7

    Vắc xin Quai bị

    đồng/lần kiểm định

    51.000.000

    8

    Vắc xin BCG hoặc Im.BCG

    đồng/lần kiểm định

    18.700.000

    9

    Vắc xin Tả uống

    đồng/lần kiểm định

    18.700.000

    10

    Vắc xin Thương hàn vi

    đồng/lần kiểm định

    18.700.000

    11

    Vắc xin Uốn ván

    đồng/lần kiểm định

    18.700.000

    12

    Huyết thanh kháng bạch hầu (SAD)

    đồng/lần kiểm định

    26.000.000

    13

    Huyết thanh kháng Uốn ván (SAT)

    đồng/lần kiểm định

    26.000.000

    14

    Huyết thanh kháng Dại (SAR)

    đồng/lần kiểm định

    31.000.000

    15

    Huyết thanh kháng Nọc rắn (SAV)

    đồng/lần kiểm định

    18.700.000

    16

    Sinh phẩm chẩn đoán HIV

    đồng/lần kiểm định

    59.300.000

    17

    Sinh phẩm chẩn đoán vi rút liên quan đến ung thư

    đồng/lần kiểm định

    53.000.000

    18

    HTL.V1

    đồng/lần kiểm định

    50.700.000

    19

    HTL.V2

    đồng/lần kiểm định

    53.000.000

    20

    Cytomegalovirut

    đồng/lần kiểm định

    50.700.000

    21

    Herpes virut

    đồng/lần kiểm định

    39.500.000

    22

    Sinh phẩm chẩn đoán vi rút viêm gan -HAV

    đồng/lần kiểm định

    39.100.000

    23

    Sinh phẩm chẩn đoán Viêm gan B

    đồng/lần kiểm định

    43.600.000

    24

    Sinh phẩm chẩn đoán Viêm gan C

    đồng/lần kiểm định

    58.100.000

    25

    Sinh phẩm chẩn đoán Viêm gan D

    đồng/lần kiểm định

    39.100.000

    26

    Sinh phẩm chẩn đoán Viêm gan E

    đồng/lần kiểm định

    39.100.000

    27

    Sinh phẩm chẩn đoán viêm não

    đồng/lần kiểm định

    39.100.000

    28

    Sinh phẩm chẩn đoán sốt xuất huyết

    đồng/lần kiểm định

    39.100.000

    29

    Sinh phẩm chẩn đoán Bại liệt

    đồng/lần kiểm định

    39.100.000

    30

    Sinh phẩm chẩn đoán Rota vi rút

    đồng/lần kiểm định

    39.800.000

    31

    Sinh phẩm chẩn đoán Giang mai

    đồng/lần kiểm định

    43.300.000

    32

    Sinh phẩm chẩn đoán Thương hàn

    đồng/lần kiểm định

    36.300.000

    33

    Sinh phẩm chẩn đoán lỵ (Shigella)

    đồng/lần kiểm định

    42.000.000

    34

    Sinh phẩm chẩn đoán Tả

    đồng/lần kiểm định

    42.000.000

    35

    Sinh phẩm chẩn đoán E-Coli gây bệnh

    đồng/lần kiểm định

    43.300.000

    36

    Sinh phẩm chẩn đoán Cầu khuẩn màng não

    đồng/lần kiểm định

    43.300.000

    37

    Sinh phẩm chẩn đoán Liên cầu khuẩn

    đồng/lần kiểm định

    42.000.000

    38

    Sinh phẩm chẩn đoán Tụ cầu khuẩn

    đồng/lần kiểm định

    41.300.000

    39

    Sinh phẩm chẩn đoán Trực khuẩn mủ xanh

    đồng/lần kiểm định

    42.200.000

    40

    Vắc xin Dại tế bào

    đồng/lần kiểm định

    43.000.000

    41

    Vắc xin bại liệt tiêm (IPV)

    đồng/lần kiểm định

    59.400.000

    42

    Vắc xin Hib Conjugate

    đồng/lần kiểm định

    23.100.000

    43

    Vắc xin Pneumo 23

    đồng/lần kiểm định

    34.000.000

    44

    Menningococcal A + C

    đồng/lần kiểm định

    37.000.000

    45

    Vắc xin Sởi - Quai bị - Rubella (MMR)

    đồng/lần kiểm định

    79.200.000

    46

    Vắc xin cúm

    đồng/lần kiểm định

    59.400.000

    47

    Vắc xin trực khuẩn mủ xanh

    đồng/lần kiểm định

    20.020.000

    48

    Vắc xin uốn ván bạch hầu dùng cho trẻ em vị thành niên (Td)

    đồng/lần kiểm định

    40.040.000

    49

    Vắc xin Bạch hầu uốn ván dùng cho trẻ nhỏ (DT)

    đồng/lần kiểm định

    40.040.000

    50

    Vắc xin DTaP (vắc xin Bạch hầu - uốn ván - Ho gà vô bào)

    đồng/lần kiểm định

    54.000.000

    51

    Vắc xin viêm gan A

    đồng/lần kiểm định

    71.000.000

    52

    Vắc xin viêm gan kết hợp A và B

    đồng/lần kiểm định

    79.200.000

    53

    Vắc xin phối hợp DPT - Viêm gan

    đồng/lần kiểm định

    73.700.000

    54

    Vắc xin phối hợp DPT (hoặc DTacP) - bại liệt

    đồng/lần kiểm định

    84.700.000

    55

    Vắc xin phối hợp DPT (hoặc DTacP) - Hib

    đồng/lần kiểm định

    59.300.000

    56

    Vắc xin phối hợp DPT (hoặc DTacP) - Hib - bại liệt

    đồng/lần kiểm định

    100.100.000

    57

    Vắc xin phối hợp DPT (hoặc DTacP) - Hib - bại liệt - viêm gan

    đồng/lần kiểm định

    132.000.000

    58

    Interferon (hoặc  β)

    đồng/lần kiểm định

    26.180.000

    59

    Erythrostim hoặc Erythropoetin

    đồng/lần kiểm định

    27.720.000

    60

    Albumine

    đồng/lần kiểm định

    38.500.000

    61

    Globulin

    đồng/lần kiểm định

    38.500.000

    62

    Immonoglobulin (Human Normal IgG)

    đồng/lần kiểm định

    43.120.000

    63

    Sinh phẩm chẩn đoán thai

    đồng/lần kiểm định

    24.400.000

    64

    Sinh phẩm chẩn đoán rụng trứng

    đồng/lần kiểm định

    24.400.000

    65

    Sinh phẩm chẩn đoán chất gây nghiện

    đồng/lần kiểm định

    28.000.000

    66

    Sinh phẩm chẩn đoán T3

    đồng/lần kiểm định

    29.200.000

    67

    Sinh phẩm chẩn đoán T4

    đồng/lần kiểm định

    30.500.000

    68

    Sinh phẩm chẩn đoán Sởi

    đồng/lần kiểm định

    39.100.000

    69

    Sinh phẩm chẩn đoán Quai bị

    đồng/lần kiểm định

    39.100.000

    70

    Sinh phẩm chẩn đoán Lao

    đồng/lần kiểm định

    41.300.000

    71

    Sinh phẩm chẩn đoán sốt rét

    đồng/lần kiểm định

    41.300.000

    72

    Chỉ khâu phẫu thuật

    đồng/lần kiểm định

    5.500.000

    73

    Màng sinh học

    đồng/lần kiểm định

    8.800.000

    74

    Men tiêu hóa (biolac, Lacvit)

    đồng/lần kiểm định

    15.400.000

    75

    Tuberculine

    đồng/lần kiểm định

    16.940.000

    76

    Các dị nguyên

    đồng/lần kiểm định

    7.700.000

    77

    Sinh phẩm chẩn đoán viêm loét dạ dày

    đồng/lần kiểm định

    45.800.000

    78

    Sinh phẩm chẩn đoán Rubella

    đồng/lần kiểm định

    43.600.000

    79

    Sinh phẩm chẩn đoán nguy cơ nhồi máu cơ tim

    đồng/lần kiểm định

    50.000.000

    80

    Sinh phẩm chẩn đoán nhóm máu

    đồng/lần kiểm định

    14.000.000

    81

    Bộ sinh phẩm chẩn đoán Viêm gan B bằng kỹ thuật PCR

    đồng/lần kiểm định

    26.180.000

    82

    Vắc xin phòng ung thư cổ tử cung (HPV)

    đồng/lần kiểm định

    40.040.000

    83

    Vắc xin phòng bệnh Leptopirosis

    đồng/lần kiếm định

    24.200.000

    84

    Vắc xin phối hợp MMR + Varicella

    đồng/lần kiểm định

    103.400.000

    85

    Vắc xin Rota vi rút

    đồng/lần kiểm định

    57.200.000

    86

    Bán thành phẩm Bạch hầu

    đồng/lần kiểm định

    25.500.000

    87

    Bán thành phẩm Ho gà

    đồng/lần kiểm định

    25.500.000

    88

    Vắc xin phối hợp DPT-Hib-HB

    đồng/lần kiểm định

    122.100.000

    89

    Vắc xin phối hợp Viêm gan A + Thương hàn

    đồng/lần kiểm định

    86.100.000

    90

    Bộ Kít xác định tế bào CD 4

    đồng/lần kiểm định

    38.100.000

    91

    Sinh phẩm chẩn đoán nội tiết tố (kít ELISA)

    đồng/lần kiểm định

    39.300.000

    92

    Sinh phẩm chẩn đoán TPPA (SERODLA)

    đồng/lần kiểm định

    35.000.000

    93

    Sinh phẩm chẩn đoán Ký sinh trùng (Kít ELISA)

    đồng/lần kiểm định

    34.000.000

    94

    Menningococcal B+C

    đồng/lần kiểm định

    36.050.000

    95

    Vacxin Thương hàn uống

    đồng/lần kiểm định

    22.000.000

    96

    Bán thành phẩm Uốn ván

    đồng/lần kiểm định

    34.440.000

    97

    Vắc xin Sốt vàng

    đồng/lần kiểm định

    40.530.000

    II

    Kiểm định Vắc xin, sinh phẩm xuất xưởng

     

     

    1

    Vắc xin Bại liệt uống

    đồng/lần kiểm định

    11.200.000

    2

    Vắc xin viêm não Nhật bản

    đồng/lần kiểm định

    26.600.000

    3

    Vắc xin Viêm gan B

    đồng/lần kiểm định

    23.800.000

    4

    Vắc xin Viêm gan A

    đồng/lần kiểm định

    23.800.000

    5

    Vắc xin Tả uống

    đồng/lần kiểm định

    14.000.000

    6

    Vắc xin Cúm

    đồng/lần kiểm định

    27.720.000

    7

    Vắc xin Sởi

    đồng/lần kiểm định

    13.300.000

    8

    Vắc xin BCG hoặc Im.BCG

    đồng/lần kiểm định

    8.400.000

    9

    Vắc xin Thương hàn vi

    đồng/lần kiểm định

    11.200.000

    10

    Vắc xin trực khuẩn mủ xanh

    đồng/lần kiểm định

    6.300.000

    11

    Vắc xin Uốn ván

    đồng/lần kiểm định

    8.400.000

    12

    Vắc xin Uốn ván - Bạch hầu (Td)

    đồng/lần kiểm định

    7.000.000

    13

    Vắc xin Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván (DPT)

    đồng/lần kiểm định

    14.000.000

    14

    Huyết thanh kháng Bạch hầu (SAD)

    đồng/lần kiểm định

    7.000.000

    15

    Huyết thanh kháng Uốn ván (SAT)

    đồng/lần kiểm định

    11.200.000

    16

    Huyết thanh kháng Dại (SAR)

    đồng/lần kiểm định

    12.600.000

    17

    Huyết thanh kháng Nọc rắn (SAV)

    đồng/lần kiểm định

    11.200.000

    18

    Interferon (hoặc β)

    đồng/lần kiểm định

    8.960.000

    19

    Men tiêu hóa

    đồng/lần kiểm định

    4.900.000

    20

    Tuberculine

    đồng/lần kiểm định

    4.200.000

    21

    Kiểm tra an toàn trên động vật thí nghiệm

    Đồng/lô/lần nhập khẩu

    7.000.000

    22

    Lưu mẫu, thẩm định hồ sơ (đối với SPYT thành phẩm dùng để chẩn đoán và các bán thành phẩm)

    Đồng/lô/lần nhập khẩu

    1.650.000

    23

    Kiểm định pH

    đồng/lần kiểm định

    3.000.000

    24

    Kiểm định Merthiolate

    đồng/lần kiểm định

    5.400.000

    25

    Kiểm định Nhôm

    đồng/lần kiểm định

    5.400.000

    26

    Kiểm định formaldehyde

    đồng/lần kiểm định

    5.000.000

    27

    Kiểm định NaCl

    đồng/lần kiểm định

    3.200.000

    28

    Kiểm định Phenol

    đồng/lần kiểm định

    4.700.000

    29

    Kiểm định Protein toàn phần

    đồng/lần kiểm định

    7.100.000

    30

    Kiểm định Ni tơ toàn phần

    đồng/lần kiểm định

    4.800.000

    31

    Kiểm định Ni tơ protein

    đồng/lần kiểm định

    5.400.000

    32

    Kiểm định 2 - phenoxyethanol

    đồng/lần kiểm định

    5.000.000

    33

    Kiểm định tính chất vật lý

    đồng/lần kiểm định

    1.800.000

    34

    Thử nghiệm An toàn đặc hiệu các thành phần trong vắc xin Đa giá

    đồng/lần kiểm định

    13.200.000

    35

    Thử nghiệm chí nhiệt tố

    đồng/lần kiểm định

    5.000.000

    36

    Thử nghiệm Lal test (endotoxin)

    đồng/lần kiểm định

    7.500.000

    37

    Thử nghiệm nhận dạng thành phần trong vắcxin bằng ELISA

    đồng/lần kiểm định

    9.000.000

    38

    Thử nghiệm nhận dạng thành phần trong vắcxin bằng PCR

    đồng/lần kiểm định

    7.500.000

    Chương IV. Tạo mẫu và định loại véc tơ

    TT

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Mức giá tối đa

    I

    Tạo mẫu để lưu giữ

     

     

    1

    Làm tiêu bản côn trùng

    đồng/mẫu tiêu bản

    150.000

    2

    Làm mẫu vật chuột

    đồng/mẫu vật

    200.000

    II

    Định loại véc tơ

     

     

    1

    Điều tra mật độ côn trùng và động vật truyền bệnh

    đồng/lần điều tra

    500.000

    2

    Phân lập huyết thanh, phủ tạng (của động vật và côn trùng để phát hiện vi khuẩn dịch hạch)

    đồng/lần phân lập

    100.000

    III

    Diệt véc tơ

     

     

    1

    Phun khử trùng

    - Cơ quan xí nghiệp

    - Khách sạn

     

    đồng/m2

    đồng/m2

     

    5.000

    5.000

    2

    Diệt chuột

    đồng/m2

    2.000

    3

    Diệt côn trùng bằng hóa chất (muỗi, ruồi, bọ chét, gián ...)

    đồng/m2

    5.000

    Chương V. Chích ngừa

    TT

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Mức giá tối đa

     

    Mức thu không bao gồm tiền vắc xin

     

     

    1

    Đối với loại vắc xin tiêm trong da

    đồng/1 lần tiêm

    17.000

    2

    Đối với loại vắc xin tiêm dưới da

    đồng/1 lần tiêm

    14.000

    3

    Đối với loại vắc xin tiêm bắp

    đồng/1 lần tiêm

    10.000

    4

    Đối với loại vắc xin uống

    đồng/1 lần uống

    7.000

    Phần B

    DỊCH VỤ KIỂM DỊCH Y TẾ

    TT

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Mức giá tối đa

    I

    Diệt chuột

     

     

    1

    Diệt chuột bằng xông hơi hóa chất

    USD/m3 khoang tàu

    0,90

    II

    Diệt côn trùng (Không bao gồm tiền hóa chất)

     

     

    1

    Tàu bay chở người dưới 300 chỗ ngồi

    USD/tàu bay

    45

    Tàu bay chở người từ 300 chỗ ngồi trở lên

    USD/tàu bay

    65

    2

    Tàu bay chở hàng hóa các loại

    USD/tàu bay

    35

    3

    Phương tiện đường bộ các loại tải trọng từ 5 tấn trở lên (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác)

    đồng /phương tiện

    65.000

    4

    Phương tiện đường bộ các loại tải trọng dưới 5 tấn (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác)

    đồng/Phương tiện

    21.000

    5

    Tàu hỏa (Đầu tàu, xe goòng tính bằng một toa)

    đồng/toa

    130.000

    6

    Tàu biển các loại

    USD/m3khoang tàu

    0,42

    7

    Tàu thuyền các loại (gồm tàu chở người, chở hàng, ghe, đò, xuồng, tàu kéo, tàu đẩy)

    đồng/phương tiện

    35.000

    8

    Kho hàng

    USD/m3kho hàng

    0,14

    9

    Container 40 fit

    USD/container

    28

    10

    Container 20 fit

    USD/container

    14

    III

    Khử trùng (Không bao gồm tiền hóa chất)

     

     

    1

    Khử trùng nước dằn tàu với Tàu thuyền đang chứa dưới 1000 tấn

    USD/tàu

    40

    Khử trùng nước dằn tàu với Tàu thuyền đang chứa từ 1000 tấn trở lên

    USD/tàu

    65

    2

    Tàu thuyền các loại

    USD/m2diện tích khử trùng

    0,5

    3

    Tàu bay các loại

    USD/m2diện tích khử trùng

    0,5

    4

    Kho hàng, container các loại

    USD/m2diện tích khử trùng

    0,4

    5

    Tàu hỏa (Theo Toa, đầu tàu, xe goòng tính bằng một toa)

    đồng/toa

    70.000

    6

    Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng trên 30 tấn

    đồng/phương tiện

    55.000

    7

    Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng từ 5 tấn đến 30 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe khách, xe khác)

    đồng/phương tiện

    40.000

    8

    Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng dưới 5 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe khách, xe khác)

    đồng/phương tiện

    25.000

    IV

    Tiêm chủng, áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (Mức thu không bao gồm tiền vắc xin, thuốc, khẩu trang)

     

     

    1

    Tiêm chủng vắc xin Sốt vàng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế

    USD/lần

    8

    2

    Tiêm chủng (gồm vắc xin đường uống, đường tiêm), áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (gồm lần đầu, tái chủng, theo lịch, kiểm tra cấp lại chứng nhận tiêm chủng quốc tế)

    đồng/lần

    85.000

    V

    Kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt, tro cốt, mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người

     

     

    1

    Kiểm tra y tế đối với thi thể

    USD/lần kiểm tra

    20

    2

    Kiểm tra y tế đối với hài cốt

    USD/lần kiểm tra

    7

    3

    Kiểm tra y tế đối với tro cốt

    USD/lần kiểm tra

    5

    4

    Xử lý vệ sinh thi thể

    USD/lần xử lý

    40

    5

    Xử lý vệ sinh hài cốt

    USD/lần xử lý

    14

    6

    Kiểm tra y tế đối với mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người

    USD/lần kiểm tra /kiện, lô mẫu, sản phẩm, mô, bộ phận

    6,5

    VI

    Kiểm dịch y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện

    Theo lô, toa, kiện

     

    1

    Kiểm tra y tế Lô hàng dưới 10 kg

    USD/ lần kiểm tra

    1,4

    2

    Kiểm tra y tế Lô hàng từ 10 kg đến 50 kg

    USD/ lần kiểm tra

    4

    3

    Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 50 kg đến 100 kg

    USD/ lần kiểm tra

    6

    4

    Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 100 kg đến 1 tấn

    USD/ lần kiểm tra

    13

    5

    Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 1 tấn đến 10 tấn

    USD/ lần kiểm tra

    39

    6

    Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 10 tấn đến 100 tấn

    USD/ lần kiểm tra

    90

    7

    Kiểm tra y tế Lô hàng trên 100 tấn

    USD/ lần kiểm tra

    100

    VII

    Kiểm dịch y tế các cơ sở cung ứng thực phẩm cho tàu thuyền, tàu bay, tàu hỏa, khu vực cửa khẩu

     

     

    1

    Kiểm tra y tế các chỉ tiêu về an toàn vệ sinh thực phẩm

    USD/lần kiểm tra

    15

    VIII

    Các xét nghiệm

     

     

    1

    Xét nghiệm lý hóa

    USD/ mẫu

    18

    2

    Xét nghiệm xác định độc chất

    USD/ mẫu

    70

    IX

    Kiểm dịch y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh

     

     

    1

    Kiểm tra y tế và cấp Giấy chứng nhận miễn xử lý /xử lý vệ sinh tàu thuyền (gồm cả lần đầu, cấp lại)

    USD/lần/tàu

    130

    2

    Kiểm tra y tế và Gia hạn hoặc cấp lại Giấy chứng nhận miễn xử lý /xử lý vệ sinh tàu thuyền (gồm cả lần đầu, cấp lại)

    USD/lần/tàu

    65

    3

    Tàu biển trọng tải dưới 10.000 GRT

    USD/lần/tàu

    95

    Tàu biển trọng tải từ 10.000 GRT trở lên

    USD/lần/tàu

    110

    4

    Tàu thuyền, tàu kéo, tàu đẩy, xà lan tự hành sông biển trọng tải dưới 5000 GRT

    USD/lần/tàu

    26

    Tàu thuyền, tàu kéo, tàu đẩy, xà lan tự hành sông biển trọng tải từ 5000 GRT trở lên

    USD/lần/tàu

    39

    Tàu thuyền chở khách dưới 150 chỗ ngồi

    USD/lần/tàu

    18

    Tàu thuyền chở khách từ 150 chỗ ngồi trở lên

    USD/lần/tàu

    75

    5

    Tàu bay các loại

    USD/tàu

    25

    6

    Tàu hỏa (Theo Toa, đầu tàu, xe goòng tính bằng một toa)

    đồng/toa

    50.000

    7

    Phương tiện thủy các loại (gồm tàu thuyền chở hàng hóa, chở người, ghe, đò, xuồng, tàu kéo, tàu đẩy) qua lại biên giới

    đồng/lần/phương

    tiện

    35.000

    8

    Phương tiện đường bộ các loại (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) tải trọng từ 5 tấn trở lên

    đồng/lần/xe

    35.000

    9

    Phương tiện đường bộ các loại (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) tải trọng dưới 5 tấn

    đồng/lần/xe

    25.000

    X

    Kiểm dịch y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ

    Theo kiện, xe, hàng hóa rời, khuân, vác

     

    1

    Dưới 5 tấn

    đồng/lần kiểm tra

    35.000

    2

    Từ 5 tấn đến 10 tấn

    đồng/lần kiểm tra

    50.000

    3

    Từ trên 10 tấn đến 15 tấn

    đồng/lần kiểm tra

    60.000

    4

    Từ trên 15 tấn đến 30 tấn

    đồng/lần kiểm tra

    75.000

    5

    Từ trên 30 tấn đến 60 tấn

    đồng/lần kiểm tra

    80.000

    6

    Từ trên 60 tấn đến 100 tấn

    đồng/lần kiểm tra

    110.000

    7

    Từ trên 100 tấn

    đồng/lần kiểm tra

    140.000

    8

    Lô/kiện dưới 10kg

    đồng/lần kiểm tra

    7.000

    9

    Lô/kiện từ 10kg đến 100kg

    đồng/lần kiểm tra

    15.000

    10

    Lô/kiện trên 100kg

    đồng/lần kiểm tra

    20.000

     

    PHPWord

    MINISTRY OF FINANCE
    -------

     SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
    Independence – Freedom – Happiness
    ---------------

    No.: 240/2016/TT-BTC

    Hanoi, November 11, 2016

     

    CIRCULAR

    PRICE CEILINGS FOR HEALTH QUARANTINE SERVICES AND PREVENTIVE MEDICINE SERVICES PROVIDED BY PUBLIC HEALTH FACILITIES

    Pursuant to the Law on fees and charges No. 97/2015/QH13 dated November 25, 2015;

    Pursuant to the Government’s Decree No. 177/2013/ND-CP dated November 14, 2013 detailing and guiding the implementation of the Law on pricing;

    Pursuant to the Government’s Decree No. 149/2016/ND-CP dated November 11, 2016 on amendments to the Government’s Decree No. 177/2013/ND-CP dated November 14, 2013 detailing and guiding the implementation of the Law on pricing;

    Pursuant to the Government’s Decree No. 215/2013/ND-CP dated December 23, 2013 defining functions, tasks, powers and organizational structure of Ministry of Finance;

    At the request of the Director of the Department of Price Management;

    Minister of Health promulgates a Circular providing for price ceilings for health quarantine services and preventive medicine services provided by public health facilities.

    Article 1. Scope and regulated entities

    1. Scope:

    This Circular introduces the price ceilings for health quarantine services and preventive medicine services provided by public health facilities.

    2. Regulated entities:

    Public health facilities providing health quarantine services and preventive medicine services, service users, and relevant authorities, organizations and individuals.

    Article 2. Price ceilings for health quarantine services and preventive medicine services provided by public health facilities

    1. Price ceilings for health quarantine services and preventive medicine services provided by public health facilities are provided in the Appendix enclosed herewith.

    If a price is prescribed in USD, the exchange rate between USD – VND shall be the USD buying rate in the form of money transfer announced by the headquarter of Vietcombank at the time of payment or at the end of the business day before a holiday or day-off.

    The prices for health quarantine services and preventive medicine services specified in this Circular exclude VAT as regulated in Clause 9 Article 5 of the Law on value-added tax and its amending documents;

    2. When receiving payments for health quarantine services and preventive medicine services, public health facilities issue service invoices as regulated in the Government’s Decree No. 51/2010/ND-CP dated May 14, 2010, the Government’s Decree No. 04/2014/ND-CP dated January 17, 2014, the Circular No. 39/2014/TT-BTC dated March 31, 2014 of the Ministry of Finance and their substitutes or amending documents (if any).

    3. Each public health facility shall exercise financial autonomy in managing and using revenues by rendering health quarantine services and preventive medicine services and remain after fulfilling tax obligations as prescribed by law.

    In case the financing source of a public health facility is not enough to cover its recurrent expenses, the part of its expenditures on provision of health quarantine and preventive medicine services which is not compensated by collected service charges shall be funded by the state budget provided that it is certified by a competent authority as a public administrative unit of which part of its recurrent expenditure is covered by itself or the one of which recurrent expenditure is funded by the state budget.

    Article 3. Implementation organization

    1. Based on the price ceilings specified in Clause 1 Article 2 herein, Minister of Health shall set specific prices of health quarantine and preventive medicine services provided by public health facilities funded by the state budget under regulations of Clause 7 Article 1 of the Government’s Decree No. 149/2016/ND-CP dated November 11, 2016.

    2. Heads of public healthcare service providers that are not funded by the state budget are allowed to define their own service prices provided that they do not exceed the price ceilings specified in Clause 1 Article 2 herein.

    3. Providers of health quarantine and preventive medicine services must list and publicly announce their service prices in accordance with regulations of the Law on pricing.

    Article 4. Implementation

    This Circular comes into force from January 01, 2017 and supersedes the Circular No. 08/2014/TT-BTC dated January 15, 2014 of the Ministry of Finance providing for health quarantine and preventive medicine service fees, collection, transfer, management and use thereof.

    Difficulties that arise during the implementation of this Circular should be reported to the Ministry of Health and Ministry of Finance for consideration./.

     

     

    PP. MINISTER
    DEPUTY MINISTER




    Tran Van Hieu

     

    APPENDIX

    PRICE CEILINGS FOR HEALTH QUARANTINE SERVICES AND PREVENTIVE MEDICINE SERVICES
    (Enclosed with the Circular No. 240/2016/TT-BTC dated November 11, 2016 of the Minister of Health)

    Part A

    PREVENTIVE MEDICINE SERVICES

    Chapter I. Screening tests

    STT

    Items

    Unit

    Price ceiling

     I

    Blood tests and urine tests

     

     

    1

    Anti-HIV test (Rapid)

    VND/ test

    52,000

    2

    Ferritin blood test

    VND/ test

    75,000

    3

    Transferrin receptor test (ELISA kits)

    VND/ test

    140,000

    4

    Folic acid test (HPLC method)

    VND/ test

    180,000

    5

    Test for Vitamin A in milk (HPLC method)

    VND/ test

    130,000

    6

    Test for B-carotene, Vitamin E or Vitamin A in serum (HPLC method)

    VND/ test/ parameter

    90,000

    7

    Vitamin B1 blood test (whole blood – HPLC method)

    VND/ test

    145,000

    8

    Glucose tolerance test

    VND/ test

    30,000

    9

    Glucose test

    VND/ test

    26,000

    10

    Cholesterol test

    VND/ test

    29,000

    11

    HDL Cholesterol and LDL Cholesterol

    VND/ test/ parameter

    30,000

    12

    Triglyceride test

    VND/ test

    35,000

    13

    Albumin test

    VND/ test

    26,000

    14

    Urea test

    VND/ test

    30,000

    15

    Total protein test

    VND/ test

    26,000

    16

    Creatinine test

    VND/ test

    25,000

    17

    Uric acid test

    VND/ test

    30,000

    18

    Hemoglobin test

    VND/ test

    26,000

    19

    Direct and total bilirubin test

    VND/ test/ parameter

    25,000

    20

    TSH test

    VND/ test

    55,000

    21

    Insulin test

    VND/ test

    60,000

    22

    C-peptide test

    VND/ test

    60,000

    23

    LH, FSH and Prolactin test

    VND/ test/ parameter

    55,000

    24

    Progesterone and oestradiol test

    VND/ test

    55,000

    25

    Testosterone test

    VND/ test

    55,000

    26

    PTH test

    VND/ test

    180,000

    27

    Cortisol test

    VND/ test

    65,000

    28

    HbA1c test

    VND/ test

    65,000

    29

    10 parameter urine test (using urine analyzer machine)

    VND/ test

    21,000

    30

    Microalbumin test

    VND/ test

    50,000

    31

    Fecal occult blood test 

    VND/ test

    12,000

    32

    Fecal fat test

    VND/ test

    30,000

    33

    Serodia HIV diagnostic test

    VND/ test

    52,000

    34

    HIV ELISA test

    VND/ test

    52,000

    35

    Westem blot test – HIV diagnosis

    VND/ test

    650,000

    36

    Real Time HIV-1 viral load assay (RNA or DNA)

    VND/ examination

    1,000,000

    37

    Leptospira diagnosis in serum

    VND/ test

    30,000

    38

    Serum complement component test

    VND/ test

    30,000

    39

    Diagnostic test for Japanese Encephalitis

    - Hemagglutination inhibition (HI) test

    - MAC-ELISA

     

    VND/ test

    VND/ test

     

    70,000

    70,000

    40

    Diagnostic test for Dengue Hemorrhagic fever

    + MAC-ELISA; Elisa-NS1

    + Hemagglutination inhibition (HI) test

    + Pan Bio Rapid test

    + Virus isolation; PCR

     

    VND/ test

    VND/ test

    VND/ test

    VND/ test

     

    33,000

    80,000

    80,000

    400,000

    41

    Diagnostic test for measles

    + Hemagglutination inhibition (HI) test

    + ELISA (IgM)

     

    VND/ test
    VND/ test

     

    100,000

    100,000

    42

    Rubella ELISA-IgG test

    VND/ test

    460,000

    43

    Test for for respiratory viruses (influenza A, B, Pra, Adeno, RSV):

    + Immunofluorescence method

    + PCR method

     


    VND/ test/ parameter

    VND/ test/ parameter

     


    30,000

    280,000

    44

    Chlamydia test

    + Hemagglutination inhibition (HI) test

    + Virus isolation

    + Detection of antigens by ELISA

     

    VND/ test

    VND/ test

    VND/ test

     

    40,000

    300,000

    120,000

    45

    Malaria rapid diagnostic tests (QBC, ICI, Parasite F)

    VND/ test

    30,000

    46

    PCR detection of malaria parasites (in human and mosquitoes, of 1 kind)

    VND/ test

    50,000

    47

    ELISA test for malaria diagnosis (in human and mosquitoes)

    VND/ test

    30,000

    48

    Immunofluorescence on serum for diagnosis of parasitic diseases

    VND/ test

    20,000

    49

    Test for malaria parasites

    + P. Falciparum

    + P. Vivax

    + P. Malariae

    + P. Ovale

     

    VND/ test

    VND/ test

    VND/ test

    VND/ test

     

    10,000

    10,000

    20,000

    20,000

    50

    Toxoplasma test

    VND/ test

    24,000

    51

    Anti-HAV (IgG)

    VND/ test

    80,000

    52

    Anti-HEV (IgM)

    VND/ test

    80,000

    53

    Anti-HCV (Elisa)

    VND/ test

    70,000

    54

    Lymphocyte T4/T8

    VND/ test

    300,000

    55

    HBs Ag (rapid test)

    VND/ test

    52,000

    56

    HbsAg (Elisa test)

    VND/ test

    60,000

    57

    T3/F; T4/F

    VND/ test/ parameter

    40,000

    58

    Measurement of enzyme activity

    VND/ test

    30,000

    59

    Levels of heavy metals in blood and urine (Pb, Mn, Cd, Cu, Ni, Cr, Se)

    VND/ parameter

    73,000

    60

    Determination of creatinine level in urine

    VND/ parameter

    350,000

    61

    Measurement of Cholinesterase in serum and red blood cells

    VND/ parameter

    56,000

    62

    Blood gas analysis: Methemoglobin; CO; Carboxyhemoglobin

    VND/ sample/ parameter

    73,000

    63

    Beta2-Microglobulin

    VND/ sample

    65,000

    64

    Alpha - Microlbumin

    VND/ sample

    65,000

    65

    Complete blood count performed by an automated analyser

    VND/ sample

    92,000

    66

    Basophilic erythroblast

    VND/ sample

    18,000

    67

    Reticulocyte

    VND/ sample

    26,000

    68

    Erythrocyte sedimentation rate (by automated analyser)

    VND/ sample

    30,000

    69

    Platelet concentration

    VND/ sample

    12,000

    70

    Test for BK

    VND/ sample

    15,000

    71

    Urinary porphyrin level

    VND/ sample

    30,000

    72

    Qualitative urine test for Trinitrotoluene

    VND/ sample

    78,000

    73

    Urinary nicotine level (Spectral analysis)

    VND/ sample

    156,000

    74

    Urinary phenol level (Spectral analysis)

    VND/ sample

    91,000

    75

    Urinary delta-ALA level

    VND/ sample

    56,000

    76

    Level of hippuric acid in urine

    VND/ sample

    70,000

    77

    Urinary coproporphyrin level

    VND/ sample

    78,000

    78

    Lactic acid concentrations in urine and sweat

    VND/ sample

    52,000

    79

    Catecholamine (Noradrenaline, Adrenaline)

    VND/ sample/ parameter

    84,500

    80

    Preparation of biological samples for toxicity testing

    VND/ sample

    52,000

    81

    Urinary mercury level

    VND/ sample

    112,000

    82

    Arsenic concentrations in blood or urine

    VND/ sample

    112,000

     

    Arsenic concentrations in nails or hair

    VND/ sample

    112,000

    83

    Phenol concentration in urine

    VND/ sample

    390,000

    84

    Haemogram

    VND/ sample

    60,000

    85

    Blood group

    VND/ sample

    20,000

    86

    10 parameter urine test

    VND/ sample

    35,000

    87

    Urinary nicotine level

    VND/ sample

    254,000

    88

    Hippuric acid and methyl hippuric acid levels in urine

    VND/ parameter

    287,000

    89

    Determination of mandelic acid and phenylglyoxylic acid concentrations in urine

    VND/ parameter

    286,000

    90

    Qualitative PCR test for HBV-DNA

    VND/ sample

    245,000

    91

    Qualitative PCR test for Mycobacterium tuberculosis bacteria

    VND/ sample

    154,000

    II

    Other body fluid tests

     

     

    1

    Gastroenteritis virus (isolation and definition)

    VND/ test

    1,200,000

    2

    Fungal culture

    VND/ test

    46,000

    3

    Bacterial culture

    VND/ test

    112,000

    4

    Antibiotic sensitivity testing

    VND/ test

    40,000

    III

    Other tests

     

     

    1

    Soil test for detection of helminth eggs

    VND/ test

    20,000

    2

    Test of fresh vegetables for nematode eggs and amoebe

    VND/ test

    20,000

    3

    Making microfilaria specimens

    VND/ specimen

    15,000

    4

    Making faecal specimens for measurement of helminth eggs

    VND/ specimen

    15,000

    5

    Making mature helminth specimens

    VND/ specimen

    20,000

    6

    Making specimens of dyed ameba

    VND/ specimen

    15,000

    7

    Operating mosquitoes to detect parasites

    VND/ operation

    10,000

    8

    Culture of P.Falciparum (1 strain)

    VND/ culture

    300,000

    9

    Culture of P. Berghei causing infections on rats

    VND/ culture

    300,000

    10

    Set of specimens for drug test on P.Falciparum

    VND/ culture

    100,000

    11

    Method for concentration of parasites

    VND/ test

    15,000

    IV

    Preparation of samples observed under electron microscopy

     

     

    1

    Samples cut into thin slices

    VND/ sample

    480,000

    2

    Viral samples for direct observation

    VND/ sample

    240,000

    3

    Bacterium samples for direct observation

    VND/ sample

    100,000

    Chapter II. Tests for drinking water, domestic water, wastewater and emissions samples

    No.

    Items

    Unit

    Price ceiling

     I

    Tests for drinking water, domestic water and wastewater samples

     

     

    I.1

    Test for chemical and physical parameters of water

     

     

    1

    pH

    VND/ sample

    56,000

    2

    Temporary hardness

    VND/ sample

    80,000

    3

    Permanent hardness

    VND/ sample

    80,000

    4

    Temperature

    VND/ sample

    4,000

    5

    Colour

    VND/ sample

    70,000

    6

    Order and taste – sensory assessment

    VND/ sample

    14,000

    7

    Turbidity

    VND/ sample

    70,000

    8

    Electrical conductivity

    VND/ sample

    70,000

    9

    Suspended solids

    VND/ sample

    80,000

    10

    Total residue (dried at 105°C)

    VND/ sample

    104,000

    11

    Total dissolved solids (TDS)

    VND/ sample

    104,000

    12

    Total residue (dried at 110°C)

    VND/ sample

    104,000

    13

    Dry residues at 180°C

    VND/ sample

    80,000

    14

    Residue content after calcinations

    VND/ sample

    104,000

    15

    Dissolved Oxygen - DO

    VND/ sample

    104,000

    16

    BOD5

    VND/ sample

    200,000

    17

    COD

    VND/ sample

    120,000

    18

    Nitrite content (NO2-)

    VND/ sample

    100,000

    19

    Nitrate content (NO3-)

    VND/ sample

    140,000

    20

    Total Nitrogen

    VND/ sample

    150,000

    21

    Total phosphorus

    VND/ sample

    140,000

    22

    Sulfate content (SO4)

    VND/ sample

    90,000

    23

    Hydrogen sulfide content (H2S)

    VND/ sample

    70,000

    24

    Fluoride

    VND/ sample

    200,000

    25

    Cyanide

    VND/ sample

    120,000

    26

    Metal content (except mercury and arsenic)

    VND/ sample

    130,000

    27

    Arsenic

    VND/ sample

    150,000

    28

    Mercury

    VND/ sample

    180,000

    29

    Phenol and phenol derivatives

    VND/ sample

    800,000

    30

    Oil and grease content

    VND/ sample

    500,000

    31

    Bleaching agents

    VND/ sample

    65,000

    32

    Clorine content

    VND/ sample

    70,000

    33

    Albumin test

    VND/ sample

    70,000

    34

    Gross radioactivity of 1 type

    VND/ sample

    850,000

    35

    Content of pesticides in water (gas chromatography)

    VND/ sample

    325,000

    36

    Pesticides:

    + Chlorinated pesticides

    + Nitrogen pesticides

    + Phosphorus pesticides

    + Other pesticides

     

    VND/ sample

    VND/ sample

    VND/ sample

    VND/ sample

     

    850,000

    850,000

    850,000

    1,120,000

    37

    Total phenolic content (spectrometric method)

    VND/ sample

    260,000

    38

    Polycyclic Aromatic Hydrocarbons (PAHs)

    VND/ sample

    850,000

    39

    Polychlorinated biphenyls (PCBs)

    VND/ sample

    850,000

    40

    PBDEs

    VND/ sample

    780,000

    41

    Ammonia

    VND/ sample

    98,000

    42

    Total hardness

    VND/ sample

    80,000

    43

    Phosphate

    VND/ sample

    84,000

    44

    Silicon

    VND/ sample

    84,000

    45

    Permanganate index

    VND/ sample

    84,000

    46

    Calcium

    VND/ sample

    70,000

    47

    Magnesium

    VND/ sample

    70,000

    48

    Chloride

    VND/ sample

    70,000

    49

    Alkalinity

    VND/ sample

    70,000

    50

    Clearness

    VND/ sample

    50,000

    51

    HCO3- alkalinity

    VND/ sample

    56,000

    52

    CO32- alkalinity

    VND/ sample

    56,000

    53

    Free CO2

    VND/ sample

    50,000

    54

    Organic nitrogen

    VND/ sample

    140,000

    55

    Sulfide

    VND/ sample

    85,000

    56

    Cyanide (ion chromatography)

    VND/ sample

    350,000

    57

    Phenol (gas chromatography)

    VND/ sample

    420,000

    58

    Iodine

    VND/ sample

    155,000

    59

    Monochloramine

    VND/ sample

    280,000

    60

    Monochlorobenzene

    VND/ sample

    420,000

    61

    Bromide

    VND/ sample

    280,000

    62

    Chlorate

    VND/ sample

    280,000

    63

    Chlorite

    VND/ sample

    280,000

    64

    Surfactants

    VND/ sample

    420,000

    65

    Determination of metal content by rapid test

    VND/ sample

    70,000

    66

    Determination of metal content by UV-Vis spectroscopy

    VND/ sample

    105,000

    67

    Determination of metal content by AAS or ICP method

    VND/ sample

    126,000

    68

    Radionuclide content

    VND/ sample

    1,085,000

    69

    Determination of pharmaceutical products (antibiotics, etc.) in water (using HPLC method)

    VND/ sample

    855,000

    I.2

    Microbiological tests (drinking water, domestic water, wastewater, soil and air)

     

     

    1

    Total aerobic bacteria

    VND/ sample

    103,000

    2

    Determination of microorganism in water by membrane filtration method:

     

     

     

     Escherichia coli

    VND/ sample

    182,000

     

     Enterococci

    VND/ sample

    182,000

     

     Shigella

    VND/ sample

    182,000

     

    Salmonella

    VND/ sample

    182,000

     

    Vibrio cholerae

    VND/ sample

    182,000

     

    Clostridium perfringens

    VND/ sample

    182,000

     

    Pseudomonas aeruginosa

    VND/ sample

    182,000

     

    Acinetobacter baumannii

    VND/ sample

    182,000

     

    Fecal coliform

    VND/ sample

    182,000

    3

    Determination of total colifirm by multiple tube method (MPN)

    VND/ sample

    112,000

    4

    Determination of fecal colifirm by multiple tube method (MPN)

    VND/ sample

    112,000

    5

    Fecal streptococci

    VND/ sample

    112,000

    6

    Pathogenic bacteria:

     

     

     

    Total molds

    VND/ sample

    106,000

     

    Hemolytic streptococcus

    VND/ sample

    112,000

     

    E.coli

    VND/ sample

    112,000

     

    Fecal streptococci

    VND/ sample

    112,000

     

    Ps. Aeruginosa

    VND/ sample

    112,000

     

    A.baumani

    VND/ sample

    112,000

     

    Staphylococcus aureus

    VND/ sample

    112,000

     

    Clostridium perfringens

    VND/ sample

    112,000

    7

    Staphylococcus aureus – using membrane filtration method

    VND/ sample

    136,000

    8

    Feacal streptococci – using membrane filtration method

    VND/ sample

    136,000

    9

    Pseudomonas aeruginosa – using membrane filtration method

    VND/ sample

    101,000

    10

    Filtering

    VND/ sample

    136,000

    11

    Clostridium perfringens – classical method

    VND/ sample

    136,000

    12

    Legionella - membrane filtration method

    VND/ sample

    2,455,000

    II

    Tests for air samples

     

     

    1

    Total dust – weight (short-term exposure limit (STEL) sampling)

    VND/ sample

    91,000

    2

    Dust containing chemicals (SiO2 causing silicosis)

    VND/ sample

    182,000

    3

    Free silica (SiO2) in dust

    VND/ sample

    280,000

    4

    Dust particle size analysis

    VND/ sample

    133,000

    5

    Identification and enumeration of asbestos fibers

    VND/ sample

    280,000

    6

    Asbestos dust (asbestos content and classification)

    VND/ sample

    700,000

    7

    Cotton dust

    VND/ sample

    210,000

    8

    Dust particles (cleanroom evaluation)

    VND/ sample

    70,000

    9

    Total suspended particles (24-hour sampling)

    VND/ sample

    700,000

    10

    Respirable dust – weight (8-hour sampling)

    VND/ sample

    280,000

    11

    PM10 (≤10 in diameter), STEL sampling

    VND/ sample

    140,000

    12

    PM2.5 (≤2.5 in diameter), STEL sampling

    VND/ sample

    140,000

    13

    Radioactive dust

    VND/ sample

    1,300,000

    14

    Noxious gases

    VND/ sample

    133,000

    15

    Noxious vapours of metals and inorganic substances: Pb, Cu, Mn, Fe, Ni, etc.

    VND/ sample

    140,000

    16

    Microclimate

    - Temperature

    - Humidity

    - Wind speed

    VND/ sample

    56,000

     

    - Heat radiation

    VND/ sample

    56,000

    17

    Common noise

    VND/ sample

    35,000

    18

    Equivalent sound levels

    - Equivalent level extended to a 30-minute period of time

    - Equivalent level extended to a 60-minute period of time

    - Equivalent level extended to a 240-minute period of time

    VND/ sample

    VND/ sample

    VND/ sample

     

    73,000

    224,000

    420,000

    19

    Noise level measured by band analysis

    VND/ sample

    84,000

    20

    Light measurement

    VND/ sample

    18,000

    21

    Vibration measurement

    - High frequency

    - Low frequency

     

    VND/ sample

    VND/ sample

     

    70,000

    42,000

    22

    Total radiation dose

    VND/ sample

    260,000

    23

    Measuring radiation dose rates

    VND/ sample

    250,000

    24

    Pressure measurement

    VND/ sample

    14,000

    25

    Ventilation measurement

    VND/ sample

    40,000

    26

    Electromagnetic field

    - High frequency

    - Industrial frequency

     

    VND/ sample

    VND/ sample

     

    90,000

    56,000

    27

    Ultraviolet radiation

    VND/ sample

    84,000

    28

    Ultrasound measurement

    VND/ sample

    65,000

    29

    Qualitative analysis of substances

    VND/ sample

    2,600,000

    30

    Total dust – weight (8-hour time-weighted average (TWA) sampling)

    VND/ sample

    385,000

    31

    Respirable dust – weight (STEL sampling)

    VND/ sample

    140,000

    32

    Total suspended particles (STEL sampling)

    VND/ sample

    140,000

    33

    PM10 (<10 in diameter), 24-hour sampling

    VND/ sample

    1,120,000

    34

    PM2.5 (<2.5 in diameter), 24-hour sampling

    VND/ sample

    1,120,000

    35

    Major noxious gases and other noxious vapors: CO; SO2; CO2; NO2; H2S; NH3, etc.

    VND/ sample

    140,000

    36

    Acidic/alkali vapors: HCL; H2SO4; H3PO4; HNO3 ..KOH; NaOH, etc.

    VND/ sample

    140,000

    37

    Vapors of organic solvents, volatile organic compounds and complicated chemicals: Benzene, Toluene, Xylene, gasoline, etc.

    VND/ sample

    350,000

    III

    Other tests

     

     

    III.1

    Clinical examination

     

     

    1

    Compiling occupational disease dossier

    VND/ dossier

    36,000

    2

    Providing health advice about occupational diseases

    VND/ person

    36,000

    3

    Specialist consultation

    VND/ person/ speciality

    20,000

    4

    Comprehensive health checkup for work permit or driver license, periodical health checkup (excluding tests, X-ray)

    VND/ person

    100,000

    5

    Medical consultation on silicosis with radiographic films

    VND/ film

    10,000

    6

    Considering occupational disease dossiers

    VND/ dossier

    10,000

    7

    Medical consultation on occupational diseases

    VND/ specialist/ case

    200,000

    III.2

    Functional testing

     

     

    1

    Preliminary hearing test

    VND/ sample

    28,000

    2

    Complete hearing test

    VND/ sample

    42,000

    3

    Refraction test by using refractometer

    VND/ sample

    6,500

    4

    Color blindness test

    VND/ sample

    20,000

    5

    Patch test; Prick test

    VND/ sample/ parameter

    15,000

    6

    Biodose measurement

    VND/ sample

    18,000

    7

    Pap smear for yeast infections

    VND/ sample

    10,000

    8

    Skin’s pH

    VND/ sample

    26,000

    9

    Neutralization between acides and bases

    VND/ sample

    26,000

    10

    Virtual try-on

    VND/ sample

    13,000

    11

    Intraocular pressure measurement

    VND/ sample

    16,000

    12

    Electroencephalography (EEG)

    VND/ sample

    56,000

    13

    Capillary screening test

    VND/ sample

    56,000

    14

    Cerebral blood flow

    VND/ sample

    56,000

    15

    Tympanometry

    VND/ sample

    21,000

    16

    Stapedial reflex

    VND/ sample

    21,000

    17

    Objective refraction procedure

    VND/ sample

    40,000

    18

    Ophthalmoscopy

    VND/ sample

    22,000

    19

    Retinoscopy

    VND/ sample

    8,000

    20

    ABR test

    VND/ sample

    150,000

    21

    ENT endoscopy

    VND/ sample

    180,000

    22

    Pulmonary function tests

    VND/ test

    185,000

    23

    Test for bronchiectasis

    VND/ test

    185,000

    24

    Electromyography test in occupational health

    VND/ test

    140,000

    25

    Assessment of heart rate variability according to HRV index

    VND/ assessment

    210,000

    26

    Measurement of core body temperature

    VND/ time

    14,000

    27

    Pulled force of body

    VND/ time

    14,000

    28

    Pressed force of hands

    VND/ time

    14,000

    29

    Test for visual functions using Visiotest

    VND/ time

    35,000

    30

    Calculating human energy consumption for working postures by timing and using Table of human energy consumption

    VND/ sample

    105,000

    31

    Anthropometric measurements

    VND/ parameter

    5,000

    III.3

    Medical imaging

     

     

    1

    Chest X-ray

    VND/ sample

    42,000

    2

    Respiratory function test

    VND/ time

    106,000

    3

    Measuring blood pressure at working

    VND/ time

    10,000

    4

    Using Holter for electrocardiography or blood pressure

    VND/ time

    210,000

    5

    Estimating sweat rate during working

    VND/ sample

    36,000

    6

    Blood gas analysis

    VND/ sample

    65,000

    7

    Measuring skin temperature during working

     

     

     

    Measuring temperature on skin (7-point measuring method)

    VND/ sample

    10,000

     

    Measuring temperature on skin (3-point measuring method)

    VND/ sample

    10,000

    8

    Impedance of the skin during working

    VND/ time

    10,000

    9

    Psychological test (number – sign test, etc.)

    VND/ time

    30,000

    10

    Working memory test (images, numbers, etc.)

    VND/ time

    22,000

    11

    Psychological test: long-term memory (images, numbers)

    VND/ time

    22,000

    12

    Psychological test: attention and concentration test (Bourdon, Landolt, Platonop, etc.)

    VND/ time

    22,000

    13

    Measuring heat rate during working

    VND/ time

    10,000

    14

    Raven/ Gille test

    VND/ time

    14,000

    15

    Determination and analysis of basic working postures

    VND/ time

    56,000

    16

    Evaluating basic factors of ergonomics at work

    VND/ factor

    18,000

    17

    Evaluating basic factors of ergonomics at work position

    VND/ person

    18,000

    18

    1-lead or 3-lead ECG machine

    VND/ person

    65,000

    19

    Measuring auditory reaction times

    VND/ time

    56,000

    20

    Measuring visual reaction times

    VND/ time

    56,000

    21

    Measuring critical flicker frequency (CFF)

    VND/ time

    70,000

    22

    Evaluating basic factors of ergonomics at work position using checklist

    VND/ checklist

    77,000

    23

    Chest X-ray for diagnosis of silicosis

    VND/ film

    35,000

    24

    Extremity X-ray

    VND/ film

    36,000

    25

    X-ray of mastoid and styloid processes

    VND/ joint/ position

    36,000

    26

    Straight and oblique X-ray of thoracic spine, back or lumbar spine

    VND/ sample

    42,000

    27

    General 2D ultrasound

    VND/ sample

    35,000

    28

    Mental health tests (Dzung/Beck)

    VND/ sample

    25,000

    29

    Assessing working postures by employing OWAS

    VND/ sample

    70,000

    30

    Compiling checklists (workers, employers, communities, etc.)

    VND/ checklist

    350,000

    31

    Localized muscle fatigue (shoulder and arm areas)

    VND/ sample

    140,000

    32

    Assessment of occupational fatigue: Skeletal muscle fatigue

    VND/ sample

    140,000

    33

    Assessment of occupational fatigue: Burden movement within 1-5m distance

    VND/ sample

    140,000

    34

    Assessment of occupational fatigue: Burden movement within more than 5m distance

    VND/ sample

    140,000

    35

    Assessment of occupational fatigue: Weight of burden lifted and moved (each time) associated with doing other tasks (<= 2 times workload/hour)

    VND/ sample

    140,000

    36

    Assessment of occupational fatigue: Weight of burden lifted and moved (each time) during a shift

    VND/ sample

    140,000

    37

    Assessment of occupational fatigue: Total weight of burdens moved in 1 hour (kg)

    VND/ sample

    140,000

    38

    Assessment of occupational fatigue: Fatigue in small muscle groups (thenar and hypothenar muscles)

    VND/ sample

    140,000

    39

    Assessment of occupational fatigue: Fatigue in big muscle groups (shoulder blade and upper arm)

    VND/ sample

    140,000

    40

    Assessment of fatigue induced by static work: Weight of object held during the shift

    VND/ sample

    140,000

    41

    Assessment of occupational fatigue according to work tasks

    VND/ sample

    140,000

    42

    Assessment of occupational fatigue caused by receipt and processing of signals and information

    VND/ sample

    140,000

    43

    Assessment of occupational fatigue caused by task complexity

    VND/ sample

    140,000

    44

    Assessment of occupation fatigue caused by job characteristics

    VND/ sample

    140,000

    45

    Attention hours (% in comparison to total hours of a shift)

    VND/ sample

    140,000

    46

    Average signal density (light, sound) received in 1 hour

    VND/ sample

    140,000

    47

    Number of objects observed at the same time

    VND/ sample

    140,000

    48

    Size of objects to be identified in mm (when the distance from eyes to the observed object is <=0.5m, and when doing task requiring intense attention (% of total hours of a shift)

    VND/ sample

    140,000

    49

    Assessment of sensory fatigue: Attention hours (% in comparison to total hours of a shift) when using optical devices (microscope, etc.)

    VND/ sample

    140,000

    50

    Working hours with computer (hours/ shift)

    VND/ sample

    140,000

     

    - For letter – number display

    VND/ sample

    140,000

     

    - For chart display

    VND/ sample

    140,000

    51

    Assessment of auditory fatigue (when recognizing and interpreting speech and sounds)

    VND/ sample

    140,000

    52

    Assessment of fatigue in organs of speech (hours of speech per week)

    VND/ sample

    140,000

    53

    Assessment of responsibility level for work tasks. Severity of mistake.

    VND/ sample

    140,000

    54

    Assessment of life risk

    VND/ sample

    140,000

    55

    Assessment of responsibility level involving safety of others

    VND/ sample

    140,000

    56

    Assessment of number of movements necessary to perform a simple task or repetitive movements

    VND/ sample

    140,000

    57

    Assessment of time (in seconds) necessary to perform a task which is simple with repetitive movements

    VND/ sample

    140,000

    58

    Assessment of monotony at work – hours of passive observation of technological process (% in comparison to total hours of a shift)

    VND/ sample

    140,000

    59

    Assessment of work and rest regime

    VND/ sample

    140,000

    60

    Assessment of total working hours (hours/ shift)

    VND/ sample

    140,000

    61

    Assessment of mid-shift rest and rest period

    VND/ sample

    140,000

    62

    Survey of hygienic conditions of a school with area of < 5,000 m2

    VND/ school

    170,000

    63

    Survey of hygienic conditions of a school with area of > 5,000 m2

    VND/ school

    253,000

    64

    Survey of hygienic conditions in the classroom

    VND/ classroom

    44,000

    Chapter III. Tests for vaccines and biopharmaceuticals

    No.

    Items

    Unit

    Price ceiling

     I

    Tests for vaccines and biopharmaceuticals for registration

     

     

    1

    Oral polio vaccine

    VND/ test

    33,000,000

    2

    Japanese Encephalitis vaccine

    VND/ test

    52,800,000

    3

    Hepatitis B vaccine

    VND/ test

    68,000,000

    4

    Measles vaccine

    VND/ test

    40,000,000

    5

    Varicella vaccine

    VND/ test

    51,000,000

    6

    Rubella vaccine

    VND/ test

    51,000,000

    7

    Mumps vaccine

    VND/ test

    51,000,000

    8

    BCG or Im.BCG vaccine

    VND/ test

    18,700,000

    9

    Oral cholera vaccine

    VND/ test

    18,700,000

    10

    Polysaccharide vaccine

    VND/ test

    18,700,000

    11

    Tetanus vaccine

    VND/ test

    18,700,000

    12

    Anti-diphtheria serum (SAD)

    VND/ test

    26,000,000

    13

    Anti-tetanus serum (SAT)

    VND/ test

    26,000,000

    14

    Anti-rabies serum (SAR)

    VND/ test

    31,000,000

    15

    Anti-venom serum (SAV)

    VND/ test

    18,700,000

    16

    HIV diagnostic reagents

    VND/ test

    59,300,000

    17

    Reagents used for diagnosis of viruses associated with human cancer

    VND/ test

    53,000,000

    18

    HTL.V1

    VND/ test

    50,700,000

    19

    HTL.V2

    VND/ test

    53,000,000

    20

    Cytomegalovirus

    VND/ test

    50,700,000

    21

    Herpesviruses

    VND/ test

    39,500,000

    22

    Hepatitis A virus (HAV) diagnostic reagents

    VND/ test

    39,100,000

    23

    Hepatitis B diagnostic reagents

    VND/ test

    43,600,000

    24

    Hepatitis C diagnostic reagents

    VND/ test

    58,100,000

    25

    Hepatitis D diagnostic reagents

    VND/ test

    39,100,000

    26

    Hepatitis E diagnostic reagents

    VND/ test

    39,100,000

    27

    Encephalitis diagnostic reagents

    VND/ test

    39,100,000

    28

    Dengue fever diagnostic reagents

    VND/ test

    39,100,000

    29

    Polio diagnostic reagents

    VND/ test

    39,100,000

    30

    Rotavirus diagnostic reagents

    VND/ test

    39,800,000

    31

    Syphilis diagnostic reagents

    VND/ test

    43,300,000

    32

    Typhoid diagnostic reagents

    VND/ test

    36,300,000

    33

    Shigella diagnostic reagents

    VND/ test

    42,000,000

    34

    Cholera diagnostic reagents

    VND/ test

    42,000,000

    35

    E.Coli diagnostic reagents

    VND/ test

    43,300,000

    36

    Meningococcus diagnostic reagents

    VND/ test

    43,300,000

    37

    Streptococcus diagnostic reagents

    VND/ test

    42,000,000

    38

    Staphylococcus diagnostic reagents

    VND/ test

    41,300,000

    39

    Pseudomonas aeruginosa diagnostic reagents

    VND/ test

    42,200,000

    40

    Cell culture rabies vaccine

    VND/ test

    43,000,000

    41

    Inactivated polio vaccine (IPV)

    VND/ test

    59,400,000

    42

    Hib conjugate vaccine

    VND/ test

    23,100,000

    43

    Pneumococcal polysaccharide vaccine (PPSV23)

    VND/ test

    34,000,000

    44

    Meningococcal A + C

    VND/ test

    37,000,000

    45

    Measles, mumps and Rubella (MMR) vaccine

    VND/ test

    79,200,000

    46

    Influenza vaccine

    VND/ test

    59,400,000

    47

    Vaccine for pseudomonas aeruginosa

    VND/ test

    20,020,000

    48

    Td vaccine protecting adolescents from tetanus and diphtheria

    VND/ test

    40,040,000

    49

    DT vaccine protecting young children from diphtheria and tetanus

    VND/ test

    40,040,000

    50

    DTaP vaccine (acellular vaccine for diphtheria, tetanus and pertussis)

    VND/ test

    54,000,000

    51

    Hepatitis A vaccine

    VND/ test

    71,000,000

    52

    Combined hepatitis A and B vaccine

    VND/ test

    79,200,000

    53

    Combined DPT and hepatitis vaccines

    VND/ test

    73,700,000

    54

    Combined DPT (or DTacP) - Poliovirus vaccine

    VND/ test

    84,700,000

    55

    Combined DPT (or DTacP) - Hib vaccine

    VND/ test

    59,300,000

    56

    Combined DPT (or DTacP) – Hib - IPV vaccine

    VND/ test

    100,100,000

    57

    Combined DPT (or DTacP) – Hib – IPV - HBV vaccine

    VND/ test

    132,000,000

    58

    Interferon (or β)

    VND/ test

    26,180,000

    59

    Erythrostim or Erythropoietin

    VND/ test

    27,720,000

    60

    Albumin

    VND/ test

    38,500,000

    61

    Globulin

    VND/ test

    38,500,000

    62

    Immunoglobulin (Human Normal IgG)

    VND/ test

    43,120,000

    63

    Pregnancy diagnostic reagents

    VND/ test

    24,400,000

    64

    Ovulation diagnostic reagents

    VND/ test

    24,400,000

    65

    Diagnostic reagents for detection of narcotic substances

    VND/ test

    28,000,000

    66

    T3 diagnostic reagents

    VND/ test

    29,200,000

    67

    T4 diagnostic reagents

    VND/ test

    30,500,000

    68

    Measles diagnostic reagents

    VND/ test

    39,100,000

    69

    Mumps diagnostic reagents

    VND/ test

    39,100,000

    70

    Tubercolosis diagnostic reagents

    VND/ test

    41,300,000

    71

    Dengue fever diagnostic reagents

    VND/ test

    41,300,000

    72

    Surgical suture

    VND/ test

    5,500,000

    73

    Biofilms

    VND/ test

    8,800,000

    74

    Digestive enzymes (biolac, Lacvit)

    VND/ test

    15,400,000

    75

    Tuberculin

    VND/ test

    16,940,000

    76

    Allergens

    VND/ test

    7,700,000

    77

    Gastric ulcer diagnostic reagents

    VND/ test

    45,800,000

    78

    Rubella diagnostic reagents

    VND/ test

    43,600,000

    79

    Diagnostic reagents for assessment of heart attack risks

    VND/ test

    50,000,000

    80

    Blood group diagnostic reagents

    VND/ test

    14,000,000

    81

    Set of diagnostic reagents for detection of hepatitis B by PCR method

    VND/ test

    26,180,000

    82

    Human papilloma virus (HPV) vaccine

    VND/ test

    40,040,000

    83

    Leptospirosis vaccine

    VND/ test

    24,200,000

    84

    Combined MMR and Varicella vaccine

    VND/ test

    103,400,000

    85

    Rotavirus vaccine

    VND/ test

    57,200,000

    86

    Semi-finished diphtheria vaccine

    VND/ test

    25,500,000

    87

    Semi-finished pertussis vaccine

    VND/ test

    25,500,000

    88

    Combined DPT-Hib-HB vaccine

    VND/ test

    122,100,000

    89

    Combined hepatitis A and typhoid vaccine

    VND/ test

    86,100,000

    90

    CD4 test kits

    VND/ test

    38,100,000

    91

    Hormone ELISA test kits

    VND/ test

    39,300,000

    92

    TPPA diagnostic reagents (SERODLA)

    VND/ test

    35,000,000

    93

    ELISA test kits for diagnosis of parasitic infections

    VND/ test

    34,000,000

    94

    Menningococcal B+C

    VND/ test

    36,050,000

    95

    Oral typhoid vaccine

    VND/ test

    22,000,000

    96

    Semi-finished tetanus vaccine

    VND/ test

    34,440,000

    97

    Yellow fever vaccine

    VND/ test

    40,530,000

    II

    Tests for vaccines and biopharmaceuticals to be released

     

     

    1

    Oral polio vaccine

    VND/ test

    11,200,000

    2

    Japanese Encephalitis vaccine

    VND/ test

    26,600,000

    3

    Hepatitis B vaccine

    VND/ test

    23,800,000

    4

    Hepatitis A vaccine

    VND/ test

    23,800,000

    5

    Oral cholera vaccine

    VND/ test

    14,000,000

    6

    Influenza vaccine

    VND/ test

    27,720,000

    7

    Measles vaccine

    VND/ test

    13,300,000

    8

    BCG or Im.BCG vaccine

    VND/ test

    8,400,000

    9

    Polysaccharide vaccine

    VND/ test

    11,200,000

    10

    Vaccine for pseudomonas aeruginosa

    VND/ test

    6,300,000

    11

    Tetanus vaccine

    VND/ test

    8,400,000

    12

    Tetanus and diphtheria (Td) vaccine

    VND/ test

    7,000,000

    13

    Diphtheria – Pertussis - Tetanus (DPT) vaccine

    VND/ test

    14,000,000

    14

    Anti-diphtheria serum (SAD)

    VND/ test

    7,000,000

    15

    Anti-tetanus serum (SAT)

    VND/ test

    11,200,000

    16

    Anti-rabies serum (SAR)

    VND/ test

    12,600,000

    17

    Anti-venom serum (SAV)

    VND/ test

    11,200,000

    18

    Interferon (or β)

    VND/ test

    8,960,000

    19

    Digestive enzymes

    VND/ test

    4,900,000

    20

    Tuberculin

    VND/ test

    4,200,000

    21

    Test for the safety by using laboratory animals

    VND/ shipment/ import

    7,000,000

    22

    Sample retention and appraisal of applications (for finished diagnostic reagents and semifinished products)

    VND/ shipment/ import

    1,650,000

    23

    Test for pH

    VND/ test

    3,000,000

    24

    Test for Merthiolate

    VND/ test

    5,400,000

    25

    Test for aluminum

    VND/ test

    5,400,000

    26

    Test for formaldehyde

    VND/ test

    5,000,000

    27

    Test for NaCl

    VND/ test

    3,200,000

    28

    Test for Phenol

    VND/ test

    4,700,000

    29

    Test for whole protein

    VND/ test

    7,100,000

    30

    Test for total nitrogen

    VND/ test

    4,800,000

    31

    Test for protein nitrogen

    VND/ test

    5,400,000

    32

    Test for 2 - phenoxyethanol

    VND/ test

    5,000,000

    33

    Test for physical properties

    VND/ test

    1,800,000

    34

    Test for specific safety of components of multivalent vaccines

    VND/ test

    13,200,000

    35

    Test for pyrogens

    VND/ test

    5,000,000

    36

    Lal test (endotoxin)

    VND/ test

    7,500,000

    37

    Test for identification of components of vaccines by ELISA method

    VND/ test

    9,000,000

    38

    Test for identification of components of vaccines by PCR method

    VND/ test

    7,500,000

    Chapter IV. Creation and classification of vectors

    No.

    Items

    Unit

    Price ceiling

     I

    Creation of vector samples for retention

     

     

    1

    For using as insect specimens

    VND/ specimen

    150,000

    2

    For using as rat samples

    VND/ sample

    200,000

    II

    Classification of vectors

     

     

    1

    Investigation of density of pathogenic insects and animals

    VND/ investigation

    500,000

    2

    Isolation of serum, innards (of animals and insects to detect bubonic plague bacteria)

    VND/ isolation

    100,000

    III

    Vector control

     

     

    1

    Disinfection

    - Offices and factories

    - Hotels

     

    VND/ m2

    VND/ m2

     

    5,000

    5,000

    2

    Rat killing

    VND/ m2

    2,000

    3

    Killing insects (mosquitoes, flies, fleas, cockroaches, etc.) with chemicals

    VND/ m2

    5,000

    Chapter V. Vaccination

    No.

    Items

    Unit

    Price ceiling

     

    Costs of giving vaccinations (excluding vaccine costs)

     

     

    1

    For vaccines administered via the intradermal route

    VND/ shot

    17,000

    2

    For vaccines administered via the subcutaneous route

    VND/ shot

    14,000

    3

    For vaccines administered via the intramuscular route

    VND/ shot

    10,000

    4

    For oral vaccines

    VND/ dose

    7,000

    Part B

    HEALTH QUARANTINE SERVICES

    No.

    Items

    Unit

    Price ceiling

     I

    Rat killing

     

     

    1

    Rat fumigation

    USD/ m3 of compartment

    0.90

    II

    Killing insects (excluding chemical costs)

     

     

    1

    Aircraft carrying less than 300 persons

    USD/ aircraft

    45

     

    Aircraft carrying 300 persons and above

    USD/ aircraft

    65

    2

    Cargo aircraft

    USD/ aircraft

    35

    3

    Motor vehicles with vehicular weight of 5 tons or more (including farm vehicles, trucks, pickup trucks, cars, passenger cars, other vehicles)

    VND/ vehicle

    65,000

    4

    Other motor vehicles with vehicular weight under 5 tons (including farm vehicles, trucks, pickup trucks, cars, passenger cars, other vehicles)

    VND/ vehicle

    21,000

    5

    Train (hauling stock, wagon)

    VND/ compartment

    130,000

    6

    Seagoing vessels

    USD/ m3 of compartment

    0.42

    7

    Ships of various types (passenger ships, cargo ships, junks, ferries, boats, tug boats, push boats)

    VND/ ship

    35,000

    8

    Warehouses

    USD/ m3 of warehouse

    0.14

    9

    40 feet containers

    USD/ container

    28

    10

    20 feet containers

    USD/ container

    14

    III

    Disinfection (excluding chemical costs)

     

     

    1

    Disinfection of ballast water of a ship of under 1,000 tonnes

    USD/ ship

    40

     

    Disinfection of ballast water of a ship of 1,000 tonnes or more

    USD/ ship

    65

    2

    Ships of various types

    USD/ m2 of disinfected area

    0.5

    3

    Aircrafts of various types

    USD/ m2 of disinfected area

    0.5

    4

    Warehouses and containers of various types

    USD/ m2 of disinfected area

    0.4

    5

    Trains (compartment, hauling stock, wagon)

    VND/ compartment

    70,000

    6

    Motor vehicles transporting across frontier with vehicular weight exceeding 30 tons

    VND/ vehicle

    55,000

    7

    Motor vehicles transporting across frontier with vehicular weight of 5 - 30 tons (including farm vehicles, trucks, pickup trucks, cars, passenger cars, other vehicles)

    VND/ vehicle

    40,000

    8

    Motor vehicles transporting across frontier with vehicular weight of under 5 tons (including farm vehicles, trucks, pickup trucks, cars, passenger cars, other vehicles)

    VND/ vehicle

    25,000

    IV

    Vaccination or application of preventive measures and grant of international certificates of vaccination or application of preventive measures (excluding vaccine, medicines and medical face mask costs)

     

     

    1

    Vaccination against yellow fever and grant of international certificate thereof

    USD/ vaccination

    8

    2

    Vaccination (including oral and injectable vaccines) and application of preventive measures and grant of international certificate of vaccination or application of preventive measures (including first injection, revaccination, scheduled vaccination, medical examination for re-grant of international certificate of vaccination)

    VND/ time

    85,000

    V

    Health quarantine of corpse, bones, body ash, microorganism sample, biological products, tissues, human body organs

     

     

    1

    Medical examination of corpses

    USD/ examination

    20

    2

    Medical examination of bones

    USD/ examination

    7

    3

    Medical examination of body ash

    USD/ examination

    5

    4

    Sanitary treatment for corpses

    USD/ treatment

    40

    5

    Sanitary treatment for bones

    USD/ treatment

    14

    6

    Medical examination of microorganism sample, biological products, tissues, human body organs

    USD/ examination/ package, batch or shipment

    6.5

    VI

    Health quarantine of goods exported, imported or in transit through airway, waterway, railway and postal way

    Shipment, compartment or package

     

    1

    Medical examination of a shipment below 10 kg

    USD/ examination

    1.4

    2

    Medical examination of a shipment of 10 – 50 kg

    USD/ examination

    4

    3

    Medical examination of a shipment of more than 50 – 100 kg

    USD/ examination

    6

    4

    Medical examination of a shipment of more than 100 kg – 1 ton

    USD/ examination

    13

    5

    Medical examination of a shipment of more than 1 – 10 tons

    USD/ examination

    39

    6

    Medical examination of a shipment of more than 10 – 100 tons

    USD/ examination

    90

    7

    Medical examination of a shipment of more than 100 tons

    USD/ examination

    100

    VII

    Health quarantine at facilities providing foods for ships, aircrafts, trains and border checkpoint areas

     

     

    1

    Medical examination of food safety and hygiene criteria

    USD/ examination

    15

    VIII

    Tests

     

     

    1

    Physical and chemical test

    USD/ sample

    18

    2

    Test for toxins

    USD/ sample

    70

    IX

    Health quarantine of outcoming, incoming and transit means of transport

     

     

    1

    Medical examination and issuance of Ship Sanitation Control Exemption Certificates or of Ship Sanitation Control Certificates (including initial issuance and re-issuance)

    USD/ examination/ ship

    130

    2

    Medical examination and grant of extension or re-issuance of Ship Sanitation Control Exemption Certificates or of Ship Sanitation Control Certificates (including initial extension and re-issuance)

    USD/ examination/ ship

    65

    3

    A ship of below 10,000 GRT

    USD/ examination/ ship

    95

     

    A ship of 10,000 GRT or more

    USD/ examination/ ship

    110

    4

    Ships, tugboats, pusher crafts and self-propelled barges on rivers and sea with a tonnage of less than 5,000 GRT

    USD/ examination/ ship

    26

     

    Ships, tugboats, pusher crafts and self-propelled barges on rivers and sea with a tonnage of 5,000 GRT or more

    USD/ examination/ ship

    39

     

    Passenger ships of less than 150 seats

    USD/ examination/ ship

    18

     

    Passenger ships of 150 seats or more

    USD/ examination/ ship

    75

    5

    Aircrafts of various types

    USD/ aircraft

    25

    6

    Trains (compartment, hauling stock, wagon)

    VND/ compartment

    50,000

    7

    Means of waterway transport of various types (including cargo ships, passenger ships, junks, ferries, boats, tug boats, push boats) used for transport across the frontier

    VND/ examination/ ship

     

    35,000

    8

    Means of road transport of various types with vehicular weight of 5 tons or more (including farm vehicles, trucks, pickup trucks, cars, passenger cars, other vehicles)

    VND/ examination/ vehicle

    35,000

    9

    Means of road transport of various types with vehicular weight under 5 tons (including farm vehicles, trucks, pickup trucks, cars, passenger cars, other vehicles)

    VND/ examination/ vehicle

    25,000

    X

    Health quarantine of goods exported, imported or in transit through land border checkpoints

    Package, vehicle, bulk cargo or carried cargo

     

    1

    Less than 5 tons

    VND/ examination

    35,000

    2

    From 05 tons to 10 tons

    VND/ examination

    50,000

    3

    From more than 10 tons to 15 tons

    VND/ examination

    60,000

    4

    From more than 15 tons to 30 tons

    VND/ examination

    75,000

    5

    From more than 30 tons to 60 tons

    VND/ examination

    80,000

    6

    From more than 60 tons to 100 tons

    VND/ examination

    110,000

    7

    From more than 100 tons

    VND/ examination

    140,000

    8

    Shipment/ package of less than 10 kg

    VND/ examination

    7,000

    9

    Shipment/ package of 10 – 100 kg

    VND/ examination

    15,000

    10

    Shipment/ package of more than 100 kg

    VND/ examination

    20,000

     

     

    ---------------

    This document is handled by Luật Dương Gia. Document reference purposes only. Any comments, please send to email: dichvu@luatduonggia.vn

    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

    • Thông tư 240/2016/TT-BTC quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

    Bị hủy bỏ

      Được bổ sung

        Đình chỉ

          Bị đình chỉ

            Bị đinh chỉ 1 phần

              Bị quy định hết hiệu lực

                Bị bãi bỏ

                  Được sửa đổi

                    Được đính chính

                      Bị thay thế

                        Được điều chỉnh

                          Được dẫn chiếu

                            Văn bản hiện tại
                            Số hiệu240/2016/TT-BTC
                            Loại văn bảnThông tư
                            Cơ quanBộ Tài chính
                            Ngày ban hành11/11/2016
                            Người kýTrần Văn Hiếu
                            Ngày hiệu lực 01/01/2017
                            Tình trạng Còn hiệu lực
                            Văn bản có liên quan

                            Hướng dẫn

                            • Nghị định 149/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá

                            Hủy bỏ

                              Bổ sung

                                Đình chỉ 1 phần

                                  Quy định hết hiệu lực

                                    Bãi bỏ

                                      Sửa đổi

                                        Đính chính

                                          Thay thế

                                            Điều chỉnh

                                              Dẫn chiếu

                                                Văn bản gốc PDF

                                                Tải xuống văn bản gốc định dạng PDF chất lượng cao

                                                Tải văn bản gốc
                                                Định dạng PDF, kích thước ~2-5MB
                                                Văn bản Tiếng Việt

                                                Đang xử lý

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Dẫn chiếu

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Hướng dẫn

                                                Dẫn chiếu

                                                Xem văn bản Hướng dẫn

                                                Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                  Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                   Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                -
                                                CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                • Công văn 4556/BGDĐT-GDTrH năm 2021 về tiếp nhận và tạo điều kiện học tập cho học sinh di chuyển về cư trú tại địa phương do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
                                                • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                • So sánh giữa di chúc miệng với di chúc bằng văn bản
                                                • Các trường hợp di chúc miệng vô hiệu hay gặp trên thực tế
                                                • Thủ tục tranh chấp thừa kế liên quan đến di chúc miệng
                                                • Nên lập di chúc ở Văn phòng công chứng hay tại UBND?
                                                • Các lý do thường khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối?
                                                • Các lỗi thường gặp khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối
                                                • Phân biệt giữa thẻ tạm trú (TRC) và thẻ thường trú (PRC)
                                                • Thủ tục hủy thẻ tạm trú khi chấm dứt hợp đồng lao động
                                                • Dịch vụ tư vấn Visa, VNEID, mã số định danh cho Việt kiều
                                                • Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo lãnh xin cấp thẻ tạm trú
                                                • Thủ tục xin cấp thẻ tạm trú du học cho người nước ngoài
                                                • Kết hôn với người Việt Nam có được cấp thẻ tạm trú không?
                                                LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                • Tư vấn pháp luật
                                                • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                • Tư vấn luật qua Facebook
                                                • Tư vấn luật ly hôn
                                                • Tư vấn luật giao thông
                                                • Tư vấn luật hành chính
                                                • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                • Tư vấn pháp luật thuế
                                                • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                • Tư vấn pháp luật lao động
                                                • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                • Tư vấn pháp luật
                                                • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                • Tư vấn luật qua Facebook
                                                • Tư vấn luật ly hôn
                                                • Tư vấn luật giao thông
                                                • Tư vấn luật hành chính
                                                • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                • Tư vấn pháp luật thuế
                                                • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                • Tư vấn pháp luật lao động
                                                • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                Tìm kiếm

                                                Duong Gia Logo

                                                • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                   Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                 Điện thoại: 1900.6568

                                                 Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                 Điện thoại: 1900.6568

                                                 Email: danang@luatduonggia.vn

                                                VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                 Điện thoại: 1900.6568

                                                  Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                • Chatzalo Chat Zalo
                                                • Chat Facebook Chat Facebook
                                                • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                • location Đặt câu hỏi
                                                • gọi ngay
                                                  1900.6568
                                                • Chat Zalo
                                                Chỉ đường
                                                Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                • Gọi ngay
                                                • Chỉ đường

                                                  • HÀ NỘI
                                                  • ĐÀ NẴNG
                                                  • TP.HCM
                                                • Đặt câu hỏi
                                                • Trang chủ