Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
    • Pháp luật hình sự
    • Pháp luật hôn nhân
    • Pháp luật thừa kế
    • Luật cho người nước ngoài
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Quyết định 4224/QĐ-BGTVT năm 2016 khung giá dịch vụ phi hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành

  • 09/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    113430
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu4224/QĐ-BGTVT
    Loại văn bảnQuyết định
    Cơ quanBộ Giao thông vận tải
    Ngày ban hành29/12/2016
    Người kýTrương Quang Nghĩa
    Ngày hiệu lực 01/01/2017
    Tình trạng Hết hiệu lực

    BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 4224/QĐ-BGTVT

    Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2016

     

    QUYẾT ĐỊNH

    BAN HÀNH KHUNG GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ PHI HÀNG KHÔNG TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY VIỆT NAM

    BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

    Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014;

    Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012;

    Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá và Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 177/2013/NĐ-CP;

    Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 hăm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

    Căn cứ Thông tư số 36/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không;

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Vận tải,

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này khung giá một số dịch vụ phi hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam, bao gồm:

    1. Dịch vụ cho thuê mặt bằng tại nhà ga hành khách.

    2. Dịch vụ cho thuê mặt bằng tại nhà ga hàng hóa.

    3. Dịch vụ cơ bản thiết yếu tại nhà ga hành khách.

    Điều 2: Quy định về thu giá dịch vụ

    1. Khung giá quy định tại Quyết định này (trừ khung giá dịch vụ cơ bản thiết yếu) chưa bao gồm thuê giá trị gia tăng.

    2. Đối với dịch vụ phi hàng không cung cấp tại khu vực cách ly nhà ga quốc tế: Giá dịch vụ được quy định bằng đô la Mỹ (USD). Việc niêm yết, thanh toán giá dịch vụ thực hiện theo quy định của pháp luật về ngoại hối.

    3. Đối với dịch vụ phi hàng không cung cấp tại nhà ga nội địa và khu vực ngoài cách ly nhà ga quốc tế: Giá dịch vụ được quy định bằng đồng Việt Nam (VND). Việc niêm yết và thanh toán giá dịch vụ thực hiện bằng đồng Việt Nam (VND).

    Điều 3. Hiệu lực thi hành

    1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.

    2. Đối với những hợp đồng cho thuê mặt bằng đang thực hiện và có ngày hợp đồng hết hiệu lực sau ngày 01 tháng 01 năm 2017, các tổ chức, cá nhân cho thuê mặt bằng rà soát và thực hiện khung giá theo quy định của Quyết định này từ ngày 01 tháng 07 năm 2017.

    Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân cung ứng và sử dụng dịch vụ phi hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     


    Nơi nhận:
    - Như Điều 4;
    - Các Thứ trưởng;
    - Bộ Tài chính;
    - C
    ác Vụ: PC, TC, QLDN;
    - Cục HKVN;

    - Các CVHK: miền Bắc, miền Trung, miền Nam;
    - Các Tổng công ty: CHKVN, QLBVN;
    - Các hãng hàng không: VNA, JPA, VJA;
    - Các Công ty: ACSV, NCTS, ALS, SASCO, NASCO, MASCO;
    - Cổng TTĐT Bộ GTVT;
    - Lưu: VT, VTải (B5).

    BỘ TRƯỞNG




    Trương Quang Nghĩa

     

    KHUNG GIÁ

    MỘT SỐ DỊCH VỤ PHI HÀNG KHÔNG TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY VIỆT NAM
    (Ban hành kèm theo Quyết định s
    ố 4224/QĐ-BGTVT ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

    Điều 1. Quy định chung

    1. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu thuê, cho thuê mặt bằng, cung ứng dịch vụ phi hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam.

    2. Các phân loại mặt bằng tại Quyết định này theo quy hoạch thiết kế khai thác được công bố tại tài liệu khai thác nhà ga.

    3. Khi điều chỉnh giá dịch vụ phi hàng không, doanh nghiệp cung ứng dịch vụ cần thực hiện theo quy định của Luật Cạnh tranh và các quy định khác có liên quan.

    Điều 2. Khung giá cho thuê mặt bằng tại nhà ga hành khách

    1. Khung giá cho thuê mặt bằng làm văn phòng đại diện hãng hàng không tại nhà ga hành khách

    a. Tại các cảng hàng không Nội Bài, Đà Nẵng, Tân Sơn Nhất, Cam Ranh, Cát Bi, Vinh, Cần Thơ, Liên Khương, Phú Bài, Phú Quốc, Buôn Ma Thuột.

    Vị trí

    Đơn vị tính

    Khung giá

    Tối thiểu

    Tối đa

    Khu vực ga quốc tế

    USD/m2/tháng

    32

    45

    Khu vực ga quốc nội

    VND/m2/tháng

    450.000

    650.000

    b. Tại các cảng hàng không còn lại: Thu bằng 50% mức thu tương ứng đối với các cảng hàng không được/quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.

    c. Điều kiện áp dụng: Giá cho thuê mặt bằng, phòng làm việc thuần và một chỗ đỗ xe ô tô ngoài nhà ga cho Văn phòng.

    2. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không quốc tế Nội Bài

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Khung giá

    Tối thiểu

    Tối đa

    A. NHÀ GA QUỐC TẾ

    I. Khu vực trong cách ly

    1. Mặt bằng kinh doanh thương mại

    Mặt bằng loại A

    USD/m2/tháng

    70

    105

    Mặt bằng loại B

    USD/m2/tháng

    60

    90

    Mặt bằng loại C

    USD/m2/tháng

    40

    60

    Mặt bằng loại D

    USD/m2/tháng

    20

    30

    Hệ số điều chỉnh đối với loại mặt bằng ≤10m2

    1,2

    Hệ số điều chỉnh đối với mặt bằng kho (phần diện tích bếp, kho nằm trong mặt bằng kinh doanh nhà hàng); kinh doanh sách báo, bưu điện, quầy thông tin; kinh doanh dịch vụ tiện ích phục vụ hành khách.

    0,6

    2. Mặt bằng kinh doanh một số dịch vụ khác

    Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

    USD/m2/tháng

    75

    113

    Mặt bằng đặt máy ATM, Kiosk Banking (1 vị trí đặt máy có diện tích đến 1 m2)

    USD/máy/tháng

    200

    300

    Mặt bằng đặt máy bán hàng tự động (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 2 m2)

    USD/máy/tháng

    70

    105

    3. Mặt bằng văn phòng

     

     

     

    Mặt bằng văn phòng khác (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không) và Mặt bằng khác (phòng tác nghiệp, phòng đặt máy, phòng nghỉ, trực ca...)

    USD/m2/tháng

    32

    48

    Mặt bằng tác nghiệp tầng 1 (Khu ngoại trường)

    USD/m2/tháng

    18

    27

    4. Mặt bằng khác

     

     

     

    Quầy hành lý thất lạc (L&F)

    USD/quầy/tháng

    560

    840

    Mặt bằng loại E (tầng hầm, không áp dụng hệ số điều chỉnh)

    USD/m2/tháng

    14

    21

    II. Khu vực ngoài cách ly

     

     

     

    1. Mặt bằng kinh doanh thương mại

     

     

     

    Mặt bằng loại A

    VND/m2/tháng

    1.575.000

    2.362.500

    Mặt bằng loại B

    VND/m2/tháng

    1.350.000

    2.025.000

    Mặt bằng loại C

    VND/m2/tháng

    900.000

    1.350.000

    Mặt bằng loại D

    VND/m2/tháng

    450.000

    675.000

    Hệ số điều chỉnh đối với loại mặt bằng ≤10 m2

    1,2

    Hệ số điều chỉnh đối với mặt bằng kho (phần diện tích bếp, kho nằm trong mặt bằng kinh doanh nhà hàng); kinh doanh sách báo, bưu điện, quầy thông tin; kinh doanh dịch vụ tiện ích phục vụ hành khách

    0,6

    2. Mặt bằng kinh doanh một số dịch vụ khác

    Mặt bằng đặt máy ATM, Kiosk Banking (1 vị trí đặt máy có diện tích đến 1 m2)

    VND/máy/tháng

    4.500.000

    6.750.000

    Mặt bằng đặt máy làm thủ tục hành khách tự động (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 1 m2)

    VND/máy/tháng

    2.200.000

    3.300.000

    Mặt bằng đặt máy đóng gói hành lý (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 5 m2)

    VND/máy/tháng

    10.000.000

    15.000.000

    Mặt bằng đặt máy bán hàng tự động (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 2 m2)

    VND/máy/tháng

    1.500.000

    2.250.000

    3. Mặt bằng văn phòng

     

     

     

    Mặt bằng văn phòng khác (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không) và Mặt bằng khác (phòng tác nghiệp, phòng đặt máy, phòng nghỉ, trực ca...)

    VND/m2/tháng

    720.000

    1.080.000

    4. Mặt bằng khác

     

     

     

    Quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/quầy/tháng

    12.600.000

    18.900.000

    Mặt bằng quầy bán vé giờ chót (vị trí mặt bằng có diện tích đến 15 m2)

    VND/quầy/tháng

    12.600.000

    18.900.000

    Mặt bằng loại E (tầng hầm)

    VND/m2/tháng

    300.000

    450.000

    B. NHÀ GA QUỐC NỘI

    I. Khu vực trong cách ly

     

     

     

    1. Mức giá cơ bản

     

     

     

    Khu vực cách ly

    VND/m2/tháng

    600.000

    900.000

    Hệ số điều chỉnh đối với mặt bằng có diện tích dưới 5m2

    2,0

    Hệ số điều chỉnh đối với một bằng có diện tích từ 5 m2 đến 10m2

    1,2

    Hệ số điều chỉnh đối với mặt bằng kho (phần diện tích bếp, kho nằm trong mặt bằng kinh doanh nhà hàng), kinh doanh sách báo, bưu điện, quầy thông tin, kinh doanh dịch vụ tiện ích phục vụ hành khách

    0,6

    2. Một số loại hình kinh doanh khác

     

     

     

    Mặt bằng đặt máy ATM, Kiosk Banking (1 vị trí đặt máy có diện tích đến 1 m2)

    VND/máy/tháng

    2.200.000

    3.300.000

    Mặt bằng đặt máy bán hàng tự động (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 2 m2)

    VND/máy/tháng

    1.200.000

    1.800.000

    3. Mặt bằng khác

     

     

     

    Mặt bằng văn phòng khác (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không)

    VND/m2/tháng

    650.000

    975.000

    Mặt bằng khác (phòng tác nghiệp, phòng đặt máy, phòng nghỉ, trực ca...)

    VND/m2/tháng

    300.000

    450.000

    Mặt bằng tầng hầm

    VND/m2/tháng

    200.000

    300.000

    II. Khu vực ngoài cách ly

     

     

     

    1. Mức giá cơ bản

     

     

     

    Khu vực công cộng tầng 1, 2

    VND/m2/tháng

    500.000

    750.000

    Khu vực công cộng tầng 3, 4

    VND/m2/tháng

    250.000

    375.000

    Hệ số điều chỉnh đối với mặt bằng có diện tích dưới 5 m2

    2,0

    Hệ số điều chỉnh đối với mặt bằng có diện tích từ 5 m2 đến 10 m2

    1,2

    Hệ số điều chỉnh đối với mặt bằng kho (phần diện tích bếp, kho nằm trong mặt bằng kinh doanh nhà hàng), kinh doanh sách báo, bưu điện, quầy thông tin, kinh doanh dịch vụ tiện ích phục vụ hành khách

    0,6

    2. Một số loại hình kinh doanh khác

     

     

     

    Mặt bằng đặt máy ATM, Kiosk Banking, máy làm thủ tục hành khách tự động (1 vị trí đặt máy có diện tích đến 1 m2)

    VND/máy/tháng

    2.200.000

    3.300.000

    Mặt bằng đặt máy đóng gói hành lý (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 5 m2)

    VND/máy/tháng

    4.000.000

    6.000.000

    Mặt bằng đặt máy bán hàng tự động (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 2 m2)

    VND/máy/tháng

    1.200.000

    1.800.000

    3. Mặt bằng khác

     

     

     

    Mặt bằng văn phòng khác (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không)

    VND/m2/tháng

    650.000

    975.000

    Mặt bằng khác (phòng tác nghiệp, phòng đặt máy, phòng nghỉ, trực ca...)

    VND/m2/tháng

    300.000

    450.000

    Mặt bằng tầng hầm

    VND/m2/tháng

    200.000

    300.000

    3. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Khung giá

    Tối thiểu

    Tối đa

    A. NHÀ GA QUỐC TẾ

    I. Khu vực trong cách ly

    Kinh doanh sách báo, bưu điện lầu 3

    USD/m2/tháng

    30

    45

    Kinh doanh sách báo, bưu điện lầu 2

    USD/m2/tháng

    60

    90

    Kinh doanh thương mại lầu 2

    USD/m2/tháng

    60

    90

    Kinh doanh thương mại lầu 3; cụ thể từng vị trí: (3.4.17 ; 3.4.18 ; 3A19 ; 3.4.20 ; 3.4.21; 3.4.22)

    USD/m2/tháng

    48

    72

    Kinh doanh thương mại lầu 3 (khu vực còn lại)

    USD/m2/tháng

    60

    90

    Kinh doanh ăn uống

    USD/m2/tháng

    65

    98

    Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

    USD/m2/tháng

    100

    150

    Mặt bằng kho

    USD/m2/tháng

    35

    53

    Mặt bằng kinh doanh thương mại có diện tích dưới 5 m2

    USD/vị trí/tháng

    350

    525

    Mặt bằng kinh doanh thương mại có diện tích từ 5 m2 đến dưới 10 m2

    USD/vị trí/tháng

    700

    1.050

    II. Khu vực ngoài cách ly

    1. Khu vực hạn chế

    Kinh doanh thương mại

    VND/m2/tháng

    1.450.000

    2.175.000

    Quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    800.000

    1.200.000

    Kinh doanh ăn uống

    VND/m2/tháng

    1.600.000

    2.400.000

    Mặt bằng kho

    VND/m2/tháng

    700.000

    1.050.000

    Mặt bằng kinh doanh thương mại có diện tích dưới 5 m2

    VND/vị trí/tháng

    8.000.000

    12.000.000

    Mặt bằng kinh doanh thương mại có diện tích từ 5 m2 đến dưới 10 m2

    VND/vị trí/tháng

    16.000.000

    24.000.000

    2. Khu vực sảnh nhà ga

    Sảnh ga quốc tế

    VND/m2/tháng

    700.000

    1.050.000

    Mặt bằng kho (Sảnh ga quốc tế)

    VND/m2/tháng

    350.000

    525.000

    Mặt bằng kinh doanh thương mại có diện tích dưới 5 m2

    VND/vị trí/tháng

    4.000.000

    6.000.000

    Mặt bằng kinh doanh thương mại có diện tích từ 5 m2 đến dưới 10 m2

    VND/vị trí/tháng

    8.000.000

    12.000.000

    3. Các hình thức kinh doanh khác

    Mặt bằng đặt máy ATM, Kios banking (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 1 m2)

    VND/máy/tháng

    6.000.000

    9.000.000

    Mặt bằng đặt máy làm thủ tục hành khách tự động (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 1 m2)

    VND/máy/tháng

    2.200.000

    3.300.000

    Mặt bằng đặt máy đóng gói hành lý (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 5 m2)

    VND/máy/tháng

    10.000.000

    15.000.000

    Đặt ghế matxa (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 3 m2)

    VND/ghế/tháng

    3.000.000

    4.500.000

    4. Mặt bằng khác

     

     

     

    Mặt bằng văn phòng khác (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không)

    VND/m2/tháng

    900.000

    1.350.000

    B. NHÀ GA QUỐC NỘI

    I. Khu vực trong cách ly, hạn chế

     

     

     

    Mặt bằng kinh doanh ăn, uống loại 1 (Kinh doanh phòng khách hạng thương gia)

    VND/m2/tháng

    720.000

    1.080.000

    Mặt bằng kinh doanh ăn, uống loại 2

    VND/m2/tháng

    600.000

    900.000

    Mặt bằng kinh doanh khác

    VND/m2/tháng

    720.000

    1.080.000

    Mặt bằng kho, bếp

    VND/m2/tháng

    300.000

    450.000

    Mặt bằng đặt quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    600.000

    900.000

    Mặt bằng kinh doanh thương mại có diện tích dưới 5 m2

    VND/vị trí/tháng

    4.000.000

    6.000.000

    Mặt bằng kinh doanh thương mại có diện tích từ 5 m2 đến dưới 10 m2

    VND/vị trí/tháng

    8.000.000

    12.000.000

    II. Khu vực ngoài cách ly

     

     

     

    1. Khu vực sảnh nhà ga

     

     

     

    Mặt bằng kinh doanh

    VND/m2/tháng

    600.000

    900.000

    Mặt bằng kho

    VND/m2/tháng

    250.000

    375.000

    Mặt bằng kinh doanh thương mại có diện tích dưới 5 m2

    VND/vị trí/tháng

    3.000.000

    4.500.000

    Mặt bằng kinh doanh thương mại có diện tích từ 5 m2 đến dưới 10 m2

    VND/vị trí/tháng

    6.000.000

    9.000.000

    2. Các hình thức kinh doanh khác

     

     

     

    Mặt bằng đặt máy ATM, Kios banking (1 vị trí đặt máy có diện tích đến 1 m2)

    VND/máy/tháng

    5.000.000

    7.500.000

    Mặt bằng đặt máy làm thủ tục hành khách tự động (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 1 m2)

    VND/máy/tháng

    2.200.000

    3.300.000

    Mặt bằng đặt máy đóng gói hành lý (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 5 m2)

    VND/máy/tháng

    8.000.000

    12.000.000

    Đặt ghế matxa (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 3 m2)

    VND/ghế/tháng

    2.000.000

    3.000.000

    Mặt bằng văn phòng khác (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không)

    VND/m2/tháng

    650.000

    975.000

    Mặt bằng khác (phòng tác nghiệp, phòng đặt máy, phòng nghỉ, trực ca...)

    VND/m2/tháng

    300.000

    450.000

    4. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Khung giá

    Tối thiểu

    Tối đa

    A. NHÀ GA QUỐC TẾ
    (Áp dụng cho nhà ga hành khách quốc tế hiện hữu tại cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng)

    1. Khu vực trong cách ly

    Kinh doanh hàng miễn thuế

    USD/m2/tháng

    25

    38

    Kinh doanh sách báo, bưu điện

    USD/m2/tháng

    15

    23

    Kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    USD/m2/tháng

    20

    30

    Kinh doanh ăn uống

    USD/m2/tháng

    18

    27

    Kinh doanh phòng khách hạng thương gia

    USD/m2/tháng

    30

    45

    Quầy giao dịch (ngân hàng, du lịch)

    USD/m2/tháng

    25

    38

    Kinh doanh khác

    USD/m2/tháng

    20

    30

    Mặt bằng đặt máy bán hàng tự động

    USD/máy/tháng

    50

    75

    Mặt bằng đặt máy ATM

    USD/máy/tháng

    100

    150

    Mặt bằng văn phòng (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không)

    USD/m2/tháng

    40

    60

    B. NHÀ GA QUỐC NỘI

    1. Khu vực trong cách ly

     

     

     

    Kinh doanh sách báo, bưu điện

    VNĐ/m2/tháng

    400.000

    600.000

    Kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    600.000

    900.000

    Kinh doanh, ăn uống

    VND/m2/tháng

    500.000

    750.000

    Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

    VND/m2/tháng

    500.000

    750.000

    Quầy giao dịch (ngân hàng, du lịch)

    VND/m2/tháng

    500.000

    750.000

    Kinh doanh khác

    VND/m2/tháng

    450.000

    675.000

    Đặt máy bán hàng tự động

    VND/máy/tháng

    1.000.000

    1.500.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    2.000.000

    3.000.000

    2. Khu vực ngoài cách ly

     

     

     

    Kinh doanh sách báo, bưu điện

    VND/m2/tháng

    350.000

    525.000

    Kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    450.000

    675.000

    Kinh doanh ăn uống

    VND/m2/tháng

    400.000

    600.000

    Quầy giao dịch (ngân hàng, du lịch)

    VND/m2/tháng

    500.000

    750.000

    Kinh doanh khác

    VND/m2/tháng

    450.000

    675.000

    Đặt máy bán hàng tự động

    VND/máy/tháng

    1.000.000

    1.500.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    2.000.000

    3.000.000

    Mặt bằng văn phòng (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không)

    VND/m2/tháng

    650.000

    975.000

    5. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không quốc tế Cam Ranh

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Khung giá

    Tối thiểu

    Tối đa

    A. NHÀ GA QUỐC TẾ

    1. Khu vực trong cách ly

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    USD/m2/tháng

    15

    23

    Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

    USD/m2/tháng

    14

    21

    Mặt bằng đặt máy ATM

    USD/máy/tháng

    136

    204

    2. Khu vực ngoài cách ly

     

     

     

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    190.000

    285.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    3.000.000

    4.500.000

    B. NHÀ GA QUỐC NỘI

    1. Khu vực trong cách ly

     

     

     

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    225.000

    338.000

    Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

    VND/m2/tháng

    225.000

    338.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    3.000.000

    4.500.000

    2. Khu vực ngoài cách ly

     

     

     

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    150.000

    225.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    3.000.000

    4.500.000

    Khu vực còn lại

    VND/m2/tháng

    110.000

    165.000

    Mặt bằng văn phòng (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không)

    VND/m2/tháng

    35.000

    53.000

    6. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không quốc tế Cần Thơ

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Khung giá

    Tối thiểu

    Tối đa

    A. NHÀ GA QUỐC TẾ

    1. Khu vực trong cách ly

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    USD/m2/tháng

    60

    90

    Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

    USD/m2/tháng

    70

    105

    Kinh doanh sách báo, bưu điện

    USD/m2/tháng

    15

    23

    Mặt bằng đặt máy ATM

    USD/máy/tháng

    75

    113

    2. Khu vực ngoài cách ly

     

     

     

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    1.100.000

    1.650.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    1.600.000

    2.500.000

    B. NHÀ GA QUỐC NỘI

    1. Khu vực trong cách ly

     

     

     

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    800.000

    1.200.000

    Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

    VND/m2/tháng

    500.000

    750.000

    Kinh doanh sách báo, bưu điện

    VND/m2/tháng

    300.000

    450.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    1.500.000

    2.250.000

    2. Khu vực ngoài cách ly

     

     

     

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    700.000

    1.050.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    1.500.000

    2.250.000

    Thuê khác

    VND/ m2/tháng

    200.000

    300.000

    7. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không quốc tế Cát Bi

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Khung giá

    Tối thiểu

    Tối đa

    A. NHÀ GA QUỐC TẾ

    1. Khu vực trong cách ly

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    USD/m2/tháng

    45

    68

    Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

    USD/m2/tháng

    32

    48

    Mặt bằng đặt máy ATM

    USD/máy/tháng

    90

    135

    Đặt ghế matxa (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 2 m2)

    USD/ghế/tháng

    68

    102

    2. Khu vực ngoài cách ly

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    600.000

    900.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    2.000.000

    3.000.000

    Đặt ghế matxa (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 2 m2) .

    VND/ghế/tháng

    1.500.000

    2.250.000

    B. NHÀ GA QUỐC NỘI

    1. Khu vực trong cách ly

    Mặt bằng kinh doanh thương mại

    VND/m2/tháng

    600.000

    900.000

    Mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    300.000

    450.000

    Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

    VND/m2/tháng

    600.000

    900.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    1.500.000

    2.250.000

    Đặt ghế matxa (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 2 m2)

    VND/ghế/tháng

    1.500.000

    2.250.000

    2. Khu vực ngoài cách ly

     

     

     

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) tầng 2

    VND/m2/tháng

    500.000

    750.000

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F) tầng 1

    VND/m2/tháng

    400.000

    600.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    1.500.000

    2.250.000

    Đặt ghế matxa (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 2 m2) .

    VND/ghế/tháng

    1.500.000

    2.250.000

    Mặt bằng văn phòng (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không)

    VND/m2/tháng

    300.000

    450.000

    Thuê khác

    VND/m2/tháng

    200.000

    300.000

    8. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không quốc tế Phú Bài

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Khung giá

    Tối thiểu

    Tối đa

    A. NHÀ GA QUỐC TẾ

    1. Khu vực trong cách ly

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    USD/m2/tháng

    50

    75

    Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

    USD/m2/tháng

    30

    45

    Mặt bằng đặt máy ATM

    USD/máy/tháng

    45

    67

    2. Khu vực ngoài cách ly

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    900.000

    1.350.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    1.000.000

    1.500.000

    B. NHÀ GA QUỐC NỘI

    1. Khu vực trong cách ly

     

     

     

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    450.000

    675.000

    Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

    VND/m2/tháng

    400.000

    600.000

    Mặt bằng làm quầy giao dịch (ngân hàng, du lịch,...)

    VND/m2/tháng

    200.000

    300.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    1.000.000

    1.500.000

    2. Khu vực ngoài cách ly

     

     

     

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    300.000

    450.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    1.000.000

    1.500.000

    Thuê mặt bằng khác

    VND/m2/tháng

    50.000

    75.000

    9. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không quốc tế Phú Quốc

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Khung giá

    Tối thiểu

    Tối đa

    A. NHÀ GA QUỐC TẾ

    1. Khu vực trong cách ly

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    USD/m2/tháng

    60

    90

    Kinh doanh ăn uống

    USD/m2/tháng

    65

    98

    Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

    USD/m2/tháng

    70

    105

    Quầy giao dịch (ngân hàng, du lịch,...)

    USD/m2/tháng

    60

    90

    Mặt bằng đặt máy ATM

    USD/máy/tháng

    113

    170

    2. Khu vực ngoài cách ly

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    600.000

    900.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    2.500.000

    3.750.000

    B. NHÀ GA QUỐC NỘI

    1. Khu vực trong cách ly

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    600.000

    900.000

    Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

    VND/m2/tháng

    600.000

    900.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    2.000.000

    3.000.000

    2. Khu vực ngoài cách ly

     

     

     

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    500.000

    750.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    2.000.000

    3.000.000

    Mặt bằng văn phòng (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không)

    VND/m2/tháng

    300.000

    450.000

    Thuê khác

    VND/m2/tháng

    200.000

    300.000

    10. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không Vinh

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Khung giá

    Tối thiểu

    Tối đa

    A. NHÀ GA QUỐC TẾ

    1. Khu vực trong cách ly

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    USD/m2/tháng

    14

    21

    Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

    USD/m2/tháng

    14

    21

    Mặt bằng đặt máy ATM

    USD/máy/tháng

    90

    135

    2. Khu vực ngoài cách ly

     

     

     

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    200.000

    300.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    2.000.000

    3.000.000

    B. NHÀ GA QUỐC NỘI

    1. Khu vực trong cách ly

     

     

     

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    225.000

    337.500

    Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

    VND/m2/tháng

    225.000

    337.500

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    2.000.000

    3.000.000

    2. Khu vực ngoài cách ly

     

     

     

    Mặt bằng kinh doanh thương mại tầng 1

    VND/m2/tháng

    150.000

    225.000

    Mặt bằng kinh doanh thương mại tầng 2

    VND/m2/tháng

    175.000

    262.500

    Mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    300.000

    450.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    2.000.000

    3.000.000

    11. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không Buôn Mê Thuột

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Khung giá

    Tối thiểu

    Tối đa

    1. Khu vực trong cách ly

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    400.000

    600.000

    Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

    VND/m2/tháng

    300.000

    450.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    1.000.000

    1.500.000

    2. Khu vực ngoài cách ly

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    300.000

    450.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    1.000.000

    1.500.000

    Mặt bằng văn phòng (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không)

    VND/m2/tháng

    150.000

    225.000

    Thuê khác

    VND/m2/tháng

    120.000

    180.000

    12. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không Liên Khương

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Khung giá

    Tối thiểu

    Tối đa

    1. Khu vực trong cách ly

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    400.000

    600.000

    Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

    VND/m2/tháng

    350.000

    525.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    1.200.000

    1.800.000

    2. Khu vực ngoài cách ly

    Mặt bằng kinh, doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    350.000

    525.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    1.200.000

    1.800.000

    Thuê khác

    VND/m2/tháng

    100.000

    150.000

    13. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không Cà Mau

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Khung giá

    Tối thiểu

    Tối đa

    1. Khu vực trong cách ly

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    100.000

    150.000

    Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

    VND/m2/tháng

    100.000

    150.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    500.000

    750.000

    2. Khu vực ngoài cách ly

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    50.000

    75.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    500.000

    750.000

    Mặt bằng văn phòng (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không)

    VND/m2/tháng

    100.000

    150.000

    Thuê khác

    VND/m2/tháng

    50.000

    75.000

    14. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không Chu Lai

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Khung giá

    Tối thiểu

    Tối đa

    1. Khu vực trong cách ly

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    95.000

    142.500

    Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

    VND/m2/tháng

    100.000

    150.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    500.000

    750.000

    2. Khu vực ngoài cách ly

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    60.000

    90.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    500.000

    750.000

    Mặt bằng văn phòng (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không)

    VND/m2/tháng

    60.000

    90.000

    Thuê khác

    VND/m2/tháng

    50.000

    75.000

    15. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không Côn Đảo

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Khung giá

    Tối thiểu

    Tối đa

    1. Khu vực trong cách ly

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    200.000

    300.000

    Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

    VND/m2/tháng

    150.000

    225.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    500.000

    750.000

    2. Khu vực ngoài cách ly

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    100.000

    150.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    500.000

    750.000

    Mặt bằng văn phòng (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không)

    VND/m2/tháng

    100.000

    150.000

    Thuê khác

    VND/m2/tháng

    50.000

    75.000

    16. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không Điện Biên

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Khung giá

    Tối thiểu

    Tối đa

    1. Khu vực trong cách ly

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    80.000

    120.000

    Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

    VND/m2/tháng

    100.000

    150.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    200.000

    300.000

    2. Khu vực ngoài cách ly

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    80.000

    120.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    200.000

    300.000

    Mặt bằng văn phòng (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không)

    VND/m2/tháng

    100.000

    150.000

    Thuê khác

    VND/m2/tháng

    50.000

    75.000

    17. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không Đồng Hới

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Khung giá

    Tối thiểu

    Tối đa

    1. Khu vực trong cách ly

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    200.000

    300.000

    Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

    VND/m2/tháng

    100.000

    150.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    800.000

    1.200.000

    2. Khu vực ngoài cách ly

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    100.000

    150.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    800.000

    1.200.000

    Mặt bằng văn phòng (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không)

    VND/m2/tháng

    100.000

    150.000

    Thuê khác

    VND/m2/tháng

    40.000

    60.000

    18. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không Phù Cát

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Khung giá

    Tối thiểu

    Tối đa

    1. Khu vực trong cách ly

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    200.000

    300.000

    Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

    VND/m2/tháng

    150.000

    225.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    500.000

    750.000

    2. Khu vực ngoài cách ly

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    100.000

    150.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    500.000

    750.000

    Mặt bằng văn phòng (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không)

    VND/m2/tháng

    100.000

    150.000

    Thuê khác

    VND/m2/tháng

    30.000

    45.000

    19. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không Pleiku

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Khung giá

    Tối thiểu

    Tối đa

    1. Khu vực trong cách ly

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    200.000

    300.000

    Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

    VND/m2/tháng

    150.000

    225.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    500.000

    750.000

    2. Khu vực ngoài cách ly

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    100.000

    150.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    500.000

    750.000

    Mặt bằng văn phòng (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không)

    VND/m2/tháng

    100.000

    150.000

    Thuê khác

    VND/m2/tháng

    50.000

    75.000

    20. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không Rạch Giá

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Khung giá

    Tối thiểu

    Tối đa

    1. Khu vực trong cách ly

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    100.000

    150.000

    Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

    VND/m2/tháng

    50.000

    75.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    500.000

    750.000

    2. Khu vực ngoài cách ly

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    100.000

    150.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    500.000

    750.000

    Mặt bằng văn phòng (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không)

    VND/m2/tháng

    100.000

    150.000

    Thuê khác

    VND/m2/tháng

    50.000

    75.000

    21. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không Tuy Hòa

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Khung giá

    Tối thiểu

    Tối đa

    1. Khu vực trong cách ly

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    200.000

    300.000

    Kinh doanh phòng khách hàng thương gia (VIP, CIP)

    VND/m2/tháng

    150.000

    225.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    500.000

    750.000

    2. Khu vực ngoài cách ly

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    100.000

    150.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    500.000

    750.000

    Mặt bằng văn phòng (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không)

    VND/m2/tháng

    100.000

    150.000

    Thuê khác

    VND/m2/tháng

    50.000

    75.000

    22. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không Thọ Xuân

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Khung giá

    Tối thiểu

    Tối đa

    1. Khu vực trong cách ly

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    80.000

    120.000

    Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

    VND/m2/tháng

    100.000

    150.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    800.000

    1.200.000

    2. Khu vực ngoài cách ly

    Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

    VND/m2/tháng

    35.000

    53.000

    Mặt bằng đặt máy ATM

    VND/máy/tháng

    800.000

    1.200.000

    Kinh doanh sách báo, điện tử

    VND/m2/tháng

    40.000

    60.000

    Quầy giao dịch ngân hàng

    VND/m2/tháng

    50.000

    75.000

    Mặt bằng văn phòng (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không)

    VND/m2/tháng

    100.000

    150.000

    Mặt bằng kinh doanh khác trong nhà ga

    VND/m2/tháng

    120.000

    180.000

    Mặt bằng đặt máy bán hàng tự động, máy đóng gói hành lý

    VND/máy/tháng

    1.000.000

    1.500.000

    Điều 3. Khung giá dịch vụ cho thuê mặt bằng tại nhà ga hàng hóa (áp dụng tại cảng hàng không quốc tế Nội Bài)

    Đơn vị tính: VND/m2/tháng

    Danh mục

    Khung giá

    Tối thiểu

    Tối đa

    1. Cho thuê mặt bằng kho

    235.000

    400.000

    2. Cho thuê mặt bằng văn phòng

    450.000

    650.000

    Điều 4. Khung giá dịch vụ cơ bản thiết yếu

    1. Khung giá (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng):

    Dịch vụ

    Đơn vị tính

    Khung giá tại nhà ga quốc nội (VND)

    Khung giá tại nhà ga quốc tế (USD)

    Tối thiểu

    Tối đa

    Tối thiểu

    Tối đa

    1. Dịch vụ cung cấp đồ uống

     

     

     

     

     

    - Nước lọc đóng chai

    Chai

    3.500

    20.000

    0,35

    2

    - Sữa hộp các loại

    Hộp

    4.500

    20.000

    0,45

    2

    2. Dịch vụ cung cấp đồ ăn

     

     

     

     

     

    - Phở ăn liền, mì ăn liền, miến ăn liền, cháo ăn liền không bổ sung thêm thực phẩm.

    - Bánh mỳ không bổ sung thêm thực phẩm.

    Tô, bát, cái

    5.000

    20.000

    0,5

    2

    2. Khung giá trên chưa bao gồm chi phí phục vụ. Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ cơ bản thiết yếu tự quyết định chi phí phục vụ nhưng không vượt quá 15% so với giá tối đa quy định tại khoản 1 Điều này.

    PHPWord

    MINISTRY OF TRANSPORT
    --------

    SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
    Independence - Freedom - Happiness
    ----------------

    No. 4224/QD-BGTVT

    Hanoi, December 29, 2016

     

    DECISION

    ON THE PRICE SCHEDULE FOR CERTAIN NON-AVIATION SERVICES IN AIRPORTS AND AERODROMES IN VIETNAM

    MINISTER OF TRANSPORT

    Pursuant to the Law of Vietnam Civil Aviation dated June 29, 2006 and the Law on amendments to certain articles of the Law of Vietnam Civil Aviation dated November 21, 2014;

    Pursuant to the Price Law No. 11/2012/QH13 dated June 20, 2012;

    Pursuant to the Government’s Decree No. 177/2013/ND-CP dated November 14, 2013 on guidelines for the implementation of certain articles of the Price Law and the Government’s Decree No. 149/2016/ND-CP dated November 11, 2016 on amendments to certain articles of the Government’s Decree No. 177/2013/ND-CP;

    Pursuant to the Government’s Decree No. 107/2012/ND-CP dated December 20, 2012 on the functions, missions, authority and organizational structure of the Ministry of Transport;

    Pursuant to the Circular No. 36/2015/TT-BGTVT dated July 24, 2015 by the Minister of Transport on the management of domestic air transport service price and specialized aviation service price;

    At the request of the Head of the Department of Transportation,

    HEREBY DECIDES:

    Article 1. This Decision is enclosed with the price schedule for certain non-aviation services in airports and aerodromes in Vietnam, which include:

    1. Lease of premises in a passenger terminal.

    2. Lease of premises in a cargo terminal.

    3. Basic essential services in a passenger terminal.

    Article 2. Service pricing

    1. The price schedule defined in this Decision (except the price schedule for basic essential services) does not include value added tax.

    2. For non-aviation services provided in the sterile area of an international terminal: the service price is stipulated in US dollar (USD). Price display and payments for services shall be subject to the legislation on foreign exchange.

    3. For non-aviation services provided in a domestic terminal and non-sterile area of an international terminal: the service price is stipulated in Vietnam Dong (VND). Prices and payments for services shall be displayed and made, respectively, in Vietnam Dong (VND).

    Article 3. Effect

    1. This Decision comes into force as of January 01, 2017.

    2. Lessors shall review premises lease contracts in effect and expiring after January 01, 2017 to impose the price schedule defined in this Decision from the 01st of July 2017.

    Article 4. Chief of Office of the Ministry, Chief Inspector of the Ministry, Head of the Department of Transportation, Head of the Civil Aviation Authority of Vietnam, heads of entities and individuals providing and using non-aviation services in airports and aerodromes in Vietnam are responsible for implementing this Decision./.

     

     

    MINISTER




    Truong Quang Nghia

     

    PRICE SCHEDULE

    CERTAIN NON-AVIATION SERVICES IN VIETNAMESE AIRPORTS AND AERODROMES
    (Annexed to the Decision No. 4224/QD-BGTVT dated December 29, 2016 by the Minister of Transport)

    Article 1. General provisions

    1. Regulated entities: Organizations and individuals leasing and renting premises or providing non-aviation services in airports and aerodromes in Vietnam.

    2. The classification of premises in this Decision shall accord with the operation design plan included in the terminal operation literature.

    3. Services providers shall abide by the Competition Law and relevant regulations when adjusting the prices of non-aviation services.

    Article 2. Price schedule for lease of premises in a passenger terminal

    1. Price schedule for lease of premises as airlines’ representative offices in a passenger terminal

    a. In the airports namely Noi Bai, Da Nang, Tan Son Nhat, Cam Ranh, Cat Bi, Vinh, Can Tho, Lien Khuong, Phu Bai, Phu Quoc, Buon Ma Thuot.

    Location

    Unit

    Price

    Price

     

     

    Minimum

    Maximum

     

    International terminal

    USD/m2/month

    32

    45

     

    Domestic terminal

    VND/m2/month

    450,000

    650,000

     

    b. In other airports: The rate is 50% of that defined for the airports named in Point a, Section 1 of this Article.

    c. Inclusion: Lease of floor area, office and an office car parking lot outside the terminal.

    2. Price schedule for lease of other premises in Noi Bai international airport

    Entry

    Unit

    Price

    Price

     

     

    Minimum

    Maximum

     

    A. INTERNATIONAL TERMINAL

    A. INTERNATIONAL TERMINAL

    A. INTERNATIONAL TERMINAL

    A. INTERNATIONAL TERMINAL

    I. Sterile area

    I. Sterile area

    I. Sterile area

    I. Sterile area

    1. Commercial premises

    1. Commercial premises

    1. Commercial premises

    1. Commercial premises

    Grade A

    USD/m2/month

    70

    105

     

     

     

    Grade B

    USD/m2/month

    60

    90

     

     

     

    Grade C

    USD/m2/month

    40

    60

     

     

     

    Grade D

    USD/m2/month

    20

    30

     

     

     

    Adjustment coefficient for floor area ≤10m2

    1.2

    1.2

    1.2

     

    Adjustment coefficient for warehouse space (kitchen and storage area in a restaurant); newsstand, post station, information counter, passenger service premises.

    0.6

    0.6

    0.6

     

    2. Business premises for other services

    2. Business premises for other services

    2. Business premises for other services

    2. Business premises for other services

    Business lounge (VIP, CIP)

    USD/m2/month

    75

    113

     

     

     

    Space for ATM booth, banking kiosk (occupying an area of up to 1 m2 each)

    USD/machine/month

    200

    300

     

     

     

    Space for automatic vending machine (1 position occupying an area of less than 2 m2 each)

    USD/machine/month

    70

    105

     

     

     

    3. Office

     

     

     

     

     

     

    Other offices (that are not an airline’s representative office) and premises (operation room, machine room, resting room, shift work post, etc)

    USD/m2/month

    32

    48

     

     

     

    Operation premises in the 1st floor (External zone)

    USD/m2/month

    18

    27

     

     

     

    4. Other premises

     

     

     

     

     

     

    Lost and found luggage counter

    USD/counter/month

    560

    840

     

     

     

    Grade E (basement, no adjustment coefficient applicable)

    USD/m2/month

    14

    21

     

     

     

    II. Non-sterile area

     

     

     

     

     

     

    1. Commercial premises

     

     

     

     

     

     

    Grade A

    VND/m2/month

    1,575,000

    2,362,500

     

     

     

    Grade B

    VND/m2/month

    1,350,000

    2,025,000

     

     

     

    Grade C

    VND/m2/month

    900,000

    1,350,000

     

     

     

    Grade D

    VND/m2/month

    450,000

    675,000

     

     

     

    Adjustment coefficient for a space ≤10m2

    1.2

    1.2

    1.2

     

    Adjustment coefficient for warehouse space (kitchen and storage area in a restaurant); newsstand, post station, information counter, passenger service premises.

    0.6

    0.6

    0.6

     

    2. Business premises for other services

    2. Business premises for other services

    2. Business premises for other services

    2. Business premises for other services

    Space for ATM booth, banking kiosk (occupying an area of up to 1 m2 each)

    VND/machine/month

    4,500,000

    6,750,000

     

     

     

    Space for automatic check-in machine (occupying an area of less than 1 m2 each)

    VND/machine/month

    2,200,000

    3,300,000

     

     

     

    Space for luggage packing machine (occupying an area of less than 5 m2 each)

    VND/machine/month

    10,000,000

    15,000,000

     

     

     

    Space for automatic vending machine (occupying an area of less than 2 m2 each)

    VND/machine/month

    1,500,000

    2,250,000

     

     

     

    3. Office

     

     

     

     

     

     

    Other offices (that are not an airline’s representative office) and premises (operation room, machine room, resting room, shift work post, etc)

    VND/m2/month

    720,000

    1,080,000

     

     

     

    4. Other premises

     

     

     

     

     

     

    Lost and found luggage counter

    VND/counter/month

    12,600,000

    18,900,000

     

     

     

    Last minute ticket counter (occupying an area of up to 15 m2)

    VND/counter/month

    12,600,000

    18,900,000

     

     

     

    Grade E (basement)

    VND/m2/month

    300,000

    450,000

     

     

     

    B. DOMESTIC TERMINAL

    B. DOMESTIC TERMINAL

    B. DOMESTIC TERMINAL

    B. DOMESTIC TERMINAL

    I. Sterile area

     

     

     

     

     

     

    1. Basic price

     

     

     

     

     

     

    Sterile area

    VND/m2/month

    600,000

    900,000

     

     

     

    Adjustment coefficient for area of less than 5 m2

    2.0

    2.0

    2.0

     

    Adjustment coefficient for area of 5 m2 to 10 m2

    1.2

    1.2

    1.2

     

    Adjustment coefficient for warehouse space (kitchen and storage area in a restaurant); newsstand, post station, information counter, passenger service premises

    0.6

    0.6

    0.6

     

    2. Other businesses

     

     

     

     

     

     

    Space for ATM booth, banking kiosk (occupying an area of up to 1 m2 each)

    VND/machine/month

    2,200,000

    3,300,000

     

     

     

    Space for automatic vending machine (occupying an area of less than 2 m2 each)

    VND/machine/month

    1,200,000

    1,800,000

     

     

     

    3. Other premises

     

     

     

     

     

     

    Other offices (that are not an airline’s representative office)

    VND/m2/month

    650,000

    975,000

     

     

     

    Other premises (operation room, machine room, resting room, shift work post, etc.)

    VND/m2/month

    300,000

    450,000

     

     

     

    Basement

    VND/m2/month

    200,000

    300,000

     

     

     

    II. Non-sterile area

     

     

     

     

     

     

    1. Basic price

     

     

     

     

     

     

    Public zone in the 1st or 2nd floor

    VND/m2/month

    500,000

    750,000

     

     

     

    Public zone in the 3rd or 4th floor

    VND/m2/month

    250,000

    375,000

     

     

     

    Adjustment coefficient for area of less than 5 m2

    2.0

    2.0

    2.0

     

    Adjustment coefficient for area of 5 m2 to 10 m2

    1.2

    1.2

    1.2

     

    Adjustment coefficient for warehouse space (kitchen and storage area in a restaurant); newsstand, post station, information counter, passenger service premises

    0.6

    0.6

    0.6

     

    2. Other businesses

     

     

     

     

     

     

    Space for ATM booth, banking kiosk, space for automatic check-in machine (occupying an area of less than 1 m2 each)

    VND/machine/month

    2,200,000

    3,300,000

     

     

     

    Space for luggage packing machine (occupying an area of less than 5 m2 each)

    VND/machine/month

    4,000,000

    6,000,000

     

     

     

    Space for automatic vending machine (occupying an area of less than 2 m2 each)

    VND/machine/month

    1,200,000

    1,800,000

     

     

     

    3. Other premises

     

     

     

     

     

     

    Other offices (that are not an airline’s representative office)

    VND/m2/month

    650,000

    975,000

     

     

     

    Other premises (operation room, machine room, resting room, shift work post, etc.)

    VND/m2/month

    300,000

    450,000

     

     

     

    Basement

    VND/m2/month

    200,000

    300,000

     

     

     

    3. Price schedule for lease of other premises in Tan Son Nhat international airport

    Entry

    Unit

    Price

    Price

     

     

    Minimum

    Maximum

     

    A. INTERNATIONAL TERMINAL

    A. INTERNATIONAL TERMINAL

    A. INTERNATIONAL TERMINAL

    A. INTERNATIONAL TERMINAL

    I. Sterile area

    I. Sterile area

    I. Sterile area

    I. Sterile area

    Newsstand, post station in the 3rd floor

    USD/m2/month

    30

    45

     

     

    Newsstand, post station in the 2nd floor

    USD/m2/month

    60

    90

     

     

    Commercial business area in the 2nd floor

    USD/m2/month

    60

    90

     

     

    Commercial business area in the 3rd floor, in these positions: (3.4.17 ; 3.4.18 ; 3A19 ; 3.4.20 ; 3.4.21; 3.4.22)

    USD/m2/month

    48

    72

     

     

    Commercial business area in the 3rd floor (other areas)

    USD/m2/month

    60

    90

     

     

    Food and beverage business

    USD/m2/month

    65

    98

     

     

    Business lounge (VIP, CIP)

    USD/m2/month

    100

    150

     

     

    Warehouse

    USD/m2/month

    35

    53

     

     

    Commercial business area of less than 5 m2

    USD/position/month

    350

    525

     

     

    Commercial business area of 5 m2 to less than 10 m2

    USD/position/month

    700

    1.050

     

     

    II. Non-sterile area

    II. Non-sterile area

    II. Non-sterile area

    II. Non-sterile area

    1. Restricted area

    1. Restricted area

    1. Restricted area

    1. Restricted area

    Commercial business area

    VND/m2/month

    1,450,000

    2,175,000

     

     

    Lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    800,000

    1,200,000

     

     

    Food and beverage business

    VND/m2/month

    1,600,000

    2,400,000

     

     

    Warehouse

    VND/m2/month

    700,000

    1,050,000

     

     

    Commercial business area of less than 5 m2

    VND/position/month

    8,000,000

    12,000,000

     

     

    Commercial business area of 5 m2 to less than 10 m2

    VND/position/month

    16,000,000

    24,000,000

     

     

    2. Terminal hall

    2. Terminal hall

    2. Terminal hall

    2. Terminal hall

    International terminal hall

    VND/m2/month

    700,000

    1,050,000

     

     

    Warehouse (International terminal hall)

    VND/m2/month

    350,000

    525,000

     

     

    Commercial business area of less than 5 m2

    VND/position/month

    4,000,000

    6,000,000

     

     

    Commercial business area of 5 m2 to less than 10 m2

    VND/position/month

    8,000,000

    12,000,000

     

     

    3. Other businesses

    3. Other businesses

    3. Other businesses

    3. Other businesses

    Space for ATM booth, banking kiosk (1 position occupying an area of less than 1 m2)

    VND/machine/month

    6,000,000

    9,000,000

     

     

    Space for automatic check-in machine (than 1 m2 each)

    VND/machine/month

    2,200,000

    3,300,000

     

     

    Space for luggage packing machine (occupying an area of less than 5 m2 each)

    VND/machine/month

    10,000,000

    15,000,000

     

     

    Massage chair (occupying an area of less than 3 m2 each)

    VND/chair/month

    3,000,000

    4,500,000

     

     

    4. Other premises

     

     

     

     

     

    Other offices (that are not an airline’s representative office)

    VND/m2/month

    900,000

    1,350,000

     

     

    B. DOMESTIC TERMINAL

    B. DOMESTIC TERMINAL

    B. DOMESTIC TERMINAL

    B. DOMESTIC TERMINAL

    I. Sterile or restricted area

     

     

     

     

     

    1st-grade premises for food and beverage business (business lounge)

    VND/m2/month

    720,000

    1,080,000

     

     

    2nd-grade premises for food and beverage business

    VND/m2/month

    600,000

    900,000

     

     

    Other businesses premises

    VND/m2/month

    720,000

    1,080,000

     

     

    Warehouse, kitchen

    VND/m2/month

    300,000

    450,000

     

     

    Last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    600,000

    900,000

     

     

    Commercial business area of less than 5 m2

    VND/position/month

    4,000,000

    6,000,000

     

     

    Commercial business area of 5 m2 to less than 10 m2

    VND/position/month

    8,000,000

    12,000,000

     

     

    II. Non-sterile area

     

     

     

     

     

    1. Terminal hall

     

     

     

     

     

    Other businesses premises

    VND/m2/month

    600,000

    900,000

     

     

    Warehouse

    VND/m2/month

    250,000

    375,000

     

     

    Commercial business area of less than 5 m2

    VND/position/month

    3,000,000

    4,500,000

     

     

    Commercial business area of 5 m2 to less than 10 m2

    VND/position/month

    6,000,000

    9,000,000

     

     

    2. Other businesses

     

     

     

     

     

    Space for ATM booth, banking kiosk (1 position occupying an area of up to 1 m2)

    VND/machine/month

    5,000,000

    7,500,000

     

     

    Space for automatic check-in machine (occupying an area of less than 1 m2)

    VND/machine/month

    2,200,000

    3,300,000

     

     

    Space for luggage packing machine (occupying an area of less than 5 m2 each)

    VND/machine/month

    8,000,000

    12,000,000

     

     

    Massage chair (occupying an area of less than 3 m2 each)

    VND/chair/month

    2,000,000

    3,000,000

     

     

    Other offices (that are not an airline’s representative office)

    VND/m2/month

    650,000

    975,000

     

     

    Other premises (operation room, machine room, resting room, shift work post, etc.)

    VND/m2/month

    300,000

    450,000

     

     

    4. Price schedule for lease of other premises in Da Nang international airport

    Entry

    Unit

    Price

    Price

     

     

    Minimum

    Maximum

     

    A. INTERNATIONAL TERMINAL
    (Applicable to the current international passenger terminal of Da Nang international airport)

    A. INTERNATIONAL TERMINAL
    (Applicable to the current international passenger terminal of Da Nang international airport)

    A. INTERNATIONAL TERMINAL
    (Applicable to the current international passenger terminal of Da Nang international airport)

    A. INTERNATIONAL TERMINAL
    (Applicable to the current international passenger terminal of Da Nang international airport)

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    Sale of duty-free goods

    USD/m2/month

    25

    38

     

     

    Newsstand, post station

    USD/m2/month

    15

    23

     

     

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    USD/m2/month

    20

    30

     

     

    Food and beverage business

    USD/m2/month

    18

    27

     

     

    Business lounge

    USD/m2/month

    30

    45

     

     

    Transaction counter (banking, tourism)

    USD/m2/month

    25

    38

     

     

    Other businesses

    USD/m2/month

    20

    30

     

     

    Space for automatic vending machine

    USD/machine/month

    50

    75

     

     

    Space for ATM booth

    USD/machine/month

    100

    150

     

     

    Offices (that are not an airline’s representative office)

    USD/m2/month

    40

    60

     

     

    B. DOMESTIC TERMINAL

    B. DOMESTIC TERMINAL

    B. DOMESTIC TERMINAL

    B. DOMESTIC TERMINAL

    1. Sterile area

     

     

     

     

     

    Newsstand, post station

    VND/m2/month

    400,000

    600,000

     

     

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    600,000

    900,000

     

     

    Food and beverage business

    VND/m2/month

    500,000

    750,000

     

     

    Business lounge (VIP, CIP)

    VND/m2/month

    500,000

    750,000

     

     

    Transaction counter (banking, tourism)

    VND/m2/month

    500,000

    750,000

     

     

    Other businesses

    VND/m2/month

    450,000

    675,000

     

     

    Space for automatic vending machine

    VND/machine/month

    1,000,000

    1,500,000

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    2,000,000

    3,000,000

     

     

    2. Non-sterile area

     

     

     

     

     

    Newsstand, post station

    VND/m2/month

    350,000

    525,000

     

     

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    450,000

    675,000

     

     

    Food and beverage business

    VND/m2/month

    400,000

    600,000

     

     

    Transaction counter (banking, tourism)

    VND/m2/month

    500,000

    750,000

     

     

    Other businesses

    VND/m2/month

    450,000

    675,000

     

     

    Space for automatic vending machine

    VND/machine/month

    1,000,000

    1,500,000

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    2,000,000

    3,000,000

     

     

    Offices (that are not an airline’s representative office)

    VND/m2/month

    650,000

    975,000

     

     

    5. Price schedule for lease of other premises in Cam Ranh international airport

    Entry

    Unit

    Price

    Price

     

     

    Minimum

    Maximum

    A. INTERNATIONAL TERMINAL

    A. INTERNATIONAL TERMINAL

    A. INTERNATIONAL TERMINAL

    A. INTERNATIONAL TERMINAL

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    USD/m2/month

    15

    23

     

     

    Business lounge (VIP, CIP)

    USD/m2/month

    14

    21

     

     

    Space for ATM booth

    USD/machine/month

    136

    204

     

     

    2. Non-sterile area

     

     

     

     

     

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    190,000

    285,000

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    3,000,000

    4,500,000

     

     

    B. DOMESTIC TERMINAL

    B. DOMESTIC TERMINAL

    B. DOMESTIC TERMINAL

    B. DOMESTIC TERMINAL

    1. Sterile area

     

     

     

     

     

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    225,000

    338,000

     

     

    Business lounge (VIP, CIP)

    VND/m2/month

    225,000

    338,000

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    3,000,000

    4,500,000

     

     

    2. Non-sterile area

     

     

     

     

     

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    150,000

    225,000

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    3,000,000

    4,500,000

     

     

    Other areas

    VND/m2/month

    110,000

    165,000

     

     

    Offices (that are not an airline’s representative office)

    VND/m2/month

    35,000

    53,000

     

     

    6. Price schedule for lease of other premises in Can Tho international airport

    Entry

    Unit

    Price

    Price

     

     

    Minimum

    Maximum

     

    A. INTERNATIONAL TERMINAL

    A. INTERNATIONAL TERMINAL

    A. INTERNATIONAL TERMINAL

    A. INTERNATIONAL TERMINAL

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    USD/m2/month

    60

    90

     

     

     

    Business lounge (VIP, CIP)

    USD/m2/month

    70

    105

     

     

     

    Newsstand, post station

    USD/m2/month

    15

    23

     

     

     

    Space for ATM booth

    USD/machine/month

    75

    113

     

     

     

    2. Non-sterile area

     

     

     

     

     

     

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    1,100,000

    1,650,000

     

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    1,600,000

    2,500,000

     

     

     

    B. DOMESTIC TERMINAL

    B. DOMESTIC TERMINAL

    B. DOMESTIC TERMINAL

    B. DOMESTIC TERMINAL

    1. Sterile area

     

     

     

     

     

     

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    800,000

    1,200,000

     

     

     

    Business lounge (VIP, CIP)

    VND/m2/month

    500,000

    750,000

     

     

     

    Newsstand, post station

    VND/m2/month

    300,000

    450,000

     

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    1,500,000

    2,250,000

     

     

     

    2. Non-sterile area

     

     

     

     

     

     

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    700,000

    1,050,000

     

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    1,500,000

    2,250,000

     

     

     

    Other areas

    VND/m2/month

    200,000

    300,000

     

     

     

    7. Price schedule for lease of other premises in Can Bi international airport

    Entry

    Unit

    Price

    Price

     

     

    Minimum

    Maximum

     

    A. INTERNATIONAL TERMINAL

    A. INTERNATIONAL TERMINAL

    A. INTERNATIONAL TERMINAL

    A. INTERNATIONAL TERMINAL

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    USD/m2/month

    45

    68

     

     

    Business lounge (VIP, CIP)

    USD/m2/month

    32

    48

     

     

    Space for ATM booth

    USD/machine/month

    90

    135

     

     

    Massage chair (occupying an area of less than 2 m2 each)

    USD/chair/month

    68

    102

     

     

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    600,000

    900,000

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    2,000,000

    3,000,000

     

     

    Massage chair (occupying an area of less than 2 m2 each)

    VND/chair/month

    1,500,000

    2,250,000

     

     

    B. DOMESTIC TERMINAL

    B. DOMESTIC TERMINAL

    B. DOMESTIC TERMINAL

    B. DOMESTIC TERMINAL

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    Commercial business area

    VND/m2/month

    600,000

    900,000

     

     

    Last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    300,000

    450,000

     

     

    Business lounge (VIP, CIP)

    VND/m2/month

    600,000

    900,000

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    1,500,000

    2,250,000

     

     

    Massage chair (occupying an area of less than 2 m2 each)

    VND/chair/month

    1,500,000

    2,250,000

     

     

    2. Non-sterile area

     

     

     

     

     

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter in the 2nd floor

    VND/m2/month

    500,000

    750,000

     

     

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter in the 1st floor

    VND/m2/month

    400,000

    600,000

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    1,500,000

    2,250,000

     

     

    Massage chair (occupying an area of less than 2 m2 each)

    VND/chair/month

    1,500,000

    2,250,000

     

     

    Offices (that are not an airline’s representative office)

    VND/m2/month

    300,000

    450,000

     

     

    Other areas

    VND/m2/month

    200,000

    300,000

     

     

    8. Price schedule for lease of other premises in Phu Bai international airport

    Entry

    Unit

    Price

    Price

     

     

    Minimum

    Maximum

    A. INTERNATIONAL TERMINAL

    A. INTERNATIONAL TERMINAL

    A. INTERNATIONAL TERMINAL

    A. INTERNATIONAL TERMINAL

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    USD/m2/month

    50

    75

     

     

    Business lounge (VIP, CIP)

    USD/m2/month

    30

    45

     

     

    Space for ATM booth

    USD/machine/month

    45

    67

     

     

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    900,000

    1,350,000

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    1,000,000

    1,500,000

     

     

    B. DOMESTIC TERMINAL

    B. DOMESTIC TERMINAL

    B. DOMESTIC TERMINAL

    B. DOMESTIC TERMINAL

    1. Sterile area

     

     

     

     

     

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    450,000

    675,000

     

     

    Business lounge (VIP, CIP)

    VND/m2/month

    400,000

    600,000

     

     

    Transaction counter (banking, tourism, etc.)

    VND/m2/month

    200,000

    300,000

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    1,000,000

    1,500,000

     

     

    2. Non-sterile area

     

     

     

     

     

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    300,000

    450,000

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    1,000,000

    1,500,000

     

     

    Other areas

    VND/m2/month

    50,000

    75,000

     

     

    9. Price schedule for lease of other premises in Phu Quoc international airport

    Entry

    Unit

    Price

    Price

     

     

    Minimum

    Maximum

     

    A. INTERNATIONAL TERMINAL

    A. INTERNATIONAL TERMINAL

    A. INTERNATIONAL TERMINAL

    A. INTERNATIONAL TERMINAL

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    USD/m2/month

    60

    90

     

     

    Food and beverage business

    USD/m2/month

    65

    98

     

     

    Business lounge (VIP, CIP)

    USD/m2/month

    70

    105

     

     

    Transaction counter (banking, tourism, etc.)

    USD/m2/month

    60

    90

     

     

    Space for ATM booth

    USD/machine/month

    113

    170

     

     

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    600,000

    900,000

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    2,500,000

    3,750,000

     

     

    B. DOMESTIC TERMINAL

    B. DOMESTIC TERMINAL

    B. DOMESTIC TERMINAL

    B. DOMESTIC TERMINAL

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    600,000

    900,000

     

     

    Business lounge (VIP, CIP)

    VND/m2/month

    600,000

    900,000

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    2,000,000

    3,000,000

     

     

    2. Non-sterile area

     

     

     

     

     

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    500,000

    750,000

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    2,000,000

    3,000,000

     

     

    Offices (that are not an airline’s representative office)

    VND/m2/month

    300,000

    450,000

     

     

    Other areas

    VND/m2/month

    200,000

    300,000

     

     

    10. Price schedule for lease of other premises in Vinh airport

    Entry

    Unit

    Price

    Price

     

     

    Minimum

    Maximum

     

    A. INTERNATIONAL TERMINAL

    A. INTERNATIONAL TERMINAL

    A. INTERNATIONAL TERMINAL

    A. INTERNATIONAL TERMINAL

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    USD/m2/month

    14

    21

     

     

    Business lounge (VIP, CIP)

    USD/m2/month

    14

    21

     

     

    Space for ATM booth

    USD/machine/month

    90

    135

     

     

    2. Non-sterile area

     

     

     

     

     

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    200,000

    300,000

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    2,000,000

    3,000,000

     

     

    B. DOMESTIC TERMINAL

    B. DOMESTIC TERMINAL

    B. DOMESTIC TERMINAL

    B. DOMESTIC TERMINAL

    1. Sterile area

     

     

     

     

     

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    225,000

    337,500

     

     

    Business lounge (VIP, CIP)

    VND/m2/month

    225,000

    337,500

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    2,000,000

    3,000,000

     

     

    2. Non-sterile area

     

     

     

     

     

    Commercial business area in the 1st floor

    VND/m2/month

    150,000

    225,000

     

     

    Commercial business area in the 2nd floor

    VND/m2/month

    175,000

    262,500

     

     

    Last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    300,000

    450,000

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    2,000,000

    3,000,000

     

     

    11. Price schedule for lease of other premises in Buon Me Thuot airport

    Entry

    Unit

    Price

    Price

     

     

    Minimum

    Maximum

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    400,000

    600,000

     

     

    Business lounge (VIP, CIP)

    VND/m2/month

    300,000

    450,000

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    1,000,000

    1,500,000

     

     

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    300,000

    450,000

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    1,000,000

    1,500,000

     

     

    Offices (that are not an airline’s representative office)

    VND/m2/month

    150,000

    225,000

     

     

    Other areas

    VND/m2/month

    120,000

    180,000

     

     

    12. Price schedule for lease of other premises in Lien Khuong international airport

    Entry

    Unit

    Price

    Price

     

     

    Minimum

    Maximum

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    400,000

    600,000

     

     

    Business lounge (VIP, CIP)

    VND/m2/month

    350,000

    525,000

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    1,200,000

    1,800,000

     

     

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    350,000

    525,000

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    1,200,000

    1,800,000

     

     

    Other areas

    VND/m2/month

    100,000

    150,000

     

     

    13. Price schedule for lease of other premises in Ca Mau airport

    Entry

    Unit

    Price

    Price

     

     

    Minimum

    Maximum

     

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    100,000

    150,000

     

     

     

    Business lounge (VIP, CIP)

    VND/m2/month

    100,000

    150,000

     

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    500,000

    750,000

     

     

     

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    50,000

    75,000

     

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    500,000

    750,000

     

     

     

    Offices (that are not an airline’s representative office)

    VND/m2/month

    100,000

    150,000

     

     

     

    Other areas

    VND/m2/month

    50,000

    75,000

     

     

     

    14. Price schedule for lease of other premises in Chu Lai airport

    Entry

    Unit

    Price

    Price

     

     

    Minimum

    Maximum

     

     

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    95,000

    142,500

     

     

     

    Business lounge (VIP, CIP)

    VND/m2/month

    100,000

    150,000

     

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    500,000

    750,000

     

     

     

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    60,000

    90,000

     

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    500,000

    750,000

     

     

     

    Offices (that are not an airline’s representative office)

    VND/m2/month

    60,000

    90,000

     

     

     

    Other areas

    VND/m2/month

    50,000

    75,000

     

     

     

    15. Price schedule for lease of other premises in Con Dao airport

    Entry

    Unit

    Price

    Price

     

     

    Minimum

    Maximum

     

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    200,000

    300,000

     

     

     

    Business lounge (VIP, CIP)

    VND/m2/month

    150,000

    225,000

     

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    500,000

    750,000

     

     

     

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    100,000

    150,000

     

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    500,000

    750,000

     

     

     

    Offices (that are not an airline’s representative office)

    VND/m2/month

    100,000

    150,000

     

     

     

    Other areas

    VND/m2/month

    50,000

    75,000

     

     

     

    16. Price schedule for lease of other premises in Dien Bien airport

    Entry

    Unit

    Price

    Price

     

     

    Minimum

    Maximum

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    80,000

    120,000

     

     

    Business lounge (VIP, CIP)

    VND/m2/month

    100,000

    150,000

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    200,000

    300,000

     

     

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    80,000

    120,000

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    200,000

    300,000

     

     

    Offices (that are not an airline’s representative office)

    VND/m2/month

    100,000

    150,000

     

     

    Other areas

    VND/m2/month

    50,000

    75,000

     

     

    17. Price schedule for lease of other premises in Dong Hoi airport

    Entry

    Unit

    Price

    Price

     

     

    Minimum

    Maximum

     

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    200,000

    300,000

     

     

     

    Business lounge (VIP, CIP)

    VND/m2/month

    100,000

    150,000

     

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    800,000

    1,200,000

     

     

     

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    100,000

    150,000

     

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    800,000

    1,200,000

     

     

     

    Offices (that are not an airline’s representative office)

    VND/m2/month

    100,000

    150,000

     

     

     

    Other areas

    VND/m2/month

    40,000

    60,000

     

     

     

    18. Price schedule for lease of other premises in Phu Cat airport

    Entry

    Unit

    Price

    Price

     

     

    Minimum

    Maximum

     

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    200,000

    300,000

     

     

     

    Business lounge (VIP, CIP)

    VND/m2/month

    150,000

    225,000

     

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    500,000

    750,000

     

     

     

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    100,000

    150,000

     

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    500,000

    750,000

     

     

     

    Offices (that are not an airline’s representative office)

    VND/m2/month

    100,000

    150,000

     

     

     

    Other areas

    VND/m2/month

    30,000

    45,000

     

     

     

    19. Price schedule for lease of other premises in Pleiku airport

    Entry

    Unit

    Price

    Price

     

     

    Minimum

    Maximum

     

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    200,000

    300,000

     

     

     

    Business lounge (VIP, CIP)

    VND/m2/month

    150,000

    225,000

     

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    500,000

    750,000

     

     

     

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    100,000

    150,000

     

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    500,000

    750,000

     

     

     

    Offices (that are not an airline’s representative office)

    VND/m2/month

    100,000

    150,000

     

     

     

    Other areas

    VND/m2/month

    50,000

    75,000

     

     

     

    20. Price schedule for lease of other premises in Rach Gia airport

    Entry

    Unit

    Price

    Price

     

     

    Minimum

    Maximum

     

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    100,000

    150,000

     

     

    Business lounge (VIP, CIP)

    VND/m2/month

    50,000

    75,000

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    500,000

    750,000

     

     

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    100,000

    150,000

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    500,000

    750,000

     

     

    Offices (that are not an airline’s representative office)

    VND/m2/month

    100,000

    150,000

     

     

    Other areas

    VND/m2/month

    50,000

    75,000

     

     

    21. Price schedule for lease of other premises in Tuy Hoa airport

    Entry

    Unit

    Price

    Price

     

     

    Minimum

    Maximum

     

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    200,000

    300,000

     

     

     

    Business lounge (VIP, CIP)

    VND/m2/month

    150,000

    225,000

     

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    500,000

    750,000

     

     

     

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    100,000

    150,000

     

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    500,000

    750,000

     

     

     

    Offices (that are not an airline’s representative office)

    VND/m2/month

    100,000

    150,000

     

     

     

    Other areas

    VND/m2/month

    50,000

    75,000

     

     

     

    22. Price schedule for lease of other premises in Tho Xuan airport

    Entry

    Unit

    Price

    Price

     

     

    Minimum

    Maximum

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    1. Sterile area

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    80,000

    120,000

     

     

    Business lounge (VIP, CIP)

    VND/m2/month

    100,000

    150,000

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    800,000

    1,200,000

     

     

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    2. Non-sterile area

    Commercial business area, last minute ticket counter, lost and found luggage counter

    VND/m2/month

    35,000

    53,000

     

     

    Space for ATM booth

    VND/machine/month

    800,000

    1,200,000

     

     

    Newsstand, electronic product sale

    VND/m2/month

    40,000

    60,000

     

     

    Banking counter

    VND/m2/month

    50,000

    75,000

     

     

    Offices (that are not an airline’s representative office)

    VND/m2/month

    100,000

    150,000

     

     

    Other business areas in the terminal

    VND/m2/month

    120,000

    180,000

     

     

    Space for automatic vending machine or luggage packing machine

    VND/machine/month

    1,000,000

    1,500,000

     

     

    Article 3. Price schedule for lease of premises in a cargo terminal (applicable to Noi Bai international airport)

    Unit: VND/m2/month

    Entry

    Price

    Price

     

    Minimum

    Maximum

     

    1. Lease of storage space

    235,000

    400,000

     

    2. Lease of office space

    450,000

    650,000

     

    Article 4. Price schedule for basic essential services

    1. Price schedule (inclusive of the value added tax):

    Service

    Unit

    Price in domestic terminal (VND)

    Price in domestic terminal (VND)

    Price in international terminal (USD)

    Price in international terminal (USD)

     

     

    Minimum

    Maximum

    Minimum

    Maximum

     

     

    1. Beverage

     

     

     

     

     

     

     

    - Bottled water < 500 ml

    Bottle

    3,500

    20,000

    0.35

    2

     

     

    - Boxed milk < 180 ml

    Box

    4,500

    20,000

    0.45

    2

     

     

    2. Food

     

     

     

     

     

     

     

    - Instant pho, instant noodle, instant glass noodle, instant rice porridge without additional edibles

    - Bread without additional edibles

    Bowl, item

    5,000

    20,000

    0.5

    2

     

     

    2. The price schedule does not include service fee. Providers of basic essential services shall decide the rate of service fee, which does not exceed 15% of the maximum rate defined in Section 1 of this Article.

     

    ---------------

    This document is handled by Luật Dương Gia. Document reference purposes only. Any comments, please send to email: dichvu@luatduonggia.vn

    Văn bản gốc đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu4224/QĐ-BGTVT
                              Loại văn bảnQuyết định
                              Cơ quanBộ Giao thông vận tải
                              Ngày ban hành29/12/2016
                              Người kýTrương Quang Nghĩa
                              Ngày hiệu lực 01/01/2017
                              Tình trạng Hết hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                    Đình chỉ 1 phần

                                      Quy định hết hiệu lực

                                        Bãi bỏ

                                          Sửa đổi

                                            Đính chính

                                              Thay thế

                                                Điều chỉnh

                                                  Dẫn chiếu

                                                    Văn bản gốc PDF

                                                    Đang xử lý

                                                    Văn bản Tiếng Việt

                                                    Đang xử lý

                                                    Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                      Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                    -
                                                    CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                    • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                    • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                    • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                    • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                    • Công văn 4556/BGDĐT-GDTrH năm 2021 về tiếp nhận và tạo điều kiện học tập cho học sinh di chuyển về cư trú tại địa phương do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
                                                    • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                    • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                    • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                    • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                    • Nên lập di chúc ở Văn phòng công chứng hay tại UBND?
                                                    • Các lý do thường khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối?
                                                    • Các lỗi thường gặp khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối
                                                    • Phân biệt giữa thẻ tạm trú (TRC) và thẻ thường trú (PRC)
                                                    • Thủ tục hủy thẻ tạm trú khi chấm dứt hợp đồng lao động
                                                    • Dịch vụ tư vấn Visa, VNEID, mã số định danh cho Việt kiều
                                                    • Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo lãnh xin cấp thẻ tạm trú
                                                    • Thủ tục xin cấp thẻ tạm trú du học cho người nước ngoài
                                                    • Kết hôn với người Việt Nam có được cấp thẻ tạm trú không?
                                                    • Thủ tục xin xác nhận người gốc Việt, có quốc tịch Việt Nam
                                                    • Thủ tục cấp lại thẻ thường trú khi bị mất, hỏng hoặc thất lạc
                                                    • Thủ tục đổi mục đích thẻ tạm trú khi thay đổi nơi làm việc
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                    Tìm kiếm

                                                    Duong Gia Logo

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                    Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                    Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: danang@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                    Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                      Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                    Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                    Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                    • Chatzalo Chat Zalo
                                                    • Chat Facebook Chat Facebook
                                                    • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                    • location Đặt câu hỏi
                                                    • gọi ngay
                                                      1900.6568
                                                    • Chat Zalo
                                                    Chỉ đường
                                                    Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                    Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                    Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                    Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                    • Gọi ngay
                                                    • Chỉ đường

                                                      • HÀ NỘI
                                                      • ĐÀ NẴNG
                                                      • TP.HCM
                                                    • Đặt câu hỏi
                                                    • Trang chủ