Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Thông tư 01/2017/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống phòng học chuyên môn, phòng thi, kiểm tra; xưởng thực hành; khu vực dạy thực hành lái và vận hành máy của cơ sở đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    110945
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu01/2017/TT-BGTVT
    Loại văn bảnThông tư
    Cơ quanBộ Giao thông vận tải
    Ngày ban hành20/01/2017
    Người kýTrương Quang Nghĩa
    Ngày hiệu lực 28/07/2017
    Tình trạng Còn hiệu lực

    BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 01/2017/TT-BGTVT

    Hà Nội, ngày 20 tháng 01 năm 2017

     

    THÔNG TƯ

    BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ HỆ THỐNG PHÒNG HỌC CHUYÊN MÔN, PHÒNG THI, KIỂM TRA; XƯỞNG THỰC HÀNH; KHU VỰC DẠY THỰC HÀNH LÁI VÀ VẬN HÀNH MÁY CỦA CƠ SỞ ĐÀO TẠO THUYỀN VIÊN, NGƯỜI LÁI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

    Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;

    Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;

    Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

    Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

    Căn cứ Nghị định số 78/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học-Công nghệ và Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam;

    Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống phòng học chuyên môn, phòng thi, kiểm tra; xưởng thực hành; khu vực dạy thực hành lái và vận hành máy của cơ sở đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.

    Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống phòng học chuyên môn, phòng thi, kiểm tra; xưởng thực hành; khu vực dạy thực hành lái và vận hành máy của cơ sở đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.

    Mã số đăng ký: QCVN 98:2017/BGTVT.

    Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 7 năm 2017.

    Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

     

     

    Nơi nhận:
    - Như Điều 3;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
    - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Bộ Khoa học và Công nghệ (để đăng ký);
    - Các Thứ trưởng;
    - Cục Kiểm tr
    a văn bản, Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
    - Công báo;
    Cổng TT ĐT Chính phủ;
    - Cổng TT ĐT B
    ộ GTVT;
    - Báo GT, Tạp chí GTVT;
    - Lưu: VT, KHCN.

    BỘ TRƯỞNG




    Trương Quang Nghĩa

     

    QCVN 98:2017/BGTVT

    QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ HỆ THỐNG PHÒNG HỌC CHUYÊN MÔN, PHÒNG THI, KIỂM TRA; XƯỞNG THỰC HÀNH; KHU VỰC DẠY THỰC HÀNH LÁI VÀ VẬN HÀNH MÁY CỦA CƠ SỞ ĐÀO TẠO THUYỀN VIÊN, NGƯỜI LÁI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

    LỜI NÓI ĐẦU

    QCVN 98:2017/BGTVT do Cục Đường thủy nội địa Việt Nam biên soạn, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ Giao thông vận tải ban hành theo Thông tư số 01/2017/TT-BGTVT ngày 20 tháng 01 năm 2017.

    MỤC LỤC

    NỘI DUNG

    TRANG

    Chương I. Quy định chung

     

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

     

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

     

    Điều 3. Cơ sở đào tạo

     

    Chương II. Các quy định về kỹ thuật

     

    Điều 4. Yêu cầu đối với phòng học chuyên môn, phòng thi, kiểm tra

     

    Điều 5. Xưởng thực hành

     

    Điều 6. Khu vực dạy thực hành lái và vận hành máy, phương tiện thi

     

    Điều 7. Phương pháp đánh giá

     

    Chương III. Các quy định về quản lý

     

    Điều 8. Tổ chức thực hiện

     

    Phụ lục A. Quy định thiết bị tối thiểu kèm theo phòng học pháp luật về giao thông đường thủy nội địa

     

    Phụ lục B. Quy định thiết bị tối thiểu kèm theo phòng học điều khiển phương tiện thủy nội địa

     

    Phụ lục C. Quy định thiết bị tối thiểu kèm theo phòng học máy - điện phương tiện thủy nội địa

     

    Phụ lục D. Quy định thiết bị tối thiểu kèm theo phòng học thủy nghiệp cơ bản

     

    Phụ lục Đ. Quy định thiết bị tối thiểu xưởng thực hành nguội - cơ khí

     

    Phụ lục E. Quy định thiết bị tối thiểu xưởng thực hành máy - điện

     

    Phụ lục G. Quy định thiết bị tối thiểu dạy thực hành lái và vận hành máy

     

     

    QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

    VỀ HỆ THỐNG PHÒNG HỌC CHUYÊN MÔN, PHÒNG THI, KIỂM TRA; XƯỞNG THỰC HÀNH; KHU VỰC DẠY THỰC HÀNH LÁI VÀ VẬN HÀNH MÁY CỦA CƠ SỞ ĐÀO TẠO THUYỀN VIÊN, NGƯỜI LÁI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

    Chương I

    QUY ĐỊNH CHUNG

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này quy định các yêu cầu kỹ thuật chung và yêu cầu đối với trang thiết bị của hệ thống phòng học chuyên môn, phòng thi, kiểm tra; xưởng thực hành; khu vực dạy thực hành lái và vận hành máy của cơ sở đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này áp dụng đối với các cơ sở kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (sau đây viết tắt là cơ sở đào tạo) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.

    2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này không áp dụng đối với hoạt động kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa của lực lượng quân đội, công an làm nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

    Điều 3. Cơ sở đào tạo

    Cơ sở đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa bao gồm cơ sở đào tạo loại 1, 2, 3 và loại 4 quy định tại Nghị định số 78/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh, doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.

    Chương II

    CÁC QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT

    Điều 4. Phòng học chuyên môn, phòng thi, kiểm tra

    1. Hệ thống phòng học chuyên môn, bao gồm: phòng học pháp luật về giao thông đường thủy nội địa, phòng học điều khiển phương tiện thủy nội địa, phòng học lý thuyết máy - điện và phòng học thủy nghiệp cơ bản. Diện tích của từng phòng tối thiểu là 48 m2 và đảm bảo diện tích ít nhất 1,5 m2/chỗ học.

    2. Trang thiết bị tối thiểu của từng loại phòng học phải đảm bảo chủng loại, số lượng, quy cách quy định tại các Phụ lục A, B, C và Phụ lục D của Quy chuẩn này.

    3. Phòng thi, kiểm tra phải được lắp đặt hệ thống camera giám sát nối với màn hình theo dõi công khai tại phòng chờ thi của học viên, được nối mạng với Cục Đường thủy nội địa Việt Nam và Sở Giao thông vận tải nơi có cơ sở đào tạo để phục vụ công tác quản lý; có hệ thống máy tính số lượng tối thiểu 10 chiếc, được Cục Đường thủy nội địa Việt Nam cài đặt phần mềm quản lý đào tạo, thi, kiểm tra, đánh giá và được kết nối với Cục Đường thủy nội địa Việt Nam và Sở Giao thông vận tải nơi có cơ sở đào tạo.

    Điều 5. Xưởng thực hành

    1. Các xưởng thực hành, bao gồm: xưởng thực hành nguội - cơ khí, xưởng thực hành máy - điện. Mỗi xưởng có diện tích tối thiểu là 60 m2.

    2. Trang thiết bị tối thiểu của từng xưởng thực hành phải đảm bảo chủng loại, số lượng, quy cách quy định tại Phụ lục Đ và Phụ lục E của Quy chuẩn này.

    Điều 6. Khu vực dạy thực hành lái và vận hành máy, phương tiện thi

    1. Khu vực dạy thực hành lái và vận hành, máy phải đảm bảo có vùng nước để dạy thực hành lái, vận hành máy phương tiện thủy nội địa; có cầu tàu để dạy nghề thuyền trưởng từ hạng nhì trở lên.

    2. Trang thiết bị tối thiểu của khu vực dạy thực hành lái và vận hành máy phải đảm bảo chủng loại, số lượng, quy cách quy định tại Phụ lục G của Quy chuẩn này.

    3. Phương tiện thi phải được lắp đặt thiết bị giám sát, được nối mạng với Cục Đường thủy nội địa Việt Nam và Sở Giao thông vận tải nơi có cơ sở đào tạo để phục vụ công tác quản lý.

    Điều 7. Đánh giá cơ sở đào tạo

    1. Cơ sở đào tạo phải được đánh giá phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này khi thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đào tạo đủ điều kiện kinh doanh dịch, vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa theo quy định của Chính phủ và nằm trong danh sách các cơ sở phù hợp với quy chuẩn được Bộ Giao thông vận tải công bố trên cổng thông tin điện tử.

    2. Việc đánh giá đối với trang thiết bị được thực hiện như sau:

    a) Đối với trang thiết bị có cùng số lượng và quy cách sẽ được đánh giá theo 1 loại cơ sở đào tạo bất kỳ của Phụ lục.

    b) Đối với trang thiết bị có cùng số lượng nhưng không cùng quy cách, khi đánh giá phân loại cơ sở đào tạo, đơn vị được cấp Giấy chứng nhận đến hạng cao hơn phải có các thiết bị của các hạng thấp hơn.

    Chương III

    CÁC QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

    Điều 8. Tổ chức thực hiện

    1. Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này trong phạm vi toàn quốc.

    2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này trong phạm vi địa phương.

    3. Người đứng đầu cơ sở đào tạo chịu trách nhiệm thực hiện Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này. Sau khi được cấp Giấy chứng nhận cơ sở đào tạo đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa, các cơ sở đào tạo phải gửi thông tin về Vụ Khoa học-Công nghệ, Bộ Giao thông vận tải để lập danh sách công bố cơ sở đào tạo phù hợp với quy chuẩn trên cổng thông tin điện tử Bộ Giao thông vận tải.

    4. Vụ Khoa học-Công nghệ lập danh sách công bố cơ sở đào tạo phù hợp với quy chuẩn trên cổng thông tin điện tử của Bộ Giao thông vận tải. Định kỳ kiểm tra sự phù hợp của các cơ sở đào tạo để chấn chỉnh hoặc yêu cầu rút Giấy chứng nhận cơ sở đào tạo đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa kịp thời.

     


    Phụ lục A

    QUY ĐỊNH THIẾT BỊ TỐI THIỂU KÈM THEO PHÒNG HỌC PHÁP LUẬT VỀ GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

    Số TT

    Tên thiết bị

    Cơ sở đào tạo loại 1

    Cơ sở đào tạo loại 2

    Cơ sở đào tạo loại 3

    Cơ sở đào tạo loại 4

    Số lượng

    Quy cách

    Số lượng

    Quy cách

    Số lượng

    Quy cách

    Số lượng

    Quy cách

    1

    Còi điện

    01 chiếc

    12 V

    01 chiếc

    12 V

    01 chiếc

    12 V

    01 chiếc

    12 V

    2

    Đèn hiệu trên phương tiện và báo hiệu:

    01 bộ

    Góc chiếu (độ)

    01 bộ

    Góc chiếu (độ)

    01 bộ

    Góc chiếu (độ)

    01 bộ

    Góc chiếu (độ)

    - Đèn đỏ mạn trái

    - Đèn xanh mạn phải

    - Đèn trắng mũi

    - Đèn trắng lái

    - Đèn nửa xanh nửa đỏ

    - Đèn trắng sáng khắp 4 phía

    - Đèn đỏ sáng khắp 4 phía

    - Đèn xanh sáng khắp 4 phía

    - Đèn vàng sáng khắp 4 phía

    - Đèn đỏ quay nhanh

    - Đèn xanh quay nhanh

     

    112° 30

    112° 30

    225°

    135°

    360°

    360°

    360°

    360°

    360°

    360°

    360°

     

    112° 30

    112° 30

    225°

    135°

    360°

    360°

    360°

    360°

    360°

    360°

    360°

     

    112° 30

    112°30

    225°

    135°

    360°

    360°

    360°

    360°

    360°

    360°

    360°

     

    112° 30

    112° 30

    225°

    135°

    360°

    360°

    360°

    360°

    360°

    360°

    360°

    3

    Cờ hiệu:

    - Cờ chữ A; B; C, H; K; L; N; O; Q

    - Cờ đuôi nheo: xanh; vàng; đỏ

    - Cờ Công an, Quân đội, Cứu nạn

    01 bộ

    Kích thước

    b = 0,4 m

    l = 0,6 m

    01 bộ

    Kích thước

    b = 0,4 m

    l = 0,6 m

    01 bộ

    Kích thước

    b = 0,4 m

    l = 0,6 m

    01 bộ

    Kích thước

    b = 0,4 m

    l = 0,6 m

    4

    Báo hiệu

    01 bộ

    1/10 vật thật

    01 bộ

    1/10 vật thật

    01 bộ

    1/10 vật thật

    01 bộ

    1/10 vật thật

    5

    Đèn hiệu: trắng; xanh; vàng; đỏ

    01 bộ

    Vật thật

    01 bộ

    Vật thật

    01 bộ

    Vật thật

    01 bộ

    Vật thật

    6

    Bản vẽ báo hiệu

    01 bàn

    In màu, khổ A0

    01 bản

    In màu, khổ A0

    01 bản

    In màu, khổ A0

    01 bản

    In màu, khổ A0

    7

    Bản đồ hệ thống sông kênh miền Bắc, Trung, Nam

    01 bản

    In màu, khổ A0

    01 bản

    In màu, khổ A0

    01 bản

    In màu, khổ A0

    01 bản

    In màu, khổ A0

    8

    Sa bàn đường thủy nội địa

    01 chiếc

    0,5 m x 1 m x 1 m

    01 chiếc

    0,5 m x 1 m x 1 m

    01 chiếc

    0,5 m x 1 m x 1 m

    01 chiếc

    0,5 m x 1 m x 1 m

     

    Phụ lục B

    QUY ĐỊNH THIẾT BỊ TỐI THIỂU KÈM THEO PHÒNG HỌC ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

    Số TT

    Tên thiết bị

    Cơ sở đào tạo loại 1

    Cơ sở đào tạo loại 2

    Cơ sở đào tạo loại 3

    Số lượng

    Quy cách

    Số lượng

    Quy cách

    Số lượng

    Quy cách

    1

    Hệ thống lái điện thủy lực

    01 mô hình

     

    01 mô hình

     

    01 mô hình

     

    2

    La bàn từ

    01 chiếc

    Loại lắp trên PT thủy

    01 chiếc

    Loại lắp trên PT thủy

    01 chiếc

    Loại lắp trên PT thủy

    3

    Tốc độ kế

    01 chiếc

    Loại lắp trên PT thủy

    01 chiếc

    Loại Iắp trên PT thủy

    01 chiếc

    Loại lắp trên PT thủy

    4

    Máy đo sâu

    01 chiếc

    Loại lắp trên PT thủy

    01 chiếc

    Loại lắp trên PT thủy

    01 chiếc

    Loại lắp trên PT thủy

    5

    Hải đồ biển Đông

    05 bản

    IA-100 hoặc IA-200 (trong bộ từ 1 ÷ 33 )

    05 bản

    IA-100 hoặc IA-200 (trong bộ từ 1 ÷ 33 )

    05 bản

    IA-100 hoặc IA-200 (trong bộ từ 1 ÷ 33 )

    6

    Dụng cụ thao tác hải đồ:

    05 bộ

     

    05 bộ

     

    05 bộ

     

    - Thước e ke

    - Thước song song

    - Thước đo độ

    - Compa 2 đầu nhọn

    - Com pa một đầu nhọn 1 đầu chì

     

    Dài tối thiểu 300 mm

    Dài tối thiểu 600 mm

    Dài tối thiểu 300 mm

    Khẩu độ mở tối thiểu 300 mm

    Khẩu độ mở tối thiểu 300 mm

     

    Dài tối thiểu 300 mm

    Dài tối thiểu 600 mm

    Dài tối thiểu 300 mm

    Khẩu độ mở tối thiểu 300 mm

    Khẩu độ mở tối thiểu 300 mm

     

    Dài tối thiểu 300 mm

    Dài tối thiểu 600 mm

    Dài tối thiểu 300 mm

    Khẩu độ mở tối thiểu 300 mm

    Khẩu độ mở tối thiểu 300 mm

    7

    Máy liên lạc VHF

    01 chiếc

    Cố định, cầm tay

    01 chiếc

    Cố định, cầm tay

     

     

    8

    Ra đa

    01 chiếc

    Thang tầm xa ≥ 12 hải lý

    01 chiếc

    Thang tầm xa ≥ 12 hải lý

     

     

    9

    Máy định vị vệ tinh

    01 chiếc

    GPS

    01 chiếc

    GPS

     

     

     

    Phụ lục C

    QUY ĐỊNH THIẾT BỊ TỐI THIỂU KÈM THEO PHÒNG HỌC MÁY - ĐIỆN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

    Số TT

    Tên thiết bị

    Cơ sở đào tạo loại 1

    Cơ sở đào tạo loại 2

    Cơ sở đào tạo loại 3

    Cơ sở đào tạo loại 4

    Số lượng

    Quy cách

    Số lượng

    Quy cách

    Số lượng

    Quy cách

    Số lượng

    Quy cách

    1

    Động cơ tàu thủy

    01 mô hình

     

    01 mô hình

     

    01 mô hình

     

    01 mô hình

     

    2

    Bản vẽ chi tiết máy và hệ thống phục vụ động cơ

    05 bản

    Khổ A0

    05 bản

    Khổ A0

    03 bàn

    Khổ A0

    02 bản

    Khổ A0

    3

    Hệ thống động lực tàu thủy:

    - Hộp số

    - Trục láp

    - Chân vịt

    01 mô hình

     

    01 mô hình

     

    01 mô hình

     

    01 mô hình

     

    4

    Thiết bị đo lường về thông số kỹ thuật máy tàu thủy

    01 bộ

     

    01 bộ

     

    01 bộ

     

    01 bộ

     

    5

    Động cơ điện xoay chiều

    01 chiếc

    220 V ≥ 5 kw

    01 chiếc

    220 V ≥ 5kW

    01 chiếc

    220 V ≥ 5kW

    01 chiếc

    220 V ≥ 5kW

    6

    Động cơ điện một chiều

    01 chiếc

    12 V ≥ 2kW

    01 chiếc

    12 V ≥ 2kW

    01 chiếc

    12 V ≥ 2kW

    01 chiếc

    12 V ≥ 2kW

    7

    Bản vẽ chi tiết thiết bị điện tàu thủy

    01 bản

    Khổ A0

    01 bản

    Khổ A0

    01 bản

    Khổ A0

    01 bản

    Khổ A0

    8

    Hệ thống thiết bị điện tàu thủy (ánh sáng, nạp, khởi động)

    01 mô hình

     

    01 mô hình

     

    01 mô hình

     

    01 mô hình

     

     

    Phụ lục D

    QUY ĐỊNH THIẾT BỊ TỐI THIỂU KÈM THEO PHÒNG HỌC THỦY NGHIỆP CƠ BẢN

    Số TT

    Tên thiết bị

    Cơ sở đào tạo loại 1

    Cơ sở đào tạo loại 2

    Cơ sở đào tạo loại 3

    Cơ sở đào tạo loại 4

    Số lượng

    Quy cách

    Số lượng

    Quy cách

    Số lượng

    Quy cách

    Số lượng

    Quy cách

    1

    Bảng mẫu các nút dây cơ bản

    01 bộ

    42 nút
    Kích thước ≥
    (4 m x 1,2 m)

    01 bộ

    42 nút
    Kích thước ≥
    (4 m x 1,2 m)

    01 bộ

    42 nút
    Kích thước ≥
    (4 m x 1,2 m)

    01 bộ

    42 nút
    Kích thước ≥
    (4 m x 1,2 m)

    2

    Dụng cụ đấu dây: dùi sắt, dùi gỗ, búa sắt, lưỡi chặt

    01 bộ

    Dài ≥ 300 mm

    01 bộ

    Dài ≥ 300 mm

    01 bộ

    Dài ≥ 300 mm

    01 bộ

    Dài ≥ 300 mm

    3

    Cột bích:

    - Bích đơn không ngáng

    - Bích đơn có ngáng

    - Bích đôi không ngáng

    - Bích đơn có ngáng

    01 bộ

     f150 mm ÷ f250 mm

    h 300 ÷ h 500 mm

    01 bộ

     f150 mm ÷ f250 mm

    h 300 ÷ h 500 mm

    01 bộ

     f150 mm ÷ f250 mm

    h 300 ÷ h 500 mm

    01 bộ

     f150 mm ÷ f250 mm

    h 300 ÷ h 500 mm

    4

    Hệ thống lái: lái cơ dây xích hoặc cáp

    01 bộ

     

    01 bộ

     

    01 bộ

     

    01 bộ

     

    5

    Maní

    01 chiếc

    Đường kính
    ≥
    10 mm

    01 chiếc

    Đường kính
    ≥
    10 mm

    01 chiếc

    Đường kính
    ≥
    10 mm

    01 chiếc

    Đường kính
    ≥
    10 mm

    6

    Sừng bò

    01 chiếc

    Dài ≥ 300mm

    01 chiếc

    Dài ≥ 300mm

    01 chiếc

    Dài ≥ 300mm

    01 chiếc

    Dài ≥ 300mm

    7

    Nỉn neo

    01 chiếc

    Đường kính
    ≥ 5mm

    01 chiếc

    Đường kính
    ≥ 5mm

    01 chiếc

    Đường kính
    ≥ 5mm

    01 chiếc

    Đường kính
    ≥ 5mm

    8

    Hãm nỉn

    01 bộ

     

    01 bộ

     

    01 bộ

     

    01 bộ

     

    9

    Neo tàu: neo hall (neo cánh gập)

    01 chiếc

    Trọng lượng ≥50 kg

    01 chiếc

    Trọng lượng ≥50 kg

    01 chiếc

    Trọng lượng ≥30 kg

    01 chiếc

    Trọng lượng ≥15 kg

    10

    Tời neo:

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tời cơ: tời neo trục nằm ngang hoặc tời neo trục đứng

     

     

    Tời điện

    01 chiếc



     

    01 chiếc

    Loại tời lắp trên tàu chịu trọng lượng của neo ≥50 kg

    Loại tời lắp trên tàu chịu trọng lượng của neo ≥50 kg

    01 chiếc



     

    01 chiếc

    Loại tời lắp trên tàu chịu trọng lượng của neo ≥50 kg

    Loại tời lắp trên tàu chịu trọng lượng của neo ≥50 kg

    01 chiếc



     

    01 chiếc

    Loại tời lắp trên tàu chịu trọng lượng của neo ≥30 kg

    Loại tời lắp trên tàu chịu trọng lượng của neo ≥30 kg

    01 chiếc



     

    01 chiếc

    Loại tời lắp trên tàu chịu trọng lượng của neo ≥15 kg

    Loại tời lắp trên tàu chịu trọng lượng của neo ≥15 kg

    11

    Bình cứu hỏa: bình bọt, bình khí CO2, bình bột, bình CCL4

    01 bộ

    Vật thật

    01 bộ

    Vật thật

    01 bộ

    Vật thật

    01 bộ

    Vật thật

    12

    Phao cứu sinh: phao tròn, phao tròn dài, phao áo

    01 bộ

    Vật thật

    01 bộ

    Vật thật

    01 bộ

    Vật thật

    01 bộ

    Vật thật

    13

    Dụng cụ sơn tàu: cọ lăn, máng son, búa gõ gỉ, sủi, máy sơn

    01 bộ

    Vật thật

    01 bộ

    Vật thật

    01 bộ

    Vật thật

    01 bộ

    Vật thật

     

    Phụ lục Đ

    QUY ĐỊNH THIẾT BỊ TỐI THIỂU XƯỞNG THỰC HÀNH NGUỘI - CƠ KHÍ

    Số TT

    Tên thiết bị

    Cơ sở đào tạo loại 1

    Cơ sở đào tạo loại 2

    Cơ sở đào tạo loại 3

    Cơ sở đào tạo loại 4

    Số lượng

    Quy cách

    Số lượng

    Quy cách

    Số lượng

    Quy cách

    Số lượng

    Quy cách

    1

    Dụng cụ lấy dấu:

    01 bộ

     

    01 bộ

     

    01 bộ

     

    01 bộ

     

    - Mũi vạch

    - Com pa vạch

    - Đài vạch

    - Đột dấu.

     

    130 mm ÷ 250 mm

    200 mm ÷ 300 mm

    1 mm ÷ 3 mm

    1 mm ÷ 3 mm

     

    130 mm ÷ 250 mm

    200 mm ÷ 300 mm

    1 mm ÷ 3 mm

    1 mm ÷ 3 mm

     

    130 mm ÷ 250 mm

    200 mm ÷ 300 mm

    1 mm ÷ 3 mm

    1 mm ÷ 3 mm

     

    130 mm ÷ 250 mm

    200 mm ÷ 300 mm

    1 mm ÷ 3 mm

    1 mm ÷ 3 mm

    2

    Đúc bằng, đục nhon

    05 chiếc

    ≥ 100 m

    05 chiếc

    ≥ 100 m

    05 chiếc

    ≥ 100 m

    05 chiếc

    ≥ 100 m

    3

    Máy khoan cầm tay

    02 chiếc

    ≥700 W

    02 chiếc

    ≥700 W

    02 chiếc

    ≥700 W

    02 chiếc

    ≥700 W

    4

    Máy mài, cắt cầm tay

    02 chiếc

    ≥750 W

    02 chiếc

    ≥750 W

    02 chiếc

    ≥750 W

    02 chiếc

    ≥750 W

    5

    Đồ gá: ê tô

    02 chiếc

    Độ mở từ:

    0 mm ÷ 200 mm

    02 chiếc

    Độ mở từ:

    0 mm ÷ 200 mm

    02 chiếc

    Độ mở từ:

    0 mm ÷ 200 mm

    02 chiếc

    Độ mở từ:

    0 mm ÷ 200 mm

    6

    Bàn máp

    02 chiếc

    ≥200 mm x 200 mm

    02 chiếc

    ≥200 mm x 200 mm

    02 chiếc

    ≥200 mm x 200 mm

    02 chiếc

    ≥200 mm x 200 mm

    7

    Bàn vạch dấu

    02 chiếc

    ≥200 mm x 200 mm

    02 chiếc

    ≥200 mm x 200 mm

    02 chiếc

    ≥200 mm x 200 mm

    02 chiếc

    ≥200 mm x 200 mm

    8

    Đe

    05 chiếc

    ≥ 20 kg

    05 chiếc

    ≥ 20 kg

    05 chiếc

    ≥ 20 kg

    05 chiếc

    ≥ 20 kg

    9

    Bàn nguội

    05 chiếc

    ≥1,5 m x 0,7 m x 0,8 m

    05 chiếc

    ≥1,5 m x 0,7 m x 0,8 m

    05 chiếc

    ≥1,5 m x 0,7 m x 0,8 m

    05 chiếc

    ≥1,5 m x 0,7 m x 0,8 m

    10

    Búa tay

    05 chiếc

    0,5 kg ÷ 3 kg

    05 chiếc

    0,5 kg ÷ 3 kg

    05 chiếc

    0,5 kg ÷ 3 kg

    05 chiếc

    0,5 kg ÷ 3 kg

    11

    Kìm

    05 chiếc

     

    05 chiếc

     

    05 chiếc

     

    05 chiếc

     

    12

    Dụng cụ đo lường:

    01 bộ

     

    01 bộ

     

    01 bộ

     

    01 bộ

     

    - Thước cặp

    - Thước đo cao

    - Panme đo ngoài


    - Panme đo trong

     

    Phạm vi đo: 0 mm ÷ 300 mm

    Phạm vi đo: 0 mm ÷ 300 mm

    Phạm vi đo: 50 mm ÷ 5 mm; 125 mm ÷ 150 mm

    Phạm vi đo ≤ 150 mm

     

    Phạm vi đo: 0 mm ÷ 300 mm

    Phạm vi đo: 0 mm ÷ 300 mm

    Phạm vi đo: 50 mm ÷ 5 mm; 125 mm ÷ 150 mm

    Phạm vi đo ≤ 150 mm

     

    Phạm vi đo: 0 mm ÷ 300 mm

    Phạm vi đo: 0 mm ÷ 300 mm

    Phạm vi đo: 50 mm ÷ 5 mm; 125 mm ÷ 150 mm

    Phạm vi đo ≤ 150 mm

     

    Phạm vi đo: 0 mm ÷ 300 mm

    Phạm vi đo: 0 mm ÷ 300 mm

    Phạm vi đo: 50 mm ÷ 5 mm; 125 mm ÷ 150 mm

    Phạm vi đo ≤ 150 mm

     

    - Đồng hồ so đo ngoài


    - Đồng hồ so đo trong


    - Thước lá

    - Căn lá đo khe hở

     

    Phạm vi đo:
    0mm
    ÷ 180 mm; 180 mm ÷ 350 mm

    Phạm vi đo:
    0 mm
    ÷ 180 mm; 180 mm ÷ 350 mm

    Chiều dài ≤ 1000 mm

    0,01 - 1 min

     

    Phạm vi đo:
    0mm
    ÷ 180 mm; 180 mm ÷ 350 mm

    Phạm vi đo:
    0 mm
    ÷ 180 mm; 180 mm ÷ 350 mm

    Chiều dài ≤ 1000 mm

    0,01 - 1 min

     

    Phạm vi đo:
    0mm
    ÷ 180 mm; 180 mm ÷ 350 mm

    Phạm vi đo:
    0 mm
    ÷ 180 mm; 180 mm ÷ 350 mm

    Chiều dài ≤ 1000 mm

    0,01 - 1 min

     

    Phạm vi đo:
    0mm
    ÷ 180 mm; 180 mm ÷ 350 mm

    Phạm vi đo:
    0 mm
    ÷ 180 mm; 180 mm ÷ 350 mm

    Chiều dài ≤ 1000 mm

    0,01 - 1 min

    13

    Máy khoan bàn (220/380 V)

    01 chiếc

    - Công suất:
    0,5 kW ÷ 1,5 kW

    -  F lỗ khoan:
    2,5 mm ÷ 30 mm

    01 chiếc

    - Công suất:
    0,5 kW ÷ 1,5 kW

    -  F lỗ khoan:
    2,5 mm ÷ 30 mm

    01 chiếc

    - Công suất:
    0,5 kW ÷ 1,5 kW

    -  F lỗ khoan:
    2,5 mm ÷ 30 mm

    01 chiếc

    - Công suất:
    0,5 kW ÷ 1,5 kW

    -  F lỗ khoan:
    2,5 mm ÷ 30 mm

    14

    Máy mài hai đá (220/380 V)

    01 chiếc

    - F ≥ 200 mm

    - Khoảng cách giữa 2 đá ≥ 390 mm

    01 chiếc

    - F ≥ 200 mm

    - Khoảng cách giữa 2 đá ≥ 390 mm

    01 chiếc

    - F ≥ 200 mm

    - Khoảng cách giữa 2 đá ≥ 390 mm

    01 chiếc

    - F ≥ 200 mm

    - Khoảng cách giữa 2 đá ≥ 390 mm

    15

    Máy hàn điện xoay chiều 1 pha

    01 chiếc

    ≤ 350 A

    01 chiếc

    ≤ 350 A

    01 chiếc

    ≤ 350 A

    01 chiếc

    ≤ 350 A

    16

    Máy hàn điện một chiều

    01 chiếc

    ≤ 350 A

    01 chiếc

    ≤ 350 A

    01 chiếc

    ≤ 350 A

    01 chiếc

    ≤ 350 A

     

    Phụ lục E

    QUY ĐỊNH THIẾT BỊ TỐI THIỂU XƯỞNG THỰC HÀNH MÁY - ĐIỆN

    Số TT

    Têu thiết bị

    Cơ sở đào tạo loại 1

    Cơ sở đào tạo loại 2

    Cơ sở đào tạo loại 3

    Cơ sở đào tạo loại 4

    Số lượng

    Quy cách

    Số lượng

    Quy cách

    Số lượng

    Quy cách

    Số lượng

    Quy cách

    1

    Động cơ diezen

    01 chiếc

    ≥400 cv

    01 chiếc

    151 ÷ 400 cv

    01 chiếc

    15 ÷ 150 cv

    01 chiếc

    ≤15 cv

    2

    Động cơ xăng

    01 chiếc

    ≥75 cv

    01 chiếc

    ≤50 cv

    01 chiếc

    ≤15 cv

    01 chiếc

    ≤15 cv

    3

    Trục chân vịt

    01 chiếc

    ≥F151 mm

    01 chiếc

    F101 ÷ F150 mm

    01 chiếc

    F51 ÷ F100 mm

    01 chiếc

    F50 mm

    4

    Chân vịt

    01 chiếc

    ≥F0,91 m

    01 chiếc

    F0,61 ÷ F0,90 m

    01 chiếc

    F0,60 m

    01 chiếc

    F0,6 m

    5

    Tổ máy phát điện

    01 chiếc

    ≥10 kVA

    01 chiếc

    ≤5 kVA

    01 chiếc

    ≤5 kVA

    01 chiếc

    ≤5 kVA

    6

    Chuông điện

    03 chiếc

    24 V

    03 chiếc

    24 V

    03 chiếc

    24 V

    01 chiếc

    24 V

    7

    Còi điện

    02 chiếc

    24 V

    02 chiếc

    24 V

    02 chiếc

    24 V

    01 chiếc

    24 V

    8

    Tiết chế

    01 chiếc

    24 V

    01 chiếc

    24 V

    01 chiếc

    24 V

    01 chiếc

    24 V

    9

    Vôn kế

    02 chiếc

    220V, 380 V

    02 chiếc

    220V, 380 V

    02 chiếc

    220V, 380 V

    01 chiếc

    220V, 380 V

    10

    Ampe kế

    02 chiếc

    30 A

    02 chiếc

    30 A

    02 chiếc

    30 A

    01 chiếc

    30 A

    11

    Pan me: trong và ngoài

    02 chiếc

    150-250 mm

    02 chiếc

    150-250 mm

    02 chiếc

    150-250 mm

    01 chiếc

    150-250 mm

    12

    Thước cặp

    02 chiếc

    125-150 mm

    02 chiếc

    125-150 mm

    02 chiếc

    125-150 mm

    01 chiếc

    125-150 mm

    13

    Hệ thống nạp và khởi động bằng khí nén kiểu đĩa chia gió

    01 chiếc

    ≥25 KG/cm2

    01 chiếc

    ≤25 KG/cm2

    01 chiếc

    ≤25 KG/cm2

     

     

    14

    Hệ thống nạp và khởi động bằng điện DC

    01 chiếc

    24 V

    01 chiếc

    24 V

    01 chiếc

    24 V

    01 chiếc

    24 V

    15

    Đồng hồ đo điện vạn năng VOM

    01 chiếc

    DC800 A

    01 chiếc

    DC800 A

    01 chiếc

    DC800 A

    01 chiếc

    DC800 A

     

    Phụ lục G

    QUY ĐỊNH THIẾT BỊ TỐI THIỂU DẠY THỰC HÀNH LÁI VÀ VẬN HÀNH MÁY

    Số TT

    Tên thiết bị

    Cơ sở đào tạo loại 1

    Cơ sở đào tạo loại 2

    Cơ sở đào tạo loại 3

    Cơ sở đào tạo loại 4

    Số lượng

    Quy cách

    Số lượng

    Quy cách

    Số lượng

    Quy cách

    Số lượng

    Quy cách

    1

    Vùng nước để dạy thực hành

    01

    ≥2 km

    01

    ≥2 km

    01

    ≥2 km

    01

    ≤1 km

    2

    Cột báo hiệu:

    - Chập tiêu:

    - Vật chướng ngại hoặc vị trí nguy hiểm trên luồng

    - Phạm vi được phép neo đậu

    1 bộ

    Vật thật

    1 bộ

    Vật thật

    1 bộ

    Vật thật

    1 bộ

    Vật thật

    1

    Phao giới hạn

    02 chiếc

     

    02 chiếc

     

    02 chiếc

     

    02 chiếc

     

    4

    Cầu, bến tàu

    01 chiếc

    20 m ÷ 30 m

    01 chiếc

    20 m ÷ 30 m

    01 chiếc

    10 m ÷ 20 m

    01 chiếc

    ≤10 m

    5

    Cột bích đôi

    02 chiếc

    Đường kính ≥200 mm Chiều cao ≥ 500 mm

    02 chiếc

    Đường kính ≥200 mm Chiều cao ≥ 500 mm

    02 chiếc

    Đường kính ≥200 mm Chiều cao ≥ 500 mm

    02 chiếc

    Đường kính ≥200 mm Chiều cao ≥ 400 mm

    6

    Phương tiện thủy nội địa

    01 chiếc

    Theo hạng GCNKNCM được điều khiển

    01 chiếc

    Theo hạng GCNKNCM được điều khiển

    01 chiếc

    Theo hạng GCNKNCM được điều khiển

    01 chiếc

    Theo hạng GCNKNCM được điều khiển

     

    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu01/2017/TT-BGTVT
                              Loại văn bảnThông tư
                              Cơ quanBộ Giao thông vận tải
                              Ngày ban hành20/01/2017
                              Người kýTrương Quang Nghĩa
                              Ngày hiệu lực 28/07/2017
                              Tình trạng Còn hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                    Đình chỉ 1 phần

                                      Quy định hết hiệu lực

                                        Bãi bỏ

                                          Sửa đổi

                                            Đính chính

                                              Thay thế

                                                Điều chỉnh

                                                  Dẫn chiếu

                                                    Văn bản gốc PDF

                                                    Tải xuống văn bản gốc định dạng PDF chất lượng cao

                                                    Tải văn bản gốc
                                                    Định dạng PDF, kích thước ~2-5MB
                                                    Văn bản Tiếng Việt

                                                    Đang xử lý

                                                    Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                      Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                    -
                                                    CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                    • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                    • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                    • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                    • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 21:2025/BGTVT về Phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép
                                                    • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                    • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                    • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                    • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                    • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                    • Cải tạo không giam giữ là gì? Ví dụ cải tạo không giam giữ?
                                                    • Tội phá thai trái phép theo Điều 316 Bộ luật hình sự 2015
                                                    • Tội xúc phạm Quốc kỳ, Quốc huy, Quốc ca Điều 351 BLHS
                                                    • Tội làm mất tài liệu bí mật công tác quân sự Điều 407 BLHS
                                                    • Tội cố ý làm lộ bí mật công tác quân sự theo Điều 404 BLHS
                                                    • Tội làm nhục đồng đội theo Điều 397 Bộ luật hình sự 2015
                                                    • Tội thiếu trách nhiệm để người bị bắt, người bị tạm giữ, tạm giam, người đang chấp hành án phạt tù trốn
                                                    • Tội chứa chấp hoặc tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có
                                                    • Tội điều động hoặc giao cho người không đủ điều kiện điều khiển tàu bay
                                                    • Tội vi phạm quy định về khai thác, bảo vệ rừng và lâm sản
                                                    • Tội vi phạm quy định về hoạt động xuất bản Điều 344 BLHS
                                                    • Tội vi phạm quy chế về khu vực biên giới (Điều 346 BLHS)
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                    Tìm kiếm

                                                    Duong Gia Logo

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                    Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                    Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: danang@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                    Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                      Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                    Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                    Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                    • Chatzalo Chat Zalo
                                                    • Chat Facebook Chat Facebook
                                                    • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                    • location Đặt câu hỏi
                                                    • gọi ngay
                                                      1900.6568
                                                    • Chat Zalo
                                                    Chỉ đường
                                                    Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                    Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                    Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                    Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                    • Gọi ngay
                                                    • Chỉ đường

                                                      • HÀ NỘI
                                                      • ĐÀ NẴNG
                                                      • TP.HCM
                                                    • Đặt câu hỏi
                                                    • Trang chủ