Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
    • Pháp luật hình sự
    • Pháp luật hôn nhân
    • Pháp luật thừa kế
    • Luật cho người nước ngoài
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Thông tư 44/2017/TT-BTC quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    104419
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu44/2017/TT-BTC
    Loại văn bảnThông tư
    Cơ quanBộ Tài chính
    Ngày ban hành12/05/2017
    Người kýĐỗ Hoàng Anh Tuấn
    Ngày hiệu lực 01/07/2017
    Tình trạng Còn hiệu lực

    BỘ TÀI CHÍNH
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 44/2017/TT-BTC

    Hà Nội, ngày 12 tháng 5 năm 2017

     

    THÔNG TƯ

    QUY ĐỊNH VỀ KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NHÓM, LOẠI TÀI NGUYÊN CÓ TÍNH CHẤT LÝ, HÓA GIỐNG NHAU

    Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25 tháng 11 năm 2009;

    Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012 và các văn bản hướng dẫn thi hành;

    Căn cứ Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13 ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên;

    Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

    Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật Thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

    Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

    Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế,

    Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau như sau:

    Chương I

    QUY ĐỊNH CHUNG

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    1. Thông tư này quy định về khung giá tính thuế tài nguyên theo quy định tại điểm b Khoản 5, Điều 4 Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế.

    2. Các nhóm, loại tài nguyên không quy định khung giá tính thuế tài nguyên tại Thông tư này gồm:

    a) Nước thiên nhiên dùng sản xuất thủy điện: Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên dùng sản xuất thủy điện thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 4 Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên.

    b) Dầu thô, khí thiên nhiên, khí than: Giá tính thuế tài nguyên đối với dầu thô, khí thiên nhiên, khí than thực hiện theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 4 Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên.

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan thuế các cấp.

    2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

    Điều 3. Giải thích từ ngữ

    1. Nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau: Là những tài nguyên có tên gọi, đặc điểm, đặc tính, tính chất vật lý, thành phần hóa học giống nhau.

    2. Khung giá tính thuế tài nguyên: Là giá tính thuế tài nguyên tối đa và tối thiểu đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau.

    3. Bảng giá tính thuế tài nguyên: Là bảng giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành, phù hợp với Khung giá tính thuế tài nguyên của Bộ Tài chính.

    Chương II

    QUY ĐỊNH CỤ THỂ

    Điều 4. Khung giá tính thuế tài nguyên

    1. Bộ Tài chính ban hành kèm theo Thông tư này khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, gồm:

    a) Khung giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I);

    b) Khung giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);

    c) Khung giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên (Phụ lục III);

    d) Khung giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên (Phụ lục IV);

    đ) Khung giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục V);

    e) Khung giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên (Phụ lục VI).

    2. Khung giá tính thuế tài nguyên gồm các yếu tố sau:

    a) Mã nhóm/ loại tài nguyên: Là số thứ tự danh mục các nhóm, loại tài nguyên trong khung giá, gồm 6 cấp, được đánh số, sắp xếp thứ tự đồng bộ với phân nhóm, loại tài nguyên quy định tại Biểu mức thuế suất đối với các loại tài nguyên (trừ dầu thô và khí thiên nhiên, khí than) do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành áp dụng trong từng thời kỳ, cụ thể:

    a.1) Cấp 1 gồm các nhóm tài nguyên tại Điểm 1 Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13 ngày 10/12/2015 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (sau đây gọi là Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13) được mã hóa theo chữ số La mã.

    a.2) Cấp 2 gồm các nhóm, loại tài nguyên chi tiết của cấp 1 tại Điểm 1 Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13 được mã hóa bằng hai chữ số theo từng nhóm cấp 1 tương ứng.

    a.3) Cấp 3 gồm các nhóm, loại tài nguyên chi tiết của cấp 2; mỗi nhóm, loại tài nguyên được mã hóa bằng hai chữ số theo từng nhóm cấp 2 tương ứng.

    a.4) Cấp 4 gồm các nhóm, loại tài nguyên chi tiết của cấp 3; mỗi nhóm, loại tài nguyên được mã hóa bằng hai chữ số theo từng nhóm cấp 3 tương ứng;

    a.5) Cấp 5 gồm các nhóm, loại tài nguyên chi tiết của cấp 4; mỗi nhóm, loại tài nguyên được mã hóa bằng hai chữ số theo từng nhóm cấp 4 tương ứng;

    a.6) Cấp 6 gồm các nhóm, loại tài nguyên chi tiết của cấp 5; mỗi nhóm, loại tài nguyên được mã hóa bằng hai chữ số theo từng nhóm cấp 4 tương ứng.

    b) Tên nhóm/loại tài nguyên: Tên nhóm, loại tài nguyên cấp 1, cấp 2 và một số tên cấp 3 được xác định theo tên nhóm loại tài nguyên trong Biểu thuế suất thuế tài nguyên ban hành kèm theo Nghị quyết 1084/2015/UBTVQH13; Tên nhóm, loại tài nguyên một số nhóm, loại tài nguyên thuộc cấp 3, cấp 4, cấp 5 được xác định dựa trên tên các nhóm, loại tài nguyên khai thác và các sản phẩm tài nguyên trên toàn quốc.

    c) Đơn vị tính được xác định đơn vị tính chuẩn theo đơn vị đo lường theo quy định của pháp luật về đo lường hoặc theo đơn vị tính phổ biến của tài nguyên.

    d) Mức giá tối đa, mức giá tối thiểu.

    Điều 5. Áp dụng khung giá tính thuế tài nguyên

    Căn cứ Khung giá tính thuế tài nguyên ban hành tại Thông tư này, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng tại địa phương đảm bảo một số nguyên tắc sau:

    1. Mã tài nguyên trên Bảng giá tính thuế tài nguyên phải có các cấp tương ứng với các cấp của khung giá.

    2. Mã và tên loại tài nguyên trên Bảng giá tính thuế tài nguyên phải thuộc một trong các nhóm, loại tài nguyên từ cấp 3 đến cấp 5 trên khung giá.

    Trường hợp Bảng giá tính thuế tài nguyên quy định giá tính thuế tài nguyên chi tiết hơn các nhóm loại tài nguyên nêu tại khung giá thì ghi chi tiết ở cấp tiếp theo và được đánh số theo nguyên tắc mã hóa tài nguyên nêu tại Điều 4 Thông tư này. Tài nguyên chi tiết của cấp 5 được ghi vào cấp 6.

    3. Đơn vị tính thuế tài nguyên trên Bảng giá tính thuế tài nguyên là đơn vị tính của nhóm, loại tài nguyên tương ứng quy định tại Khung giá tính thuế tài nguyên. Trường hợp tại địa phương phát sinh đơn vị tính khác với đơn vị tính tại Bảng giá tính thuế tài nguyên thì thực hiện quy đổi ra đơn vị tính thuế tài nguyên quy định tại Bảng giá tính thuế tài nguyên.

    4. Giá tính thuế tài nguyên tại Bảng giá tính thuế tài nguyên phải phù hợp với khung giá tính thuế tài nguyên và lớn hơn hoặc bằng mức giá tối thiểu của nhóm, loại tài nguyên tương ứng quy định tại Khung giá tính thuế tài nguyên.

    Đối với loại tài nguyên khai thác không bán ra mà phải qua sản xuất, chế biến thành sản phẩm công nghiệp mới bán ra, giá tính thuế tài nguyên khai thác là giá đã trừ đi chi phí chế biến theo quy định tại Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế và hướng dẫn tại Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính về thuế tài nguyên nhưng phải đảm bảo nằm trong Khung giá tính thuế tài nguyên.

    Điều 6. Điều chỉnh, bổ sung khung giá tính thuế tài nguyên

    1. Các trường hợp điều chỉnh, bổ sung khung giá tính thuế tài nguyên:

    a) Giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động lớn: tăng từ 20% trở lên so với mức giá tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với mức giá tối thiểu của Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành;

    b) Phát sinh loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Khung giá tính thuế tài nguyên.

    2. Đối với trường hợp giá tài nguyên biến động lớn phải điều chỉnh ngoài Khung giá tính thuế tài nguyên, trong thời gian 30 ngày, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản trao đối với Bộ Tài chính trước khi quyết định ban hành văn bản điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên.

    3. Đối với loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Khung giá tính thuế tài nguyên, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ giá giao dịch phổ biến trên thị trường hoặc giá bán tài nguyên đó trên thị trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành văn bản quy định bổ sung Bảng giá tính thuế đối với loại tài nguyên này.

    4. Sở Tài chính có trách nhiệm cung cấp thông tin đối với các trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung khung giá tính thuế tài nguyên quy định tại Khoản 1 Điều này và gửi văn bản về Bộ Tài chính để làm căn cứ điều chỉnh Khung giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp, chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày có phát sinh các trường hợp điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên.

    Điều 7. Cơ sở dữ liệu giá tính thuế tài nguyên

    1. Cơ sở dữ liệu giá tính thuế tài nguyên là thông tin liên quan đến giá tính thuế tài nguyên do cơ quan thuế thu thập, tổng hợp, phân loại.

    2. Cơ sở dữ liệu giá tính thuế tài nguyên được Tổng cục Thuế xây dựng tập trung thống nhất và thường xuyên cập nhật.

    3. Nguồn thông tin hình thành cơ sở dữ liệu giá tính thuế tài nguyên:

    a) Khung giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Thông tư này;

    b) Bảng giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành;

    c) Nguồn thông tin từ tờ khai thuế tài nguyên có sẵn thể hiện trên Hồ sơ khai thuế tài nguyên do người nộp thuế kê khai;

    d) Tờ khai hải quan xuất khẩu, nhập khẩu đối với loại tài nguyên, khoáng sản tương ứng được kết nối với hệ thống cơ sở dữ liệu Tờ khai điện tử của cơ quan hải quan.

    đ) Báo cáo kế toán, tài chính của doanh nghiệp;

    e) Giá mua, bán giao dịch của các tài nguyên, khoáng sản đang được niêm yết, mua bán trên thị trường trong nước, quốc tế.

    g) Nguồn thông tin của cơ quan thuế về tình hình chấp hành pháp luật của người nộp thuế.

    h) Nguồn thông tin từ nguồn khác: là các nguồn thông tin do cơ quan thuế thu thập do các cơ quan khác có liên quan cung cấp đã được kiểm chứng mức độ tin cậy.

    4. Cơ sở dữ liệu giá tính thuế tài nguyên được sử dụng để:

    a) Xây dựng khung giá tính thuế tài nguyên, Bảng giá tính thuế tài nguyên;

    b) Phục vụ công tác quản lý rủi ro, thanh tra, kiểm tra về giá tính thuế tài nguyên.

    Chương III

    TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ HIỆU LỰC THI HÀNH

    Điều 8. Điều khoản chuyển tiếp

    1. Đối với loại tài nguyên trong Bảng giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành và đang có hiệu lực thi hành, phù hợp với Khung giá tính thuế tài nguyên ban hành theo Thông tư này thì tiếp tục áp dụng theo Bảng giá do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đã ban hành.

    2. Đối với loại tài nguyên trong Bảng giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành không còn phù hợp với Khung giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Thông tư này thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành văn bản điều chỉnh cho phù hợp, chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

    Điều 9. Tổ chức thực hiện

    1. Trách nhiệm của Tổng cục Thuế:

    a) Phối hợp với các đơn vị liên quan có trách nhiệm xây dựng cơ sở dữ liệu giá tính thuế tài nguyên, quản lý và vận hành cơ sở dữ liệu giá tính thuế tài nguyên.

    b) Thường xuyên cập nhật cơ sở dữ liệu về giá tính thuế tài nguyên trên cơ sở các nguồn thông tin hình thành cơ sở dữ liệu giá tính thuế tài nguyên quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư này. Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế quy định chi tiết quy chế xây dựng, quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu giá tính thuế tài nguyên.

    c) Trình Bộ Tài chính ban hành văn bản điều chỉnh, bổ sung Khung giá tính thuế tài nguyên đối với các trường hợp quy định tại Điều 6 Thông tư này.

    2. Trách nhiệm của Sở Tài chính:

    a) Căn cứ Khung giá tính thuế tài nguyên tại Thông tư này, thực hiện rà soát, xác định mức giá tính thuế tài nguyên của mỗi loại tài nguyên.

    b) Đối với tài nguyên khai thác không bán ra mà phải qua sản xuất, chế biến thành sản phẩm công nghiệp mới bán ra, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với cơ quan thuế, cơ quan tài nguyên môi trường và cơ quan chuyên môn liên quan của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng giá tính thuế tài nguyên theo quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ và quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ.

    Điều 10. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2017.

    2. Trường hợp các văn bản liên quan trích dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

    3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính để được nghiên cứu giải quyết./.

     


    Nơi nhận:
    - Văn phòng TW và các ban của Đảng;
    - Văn phòng Tổng bí thư;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Viện Kiểm sát NDTC;
    - Tòa án nhân dân tối cao;
    - Kiểm toán nhà nước;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - Cơ quan TW của các đoàn thể;
    - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
    - Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước các tỉnh, TP trực thuộc TW;
    - Công báo;
    - Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp;
    - Website Chính phủ; Website Bộ Tài chính;
    - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
    - Lưu: VT, TCT (VT,CS).

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Đỗ Hoàng Anh Tuấn

     

    PHỤ LỤC I

    KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/05/2017 của Bộ Tài chính)

    ĐVT: đồng

    Mã nhóm, loại tài nguyên

    Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

    Đơn vị tính

    Giá tính thuế tài nguyên

    Ghi chú

    Cấp 1

    Cấp
    2

    Cấp
    3

    Cấp
    4

    Cấp
    5

    Cấp
    6

    Giá tối thiểu

    Giá tối đa

    I

     

     

     

     

     

    Khoáng sản kim loại

     

     

     

     

     

    I1

     

     

     

     

    Sắt

     

     

     

     

     

     

    I101

     

     

     

    Sắt kim loại

    tấn

    8,000,000

    10,000,000

     

     

     

    I102

     

     

     

    Quặng Manhetit (có từ tính)

     

     

     

     

     

     

     

    I10201

     

     

    Quặng Manhetit có hàm lượng Fe

    tấn

    250,000

    350,000

     

     

     

     

    I10202

     

     

    Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe

    tấn

    350,000

    450,000

     

     

     

     

    I10203

     

     

    Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe

    tấn

    450,000

    600,000

     

     

     

     

    I10204

     

     

    Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe

    tấn

    700,000

    1,000,000

     

     

     

     

    I10205

     

     

    Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%

    tấn

    850,000

    1,200,000

     

     

     

    I103

     

     

     

    Quặng Limonit (không từ tính)

     

     

     

     

     

     

     

    I10301

     

     

    Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%

    tấn

    150,000

    210,000

     

     

     

     

    I10302

     

     

    Quặng limonit có hàm lượng 30%

    tấn

    210,000

    280,000

     

     

     

     

    I10303

     

     

    Quặng limonit có hàm lượng 40%

    tấn

    280,000

    340,000

     

     

     

     

    I10304

     

     

    Quặng limonit có hàm lượng 50%

    tấn

    340,000

    420,000

     

     

     

     

    I10305

     

     

    Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%

    tấn

    420,000

    600,000

     

     

     

    I104

     

     

     

    Quặng sắt Deluvi

    tấn

    150,000

    180,000

     

     

    I2

     

     

     

     

    Mangan (Măng-gan)

     

     

     

     

     

     

    I201

     

     

     

    Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20%

    tấn

    490,000

    700,000

     

     

     

    I202

     

     

     

    Quặng mangan có hàm lượng 20%

    tân

    700,000

    1,000,000

     

     

     

    I203

     

     

     

    Quặng mangan có hàm lượng 25%

    tấn

    1,000,000

    1,300,000

     

     

     

    I204

     

     

     

    Quặng mangan có hàm lượng 30

    tấn

    1,300,000

    1,600,000

     

     

     

    I205

     

     

     

    Quặng mangan có hàm lượng 35%

    tấn

    1,600,000

    2,100,000

     

     

     

    I206

     

     

     

    Quặng mangan có hàm lượng Mn>40%

    tấn

    2,100,000

    3,000,000

     

     

    I3

     

     

     

     

    Titan

     

     

     

     

     

     

    I301

     

     

     

    Quặng titan gốc (ilmenit)

     

     

     

     

     

     

     

    I30101

     

     

    Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10%

    tấn

    110,000

    150,000

     

     

     

     

    I30102

     

     

    Quặng gốc titan có hàm lượng 10%

    tấn

    150,000

    210,000

     

     

     

     

    I30103

     

     

    Quặng gốc titan có hàm lượng 15%

    tấn

    210,000

    300,000

     

     

     

     

    I30104

     

     

    Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20%

    tấn

    385,000

    550,000

     

     

     

    I302

     

     

     

    Quặng titan sa khoáng

     

     

     

     

     

     

     

    I30201

     

     

    Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách

    tấn

    1,000,000

    1,300.000

     

     

     

     

    I30202

     

     

    Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan)

     

     

     

     

     

     

     

     

    I3020201

     

    Ilmenit

    tấn

    1,950,000

    2,600,000

     

     

     

     

     

    I3020202

     

    Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2

    tấn

    6,600,000

    7,000,000

     

     

     

     

     

    I3020203

     

    Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65%

    tấn

    15,000,000

    18,000,000

     

     

     

     

     

    I3020204

     

    Rutil

    tấn

    7,700,000

    11,000,000

     

     

     

     

     

    I3020205

     

    Monazite

    tấn

    24,500,000

    35,000,000

     

     

     

     

     

    I3020206

     

    Manhectic

    tấn

    700,000

    850,000

     

     

     

     

     

    I3020207

     

    Xi titan

    tấn

    10,500,000

    15,000,000

     

     

     

     

     

    I3020208

     

    Các sản phẩm còn lại

    tấn

    3,000,000

    4,000,000

     

     

    I4

     

     

     

     

    Vàng

     

     

     

     

     

     

    I401

     

     

     

    Quặng vàng gốc

     

     

     

     

     

     

     

    I40101

     

     

    Quặng vàng có hàm lượng Au/tấn

    tấn

    910,000

    1,300,000

     

     

     

     

    I40102

     

     

    Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au/tấn

    tấn

    1,330,000

    1,900,000

     

     

     

     

    I40103

     

     

    Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au/tấn

    tấn

    1,900,000

    2,500,000

     

     

     

     

    I40104

     

     

    Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au/tấn

    tấn

    2,500,000

    3,200,000

     

     

     

     

    I40105

     

     

    Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au/tấn

    tấn

    3,200,000

    3,800,000

     

     

     

     

    I40106

     

     

    Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au/tẩn

    tấn

    3,800,000

    4,500,000

     

     

     

     

    I40107

     

     

    Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au/tấn

    tấn

    4,500,000

    5,100,000

     

     

     

     

    I40108

     

     

    Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn

    tấn

    5,100,000

    6,200,000

     

     

     

    I402

     

     

     

    Vàng kim loại (vàng cốm);
    vàng sa khoáng

    kg

    750,000,000

    1,000,000,000

     

     

     

    I403

     

     

     

    Tinh quặng vàng

     

     

     

     

     

     

     

    I40301

     

     

    Tinh quặng vàng có hàm lượng 82/tấn

    tấn

    154,000,000

    220,000,000

     

     

     

     

    I40302

     

     

    Tinh quặng vàng có hàm lượng Au>240 gram/tấn

    tấn

    175,000,000

    250,000,000

     

    I5

     

     

     

     

    Đất hiếm

     

     

     

     

     

     

    I501

     

     

     

    Quặng đất hiếm về hàm lượng TR203≤1%

    tấn

    84,000

    120,000

     

     

     

    I502

     

     

     

    Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%

    tấn

    133,000

    190,000

     

     

     

    I503

     

     

     

    Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%

    tấn

    190,000

    270,000

     

     

     

    I504

     

     

     

    Quặng đất hiểm có hàm lượng 3%

    tấn

    270,000

    350,000

     

     

     

    I505

     

     

     

    Quặng đất hiếm có hàm tượng 4%

    tấn

    350,000

    430,000

     

     

     

    I506

     

     

     

    Quặng đất hiếm có hàm lượng 5%

    tấn

    490,000

    700,000

     

     

     

    1507

     

     

     

    Quặng đất hiểm có hàm lượng >10% TR203

    tấn

    1,050,000

    1,500,000

     

     

    I6

     

     

     

     

    Bạch kim, bạc, thiếc

     

     

     

     

     

     

    I601

     

     

     

    Bạch kim

     

     

     

    Bảng giá tính thuế tài nguyên của 63 tỉnh/thành phố không quy định giá tính thuế tài nguyên của bạch kim

     

     

    I602

     

     

     

    Bạc kim loại

    kg

    16,000,000

    19,200,000

     

     

     

    I603

     

     

     

    Thiếc

     

     

     

     

     

     

     

    I60301

     

     

    Quặng thiếc gốc

     

     

     

     

     

     

     

     

    I60301

     

    Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%

    tấn

    896,000

    1,280,000

     

     

     

     

     

    I60302

     

    Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%

    tấn

    1,280,000

    1,790,000

     

     

     

     

     

    I60303

     

    Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%

    tấn

    1,790,000

    2,300,000

     

     

     

     

     

    I60304

     

    Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%

    tấn

    2,300,000

    2,810,000

     

     

     

     

     

    I60305

     

    Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1%

    tấn

    2,810,000

    3,372,000

     

     

     

     

    I60302

     

     

    Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥70% (sa khoáng, quặng gốc)

    tấn

    170,000,000

    204,000,000

     

     

     

     

    I60303

     

     

    Thiếc kim loại

    tấn

    255,000,000

    320,000,000

     

     

    I7

     

     

     

     

    Wolfram, Antimoan

     

     

     

     

     

     

    I701

     

     

     

    Wolfram

     

     

     

     

     

     

     

    I70101

     

     

    Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%

    tấn

    1,295,000

    1,850,000

     

     

     

     

    I70102

     

     

    Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%

    tấn

    1,939,000

    2,770,000

     

     

     

     

    I70103

     

     

    Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%

    tấn

    2,905,000

    4,150,000

     

     

     

     

    I70104

     

     

    Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%

    tấn

    4,150,000

    5,070,000

     

     

     

     

    I70105

     

     

    Quặng wolfram có hàm lượng WO3>1%

    tấn

    5,070,000

    6,084,000

     

     

     

    I702

     

     

     

    Antimoan

     

     

     

     

     

     

     

    I70201

     

     

    Antimoan kim loại

    tấn

    100,000,000

    120,000,000

     

     

     

     

    I70202

     

     

    Quặng Antimoan

     

     

     

     

     

     

     

     

    I7020201

     

    Quặng antimon có hàm lượng Sb

    tấn

    6,041,000

    8,630,000

     

     

     

     

     

    I7020202

     

    Quặng antimon có hàm lượng 5≤Sb

    tấn

    10,080,000

    14,400,000

     

     

     

     

     

    I7020203

     

    Quặng antimon có hàm lượng 10%

    tấn

    14,400,000

    20,130,000

     

     

     

     

     

    I7020204

     

    Quăng antimon có hàm lượng 15%

    tấn

    20,130,000

    28,750,000

     

     

     

     

     

    I7020205

     

    Quăng antimon có hàm lượng Sb>20%

    tấn

    28,750,000

    34,500,000

     

     

    I8

     

     

     

     

    Chì, kẽm

     

     

     

     

     

     

    I801

     

     

     

    Chì, kẽm kim loại

    tấn

    37,000,000

    45,000,000

     

     

     

    I802

     

     

     

    Tinh quặng chì, kẽm

     

     

     

     

     

     

     

    I80201

     

     

    Tinh quặng chì

     

     

     

     

     

     

     

     

    I8020101

     

    Tinh quặng chì có hàm lượng Pb

    tấn

    11,550,000

    16,500,000

     

     

     

     

     

    I8020102

     

    Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%

    tấn

    16,500,000

    23,571,000

     

     

     

     

    I80202

     

     

    Tinh quặng kẽm

     

     

     

     

     

     

     

     

    I8020201

     

    Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn

    tấn

    4,000,000

    5,000,000

     

     

     

     

     

    I8020202

     

    Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50%

    tấn

    5,000,000

    7,000,000

     

     

     

    I803

     

     

     

    Quặng chì, kẽm

     

     

     

     

     

     

     

    I80301

     

     

    Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn

    Tấn

    560,000

    800,000

     

     

     

     

    I80302

     

     

    Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%

    Tấn

    931,000

    1,330,000

     

     

     

     

    I80303

     

     

    Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%

    Tấn

    1,330,000

    1,870,000

     

     

     

     

    I80304

     

     

    Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn>15%

    Tấn

    1,870,000

    2,244,000

     

     

    I9

     

     

     

     

    Nhôm, Bauxit

     

     

     

     

     

     

    I901

     

     

     

    Quặng bauxit trầm tích

    tấn

    52,500

    75,000

     

     

     

    I902

     

     

     

    Quặng bauxit laterit

    tấn

    260,000

    390,000

     

     

    I10

     

     

     

     

    Đồng

     

     

     

     

     

     

    I1001

     

     

     

    Quặng đồng

     

     

     

     

     

     

     

    I100101

     

     

    Quặng đồng có hàm lượng Cu

    tấn

    483,000

    690,000

     

     

     

     

    I100102

     

     

    Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu

    tấn

    959,000

    1,370,000

     

     

     

     

    I100103

     

     

    Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu

    tấn

    1,603,000

    2,290,000

     

     

     

     

    I100104

     

     

    Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu

    tấn

    2,290,000

    3,210,000

     

     

     

     

    I100105

     

     

    Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu

    tấn

    3,210,000

    4,120,000

     

     

     

     

    I100106

     

     

    Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu

    tấn

    4,120,000

    5,500,000

     

     

     

     

    I100107

     

     

    Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5%

    tấn

    5,500,000

    6,600,000

     

     

     

    I1002

     

     

     

    Tinh quặng đồng có hàm lượng 18%≤Cu

    tấn

    16,500,000

    19,800,000

     

     

    I11

     

     

     

     

    Nikel (Quặng Nikel)

    tấn

    2,240,000

    3,200,000

     

     

    I12

     

     

     

     

    Cô-ban (coban), mô-Iip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi)

     

     

     

     

     

     

    I1201

     

     

     

    Molipden

    tấn

    2,800,000

    3,500,000

     

     

     

    I1202

     

     

     

    Cô-ban (coban), thủy ngân, va-na-đi (vanadi)

     

     

     

    Bảng giá tính thuế tài nguyên của 63 tỉnh/thành phố không quy định giá tính thuế tài nguyên của Cô-ban (coban), thủy ngân, va-na-đi (vanadi)

     

    I13

     

     

     

     

    Khoáng sản kim loại khác

     

     

     

     

     

     

    I1301

     

     

     

    Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi

    tấn

    11,400,000

    13,700,000

     

     

     

    I1302

     

     

     

    Quặng Crôm hàm lượng Cr≥40%

    tấn

    3,000,000

    3,600,000

     

     

    PHỤ LỤC II

    KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
    Ban hành kèm theo Thông tư số 44
    /2017/TT-BTC ngày 12/05/2017 của Bộ Tài chính)

    ĐVT: đồng

    Mã nhóm, loại tài nguyên

    Tên nhóm, loại tài nguyên

    Đơn vị tính

    Giá tính thuế tài nguyên

    Ghi chú

    Cấp 1

    Cấp
    2

    Cấp
    3

    Cấp
    4

    Cấp
    5

    Cấp
    6

    Giá tối thiểu

    Giá tối đa

    II

     

     

     

     

     

    Khoáng sản không kim loại

     

     

     

     

     

    II1

     

     

     

     

    Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

    m3

    49,000

    70,000

     

     

    II2

     

     

     

     

    Đá, sỏi

     

     

     

     

     

     

    II201

     

     

     

    Sỏi

     

     

     

     

     

     

     

    II20101

     

     

    Sạn trắng

    m3

    400,000

    480,000

     

     

     

     

    II20102

     

     

    Các loại cuội, sỏi, sạn khác

    m3

    168,000

    240,000

     

     

     

    II202

     

     

     

    Đá xây dựng

     

     

     

     

     

     

     

    II20201

     

     

    Đá khối để x3 (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

     

     

     

     

     

     

     

     

    II2020101

     

    Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1 m2

    m3

    700,000

    1,000,000

     

     

     

     

     

    II2020102

     

    Đá khối đế xẻ có diện tích bề rnặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2

    m3

    1,400,000

    2,000,000

     

     

     

     

     

    II2020103

     

    Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 đến dưới 0,6 m2

    m3

    4,200,000

    6,000,000

     

     

     

     

     

    II2020104

     

    Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 đến dưới 01 m2

    m3

    6,000,000

    8,000,000

     

     

     

     

     

    II2020105

     

    Đá khối để xẻ có diện tích bề mật từ 01 m2 trở lên

    m3

    8,000,000

    10,000,000

     

     

     

     

    II20202

     

     

    Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)

     

     

     

     

     

     

     

     

    II2020201

     

    Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4 m3

    m3

    700,000

    1,000,000

     

     

     

     

     

    II2020202

     

    Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4 m3 đến dưới 1 m3

    m3

    1,400,000

    2,000,000

     

     

     

     

     

    II2020203

     

    Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1 m3 đến dưới 3 m3

    m3

    2,100,000

    3,000,000

     

     

     

     

     

    II2020204

     

    Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3

    m3

    3,000,000

    4,000,000

     

     

     

     

    II20203

     

     

    Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

     

     

     

     

     

     

     

     

    II2020301

     

    Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

    m3

    70,000

    100,000

     

     

     

     

     

    II2020302

     

    Đá hộc và đá base

    m3

    77,000

    110,000

     

     

     

     

     

    II2020303

     

    Đá cấp phối

    m3

    140,000

    200,000

     

     

     

     

     

    II2020304

     

    Đá dăm các loại

    m3

    168,000

    240,000

     

     

     

     

     

    II2020305

     

    Đá lô ca

    m3

    140,000

    200,000

     

     

     

     

     

    II2020306

     

    Đá chẻ, đá bazan dạng cột

    m3

    280,000

    400,000

     

     

    II3

     

     

     

     

    Đá nung vôi và sản xuất xi măng

     

     

     

     

     

     

    II301

     

     

     

    Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

    m3

    161,000

    230,000

     

     

     

    II302

     

     

     

    Đá sản xuất xi măng

     

     

     

     

     

     

     

    II30201

     

     

    Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

    m3

    105,000

    150,000

     

     

     

     

    II30202

     

     

    Đá sét sản xuất XI măng (khoáng sản khai thác)

    m3

    63,000

    90,000

     

     

     

     

    II30203

     

     

    Đá làm phụ gia sản xuất xi măng

     

     

     

     

     

     

     

     

    II3020301

     

    Đá puzolan (khoáng sản khai thác)

    m3

    100,000

    120,000

     

     

     

     

     

    II3020302

     

    Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)

    m3

    45,000

    60,000

     

     

     

     

     

    II3020303

     

    Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)

    m3

    45,000

    60,000

     

     

     

     

     

    II3020304

     

    Quặng laterit sốt (khoáng sản khai thác)

    tấn

    105,000

     

    150,000

     

     

    III4

     

     

     

     

    Đá hoa trắng

     

     

     

     

     

     

    II401

     

     

     

    Đá hoa trắng (không phân loại màu sắc, chất lượng) kích thước ≥0,4 m3 sau khai thác

    m3

    700,000

    1,000,000

     

     

     

    II402

     

     

     

    Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4m3) để xẻ làm ốp lát

     

     

     

     

     

     

     

    II40201

     

     

    Loại 1 - trắng đều

    m3

    15,000,000

    18,000,000

     

     

     

     

    II40202

     

     

    Loại 2 - vân vệt

    m3

    10,500,000

    15,000,000

     

     

     

     

    II40203

     

     

    Loại 3 - màu xám hoặc màu khác

    m3

    7,000,000

    10,000,000

     

     

     

    II403

     

     

     

    Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat

    m3

    280,000

    400,000

     

     

    II5

     

     

     

     

    Cát

     

     

     

     

     

     

    II501

     

     

     

    Cát san tấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

    m3

    56,000

    80,000

     

     

     

    II502

     

     

     

    Cát xây dựng

     

     

     

     

     

     

     

    II50201

     

     

    Cát đen dùng trong xây dựng

    m3

    70,000

    100,000

     

     

     

     

    II50202

     

     

    Cát vàng dùng trong xây dựng

    m3

    245,000

    350,000

     

     

     

    II503

     

     

     

    Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)

    m3

    105,000

    150,000

     

     

    II6

     

     

     

     

    Cát làm thủy tinh (cát trắng)

    m3

    245,000

    350,000

     

     

    II7

     

     

     

     

    Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

    m3

    119,000

    170,000

     

     

    II8

     

     

     

     

    Đá Granite

     

     

     

     

     

     

    II801

     

     

     

    Đá Granite màu ruby

    m3

    6,000,000

    8,000,000

     

     

     

    II802

     

     

     

    Đá Granite màu đỏ

    m3

    4,200,000

    6,000,000

     

     

     

    II803

     

     

     

    Đá Granite màu tím, trắng

    m3

    1,750,000

    2,500,000

     

     

     

    II804

     

     

     

    Đá Graniíe màu khác

    m3

    2,800,000

    4,000,000

     

     

     

    II805

     

     

     

    Đá gabro và diorit

    m3

    3,500,000

    5,000,000

     

     

     

    II806

     

     

     

    Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)

    m3

    800,000

    1,000,000

     

     

    II9

     

     

     

     

    Sét chịu lửa

     

     

     

     

     

     

    II901

     

     

     

    Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng

    tấn

    266,000

    380,000

     

     

     

    0902

     

     

     

    Sét chịu lửa các màu còn lợi

    tấn

    126,000

    180,000

     

     

    II10

     

     

     

     

    Dolomit, quartzite

     

     

     

     

     

     

    II1001

     

     

     

    Dolomit

     

     

     

     

     

     

     

    II100101

     

     

    Đá Dolomit sau nổ mìn (khoáng sản khai thác)

    m3

    84,000

    120,000

     

     

     

     

    II100102

     

     

    Đá Dolomit có kich thước ≥0,4 m3 sau khai thác (không phân loại màu sắc, chất lượng)

    m3

    315,000

    450,000

     

     

     

     

    II100103

     

     

    Đá khối Dolomit dùng để xẻ

     

     

     

     

     

     

     

     

    II10010301

     

    Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m2

    m3

    2,800,000

    4,000,000

     

     

     

     

     

    II10010302

     

    Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3 m2 đến dưới 0,6 m2

    m3

    5,600,000

    8,000,000

     

     

     

     

     

    II10010303

     

    Đà khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6 m2 đến dưới 1 m2

    m3

    8,000,000

    10,000,000

     

     

     

     

     

    II10010304

     

    Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tich bề mặt từ 1 m2 trở lên

    m3

    10,000,000

    12,000,000

     

     

     

     

    II100104

     

     

    Đá Dolomit sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp

    m3

    140,000

    200,000

     

     

     

    II1002

     

     

     

    Quarzit

     

     

     

     

     

     

     

    II100201

     

     

    Quặng Quarzit thường

    tấn

    112,000

    160,000

     

     

     

     

    II100202

     

     

    Quăng Quarzit (thạch anh tinh thể)

    tấn

    210,000

    300,000

     

     

     

     

    II100203

     

     

    Đá Quarzit (sử dụng áp điện)

    tấn

    1,500,000

    1,800,000

     

     

     

    II1003

     

     

     

    Pyrophylit

     

     

     

     

     

     

     

    II100301

     

     

    Pyrophylit (khoáng sản khai thác)

    tấn

    100,000

    136,000

     

     

     

     

    II100302

     

     

    Pyrophilit có hàm lượng 25%

    tấn

    152,600

    218,000

     

     

     

     

    II100303

     

     

    Pyrophilit có hàm lượng 30%

    tấn

    329,700

    471,000

     

     

     

     

    II100304

     

     

    Pyrophilit có hàm lượng AL203>33%

    tấn

    471,000

    565,000

     

     

    II11

     

     

     

     

    Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)

     

     

     

     

     

     

    II1101

     

     

     

    Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)

    tấn

    210,000

    300,000

     

     

     

    II1102

     

     

     

    Cao tanh dưới rây

    tấn

    560,000

    800,000

     

     

     

    II1103

     

     

     

    Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)

    tấn

    245,000

    350,000

     

     

    II12

     

     

     

     

    Mica, thạch anh kỹ thuật

     

     

     

     

     

     

    II1201

     

     

     

    Mica

    tấn

    1,200,000

    1,600,000

     

     

     

    II1202

     

     

     

    Thạch anh kỹ thuật

     

     

     

     

     

     

     

    II120201

     

     

    Thạch anh kỹ thuật

    tấn

    250,000

    300,000

     

     

     

     

    II120202

     

     

    Thạch anh bột

    tấn

    1,050,000

    1,500,000

     

     

     

     

    II120203

     

     

    Thạch anh hạt

    tấn

    1,500,000

    1,800,000

     

     

    II13

     

     

     

     

    Pirite, phosphorite

    tấn

     

     

     

     

     

    II1301

     

     

     

    Quặng Pirite

     

     

     

    Bảng giá tính thuế tài nguyên của 63 tỉnh, thành phố không có giá tính thuế của các tài nguyên này

     

     

    II1302

     

     

     

    Quặng phosphorit

     

     

     

     

     

     

     

    II130201

     

     

    Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5

    tấn

    350,000

    500,000

     

     

     

     

    II130202

     

     

    Quặng Phosphorite có hàm lượng 20%≤P2O5

    tấn

    500,000

    600,000

     

     

     

     

    II130203

     

     

    Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5≥30%

    tấn

    600,000

    800,000

     

     

    II14

     

     

     

     

    Apatit

     

     

     

     

     

     

    II1401

     

     

     

    Apatit loại I

    tấn

    1,400,000

    1,700,000

     

     

     

    II1402

     

     

     

    Apatit loại II

    tấn

    850,000

    1,100,000

     

     

     

    II1403

     

     

     

    Apatit loại III

    tấn

    350,000

    500,000

     

     

     

    II1404

     

     

     

    Apatit loại tuyển

    tấn

    1,100,000

    1,400,000

     

     

    II15

     

     

     

     

    Secpentin (Quặng secpentin)

    tấn

    125,000

    150,000

     

     

    II16

     

     

     

     

    Than antraxit hầm lò

     

     

     

     

     

     

    II1601

     

     

     

    Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)

    tấn

    1,306,000

    1,567,200

     

     

     

    II1602

     

     

     

    Than cục

     

     

     

     

     

     

     

    II160201

     

     

    Than cục 1a, 1b,1c

    tấn

    2,784,600

    3,978,000

     

     

     

     

    II160202

     

     

    Than cục 2a, 2b

    tấn

    3,281,000

    4,202,400

     

     

     

     

    II160203

     

     

    Than cục 3a, 3b

    tấn

    3,438,000

    4,149,600

     

     

     

     

    II160204

     

     

    Than cục 4a, 4b

    tấn

    3,404,520

    4,863,600

     

     

     

     

    II160205

     

     

    Than cục 5a, 5b

    tấn

    3,050,880

    4,358,400

     

     

     

     

    II160206

     

     

    Than cục don 6a, 6b, 6c

    tấn

    2,747,000

    3,296,000

     

     

     

     

    II160207

     

     

    Than cục don 7a, 7b, 7c

    tấn

    1,351,560

    1,930,800

     

     

     

     

    II160208

     

     

    Than cục don 8a, 8b, 8c

    tấn

    828,000

    1,112,400

     

     

     

    II1603

     

     

     

    Than cám

     

     

     

     

     

     

     

    II160301

     

     

    Than cám 1

    tấn

    2,606,000

    3,127,200

     

     

     

     

    III60302

     

     

    Than cám 2

    tấn

    2,713,000

    3,255,600

     

     

     

     

    II160303

     

     

    Than cám 3a, 3b, 3c

    tấn

    2,237,760

    3,196,800

     

     

     

     

    II160304

     

     

    Than cám 4a, 4b

    tấn

    1,706,880

    2,438,400

     

     

     

     

    II160305

     

     

    Than cám 5a, 5b

    tấn

    1,349,040

    1,927,200

     

     

     

     

    II160306

     

     

    Than cám 6a, 6b

    tấn

    1,065,120

    1,521,600

     

     

     

     

    III60307

     

     

    Than cám 7a, 7b, 7c

    tấn

    803,040

    1,147,200

     

     

     

    II1604

     

     

     

    Than bùn

     

     

    -

     

     

     

     

    II160401

     

     

    Than bùn tuyển 1a, 1b

    tấn

    805,000

    966,000

     

     

     

     

    II160402

     

     

    Than bùn tuyển 2a, 2b

    tấn

    715,000

    886,800

     

     

     

     

    II160403

     

     

    Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c

    tấn

    568,000

    741,600

     

     

     

     

    II160404

     

     

    Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c

    tấn

    464,520

    663,600

     

     

    II17

     

     

     

     

    Than antraxit lộ thiên

     

     

     

     

     

     

    II1701

     

     

     

    Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)

    tấn

    1,306,000

    1,567,200

     

     

     

    II1702

     

     

     

    Than cục

     

     

     

     

     

     

     

    II170201

     

     

    Than cục 1a, 1b, 1c

    tấn

    2,784,600

    3,978,000

     

     

     

     

    II170202

     

     

    Than cục 2a, 2b

    tấn

    3,281,000

    4,202,400

     

     

     

     

    II170203

     

     

    Than cục 3a, 3b

    tấn

    3,438,000

    4,149,600

     

     

     

     

    II170204

     

     

    Than cục 4a, 4b

    tấn

    3,404,520

    4,863,600

     

     

     

     

    II170205

     

     

    Than cục 5a, 5b

    tấn

    3,050,880

    4,358,400

     

     

     

     

    II170206

     

     

    Than cục don 6a, 6b, 6c

    tấn

    2,747,000

    3,296,000

     

     

     

     

    II170207

     

     

    Than cục don 7a, 7b, 7c

    tấn

    1,351,560

    1,930,800

     

     

     

     

    II170208

     

     

    Than cục don 8a, 8b, 8c

    tấn

    828,000

    1,112,400

     

     

     

    II1703

     

     

     

    Than cám

     

     

     

     

     

     

     

    II170301

     

     

    Than cám 1

    tấn

    2,606,000

    3,127,200

     

     

     

     

    II170302

     

     

    Than cám 2

    tấn

    2,713,000

    3,255,600

     

     

     

     

    II170303

     

     

    Than cám 3a, 3b, 3c

    tấn

    2,237,760

    3,196,800

     

     

     

     

    II170304

     

     

    Than cám 4a, 4b

    tấn

    1,706,880

    2,438,400

     

     

     

     

    II170305

     

     

    Than cám 5a, 5b

    tấn

    1,349,040

    1,927,200

     

     

     

     

    II170306

     

     

    Than cám 6a, 6b

    tấn

    1,065,120

    1,521,600

     

     

     

     

    II170307

     

     

    Than cám 7a, 7b, 7c

    tấn

    803,040

    1,147,200

     

     

     

    II1704

     

     

     

    Than bùn

     

     

    .

     

     

     

     

    II170401

     

     

    Than bùn tuyển 1a, lb

    tấn

    805,000

    966,000

     

     

     

     

    II170402

     

     

    Than bùn tuyển 2a, 2b

    tấn

    715,000

    886,800

     

     

     

     

    II170403

     

     

    Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c

    tấn

    568,000

    741,600

     

     

     

     

    II170404

     

     

    Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c

    tấn

    464,520

    663,600

     

     

    II18

     

     

     

     

    Than nâu, than mỡ

     

     

     

     

     

     

    II1801

     

     

     

    Than nâu

    tấn

    365,000

    500,000

     

     

     

    II1802

     

     

     

    Than mỡ

    tấn

    1,750,000

    2,500,000

     

     

    II19

     

     

     

     

    Than bùn

    tấn

    280,000

    400,000

     

     

    II20

     

     

     

     

    Kim cương, rubi, sapphire

    kg

     

     

     

     

     

    II2001

     

     

     

    Ru bi

     

     

     

     

     

     

     

    II200101

     

     

    Rubi làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2mm

    kg

    3,000,000

    3,600,000

     

     

     

     

    II200102

     

     

    Rubi trang sức không khuyết tật ≥ 2mm

    viên

    25,000,000

    30,000,000

     

     

     

     

    II200103

     

     

    Rubi trang sức khuyết tật ≥ 2mm

    viên

    500,000

    600,000

     

     

     

     

    II200104

     

     

    Ám tiêu đá hoa chứa rubi khuyết tật nguồn gốc pegmatit

    kg

    3,000,000

    3,600,000

     

     

     

    II2002

     

     

     

    Sapphire

     

     

     

     

     

     

     

    II200201

     

     

    Sapphire trang sức không khuyết tật ≥ 2mm

    viên

    25,000,000

    30,000,000

     

     

     

     

    II200202

     

     

    Sapphire trang sức khuyết tật ≥ 2mm

    viên

    500,000

    600,000

     

     

     

     

    11200203

     

     

    Sapphire làm tranh đá quý kích thước nhỏ 2mm

    kg

    3,000,000

    3,600,000

     

     

     

    II2003

     

     

     

    Corindon

     

     

     

     

     

     

     

    II200301

     

     

    Corindon làm tranh đá quý kích thước nhỏ hơn 2,5 mm

    kg

    3,000,000

    3,600,000

     

     

     

     

    II200302

     

     

    Corindon trang sức hoặc kích thước lớn hơn 2,5 mm

    viên

    500,000

    600,000

     

     

    II21

     

     

     

     

    Emerald, alexandrite, opan

    kg

     

     

     

     

    II22

     

     

     

     

    Adit, rodolite, pyrope, berin, spinen, topaz

    kg

     

     

     

     

     

    II2201

     

     

     

    Berin, mã não có màu xanh da trời, xanh nước biển, sáng ngọc

    viên

    600,000

    720,000

     

     

    II23

     

     

     

     

    Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; fenspat, birusa; nefrite

     

     

     

     

     

     

    II2301

     

     

     

    Thạch anh ám khói, trong suốt, tóc

    tấn

    800,000,000

    960,000,000

     

     

     

    II2302

     

     

     

    Anmetit (thạch anh tím)

    tấn

    1,000,000,000

    1,200,000,000

     

     

     

    II2303

     

     

     

    Thạch anh tinh thể khác

    tấn

    25,000,000

    30,000,000

     

     

    II24

     

     

     

     

    Khoáng sản không kim loại khác

     

     

     

     

     

     

    II2401

     

     

     

    Barit

     

     

     

     

     

     

     

    II240101

     

     

    Quặng Barit khai thác

    tấn

    315,000

    450,000

     

     

     

     

    II240102

     

     

    Tinh quặng Barit hàm lượng 60%≤BaSO4

    tấn

    600,000

    800,000

     

     

     

     

    II240103

     

     

    Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4≥70%

    tấn

    800,000

    1,000,000

     

     

     

    II2402

     

     

     

    Fluorit

     

     

     

     

     

     

     

    II240201

     

     

    Quặng Fluorit khai thác

    tấn

    350,000

    500,000

     

     

     

     

    II240202

     

     

    Quặng Fluorit có hàm lượng 50%≤CaF2

    tấn

    2,500,000

    3,000,000

     

     

     

     

    II240203

     

     

    Quặng Fluorit có hàm lượng 70%≤CaF2

    tấn

    3,000,000

    3,500,000

     

     

     

    II2403

     

     

     

    Quặng Diatomite khai thác

    tấn

    210,000

    300,000

     

     

     

    II2404

     

     

     

    Graphit

     

     

     

     

     

     

     

    II240401

     

     

    Quặng Graphit khai thác

    tấn

    600,000

    720,000

     

     

     

     

    II240402

     

     

    Tinh quặng Graphit

    tấn

    6,600,000

    8,000,000

     

     

     

     

    II240201

     

     

    Quặng Fluorit khai thác

    tấn

    350,000

    500,000

     

     

     

    II2405

     

     

     

    Quặng Tacl (Tale)

     

     

     

     

     

     

     

    II240501

     

     

    Quặng Tacl khai thác

    tấn

    630,000

    900,000

     

     

     

     

    II240502

     

     

    Bột Tacl

    tấn

    1,120,000

    1,600,000

     

     

     

    II2406

     

     

     

    Quặng Sericite

    tấn

    350,000

    420,000

     

     

     

    II2407

     

     

     

    Bùn khoáng

    tấn

    910,000

    1,300,000

     

     

     

    II2408

     

     

     

    Sét Bentonite

    m3

    210,000

    300,000

     

     

     

    II2409

     

     

     

    Quặng Silic

    tấn

    560,000

    680,000

     

     

     

    II2410

     

     

     

    Quặng Magnesit

    tấn

    875,000

    1,250,000

     

     

     

    II2411

     

     

     

    Đá phong thủy

     

     

     

     

     

     

     

    II241101

     

     

    Gỗ hóa thạch (đường kinh (8-15) cm x chiều cao (20-30) cm

    viên

    2,000,000

    2,400,000

     

     

     

     

    II241102

     

     

    Gỗ hóa thạch (đường kính (8-15) cm x chiều cao trên 30 cm

    viên

    3,000,000

    3,600,000

     

     

     

     

    II241103

     

     

    Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safia

    kg

    5,000

    6,000

     

     

     

     

    II241I04

     

     

    Calcite hồng, trắng, xanh

    kg

    500.000

    600,000

     

     

     

     

    II241105

     

     

    Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cửu long

    kg

    500,000

    600,000

     

     

     

     

    II241106

     

     

    Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy

    tấn

    1,000,000

    1,200,000

     

     

     

     

    II241107

     

     

    Tourmaline đen

    viên

    500,000

    600,000

     

     

     

     

    II241108

     

     

    Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mm

    kg

    3,000,000

    3,600,000

     

     

     

     

    II241109

     

     

    Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lên

    viên

    400,000

    480,000

     

     

    PHỤ LỤC III

    KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/05/2017 của Bộ Tài chính)

    ĐVT: đồng

    Mã nhóm, loại tài nguyên

    Tên nhóm, loại tài nguyên

    Đơn vị tính

    Giá tính thuế tài nguyên

    Ghi chú

    Cấp 1

    Cấp
    2

    Cấp
    3

    Cấp
    4

    Cấp
    5

    Cấp
    6

    Giá tối thiểu

    Giá tối đa

    III

     

     

     

     

     

    Sản phẩm của rừng tự nhiên

     

     

     

     

     

    III1

     

     

     

     

    Gỗ nhóm I

     

     

     

     

     

     

    III101

     

     

     

    Cẩm lai, lát

     

     

     

     

     

     

     

    III10101

     

     

    D

    m3

    10,500,000

    14,500,000

    D: Đường kính

     

     

     

    III10102

     

     

    25cm≤D

    m3

    21,300,000

    28,000,000

     

     

     

     

    III10103

     

     

    D≥50 cm

    m3

    31,200,000

    36,000,000

     

     

     

    III102

     

     

     

    Cẩm liên (cà gần)

    m3

    5,110,000

    7,300,000

     

     

     

    III103

     

     

     

    Dáng hương
    (giáng hương)

    m3

    20,000,000

    26,000,000

     

     

     

    III104

     

     

     

    Du sam

    m3

    18,000,000

    24,000,000

     

     

     

    III105

     

     

     

    Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)

     

     

     

     

     

     

     

    III10501

     

     

    D

    m3

    5,200,000

    6,500,000

     

     

     

     

    III10502

     

     

    25cm≤D

    m3

    19,600,000

    28,000,000

     

     

     

     

    III10503

     

     

    D≥50 cm

    m3

    28,200,000

    35,000,000

     

     

     

    III106

     

     

     

    Gụ

     

     

     

     

     

     

     

    III10601

     

     

    D

    m3

    4,800,000

    6,000,000

     

     

     

     

    III10602

     

     

    25cm≤D

    m3

    10,200,000

    12,000,000

     

     

     

     

    III10603

     

     

    D≥50 cm

    m3

    13,300,000

    16,000,000

     

     

     

    III107

     

     

     

    Gụ mật (Gõ mật)

     

     

     

     

     

     

     

    III10701

     

     

    D

    m3

    3,300,000

    4,000,000

     

     

     

     

    III10702

     

     

    25cm≤D

    m3

    6,500,000

    8,500,000

     

     

     

     

    III10703

     

     

    D≥50 cm

    m3

    11,500,000

    15,000,000

     

     

     

    III108

     

     

     

    Hoàng đàn

    m3

    35,000,000

    40,000,000

     

     

     

    III109

     

     

     

    Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)

    m3

    2,800,000,000

    4,000,000,000

     

     

     

    III110

     

     

     

    Huỳnh đường

    m3

    7,000,000

    8,400,000

     

     

     

    III111

     

     

     

    Hương

     

     

     

     

     

     

     

    III11101

     

     

    D

    m3

    5,600,000

    7,500,000

     

     

     

     

    III11102

     

     

    25cm≤D

    m3

    13,900,000

    18,700,000

     

     

     

     

    III11103

     

     

    D≥50 cm

    m3

    21,400,000

    22,800,000

     

     

     

    III112

     

     

     

    Hương tía

    m3

    14,000,000

    16,800,000

     

     

     

    III113

     

     

     

    Lát

    m3

    9,500,000

    11,400,000

     

     

     

    III114

     

     

     

    Mun

    m3

    15,000,000

    17,000,000

     

     

     

    II1115

     

     

     

    Muằng đen

    m3

    4,620,000

    6,600,000

     

     

     

    III116

     

     

     

    Pơ mu

     

     

     

     

     

     

     

    III11601

     

     

    D

    m3

    6,552,000

    9,360,000

     

     

     

     

    III11602

     

     

    25cm≤D

    m3

    12,600,000

    18,000,000

     

     

     

     

    III11603

     

     

    D≥50 cm

    m3

    18,000,000

    24,000,000

     

     

     

    III117

     

     

     

    Sơn huyết

    m3

    7,000,000

    10,000,000

     

     

     

    III118

     

     

     

    Trai

    m3

    7,700,000

    11,000,000

     

     

     

    III119

     

     

     

    Trắc

     

     

     

     

     

     

     

    III11901

     

     

    D≤25cm

    m3

    7,300,000

    7,500,000

     

     

     

     

    III11902

     

     

    25cm≤D

    m3

    12,400,000

    14,500,000

     

     

     

     

    III11903

     

     

    35cm≤D

    m3

    21,600,000

    28,000,000

     

     

     

     

    III11904

     

     

    50cm≤D

    m3

    51,730,000

    73,900,000

     

     

     

     

    III11905

     

     

    D≥65cm

    m3

    128,600,000

    180,000,000

     

     

     

    III120

     

     

     

    Các loại khác

     

     

     

     

     

     

     

    III12001

     

     

    D

    m3

    4,200,000

    6,000,000

     

     

     

     

    III12002

     

     

    25cm≤D

    m3

    7,600,000

    8,400,000

     

     

     

     

    III12003

     

     

    35cm≤D

    m3

    10,600,000

    12,000,000

     

     

     

     

    III12004

     

     

    D≥50 cm

    m3

    16,300,000

    23,000,000

     

     

    III2

     

     

     

     

    Gỗ nhóm II

     

     

     

     

     

     

    III201

     

     

     

    Cẩm xe

    m3

    6,400,000

    7,000,000

     

     

     

    III202

     

     

     

    Đinh (đinh hương)

     

     

     

     

     

     

     

    III20201

     

     

    D

    m3

    7,600,000

    9,500,000

     

     

     

     

    III20202

     

     

    25cm≤D

    m3

    11,400,000

    13,000,000

     

     

     

     

    I1I20203

     

     

    D≥50 cm

    m3

    13,000,000

    17,000,000

     

     

     

    III203

     

     

     

    Lim xanh

     

     

     

     

     

     

     

    III20301

     

     

    D

    m3

    6,700,000

    7,600,000

     

     

     

     

    III20302

     

     

    25cm≤D

    m3

    10,800,000

    14,000,000

     

     

     

     

    III20303

     

     

    D≥50 cm

    m3

    14,000,000

    16,000,000

     

     

     

    III204

     

     

     

    Nghiến

     

     

     

     

     

     

     

    III20401

     

     

    D

    m3

    3,800,000

    4,800,000

     

     

     

     

    III20402

     

     

    25cm≤D

    m3

    7,500,000

    8,000,000

     

     

     

     

    III20403

     

     

    D≥50 cm

    m3

    10,200,000

    11,500,000

     

     

     

    III205

     

     

     

    Kiền kiền

     

     

     

     

     

     

     

    III20501

     

     

    D

    m3

    4,200,000

    6,000,000

     

     

     

     

    III20502

     

     

    25cm≤D

    m3

    7,300,000

    9,000,000

     

     

     

     

    III20503

     

     

    D≥50 cm

    m3

    13,300,000

    15,000,000

     

     

     

    III206

     

     

     

    Da đá

    m3

    4,550,000

    6,500,000

     

     

     

    III207

     

     

     

    Sao xanh

    m3

    5,500,000

    7,000,000

     

     

     

    III208

     

     

     

    Sến

    m3

    7,600,000

    10,000,000

     

     

     

    III209

     

     

     

    Sến mật

    m3

    5,500,000

    6,000,000

     

     

     

    III210

     

     

     

    Sến mủ

    m3

    3,700,000

    4,400,000

     

     

     

    III211

     

     

     

    Táu mật

    m3

    7,800,000

    10,000,000

     

     

     

    III212

     

     

     

    Trai ly

    m

    11,500,000

    13,800,000

     

     

     

    III213

     

     

     

    Xoay

     

     

     

     

     

     

     

    III21301

     

     

    D

    m3

    3,100,000

    3,700,000

     

     

     

     

    III21302

     

     

    25cm≤D

    m3

    4,500,000

    5,000,000

     

     

     

     

    III21303

     

     

    D≥50 cm

    m3

    6,500,000

    8,000,000

     

     

     

    III214

     

     

     

    Các loại khác

     

     

     

     

     

     

     

    III21401

     

     

    D

    m3

    3,400,000

    4,000,000

     

     

     

     

    III21402

     

     

    25cm≤D

    m3

    6,300,000

    9,000,000

     

     

     

     

    III21403

     

     

    D≥50 cm

    m3

    10,500,000

    12,000,000

     

     

    III3

     

     

     

     

    Gỗ nhóm III

     

     

     

     

     

     

    III301

     

     

     

    Bằng lăng

    m3

    3,800,000

    5,000,000

     

     

     

    III302

     

     

     

    Cà chắc (cà chí)

     

     

     

     

     

     

     

    III30201

     

     

    D

    m3

    2,700,000

    3,100,000

     

     

     

     

    III30202

     

     

    25cm≤D

    m3

    3,800,000

    4,200,000

     

     

     

     

    III30203

     

     

    D≥50 cm

    m3

    4,200,000

    6,000,000

     

     

     

    III303

     

     

     

    Cà ổi

    m3

    5,000,000

    6,000,000

     

     

     

    III304

     

     

     

    Chò chỉ

     

     

     

     

     

     

     

    III30401

     

     

    D

    m3

    2,900,000

    3,200,000

     

     

     

     

    III30402

     

     

    25cm≤D

    m3

    4,100,000

    5,000,000

     

     

     

     

    III30403

     

     

    D≥50 cm

    m3

    9,000,000

    10,000,000

     

     

     

    III305

     

     

     

    Chò chai

    m3

    5,000,000

    6,000,000

     

     

     

    III306

     

     

     

    Chua khét, trường chua

    m3

    5,400,000

    6,000,000

     

     

     

    III307

     

     

     

    Dạ hương

    m3

    6,000,000

    7,200,000

     

     

     

    III308

     

     

     

    Giỗi

     

     

     

     

     

     

     

    III30801

     

     

    D

    m3

    6,300,000

    9,000,000

     

     

     

     

    III30802

     

     

    25cm≤D

    m3

    9,100,000

    13,000,000

     

     

     

     

    III30803

     

     

    D≥50 cm

    m3

    13,000,000

    18,000,000

     

     

     

    III309

     

     

     

    Dầu gió

    m3

    4,000,000

    4,400,000

     

     

     

    III310

     

     

     

    Huỳnh

    m

    5,000,000

    6,000,000

     

     

     

    III311

     

     

     

    Re mit

    m3

    4,300,000

    5,000,000

     

     

     

    III312

     

     

     

    Re hương

    m3

    4,500,000

    5,400,000

     

     

     

    III313

     

     

     

    Săng lẻ

    m3

    6,000,000

    7,200,000

     

     

     

    III314

     

     

     

    Sao đen

    m

    4,300,000

    5,000,000

     

     

     

    III315

     

     

     

    Sao cát

    m3

    3,500,000

    4,000,000

     

     

     

    III316

     

     

     

    Trường mật

    m3

    5,000,000

    6,000,000

     

     

     

    III317

     

     

     

    Trường chua

    m3

    5,000,000

    6,000,000

     

     

     

    III318

     

     

     

    Vên vên

    m3

    4,000,000

    4,400,000

     

     

     

    III319

     

     

     

    Các loại khác

     

     

     

     

     

     

     

    III31901

     

     

    D

    m3

    1,700,000

    2,400,000

     

     

     

     

    III31902

     

     

    25cm≤D

    m3

    3,300,000

    4,000,000

     

     

     

     

    III31903

     

     

    35cm≤D

    m3

    5,600,000

    6,600,000

     

     

     

     

    III31904

     

     

    D≥50 cm

    m3

    7,700,000

    8,000,000

     

     

    III4

     

     

     

     

    Gỗ nhóm IV

     

     

     

     

     

     

    III401

     

     

     

    Bô bô

     

     

     

     

     

     

     

    III40101

     

     

    Chiều dài

    m3

    1,600,000

    2,000,000

     

     

     

     

    III40102

     

     

    Chiều dài ≥2m

    m3

    2,800,000

    3,600,000

     

     

     

    III402

     

     

     

    Chặc khế

    m3

    3,500,000

    4,000,000

     

     

     

    III403

     

     

     

    Cóc đá

    m3

    2,100,000

    2,600,000

     

     

     

    III404

     

     

     

    Dầu các loại

    m3

    3,000,000

    3,600,000

     

     

     

    III405

     

     

     

    Re (De)

    m3

    6,000,000

    7,000,000

     

     

     

    III406

     

     

     

    Gội tía

    m3

    6,000,000

    7,000,000

     

     

     

    III407

     

     

     

    Mỡ

    m3

    1,100,000

    1,200,000

     

     

     

    III408

     

     

     

    Sến bo bo

    m3

    3,000,000

    3,500,000

     

     

     

    III409

     

     

     

    Lim sừng

    m3

    3,000,000

    3,500,000

     

     

     

    III410

     

     

     

    Thông

    m3

    2,500,000

    2,800,000

     

     

     

    III411

     

     

     

    Thông lông gà

    m3

    4,500,000

    5,400,000

     

     

     

    III412

     

     

     

    Thông ba lá

    m3

    2,900,000

    3,300,000

     

     

     

    III413

     

     

     

    Thông nàng

     

     

     

     

     

     

     

    III41301

     

     

    D

    m3

    1,800,000

    2,100,000

     

     

     

     

    III41302

     

     

    D≥35cm

    m3

    3,500,000

    4,100,000

     

     

     

    III414

     

     

     

    Vàng tâm

    m3

    6,000,000

    7,000,000

     

     

     

    III415

     

     

     

    Các loại khác

     

     

     

     

     

     

     

    III41501

     

     

    D

    m3

    1,300,000

    1,800,000

     

     

     

     

    III41502

     

     

    25cm≤D

    m3

    2,500,000

    3,200,000

     

     

     

     

    III4I503

     

     

    35cm≤D

    m3

    3,900,000

    4,200,000

     

     

     

     

    III41504

     

     

    D≥50 cm

    m3

    5,200,000

    6,000,000

     

     

    III5

     

     

     

     

    Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII
    và các loại gỗ khác

     

     

     

     

     

     

    III501

     

     

     

    Gỗ nhóm V

     

     

     

     

     

     

     

    III50101

     

     

    Chò xanh

    m3

    5,000,000

    6,000,000

     

     

     

     

    III50102

     

     

    Chò xót

    m3

    2,300,000

    2,800,000

     

     

     

     

    III50103

     

     

    Dải ngựa

    m3

    3,400,000

    3,600,000

     

     

     

     

    III50104

     

     

    Dầu

    m3

    3,800,000

    4,500,000

     

     

     

     

    III50105

     

     

    Dầu đỏ

    m3

    3,400,000

    3,600,000

     

     

     

     

    III50106

     

     

    Dầu đồng

    m3

    3,200,000

    3,500,000

     

     

     

     

    III50107

     

     

    Dầu nước

    m3

    3,000,000

    3,600,000

     

     

     

     

    III50108

     

     

    Lim vang (lim xẹt)

    m3

    4,500,000

    5,400,000

     

     

     

     

    III50109

     

     

    Muồng (Muồng cánh dán)

    m3

    1,900,000

    2,200,000

     

     

     

     

    III50110

     

     

    Sa mộc

    m3

    4,500,000

    5,400,000

     

     

     

     

    III50111

     

     

    Sau sau (Táu hậu)

    m3

    700,000

    900,000

     

     

     

     

    III50112

     

     

    Thông hai lá

    m3

    3,000,000

    3,500,000

     

     

     

     

    III50113

     

     

    Các loại khác

     

     

     

     

     

     

     

     

    III5011301

     

    D

    m3

    1,260,000

    1,800,000

     

     

     

     

     

    III5011302

     

    25cm≤D

    m3

    2,500,000

    3,000,000

     

     

     

     

     

    III5011303

     

    D≥50cm

    m3

    4,400,000

    5,500,000

     

     

     

    III502

     

     

     

    Gỗ nhóm VI

     

     

     

     

     

     

     

    III50201

     

     

    Bạch đàn

    m3

    2,000,000

    2,400,000

     

     

     

     

    III50202

     

     

    Cáng lò

    m3

    3,000,000

    3,600,000

     

     

     

     

    III50203

     

     

    Chò

    m3

    3,200,000

    4,300,000

     

     

     

     

    III50204

     

     

    Chò nâu

    m3

    4,000,000

    4,800,000

     

     

     

     

    III50205

     

     

    Keo

    m3

    2,000,000

    2,400,000

     

     

     

     

    III50206

     

     

    Kháo vàng

    m3

    2,200,000

    3,000,000

     

     

     

     

    III50207

     

     

    Mận rừng

    m3

    1,900,000

    2,200,000

     

     

     

     

    III50208

     

     

    Phay

    m3

    1,900,000

    2,200,000

     

     

     

     

    III50209

     

     

    Trám hồng

    m3

    2,400,000

    3,000,000

     

     

     

     

    III50210

     

     

    Xoan đào

    m3

    3,100,000

    3,700,000

     

     

     

     

    III50211

     

     

    Sấu

    m3

    8,820,000

    12,600,000

     

     

     

     

    III50212

     

     

    Các loại khác

     

     

     

     

     

     

     

     

    III5021201

     

    D

    m3

    910,000

    1,300,000

     

     

     

     

     

    III5021202

     

    25cm≤D

    m3

    2,000,000

    2,600,000

     

     

     

     

     

    III5021203

     

    D≥50cm

    m3

    3,500,000

    5,000,000

     

     

     

    III503

     

     

     

    Gỗ nhóm VII

     

     

     

     

     

     

     

    III50301

     

     

    Gáo vàng

    m3

    2,100,000

    2,800,000

     

     

     

     

    III50302

     

     

    Lồng mức

    m3

    2,800,000

    3,000,000

     

     

     

     

    III50303

     

     

    Mò cua (Mù cua/Sữa)

    m3

    2,100,000

    3,000,000

     

     

     

     

    III50304

     

     

    Trám trắng

    m3

    2,300,000

    3,000,000

     

     

     

     

    III50305

     

     

    Vang trứng

    m3

    2,800,000

    3,000,000

     

     

     

     

    III50306

     

     

    Xoăn

    m3

    1,400,000

    2,000,000

     

     

     

     

    III50307

     

     

    Các loại khác

     

     

     

     

     

     

     

     

    III5021203

     

    D

    m3

    1,000,000

    1,300,000

     

     

     

     

     

    III5021203

     

    25cm≤D

    m3

    2,000,000

    2,800,000

     

     

     

     

     

    III5021203

     

    D≥50cm

    m3

    3,500,000

    4,000,000

     

     

     

    III504

     

     

     

    Gỗ nhóm VIII

     

     

     

     

     

     

     

    III50401

     

     

    Bồ đề

    m3

    1,100,000

    1,200,000

     

     

     

     

    III50402

     

     

    Bộp (đa xanh)

    m3

    4,100,000

    5,000,000

     

     

     

     

    III50403

     

     

    Trụ mỏ

    m3

    840,000

    1,000,000

     

     

     

     

    III50404

     

     

    Các loại khác

     

     

     

     

     

     

     

     

    III5040401

     

    D

    m3

    800,000

    1,000,000

     

     

     

     

     

    III5040402

     

    D≥25cm

    m3

    1,960,000

    2,800,000

     

     

     

    III505

     

     

     

    Các loại gỗ khác

    m3

     

     

     

     

    III6

     

     

     

     

    Cành, ngọn, gốc, rễ

     

     

     

     

     

     

    III601

     

     

     

    Cành, ngọn

    m3

    bằng 10% giá bán gỗ tương ứng

    bằng 30% giá bán gỗ tương ứng

     

     

     

    III602

     

     

     

    Gốc, rễ

    m3

    bằng 30% giá bán gỗ tương ứng

    bằng 50% giá bán gỗ tương ứng

     

     

    III7

     

     

     

     

    Củi

    Ste

    490,000

    700,000

    1 Ste=0.7 m3

     

    III8

     

     

     

     

    Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô

     

     

     

     

     

     

    III801

     

     

     

    Tre

     

     

     

     

     

     

     

    1II80101

     

     

    D

    cây

    7,700

    11,000

     

     

     

     

    III80102

     

     

    5cm≤D

    cây

    12,600

    18,000

     

     

     

     

    III80103

     

     

    6cm≤D

    cây

    21,000

    30,000

     

     

     

     

    III80104

     

     

    D≥10 cm

    cây

    30,000

    40,000

     

     

     

    III802

     

     

     

    Trúc

    cây

    7,000

    10,000

     

     

     

    III803

     

     

     

    Nứa

     

    -

     

     

     

     

     

    III80301

     

     

    D

    cây

    2,800

    4,000

     

     

     

     

    III80302

     

     

    D≥7cm

    cây

    5,600

    8,000

     

     

     

    III804

     

     

     

    Mai

     

    -

     

     

     

     

     

    III80401

     

     

    D

    cây

    12,600

    18,000

     

     

     

     

    III80402

     

     

    6cm≤D

    cây

    21,000

    30,000

     

     

     

     

    III80403

     

     

    D≥10 cm

    cây

    30,000

    40,000

     

     

     

    III805

     

     

     

    Vầu

     

     

     

     

     

     

     

    III80501

     

     

    D

    cây

    7,700

    11,000

     

     

     

     

    III80502

     

     

    6cm≤D

    cây

    14,700

    21,000

     

     

     

     

    III80503

     

     

    D≥10 cm

    cây

    21,000

    26,000

     

     

     

    III806

     

     

     

    Tranh

    cây

     

     

     

     

     

    III807

     

     

     

    Giang

    cây

     

     

     

     

     

     

    III80701

     

     

    D

    cây

    4,200

    6,000

     

     

     

     

    III80702

     

     

    6cm≤D

    cây

    7,000

    10,000

     

     

     

     

    1II80703

     

     

    D≥10 cm

    cây

    12,600

    18,000

     

     

     

    III808

     

     

     

    Lồ ô

     

    -

     

     

     

     

     

    III80801

     

     

    D

    cây

    5,600

    8,000

     

     

     

     

    III80802

     

     

    6cm≤D

    cây

    10,500

    15,000

     

     

     

     

    III80803

     

     

    D≥10 cm

    cây

    15,000

    20,000

     

     

    III9

     

     

     

     

    Trầm hương, kỳ nam

     

     

     

     

     

     

    III901

     

     

     

    Trăm hương

     

     

     

     

     

     

     

    III90101

     

     

    loại 1

    kg

    350,000,000

    500,000,000

     

     

     

     

    III90102

     

     

    loại 2

    kg

    70,000,000

    100,000,000

     

     

     

     

    III90103

     

     

    Loại 3

    kg

    14,000,000

    20,000,000

     

     

     

     

     

     

     

    Kỳ nam

     

     

     

     

     

     

     

    III90201

     

     

    Loại 1

    kg

    770,000,000

    1,000,000,000

     

     

     

     

    III90202

     

     

    Loại 2

    kg

    539,000,000

    770,000,000

     

     

    III10

     

     

     

     

    Hồi, quế, sa nhân, thảo quả

     

     

     

     

     

     

    III1001

     

     

     

    Hồi

     

     

     

     

     

     

     

    III100101

     

     

    Tươi

    kg

    56,000

    80,000

     

     

     

     

    III110102

     

     

    Khô

    kg

    80,000

    100,000

     

     

     

     

     

     

     

    Quế

     

     

     

     

     

     

     

    III100201

     

     

    Tươi

    kg

    25,000

    30,000

     

     

     

     

    III100202

     

     

    Khô

    kg

    90,000

    110,000

     

     

     

     

     

     

     

    Sa nhân

     

     

     

     

     

     

     

    III100301

     

     

    Tươi

    kg

    105,000

    150,000

     

     

     

     

    III100302

     

     

    Khô

    kg

    210,000

    300,000

     

     

     

     

     

     

     

    Thảo quả

     

    -

     

     

     

     

     

    III100401

     

     

    Tươi

    kg

    84,000

    120,000

     

     

     

     

    III100402

     

     

    Khô

    kg

    280,000

    400,000

     

     

    III11

     

     

     

     

    Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên

     

     

     

    Các địa phương quy định theo đặc thù tại địa phương

     

    PHỤ LỤC IV

    KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI HẢI SẢN TỰ NHIÊN
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/05/2017 của Bộ Tài chính)

    ĐVT: đồng

    Mã nhóm, loại tài nguyên

    Tên nhóm, loại tài nguyên

    Đơn vị tính

    Giá tính thuế tài nguyên

    Ghi chú

    Cấp 1

    Cấp
    2

    Cấp
    3

    Cấp
    4

    Cấp
    5

    Cấp
    6

    Giá tối thiểu

    Giá tối đa

    IV

     

     

     

     

     

    Hải sản tự nhiên

     

     

     

     

     

    IV1

     

     

     

     

    Ngọc trai, bảo ngư, hải sâm

     

     

     

     

     

     

    IV101

     

     

     

    Ngọc trai

     

     

     

     

     

     

    IV102

     

     

     

    Bào ngư

    kg

    300,000

    360,000

     

     

     

    IV103

     

     

     

    Hải sâm

    kg

    420,000

    600,000

     

     

    IV2

     

     

     

     

    Hải sản tự nhiên khác

     

    -

     

     

     

     

    IV201

     

     

     

    Cá

     

     

     

     

     

     

     

    IV20101

     

     

    Cá loại 1, 2, 3

    kg

    42,000

    60,000

     

     

     

     

    IV20102

     

     

    Cá loại khác

    kg

    21,000

    30,000

     

     

     

    IV202

     

     

     

    Cua

    kg

    170,000

    200,000

     

     

     

    IV204

     

     

     

    Mực

    kg

    70,000

    95,000

     

     

     

    IV205

     

     

     

    Tôm

     

     

     

     

     

     

     

    IV20501

     

     

    Tôm hùm

    kg

    616,000

    880,000

     

     

     

     

    IV20502

     

     

    Tôm khác

    kg

    105,000

    150,000

     

     

     

    IV206

     

     

     

    Khác

     

     

     

    Các địa phương quy định theo đặc thù tại địa phương

     

    PHỤ LỤC V

    KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/05/2017 của Bộ Tài chính)

    ĐVT: đồng

    Mã nhóm, loại tài nguyên

    Tên nhóm, loại tài nguyên

    Đơn vị tính

    Giá tính thuế tài nguyên

    Ghi chú

    Cấp 1

    Cấp 2

    Cấp 3

    Cấp 4

    Cấp 5

    Cấp 6

    Giá tối thiểu

    Giá tối đa

    V

     

     

     

     

     

    Nước thiên nhiên

     

     

     

     

     

    V1

     

     

     

     

    Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

     

     

     

     

     

     

    V101

     

     

     

    Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

     

     

     

     

     

     

     

    V10101

     

     

    Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

    m3

    200,000

    450,000

     

     

     

     

    V10102

     

     

    Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

    m3

    450,000

    1,100,000

     

     

     

     

    V10103

     

     

    Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

     

    1,100,000

    2,200,000

     

     

     

     

    V10104

     

     

    Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...

    m3

    20,000

    32,000

     

     

     

    V102

     

     

     

    Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

     

     

     

     

     

     

     

    V10201

     

     

    Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

    m3

    100,000

    300,000

     

     

     

     

    V10202

     

     

    Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

    m3

    500,000

    1,000,000

     

     

    V2

     

     

     

     

    Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

     

    -

     

     

     

     

    V301

     

     

     

    Nước mặt

    m3

    2,000

    6,000

     

     

     

    V302

     

     

     

    Nước dưới đất (nước ngầm)

    m3

    3,000

    9,000

     

     

    V3

     

     

     

     

    Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

     

    -

     

     

     

     

    V301

     

     

     

    Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

    m3

    40,000

    100,000

     

     

     

    V302

     

     

     

    Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

    m3

    40,000

    50,000

     

     

     

    V303

     

     

     

    Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng hco sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)

    m3

    3,000

    7,000

     

     

    V4

     

     

     

     

    Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên

     

    2,300,000

    2,800,000

     

     

    PHỤ LỤC VI

    KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI YẾN SÀO THIÊN NHIÊN
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 44
    /2017/TT-BTC ngày 12/05/2017 của Bộ Tài chính)

    ĐVT: đồng

    Mã nhóm, loại tài nguyên

    Tên nhóm, loại tài nguyên

    Đơn vị tính

    Giá tính thuế tài nguyên

    Ghi chú

    Cấp 1

    Cấp 2

    Cấp 3

    Cấp 4

    Cấp 5

    Cấp 6

    Giá tối thiểu

    Giá tối đa

    VI

     

     

     

     

     

    Yến sào thiên nhiên

    kg

    51,100,000

    73,000,000

     

     

     

     

    PHPWord

    MINISTRY OF FINANCE
    -------

    SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
    Independence - Freedom – Happiness
    ---------------

    No. 44/2017/TT-BTC

    Hanoi, May 12, 2017

     

    CIRCULAR

    ON IMPOSING THE TAXABLE PRICE BRACKETS FOR GROUPS/TYPES OF NATURAL RESOURCES WITH SIMILAR PHYSICAL AND CHEMICAL PROPERTIES

    Pursuant to the Law on Royalties No. 45/2009/QH12 dated November 25, 2009;

    Pursuant to the Law on Prices No. 11/2012/QH13 dated June 20, 2012 and guiding documents;

    Pursuant to the National Assembly Standing Committee's Resolution No. 1084/2015/UBTVQH13 dated December 10, 2015 on promulgating the royalty tariff;

    Pursuant to the Government’s Decree No. 50/2010/NĐ-CP dated May 14, 2010 on detailing and guiding a number of articles of the Law on Royalties;

    Pursuant to the Government’s Decree No. 12/2015/NĐ-CP dated February 12, 2015 on Amendments to tax laws and amendments to some Articles of Decrees on taxations;

    Pursuant to the Government’s Decree No. 215/2013/NĐ-CP dated December 23, 2013 on defining the functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Finance;

    At the request of the Director of the General Department of Taxation;

    The Minister of Finance promulgates a Circular to impose the taxable price brackets for groups/types of natural resources with similar physical, chemical properties as follow:

    Chapter I

    GENERAL PROVISIONS

    Article 1. Scope

    1. This Circular prescribes the taxable price brackets for natural resources in accordance with Point b Clause 5, Article 4 of the Government’s Decree No. 12/2015/NĐ-CP dated February 12, 2015 on Amendments to tax laws and amendments to some Articles of Decrees on taxations.

    2. Groups/types of natural resources not regulated by this Circular include:

    Natural water resources used for hydropower generation: Taxable price of natural water used for hydroelectricity generation shall be classified in accordance with Point a Clause 3, Article 4 of the Government’s Decree No. 50/2010/NĐ-CP dated May 14, 2010 on detailing and guiding a number of articles of the Law on Royalties.

    Crude oil, natural gas and coal gas: Taxable price of crude oil, natural gas and coal gas shall be classified in accordance with Point a Clause 3, Article 4 of the Government’s Decree No. 50/2010/NĐ-CP dated May 14, 2010 on detailing and guiding a number of articles of the Law on Resource Royalties.

    Article 2. Regulated entities

    1. Provincial Departments of Natural Resources and Environment, Provincial Departments of Finance and tax authorities at all levels.

    2. Relevant organization and individuals.

    Article 3. Definitions

    1. Groups/types of natural resources with similar physical, chemical properties refers to natural resources that have similar names, features, characteristics, physical properties and chemical composition.

    2. Taxable price bracket refers to the maximum and minimum taxable prices for groups/types of natural resources with similar physical, chemical properties (hereinafter referred to as taxable price bracket).

    3. Taxable price schedule refers to the schedule of prices for natural resources on which resource royalties is charged promulgated by the People’s Committees of centrally-affiliated cities and provinces (hereinafter referred to as “provincial People’s Committee”) in accordance with the taxable price brackets promulgated by the Ministry of Finance.

    Chapter II

    SPECIFIC PROVISIONS

    Article 4. Taxable price brackets

    1. The Minister of Finance encloses together with this Circular the taxable price bracket for groups/types of natural resources with similar physical, chemical properties as follow:

    Taxable price bracket for metallic minerals (Annex I);

    b) Taxable price bracket for non-metallic minerals (Annex II);

    Taxable price bracket for natural forest products (Annex III);

    d) Taxable price bracket for natural aquatic resources (Annex IV);

    dd) Taxable price bracket for natural water (Annex V);

    e) Taxable price bracket for natural edible birds’ nest (Annex VI).

    2. Taxable price bracket shall contain:

    a) Code of a group/type of natural resource: the number of group/type in the price bracket, composed of 6 levels, numbered and arranged in accordance with group/type specified in the Standing Committee of National Assembly’s resource royalties schedule (except crude oil, natural gas and coal gas) at specific periods as follow:

    a.1) Level 1 includes groups of natural resources specified in Point 1 of the Standing Committee of National Assembly’s Resolution No. 1084/2015/UBTVQH13 dated December 10, 2015 (hereinafter referred to as Resolution No. 1084/2015/UBTVQH13) represented by the roman numerals.

    a.2) Level 2 includes more specific groups/types of natural resources of level 1 specified in Point 1 of the Resolution No. 1084/2015/UBTVQH13 dated December 10, 2015 represented by 2-digit numbers after those of the corresponding level 1 group.

    a.3) Level 3 includes more specific groups/types of natural resources of level 2; each group/type is represented by 2-digit numbers after those of the corresponding level 2 group.

    a.4) Level 4 includes more specific groups/types of natural resources of level 3; each group/type represented by 2-digit numbers after those of the corresponding level 3 groups.

    a.5) Level 5 includes more specific groups/types of natural resources of level 4; each group/type represented by 2-digit numbers after those of the corresponding level 4 groups.

    a.6) Level 6 includes more specific groups/types of natural resources of level 5; each group/type represented by 2-digit numbers after those of the corresponding level 4 groups.

    b) Name of group/type of natural resources: the names of group/type of level 1, 2 and a number of level 3 natural resources are determined according to the name of group/type of natural resources in the resource royalties schedule enclosed together with the Resolution No. 1084/2015/UBTVQH13; the names of groups/types of level 3, 4, 5 natural resources are determined in consideration of the names of groups/types of natural resources and products derived from natural resources nationwide.

    c) The unit of measurement is determined as the unit of measurement defined by law or the common unit of measurement of the resource.

    d) Maximum price, minimum price.

    Article 5. Application of taxable price brackets

    Pursuant to the taxable price bracket enclosed herein this Circular, the Provincial People’s Committees shall promulgate a taxable price schedule applicable in their provinces ensuring the following principles:

    1. The codes of natural resources on taxable price schedule must have their levels corresponding to levels specified in the price bracket.

    2. The codes and names of natural resources on the taxable price schedule must belong to one of the groups/types of natural resources from level 3 to level 5 specified in the price bracket.

    In case the taxable price schedule is more specific than the price bracket, the Provincial People’s Committee shall detail and number it at the next level according to the principle of resource coding specified in Article 4 of this Circular. More specific resource of level 5 shall be detailed in level 6.

    3. The unit of measurement in the taxable price schedule is the unit of measurement of the corresponding group/type of resource specified in the taxable price bracket. In case the unit of measurement of the province is different from the unit of measurement in the taxable price schedule, the Provincial People’s Committee shall convert it into the unit of measurement specified in the taxable price schedule.

    4. The unit of measurement in the taxable price schedule must comply with the taxable price bracket and be equal to or higher than the minimum price of the corresponding group/type of natural resources specified in the taxable price bracket.

    If extracted natural resources undergo further processing instead of being sold, their price is exclusive of processing cost in accordance with regulations of the Government’s Decree No. 12/2015/NĐ-CP dated February 12, 2015 on Amendments to tax laws and amendments to some Articles of Decrees on taxations and guidance of the Ministry of Finance’s Circular No. 152/2015/TT-BTC dated October 2, 2015 on Royalties provided that it must be within the taxable price bracket.

    Article 6. Amendments of taxable price bracket

    1. Cases of amendments to the taxable price bracket:

    Price of popular natural resources of high market volatility: increase more than 20% compared to the maximum price or decrease more than 20% compared to the minimum price of the taxable price bracket promulgated by the Ministry of Finance;

    b) There is a new type of natural resource that has yet been specified in the taxable price bracket.

    2. In case of major changes of natural resource price, the adjustment shall be made beyond the taxable price bracket, within 30 days, the Provincial Department of Finance shall take charge and cooperate with Department of Tax, Provincial Department of Natural Resources and Environment in requesting the Provincial People’s Committee to send a written request to the Ministry of Finance before deciding to promulgate the written adjustment of the taxable price schedule.

    3. In case of a new type of natural resource that have yet been specified in the taxable price bracket, the Provincial Department of Finance shall take charge and cooperate with Department of Tax, Provincial Department of Natural Resources and Environment in, according to its normal market price of selling price, requesting the Provincial People’s Committees to promulgate the additional document on taxable price schedule for this natural resource.

    4. Provincial Department of Finance shall provide information for the cases that need adjustments in the taxable price schedule specified in Clause 1 of this Article and send a written document to the Ministry of Finance for using as a basis for the adjustment of taxable price schedule within 30 days from the day on which the adjustment of taxable price schedule arise.

    Article 7. Database of taxable prices

    1. Database of taxable prices is the information related to taxable prices of natural resources collected, aggregated and classified by the tax authorities.

    2. Database of taxable prices shall be developed and updated by the General Department of Taxation.

    3. Source of establishment of database of taxable prices:

    a) Taxable price bracket in this Circular;

    b) Taxable price schedules promulgated by the Provincial People’s Committees;

    c) Information from the available declaration of natural resource tax on the natural resource tax return declared by the taxpayer;

    d) Custom declaration sheets of corresponding natural resources which is connected to the database of e-customs declarations of customs authorities.

    dd) Accounting statements and financial statements of enterprises;

    e) Selling prices and buying prices of natural resources listed on domestic and international markets.

    g) Information of tax authorities about the compliance with the laws by taxpayers.

    h) Other sources of information: information collected by tax authorities or provided by other relevant agencies that is verified.

    4. Database of taxable prices is used for:

    Establishing the taxable price bracket and taxable price schedules;

    b) Serving the risk management, inspection and examination of taxable price of natural resources.

    Chapter III

    IMPLEMENTATION AND EFFECT

    Article 8. Transitional clause

    1. If a natural resource is included in the effective taxable price schedule promulgated by provincial People’s Committee and compatible with the taxable price brackets enclosed herein, it shall be applied the price schedule promulgated by the provincial People’s Committee.

    2. If a natural resource included in the effective taxable price schedule promulgated by provincial People’s Committee is not compatible with the taxable price bracket enclosed herein, the provincial People’s Committee shall promulgate an adjusting written for conformity at least 90 days from the day on which this Circular takes effect.

    Article 9. Implementation

    1. The General Department of Taxation shall:

    Cooperate with responsible units in establishing, managing and using the database of taxable prices.

    b) Regularly update the database of taxable prices on the basis of the information sources that formulate the database specified in Clause 3 Article 7 of this Circular. The Director of the General Department of Taxation shall establish the regulations on development, management and use of taxable prices database.

    c) Request the Ministry of Finance to issue the documents on amendments to the taxable price bracket apply to the aforementioned cases according to regulations in Article 6 of this Circular.

    2. The Provincial Department of Finance shall:

    Based on the taxable price bracket enclosed herein, review and determine the taxable price of each natural resource.

    b) If extracted natural resources undergo further processing instead of being sold, the Provincial Department of Finance shall take charge and cooperate with the tax authority, Provincial Department of Natural Resources and Environment and relevant professional agencies of the Provincial People’s Committees in establishing taxable prices of natural resources in accordance with regulations prescribed in Clause 4 Article 4 of the Government’s Decree No. 50/2010/NĐ-CP dated May 14, 2010 and Clause 4 Article 4 of the Government’s Decree No. 12/2015/NĐ-CP dated February 12, 2015.

    Article 10. Effect

    1. This Circular takes effect on July 01, 2017.

    2. Any amendment or replacement to documents referred to in this Circular shall prevail over all previous documents.

    3. Difficulties that arise during the implementation of this Circular should be reported to the Ministry of Finance for study and resolution./.

     

     

    PP. MINISTER
    DEPUTY MINISTER




    Do Hoang Anh Tuan

     

     

    ---------------

    This document is handled by Luật Dương Gia. Document reference purposes only. Any comments, please send to email: dichvu@luatduonggia.vn

    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

    • Thông tư 44/2017/TT-BTC quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
    • Thông tư 44/2017/TT-BTC quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

    Bị hủy bỏ

      Được bổ sung

        Đình chỉ

          Bị đình chỉ

            Bị đinh chỉ 1 phần

              Bị quy định hết hiệu lực

                Bị bãi bỏ

                  Được sửa đổi

                    Được đính chính

                      Bị thay thế

                        Được điều chỉnh

                          Được dẫn chiếu

                            Văn bản hiện tại
                            Số hiệu44/2017/TT-BTC
                            Loại văn bảnThông tư
                            Cơ quanBộ Tài chính
                            Ngày ban hành12/05/2017
                            Người kýĐỗ Hoàng Anh Tuấn
                            Ngày hiệu lực 01/07/2017
                            Tình trạng Còn hiệu lực
                            Văn bản có liên quan

                            Hướng dẫn

                              Hủy bỏ

                                Bổ sung

                                  Đình chỉ 1 phần

                                    Quy định hết hiệu lực

                                      Bãi bỏ

                                        Sửa đổi

                                          Đính chính

                                            Thay thế

                                            • Công văn 7487/BTC-VP năm 2017 thay thế các Phụ lục kèm theo Thông tư 44/2017/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành

                                            Điều chỉnh

                                              Dẫn chiếu

                                                Văn bản gốc PDF

                                                Tải xuống văn bản gốc định dạng PDF chất lượng cao

                                                Tải văn bản gốc
                                                Định dạng PDF, kích thước ~2-5MB
                                                Văn bản Tiếng Việt

                                                Đang xử lý

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Thông tư này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BTC

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Thông tư này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BTC

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Dẫn chiếu

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Dẫn chiếu

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Dẫn chiếu

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BTC

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Điều này bị bãi bỏ bởi Điều 2 Thông tư 05/2020/TT-BTC

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Dẫn chiếu

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Phụ lục này bị thay thế bởi Phụ lục I kèm theo Công văn 7487/BTC-VP năm 2017

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BTC

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Phụ lục này bị thay thế bởi Phụ lục I kèm theo Công văn 7487/BTC-VP năm 2017

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BTC

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Phụ lục này bị thay thế bởi Phụ lục II kèm theo Công văn 7487/BTC-VP năm 2017

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BTC

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Phụ lục này bị thay thế bởi Phụ lục II kèm theo Công văn 7487/BTC-VP năm 2017

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BTC

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Phụ lục này bị thay thế bởi Phụ lục II kèm theo Công văn 7487/BTC-VP năm 2017

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BTC

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Phụ lục này bị thay thế bởi Phụ lục II kèm theo Công văn 7487/BTC-VP năm 2017

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BTC

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Phụ lục này bị thay thế bởi Phụ lục IV kèm theo Công văn 7487/BTC-VP năm 2017

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Phụ lục này bị thay thế bởi Phụ lục IV kèm theo Công văn 7487/BTC-VP năm 2017

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Phụ lục này bị thay thế bởi Phụ lục V kèm theo Công văn 7487/BTC-VP năm 2017

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BTC

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Phụ lục này bị thay thế bởi Phụ lục V kèm theo Công văn 7487/BTC-VP năm 2017

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BTC

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Phụ lục này bị thay thế bởi Phụ lục VI kèm theo Công văn 7487/BTC-VP năm 2017

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Phụ lục này bị thay thế bởi Phụ lục VI kèm theo Công văn 7487/BTC-VP năm 2017

                                                Xem văn bản Thay thế

                                                Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                  Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                   Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                -
                                                CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                • Công văn 4556/BGDĐT-GDTrH năm 2021 về tiếp nhận và tạo điều kiện học tập cho học sinh di chuyển về cư trú tại địa phương do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
                                                • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                • Nên lập di chúc ở Văn phòng công chứng hay tại UBND?
                                                • Các lý do thường khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối?
                                                • Các lỗi thường gặp khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối
                                                • Phân biệt giữa thẻ tạm trú (TRC) và thẻ thường trú (PRC)
                                                • Thủ tục hủy thẻ tạm trú khi chấm dứt hợp đồng lao động
                                                • Dịch vụ tư vấn Visa, VNEID, mã số định danh cho Việt kiều
                                                • Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo lãnh xin cấp thẻ tạm trú
                                                • Thủ tục xin cấp thẻ tạm trú du học cho người nước ngoài
                                                • Kết hôn với người Việt Nam có được cấp thẻ tạm trú không?
                                                • Thủ tục xin xác nhận người gốc Việt, có quốc tịch Việt Nam
                                                • Thủ tục cấp lại thẻ thường trú khi bị mất, hỏng hoặc thất lạc
                                                • Thủ tục đổi mục đích thẻ tạm trú khi thay đổi nơi làm việc
                                                LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                • Tư vấn pháp luật
                                                • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                • Tư vấn luật qua Facebook
                                                • Tư vấn luật ly hôn
                                                • Tư vấn luật giao thông
                                                • Tư vấn luật hành chính
                                                • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                • Tư vấn pháp luật thuế
                                                • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                • Tư vấn pháp luật lao động
                                                • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                • Tư vấn pháp luật
                                                • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                • Tư vấn luật qua Facebook
                                                • Tư vấn luật ly hôn
                                                • Tư vấn luật giao thông
                                                • Tư vấn luật hành chính
                                                • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                • Tư vấn pháp luật thuế
                                                • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                • Tư vấn pháp luật lao động
                                                • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                Tìm kiếm

                                                Duong Gia Logo

                                                • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                   Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                 Điện thoại: 1900.6568

                                                 Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                 Điện thoại: 1900.6568

                                                 Email: danang@luatduonggia.vn

                                                VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                 Điện thoại: 1900.6568

                                                  Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                • Chatzalo Chat Zalo
                                                • Chat Facebook Chat Facebook
                                                • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                • location Đặt câu hỏi
                                                • gọi ngay
                                                  1900.6568
                                                • Chat Zalo
                                                Chỉ đường
                                                Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                • Gọi ngay
                                                • Chỉ đường

                                                  • HÀ NỘI
                                                  • ĐÀ NẴNG
                                                  • TP.HCM
                                                • Đặt câu hỏi
                                                • Trang chủ