Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
    • Pháp luật hình sự
    • Pháp luật hôn nhân
    • Pháp luật thừa kế
    • Luật cho người nước ngoài
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Quyết định 2896/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    48942

    CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

    TRỤ SỞ CHÍNH TẠI HÀ NỘI

    Địa chỉ: Số 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội.

    Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

    Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

    Email: dichvu@luatduonggia.vn

    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu2896/QĐ-UBND
    Loại văn bảnQuyết định
    Cơ quanTỉnh Hà Giang
    Ngày ban hành31/12/2021
    Người kýHoàng Gia Long
    Ngày hiệu lực 31/12/2021
    Tình trạng Còn hiệu lực

     

    ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH HÀ GIANG
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 2896/QĐ-UBND

    Hà Giang, ngày 31 tháng 12 năm 2021

     

    QUYẾT ĐỊNH

    V/V PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN HOÀNG SU PHÌ

    ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

    Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

    Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

    Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

    Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;

    Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

    Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

    Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của chính phủ;

    Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

    Theo đề nghị của UBND huyện Hoàng Su Phì tại Tờ trình số 213/TTr-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2021 v/v phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3979/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2021.

                                                                   QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoàng Su Phì với các nội dung chủ yếu như sau:

    1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

    1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

    STT

    Chỉ tiêu sử dụng đất

    Hiện trạng năm 2020

    Quy hoạch đến năm 2030

    Diện tích (ha)

    Cơ cấu (%)

    Diện tích (ha)

    Cơ cấu (%)

    I

    Loại đất

    64.250,96

    100,00

    64.250,96

    100,00

    1

    Đất nông nghiệp

    56.345,22

    87,70

    56.792,65

    88,39

    1.1

    Đất trồng lúa

    3.949,05

    7,01

    3.802,24

    6,69

     

    Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

    164,01

    0,29

    163,99

    0,29

    1.2

    Đất trồng cây hàng năm khác

    10.357,67

    18,38

    7.806,40

    66,78

    1.3

    Đất trồng cây lâu năm

    6.324,11

    11,22

    6.159,70

    10,85

    1.4

    Đất rừng phòng hộ

    16.714,60

    29,66

    16.646,83

    29,31

    1.5

    Đất rừng đặc dụng

    1.443,62

    2,56

    1.453,50

    2,56

    1.6

    Đất rừng sản xuất

    17.389,75

    30,86

    20.757,96

    36,55

     

    Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

    13.239,72

    23,50

    13.239,72

    23,31

    1.6

    Đất nuôi trồng thủy sản

    40,72

    0,07

    40,42

    0,07

    1.7

    Đất nông nghiệp khác

    125,70

    0,22

    125,60

    0,22

    2

    Đất phi nông nghiệp

    5.986,47

    9,32

    7.384,00

    11,49

    2.1

    Đất quốc phòng

    21,13

    0,35

    216,28

    2,93

    2.2

    Đất an ninh

    0,55

    0,01

    3,75

    0,05

    2.3

    Đất cụm công nghiệp

     

     

    11,60

    0,16

    2.4

    Đất thương mại, dịch vụ

    1,39

    0,02

    179,34

    2,43

    2.5

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    11,21

    0,19

    30,38

    0,41

    2.6

    Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

    1,14

    0,02

    22,02

    0,30

    2.7

    Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

    4.209,95

    70,32

    5.112,87

    69,24

    -

    Đất giao thông

    4.030,07

    67,32

    4.461,82

    60,43

    -

    Đất thủy lợi

    56,69

    0,95

    101,64

    1,38

    -

    Đất xây dựng cơ sở văn hóa

    10,00

    0,17

    16,99

    0,23

     

    Đất xây dựng cơ sở y tế

    6,67

    0,11

    7,33

    0,10

    -

    Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

    42,06

    0,70

    54,60

    0,74

    -

    Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

    2,67

    0,04

    21,77

    0,29

    -

    Đất công trình năng lượng

    17,56

    0,29

    384,74

    5,21

    -

    Đất công trình bưu chính, viễn thông

    1,13

    0,02

    2,86

    0,04

    -

    Đất có di tích lịch sử - văn hóa

    9,35

    0,16

    8,24

    0,11

    -

    Đất bãi thải, xử lý chất thải

    0,91

    0,02

    11,94

    0,16

    -

    Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

    29,28

    0,49

    32,95

    0,45

    -

    Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

    0,38

    0,01

    0,38

    0,01

    -

    Đất chợ

    3,18

    0,05

    7,62

    0,10

    2.8

    Đất danh lam thắng cảnh

     

     

    19,50

    0,26

    2.9

    Đất sinh hoạt cộng đồng

    1,13

    0,02

    0,93

    0,01

    2.10

    Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

     

     

    0,15

    0,00

    2.11

    Đất ở tại nông thôn

    635,63

    10,62

    799,70

    10,83

    2.12

    Đất ở đô thị

    24,67

    0,41

    39,37

    0,53

    2.13

    Đất xây dựng trụ sở cơ quan

    10,36

    0,17

    14,24

    0,19

    2.14

    Đất xây dựng trụ sở cơ quan của tổ chức sự nghiệp

    3,82

    0,06

    2,73

    0,04

    2.15

    Đất cơ sở tín ngưỡng

    0,20

    0,00

    0,27

    0,00

    2.16

    Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

    1.064,08

    17,77

    926,87

    12,55

    2.17

    Đất có mặt nước chuyên dùng

    0,30

    0,01

    0,30

    0,00

    2.18

    Đất phi nông nghiệp khác

    0,91

    0,02

    3,71

    0,05

    3

    Đất chưa sử dụng

    1.919,28

    2,99

    74,31

    0,12

    II

    Khu chức năng

     

     

     

     

    1

    Đất khu công nghệ cao

     

     

     

     

    2

    Đất khu kinh tế

     

     

     

     

    3

    Đất đô thị

     

     

    497,92

    0,775

    4

    Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

     

     

    9.961,94

    15,505

    5

    Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

     

     

    38.858,29

    60,479

    6

    Khu du lịch

     

     

    306,29

    0,4767

    7

    Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

     

     

    11,60

    0,0181

    8

    Khu đất thương mại - dịch vụ

     

     

    179,34

    0,2791

    10

    Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

     

     

     

     

    11

    Khu dân cư nông thôn

     

     

    799,70

    1,2447

    12

    Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

     

     

    30,38

    0,0473

    Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

     

    1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

    Đơn vị tính: ha

    STT

    Chỉ tiêu sử dụng đất

    Mã

    Tổng diện tích

    Diện tích phân theo đơn vị hành chính

    TT Vinh Quang

    Xã Bản Máy

    Xã Thàng Tín

    Xã Thèn Chu Phìn

    Xã Pố Lồ

    Xã Bản Phùng

    Xã Túng Sán

    Xã Chiến Phố

    Xã Đản Ván

    Xã Tụ Nhân

    Xã Tân Tiến

    Xã Nàng Đôn

    1

    ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

    NNP/PNN

    1.369,39

    48,22

    30,44

    91,92

    28,50

    90,33

    45,92

    64,20

    90,31

    29,85

    90,64

    52,51

    37,76

    1.1

    Đất trồng lúa

    LUA/PNN

    146,80

    2,84

    3,00

    7,60

    2,40

    2,66

    4,70

    8,45

    5,61

    4,38

    9,68

    3,74

    5,05

     

    Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

    LUC/PNN

    0,02

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    0,02

    1.2

    Đất trồng cây hàng năm khác

    HNK/PNN

    351,09

    9,02

    15,13

    33,84

    6,76

    30,78

    13,11

    10,65

    36,72

    11,30

    27,28

    9,88

    6,44

    1.2

    Đất trồng cây lâu năm

    CLN/PNN

    229,91

    9,91

    5,88

    19,45

    4,33

    5,05

    9,43

    16,26

    5,19

    0,95

    13,39

    13,69

    5,57

    1.3

    Đất rừng phòng hộ

    RPH/PNN

    129,33

    0,71

    3,05

    2,90

    11,71

    18,80

    1,04

    2,00

    4,30

    4,83

    0,50

     

    2,50

    1.4

    Đất rừng đặc dụng

    RDD/PNN

    0,75

     

     

     

     

     

     

    0,75

     

     

     

     

     

    1.5

    Đất rừng sản xuất

    RSX/PNN

    511,21

    25,72

    3,38

    28,13

    3,30

    33,04

    17,64

    26,09

    38,49

    8,39

    39,79

    25,20

    18,21

    1.6

    Đất nuôi trồng thủy sản

    NTS/PNN

    0,30

    0,02

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

     

    138,35

    4,80

     

    37,25

    15,00

    53,10

    3,20

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

    RPH/NKR(a)

    70,20

     

     

     

    15,00

    40,50

    3,20

     

     

     

     

     

     

    2.2

    Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

    RSX/NKR(a)

    68,15

    4,80

     

    37,25

     

    12,60

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

    PKO/OCT

    0,30

    0,27

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ghi chú:- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

    - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

     

    1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (các xã tiếp theo)

    Đơn vị tính: ha

    STT

    Chỉ tiêu sử dụng đất

    Mã

    Tổng diện tích

    Diện tích phân theo đơn vị hành chính

    Xã Pờ Ly Ngài

    Xã Sán Xả Hồ

    Xã Bản Luốc

    Xã Ngàm Đăng Vài

    Xã Bản Nhùng

    Xã Tả Sử Choóng

    Xã Nậm Dịch

    Xã Hồ Thầu

    Xã Nam Sơn

    Xã Nậm Ty

    Xã Thông Nguyên

    Xã Nậm Khòa

    1

    ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

    NNP/PNN

    1.369,39

    51,14

    44,73

    65,44

    37,96

    36,72

    41,23

    49,97

    85,85

    19,85

    146,63

    27,90

    61,40

    1.1

    Đất trồng lúa

    LUA/PNN

    146,80

    11,78

    9,81

    3,03

    8,38

    5,77

    4,13

    7,97

    10,17

    1,74

    15,65

    5,31

    2,95

     

    Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

    LUC/PNN

    0,02

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.2

    Đất trồng cây hàng năm khác

    HNK/PNN

    351,09

    7,75

    17,53

    7,39

    11,78

    9,39

    8,91

    14,26

    10,73

    10,29

    24,90

    4,66

    12,62

    1.2

    Đất trồng cây lâu năm

    CLN/PNN

    229,91

    4,49

    4,58

    8,07

    5,34

    6,16

    5,83

    11,13

    4,33

    2,87

    43,91

    9,20

    14,93

    1.3

    Đất rừng phòng hộ

    RPH/PNN

    129,33

    6,00

     

    1,60

     

    0,50

    1,52

    0,95

    29,98

     

    32,83

     

    3,60

    1.4

    Đất rừng đặc dụng

    RDD/PNN

    0,75

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.5

    Đất rừng sản xuất

    RSX/PNN

    511,21

    21,12

    12,81

    45,35

    12,46

    14,83

    20,84

    15,66

    30,64

    4,94

    29,34

    8,53

    27,31

    1.6

    Đất nuôi trồng thủy sản

    NTS/PNN

    0,30

     

     

     

     

    0,07

     

     

     

    0,01

     

    0,20

     

    2

    CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

     

    138,35

     

     

     

     

     

     

     

    8,00

     

    11,50

    5,50

     

    2.1

    Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

    RPH/NKR(a)

    70,20

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    11,50

     

     

    2.2

    Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

    RSX/NKR(a)

    68,15

     

     

     

     

     

     

     

    8,00

     

     

    5,50

     

    3

    Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

    PKO/OCT

    0,30

     

     

     

    0,03

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

    - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

     

    1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

    Đơn vị tính: ha

    STT

    Chỉ tiêu sử dụng đất

    Mã

    Tổng diện tích

    Diện tích phân theo đơn vị hành chính

    TT Vinh Quang

    Xã Bản Máy

    Xã Thàng Tín

    Xã Thèn Chu Phìn

    Xã Pố Lồ

    Xã Bản Phùng

    Xã Túng Sán

    Xã Chiến Phố

    Xã Đản Ván

    Xã Tụ Nhân

    Xã Tân Tiến

    Xã Nàng Đôn

    1

    Đất nông nghiệp

    NNP

    1.816,83

    39,33

    17,00

    88,00

     

    9,00

     

     

    574,00

    9,00

    26,00

    21,00

    9,00

    1.1

    Đất trồng cây lâu năm

    CLN

    0,50

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.2

    Đất rừng sản xuất

    RSX

    1.816,33

    39,33

    17,00

    88,00

     

    9,00

     

     

    574,00

    9,00

    26,00

    21,00

    9,00

    2

    Đất phi nông nghiệp

    PNN

    28,14

    3,05

     

    0,01

    0,10

    0,04

    0,03

    0,80

    0,09

    1,03

    1,63

    0,11

    0,01

    2.1

    Đất quốc phòng

    CQP

    0,25

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.2

    Đất thương mại, dịch vụ

    TMD

    0,74

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.3

    Đất sản xuất vật liệu xây dựng

    SKX

    0,04

    0,04

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.4

    Đất phát triển hạ tầng

    DHT

    25,86

    2,89

     

    0,01

    0,01

    0,04

    0,03

    0,80

    0,09

    1,03

    1,63

    0,11

    0,01

    -

    Đất giao thông

    DGT

    14,03

    1,16

     

     

     

     

     

    0,10

     

     

    0,40

     

     

    -

    Đất thủy lợi

    DTL

    5,44

    1,73

     

     

     

     

     

     

    0,02

     

    1,23

     

     

    -

    Đất xây dựng cơ sở văn hóa

    DVH

    0,05

     

     

     

     

     

     

     

    0,05

     

     

     

     

     

    Đất xây dựng cơ sở y tế

    DYT

    0,05

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    -

    Đất công trình năng lượng

    DNL

    5,13

     

     

    0,01

    0,01

    0,04

    0,03

    0,70

    0,02

    0,03

     

    0,01

    0,01

    -

    Đất bãi thải, xử lý chất thải

    DRA

    1,17

     

     

     

     

     

     

     

     

    1,00

     

    0,10

     

    2.12

    Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

    DKV

    0,02

    0,02

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.13

    Đất ở tại nông thôn

    ONT

    1,14

     

     

     

    0,09

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.14

    Đất ở đô thị

    ODT

    0,10

    0,10

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (các xã tiếp theo)

    Đơn vị tính: ha

    STT

    Chỉ tiêu sử dụng đất

    Mã

    Tổng diện tích

    Diện tích phân theo đơn vị hành chính

    Xã Pờ Ly Ngài

    Xã Sán Xả Hồ

    Xã Bản Luốc

    Xã Ngàm Đăng Vài

    Xã Bản Nhùng

    Xã Tả Sử Choóng

    Xã Nậm Dịch

    Xã Hồ Thầu

    Xã Nam Sơn

    Xã Nậm Ty

    Xã Thông Nguyên

    Xã Nậm Khòa

    1

    Đất nông nghiệp

    NNP

    1.816,83

    12,00

     

    15,00

    30,00

     

    19,00

    19,50

    749,00

    28,00

    57,00

    50,00

    45,00

    1.1

    Đất trồng cây lâu năm

    CLN

    0,50

     

     

     

     

     

     

    0,50

     

     

     

     

     

    1.2

    Đất rừng sản xuất

    RSX

    1.816,33

    12,00

     

    15,00

    30,00

     

    19,00

    19,00

    749,00

    28,00

    57,00

    50,00

    45,00

    2

    Đất phi nông nghiệp

    PNN

    28,14

     

     

    0,40

    3,42

    1,51

    1,63

    2,08

    1,37

    0,12

    10,02

    0,60

    0,11

    2.1

    Đất quốc phòng

    CQP

    0,25

     

     

     

     

     

     

     

    0,25

     

     

     

     

    2.2

    Đất thương mại, dịch vụ

    TMD

    0,74

     

     

     

     

     

    0,04

     

     

     

    0,19

    0,50

     

    2.3

    Đất sản xuất vật liệu xây dựng

    SKX

    0,04

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.4

    Đất phát triển hạ tầng

    DHT

    25,86

     

     

    0,40

    3,42

    1,51

    1,23

    2,08

    0,52

    0,12

    9,83

    0,01

    0,11

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    -

    Đất giao thông

    DGT

    14,03

     

     

     

    3,00

    0,26

     

    2,02

    0,02

    0,02

    7,05

     

     

    -

    Đất thủy lợi

    DTL

    5,44

     

     

     

     

    1,23

    1,23

     

     

     

     

     

     

    -

    Đất xây dựng cơ sở văn hóa

    DVH

    0,05

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Đất xây dựng cơ sở y tế

    DYT

    0,05

     

     

     

     

     

     

    0,05

     

     

     

     

     

    -

    Đất công trình năng lượng

    DNL

    5,13

     

     

    0,40

    0,42

    0,02

     

    0,01

    0,43

    0,10

    2,78

    0,01

    0,11

    -

    Đất có di tích lịch sử - văn hóa

    DDT

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    -

    Đất bãi thải, xử lý chất thải

    DRA

    1,17

     

     

     

     

     

     

     

    0,07

     

     

     

     

    2.12

    Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

    DKV

    0,02

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.13

    Đất ở tại nông thôn

    ONT

    1,14

     

     

     

     

     

    0,36

     

    0,60

     

     

    0,09

     

    2.14

    Đất ở đô thị

    ODT

    0,10

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Hoàng Su Phì.

    Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu (Năm 2021) của quy hoạch sử dụng đất huyện Hoàng Su Phì với các chỉ tiêu theo quyết định số 2589/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Hà Giang bao gồm:

    1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch.

    2. Kế hoạch thu hồi đất.

    3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

    4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

    Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 và Điều 2 của quyết định này:

    1. Ủy ban nhân dân huyện Hoàng Su Phì có trách nhiệm.

    - Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

    - Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

    - Tăng cường tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững; Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất; xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo quy định của pháp luật về đất đai;

    - Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp chung toàn tỉnh.

    2. Sở Tài nguyên và Môi trường

    - Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện Hoàng Su Phì.

    - Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường.

    Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hoàng Su Phì chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     


    Nơi nhận:
    - Như Điều 4;
    - TTr.T
    ỉnh ủy;
    - TTr.HĐND tỉnh;
    - Chủ tịch UBND tỉnh;
    - Các PCT UBND tỉnh;
    -
    UBMTTQ VN tỉnh Hà Giang;
    - Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
    - Trung tâm Thông tin-Công báo;
    - CV NCTH VP UBND tỉnh;
    - Lưu: VT, KTTH (TNMT
    ).

    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
    KT. CHỦ TỊCH
    PHÓ CHỦ TỊCH





    Hoàng Gia Long

     

    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản gốc đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu2896/QĐ-UBND
                              Loại văn bảnQuyết định
                              Cơ quanTỉnh Hà Giang
                              Ngày ban hành31/12/2021
                              Người kýHoàng Gia Long
                              Ngày hiệu lực 31/12/2021
                              Tình trạng Còn hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                    Đình chỉ 1 phần

                                      Quy định hết hiệu lực

                                        Bãi bỏ

                                          Sửa đổi

                                            Đính chính

                                              Thay thế

                                                Điều chỉnh

                                                  Dẫn chiếu

                                                    Văn bản gốc PDF

                                                    Đang xử lý

                                                    Văn bản Tiếng Việt

                                                    Đang xử lý

                                                    Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                      Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                    • CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

                                                      TRỤ SỞ CHÍNH TẠI HÀ NỘI

                                                      Địa chỉ: Số 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội.

                                                      Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

                                                      Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

                                                      Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    -
                                                    CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                    • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                    • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                    • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                    • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                    • Công văn 4556/BGDĐT-GDTrH năm 2021 về tiếp nhận và tạo điều kiện học tập cho học sinh di chuyển về cư trú tại địa phương do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
                                                    • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                    • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                    • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                    • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                    • Lấy vợ Việt Nam có được nhập quốc tịch Việt Nam không?
                                                    • Phải chia thừa kế như thế nào khi có người không đồng ý?
                                                    • Được lập di chúc khi nhà đất đang có tranh chấp không?
                                                    • So sánh giữa di chúc miệng với di chúc bằng văn bản
                                                    • Các trường hợp di chúc miệng vô hiệu hay gặp trên thực tế
                                                    • Thủ tục tranh chấp thừa kế liên quan đến di chúc miệng
                                                    • Nên lập di chúc ở Văn phòng công chứng hay tại UBND?
                                                    • Các lý do thường khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối?
                                                    • Các lỗi thường gặp khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối
                                                    • Phân biệt giữa thẻ tạm trú (TRC) và thẻ thường trú (PRC)
                                                    • Thủ tục hủy thẻ tạm trú khi chấm dứt hợp đồng lao động
                                                    • Dịch vụ tư vấn Visa, VNEID, mã số định danh cho Việt kiều
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                    Tìm kiếm

                                                    Duong Gia Logo

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                    Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                    Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: danang@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                    Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                      Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                    Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                    Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                    • Chatzalo Chat Zalo
                                                    • Chat Facebook Chat Facebook
                                                    • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                    • location Đặt câu hỏi
                                                    • gọi ngay
                                                      1900.6568
                                                    • Chat Zalo
                                                    Chỉ đường
                                                    Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                    Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                    Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                    Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                    • Gọi ngay
                                                    • Chỉ đường

                                                      • HÀ NỘI
                                                      • ĐÀ NẴNG
                                                      • TP.HCM
                                                    • Đặt câu hỏi
                                                    • Trang chủ