Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
    • Pháp luật hình sự
    • Pháp luật hôn nhân
    • Pháp luật thừa kế
    • Luật cho người nước ngoài
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Thông tư 41/2019/TT-BCT bổ sung Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại Thông tư của Bộ Công thương

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    43672
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu41/2019/TT-BCT
    Loại văn bảnThông tư
    Cơ quanBộ Công thương
    Ngày ban hành16/12/2019
    Người kýTrần Anh Tuấn
    Ngày hiệu lực 29/01/2020
    Tình trạng Còn hiệu lực

    BỘ CÔNG THƯƠNG
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 41/2019/TT-BCT

    Hà Nội, ngày 16 tháng 12 năm 2019

     

    THÔNG TƯ

    BỔ SUNG DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ SỐ HS CỦA HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU QUY ĐỊNH TẠI MỘT SỐ THÔNG TƯ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG

    Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;

    Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

    Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;

    Thực hiện Quyết định số 1254/QĐ-TTg ngày 26 tháng 9 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Kế hoạch hành động thúc đẩy Cơ chế một cửa quốc gia, Cơ chế một cửa ASEAN, cải cách công tác kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và tạo thuận lợi thương mại giai đoạn 2018 - 2020;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu,

    Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư bổ sung Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại một số Thông tư của Bộ Công Thương, cụ thể như sau:

    Điều 1. Thông tư số 30/2018/TT-BCT ngày 01 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 107/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh xuất khẩu gạo (Thông tư số 30/2018/TT-BCT)

    Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục I - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với thóc, gạo xuất khẩu quy định tại Thông tư số 30/2018/TT-BCT.

    Điều 2. Thông tư số 10/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực xuất, nhập khẩu theo Nghị quyết số 59/NQ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương (Thông tư số 10/2011/TT-BCT)

    Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục II - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với tinh dầu xá xị tạm nhập, tái xuất quy định tại Thông tư số 10/2011/TT-BCT.

    Điều 3. Thông tư liên tịch số 14/2009/TTLT-BCT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương và Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc cấp chứng nhận và thủ tục nhập khẩu, xuất khẩu kim cương thô nhằm thực thi các quy định của quy chế chứng nhận quy trình Kimberley (Thông tư liên tịch số 14/2009/TTLT-BCT-BTC)

    Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục III - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với kim cương thô quy định tại Thông tư liên tịch số 14/2009/TTLT-BCT-BTC.

    Điều 4. Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu (Thông tư số 38/2014/TT-BCT)

    Ban hành kèm theo thông tư này Phụ lục IV - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với xăng, dầu quy định tại Thông tư số 38/2014/TT-BCT.

    Điều 5. Thông tư số 12/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 41/2012/TT-BCT ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất khẩu khoáng sản (Thông tư số 12/2016/TT-BCT)

    Bổ sung mã HS chi tiết đối với khoáng sản xuất khẩu quy định tại Phụ lục 1 Thông tư số 12/2016/TT-BCT như tại Phụ lục V - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với khoáng sản xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư này. Những nội dung khác về tiêu chuẩn chất lượng, thời hạn xuất khẩu thực hiện theo quy định tại Phụ lục 1 Thông tư số 12/2016/TT-BCT và các quy định của pháp luật có liên quan.

    Điều 6. Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá (Thông tư số 57/2018/TT-BCT)

    1. Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục VI - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá quy định tại Thông tư số 57/2018/TT-BCT.

    2. Bổ sung mã HS chi tiết đối với máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá quy định tại Phụ lục 72 Thông tư số 57/2018/TT-BCT như tại Phụ lục VII - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá ban hành kèm theo Thông tư này.

    Điều 7. Thông tư số 15/2013/TT-BCT ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất khẩu than (Thông tư số 15/2013/TT-BCT)

    Bổ sung mã HS chi tiết đối với than xuất khẩu quy định tại Phụ lục 1 Thông tư số 15/2013/TT-BCT như tại Phụ lục VIII - Danh mục chi tiết theo mã HS đối với than xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư này. Những nội dung khác về cỡ hạt, độ tro khô, trị số tỏa nhiệt, tiêu chuẩn chất lượng, thời hạn xuất khẩu thực hiện theo quy định tại Phụ lục I Thông tư số 15/2013/TT-BCT và các quy định của pháp luật có liên quan.

    Điều 8. Nguyên tắc áp dụng danh mục

    1. Trường hợp chỉ liệt kê mã HS 4 số thì toàn bộ các mã HS 8 số thuộc nhóm HS 4 số này đều được áp dụng.

    2. Trường hợp chỉ liệt kê mã HS 6 số thì toàn bộ các mã HS 8 số thuộc phân nhóm HS 6 số này đều được áp dụng.

    3. Trường hợp liệt kê chi tiết đến mã HS 8 số thì chỉ mã HS 8 số đó mới được áp dụng.

    Điều 9. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 01 năm 2020.

    2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có phát sinh vướng mắc, thương nhân, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Bộ Công Thương để xử lý./.

     


    Nơi nhận:
    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
    - Các Bộ
    , cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
    - V
    ăn phòng Tổng bí thư, Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội, Văn phòng TW và các Ban của Đảng;
    - Viện KSND tối cao, Tòa án ND tối cao;
    - Bộ T
    ư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
    - Ki
    ểm toán Nhà nước;
    -
    Ủy ban Chỉ đạo quốc gia về Cơ chế một cửa ASEAN, Cơ chế một cửa quốc gia và tạo thuận lợi thương mại;
    - Tổng cục Hải quan;
    - Công báo;
    - C
    ổng thông tin điện tử Chính phủ;
    - C
    ổng thông tin điện tử Bộ Công Thương;
    - Các Sở Công Thương;
    - Bộ Công Thương: Bộ trưởng; các Thứ trư
    ởng, Tổng cục, Cục, Vụ thuộc Bộ;
    - Lưu: VT
    , XNK (05).

    BỘ TRƯỞNG




    Trần Tuấn Anh

     

    PHỤ LỤC I

    DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI THÓC, GẠO XUẤT KHẨU
    (Ban hành kèm theo Thông tư s
    ố 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Công Thương)

    Mã hàng

    Mô tả hàng hóa

    10.06

    Lúa gạo.

    1006.10

    - Thóc:

    1006.10.10

    - - Để gieo trồng

    1006.10.90

    - - Loại khác

    1006.20

    - Gạo lứt:

    1006.20.10

    - - Gạo Hom Mali

    1006.20.90

    - - Loại khác

    1006.30

    - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):

    1006.30.30

    - - Gạo nếp

    1006.30.40

    - - Gạo Hom Mali

     

    - - Loại khác:

    1006.30.91

    - - - Gạo đồ

    1006.30.99

    - - - Loại khác

    1006.40

    - Tấm:

    1006.40.10

    - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi

    1006.40.90

    - - Loại khác

     

    PHỤ LỤC II

    DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI TINH DẦU XÁ XỊ TẠM NHẬP, TÁI XUẤT
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Công Thương)

    Mã hàng

    Mô tả hàng hóa

    3301.29.90

    Tinh dầu xá xị

     

    PHỤ LỤC III

    DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI KIM CƯƠNG THÔ
    (Ban hành kèm theo Thông tư s
    ố 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Công Thương)

    Mã hàng

    Mô tả hàng hóa

    7102.10.00

    - Kim cương chưa được phân loại

     

    - Kim cương công nghiệp:

    7102.21.00

    - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua

     

    - Kim cương phi công nghiệp:

    7102.31.00

    - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua

     

    PHỤ LỤC IV

    DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI XĂNG DẦU
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Công Thương)

    Mã hàng

    Mô tả hàng hóa

    27.09

    Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô

    2709.00.10

    - Dầu mỏ thô

    2709.00.20

    - Condensate

    2709.00.90

    - Loại khác

    27.10

    Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải.

    2710.12

    - - Dầu nhẹ và các chế phẩm:

     

    - - - Xăng động cơ, có pha chì:

    2710.12.11

    - - - - RON 97 và cao hơn

    2710.12.12

    - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97

    2710.12.13

    - - - - RON khác

     

    - - - Xăng động cơ, không pha chì:

     

    - - - - RON97 và cao hơn:

    2710.12.21

    - - - - - Chưa pha chế

    2710.12.22

    - - - - - Pha chế với ethanol

    2710.12.23

    - - - - - Loại khác

     

    - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97:

    2710.12.24

    - - - - - Chưa pha chế

    2710.12.25

    - - - - - Pha chế với ethanol

    2710.12.26

    - - - - - Loại khác

     

    - - - - RON khác:

    2710.12.27

    - - - - - Chưa pha chế

    2710.12.28

    - - - - - Pha chế với ethanol

    2710.12.29

    - - - - - Loại khác

     

    - - - Xăng máy bay, loại sử dụng cho động cơ máy bay kiểu piston:

    2710.12.31

    - - - - Octane 100 và cao hơn

    2710.12.39

    - - - - Loại khác

    2710.12.80

    - - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ

     

    - - - Loại khác

    2710.12.92

    - - - - Loại khác, spirit dầu mỏ, có độ chớp cháy dưới 23°C

    2710.19

    - - Loại khác

    2710.19.20

    - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ

     

    - - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:

    2710.19.71

    - - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô

    2710.19.72

    - - - - Nhiên liệu diesel khác

    2710.19.79

    - - - - Dầu nhiên liệu

    2710.19.81

     

    - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23°C trở lên

    2710.19.82

    - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23°C

    2710.19.83

    - - - Các kerosine khác

    2710.20.00

    - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải

     

    PHỤ LỤC V

    DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN XUẤT KHẨU
    (Ban hành kèm theo Thông tư s
    ố 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Công Thương)

    Mã hàng

    Mô tả hàng hóa

    Ghi chú

     

    Sản phẩm chế biến từ quặng titan

     

    2615.10.00.20

    - Bột zircon: ZrO2 ≥ 65%, cỡ hạt ≤ 75 μm

     

    2823.00.00.40

    - Ilmenite hoàn nguyên: TiO2 ≥ 56%, FeO ≤ 9%, Fe ≤ 27%.

     

    2823.00.00.10

    - Xỉ titan loại 1: TiO2 ≥ 85%, FeO ≤ 10%

     

    2823.00.00.20

    - Xỉ titan loại 2: 85% > TiO2 ≥ 70%, FeO ≤ 10%

     

    2614.00.90.10

    - Tinh quặng rutil: TiO2 ≥ 83%

    - Tinh quặng rutil 83% ≤ TiO2 ≤ 87%: mã 2614.00.90.10

    - Rutile có hàm lượng TiO2 > 87%: mã 2823.00.00.30

    2823.00.00.30

    - Rutil nhân tạo/rutile tổng hợp: TiO2 ≥ 83%

    2612.20.00.90

    - Tinh quặng Monazit: REO ≥ 57%

     

     

    Sản phẩm chế biến từ quặng bôxít

     

    2818.20.00

    - Alumin: Al2O3 ≥ 98,5%

     

    2818.30.00

    - Hydroxit nhôm - Al(OH)3: Al2O3 ≥ 64%

     

    2617.90.00.90

    Tinh quặng Bismut: Bi ≥ 70%

     

    2604.00.00.90

    Tinh quặng Niken: Ni ≥ 9,5%

     

    2530.90.90.10

    Bột ôxit đất hiếm riêng rẽ: TREO ≥ 99%

     

    2529.21.00

    Tinh quặng Fluorit: 90% ≤ CaF2 ≤ 97%

     

    2529.22.00

    Tinh quặng Fluorit: CaF2 > 97%

     

    2511.10.00

    Bột barit: BaSO4 ≥ 90%, cỡ hạt 1mm

     

     

    Đá hoa trắng

     

    2517.41.00.10

    - Dạng bột: Cỡ hạt 125mm, độ trắng ≥ 85%

     

    2517.41.00.20

    - Dạng bột: 0.125 ≤ Cỡ hạt 1mm, độ trắng ≥ 85%

     

     

    - Dạng cục

     

    2517.41.00.30

    -- Dạng cục: Cỡ cục 1-400 mm, độ trắng > 95%.

     

    2517.41.00.30

    -- Dạng cục: Cỡ cục 1-400 mm, 95% > độ trắng ≥ 80%.

     

    2504

    Tinh quặng Graphit: C ≥ 90%

     

    Ghi chú: Mã hàng thực hiện theo Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan.

     

    PHỤ LỤC VI

    DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ, GIẤY CUỐN ĐIẾU THUỐC LÁ
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Công Thương)

    Mã hàng

    Mô tả hàng hóa

    24.01

    Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá.

    2401.10

    - Lá thuốc lá chưa tước cọng:

    2401.10.10

    - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)

    2401.10.20

    - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng

    2401.10.40

    - - Loại Burley

    2401.10.50

    - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng

    2401.10.90

    - - Loại khác

    2401.20

    - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:

    2401.20.10

    - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng

    2401.20.20

    - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng

    2401.20.30

    - - Loại Oriental

    2401.20.40

    - - Loại Burley

    2401.20.50

    - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng

    2401.20.90

    - - Loại khác

    2401.30

    - Phế liệu lá thuốc lá:

    2401.30.10

    - - Cọng thuốc lá

    2401.30.90

    - - Loại khác

    24.03

    Lá thuốc lá đã chế biến và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến khác; thuốc lá “thuần nhất” hoặc thuốc lá “hoàn nguyên”; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá.

     

    - Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ:

    2403.19

    - - Loại khác:

     

    - - - Đã được đóng gói để bán lẻ:

    2403.19.11

    - - - - Ang Hoon (SEN)

    2403.19.19

    - - - - Loại khác

    2403.19.20

    - - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu

     

    - - - Loại khác:

    2403.19.91

    - - - - Ang Hoon (SEN)

    2403.19.99

    - - - - Loại khác

     

    - Loại khác:

    2403.91

    - - Thuốc lá “thuần nhất” hoặc “hoàn nguyên” (thuốc lá tấm):

    2403.91.10

    - - - Đã được đóng gói để bán lẻ

    2403.91.90

    - - - Loại khác

    2403.99

    - - Loại khác:

    2403.99.10

    - - - Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá

    2403.99.30

    - - - Nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến

    2403.99.90

    - - - Loại khác

    48.13

    Giấy cuốn thuốc lá, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống.

    4813.10.00

    - Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ống

    4813.20.00

    - Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm

    4813.9

    - Loại khác:

    4813.90.10

    - - Dạng cuộn với chiều rộng trên 5 cm, đã phủ

    4813.90.90

    - - Loại khác

    Ghi chú: Việc nhập khẩu thuốc lá theo hạn ngạch thuế quan được thực hiện theo các Thông tư quy định về hạn ngạch thuế quan nhập khẩu.

     

    PHỤ LỤC VII

    DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH THUỐC LÁ
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Công Thương)

    Mã hàng

    Mô tả hàng hóa

    8478.10.10

    I. Dây chuyền chế biến nguyên liệu lá thuốc lá

     

    A. Công đoạn chế biến lá

    8478.90.10

    1. Máy cắt đầu lá

    2. Xy lanh làm ẩm

    3. Hầm ủ lá (xy lô trữ và ủ lá)

    4. Máy sấy lá (sấy, làm nguội, làm dịu)

    5. Hệ thống cân và đóng (ép) kiện lá

     

    B. Công đoạn chế biến cọng

    8478.90.10

    1. Xy lanh làm ẩm cọng lần 1

    2. Xy lanh làm ẩm cọng lần 2

    3. Hệ thống tước cọng, tách lá

    4. Máy sấy cọng (sấy, làm nguội, làm dịu)

    5. Máy phân loại, làm sạch cọng

    6. Hệ thống cân và đóng (ép) kiện cọng

    8478.10.10

    II. Dây chuyền chế biến sợi thuốc lá

     

    A. Công đoạn lá

    8478.90.10

    1. Thiết bị hấp chân không

    2. Máy cắt kiện lá

    3. Xy lanh làm ẩm lá

    4. Xy lanh gia liệu

    5. Hầm ủ lá (xy lô trữ và ủ lá)

    6. Thiết bị dò kim loại

    7. Máy thái lá

    8. Thiết bị trương nở sợi

    9. Thiết bị sấy

    10. Thiết bị phân ly sợi

    11. Hệ thống các cân định lượng

     

    B. Công đoạn cọng

    8478.90.10

    1. Máy tước cọng

    2. Thiết bị gia ẩm cọng lần 1

    3. Hầm ủ cọng (xy lô trữ và ủ cọng)

    4. Thiết bị gia ẩm cọng lần 2

    5. Thiết bị cán cọng

    6. Máy thái cọng

    7. Thiết bị trương nở cọng

    8. Thiết bị sấy cọng

    9. Thiết bị phân ly cọng

    10. Hầm ủ cọng (xy lô ủ sợi cọng)

    11. Hệ thống các cân định lượng

     

    C. Công đoạn phối trộn sợi

    8478.90.10

    1. Thiết bị phun hương

    2. Hầm ủ sợi (xy lô ủ sợi)

    3. Hệ thống vận chuyển sợi thuốc lá đến máy cuốn điếu (bằng khí động học hoặc cơ học)

    8478.10.10

    III. Dây chuyền chế biến thuốc lá tấm và các chế phẩm thay thế khác dùng để sản xuất các sản phẩm thuốc lá

    8478.10.10

    IV. Máy móc thiết bị sản xuất thuốc lá điếu

     

    A. Công đoạn cuốn điếu - ghép đầu lọc

    8478.90.10

    1. Máy cuốn điếu

    2. Máy ghép đầu lọc

    3. Máy nạp khay

     

    B. Công đoạn đóng bao

    8478.90.10

    1. Máy đóng bao

    2. Máy đóng bóng kính bao

    3. Máy đóng tút

    4. Máy đóng bóng kính tút

    5. Máy đóng thùng carton.

     

    PHỤ LỤC VIII

    DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI THAN XUẤT KHẨU
    (Ban hành kèm theo Thông tư s
    ố 41/2019/TT-BCT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Công Thương)

    Mã hàng

    Mô tả hàng hóa

    2701.11.00

    Than cục các loại

    Than cám 1, 2

    Than cám 3

     

    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản gốc đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu41/2019/TT-BCT
                              Loại văn bảnThông tư
                              Cơ quanBộ Công thương
                              Ngày ban hành16/12/2019
                              Người kýTrần Anh Tuấn
                              Ngày hiệu lực 29/01/2020
                              Tình trạng Còn hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                    Đình chỉ 1 phần

                                      Quy định hết hiệu lực

                                        Bãi bỏ

                                          Sửa đổi

                                            Đính chính

                                              Thay thế

                                                Điều chỉnh

                                                  Dẫn chiếu

                                                    Văn bản gốc PDF

                                                    Đang xử lý

                                                    Văn bản Tiếng Việt

                                                    Đang xử lý

                                                    Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                      Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                    -
                                                    CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                    • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                    • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                    • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                    • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                    • Công văn 4556/BGDĐT-GDTrH năm 2021 về tiếp nhận và tạo điều kiện học tập cho học sinh di chuyển về cư trú tại địa phương do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
                                                    • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                    • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                    • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                    • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                    • Nên lập di chúc ở Văn phòng công chứng hay tại UBND?
                                                    • Các lý do thường khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối?
                                                    • Các lỗi thường gặp khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối
                                                    • Phân biệt giữa thẻ tạm trú (TRC) và thẻ thường trú (PRC)
                                                    • Thủ tục hủy thẻ tạm trú khi chấm dứt hợp đồng lao động
                                                    • Dịch vụ tư vấn Visa, VNEID, mã số định danh cho Việt kiều
                                                    • Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo lãnh xin cấp thẻ tạm trú
                                                    • Thủ tục xin cấp thẻ tạm trú du học cho người nước ngoài
                                                    • Kết hôn với người Việt Nam có được cấp thẻ tạm trú không?
                                                    • Thủ tục xin xác nhận người gốc Việt, có quốc tịch Việt Nam
                                                    • Thủ tục cấp lại thẻ thường trú khi bị mất, hỏng hoặc thất lạc
                                                    • Thủ tục đổi mục đích thẻ tạm trú khi thay đổi nơi làm việc
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                    Tìm kiếm

                                                    Duong Gia Logo

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                    Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                    Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: danang@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                    Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                      Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                    Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                    Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                    • Chatzalo Chat Zalo
                                                    • Chat Facebook Chat Facebook
                                                    • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                    • location Đặt câu hỏi
                                                    • gọi ngay
                                                      1900.6568
                                                    • Chat Zalo
                                                    Chỉ đường
                                                    Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                    Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                    Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                    Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                    • Gọi ngay
                                                    • Chỉ đường

                                                      • HÀ NỘI
                                                      • ĐÀ NẴNG
                                                      • TP.HCM
                                                    • Đặt câu hỏi
                                                    • Trang chủ