Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
    • Pháp luật hình sự
    • Pháp luật hôn nhân
    • Pháp luật thừa kế
    • Luật cho người nước ngoài
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Nghị quyết 54/NQ-HĐND năm 2021 thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ; các hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa và sửa đổi một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất tr

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    6175

    CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

    TRỤ SỞ CHÍNH TẠI HÀ NỘI

    Địa chỉ: Số 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội.

    Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

    Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

    Email: dichvu@luatduonggia.vn

    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu54/NQ-HĐND
    Loại văn bảnNghị quyết
    Cơ quanTỉnh Yên Bái
    Ngày ban hành17/07/2021
    Người kýTạ Văn Long
    Ngày hiệu lực 17/07/2021
    Tình trạng Còn hiệu lực

    HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
    TỈNH YÊN BÁI
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 54/NQ-HĐND

    Yên Bái, ngày 17 tháng 7 năm 2021

     

    NGHỊ QUYẾT

    THÔNG QUA DANH MỤC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ; CÁC HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA VÀ SỬA ĐỔI MỘT SỐ NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÔNG QUA DANH MỤC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ

    HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
    KHÓA XIX - KỲ HỌP THỨ 2

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

    Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

    Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

    Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

    Xét Tờ trình số 70/TTr-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành Nghị quyết thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ; các hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa và sửa đổi một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

    QUYẾT NGHỊ:

    Điều 1. Thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ; các hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, cụ thể như sau:

    1. Danh mục dự án cần thu hồi đất theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai gồm 64 dự án, với tổng diện tích là 109,29 ha.

    (Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)

    2. Danh mục dự án thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 62 Luật Đất đai cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa gồm 01 dự án, với diện tích đất trồng lúa cần chuyển mục đích là 0,25 ha.

    (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)

    3. Danh mục dự án thuộc đối tượng quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ gồm 30 dự án, với diện tích đất cần chuyển mục đích là 37,62 ha (trong đó: diện tích đất trồng lúa là 36,27 ha, diện tích đất rừng phòng hộ là 1,35 ha).

    (Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)

    4. Danh mục dự án thuộc đối tượng quy định tại Điều 73 Luật Đất đai sử dụng đất thông qua nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa gồm 02 dự án, với diện tích đất trồng lúa cần chuyển mục đích là 0,12 ha.

    (Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo)

    5. Danh mục hộ gia đình, cá nhân được phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác gồm 50 hộ gia đình, cá nhân, với diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác là 18.043,5 m2.

    (Chi tiết tại Phụ lục V kèm theo)

    Điều 2. Sửa đổi 81 dự án tại 09 Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ.

    (Chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo)

    Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo quy định pháp luật.

    Trong quá trình thực hiện, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định cập nhật, điều chỉnh đối với những dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, cần chuyển mục đích sử dụng đất khi có thay đổi phạm vi, ranh giới thực hiện dự án nhưng không làm thay đổi quy mô, diện tích dự án và các loại đất chiếm dụng; dự án có thay đổi quy mô diện tích thu hồi đất do phải thu hồi trọn thửa, thu hồi bổ sung để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn công trình trong quá trình thi công và sử dụng mà không làm thay đổi diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh nội dung điều chỉnh, bổ sung phạm vi, ranh giới, diện tích thu hồi đất của các dự án tại kỳ họp gần nhất.

    Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

    Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái khóa XIX - Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2021./.

     


    Nơi nhận:
    - Ủy ban thường vụ Quốc hội;
    - Chính phủ;
    - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
    - Thường trực Tỉnh ủy;
    - Thường trực HĐND tỉnh;
    - Ủy ban nhân dân tỉnh;
    - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
    - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
    - Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
    - Các đại biểu HĐND tỉnh;
    - TT. HĐND các huyện, thị xã, thành phố;
    - UBND các huyện, thị xã, thành phố;
    - Lưu: VT.

    CHỦ TỊCH




    Tạ Văn Long

     

    PHỤ LỤC I

    DANH MỤC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI
    (Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

    STT

    Danh mục dự án

    Vị trí, địa điểm thực hiện

    Quy mô diện tích dự kiến thực hiện (ha)

    Phân ra các loại đất (ha)

    Đất lúa

    Đất rừng phòng hộ

    Đất rừng đặc dụng

    Các loại đất khác

     

    Tổng cộng (A+B+C+D+Đ)

     

    109,29

    36,27

    1,35

    -

    71,67

    A

    Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam, thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công cấp địa phương

    6,53

    1,21

     

     

    5,32

    I

    Huyện Lục Yên

     

     

     

     

     

     

    1

    Xây dựng trụ sở Ủy ban nhân dân xã

    Xã Vĩnh Lạc

    0,53

     

     

     

    0,53

    II

    Huyện Văn Yên

     

     

     

     

     

     

    2

    Đền thánh mẫu

    Thôn Đoàn Kết, xã Mậu Đông

    0,13

     

     

     

    0,13

    3

    Chùa Thiền Quang

    Thôn Đoàn Kết, xã Mậu Đông

    0,26

     

     

     

    0,26

    III

    Huyện Văn Chấn

     

     

     

     

     

     

    4

    Mở mới điểm chính Trường Mầm non Sùng Đô

    Xã Sùng Đô

    0,70

    0,30

     

     

    0,40

    5

    Mở rộng Phòng giáo dục và Đào Tạo

    Tổ dân phố Phiêng 1, thị trấn Sơn Thịnh

    0,07

     

     

     

    0,07

    IV

    Huyện Mù Cang Chải

     

     

     

     

     

     

    6

    Bãi đổ thải phục vụ thanh thải, chỉnh trị suối Nậm Kim, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

    Tổ 4, thị trấn Mù Cang Chải

    2,80

    0,80

     

     

    2,00

    7

    Xây dựng trụ sở Viện Kiểm sát nhân dân huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

    Tổ 1, thị trấn Mù Cang Chải

    0,12

    0,11

     

     

    0,01

    8

    Xây dựng trụ sở mới Ban quản lý rừng phòng hộ huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

    Bản Ngã Ba Kim, xã Púng Luông

    0,16

     

     

     

    0,16

    V

    Thị xã Nghĩa Lộ

     

     

     

     

     

     

    9

    Khôi phục, tôn tạo, tu bổ di tích danh thắng Nậm Tốc Tác

    Xã Thạch Lương

    0,80

     

     

     

    0,80

    VI

    Huyện Yên Bình

     

     

     

     

     

     

    10

    Mở rộng Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ngọc Chấn

    Xã Ngọc Chấn

    0,02

     

     

     

    0,02

    VII

    Thành phố Yên Bái

     

     

     

     

     

     

    11

    Cải tạo, mở rộng Trường tiểu học Kim Đồng

    Phường Minh Tân

    0,30

     

     

     

    0,30

    12

    Mở rộng, nâng cấp, cải tạo trụ sở xã Minh Bảo

    Xã Minh Bảo

    0,60

     

     

     

    0,60

    13

    Mở rộng Chùa Linh Long - Đền Bách Lẫm

    Phường Yên ninh

    0,04

     

     

     

    0,04

    B

    Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật gồm giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải

    27,31

    3,51

     

     

    23,80

    I

    Huyện Văn Yên

     

     

     

     

     

     

    14

    Hỗ trợ cơ sở hạ tầng tại các điểm định canh định cư tập trung giai đoạn 2017-2020 (hạng mục hệ thống điện lưới thôn Liên Sơn, xã Lang Thíp)

    Thôn Liên Sơn, xã Lang Thíp

    0,11

    0,03

     

     

    0,09

    II

    Thị xã Nghĩa Lộ

     

     

     

     

     

     

    15

    Mở rộng hành lang đường Quốc lộ 32 (từ khu vực cây xăng Phù Nham đến khu vực chân dốc Thái Lão, thị xã Nghĩa Lộ)

    Xã Phù Nham, xã Thanh Lương

    2,63

    2,39

     

     

    0,24

    III

    Huyện Yên Bình

     

     

     

     

     

     

    16

    Cải tạo đường liên xã Yên Bình - Bạch Hà - Vũ Linh, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

    Các xã: Yên Bình, Bạch Hà, Vũ Linh

    18,72

    0,63

     

     

    18,09

    IV

    Thành phố Yên Bái

     

     

     

     

     

     

    17

    Cải tạo, nâng cấp đường từ trung tâm xã Minh Bảo nối với Quốc lộ 70, xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái.

    Xã Minh Bảo

    3,00

    -

     

     

    3,00

    18

    Cải tạo, nâng cấp đường từ trung tâm xã Minh Bảo đi cầu Bảo Tân, xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái

    Xã Minh Bảo

    1,20

    0,20

     

     

    1,00

    19

    Cải tạo, nâng cấp đường nối từ phường Yên Thịnh đến đường Thanh Liêm, xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái

    Xã Minh Bảo, xã Yên Thịnh

    0,60

    0,27

     

     

    0,33

    20

    Cải tạo, nâng cấp đường Tô Hiệu, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái

    Phường Đồng Tâm

    0,40

     

     

     

    0,40

    21

    Nâng cấp cầu trên đường Lê Lợi, thành phố Yên Bái.

    Các phường: Đồng Tâm; Yên Ninh

    0,65

     

     

     

    0,65

    C

    Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ, nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

    4,69

    0,79

     

     

    3,90

    I

    Huyện Lục Yên

     

     

     

     

     

     

    22

    Xây dựng nhà văn hóa xã

    Xã Vĩnh Lạc

    0,20

     

     

     

    0,20

    23

    Sân vận động xã

    Xã Vĩnh Lạc

    0,95

     

     

     

    0,95

    II

    Huyện Mù Cang Chải

     

     

     

     

     

     

    24

    Khu thương mại dịch vụ tại bản Ngã Ba Kim, xã Púng Luông, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái (thu hồi chợ Ngã Ba Kim)

    Bản Ngã Ba Kim, xã Púng Luông

    0,15

     

     

     

    0,15

    III

    Huyện Yên Bình

     

     

     

     

     

     

    25

    Sân vận động xã Ngọc Chấn

    Xã Ngọc Chấn

    0,46

    0,46

     

     

     

    26

    Nhà văn hóa thôn Nà Đình

    Xã Ngọc Chấn

    0,07

     

     

     

    0,07

    27

    Nhà văn hóa thôn Thái Y

    Xã Ngọc Chấn

    0,17

     

     

     

    0,17

    28

    Nhà văn hóa thôn Nà Ké

    Xã Ngọc Chấn

    0,22

     

     

     

    0,22

    IV

    Thành phố Yên Bái

     

     

     

     

     

     

    29

    Nhà văn hóa thôn Ngòi Châu xã Giới Phiên

    Xã Giới Phiên

    0,22

     

     

     

    0,22

    30

    Tiểu công viên kết hợp khu vui chơi thể dục thể thao khu vực tổ 8, phường Minh Tân

    Phường Minh Tân

    0,15

     

     

     

    0,15

    V

    Huyện Trấn Yên

     

     

     

     

     

     

    31

    Xây dựng khu tái định cư mỏ quặng sắt

    Xã Hưng Thịnh

    2,10

    0,33

     

     

    1,77

    D

    Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

    70,76

    30,76

    1,35

    -

    38,65

    I

    Huyện Lục Yên

     

     

     

     

     

     

    32

    Chỉnh trang khu dân cư nông thôn trung tâm xã (thôn Yên Thịnh)

    Xã Vĩnh Lạc

    1,40

    1,40

     

     

     

    33

    Chỉnh trang khu dân cư nông thôn Tông Pình Cại, xã Lâm Thượng

    Xã Lâm Thượng

    0,90

    0,90

     

     

     

    34

    Chỉnh trang khu dân cư nông thôn trung tâm xã Lâm Thượng

    Xã Lâm Thượng

    0,71

    0,71

     

     

     

    35

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn 8, xã Mường Lai (khu 2)

    Xã Mường Lai

    0,90

    0,90

     

     

     

    36

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới trung tâm xã Mường Lai

    Xã Mường Lai

    0,51

    0,51

     

     

     

    37

    Chỉnh trang khu dân cư nông thôn thôn Cây Thị (khu 2)

    Xã Liễu Đô

    1,26

    1,26

     

     

     

    38

    Chỉnh trang khu dân cư nông thôn thôn Cây Thị (khu 3)

    Xã Liễu Đô

    0,41

    0,41

     

     

     

    39

    Chỉnh trang khu dân cư nông thôn thôn 7, xã Mường Lai (khu đất trụ sở UBND xã Mường Lai cũ)

    Xã Mường Lai

    0,11

     

     

     

    0,11

    II

    Huyện Mù Cang Chải

     

     

     

     

     

     

    40

    Chỉnh trang đô thị tổ 2, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

    Tổ 2, thị trấn Mù Cang Chải

    1,56

     

    1,35

     

    0,21

    41

    Chỉnh trang đô thị tổ 4, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái (khu 1)

    Tổ 4, thị trấn Mù Cang Chải, (khu đầu cầu La Pu Khơ)

    1,14

    1,14

     

     

     

    42

    Chỉnh trang đô thị tổ 5, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

    Tổ 5, thị trấn Mù Cang Chải, (khu đường vành đai Bản Thái)

    2,15

    2,15

     

     

     

    43

    Xây dựng chợ và khu dân cư nông thôn mới

    Xã Púng Luông

    2,20

    0,50

     

     

    1,70

    III

    Huyện Trạm Tấu

     

     

     

     

     

     

    44

    Chỉnh trang đô thị (quỹ đất giáp đường 5/10)

    Tổ dân phố số 2, thị trấn Trạm Tấu

    0,29

     

     

     

    0,29

    IV

    Huyện Trấn Yên

     

     

     

     

     

     

    45

    Chỉnh trang khu dân cư nông thôn

    Xã Báo Đáp

    5,24

    2,50

     

     

    2,74

    46

    Chỉnh trang khu dân cư nông thôn (khu 1)

    Xã Y Can

    1,74

    1,48

     

     

    0,26

    47

    Chỉnh trang khu dân cư nông thôn (khu 2)

    Xã Y Can

    4,67

    2,70

     

     

    1,97

    48

    Cụm công nghiệp Báo Đáp

    Xã Báo Đáp

    2,10

    1,60

     

     

    0,50

    V

    Huyện Yên Bình

     

     

     

     

     

     

    49

    Chỉnh trang đô thị (quỹ đất thu hồi Hạt Kiểm lâm huyện Yên Bình)

    Thị trấn Yên Bình

    0,06

     

     

     

    0,06

    50

    Chỉnh trang đô thị (phát triển quỹ đất dân cư đô thị tổ 6 - Giáp trường mầm non thị trấn Yên Bình)

    Thị trấn Yên Bình

    0,21

     

     

     

    0,21

    51

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (quỹ đất thu hồi Bưu điện văn hóa xã Cảm Nhân)

    Xã Cảm Nhân

    0,02

     

     

     

    0,02

    52

    Chỉnh trang đô thị tổ 6, tổ 7 thị trấn Yên Bình

    Thị trấn Yên Bình

    1,69

     

     

     

    1,69

    53

    Chỉnh trang đô thị tổ 6 (giáp sân vận động thị trấn Yên Bình)

    Thị trấn Yên Bình

    0,09

     

     

     

    0,09

    54

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Trung Tâm (thôn Liên Hiệp cũ) (giáp nhà máy may)

    Xã Thịnh Hưng

    0,29

    0,10

     

     

    0,19

    55

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (quỹ đất thu hồi Trạm Y tế xã Văn Lãng cũ)

    Xã Phú Thịnh

    0,10

     

     

     

    0,10

    56

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (quỹ đất thu hồi Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Cảm Nhân)

    Xã Cảm Nhân

    0,17

     

     

     

    0,17

    57

    Chỉnh trang khu dân cư nông thôn và sắp xếp lại các cơ quan hành chính xã Thịnh Hưng

    Xã Thịnh Hưng

    4,90

    4,00

     

     

    0,90

    58

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (quỹ đất thu hồi Cửa hàng vật tư nông nghiệp xã Cảm Nhân)

    Xã Cảm Nhân

    0,13

     

     

     

    0,13

    59

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (quỹ đất thu hồi Trạm Y tế xã Mỹ Gia)

    Xã Mỹ Gia

    0,17

     

     

     

    0,17

    VI

    Thành phố Yên Bái

     

     

     

     

     

     

    60

    Chỉnh trang đô thị, khu dân cư tổ dân phố số 4 và tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái

    Phường Yên Ninh

    5,00

     

     

     

    5,00

    61

    Chỉnh trang đô thị (khu số 1, đường Âu Cơ)

    Phường Đồng Tâm; xã Tân Thịnh

    0,65

     

     

     

    0,65

    62

    Xây dựng khu đô thị mới (khu vực đường Ngô Gia Tự)

    Phường Đồng Tâm

    3,75

    0,20

     

     

    3,55

    63

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (khu vực cầu Tuần Quán)

    Xã Giới Phiên

    5,90

    4,80

     

     

    1,10

    64

    Cụm công nghiệp Âu Lâu

    Xã Âu Lâu

    20,34

    3,50

     

     

    16,84

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    PHỤ LỤC II

    DANH MỤC DỰ ÁN THUỘC ĐỐI TƯỢNG QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 2 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA
    (Kèm theo Nghị quyết số
    54/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

    STT

    Danh mục dự án

    Vị trí, địa điểm thực hiện

    Quy mô diện tích dự kiến thực hiện (ha)

    Phân ra các loại đất (ha)

    Đất lúa

    Đất rừng phòng hộ

    Đất rừng đặc dụng

    Các loại đất khác

     

    Tổng cộng

     

    16,30

    0,25

     

     

    16,05

    I

    Thành phố Yên Bái

     

     

     

     

     

    1

    Khu công nghiệp Âu Lâu

    Xã Âu Lâu

    16,30

    0,25

     

     

    16,05

     

    PHỤ LỤC III

    DANH MỤC DỰ ÁN THUỘC ĐỐI TƯỢNG QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI ĐỊNH CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ
    (Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

    STT

    Danh mục dự án

    Vị trí, địa điểm thực hiện

    Quy mô diện tích dự kiến thực hiện (ha)

    Phân ra các loại đất (ha)

    Đất lúa

    Đất rừng phòng hộ

    Đất rừng đặc dụng

    Các loại đất khác

     

    Tổng cộng

     

    91,51

    36,27

    1,35

     

    53,89

    I

    Huyện Văn Chấn

     

     

     

     

     

     

    1

    Mở mới điểm chính trường mầm non Sùng Đô

    Xã Sùng Đô

    0,70

    0,30

     

     

    0,40

    II

    Huyện Mù Cang Chải

     

     

     

     

     

     

    2

    Bãi đổ thải phục vụ thanh thải, chỉnh trị suối Nậm Kim, Thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

    Tổ 4, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải

    2,80

    0,80

     

     

    2,00

    3

    Xây dựng trụ sở Viện KSND huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

    Tổ 1, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải

    0,12

    0,11

     

     

    0,01

    4

    Xây dựng khu đô thị mới tổ 2, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

    Tổ 2, thị trấn Mù Cang Chải

    1,56

     

    1,35

     

    0,21

    5

    Xây dựng khu đô thị mới tổ 4, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái (khu 1)

    Tổ 4 thị trấn Mù Cang Chải, (khu đầu cầu La Pu Khơ)

    1,14

    1,14

     

     

     

    6

    Xây dựng chợ và khu dân cư nông thôn mới

    Xã Púng Luông

    2,20

    0,50

     

     

    1,70

    7

    Xây dựng khu đô thị mới Tổ 5 Thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

    Tổ 5, thị trấn Mù Cang Chải (khu đường vành đai Bản Thái)

    2,15

    2,15

     

     

     

    III

    Huyện Văn Yên

     

     

     

     

     

     

    8

    Hỗ trợ cơ sở hạ tầng tại các điểm định canh định cư tập trung giai đoạn 2017-2020 (hạng mục hệ thống điện lưới thôn Liên Sơn, xã Lang Thíp)

    Thôn Liên Sơn, xã Lang Thíp

    0,11

    0,03

     

     

    0,09

    IV

    Huyện Trấn Yên

     

     

     

     

     

     

    9

    Chỉnh trang khu dân cư nông thôn

    Xã Báo Đáp

    5,24

    2,50

     

     

    2,74

    10

    Chỉnh trang khu dân cư nông thôn (khu 1)

    Xã Y Can

    1,74

    1,48

     

     

    0,26

    11

    Chỉnh trang khu dân cư nông thôn (khu 2)

    Xã Y Can

    4,67

    2,70

     

     

    1,97

    12

    Xây dựng khu tái định cư mỏ quặng sắt

    Xã Hưng Thịnh

    2,10

    0,33

     

     

    1,77

    13

    Cụm công nghiệp Báo Đáp

    Xã Báo Đáp

    2,10

    1,60

     

     

    0,50

    V

    Thị xã Nghĩa Lộ

     

     

     

     

     

     

    14

    Mở rộng hành lang đường Quốc lộ 32 (từ khu vực cây xăng Phù Nham đến khu vực chân dốc Thái Lão, thị xã Nghĩa Lộ)

    Xã Phù Nham, xã Thanh Lương

    2,63

    2,39

     

     

    0,24

    VI

    Huyện Yên Bình

     

     

     

     

     

     

    15

    Cải tạo đường liên xã Yên Bình - Bạch Hà - Vũ Linh, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

    Xã Yên Bình, Bạch Hà, Vũ Linh

    18,72

    0,63

     

     

    18,09

    16

    Sân vận động xã Ngọc Chấn

    Xã Ngọc Chấn

    0,46

    0,46

     

     

     

    17

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Trung Tâm (thôn Liên Hiệp cũ) (giáp nhà máy may

    Xã Thịnh Hưng

    0,29

    0,10

     

     

    0,19

    18

    Chỉnh trang khu dân cư nông thôn và sắp xếp lại các cơ quan hành chính xã Thịnh Hưng

    Xã Thịnh Hưng

    4,90

    4,00

     

     

    0,90

    19

    Cụm công nghiệp Âu Lâu

    Xã Âu Lâu

    20,34

    3,50

     

     

    16,84

    VII

    Thành phố Yên Bái

     

     

     

     

     

     

    20

    Cải tạo, nâng cấp đường từ trung tâm xã Minh Bảo đi cầu Bảo Tân, xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái

    Xã Minh Bảo

    1,20

    0,20

     

     

    1,00

    21

    Cải tạo, nâng cấp đường nối từ phường Yên Thịnh đến đường Thanh Liêm, xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái

    Xã Minh Bảo,Yên Thịnh

    0,60

    0,27

     

     

    0,33

    22

    Xây dựng khu đô thị mới (Khu vực đường Ngô Gia Tự)

    Phường Đồng Tâm

    3,75

    0,20

     

     

    3,55

    23

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (khu vực cầu Tuần Quán)

    Xã Giới Phiên

    5,90

    4,80

     

     

    1,10

    VIII

    Huyện Lục Yên

     

     

     

     

     

     

    24

    Chỉnh trang khu dân cư nông thôn trung tâm xã (thôn Yên Thịnh)

    Xã Vĩnh Lạc

    1,40

    1,40

     

     

     

    25

    Chỉnh trang khu dân cư nông thôn Tông Pình Cại, xã Lâm Thượng

    Xã Lâm Thượng

    0,90

    0,90

     

     

     

    26

    Chỉnh trang khu dân cư nông thôn trung tâm xã Lâm Thượng

    Xã Lâm Thượng

    0,71

    0,71

     

     

     

    27

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn 8, xã Mường Lai (khu 2)

    Xã Mường Lai

    0,90

    0,90

     

     

     

    28

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới trung tâm xã Mường Lai

    Xã Mường Lai

    0,51

    0,51

     

     

     

    29

    Chỉnh trang khu dân cư nông thôn thôn Cây Thị (khu 2)

    Xã Liễu Đô

    1,26

    1,26

     

     

     

    30

    Chỉnh trang khu dân cư nông thôn thôn Cây Thị (khu 3)

    Xã Liễu Đô

    0,41

    0,41

     

     

     

     

    PHỤ LỤC IV

    DANH MỤC DỰ ÁN THUỘC ĐỐI TƯỢNG QUY ĐỊNH LẠI ĐIỀU 73 LUẬT ĐẤT ĐAI SỬ DỤNG ĐẤT THÔNG QUA NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, NHẬN GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA
    (Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

    STT

    Danh mục dự án

    Vị trí, địa điểm thực hiện

    Quy mô diện tích dự kiến thực hiện (ha)

    Phân ra các loại đất (ha)

    Đất lúa

    Đất rừng phòng hộ

    Đất rừng đặc dụng

    Các loại đất khác

     

    Tổng cộng

     

    0,38

    0,12

     

     

    0,26

    I

    Thành phố Yên Bái

     

     

     

     

     

     

    1

    Đình Giới Phiên

    Xã Giới Phiên

    0,04

    0,04

     

     

     

    2

    Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới đường bộ tại tỉnh Yên Bái của Công ty TNHH Dịch vụ Minh Phượng

    Xã Âu Lâu

    0,340

    0,080

     

     

    0,260

     

    PHỤ LỤC V

    DANH MỤC CÁC HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐƯỢC PHÉP CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
    (Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

    STT

    Họ và tên

    Địa chỉ (thôn, tổ)

    Loại đất sau khi chuyển mục đích sử dụng

    Diện tích đăng ký chuyển mục đích sử dụng (m2)

     

    Tổng cộng

     

     

    18.043,50

    I

    Huyện Lục Yên

     

     

     

    1

    Hoàng Thanh Tâm

    Thôn Xuân Yên, xã Minh Xuân

    ONT

    400,0

    2

    Trần Văn Định

    Thôn Sơn Trung, xã Mai Sơn

    ONT

    214,1

    3

    Lường Văn Mới

    Thôn Sơn Thượng, xã Mai Sơn

    ONT

    400,0

    4

    Dương Tiến Quân

    Thôn Nà Luồng, xã Khánh Thiện

    ONT

    400

    5

    Vi Tuyệt Vời

    Thôn Làng Giàu, xã Khánh Thiện

    ONT

    400,0

    6

    Hoàng Thị Chầm

    Thôn Tông Mộ, xã Khánh Thiện

    ONT

    400,0

    7

    Hoàng Thị Tiến

    Thôn Tông Pắng, xã Lâm Thượng

    ONT

    400,0

    8

    Hoàng Gia Hội

    Thôn Trung Tâm, xã Vĩnh Lạc

    ONT

    308,2

    9

    Nông Trần Tam

    Thôn Trang, xã Minh Tiến

    ONT

    400,0

    10

    Hoàng Văn Phong

    Thôn Cây Thị, xã Liễu Đô

    ONT

    310,7

    11

    Hoàng Văn Lâm

    Thôn Đồng Tâm, xã Liễu Đô

    ONT

    400,0

    12

    Dương Văn Yên

    Thôn Cây Mơ, xã Liễu Đô

    ONT

    400,0

    13

    Long Văn Tùy

    Thôn Tân Quang, xã Liễu Đô

    ONT

    400,0

    14

    Lương Thị Quế

    Thôn 2 Túc, xã Phúc Lợi

    ONT

    60,0

    15

    Hoàng Thị Học

    Thôn 2 Vàn, xã Phúc Lợi

    ONT

    386,9

    16

    Nông Quyết Thạo

    Thôn Khau Ca, xã An Phú

    ONT

    400,0

    II

    Huyện Văn Chấn

     

     

     

    17

    Dương Trung Tiến

    Thôn Đá Gân, xã Cát Thịnh

    ONT

    367,30

    III

    Huyện Trạm Tấu

     

     

     

    18

    Lý A Khua

    Thôn Pa Te, xã Túc Đán

    ONT

    75,9

    IV

    Huyện Trấn Yên

     

     

     

    19

    Vũ Văn Chiến

    Thôn Đình Xây, xã Báo Đáp

    ONT

    150,0

    20

    Đoàn Xuân Châm

    Thôn Đồng Bằng 1+2, xã Lương Thịnh

    ONT

    400,0

    21

    Vũ Văn Hưởng

    Thôn Phương Đạo 3, xã Lương Thịnh

    ONT

    400,0

    22

    Lò Xuân Hòa

    Thôn Đồng Bằng 1+2, xã Lương Thịnh

    ONT

    340,0

    23

    Trần Thế Bôn

    Thôn Đồng Quýt, xã Bảo Hưng

    ONT

    220,0

    24

    Bùi Văn Quỳnh

    Thôn Hồng Tiến, xã Y Can

    ONT

    200,0

    25

    Nguyễn Thị Hoa

    Thôn Quang Minh, xã Y Can

    ONT

    250,0

    26

    Nguyễn Mạnh Học

    Thôn Gò Bông, xã Minh Quân

    ONT

    400,0

    27

    Bùi Văn Hòa

    Thôn Khe Lếch, xã Hưng Khánh

    ONT

    100,0

    28

    Hà Thị Thanh Tâm

    Thôn Khe Lếch, xã Hưng Khánh

    ONT

    100,0

    29

    Nguyễn Phúc Minh

    Thôn Khe Lếch, xã Hưng Khánh

    ONT

    180,0

    30

    Hoàng Văn Công

    Thôn Tĩnh Hưng, xã Hưng Khánh

    ONT

    400,0

    31

    Đỗ Thị Kiện

    Thôn Núi Vì, xã Hưng Khánh

    ONT

    351,0

    32

    Hà Thanh Hóa

    Thôn Khe Lếch, xã Hưng Khánh

    ONT

    150,0

    33

    Phùng Trần Hà

    Thôn 1, xã Minh Quán

    ONT

    300,0

    34

    Nguyễn Văn Cương

    Thôn Thịnh Vượng, xã Quy Mông

    ONT

    400,0

    35

    Nguyễn Thị Xuyến

    Thôn Nam Hồng, xã Hồng Ca

    ONT

    400,0

    36

    Hoàng Tiến Khoa

    Thôn Nam Hồng, xã Hồng Ca

    ONT

    400,0

    37

    Hà Thị Dịp

    Thôn Liên Hợp, xã Hồng Ca

    ONT

    400,0

    38

    Nguyễn Văn Thịnh

    Thôn 5, xã Đào Thịnh

    ONT

    400,0

    39

    Nguyễn Văn Phúc

    Thôn 1, xã Đào Thịnh

    ONT

    200,0

    V

    Thị xã Nghĩa Lộ

     

     

     

    40

    Lò Văn Thuận

    Thôn Chao Hạ 1, xã Nghĩa Lợi

    ONT

    284,7

    VI

    Huyện Yên Bình

     

     

     

    41

    La Văn Tường

    Thôn Suối Hốc, xã Ngọc Chấn

    ONT

    400,0

    42

    La Văn Tiền

    Thôn Suối Hốc, xã Ngọc Chấn

    ONT

    200,0

    43

    Bùi Đăng Toản

    Thôn Phai Thao, xã Bạch Hà

    ONT

    317,9

    44

    Lương Ngọc Vinh

    Thôn Đá Chồng, xã Đại Đồng

    ONT

    400,0

    Lương Ngọc Vinh

    Thôn Đá Chồng, xã Đại Đồng

    CLN

    781,0

    45

    Phạm Xuân Chính

    Thôn Hương Giang, xã Đại Đồng

    ONT

    400,0

    Phạm Xuân Chính

    Thôn Hương Giang, xã Đại Đồng

    CLN

    637,0

    46

    Lương Thị Tơ

    Thôn Hương Giang, xã Đại Đồng

    ONT

    300,0

    Lương Thị Tơ

    Thôn Hương Giang, xã Đại Đồng

    CLN

    1.372,8

    VII

    Thành phố Yên Bái

     

     

     

    47

    Lê Thị Xuân Đài

    Thôn Cường Bắc, phường Nam Cường

    ODT

    320,0

    48

    Đô Mạnh Cường

    Thôn Cường Bắc, phường Nam Cường

    ODT

    176,0

    49

    Nguyễn Văn Ánh

    Tổ 8, phường Yên Thịnh

    ODT

    300,0

    50

    Nguyễn Thị Đảo

    Thôn Tuy Lộc, xã Văn Phú

    ONT

    350,0

     

    PHỤ LỤC VI

    DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT, CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ
    (Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

    STT

    DANH MỤC DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN NGHỊ QUYẾT THÔNG QUA

    DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH

    Nội dung điều chỉnh

    Nghị quyết đã thông qua

    Số thứ tự - Phụ lục

    Tên dự án

    Địa điểm thực hiện

    Tổng diện tích

    Trong đó (ha)

    Tên dự án

    Địa điểm thực hiện

    Tổng diện tích

    Trong đó (ha)

    Đất lúa

    Đất rừng phòng hộ

    Đất rừng đặc dụng

    Đất khác

    Đất lúa

    Đất rừng phòng hộ

    Đất rừng đặc dụng

    Đất khác

     

    Tổng cộng

     

     

     

    1.112,43

    137,26

    9,64

     

    965,53

     

     

    1.442,25

    137,05

    12,50

     

    1.292,70

     

    I

    Huyện Lục Yên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 04/7/2020

    STT 26 - Phụ lục I; STT 7- Phụ lục II

    Khu dân cư nông thôn mới thôn Tông Cụm, xã Minh Xuân

    Xã Minh Xuân

    0,70

    0,70

     

     

     

    Khu dân cư nông thôn mới thôn Ngòi Vặc, xã Minh Xuân

    Xã Minh Xuân

    0,70

    0,70

     

     

     

    Điều chỉnh tên dự án

    2

    Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 04/7/2020

    STT 24 - Phụ lục II; STT 5- Phụ lục II

    Chỉnh trang khu dân cư nông thôn xã Trúc Lâu

    Xã Trúc Lâu

    0,60

    0,60

     

     

     

    Chỉnh trang khu dân cư nông thôn xã Trúc Lâu

    Xã Trúc Lâu

    0,66

    0,66

     

     

     

    Điều chỉnh diện tích dự án

    3

    Nghị quyết số 63/NQ- HĐND ngày 16/12/2020

    STT 56 - Phụ lục I; STT 19- Phụ lục III

    Đường Lục Yên (Yên Bái) - Bảo Yên (Lào Cai), huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

    Xã Tân Lĩnh, Minh Chuẩn

    22,00

    7,30

     

     

    14,70

    Đường Lục Yên (Yên Bái) - Bảo Yên (Lào Cai), huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

    Xã Tân Lĩnh, Minh Chuẩn

    20,90

    7,30

     

     

    13,60

    Điều chỉnh diện tích dự án

    4

    Nghị quyết số 63/NQ- HĐND ngày 16/12/2020

    STT 108 - Phụ lục I

    Giáo họ Tô Mậu

    Xã Tô Mậu

    0,05

     

     

     

    0,05

    Giáo họ Tô Mậu

    Xã Tô Mậu

    0,05

     

     

     

    0,05

    Điều chỉnh vị trí dự án

    5

    Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 04/7/2020

    STT 05 - Phụ lục I; STT 1 - Phụ lục II

    Đường dây 220 KV mạch kép đấu nối trạm biến áp 220 KV Bắc Quang

    Các xã: Minh Xuân, Yên Thắng, Tân Lĩnh, Tô Mậu và Động Quan

    1,30

    0,09

     

     

    1,21

    Đường dây 220 KV mạch kép đấu nối trạm biến áp 220 KV Bắc Quang

    Các xã: Minh Xuân, Yên Thắng, Tân Lĩnh, Tô Mậu và Động Quan

    1,30

    0,09

     

     

    1,21

    Điều chỉnh ranh giới, vị trí dự án

    II

    Huyện Văn Yên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    6

    Nghị quyết số 63/NQ- HĐND ngày 16/12/2020

    STT 253 - Phụ lục I; STT 52 - Phụ lục III

    Xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Phú Sơn (cạnh nhà thờ)

    Xã Yên Phú

    1,26

    1,26

     

     

     

    Xây dựng khu dân cư nông thôn

    Thôn Phú Sơn, xã Yên Phú

    2,50

    2,31

     

     

    0,19

    Điều chỉnh tên, diện tích dự án

    7

    Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 14/4/2020

    STT 70- Phụ lục I; STT 33 - phụ lục II

    Xây dựng khu dân cư đô thị

    Thị trấn Mậu A

    0,68

    0,64

     

     

    0,04

    Xây dựng khu dân cư đô thị

    Tổ dân phố số 3, thị trấn Mậu A

    2,12

    1,10

     

     

    1,02

    Điều chỉnh diện tích dự án

    8

    Nghị quyết số 63/NQ- HĐND ngày 16/12/2020

    STT 81 - Phụ lục I; STT 43- Phụ lục III

    Cầu Ngòi Viễn, Cầu Ngòi Câu, Cầu Ngòi Còng, đường Âu Lâu Đông An (ĐT.166)

    Các xã Xuân Ái, xã Tân Hợp

    9,00

    0,50

     

     

    8,50

    Cầu Ngòi Viễn, Ngòi Câu, Ngòi Còng, đường Âu Lâu - Đông An (ĐT.166)

    xã Xuân Ái, xã Tân Hợp

    9,00

    0,50

     

     

    8,50

    Điều chỉnh ranh giới dự án

    9

    Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 04/7/2020

    STT 32- Phụ lục IV

    Xây dựng khu đô thị mới tại tổ 7, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên

    thị trấn Mậu A

    13,30

    2,00

     

     

    11,30

    Xây dựng khu đô thị mới - Quỹ đất dọc đường Hồng Hà, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái.

    thị trấn Mậu A

    13,54

    2,00

     

     

    11,54

    Điều chỉnh tên dự án và diện tích dự án

    10

    Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19/4/2021

    STT 31 - Phụ lục VI

    Xây dựng khu đô thị mới tại tổ dân phố số 7, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên

    Thị trấn Mậu A

    3,00

    0,38

     

     

    2,62

    Xây dựng khu đô thị mới tại tổ dân phố số 7, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên

    Thị trấn Mậu A

    3,00

     

     

     

    3,00

    Điều chỉnh loại đất chiếm dụng

    11

    Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19/4/2021

    STT 29- Phụ lục VI

    Đầu tư xây dựng khu dân cư nông thôn thị trấn Mậu A (Quỹ đất đấu thầu tại khu vực tổ dân phố số 2 và tổ dân phố số 3) huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

    Thị trấn Mậu A

    9,49

    8,66

     

     

    0,83

    Xây dựng khu đô thị mới thị trấn Mậu A

    thị trấn Mậu A

    9,81

    8,66

     

     

    1,15

    Điều chỉnh tên dự án và diện tích

    12

    Nghị quyết số 63/NQ- HĐND ngày 16/12/2020

    STT 82 - Phụ lục I; STT 44- Phụ lục III

    Cầu vượt đường sắt khu vực xã An Bình, huyện Văn Yên

    xã An Bình

    15,00

    1,00

     

     

    14,00

    Cầu vượt đường sắt khu vực xã An Bình, huyện Văn Yên

    xã An Bình, xã Đông Cuông

    8,09

    1,00

     

     

    7,09

    Điều chỉnh quy mô diện tích dự án

    13

    Nghị quyết số 39/NQ- HĐND ngày 08/12/2018

    STT 297 - Phụ lục I

    Cụm công nghiệp Đông An

    Xã Đông An

    15,23

     

     

     

    15,23

    Cụm công nghiệp Đông An

    Xã Đông An

    34,00

    1,20

     

     

    32,80

    Điều chỉnh tên dự án và loại đất

    14

    Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 29/11/2019

    STT 86- Phụ lục II

    Cụm công nghiệp Đông An (mở rộng)

    Xã Đông An

    18,77

     

     

     

    18,77

    15

    Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 14/4/2020

    STT 65 - Phụ lục I

    Xây dựng khu dân cư nông thôn

    Xã Yên Hợp

    0,06

     

     

     

    0,06

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới

    Thôn Yên Dũng, xã Yên Hợp

    0,06

     

     

     

    0,06

    Điều chỉnh vị trí

    16

    Nghị quyết số 63/NQ- HĐND ngày 16/12/2020

    STT 258 - Phụ lục I

    Xây dựng khu dân cư tại thôn Đại An

    Xã An Thịnh

    4,75

     

     

     

    4,75

    Xây dựng khu dân cư tại thôn Đại An

    Xã An Thịnh

    5,25

     

     

     

    5,25

    Điều chỉnh quy mô diện tích

    17

    Nghị quyết số 39/NQ- HĐND ngày 08/12/2018

    STT 68 - Phụ lục I

    Đầu tư kết nối giao thông các tỉnh miền núi phía Bắc do ngân hàng Châu Á (ADB) và chính phủ Úc tài trợ

    Xã An Thịnh, xã Mỏ Vàng, xã Đại Sơn

    44,00

     

     

     

    44,00

    Kết nối giao thông các tỉnh miền núi phía Bắc do ngân hàng phát triển Châu Á (ADB) và chính phủ Úc tài trợ

    xã An Thịnh, xã Mỏ Vàng, xã Đại Sơn

    84,44

    1,30

     

     

    83,14

    Điều chỉnh tên, tuyến, quy mô, diện tích

    18

    Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19/4/2021

    STT 32 - Phụ lục số 06

    Đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (khu dân cư nông thôn) quỹ đất phía Tây cầu Mậu A (khu vực nút giao IC14, đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai), xã An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

    Xã An Thịnh

    27,00

    9,70

     

     

    17,30

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (khu vực nút giao IC14)

    Xã An Thịnh

    21,00

    9,85

     

     

    11,15

    Điều chỉnh tên dự án và quy mô diện tích

    III

    Huyện Văn Chấn

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    19

    Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19/4/2021

    STT 44 - Phụ lục VI

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới Bản Hốc (khu 1)

    Xã Đồng Khê

    0,24

    0,24

     

     

    -

    Xây dựng khu dân cư nông thôn tại Bản Hốc (khu 1)

    Xã Đồng Khê

    0,37

    0,37

     

     

    -

    Điều chỉnh tên và quy mô diện tích dự án

    20

    Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

    STT 194 - Phụ lục I; STT 95 - Phụ lục III

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới Bản Hốc khu 2

    Xã Đồng Khê

    0,54

    0,54

     

     

    -

    Xây dựng khu dân cư nông thôn tại Bản Hốc (khu 2)

    Xã Đồng Khê

    0,54

    0,54

     

     

    -

    Điều chỉnh tên và ranh giới dự án

    21

    Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19/4/2021

    STT 45 - Phụ lục VI

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới, thôn Vũ Thịnh

    Xã Chấn Thịnh

    0,84

    0,84

     

     

    -

    Xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Vũ Thịnh

    Xã Chấn Thịnh

    0,84

    0,84

     

     

    -

    Điều chỉnh tên và ranh giới dự án

    22

    Nghị quyết số 63/NQ- HĐND ngày 16/12/2020

    STT 42 - Phụ lục I; STT 89 - Phụ lục III

    Đường Sơn Lương - Nậm Mười Sùng Đô

    Xã Sơn Lương, Nậm Mười, Sùng Đô

    49,20

    8,50

     

     

    40,70

    Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô

    Xã Sơn Lương, Nậm Mười, Sùng Đô

    37,60

    0,90

     

     

    36,70

    Điều chỉnh ranh giới, diện tích dự án

    23

    Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19/4/2021

    STT 47 - Phụ lục VI

    Cải tạo nâng cấp đường Văn Chấn (Yên Bái) - Yên Lập (Phú Thọ), huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

    Xã Chấn Thịnh, xã Tân Thịnh

    18,43

    0,12

    3,99

     

    14,32

    Cải tạo nâng cấp đường Văn Chấn (Yên Bái)- Yên Lập (Phú Thọ), huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

    Xã Tân Thịnh, xã Chấn Thịnh

    26,00

    0,50

    6,50

     

    19,00

    Điều chỉnh diện tích dự án

    24

    Nghị quyết số 63/NQ- HĐND ngày 16/12/2020

    STT 01 - Phụ lục I

    Trường tiểu học Sơn Lương

    Xã Sơn Lương

    0,35

     

     

     

    0,35

    Trường tiểu học Sơn Lương

    TTNT Liên Sơn

    0,35

     

     

     

    0,35

    Điều chỉnh địa điểm thực hiện dự án

    25

    Nghị quyết số 63/NQ- HĐND ngày 16/12/2020

    STT 185 - Phụ lục I; STT 91 - Phụ lục III

    Xây dựng khu dân cư tại tổ dân phố Sơn Lọng

    TT Sơn Thịnh

    2,40

    2,40

     

     

    -

    Xây dựng khu dân cư tại tổ dân phố Sơn Lọng

    TT Sơn Thịnh

    2,40

    2,40

     

     

    -

    Điều chỉnh ranh giới dự án

    26

    Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19/4/2021

    STT 55 - Phụ lục I

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại thôn Kang Kỷ

    xã Suối Giàng

    7,20

     

     

     

    7,20

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại thôn Kang Kỷ

    xã Suối Giàng

    7,20

     

     

     

    7,20

    Điều chỉnh ranh giới dự án

    IV

    Huyện Trạm Tấu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    27

    Nghị quyết số 63/NQ- HĐND ngày 16/12/2020

    STT 3 - Phụ lục II

    Xây dựng thao trường huấn luyện kỹ thuật, diễn tập, hội thao

    Xã Bản Mù

    6,00

     

    5,65

     

    0,35

    Xây dựng thao trường huấn luyện kỹ thuật, diễn tập, hội thao

    Xã Bản Mù

    6,00

     

    6,00

     

     

    Điều chỉnh loại đất chiếm dụng

    V

    Huyện Trấn Yên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    28

    Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19/4/2021

    STT 33 - Phụ lục VI

    Đường nối tỉnh lộ 172 với đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai

    Xã Việt Cường

    21,45

    2,75

     

     

    18,70

    Đường nối tỉnh lộ 172 với đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai

    Xã Việt Cường

    15,65

    1,80

     

     

    13,85

    Điều chỉnh diện tích, ranh giới dự án

    29

    Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19/4/2021

    STT 47 - Phụ lục I; STT 20, phụ lục III

    Chỉnh trang khu dân cư thôn 5 Cây Sy, xã Vân Hội

    Xã Vân Hội

    4,27

    3,80

     

     

    0,47

    Chỉnh trang khu dân cư thôn 5 Cây Sy, xã Vân Hội

    Xã Vân Hội

    4,94

    4,20

     

     

    0,74

    Điều chỉnh diện tích, ranh giới dự án

    30

    Nghị quyết số 63/NQ- HĐND ngày 16/12/2020

    STT 38 - Phụ lục số VI

    Chỉnh trang quỹ đất dân cư tại thôn Thắng Lợi, xã Y Can

    Thôn Thắng Lợi, xã Y Can

    7,00

    6,00

     

     

    1,00

    Chỉnh trang khu dân cư nông thôn thôn Thắng Lợi, xã Y Can

    Xã Y Can

    8,23

    6,70

     

     

    1,53

    Điều chỉnh tên và diện tích, ranh giới thu hồi

    31

    Nghị quyết số 63/NQ- HĐND ngày 16/12/2020

    STT 267 - Phụ lục I; STT 70 - Phụ lục III

    Chỉnh trang khu dân cư thôn 3A, xã Việt Cường

    Xã Việt Cường

    3,36

    0,86

     

     

    2,50

    Chỉnh trang khu dân cư thôn 3A, xã Việt Cường

    Xã Việt Cường

    4,50

    0,86

     

     

    3,64

    Điều chỉnh diện tích, ranh giới thu hồi

    32

    Nghị quyết số 63/NQ- HĐND ngày 16/12/2020

    STT 268 - Phụ lục I; STT 71 - Phụ lục III

    Chỉnh trang khu dân cư thôn 6B, xã Việt Cường

    Xã Việt Cường

    2,30

    0,24

     

     

    2,06

    Chỉnh trang khu dân cư thôn 6B, xã Việt Cường

    Xã Việt Cường

    2,24

    0,14

     

     

    2,10

    Điều chỉnh diện tích, ranh giới thu hồi

    33

    Nghị quyết số 63/NQ- HĐND ngày 16/12/2020

    STT 31 - Phụ lục I; STT 58 - Phụ lục III

    Trường tiểu học và trung học cơ sở Hồng Ca

    Xã Hồng Ca

    0,99

    0,85

     

     

    0,14

    Trường Mầm non Hồng Ca

    Xã Hồng Ca

    0,68

     

     

     

    0,68

    Điều chỉnh tên, diện tích và vị trí ranh giới thu hồi

    34

    Nghị quyết số 63/NQ- HĐND ngày 16/12/2020

    STT 94 - Phụ lục I; STT 62- Phụ lục III

    Đầu tư nâng cấp Quốc lộ 37 đoạn Km280 - Km340, tỉnh Yên Bái

    Xã Lương Thịnh, xã Hưng Thịnh, xã Hưng Khánh

    45,00

    4,50

     

     

    40,50

    Đầu tư nâng cấp Quốc lộ 37 đoạn Km280 - Km340, tỉnh Yên Bái

    Xã Lương Thịnh, xã Hưng Thịnh, xã Hưng Khánh

    34,00

    4,50

     

     

    29,50

    Điều chỉnh diện tích của dự án

    35

    Nghị quyết số 63/NQ- HĐND ngày 16/12/2020

    STT 95 - Phụ lục I; STT 63 - Phụ lục III

    Nút giao IC13 cao tốc Nội Bài - Lào Cai

    Xã Y Can

    30,00

    5,00

     

     

    25,00

    Nút giao IC13 cao tốc Nội Bài - Lào Cai

    Xã Y Can

    30,00

    5,00

     

     

    25,00

    Cập nhật lại ranh giới thu hồi đất (trong đó chỉ tiêu sử dụng đất tái định cư là 1,2 ha đất giao thông là 28,8 ha)

    36

    Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 04/7/2020

    STT 12 - Phụ lục I; STT 28 - phụ lục II

    Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái

    Xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên

    8,00

    1,00

     

     

    7,00

    Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái

    Xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên

    8,00

    1,00

     

     

    7,00

    Cập nhật lại ranh giới thu hồi đất

    VI

    Huyện Mù Cang Chải

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    37

    Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19/4/2021

    STT 48, Phụ lục số VI

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại bản Nậm Khắt, xã Nậm Khắt, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái (khu 1)

    Xã Nậm Khắt

    11,84

    2,33

     

     

    9,51

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại bản Nậm Khắt, xã Nậm Khắt, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái (khu 1)

    Xã Nậm Khắt

    4,43

    0,24

     

     

    4,19

    Điều chỉnh diện tích dự án

    38

    Nghị quyết số 63/NQ- HĐND ngày 16/12/2020

    STT 211 - Phụ lục I

    Thu hồi bổ sung dự án san tạo mặt bằng quỹ đất dân cư tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải

    Thị trấn Mù Cang Chải

    0,02

     

     

     

    0,02

    Chỉnh trang đô thị, san gạt tạo quỹ đất dân cư mới tổ 2, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

    Thị trấn Mù Cang Chải

    0,02

     

     

     

    0,02

    Điều chỉnh tên, diện tích dự án

    VII

    Thị xã Nghĩa Lộ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    39

    Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 14/4/2020

    STT 24 - Phụ lục VI

    Đầu tư có sử dụng đất: Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (khu dân cư nông thôn) Quỹ đất thu hồi của Nhà máy sắn - Công ty TNHH Minh Quang tại xã Nghĩa Lợi, thị xã Nghĩa Lộ.

    Xã Nghĩa Lợi

    3,71

     

     

     

    3,71

    Đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (Khu dân cư nông thôn) Quỹ đất thu hồi của Nhà máy sắn - Công ty TNHH Minh Quang tại xã Nghĩa Lợi, thị xã Nghĩa Lộ

    Xã Nghĩa Lợi

    5,10

    0,20

     

     

    4,90

    Điều chỉnh tên, diện tích dự án

    40

    Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19/4/2021

    STT 28 - Phụ lục VI

    Xây dựng khu đô thị mới (khu vực khách sạn Mường Lò)

    Phường Tân An

    10,50

    9,80

     

     

    0,70

    Xây dựng khu đô thị mới (khu vực khách sạn Mường Lò)

    Phường Tân An và phường Cầu Thìa

    10,70

    9,80

     

     

    0,90

    Điều chỉnh diện tích, địa điểm thực hiện dự án

    41

    Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 14/4/2020

    STT 23 - Phụ lục VI

    Xây dựng khu đô thị mới (Quỹ đất thu hồi Nhà thi đấu thị xã Nghĩa Lộ và Ban Chỉ huy quân sự thị xã Nghĩa Lộ)

    Phường Tân An

    1,03

     

     

     

    1,03

    Chỉnh trang đô thị (Quỹ đất thu hồi Nhà luyện tập và thi đấu thể thao thị xã Nghĩa Lộ và Ban Chỉ huy quân sự thị xã Nghĩa Lộ)

    Phường Tân An

    1,03

     

     

     

    1,03

    Điều chỉnh tên dự án

    42

    Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 20/4/2015

    STT 04 - Phụ lục III

    Đường Thanh Niên kéo dài gặp đường bao Suối Thia

    Xã Nghĩa Lợi và phường Trung Tâm

    3,10

    2,21

     

     

    0,89

    Đường Thanh Niên kéo dài (từ ngã ba đường Thanh Niên nối với đường vành đai Suối Thia) thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái

    Xã Nghĩa Lợi và phường Trung Tâm

    3,20

    2,50

     

     

    0,70

    Điều chỉnh tên, diện tích dự án

    43

    Nghị quyết số 63/NQ- HĐND ngày 16/12/2020

    STT 52 - Phụ lục I; STT 77- Phụ lục III

    Đường trung tâm phường Tân An

    Phường Tân An

    4,50

    3,00

     

     

    1,50

    Đường trung tâm, phường Tân An

    Phường Tân An

    4,98

    3,82

     

     

    1,16

    Điều chỉnh diện tích của dự án

    44

    Nghị quyết số 63/NQ- HĐND ngày 16/12/2020

    STT 01 - Phụ lục II

    Thao trường Quân khu 2

    Xã Nghĩa Lộ, xã Phù Nham

    20,50

    0,58

     

     

    19,92

    Thao trường Quân khu 2

    Xã Nghĩa Lộ, xã Phù Nham

    20,50

    1,70

     

     

    18,80

    Điều chỉnh loại đất thu hồi

    VIII

    Huyện Yên Bình

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    45

    Nghị quyết số 63/NQ- HĐND ngày 16/12/2020

    STT 233 - Phụ lục I

    Xây dựng khu đô thị mới tổ 6

    Thị trấn Yên Bình

    3,71

     

     

     

    3,71

    Chỉnh trang đô thị (Phát triển quỹ đất dân cư dọc đường nội thị - Đường nối nhà nhà máy xi măng đến cảng Hương Lý - Giai đoạn 1)

    Thị trấn Yên Bình

    4,72

     

     

     

    4,72

    Điều chỉnh diện tích, tên dự án

    46

    Nghị quyết số 09/NQ- HĐND, ngày 15/03/2019

    STT 27 - Phụ lục I

    Chỉnh trang đô thị (Quỹ đất dọc đường nối 2 nhà máy xi măng)

    Thị trấn Yên Bình

    8,50

     

     

     

    8,50

    Chỉnh trang đô thị (Quỹ đất dọc đường nối 2 nhà máy xi măng: Khu số 2, khu số 3, khu số 4)

    Thị trấn Yên Bình

    9,90

     

     

     

    9,90

    Điều chỉnh tên, diện tích dự án

    47

    Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19/4/2021

    STT 5 - Phụ lục I, STT 5, Phụ lục III

    Trường Mầm non xã Bảo Ái

    Xã Bảo Ái

    0,24

    0,24

     

     

     

    Trường Mầm non xã Bảo Ái

    Xã Bảo Ái

    0,24

    0,24

     

     

     

    Điều chỉnh ranh giới thực hiện dự án

    48

    Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 14/4/2020

    STT 60 - Phụ lục I, STT 23 Phụ lục II

    Chỉnh trang đô thị (Hạng mục: Đường nối đường nội thị vào đường nối 2 nhà máy xi măng, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái)

    Thị trấn Yên Bình

    5,00

    0,10

     

     

    4,90

    Chỉnh trang đô thị (Hạng mục: Đường nối đường nội thị vào đường nối 2 nhà máy xi măng, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái)

    Thị trấn Yên Bình

    1,25

    0,10

     

     

    1,15

    Điều chỉnh diện tích

    49

    Nghị quyết số 63/NQ- HĐND ngày 16/12/2020

    STT 66 - Phụ lục 1

    Cải tạo đường dây 110Kv Yên Bái

    Thị trấn Yên Bình

    0,01

     

     

     

    0,01

    Cải tạo đường dây 110Kv từ TBA 220Kv Yên Bái - TBA 110Kv Yên Bái

    Thị trấn Yên Bình

    0,01

     

     

     

    0,01

    Điều chỉnh tên dự án

    50

    Nghị quyết số 09/NQ- HĐND ngày 15/03/2019

    STT 30 - Phụ lục số 1

    Khu dịch vụ thương mại, sản xuất công nghiệp tổng hợp (Dự án công viên văn hóa thể thao, du lịch và phụ trợ hồ Thác Bà.

    Thị trấn Yên Bình, xã Thịnh Hưng

    300,00

     

     

     

    300,00

    Công viên văn hóa thể thao, du lịch và phụ trợ hồ Thác Bà - Giai đoạn 1

    Thị trấn Yên Bình, thị trấn Thác Bà, xã Thịnh Hưng

    630,79

    1,31

     

     

    629,48

    Điều chỉnh tên dự án, quy mô diện tích

    IX

    Thành phố Yên Bái

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    51

    Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19/4/2021

    STT 05 - Phụ lục VI

    Đường nối đê bao đến trung tâm xã Tuy Lộc, thành phố Yên Bái

    Xã Tuy Lộc

    2,55

    1,96

     

     

    0,59

    Đường nối đê bao đến trung tâm xã Tuy Lộc, thành phố Yên Bái

    Xã Tuy Lộc

    2,85

    1,96

     

     

    0,89

    Điều chỉnh vị trí, quy mô diện tích

    52

    Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19/4/2021

    STT 06 - Phụ lục VI

    Phòng chống sạt lở, ngập úng kết hợp phát triển quỹ đất đô thị khu vực tổ dân phố số 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái (sau tái định cư xăng dầu) và khu vực tổ dân phố số 4, phường Hợp Minh, thành phố Yên Bái (khu ruộng giáp bờ sông Hồng)

    Phường Yên Ninh

    7,55

     

     

     

    7,55

    Phòng chống sạt lở, ngập úng kết hợp phát triển quỹ đất đô thị khu vực tổ dân phố số 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái (sau tái định cư xăng dầu) và khu vực tổ dân phố số 4, phường Hợp Minh, thành phố Yên Bái (khu ruộng giáp bờ sông Hồng)

    Phường Yên Ninh

    7,20

     

     

     

    7,20

    Điều chỉnh quy mô diện tích (điều chỉnh quy hoạch biên thu hồi, quỹ đất tổ 2 xăng dầu giảm diện tích, quỹ đất dôi dư đường cầu Bách Lẫm tăng diện tích

    Phường Hợp Minh

    14,03

    6,40

     

     

    7,63

    Phường Hợp Minh

    14,03

    6,40

     

     

    7,63

    53

    Nghị quyết số 63/NQ- HĐND ngày 16/12/2020

    STT 242 - Phụ lục I

    Chỉnh trang đô thị (quỹ đất dôi dư đường cầu Bách Lẫm)

    Phường Yên Ninh

    2,80

     

     

     

    2,80

    Chỉnh trang đô thị (quỹ đất dôi dư đường cầu Bách Lẫm), phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái.

    Phường Yên Ninh

    3,30

     

     

     

    3,30

    54

    Nghị quyết số 63/NQ- HĐND ngày 16/12/2020

    STT 141 - Phụ lục I

    Chợ trung tâm km4 thành phố Yên Bái

    Phường Yên Ninh

    1,89

     

     

     

    1,89

    Chợ trung tâm km4 thành phố Yên Bái

    Phường Yên Ninh

    0,70

     

     

     

    0,70

    Điều chỉnh vị trí, điều chỉnh diện tích

    55

    Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19/4/2021

    STT 31 - Phụ lục I

    Quỹ đất dân cư tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái

    Phường Yên Ninh

    1,66

     

     

     

    1,66

    Quỹ đất dân cư tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái (Trục đường Điện Biên - Yên Ninh)

    Phường Yên Ninh

    2,50

     

     

     

    2,50

    Đăng ký bổ sung 0,9 ha đã có 1,66 ha trong KH số 718 trang số 6

    56

    Nghị quyết số 63/NQ- HĐND ngày 16/12/2020

    STT 240 - Phụ lục I

    Quỹ đất dân cư tổ 9, phường Đồng Tâm (giáp kè suối Hào Gia tiếp giáp phường Yên Thịnh)

    Phường Đồng Tâm

    3,88

     

     

     

    3,88

    Quỹ đất dân cư tổ 9, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái.

    Phường Đồng Tâm

    2,50

     

     

     

    2,50

    Điều chỉnh vị trí, điều chỉnh giảm diện tích

    57

    Nghị quyết số 63/NQ- HĐND ngày 16/12/2020

    STT 15 - Phụ lục VI

    Xây dựng khu đô thị Bách Lẫm A - thuộc các dự án đất đối ứng của dự án ĐTXD công trình đường nối QL32C với đường Âu Cơ, thành phố Yên Bái, theo hình thức hợp đồng BT

    Xã Giới Phiên

    18,80

    9,80

     

     

    9,00

    Xây dựng khu đô thị Bách Lẫm A

    Xã Giới Phiên

    16,00

    9,80

     

     

    6,20

    Điều chỉnh tên, diện tích dự án

    58

    Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 14/4/2020

    STT 02, Phụ lục VI

    Đầu tư có sử dụng đất: Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (Khu dân cư nông thôn) Quỹ đất giáp mặt đường Âu Cơ - Giáp điểm 5B, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái

    Xã Phúc Lộc

    4,48

    0,50

     

     

    3,98

    Đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (Khu dân cư nông thôn) Quỹ đất giáp mặt đường Âu Cơ - Giáp điểm 5B, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái

    Xã Giới Phiên

    4,48

    0,50

     

     

    3,98

    Điều chỉnh ranh giới thực hiện dự án theo diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 871/QĐ-UBND ngày 04/6/2018 của UBND tỉnh

    59

    Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 04/7/2020

    STT 15 - Phụ lục IV

    Đầu tư có sử dụng đất: Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (Chỉnh trang đô thị) Quỹ đất giáp mặt đường Âu Cơ - Mở rộng khu số 1 về phía đường Trần Phú

    Phường Đồng Tâm

    4,41

     

     

     

    4,41

    Đầu tư có sử dụng đất: Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (Chỉnh trang đô thị) Quỹ đất giáp mặt đường Âu Cơ - Mở rộng khu số 1 về phía đường Trần Phú

    Phường Đồng Tâm

    4,41

    0,30

     

     

    4,11

    Điều chỉnh loại đất

    60

    Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19/4/2021

    STT 8 - Phụ lục VI

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (quỹ đất dọc kè sông Hồng, khu vực giáp Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Yên Bái)

    Xã Giới Phiên

    5,30

    3,50

     

     

    1,80

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (quỹ đất dọc kè sông Hồng, khu vực giáp Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Yên Bái)

    Xã Giới Phiên

    6,00

    4,50

     

     

    1,50

    Điều chỉnh diện tích

    61

    Nghị quyết số 63/NQ- HĐND ngày 16/12/2020

    STT 19 - Phụ lục VI

    Xây dựng khu đô thị mới (quỹ đất giáp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội)

    Phường Đồng Tâm

    2,20

     

     

     

    2,20

    Xây dựng khu đô thị mới (quỹ đất giáp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội)

    Phường Đồng Tâm

    1,62

     

     

     

    1,62

    Điều chỉnh diện tích dự án

    62

    Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 14/4/2020

    STT 49 - Phụ lục I

    San tạo và xây dựng cơ sở hạ tầng quỹ đất tái định cư và kết hợp chỉnh trang đô thị đường Âu Cơ. Địa điểm tổ 53,55,56 phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái

    Phường Đồng Tâm

    0,30

     

     

     

    0,30

    San tạo và xây dựng cơ sở hạ tầng quỹ đất tái định cư và kết hợp chỉnh trang đô thị.

    Tổ dân phố số 12, Phường Đồng Tâm

    0,30

    0,10

     

     

    0,20

    Điều chỉnh tên, diện tích dự án

    63

    Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19/4/2021

    STT 12 - Phụ lục VI

    Xây dựng khu đô thị mới (quỹ đất ngã ba đường Bảo Lương đi đền Tuần Quán)

    Phường Yên Ninh

    4,37

     

     

     

    4,37

    Xây dựng khu đô thị mới (quỹ đất ngã ba đường Bảo Lương đi đền Tuần Quán)

    Phường Yên Ninh

    4,70

    0,50

     

     

    4,20

    Điều chỉnh diện tích dự án

    64

    Nghị quyết số 39/NQ- HĐND ngày 08/12/2018

    STT 15 - Phụ lục V

    Quỹ đất tại thôn Văn Phú, Văn Liên, xã Văn Phú (khu số 3, điểm 3A, 3B, 3C, 3D) ONT 1,3; DHT 1,2

    Xã Văn Phú

    19,49

    2,13

     

     

    17,36

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (khu số 3, điểm 3A, 3B, 3C, 3D)

    Xã Văn Phú và Xã Tân Thịnh

    19,49

    2,13

     

     

    17,36

    Điều chỉnh tên, địa điểm dự án

    65

    Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 04/7/2020

    STT 26 - Phụ lục II

    Xây dựng khu dân cư nông thôn mới khu số 2 (giáp khu tái định cư số 4, xã Văn Phú)

    Xã Văn Phú

    50,00

    1,00

     

     

    49,00

    Xây dựng khu đô thị mới (giáp khu tái định cư số 4, xã Văn Phú)

    Xã Văn Phú

    50,00

    5,00

     

     

    45,00

    Điều chỉnh ranh giới, tên dự án, loại đất chiếm dụng

    66

    Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 29/11/2019

    STT 21 - Phụ lục VI

    Quỹ đất dân cư tổ dân phố 14 (giáp tổ dân phố số 16 phường Đồng Tâm) phường Yên Ninh thành phố Yên Bái

    Phường Yên Ninh

    2,20

     

     

     

    2,20

    Quỹ đất dân cư tổ dân phố 14 (giáp tổ dân phố số 16 phường Đồng Tâm) phường Yên Ninh thành phố Yên Bái

    Phường Yên Ninh

    2,00

     

     

     

    2,00

    Điều chỉnh diện tích

    67

    Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 29/11/2019

    STT 123 - Phụ lục I; STT61 - Phụ lục II

    Quỹ đất dân cư thôn Phúc Thịnh (mặt đường Âu Cơ, đối diện khu số 5), xã Phúc Lộc, thành phố Yên Bái (dự án xây dựng khu dân cư nông thôn)

    Xã Giới Phiên

    5,75

    3,71

     

     

    2,04

    Quỹ đất dân cư thôn Phúc Thịnh (mặt đường Âu Cơ), xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái

    xã Giới Phiên

    2,96

     

     

     

    2,96

    Điều chỉnh ranh giới, tên dự án.

    68

    Nghị quyết số 63/NQ- HĐND ngày 16/12/2020

    STT 75 - Phụ lục I; STT 104 - Phụ lục III

    Cầu qua suối Ngòi Lâu, xã Âu Lâu, thành phố Yên Bái.

    Xã Âu Lâu

    2,75

    1,73

     

     

    1,02

    Cầu qua suối Ngòi Lâu, xã Âu Lâu, thành phố Yên Bái.

    Xã Âu Lâu

    2,75

    1,73

     

     

    1,02

    Điều chỉnh biên thu hồi

    69

    Nghị quyết số 39/NQ- HĐND ngày 08/12/2018

    STT 01 - Phụ lục I

    Trường tiểu học và Trung học cơ sở Văn Tiến

    Xã Văn Tiến

    0,48

     

     

     

    0,48

    Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Văn Phú, thành phố Yên Bái

    Xã Văn Phú

    0,60

     

     

     

    0,60

    Điều chỉnh diện tích, tên và địa điểm thực hiện dự án

    70

    Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020

    STT 74 - Phụ lục I

    Đường nối từ đường Lê Hồng Phong với đường kè hồ Hòa Bình, phường Nguyễn Thái Học

    Nguyễn Thái Học

    1,22

     

     

     

    1,22

    Đường nối từ đường Lê Hồng Phong với đường kè hồ Hòa Bình, phường Nguyễn Thái Học

    Nguyễn Thái Học

    1,22

     

     

     

    1,22

    Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất: Đất ở tại đô thị là 0,81 ha; đất giao thông là 0,41 ha

    71

    Nghị quyết số 63/NQ- HĐND ngày 16/12/2020

    STT 70 - Phụ lục I; STT 101 - Phụ lục III

    Đầu tư xây dựng công trình cầu Giới Phiên, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái

    Xã Văn Phú, xã Giới Phiên

    12,00

    2,80

     

     

    9,20

    Đầu tư xây dựng công trình cầu Giới Phiên, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái

    Xã Văn Phú, xã Giới Phiên

    12,00

    2,80

     

     

    9,20

    Cập nhật lại ranh giới thu hồi đất

    72

    Nghị quyết số 63/NQ- HĐND ngày 16/12/2020

    STT 71 - Phụ lục I; STT 102 - Phụ lục III

    Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái

    Xã Văn Phú

    18,70

    2,80

     

     

    15,90

    Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái

    Xã Văn Phú

    18,70

    2,80

     

     

    15,90

    Cập nhật lại ranh giới thu hồi đất

    73

    Nghị quyết số 63/NQ- HĐND ngày 16/12/2020

    STT 139 - Phụ lục I; STT 105 - Phụ lục III

    Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái (hạng mục: Tái định cư)

    Xã Văn Phú

    1,30

    0,50

     

     

    0,80

    Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái (hạng mục: Tái định cư)

    Xã Văn Phú

    1,30

    0,50

     

     

    0,80

    Cập nhật lại ranh giới thu hồi đất

    74

    Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 04/7/2020

    STT 17 - Phụ lục IV; Văn bản số 128/TT.HĐND ngày 30/7/2020

    Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái. Bao gồm các hạng mục:

     

     

     

     

     

     

    Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài Lào Cai, tỉnh Yên Bái. Bao gồm các hạng mục:

    Xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái

     

     

     

     

     

     

    Hạng mục đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái

    Xã Giới Phiên

    41,50

    4,50

     

     

    37,00

    Hạng mục đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái

    Xã Giới Phiên

    41,50

    4,50

     

     

    37,00

    Cập nhật lại ranh giới thu hồi đất

    Hạng mục bãi đổ đất

    Xã Giới Phiên

    25,00

    4,00

     

     

    21,00

    Hạng mục bãi đổ đất

    Xã Giới Phiên

    25,00

    4,00

     

     

    21,00

    Cập nhật lại ranh giới thu hồi đất

    Hạng mục khu đất tái định cư

    Xã Giới Phiên

    2,00

    0,20

     

     

    1,80

    Hạng mục khu đất tái định cư

    Xã Giới Phiên

    2,00

    0,20

     

     

    1,80

    Cập nhật lại ranh giới thu hồi đất

    75

    Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 14/4/2020

    STT 13 - Phụ lục I; STT2 - phụ lục II

    Đường nối Quốc lộ 32C với Quốc lộ 37 và đường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái

    Phường Yên Ninh

    30,00

    2,00

     

     

    28,00

    Đường nối Quốc lộ 32C với Quốc lộ 37 và đường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái

    Phường Yên Ninh

    30,00

    2,00

     

     

    28,00

    Cập nhật lại ranh giới thu hồi đất

    76

    Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 14/4/2020

    STT 27 - Phụ lục I; STT 10 - Phụ lục II

    Xây dựng khu tái định cư của Đường nối Quốc lộ 32C với Quốc lộ 37 và đường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái

    Phường Yên Ninh

    6,00

    0,50

     

     

    5,50

    Xây dựng khu tái định cư của Đường nối Quốc lộ 32C với Quốc lộ 37 và đường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái

    Phường Yên Ninh

    5,91

    0,50

     

     

    5,41

    Cập nhật lại ranh giới thu hồi đất (trong đó chỉ tiêu sử dụng đất tái định cư là 5,91 ha, đất y tế là 0,09 ha)

    77

    Nghị quyết số 63/NQ- HĐND ngày 16/12/2020

    STT 17 - Phụ lục V

    Khu tái định cư số 1

    Phường Yên Ninh

    2,60

     

     

     

    2,60

    Khu tái định cư số 1

    Phường Yên Ninh

    2,60

     

     

     

    2,60

    Cập nhật lại ranh giới thu hồi đất

    78

    Nghị quyết số 63/NQ- HĐND ngày 16/12/2020

    STT 8 - Phụ lục V

    Xây dựng đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú

    Phường Minh Tân, Phường Yên Ninh

    5,20

     

     

     

    5,20

    Xây dựng đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú (Dự án phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)

    Phường Minh Tân, Phường Yên Ninh

    5,20

     

     

     

    5,20

    Cập nhật lại ranh giới thu hồi đất

    79

    Nghị quyết số 63/NQ- HĐND ngày 16/12/2020

    STT 25 - Phụ lục V

    Cải tạo 03 hồ sinh thái Nam Cường

    Phường Nam Cường

    30,10

     

     

     

    30,10

    Cải tạo 03 hồ sinh thái Nam Cường (Dự án phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)

    Phường Nam Cường

    30,10

     

     

     

    30,10

    Cập nhật lại ranh giới thu hồi đất

    80

    Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19/4/2021

    STT 17 - Phụ lục số 06

    Xây dựng khu đô thị mới (Quỹ đất trên trục đường Nguyễn Tất Thành, giáp Trường Trung cấp Kinh tế cũ)

    Phường Yên Thịnh

    15,50

    0,50

     

     

    15,00

    Xây dựng khu đô thị mới (Quỹ đất trên trục đường Nguyễn Tất Thành, giáp Trường Trung cấp Kinh tế cũ)

    Phường Yên Thịnh

    15,50

    0,50

     

     

    15,00

    Điều chỉnh ranh giới dự án theo ranh giới QH chi tiết 1/500 (QĐ số 2516/QĐ-UBND ngày 19/10/2020 của UBND tỉnh)

    81

    Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 21/6/2019

    STT 85 - Phụ lục I

    Mở rộng mỏ Fenspat Công ty Cổ phần khoáng sản Viglacera

    Xã Minh Bảo

    1,23

     

     

     

    1,23

    Mở rộng mỏ Fenspat Công ty Cổ phần khoáng sản Viglacera

    Xã Minh Bảo

    1,23

     

     

     

    1,23

    Cập nhật lại ranh giới thu hồi đất

     

    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản gốc đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu54/NQ-HĐND
                              Loại văn bảnNghị quyết
                              Cơ quanTỉnh Yên Bái
                              Ngày ban hành17/07/2021
                              Người kýTạ Văn Long
                              Ngày hiệu lực 17/07/2021
                              Tình trạng Còn hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                    Đình chỉ 1 phần

                                      Quy định hết hiệu lực

                                        Bãi bỏ

                                          Sửa đổi

                                            Đính chính

                                              Thay thế

                                                Điều chỉnh

                                                  Dẫn chiếu

                                                    Văn bản gốc PDF

                                                    Đang xử lý

                                                    Văn bản Tiếng Việt

                                                    Đang xử lý

                                                    Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                      Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                    • CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

                                                      TRỤ SỞ CHÍNH TẠI HÀ NỘI

                                                      Địa chỉ: Số 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội.

                                                      Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

                                                      Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

                                                      Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    -
                                                    CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                    • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                    • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                    • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                    • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                    • Công văn 4556/BGDĐT-GDTrH năm 2021 về tiếp nhận và tạo điều kiện học tập cho học sinh di chuyển về cư trú tại địa phương do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
                                                    • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                    • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                    • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                    • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                    • Lấy vợ Việt Nam có được nhập quốc tịch Việt Nam không?
                                                    • Phải chia thừa kế như thế nào khi có người không đồng ý?
                                                    • Được lập di chúc khi nhà đất đang có tranh chấp không?
                                                    • So sánh giữa di chúc miệng với di chúc bằng văn bản
                                                    • Các trường hợp di chúc miệng vô hiệu hay gặp trên thực tế
                                                    • Thủ tục tranh chấp thừa kế liên quan đến di chúc miệng
                                                    • Nên lập di chúc ở Văn phòng công chứng hay tại UBND?
                                                    • Các lý do thường khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối?
                                                    • Các lỗi thường gặp khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối
                                                    • Phân biệt giữa thẻ tạm trú (TRC) và thẻ thường trú (PRC)
                                                    • Thủ tục hủy thẻ tạm trú khi chấm dứt hợp đồng lao động
                                                    • Dịch vụ tư vấn Visa, VNEID, mã số định danh cho Việt kiều
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                    Tìm kiếm

                                                    Duong Gia Logo

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                    Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                    Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: danang@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                    Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                      Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                    Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                    Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                    • Chatzalo Chat Zalo
                                                    • Chat Facebook Chat Facebook
                                                    • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                    • location Đặt câu hỏi
                                                    • gọi ngay
                                                      1900.6568
                                                    • Chat Zalo
                                                    Chỉ đường
                                                    Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                    Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                    Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                    Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                    • Gọi ngay
                                                    • Chỉ đường

                                                      • HÀ NỘI
                                                      • ĐÀ NẴNG
                                                      • TP.HCM
                                                    • Đặt câu hỏi
                                                    • Trang chủ