Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
    • Pháp luật hình sự
    • Pháp luật hôn nhân
    • Pháp luật thừa kế
    • Luật cho người nước ngoài
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Quyết định 1809/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    5872

    CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

    TRỤ SỞ CHÍNH TẠI HÀ NỘI

    Địa chỉ: Số 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội.

    Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

    Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

    Email: dichvu@luatduonggia.vn

    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu1809/QĐ-UBND
    Loại văn bảnQuyết định
    Cơ quanTỉnh Kiên Giang
    Ngày ban hành21/07/2021
    Người kýNguyễn Thanh Nhàn
    Ngày hiệu lực 21/07/2021
    Tình trạng Còn hiệu lực

    ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH KIÊN GIANG

    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 1809/QĐ-UBND

    Kiên Giang, ngày 21 tháng 7 năm 2021

     

    QUYẾT ĐỊNH

    VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN KIÊN HẢI, TỈNH KIÊN GIANG

    ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

    Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

    Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

    Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

    Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

    Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

    Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kiên Hải tại Tờ trình số 60/TTr-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2021; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 493/TTr-STNMT ngày 14 tháng 7 năm 2021.

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kiên Hải (kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1:10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Kiên Hải) với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

    1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (Chi tiết tại Phụ lục 1).

    2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (Chi tiết tại Phụ lục 2).

    3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (Chi tiết tại Phụ lục 3).

    4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (Chi tiết tại Phụ lục 4).

    Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Kiên Hải, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

    1. Ủy ban nhân dân huyện Kiên Hải:

    a) Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

    b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

    c) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai, nội dung kế hoạch sử dụng đất để người dân sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững;

    d) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

    đ) Định kỳ cuối năm, Ủy ban nhân dân huyện Kiên Hải gửi báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trước ngày 30 tháng 11 năm 2021 về Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh.

    2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

    a) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

    b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh đến ngày 31 tháng 12 năm 2021.

    Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kiên Hải; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

    Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký./.

     


    Nơi nhận:
    - Như Điều 3 của Quyết định;
    - TT.
    Tỉnh ủy; TT.HĐND tỉnh;
    - Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
    - Sở TN&MT (10
    bản);
    - LĐVP, P.KT;
    - Lưu: VT, hdt
    an.

    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
    KT. CHỦ TỊCH
    PHÓ CHỦ TỊCH




    Nguyễn Thanh Nhàn

     

    PHỤ LỤC I

    PHÂN BỔ CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN KIÊN HẢI
    (Kèm theo Quyết định số: 1809/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

    STT

    Chỉ tiêu sử dụng đất

    Mã

    Tổng diện tích

    Diện tích phân theo đơn vị hành chính

    An Sơn

    Hòn Tre

    Lại Sơn

    Nam Du

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)=(5)+...+(8)

    (5)

    (6)

    (7)

    (8)

     

    Tổng diện tích tự nhiên

     

    2.481,04

    711,93

    481,90

    1.087,04

    200,17

    1

    Đất nông nghiệp

    NNP

    1.879,52

    566,12

    275,57

    873,02

    164,81

    1.1

    Đất trồng lúa

    LUA

     

     

     

     

     

    1.2

    Đất trồng cây hàng năm khác

    HNK

     

     

     

     

     

    13

    Đất trồng cây lâu năm

    CLN

    594,44

    64,84

    161,87

    304,80

    62,93

    1.4

    Đất rừng phòng hộ

    RPH

    1.285,08

    501,28

    113,70

    568,22

    101,89

    1.5

    Đất rừng đặc dụng

    RDD

     

     

     

     

     

    1.6

    Đất rừng sản xuất

    RSX

     

     

     

     

     

    1.7

    Đất nuôi trồng thủy sản

    NTS

     

     

     

     

     

    1.8

    Đất làm muối

    LMU

     

     

     

     

     

    1.9

    Đất nông nghiệp khác

    NKH

     

     

     

     

     

    2

    Đất phi nông nghiệp

    PNN

    302,30

    94,42

    89,93

    83,45

    34,50

    2.1

    Đất quốc phòng

    CQP

    32,45

    27,32

    4,05

    0,97

    0,11

    2.2

    Đất an ninh

    CAN

    1,34

     

    1,23

    0,07

    0,04

    2.3

    Đất khu công nghiệp

    SKK

     

     

     

     

     

    2.4

    Đất khu chế xuất

    SKT

     

     

     

     

     

    2.5

    Đất cụm công nghiệp

    SKN

     

     

     

     

     

    2.6

    Đất thương mại, dịch vụ

    TMD

    58,02

    23,02

    9,84

    20,42

    4,74

    2.7

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    SKC

    4,84

    0,20

     

    4,64

     

    2.8

    Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

    SKS

     

     

     

     

     

    2.9

    Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

    DHT

    88,93

    24,26

    27,45

    27,66

    9,56

    2.10

    Đất có di tích lịch sử - văn hóa

    DDT

    1,59

    0,02

    1,57

     

     

    2.11

    Đất danh lam thắng cảnh

    DDL

     

     

     

     

     

    2.12

    Đất bãi thải, xử lý chất thải

    DRA

    3,71

    0,09

    3,53

     

    0,09

    2.13

    Đất ở tại nông thôn

    ONT

    95,75

    18,65

    33,10

    25,83

    18,18

    2.14

    Đất ở tại đô thị

    ODT

     

     

     

     

     

    2.15

    Đất xây dựng trụ sở cơ quan

    TSC

    4,47

    0,40

    3,25

    0,12

    0,70

    2.16

    Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

    DTS

     

     

     

     

     

    2.17

    Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

    DNG

     

     

     

     

     

    2.18

    Đất cơ sở tôn giáo

    TON

    2,73

     

    2,13

    0,60

     

    2.19

    Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

    NTD

    1,08

     

    0,47

    0,61

     

    2.2

    Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

    SKX

     

     

     

     

     

    2.21

    Đất sinh hoạt cộng đồng

    DSH

    0,15

    0,15

     

     

     

    2.22

    Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

    DKV

    2,49

     

    2,25

    0,07

    0,17

    2.23

    Đất cơ sở tín ngưỡng

    TIN

    2,20

    0,02

    0,17

    1,10

    0,91

    2.24

    Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

    SON

    1,60

    0,06

    0,19

    1,36

     

    2.25

    Đất có mặt nước chuyên dùng

    MNC

    0,96

    0,24

    0,72

     

     

    2.26

    Đất phi nông nghiệp khác

    PNK

     

     

     

     

     

    3

    Đất chưa sử dụng

    CSD

    299,22

    51,38

    116,40

    130,57

    0,86

    4

    Đất khu công nghệ cao*

    KCN

     

     

     

     

     

    5

    Đất khu kinh tế*

    KKT

     

     

     

     

     

    6

    Đất đô thị*

    KDT

     

     

     

     

     

    Ghi chú: Chỉ tiêu (*) không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

     

    PHỤ LỤC II

    DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN KIÊN HẢI
    (Kèm theo Quyết định số: 1809/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

    STT

    Chỉ tiêu sử dụng đất

    Mã

    Tổng diện tích

    Diện tích phân theo đơn vị hành chính

    An Sơn

    Hòn Tre

    Lại Sơn

    Nam Du

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)=(5)+..(8)

    (5)

    (6)

    (7)

    (8)

    1

    Đất nông nghiệp

    NNP

    4,74

     

     

    4,62

    0,12

    1.1

    Đất trồng cây lâu năm

    CLN

    0,12

     

     

     

    0,12

    1.2

    Đất rừng phòng hộ

    RPH

    4,62

     

     

    4,62

     

    2

    Đất phi nông nghiệp

    PNN

    0,15

     

     

     

    0,15

    2.1

    Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

    DHT

    0,01

     

     

     

    0,01

    2.2

    Đất ở tại nông thôn

    ONT

    0,13

     

     

     

    0,13

    2.3

    Đất cơ sở tín ngưỡng

    TIN

    0,01

     

     

     

    0,01

     

    PHỤ LỤC III

    DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN KIÊN HẢI
    (Kèm theo Quyết định số: 1809/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

    Đơn vị tính: ha

    STT

    Chỉ tiêu sử dụng đất

    Mã

    Tổng diện tích

    Diện tích phân theo đơn vị hành chính

    An Sơn

    Hòn Tre

    Lại Sơn

    Nam Du

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)=(5)+..(8)

    (5)

    (6)

    (7)

    (8)

    1

    Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

    NNP/PNN

    53,91

    13,28

    10,00

    23,48

    7,15

    1.1

    Đất trồng cây lâu năm

    CLN/PNN

    49,29

    13,28

    10,00

    18,86

    7,15

    1.2

    Đất rừng phòng hộ

    RPH/PNN

    4,62

     

     

    4,62

     

     

    PHỤ LỤC IV

    DIỆN TÍCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN KIÊN HẢI
    (Kèm theo Quyết định số: 1809/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

    STT

    Chỉ tiêu sử dụng đất

    Mã

    Tổng diện tích

    Diện tích phân theo đơn vị hành chính

    An Sơn

    Hòn Tre

    Lại Sơn

    Nam Du

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)=(5)+...(8)

    (5)

    (6)

    (7)

    (8)

    1

    Đất nông nghiệp

     

     

     

     

     

     

    2

    Đất phi nông nghiệp

    PNN

    57,30

    9,45

    37,42

    4,22

    6,21

    2.1

    Đất thương mại, dịch vụ

    TMD

    16,51

    9,45

    2,84

    4,22

     

    2.2

    Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

    DHT

    17,13

     

    15,74

     

    1,39

    2.3

    Đất bãi thải, xử lý chất thải

    DRA

    0,10

     

    0,10

     

     

    2.4

    Đất ở tại nông thôn

    ONT

    20,41

     

    15,76

     

    4,65

    2.5

    Đất xây dựng trụ sở cơ quan

    TSC

    0,10

     

    0,10

     

     

    2.6

    Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

    DKV

    2,33

     

    2,16

     

    0,17

    2.7

    Đất có mặt nước chuyên dùng

    MNC

    0,72

     

    0,72

     

     

     

     

     

    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản gốc đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu1809/QĐ-UBND
                              Loại văn bảnQuyết định
                              Cơ quanTỉnh Kiên Giang
                              Ngày ban hành21/07/2021
                              Người kýNguyễn Thanh Nhàn
                              Ngày hiệu lực 21/07/2021
                              Tình trạng Còn hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                    Đình chỉ 1 phần

                                      Quy định hết hiệu lực

                                        Bãi bỏ

                                          Sửa đổi

                                            Đính chính

                                              Thay thế

                                                Điều chỉnh

                                                  Dẫn chiếu

                                                    Văn bản gốc PDF

                                                    Đang xử lý

                                                    Văn bản Tiếng Việt

                                                    Đang xử lý

                                                    Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                      Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                    • CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

                                                      TRỤ SỞ CHÍNH TẠI HÀ NỘI

                                                      Địa chỉ: Số 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội.

                                                      Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

                                                      Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

                                                      Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    -
                                                    CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                    • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                    • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                    • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                    • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                    • Công văn 4556/BGDĐT-GDTrH năm 2021 về tiếp nhận và tạo điều kiện học tập cho học sinh di chuyển về cư trú tại địa phương do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
                                                    • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                    • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                    • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                    • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                    • So sánh giữa di chúc miệng với di chúc bằng văn bản
                                                    • Các trường hợp di chúc miệng vô hiệu hay gặp trên thực tế
                                                    • Thủ tục tranh chấp thừa kế liên quan đến di chúc miệng
                                                    • Nên lập di chúc ở Văn phòng công chứng hay tại UBND?
                                                    • Các lý do thường khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối?
                                                    • Các lỗi thường gặp khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối
                                                    • Phân biệt giữa thẻ tạm trú (TRC) và thẻ thường trú (PRC)
                                                    • Thủ tục hủy thẻ tạm trú khi chấm dứt hợp đồng lao động
                                                    • Dịch vụ tư vấn Visa, VNEID, mã số định danh cho Việt kiều
                                                    • Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo lãnh xin cấp thẻ tạm trú
                                                    • Thủ tục xin cấp thẻ tạm trú du học cho người nước ngoài
                                                    • Kết hôn với người Việt Nam có được cấp thẻ tạm trú không?
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                    Tìm kiếm

                                                    Duong Gia Logo

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                    Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                    Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: danang@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                    Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                      Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                    Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                    Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                    • Chatzalo Chat Zalo
                                                    • Chat Facebook Chat Facebook
                                                    • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                    • location Đặt câu hỏi
                                                    • gọi ngay
                                                      1900.6568
                                                    • Chat Zalo
                                                    Chỉ đường
                                                    Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                    Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                    Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                    Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                    • Gọi ngay
                                                    • Chỉ đường

                                                      • HÀ NỘI
                                                      • ĐÀ NẴNG
                                                      • TP.HCM
                                                    • Đặt câu hỏi
                                                    • Trang chủ