Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
    • Pháp luật hình sự
    • Pháp luật hôn nhân
    • Pháp luật thừa kế
    • Luật cho người nước ngoài
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Quyết định 734/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    5845

    CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

    TRỤ SỞ CHÍNH TẠI HÀ NỘI

    Địa chỉ: Số 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội.

    Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

    Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

    Email: dichvu@luatduonggia.vn

    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu734/QĐ-UBND
    Loại văn bảnQuyết định
    Cơ quanTỉnh Bắc Giang
    Ngày ban hành21/07/2021
    Người kýLê Ô Pích
    Ngày hiệu lực 21/07/2021
    Tình trạng Còn hiệu lực

    ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH BẮC GIANG
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 734/QĐ-UBND

    Bắc Giang, ngày 21 tháng 7 năm 2021

     

    QUYẾT ĐỊNH

    VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN LỤC NAM

    ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

    Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

    Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

    Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

    Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

    Theo đề nghị của: Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 489/TTr-TNMT ngày 19/7/2021 và hồ sơ kèm theo; UBND huyện Lục Nam tại Tờ trình số 139/TTr-UBND ngày 14/7/2021.

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Lục Nam với các nội dung chủ yếu như sau:

    1. Phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo các Biểu số 01, 02, 03 kèm theo gồm: Diện tích, cơ cấu các loại đất; Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất; Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.

    2. Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Lục Nam.

    Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức:

    1. UBND huyện Lục Nam:

    - Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; đăng tải Quyết định này và Bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 trên Cổng thông tin điện tử của huyện.

    - Căn cứ nội dung Quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt trên đây tổ chức rà soát, trình UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo quy định của pháp luật.

    - Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

    - Tăng cường quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đặc biệt là khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ các khu vực quy hoạch phát triển các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, khu đô thị, khu dân cư. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của UBND cấp xã, kịp thời phát hiện xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

    - Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp, báo cáo Chính phủ, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

    2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

    - Đăng tải công khai Quyết định này và Bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Lục Nam trên Cổng thông tin điện tử của Sở.

    - Tổ chức kiểm tra việc thực hiện công bố công khai Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của UBND huyện, báo cáo UBND tỉnh trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày phê duyệt quyết định này; thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện để kịp thời phát hiện, chấn chỉnh, xử lý các vi phạm theo thẩm quyền và quy định của pháp luật.

    Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Lục Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     

     

    Nơi nhận:
    - Như Điều 3;
    - TT Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh (b/c);
    - Sở TN&MT (lưu HS 10);
    - Huyện ủy, HĐND huyện Lục Nam;
    - Văn phòng UBND tỉnh:
    + LĐVP, TKCT;
    + Các phòng, đơn vị;
    + Trung tâm Thông tin (đăng tải);
    - Lưu VT, TNSN.

    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
    KT. CHỦ TỊCH

    PHÓ CHỦ TỊCH




    Lê Ô Pích

     

    BIỂU 01: QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN LỤC NAM

    (Kèm theo Quyết định số: 734/QĐ-UBND ngày 21/7/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang)

    Đơn vị tính: ha

    STT

    Chỉ tiêu sử dụng đất

    Mã

    Hiện trạng năm 2020

    Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

    Diện tích (ha)

    Cơ cấu (%)

    Cấp tỉnh phân bổ (ha)

    Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

    Tổng số

    Diện tích (ha)

    Cơ cấu (%)

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    (5)

    (6)

    (7)

    (6)

    (7)

    I

    Loại đất

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Đất nông nghiệp

    NNP

    52,359.89

    86.03

     

     

    46,272.78

    76.03

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Đất trồng lúa

    LUA

    13,916.81

    22.87

     

     

    10,320.88

    16.96

     

    Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

    LUC

    11,590.21

    19.04

     

     

    8,954.57

    14.71

    1.2

    Đất trồng cây hàng năm khác

    HNK

    725.02

    1.19

     

     

    608.34

    1.00

    1.3

    Đất trồng cây lâu năm

    CLN

    10,773.17

    17.70

     

     

    10,628.48

    17.46

    1.4

    Đất rừng phòng hộ

    RPH

     

     

     

     

     

     

    1.5

    Đất rừng đặc dụng

    RDD

    3,534.39

    5.81

     

     

    4,026.99

    6.62

    1.6

    Đất rừng sản xuất

    RSX

    22,585.54

    37.11

     

     

    19,581.30

    32.17

     

    Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

    RSN

    1,908.49

    3.14

     

     

    1,908.49

    3.14

    1.7

    Đất nuôi trồng thuỷ sản

    NTS

    822.32

    1.35

     

     

    780.33

    1.28

    1.8

    Đất làm muối

    LMU

     

     

     

     

     

     

    1.9

    Đất nông nghiệp khác

    NKH

    2.62

    0.00

     

     

    326.44

    0.54

    2

    Đất phi nông nghiệp

    PNN

    8,350.90

    13.72

     

     

    14,469.51

    23.77

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Đất quốc phòng

    CQP

    433.16

    0.71

     

     

    623.45

    1.02

    2.2

    Đất an ninh

    CAN

    0.88

    0.00

     

     

    8.90

    0.01

    2.3

    Đất khu công nghiệp

    SKK

     

     

     

     

    865.00

    1.42

    2.4

    Đất cụm công nghiệp

    SKN

    157.70

    0.26

     

     

    532.80

    0.88

    2.5

    Đất thương mại, dịch vụ

    TMD

    4.54

    0.01

     

     

    752.69

    1.24

    2.6

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    SKC

    122.74

    0.20

     

     

    224.49

    0.37

    2.7

    Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

    SKS

    174.56

    0.29

     

     

    680.55

    1.12

    2.8

    Đất cơ sở sản XS VLXD, làm đồ gốm

    SKX

    65.67

    0.11

     

     

    139.47

    0.23

    2.9

    Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

    DHT

    3,049.35

    5.01

     

     

    4,507.71

    7.41

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

     

    -

    Đất giao thông

    DGT

    1,994.41

    3.28

     

     

    2,590.75

    4.26

    -

    Đất thuỷ lợi

    DTL

    623.03

    1.02

     

     

    631.23

    1.04

    -

    Đất cơ sở văn hóa

    DVH

    35.11

    0.06

     

     

    76.07

    0.12

    -

    Đất cơ sở y tế

    DYT

    7.21

    0.01

     

     

    14.94

    0.02

    -

    Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

    DGD

    82.59

    0.14

     

     

    151.75

    0.25

    -

    Đất cơ sở thể dục - thể thao

    DTT

    53.55

    0.09

     

     

    512.12

    0.84

    -

    Đất công trình năng lượng

    DNL

    7.52

    0.01

     

     

    24.32

    0.04

    -

    Đất công trình bưu chính viễn thông

    DBV

    0.93

    0.00

     

     

    1.13

    0.00

    -

    Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

    DKG

     

     

     

     

     

     

    -

    Đất có di tích lịch sử - văn hóa

    DDT

    11.70

    0.02

     

     

    12.40

    0.02

    -

    Đất bãi thải, xử lý chất thải

    DRA

    6.10

    0.01

     

     

    27.47

    0.05

    -

    Đất cơ sở tôn giáo

    TON

    27.89

    0.05

     

     

    134.24

    0.22

    -

    Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

    NTD

    189.43

    0.31

     

     

    307.49

    0.51

    -

    Đất XD cơ sở khoa học công nghệ

    DKH

     

     

     

     

     

     

    -

    Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

    DXH

     

     

     

     

    10.00

    0.02

    -

    Đất chợ

    DCH

    9.89

    0.02

     

     

    13.81

    0.02

    2.1

    Đất danh lam thắng cảnh

    DDL

    0.69

    0.00

     

     

    150.69

    0.25

    2.11

    Đất sinh hoạt cộng đồng

    DSH

     

     

     

     

     

     

    2.12

    Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

    DKV

    3.67

    0.01

     

     

    18.17

    0.03

    2.13

    Đất ở tại nông thôn

    ONT

    2,159.66

    3.55

     

     

    3,049.52

    5.01

    2.14

    Đất ở tại đô thị

    ODT

    150.51

    0.25

     

     

    988.29

    1.62

    2.15

    Đất xây dựng trụ sở cơ quan

    TSC

    18.31

    0.03

     

     

    29.35

    0.05

    2.16

    Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

    DTS

    9.07

    0.01

     

     

    13.07

    0.02

    2.17

    Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

    DNG

     

     

     

     

     

     

    2.18

    Đất cơ sở tín ngưỡng

    TIN

    23.81

    0.04

     

     

    39.10

    0.06

    2.19

    Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

    SON

    1,125.17

    1.85

     

     

    1,025.23

    1.68

    2.2

    Đất có mặt nước chuyên dùng

    MNC

    850.39

    1.40

     

     

    820.01

    1.35

    2.21

    Đất phi nông nghiệp khác

    PNK

    1.01

    0.00

     

     

    1.01

    0.00

    3

    Đất chưa sử dụng

    CSD

    152.28

    0.25

     

     

    120.79

    0.20

     

    BIỂU 02: DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA HUYỆN LỤC NAM

    (Kèm theo Quyết định số: 734/QĐ-UBND ngày 21/7/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang)

    Đơn vị tính: ha

    STT

    Chỉ tiêu sử dụng đất

    Mã

    Tổng diện tích (ha)

    Diện tích phân theo đơn vị hành chính

    Xã Lục Sơn

    Xã Bình Sơn

    Xã Trường Sơn

    Xã Vô Tranh

    Xã Trường Giang

    Xã Nghĩa Phương

    Xã Đông Hưng

    Xã Đông Phú

    Xã Tam Dị

    Xã Bảo Sơn

    Xã Bảo Đài

    Xã Thanh Lâm

    TT. Phương Sơn

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    (5)

    (6)

    (7)

    (8)

    (9)

    (10)

    (11)

    (12)

    (13)

    (14)

    (15)

    (16)

    (17)

    1

    Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

    NNP/PNN

    6,099.50

    97.08

    53.24

    166.62

    187.89

    43.42

    659.16

    739.11

    90.18

    134.36

    153.18

    40.85

    146.10

    144.81

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Đất trồng lúa

    LUA/PNN

    3,234.30

    15.60

    27.15

    98.27

    32.90

    10.84

    69.12

    17.93

    26.48

    66.28

    127.83

    34.68

    76.05

    104.00

     

    Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

    LUC/PNN

    2,484.13

    15.60

    27.15

    98.27

    32.90

    10.84

    69.12

    1.62

    3.77

    2.61

    80.52

    30.28

    68.21

    14.69

    1.2

    Đất trồng cây hàng năm khác

    HNK/PNN

    76.66

    1.95

     

     

     

     

    3.00

    1.10

    5.85

    8.16

    5.86

    2.10

    4.70

    5.81

    1.3

    Đất trồng cây lâu năm

    CLN/PNN

    514.69

    20.18

    4.09

    14.25

    26.34

    2.08

    24.89

    165.12

    7.82

    17.97

    7.69

    3.67

    28.19

    14.30

    1.4

    Đất rừng phòng hộ

    RPH/PNN

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.5

    Đất rừng đặc dụng

    RDD/PNN

    7.40

     

     

     

     

     

    7.40

     

     

     

     

     

     

     

    1.6

    Đất rừng sản xuất

    RSX/PNN

    2,058.33

    59.05

    22.00

    54.10

    128.25

    30.50

    552.55

    552.56

    48.62

    40.70

    11.30

     

    14.32

    17.74

     

    Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

    RSN/PNN

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.7

    Đất nuôi trồng thuỷ sản

    NTS/PNN

    208.12

    0.30

     

     

    0.40

     

    2.20

    2.40

    1.41

    1.25

    0.50

    0.40

    22.84

    2.96

    1.8

    Đất làm muối

    LMU/PNN

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.9

    Đất nông nghiệp khác

    NKH/PNN

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

    NNP/NNP

    1,516.67

    565.00

    2.32

    30.90

    120.00

    40.00

    98.50

    50.00

    50.78

    137.50

    15.30

    10.23

    9.00

    15.90

     

    Trong đó

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

    LUA/CLN

    202.50

    10.00

     

    30.90

    20.00

    20.00

    19.00

    20.00

    20.00

    10.00

    10.30

    2.00

    0.90

    5.00

    2.2

    Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

    LUA/NTS

    128.01

     

     

     

     

     

    3.00

     

     

    7.00

     

    6.00

    8.10

    10.00

    2.3

    Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

    LUA/NKH

    31.12

     

     

     

     

     

     

     

    0.78

    1.00

     

    2.15

     

     

    2.4

    Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

    HNK/CLN

    35.00

     

     

     

     

     

     

     

     

    35.00

     

     

     

     

    2.5

    Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

    HNK/NTS

    0.02

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.6

    Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

    HNK/NHK

    5.00

     

     

     

     

     

     

     

    5.00

     

     

     

     

     

    2.7

    Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

    CLN/NTS

    33.52

     

     

     

     

     

     

     

     

    33.50

     

     

     

     

    2.8

    Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

    CLN/NHK

    127.78

     

    1.20

     

     

     

    20.50

    10.00

    5.00

    1.00

     

    0.08

     

     

    2.9

    Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

    NTS/CLN

    1.80

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.10

    Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

    NTS/NHK

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.11

    Đất rừng sản xuất chuyển sang đất rừng đặc dụng

    RSX/RDD

    500.00

    500.00

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.12

    Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

    RPH/NKR(a)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.13

    Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

    RDD/NKR(a)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.14

    Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

    RSX/NKR(a)

    451.92

    55.00

    1.12

     

    100.00

    20.00

    56.00

    20.00

    20.00

    50.00

    5.00

     

     

    0.90

     

    Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

    RSN/NKR(a)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

    PKO/OCT

    125.18

     

    1.15

    1.42

     

     

    2.70

     

    3.05

    2.17

    0.45

    1.89

    4.60

    1.38

     

    STT

    Chỉ tiêu sử dụng đất

    Mã

    Tổng diện tích (ha)

    Diện tích phân theo đơn vị hành chính

    Xã Chu Điện

    TT. Đồi Ngô

    Xã Khám Lạng

    TT. Lan Mẫu

    Xã Tiên Nha

    Xã Cương Sơn

    Xã Huyền Sơn

    Xã Bắc Lũng

    TT. Cẩm Lý

    Xã Yên Sơn

    Xã Vũ Xá

    Xã Đan Hội

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    (18)

    (19)

    (20)

    (21)

    (22)

    (23)

    (24)

    (25)

    (26)

    (27)

    (28)

    (29)

    1

    Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

    NNP/PNN

    3,443.50

    254.51

    441.67

    187.55

    272.41

    63.73

    46.09

    388.03

    418.56

    241.91

    1,002.43

    69.07

    57.54

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Đất trồng lúa

    LUA/PNN

    2,527.17

    127.88

    376.65

    96.70

    230.23

    28.35

    18.66

    224.33

    363.24

    123.63

    851.53

    42.98

    42.99

     

    Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

    LUC/PNN

    2,028.55

    94.22

    344.45

    43.86

    131.83

    9.85

    1.53

    224.33

    325.24

    10.62

    768.03

    38.47

    36.12

    1.2

    Đất trồng cây hàng năm khác

    HNK/PNN

    38.13

    0.72

     

    0.10

    9.90

    0.40

    0.01

    2.40

    5.39

    10.45

    4.96

    1.65

    2.15

    1.3

    Đất trồng cây lâu năm

    CLN/PNN

    178.10

    11.45

    37.08

    19.16

    14.79

    4.90

    5.36

    18.65

    10.68

    10.96

    25.67

    9.20

    10.20

    1.4

    Đất rừng phòng hộ

    RPH/PNN

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.5

    Đất rừng đặc dụng

    RDD/PNN

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.6

    Đất rừng sản xuất

    RSX/PNN

    526.64

    109.71

    15.57

    63.67

     

    30.08

    22.05

    135.50

    18.60

    85.89

    32.27

    13.30

     

     

    Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

    RSN/PNN

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.7

    Đất nuôi trồng thuỷ sản

    NTS/PNN

    173.46

    4.75

    12.37

    7.92

    17.49

     

    0.01

    7.15

    20.65

    10.98

    88.00

    1.94

    2.20

    1.8

    Đất làm muối

    LMU/PNN

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.9

    Đất nông nghiệp khác

    NKH/PNN

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

    NNP/NNP

    371.24

    30.00

    2.30

    7.89

    16.00

    57.50

    20.50

     

    24.60

    164.50

     

    14.40

    33.55

     

    Trong đó

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

    LUA/CLN

    34.40

     

    1.50

    3.50

     

     

    7.00

     

    3.00

    5.00

     

    9.40

    5.00

    2.2

    Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

    LUA/NTS

    93.91

     

     

    2.30

    8.00

     

    8.50

     

    21.60

    25.00

     

    5.00

    23.51

    2.3

    Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

    LUA/NKH

    27.19

     

     

    1.09

    8.00

    2.50

     

     

     

    10.60

     

     

    5.00

    2.4

    Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

    HNK/CLN

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.5

    Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

    HNK/NTS

    0.02

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    0.02

    2.6

    Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

    HNK/NHK

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.7

    Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

    CLN/NTS

    0.02

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    0.02

    2.8

    Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

    CLN/NHK

    90.00

    30.00

     

     

     

     

     

     

     

    60.00

     

     

     

    2.9

    Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

    NTS/CLN

    1.80

     

    0.80

    1.00

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.10

    Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

    NTS/NHK

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.11

    Đất rừng sản xuất chuyển sang đất rừng đặc dụng

    RSX/RDD

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.12

    Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

    RPH/NKR(a)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.13

    Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

    RDD/NKR(a)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.14

    Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

    RSX/NKR(a)

    123.90

     

     

     

     

    55.00

    5.00

     

     

    63.90

     

     

     

     

    Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

    RSN/NKR(a)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

    PKO/OCT

    106.37

    3.98

    4.52

    2.90

    4.93

    0.20

     

    3.46

    2.20

    0.04

    83.01

    0.25

    0.88

     

    BIỂU 03: DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA HUYỆN LỤC NAM

    (Kèm theo Quyết định số:734/QĐ-UBND ngày 21/7/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang)

    Đơn vị tính: ha

    STT

    Mục đích sử dụng

    Mã

    Tổng diện tích (ha)

    Diện tích phân theo đơn vị hành chính

    Xã Lục Sơn

    Xã Bình Sơn

    Xã Trường Sơn

    Xã Vô Tranh

    Xã Trường Giang

    Xã Nghĩa Phương

    Xã Đông Hưng

    Xã Đông Phú

    Xã Tam Dị

    Xã Bảo Sơn

    Xã Bảo Đài

    Xã Thanh Lâm

    TT. Phương Sơn

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    (5)

    (6)

    (7)

    (8)

    (9)

    (10)

    (11)

    (12)

    (13)

    (14)

    (15)

    (16)

    (17)

    1

    Đất nông nghiệp

    NNP

    0.01

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Đất trồng lúa

    LUA

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

    LUC

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.2

    Đất trồng cây hàng năm khác

    HNK

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.3

    Đất trồng cây lâu năm

    CLN

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.4

    Đất rừng phòng hộ

    RPH

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.5

    Đất rừng đặc dụng

    RDD

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.6

    Đất rừng sản xuất

    RSX

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

    RSN

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.7

    Đất nuôi trồng thuỷ sản

    NTS

    0.01

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.8

    Đất làm muối

    LMU

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.9

    Đất nông nghiệp khác

    NKH

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Đất phi nông nghiệp

    PNN

    31.49

    2.00

     

     

     

    0.30

     

    0.40

     

    0.01

    1.00

     

     

     

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Đất quốc phòng

    CQP

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.2

    Đất an ninh

    CAN

    0.15

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.3

    Đất khu công nghiệp

    SKK

    3.00

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.4

    Đất cụm công nghiệp

    SKN

    6.00

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.00

     

     

     

    2.5

    Đất thương mại, dịch vụ

    TMD

    1.52

     

     

     

     

    0.30

     

    0.30

     

     

     

     

     

     

    2.6

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    SKC

    1.70

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.7

    Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

    SKS

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.8

    Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

    SKX

    3.00

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.9

    Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

    DHT

    12.46

    2.00

     

     

     

     

     

    0.10

     

     

     

     

     

     

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    -

    Đất giao thông

    DGT

    10.20

    2.00

     

     

     

     

     

    0.10

     

     

     

     

     

     

    -

    Đất thuỷ lợi

    DTL

    0.05

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    -

    Đất cơ sở văn hóa

    DVH

    1.00

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    -

    Đất cơ sở y tế

    DYT

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    -

    Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

    DGD

    0.14

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    -

    Đất cơ sở thể dục - thể thao

    DTT

    0.50

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    -

    Đất công trình năng lượng

    DNL

    0.05

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    -

    Đất công trình bưu chính viễn thông

    DBV

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    -

    Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

    DKG

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    -

    Đất có di tích lịch sử - văn hóa

    DDT

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    -

    Đất bãi thải, xử lý chất thải

    DRA

    0.02

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    -

    Đất cơ sở tôn giáo

    TON

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    -

    Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

    NTD

    0.50

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    -

    Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

    DKH

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    -

    Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

    DXH

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    -

    Đất chợ

    DCH

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.10

    Đất danh lam thắng cảnh

    DDL

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.11

    Đất sinh hoạt cộng đồng

    DSH

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.12

    Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

    DKV

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.13

    Đất ở tại nông thôn

    ONT

    0.61

     

     

     

     

     

     

     

     

    0.01

     

     

     

     

    2.14

    Đất ở tại đô thị

    ODT

    3.05

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.15

    Đất xây dựng trụ sở cơ quan

    TSC

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.16

    Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

    DTS

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.17

    Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

    DNG

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.18

    Đất cơ sở tín ngưỡng

    TIN

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.19

    Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

    SON

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.20

    Đất có mặt nước chuyên dùng

    MNC

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.21

    Đất phi nông nghiệp khác

    PNK

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    STT

    Mục đích sử dụng

    Mã

    Tổng diện tích (ha)

    Diện tích phân theo đơn vị hành chính

    Xã Chu Điện

    TT. Đồi Ngô

    Xã Khám Lạng

    TT. Lan Mẫu

    Xã Tiên Nha

    Xã Cương Sơn

    Xã Huyền Sơn

    Xã Bắc Lũng

    TT. Cẩm Lý

    Xã Yên Sơn

    Xã Vũ Xá

    Xã Đan Hội

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    (18)

    (19)

    (20)

    (21)

    (22)

    (23)

    (24)

    (25)

    (26)

    (27)

    (28)

    (29)

    1

    Đất nông nghiệp

    NNP

    0.01

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    0.01

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Đất trồng lúa

    LUA

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

    LUC

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.2

    Đất trồng cây hàng năm khác

    HNK

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.3

    Đất trồng cây lâu năm

    CLN

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.4

    Đất rừng phòng hộ

    RPH

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.5

    Đất rừng đặc dụng

    RDD

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.6

    Đất rừng sản xuất

    RSX

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

    RSN

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.7

    Đất nuôi trồng thuỷ sản

    NTS

    0.01

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    0.01

    1.8

    Đất làm muối

    LMU

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1.9

    Đất nông nghiệp khác

    NKH

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Đất phi nông nghiệp

    PNN

    27.78

    0.31

    3.09

    3.65

    9.02

     

     

    0.54

    5.85

    1.53

    0.55

    0.24

    3.00

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Đất quốc phòng

    CQP

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.2

    Đất an ninh

    CAN

    0.15

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    0.15

     

     

    2.3

    Đất khu công nghiệp

    SKK

    3.00

     

     

     

     

     

     

     

    2.60

     

    0.40

     

     

    2.4

    Đất cụm công nghiệp

    SKN

    5.00

     

     

    2.50

     

     

     

     

    2.50

     

     

     

     

    2.5

    Đất thương mại, dịch vụ

    TMD

    0.92

     

    0.47

     

     

     

     

    0.45

     

     

     

     

     

    2.6

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    SKC

    1.70

     

     

     

    1.60

     

     

     

     

     

     

    0.10

     

    2.7

    Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

    SKS

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.8

    Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

    SKX

    3.00

     

     

     

     

     

     

     

    0.50

     

     

     

    2.50

    2.9

    Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

    DHT

    10.36

    0.10

    0.50

    1.05

    7.02

     

     

     

    0.05

    1.00

     

    0.14

    0.50

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    -

    Đất giao thông

    DGT

    8.10

    0.10

     

    1.00

    6.00

     

     

     

     

    1.00

     

     

     

    -

    Đất thuỷ lợi

    DTL

    0.05

     

     

     

     

     

     

     

    0.05

     

     

     

     

    -

    Đất cơ sở văn hóa

    DVH

    1.00

     

     

     

    1.00

     

     

     

     

     

     

     

     

    -

    Đất cơ sở y tế

    DYT

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    -

    Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

    DGD

    0.14

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    0.14

     

    -

    Đất cơ sở thể dục - thể thao

    DTT

    0.50

     

    0.50

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    -

    Đất công trình năng lượng

    DNL

    0.05

     

     

    0.05

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    -

    Đất công trình bưu chính viễn thông

    DBV

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    -

    Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

    DKG

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    -

    Đất có di tích lịch sử - văn hóa

    DDT

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    -

    Đất bãi thải, xử lý chất thải

    DRA

    0.02

     

     

     

    0.02

     

     

     

     

     

     

     

     

    -

    Đất cơ sở tôn giáo

    TON

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    -

    Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

    NTD

    0.50

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    0.50

    -

    Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

    DKH

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    -

    Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

    DXH

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    -

    Đất chợ

    DCH

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.10

    Đất danh lam thắng cảnh

    DDL

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.11

    Đất sinh hoạt cộng đồng

    DSH

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.12

    Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

    DKV

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.13

    Đất ở tại nông thôn

    ONT

    0.60

    0.21

     

    0.10

     

     

     

    0.09

    0.20

     

     

     

     

    2.14

    Đất ở tại đô thị

    ODT

    3.05

     

    2.12

     

    0.40

     

     

     

     

    0.53

     

     

     

    2.15

    Đất xây dựng trụ sở cơ quan

    TSC

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.16

    Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

    DTS

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.17

    Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

    DNG

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.18

    Đất cơ sở tín ngưỡng

    TIN

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.19

    Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

    SON

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.20

    Đất có mặt nước chuyên dùng

    MNC

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.21

    Đất phi nông nghiệp khác

    PNK

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản gốc đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu734/QĐ-UBND
                              Loại văn bảnQuyết định
                              Cơ quanTỉnh Bắc Giang
                              Ngày ban hành21/07/2021
                              Người kýLê Ô Pích
                              Ngày hiệu lực 21/07/2021
                              Tình trạng Còn hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                    Đình chỉ 1 phần

                                      Quy định hết hiệu lực

                                        Bãi bỏ

                                          Sửa đổi

                                            Đính chính

                                              Thay thế

                                                Điều chỉnh

                                                  Dẫn chiếu

                                                    Văn bản gốc PDF

                                                    Đang xử lý

                                                    Văn bản Tiếng Việt

                                                    Đang xử lý

                                                    Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                      Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                    • CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

                                                      TRỤ SỞ CHÍNH TẠI HÀ NỘI

                                                      Địa chỉ: Số 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội.

                                                      Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

                                                      Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

                                                      Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    -
                                                    CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                    • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                    • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                    • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                    • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                    • Công văn 4556/BGDĐT-GDTrH năm 2021 về tiếp nhận và tạo điều kiện học tập cho học sinh di chuyển về cư trú tại địa phương do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
                                                    • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                    • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                    • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                    • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                    • Lấy vợ Việt Nam có được nhập quốc tịch Việt Nam không?
                                                    • Phải chia thừa kế như thế nào khi có người không đồng ý?
                                                    • Được lập di chúc khi nhà đất đang có tranh chấp không?
                                                    • So sánh giữa di chúc miệng với di chúc bằng văn bản
                                                    • Các trường hợp di chúc miệng vô hiệu hay gặp trên thực tế
                                                    • Thủ tục tranh chấp thừa kế liên quan đến di chúc miệng
                                                    • Nên lập di chúc ở Văn phòng công chứng hay tại UBND?
                                                    • Các lý do thường khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối?
                                                    • Các lỗi thường gặp khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối
                                                    • Phân biệt giữa thẻ tạm trú (TRC) và thẻ thường trú (PRC)
                                                    • Thủ tục hủy thẻ tạm trú khi chấm dứt hợp đồng lao động
                                                    • Dịch vụ tư vấn Visa, VNEID, mã số định danh cho Việt kiều
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                    Tìm kiếm

                                                    Duong Gia Logo

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                    Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                    Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: danang@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                    Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                      Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                    Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                    Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                    • Chatzalo Chat Zalo
                                                    • Chat Facebook Chat Facebook
                                                    • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                    • location Đặt câu hỏi
                                                    • gọi ngay
                                                      1900.6568
                                                    • Chat Zalo
                                                    Chỉ đường
                                                    Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                    Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                    Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                    Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                    • Gọi ngay
                                                    • Chỉ đường

                                                      • HÀ NỘI
                                                      • ĐÀ NẴNG
                                                      • TP.HCM
                                                    • Đặt câu hỏi
                                                    • Trang chủ