Thế điện cực chuẩn là gì? Bảng giá trị thế điện cực chuẩn?

Điện thế cực chuẩn (Standard Cell Potential) là một khái niệm trong hóa học điện hoá để mô tả khả năng oxi-hoá và khả năng khử của một cặp phản ứng oxi-hoá khử. Nó được đo bằng đơn vị volt và thường được ký hiệu là E°. Dưới đây là bảng giá trị thế điện cực chuẩn, mời bạn đọc cùng đón xem.

CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

Trụ sở chính: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, Hà Nội.

Chi nhánh Đà Nẵng: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, Đà Nẵng.

Chi nhánh TPHCM: 161A Đào Duy Anh, phường Đức Nhuận, TPHCM.

Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

Email: luatsu@luatduonggia.vn

1. Điện thế cực chuẩn là gì?

Điện thế cực chuẩn (Standard Cell Potential) là một khái niệm trong hóa học điện hoá để mô tả khả năng oxi-hoá và khả năng khử của một cặp phản ứng oxi-hoá khử. Nó được đo bằng đơn vị volt và thường được ký hiệu là E°. Điện thế cực chuẩn càng lớn, thì phản ứng oxi-hoá khử càng mạnh và khả năng xảy ra phản ứng cũng càng cao.

Điện thế cực chuẩn có thể được sử dụng để dự đoán tính khả thi của một phản ứng oxi-hoá khử và xác định hướng chuyển hóa của electron trong một pin hoặc một tế bào điện hoá. Nó cũng được sử dụng để tính toán điện thế của các tế bào điện hoá kết hợp.

2. Điều kiện tiêu chuẩn để xác định giá trị thế điện cực chuẩn:

Các giá trị trong bảng thế điện cực chuẩn bên dưới được tính theo đơn vị volt so với giá trị của điện cực chuẩn hydro. Các giá trị đo trong điều kiện sau đây là các điều kiện tiêu chuẩn được sử dụng trong lĩnh vực điện hóa để đảm bảo tính chính xác và đồng nhất của kết quả:

2.1. Nhiệt độ chuẩn: 

Nhiệt độ chuẩn là 298,15 K (25 °C), đây là nhiệt độ phổ biến và được sử dụng rộng rãi trong nhiều phép đo điện hóa. Nhiệt độ này được chọn để đảm bảo tính ổn định và đồng nhất của hệ thống trong quá trình đo. Ngoài ra, nhiệt độ 25 °C cũng là nhiệt độ tiêu chuẩn trong nhiều phép đo hóa học khác.

2.2. Nồng độ chuẩn: 

Được áp dụng cho tất cả các dung dịch lỏng hoặc là hỗn hống với thủy ngân. Giá trị nồng độ chuẩn là 1 mol/L, được lựa chọn để đảm bảo tính đồng nhất và độ chính xác của các phép đo. Nồng độ này cũng được sử dụng trong nhiều phép đo hóa học khác nhau để so sánh và tương quan kết quả.

2.3. Áp suất riêng phần: 

Là 101,325 kPa (tuyệt đối) hoặc 1 atm và 1,01325 bar với các chất khí. Áp suất này được sử dụng phổ biến trong nhiều tài liệu từ xưa đến nay, với mục đích đảm bảo tính chuẩn xác và so sánh giữa các phép đo khác nhau. Đồng thời, áp suất chuẩn 100 kPa cũng được sử dụng trong một số trường hợp cụ thể. Sự lựa chọn của áp suất riêng phần phụ thuộc vào tính chất và ứng dụng của chất khí trong phép đo.

2.4. Độ hoạt động của các chất

Độ hoạt động của các chất rắn, lỏng tinh khiết hoặc dung môi như nước tinh khiết được thống nhất để đảm bảo tính đồng nhất và khả năng so sánh giữa các phép đo. Độ hoạt động là một tiêu chuẩn quan trọng để đánh giá tính chất và hiệu suất của chất trong quá trình thí nghiệm. Đồng thời, việc sử dụng dung môi như nước tinh khiết cũng đảm bảo tính đồng nhất và khả năng so sánh kết quả giữa các phép đo khác nhau.

3. Bảng giá trị thế điện cực chuẩn: 

Chú thích: (s) – rắn; (l) – lỏng; (g) – khí; (aq) – dung dịch; (Hg) – hỗn hống; bold – phương trình phân ly nước.

Caption
Nguyên tố Bán phản ứng  / V Electron
Chất oxy hóa Chất khử
           
Sr Sr+
 + e
Sr(s) -4.101 1
Ca Ca+
 + e
Ca(s) -3.8 1
Th Th4+
 + e
Th3+
-3.6 1
Pr Pr3+
 + e
Pr2+
-3.1 1
N 3N
2
(g) + 2H+ + 2e
2HN
3
(aq)
-3.09 2
Li Li+
 + e
Li(s) -3.0401 1
N N
2
(g) + 4H2O + 2e
2NH
2OH
(aq) + 2OH
-3.04 2
Cs Cs+
 + e
Cs(s) -3.026 1
Ca Ca(OH)
2
 + 2e
Ca(s) + 2OH -3.02 2
Er Er3+
 + e
Er2+
-3 1
Ba Ba(OH)
2
 + 2e
Ba(s) + 2OH -2.99 2
Rb Rb+
 + e
Rb(s) -2.98 1
K K+
 + e
K(s) -2.931 1
Ba Ba2+
 + 2e
Ba(s) -2.912 2
La La(OH)
3
(s) + 3e
La(s) + 3OH -2.9 3
Fr Fr+
 + e
Fr(s) -2.9 1
Sr Sr2+
 + 2e
Sr(s) -2.899 2
Sr Sr(OH)
2
 + 2e
Sr(s) + 2OH -2.88 2
Ca Ca2+
 + 2e
Ca(s) -2.868 2
Li Li+
 + C
6
(s) + e
LiC
6
(s)
-2.84 1
Eu Eu2+
 + 2e
Eu(s) -2.812 2
Ra Ra2+
 + 2e
Ra(s) -2.8 2
Ho Ho3+
 + e
Ho2+ -2.8 1
Bk Bk3+
 + e
Bk2+
-2.8 1
Yb Yb2+
 + 2e
Yb(s) -2.76 2
Na Na+
 + e
Na(s) -2.71 1
Mg Mg+
 + e
Mg(s) -2.7 1
Nd Nd3+
 + e
Nd2+
-2.7 1
Mg Mg(OH)
2
 + 2e
Mg(s) + 2OH -2.69 2
Sm Sm2+
 + 2e
Sm(s) -2.68 2
Be Be
2O2−
3
 + 3H2O + 4e
2Be(s) + 6OH -2.63 4
Pm Pm3+
 + e
Pm2+
-2.6 1
Dy Dy3+
 + e
Dy2+
-2.6 1
No No2+
 + 2e
No -2.5 2
Hf HfO(OH)
2
 + H2O + 4e
Hf(s) + 4OH -2.5 4
Th Th(OH)
4
 + 4e
Th(s) + 4OH -2.48 4
Md Md2+
 + 2e
Md -2.4 2
Tm Tm2+
 + 2e
Tm(s) -2.4 2
La La3+
 + 3e
La(s) -2.379 3
Y Y3+
 + 3e
Y(s) -2.372 3
Mg Mg2+
 + 2e
Mg(s) -2.372 2
Zr ZrO(OH)
2
(s) + H2O + 4e
Zr(s) + 4OH -2.36 4
Pr Pr3+
 + 3e
Pr(s) -2.353 3
Ce Ce3+
 + 3e
Ce(s) -2.336 3
Er Er3+
 + 3e
Er(s) -2.331 3
Ho Ho3+
 + 3e
Ho(s) -2.33 3
Al H
2AlO
3
 + H2O + 3e
Al(s) + 4OH -2.33 3
Nd Nd3+
 + 3e
Nd(s) -2.323 3
Tm Tm3+
 + 3e
Tm(s) -2.319 3
Al Al(OH)
3
(s) + 3e
Al(s) + 3OH -2.31 3
Sm Sm3+
 + 3e
Sm(s) -2.304 3
Fm Fm2+ + 2e Fm -2.3 2
Am Am3+
 + e
Am2+
-2.3 1
Dy Dy3+
 + 3e
Dy(s) -2.295 3
Lu Lu3+
 + 3e
Lu(s) -2.28 3
Tb Tb3+
 + 3e
Tb(s) -2.28 3
Gd Gd3+
 + 3e
Gd(s) -2.279 3
H H
2
(g) + 2e
2H
-2.23 2
Es Es2+
 + 2e
Es(s) -2.23 2
Pm Pm2+
 + 2e
Pm(s) -2.2 2
Tm Tm3+
 + e
Tm2+ -2.2 1
Dy Dy2+
 + 2e
Dy(s) -2.2 2
Ac Ac3+
 + 3e
Ac(s) -2.2 3
Yb Yb3+
 + 3e
Yb(s) -2.19 3
Cf Cf2+
 + 2e
Cf(s) -2.12 2
Nd Nd2+
 + 2e
Nd(s) -2.1 2
Ho Ho2+
 + 2e
Ho(s) -2.1 2
Sc Sc3+
 + 3e
Sc(s) -2.077 3
Al AlF3−
6
 + 3e
Al(s) + 6F
-2.069 3
Am Am3+
 + 3e
Am(s) -2.048 3
Cm Cm3+
 + 3e
Cm(s) -2.04 3
Pu Pu3+
 + 3e
Pu(s) -2.031 3
Pr Pr2+
 + 2e
Pr(s) -2 2
Er Er2+
 + 2e
Er(s) -2 2
Eu Eu3+
 + 3e
Eu(s) -1.991 3
Lr Lr3+
 + 3e
Lr -1.96 3
Cf Cf3+
 + 3e
Cf(s) -1.94 3
Es Es3+
 + 3e
Es(s) -1.91 3
Pa Pa4+
 + e
Pa3+
-1.9 1
Am Am2+
 + 2e
Am(s) -1.9 2
Th Th4+
 + 4e
Th(s) -1.899 4
Fm Fm3+
 + 3e
Fm -1.89 3
Np Np3+
 + 3e
Np(s) -1.856 3
Be Be2+
 + 2e
Be(s) -1.847 2
P H
2PO
2
 + e
P(s) + 2OH -1.82 1
U U3+
 + 3e
U(s) -1.798 3
Sr Sr2+
 + 2e
Sr(Hg) -1.793 2
B H
2BO
3
 + H2O + 3e
B(s) + 4OH -1.79 3
Th ThO
2
 + 4H+ + 4e
Th(s) + 2H2O -1.789 4
Hf HfO2+
 + 2H+ + 4e
Hf(s) + H2O -1.724 4
P HPO2−
3
 + 2H2O + 3e
P(s) + 5OH -1.71 3
Si SiO2−
3
 + 3H2O + 4e
Si(s) + 6OH -1.697 4
Al Al3+
 + 3e
Al(s) -1.662 3
Ti Ti2+
 + 2e
Ti(s) -1.63 2
Zr ZrO
2
(s) + 4H+ + 4e
Zr(s) + 2H2O -1.553 4
Zr Zr4+
 + 4e
Zr(s) -1.45 4
Ti Ti3+
 + 3e
Ti(s) -1.37 3
Ti TiO(s) + 2H+ + 2e Ti(s) + H2O -1.31 2
Ti Ti
2O
3
(s) + 2H+ + 2e
2TiO(s) + H2O -1.23 2
Zn Zn(OH)2−
4
 + 2e
Zn(s) + 4OH -1.199 2
Mn Mn2+
 + 2e
Mn(s) -1.185 2
Fe Fe(CN)4−
6
 + 6H+ + 2e
Fe(s) + 6HCN(aq) -1.16 2
Te Te(s) + 2e Te2−
-1.143 2
V V2+
 + 2e
V(s) -1.13 2
Nb Nb3+
 + 3e
Nb(s) -1.099 3
Sn Sn(s) + 4H+ + 4e SnH
4
(g)
-1.07 4
Ti TiO2+
 + 2H+ + 4e
Ti(s) + H2O -0.93 4
Si SiO
2
(s) + 4H+ + 4e
Si(s) + 2H2O -0.91 4
B B(OH)
3
(aq) + 3H+ + 3e
B(s) + 3H2O -0.89 3
Fe Fe(OH)
2
(s) + 2e
Fe(s) + 2OH -0.89 2
Fe Fe
2O
3
(s) + 3H2O + 2e
2Fe(OH)
2
(s) + 2OH
-0.86 2
H 2H2O + 2e H
2
(g) + 2OH
-0.8277 2
Bi Bi(s) + 3H+ + 3e BiH
3
-0.8 3
Zn Zn2+
 + 2e
Zn(Hg) -0.7628 2
Zn Zn2+
 + 2e
Zn(s) -0.7618 2
Ta Ta
2O
5
(s) + 10H+ + 10e
2Ta(s) + 5H2O -0.75 10
Cr Cr3+
 + 3e
Cr(s) -0.74 3
Ni Ni(OH)
2
(s) + 2e
Ni(s) + 2OH -0.72 2
Ag Ag
2S
(s) + 2e
2Ag(s) + S2−
(aq)
-0.69 2
Au [Au(CN)
2]
 + e
Au(s) + 2CN
-0.6 1
Ta Ta3+
 + 3e
Ta(s) -0.6 3
Pb PbO(s) + H2O + 2e Pb(s) + 2OH -0.58 2
Ti 2TiO
2
(s) + 2H+ + 2e
Ti
2O
3
(s) + H2O
-0.56 2
Ga Ga3+
 + 3e
Ga(s) -0.53 3
U U4+
 + e
U3+
-0.52 1
P H
3PO
2
(aq) + H+ + e
P(white) + 2H2O -0.508 1
P H
3PO
3
(aq) + 2H+ + 2e
H
3PO
2
(aq) + H2O
-0.499 2
Ni NiO
2
(s) + 2Bản mẫu:H2O-nl + 2e
Ni(OH)
2
(s) + 2OH
-0.49 2
P H
3PO
3
(aq) + 3H+ + 3e
P(red) + 3H2O -0.454 3
Cu Cu(CN)
2
 + e
Cu(s) + 2CN
-0.44 1
Fe Fe2+
 + 2e
Fe(s) -0.44 2
C 2CO
2
(g) + 2H+ + 2e
HOOCCOOH(aq) -0.43 2
Cr Cr3+
 + e
Cr2+
-0.42 1
Cd Cd2+
 + 2e
Cd(s) -0.4 2
Ge GeO
2
(s) + 2H+ + 2e
GeO(s) + H2O -0.37 2
Cu Cu
2O
(s) + H2O + 2e
2Cu(s) + 2OH -0.36 2
Pb PbSO
4
(s) + 2e
Pb(s) + SO2−
4
-0.3588 2
Pb PbSO
4
(s) + 2e
Pb(Hg) + SO2−
4
-0.3505 2
Eu Eu3+
 + e
Eu2+
-0.35 1
In In3+
 + 3e
In(s) -0.34 3
Tl Tl+
 + e
Tl(s) -0.34 1
Ge Ge(s) + 4H+ + 4e GeH
4
(g)
-0.29 4
Co Co2+
 + 2e
Co(s) -0.28 2
P H
3PO
4
(aq) + 2H+ + 2e
H
3PO
3
(aq) + H2O
-0.276 2
V V3+
 + e
V2+
-0.26 1
Ni Ni2+
 + 2e
Ni(s) -0.25 2
As As(s) + 3H+ + 3e AsH
3
(g)
-0.23 3
Ag AgI(s) + e Ag(s) + I
-0.15224 1
Mo MoO
2
(s) + 4H+ + 4e
Mo(s) + 2H2O -0.15 4
Si Si(s) + 4H+ + 4e SiH
4
(g)
-0.14 4
Sn Sn2+
 + 2e
Sn(s) -0.13 2
O O
2
(g) + H+ + e
HO
2
(aq)
-0.13 1
Pb Pb2+
 + 2e
Pb(s) -0.126 2
W WO
2
(s) + 4H+ + 4e
W(s) + 2H2O -0.12 4
P P(red) + 3H+ + 3e PH
3
(g)
-0.111 3
C CO
2
(g) + 2H+ + 2e
HCOOH(aq) -0.11 2
Se Se(s) + 2H+ + 2e H
2Se
(g)
-0.11 2
C CO
2
(g) + 2H+ + 2e
CO(g) + H2O -0.11 2
Cu Cu(NH
3)+
2
 + e
Cu(s) + 2NH
3
(aq)
-0.1 1
Sn SnO(s) + 2H+ + 2e Sn(s) + H2O -0.1 2
Sn SnO
2
(s) + 2H+ + 2e
SnO(s) + H2O -0.09 2
W WO
3
(aq) + 6H+ + 6e
W(s) + 3H2O -0.09 6
Fe Fe
3O
4
(s) + 8H+ + 8e
3Fe(s) + 4H2O -0.085 8
P P(white) + 3H+ + 3e PH
3
(g)
-0.063 3
Fe Fe3+
 + 3e
Fe(s) -0.04 3
C HCOOH(aq) + 2H+ + 2e HCHO(aq) + H2O -0.03 2
H 2H+ + 2e H
2
(g)
0 2
Ag AgBr(s) + e Ag(s) + Br
0.07133 1
S S
4O2−
6
 + 2e
2S
2O2−
3
0.08 2
N N
2
(g) + 2H2O + 6H+ + 6e
2NH
4OH
(aq)
0.092 6
Hg HgO(s) + H2O + 2e Hg(l) + 2OH 0.0977 2
Cu Cu(NH
3)2+
4
 + e
Cu(NH
3)+
2
 + 2NH
3
(aq)
0.1 1
Ru Ru(NH
3)3+
6
 + e
Ru(NH
3)2+
6
0.1 1
N N
2H
4
(aq) + 4H2O + 2e
2NH+
4
 + 4OH
0.11 2
Mo H
2MoO
4
(aq) + 6H+ + 6e
Mo(s) + 4H2O 0.11 6
Ge Ge4+
 + 4e
Ge(s) 0.12 4
C C(s) + 4H+ + 4e CH
4
(g)
0.13 4
C HCHO(aq) + 2H+ + 2e CH
3OH
(aq)
0.13 2
S S(s) + 2H+ + 2e H
2S
(g)
0.14 2
Sn Sn4+
 + 2e
Sn2+
0.15 2
Cu Cu2+
 + e
Cu+
0.159 1
S HSO
4
 + 3H+ + 2e
SO
2
(aq) + 2H2O
0.16 2
U UO2+
2
 + e
UO+
2
0.163 1
S SO2−
4
 + 4H+ + 2e
SO
2
(aq) + 2H2O
0.17 2
Ti TiO2+
 + 2H+ + e
Ti3+
 + H2O
0.19 1
Sb SbO+
 + 2H+ + 3e
Sb(s) + H2O 0.2 3
Fe 3Fe
2O
3
(s) + 2H+ + 2e
2Fe
3O
4
(s) + H2O
0.22 2
Ag AgCl(s) + e Ag(s) + Cl
0.22233 1
As H
3AsO
3
(aq) + 3H+ + 3e
As(s) + 3H2O 0.24 3
Ru Ru3+
(aq) + e
Ru2+
(aq)
0.249 1
Ge GeO(s) + 2H+ + 2e Ge(s) + H2O 0.26 2
U UO+
2
 + 4H+ + e
U4+
 + 2H2O
0.273 1
Re Re3+
 + 3e
Re(s) 0.3 3
Bi Bi3+
 + 3e
Bi(s) 0.308 3
Cu Cu2+
 + 2e
Cu(s) 0.337 2
V [VO]2+
 + 2H+ + e
V3+
 + H2O
0.34 1
Fe [Fe(CN)
6]3−
 + e
[Fe(CN)
6]4−
0.3704 1
Fe Fc+
 + e
Fc(s) 0.4 1
O O
2
(g) + 2H2O + 4e
4OH(aq) 0.401 4
Mo H
2MoO
4
 + 6H+ + 3e
Mo3+
 + 4H2O
0.43 3
Ru Ru2+
(aq) + 2e
Ru 0.455 2
C CH
3OH
(aq) + 2H+ + 2e
CH
4
(g) + H2O
0.5 2
S SO
2
(aq) + 4H+ + 4e
S(s) + 2H2O 0.5 4
Cu Cu+
 + e
Cu(s) 0.52 1
C CO(g) + 2H+ + 2e C(s) + H2O 0.52 2
I I
3
 + 2e
3I
0.53 2
I I
2
(s) + 2e
2I
0.54 2
Au [AuI
4]
 + 3e
Au(s) + 4I
0.56 3
As H
3AsO
4
(aq) + 2H+ + 2e
H
3AsO
3
(aq) + H2O
0.56 2
Au [AuI
2]
 + e
Au(s) + 2I
0.58 1
Mn MnO
4
 + 2H2O + 3e
MnO
2
(s) + 4OH
0.595 3
S S
2O2−
3
 + 6H+ + 4e
2S(s) + 3H2O 0.6 4
Mo H
2MoO
4
(aq) + 2H+ + 2e
MoO
2
(s) + 2H2O
0.65 2
C  + 2H+ + 2e 0.6992 2
O O
2
(g) + 2H+ + 2e
H
2O
2
(aq)
0.7 2
Tl Tl3+
 + 3e
Tl(s) 0.72 3
Pt PtCl2−
6
 + 2e
PtCl2−
4
 + 2Cl
0.726 2
Fe Fe
2O
3
(s) + 6H+ + 2e
2Fe2+
 + 3H2O
0.728 2
Se H
2SeO
3
(aq) + 4H+ + 4e
Se(s) + 3H2O 0.74 4
Pt PtCl2−
4
 + 2e
Pt(s) + 4Cl
0.758 2
Fe Fe3+
 + e
Fe2+
0.77 1
Ag Ag+
 + e
Ag(s) 0.7996 1
Hg Hg2+
2
 + 2e
2Hg(l) 0.8 2
N NO
3
(aq) + 2H+ + e
NO
2
(g) + H2O
0.8 1
Fe 2FeO2−
4
 + 5H2O + 6e
Fe
2O
3
(s) + 10OH
0.81 6
Au [AuBr
4]
 + 3e
Au(s) + 4Br
0.85 3
Hg Hg2+
 + 2e
Hg(l) 0.85 2
Ir [IrCl
6]2−
 + e
[IrCl
6]3−
0.87 1
Mn MnO
4
 + H+ + e
HMnO
4
0.9 1
Hg 2Hg2+
 + 2e
Hg2+
2
0.91 2
Pd Pd2+
 + 2e
Pd(s) 0.915 2
Au [AuCl
4]
 + 3e
Au(s) + 4Cl
0.93 3
Mn MnO
2
(s) + 4H+ + e
Mn3+
 + 2H2O
0.95 1
N NO
3
(aq) + 4H+ + 3e
NO(g) + 2H2O(l) 0.958 3
Au [AuBr
2]
 + e
Au(s) + 2Br
0.96 1
Fe Fe
3O
4
(s) + 8H+ + 2e
3Fe2+
 + 4H2O
0.98 2
Xe [HXeO
6]3−
 + 2H2O + 2e
[HXeO
4]
 + 4OH
0.99 2
V [VO
2]+
(aq) + 2H+ + e
[VO]2+
(aq) + H2O
1 1
Te H
6TeO
6
(aq) + 2H+ + 2e
TeO
2
(s) + 4H2O
1.02 2
Br Br
2
(l) + 2e
2Br
1.066 2
Br Br
2
(aq) + 2e
2Br
1.0873 2
Ru RuO
2
 + 4H+ + 2e
Ru2+
(aq) + 2H2O
1.120 2
Cu Cu2+
 + 2CN
 + e
Cu(CN)
2
1.12 1
I IO
3
 + 5H+ + 4e
HIO(aq) + 2H2O 1.13 4
Au [AuCl
2]
 + e
Au(s) + 2Cl
1.15 1
Se HSeO
4
 + 3H+ + 2e
H
2SeO
3
(aq) + H2O
1.15 2
Ag Ag
2O
(s) + 2H+ + 2e
2Ag(s) + H2O 1.17 2
Cl ClO
3
 + 2H+ + e
ClO
2
(g) + H2O
1.18 1
Xe [HXeO
6]3−
 + 5H2O + 8e
Xe(g) + 11OH 1.18 8
Pt Pt2+
 + 2e
Pt(s) 1.188 2
Cl ClO
2
(g) + H+ + e
HClO
2
(aq)
1.19 1
I 2IO
3
 + 12H+ + 10e
I
2
(s) + 6H2O
1.2 10
Cl ClO
4
 + 2H+ + 2e
ClO
3
 + H2O
1.2 2
Mn MnO
2
(s) + 4H+ + 2e
Mn2+
 + 2H2O
1.224 2
O O
2
(g) + 4H+ + 4e
2H2O 1.229 4
Ru [Ru(bipy)
3]3+
 + e
[Ru(bipy)
3]2+
1.24 1
Xe [HXeO
4]
 + 3H2O + 6e
Xe(g) + 7OH 1.24 6
Tl Tl3+
 + 2e
Tl+
1.25 2
Cr Cr
2O2−
7
 + 14H+ + 6e
2Cr3+
 + 7H2O
1.33 6
Cl Cl
2
(g) + 2e
2Cl
1.36 2
Ru RuO
4
(aq) + 8H+ + 5e
Ru2+
(aq) + 4H2O
1.368 5
Ru RuO
4
 + 4H+ + 4e
RuO
2
 + 2H2O
1.387 4
Co CoO
2
(s) + 4H+ + e
Co3+
 + 2H2O
1.42 1
N 2NH
3OH+
 + H+ + 2e
N
2H+
5
 + 2H2O
1.42 2
I 2HIO(aq) + 2H+ + 2e I
2
(s) + 2H2O
1.44 2
Br BrO
3
 + 5H+ + 4e
HBrO(aq) + 2H2O 1.45 4
Pb β-PbO
2
(s) + 4H+ + 2e
Pb2+
 + 2H2O
1.46 2
Pb α-PbO
2
(s) + 4H+ + 2e
Pb2+
 + 2H2O
1.468 2
Br 2BrO
3
 + 12H+ + 10e
Br
2
(l) + 6H2O
1.48 10
Cl 2ClO
3
 + 12H+ + 10e
Cl
2
(g) + 6H2O
1.49 10
Cl HClO(aq) + H+ + 2e Cl
(aq) + H2O
1.49 2
Mn MnO
4
 + 8H+ + 5e
Mn2+
 + 4H2O
1.51 5
O HO
2
 + H+ + e
H
2O
2
(aq)
1.51 1
Au Au3+
 + 3e
Au(s) 1.52 3
Ru RuO2−
4
(aq) + 8H+ + 4e
Ru2+
(aq) + 4H2O
1.563 4
Ni NiO
2
(s) + 2H+ + 2e
Ni2+
 + 2OH
1.59 2
Ce Ce4+
 + e
Ce3+
1.61 1
Cl 2HClO(aq) + 2H+ + 2e Cl
2
(g) + 2H2O
1.63 2
Ag Ag
2O
3
(s) + 6H+ + 4e
2Ag+
 + 3H2O
1.67 4
Cl HClO
2
(aq) + 2H+ + 2e
HClO(aq) + H2O 1.67 2
Pb Pb4+
 + 2e
Pb2+
1.69 2
Mn MnO
4
 + 4H+ + 3e
MnO
2
(s) + 2H2O
1.7 3
Ag AgO(s) + 2H+ + e Ag+
 + H2O
1.77 1
O H
2O
2
(aq) + 2H+ + 2e
2H2O 1.78 2
Co Co3+
 + e
Co2+
1.82 1
Au Au+
 + e
Au(s) 1.83 1
Br BrO
4
 + 2H+ + 2e
BrO
3
 + H2O
1.85 2
Ag Ag2+
 + e
Ag+
1.98 1
O S
2O2−
8
 + 2e
2SO2−
4
2.01 2
O O
3
(g) + 2H+ + 2e
O
2
(g) + H2O
2.075 2
Mn HMnO
4
 + 3H+ + 2e
MnO
2
(s) + 2H2O
2.09 2
Xe XeO
3
(aq) + 6H+ + 6e
Xe(g) + 3H2O 2.12 6
Xe H
4XeO
6
(aq) + 8H+ + 8e
Xe(g) + 6H2O 2.18 8
Fe FeO2−
4
 + 8H+ + 3e
Fe3+
 + 4H2O
2.2 3
Xe XeF
2
(aq) + 2H+ + 2e
Xe(g) + 2HF(aq) 2.32 2
Xe H
4XeO
6
(aq) + 2H+ + 2e
XeO
3
(aq) + 3H2O
2.42 2
F F
2
(g) + 2e
2F
2.87 2
F F
2
(g) + 2H+ + 2e
2HF(aq) 3.05 2
Tb Tb4+ + e Tb3+ 3.1 1
Pr Pr4+ + e Pr3+ 3.2 1
Kr KrF
2
(aq) + 2e
Kr(g) + 2F
(aq)
3.27 2

Đội ngũ Luật sư, Chuyên viên của Luật Dương Gia

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Trần Thị Minh Hà

Trần Thị Minh Hà

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Hà Diễm Chi

Nguyễn Hà Diễm Chi

Trần Thị Kiều Trinh

Trần Thị Kiều Trinh

Phan Thanh Nhàn

Phan Thanh Nhàn

Trần Thị Bảo Ngọc

Trần Thị Bảo Ngọc

Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
Call Zalo