Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568

Thông tư 40/2017/TT-BTNMT về Quy định kỹ thuật chuẩn bộ dữ liệu về quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường không khí và nước do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

  • 21/08/2017
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    21/08/2017
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    93126
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu40/2017/TT-BTNMT
    Loại văn bảnThông tư
    Cơ quanBộ Tài nguyên và Môi trường
    Ngày ban hành23/10/2017
    Người kýNguyễn Linh Ngọc
    Ngày hiệu lực 08/12/2017
    Tình trạng Còn hiệu lực

    BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
    MÔI TRƯỜNG

    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 40/2017/BTNMT

    Hà Nội, ngày 23 tháng 10 năm 2017

     

    THÔNG TƯ

    QUY ĐỊNH KỸ THUẬT CHUẨN BỘ DỮ LIỆU VỀ QUAN TRẮC, ĐIỀU TRA, KHẢO SÁT KHÍ TƯỢNG, THỦY VĂN, HẢI VĂN, MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ VÀ NƯỚC

    Căn cứ Luật khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015;

    Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

    Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thủy văn, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ và Vụ trưởng Vụ pháp chế;

    Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định kỹ thuật chuẩn bộ dữ liệu về quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường không khí và nước.

    Chương I

    QUY ĐỊNH CHUNG

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    Thông tư này quy định kỹ thuật chuẩn bộ dữ liệu về quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng thủy văn, môi trường không khí và nước.

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài ở Việt Nam có liên quan đến xây dựng cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia và quản lý, khai thác và trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn.

    Điều 3. Giải thích từ ngữ

    Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

    1. Chuẩn bộ dữ liệu khí tượng thủy văn là cách thức quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin và định dạng lưu trữ dữ liệu cho bộ dữ liệu khí tượng thủy văn được sử dụng khi giao nộp, trao đổi dữ liệu.

    2. Siêu dữ liệu khí tượng thủy văn là dữ liệu đặc tả khí tượng thủy văn mô tả nội dung, định dạng, chất lượng, nguồn gốc, phương pháp xử lý và các thông tin đặc tính khác của dữ liệu khí tượng thủy văn.

    3. Cấu trúc dữ liệu là cách tổ chức dữ liệu trong máy tính thể hiện sự phân cấp, liên kết của các nhóm dữ liệu.

    4. Kiểu thông tin của dữ liệu là tên, kiểu giá trị và độ dài trường thông tin của dữ liệu.

    5. Hệ cao độ quốc gia là hệ cao độ được sử dụng thống nhất trong toàn quốc có điểm gốc cao độ đặt tại Hòn Dấu - Hải Phòng.

    6. VN-2000 là tên hệ quy chiếu và hệ tọa độ Quốc gia hiện hành của Việt Nam được thống nhất áp dụng trong cả nước theo Quyết định số 83/2000/QĐ-TTg ngày 12 tháng 7 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000.

    7. Cao độ hải đồ (số "0 hải đồ" hay số “0” độ sâu) là mặt phẳng chuẩn quy ước được chọn làm gốc để đo độ sâu của biển, mặt này là một mặt phẳng nằm ngang, được quy định cho từng vùng biển sử dụng số "0" này và thường được chọn là mực nước thấp nhất có thể có theo điều kiện thiên văn (nước ròng thấp nhất) tại vùng này. Số “0” độ sâu Nhà nước là mặt mực chuẩn trùng với mực nước triều thấp nhất lịch sử tại trạm Hòn Dấu.

    8. XML (extensible Markup Language) là ngôn ngữ đánh dấu mở rộng được sử dụng để xây dựng tài liệu văn bản có cấu trúc phục vụ mục đích trao đổi dữ liệu.

    Chương II

    QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

    Điều 4. Hệ cao độ, tọa độ không gian và hệ quy chiếu thời gian

    Thông tin, dữ liệu về quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng thủy văn, môi trường không khí và nước phải áp dụng hệ cao độ, tọa độ không gian và hệ quy chiếu thời gian như sau:

    1. Hệ cao độ:

    a) Sử dụng hệ cao độ quốc gia đối với thông tin, dữ liệu khí tượng, thủy văn;

    b) Sử dụng cao độ hải đồ đối với thông tin, dữ liệu hải văn.

    2. Hệ tọa độ không gian: Áp dụng Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000.

    3. Hệ quy chiếu thời gian: Ngày, tháng, năm theo năm Dương lịch; giờ, phút, giây theo múi giờ Việt Nam (UTC+07:00).

    Điều 5. Nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin, dữ liệu

    1. Nội dung thông tin, dữ liệu:

    a) Thông tin, dữ liệu khí tượng bề mặt: Nhiệt độ không khí, nhiệt độ điểm sương, độ ẩm không khí, áp suất khí quyển, bốc hơi, thời gian nắng, hướng và tốc độ gió, mây, lượng mưa, nhiệt độ đất, trạng thái mặt đất, tầm nhìn ngang, các hiện tượng khí tượng;

    b) Thông tin, dữ liệu thủy văn: Nhiệt độ nước sông, mực nước, độ rộng mặt nước, chiều dài lưu vực, diện tích lưu vực, diện tích mặt cắt, tốc độ, lưu lượng nước, độ sâu, độ đục, độ dốc, hệ số nhám lòng sông, tổng lượng dòng chảy, lượng triều, lưu lượng chất lơ lửng, hàm lượng chất lơ lửng, tổng lượng chất lơ lửng;

    c) Thông tin, dữ liệu khí tượng nông nghiệp: Nhiệt độ nước trên ruộng, độ ẩm các lớp đất sâu, xáo trộn không khí tại lớp không khí gần bề mặt, lượng nước trong đất, lượng nước có ích;

    d) Thông tin, dữ liệu khí tượng hải văn: Gió bề mặt biển, tầm nhìn xa phía biển, mực nước biển, mực nước biển trung bình, thủy triều, dao động dư, loại sóng biển, yếu tố sóng biển, dạng sóng, cấp sóng, nhiệt độ bề mặt biển, trạng thái mặt biển, độ muối nước biển, sáng biển, các hiện tượng khí tượng hải văn nguy hiểm;

    đ) Thông tin, dữ liệu môi trường không khí và nước: Thành phần hóa học của nước mưa, các thông số vật lý, các thông số hóa học của môi trường không khí, các thông số vật lý, các thông số hóa học của môi trường nước sông, hồ, biển, thông tin về các vật trôi nổi trên sông hồ;

    e) Thông tin, dữ liệu khí tượng bức xạ: Trực xạ, cán cân bức xạ, phản xạ, tán xạ, tổng xạ, albedo, thời sai, độ cao mặt trời, màu sắc bầu trời, trạng thái mặt đệm, trạng thái đĩa mặt trời, độ trong suốt và độ vẩn đục khí quyển;

    g) Thông tin, dữ liệu ô dôn - bức xạ cực tím: Tổng lượng ô dôn, cường độ bức xạ cực tím;

    h) Thông tin, dữ liệu thám không vô tuyến: Nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, áp suất khí quyển và gió;

    i) Thông tin, dữ liệu gió Pilot: Gió trên cao;

    k) Thông tin, dữ liệu điều tra, khảo sát: thủy văn, khí tượng hải văn, môi trường nước biển.

    2. Cấu trúc và kiểu thông tin, dữ liệu bao gồm phân cấp thông tin, ký hiệu, kiểu dữ liệu, độ dài trường, đơn vị và mô tả được quy định cụ thể tại Phụ lục 01 Thông tư này.

    Điều 6. Siêu dữ liệu

    1. Nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin của siêu dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường không khí và nước được xây dựng tuân thủ theo chuẩn dữ liệu Dublin Core và phải được mã hóa.

    2. Siêu dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường không khí và nước gồm:

    a) Nhóm thông tin nội dung: nhan đề, chủ đề, mô tả, loại, tóm tắt;

    b) Nhóm thông tin bản quyền: tác giả, tác giả phụ, nhà xuất bản, bản quyền;

    c) Nhóm thông tin thuyết minh: ngày tháng, nơi chứa, liên kết, định danh, ngôn ngữ.

    3. Siêu dữ liệu được lập trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu và được cập nhật thường xuyên.

    4. Cấu trúc và kiểu thông tin của siêu dữ liệu bao gồm phân cấp thông tin, ký hiệu trường thông tin, kiểu giá trị và mô tả được quy định chi tiết tại Phụ lục 02 Thông tư này.

    Điều 7. Định dạng dữ liệu và siêu dữ liệu

    1. Định dạng dữ liệu và siêu dữ liệu sử dụng theo ngôn ngữ XML.

    2. Dữ liệu và siêu dữ liệu được trao đổi, phân phối dưới dạng tệp dữ liệu thông qua các thiết bị lưu trữ và các dịch vụ truyền dữ liệu.

    Điều 8. Kiểm tra chất lượng nội dung thông tin, dữ liệu

    Việc kiểm tra chất lượng nội dung thông tin, dữ liệu được thực hiện theo các hạng mục sau:

    1. Kiểm tra nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin, dữ liệu.

    2. Kiểm tra tính đầy đủ của thông tin, dữ liệu.

    3. Kiểm tra lược đồ ứng dụng trong trao đổi, phân phối và cập nhật dữ liệu và siêu dữ liêu.

    4. Chi tiết hạng mục và mức độ kiểm tra được quy định tại Phụ lục 03 Thông tư này.

    Chương III

    TỔ CHỨC THỰC HIỆN

    Điều 9. Hiệu lực thi hành

    Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 8 tháng 12 năm 2017.

    Điều 10. Trách nhiệm thực hiện

    1. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thủy văn, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

    2. Tổng cục Khí tượng Thủy văn có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Thông tư này.

    3. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./.

     


    Nơi nhận:
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
    - Bộ trưởng, các Thứ trưởng;
    - Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
    - Website Bộ Tài nguyên và Môi trường;
    - Lưu: VT, KHCN, PC, KTTVQG, BĐKH (200).

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG





    Nguyễn Linh Ngọc


    PHỤ LỤC 01

    NỘI DUNG, CẤU TRÚC VÀ KIỂU THÔNG TIN, DỮ LIỆU KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
    (Ban hành theo Thông tư số 40/TT-BTNMT ngày 23 tháng 10 năm 2017 Quy định kỹ thuật chuẩn bộ dữ liệu về quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường không khí và nước)

    1. Thông tin dữ liệu về Khí tượng bề mặt

    STT

    Phân cấp thông tin

    Kí hiệu

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Phần thập phân

    Đơn vị

    Mô tả

    Đối tượng thông tin

    Thành phần thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Tên gọi

    Viết tắt

    1

    Nhiệt độ không khí

    Nhiệt độ

    T

    Số

    Number

    3

    0

    Độ Celcius

    °C

    Nhiệt độ không khí trong lều đo bằng nhiệt kế khô.

    Nhiệt độ tối cao

    Tx

    Số

    Number

    3

    0

    Độ Celcius

    °C

    Là giá trị nhiệt độ tối cao trong ngày chọn được từ các obs quan trắc (theo quy định) của nhiệt kế tối cao và nhiệt kế khô thứ tự ưu tiên chọn từ nhiệt kế tối cao.

    Nhiệt độ tối thấp

    Tn

    Số

    Number

    3

    0

    Độ Celcius

    °C

    Là giá trị nhiệt độ tối thấp trong ngày chọn được từ các obs quan trắc (theo quy định) của nhiệt kế tối thấp và nhiệt kế khô thứ tự ưu tiên chọn từ nhiệt kế tối thấp trước.

    Nhiệt độ ướt

    Tw

    Số

    Number

    3

    0

    Độ Celcius

    °C

    Nhiệt độ không khí trong lều đo bằng nhiệt kế bầu ướt. Tw dùng để xác định các đặc trưng của độ ẩm không khí.

    2

    Nhiệt độ điểm sương

     

    Td

    Số

    Number

    3

    0

    Độ Celcius

    °C

    Là nhiệt độ mà ở đó thành phần hơi nước trong không khí bắt đầu có sự ngưng kết (trong điều kiện áp suất không đổi).

    3

    Độ ẩm không khí

    Sức trương hơi nước (Ẩm độ tuyệt đối)

    e

    Số

    Number

    3

    0

    Hectopascal, Milibar

    hPa, mb

    Là áp suất riêng của hơi nước, được đo bằng đơn vị áp suất.

    Sức trương hơi nước bão hòa

    ew

    Số

    Number

    3

    0

    Hectopascal, Milibar

    hPa, mb

    Là áp suất riêng của hơi nước cực đại đạt được tại nhiệt độ nhất định ở trạng thái cân bằng trên bề mặt nước phẳng tinh khiết.

    Ẩm độ tương đối

    U

    Số

    Number

    3

    0

    Phần trăm

    %

    Là tỷ số phần trăm giữa sức trương hơi nước chứa trong không khí và sức trương hơi nước bão hòa trong cùng nhiệt độ.

    Độ hụt bão hòa

    d

    Số

    Number

    3

    0

    Hectopascal, Milibar

    hPa, mb

    Là hiệu giữa sức trương hơi nước bão hòa E và sức trương hơi nước e.

    Khí áp mực trạm

    P

    Số

    Number

    5

    0

    Hectopascal, Milibar

    hPa, mb

    Là kết quả quan trắc khí áp tại trạm bằng các loại thiết bị đo khí áp và sau đó được hiệu chính.

    Khí áp tối cao mực trạm

    Px

    Số

    Number

    5

    0

    Hectopascal, Milibar

    hPa, mb

    Là trị số khí áp cao nhất trong ngày hoặc trong chu kỳ biến thiên áp triều tại trạm.

    4

     

    Áp suất khí quyển

    Khí áp tối thấp mực trạm

    Pn

    Số

    Number

    5

    0

    Hectopascal, Milibar

    hPa, mb

    Là trị số khí áp thấp nhất trong ngày hoặc trong chu kỳ biến thiên áp triều tại trạm.

    Khí áp mực biển

    P0

    Số

    Number

    5

    0

    Hectopascal, Milibar

    hPa, mb

    Là giá trị khí áp mực trạm qui về mực mặt biển. Khí áp này dùng để so sánh khí áp giữa các trạm và phân tích bản đồ Synop.

    Khí áp tối cao mực biển

    P0x

    Số

    Number

    5

    0

    Hectopascal, Milibar

    hPa, mb

    Là trị số khí áp cao nhất trong ngày qui về mực mặt biển.

    Khí áp tối cao mực biển

    P0n

    Số

    Number

    5

    0

    Hectopascal, Milibar

    hPa, mb

    Là trị số khí áp thấp nhất trong ngày qui về mực mặt biển.

    5

    Gió

    Hướng gió

    dd

    Kí tự

    Character

    3

     

    Độ, hoặc hướng La bàn

    N, NNE, NE, ENE, E, ESE, SE, SSE, S, SSW, SW, WSW, W,WNW, NW, NNW

    Hướng gió là hướng phương trời từ đó gió thổi tới. Quan trắc bằng mắt thường hoặc bằng các máy gió.

    Tốc độ gió

    ff

    Số

    Number

    2

    0

    Mét/giây

    m/s

    Là quãng đường phần tử không khí di chuyển được trong một đơn vị thời gian. Quan trắc được bằng các loại máy gió.

    Hướng gió mạnh nhất trong ngày

    dxdx

    Kí tự

    Character

    3

     

    Độ, hoặc hướng La bàn

    16 hướng la bàn

    Là hướng gió xác định được khi tốc độ gió đạt cực đại trong ngày (19h hôm trước đến 19h hôm sau).

    Tốc độ gió mạnh nhất trong ngày

    fxfx

    Số

    Number

    2

    0

    Mét/giây

    m/s

    Là tốc độ gió đạt cực đại trong ngày (19h hôm trước đến 19h hôm sau) được quan trắc trung bình trong 2 phút.

    Hướng gió trung bình trong hai phút

    d2d2

    Kí tự

    Character

    3

     

    Độ, hoặc hướng La bàn

    16 hướng la bàn

    Hướng gió thịnh hành trong hai phút quan trắc.

    Tốc độ gió trung bình trong hai phút

    dx2dx2

    Số

    Number

    2

    0

    Mét/giây

    m/s

    Tốc độ gió trung bình quan trắc trong hai phút.

    Hướng gió giật mạnh nhất trong 2 giây

    dx2dx2

    Kí tự

    Character

    3

     

    Độ, hoặc hướng La bàn

    16 hướng la bàn

    Hướng gió mạnh nhất tức thời xảy ra trong thời gian 2 giây.

    Tốc độ gió giật mạnh nhất trong 2 giây

    fx2fx2

    Số

    Number

    2

    0

    mét/giây

    m/s

    Tốc độ gió giật mạnh nhất xảy ra trong 2 giây.

    6

    Bốc hơi

    Lượng bốc hơi

    E

    Số

    Number

    3

    0

    Milimet

    mm

    Là lượng nước bị bốc hơi trên một đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian.

    7

    Nhiệt độ đất

    Nhiệt độ thường mặt đất

    Tg

    Số

    Number

    3

    0

    Độ Celcius

    °C

    Là nhiệt độ đất đo được ở mặt đất.

    Nhiệt độ đất tối cao

    Tgx

    Số

    Number

    3

    0

    Độ Celcius

    °C

    Là nhiệt độ mặt đất tối cao.

    Nhiệt độ đất tối thấp

    Tgn

    Số

    Number

    3

    0

    Độ Celcius

    °C

    Là nhiệt độ mặt đất tối thấp.

    Nhiệt độ đất tại các lớp đất sâu (5,...,300)

    Tg5…Tg300

    Số

    Number

     

    0

    Độ Celcius

    °C

    Là nhiệt độ trên các nhiệt kế tại các lớp đất sâu: 5,10,...,300cm ở khu đất tơi không có cây cỏ.

    8

    Trạng thái mặt đất

    Trạng thái mặt đất

    Es

    Số

    Number

    1

    0

     

     

    Là trạng thái của mặt đất được quan trắc bằng mắt thường, nó biểu thị mức độ ẩm ướt của vườn quan trắc và được quy định theo mã số.

    9

    Giáng thủy

    Lượng giáng thủy

    R

    Số

    Number

    5

    0

    Milimet

    mm

    Là độ dày tính bằng mm của lớp nước do mưa, tuyết, mưa đá, sương mù,... phủ trên bề mặt nằm ngang mà chưa bị bốc hơi, ngấm hoặc chảy mất đi.

    Cường độ giáng thủy

    Ri

    Số

    Number

    5

    0

    Milimet/giờ

    mm/h

    Được tính bằng lượng giáng thủy trên đơn vị thời gian và được chia cấp: mạnh (to), trung bình (vừa) và nhẹ (nhỏ).

    Kích thước (rắn)

    d

    Số

    Number

    3

    0

    Centimet

    cm

    Đối với giáng thủy rắn như mưa đá đo đường kính của hạt trung bình và hạt lớn nhất.

    Độ dày (tuyết)

    dn

    Số

    Number

    4

    0

    Centimet

    cm

    Đo độ dày của lớp tuyết phủ và cân trọng lượng mẫu tuyết.

    10

    Mây

    Lượng mây tổng quan

    N

    Số

    Number

    2

    0

    Phần bầu trời

    0-10

    Là sự ước lượng phần bầu trời bị mây che phủ. Tính theo phần mười bầu trời. (Từ 0-10 phần bầu trời).

    Lượng mây dưới

    Ns

    Số

    Number

    2

    0

    Phần bầu trời

    0-10

    Là sự ước lượng phần bầu trời bị lượng mây dưới che phủ. Tính theo phần mười bầu trời. (Từ 0-10 phần bầu trời).

    Mây giữa

    CM

    Kí tự

    Character

    2

    0

     

     

    Theo quy ước quốc tế.

    Mây trên

    CH

    Kí tự

    Character

    2

    0

     

     

    Theo quy ước quốc tế.

    Mây dưới

    CL

    Kí tự

    Character

    2

    0

     

     

    Theo quy ước quốc tế.

    Loại mây, Dạng mây, Tính mây, dạng mây phụ

     

    Kí tự

    Character

    50

     

     

     

    Theo quy ước quốc tế, mây được phân thành các loại mây, dạng mây và tính mây khác nhau và được ký hiệu theo quy định.

    Độ cao chân mây

    h

    Số

    Number

    3

    0

    Mét

    m

    Là khoảng cách từ mặt dưới các lớp mây tới mặt đất thuộc khu vực trạm. Được xác định bắng mắt, cầu bay, đèn chiếu hay cao kế.

    11

    Hiện tượng khí tượng

     

     

    Kí tự

    Character

    100

     

     

     

    Mỗi hiện tượng khí tượng được ký hiệu bởi một ký hiệu riêng, theo quy định.

    12

    Nắng

    Thời gian nắng

    Sh

    Số

    Number

    3

    0

    Giờ

    h

    Thời gian bức xạ mặt trời ≥ 0,1KW/m2

    13

    Tầm nhìn ngang

     

    VV

    Số

    Number

    2

    0

    Cấp tầm nhìn, mét

    cấp, m

    Là một đặc tính biểu thị độ trong suốt của khí quyển, khoảng cách lớn nhất có thể phân biệt được vật đen tuyệt đối.

    2. Thông tin dữ liệu về Thủy văn

    STT

    Phân cấp thông tin

    Kí hiệu

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Phần thập phân

    Đơn vị

    Mô tả

    Đối tượng thông tin

    Thành phần thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Tên gọi

    Viết tắt

    1

    Nhiệt độ nước

    Nhiệt độ nước tối cao

    Twx

    Số

    Number

    3

    0

    Độ Celcius

    0C

    Nhiệt độ nước đặc trưng cho chuyển động nhiệt của các phân tử trong nước sông

    Nhiệt độ nước

    Tw

    Số

    Number

    3

    0

    Độ Celcius

    °C

    Nhiệt độ nước tối thấp

    Twn

    Số

    Number

    3

    0

    Độ Celcius

    °C

    2

    Lượng mưa

    lượng mưa ngày

    R

    Số

    Number

    5

    0

    Milimet

    mm

    Là độ dày tính bằng mm của lớp nước do mưa trên mặt ngang bằng và chưa bị bốc hơi, ngấm hoặc chảy.

    3

    Mực nước

    Mực nước từng giờ

    H

    Số

    Number

    6

    0

    Centimet

    cm

    Mực nước là độ cao của mặt nước trong sông tại một vị trí đo so với độ cao chuẩn quốc gia.

    4

    Độ sâu

     

    h

    Số

    Number

    5

    4

    2

    Mét

    m

    Là khoảng cách từ mặt nước đến đáy sông theo phương thẳng đứng.

    ≥5

    4

    1

    5

    Độ rộng mặt nước

     

    B

    Số

    Number

    4

    1

    Mét

    m

    Là khoảng cách từ mép nước trái sang mép nước phải theo hướng vuông góc với hướng nước chảy.

    ≥100

    6

    6

    Chiều dài lưu vực

     

    L

    Số

    Number

    4

    0

    Kilomet

    km

    Là khoảng cách theo đường gấp khúc qua các điểm giữa của đoạn thẳng cắt ngang qua lưu vực và vuông góc với hướng dòng chảy đi từ nguồn nước.

    7

    Diện tích lưu vực

     

    A

    Số

    Number

    4

    2

    Kilomet vuông

    km2

    Là diện tích hứng nước mưa tính đến một vị trí nào đó chạy dọc theo sông.

    10

    4

    1

    ≥100

    5

    0

    8

    Diện tích mặt cắt ngang

     

    F

     

     

    4

    2

    Mét vuông

    m2

    Diện tích bộ phận, diện tích nước tù, diện tích giữa hai thủy trực đo tốc độ.

    10

    4

    1

    ≥100

    4

    0

    9

    Tốc độ

     

    V

    Số

    Number

    5

    2

    Mét/giây

    m/s

    Tốc độ điểm đo, tốc độ trung bình thủy trực, tốc độ trung bình mặt ngang.

    10

    Lưu lượng nước

    Lưu lượng nước

    Q

    Số

    Number

    5

    3

    Mét khối/giây

    m3/s

    Lưu lượng nước là lượng nước chảy qua mặt cắt ngang sông trong một đơn vị thời gian.

    1≤Q

    4

    2

    10≤Q

    4

    1

    ≥100

    6

    0

    11

    Độ dốc

     

    I

    Số

    Number

    4

    2

    Một phần vạn

    .10-4

     

    1≤1

    3

    1

    12

    Hệ số nhám lòng sông

     

    n

    Số

    Number

    5

    3

     

     

    Dựa vào các tham thủy lực của mặt ngang nằm giữa hai tuyến đo độ dốc để tính.

    13

    Tổng lượng dòng chảy

     

    WQ

    Số

    Number

    4

    0

    Nghìn, triệu hoặc tỷ mét khối

    .103, .106 hoặc .109 m3

    Tổng lượng dòng chảy của một con sông trong một thời đoạn là tổng thể tích nước chuyển qua mặt cắt sông trong thời đoạn đó.

    14

    Lượng triều

     

    W

    Số

    Number

    4

    2

    Nghìn mét khối

    .103 m3

    Là lượng nước chảy do quá trình lên, xuống của thủy triều.

    100

    5

    1

    15

    Hàm lượng chất lơ lửng

     

    cs

    Số

    Number

    10s

    4

    1

    Gam /mét khối

    g/m3

    Là lượng chất lơ lửng khô trong một đơn vị thể tích hỗn hợp gồm nước và chất lơ lửng.

    ≤10

    4

    0

    5

    3

    Kilogam/ mét khối (dùng cho trạm có HLCLL lớn)

    kg/m3

    1s

    4

    2

    10s

    4

    1

    >100

    4

    0

    16

    Lưu lượng chất lơ lửng

     

    Qs

    Số

    Number

    4

    1

    Gam / giây (dùng cho trạm có HLCLL nhỏ)

    g/s

    Là lượng chất lơ lửng được dòng nước chuyển qua mặt cắt ngang trong một đơn vị thời gian.

    5

    3

    Kilogam/ giây

    kg/s

    1≤R

    4

    2

    10≤R

    4

    1

    ≥100

    4

    0

    17

    Tổng lượng chất lơ lửng

     

    WQs

    Số

    Number

    4

    1

    Nghìn tấn hoặc triệu tấn

    103 tấn hoặc 106 tấn

    Là lượng chất lơ lửng chuyển qua mặt cắt ngang trong một khoảng thời gian.

    ≥100

    4

    0

    3. Thông tin dữ liệu về Khí tượng Nông nghiệp

    STT

    Phân cấp thông tin

    Kí hiệu

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Phần thập phân

    Đơn vị

    Mô tả

    Đối tượng thông tin

    Thành phần thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Tên gọi

    Viết tắt

    1

    Nhiệt độ nước trên ruộng

    Nhiệt độ nước trên ruộng

    Tw

    Số

    Number

    3

    0

    Độ Celcius

    °C

    Nhiệt độ nước trên ruộng đo bằng nhiệt kế.

    2

    Độ ẩm ở các lớp đất sâu

    Độ ẩm đất đo theo phương pháp định lượng (khoan và hòm sấy)

    P5, P10,…

    Số

    Number

    3

    0

    Phần trăm

    %

    Độ ẩm đất: Lượng nước trong đất được biểu thị bằng số % của hàm lượng nước trong đất so với khối lượng đất khô tuyệt đối.

    P(%)=(m1-m2)/(m2-m3).100%

    m1: khối lượng hộp và đất ướt trước khi sấy; m2: khối lượng hộp và đất sau khi sấy; m3: khối lượng hộp.

    Độ ẩm đất đo theo phương pháp định tính (ước lượng bằng mắt)

    U0-2cm

    Số

    Number

    3

    1

    Cấp

    cấp

    Cấp 1: quá ẩm (>= 100%)

    U10-12cm

    Cấp 2: Ẩm (~ 85-99%)

    …

    Cấp 3: Ẩm trung bình(~65-84%)

    Cấp 4: Tương đối khô (~40-64%)

    Cấp 5: rất khô (~

    3

    Xáo trộn không khí tại các lớp không khí gần mặt đất

     

     

    Kí tự

    Character

    100

     

     

     

    Quan trắc thường xuyên theo giai đoạn sinh trưởng và phát triển của cây

    5

    Lượng nước trong đất

    Lượng nước trong đất tính ra %

    P

    Số

    Number

    0

    0

    Phần trăm

    %

    Phương pháp tính giống độ ẩm đất

     

     

    Lượng nước trong đất tính ra mm

    V

    Số

    Number

    3

    0

    Milimet

    mm

    V=P.d.h.0,1

    P: độ ẩm đất tính theo %

    d: Dung khối đất (g/cm3)

    h: độ dày lớp đất khoan (cm)

    6

    Lượng nước có ích

     

    W

    Số

    Number

    3

    0

    Milimet

    mm

    W=(P-a)dh 0,1

    P: độ ẩm đất

    a: độ ẩm khô héo

    d: Dung khối đất (g/cm3)

    h: độ dày lớp đất (cm)

    4. Thông tin dữ liệu về Hải văn

    STT

    Phân cấp thông tin

    Kí hiệu

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Phần thập phân

    Đơn vị

    Mô tả

    Đối tượng thông tin

    Thành phần thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Tên gọi

    Viết tắt

    1

    Gió bề mặt biển

    Tốc độ gió

    ff

    Số

    number

    2

    1

    Mét / giây

    m/s

     

    Hướng gió

    dd

    Kí tự

    Character

    3

     

    Theo 16 hướng la bàn

    N, NNE, NE, ENE, E, ESE, SE, SSE, S, SSW, SW, WSW, W,WNW, NW,NNW

     

    2

    Tầm nhìn xa phía biển

     

    VV

    Số

    Number

    2

    0

    Cấp tầm nhìn, Kilomet, mét

    0-9, km, m

    Tầm nhìn xa được xác định theo 10 cấp từ 0 đến 9. 0 - 500 m cấp quy ước 0-2, 500m-2km cấp quy ước 3-4, 2-10km cấp quy ước 5-6, 10-20km cấp quy ước 7. 20-50km cấp quy ước 8. > 50km cấp quy ước 9.

    3

    Mực nước biển

     

    H

    Số

    Number

    4

    0

    Centimet

    cm

    Mực nước biển quan trắc H = MSL + T + MR.

    4

    Mực nước biển TB

     

    MSL

    Số

    Number

    4

    0

    Centimet

    cm

    Mực nước biển trung bình là giá trị trung bình của tất cả các quan trắc mực nước trong một thời gian nhất định.

    5

    Thủy triều

     

    T

    Số

    Number

    3

    0

    Centimet

    cm

    Thủy triều là dao động tuần hoàn gây ra do lực tạo triều. Lực tạo triều xuất hiện do tác động của các lực vũ trụ - các lực hấp dẫn giữa Trái đất, Mặt trăng và Mặt trời.

    6

    Dao động dư

     

    MR

    Số

    Number

     

     

     

     

    Là thành phần phi triều gây ra do những nhiễu động của thời tiết và nó được xác định sau khi tách thủy triều ra khỏi dao động mực nước tổng cộng.

    7

    Loại sóng biển

     

     

    Ký tự

    Character

    3

     

     

     

    Bao gồm các loại sóng gió, sóng lừng, sóng nước nông, sóng lăn tăn, sóng sô bờ, sóng đập...xem QPHV.94 TCN 8-2006 Trang 38/134.

    8

    Yếu tố sóng biển

    Độ cao sóng

    h

    Số

    Number

    4

    2

    Mét

    m

    Là khoảng cách đo bằng mét theo chiều thẳng đứng từ chân sóng đến đỉnh sóng.

    Biên độ sóng

    a

    Số

    Number

    4

    2

    Mét

    m

    Là khoảng cách đo bằng mét bằng 1/2 độ cao sóng theo chiều thẳng đứng từ chân sóng đến đỉnh sóng.

    Độ dài sóng

    λ

    Số

    Number

     

    0

    Mét

    m

    Là khoảng cách đo bằng mét theo chiều ngang giữa hai đầu sóng hoặc hai chân sóng liên tiếp

     

    Độ dốc sóng

    α

    Số

    Number

     

    0

    Độ

    0

    Là góc nghiêng tạo bởi đường thẳng nằm ngang và đường thẳng nối đỉnh sóng với điểm thấp nhất của chân sóng về phía khuất gió.

     

    Chu kỳ sóng

    Ƭ

    Số

    Number

     

    1

    Giây

    s

    Là khoảng thời gian tính bằng giây giữa hai đỉnh đầu sóng liên tiếp qua một điểm nhất định nào đó trên mặt biển.

    Tốc độ truyền sóng

    C

    Số

    Number

    3

    1

    Mét / giây

    m/s

    Là khoảng cách mà một đỉnh sóng chuyển dịch trong một giây theo hướng truyền sóng.

    Tần số sóng

    f

    Số

    Number

    2

     

    Giây

    s

    Là số lượng đỉnh sóng truyền qua một điểm cố định trên mặt biển trong thời gian 1 giây.

     

    Hướng sóng

    dwdw

    Kí tự

    Character

     

     

    Theo 8 hướng chính la bàn

    N, NE, E, SE, S, SW, W, NW

    Hướng sóng được xác định là hướng mà sóng từ đâu truyền tới, hướng sóng được xác định theo 8 hướng chính la bàn.

    9

    Dạng sóng

     

    Đ, KĐ

    Kí tự

    Character

    2

     

     

     

    Có hai dạng sóng chủ yếu: đều và không đều. Đặc điểm của sóng đều và không đều mô tả trong Bảng 5 Qui phạm quan trắc hải văn ven bờ.

    10

    Cấp sóng

     

     

    Kí tự

    Character

    3

     

    Cấp

    I-IX

    Cấp sóng được phân chia theo cấp từ I đến IX.

    11

    Trạng thái mặt biển

     

     

    Số

    Number

    1

    0

    Cấp

    0-9

    Là hình dạng mặt biển dưới tác dụng của gió tới mặt biển.

    12

    Nhiệt độ bề mặt biển

     

    Tw

    Số

    Number

    3

    0

    Độ Celcius

    0C

    Nhiệt độ bề mặt biển đặc trưng cho chuyển động nhiệt của các phân tử trong nước biển.

    13

    Độ muối

     

    S

    Số

    Number

    3

    0

    Phần nghìn

    ‰

    Tổng lượng muối (tính ra gam) chứa trong 1 kg nước biển gọi là độ muối của nước biển.

    14

    Sáng biển

    Kiểu sáng biển

    T, S, SVL

    Kí tự

    Character

    3

     

     

     

    Sáng biển là hiện tượng phát sáng của các vi sinh vật, đặc biệt là các sinh vật biển ở lớp nước tầng mặt, có thể nhìn thấy vào ban đêm.

     

     

    Cường độ sáng biển

     

    Số

    Number

    1

     

    Cấp

    0-4

     

    15

    Các hiện tượng khí tượng hải văn nguy hiểm

     

     

    Kí tự

    Character

    150

     

     

     

     

    5. Thông tin dữ liệu môi trường

    5.1. Thông tin dữ liệu môi trường không khí

    STT

    Phân cấp thông tin

    Kí hiệu

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Phần thập phân

    Đơn vị

    Mô tả

    Đối tượng thông tin

    Thành phần thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Tên gọi

    Viết tắt

    1

    Bụi lắng tổng cộng tháng

    Bụi lắng tổng cộng tháng

    M

    Số

    Number

    4

    1

    Miligam

    mg

    Được xác định bằng phương pháp thu bụi trên giấy lọc, cân giấy lọc để xác định nồng độ bụi trong không khí.

    Lượng nước sau mỗi lần lọc

     

    Số

    Number

    5

    3

    Mililit

    ml

     

    Tổng lượng nước thu được sau lọc

     

    Số

    Number

    5

    1

    Mililit

    ml

     

    Số bình lấy mẫu

     

    Số

    Number

    2

    0

    Bình

     

     

    Số trận mưa trong tuần

     

    Số

    Number

    2

    0

    Trận

     

     

    Tổng lượng mưa hứng được

     

    Số

    Number

    5

    1

    Mililit

    ml

     

    2

    Nước mưa

    Độ dẫn điện

    EC

    Số

    Number

    4

    1

    Micro giây/ centimet

    µs/cm

    Được xác định bằng máy đo độ dẫn điện.

    Độ pH

    pH

    Số

    Number

    4

    2

     

     

    Được xác định bằng máy đo pH hoặc thang màu Alimovski.

    Hàm lượng NH4+

    NH4+

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit,…

    mg/1, meq/1

     

    Hàm lượng Na+

    Na+

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit,…

    mg/l, meq/l

     

    Hàm lượng K+

    K+

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit,…

    mg/l, meq/l

     

    Hàm lượng Ca2+

    Ca2+

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit,…

    mg/l, meq/l

     

    Hàm lượng Mg2+

    Mg2+

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit,…

    mg/l, meq/l

     

    Hàm lượng Cl-

    Cl-

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit,…

    mg/l, meq/l

     

    Hàm lượng NO3-

    NO3-

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit,…

    mg/l, meq/l

     

    Hàm lượng SO42-

    SO42-

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit,…

    mg/l, meq/l

     

    Hàm lượng HCO3-

    HCO3-

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit,…

    mg/l, meq/l

     

    Tổng lượng ion

    i-+ i+

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit,…

    mg/l, meq/l

     

    Sai số phân tích

     

    Số

    Number

    4

    3

    Phần trăm

    %

     

    5.2. Thông tin dữ liệu môi trường nước sông

    STT

    Phân cấp thông tin

    Kí hiệu

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Phần thập phân

    Đơn vị

    Mô tả

    Đối tượng thông tin

    Thành phần thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Tên gọi

    Viết tắt

    1

    Trạng thái sông và ht MT

    Trạng thái dòng chảy

     

    Kí tự

    Character

    10

     

     

     

    Biểu thị trạng thái dòng chảy của sông (mạnh, trung bình, lặng).

    Các vật nổi, hiện tượng khác thường

     

    Kí tự

    Character

    20

     

     

     

    Ghi rõ các vật trôi nổi, các hiện tượng khác thường (đột biến về độ đục, váng dầu, cá chết).

    Mùi

     

    Kí tự

    Character

    20

     

     

     

    Mùi được xác định bằng giác quan ở nhiệt độ bình thường và 60°C.

    Vị

     

    Kí tự

    Character

    20

     

     

     

    Vị được xác định bằng vị giác.

    2

    Môi trường nước sông

    Độ dẫn điện

    EC

    Số

    Number

     

     

     

    µs/cm

     

    Độ pH

    pH

    Số

    Number

    4

    2

     

     

     

    Tổng lượng ion

    i- + i+

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit,…

    mg/l, meq/l

     

    Hàm lượng Na+

    Na+

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit,…

    mg/l, meq/l

     

    Hàm lượng K+

    K+

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit,…

    mg/l, meq/l

     

    Hàm lượng Ca2+

    Ca2+

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit,…

    mg/l, meq/l

     

    Hàm lượng

    Mg2+

    Mg2+

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit,…

    mg/l, meq/l

     

    Hàm lượng CO32-

    CO32-

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit,…

    mg/l, meq/l

     

    Hàm lượng

    SO42-

    SO42-

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit,…

    mg/l, meq/l

     

    Hàm lượng HCO3-

    HCO3-

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit,…

    mg/l, meq/l

     

    Hàm lượng

    HCO3-

    HCO3-

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit,…

    mg/l, meq/l

     

    Sai số phân tích

     

    Số

    Number

    5

    3

    Phần trăm

    %

     

    Tổng sắt

     

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit,…

    mg/l, meq/l

     

    Hàm lượng Silic điôxít

    SiO2

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit,…

    mg/l, meq/l

     

    Độ kiềm toàn phần

     

    Số

    Number

    3

    1

    Miligam/lit,…

    mg/l, meq/l

     

    Độ cứng toàn phần

     

    Số

    Number

    4

    2

    Miligam/lit,…

    mg/l, meq/l

     

    Độ đục

     

    Số

    Number

     

     

     

    NTU

    Không phân tích

    Độ mặn

    S

    Số

    Number

    5

    3

    Phần nghìn

    ‰

    Không phân tích

    Nhu cầu oxy hóa học

    COD

    Số

    Number

    3

    1

    Miligam/lit

    mg/l

    Lượng ô xy có trong Kali bicromat (K2Cr2O7) đã dùng để ô xy hóa chất hữu cơ trong nước.

    Ôxy hòa tan

    DO

    Số

    Number

    4

    2

    Miligam/lit

    mg/l

    Lượng oxy hòa tan trong nước cần thiết cho sự hô hấp của các thủy sinh.

    Hàm lượng

    PO3-4 (P)

    PO3-4 (P)

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit,…

    mg/l, meq/l

     

    Hàm lượng F

     

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit,…

    mg/l, meq/l

     

    Hàm lượng NO-2

    NO-2

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit,…

    mg/l, meq/l

     

    Hàm lượng NCO3-

    NCO3-

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit,…

    mg/l, meq/l

     

    Hàm lượng NH4+

    NH4+

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit,…

    mg/l, meq/l

     

    Hàm lượng tổng N

    Tổng N

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit

    mg/l

     

    Hàm lượng tổng P

    Tổng P

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit

    mg/l

     

    Hàm lượng Cr (VI)

    Cr (VI)

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit

    mg/l

     

    Hàm lượng Asen

    As

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit

    mg/l

     

    Hàm lượng thủy ngân

    Hg

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit

    mg/l

     

    Hàm lượng Kẽm

    Zn

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit

    mg/l

     

    Hàm lượng Cadimi

    Cd

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit

    mg/l

     

    Hàm lượng Chì

    Pb

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit

    mg/l

     

    Hàm lượng đồng

    Cu

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit

    mg/l

     

    Hàm lượng Niken

    Ni

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit

    mg/l

     

    Hàm lượng Mangan

    Mn

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit

    mg/l

     

    Hàm lượng Cr tổng

    Cr tổng

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit

    mg/l

     

    Dầu mỡ

     

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit

    mg/l

     

    Tổng Colifom

     

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit

    mg/l

     

    Dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật - Clo hữu cơ

     

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit

    mg/l

     

    Aldrin +  Dieldrin

     

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit

    mg/l

     

    Endrin 

     

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit

    mg/l

     

    BHC

     

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit

    mg/l

     

    DDT

     

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit

    mg/l

     

    Endounfan

     

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit

    mg/l

     

    Lindan

     

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit

    mg/l

     

    Chlordance

     

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit

    mg/l

     

    Heptachlor

     

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit

    mg/l

     

    Dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật - Phốt pho hữu cơ

     

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit

    mg/l

     

    3

    Bụi thể tích lớn

    Paration

     

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit

    mg/l

     

    Malation

     

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit

    mg/l

     

    Tổng thể tích hút được

     

    Số

    Number

    3

     

    Mét khối

    m3

     

    Hàm lượng bụi tổng số

     

    Số

    Number

     

     

    Miligam/ mét khối

    mg/m3

     

    Hàm lượng NH4+

    NH4+

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/ mét khối

    mg/m3

     

    Hàm lượng SO42-

    SO42-

    Số

    Number

    6

    4

    Miligam/ mét khối

    mg/m3

     

    Hàm lượng NCO3-

    NCO3-

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/ mét khối

    mg/m3

     

    Hàm lượng Chì

    Pb

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/ mét khối

    mg/m3

     

    5.3. Thông tin dữ liệu môi trường nước hồ

    STT

    Phân cấp thông tin

    Kí hiệu

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Phần thập phân

    Đơn vị

    Mô tả

    Đối tượng thông tin

    Thành phần thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Tên gọi

    Viết tắt

    1

    Trạng thái hồ và các hiện tượng môi trường

    Sóng và cấp sóng

     

    Số

    Number

    4

    2

    Mét

    m

    Sóng yếu (độ cao: 0-0.25m); Sóng vừa (0.25- 0.75m); Sóng lớn (độ cao > 0.75m).

    Trạng thái dòng chảy

     

    Kí tự

    Character

    10

     

     

     

    Mô tả nếu có

    Các vật trôi nổi

     

    Kí tự

    Character

    20

     

     

     

    Mô tả nếu có

    Sự phát triển của thủy sinh vật

     

    Kí tự

    Character

    20

     

     

     

    Rong, tảo, ... được rõ mô tả nếu có

    Các hiện tượng khác thường

     

    Kí tự

    Character

    20

     

     

     

    Mô tả rõ: sự đột biến về độ đục, váng dầu, cá chết,...

    Độ trong

     

    Số

    Number

    3

    0

    Centimet

    cm

    Được đo tại thủy trực lấy mẫu theo quy định. Được xác định bằng thước đo độ trong

    Mùi

     

    Kí tự

    Character

    20

     

     

     

    Mùi được xác định bằng giác quan ở nhiệt độ bình thường và 60°C

    Vị

     

    Kí tự

    Character

    20

     

     

     

     

    Độ pH

    pH

    Số

    Number

    4

    2

     

     

     

    2

    Môi trường nước hồ

    Oxy hòa tan

    DO

    Số

    Number

    4

    2

    Miligam/lit

    mg/l

    Lượng oxy hòa tan trong nước cần thiết cho sụ hô hấp của các thủy sinh.

    Độ dẫn điện

    EC

    Số

    Number

    3

    1

     

    µ/cm

     

    Độ mặn

    S

    Số

    Number

    5

    3

    Phần nghìn

    (‰)

     

    Tổng lượng ion

     

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit,…

    mg/l, me/l

     

    Hàm lượng Na+

    Na+

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit,…

    mg/l, me/l

     

    Hàm lượng K+

    K+

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit,…

    mg/l, me/l

     

    Hàm lượng Ca2+

    Ca2+

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit,…

    mg/l, me/l

     

    Hàm lượng Mg2+

    Mg2+

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit,…

    mg/l, me/l

     

    Hàm lượng CO32-

    CO32-

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit,…

    mg/l, me/l

     

    Hàm lượng SO42-

    SO42-

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit,…

    mg/l, me/l

     

    Hàm lượng HCO3-

    HCO3-

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit,…

    mg/l, me/l

     

    Hàm lượng Cl-

    Cl-

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit,…

    mg/l, me/l

     

    Sai số phân tích

     

    Số

    Number

    5

    3

    Phần trăm

    %

     

    Tổng sắt

     

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit,…

    mg/l, me/l

     

    Hàm lượng Silic điôxít

    S1O2

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit,…

    mg/l, me/l

     

    Độ kiềm toàn phần

     

    Số

    Number

    4

    1

    Miligam/lit, ...

    mg/l, me/l

     

    Độ cứng toàn phần

     

    Số

    Number

    4

    2

    Miligam/lit,...

    mg/l, me/l

     

    Độ đục

     

    Số

    Number

     

     

     

    NTU

     

    Độ mặn

    S

    Số

    Number

    5

    3

    Phần nghìn

    (‰)

     

    Nhu cầu oxy hóa học

    COD

    Số

    Number

    4

    1

    Miligam/lit

    mg/l

    Lượng oxy có trong Kali bicromat (K2Cr2O7) đã dùng để oxy hóa chất hữu cơ trong nước.

    Oxy hòa tan

    DO

    Số

    Number

    4

    2

    Miligam/lit

    mg/l

    Lượng oxy hòa tan trong nước cần thiết cho sự hô hấp của các thủy sinh.

    5.4. Thông tin dữ liệu môi trường nước biển ven bờ

    STT

    Phân cấp thông tin

    Kí hiệu

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Phần thập phân

    Đơn vị

    Mô tả

    Đối tượng thông tin

    Thành phần thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Tên gọi

    Viết tắt

    1

    Trạng thái biển và các hiện tượng môi trường

    Dòng chảy ven bờ

     

    Kí tự

    Character

    10

     

     

     

     

    Hướng chảy

     

    Kí tự

    Character

    10

     

     

     

     

    Cường độ chảy

     

    Kí tự

    Character

    10

     

     

     

     

    Màu nước

     

    Kí tự

    Character

    20

     

     

     

     

    Váng dầu

     

    Kí tự

    Character

    20

     

     

     

     

    Phát triển tào

     

    Kí tự

    Character

    20

     

     

     

     

    Đột biến độ đục

     

    Kí tự

    Character

    20

     

     

     

     

    Các vật trôi nổi

     

    Kí tự

    Character

    20

     

     

     

     

    2

    Môi trường nước biển

    Độ pH

    pH

    Số

    Number

    4

    2

     

     

     

    Độ dẫn điện

    EC

    Số

    Number

    3

    1

     

    µs/cm

     

    Độ mặn

    s

    Số

    Number

    5

    3

    Phần nghìn

    (‰)

     

    Nhu cầu ô xy hóa sinh học BOD5

    BOD5

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit, ...

    mg/l, me/l

    Lượng oxy cần thiết của 5 ngày đầu trong nhiệt độ 20°C trong buồng tối để tránh ảnh hưởng các quá trình quang hợp.

    Hàm lượng NH4+

    NH4+

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit, ...

    mg/l, me/l

     

    Hàm lượng NO3-

    NO3-

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit, ...

    mg/l, me/l

     

    Hàm lượng NO2-

    NO2-

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit, ...

    mg/l, me/l

     

    Hàm lượng PO4-

    PO4-

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit, ...

    mg/l, me/l

     

    Hàm lượng Silic

    Si

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit, ...

    mg/l, me/l

     

    Hàm lượng Chì

    Pb

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit, ...

    mg/l, me/l

     

    Hàm lượng Đồng

    Cu

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit,...

    mg/l, me/l

     

    Nhu cầu oxy hóa học

    COD

    Số

    Number

    3

    1

    Miligam/lit,...

    mg/l, me/l

    Lượng oxy có trong Kali bicromat (K2Cr2O7) đã dùng để oxy hóa chất hữu cơ trong nước.

    Ôxy hòa tan

    DO

    Số

    Number

    4

    2

    Miligam/lit,...

    mg/l, me/l

    Lượng oxy hòa tan trong nước cần thiết cho sự hô hấp của các thủy sinh.

    6. Thông tin dữ liệu bức xạ

    STT

    Phân cấp thông tin

    Kí hiệu

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Phần thập phân

    Đơn vị

    Mô tả

    Đối tượng thông tin

    Thành phần thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Tên gọi

    Viết tắt

    1

    Trực xạ

    Cường độ bức xạ trực tiếp

    S

    Số

    Number

    6

    2

    Calo/ centimet vuông phút; wat/mét vuông

    Cal/cm2.phút; w/m2

    Đo trực tiếp bằng trực xạ kế.

    Cường độ trực xạ trên mặt phẳng ngang

    S'

    Số

    Number

    6

    2

    Calo/ centimet vuông phút; wat/mét vuông

    Cal/cm2.phút; w/m2

    S’=S*sinho

    2

    Cán cân bức xạ

    Cán cân bức xạ (được tính)

    B

    Số

    Number

    6

    2

    Calo/ centimet vuông phút; wat/mét vuông

    Cal/cm2.phút; w/m2

    B=(B-S')+S'

    Cán cân bức xạ sóng ngắn

    BN

    Số

    Number

    6

    2

    Calo/ centimet vuông phút; wat/mét vuông

    Cal/cm2.phút; w/m2

    BN=Q-RN

    Cán cân bức xạ không có bức xạ trực tiếp

    B-S'

    Số

    Number

    6

    2

    Calo/ centimet vuông phút; wat/mét vuông

    Cal/cm2.phút; w/m2

    Đo trực tiếp bằng thụ xạ kế.

    Cán cân bức xạ sóng dài

    Bd

    Số

    Number

    6

    2

    Calo/ centimet vuông phút; wat/mét vuông

    Cal/cm2.phút; w/m2

    Bd=B+Rn-Q

    3

    Phản xạ

    Trị số phản xạ sóng ngắn

    Rn

    Số

    Number

    6

    2

    Calo/ centimet vuông phút; wat/mét vuông

    Cal/cm2.phút; w/m2

    Đo trực tiếp bằng tỷ xạ (nhiệt xạ) kế.

    4

    Tán xạ

    Trị số bức xạ khuếch tán

    D

    Số

    Number

    6

    2

    Calo trên centimet vuông phút; wat/mét vuông

    Cal/cm2.phút; w/m2

    Đo trực tiếp bằng tỷ xạ (nhiệt xạ) kế.

    5

    Anbedo

    Anbedo

    An

    Số

    Number

    6

    2

    Phần trăm

    %

    An=Rn/Q

    6

    Tổng xạ

    Tổng xạ

    Q

    Số

    Number

    7

    2

    Calo/ centimet vuông phút; wat/mét vuông

    Cal/cm2.phút; w/m2

    Q=S'+D

    7

    Thời sai

    Thời sai

    Δt

    Số

    Number

    2

    0

     

     

    Trị số thời sai được tra bảng theo quy định.

    10

    Độ cao mặt trời

    Độ cao mặt trời

    ho

    Số

    Number

    4

    2

    Độ

    o

     

    11

    Mầu sắc bầu trời

    Mầu sắc bầu trời

     

    Số

    Number

    1

    0

     

     

    Được mã hóa theo số thứ tự từ 1 -4

    12

    Trạng thái mặt đệm

    Trạng thái mặt đệm

     

    Số

    Number

    2

    0

     

     

    Được mã hóa bằng một số có hai chữ số

    13

    Trạng thái đĩa mặt trời

    Trạng thái đĩa mặt trời

     

    Số

    Number

    1

    0

     

     

    Trạng thái đĩa mặt trời được mã hóa theo mã số từ 0-9 tùy theo đặc điểm của nó. Dựa vào trạng thái đĩa mặt trời mà các dạng bức xạ sẽ được đo và tính toán theo quy định.

    14

    Độ trong suốt khí quyển

     

    P

    Số

    Number

    5

    2

     

     

    Phụ thuộc vào cường độ bức xạ mặt trời và độ cao mặt trời.

    15

    Độ vẩn đục khí quyển

     

    T

    Số

    Number

    5

    2

     

     

    Phụ thuộc vào cường độ bức xạ mặt tròi và độ cao mặt tròi.

    7. Thông tin dữ liệu ô dôn, bức xạ cực tím

    STT

    Phân cấp thông tin

    Kí hiệu

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Phần thập phân

    Đơn vị

    Mô tả

    Đối tượng thông tin

    Thành phần thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Tên gọi

    Viết tắt

    1

    Ô dôn

    Điều kiện khí tượng

     

    Kí tự

    Character

    150

     

     

     

    Đặc điểm của mây, tầm nhìn, gió khi thực hiện quan trắc

    Dạng mây

     

    Kí tự

    Character

    50

     

     

     

    Là dạng mây tại thời điểm quan trắc mã số ứng với dạng mây đó.

    Độ cao mặt trời

    ho

    Số

    Number

    3

    1

    Độ

    o

    Là độ cao mặt trời tính được tại thời điểm lấy giá trị J1, J2 theo bảng tính sẵn.

    Loại quan trắc

    O và Z

    Kí tự

    Character

    1

     

     

     

    Được phân theo ký hiệu: O: quan trắc theo ánh sáng trực tiếp của mặt trời; Z: quan trắc theo ánh sáng tán xạ của bầu trời thiên đỉnh.

    Cường độ ánh sáng theo phin I

    J1

    Số

    Number

     

     

    Micro ampe

    µA

    Lấy theo chỉ số của kim Microampe kế.

    Cường độ ánh sáng theo phin II

    J2

    Số

    Number

     

     

    Micro ampe

    µA

    Lấy theo chỉ số của kim Microampe kế.

    Độ nhạy

    n

    Số

    Number

     

     

     

     

     

    Nhiệt độ

    T

    Số

    Number

    4

    1

    Độ Cencius

    °C

    Nhiệt độ của dụng cụ đo

    Hệ số nhiệt

    Kt

    Số

    Number

    5

    3

     

     

    Hệ số nhiệt này tìm được theo nhiệt độ.

    Hệ số dạng mây

    Km

    Số

    Number

     

     

     

     

    Là hệ số phụ thuộc vào dạng mây (độ thấu quang học của lớp mây), hệ số này tìm được từ bảng quy ước hệ số dạng mây.

    Tổng lượng ô dôn quan trắc theo ánh sáng mặt trời trực tiếp

    Xo

    Số

    Number

     

    1

    Đơn vị Đốp xơn

    DU

    Dùng toán đồ mặt trời dựa vào các giá trị J1/J2*Kt và độ cao mặt trời ta sẽ tìm được tổng lượng odon.

    Tổng lượng ô dôn quan trắc theo ánh sáng tán xạ của vùng trời thiên đỉnh

    Xz

    Số

    Number

     

    1

    Đơn vị Đốp xơn

    DU

    Dùng toán đồ thiên đỉnh tìm tổng lượng odon theo giá trị (J1/J2)*Kt*Km và độ cao mặt trời.

    Tổng lượng ô dôn của lần đo

    Xi

    Số

    Number

     

    1

    Đơn vị Đốp xơn

    DU

    Là tổng lượng odon trung bình theo từng cặp số trong lần đo đó.

    Tổng lượng ô dôn của kỳ quan trắc

     

    Number

     

    1

    Đơn vị Đốp xơn

    DU

    Là tổng lượng odon trung bình của các lần đo trong kỳ quan trắc.

    Số lượng kỳ quan trắc theo ánh sáng trực tiếp của mặt trời trong ngày

    no

    Số

    Number

     

    0

     

     

     

    Số lượng kỳ quan trắc theo ánh sáng tán xạ của bầu trời thiên đỉnh

    nz

    Số

    Number

     

    0

     

     

     

    Tổng lượng ô dôn trung bình ngày quan trắc theo ánh sáng trực tiếp của mặt trời

    Số

    Number

     

    1

    Đơn vị Đốp xơn

    DU

    No=(no)Xo

    Tổng lượng ô dôn trung bình ngày quan trắc theo ánh sáng tán xạ của bầu trời thiên đỉnh

    Nz

    Số

    Number

     

    1

    Đơn vị Đốp xơn

    DU

    Nz=(nz)Xz

    2

    Bức xạ tử ngoại (cực tím)

    Cường độ bức xạ trong miền tử ngoại B

    QB

    Số

    Number

     

    3

    Wat/mét vuông phút

    w/m2phút

    (UV-B là vùng tử ngoại trong dải quang phổ: 280-315 nm).

    Cường độ bức xạ trong miền tử ngoại A

    QA

    Số

    Number

     

    3

    Wat/mét vuông phút

    w/m2phút

    (UV-A là vùng tử ngoại trong dải quang phổ: 315-400 nm).

    Cường độ bức xạ Eriten

    QEA, QEB

    Số

    Number

     

    3

     

    Eg/m2 phút

    Cường độ bức xạ làm xém da trong các vùng tử ngoại A,B.

    Hệ số kiểm định

    K1A, K1B

    Số

    Number

     

    4

     

     

    Các hệ số kiểm định ứng với dải phổ A,B của miền tử ngoại (nằm trong bảng hệ số kiểm định).

    Hệ số suy giảm năng lượng

    Ro1B, Ro3A

    Số

    Number

     

    2

     

     

    Là hệ số suy giảm năng lượng trong các miền tử ngoại, nó phụ thuộc vào độ cao mặt trời và có trong bảng hệ số suy giảm.

    Hệ số suy giảm năng lượng bức xạ Eriten trong miền tử ngoại A, B

    REB, REA

    Số

    Number

     

    3

     

     

    Mức độ giảm năng lượng bức xạ Eriten trong miền tử ngoại A, B.

    Hệ số nhiệt của dụng cụ

    qTo1, QTo3

    Số

    Number

     

    2

     

     

    Hệ số nhiệt này phụ thuộc vào nhiệt độ của dụng cụ và loại Fil ánh sáng.

    Cường độ ánh sáng

    J1, J3

    Số

    Number

     

    1

    Micro ampe

    µA

    Giá trị này nhận được từ trị số đo được từ microampe kế.

    Thời gian tối ưu

    Δt

    Số

    Number

     

    1

    Phút

     

    Là khoảng thời gian tối ưu mà da của cơ thể người có thể chịu đựng được lượng bức xạ tử ngoại hiện có khi phơi nắng bất động ngoài trời

    8. Thông tin dữ liệu thám không vô tuyến

    STT

    Phân cấp thông tin

    Kí hiệu

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Phần thập phân

    Đơn vị

    Mô tả

    Đối tượng thông tin

    Thành phần thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Tên gọi

    Viết tắt

     

    Các đặc tính nhiệt, ẩm, gió được chọn thể hiện những tính chất đặc biệt trong quá trình biến thiên của nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ và hướng gió theo độ cao

    1

    Khí áp

    Khí áp

    P

    Số

    Number

     

    1

    Hecto Pascal

    hPa

    Các mặt đẳng áp tiêu chuẩn: 1000,900,850,800,700,600,500,400,350,300,250 ,200,150,100,70,50,40,30,20,15,10,5(mb); Tại các mặt đẳng áp này ta phải xác định các trị số độ cao(H), nhiệt độ (T), độ ẩm (U) và gió.

    2

    Nhiệt độ

    Nhiệt độ

    T

    Số

    Number

     

    1

    Độ Celsius

    °C

    Các điểm đặc tính của nhiệt độ gồm: Mức mặt trạm, mức kết thúc quan trắc, các mức ở đó thể hiện những chỗ gẫy đột ngột của đường nhiệt độ (vd: điểm đầu và cuối của lớp nghịch nhiệt và đẳng nhiệt hoặc những điểm mà gradian thẳng đứng của nhiệt độ tăng hoặc giảm rõ rệt).

    4

    Độ ẩm

    Độ ẩm

    U

    Số

    Number

     

    0

    Phần trăm

    %

    Những điểm đặc tính của độ ẩm: Giới hạn dưới và giới hạn trên của lớp có trị số độ ẩm bằng 100%, những chỗ gãy đột ngột của đường độ ẩm thỏa mãn tiêu chuẩn độ ẩm tại điểm đem xét sai khác quá 15% so với trị số độ ẩm nội suy bậc nhất giữa điểm đặc tính ẩm đã chọn ở phía dưới và điểm đặc tính ẩm dự định ở phía trên.

    5

    Gió

    Hướng gió

    dd

    Kí tự

    Character

    3

    0

     

    độ

    Các điểm đặc tính: Mức gió mặt đất tại thời điểm thả bóng, tại 100 hPa, điểm cuối kỳ quan trắc, các điểm giới hạn của đoạn bỏ cách và lớp lặng gió, điểm có tốc độ gió lớn nhất và cực đại.

     

     

    Tốc độ gió

    ff

    Số

    Number

    3

    0

    Mét/giây

    m/s

     

    6

    Độ cao địa thế vị

    Độ cao địa thế vị

    H

    Số

    Number

     

    0

    Mét

    m

    Được xác định theo các mặt đẳng áp tiêu chuẩn.

    7

    Tỷ ẩm

    Tỷ ẩm

    r

    Số

    Number

     

    2

    Gam/kilogam

    g/kg

    Là tỷ số giữa khối lượng hơi nước trên khối lượng không khí khô.

    8

    Nhiệt độ thế vị

    Nhiệt độ thế vị

    θ

    Số

    Number

     

    1

    Độ Kenvil

     

    Là nhiệt độ có được khi phần tử khí di chuyển đoạn nhiệt từ mực khởi điểm đến mực 1000mb.

    Nhiệt độ thế  vị tương đương

    θe

    Số

    Number

     

    1

    Độ Kenvil

     

    Là nhiệt độ mà không khí sẽ thu được, nếu toàn bộ hơi nước ngưng, kết lại và sau đó không khí ẩm đã trở thành khô sẽ được đưa đoạn nhiệt về  áp suất chuẩn bằng 1000mb.

    Nhiệt độ thế vị ảo

    θV

    Số

    Number

     

    1

    Độ Kenvil

    K

     

    9. Thông tin dữ liệu gió trên cao (Pilot)

    STT

    Phân cấp thông tin

    Kí hiệu

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Phần thập phân

    Đơn vị

    Mô tả

    Đối tượng thông tin

    Thành phần thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Tên gọi

    Viết tắt

    1

    Gió trên cao

    Hướng gió

    didi

    Kí tự

    Character

    3

     

     

    độ

    Hướng gió và tốc độ gió tại các độ cao nhất định

    Tốc độ gió

    fififi

    Số

    Number

     

    1

    Mét/giây, kilomet/giờ

    m/s, km/h

     

    10. Thông tin dữ liệu điều tra, khảo sát khí tượng thủy văn và môi trường

    10.1. Thông tin dữ liệu điều tra, khảo sát thủy văn

    STT

    Phân cấp thông tin

    Kí hiệu

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Phần thập phân

    Đơn vị

    Mô tả

    Đối tượng thông tin

    Thành phần thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Tên gọi

    Viết tắt

    1

    Điều tra và xác nhận vết lũ

     

    H lũ điều tra

    Số

    Number

    6

     

    Centimet

    cm

    Vết lũ là dấu ấn của nước lũ lưu lại trên bề mặt của một vật nào đó như cột điện, tường nhà....tại những địa điểm có lũ đi qua.

    2

    Điều tra thời gian xuất hiện đỉnh lũ

     

    t lũ điều tra

    Số

    Date/time

     

     

    Giờ, phút

    h, ph

    Điều tra thời gian xuất hiện lũ bằng cách tìm liên hệ giữa thời gian xuất hiện đỉnh lũ với thời gian xảy ra sự kiện.

    3

    Điều tra khái quát địa mạo đoạn sông

     

     

    Kí tự

    Character

     

     

     

     

    Điều tra sự thay đổi của lòng sông theo thời gian từ khi xuất hiện lũ điều tra.

    10.2. Thông tin dữ liệu điều tra, khảo sát khí tượng biển

    STT

    Phân cấp thông tin

    Kí hiệu

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Phần thập phân

    Đơn vị

    Mô tả

    Đối tượng thông tin

    Thành phần thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Tên gọi

    Viết tắt

    1

    Bức xạ mặt trời

     

     

    Số

    Number

    6

    2

    Oat/ mét vuông

    w/m2

     

    2

    Độ trong suốt nước biển

     

     

    Số

    Number

    3

    0

    Mét

    m

     

    10.3. Thông tin dữ liệu điều tra, khảo sát Hải văn

    STT

    Phân cấp thông tin

    Kí hiệu

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Phần thập phân

    Đơn vị

    Mô tả

    Đối tượng thông tin

    Thành phần thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Tên gọi

    Viết tắt

    1

    Dòng chảy biển

    Hướng

     

    Kí tự

    Character

    3

     

    Theo 16 hướng la bàn

    16 hướng la bàn

    Dòng chảy đặc trưng bởi hướng và tốc độ.

    Tốc độ

    v

    Số

    Number

    4

    1

    Mét/giây

    m/s

     

    10.4. Thông tin dữ liệu điều tra khảo sát về môi trường nước biển

    STT

    Phân cấp thông tin

    Kí hiệu

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài trường

    Phần thập phân

    Đơn vị

    Mô tả

    Đối tượng thông tin

    Thành phần thông tin

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Tên gọi

    Viết tắt

    1

    Tổng dầu tầng mặt

     

     

    Số

    Number

     

    3

    Miligam/lit

    mg/l

     

    2

    Kim loại nặng

    Hàm lượng cadimi

    Cd

    Số

    Number

    6

    4

    Miligam/lit

    mg/l

     

    Hàm lượng đồng

    Cu

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit

    mg/l

     

    Hàm lượng chì

    Pb

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit

    mg/l

     

    Hàm lượng sắt

    Fe

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit

    mg/l

     

    Hàm lượng kẽm

    Zn

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit

    mg/l

     

    Hàm lượng Asen

    As

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit

    mg/l

     

    Hàm lượng thủy ngân

    Hg

    Số

    Number

    6

    4

    Miligam/lit

    mg/l

     

    Hàm lượng Mangan

    Mn

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit

    mg/l

     

    Hàm lượng Sắt

    Fe

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit

    mg/l

     

    Hàm lượng Niken

    Ni

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/lit

    mg/l

     

    3

    Muối dinh dưỡng

    Muối Phốt phát

    PO43-

    Số

    Number

    5

    2

    Miligam

    mg

     

    Nitrit

    NO2-

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam

    mg

     

    Nitrat

    NO3-

    Sổ

    Number

    5

    2

    Miligam

    mg

     

    Ammoni

    NH4+

    Số

    Number

    5

    2

    Miligam

    mg

     

    Silicat

    SiO32-

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam

    mg

     

    4

    Sinh thái biển

    Thực vật nổi,

     

    Số

    Number

    5

    3

    Mililit/mét khối

    ml/m3

    Trong thực vật nổi bao gồm các loài nhiệt đới phân bố rộng.

    Động vật nổi

     

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/mét khối

    mg/m3

     

    Sinh vật đáy

     

    Số

    Number

    5

    3

    Miligam/mét khối

    mg/m3

     

     

    PHỤ LỤC 02

    CẤU TRÚC VÀ KIỂU THÔNG TIN CỦA SIÊU DỮ LIỆU QUAN TRẮC, ĐIỀU TRA, KHẢO SÁT KHÍ TƯỢNG, THỦY VĂN, HẢI VĂN, MÔI TRƯỜNG NƯỚC VÀ KHÔNG KHÍ
    (Ban hành theo Thông tư số 40/TT-BTNMT ngày 23 tháng 10 năm 2017 Quy định kỹ thuật chuẩn bộ dữ liệu về quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường không khí và nước)

    I. Các nhóm dữ liệu cấu thành siêu dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí.

    II. Nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin của siêu dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí.

    1. Nhóm thông tin nội dung.

    Phân cấp thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Kiểu giá trị

    Mô tả

    Nhan đề

    Nhande

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Tên cơ quan, đơn vị, tổ chức quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí

    Chủ đề chính

    Chude_chinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Cơ sở dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí cần mô tả, trong đó có các chủ đề con là các đối tượng được quản lý là thông tin dữ liệu khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn - bức xạ cực tím

    Chủ đề thông tin dữ liệu khí tượng

    Chude_khituong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Thông tin dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng

    Chủ đề thông tin dữ liệu thủy văn

    Chude_thuyvan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Thông tin dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát thủy văn

    Chủ đề thông tin dữ liệu hải văn

    Chude_haivan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Thông tin dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát hải văn

    Chủ đề thông tin dữ liệu môi trường nước và không khí

    Chude_moitruong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Thông tin dữ liệu quan trắc, điều tra, khỏa sát thủy văn

    Chủ đề thông tin dữ liệu ô dôn - bực xạ cực tím

    Chude_odoncuctim

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Thông tin dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát ô dôn - bức xạ cực tím

    Mô tả, tóm tắt

     

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Mô tả các thông tin cơ bản của dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn - bức xạ cực tím

    Mô tả dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng

    Mota_khituong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là mô tả ngắn gọn dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng

    Mô tả dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát thủy văn

    Mota_thuyvan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là mô tả ngắn gọn dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát thủy văn

    Mô tả dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát hải văn

    Mota_haivan

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là mô tả ngắn gọn dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát hải văn

    Mô tả dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát môi trường nước và không khí

    Mota_moitruong

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là mô tả ngắn gọn dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát môi trường nước và không khí

    Mô tả dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát ô dôn - bức xạ cực tím

    Mota_odoncuctim

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Là mô tả ngắn gọn dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát ô dôn - bức xạ cực tím

    Đơn vị xây dựng dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn - bức xạ cực tím

     

     

     

     

    Tên đơn vị

    Tendonvi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Tên của cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan đến dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn -bức xạ cực tím.

    Người đại diện

    Ngươidaidien

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Tên của người đại diện cho cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan đến dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn -bức xạ cực tím.

    Chức vụ

    Chucvu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Chức vụ của người đại diện cho cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan đến dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn -bức xạ cực tím.

    Vai trò

    Vaitro

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Vai trò của cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan đến dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn -bức xạ cực

    Thông tin liên hệ

     

     

     

     

    Địa chỉ trực tuyến

     

     

     

     

    Địa chỉ

    Diachi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Địa chỉ trang web của cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan đến dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn - bức xạ cực tím.

    Mô tả

    Motaweb

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Mô tả thêm về trang web của cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan đến dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn - bức xạ cực tím.

    Thời gian có thể liên hệ

    Thoigianlienheweb

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Thời gian có thể liên hệ thông qua trang web chủ.

    Chỉ dẫn liên hệ

    Chidanlienhe

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Các chỉ dẫn bổ sung nhằm giúp cho người có nhu cầu có thể liên hệ với các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan đến dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn - bức xạ cực tím.

    Điện thoại

    Dienthoai

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Số điện thoại liên hệ của cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan đến dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn - bức xạ cực tím

    Địa chỉ hành chính

     

     

     

     

    Địa chỉ chi tiết

    Diachichitiet

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Số nhà, ngõ, đường phố, phường (xã, thị trấn).

    Huyện

    Huyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Tên quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh.

    Tỉnh

    Tinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

    Quốc gia

    Quocgia

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Việt Nam

    Thư điện tử

    Thudientu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Địa chỉ thư điện tử.

    Đơn vị quản lý dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn -bức xạ cực tím.

     

     

     

     

    Tên đơn vị

    Tendonvi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Tên cơ quan, đơn vị, tổ chức quản lý dữ liệu CharacterString quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí

    Người đại diện

    Nguoidaidien

     

    CharacterString

    Tên của người đại diện cho cơ quan, đơn vị, tổ chức quản lý dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn -bức xạ cực tím.

    Chức vụ

    Chucvu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Chức vụ của người đại diện cho cơ quan, đơn vị, tổ chức quản lý dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn -bức xạ cực tím.

    Vai trò

    Vaitro

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Vai trò của cơ quan, đơn vị, tổ chức quản lý dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn -bức xạ cực

    Thông tin liên hệ

     

     

     

     

    Địa chỉ trực tuyến

     

     

     

     

    Địa chỉ

    Diachi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Địa chỉ trang web của cơ quan, đơn vị, tổ chức quản lý dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn - bức xạ cực tím.

    Mô tả

    Motaweb

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Mô tả thêm về trang web của cơ quan, đơn vị, tổ chức quản lý dự liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn - bức xạ cực tím

    Thời gian có thể liên hệ

    Thoigianlienheweb

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Thời gian có thể liên hệ thông qua trang web chủ.

    Chỉ dẫn liên hệ

    Chidanlienhe

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Các chỉ dẫn bổ sung nhằm giúp cho người có nhu cầu có thể liên hệ với các cơ quan, đơn vị, tổ chức quản lý dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn - bức xạ cực tím.

    Điện thoại

    Dienthoai

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Số điện thoại liên hệ của cơ quan, đơn vị, tổ chức quản lý dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn - bức xạ cực tím.

    Địa chỉ hành chính

     

     

     

     

    Địa chỉ chi tiết

    Diachichitiet

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Số nhà, ngõ, đường phố, phường (xã, thị trấn).

    Huyện

    Huyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Tên quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh.

    Tỉnh

    Tinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

    Quốc gia

    Quocgia

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Việt Nam

    Thư điện tử

    Thudientu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Địa chỉ thư điện tử.

    Đơn vị phân phối dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn - bức xạ cực tím

     

     

     

     

    Tên đơn vị

    Tendon vi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Tên cơ quan, đơn vị, tổ chức phân phối dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí

    Người đại diện

    Nguoidaidien

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Tên của người đại diện cho cơ quan, đơn vị, tổ chức phân phối dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn -bức xạ cực tím.

    Chức vụ

    Chucvu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Chức vụ của người đại diện cho cơ quan, đơn vị, tổ chức phân phối dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn -bức xạ cực tím.

    Vai trò

    Vaitro

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Vai trò của cơ quan, đơn vị, tổ chức phân phối dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn -bức xạ cực

    Thông tin liên hệ

     

     

     

     

    Địa chỉ trực tuyến

     

     

     

     

    Địa chỉ

    Diachi

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Địa chỉ trang web của cơ quan, đơn vị, tổ chức phân phối dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn - bức xạ cực tím.

    Mô tả

    Motaweb

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Mô tả thêm về trang web của cơ quan, đơn vị, tổ chức phân phối dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn - bức xạ cực tím.

    Thời gian có thể liên hệ

    Thoigianlienheweb

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Thời gian có thể liên hệ thông qua trang web chủ.

    Chỉ dẫn liên hệ

    Chidanlienhe

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Các chỉ dẫn bổ sung nhằm giúp cho người có nhu cầu có thể liên hệ với các cơ quan, đơn vị, tổ chức phân phối dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn - bức xạ cực tím.

    Điện thoại

    Dienthoai

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Số điện thoại liên hệ của cơ quan, đơn vị, tổ chức quản lý dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn -bức xạ cực tím.

    Địa chỉ hành chính

     

     

     

     

    Địa chỉ chi tiết

    Diachichitiet

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Số nhà, ngõ, đường phố, phường (xã, thị trấn).

    Huyện

    Huyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Tên quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh.

    Tỉnh

    Tinh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

    Quốc gia

    Quocgia

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Việt Nam

    Thư điện tử

    Thudientu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Địa chỉ thư điện tử.

    Loại

    Loai

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Loại của cơ sở dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn - bức xạ cực tím

    2. Nhóm thông tin bản quyền.

    Phân cấp thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Kiểu giá trị

    Mô tả

    Tác giả

    Tacgia

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Đơn vị chính chủ trì xây dựng cơ sở dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn - bức xạ cực tím

    Tác giả phụ

    Tacgiaphu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Các đơn vị cùng tham gia hợp tác, xây dựng cơ sở dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn - bức xạ cực tím

    Nhà xuất bản

    Nhaxuatban

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Đơn vị công bố tài liệu cơ sở dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn - bức xạ cực tím đã số hóa

    Bản quyền

    Banquyen

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Các ràng buộc khi truy cập, phải được cấp phép khi sử dụng dữ liệu (Quyền truy suất, xem thông tin chung)

    3. Nhóm thông tin thuyết minh.

    Phân cấp thông tin

    Ký hiệu trường thông tin

    Kiểu giá trị

    Mô tả

    Ngày tháng

    Ngaythang

    Kiểu ngày tháng

    Datetime

    Ngày tháng có quyết định nghiệm thu phiên bản cơ sở dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn - bức xạ cực tím đã số hóa đầu tiên và các thời gian cập nhật dữ liệu

    Nơi chứa

    Noichua

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Vị trí vật lý chứa đựng và lưu trữ cơ sở dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn - bức xạ cực tím

    Liên kết

    Lienket

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Địa chỉ tên trang chủ URL của đơn vị sở hữu và trang Web chứa cơ sở dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn - bức xạ cực tím

    Định danh

    Dinhdanh

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Thông tin về định danh tài liệu, các nguồn tham chiếu đến, chuỗi ký tự để định vị tài nguyên từng loại quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường nước và không khí, ô dôn - bức xạ cực tím

    Ngôn ngữ

    Ngonngu

    Chuỗi ký tự

    CharacterString

    Sử dụng ngôn ngữ tiếng Việt


    PHỤ LỤC 03

    HẠNG MỤC VÀ MỨC ĐỘ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG NỘI DUNG, CẤU TRÚC, KIỂU THÔNG TIN DỮ LIỆU
    (Ban hành theo Thông tư số 40/TT-BTNMT ngày 23 tháng 10 năm 2017 Quy định kỹ thuật chuẩn bộ dữ liệu về quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng, thủy văn, hải văn, môi trường không khí và nước)

    Stt

    Hạng mục kiểm tra

    Đơn vị tính

    Mức kiểm tra %

    1

    Kiểm tra nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin, dữ liệu KTTV

     

     

    1.1

    Kiểm tra tên đối tượng thông tin

    Trường thông tin

    100

    1.2

    Kiểm tra tên thành phần thông tin

    Trường thông tin

    100

    1.3

    Kiểm tra kí hiệu thông tin

    Trường thông tin

    100

    1.4

    Kiểm tra kiểu và độ dài của trường thông tin dữ liệu

    Trường thông tin

    50

    1.5

    Kiểm tra đơn vị của trường thông tin dữ liệu

    Trường thông tin

    100

    1.6

    Kiểm tra độ chính xác của trường thông tin dữ liệu

    Trường thông tin

    100

    2

    Kiểm tra tính đầy đủ của thông tin dữ liệu KTTV

     

     

    2.1

    Kiểm tra số lượng trường thông tin

    Trường thông tin

    100

    2.2

    Kiểm tra tính đầy đủ nội dung dữ liệu của thành phần thông tin

    Thuộc tính đối tượng

    100

    3

    Kiểm tra lược đồ ứng dụng trong trao đổi, phân phối và cập nhật dữ liệu KTTV và siêu dữ liệu KTTV

     

     

    3.1

    Kiểm tra quy định về dạng lược đồ ứng dụng XML

    Đối tượng

    100

    3.2

    Kiểm tra khuôn dạng dữ liệu XML với lược đồ ứng dụng chuẩn

    Đối tượng

    100

     

    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu40/2017/TT-BTNMT
                              Loại văn bảnThông tư
                              Cơ quanBộ Tài nguyên và Môi trường
                              Ngày ban hành23/10/2017
                              Người kýNguyễn Linh Ngọc
                              Ngày hiệu lực 08/12/2017
                              Tình trạng Còn hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                    Đình chỉ 1 phần

                                      Quy định hết hiệu lực

                                        Bãi bỏ

                                          Sửa đổi

                                            Đính chính

                                              Thay thế

                                                Điều chỉnh

                                                  Dẫn chiếu

                                                    Văn bản gốc PDF

                                                    Tải xuống văn bản gốc định dạng PDF chất lượng cao

                                                    Tải văn bản gốc
                                                    Định dạng PDF, kích thước ~2-5MB
                                                    Văn bản Tiếng Việt

                                                    Đang xử lý

                                                    Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                      Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                    -
                                                    CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                    BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                    Tìm kiếm

                                                    Duong Gia Logo

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                    Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                    Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: danang@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                    Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                      Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                    Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                    Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                    • Chatzalo Chat Zalo
                                                    • Chat Facebook Chat Facebook
                                                    • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                    • location Đặt câu hỏi
                                                    • gọi ngay
                                                      1900.6568
                                                    • Chat Zalo
                                                    Chỉ đường
                                                    Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                    Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                    Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                    Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                    • Gọi ngay
                                                    • Chỉ đường

                                                      • HÀ NỘI
                                                      • ĐÀ NẴNG
                                                      • TP.HCM
                                                    • Đặt câu hỏi
                                                    • Trang chủ