Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568

Thông tư 45/2017/TT-BTNMT về Định mức kinh tế – kỹ thuật công tác điều tra khảo sát khí tượng thủy văn do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

  • 21/08/2017
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    21/08/2017
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    93124
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu45/2017/TT-BTNMT
    Loại văn bảnThông tư
    Cơ quanBộ Tài nguyên và Môi trường
    Ngày ban hành23/10/2017
    Người kýNguyễn Linh Ngọc
    Ngày hiệu lực 08/12/2017
    Tình trạng Còn hiệu lực

    BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
    MÔI TRƯỜNG
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 45/2017/TT-BTNMT

    Hà Nội, ngày 23 tháng 10 năm 2017

     

    THÔNG TƯ

    BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG TÁC ĐIỀU TRA KHẢO SÁT KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

    Căn cứ Luật khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015;

    Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

    Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thủy văn, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

    Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác điều tra khảo sát khí tượng thủy văn.

    Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác điều tra khảo sát khí tượng thủy văn.

    Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 12 năm 2017 và thay thế Quyết định số 15/2007/QĐ-BTNMT ngày 01 tháng 10 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra khảo sát khí tượng thủy văn.

    Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

    Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./.

     

     

    Nơi nhận:
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
    - Bộ trưởng, các Thứ trư
    ởng;
    - Các Sở Tài nguyên và Môi trường;
    - Công báo, Cổng thông tin điện tử CP;
    - Website Bộ Tài nguyên và Môi trường;
    - Các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường;
    - Lưu: VT, BĐKH, KTTVQG, KHTC,
    PC.

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Nguyễn Linh Ngọc

     

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

    CÔNG TÁC ĐIỀU TRA KHẢO SÁT KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2017/TT-BTNMT ngày 23 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

    Phần I

    QUY ĐỊNH CHUNG

    1. Phạm vi điều chỉnh

    Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức sử dụng lao động, thiết bị, công cụ, dụng cụ, vật liệu tiêu hao và trang bị bảo hộ lao động cho công tác điều tra khảo sát khí tượng thủy văn.

    2. Đối tượng áp dụng

    Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân thực hiện các hoạt động có liên quan đến điều tra khảo sát khí tượng thủy văn.

    3. Cơ sở xây dựng và chỉnh lý định mức kinh tế - kỹ thuật

    - Luật khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ban hành ngày 23 tháng 11 năm 2015, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2016;

    - Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

    - Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 2 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

    - Nghị định số 45/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động;

    - Quyết định số 47/2011/QĐ-TTg ngày 22 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề khí tượng thủy văn thuộc ngành tài nguyên và môi trường;

    - Thông tư số 32/2016/TT-BTNMT ngày 07 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

    - Thông tư số 04/2017/TT-BTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật ngành tài nguyên và môi trường;

    - Thông tư số 40/2010/TT-BTNMT ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, khảo sát hải văn, hóa học và môi trường vùng ven bờ và hải đảo;

    - Thông tư số 25/2012/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng;

    - Thông tư số 26/2012/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn;

    - Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định về việc ban hành chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước;

    - Thông tư số 04/2014/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 2 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn thực hiện chế độ trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân;

    - Thông tư số 21/2015/TT-BTNMT ngày 22 tháng 5 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công nghệ tổng hợp đo đạc bản đồ;

    - Thông tư liên tịch số 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành điều tra tài nguyên và môi trường;

    - Thông tư liên tịch số 57/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Nội vụ quy định về mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành đo đạc bản đồ;

    - Thông tư số 36/2016/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn.

    4. Quy định chữ viết tắt

    Chữ viết tắt

    Nội dung viết tắt

    ADCP

    Máy đo lưu lượng nước tự động theo nguyên lý Doppler

    BĐV3(2)

    Đo đạc bản đồ viên hạng III, bậc 2

    BĐV4(5)

    Đo đạc bản đồ viên hạng IV, bậc 5

    BHLĐ

    Bảo hộ lao động

    BXCT

    Bức xạ cực tím

    CV

    Sức ngựa (Mã lực)

    ĐTV4(5)

    Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng IV, bậc 5

    ĐTV3(6)

    Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng III, bậc 6

    ĐTV2(3)

    Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng II, bậc 3

    ĐVT

    Đơn vị tính

    GPS

    Hệ thống định vị toàn cầu (Global Positioning System)

    KCĐ

    Khoảng cách đều

    KK1

    Khó khăn 1

    KK2

    Khó khăn 2

    KT

    Kỹ thuật

    KT-KT

    Kinh tế - kỹ thuật

    KTNT

    Kiểm tra nghiệm thu

    KV

    Kinh vĩ

    LX

    Lái xe

    LĐPT

    Lao động phổ thông

    LĐKT

    Lao động kỹ thuật

    TC

    Thủy chuẩn

    TĐ

    Toàn đạc

    TCN

    Tiêu chuẩn ngành

    TLO3

    Tổng lượng ô dôn

    TT

    Số thứ tự

    5. Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác điều tra khảo sát khí tượng thủy văn gồm:

    5.1. Điều tra khảo sát khí tượng:

    - Điều tra khảo sát khí tượng bề mặt;

    - Điều tra khảo sát khí tượng trên cao.

    5.2. Điều tra khảo sát thủy văn - khí tượng thủy văn biển:

    - Khảo sát địa hình phục vụ khảo sát thủy văn;

    - Điều tra khảo sát thủy văn vùng sông không ảnh hưởng thủy triều;

    - Điều tra khảo sát thủy văn vùng sông ảnh hưởng thủy triều;

    - Điều tra khảo sát khí tượng thủy văn biển.

    6. Hệ số điều chỉnh

    6.1. Công thức tính định mức sử dụng hệ số K

    Việc tính định mức kinh tế - kỹ thuật trong điều tra khảo sát khí tượng thủy văn thông qua hệ số điều chỉnh như sau:

    Công thức tính:

    M = Mc x K

    Trong đó:

    - M là định mức thực tế;

    - Mc là định mức được xây dựng trong điều kiện chuẩn tại Thông tư này;

    - K là hệ số điều chỉnh tùy theo mức độ phức tạp ảnh hưởng đến mức chuẩn.

    6.2. Đối với điều tra khảo sát khí tượng bề mặt và khí tượng trên cao

    Trong định mức này, định mức đơn giá công lao động tính cho khu vực đồng bằng, trung du, núi thấp (với hệ số K tính bằng 1). Trường hợp khu vực điều tra khảo sát là vùng sâu, vùng xa sử dụng hệ số K như sau:

    - K=1.2 đối với vùng có hệ số phụ cấp khu vực từ 0.1-0.3;

    - K=1.5 đối với vùng có hệ số phụ cấp khu vực từ 0.4-0.5;

    - K=1.8 đối với vùng có hệ số phụ cấp khu vực là 0.7;

    - K=2.1 đối với vùng có hệ số phụ cấp khu vực là 1.0.

    Đối với những khu vực điều tra khảo sát ô tô không đến được, thì ngoài hệ số K nêu trên, định mức lao động cho công tác chuẩn bị và thu dọn được tính tăng thêm 3% với mỗi khoảng cách đường xa 100m hoặc mức độ chênh cao 10m.

    6.3. Đối với điều tra khảo sát thủy văn

    Hệ số điều chỉnh đối với định mức lao động cho các hạng mục công việc sau:

    6.3.1. Đo mực nước

    Sử dụng hệ số điều chỉnh K theo Bảng 1.

    Bảng 1

    TT

    Điều kiện áp dụng

    K

    1

    Thời gian quan trắc từ 21 ngày đến 01 tháng

    1.0

    2

    Thời gian quan trắc từ 7 ngày đến 20 ngày

    0.8

    3

    Quan trắc liên tục dưới 7 ngày

    0.6

    4

    Khảo sát từ tháng thứ 2 trở đi

    0.9

    5

    Đo thêm nhiệt độ nước

    1.1

    6

    Khảo sát ở vùng cửa sông, nơi xa dân cư đi lại khó khăn

    1.2

    6.3.2. Quan trắc lưu lượng nước sông bằng máy lưu tốc kế

    Sử dụng hệ số điều chỉnh K theo Bảng 2.

    Bảng 2

    TT

    Điều kiện áp dụng

    K

    1

    Quan trắc từ 21 ngày đến 1 tháng (dùng thuyền máy)

    1.0

    2

    Quan trắc từ 7 ngày đến 20 ngày

    0.8

    3

    Quan trắc liên tục dưới 7 ngày

    0.6

    4

    Khảo sát tại các vị trí sau hồ chứa

    1.2

    5

    Đo thêm chất lơ lửng hoặc bùn cát di đáy theo:

     

     

    - Phương pháp tích sâu

    1.3

     

    - Phương pháp tích điểm

    1.6

    6

    Đo thêm nhiệt độ nước

    1.1

    6.3.3. Quan trắc hướng chảy nước sông bằng phao

    Sử dụng hệ số điều chỉnh K theo Bảng 3.

    Bảng 3

    TT

    Điều kiện áp dụng

    K

    1

    - Quan trắc trong mùa cạn.

    - Quan trắc liên tục trên 20 ngày đến 1 tháng.

    - Quan trắc tại đoạn sông sau hồ chứa.

    1.0

    2

    Quan trắc trong mùa lũ

    1.3

    3

    Quan trắc tại đoạn sông dài từ trên 1000 m đến 1200 m

    1.1

    4

    Quan trắc tại đoạn sông dài từ trên 1200 m đến 1500 m

    1.2

    5

    Thời gian quan trắc liên tục từ 15 ngày đến 20 ngày

    0.8

    6

    Quan trắc từ tháng thứ 2 trở đi

    0.9

    6.3.4. Quan trắc lưu lượng nước sông bằng phao

    Sử dụng hệ số điều chỉnh K theo Bảng 4.

    Bảng 4

    TT

    Điều kiện áp dụng

    K

    1

    Quan trắc trong mùa lũ

    1.0

    2

    Quan trắc trong mùa cạn

    0.9

    3

    Quan trắc vào ban đêm

    1.4

    6.3.5. Quan trắc chất lơ lửng

    Sử dụng hệ số điều chỉnh K theo Bảng 5.

    Bảng 5

    TT

    Điều kiện áp dụng

    K

    1

    Quan trắc trong mùa lũ từ 21 ngày đến 1 tháng

    1.0

    2

    Quan trắc trong mùa cạn từ 21 ngày đến 1 tháng

    1.2

    3

    Quan trắc liên tục từ 7 ngày đến 20 ngày

    0.8

    4

    Quan trắc liên tục dưới 7 ngày

    0.6

    5

    Quan trắc theo phương pháp tích điểm

    1.3

    6

    Quan trắc thêm yếu tố khác

    1.1

    6.3.6. Quan trắc bùn cát di đáy

    Sử dụng hệ số điều chỉnh K theo Bảng 6.

    Bảng 6

    TT

    Điều kiện áp dụng

    K

    1

    Quan trắc trong mùa lũ từ 21 ngày đến 1 tháng

    1.0

    2

    Quan trắc trong mùa cạn từ 21 ngày đến 1 tháng

    0.9

    3

    Quan trắc liên tục từ 7 ngày đến 20 ngày

    0.8

    4

    Quan trắc liên tục dưới 7 ngày

    0.6

    5

    Quan trắc thêm yếu tố khác

    1.1

    6.3.7. Quan trắc độ mặn

    Sử dụng hệ số điều chỉnh K theo Bảng 7.

    Bảng 7

    TT

    Điều kiện áp dụng

    K

    1

    Quan trắc từ 21 ngày đến 1 tháng

    1.0

    2

    Quan trắc liên tục từ kỳ triều thứ 2 trở đi

    0.9

    3

    Quan trắc liên tục từ 7 ngày đến 20 ngày

    0.8

    4

    Quan trắc liên tục dưới 7 ngày

    0.6

    6.4. Công lao động phổ thông được áp dụng theo đơn giá tại địa phương nơi khảo sát và tính theo công đơn.

    6.5. Các mức lao động ngoại nghiệp nếu được thể hiện dưới dạng phân số: thì Tử số là mức lao động kỹ thuật (tính theo công nhóm), Mẫu số là mức lao động phổ thông tính theo công cá nhân.

    6.6. Phân loại khó khăn theo phân cấp sông

    Bảng 8

    Cấp sông

    Tiêu chí phân cấp sông

    Cấp I

    - Sông rộng

    - Sông có nhiều đoạn thẳng, nước chảy chậm, tốc độ chảy ≤0,5m/s.

    - Hai bờ sông thấp, thoải đều, đi lại thuận tiện, phát quang ít, gần dân.

    Cấp II

    - Sông rộng 300 ÷ 500m hoặc chịu ảnh hưởng của thủy triều, gió vừa, có sóng nhỏ.

    - Sông có nhiều đoạn thẳng, cồn bãi, tốc độ chảy ≤1m/s.

    - Hai bờ sông có đồi thấp, cây cối vướng tầm ngắm phải phát quang, xa dân.

    Cấp III

    - Sông rộng 500 ÷ 1000m hoặc ảnh hưởng thủy triều, gió, sóng trung bình.

    - Sông có thác ghềnh, suối sâu, tốc độ chảy ≤1,5m/s.

    - Hai bờ sông là đồi núi, cây cối vướng tầm ngắm, phải phát quang nhiều, dân ở thưa, xa dân.

    - Khi quan trắc ở sông cấp I, II vào mùa lũ, nước chảy xiết.

    Cấp IV

    - Sông rộng ≥1000m, có sóng cao, gió to hoặc vùng cửa sông, ven biển hoặc

    - Sông vùng núi cao, bờ dốc, lòng sông quanh co, sóng cao, tốc độ chảy ≤ 2m/s hoặc

    - Hai bờ có địa hình hiểm trở, đi lại khó khăn, vùng đầm lầy thụt, mọc nhiều sú vẹt, vướng tầm ngắm, phải phát quang nhiều, xa dân.

    - Khi quan trắc ở sông cấp III vào mùa lũ, nước chảy xiết.

    7. Trong quá trình áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc phát hiện bất hợp lý, đề nghị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, điều chỉnh kịp thời.

    Phần II

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

    Chương I

    ĐIỀU TRA KHẢO SÁT KHÍ TƯỢNG

    Mục 1. ĐIỀU TRA KHẢO SÁT KHÍ TƯỢNG BỀ MẶT

    1. Điều tra khảo sát khí tượng bề mặt

    1.1. Nội dung công việc

    1.1.1. Chuẩn bị:

    - Nhận nhiệm vụ;

    - Lập đề cương;

    - Thu thập tài liệu liên quan;

    - Chọn sơ bộ vị trí trên bản đồ;

    - Chọn vị trí đặc điểm đo đạc khảo sát;

    - Vẽ sơ đồ định vị điểm đo đạc khảo sát;

    - Liên hệ với địa phương về việc điều tra khảo sát;

    - Chuẩn bị máy, thiết bị, dụng cụ và vật tư cho điều tra khảo sát;

    - Lắp đặt và kiểm tra các loại máy, thiết bị trước khi đo đạc, khảo sát.

    1.1.2. Đo đạc khảo sát chi tiết

    Đo đạc khảo sát chi tiết hàng ngày theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, gồm các yếu tố sau: gió, áp suất khí quyển, nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, lượng mưa, lượng bốc hơi, nhiệt độ mặt đất và các lớp đất sâu, độ ẩm đất và các lớp đất sâu, thời gian nắng, bức xạ, tầm nhìn ngang, mây, hiện tượng khí tượng.

    1.1.3. Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ, thiết bị đo đạc khảo sát và bảo dưỡng.

    1.1.4. Hoàn thiện tài liệu:

    - Hiệu chỉnh sai số các yếu tố đã đo đạc;

    - Quy toán kết quả và lập bảng số liệu;

    - Lập hồ sơ, bảng biểu số liệu khảo sát theo yêu cầu khảo sát;

    - Nhập số liệu vào máy tính, thực hiện kiểm soát, hiệu chỉnh số liệu, giao nộp kết quả khảo sát, viết báo cáo tổng hợp và nghiệm thu.

    1.2. Định mức lao động

    1.2.1. Khảo sát khí tượng, chế độ đo 24 lần/ngày

    1.2.1.1. Định biên

    Bảng 9

    ĐVT: người.

    TT

    Loại lao động

    Hạng mục

    LĐPT

    ĐTV2(1)

    ĐTV3(3)

    ĐTV4(5)

    Tổng số

    1

    Chuẩn bị

    3

    1

    1

    1

    6

    2

    Đo đạc khảo sát chi tiết

    0

    1

    3

    3

    7

    3

    Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ, thiết bị đo đạc khảo sát và bảo dưỡng

    3

    1

    1

    1

    6

    4

    Hoàn thiện tài liệu

    0

    1

    1

    1

    3

    1.2.1.2. Định mức

    Bảng 10

    ĐVT: công/tháng/điểm

    TT

    Danh mục công việc

    Định mức lao động

    LĐPT

    ĐTV2 (1)

    ĐTV3 (3)

    ĐTV4 (5)

    Tổng số

    1

    Chuẩn bị

    20

    20

    15

    15

    70

    2

    Đo đạc khảo sát chi tiết

    0

    30

    90

    90

    210

    3

    Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ, thiết bị đo đạc khảo sát và bảo dưỡng

    8

    4

    4

    4

    20

    4

    Hoàn thiện tài liệu

    0

    8

    10

    15

    33

    1.2.2. Khảo sát khí tượng, chế độ đo 8 lần/ngày

    Định mức lao động khảo sát theo chế độ đo 8 lần/ngày được tính như định mức lao động của khảo sát 24 lần/ngày, trong đó tại các mục 2 và 4, số công được tính bằng cách nhân hệ số k = 0.8.

    1.2.3. Khảo sát khí tượng, chế độ đo 4 lần/ngày

    Định mức lao động khảo sát theo chế độ đo 4 lần/ngày được tính như định mức của khảo sát 24 lần/ngày, trong đó tại các mục 2 và 4, số công được tính bằng cách nhân hệ số k = 0.5.

    1.3. Định mức sử dụng thiết bị

    Bảng 11

    ĐVT: thiết bị/tháng/điểm

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Số lượng

    Thời hạn sử dụng (tháng)

    Định mức

     

    Thiết bị đo gió

     

     

     

     

    1

    Máy gió cầm tay

    máy

    2

    120

    0.017

    2

    Máy đo gió, kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu

    bộ

    1

    120

    0.008

    3

    Bộ cảm biến gió (tốc độ + hướng)

    bộ

    1

    120

    0.008

    4

    Bộ lưu trữ số liệu

    bộ

    1

    120

    0.008

    5

    Bộ chống sét (nguồn, tín hiệu, trực tiếp)

    bộ

    1

    96

    0.010

    6

    Bộ phần mềm đi theo máy

    bộ

    1

    96

    0.010

    7

    Tháp gió + cáp néo

    bộ

    1

    96

    0.010

    8

    Dây dẫn tín hiệu

    bộ

    1

    48

    0.021

     

    Thiết bị đo mưa

     

     

     

     

    9

    Máy đo mưa (tự ghi; hiện số)

    bộ

    1

    120

    0.008

     

    Thiết bị đo áp suất khí quyển

     

     

     

     

    10

    Khí áp ký

    máy

    1

    120

    0.008

    11

    Khí áp kế hiện số

    máy

    1

    120

    0.008

     

    Thiết bị đo nhiệt độ

     

     

     

     

    12

    Nhiệt ký

    máy

    1

    120

    0.008

    13

    Máy đo nhiệt độ đất hiện số

    bộ

    1

    120

    0.008

     

    Thiết bị đo ẩm

     

     

     

     

    14

    Ẩm ký

    máy

    1

    120

    0.008

    15

    Máy đo độ ẩm đất hiện số

    máy

    1

    120

    0.008

     

    Thiết bị đo nắng

     

     

     

     

    16

    Nhật quang ký

    máy

    1

    120

    0.008

    17

    Máy đo bức xạ tổng quan

    máy

    1

    120

    0.008

     

    Thiết bị đo bốc hơi

     

     

     

     

    18

    Bộ đo bốc hơi GGI - 3000 (hoặc Class - A)

    bộ

    1

    120

    0.008

     

    Các thiết bị khác

     

     

     

     

    19

    Lều khí tượng (loại liên hợp, 4 mái)

    chiếc

    1

    96

    0.010

    20

    Hàng rào vườn (16 x 20)m

    bộ

    1

    120

    0.008

    21

    Máy tính xách tay

    bộ

    1

    60

    0.017

    22

    Máy in

    chiếc

    1

    60

    0.017

    23

    Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 kVA

    chiếc

    1

    96

    0.010

    24

    Máy ảnh kỹ thuật số

    chiếc

    1

    60

    0.017

    25

    GPS cầm tay

    bộ

    1

    120

    0.008

    26

    Điều hòa không khí

    bộ

    1

    96

    0.010

    1.4. Định mức sử dụng dụng cụ

    Bảng 12

    ĐVT: dụng cụ/tháng/điểm

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Số lượng

    Thời hạn sử dụng (tháng)

    Định mức

    A

    Dụng cụ chuyên môn

     

     

     

     

     

    Dụng cụ đo gió

     

     

     

     

    1

    Linh kiện của máy gió

    bộ

    1

    120

    0.008

     

    Dụng cụ đo mưa

     

     

     

     

    2

    Thùng đo mưa (Vũ lượng kế)

    chiếc

    2

    36

    0.056

    3

    Cột thùng đo mưa

    chiếc

    1

    60

    0.017

    4

    Ống đo mưa vũ kế

    chiếc

    2

    36

    0.056

    5

    Ống đo mưa 314 cm2

    chiếc

    2

    36

    0.056

    6

    Linh kiện của máy đo mưa (tự ghi; hiện số)

    bộ

    1

    120

    0.008

    7

    Giá đặt bộ hiển thị máy gió

    chiếc

    1

    60

    0.017

    8

    Giá đặt bộ tự ghi (hoặc bộ hiển thị số) máy đo mưa

    chiếc

    1

    60

    0.017

    9

    Đồng hồ máy đo mưa (tự ghi)

    chiếc

    1

    60

    0.017

    10

    Thước kẹp đo đường kính mưa đá

    chiếc

    1

    36

    0.028

    11

    Bộ dụng cụ đo tuyết

    bộ

    1

    60

    0.017

     

    Dụng cụ đo áp suất khí quyển

     

     

     

     

    12

    Giá đặt khí áp ký và khí áp kế hiện số

    chiếc

    1

    60

    0.017

    13

    Đồng hồ máy áp ký

    chiếc

    1

    60

    0.017

     

    Dụng cụ đo nhiệt độ

     

     

     

     

    14

    Nhiệt kế tối cao lều

    chiếc

    2

    60

    0.033

    15

    Nhiệt kế tối thấp lều

    chiếc

    2

    60

    0.033

    16

    Nhiệt kế thường mặt đất

    chiếc

    2

    60

    0.033

    17

    Nhiệt kế tối cao mặt đất

    chiếc

    2

    60

    0.033

    18

    Nhiệt kế tối thấp mặt đất

    chiếc

    2

    60

    0.033

    19

    Nhiệt kế các lớp đất sâu

    bộ

    2

    36

    0.056

    20

    Nhiệt kế thường đo nhiệt độ nước

    chiếc

    2

    36

    0.056

    21

    Nhiệt kế thường, tối cao, tối thấp, phao cho Bộ đo bốc hơi Class A

    bộ

    2

    36

    0.056

    22

    Giá đặt máy nhiệt ký, ẩm ký

    chiếc

    1

    60

    0.017

    23

    Cầu đo nhiệt độ đất

    chiếc

    1

    36

    0.028

    24

    Đồng hồ máy nhiệt ký

    chiếc

    1

    60

    0.017

     

    Dụng cụ đo ẩm

     

     

     

     

    25

    Ẩm kế

    bộ

    2

    60

    0.033

    26

    Ẩm biểu Assman

    bộ

    2

    60

    0.033

    27

    Cốc ẩm biểu

    chiếc

    2

    24

    0.083

    28

    Giá ẩm kế lều

    chiếc

    1

    60

    0.017

    29

    Đồng hồ máy ẩm ký

    chiếc

    1

    60

    0.017

     

    Dụng cụ đo thời gian nắng

     

     

     

     

    30

    Cột nhật quang ký

    chiếc

    1

    60

    0.017

     

    Dụng cụ đo bốc hơi

     

     

     

     

    31

    Ống bốc hơi Piche

    chiếc

    2

    36

    0.056

    32

    Bộ ống đong GGI - 3000

    bộ

    2

    60

    0.033

    33

    Bệ đặt Class-A

    chiếc

    1

    48

    0.021

    34

    Giá đặt bộ đo bốc hơi GGI - 3000

    chiếc

    1

    60

    0.017

    35

    Chậu đựng nước bộ đo bốc hơi Class A

    bộ

    1

    12

    0.083

    36

    Gáo đong bộ đo bốc hơi Class A

    bộ

    1

    12

    0.083

     

    Các dụng cụ khác

     

     

     

     

    37

    Bộ sửa chữa cơ khí

    bộ

    1

    60

    0.017

    38

    Đồng hồ đo điện

    chiếc

    1

    96

    0.010

    39

    Chuột máy tính

    chiếc

    1

    60

    0.017

    40

    Bộ nạp điện ắcquy

    bộ

    1

    60

    0.017

    41

    Modem truyền dữ liệu

    chiếc

    1

    60

    0.017

    42

    Tăng đơ + cóc + cáp

    bộ

    1

    24

    0.042

    43

    Bộ lưu điện UPS

    chiếc

    1

    60

    0.017

    44

    Ắcquy cho các máy đo gió, đo mưa

    chiếc

    1

    60

    0.017

    B

    Dụng cụ phòng làm việc

     

     

     

     

    1

    Bàn, ghế làm việc

    bộ

    1

    60

    0.017

    2

    Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kW (sử dụng trung bình 10giờ/ngày)

    bóng

    1

    12

    0.083

    3

    Đèn neon, công suất 0,04kW (sử dụng trung bình 6giờ/ngày)

    bộ

    1

    12

    0.083

    4

    Đèn neon để bàn, công suất 0,02kW (sử dụng trung bình 8giờ/ngày)

    bộ

    1

    12

    0.083

    5

    Đồng hồ bấm giây

    chiếc

    1

    96

    0.010

    6

    Đồng hồ báo thức

    chiếc

    1

    96

    0.010

    7

    La bàn phổ thông

    chiếc

    1

    60

    0.017

    8

    Ni vô (loại thông dụng)

    chiếc

    1

    60

    0.017

    C

    Dụng cụ phụ trợ

     

     

     

     

    1

    Thước dây 50m

    chiếc

    1

    36

    0.028

    2

    Xô nhựa đựng nước 10lít

    chiếc

    1

    36

    0.028

    3

    Xô tôn

    chiếc

    1

    36

    0.028

    4

    Đèn pin

    chiếc

    1

    24

    0.042

    5

    Máy tính cầm tay

    chiếc

    1

    60

    0.017

    6

    Dao con

    chiếc

    1

    12

    0.083

    7

    Dập ghim to

    chiếc

    1

    36

    0.028

    8

    Dập ghim nhỏ

    chiếc

    1

    36

    0.028

    9

    Gọt bút chì

    chiếc

    1

    36

    0.028

    10

    Dây dọi

    chiếc

    1

    36

    0.028

    11

    Can đựng xăng, dầu 10lít

    chiếc

    1

    36

    0.028

    12

    Đèn ắc quy có bộ nạp điện

    chiếc

    1

    12

    0.083

    13

    Kéo cắt giản đồ

    chiếc

    1

    24

    0.042

    14

    Thước nhựa trắng 0,8m; 0,3m

    chiếc

    1

    36

    0.028

    15

    Cuốc để xới vườn đo nhiệt độ đất

    chiếc

    1

    24

    0.042

    16

    Cuốc bàn

    chiếc

    1

    24

    0.042

    17

    Cuốc chim

    chiếc

    1

    24

    0.042

    18

    Ô che máy

    chiếc

    1

    36

    0.028

    19

    Bàn gấp

    chiếc

    1

    60

    0.017

    20

    Ghế gấp

    chiếc

    1

    60

    0.017

    21

    Kìm điện

    chiếc

    1

    24

    0.042

    22

    Hòm sắt đựng dụng cụ

    chiếc

    1

    36

    0.028

    23

    Hòm sắt đựng tài liệu

    chiếc

    1

    36

    0.028

    24

    Compa

    chiếc

    1

    36

    0.028

    25

    Cặp 3 dây

    chiếc

    1

    36

    0.028

    26

    Cặp tài liệu

    chiếc

    1

    36

    0.028

    27

    Bút thử điện

    chiếc

    1

    36

    0.028

    28

    Dây điện đôi 100 m

    cuộn

    1

    36

    0.028

    29

    Thước đo độ

    chiếc

    1

    36

    0.028

    30

    Thước đo độ cao 2.0m

    chiếc

    1

    36

    0.028

    31

    Thước đo đường kính

    chiếc

    1

    36

    0.028

    32

    Bay xây

    chiếc

    1

    24

    0.042

    33

    Bàn xoa

    chiếc

    1

    24

    0.042

    34

    Búa đóng đinh

    chiếc

    1

    24

    0.042

    35

    Xẻng

    chiếc

    1

    24

    0.042

    36

    Kính râm

    chiếc

    1

    24

    0.042

    37

    Kẹp sắt

    chiếc

    1

    24

    0.042

    38

    Liềm, dao phát cỏ

    chiếc

    1

    24

    0.042

    39

    Chậu nhựa

    chiếc

    1

    12

    0.083

    40

    Lều bạt 10m2

    chiếc

    1

    12

    0.083

    D

    Dụng cụ bảo hộ lao động

     

     

     

     

    1

    Ủng cao su

    đôi

    3

    12

    0.250

    2

    Bộ quần áo mưa

    bộ

    3

    12

    0.250

    3

    Dây đeo an toàn trên cao

    chiếc

    1

    60

    0.017

    4

    Găng tay

    đôi

    3

    12

    0.250

    5

    Quần áo BHLĐ

    bộ

    3

    12

    0.250

    E

    Tài liệu

     

     

     

     

    1

    Luật khí tượng thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật

    quyển

    1

    60

    0.017

    2

    Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng

    quyển

    1

    60

    0.017

    3

    Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng

    quyển

    1

    60

    0.017

    4

    Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động

    quyển

    1

    60

    0.017

    5

    Hồ sơ kỹ thuật trạm

    quyển

    1

    60

    0.017

    6

    Át lát mây quốc tế

    quyển

    1

    60

    0.017

    7

    Bảng tra độ ẩm

    quyển

    1

    60

    0.017

    8

    Quy định kỹ thuật quan trắc mây

    quyển

    1

    60

    0.017

    9

    Hướng dẫn đo mưa

    quyển

    1

    60

    0.017

    10

    Bản đồ địa phương (huyện, tỉnh)

    bộ

    1

    60

    0.017

    11

    Bảng tóm tắt mã luật SYNOP

    tờ

    1

    60

    0.017

    12

    Bảng tóm tắt dạng mã CLIM

    tờ

    1

    60

    0.017

    13

    Bản đồ đất khu vực

    tờ

    1

    12

    0.083

    14

    Hướng dẫn bảo dưỡng máy

    quyển

    1

    60

    0.017

    1.5. Định mức sử dụng vật liệu

    Bảng 13

    ĐVT: vật liệu/tháng/điểm

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Định mức

    A

    Vật liệu chuyên môn

     

     

    1

    Sổ quan trắc khí tượng SKT1

    quyển

    2.00

    2

    Sổ quan trắc khí tượng SKT2

    quyển

    2.00

    3

    Sổ quan trắc nhiệt độ đất SKT3

    quyển

    2.00

    4

    Sổ quan trắc bốc hơi SKT13a, SKT13b

    quyển

    2.00

    5

    Sổ lưu điện SYNOP SKT21a

    quyển

    2.00

    6

    Sổ lưu điện CLIM SKT21c

    quyển

    2.00

    7

    Sổ giao ca

    quyển

    1.00

    8

    Giản đồ máy áp ký

    tờ

    40.00

    9

    Giản đồ máy nhiệt ký

    tờ

    40.00

    10

    Giản đồ máy ẩm ký

    tờ

    40.00

    11

    Giản đồ máy đo mưa tự ghi (vũ lượng ký)

    tờ

    40.00

    12

    Giản đồ nắng loại cong

    tờ

    40.00

    13

    Giản đồ nắng loại thẳng

    tờ

    40.00

    14

    Giấy bốc hơi Piche

    chiếc

    10.00

    15

    Vải ẩm kế

    chiếc

    10.00

    16

    Mực máy tự ghi (hộp 50ml)

    hộp

    1.00

    B

    Vật liệu lắp đặt trạm đo

     

     

    1

    Dây kéo mỡ cáp dài 60m

    chiếc

    0.08

    2

    Dầu máy khâu

    lít

    0.03

    3

    Mỡ công nghiệp

    kg

    0.33

    4

    Nước cất rửa chùm tóc

    lít

    0.25

    5

    Đá sỏi

    m3

    3.00

    6

    Xi măng

    kg

    500.00

    7

    Cát vàng

    m3

    3.00

    8

    Cát đen

    m3

    2.00

    9

    Nước ngọt

    m3

    24.00

    C

    Truyền tin, năng lượng

     

     

    1

    Internet (Truyền số liệu)

    gói

    0.08

    2

    Điện tiêu thụ x 1,05 hao phí đường dây

    kWh

    383.51

    -

    Điện sạc ắcquy (30giờ/tháng) 0,3kW

    kWh

    9.00

    -

    Điện cho máy tính xách tay 0,2kW (dùng 4giờ/ngày)

    kWh

    24.00

    -

    Điện cho máy in 0,45kw (dùng 5giờ/tháng)

    kWh

    2.25

    -

    Điện cho đèn 42kWh/tháng

    kWh

    42.00

    -

    Điện điều hòa không khí (1.2 kw dùng 8h/ngày)

    kWh

    288.00

    3

    Xăng cho máy phát điện dùng khi mất điện 2,2kVA 2giờ/tháng 1,51ít/giờ

    lít

    3.00

    4

    Dầu nhớt bằng 3% xăng cho máy phát điện

    lít

    0.09

    5

    Nước sạch 20m3/tháng

    m3

    20.00

    D

    Văn phòng phẩm

     

     

    1

    Hộp mực máy in

    hộp

    0.08

    2

    Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)

    quyển

    0.42

    3

    Giấy kẻ li

    cuộn

    1.33

    4

    Giấy A4

    gram

    1.00

    5

    Cặp đựng tài liệu các loại

    chiếc

    0.83

    6

    Cặp kẹp sổ đo đạc

    chiếc

    0.33

    7

    Mực viết

    hộp

    0.50

    8

    Ghim

    hộp

    0.17

    9

    Pin đèn đi đo đạc ban đêm

    đôi

    7.00

    10

    Bóng đèn pin

    chiếc

    2.0

    11

    Bút máy

    chiếc

    0.50

    12

    Bút chì đen

    chiếc

    4.00

    13

    Băng dính

    cuộn

    2.0

    14

    Bút bi

    chiếc

    3.0

    15

    Bút chì kim

    chiếc

    3.0

    16

    Tẩy chì

    chiếc

    3.0

    2. Khảo sát khí tượng bằng trạm khí tượng tự động

    2.1. Nội dung công việc

    2.1.1. Chuẩn bị:

    - Nhận nhiệm vụ;

    - Lập đề cương;

    - Thu thập tài liệu liên quan;

    - Chọn sơ bộ vị trí trên bản đồ;

    - Chọn vị trí đặc điểm đo đạc khảo sát;

    - Vẽ sơ đồ định vị điểm đo đạc khảo sát;

    - Liên hệ với địa phương về việc điều tra khảo sát;

    - Chuẩn bị máy, thiết bị, dụng cụ và vật tư cho đo đạc khảo sát;

    - Lắp đặt và kiểm tra các loại máy, thiết bị trước khi đo đạc, khảo sát.

    2.1.2. Đo đạc khảo sát chi tiết

    Đo đạc khảo sát chi tiết hàng ngày theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, gồm các yếu tố sau: gió, áp suất khí quyển, nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, lượng mưa, lượng bốc hơi, nhiệt độ mặt đất và các lớp đất sâu, độ ẩm đất và các lớp đất sâu, thời gian nắng, bức xạ, tầm nhìn ngang, độ cao chân mây.

    2.1.3. Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ, thiết bị đo đạc khảo sát và bảo dưỡng

    2.1.4. Hoàn thiện tài liệu:

    - Hiệu chỉnh sai số các yếu tố đã đo đạc;

    - Quy toán kết quả và lập bảng số liệu;

    - Lập hồ sơ, bảng biểu số liệu khảo sát theo yêu cầu khảo sát;

    - Nhập số liệu vào máy tính, thực hiện kiểm soát, hiệu chỉnh số liệu, giao nộp kết quả khảo sát, viết báo cáo tổng hợp và nghiệm thu.

    2.2. Định mức

    2.2.1. Định mức lao động

    2.2.1.1. Định biên

    Bảng 14

    ĐVT: người

    TT

    Loại lao động

    Hạng mục

    LĐPT

    ĐTV2(1)

    ĐTV3(5)

    Tổng số

    1

    Chuẩn bị

    2

    1

    2

    5

    2

    Đo đạc khảo sát chi tiết

    0

    0

    3

    3

    3

    Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ, thiết bị đo đạc khảo sát và bảo dưỡng

    2

    0

    2

    4

    4

    Hoàn thiện tài liệu

    0

    1

    1

    2

    2.2.1.2. Định mức

    Bảng 15

    ĐVT: công/tháng/điểm

    TT

    Danh mục công việc

    Định mức lao động

    LĐPT

    ĐTV2(1)

    ĐTV3(5)

    Tổng số

    1

    Chuẩn bị

    8

    10

    20

    38

    2

    Đo đạc khảo sát chi tiết

    0

    0

    90

    90

    3

    Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ, thiết bị đo đạc khảo sát và bảo dưỡng

    6

    0

    4

    10

    4

    Hoàn thiện tài liệu

    0

    8

    15

    23

    2.2.2. Định mức sử dụng thiết bị

    Bảng 16

    ĐVT: thiết bị/tháng/điểm

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Số lượng

    Thời hạn sử dụng (tháng)

    Định mức

    1

    Bộ cảm biến hướng gió

    bộ

    1

    120

    0.01

    2

    Bộ cảm biến tốc độ gió

    bộ

    1

    120

    0.01

    3

    Bộ cảm biến lượng mưa

    bộ

    1

    120

    0.01

    4

    Bộ cảm biến khí áp

    bộ

    1

    120

    0.01

    5

    Bộ cảm biến nhiệt độ không khí

    bộ

    1

    120

    0.01

    6

    Bộ cảm biến nhiệt độ mặt đất và các lớp đất sâu 5; 10; 15; 20 cm

    bộ

    1

    120

    0.01

    7

    Bộ cảm biến độ ẩm không khí

    bộ

    1

    120

    0.01

    8

    Bộ cảm biến tổng lượng bốc hơi

    bộ

    1

    120

    0.01

    9

    Bộ cảm biến số giờ nắng

    bộ

    1

    120

    0.01

    10

    Bộ cảm biến bức xạ tổng quan

    bộ

    1

    120

    0.01

    11

    Bộ cảm biến đo tầm nhìn ngang

    bộ

    1

    120

    0.01

    12

    Bộ cảm biến hiện tượng khí tượng

    bộ

    1

    120

    0.01

    13

    Bộ cảm biến độ cao chân mây

    bộ

    1

    120

    0.01

    14

    Bộ lưu giữ số liệu (datalogger)

    bộ

    1

    120

    0.01

    15

    Cáp truyền tín hiệu từ bộ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệu

    chiếc

    1

    60

    0.02

    16

    Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính

    chiếc

    1

    60

    0.02

    17

    Bộ truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm bằng kết nối không dây (wireless)

    bộ

    1

    96

    0.01

    18

    Pin năng lượng mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu

    chiếc

    1

    120

    0.01

    19

    Pin năng lượng mặt trời cho bộ lặp repeater

    chiếc

    1

    120

    0.01

    20

    Bộ sạc điện từ pin mặt trời

    bộ

    1

    60

    0.02

    21

    Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm tự động

    bộ

    1

    96

    0.01

    22

    Hộp kết nối các bộ cảm biến và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ bộ lưu giữ số liệu)

    chiếc

    1

    96

    0.01

    23

    Hệ thống truyền số liệu tự động từ trạm về Trung tâm thu thập số liệu

     

     

     

     

    -

    Bộ truyền số liệu qua vô tuyến sóng ngắn radio tại trạm (gồm: ăng ten, dây cáp, modem)

    bộ

    1

    96

    0.01

    -

    Bộ lặp repeater

    bộ

    1

    120

    0.01

    -

    Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)

    bộ

    1

    96

    0.01

    -

    Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)

    bộ

    1

    96

    0.01

    24

    Bộ chống sét trực tiếp

    bộ

    1

    96

    0.01

    25

    Thiết bị chống sét đường nguồn cấp điện

    bộ

    1

    36

    0.03

    26

    Thiết bị chống sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng vào bộ lưu giữ số liệu)

    bộ

    1

    36

    0.03

    27

    Thiết bị chống sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)

    bộ

    1

    36

    0.03

    28

    Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ)

    bộ

    1

    96

    0.01

    29

    Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào.

    bộ

    1

    120

    0.01

    30

    GPS cầm tay

    bộ

    1

    120

    0.01

    31

    Máy ảnh kỹ thuật số

    bộ

    1

    60

    0.02

    2.2.3. Định mức sử dụng dụng cụ

    Bảng 17

    ĐVT: dụng cụ/tháng/điểm

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Số lượng

    Thời hạn sử dụng (tháng)

    Định mức

    A

    Dụng cụ chuyên môn

     

     

     

     

    1

    Bộ dụng cụ cơ khí

    bộ

    1

    36

    0.03

    2

    Đồng hồ đo điện vạn năng

    chiếc

    1

    96

    0.01

    3

    Đồng hồ đo điện trở đất

    chiếc

    1

    96

    0.01

    4

    Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệu

    chiếc

    1

    60

    0.02

    5

    Bộ nạp điện cho ắc quy

    chiếc

    1

    60

    0.02

    6

    Bộ giá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin

    bộ

    1

    96

    0.01

    7

    Hệ thống anten thu phát

    bộ

    1

    60

    0.02

    8

    Modem truyền dữ liệu

    chiếc

    1

    60

    0.02

    B

    Dụng cụ khác

     

     

     

     

    1

    Bàn chải sắt

    chiếc

    1

    24

    0.04

    2

    Chổi sơn

    chiếc

    1

    12

    0.08

    3

    Dập ghim

    chiếc

    1

    36

    0.03

    4

    Quần áo BHLĐ

    bộ

    6

    12

    0.50

    5

    Giầy BHLĐ

    bộ

    6

    12

    0.50

    6

    Găng tay bạt

    đôi

    6

    12

    0.50

    7

    Áo mưa bạt

    chiếc

    6

    36

    0.17

    8

    Máy tính cầm tay

    chiếc

    1

    60

    0.02

    9

    Bàn gấp

    chiếc

    1

    96

    0.01

    10

    Ghế gấp

    chiếc

    1

    60

    0.02

    11

    Kìm điện

    chiếc

    1

    24

    0.04

    12

    Hòm sắt đựng dụng cụ, khóa

    bộ

    1

    36

    0.03

    13

    Hòm sắt đựng tài liệu, khóa

    bộ

    1

    36

    0.03

    14

    Compa

    chiếc

    1

    36

    0.03

    15

    Cặp 3 dây

    chiếc

    1

    36

    0.03

    16

    Cặp tài liệu

    chiếc

    1

    36

    0.03

    17

    Bút thử điện

    chiếc

    1

    36

    0.03

    18

    Dây điện đôi 100 m

    cuộn

    1

    36

    0.03

    19

    Bộ lưu điện (UPS)

    bộ

    1

    60

    0.02

    20

    Thước đo độ

    chiếc

    1

    36

    0.03

    21

    Thước đo độ cao 2 m

    chiếc

    1

    36

    0.03

    22

    Thước đo đường kính

    chiếc

    1

    36

    0.03

    23

    Thước dây vải 50 m

    cuộn

    1

    36

    0.03

    24

    Bay xây

    chiếc

    1

    24

    0.04

    25

    Bàn xoa

    chiếc

    1

    24

    0.04

    26

    Xô tôn (5-101)

    chiếc

    1

    36

    0.03

    27

    Xô nhựa đựng nước

    chiếc

    1

    36

    0.03

    28

    Chậu nhựa đựng nước

    chiếc

    1

    12

    0.08

    29

    Cuốc bàn

    chiếc

    1

    24

    0.04

    30

    Cuốc chim

    chiếc

    1

    24

    0.04

    31

    Búa đóng đinh

    chiếc

    1

    24

    0.04

    32

    Xẻng

    chiếc

    1

    24

    0.04

    33

    Dây an toàn trên cao

    bộ

    1

    60

    0.02

    34

    Dây dọi

    bộ

    1

    36

    0.03

    35

    Ni vô

    chiếc

    1

    60

    0.02

    36

    La bàn

    chiếc

    1

    60

    0.02

    37

    Kính râm quan trắc

    chiếc

    1

    24

    0.04

    38

    Kẹp sắt

    chiếc

    1

    24

    0.04

    39

    Dao rọc giấy

    chiếc

    1

    12

    0.08

    40

    Liềm, dao phát cỏ

    chiếc

    1

    24

    0.04

    41

    Lều bạt 10 m2

    chiếc

    1

    12

    0.08

    C

    Tài liệu

     

     

     

     

    1

    Luật khí tượng thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật

    quyển

    1

    60

    0.02

    2

    Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng

    quyển

    1

    60

    0.02

    3

    Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng

    quyển

    1

    60

    0.02

    4

    Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động

    quyển

    1

    60

    0.02

    5

    Át lát mây quốc tế

    quyển

    1

    60

    0.02

    6

    Bản đồ địa phương

    tờ

    1

    60

    0.02

    7

    Bảng tra độ ẩm không khí

    quyển

    1

    60

    0.02

    2.2.4. Định mức sử dụng vật liệu

    Bảng 18

    ĐVT: vật liệu/tháng/điểm

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Định mức

    A

    Vật liệu thay thế thường xuyên

     

     

    1

    Vòng bi cho bộ cảm biến gió

    chiếc

    0.08

    2

    Bộ phận cảm ứng của bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khí

    chiếc

    0.08

    3

    Màng lọc bụi bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khí

    chiếc

    0.17

    4

    Hạt hút ẩm silicagel

    túi

    0.17

    5

    Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét

    kg

    2.00

    B

    Vật liệu phục vụ duy tu, bảo dưỡng và lắp đặt thiết bị

     

     

    1

    Dầu bảo quản máy

    lít

    0.20

    2

    Mỡ công nghiệp

    kg

    0.20

    3

    Giấy ráp

    chiếc

    3.00

    4

    Sơn chống gỉ

    kg

    1.00

    5

    Sơn trắng

    kg

    2.50

    6

    Sơn phun

    bình

    1.00

    7

    Khăn lau máy

    chiếc

    2.00

    8

    Xà phòng

    kg

    0.50

    9

    Đá sỏi

    m3

    2.00

    10

    Xi măng

    kg

    400.00

    11

    Cát vàng

    m3

    2.00

    12

    Cát đen

    m3

    2.00

    13

    Nước ngọt

    m3

    3.00

    14

    Dầu hỏa để sơn hàng rào (9 m x 9 m)

    lít

    2.50

    15

    Xăng lau chùi máy, thiết bị

    lít

    2.00

    C

    Truyền tin, năng lượng

     

     

    1

    Internet truyền số liệu

    gói

    1.00

    2

    Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRS

    MB

    100.00

    3

    Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/SMS

    bản tin

    750.00

    4

    Đĩa DVD, USB ghi lưu giữ số liệu

    chiếc

    1.00

    5

    Giấy kẻ li

    cuộn

    2.00

    6

    Sổ ghi chép

    quyển

    1.00

    7

    Bút bi

    chiếc

    2.00

    8

    Năng lượng

    kWh

    30

    Mục 2. ĐIỀU TRA KHẢO SÁT KHÍ TƯỢNG TRÊN CAO

    1. Khảo sát sự biến thiên của các yếu tố khí tượng trên cao bằng thám không vô tuyến

    1.1. Nội dung công việc

    1.1.1. Chuẩn bị

    - Nhận nhiệm vụ;

    - Lập đề cương;

    - Thu thập tài liệu liên quan;

    - Chọn sơ bộ vị trí trên bản đồ;

    - Chọn vị trí đặc điểm đo đạc khảo sát;

    - Vẽ sơ đồ định vị điểm đo đạc khảo sát;

    - Liên hệ với địa phương về việc đo đạc khảo sát;

    - Chuẩn bị máy, thiết bị, dụng cụ và vật tư cho đo đạc khảo sát;

    - Lắp đặt và kiểm tra các loại máy, thiết bị trước khi đo đạc, khảo sát;

    1.1.2. Đo đạc khảo sát chi tiết

    - Đo đạc khảo sát chi tiết hàng ngày theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, gồm các yếu tố sau: gió, áp suất khí quyển, nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí.

    - Chế độ khảo sát:

    + Khảo sát 4 lần/ngày: thực hiện vào lúc 1, 7, 13, 19 giờ (giờ Hà Nội);

    + Khảo sát 2 lần/ngày: thực hiện vào lúc 7, 19 giờ (giờ Hà Nội);

    + Khảo sát 1 lần/ngày: thực hiện vào lúc 7 giờ (giờ Hà Nội).

    1.1.3. Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ, thiết bị đo đạc khảo sát và bảo dưỡng

    1.1.4. Hoàn thiện tài liệu:

    - Hiệu chỉnh sai số các yếu tố đã đo đạc;

    - Quy toán kết quả và lập bảng số liệu;

    - Lập hồ sơ, bảng biểu số liệu khảo sát theo yêu cầu khảo sát;

    - Nhập số liệu vào máy tính, thực hiện kiểm soát, hiệu chỉnh số liệu, giao nộp kết quả khảo sát, viết báo cáo tổng hợp và nghiệm thu.

    1.2. Định mức

    1.2.1. Định mức lao động đo theo chế độ 4 lần/ngày

    1.2.1.1. Định biên

    Bảng 19

    ĐVT: người

    TT

    Danh mục công việc

    Định biên lao động

    LĐPT

    ĐTV2(1)

    ĐTV3(5)

    Tổng số

    1

    Chuẩn bị

    1

    1

    2

    4

    2

    Đo đạc khảo sát chi tiết

    0

    3

    3

    6

    3

    Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ, thiết bị đo đạc khảo sát và bảo dưỡng

    0

    1

    2

    3

    4

    Hoàn thiện tài liệu

    0

    2

    2

    4

    1.2.1.2. Định mức

    Bảng 20

    ĐVT: công/tháng/điểm

    TT

    Danh mục công việc

    Định mức lao động

    LĐPT

    ĐTV2(1)

    ĐTV3(5)

    Tổng số

    1

    Chuẩn bị

    2

    5

    10

    17

    2

    Đo đạc khảo sát chi tiết

    0

    90

    90

    180

    3

    Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ, thiết bị đo đạc khảo sát và bảo dưỡng

    0

    5

    5

    10

    4

    Hoàn thiện tài liệu

    0

    20

    10

    30

    1.2.2. Định mức lao động khảo sát theo chế độ đo 2 lần/ngày được tính như định mức lao động khảo sát 4 lần/ngày, trong đó tại các mục 2 và 4 số công được tính bằng cách nhân hệ số K = 0.8.

    1.2.3. Định mức lao động khảo sát theo chế độ đo đạc 1 lần/ngày được tính như định mức của khảo sát 4 lần/ngày trong đó tại các mục 2 và 4 số công được tính bằng cách nhân hệ số K = 0.5.

    1.2.4. Định mức sử dụng thiết bị

    Bảng 21

    ĐVT: thiết bị/tháng/điểm

    TT

    Danh mục thiết bị

    Đơn vị tính

    Số lượng

    Thời hạn sử dụng (tháng)

    Định mức

     

    Thiết bị mặt đất

     

     

     

     

    1

    Bộ thám không mặt đất

    bộ

    1

    96

    0.010

    2

    Bộ hiệu chuẩn máy thám không

    bộ

    1

    96

    0.010

    3

    Bộ Ăngten UHF, GPS

    bộ

    1

    96

    0.010

    4

    Bộ lưu điện UPS

    bộ

    1

    60

    0.017

    5

    Máy tính xách tay

    bộ

    1

    60

    0.017

    6

    Phần mềm quan trắc

    bộ

    1

    60

    0.017

     

    Thiết bị điện phân khí Hydro

     

     

     

     

    7

    Bộ điện cực 3,0kw

    bộ

    1

    36

    0.028

    8

    Bộ tách khí Hydro

    bộ

    1

    36

    0.028

    9

    Bình hồi lưu

    bộ

    1

    36

    0.028

    10

    Bộ cân bằng áp suất

    bộ

    1

    36

    0.028

    11

    Tủ điện cho bộ điện cực

    bộ

    1

    60

    0.017

    12

    Thùng chứa khí Hydro

    bộ

    1

    120

    0.008

    13

    Giàn lạnh sấy khí Hydro

    bộ

    1

    60

    0.017

     

    Thiết bị đo khí tượng

     

     

     

     

    14

    Khí áp kế hiện số

    chiếc

    1

    120

    0.008

    15

    Máy đo gió, kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu

    bộ

    1

    120

    0.008

    -

    Bộ cảm biến gió (tốc độ+hướng)

    bộ

    1

    120

    0.008

    -

    Bộ lưu trữ số liệu

    bộ

    1

    120

    0.008

    -

    Bộ chống sét (nguồn, tín hiệu, trực tiếp)

    bộ

    1

    96

    0.010

    -

    Bộ phần mềm đi theo máy

    bộ

    1

    96

     

    -

    Dây dẫn tín hiệu

    bộ

    1

    48

    0.021

    16

    Máy gió cầm tay

    chiếc

    1

    120

    0.008

     

    Thiết bị văn phòng

     

     

     

     

    17

    Máy in 0,45kw

    chiếc

    1

    60

    0.017

    18

    Máy điều hòa nhiệt độ phòng đặt thiết bị 1,5kw

    bộ

    1

    96

    0.010

     

    Thiết bị khác

     

     

     

     

    19

    Máy phát điện 10 kVA

    chiếc

    1

    96

    0.010

    20

    Hệ thống chống sét (trực tiếp, lan truyền và hệ thống tiếp đất tiêu sét)

    bộ

    1

    96

    0.010

    21

    Máy ảnh kỹ thuật số

    chiếc

    1

    60

    0.017

    22

    GPS cầm tay

    bộ

    1

    120

    0.008

    23

    Lều khí tượng (loại liên hợp, 4 mái)

    bộ

    1

    96

    0.010

    1.2.5. Định mức sử dụng dụng cụ

    Bảng 22

    ĐVT: dụng cụ/tháng/điểm

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Số lượng

    Thời hạn sử dụng (tháng)

    Định mức

    A

    Dụng cụ chuyên môn

     

     

     

     

     

    Dụng cụ bơm bóng

     

     

     

     

    1

    Bộ bơm bóng thám không (quả cân, vòi, van)

    bộ

    1

    36

    0.028

    2

    Cân đĩa (0-2 kg)

    chiếc

    1

    60

    0.017

    3

    Cột treo máy/bóng

    chiếc

    1

    60

    0.017

    4

    Ca múc nước cất

    chiếc

    1

    12

    0.083

     

    Dụng cụ đo khí tượng

     

    1

     

     

    5

    Giá khí áp kế hiện số

    chiếc

    1

    60

    0.017

    6

    Ẩm kế

    bộ

    1

    60

    0.017

    7

    Giá ẩm kế lều

    cái

    1

    60

    0.017

    8

    Cốc ẩm biểu

    cái

    1

    24

    0.042

    9

    Linh kiện của máy gió

    bộ

    1

    120

    0.008

     

    Dụng cụ khác

     

     

     

     

    10

    Bộ nạp điện ắcquy

    bộ

    1

    60

    0.017

    11

    Modem truyền dữ liệu

    chiếc

    1

    60

    0.017

    12

    Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí

    bộ

    1

    36

    0.028

    13

    Đồng hồ đo điện

    chiếc

    1

    96

    0.010

    B

    Dụng cụ phòng làm việc

     

     

     

     

    14

    Bàn để máy, thiết bị

    bộ

    1

    60

    0.017

    15

    Hòm sắt đựng tài liệu + khóa

    chiếc

    1

    36

    0.028

    16

    Điện thoại di động

    chiếc

    1

    36

    0.028

    17

    Đèn neon 0,04kw

    bộ

    1

    12

    0.083

    18

    Quạt cây 0,4kw

    chiếc

    1

    60

    0.017

    19

    Chuột máy tính

    chiếc

    1

    60

    0.017

    20

    Bàn phím máy tính

    chiếc

    1

    60

    0.017

    21

    Đồng hồ bấm giây

    chiếc

    1

    96

    0.010

    C

    Dụng cụ phụ trợ

     

     

     

     

    22

    Thước dây mềm loại 50 m

    chiếc

    1

    36

    0.028

    23

    Can đựng xăng loại 20l

    chiếc

    1

    36

    0.028

    24

    Ổ cắm LIOA

    chiếc

    1

    24

    0.042

    25

    Đèn pin

    chiếc

    1

    24

    0.042

    26

    Dập ghim nhỏ

    chiếc

    1

    36

    0.028

    27

    Cặp càng cua

    chiếc

    1

    12

    0.083

    28

    Máy tính cầm tay

    chiếc

    1

    60

    0.017

    29

    Bút máy

    chiếc

    5

    12

    0.417

    30

    Bút chì kim

    chiếc

    5

    12

    0.417

    31

    Dây điện đôi 100 m

    cuộn

    1

    36

    0.028

    32

    Thước nhựa 60 cm

    chiếc

    1

    36

    0.028

    33

    Lều bạt 10 m2

    chiếc

    1

    12

    0.083

    D

    Dụng cụ bảo hộ lao động

     

     

     

     

    1

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    2

    12

    0.167

    2

    Kính râm

    chiếc

    2

    12

    0.167

    3

    Găng tay

    đôi

    2

    5

    0.400

    4

    Ủng cao su

    đôi

    2

    12

    0.167

    5

    Tủ thuốc sơ cứu

    chiếc

    1

    60

    0.017

    6

    Khẩu trang

    chiếc

    2

    12

    0.167

    7

    Biển cấm lửa

    chiếc

    1

    24

    0.042

    8

    Bình cứu hỏa

    bình

    3

    36

    0.083

    9

    Bảng nội quy phòng cháy

    chiếc

    1

    24

    0.042

    10

    Cuốc bàn

    chiếc

    1

    24

    0.042

    11

    Bay xây

    chiếc

    1

    24

    0.042

    12

    Bàn xoa

    chiếc

    1

    24

    0.042

    E

    Tài liệu chuyên môn

     

     

     

     

    1

    Luật khí tượng thủy văn và các văn bản hướng dẫn luật

    quyển

    1

    60

    0.017

    2

    Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thám không vô tuyến

    quyển

    1

    60

    0.017

    3

    Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật khí tượng trên cao và ra đa thời tiết

    quyển

    1

    60

    0.017

    6

    Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng

    quyển

    1

    60

    0.017

    9

    Bảng tra độ ẩm

    quyển

    1

    60

    0.017

    11

    Quy định kỹ thuật kiểm tra trạm khí tượng trên cao và ra đa thời tiết

    quyển

    1

    60

    0.017

    12

    Từ điển Anh - Việt

    quyển

    1

    60

    0.017

    13

    Quy trình vận hành thiết bị điều chế Hydro VHVT-750

    quyển

    1

    60

    0.017

    14

    Quy chế an toàn lao động trạm khí tượng cao không

    quyển

    1

    60

    0.017

    1.2.6. Định mức sử dụng vật liệu

    Bảng 23

    ĐVT: vật liệu/tháng/điểm

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Định mức

    A

    Vật liệu chuyên môn

     

     

    1

    Máy thám không

    bộ

    120.00

    2

    Bóng thám không

    quả

    120.00

    3

    Dây buộc bóng

    mét

    400.00

    4

    KOH tinh khiết điện phân Hydro

    kg

    60.00

    5

    Nhật ký khảo sát

    quyển

    1.00

    6

    Nhật ký máy

    quyển

    1.00

    7

    Sổ theo dõi xử lý sự cố thiết bị

    quyển

    1.00

    8

    Sổ ghi thời điểm thả bóng

    quyển

    1.00

    9

    USB

    chiếc

    1.00

    10

    Giấy A4

    ram

    1.00

    11

    Bìa A4

    tờ

    50.00

    12

    Mực in đen trắng

    hộp

    1.00

    13

    Hồ dán

    lọ

    5.00

    14

    Băng dính to

    cuộn

    3.00

    15

    Ruột bút chì kim

    hộp

    2.00

    16

    Băng dính nhỏ

    cuộn

    7.00

    17

    Tẩy

    chiếc

    3.00

    18

    Ghim vòng

    hộp

    2.00

    19

    Ghim dập

    hộp

    2.00

    20

    Khăn đậy máy (3 m2)

    chiếc

    3.00

    21

    Nước ngọt

    m3

    20.00

    B

    Vật liệu phục vụ duy tu

     

     

    22

    Sơn chống gỉ

    kg

    1.00

    23

    Sơn phun

    bình

    2.00

    24

    Sơn trắng

    kg

    1.00

    25

    Hóa chất pha sơn

    lít

    1.00

    26

    Chổi sơn, bàn chải đánh gỉ

    chiếc

    5.00

    27

    Dầu mỡ bảo quản máy

    kg

    1.00

    C

    Truyền tin, năng lượng

     

     

    1

    Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 10phút/ngày)

    phút

    300.00

    2

    Dầu cho máy phát điện 10 kVA 14 lít/h, hoạt động 24/24h trong 01 tháng

    lít

    10080.00

    3

    Dầu nhớt cho máy phát điện (3% nhiên liệu dầu)

    lít

    302.40

    2. Khảo sát sự biến thiên của gió theo độ cao trong khí quyển tầng thấp bằng máy kinh vĩ quang học

    2.1. Nội dung công việc

    2.1.1. Chuẩn bị

    - Nhận nhiệm vụ;

    - Lập đề cương;

    - Thu thập tài liệu liên quan;

    - Chọn sơ bộ vị trí trên bản đồ;

    - Chọn vị trí đặc điểm đo đạc khảo sát;

    - Vẽ sơ đồ định vị điểm đo đạc khảo sát;

    - Liên hệ với địa phương về việc đo đạc khảo sát;

    - Chuẩn bị máy, thiết bị, dụng cụ và vật tư cho đo đạc khảo sát;

    - Lắp đặt và kiểm tra các loại máy, thiết bị trước khi đo đạc khảo sát.

    2.1.2. Đo đạc khảo sát chi tiết

    - Đo đạc khảo sát chi tiết hàng ngày theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, phân bố gió theo độ cao.

    - Chế độ khảo sát:

    + Khảo sát 4 lần/ngày: thực hiện vào lúc 1, 7, 13, 19 giờ (giờ Hà Nội);

    + Khảo sát 2 lần/ngày: thực hiện vào lúc 7, 19 giờ (giờ Hà Nội);

    + Khảo sát 1 lần/ngày: thực hiện vào lúc 7 giờ (giờ Hà Nội).

    2.1.3. Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ, thiết bị khảo sát đo đạc và bảo dưỡng

    2.1.4. Hoàn thiện tài liệu:

    - Tính toán kết quả và lập bảng số liệu;

    - Lập hồ sơ, bảng biểu số liệu khảo sát theo yêu cầu của người sử dụng số liệu, viết báo cáo tổng hợp khảo sát, nghiệm thu giao nộp kết quả.

    2.2. Định mức

    2.2.1. Định mức lao động đo theo chế độ 4 lần/ngày

    2.2.1.1. Định biên

    Bảng 24

    ĐVT: người

    TT

    Danh mục công việc

    Định biên lao động

    LĐPT

    ĐTV2(1)

    ĐTV3(5)

    Tổng số

    1

    Chuẩn bị

    1

    1

    1

    3

    2

    Đo đạc khảo sát chi tiết

    0

    1

    2

    3

    3

    Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ, thiết bị đo đạc khảo sát và bảo dưỡng

    0

    1

    1

    2

    4

    Hoàn thiện tài liệu

    0

    1

    1

    2

    2.2.1.2. Định mức

    Bảng 25

    ĐVT: công/tháng/điểm

    TT

    Danh mục công việc

    Định mức lao động

    LĐPT

    ĐTV2(1)

    ĐTV3(5)

    Tổng số

    1

    Chuẩn bị

    2

    5

    5

    12

    2

    Đo đạc khảo sát chi tiết

    0

    30

    60

    90

    3

    Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ, thiết bị đo đạc khảo sát và bảo dưỡng

    0

    1

    1

    2

    4

    Hoàn thiện tài liệu

    0

    6

    6

    12

    2.2.2. Định mức lao động khảo sát theo chế độ đo đạc 2 lần/ngày được tính như định mức lao động của khảo sát 4 lần/ngày, trong đó tại các mục 2 và 4 số công được tính bằng cách nhân hệ số K = 0.8.

    2.2.3. Định mức lao động khảo sát theo chế độ đo đạc 1 lần/ngày được tính như định mức của khảo sát 4 lần/ngày, trong đó tại các mục 2 và 4 số công được tính bằng cách nhân hệ số K = 0.5.

    2.2.4. Định mức sử dụng thiết bị

    Bảng 26

    ĐVT: thiết bị/tháng/điểm

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Thời hạn sử dụng (tháng)

    Định mức

     

    Thiết bị đo

     

     

     

    1

    Máy kinh vĩ quang học

    bộ

    96

    0.01

    2

    Máy tính trạm (workstation)

    bộ

    60

    0.017

    3

    Phần mềm quan trắc

    bộ

    60

    0.017

     

    Thiết bị điều chế khí Hydro

     

     

     

    4

    Bộ điện cực 1,5kw

    bộ

    36

    0.028

    5

    Bộ tách khí Hydro

    bộ

    36

    0 028

    6

    Bình hồi lưu

    bộ

    36

    0.028

    7

    Bộ cân bằng áp suất

    bộ

    36

    0.028

    8

    Tủ điện cho bộ điện cực

    bộ

    60

    0.017

    9

    Thùng chứa khí Hydro

    chiếc

    120

    0.008

     

    Thiết bị đo bề mặt

     

     

     

    10

    Khí áp kế hiện số

    máy

    120

    0.008

    11

    Máy gió cầm tay

    máy

    120

    0.008

    12

    Máy đo gió, kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu

    bộ

    120

    0.008

     

    Thiết bị khác

     

     

     

    13

    Máy in 0,45kw

    chiếc

    60

    0.017

    14

    Máy phát điện loại 10 kVA

    chiếc

    96

    0.01

    15

    Bộ lưu điện 600W

    bộ

    60

    0.017

    16

    Lều khí tượng loại liên hợp 4 mái

    bộ

    96

    0.010

    17

    GPS cầm tay

    bộ

    120

    0.008

    2.2.5. Định mức sử dụng dụng cụ

    Bảng 27

    ĐVT: dụng cụ/tháng/điểm

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Số lượng

    Thời hạn sử dụng (tháng)

    Định mức

    A

    Dụng cụ chuyên môn

     

     

     

     

     

    Dụng cụ bơm bóng

     

     

     

     

    1

    Bộ quả cân bơm bóng Pilot

    bộ

    1

    36

    0.028

    2

    Van bơm bóng

    chiếc

    1

    36

    0.028

    3

    Cân đĩa (0 - 1kg)

    chiếc

    1

    60

    0.017

    4

    Đồng hồ báo phút chuyên dụng

    chiếc

    1

    36

    0.028

     

    Dụng cụ đo bề mặt

     

     

     

     

    5

    Giá khí áp kế hiện số

    cái

    1

    60

    0.017

    6

    Ẩm kế

    bộ

    1

    60

    0.017

    7

    Giá ẩm kế lều

    chiếc

    1

    60

    0.017

    8

    Cốc ẩm biểu

    chiếc

    1

    24

    0.042

    9

    Linh kiện của máy gió

    bộ

    1

    120

    0.008

    B

    Dụng cụ khác

     

     

     

     

    10

    Ổn áp 3 kVA

    chiếc

    1

    60

    0.017

    11

    Quạt trần 0,1kW

    chiếc

    1

    60

    0.017

    12

    Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí

    bộ

    1

    36

    0.028

    13

    Đồng hồ đo điện

    chiếc

    1

    96

    0.010

    14

    Bộ lưu điện 600W

    chiếc

    1

    60

    0.017

    15

    Máy hút ẩm 0,4kW

    bộ

    1

    60

    0.017

    16

    Chuột máy tính

    chiếc

    1

    60

    0.017

    17

    Bàn phím máy tính

    chiếc

    1

    60

    0.017

    18

    Hòm sắt đựng tài liệu + khóa

    chiếc

    1

    36

    0.028

    19

    Bàn, ghế làm việc

    bộ

    1

    96

    0.010

    20

    Quạt cây 0,08kW

    chiếc

    1

    60

    0.017

    21

    Đèn neon 0,04kW

    bộ

    1

    12

    0083

    C

    Dụng cụ phụ trợ

     

     

     

     

    1

    Ổ cắm LIOA

    chiếc

    1

    24

    0.042

    2

    Kẹp sổ quan trắc

    chiếc

    1

    12

    0083

    3

    Giập ghim nhỏ

    chiếc

    1

    36

    0.028

    4

    Giập ghim to

    chiếc

    1

    36

    0.028

    5

    USB lưu giữ số liệu

    chiếc

    1

    36

    0028

    6

    Cặp đựng tài liệu quan trắc

    chiếc

    1

    12

    0.083

    7

    Đèn pin

    chiếc

    1

    24

    0.042

    8

    Máy tính cầm tay

    chiếc

    1

    60

    0.017

    9

    Bút viết (chì kim +bi)

    chiếc

    1

    12

    0.083

    10

    Can đựng xăng loại 20 lít

    chiếc

    1

    36

    0.028

    11

    Thước dây vải mềm (5m)

    chiếc

    1

    36

    0028

    12

    Lều bạt 10 m2

    chiếc

    1

    12

    0.083

    D

    Dụng cụ bảo hộ lao động

     

     

     

     

    1

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    1

    12

    0.083

    2

    Kính râm

    chiếc

    1

    24

    0.042

    3

    Găng tay

    đôi

    1

    12

    0.083

    4

    Khẩu trang

    chiếc

    1

    12

    0.083

    5

    Ủng cao su

    đôi

    1

    12

    0.083

    6

    Tủ thuốc sơ cứu

    chiếc

    1

    12

    0.083

    7

    Biển cấm lửa

    chiếc

    1

    12

    0.083

    8

    Bình cứu hỏa

    bình

    1

    12

    0.083

    9

    Bảng nội quy phòng cháy

    chiếc

    1

    12

    0.083

    10

    Cuốc

    chiếc

    1

    12

    0.083

    11

    Bay xây

    chiếc

    1

    24

    0.042

    12

    Bàn xoa

    chiếc

    1

    24

    0.042

    E

    Tài liệu chuyên môn

     

     

     

     

    1

    Luật khí tượng thủy văn và các văn bản hướng dẫn luật

    quyển

    1

    60

    0.017

    2

    Quy phạm quan trắc gió trên cao bằng máy kinh vĩ quang học

    quyển

    1

    60

    0.017

    3

    Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật khí tượng trên cao và ra đa thời tiết

    quyển

    1

    60

    0.017

    4

    Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng

    quyển

    1

    60

    0.017

    5

    Bảng tra độ ẩm

    quyển

    1

    60

    0.017

    6

    Quy định kiểm tra kỹ thuật trạm khí tượng trên cao và ra đa thời tiết

    quyển

    1

    60

    0.017

    7

    Từ điển Anh - Việt

    quyển

    1

    60

    0.017

    8

    Quy trình vận hành thiết bị điều chế Hydro VHVT-750

    quyển

    1

    60

    0.017

    9

    Quy chế an toàn lao động trạm khí tượng cao không

    quyển

    1

    60

    0.017

    2.2.6. Định mức sử dụng vật liệu

    Bảng 28

    ĐVT: vật liệu/tháng/điểm

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Định mức

    A

    Vật liệu chuyên môn

     

     

    1

    Bóng Pilot số 20

    quả

    120.00

    2

    Dây buộc bóng

    mét

    200.00

    3

    KOH tinh khiết điện phân Hydro

    kg

    50.00

    4

    Nhật ký khảo sát

    quyển

    1.00

    5

    Nhật ký máy

    quyển

    1.00

    6

    Sổ theo dõi công tác phục vụ

    quyển

    1.00

    7

    Sổ theo dõi xử lý sự cố thiết bị

    quyển

    1.00

    8

    Sổ ghi thời điểm thả bóng

    quyển

    1.00

    9

    USB

    chiếc

    1.00

    10

    Giấy A4

    gam

    1.00

    11

    Bìa A4

    tờ

    20.00

    12

    Mực in đen trắng

    hộp

    1.00

    13

    Hồ dán

    lọ

    3.00

    14

    Băng dính to

    cuộn

    5.00

    15

    Ruột bút chì kim

    hộp

    2.00

    16

    Băng dính nhỏ

    cuộn

    2.00

    17

    Tẩy

    chiếc

    2.00

    18

    Ghim vòng

    hộp

    2.00

    19

    Ghim dập

    hộp

    2.00

    B

    Vật liệu duy tu

     

     

    20

    Sơn chống gỉ

    kg

    1.00

    21

    Sơn trắng

    kg

    1.00

    22

    Sơn tĩnh điện, phun vỏ thiết bị điều chế Hydro

    kg

    1.00

    23

    Chổi sơn, bàn chải đánh gỉ

    chiếc

    5.00

    24

    Xi măng

    kg

    100.00

    25

    Cát vàng

    m3

    1.00

    C

    Truyền tin, năng lượng

     

     

    26

    Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 10phút/ngày)

    phút

    300.00

    27

    Dầu cho máy phát điện 10 kVA (14 l/h) hoạt động 24/24h trong 01 tháng

    lít

    10080.00

    28

    Dầu nhớt cho máy phát điện (3% nhiên liệu dầu)

    lít

    302.40

    3. Khảo sát mây, mưa và các hiện tượng thời tiết liên quan bằng ra đa thời tiết

    3.1. Nội dung công việc

    3.1.1. Chuẩn bị

    - Nhận nhiệm vụ;

    - Lập đề cương;

    - Thu thập tài liệu liên quan;

    - Chọn sơ bộ vị trí trên bản đồ;

    - Chọn vị trí đặc điểm khảo sát đo đạc;

    - Vẽ sơ đồ định vị điểm đo đạc khảo sát;

    - Liên hệ với địa phương về việc điều tra khảo sát;

    - Chuẩn bị máy, thiết bị, dụng cụ và vật tư cho điều tra khảo sát;

    - Cân chỉnh, kiểm tra ra đa và các thiết bị phụ trợ phục vụ khảo sát.

    3.1.2. Đo đạc khảo sát chi tiết:

    - Chế độ đo 24/24h;

    - Khởi động ra đa, chọn mục tiêu, khai báo chế độ (bán kính quét, góc nâng, chế độ ghi và hiển thị thông tin, loại sản phẩm khí tượng cần tạo và chu kỳ tạo sản phẩm);

    - Theo dõi sự biến đổi của các đặc điểm PHVT của mục tiêu khảo sát, điều chỉnh chế độ đo và tạo sản phẩm khí tượng phù hợp;

    - Theo dõi tình trạng kỹ thuật của ra đa thời tiết trong quá trình đo và xử lý các sự cố (nếu có) trong quá trình đo đạc.

    3.1.3. Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ, thiết bị đo đạc khảo sát và bảo dưỡng.

    3.1.4. Hoàn thiện tài liệu:

    - In các sản phẩm khí tượng ra giấy, kiểm tra mức độ chính xác của thông tin về các sản phẩm khí tượng;

    - Đưa số liệu lên khuôn dạng theo yêu cầu;

    - Sao lưu kết quả vào đĩa DVD hoặc USB;

    - Viết báo cáo tổng kết;

    - Bàn giao kết quả khảo sát.

    3.2. Định mức

    3.2.1. Định mức lao động

    3.2.1.1. Định biên

    Bảng 29

    ĐVT: người

    TT

    Danh mục công việc

    Định biên

    Lao động phổ thông

    ĐTV2(3)

    ĐTV3(5)

    Tổng số

    1

    Chuẩn bị

    2

    1

    2

    5

    2

    Đo đạc khảo sát chi tiết

    0

    1

    6

    7

    3

    Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ, thiết bị khảo sát đo đạc và bảo dưỡng

    0

    1

    2

    3

    4

    Hoàn thiện tài liệu

    0

    1

    2

    3

    3.2.1.2. Định mức

    Bảng 30

    ĐVT: công/tháng/điểm

    TT

    Danh mục công việc

    Định mức lao động

    Lao động phổ thông

    ĐTV2(3)

    ĐTV3(5)

    Tổng số

    1

    Chuẩn bị

    8

    3

    24

    35

    2

    Đo đạc khảo sát chi tiết

    0

    30

    180

    210

    3

    Tháo dỡ thu dọn dụng cụ thiết bị đo đạc khảo sát và bảo dưỡng

    0

    2

    12

    14

    4

    Hoàn thiện tài liệu

    0

    5

    15

    20

    3.2.2. Định mức sử dụng thiết bị

    Bảng 31

    ĐVT: thiết bị/tháng/điểm

    TT

    Danh mục

    ĐVT

    Số lượng

    Thời hạn sử dụng (tháng)

    Định mức

    A

    Thiết bị rađa thời tiết di động

    Hệ thống

    1

     

     

    1

    Hệ thống ăng ten

     

     

     

     

    -

    Ăng ten và vòm che ăng ten

    bộ

    1

    120

    0.008

    -

    Trụ ăng ten (chân đế ăng ten)

    bộ

    1

    120

    0.008

    +

    Hệ thống cơ khí

    bộ

    1

    120

    0.008

    +

    Hệ thống truyền động

    bộ

    1

    96

    0.010

    +

    Hệ thống điện

    bộ

    1

    60

    0.017

    -

    Hệ thống ống dẫn sóng

    bộ

    1

    120

    0.008

    2

    Hệ thống thu phát

     

     

     

     

    -

    Hệ thống phát

    bộ

    1

    120

    0.008

    +

    Khối tiền điều chế

    bộ

    1

    120

    0.008

    +

    Khối điều chế

    bộ

    1

    120

    0.008

    +

    Đèn phát

    bộ

    1

    48

    0.021

    -

    Hệ thống thu

    bộ

    1

    120

    0.008

    +

    Khối xử lý tín hiệu thị tần

    bộ

    1

    120

    0.008

    +

    Khối cao tần

    bộ

    1

    60

    0.017

    +

    Khối trung tần

    bộ

    1

    60

    0.017

    -

    Bộ xử lý và điều khiển

    bộ

    1

    60

    0.017

    -

    Bộ hiển thị kiểm tra các thông số rađa kèm phần mềm

    bộ

    1

    60

    0.017

    -

    Tủ rack (đặt hệ thống thu phát, bộ hiển thị)

    bộ

    1

    120

    0.008

    3

    Hệ thống điều khiển, hiển thị

     

     

     

     

    -

    Máy tính chủ điều khiển ra đa

    bộ

    1

    60

    0.017

    -

    Phần mềm điều khiển ra đa

    bộ

    1

    60

    0.017

    4

    Xe tải chuyên dụng chuyên trở, đặt ra đa mobile và thiết bị phụ trợ

    chiếc

    1

    300

    0.003

    B

    Thiết bị khác

     

     

     

     

    1

    Bộ chống sét trực tiếp

    bộ

    1

    96

    0.010

    2

    Bộ lưu điện (UPS), công suất 10kVA

    bộ

    1

    96

    0.010

    3

    Thiết bị kiểm tra ra đa

    bộ

    1

    120

    0.008

    4

    Máy tính xách tay

    bộ

    1

    60

    0.017

    5

    Máy in mầu

    bộ

    1

    60

    0.017

    6

    Máy in đen trắng

    bộ

    1

    60

    0.017

    7

    Điện thoại di động

    chiếc

    1

    60

    0.017

    8

    Máy phát điện 3 pha công suất 10kVA/pha phục vụ quan trắc

    bộ

    1

    96

    0.010

    9

    Bộ ổn áp

    bộ

    10

    96

    0.104

    10

    Máy điều hòa nhiệt độ, công suất 12.000BTU

    chiếc

    2

    96

    0.021

    11

    Máy hút ẩm

    chiếc

    1

    60

    0.017

    12

    Máy Fax

    chiếc

    1

    60

    0.017

    13

    Máy ảnh kỹ thuật số

    chiếc

    9

    60

    0.150

    3.2.3. Định mức sử dụng dụng cụ

    Bảng 32

    ĐVT: dụng cụ/tháng/điểm

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Số lượng

    Thời hạn sử dụng (tháng)

    Định mức

    A

    Dụng cụ chuyên môn

     

     

     

     

    1

    Bộ dụng cụ cơ khí

    bộ

    1

    36

    0.028

    2

    Đồng hồ đo điện

    chiếc

    1

    96

    0.010

    B

    Dụng cụ làm việc

     

     

     

     

    1

    Bàn, ghế làm việc

    bộ

    1

    96

    0.010

    2

    Máy tính cá nhân

    cái

    1

    60

    0.017

    3

    Đèn ắc quy có bộ nạp điện

    chiếc

    10

    12

    0.833

    4

    Đèn neon, công suất 0,04kW (12giờ/ngày)

    bộ

    3

    12

    0.250

    5

    Đèn neon để bàn, công suất 0,02kW (8giờ/ngày)

    chiếc

    1

    12

    0.083

    6

    Quạt cây công suất 0,045 kw (10giờ/ngày)

    chiếc

    1

    60

    0.017

    7

    Radio catsette thu tin

    chiếc

    1

    60

    0.017

    8

    Dập ghim to, nhỏ

    chiếc

    2

    36

    0.056

    9

    Kéo cắt giấy

    chiếc

    1

    24

    0.042

    10

    Dao rọc giấy

    chiếc

    1

    12

    0.083

    11

    Cái cắt băng dính

    chiếc

    1

    12

    0.083

    12

    Bút bi

    chiếc

    5

    12

    0.417

    13

    Bàn dập đục lỗ tài liệu

    chiếc

    1

    36

    0.028

    14

    Đồng hồ báo thức

    chiếc

    1

    96

    0.010

    15

    Đĩa DVD, USB

    chiếc

    2

    36

    0.056

    16

    Thước dây loại 50 m

    chiếc

    1

    36

    0.028

    17

    Thước nhựa loại 50cm

    chiếc

    1

    36

    0.028

    18

    Hộp đựng bút

    chiếc

    1

    36

    0.028

    19

    Đèn pin

    bộ

    1

    24

    0.042

    20

    Dây điện đôi tiết diện 2.5 loại 100 m

    Cuộn

    1

    36

    0.028

    21

    Lều bạt 15 m2

    chiếc

    1

    12

    0.083

    C

    Dụng cụ khác

     

     

     

     

    1

    Bình cứu hỏa

    chiếc

    4

    36

    0.111

    2

    Bộ ấm chén

    bộ

    1

    24

    0.042

    3

    Phích đun nước

    chiếc

    1

    24

    0.042

    4

    Tủ thuốc sơ cứu

    Chiếc

    1

    12

    0.083

    5

    Xô đựng nước 15 lít

    chiếc

    2

    36

    0.056

    6

    Chậu inox

    cái

    3

    60

    0.050

    7

    Bồn inox chứa nước ngọt dung tích 3 m3

    cái

    1

    120

    0.008

    8

    Hòm sắt đựng tài liệu và dụng cụ

    cái

    3

    36

    0.083

    9

    Máy đầm nền

    cái

    1

    120

    0.008

    10

    Cuốc

    cái

    2

    24

    0.083

    11

    Xẻng

    cái

    2

    24

    0.083

    12

    Xà beng

    cái

    2

    36

    0.056

    13

    Xô cao su 10 lít để làm mặt bằng

    cái

    4

    36

    0.111

    D

    Bảo hộ lao động

     

     

     

     

    1

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    7

    12

    0.583

    2

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    7

    12

    0.583

    3

    Ủng cao su

    đôi

    7

    12

    0.583

    4

    Áo mưa bạt

    chiếc

    7

    36

    0.194

    E

    Tài liệu

     

     

     

     

    1

    Luật khí tượng thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật

    quyển

    1

    60

    0.017

    2

    Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật khí tượng cao không

    quyển

    1

    60

    0.017

    3

    Quy chế hoạt động của trạm ra đa thời tiết

    quyển

    1

    60

    0.017

    4

    Quy định hướng dẫn vận hành thiết bị ra đa thời tiết

    quyển

    1

    60

    0.017

    5

    Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị khí tượng cao không

    quyển

    1

    60

    0.017

    6

    Quy chế phân cấp duy tu bảo dưỡng thiết bị khí tượng cao không

    quyển

    1

    60

    0.017

    7

    Hồ sơ kỹ thuật khảo sát

    quyển

    1

    60

    0.017

    8

    Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo thiết bị ra đa thời tiết

    quyển

    1

    60

    0.017

    9

    Hướng dẫn phân định mây

    quyển

    1

    60

    0.017

    10

    Át lát mây quốc tế

    quyển

    1

    60

    0.017

    3.2.4. Định mức sử dụng vật liệu

    Bảng 33

    ĐVT: vật liệu/tháng/điểm

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Định mức

    A

    Vật liệu chuyên môn

     

     

    1

    Bóng đèn pin

    đôi

    2.00

    2

    Nhật ký quan trắc

    quyển

    1.00

    3

    Nhật ký máy

    quyển

    1.00

    B

    Truyền tin, năng lượng

     

     

    1

    Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 10phút/ngày)

    phút

    300.00

    2

    Dầu cho máy phát điện 3 pha công suất 10kVA/pha 14 lít hoạt động 24/24h trong 01 tháng

    lít

    10080.00

    3

    Dầu nhớt cho máy phát điện (3% nhiên liệu dầu)

    lít

    302.40

    C

    Văn phòng phẩm

     

     

    1

    Mực máy in đen trắng

    hộp

    0.50

    2

    Cặp càng của

    chiếc

    2.00

    3

    Bìa màu A4

    tờ

    8.00

    4

    Giấy khổ A4

    gram

    0.50

    5

    Ghim bấm

    hộp

    0.25

    6

    Băng dính to

    cuộn

    1.00

    7

    Băng dính nhỏ

    cuộn

    1.00

    8

    Túi file tài liệu

    chiếc

    5.00

    C

    Vật liệu khác

     

     

    1

    Nước sạch phục vụ sinh hoạt và làm mặt bằng tại vị trí khảo sát

    m3

    24.00

    2

    Xà phòng bột

    kg

    1.00

    4. Khảo sát sự biến thiên của tổng lượng ô dôn khí quyển

    4.1. Nội dung công việc

    4.1.1. Chuẩn bị:

    - Nhận nhiệm vụ;

    - Lập đề cương;

    - Thu thập tài liệu liên quan;

    - Chọn sơ bộ vị trí trên bản đồ;

    - Chọn vị trí đặc điểm đo đạc khảo sát;

    - Vẽ sơ đồ định vị điểm đo đạc khảo sát;

    - Liên hệ với địa phương về việc đo đạc khảo sát; .

    - Chuẩn bị máy, thiết bị, dụng cụ và vật tư cho đo đạc khảo sát;

    - Lắp đặt và kiểm tra các loại máy, thiết bị trước khi đo đạc khảo sát.

    4.1.2. Đo đạc khảo sát chi tiết:

    - Chế độ đo: đo liên tục hàng ngày, bắt đầu từ khi độ cao mặt trời lớn hơn 15° vào buổi sáng và kết thúc khi độ cao mặt trời nhỏ hơn 15° vào buổi chiều.

    - Quy toán tổng lượng ô dôn;

    - Kiểm tra và bảo dưỡng ô dôn kế sau mỗi ngày khảo sát.

    4.1.3. Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ, thiết bị khảo sát đo đạc và bảo dưỡng

    4.1.4. Hoàn thiện tài liệu:

    - Kiểm tra và đưa kết quả lên khuôn dạng theo yêu cầu khảo sát;

    - Sao lưu kết quả vào đĩa DVD và USB;

    - Viết báo cáo tổng kết;

    - Bàn giao kết quả khảo sát.

    4.2. Định mức

    4.2.1. Định mức lao động

    4.2.1.1. Định biên

    Bảng 34

    ĐVT: người

    TT

    Danh mục công việc

    Định biên lao động

    LĐPT

    ĐTV2(1)

    ĐTV3(5)

    Tổng số

    1

    Chuẩn bị

    1

    1

    1

    3

    2

    Đo đạc khảo sát chi tiết

    0

    1

    1

    2

    3

    Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ, thiết bị đo đạc khảo sát và bảo dưỡng

    0

    1

    1

    2

    4

    Hoàn thiện tài liệu

    0

    1

    1

    2

    4.2.1.2. Định biên

    Bảng 35

    ĐVT: công/ tháng

    TT

    Danh mục công việc

    Định mức lao động

    LĐPT

    ĐTV2(1)

    ĐTV3(5)

    Tổng số

    1

    Chuẩn bị

    2

    6

    6

    14

    2

    Đo đạc khảo sát chi tiết

    0

    30

    30

    60

    3

    Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ, thiết bị đo đạc khảo sát và bảo dưỡng

    0

    2

    2

    4

    4

    Hoàn thiện tài liệu

    0

    4

    4

    8

    4.2.2. Định mức sử dụng thiết bị

    Bảng 36

    ĐVT: thiết bị/tháng/điểm

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Thời hạn (tháng)

    Định mức

    A

    Thiết bị đo

     

     

     

    1

    Thiết bị đo TLO3 0,6kW

    bộ

    96

    0.010

    2

    Tracker

    bộ

    96

    0.010

    3

    Dây nối thiết bị chuyên dùng

    bộ

    60

    0.017

    4

    Bộ kiểm tra 0,4kW

    bộ

    24

    0.042

    5

    Phần mềm quan trắc

    bộ

    60

    0.017

    B

    Thiết bị khác

     

     

     

    6

    Máy phát điện 10 kVA

    chiếc

    96

    0.010

    7

    Máy sấy hạt ẩm 2,5kW

    bộ

    96

    0.010

    8

    Bộ lưu điện UPS 600V

    bộ

    60

    0.017

    9

    Máy tính xách tay 0,4kW

    bộ

    60

    0.017

    10

    Máy in 0,45kW

    chiếc

    60

    0.017

    11

    GPS cầm tay

    bộ

    120

    0.008

    4.2.3. Định mức sử dụng dụng cụ

    Bảng 37

    ĐVT: dụng cụ/tháng/điểm

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Đơn vị tính

    Thời hạn sử dụng (tháng)

    Định mức

    A

    Dụng cụ chuyên môn

     

     

     

     

    1

    Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí

    bộ

    1

    36

    0.028

    2

    Đồng hồ đo điện

    chiếc

    1

    96

    0.010

    3

    Điện thoại di động

    bộ

    1

    36

    0.028

    4

    Ổn áp 3 kVA

    chiếc

    1

    60

    0.017

    5

    Quạt trần 0,1 kw

    chiếc

    1

    60

    0.017

    6

    Ổ cắm LIOA

    chiếc

    1

    24

    0.042

    7

    Chuột máy tính

    chiếc

    1

    60

    0.017

    8

    Bàn phím máy tính

    chiếc

    1

    60

    0.017

    9

    Máy hút bụi 0,3kW

    chiếc

    1

    60

    0.017

    10

    Máy hút ẩm 0,4kW

    bộ

    1

    60

    0.017

    11

    Máy sấy vòm kính quan sát

    chiếc

    1

    36

    0.028

    B

    Dụng cụ làm việc

     

     

     

     

    12

    Bàn, ghế làm việc

    bộ

    1

    96

    0.010

    13

    Bàn ghế máy tính

    bộ

    1

    60

    0.017

    14

    Hòm sắt đựng tài liệu

    chiếc

    1

    36

    0.028

    15

    Quạt cây 0,08kW

    chiếc

    1

    60

    0.017

    16

    Quạt trần 0,10kW

    chiếc

    1

    60

    0.017

    17

    Đèn neon 0,04kW

    bộ

    1

    12

    0.083

    18

    Đèn bàn 0,04kW

    bộ

    1

    12

    0.083

    19

    Đèn cực tím chuyên dùng

    chiếc

    1

    12

    0.083

    C

    Dụng cụ phụ trợ

     

     

     

     

    20

    Kẹp số quan trắc

    chiếc

    1

    24

    0.042

    21

    Giập ghim nhỏ

    chiếc

    1

    36

    0.028

    22

    Giập ghim to

    chiếc

    1

    36

    0.028

    23

    USB lưu giữ số liệu

    chiếc

    1

    36

    0.028

    24

    Cặp đựng tài liệu quan trắc

    chiếc

    1

    36

    0.028

    25

    Đèn pin

    chiếc

    1

    24

    0.042

    26

    Can đựng xăng loại 20lít

    chiếc

    1

    36

    0.028

    27

    Lều bạt 10 m2

    chiếc

    1

    12

    0.083

    28

    Bàn cuốc

    Chiếc

    1

    24

    0.042

    29

    Bay xây

    Chiếc

    1

    24

    0.042

    30

    Bàn xoa

    Chiếc

    1

    24

    0.042

    D

    Dụng cụ bảo hộ lao động

     

     

     

     

    31

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    2

    12

    0.083

    32

    Kính râm

    chiếc

    2

    24

    0.042

    33

    Găng tay

    đôi

    2

    12

    0.083

    34

    Khẩu trang

    chiếc

    2

    12

    0.083

    35

    Ủng cao su

    đôi

    2

    12

    0.083

    36

    Tủ thuốc sơ cứu

    chiếc

    1

    12

    0.083

    37

    Biển cấm lửa

    chiếc

    1

    12

    0.083

    38

    Bình cứu hỏa

    bình

    1

    36

    0.028

    E

    Tài liệu chuyên môn

     

     

     

     

    39

    Luật khí tượng thủy văn và các văn bản hướng dẫn luật

    quyển

    1

    60

    0.017

    40

    Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng

    quyển

    1

    60

    0.017

    41

    Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật khí tượng trên cao và ra đa thời tiết

    quyển

    1

    60

    0.017

    42

    Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc ra đa và ô dôn - bức xạ cực tím

    quyển

    1

    60

    0.017

    43

    Quy định kỹ thuật kiểm tra trạm khí tượng trên cao và ra đa thời tiết

    quyển

    1

    60

    0.017

    44

    Từ điển Anh - Việt

    quyển

    1

    60

    0.017

    45

    Quy chế an toàn lao động trạm khí tượng cao không

    quyển

    1

    60

    0.017

    4.2. 4. Định mức sử dụng vật liệu

    Bảng 38

    ĐVT: vật liệu/tháng/điểm

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Định mức

    A

    Vật liệu chuyên môn

     

     

    1

    Hạt ẩm chuyên dùng cho thiết bị đo

    kg

    0.03

    2

    Khăn vải, giấy mềm lau máy

    kg

    0.08

    B

    Văn phòng phẩm

     

     

    3

    Giấy in khổ A4

    gram

    0.50

    4

    Mực máy in laser

    hộp

    0.17

    5

    Băng dính to xanh

    cuộn

    2.00

    6

    Băng dính nhỏ

    cuộn

    2.00

    7

    Bút bi xanh, đen đỏ

    hộp

    2.00

    8

    Bút chì kim + ruột

    hộp

    1.00

    9

    Dao rọc giấy

    chiếc

    1.00

    10

    Kéo cắt giấy

    chiếc

    1.00

    11

    Ghim vòng to

    hộp

    2.00

    12

    Ghim vòng nhỏ

    hộp

    1.00

    13

    Ghim dập số 10

    hộp

    1.00

    14

    Ghim dập số 15

    hộp

    2.00

    15

    Thước nhựa trắng 30cm, 50cm

    chiếc

    2.00

    16

    Hộp đựng bút

    chiếc

    1.00

    C

    Năng lượng, nhiên liệu

     

     

    17

    Dầu cho máy phát điện 10 kVA (14 lít/h) hoạt động 24/24h trong 01tháng

    lít

    10080.00

    18

    Dầu nhớt cho máy phát điện (3% nhiên liệu dầu)

    lít

    302.40

    5. Khảo sát sự biến thiên của bức xạ cực tím

    5.1. Nội dung công việc

    5.1.1. Chuẩn bị

    - Nhận nhiệm vụ;

    - Lập đề cương;

    - Thu thập tài liệu liên quan;

    - Chọn sơ bộ vị trí trên bản đồ;

    - Chọn vị trí đặc điểm khảo sát đo đạc;

    - Vẽ sơ đồ định vị điểm đo đạc khảo sát;

    - Liên hệ với địa phương về việc đo đạc khảo sát;

    - Chuẩn bị máy, thiết bị, dụng cụ và vật tư cho đo đạc khảo sát;

    - Lắp đặt và kiểm tra các loại máy, thiết bị trước khi đo đạc khảo sát.

    5.1.2. Đo đạc khảo sát chi tiết:

    - Chế độ đo: đo liên tục hàng ngày từ 06 giờ 00 đến 18 giờ 00 (giờ Hà Nội);

    - Đo và ghi vào sổ quan trắc: cường độ bức xạ, nhiệt độ máy, mây và hiện tượng thời tiết;

    - Tính toán cường độ bức xạ cực tím, thời gian phơi nắng cho phép của cơ thể người;

    - Kiểm tra và bảo dưỡng máy sau mỗi ngày khảo sát.

    5.1.3. Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ, thiết bị khảo sát đo đạc và bảo dưỡng

    5.1.4. Hoàn thiện tài liệu:

    - Kiểm tra và đưa kết quả lên khuôn dạng theo yêu cầu khảo sát;

    - Sao lưu kết quả vào đĩa DVD và USB;

    - Viết báo cáo tổng kết;

    - Bàn giao kết quả khảo sát.

    5.2. Định mức

    5.2.1. Định mức lao động

    5.2.1.1. Định biên

    Bảng 39

    ĐVT: người

    TT

    Danh mục công việc

    Định biên lao động

    LĐPT

    ĐTV2(1)

    ĐTV3(3)

    Tổng số

    1

    Chuẩn bị

    1

    1

    1

    3

    2

    Đo đạc khảo sát chi tiết

    0

    1

    1

    2

    3

    Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ, thiết bị đo đạc khảo sát và bảo dưỡng

    0

    1

    1

    2

    4

    Hoàn thiện tài liệu

    0

    1

    1

    2

    5.2.1.2. Định mức

    Bảng 40

    ĐVT: công/tháng/điểm

    TT

    Danh mục công việc

    Định mức lao động

    LĐPT

    ĐTV2(1)

    ĐTV3(3)

    Tổng số

    1

    Chuẩn bị

    2

    6

    6

    14

    2

    Đo đạc khảo sát chi tiết

    0

    30

    30

    60

    3

    Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ, thiết bị đo đạc khảo sát và bảo dưỡng

    0

    2

    2

    4

    4

    Hoàn thiện tài liệu

    0

    4

    4

    8

    5.2.2. Định mức sử dụng thiết bị

    Bảng 41

    ĐVT: thiết bị/tháng/điểm

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Thời hạn sử dụng (tháng)

    Định mức

    A

    Thiết bị đo

     

     

     

    1

    Thiết bị đo bức xạ cực tím 0,6kW

    bộ

    96

    0.010

    2

    Tracker

    bộ

    96

    0.010

    3

    Dây nối thiết bị chuyên dùng

    bộ

    60

    0.017

    4

    Bộ kiểm tra cực tím 0,4kW

    bộ

    24

    0.042

    5

    Phần mềm quan trắc

    bộ

    60

    0.017

    B

    Thiết bị khác

     

     

     

    6

    Máy phát điện 10 kVA

    chiếc

    96

    0.010

    7

    Máy sấy hạt ẩm 2,5kW

    bộ

    96

    0.010

    8

    Bộ lưu điện UPS 600V

    bộ

    60

    0.017

    9

    Máy tính xách tay 0,4kW

    bộ

    60

    0.017

    10

    Máy in 0,45kW

    chiếc

    60

    0.017

    11

    Đèn cực tím chuyên dùng

    Chiếc

    12

    0.083

    12

    GPS cầm tay

    bộ

    120

    0.008

    5.2.3. Định mức sử dụng dụng cụ

    Bảng 42

    ĐVT: dụng cụ/tháng/điểm

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Số lượng

    Thời hạn sử dụng (tháng)

    Định mức

    A

    Dụng cụ chuyên môn

     

     

     

     

    1

    Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí

    bộ

    1

    36

    0.028

    2

    Đồng hồ đo điện

    chiếc

    1

    96

    0.010

    3

    Điện thoại di động

    bộ

    1

    36

    0.028

    4

    Ổn áp 3 kVA

    chiếc

    1

    60

    0.017

    5

    Quạt trần 0,10kW

    chiếc

    1

    60

    0.017

    6

    Ổ cắm LIOA

    chiếc

    1

    24

    0.042

    7

    Chuột máy tính

    chiếc

    1

    60

    0.017

    8

    Bàn phím máy tính

    chiếc

    1

    60

    0.017

    9

    Máy hút bụi 0,30kW

    chiếc

    1

    60

    0.017

    10

    Máy hút ẩm 0,40kW

    bộ

    1

    60

    0.017

    11

    Máy sấy vòm kính quan sát

    chiếc

    1

    36

    0.028

    B

    Dụng cụ làm việc

     

     

     

     

    12

    Bàn, ghế làm việc

    bộ

    1

    96

    0.010

    13

    Bàn ghế máy tính

    bộ

    1

    60

    0.017

    14

    Hòm sắt đựng tài liệu

    chiếc

    1

    36

    0.028

    15

    Quạt cây 0,08kW

    chiếc

    1

    60

    0.017

    16

    Quạt trần 0,10kW

    chiếc

    1

    60

    0.017

    17

    Đèn neon 0,04kW

    bộ

    1

    12

    0.083

    18

    Đèn bàn 0,04kW

    bộ

    1

    12

    0.083

    C

    Dụng cụ phụ trợ

     

     

     

     

    19

    Kẹp sổ quan trắc

    chiếc

    1

    12

    0.083

    20

    Giập ghim nhỏ

    chiếc

    1

    36

    0.028

    21

    Giập ghim to

    chiếc

    1

    36

    0.028

    22

    USB lưu giữ số liệu

    chiếc

    1

    36

    0.028

    23

    Cặp đựng tài liệu quan trắc

    chiếc

    1

    36

    0.028

    24

    Đèn pin

    chiếc

    1

    24

    0.042

    25

    Can đựng xăng loại 20lít

    chiếc

    1

    36

    0.028

    26

    Lều bạt 10 m2

    chiếc

    1

    12

    0.083

    26

    Cuốc

    chiếc

    1

    24

    0.042

    28

    Bay xây

    chiếc

    1

    24

    0.042

    29

    Bàn xoa

    chiếc

    1

    24

    0.042

    D

    Dụng cụ bảo hộ lao động

     

     

     

     

    30

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    2

    12

    0.167

    31

    Kính râm

    chiếc

    2

    24

    0.083

    32

    Găng tay

    đôi

    2

    60

    0.033

    33

    Tủ thuốc sơ cứu

    chiếc

    1

    12

    0.083

    34

    Khẩu trang

    chiếc

    2

    12

    0.167

    35

    Ủng cao su

    đôi

    2

    12

    0.167

    36

    Biển cấm lửa

    chiếc

    1

    12

    0.083

    37

    Bình cứu hỏa

    bình

    1

    36

    0.028

    E

    Tài liệu chuyên môn

     

     

     

     

    38

    Luật khí tượng thủy văn và các văn bản hướng dẫn luật

    quyển

    1

    60

    0.017

    39

    Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng

    quyển

    1

    60

    0.017

    40

    Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật khí tượng trên cao và ra đa thời tiết

    quyển

    1

    60

    0.017

    41

    Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc ra đa và ô dôn - bức xạ cực tím

    quyển

    1

    60

    0.017

    42

    Quy định kỹ thuật kiểm tra trạm khí tượng trên cao và ra đa thời tiết

    quyển

    1

    60

    0.017

    43

    Từ điển Anh - Việt

    quyển

    1

    60

    0.017

    44

    Quy chế an toàn lao động trạm khí tượng cao không

    quyển

    1

    60

    0.017

    5.2.4. Định mức sử dụng vật liệu

    Bảng 43

    ĐVT: vật liệu/tháng/điểm

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Định mức

    A

    Vật liệu chuyên môn

     

     

    1

    Hạt ẩm chuyên dùng cho thiết bị đo

    kg

    0.03

    2

    Khăn vải, giấy mềm lau máy

    kg

    0.08

    B

    Văn phòng phẩm

     

     

    1

    Giấy in khổ A4

    gram

    0.50

    2

    Mực máy in laser

    hộp

    0.17

    3

    Băng dính to xanh

    cuộn

    0.17

    4

    Băng dính nhỏ

    cuộn

    0.17

    5

    Bút bi xanh, đen, đỏ

    hộp

    0.17

    6

    Bút chì kim + ruột

    hộp

    0.17

    7

    Dao rọc giấy

    chiếc

    0.17

    8

    Kéo cắt giấy

    chiếc

    0.17

    9

    Ghim vòng to

    hộp

    0.17

    10

    Ghim vòng nhỏ

    hộp

    0.17

    11

    Ghim dập số 10

    hộp

    0.17

    12

    Ghim dập số 15

    hộp

    0.17

    13

    Thước nhựa trắng 30cm, 50cm

    chiếc

    0.17

    14

    Hộp đựng bút

    chiếc

    0.17

    C

    Năng lượng, nhiên liệu

     

     

    1

    Dầu cho máy phát điện 10 kVA (14 l/h) hoạt động 24/24h trong 01 tháng

    lít

    10080.00

    2

    Dầu nhớt cho máy phát điện (3% nhiên liệu dầu)

    lít

    302.40

    Chương II

    ĐIỀU TRA KHẢO SÁT THỦY VĂN - KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN BIỂN

    Mục 1. KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH PHỤC VỤ KHẢO SÁT THUỶ VĂN

    1. Lưới độ cao hạng III, IV và lưới độ cao thủy chuẩn kỹ thuật, lưới tọa độ hạng III

    Áp dụng theo Thông tư số 21/2015/TT-BTNMT ngày 22 tháng 5 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành “Định mức kinh tế - kỹ thuật công nghệ tổng hợp đo đạc bản đồ”.

    2. Lưới đường chuyền cấp 1, 2

    2.1. Định mức lao động

    2.1.1. Nội dung công việc

    - Chọn điểm, chôn mốc: chuẩn bị; xác định vị trí điểm ở thực địa; liên hệ xin phép đất đặt mốc; thông hướng đo; đổ, chôn mốc; vẽ ghi chú điểm; kiểm tra; bàn giao cho địa phương; di chuyển; phục vụ kiểm tra nghiệm thu; giao nộp.

    - Tiếp điểm: chuẩn bị; tìm điểm ở thực địa; kiểm tra; chỉnh lý ghi chú điểm và thông hướng đo; di chuyển.

    - Đo ngắm:

    + Đo GPS: kiểm tra thiết bị; chuẩn bị; liên hệ với các nhóm đo; đo ngắm; liên hệ với các nhóm liên quan để rút số liệu sang đĩa mềm; tính toán, kiểm tra khái lược; phục vụ KTNT; di chuyển.

    + Đo kinh vĩ: chuẩn bị; kiểm tra thiết bị; đo ngắm (đo góc nằm, góc đứng và đo cạnh); kiểm tra; phục vụ KTNT; di chuyển.

    - Tính toán bình sai: chuẩn bị; kiểm tra sổ đo; tính toán bình sai; biên tập thành quả; phục vụ KTNT.

    2.1.2. Phân loại khó khăn

    - Khó khăn 1: khu vực đồng bằng, ít cây; khu vực đồi trọc, thấp vùng trung du; vùng có giao thông thuận tiện.

    - Khó khăn 2: khu vực đồng bằng nhiều cây; khu vực đồi thưa cây vùng trung du; khu vực giao thông tương đối thuận tiện.

    - Khó khăn 3: vùng núi cao từ 50 đến 200m; vùng đồng lầy; vùng đồng bằng dân cư đông, nhiều kênh rạch; khu vực giao thông không thuận tiện.

    - Khó khăn 4: vùng núi cao từ 200 đến 800m; vùng thủy triều, sình lầy, đầm lầy, thụt sâu; vùng thành phố lớn, đông dân cư, phải đo đêm, nhiều ngõ, hẻm cụt; khu vực giao thông khó khăn.

    - Khó khăn 5: vùng hải đảo, biên giới và núi cao trên 800m; khu vực giao thông rất khó khăn.

    2.1.3. Định biên

    Bảng 44

    ĐVT: người

    TT

    Loại lao động

    Hạng mục

    LX3

    BĐV4 (4)

    BĐV4 (6)

    BĐV4 (10)

    BĐV3 (2)

    BĐV3 (3)

    Tổng số

    1

    Chọn điểm, chôn mốc

     

    1

    2

    1

     

     

    4

    2

    Tiếp điểm

     

    1

    1

    1

     

     

    3

    3

    Đo GPS; phục vụ KTNT

    1

     

    2

     

    1

    1

    5

    4

    Đo ngắm kinh vĩ; phục vụ KTNT

     

    3

    1

    1

     

     

    5

    5

    Tính toán; phục vụ KTNT

     

     

     

     

    1

    1

    2

    2.1.4. Định mức

    Bảng 45

    ĐVT: công nhóm/điểm

    TT

    Danh mục công việc

    KK1

    KK2

    KK3

    KK4

    KK5

    1

    Đường chuyền 1

     

     

     

     

     

    1.1

    Chọn điểm chôn mốc

    1.2

    Tiếp điểm

    1.3

    Đo ngắm

     

     

     

     

     

    1.3.1

    Đo GPS; phục vụ KTNT

    1.3.2

    Đo kinh vĩ; phục vụ KTNT

    1.4

    Tính toán

     

     

     

     

     

    1.4.1

    Khi đo GPS; phục vụ KTNT

    0.81

    0.81

    0.81

    0.81

    0.81

    1.4.2

    Khi đo kinh vĩ; phục vụ KTNT

    0.63

    0.63

    0.63

    0.63

    0.63

    2

    Đường chuyền 2

     

     

     

     

     

    2.1

    Chọn điểm chôn mốc

    2.2

    Tiếp điểm

    2.3

    Đo ngắm

     

     

     

     

     

    2.3.1

    Đo GPS

    2.3.2

    Đo kinh vĩ

    2.4

    Tính toán

     

     

     

     

     

    2.4.1

    Khi đo GPS; phục vụ KTNT

    0.63

    0.63

    0.63

    0.63

    0.63

    2.4.2

    Khi đo kinh vĩ; phục vụ KTNT

    0.49

    0.49

    0.49

    0.49

    0.49

    2.2. Định mức sử dụng thiết bị

    Bảng 46

    ĐVT: ca/điểm

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Số lượng

    KK1

    KK2

    KK3

    KK4

    KK5

    1

    Đường chuyền cấp 1

     

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Đo ngắm kinh vĩ

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy toàn đạc điện tử

    bộ

    1

    0.23

    0.28

    0.33

    0.44

    0.50

     

    Máy bộ đàm

    cái

    3

    0.12

    0.14

    0.17

    0.21

    0.25

    1.2

    Đo ngắm GPS

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy GPS

    cái

    3

    0.20

    0.24

    0.30

    0.36

    0.51

     

    Máy bộ đàm

    cái

    2

    0.07

    0.08

    0.10

    0.13

    0.17

     

    Máy tính xách tay

    cái

    1

    0.07

    0.08

    0.10

    0.13

    0.17

     

    Ô tô 7 chỗ

    cái

    1

    0.14

    0.16

    0.20

    0.25

    0.34

    1.3

    Tính toán đo kinh vĩ

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy tính xách tay

    cái

    1

    0.32

    0.32

    0.32

    0.32

    0.32

    1.4

    Tính toán đo GPS

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy tính xách tay

    cái

    1

    0.43

    0.43

    0.43

    0.43

    0.43

    2

    Đường chuyền cấp 2

     

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Đo ngắm kinh vĩ

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy toàn đạc điện tử

    bộ

    1

    0.18

    0.22

    0.26

    0.34

    0.39

     

    Máy bộ đàm

    cái

    3

    0.09

    0.11

    0.13

    0.17

    0.20

    2.2

    Đo ngắm GPS

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy GPS

    cái

    3

    0.15

    0.19

    0.23

    0.28

    0.40

     

    Máy bộ đàm

    cái

    2

    0.06

    0.06

    0.08

    0.10

    0.13

     

    Máy tính xách tay

    cái

    1

    0.06

    0.06

    0.08

    0.10

    0.13

     

    Ô tô 7 chỗ

    cái

    1

    0.11

    0.13

    0.15

    0.20

    0.27

    2.3

    Tính toán đo kinh vĩ

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy tính xách tay

    cái

    1

    0.25

    0.25

    0.25

    0.25

    0.25

    2.4

    Tính toán đo GPS

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy tính xách tay

    cái

    1

    0.34

    0.34

    0.34

    0.34

    0.34

    2.3. Định mức sử dụng dụng cụ

    2.3.1. Chọn điểm

    Bảng 47

    ĐVT: ca/điểm

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn (tháng)

    Định mức

    Đường chuyền 1

    Đường chuyển 2

    1

    Áo rét BHLĐ

    cái

    12

    2.74

    2.13

    2

    Áo mưa bạt

    cái

    36

    2.74

    2.13

    3

    Quần áo BHLĐ

    bộ

    12

    5.47

    4.26

    4

    Ba lô

    cái

    24

    5.47

    4.26

    5

    Găng tay bạt

    đôi

    12

    2.05

    1.60

    6

    Giầy BHLĐ

    đôi

    12

    5.47

    4.26

    7

    Tất sợi

    đôi

    6

    5.47

    4.26

    8

    Mũ cứng

    cái

    12

    5.47

    4.26

    9

    Bàn dập ghim

    cái

    36

    0.18

    0.14

    10

    Bi đông nhựa

    cái

    36

    5.47

    4.26

    11

    Bộ khắc chữ mặt mốc

    bộ

    24

    0.17

    0.13

    12

    Cặp nhựa 3 dây

    cái

    9

    1.03

    0.80

    13

    Cờ hiệu nhỏ

    cái

    24

    0.34

    0.27

    14

    Compa đơn

    cái

    36

    0.17

    0.13

    15

    Compa kép

    cái

    24

    0.17

    0.13

    16

    Cưa gỗ

    cái

    24

    0.17

    0.13

    17

    Cuốc bàn

    cái

    24

    0.17

    0.13

    18

    Cuốc chim

    cái

    24

    0.17

    0.13

    19

    Dao rọc giấy

    cái

    12

    0.17

    0.13

    20

    Dao phát cây

    cái

    12

    0.17

    0.13

    21

    Đèn pin

    cái

    24

    0.17

    0.13

    22

    Địa bàn kỹ thuật

    cái

    36

    0.17

    0.13

    23

    Eke

    bộ

    12

    0.17

    0.13

    24

    Hòm sắt đựng tài liệu

    cái

    36

    1.03

    0.80

    25

    Hộp đựng bút

    cái

    36

    1.03

    0.80

    26

    Kìm cắt thép

    cái

    24

    0.17

    0.13

    27

    Khóa Việt Tiệp

    cái

    48

    1.03

    0.80

    28

    Nilon gói tài liệu dài 1m

    tấm

    36

    0.17

    0.13

    29

    Ống đựng bản đồ

    cái

    36

    1.03

    0.80

    30

    Ống nhòm

    cái

    60

    0.17

    0.13

    31

    Quy phạm

    quyển

    48

    0.17

    0.13

    32

    Thước đo độ

    cái

    36

    0.17

    0.13

    33

    Thước 3 cạnh

    cái

    36

    0.17

    0.13

    34

    Thước cuộn vải 50m

    cái

    36

    0.17

    0.13

    35

    Thước thép cuộn 2m

    cái

    36

    0.17

    0.13

    36

    Túi đựng tài liệu

    cái

    36

    1.03

    0.80

    37

    Bộ đồ nề

    bộ

    24

    0.51

    0.40

    38

    Xẻng

    cái

    24

    0.17

    0.13

    39

    Xô tôn

    cái

    36

    0.51

    0.40

    2.3.2. Tiếp điểm

    Bảng 48

    ĐVT: ca/điểm

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn (tháng)

    Định mức

    Đường chuyền 1

    Đường chuyền 2

    1

    Áo rét BHLĐ

    cái

    12

    0.16

    0.13

    2

    Áo mưa bạt

    cái

    36

    0.16

    0.13

    3

    Ba lô

    cái

    24

    0.32

    0.26

    4

    Quần áo BHLĐ

    bộ

    12

    0.32

    0.26

    5

    Giầy BHLĐ

    đôi

    12

    032

    0.25

    6

    Tất sợi

    đôi

    6

    0.32

    0.25

    7

    Mũ cứng

    cái

    12

    0.32

    0.25

    8

    Bàn dập ghim

    cái

    36

    0.03

    0.02

    9

    Bi đông nhựa

    cái

    36

    0.11

    0.08

    10

    Cặp nhựa 3 dây

    cái

    36

    0.08

    0.06

    11

    Cưa gỗ (cưa cành)

    cái

    24

    0.02

    0.01

    12

    Dao rọc giấy

    cái

    12

    0.02

    0.01

    13

    Dao phát cây

    cái

    12

    0.02

    0.01

    14

    Đèn pin

    cái

    24

    0.02

    0.01

    15

    Eke

    bộ

    12

    0.02

    0.01

    16

    Hòm sắt đựng tài liệu

    cái

    36

    0.08

    0.06

    17

    Hòm đựng máy, dụng cụ

    cái

    36

    0.04

    0.03

    18

    Hộp đựng bút

    cái

    36

    0.08

    0.06

    19

    Khóa Việt Tiệp

    cái

    48

    0.08

    0.06

    20

    Nilon gói tài liệu dài 1m

    tấm

    36

    0.02

    0.01

    21

    Ống đựng bản đồ

    cái

    36

    0.08

    0.06

    22

    Ống nhòm

    cái

    60

    0.02

    0.01

    23

    Quy phạm

    quyển

    48

    0.02

    0.01

    24

    Thước cuộn vải 50m

    cái

    36

    0.02

    0.01

    25

    Thước thép cuộn 2m

    cái

    36

    0.02

    0.01

    26

    Túi đựng tài liệu

    cái

    36

    0.08

    0.06

    Ghi chú: Tiếp điểm (tìm điểm cũ và thông hướng đo)

    2.3.3. Đo ngắm kinh vĩ và đo ngắm GPS

    Bảng 49

    ĐVT: ca/điểm

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn (tháng)

    Định mức

    Đo ngắm kinh vĩ

    Đo ngắm GPS

    Đường chuyền 1

    Đường chuyền 2

    Đường chuyền 1

    Đường chuyền 2

    1

    Áo rét BHLĐ

    cái

    12

    1.1

    0.86

    1.98

    1.54

    2

    Áo mưa bạt

    cái

    36

    1.1

    0.86

    1.98

    1.54

    3

    Quần áo BHLĐ

    bộ

    12

    2.2

    1.72

    3.96

    3.08

    4

    Giầy BHLĐ

    đôi

    12

    2.2

    1.72

    3.96

    3.08

    5

    Tất sợi

    đôi

    6

    2.2

    1.72

    3.96

    3.08

    6

    Mũ cứng

    cái

    12

    2.2

    1.72

    0.79

    0.62

    7

    Ba lô

    cái

    18

    2.2

    1.72

    3.96

    3.08

    8

    Bàn dập ghim

    cái

    36

    0.05

    0.04

    0.1

    0.08

    9

    Bi đông nhựa

    cái

    36

    2.2

    1.72

    3.96

    3.08

    10

    Cặp nhựa 3 dây

    cái

    9

    0.33

    0.26

    0.59

    0.46

    11

    Cờ hiệu nhỏ

    cái

    24

    0.05

    0.04

    0.05

    0.04

    12

    Compa đơn

    cái

    36

    0.05

    0.04

     

     

    13

    Compa kép

    cái

    24

    0.05

    0.04

     

     

    14

    Cưa gỗ

    cái

    24

    0.05

    0.04

    0.05

    0.04

    15

    Cuốc bàn

    cái

    24

    0.05

    0.04

    0.05

    0.04

    16

    Dao rọc giấy

    cái

    12

    0.05

    0.04

    0.10

    0.08

    17

    Dao phát cây

    cái

    12

    0.05

    0.04

     

     

    18

    Đèn pin

    cái

    24

    0.05

    0.04

    0.10

    0.08

    19

    Địa bàn kỹ thuật

    cái

    36

    0.09

    0.07

    0.10

    0.08

    20

    Eke

    bộ

    24

    0.05

    0.04

    0.10

    0.08

    21

    Hòm sắt đựng tài liệu

    cái

    36

    0.33

    0.26

    0.59

    0.46

    22

    Hòm đựng máy, dụng cụ

    cái

    36

    0.11

    0.08

    0.20

    0.15

    23

    Hộp đựng bút

    cái

    36

    0.33

    0.26

    0.59

    0.46

    24

    Khóa Việt Tiệp

    cái

    48

    0.33

    0.26

    0.59

    0.46

    25

    Máy tính cầm tay

    cái

    60

    0.16

    0.13

    0.10

    0.08

    26

    Nilon che máy dài 5m

    tấm

    36

    0.05

    0.04

    0.10

    0.08

    27

    Nilon gói tài liệu dài 1m

    tấm

    36

    0.05

    0.04

    0.10

    0.08

    28

    Ống đựng bản đồ

    cái

    36

    0.33

    0.26

    0.59

    0.46

    29

    Ô che máy

    cái

    36

    0.33

    0.26

    0.59

    0.46

    30

    Quy phạm

    quyển

    48

    0.05

    0.04

    0.10

    0.08

    31

    Thước thép cuộn 2m

    cái

    36

    0.05

    0.04

    0.10

    0.08

    32

    Túi đựng tài liệu

    cái

    36

    0.33

    0.26

    0.59

    0.46

    33

    Bảng ngắm

    cái

    24

    0.33

    0.26

     

     

    34

    Ẩm kế

    cái

    60

    0.01

    0.01

    0.10

    0.08

    35

    Nhiệt kế

    cái

    24

    0.01

    0.01

    0.10

    0.08

    36

    Áp kế

    cái

    60

    0.01

    0.01

    0.10

    0.08

    2.3.4. Tính toán đo kinh vĩ và tính toán đo GPS

    Bảng 50

    ĐVT: ca/điểm

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn (tháng)

    Định mức

    Tính toán đo kinh vĩ

    Tính toán đo GPS

    Đường chuyền 1

    Đường chuyền 2

    Đường chuyền 1

    Đường chuyền 2

    1

    Áo rét BHLĐ

    cái

    12

    0.43

    0.38

    0.58

    0.45

    2

    Quần áo BHLĐ

    bộ

    12

    0.86

    0.67

    1.15

    0.9

    3

    Ba lô

    cái

    24

    0.86

    0.67

    1.32

    1.03

    4

    Bàn dập ghim

    cái

    36

    0.05

    0.04

    0.07

    0.06

    5

    Bi đông nhựa

    cái

    36

    0.86

    0.67

    0.16

    0.13

    6

    Bóng, đui, chao đèn 100 W

    bộ

    12

    0.43

    0.34

    0.58

    0.45

    7

    Cặp nhựa 3 dây

    cái

    9

    0.32

    0.25

    0.43

    0.34

    8

    Dây điện đôi 50m

    cuộn

    36

    0.05

    0.04

    0.14

    0.11

    9

    Dao rọc giấy

    cái

    12

    0.05

    0.04

    0.07

    0.06

    10

    Eke

    cái

    12

    0.05

    0.04

    0.07

    0.06

    11

    Hòm sắt đựng tài liệu

    cái

    36

    0.32

    0.25

    0.43

    0.34

    12

    Hộp đựng bút

    cái

    36

    0.32

    0.25

    0.43

    0.34

    13

    Khóa Việt Tiệp

    cái

    48

    0.32

    0.25

    0.43

    0.34

    14

    Qui phạm

    quyển

    48

    0.05

    0.04

    0.07

    0.06

    15

    Túi đựng tài liệu

    cái

    36

    0.32

    0.25

    0.32

    0.25

    16

    Đèn pin

    cái

    24

    0.05

    0.04

    0.05

    0.04

    17

    Đầu ghi DVD 40W

    cái

    60

    0.10

    0.10

    0.10

    0.10

    Ghi chú: Mức trên tính cho loại khó khăn 3, mức tính cho các loại khó khăn khác theo hệ số trong bảng 51:

    Bảng 51

    TT

    Danh mục công việc

    KK1

    KK2

    KK3

    KK4

    KK5

    1

    Chọn điểm, chôn mốc

    0.60

    0.75

    1.00

    1.30

    1.65

    2

    Tiếp điểm

    0.65

    0.85

    1.00

    1.25

    1.65

    3

    Đo ngắm

    0.65

    0.85

    1.00

    1.30

    1.50

    Khi điểm hạng cao không có tường vây, mức tính tiếp điểm tính bằng 2 lần.

    Khi chọn điểm trên hè phố, công trình xây dựng, mức tính bằng 1.2 lần.

    2.4. Định mức sử dụng vật liệu

    2.4.1. Chọn điểm, chôn mốc

    Bảng 52

    ĐVT: vật liệu/điểm

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Định mức

    Đường chuyền 1

    Đường chuyền 2

    1

    Bản đồ địa hình

    tờ

    0.05

    0.05

    2

    Băng dính loại vừa

    cuộn

    0.10

    0.10

    3

    Biên bản bàn giao

    tờ

    2.00

    2.00

    4

    Sổ ghi chép

    quyển

    0.05

    0.04

    5

    Tẩy chì

    cái

    0.09

    0.07

    6

    Bút chì

    cái

    0.10

    0.10

    7

    Bút vẽ kỹ thuật

    cái

    0.05

    0.05

    8

    Bút bi

    cái

    0.09

    0.07

    9

    Dao lam

    cái

    0.10

    0.10

    10

    Ghi chú điểm tọa độ mới

    tờ

    2.00

    2.00

    11

    Ghim dập

    hộp

    0.01

    0.01

    12

    Ghim vòng

    hộp

    0.01

    0.01

    13

    Giấy A4

    ram

    0.10

    0.10

    14

    Hồ dán

    lọ

    0.10

    0.10

    15

    Pin đèn

    đôi

    0.50

    0.50

    18

    Xi măng

    kg

    35.10

    27.30

    19

    Cát vàng

    m3

    0.04

    0.03

    20

    Đá sỏi

    m3

    0.06

    0.05

    21

    Dấu sứ

    cái

    1.00

    1.00

    22

    Cọc chống lún 1m

    cái

    5.00

    4.00

    23

    Đinh

    kg

    0.05

    0.04

    24

    Sắt Ø10

    kg

    0.84

    0.65

    Ghi chú: Mức vật liệu tính chung KK1 - KK5.

    2.4.2. Tiếp điểm

    Bảng 53

    ĐVT: vật liệu/điểm

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Định mức

    Đường chuyền 1

    Đường chuyền 2

    1

    Bản đồ địa hình

    tờ

    0.05

    0.05

    2

    Băng dính loại vừa

    cuộn

    0.10

    0.10

    3

    Bút chì

    cái

    0.10

    0.10

    4

    Bút bi

    cái

    0.10

    0.10

    5

    Bút vẽ kỹ thuật

    cái

    0.05

    0.05

    6

    Dao lam

    cái

    0.10

    0.10

    7

    Ghi chú điểm tọa độ cũ

    tờ

    1.00

    1.00

    8

    Ghi chú điểm độ cao cũ

    tờ

    1.00

    1.00

    9

    Ghim dập

    hộp

    0.01

    0.01

    10

    Ghim vòng

    hộp

    0.01

    0.01

    11

    Giấy A4

    ram

    0.05

    0.05

    12

    Hồ dán

    lọ

    0.30

    0.30

    13

    Pin đèn

    đôi

    0.20

    0.20

    14

    Đèn pin

    chiếc

    0.17

    0.13

    15

    Sổ ghi chép

    quyển

    0.10

    0.10

    16

    Tẩy chì

    cái

    0.10

    0.10

    Ghi chú: Mức vật liệu tính chung KK1 - KK5.

    2.4.3. Đo và tính toán kinh vĩ

    Bảng 54

    ĐVT: vật liệu/điểm

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Định mức

    Đo kinh vĩ

    Tính kinh vĩ

    Đường chuyền 1

    Đường chuyền 2

    Đường chuyền 1

    Đường chuyền 2

    1

    Bản đồ địa hình

    tờ

    0.05

    0.05

     

     

    2

    Băng dính loại vừa

    cuộn

    0.10

    0.10

    0.30

    0.30

    3

    Bút chì

    cái

    0.50

    0.50

    0.05

    0.05

    4

    Bút vẽ kỹ thuật

    cái

    0.05

    0.05

     

     

    5

    Giấy kroky

    tờ

    0.02

    0.02

    0.03

    0.03

    6

    Ghim dập

    hộp

    0.01

    0.01

    0.01

    0.01

    7

    Ghim vòng

    hộp

    0.01

    0.01

    0.01

    0.01

    8

    Giấy A4

    ram

    0.10

    0.10

    0.10

    0.10

    9

    Hồ dán

    lọ

    0.30

    0.30

    0.30

    0.30

    10

    Pin đèn

    đôi

    0.20

    0.20

     

     

    11

    Đèn pin

    chiếc

    0.17

    0.13

     

     

    12

    Sổ kiểm nghiệm máy

    quyển

    0.20

    0.20

     

     

    13

    Sổ đo góc, đo cạnh

    quyển

    0.20

    0.20

     

     

    14

    Sổ ghi chép

    quyển

    0.05

    0.05

    0.05

    0.05

    15

    Tẩy chì

    cái

    0.10

    0.10

    0.10

    0.10

    16

    Bút bi

    cái

    0.10

    0.10

    0.10

    0.10

    17

    Bảng tổng hợp

    tờ

     

     

    0.30

    0.30

    18

    Bảng tính toán

    tờ

     

     

    0.50

    0.50

    19

    Bìa đóng sổ

    cái

     

     

    0.10

    0.10

    20

    Biên bản bàn giao

    tờ

     

     

    0.30

    0.30

    21

    Dao rọc giấy

    cái

     

     

    0.01

    0.01

    22

    USB

    cái

     

     

    0.01

    0.01

    23

    Mực in laser

    hộp

     

     

    0.001

    0.001

    24

    Số liệu tọa độ điểm gốc

    tờ

     

     

    1.00

    1.00

    25

    Số liệu độ cao điểm gốc

    tờ

     

     

    1.00

    1.00

    26

    Điện năng tính toán số liệu

    kWh

    0.39

    0.32

    0.52

    0.41

    Ghi chú: Mức vật liệu tính chung KK1 - KK5.

    2.4.4. Đo và tính toán GPS

    Bảng 55

    ĐVT: vật liệu/điểm

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Định mức

    Đo GPS

    Tính toán GPS

    Đường chuyền 1

    Đường chuyền 2

    Đường chuyền 1

    Đường chuyền 2

    1

    Bản đồ địa hình

    tờ

    0.05

    0.05

     

     

    2

    Băng dính loại vừa

    cuộn

    0.30

    0.30

    0.30

    0.30

    3

    Biên bản bàn giao

    tờ

    0.30

    0.30

    0.30

    0.30

    4

    Bút chì

    cái

    0.05

    0.05

    0.05

    0.05

    5

    Tẩy chì

    cái

    0.10

    0.10

    0.10

    0.10

    6

    Bút bi

    cái

    0.10

    0.10

    0.10

    0.10

    7

    Dao lam

    cái

    0.10

    0.10

    0.10

    0.10

    8

    USB

    cái

    0.01

    0.01

    0.01

    0.01

    9

    Giấy kroky

    tờ

    0.03

    0.03

    0.03

    0.03

    10

    Ghim dập

    hộp

    0.01

    0.01

    0.01

    0.01

    11

    Ghim vòng

    hộp

    0.01

    0.01

    0.01

    0.01

    12

    Giấy A4

    ram

     

     

    0.10

    0.10

    13

    Hồ dán

    lọ

    0.10

    0.10

    0.30

    0.30

    14

    Mực in laser

    hộp

     

     

    0.001

    0.001

    15

    Pin đèn

    đôi

    0.20

    0.20

    0.20

    0.20

    16

    Sổ kiểm nghiệm máy

    quyển

    0.20

    0.20

     

     

    17

    Sổ đo

    quyển

    0.20

    0.20

     

     

    18

    Số liệu tọa độ điểm gốc

    tờ

     

     

    1.00

    1.00

    19

    Số liệu độ cao điểm gốc

    tờ

     

     

    1.00

    1.00

    20

    Bảng tổng hợp

    tờ

     

     

    0.30

    0.30

    21

    Bảng tính toán

    tờ

     

     

    0.30

    0.30

    22

    Bìa đóng sổ

    cái

     

     

    0.10

    0.10

    23

    Sổ ghi chép

    quyển

     

     

    0.05

    0.05

    24

    Xăng

    lít

    2.70

    2.10

     

     

    25

    Dầu nhờn

    lít

    0.14

    0.10

     

     

    26

    Điện năng tính toán số liệu

    kWh

    0.39

    0.32

    0.52

    0.41

    Ghi chú: Mức vật liệu tính chung KK1 - KK5

    3. Đo vẽ địa hình trên cạn bằng phương pháp ảnh hàng không tỷ lệ bản đồ 1/2000, 1/5000, 1/10000; Đo vẽ địa hình trên cạn bằng phương pháp toàn đạc bản đồ tỷ lệ 1/1000, 1/2000

    Áp dụng theo Thông tư số 21/2015/TT-BTNMT ngày 22 tháng 5 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành “Định mức kinh tế - kỹ thuật công nghệ tổng hợp đo đạc bản đồ”.

    4. Đo vẽ địa hình trên cạn bằng phương pháp toàn đạc đối với các loại bản đồ tỷ lệ 1/200, 1/500, 1/5000

    4.1. Định mức lao động

    4.1.1. Nội dung công việc

    - Chuẩn bị: chuẩn bị vật tư, tư liệu, máy móc, sổ sách, dụng cụ.

    - Đo vẽ chi tiết:

    + Lập lưới đo vẽ: chọn điểm, đo nối lưới đo vẽ (tìm điểm khống chế, đo nối mặt phẳng, độ cao);

    + Đo vẽ chi tiết: chuẩn bị máy, mia, bản vẽ gốc, đo vẽ chi tiết.

    - Hoàn thiện bản vẽ: lập can địa vật, độ cao; tiếp biên; điều viết lý lịch.

    - Phục vụ KTNT; giao nộp thành quả.

    4.1.2. Phân loại khó khăn

    - Khó khăn 1:

    Vùng đồng bằng quang đãng, đồng ruộng qui hoạch. Vùng đồng cỏ, đồi thấp, thoải, ít ruộng bậc thang, khe hẻm. Vùng nông thôn cấu trúc đơn giản, ít địa vật. Dân cư chiếm 20% diện tích. Đi lại thuận tiện.

    - Khó khăn 2:

    Vùng đồng bằng, đồng ruộng ít qui hoạch. Vùng trung du hình lượn sóng, đôi chỗ bị chia bởi khe, suối; thực vật phủ thoáng, đều. Vùng bãi sông, bãi bồi, sú vẹt mọc thành khu vực rõ rệt. Vùng dân nông thôn ranh giới địa vật rõ rệt. Vùng dân cư chiếm

    - Khó khăn 3:

    Vùng đồng bằng, khu dân cư nông thôn, vùng thị trấn nhỏ, địa hình, địa vật không phức tạp. Vùng trung du, đồi dốc san sát, thực vật phủ là cây nhân tạo, tầm nhìn thoáng. Vùng bãi sông, bãi bồi, thực vật mọc không thành bãi. Vùng dân cư chiếm dưới

    - Khó khăn 4:

    Khu vực dân cư dày đặc, kiểu thành phố nhỏ, khu vực thị xã, nhà cửa san sát, ranh giới địa hình, địa vật phức tạp. Vùng núi thấp, độ dốc tương đối lớn, địa hình bị chia cắt nham nhở do con người và khe, suối. Thực vật là bụi rậm, rừng cây. Đi lại rất khó khăn. Vùng đồng lầy, nhiều bụi cây, bụi gai. Tầm nhìn hạn chế rất nhiều. Diện tích dân cư

    - Khó khăn 5:

    Khu vực thành phố lớn, nhà cửa dày đặc. Tầm nhìn hạn chế rất nhiều. Khu vực rừng rậm, khó đi lại. Vùng biên giới, hải đảo.

    4.1.3. Định biên

    Bảng 56

    ĐVT: người

    TT

    Loại lao động

    Hạng mục

    BĐV4 (4)

    BĐV4 (6)

    BĐV4 (10)

    Tổng số

    1

    Chuẩn bị

     

    1

     

    1

    2

    Đo vẽ chi tiết

    2

    2

    1

    5

    3

    Hoàn thiện bản vẽ

     

    2

     

    2

    4

    Phục vụ KTNT

    2

    2

    1

    5

    4.1. 4. Định mức

    Bảng 57

    ĐVT: công nhóm/mảnh (mảnh 25dm2)

    TT

    Danh mục công việc

    KK1

    KK2

    KK3

    KK4

    KK5

    I

    Bản đồ tỷ lệ 1/200

     

     

     

     

     

    1

    Chuẩn bị

    2.00

    2.00

    2.00

    2.00

    2.00

    2

    Đo vẽ chi tiết

     

     

     

     

     

    2.1

    KCĐ: 0.5m

    2.2

    KCĐ: 1m

    2.3

    KCĐ: 2m

    3

    Hoàn thiện bản vẽ

    0.51

    0.64

    0.77

    0.92

    1.08

    4

    Phục vụ KTNT

    0.40

    0.40

    0.40

    0.40

    0.40

    II

    Bản đồ tỷ lệ 1/500

     

     

     

     

     

    1

    Chuẩn bị

    2.00

    2.00

    2.00

    2.00

    2.00

    2

    Đo vẽ chi tiết

     

     

     

     

     

    2.1

    KCĐ: 0.5m

    2.2

    KCĐ: 1m

    2.3

    KCĐ: 2m

    3

    Hoàn thiện bản vẽ

    1.43

    1.79

    2.14

    2.57

    3.04

    4

    Phục vụ KTNT

    0.60

    0.60

    0.60

    0.60

    0.60

    III

    Bản đồ tỷ lệ 1/5000

     

    1

    Chuẩn bị

    2

    2

    2

    2

    2

    2

    Đo vẽ chi tiết

     

     

     

     

     

    2.1

    KCĐ: 0.5m

    2.2

    KCĐ: 1m

    2.3

    KCĐ: 2m

    3

    Hoàn thiện bản vẽ

    14

    14

    15

    15.5

    16

    4

    Phục vụ KTNT

    3

    3

    3

    3

    3

    4.2. Định mức sử dụng thiết bị

    Bảng 58

    ĐVT: ca/mảnh

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Công suất (kW)

    Số lượng

    KK1

    KK2

    KK3

    KK4

    KK5

    I

    Bản đồ tỷ lệ 1/200

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Đo vẽ chi tiết

     

     

     

     

     

     

     

     

    a

    KCĐ 0.5m

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy TĐ điện tử

    cái

     

    1

    1.65

    2.16

    3.16

    4.35

    5.54

     

    Máy bộ đàm

    cái

     

    3

    0.82

    1.08

    1.58

    2.18

    2.76

     

    Sổ điện tử

     

     

    1

    1.65

    2.16

    3.16

    4.35

    5.54

    b

    KCĐ 1m

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy TĐ điện tử

    bộ

     

    1

    1.39

    1.82

    2.62

    3.48

    4.91

     

    Máy bộ đàm

    cái

     

    3

    0.70

    0.91

    1.31

    1.74

    2.45

     

    Sổ điện tử

    cái

     

    1

    1.39

    1.82

    2.62

    3.48

    4.91

    c

    KCĐ 2m

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy TĐ điện tử

    bộ

     

    1

    1.17

    1.53

    2.19

    3.03

    4.12

     

    Máy bộ đàm

    cái

     

    3

    0.58

    0.77

    1.09

    1.51

    2.06

     

    Sổ điện tử

    cái

     

    1

    1.17

    1.53

    2.19

    3.03

    4.12

    2

    Lập bản vẽ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính, phần mềm

    bộ

    0.4

    1

    0.26

    0.32

    0.38

    0.46

    0.54

     

    Máy in Laser A4

    cái

    0.5

    1

    0.10

    0.10

    0.10

    0.10

    0.10

     

    Máy in Ao

    cái

    0.4

    1

    0.30

    0.30

    0.30

    0.30

    0.30

     

    Điều hòa 2.2kVA

    cái

    2.2

    1

    0.33

    0.36

    0.39

    0.43

    0.47

     

    Điện năng

    kWh

     

     

    8.40

    9.16

    9.91

    10.92

    11.93

    II

    Bản đồ tỷ lệ 1/500

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Đo vẽ chi tiết

     

     

     

     

     

     

     

     

    a

    KCĐ 0.5m

    bộ

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy TĐ điện tử

    cái

     

    1

    4.61

    6.05

    8.84

    12.18

    15.50

     

    Máy bộ đàm

    cái

     

    3

    2.30

    3.02

    4.42

    6.09

    7.75

     

    Sổ điện tử

    cái

     

    1

    4.61

    6.05

    8.84

    12.18

    15.50

    b

    KCĐ 1m

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy TĐ điện tử

    bộ

     

    1

    3.89

    5.10

    7.33

    9.75

    13.74

     

    Máy bộ đàm

    cái

     

    3

    1.94

    2.55

    3.66

    4.87

    6.87

     

    Sổ điện tử

    cái

     

    1

    3.89

    5.10

    7.33

    9.75

    13.74

    c

    KCĐ 2m

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy TĐ điện tử

    bộ

     

    1

    3.29

    4.28

    6.14

    8.49

    11.53

     

    Máy bộ đàm

    cái

     

    3

    1.64

    2.19

    3.07

    4.25

    5.76

     

    Sổ điện tử

    cái

     

    1

    3.29

    4.28

    6.14

    8.49

    11.53

    2

    Lập bản vẽ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính, phần mềm

    bộ

    0.4

    1

    0.71

    0.89

    1.07

    1.29

    1.52

     

    Máy in Laser A4

    cái

    0.5

    1

    0.10

    0.10

    0.10

    0.10

    0.10

     

    Máy in Ao

    cái

    0.4

    1

    0.30

    0.30

    0.30

    0.30

    0.30

     

    Điều hòa 2.2kVA

    cái

    2.2

    1

    0.56

    0.65

    0.74

    0.85

    0.96

     

    Điện năng

    kWh

     

     

    14.07

    16.34

    18.61

    21.36

    24.28

    III

    Bản đồ tỷ lệ 1/5000

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Đo vẽ chi tiết

     

     

     

     

     

     

     

     

    a

    KCĐ 0.5m

    bộ

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy TĐ điện tử

    cái

     

    1

    101.14

    132.72

    194.04

    271.66

    340.67

     

    Máy bộ đàm

    cái

     

    3

    50.57

    66.36

    97.02

    135.82

    170.38

     

    Sổ điện tử

    cái

     

    1

    101.14

    132.72

    194.04

    271.66

    340.67

    b

    KCĐ 1m

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy TĐ điện tử

    bộ

     

    1

    85.18

    112.06

    160.78

    213.86

    301.56

     

    Máy bộ đàm

    cái

     

    3

    42.59

    56.03

    80.39

    106.93

    150.78

     

    Sổ điện tử

    cái

     

    1

    85.18

    112.06

    160.78

    212.86

    301.56

    c

    KCĐ 2m

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy TĐ điện tử

    bộ

     

    1

    72.07

    93.91

    134.74

    186.31

    253.01

     

    Máy bộ đàm

    cái

     

    3

    66.03

    46.95

    67.37

    93.16

    126.05

     

    Sổ điện tử

    cái

     

    1

    72.07

    93.91

    134.74

    186.31

    253.01

    2

    Lập bản

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính, phần mềm

    bộ

    0.40

    1

    7.10

    7.10

    7.50

    7.90

    8.30

     

    Máy in Laser A4

    cái

    0.50

    1

    0.10

    0.10

    0.10

    0.10

    0.10

     

    Máy in Ao

    cái

    0.40

    1

    0.30

    0.30

    0.30

    0.30

    0.30

     

    Điều hòa 2.2kVA

    cái

    2.20

    1

    3.75

    3.75

    3.95

    4.15

    4.35

     

    Điện năng

    kWh

     

     

    94.58

    94.58

    99.62

    104.66

    109.70

    4.3. Định mức sử dụng dụng cụ

    4.3.1. Bản đồ tỷ lệ 1/200, 1/500

    Bảng 59

    ĐVT: ca/mảnh

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn (tháng)

    Định mức

    Tỷ lệ 1/200

    Tỷ lệ 1/500

    Đo chi tiết

    Hoàn thiện bản vẽ

    Đo chi tiết

    Hoàn thiện bản vẽ

    1

    Áo rét BHLĐ

    cái

    12

    9.52

    0.62

    25.62

    1.71

    2

    Quần áo BHLĐ

    bộ

    12

    19.04

     

    51.24

     

    3

    Áo Blu

    cái

    9

     

    1.23

     

    3.42

    4

    Dép xốp

    cái

    6

     

    1.23

     

    1.23

    5

    Áo mưa bạt

    cái

    36

    9.52

     

    25.62

     

    6

    Ba lô

    cái

    24

    19.04

     

    51.24

     

    7

    Găng tay bạt

    cái

    12

    0.65

     

    1.83

     

    8

    Giầy BHLĐ

    đôi

    12

    19.04

     

    51.24

     

    9

    Tất sợi

    đôi

    6

    19.04

     

    51.24

     

    10

    Mũ cứng

    cái

    12

    19.04

     

    51.24

     

    11

    Bi đông nhựa

    cái

    36

    19.04

     

    51.24

     

    12

    Búa đóng cọc

    cái

    24

    0.09

     

    0.24

     

    13

    Bút xoay đơn

    cái

    24

    0.30

    0.08

    0.85

    0.21

    14

    Bút kẻ thẳng

    cái

    24

    0.74

    0.15

    2.08

    0.43

    15

    Cặp nhựa 3 dây

    cái

    9

    3.49

    0.61

    9.77

    1.71

    16

    Cờ hiệu nhỏ

    cái

    24

    1.31

     

    3.66

     

    17

    Compa đơn

    cái

    36

    0.22

    0.04

    0.61

    0.11

    18

    Compa kép

    cái

    24

    0.13

    0.04

    0.37

    0.11

    19

    Hòm sắt đựng tài liệu, khóa

    cái

    36

    2.62

     

    7.33

     

    20

    Tủ đựng tài liệu

    cái

    36

     

    0.46

     

    1.29

    21

    Nilon gói tài liệu dài 1m

    tấm

    36

    0.44

    0.08

    1.22

    0.21

    22

    Nilon che máy dài 5m

    tấm

    36

    0.44

     

    1.22

     

    23

    Ống đựng bản đồ

    cái

    36

    2.62

    0.46

    7.33

    1.29

    24

    Túi đựng tài liệu

    cái

    36

    2.62

    0.46

    7.33

    1.29

    25

    Bàn gấp

    cái

    60

    0.13

     

    0.37

     

    26

    Ghế gấp

    cái

    60

    0.13

     

    0.37

     

    27

    Que thủy tinh 30cm

    cái

    12

    1.31

    0.31

    3.66

    0.86

    28

    Eke

    bộ

    12

    0.44

    0.08

    1.22

    0.21

    29

    Thước đo độ

    cái

    36

    1.31

    0.31

    3.66

    0.86

    30

    Thước thép cuộn 5m

    cái

    36

    1.31

    0.31

    3.66

    0.86

    31

    Thước vải 50m

    cái

    36

    0.74

     

    2.08

     

    32

    Thước thép cuộn 30m

    cái

    36

    0.44

     

    1.22

     

    33

    Thước thép 2m

    cái

    36

    0.22

     

    0.61

     

    34

    Thước bẹt nhựa 60cm

    cái

    36

    0.30

    0.03

    0.85

    0.07

    35

    Dây điện đôi 50m

    cuộn

    36

    0.30

    0.46

    0.85

    1.29

    36

    Dao rọc giấy

    cái

    12

    0.44

    0.08

    1.22

    0.21

    37

    Kim khâu

    cái

    6

    1.31

    0.31

    3.66

    0.86

    38

    Ký hiệu bản đồ

    quyển

    48

    0.44

    0.08

    1.22

    0.21

    39

    Quy phạm đo bản đồ

    quyển

    48

    0.44

    0.08

    1.22

    0.21

    40

    Bút vẽ kỹ thuật

    cái

    6

    1.31

    0.31

    3.66

    0.86

    41

    Hộp đựng bút

    cái

    36

    2.62

    0.46

    7.33

    1.29

    42

    Kẹp sắt

    cái

    24

    2.62

    0.46

    7.33

    1.29

    43

    Bàn dập ghim

    cái

    36

    0.04

    0.08

    0.12

    0.21

    44

    Máy tính cầm tay

    cái

    60

    0.44

     

    1.22

     

    45

    Ô che máy

    cái

    36

    2.62

     

    7.33

     

    46

    Đèn pin

    cái

    24

    0.44

    0.08

    1.22

    0.21

    47

    Pin khô

    cái

    24

    2.18

     

    6.11

     

    48

    Bàn máy tính

    cái

    60

     

    0.46

     

    1.29

    49

    Ghế máy tính

    cái

    60

     

    0.46

     

    1.29

    50

    Áp kế

    cái

    60

    0.04

     

    0.12

     

    51

    Ẩm kế

    cái

    60

    0.04

     

    0.12

     

    52

    Nhiệt kế

    cái

    24

    0.04

     

    0.12

     

    53

    Mia gỗ 3m

    cái

    36

    2.18

     

    6.11

     

    54

    Mia thủy chuẩn

    cái

    36

    0.65

     

    1.83

     

    55

    Đồng hồ báo thức

    cái

    36

    0.22

     

    0.61

     

    56

    Đồng hồ treo tường

    cái

    36

     

    0.31

     

    0.86

    57

    Quạt trần 100W

    cái

    60

     

    0.21

     

    0.57

    58

    Quạt thông gió 40W

    cái

    60

     

    0.21

     

    0.57

    59

    Máy hút bụi 1,5 kw

    cái

    60

     

    0.01

     

    0.03

    60

    Máy hút ẩm 2,0kW

    cái

    60

     

    0.08

     

    0.21

    61

    Đèn neon 40W

    cái

    12

     

    1.23

     

    3.42

    62

    Bóng đèn điện tròn 100W

    bộ

    12

    3.49

    0.62

    9.77

    1.71

    63

    Đầu ghi DVD 40W

    cái

    60

     

    0.10

     

    0.10

    64

    Điện năng

    kWh

     

    2.93

    2.68

    8.21

    7.20

    4.3.2. Bản đồ tỷ lệ 1/5000

    Bảng 60

    ĐVT: ca/mảnh

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn (tháng)

    Định mức

    Tỷ lệ 1/5000

    Đo chi tiết

    Hoàn thiện bản vẽ

    1

    Áo rét BHLĐ

    cái

    12

    542.00

    12.00

    2

    Áo mưa bạt

    cái

    36

    542.00

     

    3

    Áo Blu

    cái

    9

     

    24.0

    4

    Dép xốp

    cái

    6

     

    24.0

    5

    Ba lô

    cái

    24

    1084.00

     

    6

    Giầy BHLĐ

    đôi

    12

    1084.00

     

    7

    Găng tay bạt

    cái

    12

    40.21

     

    8

    Mũ cứng

    cái

    12

    1084.00

     

    9

    Quần áo BHLĐ

    bộ

    9

    1084.00

     

    10

    Tất sợi

    đôi

    6

    1084.00

     

    11

    Bi đông nhựa

    cái

    36

    1084.00

     

    12

    Búa đóng cọc

    cái

    24

    5.34

     

    13

    Bút xoay đơn

    cái

    24

    18.76

    1.50

    14

    Bút kẻ thẳng

    cái

    24

    45.55

    3.01

    15

    Cặp nhựa 3 dây

    cái

    9

    214.36

    12.03

    16

    Cờ hiệu nhỏ

    cái

    24

    80.38

     

    17

    Compa đơn

    cái

    36

    13.41

    0.76

    18

    Compa kép

    cái

    24

    8.03

    0.76

    19

    Hòm sắt đựng tài liệu, khóa

    cái

    36

    160.77

     

    20

    Tủ đựng tài liệu

    cái

    60

     

    9.02

    21

    Nilon gói tài liệu dài 1m

    tấm

    36

    26.79

    1.50

    22

    Nilon che máy dài 5m

    tấm

    36

    26.79

     

    23

    Ống đựng bản đồ

    cái

    36

    160.77

    9.02

    24

    Túi đựng tài liệu

    cái

    36

    160.77

    9.02

    25

    Bàn gấp

    cái

    60

    8.03

     

    26

    Ghế gấp

    cái

    60

    8.03

     

    27

    Que thủy tinh 30 cm

    cái

    12

    80.38

    6.02

    28

    Eke

    bộ

    12

    26.79

    1.50

    29

    Thước đo độ

    cái

    36

    80.38

    6.02

    30

    Thước thép cuộn 3m

    cái

    36

    80.38

    6.02

    31

    Thước vải cuộn 50m

    cái

    36

    45.55

     

    32

    Thước thép cuộn 30m

    cái

    36

    26.79

     

    33

    Thước thép cuộn 2m

    cái

    36

    13.41

     

    34

    Thước bẹt nhựa 60cm

    cái

    36

    18.76

    1.50

    35

    Dây điện đôi 50m

    cuộn

    36

    18.76

    9.02

    36

    Dao rọc giấy

    cái

    12

    26.79

    1.50

    37

    Kim khâu

    cái

    6

    80.38

    6.02

    38

    Ký hiệu bản đồ

    quyển

    48

    26.79

    1.50

    39

    Quy phạm đo đạc bản đồ

    quyển

    48

    26.79

    1.50

    40

    Bút vẽ kỹ thuật

    cái

    6

    80.38

    6.02

    41

    Hộp đựng bút

    cái

    36

    160.77

    9.02

    42

    Kẹp sắt

    cái

    24

    160.77

    9.02

    43

    Bàn dập ghim

    cái

    36

    2.68

    1.50

    44

    Máy tính cầm tay

    cái

    60

    26.79

     

    45

    Ô che máy

    cái

    36

    160.77

     

    46

    Đèn pin

    cái

    24

    26.79

    1.50

    47

    Pin khô

    cái

    24

    133.98

     

    48

    Bàn máy tính

    cái

    60

     

    9.02

    49

    Ghế máy tính

    cái

    60

     

    9.02

    50

    Áp kế

    cái

    60

    2.68

     

    51

    Ẩm kế

    cái

    60

    2.68

     

    52

    Nhiệt kế

    cái

    24

    2.68

     

    53

    Mia gỗ 3m

    cái

    36

    133.98

     

    54

    Mia thủy chuẩn

    cái

    36

    40.20

     

    55

    Đồng hồ báo thức

    cái

    96

    13.41

    0.76

    56

    Đồng hồ treo tường

    cái

    96

     

    6.00

    57

    Quạt trần 100W

    cái

    60

     

    4.00

    58

    Quạt thông gió 40W

    cái

    60

     

    4.00

    59

    Máy hút bụi 1,5 kw

    cái

    60

     

    0.19

    60

    Máy hút ẩm 2,0kW

    cái

    60

     

    1.50

    61

    Đèn neon 40W

    cái

    12

     

    24.00

    62

    Bóng đèn điện tròn 100W

    bộ

    12

    214.40

    12.00

    63

    Đầu ghi DVD 40W

    bộ

    60

     

    0.10

    64

    Điện năng

    kWh

     

    180.10

    50.48

    Ghi chú:

    - Mức dụng cụ trong mục đo chi tiết đã bao gồm cả mức dụng cụ chuẩn bị và kiểm tra nghiệm thu.

    - Mức trên tính cho loại khó khăn 3, mức cho các loại khó khăn khác tính theo hệ số trong bảng 61.

    Bảng 61

    TT

    Danh mục công việc

    KK1

    KK2

    KK3

    KK4

    KK5

    1

    Bản đồ tỷ lệ 1/200

     

     

     

     

     

     

    Đo chi tiết

    0.55

    0.7

    1

    1.4

    1.85

     

    Hoàn thiện bản vẽ

    0.65

    0.85

    1

    1.2

    1.4

    2

    Bản đồ tỷ lệ 1/500

     

     

     

     

     

     

    Đo chi tiết

    0.55

    0.7

    1

    1.4

    1.85

     

    Hoàn thiện bản vẽ

    0.65

    0.85

    1

    1.2

    1.4

    3

    Bản đồ tỷ lệ 1/5000

     

     

     

     

     

     

    Đo chi tiết

    0.55

    0.7

    1

    1.4

    1.85

     

    Hoàn thiện bản vẽ

    0.86

    0.90

    1

    1.06

    1.39

    Ghi chú: Mức trên tính cho khoảng cao đều 1m, mức cho các khoảng cao đều khác tính theo hệ số trong bảng 62.

    Bảng 62

    Khoảng cao đều

    Tỷ lệ bản đồ

    1/200

    1/500

    1/5000

    Đo chi tiết

    Hoàn thiện bản vẽ

    Đo chi tiết

    Hoàn thiện bản vẽ

    Đo chi tiết

    Hoàn thiện bản vẽ

    0.5m

    1.2

    1

    1.2

    1

    1.2

    1

    1m

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    2m

    0.85

    1

    0.85

    1

    0.85

    1

    4.4. Định mức sử dụng vật liệu

    Bảng 63

    ĐVT: vật liệu/mảnh

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Định mức

    Tỷ lệ 1/200

    Tỷ lệ 1/500

    Tỷ lệ 1/5000

    1

    Bảng tổng hợp thành quả

    tờ

    6.0

    8.0

    14.0

    2

    Bảng tính toán

    tờ

    10.0

    30.0

    200.0

    3

    Băng dính loại vừa

    cuộn

    0.5

    0.7

    1.2

    4

    Bìa đóng sổ

    cái

    4.0

    6.0

    20.0

    5

    Bông thấm nước

    kg

    0.2

    0.2

    0.4

    6

    Biên bản bàn giao thành quả

    tờ

    6.0

    8.0

    14.0

    7

    Bút chì kim

    cái

    1.0

    1.3

    2.5

    8

    Tẩy chì

    cái

    2.0

    3.0

    10.0

    9

    Ngòi bút vẽ kỹ thuật

    cái

    2.0

    2.0

    2.0

    10

    Cọc gỗ 4x4x40cm

    cái

    30.0

    84.0

    1843.0

    11

    Dao lam

    cái

    8.0

    8.0

    12.0

    12

    USB

    cái

    0.03

    0.10

    0.70

    13

    Ghi chú điểm tọa độ cũ

    điểm

    1.0

    3.0

    38.0

    14

    Ghi chú điểm độ cao cũ

    điểm

    1.0

    3.0

    38.0

    15

    Ghim dập

    hộp

    1.0

    1.3

    2.5

    16

    Ghim vòng

    hộp

    1.0

    1.3

    2.5

    17

    Giấy can

    m2

    1.5

    1.5

    1.5

    18

    Giấy kroky

    tờ

    1.0

    1.0

    1.0

    19

    Mực in Laser

    hộp

    0.0

    0.0

    0.1

    20

    Giấy gói hàng

    tờ

    2.0

    2.0

    2.0

    21

    Giẻ lau bút

    kg

    0.1

    0.1

    0.1

    22

    Hồ dán

    lọ

    2.0

    2.0

    2.0

    23

    Lý lịch bản đồ

    quyển

    1.0

    1.0

    1.0

    24

    Mực mầu

    tuýp

    3.0

    3.0

    3.0

    25

    Mực đen

    lọ

    0.5

    0.5

    0.5

    26

    Đèn pin

    chiếc

    0.7

    0.8

    1.0

    27

    Pin đèn

    đôi

    1.0

    1.3

    2.5

    28

    Sổ các loại

    quyển

    1.2

    2.0

    6.0

    29

    Sổ ghi chép

    quyển

    1.0

    1.0

    1.0

    30

    Số liệu điểm tọa độ gốc

    tờ

    1.0

    1.0

    1.0

    31

    Số liệu điểm độ cao gốc

    tờ

    1.0

    1.0

    1.0

    32

    Giấy in A4

    ram

    0.1

    0.1

    0.1

    33

    Sơn đỏ

    kg

    0.1

    0.1

    0.1

    34

    Mực in màu

    hộp

    0.1

    0.1

    0.1

    35

    Giấy in A0

    tờ

    1.0

    1.0

    1.0

    36

    Giấy in Diamat A0

    tờ

    1.0

    1.0

    1.0

    Ghi chú: Mức vật liệu tính chung cho KK1 - KK5; KCĐ 0.5m, 1m, 2m.

    5. Đo vẽ địa hình dưới nước

    5.1. Định mức lao động

    5.1.1. Nội dung công việc

    - Chuẩn bị: nhận nhiệm vụ, xây dựng kế hoạch thi công, chuẩn bị vật tư, tư liệu, máy móc, sổ sách, dụng cụ.

    - Đo vẽ chi tiết:

    + Lập lưới đo vẽ: chọn điểm, đo nối lưới đo vẽ (tìm điểm khống chế, đo nối mặt phẳng, độ cao)

    + Đo vẽ chi tiết: chuẩn bị xuồng máy, thuyền máy; máy đo, mia, bản vẽ gốc, đo vẽ.

    - Hoàn thiện bản vẽ: lập can địa vật, độ cao; tiếp biên; điều viết lý lịch.

    - Phục vụ KTNT; giao nộp thành quả.

    5.1.2. Phân loại khó khăn

    - Khó khăn 1:

    + Sông rộng dưới 50 m, nước yên tĩnh hoặc chảy rất chậm, lòng sông có nhiều đoạn thẳng bằng, bờ sông thấp thoải đều.

    + Bờ hai bên có bãi hoa màu, ruộng, nhà cửa thưa thớt chiếm

    - Khó khăn 2:

    + Sông rộng từ 50 m đến dưới 100 m, nước yên tĩnh hoặc chảy rất chậm, gợn sóng có bãi nổi hoặc công trình thủy công hoặc chịu ảnh hưởng của thủy triều.

    + Hai bờ sông thấp thoải đều, cây thưa, diện tích ao hồ ruộng nước, làng mạc chiếm

    - Khó khăn 3:

    + Sông rộng từ 100 m đến dưới 300 m hoặc sông chịu ảnh hưởng của thủy triều, có nhiều bãi nổi hoặc công trình thủy công, có sóng nhỏ.

    + Hai bờ sông có núi thấp, cây cối dày, diện tích ao, hồ, đầm lầy, làng mạc chiếm

    + Khi đo loại khó khăn 1 và 2 vào mùa lũ. Nước chảy mạnh khó qua lại trên sông nước.

    - Khó khăn 4:

    + Sông rộng từ 300 m đến dưới 500 m. Sóng gió trung bình. Sông có thác ghềnh, suối sâu, bờ dốc đứng, sóng cao gió mạnh. Diện tích ao hồ đầm lầy, làng mạc chiếm

    + Khi đo loại khó khăn 3 vào mùa lũ; nước chảy xiết, thác ghềnh.

    - Khó khăn 5:

    + Sông rộng từ 500 m đến dưới 1000 m; sóng cao, gió lớn hoặc ven biển.

    + Bờ sông có đồi núi, ao hồ đầm lầy đi lại khó khăn, cây cối che khuất có nhiều làng mạc, đầm hồ chiếm 70%.

    + Khi đo loại khó khăn 4 vào mùa lũ; nước chảy xiết sóng cao.

    - Khó khăn 6:

    + Sông rộng từ 1000 m trở lên. Sóng cao nước chảy xiết (

    + Vùng biển quanh đảo, cách bờ đảo không quá 5 km.

    + Khi đo loại khó khăn 5 vào mùa lũ; nước chảy xiết sóng cao.

    5.1.3. Định biên

    Bảng 64

    ĐVT: người

    TT

    Loại lao động

    Hạng mục

    BĐV4 (4)

    BĐV4 (6)

    BĐV4 (10)

    Tổng số

    1

    Chuẩn bị

     

    2

     

    2

    2

    Đo vẽ chi tiết

    4

    4

    2

    10

    3

    Hoàn thiện bản vẽ

     

    2

     

    2

    4

    Phục vụ KTNT

    4

    4

    2

    10

    5.1.4. Định mức

    Bảng 65

    ĐVT: công nhóm/mảnh (mảnh 25dm2)

    TT

    Danh mục công việc

    KK1

    KK2

    KK3

    KK4

    KK5

    KK6

    I

    Bản đồ tỷ lệ 1/200

     

     

     

     

     

     

    1

    Chuẩn bị

    2

    2

    2

    2

    2

    2

    2

    Đo vẽ chi tiết

     

     

     

     

     

     

    2.1

    KCĐ: 0.5m

    2.2

    KCĐ: 1m

    2.3

    KCĐ: 2m

    3

    Hoàn thiện bản vẽ

    1.02

    1.28

    1.54

    1.84

    2.16

    2.59

    4

    Phục vụ KTNT

    0.6

    0.6

    0.6

    0.6

    0.6

    0.6

    II

    Bản đồ tỷ lệ 1/500

     

     

     

     

     

     

    1

    Chuẩn bị

    2

    2

    2

    2

    2

    2

    2

    Đo vẽ chi tiết

     

     

     

     

     

     

    2.1

    KCĐ: 0.5m

    2.2

    KCĐ: 1m

    2.3

    KCĐ: 2m

    3

    Hoàn thiện bản vẽ

    2.9

    3.6

    4.3

    5.1

    6.1

    7.3

    4

    Phục vụ KTNT

    0.9

    0.9

    0.9

    0.9

    0.9

    0.9

    III

    Bản đồ tỷ lệ 1/1000

     

     

     

     

     

     

    1

    Chuẩn bị

    2

    2

    2

    2

    2

    2

    2

    Đo vẽ chi tiết

     

     

     

     

     

     

    2.1

    KCĐ: 0.5m

    2.2

    KCĐ: 1m

    2.3

    KCĐ: 2m

    3

    Hoàn thiện bản vẽ

    8

    10

    12

    14.4

    17

    20.4

    4

    Phục vụ KTNT

    1.5

    1.5

    1.5

    1.5

    1.5

    1.5

    IV

    Bản đồ tỉ lệ 1/2000

     

     

     

     

     

     

    1

    Chuẩn bị

    2

    2

    2

    2

    2

    2

    2

    Đo vẽ chi tiết

     

     

     

     

     

     

    2.1

    KCĐ: 0.5m

    2.2

    KCĐ: 1m

    2.3

    KCĐ: 2m

    3

    Hoàn thiện bản vẽ

    18

    18

    19

    20

    21

    25.2

    4

    Phục vụ KTNT

    3

    3

    3

    3

    3

    3

    V

    Bản đồ tỷ lệ 1/5000

     

     

     

     

     

     

    1

    Chuẩn bị

    2

    2

    2

    2

    2

    2

    2

    Đo vẽ chi tiết

     

     

     

     

     

     

    2.1

    KCĐ: 0.5m

    2.2

    KCĐ: 1m

    2.3

    KCĐ: 2m

    3

    Hoàn thiện bản vẽ

    28

    28

    30

    31

    32

    38.4

    4

    Phục vụ KTNT

    4.5

    4.5

    4.5

    4.5

    4.5

    4.5

    5.2. Định mức sử dụng thiết bị

    Bảng 66

    ĐVT: ca/mảnh

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Công suất (kW)

    Số lượng

    KK1

    KK2

    KK3

    KK4

    KK5

    KK6

    I

    Bản đồ tỷ lệ 1/200

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Đo vẽ chi tiết

     

     

     

     

     

     

     

     

    a

    KCĐ 0.5m

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy toàn đạc điện tử

    bộ

     

    1

    2.97

    3.89

    5.69

    7.83

    9.97

    13.66

     

    Sổ điện tử

    cái

     

    1

    2.97

    3.89

    5.69

    7.83

    9.97

    13.66

     

    Máy kinh vĩ quang học

    bộ

     

    2

    2.38

    3.11

    4.55

    6.26

    7.98

    10.93

     

    Máy hồi thanh

    bộ

     

    1

    2.38

    3.11

    4.55

    6.26

    7.98

    10.93

     

    Máy thủy chuẩn

    bộ

     

    1

    0.59

    0.78

    1.14

    1.57

    1.99

    2.73

     

    Máy bộ đàm

    cái

     

    4

    1.46

    1.94

    2.84

    3.92

    4.98

    6.83

     

    Xuồng máy

    cái

    30CV

    1

    2.97

    3.89

    5.69

    7.83

    9.97

    13.66

     

    Máy phát điện 2,2kVA

    cái

    2.2

    1

    1.87

    2.45

    3.58

    4.93

    6.28

    8.60

     

    Xăng

    lít

     

     

    150.4

    196.9

    288.0

    396.4

    504.9

    691.7

     

    Dầu Diezen

    lít

     

     

    106.9

    140.0

    204.8

    281.9

    359.0

    419.7

     

    Dầu nhớt

    lít

     

     

    12.9

    16.8

    24.6

    33.9

    43.2

    59.2

    b

    KCĐ 1m

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy toàn đạc điện tử

    bộ

     

    1

    2.5

    3.28

    4.72

    6.26

    8.84

    12.11

     

    Sổ điện tử

    cái

     

    1

    2.5

    3.28

    4.72

    6.26

    8.84

    12.11

     

    Máy kinh vĩ quang học

    bộ

     

    2

    2

    2.62

    3.77

    5.01

    7.07

    9.69

     

    Máy hồi thanh

    bộ

     

    1

    2

    2.62

    3.77

    5.01

    7.07

    9.69

     

    Máy thủy chuẩn

    bộ

     

    1

    0.5

    0.66

    0.94

    1.25

    1.77

    2.42

     

    Máy bộ đàm

    cái

     

    4

    1.25

    1.64

    2.36

    3.13

    4.42

    6.06

     

    Xuồng máy

    cái

    30CV

    1

    2.5

    3.28

    4.72

    6.26

    8.84

    12.11

     

    Máy phát điện 2,2kVA

    cái

    2.2

    1

    1.58

    2.07

    2.97

    3.94

    5.57

    7.63

     

    Xăng

    lít

     

     

    126.7

    166.0

    238.8

    317.1

    447.6

    613.2

     

    Dầu Diezen

    lít

     

     

    90.1

    117.9

    169.9

    225.5

    318.2

    435.9

     

    Dầu nhớt

    lít

     

     

    10.8

    14.2

    20.4

    27.1

    38.3

    52.4

    c

    KCĐ 2m

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy toàn đạc điện tử

    bộ

     

    1

    2.11

    2.75

    3.94

    5.45

    7.42

    10.17

     

    Sổ điện tử

    cái

     

    1

    2.11

    2.75

    3.94

    5.45

    7.42

    10.17

     

    Máy kinh vĩ quang học

    bộ

     

    2

    1.69

    2.20

    3.15

    4.36

    5.94

    8.14

     

    Máy hồi thanh

    bộ

     

    1

    1.69

    2.20

    3.15

    4.36

    5.94

    8.14

     

    Máy thủy chuẩn

    bộ

     

    1

    0.42

    0.55

    0.79

    1.09

    1.48

    2.03

     

    Máy bộ đàm

    cái

     

    4

    1.06

    1.38

    1.97

    2.72

    3.71

    5.08

     

    Xuồng máy

    cái

    30CV

    1

    2.11

    2.75

    3.94

    5.45

    7.42

    10.17

     

    Máy phát điện 2,2kVA

    cái

    2.2

    1

    1.33

    1.73

    2.48

    3.43

    4.67

    6.41

     

    Xăng

    lít

     

     

    106.6

    139.4

    199.6

    276.1

    375.6

    515.0

     

    Dầu Diezen

    lít

     

     

    75.8

    99.1

    141.9

    196.3

    267.0

    366.1

     

    Dầu nhớt

    lít

     

     

    9.1

    11.9

    17.1

    23.6

    32.1

    44.0

    2

    Lập bản vẽ

     

    Máy vi tính, phần mềm

    bộ

    0.4

    1

    0.26

    0.32

    0.38

    0.46

    0.54

    0.74

     

    Máy in Laser A4

    cái

    0.5

    1

    0.10

    0.10

    0.10

    0.10

    0.10

    0.10

     

    Máy in Ao

    cái

    0.4

    1

    0.3

    0.3

    0.3

    0.3

    0.30

    0.3

     

    Điều hòa 2,2 kVA

    cái

    2.2

    1

    0.33

    0.36

    0.39

    0.43

    0.47

    0.57

     

    Điện năng

    kWh

     

     

    8.40

    9.16

    9.91

    10.92

    11.93

    14.45

    II

    Bản đồ tỷ lệ 1/500

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Đo vẽ chi tiết

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    a

    KCĐ 0.5m

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy toàn đạc điện tử

    bộ

     

    1

    8.3

    10.89

    15.91

    21.92

    27.90

    38.22

     

    Sổ điện tử

    cái

     

    1

    8.3

    10.89

    15.91

    21.92

    27.90

    38.22

     

    Máy kinh vĩ quang học

    bộ

     

    2

    6.64

    8.71

    12.73

    17.54

    22.32

    30.58

     

    Máy hồi thanh

    bộ

     

    1

    6.64

    8.71

    12.73

    17.54

    22.32

    30.58

     

    Máy thủy chuẩn

    bộ

     

    1

    1.66

    2.18

    3.18

    4.38

    5.58

    7.64

     

    Máy bộ đàm

    cái

     

    4

    4.15

    5.84

    7.96

    10.96

    13.95

    19.11

     

    Xuồng máy

    cái

    30CV

    1

    8.3

    10.89

    15.91

    21.92

    27.90

    38.22

     

    Máy phát điện 2,2kVA

    cái

    2.2

    1

    5.22

    6.86

    10.02

    13.81

    17.58

    24.08

     

    Xăng

    lít

     

     

    420.2

    551.5

    805.8

    1110.2

    1412.8

    1935.4

     

    Dầu Diezen

    lít

     

     

    298.7

    392.0

    572.8

    789.3

    1004.4

    1375.9

     

    Dầu nhớt

    lít

     

     

    35.9

    47.2

    68.9

    95.0

    120.9

    165.6

    b

    KCĐ 1m

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy toàn đạc điện tử

    bộ

     

    1

    7

    9.18

    13.19

    17.55

    24.73

    33.88

     

    Sổ điện tử

    cái

     

    1

    7

    9.18

    13.19

    17.55

    24.73

    33.88

     

    Máy kinh vĩ quang học

    bộ

     

    2

    5.6

    7.34

    10.56

    14.04

    19.79

    27.11

     

    Máy hồi thanh

    bộ

     

    1

    5.6

    7.34

    10.56

    14.04

    19.79

    27.11

     

    Máy thủy chuẩn

    bộ

     

    1

    1.4

    1.84

    2.64

    3.51

    4.95

    6.78

     

    Máy bộ đàm

    cái

     

    4

    3.50

    4.59

    6.59

    8.78

    12.36

    16.94

     

    Xuồng máy

    cái

    30CV

    1

    7

    9.18

    13.19

    17.55

    24.73

    33.88

     

    Máy phát điện 2,2kVA

    cái

    2.2

    1

    4.41

    5.78

    8.31

    11.06

    15.58

    21.34

     

    Xăng

    lít

     

     

    354.6

    480.2

    690.0

    922.5

    1293.8

    1772.3

     

    Dầu Diezen

    lít

     

     

    252.1

    330.5

    475.0

    631.8

    890.4

    1219.6

     

    Dầu nhớt

    lít

     

     

    30.3

    40.5

    58.2

    77.7

    109.2

    149.6

    c

    KCĐ 2m

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy toàn đạc điện tử

    bộ

     

    1

    5.92

    7.7

    11.05

    15.28

    20.75

    28.43

     

    Sổ điện tử

    cái

     

    1

    5.92

    7.7

    11.05

    15.28

    20.75

    28.43

     

    Máy kinh vĩ quang học

    bộ

     

    2

    4.74

    6.16

    8.84

    12.23

    16.60

    22.74

     

    Máy hồi thanh

    bộ

     

    1

    4.74

    6.16

    8.84

    12.23

    16.60

    22.74

     

    Máy thủy chuẩn

    bộ

     

    1

    1.18

    1.54

    2.21

    3.06

    4.15

    5.69

     

    Máy bộ đàm

    cái

     

    4

    2.96

    3.35

    5.52

    7.64

    10.37

    14.22

     

    Xuồng máy

    cái

    30CV

    1

    5.92

    7.7

    11.05

    15.28

    20.75

    28.43

     

    Máy phát điện 2,2kVA

    cái

    2.2

    1

    3.73

    4.85

    6.96

    9.63

    13.07

    17.91

     

    Xăng

    lít

     

     

    299.8

    390.1

    559.7

    773.9

    1051.0

    1439.7

     

    Dầu Diezen

    lít

     

     

    213.2

    277.3

    397.9

    550.2

    747.1

    1023.4

     

    Dầu nhớt

    lít

     

     

    25.6

    33.4

    47.9

    66.2

    89.9

    123.2

    2

    Lập bản vẽ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính, phần mềm

    bộ

    0.4

    1

    0.71

    0.89

    1.07

    1.29

    1.52

    2.08

     

    Máy in Laser A4

    cái

    0.5

    1

    0.10

    0.10

    0.10

    0.10

    0.10

    0.10

     

    Máy in Ao

    cái

    0.4

    1

    0.3

    0.3

    0.3

    0.3

    0.30

    0.3

     

    Điều hòa 2,2 kVA

    cái

    2.2

    1

    0.56

    0.65

    0.74

    0.85

    0.96

    1.24

     

    Điện năng

    kWh

     

     

    14.07

    16.34

    18.61

    21.38

    24.28

    31.33

    III

    Bản đồ tỷ lệ 1/1000

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Đo vẽ chi tiết

     

     

     

     

     

     

     

     

    a

    KCĐ 0.5m

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy toàn đạc điện tử

    bộ

     

    1

    23.22

    30.51

    44.55

    61.4

    78.14

    107.05

     

    Sổ điện tử

    cái

     

    1

    23.22

    30.51

    44.55

    61.4

    78.14

    107.05

     

    Máy kinh vĩ quang học

    bộ

     

    2

    18.58

    24.41

    35.64

    49.12

    62.51

    85.64

     

    Máy hồi thanh

    bộ

     

    1

    18.58

    24.41

    35.64

    49.12

    62.51

    85.64

     

    Máy thủy chuẩn

    bộ

     

    1

    4.64

    6.1

    8.91

    12.28

    15.63

    21.41

     

    Máy bộ đàm

    cái

     

    4

    11.61

    15.26

    22.27

    30.70

    39.07

    53.50

     

    Xuồng máy

    cái

    30CV

    1

    23.22

    30.51

    44.55

    61.4

    78.14

    107.05

     

    Máy phát điện 2,2kVA

    cái

    2.2

    1

    14.63

    19.22

    28.07

    38.68

    49.23

    67.44

     

    Xăng

    lít

     

     

    1175.8

    1545.1

    2256.1

    3109.1

    3956.9

    5420.9

     

    Dầu Diezen

    lít

     

     

    835.9

    1098.4

    1603.8

    2210.3

    2813.0

    3853.8

     

    Dầu nhớt

    lít

     

     

    100.6

    132.2

    193.0

    266.0

    338.5

    463.6

    b

    KCĐ 1m

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy toàn đạc điện tử

    bộ

     

    1

    19.6

    25.7

    36.94

    49.14

    69.23

    94.85

     

    Sổ điện tử

    cái

     

    1

    19.6

    25.7

    36.94

    49.14

    69.23

    94.85

     

    Máy kinh vĩ quang học

    bộ

     

    2

    15.68

    20.56

    29.55

    39.31

    55.38

    75.87

     

    Máy hồi thanh

    bộ

     

    1

    15.68

    20.56

    29.55

    39.31

    55.38

    75.87

     

    Máy thủy chuẩn

    bộ

     

    1

    3.92

    5.14

    7.39

    9.83

    13.85

    18.97

     

    Máy bộ đàm

    cái

     

    4

    9.80

    12.85

    18.47

    24.57

    34.61

    47.42

     

    Xuồng máy

    cái

    30CV

    1

    19.6

    25.7

    36.94

    49.14

    69.23

    94.85

     

    Máy phát điện 2,2kVA

    cái

    2.2

    1

    12.34

    12.11

    23.27

    30.96

    43.61

    59.76

     

    Xăng

    lít

     

     

    992.6

    1269.0

    1870.5

    2488.5

    3505.6

    4803.2

     

    Dầu Diezen

    lít

     

     

    705.7

    925.3

    1329.7

    1769.0

    2492.2

    3414.6

     

    Dầu nhớt

    lít

     

     

    84.9

    109.7

    160.0

    221.8

    299.9

    410.9

    c

    KCĐ 2m

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy toàn đạc điện tử

    bộ

     

    1

    16.58

    21.55

    30.94

    42.77

    58.10

    79.60

     

    Sổ điện tử

    cái

     

    1

    16.58

    21.55

    30.94

    42.77

    58.10

    79.60

     

    Máy kinh vĩ quang học

    bộ

     

    2

    13.26

    17.24

    24.75

    34.21

    46.48

    63.68

     

    Máy hồi thanh

    bộ

     

    1

    13.26

    17.24

    24.75

    34.21

    46.48

    63.68

     

    Máy thủy chuẩn

    bộ

     

    1

    3.32

    4.31

    6.19

    8.55

    11.62

    15.92

     

    Máy bộ đàm

    cái

     

    4

    8.29

    10.77

    15.47

    21.38

    29.05

    39.80

     

    Xuồng máy 30CV

    cái

     

    1

    16.58

    21.55

    30.94

    42.77

    58.10

    79.60

     

    Máy phát điện 2,2kVA

    cái

    2.2

    1

    10.44

    13.58

    19.49

    26.94

    36.60

    50.14

     

    Xăng

    lít

     

     

    839.5

    1091.1

    1566.9

    2165.7

    2942.3

    4030.8

     

    Dầu Diezen

    lít

     

     

    596.8

    775.7

    1113.9

    1539.6

    2091.7

    2865.6

     

    Dầu nhớt

    lít

     

     

    71.8

    93.3

    839.2

    185.3

    251.7

    344.8

    2

    Lập bản vẽ

     

    Máy vi tính, phần mềm

    bộ

    0.4

    1

    2

    2.5

    3

    3.6

    4.25

    5.82

     

    Máy in Laser A4

    cái

    0.5

    1

    0.10

    0.10

    0.10

    0.10

    0.10

    0.10

     

    Máy in Ao

    cái

    0.4

    1

    0.3

    0.3

    0.3

    0.3

    0.30

    0.3

     

    Điều hòa 2.2 kVA

    cái

    2.2

    1

    1.20

    1.45

    1.70

    2.00

    2.33

    3.11

     

    Điện năng

    kWh

     

     

    30.32

    36.62

    42.92

    50.48

    58.67

    78.46

    IV

    Bản đồ tỷ lệ 1/2000

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Đo vẽ chi tiết

     

     

     

     

     

     

     

     

    a

    KCĐ 0.5m

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy toàn đạc điện tử

    bộ

     

    1

    65.02

    85.32

    124.74

    171.94

    218.81

    299.77

     

    Sổ điện tử

    cái

     

    1

    65.02

    85.32

    124.74

    171.94

    218.81

    299.77

     

    Máy kinh vĩ quang học

    bộ

     

    2

    52.01

    68.26

    99.79

    137.55

    175.05

    239.82

     

    Máy hồi thanh

    bộ

     

    1

    52.01

    68.26

    99.79

    137.55

    175.05

    239.82

     

    Máy thủy chuẩn

    bộ

     

    1

    13

    17.06

    24.95

    34.39

    43.76

    59.95

     

    Máy bộ đàm

    cái

     

    4

    32.51

    42.66

    62.37

    85.97

    109.40

    149.88

     

    Xuồng máy 30CV

    cái

     

    1

    65.02

    85.32

    124.74

    171.94

    218.81

    299.77

     

    Máy phát điện 2,2kVA

    cái

    2.2

    1

    40.96

    53.75

    78.58

    108.32

    137.85

    188.86

     

    Xăng

    lít

     

     

    3292.4

    4320.6

    6316.7

    8706.9

    11080

    15180

     

    Dầu Diezen

    lít

     

     

    2340.6

    3071.5

    4490.6

    6189.7

    7877.1

    10792

     

    Dầu nhớt

    lít

     

     

    281.6

    369.6

    540.4

    744.8

    947.9

    1298.6

    b

    KCĐ 1m

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy toàn đạc điện tử

    bộ

     

    1

    54.76

    72.04

    103.36

    137.48

    193.86

    265.59

     

    Sổ điện tử

    cái

     

    1

    54.76

    72.04

    103.36

    137.48

    193.86

    265.59

     

    Máy kinh vĩ quang học

    bộ

     

    2

    43.8

    57.63

    82.68

    109.99

    155.09

    212.47

     

    Máy hồi thanh

    bộ

     

    1

    43.8

    57.63

    82.68

    109.99

    155.09

    212.47

     

    Máy thủy chuẩn

    bộ

     

    1

    10.95

    14.41

    20.67

    27.5

    38.77

    53.11

     

    Máy bộ đàm

    cái

     

    4

    27.38

    36.02

    51.68

    68.74

    96.93

    132.79

     

    Xuồng máy

    cái

    30CV

    1

    54.76

    72.04

    103.36

    137.48

    193.86

    265.59

     

    Máy phát điện 2,2kVA

    cái

    2.2

    1

    34.50

    45.38

    65.12

    68.24

    122.13

    167.32

     

    Xăng

    lít

     

     

    2772.9

    3647.8

    5233.9

    6815.2

    9817.0

    13449

     

    Dầu Diezen

    lít

     

     

    1971.2

    2593.3

    3720.8

    4949.4

    6979.0

    9561.3

     

    Dầu nhớt

    lít

     

     

    237.2

    312.0

    447.8

    558.2

    839.8

    1150.5

    c

    KCĐ 2m

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy toàn đạc điện tử

    bộ

     

    1

    46.33

    60.37

    86.62

    119.77

    162.65

    222.83

     

    Sổ điện tử

    cái

     

    1

    46.33

    60.37

    86.62

    119.77

    162.65

    222.83

     

    Máy kinh vĩ quang học

    bộ

     

    2

    37.07

    48.3

    69.29

    95.82

    130.12

    178.26

     

    Máy hồi thanh

    bộ

     

    1

    37.07

    48.3

    69.29

    95.82

    130.12

    178.26

     

    Máy thủy chuẩn

    bộ

     

    1

    9.27

    12.07

    17.32

    23.95

    32.53

    44.57

     

    Máy bộ đàm

    cái

     

    4

    23.16

    30.18

    43.31

    59.88

    81.32

    11141

     

    Xuồng máy 30CV

    cái

     

    1

    46.33

    60.37

    86.62

    119.77

    162.65

    222.83

     

    Máy phát điện 2,2kVA

    cái

    2.2

    1

    29.19

    38.03

    54.57

    75.46

    102.47

    140.38

     

    Xăng

    lít

     

     

    2346.2

    3057.2

    4386.3

    6065.3

    8236.5

    11284

     

    Dầu Diezen

    lít

     

     

    1668.0

    2173.4

    3118.2

    4311.8

    5855.3

    8021.8

     

    Dầu nhớt

    lít

     

     

    200.7

    261.5

    375.2

    518.8

    704.6

    965.3

    2

    Lập bản vẽ

     

    Máy vi tính, phần mềm

    bộ

    0.4

    1

    4.5

    4.5

    4.75

    5

    5.25

    7.19

     

    Máy in Laser A4

    cái

    0.5

    1

    0.10

    0.10

    0.10

    0.10

    0.10

    0.10

     

    Máy in Ao

    cái

    0.4

    1

    0.3

    0.3

    0.3

    0.3

    0.30

    0.41

     

    Điều hòa 2.2 kVA

    cái

    2.2

    1

    2.45

    2.45

    2.58

    2.70

    2.83

    3.85

     

    Điện năng

    kWh

     

     

    61.82

    61.82

    64.97

    68.12

    71.27

    97.10

    V

    Bản đồ tỷ lệ 1/5000

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Đo vẽ chi tiết

     

     

     

     

     

     

     

     

    a

    KCĐ 0.5m

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy toàn đạc điện tử

    bộ

     

    1

    182.05

    238.9

    349.27

    488.98

    613.21

    840.10

     

    Sổ điện tử

    cái

     

    1

    182.05

    238.9

    349.27

    488.98

    613.21

    840.10

     

    Máy kinh vĩ quang học

    bộ

     

    2

    145.64

    191.12

    279.42

    391.19

    490.56

    672.07

     

    Máy hồi thanh

    bộ

     

    1

    145.64

    191.12

    279.42

    391.19

    490.56

    672.07

     

    Máy thủy chuẩn

    bộ

     

    1

    36.41

    47.78

    69.85

    60.29

    122.64

    168.02

     

    Máy bộ đàm

    cái

     

    4

    91.02

    119.4

    174.63

    244.49

    306.60

    420.05

     

    Xuồng máy

    cái

    30CV

    1

    182.05

    238.9

    349.27

    488.98

    613.21

    840.10

     

    Máy phát điện 2,2kVA

    cái

    2.2

    1

    114.69

    150.51

    220.04

    308.06

    386.32

    529.26

     

    Xăng

    lít

     

     

    9219.1

    12098

    17687

    22298

    31053

    43047

     

    Dầu Diezen

    lít

     

     

    6553.9

    8600.3

    12574

    17603

    22075

    30244

     

    Dầu nhớt

    lít

     

     

    788.6

    1034.9

    1513.0

    1995.0

    2656.4

    3664.5

    b

    KCĐ 1m

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy toàn đạc điện tử

    bộ

     

    1

    153.32

    201.71

    289.4

    384.95

    542.81

    743.65

     

    Sổ điện tử

    cái

     

    1

    153.32

    201.71

    289.4

    383.15

    542.81

    743.65

     

    Máy kinh vĩ quang học

    bộ

     

    2

    122.66

    161.37

    231.52

    307.96

    434.25

    594.92

     

    Máy hồi thanh

    bộ

     

    1

    122.66

    161.37

    231.52

    307.96

    434.25

    594.92

     

    Máy thủy chuẩn

    bộ

     

    1

    30.66

    40.34

    57.88

    76.99

    108.56

    148.73

     

    Máy bộ đàm

    cái

     

    4

    57.34

    100.85

    144.70

    192.47

    271.40

    371.82

     

    Xuồng máy

    cái

    30CV

    1

    153.32.

    201.71

    289.4

    384.95

    542.81

    743.65

     

    Máy phát điện 2,2kVA

    cái

    2.2

    1

    96.59

    127.08

    182.09

    242.52

    341.97

    468.50

     

    Xăng

    lít

     

     

    7764.3

    10214

    14654

    19494

    27488

    38658

     

    Dầu Diezen

    lít

     

     

    5519.7

    7261.5

    10418

    13858

    19541

    29772

     

    Dầu nhớt

    lít

     

     

    664.2

    873.8

    1253.6

    1667.6

    2351.4

    3221.5

    c

    KCĐ 2m

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy toàn đạc điện tử

    bộ

     

    1

    129.73

    169.04

    242.53

    335.36

    455.42

    623.93

     

    Sổ điện tử

    cái

     

    1

    129.73

    169.04

    242.53

    335.36

    455.42

    623.93

     

    Máy kinh vĩ quang học

    bộ

     

    2

    103.78

    135.23

    194.03

    268.29

    364.33

    499.13

     

    Máy hồi thanh

    bộ

     

    1

    103.78

    135.23

    194.03

    268.29

    364.33

    499.13

     

    Máy thủy chuẩn

    bộ

     

    1

    25.95

    33.81

    48.51

    67.07

    91.08

    124.78

     

    Máy bộ đàm

    cái

     

    4

    64.82

    84.52

    121.26

    121.26

    227.86

    311.96

     

    Xuồng máy

    cái

    30CV

    1

    129.73

    169.04

    242.53

    335.36

    455.42

    623.93

     

    Máy phát điện 2,2kVA

    cái

    2.2

    1

    91.73

    106.50

    152.79

    211.28

    286.91

    295.16

     

    Xăng

    lít

     

     

    6649.3

    8560.1

    12282

    16982

    23062

    30812

     

    Dầu Diezen

    lít

     

     

    4670.1

    6085.4

    8731.2

    12073

    16395

    22461

     

    Dầu nhớt

    lít

     

     

    566.0

    732.3

    1050.6

    1452.8

    1972.9

    2663.7

    2

    Lập bản vẽ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính, phần mềm

    bộ

    0.4

    1

    7.1

    7.1

    7.5

    7.9

    8.30

    11.37

     

    Máy in Laser A4

    cái

    0.5

    1

    0.10

    0.10

    0.10

    0.10

    0.10

    0.10

     

    Máy in Ao

    cái

    0.4

    1

    0.3

    0.3

    0.3

    0.3

    0.30

    0.41

     

    Điều hòa 2.2kVA

    cái

    2.2

    1

    3.75

    3.75

    3.95

    4.15

    4.35

    5.94

     

    Điện năng

    kWh

     

     

    94.58

    94.58

    99.62

    104.66

    109.70

    149.77

    6.3. Định mức sử dụng dụng cụ

    6.3.1. Bản đồ tỷ lệ 1/200, 1/500

    Bảng 67

    ĐVT: ca/mảnh

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn (tháng)

    Định mức

    Tỷ lệ 1/200

    Tỷ lệ 1/500

    Đo chi tiết

    Hoàn thiện bản vẽ

    Đo chi tiết

    Hoàn thiện bản vẽ

    1

    Áo rét BHLĐ

    cái

    12

    26.16

    1.23

    73.40

    3.5

    2

    Quần áo BHLĐ

    bộ

    12

    52.32

     

    146.80

     

    3

    Áo mưa bạt

    cái

    36

    26.16

     

    73.40

     

    4

    Áo Blu

    cái

    9

     

    2.46

     

    6.8

    5

    Dép xốp

    cái

    6

     

    2.46

     

    6.8

    6

    Ba lô

    cái

    24

    52.32

     

    146.80

     

    7

    Giầy BHLĐ

    đôi

    12

    52.32

     

    146.80

     

    8

    Găng tay bạt

    cái

    12

    1.17

     

    3.29

     

    9

    Mũ cứng

    cái

    12

    52.32

     

    146.80

     

    10

    Tất sợi

    đôi

    6

    52.32

     

    146.80

     

    11

    Bi đông nhựa

    cái

    36

    52.32

     

    146.80

     

    12

    Búa đóng cọc

    cái

    24

    0.16

     

    0.43

     

    13

    Bút xoay đơn

    cái

    24

    0.54

    0.14

    1.53

    0.38

    14

    Bút kẻ thẳng

    cái

    24

    1.33

    0.27

    3.74

    0.77

    15

    Cặp nhựa 3 dây

    cái

    9

    6.28

    1.10

    17.59

    3.08

    16

    Cờ hiệu nhỏ

    cái

    24

    2.36

     

    6.59

     

    17

    Compa đơn

    cái

    36

    0.40

    0.07

    1.10

    0.20

    18

    Compa kép

    cái

    36

    0.23

    0.07

    0.67

    0.20

    19

    Hòm sắt đựng tài liệu, khóa

    cái

    36

    4.72

     

    13.19

     

    20

    Tủ đựng tài liệu

    cái

    60

     

    0.83

     

    2.32

    21

    Nilon gói tài liệu 1m

    tấm

    36

    0.79

    0.14

    2.20

    0.38

    22

    Nilon che máy dài 5m

    tấm

    36

    0.79

     

    2.20

     

    23

    Ống đựng bản đồ

    cái

    36

    4.72

    0.83

    13.19

    2.32

    24

    Túi đựng tài liệu

    cái

    36

    4.72

    0.83

    13.19

    2.32

    25

    Bàn gấp

    cái

    60

    0.23

     

    0.67

     

    26

    Ghế gấp

    cái

    60

    0.23

     

    0.67

     

    27

    Que thủy tinh 30cm

    cái

    12

    2.36

    0.56

    6.59

    1.55

    28

    Eke

    bộ

    12

    0.79

    0.14

    2.20

    0.38

    29

    Thước đo độ

    cái

    36

    2.36

    0.56

    6.59

    1.55

    30

    Thước thép 5m

    cái

    36

    2.36

    0.56

    6.59

    1.55

    31

    Thước vải cuộn 50m

    cái

    36

    1.33

     

    3.74

     

    32

    Thước thép cuộn 30m

    cái

    36

    0.79

     

    2.20

     

    33

    Thước thép cuộn 2m

    cái

    36

    0.40

     

    1.10

     

    34

    Thước bẹt nhựa 60cm

    cái

    36

    0.54

    0.05

    1.53

    0.13

    35

    Dây điện đôi 50m

    cuộn

    36

    0.54

    0.83

    1.53

    2.32

    36

    Dao rọc giấy

    cái

    12

    0.79

    0.14

    2.20

    0.38

    37

    Kim khâu

    cái

    6

    2.36

    0.56

    6.59

    1.55

    38

    Ký hiệu bản đồ

    quyển

    48

    0.79

    0.14

    2.20

    0.38

    39

    Quy phạm đo đạc bản đồ

    quyển

    48

    0.79

    0.14

    2.20

    0.38

    40

    Bút vẽ kỹ thuật

    cái

    6

    2.36

    0.56

    6.59

    1.55

    41

    Hộp đựng bút

    cái

    36

    4.72

    0.83

    13.19

    2.32

    42

    Kẹp sắt

    cái

    24

    4.72

    0.83

    13.19

    2.32

    43

    Bàn dập ghim

    cái

    36

    0.07

    0.14

    0.22

    0.38

    44

    Máy tính cầm tay

    cái

    60

    0.79

     

    2.20

     

    45

    Ô che máy

    cái

    36

    4.72

     

    13.19

     

    46

    Đèn pin

    cái

    24

    0.79

    0.14

    2.20

    0.38

    47

    Pin khô

    cái

    24

    3.92

     

    11.00

     

    48

    Bàn máy tính

    cái

    60

     

    0.83

     

    2.32

    49

    Ghế máy tính

    cái

    60

     

    0.83

     

    2.32

    50

    Áp kế

    cái

    60

    0.07

     

    0.22

     

    51

    Ẩm kế

    cái

    60

    0.07

     

    0.22

     

    52

    Nhiệt kế

    cái

    24

    0.07

     

    0.22

     

    53

    Mia gỗ 3m

    cái

    36

    3.92

     

    11.00

     

    54

    Mia thủy chuẩn

    cái

    36

    1.17

     

    3.29

     

    55

    Cột thủy chí

    cái

    24

    4.72

     

    13.19

     

    56

    Áo phao

    cái

    24

    34.27

     

    92.23

     

    57

    Phao cứu hộ

    cái

    36

    34.27

     

    92.23

     

    58

    Đồng hồ báo thức

    cái

    96

    0.40

     

    1.10

     

    59

    Đồng hồ treo tường

    cái

    96

     

    0.62

     

    1.72

    60

    Quạt trần 100W

    cái

    60

     

    0.41

     

    1.15

    61

    Quạt thông gió 40W

    cái

    60

     

    0.41

     

    1.15

    62

    Máy hút bụi 1.5 kW

    cái

    60

     

    0.02

     

    0.05

    63

    Máy hút ẩm 2kW

    cái

    60

     

    0.15

     

    0.43

    64

    Đèn neon 40W

    cái

    12

     

    2.46

     

    6.88

    65

    Bóng đèn điện tròn 100W

    bộ

    12

    5.23

    1.23

    14.66

    3.44

    66

    Đầu ghi DVD 40W

    cái

    60

     

    0.10

     

    0.10

    67

    Điện năng

    kWh

     

    4.39

    5.15

    12.31

    14.44

    6.3.2. Bản đồ tỷ lệ 1/1000, 1/2000

    Bảng 68

    ĐVT: ca/mảnh

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn (tháng)

    Định mức

    Tỷ lệ 1/1000

    Tỷ lệ 1/2000

    Đo chi tiết

    Hoàn thiện bản vẽ

    Đo chi tiết

    Hoàn thiện bản vẽ

    1

    Áo rét BHLĐ

    cái

    13

    205.20

    9.6

    574.20

    15.2

    2

    Áo mưa bạt

    cái

    36

    205.20

     

    574.20

     

    3

    Quần áo BHLĐ

    bộ

    12

    410.40

     

    1148.40

     

    4

    Áo Blu

    cái

    9

     

    19.2

     

    30.4

    5

    Dép xốp

    cái

    6

     

    19.2

     

    30.4

    6

    Ba lô

    cái

    24

    410.40

     

    1148.40

     

    7

    Giầy BHLĐ

    đôi

    12

    410.40

     

    1148.40

     

    8

    Găng tay bạt

    cái

    12

    9.23

     

    25.85

     

    9

    Mũ cứng

    cái

    12

    410.40

     

    1148.40

     

    10

    Tất sợi

    đôi

    6

    410.40

     

    1148.40

     

    11

    Bi đông nhựa

    cái

    36

    410.40

     

    1148.40

     

    12

    Búa đóng cọc

    cái

    24

    1.22

     

    3.44

     

    13

    Bút xoay đơn

    cái

    24

    4.30

    1.08

    12.06

    1.71

    14

    Bút kẻ thẳng

    cái

    24

    10.46

    2.16

    29.29

    3.42

    15

    Cặp nhựa 3 dây

    cái

    9

    49.25

    8.64

    137.81

    13.68

    16

    Cờ hiệu nhỏ

    cái

    24

    18.47

     

    51.68

     

    17

    Compa đơn

    cái

    36

    3.08

    0.54

    8.62

    0.86

    18

    Compa kép

    cái

    36

    1.85

    0.54

    5.17

    0.86

    19

    Hòm sắt đựng tài liệu, khóa

    cái

    36

    36.94

     

    103.36

     

    20

    Tủ đựng tài liệu

    cái

    60

     

    6.48

     

    10.26

    21

    Nilon gói tài liệu dài 1m

    tấm

    36

    6.16

    1.08

    17.23

    1.71

    22

    Nilon che máy dài 5m

    tấm

    36

    6.16

     

    17.23

     

    23

    Ống đựng bản đồ

    cái

    36

    36.94

    6.48

    103.36

    10.26

    24

    Túi đựng tài liệu

    cái

    36

    36.94

    6.48

    103.36

    10.26

    25

    Bàn gấp

    cái

    60

    1.85

     

    5.17

     

    26

    Ghế gấp

    cái

    60

    1.85

     

    5.17

     

    27

    Que thủy tinh 30 cm

    cái

    12

    18.47

    4.32

    51.68

    6.84

    28

    Eke

    bộ

    13

    6.16

    1.08

    17.23

    1.71

    29

    Thước đo độ

    cái

    36

    18.47

    4.32

    51.68

    6.84

    30

    Thước thép cuộn 5m

    cái

    36

    18.47

    4.32

    51.68

    6.84

    31

    Thước vải cuộn 50m

    cái

    36

    10.46

     

    29.29

     

    32

    Thước thép cuộn 30m

    cái

    36

    6.16

     

    17.23

     

    33

    Thước thép cuộn 2m

    cái

    36

    3.08

     

    8.62

     

    34

    Thước bẹt nhựa 60cm

    cái

    36

    4.30

    0.34

    12.06

    0.97

    35

    Dây điện đôi 50m

    cuộn

    36

    4.30

    6.48

    12.06

    10.26

    36

    Dao rọc giấy

    cái

    12

    6.16

    1.08

    17.23

    1.71

    37

    Kim khâu

    cái

    6

    18.47

    4.32

    51.68

    6.84

    38

    Ký hiệu bản đồ

    quyển

    48

    6.16

    1.08

    17.23

    1.71

    39

    Quy phạm đo đạc bản đồ

    quyển

    48

    6.16

    1.08

    17.23

    1.71

    40

    Bút vẽ kỹ thuật

    cái

    6

    18.47

    4.32

    51.68

    6.84

    41

    Hộp đựng bút

    cái

    36

    36.94

    6.48

    103.36

    10.26

    42

    Kẹp sắt

    cái

    24

    36.94

    6.48

    103.36

    10.26

    43

    Bàn dập ghim

    cái

    36

    0.61

    1.08

    1.73

    1.71

    44

    Máy tính cầm tay

    cái

    60

    6.16

     

    17.23

     

    45

    Ô che máy

    cái

    36

    36.94

     

    103.36

     

    46

    Đèn pin

    cái

    24

    6.16

    1.08

    17.23

    1.71

    47

    Pin khô

    cái

    24

    30.78

     

    86.13

     

    48

    Bàn máy tính

    cái

    60

     

    6.48

     

    10.26

    49

    Ghế máy tính

    cái

    60

     

    6.48

     

    10.26

    50

    Áp kế

    cái

    60

    0.61

     

    1.73

     

    51

    Ẩm kế

    cái

    60

    0.61

     

    1.73

     

    52

    Nhiệt kế

    cái

    24

    0.61

     

    1.73

     

    53

    Mia gỗ 3m

    cái

    36

    30.78

     

    86.13

     

    54

    Mia thủy chuẩn

    cái

    36

    9.23

     

    25.85

     

    55

    Cột thủy chí

    cái

    24

    36.94

     

    103.36

     

    56

    Áo phao

    cái

    24

    253.44

     

    703.44

     

    57

    Phao cứu hộ

    cái

    36

    253.44

     

    703.44

     

    58

    Đồng hồ báo thức

    cái

    96

    3.08

     

    8.62

     

    59

    Đồng hồ treo tường

    cái

    96

     

    4.80

     

    7.60

    60

    Quạt trần 100W

    cái

    60

     

    3.20

     

    5.07

    61

    Quạt thông gió 40W

    cái

    60

     

    3.20

     

    5.07

    62

    Máy hút bụi 1,5 kw

    cái

    60

     

    0.15

     

    0.24

    63

    Máy hút ẩm 2,0kW

    cái

    60

     

    1.20

     

    1.90

    64

    Đèn neon 40W

    cái

    12

     

    19.20

     

    30.40

    65

    Bóng đèn điện tròn 100W

    bộ

    12

    41.04

    9.60

    114.84

    15.20

    66

    Đầu ghi DVD 40W

    cái

    60

     

    0.10

     

    0.10

    67

    Điện năng

    kWh

     

    34.47

    40.36

    96.47

    63.92

    6.3.3. Bản đồ tỷ lệ 1/5000

    Bảng 69

    ĐVT: ca/mảnh

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn (tháng)

    Định mức

    Tỷ lệ 1/5000

    Đo chi tiết

    Hoàn thiện bản vẽ

    1

    Áo rét BHLĐ

    cái

    12

    1608.0

    24.0

    2

    Áo mưa bạt

    cái

    36

    1608.0

     

    3

    Ba lô

    cái

    24

    3216.0

     

    4

    Áo Blu

    cái

    9

     

    48.0

    5

    Dép xốp

    cái

    6

     

    48.0

    6

    Giầy BHLĐ

    đôi

    12

    3216.0

     

    7

    Găng tay bạt

    cái

    12

    72.38

     

    8

    Mũ cứng

    cái

    12

    3216.0

     

    9

    Quần áo BHLĐ

    bộ

    12

    3216.0

     

    10

    Tất sợi

    đôi

    6

    3216.0

     

    11

    Bi đông nhựa

    cái

    36

    3216.0

     

    12

    Búa đóng cọc

    cái

    24

    9.61

     

    13

    Bút xoay đơn

    cái

    24

    33.77

    2.70

    14

    Bút kẻ thẳng

    cái

    24

    81.99

    5.42

    15

    Cặp nhựa 3 dây

    cái

    9

    385.85

    21.65

    16

    Cờ hiệu nhỏ

    cái

    24

    144.68

     

    17

    Compa đơn

    cái

    36

    24.14

    1.37

    18

    Compa kép

    cái

    36

    14.45

    1.37

    19

    Hòm sắt đựng tài liệu, khóa

    cái

    36

    289.39

     

    20

    Tủ đựng tài liệu

    cái

    36

     

    16.24

    21

    Nilon gói tài liệu dài 1m

    tấm

    36

    48.22

    2.70

    22

    Nilon che máy dài 5m

    tấm

    36

    48.22

     

    23

    Ống đựng bản đồ

    cái

    36

    289.39

    16.24

    24

    Túi đựng tài liệu

    cái

    36

    289.39

    16.24

    25

    Bàn gấp

    cái

    60

    14.45

     

    26

    Ghế gấp

    cái

    60

    14.45

     

    27

    Que thủy tinh 30cm

    cái

    12

    144.68

    10.84

    28

    Eke

    bộ

    12

    48.22

    2.70

    29

    Thước đo độ

    cái

    36

    144.68

    10.84

    30

    Thước thép cuộn 5m

    cái

    36

    144.68

    10.84

    31

    Thước vải cuộn 50m

    cái

    36

    81.99

     

    32

    Thước thép cuộn 30m

    cái

    36

    48.22

     

    33

    Thước thép cuộn 2m

    cái

    36

    24.14

     

    34

    Thước bẹt nhựa 60cm

    cái

    36

    33.77

    2.70

    35

    Dây điện đôi 50m

    cuộn

    36

    33.77

    16.24

    36

    Dao rọc giấy

    cái

    12

    48.22

    2.70

    37

    Kim khâu

    cái

    6

    144.68

    10.84

    38

    Ký hiệu bản đồ

    quyển

    48

    48.22

    2.70

    39

    Qui phạm đo đạc bản đồ

    quyển

    48

    48.22

    2.70

    40

    Bút vẽ kỹ thuật

    cái

    6

    144.68

    10.84

    41

    Hộp đựng bút

    cái

    36

    289.39

    16.24

    42

    Kẹp sắt

    cái

    24

    289.39

    16.24

    43

    Bàn dập ghim

    cái

    36

    4.82

    2.70

    44

    Máy tính cầm tay

    cái

    60

    48.22

     

    45

    Ô che máy

    cái

    36

    289.39

     

    46

    Đèn pin

    cái

    24

    48.22

    2.70

    47

    Pin khô

    cái

    24

    241.16

     

    48

    Bàn máy tính

    cái

    60

     

    16.24

    49

    Ghế máy tính

    cái

    60

     

    16.24

    50

    Áp kế

    cái

    60

    4.82

     

    51

    Ẩm kế

    cái

    60

    4.82

     

    52

    Nhiệt kế

    cái

    24

    4.82

     

    53

    Mia gỗ 3m

    cái

    36

    241.16

     

    54

    Mia thủy chuẩn

    cái

    36

    72.36

     

    55

    Cột thủy chí

    cái

    24

    289.40

     

    56

    Áo phao

    cái

    24

    1951.20

     

    57

    Phao cứu hộ

    cái

    36

    1951.20

     

    58

    Đồng hồ báo thức

    cái

    96

    24.14

     

    59

    Đồng hồ treo tường

    cái

    96

     

    12.00

    60

    Quạt trần 100W

    cái

    60

     

    8.00

    61

    Quạt thông gió 40W

    cái

    60

     

    8.00

    62

    Máy hút bụi 1,5 kW

    cái

    60

     

    0.38

    63

    Máy hút ẩm 2,0kW

    cái

    60

     

    3.00

    64

    Đèn neon 40W

    cái

    12

     

    48.00

    65

    Bóng đèn điện tròn 100 W

    bộ

    12

    321.60

    24.00

    66

    Đầu ghi DVD 40W

    cái

    60

     

    0.10

    67

    Điện năng

    kWh

     

    270.14

    100.92

    Ghi chú:

    - Mức dụng cụ trong mục đo chi tiết đã bao gồm cả mức chuẩn bị và kiểm tra nghiệm thu.

    - Mức dụng cụ trên tính cho loại khó khăn 3, mức cho các loại khó khăn khác tính theo hệ số trong bảng 70.

    Bảng 70

    TT

    Danh mục công việc

    KK1

    KK2

    KK3

    KK4

    KK5

    KK6

    1

    Bản đồ tỷ lệ 1/200

     

     

     

     

     

     

     

    Đo chi tiết

    0.55

    0.7

    1

    1.35

    1.65

    1.95

     

    Hoàn thiện bản vẽ

    0.65

    0.85

    1

    1.20

    1.40

    1.60

    2

    Bản đồ tỷ lệ 1/500

     

     

     

     

     

     

     

    Đo chi tiết

    0.55

    0.7

    1

    1.35

    1.65

    1.95

     

    Hoàn thiện bản vẽ

    0.65

    0.85

    1

    1.20

    1.40

    1.6

    3

    Bản đồ tỷ lệ 1/1000

     

     

     

     

     

     

     

    Đo chi tiết

    0.55

    0.7

    1

    1.35

    1.65

    1.95

     

    Hoàn thiện bản vẽ

    0.65

    0.85

    1

    1.2

    1.4

    1.6

    4

    Bản đồ tỷ lệ 1/2000

     

     

     

     

     

     

     

    Đo chi tiết

    0.55

    0.7

    1

    1.35

    1.65

    1.95

     

    Hoàn thiện bản vẽ

    0.95

    0.95

    1

    1.05

    1.1

    1.15

    5

    Bản đồ tỷ lệ 1/5000

     

     

     

     

     

     

     

    Đo chi tiết

    0.55

    0.7

    1

    1.35

    1.65

    1.95

     

    Hoàn thiện bản vẽ

    0.86

    0.92

    1

    1.05

    1.1

    1.15

    Mức trên tính cho khoảng cao đều 1m, mức cho các loại khoảng cao đều khác tính theo hệ số trong bảng 71.

    Bảng 71

    Khoảng cao đều

    Tỷ lệ bản bản đồ

    1/200

    1/500

    1/1000

    1/2000

    1/5000

    Đo chi tiết

    Hoàn thiện bản vẽ

    Đo chi tiết

    Hoàn thiện bản vẽ

    Đo chi tiết

    Hoàn thiện bản vẽ

    Đo chi tiết

    Hoàn thiện bản vẽ

    Đo chi tiết

    Hoàn thiện bản vẽ

    0.5m

    1.2

    1

    1.2

    1

    1.2

    1

    1.2

    1

    1.2

    1

    1m

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    2m

    0.85

    1

    0.85

    1

    0.85

    1

    0.85

    1

    0.85

    1

    6.4. Định mức sử dụng vật liệu

    Bảng 72

    ĐVT: vật liệu/mảnh

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Định mức

    Tỷ lệ 1/200

    Tỷ lệ 1/500

    Tỷ lệ 1/1000

    Tỷ lệ 1/2000

    Tỷ lệ 1/5000

    1

    Bảng tổng hợp thành quả

    tờ

    6

    6

    6

    6

    6

    2

    Bảng tính toán

    tờ

    4

    4

    4

    4

    4

    3

    Băng dính loại vừa

    cuộn

    0.5

    0.7

    0.8

    1.0

    1.2

    4

    Bìa đóng sổ

    cái

    4

    4

    4

    4

    4

    5

    Bông thấm nước

    kg

    0.2

    0.2

    0.2

    0.3

    0.4

    6

    Biên bản bàn giao thành quả

    tờ

    6

    6

    6

    6

    6

    7

    Bút chì kim

    cái

    1.0

    1.3

    1.5

    2.0

    2.5

    8

    Ngòi bút vẽ kỹ thuật

    cái

    2

    2

    2

    2

    2

    9

    Cọc gỗ 4x30cm, đinh 5

    cái

    54

    90

    108

    144

    180

    10

    Sào tiêu dài 5m

    cái

    4

    4

    6

    6

    6

    11

    Dao lam

    cái

    8

    8

    8

    10

    12

    12

    USB

    cái

    0.03

    0.03

    0.03

    0.03

    0.03

    13

    Ghi chú điểm tọa độ cũ

    điểm

    1

    1

    1

    1

    1

    14

    Ghim dập

    hộp

    1.0

    1.3

    1.5

    2.0

    2.5

    15

    Ghim vòng

    hộp

    1.0

    1.3

    1.5

    2.0

    2.5

    16

    Giấy hồi thanh

    cuộn

    1.2

    3.4

    9.5

    26.6

    74.5

    17

    Giấy can

    m2

    1.5

    1.5

    1.5

    1.5

    1.5

    18

    Giấy kroky

    tờ

    1

    1

    1

    1

    1

    19

    Mực in laser

    hộp

    0.01

    0.01

    0.01

    0.01

    0.01

    20

    Giấy gói hàng

    tờ

    2

    2

    2

    2

    2

    21

    Giẻ lau bút

    kg

    0.1

    0.1

    0.1

    0.1

    0.1

    22

    Hồ dán

    lọ

    2

    2

    2

    2

    2

    23

    Lý lịch bản đồ

    quyển

    1

    1

    1

    1

    1

    24

    Mực mầu

    tuýp

    3

    3

    3

    3

    3

    25

    Mực đen

    lọ

    0.5

    0.5

    0.5

    0.5

    0.5

    26

    Sổ các loại

    quyển

    1.2

    2.0

    2.5

    4.0

    6.0

    27

    Sổ ghi chép

    quyển

    1

    1

    1

    1

    1

    28

    Số liệu điểm tọa độ cũ

    điểm

    1

    1

    1

    1

    1

    29

    Tẩy chì

    cái

    2

    2

    2

    2

    2

    30

    Sơn đỏ

    kg

    0.1

    0.1

    0.1

    0.1

    0.1

    31

    Mực in màu

    hộp

    0.05

    0.05

    0.05

    0.05

    0.05

    32

    Giấy in A4

    ram

    0.1

    0.1

    0.1

    0.1

    0.1

    33

    Giấy in A0

    tờ

    1

    1

    1

    1

    1

    34

    Giấy in Diamat A0

    tờ

    1

    1

    1

    1

    1

    Ghi chú: Mức vật liệu tính chung cho KK1- KK6; KCĐ 0.5m, 1m, 2m.

    6. Đo vẽ mặt cắt dọc, mặt cắt ngang trên cạn

    6.1. Định mức lao động

    6.1.1. Nội dung công việc

    - Chuẩn bị:

    + Thu thập, nghiên cứu và tổng hợp các tài liệu địa hình;

    + Đi thực địa, khảo sát tổng hợp;

    + Lập đề cương kỹ thuật;

    + Di chuyển, sắp xếp nơi ăn, ở trong phạm vi công trình;

    + Chuẩn bị máy móc, thiết bị, vật tư.;

    + Kiểm tra, kiểm nghiệm và hiệu chỉnh máy, thiết bị.

    - Đo vẽ chi tiết:

    + Tìm điểm xuất phát, xác định tuyến đo, các điểm ngoặt, điểm chi tiết thuộc tuyến đo;

    + Đóng cọc;

    + Đo xác định khoảng cách, xác định độ cao các điểm mốc, điểm ngoặt và các điểm chi tiết thuộc tuyến công trình;

    + Đo cắt dọc, cắt ngang tuyến đo.

    - Hoàn thiện bản vẽ:

    + Tính toán nội nghiệp, vẽ mặt cắt dọc, mặt cắt ngang tuyến đo;

    + Kiểm tra, nghiệm thu tài liệu tính toán bản vẽ;

    + Lập báo cáo kỹ thuật, vẽ giao nộp tài liệu.

    - Phục vụ kiểm tra nghiệm thu.

    6.1.2. Phân loại khó khăn

    - Khó khăn 1: vùng đồng bằng địa hình khô ráo, bằng phẳng, dân cư thưa thớt, không ảnh hưởng hướng ngắm.

    - Khó khăn 2:

    + Vùng đồng bằng, tuyến đo qua vùng trồng lúa nước, vùng ruộng bậc thang thuộc trung du hay cây màu cao 1m, vùng đồi trọc;

    + Vùng bằng phẳng Tây Nguyên có xen kẽ cây lau sậy, bụi gai có chiều cao

    - Khó khăn 3:

    + Vùng đồng bằng, dân cư thưa thớt, ít nhà cửa, ruộng nước ít lầy lội hoặc vùng bãi thủy triều có sú vẹt, cây tạp mọc thấp, vùng trung du có địa hình ít phức tạp, đồi cao từ 30 đến dưới 50m, hướng ngắm khó thông suốt phải phát dọn;

    + Vùng bằng phẳng Tây Nguyên có cây trồng thưa, xen kẽ có bản làng, rừng cây thưa thớt.

    - Khó khăn 4:

    + Tuyến đo qua vùng thị trấn, ngoại vi thị xã, thành phố, vườn cây ăn quả không được chặt phát;

    + Tuyến đo qua vùng bãi thủy triều lầy thụt, sú vẹt, cây tạp mọc cao hơn tầm ngắm, đi lại khó khăn phải chặt phát nhiều;

    + Tuyến qua vùng Tây Nguyên, cây trồng dày đặc, không được phát, rừng cây phủ kín 40% hoặc có nhiều bản làng phải đo gián tiếp.

    - Khó khăn 5:

    + Vùng rừng núi cao 100 đến 150m, cây cối rậm rạp, đi lại khó khăn, hướng ngắm không thông suốt, phải chặt phá nhiều, từ tuyến đo men theo đồi núi dốc đứng, khu có đường mòn, đi lại phải leo trèo, có nhiều cây con, gai góc, vướng tầm ngắm;

    + Vùng bằng phẳng Tây Nguyên rừng cây dày đặc >80% hoặc qua nhiều làng mạc, dày đặc cây trồng, cây công nghiệp cao, không được phát (cao su, cà phê).

    - Khó khăn 6:

    + Vùng rừng núi cao trên 150m hoang vu, rậm rạp, có nhiều thú dữ, côn trùng độc hại, khối lượng chặt phá rất lớn, đi lại khó khăn;

    + Vùng rừng núi giang, nứa phủ dày, cây cối gai góc rậm rạp, đi lại khó khăn;

    + Vùng bằng phẳng Tây Nguyên, có rừng nguyên sinh, rừng cây dày gần 100%;

    + Vùng biên giới và hải đảo.

    6.1.3. Định biên

    Bảng 73

    ĐVT: người

    TT

    Loại lao động

    Hạng mục

    BĐV4 (4)

    BĐV4 (6)

    BĐV4 (10)

    Tổng số

    1

    Chuẩn bị

     

    1

     

    1

    2

    Đo vẽ chi tiết mặt cắt

    2

    2

    1

    5

    3

    Hoàn thiện bản vẽ

     

    2

     

    2

    4

    Phục vụ KTNT

    2

    2

    1

    5

    6.1.4. Định mức

    6.1.4.1. Mặt cắt dọc

    Bảng 74

    ĐVT: công nhóm/km

    TT

    Danh mục công việc

    KK1

    KK2

    KK3

    KK4

    KK5

    KK6

    1

    Chuẩn bị

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    2

    Đo vẽ chi tiết

    3

    Hoàn thiện bản vẽ

    0.82

    0.99

    1.18

    1.42

    1.70

    2.04

    4

    Phục vụ KTNT

    0.5

    0.5

    0.5

    0.5

    0.5

    0.5

    6.1.4.2. Mặt cắt ngang

    Bảng 75

    ĐVT: công nhóm/km

    TT

    Danh mục công việc

    KK1

    KK2

    KK3

    KK4

    KK5

    KK6

    1

    Chuẩn bị

    1

    1

    1

    1

    1

    1

    2

    Đo vẽ chi tiết

    3

    Hoàn thiện bản vẽ

    1.13

    1.37

    1.63

    1.96

    2.35

    2.82

    4

    Phục vụ KTNT

    0.69

    0.69

    0.69

    0.69

    0.69

    0.69

    6.2. Định mức sử dụng thiết bị

    6.2.1. Mặt cắt dọc

    Bảng 76

    ĐVT: ca/km

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Công suất (kW)

    SL

    KK1

    KK2

    KK3

    KK4

    KK5

    KK6

    1

    Đo vẽ chi tiết

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy toàn đạc điện tử

    bộ

     

    1

    2.38

    3.11

    4.55

    6.26

    7.98

    10.93

     

    Máy thủy chuẩn

    bộ

     

    1

    1.19

    1.56

    2.28

    3.13

    3.99

    5.46

     

    Máy bộ đàm

    cái

     

    3

    1.17

    1.55

    2.27

    3.14

    3.98

    5.46

    2

    Lập bản vẽ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính, phần mềm

    bộ

    0.4

    1

    0.21

    0.26

    0.30

    0.37

    0.43

    0.59

     

    Máy in Laser A4

    cái

    0.5

    1

    0.02

    0.02

    0.02

    0.02

    0.02

    0.02

     

    Máy in Ao

    cái

    0.4

    1

    0.24

    0.24

    0.24

    0.24

    0.24

    0.24

     

    Điều hòa 2,2kVA

    cái

    2.2

    1

    0.12

    0.13

    0.14

    0.16

    0.17

    0.21

     

    Điện năng

    kWh

     

     

    3.77

    4.17

    4.49

    5.04

    5.52

    6.80

    6.2.2. Mặt cắt ngang

    Bảng 77

    ĐVT: ca/ km

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Công suất (kW)

    SL

    KK1

    KK2

    KK3

    KK4

    KK5

    KK6

    1

    Đo vẽ chi tiết

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy toàn đạc điện tử

    bộ

     

    1

    3.28

    4.29

    6.28

    8.64

    11.01

    15.08

     

    Sổ điện tử

    cái

     

    1

    3.28

    4.29

    6.28

    8.64

    11.01

    15.08

     

    Máy thủy chuẩn

    bộ

     

    1

    1.64

    2.15

    3.14

    4.32

    5.51

    7.54

     

    Máy bộ đàm

    cái

     

    3

    1.61

    2.14

    3.13

    4.33

    5.49

    7.53

    2

    Lập bản vẽ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính, phần mềm

    bộ

    0.4

    1

    0.29

    0.36

    0.41

    0.51

    0.59

    0.81

     

    Máy in Laser A4

    cái

    0.5

    1

    0.02

    0.02

    0.02

    0.02

    0.02

    0.02

     

    Máy in Ao

    cái

    0.4

    1

    0.33

    0.33

    0.33

    0.33

    0.33

    0.33

     

    Điều hòa 2,2kVA

    cái

    2.2.

    1

    0.32

    0.36

    0.38

    0.43

    0.47

    0.58

     

    Điện năng

    kWh

     

     

    8.08

    8.96

    9.59

    10.85

    11.86

    14.63

    6.3. Định mức sử dụng dụng cụ

    Bảng 78

    ĐVT: ca/km

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn (tháng)

    Định mức

    Mặt cắt dọc

    Mặt cắt ngang

    Đo chi tiết

    Hoàn thiện bản vẽ

    Đo chi tiết

    Hoàn thiện bản vẽ

    1

    Áo rét BHLĐ

    cái

    12

    9.5

    0.95

    13.11

    1.31

    2

    Quần áo BHLĐ

    bộ

    12

    18.8

     

    25.94

     

    3

    Áo mưa bạt

    cái

    36

    9.5

     

    13.11

     

    4

    Áo Blu

    cái

    9

     

    1.88

     

    2.59

    5

    Dép xốp

    cái

    6

     

    1.88

     

    2.59

    6

    Ba lô

    cái

    24

    18.8

     

    25.94

     

    7

    Giầy BHLĐ

    đôi

    12

    18.8

     

    25.94

     

    8

    Găng tay bạt

    cái

    12

    0.94

     

    1.30

     

    9

    Mũ cứng

    cái

    12

    18.8

     

    25.94

     

    10

    Tất sợi

    đôi

    6

    18.8

     

    25.94

     

    11

    Bi đông nhựa

    cái

    36

    18.8

     

    25.94

     

    12

    Búa đóng cọc

    cái

    24

    0.13

     

    0.18

     

    13

    Bút xoay đơn

    cái

    24

    0.43

    0.11

    0.59

    0.15

    14

    Bút kẻ thẳng

    cái

    24

    1.06

    0.22

    1.46

    0.30

    15

    Cặp nhựa 3 dây

    cái

    9

    5.02

    0.88

    6.93

    1.21

    16

    Cờ hiệu nhỏ

    cái

    24

    1.89

     

    2.61

     

    17

    Compa đơn

    cái

    36

    0.32

    0.06

    0.44

    0.08

    18

    Compa kép

    cái

    36

    0.18

    0.06

    0.25

    0.08

    19

    Hòm sắt đựng tài liệu, khóa

    cái

    36

    3.78

     

    5.22

     

    20

    Tủ đựng tài liệu

    cái

    60

     

    0.66

     

    0.91

    21

    Nilon gói tài liệu 1m

    tấm

    36

    0.63

    0.11

    0.87

    0.15

    22

    Nilon che máy dài 5m

    tấm

    36

    0.63

     

    0.87

     

    23

    Ống đựng bản đồ

    cái

    36

    3.78

    0.66

    5.22

    0.91

    24

    Túi đựng tài liệu

    cái

    36

    3.78

    0.66

    5.22

    0.91

    25

    Bàn gấp

    cái

    60

    0.18

     

    0.25

     

    26

    Ghế gấp

    cái

    60

    0.18

     

    0.25

     

    27

    Que thủy tinh 30cm

    cái

    12

    1.89

    0.45

    2.61

    0.62

    28

    Eke

    bộ

    12

    0.63

    0.11

    0.87

    0.15

    29

    Thước đo độ

    cái

    36

    1.89

    0.45

    2.61

    0.62

    30

    Thước thép 5m

    cái

    36

    1.89

    0.45

    2.61

    0.62

    31

    Thước vải 50m

    cái

    36

    1.06

     

    1.46

     

    32

    Thước thép cuộn 30m

    cái

    36

    0.63

     

    0.87

     

    33

    Thước thép 2m

    cái

    36

    0.32

     

    0.44

     

    34

    Thước bẹt nhựa 60cm

    cái

    36

    0.43

    0.04

    0.59

    0.06

    35

    Dây điện đôi 50m

    cuộn

    36

    0.43

    0.66

    0.59

    0.91

    36

    Dao rọc giấy

    cái

    12

    0.63

    0.11

    0.87

    0.15

    37

    Kim khâu

    cái

    6

    1.89

    0.45

    2.61

    0.62

    38

    Ký hiệu bản đồ

    quyển

    48

    0.63

    0.11

    0.87

    0.15

    39

    Quy phạm đo đạc bản đồ

    quyển

    48

    0.63

    0.11

    0.87

    0.15

    40

    Bút vẽ kỹ thuật

    cái

    6

    1.89

    0.45

    2.61

    0.62

    41

    Hộp đựng bút

    cái

    36

    3.78

    0.66

    5.22

    0.91

    42

    Kẹp sắt

    cái

    24

    3.78

    0.66

    5.22

    0.91

    43

    Bàn dập ghim

    cái

    36

    0.06

    0.11

    0.08

    0.15

    44

    Máy tính cầm tay

    cái

    60

    0.63

     

    0.87

     

    45

    Ô che máy

    cái

    36

    3.78

     

    5.22

     

    46

    Đèn pin

    cái

    24

    0.63

    0.11

    0.87

    0.15

    47

    Pin đèn

    cái

    24

    3.14

     

    4.33

     

    48

    Bàn máy tính

    cái

    60

     

    0.66

     

    0.91

    49

    Ghế máy tính

    cái

    60

     

    0.66

     

    0.91

    50

    Áp kế

    cái

    48

    0.06

     

    0.08

     

    51

    Ẩm kế

    cái

    48

    0.06

     

    0.08

     

    52

    Nhiệt kế

    cái

    24

    0.06

     

    0.08

     

    53

    Mia gỗ 3m

    cái

    36

    3.14

     

    4.33

     

    54

    Mia thủy chuẩn

    cái

    36

    0.94

     

    1.30

     

    55

    Đồng hồ báo thức

    cái

    96

    0.32

     

    0.44

     

    56

    Đồng hồ treo tường

    cái

    96

     

    0.94

     

    2.72

    57

    Quạt trần 100W

    cái

    60

     

    0.31

     

    0.43

    58

    Quạt thông gió 40W

    cái

    60

     

    0.31

     

    0.43

    59

    Máy hút bụi 1,5kw

    cái

    60

     

    0.01

     

    0.02

    60

    Máy hút ẩm 2,0kW

    cái

    60

     

    0.12

     

    0.16

    61

    Đèn neon 40W

    cái

    12

     

    1.89

     

    2.61

    62

    Bóng đèn điện tròn 100W

    bộ

    12

    3.78

    0.94

    5.21

    1.30

    63

    Đầu ghi DVD 40W

    cái

    60

     

    0.10

     

    0.10

    64

    Điện năng

    kWh

     

    3.18

    3.96

    4.38

    5.45

    Ghi chú:

    Mức dụng cụ trong mục đo chi tiết đã bao gồm cả mức cho chuẩn bị và kiểm tra nghiệm thu.

    Mức trên tính cho loại khó khăn 3, mức cho các loại khó khăn khác tính theo hệ số trong bảng 79.

    Bảng 79

    TT

    Danh mục công việc

    KK1

    KK2

    KK3

    KK4

    KK5

    KK6

    1

    Đo chi tiết

    0.55

    0.70

    1

    1.35

    1.85

    2.5

    2

    Hoàn thiện bản vẽ

    0.65

    0.85

    1

    1.20

    1.40

    1.9

    6.4. Định mức sử dụng vật liệu

    Bảng số 80

    ĐVT: vật liệu/km

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Định mức

    Mặt cắt dọc

    Mặt cắt ngang

    1

    Bảng tổng hợp thành quả

    tờ

    2

    3

    2

    Bảng tính toán

    tờ

    4

    6

    3

    Băng dính loại vừa

    cuộn

    0.3

    0.3

    4

    Bìa đóng sổ

    cái

    2

    2

    5

    Bông thấm nước

    kg

    0.1

    0.1

    6

    Bút chì kim

    cái

    0.4

    0.6

    7

    Ngòi bút vẽ kỹ thuật

    cái

    1

    1

    8

    Cọc gỗ 4x30 cm, đinh 5

    cái

    30

    50

    9

    Dao lam

    cái

    0.1

    0.1

    10

    USB

    cái

    0.01

    0.01

    11

    Ghim dập

    hộp

    0.2

    0.2

    12

    Ghim vòng

    hộp

    0.2

    0.2

    13

    Giấy can

    m2

    0.7

    0.7

    14

    Giấy kroky (1.0x0.4m)

    tờ

    1

    1

    15

    Mực in laser

    hộp

    0.01

    0.01

    16

    Giấy gói hàng

    tờ

    2

    2

    17

    Giẻ lau bút

    kg

    0.1

    0.1

    18

    Hồ dán

    lọ

    0.5

    0.5

    19

    Mực mầu

    tuýp

    1

    1

    20

    Mực đen

    lọ

    0.2

    0.2

    21

    Sổ ghi chép

    quyển

    0.5

    0.75

    22

    Sổ đo

    quyển

    1.2

    2

    23

    Tẩy chì

    cái

    1

    1

    24

    Sơn đỏ

    kg

    0.2

    0.2

    25

    Sào tiêu

    cái

    0.4

    0.4

    26

    Mực in màu

    hộp

    0.02

    0.02

    27

    Giấy in A4

    ram

    0.05

    0.05

    28

    Giấy vẽ A0

    tờ

    1

    1

    Ghi chú:

    - Mức vật liệu tính chung cho KK1- KK6

    - Các công việc xây dựng lưới khống chế tọa độ, độ cao cơ sở; tìm điểm cũ; chọn điểm mới, chôn mốc, xây tường vây tính theo mức tương ứng ở tiểu mục 1, 2 trong Mục 1 Chương này.

    7. Đo vẽ mặt cắt dọc, mặt cắt ngang dưới nước

    7.1. Định mức lao động

    7.1.1. Nội dung công việc

    - Chuẩn bị:

    + Thu thập, nghiên cứu và tổng hợp các tài liệu địa hình;

    + Đi thực địa, khảo sát tổng hợp;

    + Lập đề cương kỹ thuật;

    + Di chuyển, sắp xếp nơi ăn, ở trong phạm vi công trình;

    + Chuẩn bị máy móc, thiết bị, vật tư;

    + Kiểm tra, kiểm nghiệm và hiệu chỉnh máy, thiết bị.

    - Đo vẽ chi tiết:

    + Xác định điểm xuất phát, điểm khép;

    + Xác định tuyến đo;

    + Đo cao độ mặt nước, cao độ đáy sông, suối, kênh.

    - Hoàn thiện bản vẽ:

    + Tính toán nội nghiệp, vẽ mặt cắt;

    + Kiểm tra, nghiệm thu tài liệu tính toán bản vẽ;

    + Lập báo cáo kỹ thuật, hoàn chỉnh bản vẽ, giao nộp tài liệu.

    - Phục vụ kiểm tra nghiệm thu.

    7.1.2. Phân loại khó khăn

    - Khó khăn 1:

    + Sông rộng dưới 100m, lòng sông có nhiều đoạn thẳng, nước chảy chậm;

    + Hai bờ sông thấp, thoải đều, đi lại thuận tiện, không ảnh hưởng hướng ngắm.

    - Khó khăn 2:

    + Sông rộng từ 100m đến dưới 300m, có bãi nổi hoặc công trình thủy công, nước chảy chậm hoặc chịu ảnh hưởng của thủy triều;

    + Bờ sông thấp, thoải đều, thưa cây, có ao hồ và ruộng nước, hướng ngắm ít bị che khuất.

    - Khó khăn 3:

    + Sông rộng từ 300m đến dưới 500m hoặc sông chịu ảnh hưởng của thủy triều, có nhiều bãi nổi và công trình thủy công, có sóng nhỏ;

    + Hai bờ sông có đồi thấp, cây cối vướng tầm ngắm phải chặt phát;

    + Trường hợp thuộc khó khăn 1, 2 nhưng đo vào mùa lũ, nước chảy mạnh, khó qua lại trên sông.

    - Khó khăn 4:

    + Sông rộng từ 500m đến dưới 1000m;

    + Sông có nước chảy xiết (>1,0m/s), có ghềnh thác, sâu;

    + Hai bờ sông có núi cao, cây cối rậm rạp, vướng tầm ngắm, phải chặt phát nhiều;

    + Trường hợp thuộc khó khăn 3 nhưng đo vào mùa lũ, nước chảy xiết.

    - Khó khăn 5:

    + Vùng sông rộng trên 1000m, có sóng cao, gió mạnh hoặc vùng ven biển;

    + Hai bờ là vùng dân cư hoặc khu công nghiệp hoặc vùng lầy thụt, mọc nhiều sú vẹt, vướng tầm ngắm, phải chặt phá nhiều;

    + Trường hợp thuộc khó khăn 4 nhưng đo vào mùa lũ, nước chảy xiết.

    7.1.3. Định biên

    Bảng 81

    ĐVT: người

    TT

    Loại lao động

    Hạng mục

    BĐV4 (4)

    BĐV4 (6)

    BĐV4 (10)

    Tổng số

    1

    Chuẩn bị

     

    2

     

    2

    2

    Đo vẽ chi tiết mặt cắt

    4

    4

    2

    10

    3

    Hoàn thiện bản vẽ

     

    2

     

    2

    4

    Phục vụ KTNT

    4

    4

    2

    10

    7.1.4. Định mức

    7.1.4.1. Mặt cắt dọc

    Bảng 82

    ĐVT: công nhóm/km

    TT

    Danh mục công việc

    KK1

    KK2

    KK3

    KK4

    KK5

    1

    Chuẩn bị

    1.5

    1.5

    1.5

    1.5

    1.5

    2

    Đo vẽ chi tiết

    3

    Hoàn thiện bản vẽ

    1.23

    1.48

    1.77

    2.13

    2.55

    4

    Phục vụ KTNT

    0.75

    0.75

    0.75

    0.75

    0.75

    7.1.4.2. Mặt cắt ngang

    Bảng 83

    ĐVT: công nhóm/km

    TT

    Danh mục công việc

    KK1

    KK2

    KK3

    KK4

    KK5

    1

    Chuẩn bị

    1.5

    1.5

    1.5

    1.5

    1.5

    2

    Đo vẽ chi tiết

    3

    Hoàn thiện bản vẽ

    1.70

    2.06

    2.45

    2.94

    3.53

    4

    Phục vụ KTNT

    1.04

    1.04

    1.04

    1.04

    1.04

    7.2. Định mức sử dụng thiết bị

    7.2.1. Mặt cắt dọc

    Bảng 84

    ĐVT: ca/km

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Công suất (kW)

    SL

    KK1

    KK2

    KK3

    KK4

    KK5

    1

    Đo vẽ chi tiết

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy toàn đạc điện tử

    bộ

     

    1

    3.57

    4.67

    6.83

    9.39

    11.97

     

    Sổ điện tử

    cái

     

    1

    3.57

    4.67

    6.83

    9.39

    11.97

     

    Máy kinh vĩ quang học

    bộ

     

    2

    2.86

    3.73

    5.46

    7.51

    9.58

     

    Máy hồi thanh

    bộ

     

    1

    2.86

    3.73

    5.46

    7.51

    9.58

     

    Máy thủy chuẩn

    bộ

     

    1

    1.79

    2.34

    3.42

    4.70

    5.98

     

    Máy phát điện 2,2kVA

    cái

    2.2

    1

    2.14

    2.80

    4.09

    5.63

    7.18

     

    Máy bộ đàm

    cái

     

    4

    1.76

    2.33

    3.41

    4.71

    5.97

     

    Xuồng máy

    cái

    30CV

    1

    3.57

    4.67

    6.83

    9.39

    11.97

     

    Xăng

    lít

     

     

    179.9

    235.4

    344.1

    473.2

    603.2

     

    Dầu nhớt

    lít

     

     

    9.0

    11.8

    17.2

    23.7

    30.2

    2

    Lập bản vẽ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính, phần mềm

    bộ

    0.4

    1

    0.32

    0.39

    0.45

    0.56

    0.64

     

    Máy in Laser A4

    cái

    0.05

    1

    0.02

    0.02

    0.02

    0.02

    0.02

     

    Máy in Ao

    cái

    0.4

    1

    0.36

    0.36

    0.36

    0.36

    0.36

     

    Điều hòa 2.2kVA

    cái

    2.2

    1

    0.35

    0.39

    0.42

    0.47

    0.51

     

    Điện năng

    kWh

     

     

    8.84

    9.72

    10.47

    11.86

    12.93

    7.2.2. Mặt cắt ngang

    Bảng 85

    ĐVT: ca/km

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Công suất (k\V)

    SL

    KK1

    KK2

    KK3

    KK4

    KK5

    1

    Đo vẽ chi tiết

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy toàn đạc điện tử

    bộ

     

    1

    4.92

    6.44

    9.42

    12.96

    16.52

     

    Sổ điện tử

    cái

     

    1

    4.92

    6.44

    9.42

    12.96

    16.52

     

    Máy thủy chuẩn

    bộ

     

    1

    2.46

    3.23

    4.71

    6.48

    8.27

     

    Máy hồi thanh

    bộ

     

    1

    2.46

    3.23

    4.71

    6.48

    8.27

     

    Máy phát điện 2,2kVA

    cái

    2.2

    1

    2.95

    3.86

    5.65

    7.77

    9.91

     

    Xuồng máy

    cái

    30CV

    1

    4.92

    6.44

    9.42

    12.96

    16.52

     

    Máy bộ đàm

    cái

     

    3

    2.42

    3.21

    4.70

    6.50

    8.24

     

    Xăng

    lít

     

     

    248.0

    324.5

    474.8

    653.1

    832.5

     

    Dầu nhớt

    lít

     

     

    12.4

    16.2

    23.7

    32.7

    41.6

    2

    Lập bản vẽ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Máy vi tính, phần mềm

    bộ

    0.4

    1

    0.44

    0.54

    0.62

    0.77

    0.89

     

    Máy in Laser A4

    cái

    0.5

    1

    0.02

    0.02

    0.02

    0.02

    0.02

     

    Máy in Ao

    cái

    0.4

    1

    0.50

    0.50

    0.50

    0.50

    0.50

     

    Điều hòa 2,2 kVA

    cái

    2.2

    1

    0.48

    0.53

    0.57

    0.65

    0.71

     

    Điện năng

    kWh

     

     

    12.11

    13.37

    14.38

    16.27

    17.78

    7.3. Định mức sử dụng dụng cụ

    Bảng 86

    ĐVT: ca/km

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn (tháng)

    Định mức

    Mặt cắt dọc

    Mặt cắt ngang

    Đo chi tiết

    Hoàn thiện bản vẽ

    Đo chi tiết

    Hoàn thiện bản vẽ

    1

    Áo rét BHLĐ

    cái

    12

    31.32

    1.41

    43.24

    1.96

    2

    Quần áo BHLĐ

    bộ

    12

    62.64

     

    86.48

     

    3

    Áo mưa bạt

    cái

    36

    31.32

     

    43.24

     

    4

    Áo Blu

    cái

    9

     

    2.83

     

    3.92

    5

    Dép xốp

    cái

    6

     

    2.83

     

    3.92

    6

    Ba lô

    cái

    24

    62.64

     

    86.48

     

    7

    Giầy BHLĐ

    đôi

    12

    62.64

     

    86.48

     

    8

    Găng tay bạt

    cái

    12

    1.41

     

    1.95

     

    9

    Mũ cứng

    cái

    12

    62.64

     

    86.48

     

    10

    Tất sợi

    đôi

    6

    62.64

     

    86.48

     

    11

    Bi đông nhựa

    cái

    36

    62.64

     

    86.48

     

    12

    Búa đóng cọc

    cái

    24

    0.20

     

    0.27

     

    13

    Bút xoay đơn

    cái

    24

    0.65

    0.17

    0.89

    0.23

    14

    Bút kẻ thẳng

    cái

    24

    1.59

    0.33

    2.19

    0.45

    15

    Cặp nhựa 3 dây

    cái

    9

    7.53

    1.32

    10.40

    1.82

    16

    Cờ hiệu nhỏ

    cái

    24

    2.84

     

    3.92

     

    17

    Compa đơn

    cái

    36

    0.48

    0.09

    0.66

    0.12

    18

    Compa kép

    cái

    36

    0.27

    0.09

    0.38

    0.12

    19

    Hòm sắt đựng tài liệu, khóa

    cái

    36

    5.67

     

    7.83

     

    20

    Tủ đựng tài liệu

    cái

    60

     

    0.99

     

    1.37

    21

    Nilon gói tài liệu dài 1m

    tấm

    36

    0.95

    0.17

    1.31

    0.23

    22

    Nilon che máy dài 5m

    tấm

    36

    0.95

     

    1.31

     

    23

    Ống đựng bản đồ

    cái

    36

    5.67

    0.99

    7.83

    1.37

    24

    Túi đựng tài liệu

    cái

    36

    5.67

    0.99

    7.83

    1.37

    25

    Bàn gấp

    cái

    60

    0.27

     

    0.38

     

    26

    Ghế gấp

    cái

    60

    0.27

     

    0.38

     

    27

    Que thủy tinh 30cm

    cái

    12

    2.84

    0.68

    3.92

    0.93

    28

    Eke

    bộ

    12

    0.95

    0.17

    1.31

    0.23

    29

    Thước đo độ

    cái

    36

    2.84

    0.68

    3.92

    0.93

    30

    Thước thép cuộn 5m

    cái

    36

    2.84

    0.68

    3.92

    0.93

    31

    Thước vải cuộn 50m

    cái

    36

    1.59

     

    2.19

     

    32

    Thước thép cuộn 30m

    cái

    36

    0.95

     

    1.31

     

    33

    Thước thép cuộn 2m

    cái

    36

    0.48

     

    0.66

     

    34

    Thước bẹt nhựa 60cm

    cái

    36

    0.65

    0.06

    0.89

    0.09

    35

    Dây điện đôi 50m

    cuộn

    36

    0.65

    0.99

    0.89

    1.37

    36

    Dao rọc giấy

    cái

    12

    0.95

    0.17

    1.31

    0.23

    37

    Kim khâu

    cái

    6

    2.84

    0.68

    3.92

    0.93

    38

    Ký hiệu bản đồ

    quyển

    48

    0.95

    0.17

    1.31

    0.23

    39

    Quy phạm đo đạc bản đồ

    quyển

    48

    0.95

    0.17

    1.31

    0.23

    40

    Bút vẽ kỹ thuật

    cái

    6

    2.84

    0.68

    3.92

    0.93

    41

    Hộp đựng bút

    cái

    36

    5.67

    0.99

    7.83

    1.37

    42

    Kẹp sắt

    cái

    24

    5.67

    0.99

    7.83

    1.37

    43

    Bàn dập ghim

    cái

    36

    0.09

    0.17

    0.12

    0.23

    44

    Máy tính cầm tay

    cái

    60

    0.95

     

    1.31

     

    45

    Ô che máy

    cái

    36

    5.67

     

    7.83

     

    46

    Đèn pin

    cái

    24

    0.95

    0.17

    1.31

    0.23

    47

    Pin khô

    cái

    24

    4.71

     

    6.50

     

    48

    Bàn máy tính

    cái

    60

     

    0.99

     

    1.37

    49

    Ghế máy tính

    cái

    60

     

    0.99

     

    1.37

    50

    Áp kế

    cái

    60

    0.09

     

    0.12

     

    51

    Ẩm kế

    cái

    60

    0.09

     

    0.12

     

    52

    Nhiệt kế

    cái

    24

    0.09

     

    0.12

     

    53

    Mia gỗ 3m

    cái

    36

    4.71

     

    6.50

     

    54

    Cột Thủy chí

    cái

    36

    5.67

     

    5.67

     

    55

    Áo phao

    cái

    24

    38.84

     

    53.61

     

    56

    Phao cứu hộ

    cái

    24

    38.84

     

    53.61

     

    57

    Mia thủy chuẩn

    cái

    36

    1.41

     

    1.95

     

    58

    Đồng hồ báo thức

    cái

    96

    0.48

     

    0.66

     

    59

    Đồng hồ treo tường

    cái

    96

     

    1.41

     

    1.96

    60

    Quạt trần 100W

    cái

    60

     

    0.47

     

    0.65

    61

    Quạt thông gió 40W

    cái

    60

     

    0.47

     

    0.65

    62

    Máy hút bụi 1,5kW

    cái

    60

     

    0.02

     

    0.03

    63

    Máy hút ẩm 2,0kW

    cái

    60

     

    0.18

     

    0.25

    64

    Đèn neon 40W

    cái

    12

     

    2.83

     

    3.92

    65

    Bóng đèn điện tròn 100 W

    bộ

    12

    5.66

    1.42

    7.82

    1.96

    66

    Đầu ghi CD 40W

    cái

    60

     

    0.10

     

    0.10

    67

    Điện năng

    kWh

     

    4.75

    6.01

    6.57

    8.34

    Ghi chú:

    - Mức dụng cụ trong mục đo chi tiết đã bao gồm cả mức chuẩn bị và kiểm tra nghiệm thu.

    - Mức dụng cụ trên tính cho loại khó khăn 3, mức cho các loại khó khăn khác tính theo hệ số trong bảng 87.

    Bảng 87

    TT

    Danh mục công việc

    KK1

    KK2

    KK3

    KK4

    KK5

    1

    Đo chi tiết

    0.55

    0.70

    1

    1.35

    1.85

    2

    Hoàn thiện bản vẽ

    0.65

    0.85

    1

    1.20

    1.40

    7.4. Định mức sử dụng vật liệu

    Bảng 88

    ĐVT: vật liệu/km

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Định mức

    Mặt cắt dọc

    Mặt cắt ngang

    1

    Bảng tổng hợp thành quả

    tờ

    2

    3

    2

    Bảng tính toán

    tờ

    4

    6

    3

    Băng dính loại vừa

    cuộn

    0.3

    0.3

    4

    Bìa đóng sổ

    cái

    2

    2

    5

    Bông thấm nước

    kg

    0.1

    0.1

    6

    Bút chì kim

    cái

    0.4

    0.6

    7

    Ngòi bút vẽ kỹ thuật

    cái

    1

    1

    8

    Cột gỗ 4x30cm, đinh 5 cm

    cái

    10

    18

    9

    Dao lam

    cái

    0.1

    0.1

    10

    Đĩa CD

    cái

    0.01

    0.01

    11

    Ghim dập

    hộp

    0.2

    0.2

    12

    Ghim vòng

    hộp

    0.2

    0.2

    13

    Giấy can

    m2

    0.7

    0.7

    14

    Giấy kroky (1.0x0.4m)

    tờ

    1

    1

    15

    Mực in laser

    hộp

    0.01

    0.01

    16

    Giấy gói hàng

    tờ

    2

    2

    17

    Hồ dán

    lọ

    0.5

    0.5

    18

    Mực mầu

    tuýp

    1

    1

    19

    Mực đen

    lọ

    0.2

    0.2

    20

    Sổ ghi chép

    quyển

    0.5

    0.75

    21

    Sổ đo

    quyển

    1.2

    2

    22

    Tẩy chì

    cái

    1

    1

    23

    Giấy hồi thanh

    cuộn

    0.7

    0.9

    24

    Sào tiêu

    cái

    0.4

    0.8

    25

    Sơn đỏ

    kg

    0.2

    0.2

    26

    Mực in màu

    hộp

    0.02

    0.02

    27

    Giấy in A4

    ram

    0.05

    0.05

    28

    Giấy in A0

    tờ

    1

    1

    Ghi chú:

    - Mức vật liệu tính chung cho KK1- KK5.

    - Định mức vật liệu trên áp dụng cho đo vẽ mặt cắt dọc, mặt cắt ngang tỷ lệ 1/1000, các tỷ lệ đo vẽ khác áp dụng hệ số trong bảng 89.

    Bảng 89

    TT

    Tỷ lệ đo vẽ

    Hệ số

    1

    Tỷ lệ 1:200

    1.99

    2

    Tỷ lệ 1:500

    1.33

    3

    Tỷ lệ 1:1000

    1.00

    4

    Tỷ lệ 1:2000

    0.90

    5

    Tỷ lệ 1:5000

    0.81

    6

    Tỷ lệ 1:10000

    0.76

    Ghi chú:

    Các công việc xây dựng lưới khống chế tọa độ, độ cao cơ sở; tìm điểm cũ; chọn điểm chôn mốc mới, xây tường vây tính theo mức tương ứng ở tiểu mục 1, 2 trong Mục 1 Chương này.

    Mục 2. ĐIỀU TRA KHẢO SÁT THỦY VĂN VÙNG SÔNG KHÔNG ẢNH HƯỞNG THỦY TRIỀU

    1. Quan trắc mực nước

    1.1. Nội dung công việc

    1.1.1. Chuẩn bị:

    - Nhận nhiệm vụ;

    - Lập đề cương;

    - Thu thập tài liệu liên quan;

    - Chọn sơ bộ vị trí trên bản đồ;

    - Chọn vị trí đặt tuyến khảo sát đo đạc;

    - Vẽ sơ đồ định vị tuyến quan trắc;

    - Liên hệ với địa phương về việc điều tra khảo sát;

    - Chuẩn bị máy, thiết bị, dụng cụ và vật tư cho điều tra khảo sát;

    - Lắp đặt và kiểm tra các loại máy, thiết bị trước khi đo đạc, quan trắc;

    - Xây dựng hệ thống cọc đo mực nước, dẫn cao độ từ trạm đến các cọc đo mực nước;

    - Đo vẽ trắc dọc tuyến đo mực nước;

    - Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ, thiết bị quan trắc sau khi kết thúc đợt đo.

    1.1.2. Đo đạc khảo sát chi tiết:

    - Quan trắc mực nước hàng ngày theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;

    - Kiểm tra độ cao đầu cọc, số "0" thủy chí đo mực nước giữa kỳ và trước khi kết thúc kỳ quan trắc;

    - Sửa chữa hệ thống cọc, thủy chí trong quá trình quan trắc;

    - Phân cơ quan trắc theo quy định;

    - Trông coi công trình, thiết bị quan trắc.

    1.1.3. Hoàn thiện tài liệu:

    - Tính toán trị số mực nước, vẽ đường quan hệ giữa mực nước và thời gian (H~t);

    - Chỉnh biên, chính lý tài liệu, viết báo cáo thuyết minh;

    - Kiểm tra nghiệm thu, can in tài liệu và giao nộp sản phẩm.

    1.2. Định mức

    1.2.1. Định biên

    Bảng 90

    ĐVT: người

    TT

    Loại lao động

    Hạng mục

    LĐPT

    ĐTV4(4)

    ĐTV4(6)

    ĐTV4(10)

    Tổng số

    1

    Chuẩn bị

    1

    1

    1

     

    3

    2

    Đo đạc khảo sát chi tiết

     

    1

    1

    1

    3

    3

    Hoàn thiện tài liệu

     

     

    1

    1

    2

    1.2.2. Định mức lao động:

    Bảng 91

    ĐVT: công nhóm/tháng/tuyến đo

    TT

    Danh mục công việc

    LĐPT

    Định mức

    Cấp sông: I-IV

    1

    Chuẩn bị

     

     

     

    Quan trắc 4 lần/ngày

    4

    6.5

     

    Quan trắc 12 lần/ngày

     

    Quan trắc 24 lần/ngày

    2

    Đo đạc khảo sát chi tiết

     

     

     

    Quan trắc 4 lần/ngày

     

    20.0

     

    Quan trắc 12 lần/ngày

     

    30.0

     

    Quan trắc 24 lần/ngày

     

    40.0

    3

    Hoàn thiện tài liệu

     

     

     

    Quan trắc 4 lần/ngày

     

    7.0

     

    Quan trắc 12 lần/ngày

     

    10.0

     

    Quan trắc 24 lần/ngày

     

    12.0

    1.2.3. Định mức sử dụng thiết bị

    Bảng 92

    ĐVT: thiết bị/tháng/tuyến đo

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Công suất (kW)

    Thời hạn (thang)

    Số lượng

    Định mức

    Cấp sông

    I

    II

    III

    IV

    1

    Máy kinh vĩ điện tử

    bộ

     

    96

    1

    0.0013

    0.0013

    0.0016

    0.0016

    2

    Sổ điện tử

    cái

     

    60

    1

    0.0020

    0.0020

    0.0025

    0.0025

    3

    Máy hồi thanh

    bộ

     

    120

    1

    0.0008

    0.0008

    0.0008

    0.0008

    4

    Máy thủy chuẩn

    bộ

     

    120

    1

    0.0013

    0.0013

    0.0016

    0.0016

    5

    Máy phát điện 2,2kVA

    cái

    2.7

    96

    1

    0.0048

    0.0057

    0.0069

    0.0069

    6

    Máy vi tính, phần mềm

    bộ

    0.4

    60

    1

    0.0083

    0.0100

    0.0120

    0.0120

    7

    Máy in A4

    cái

    0.5

    60

    1

    0.0001

    0.0002

    0.0003

    0.0003

    8

    Máy in A0

    cái

    0.4

    60

    1

    0.0002

    0.0002

    0.0002

    0.0002

    9

    Điều hòa 2,2kVA

    cái

    2.2

    96

    1

    0.0026

    0.0032

    0.0039

    0.0039

    1.2.4. Định mức sử dụng dụng cụ

    Bảng 93

    ĐVT: dụng cụ/tháng/tuyến đo

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn (tháng)

    Số lượng

    Định mức

    1

    Áo rét BHLĐ

    cái

    12

    8

    0.667

    2

    Quần áo BHLĐ

    bộ

    12

    8

    0.667

    3

    Áo mưa bạt

    cái

    36

    8

    0.222

    4

    Áo blu

    cái

    9

    2

    0.222

    5

    Dép xốp

    đôi

    6

    2

    0.333

    6

    Ba lô

    cái

    24

    6

    0.250

    7

    Giầy BHLĐ

    đôi

    12

    6

    0.500

    8

    Găng tay bạt

    đôi

    12

    4

    0.333

    9

    Mũ cứng

    cái

    12

    6

    0.500

    10

    Tất sợi

    đôi

    6

    6

    1.000

    11

    Bi đông nhựa

    cái

    36

    6

    0.167

    12

    Búa đóng cọc

    cái

    24

    1

    0.042

    13

    Bút xoay đơn

    cái

    24

    3

    0.125

    14

    Bút kẻ thẳng

    cái

    24

    3

    0.125

    15

    Cặp nhựa 3 dây

    cái

    9

    5

    0.556

    16

    Cờ hiệu

    cái

    24

    20

    0.833

    17

    Compa đơn

    cái

    36

    4

    0.111

    18

    Compa kép

    cái

    36

    2

    0.056

    19

    Hòm sắt đựng tài liệu, khóa

    cái

    48

    1

    0.021

    20

    Tủ đựng tài liệu

    cái

    60

    1

    0.017

    21

    Nilon gói tài liệu dài 1m

    tấm

    36

    4

    0.111

    22

    Nilon che máy dài 5m

    tấm

    36

    2

    0.056

    23

    Túi đựng tài liệu

    cái

    36

    5

    0.139

    24

    Que thủy tinh 30 cm

    cái

    12

    4

    0.333

    25

    Eke

    bộ

    12

    2

    0.167

    26

    Thước đo độ

    cái

    36

    2

    0.056

    27

    Thước vải cuộn 50m

    cái

    36

    1

    0.028

    28

    Thước thép cuộn 2m

    cái

    36

    1

    0.028

    29

    Thước bẹt nhựa 60cm

    cái

    36

    1

    0.028

    30

    Dây điện đôi 50m

    cuộn

    36

    1

    0.028

    31

    Dao rọc giấy

    cái

    12

    2

    0.167

    32

    Kim khâu

    cái

    6

    5

    0.833

    33

    Quy phạm

    quyển

    48

    2

    0.042

    34

    Bút vẽ kỹ thuật

    cái

    6

    2

    0.333

    35

    Hộp đựng bút

    cái

    36

    1

    0.028

    36

    Kẹp sắt

    cái

    24

    10

    0.417

    37

    Bàn dập ghim

    cái

    36

    1

    0.028

    38

    Máy tính cầm tay

    cái

    60

    1

    0.017

    39

    Ô che máy

    cái

    36

    3

    0.083

    40

    Đèn pin

    cái

    24

    4

    0.167

    41

    Pin khô

    cái

    24

    4

    0.167

    42

    Bàn máy tính

    cái

    60

    1

    0.017

    43

    Ghế máy tính

    cái

    60

    1

    0.017

    44

    Áo phao

    cái

    24

    10

    0.417

    45

    Phao cứu hộ

    cái

    24

    4

    0.167

    46

    Nhiệt kế

    cái

    24

    1

    0.042

    47

    Mia thủy chuẩn

    cái

    36

    1

    0.028

    48

    Thủy chí tráng men

    cái

    36

    2

    0.056

    49

    Đồng hồ báo thức

    cái

    96

    1

    0.010

    50

    Đồng hồ treo tường

    cái

    96

    1

    0.010

    51

    Quạt trần 100W

    cái

    60

    1

    0.017

    52

    Quạt thông gió 40W

    cái

    60

    1

    0.017

    53

    Máy hút bụi 1.5kW

    cái

    60

    1

    0.017

    54

    Máy hút ẩm 2kW

    cái

    60

    1

    0.017

    55

    Đèn neon 40W

    bộ

    12

    4

    0.333

    56

    Đèn điện tròn 100W

    bộ

    12

    5

    0.417

    57

    Đầu ghi DVD 40W

    cái

    60

    1

    0.017

    58

    Điện năng

    kWh

     

    19

    19.0

    1.2.5. Định mức sử dụng vật liệu

    Bảng 94

    ĐVT: vật liệu/tháng/tuyến đo

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Định mức

    Cấp sông I-IV

    Quan trắc

    4 lần/ngày

    12 lần/ngày

    24 lần/ngày

    I

    Đo đạc khảo sát chi tiết

     

     

     

     

    1

    Bút chì kim

    cái

    1

    1.5

    2

    2

    Tẩy chì

    cái

    2

    3

    4

    3

    Sổ các loại

    quyển

    6

    8

    10

    4.

    Tre

    cây

    10

    10

    10

    5

    Cót ép

    m2

    15

    15

    15

    6

    Sơn đỏ

    kg

    0.1

    0.1

    0.1

    8

    Cọc gỗ 15x15x200cm

    cái

    6

    6

    6

    II

    Hoàn thiện tài liệu

     

     

     

     

    1

    Bảng tổng hợp thành quả

    tờ

    4

    6

    8

    2

    Bảng tính toán

    tờ

    8

    10

    12

    3

    Băng dính loại vừa

    cuộn

    2

    3

    4

    4

    Bìa đóng sổ

    cái

    4

    4

    4

    5

    Bông thấm nước

    kg

    0.2

    0.2

    0.2

    6

    Biên bản bàn giao thành quả

    tờ

    6

    6

    6

    7

    Ngòi bút vẽ kỹ thuật

    cái

    2

    2

    2

    8

    Dao lam

    cái

    10

    10

    10

    9

    USB

    cái

    1

    1

    1

    10

    Đĩa CD

    cái

    0.03

    0.03

    0.03

    11

    Ghim dập

    hộp

    1

    1.3

    1.5

    12

    Ghim vòng

    hộp

    1

    1.3

    1.5

    13

    Giấy can

    m2

    2

    4

    6

    14

    Giấy kroky

    tờ

    2

    4

    6

    15

    Giấy in A4

    ram

    0.5

    0.5

    0.5

    16

    Giấy in A0

    tờ

    4

    4

    4

    17

    Mực in Laser

    hộp

    0.01

    0.01

    0.01

    18

    Giấy gói hàng

    tờ

    2

    2

    2

    19

    Giẻ lau bút

    kg

    0.1

    0.1

    0.1

    20

    Hồ dán

    lọ

    2

    3

    4

    21

    Mực màu

    tuýp

    3

    4

    5

    22

    Mực đen

    lọ

    0.5

    0.7

    0.9

    2. Quan trắc lưu lượng nước bằng máy lưu tốc kế và máy đo lưu lượng nước tự động

    2.1. Nội dung công việc

    2.1.1. Chuẩn bị:

    - Nhận nhiệm vụ;

    - Lập đề cương;

    - Thu thập tài liệu liên quan;

    - Chọn sơ bộ vị trí trên bản đồ;

    - Chọn vị trí đặt tuyến khảo sát đo đạc;

    - Vẽ sơ đồ định vị tuyến quan trắc;

    - Liên hệ với địa phương về việc điều tra khảo sát;

    - Chuẩn bị máy, thiết bị, dụng cụ và vật tư cho điều tra khảo sát;

    - Lắp đặt và kiểm tra các loại máy, thiết bị trước khi đo đạc, quan trắc;

    - Xác định tuyến đo mặt cắt ngang sông, vẽ mặt cắt ngang, xác định vị trí thủy trực đo và xây dựng hệ thống tiêu ngắm;

    - Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ, thiết bị quan trắc sau khi kết thúc đợt đo.

    2.1.2. Đo đạc khảo sát chi tiết:

    - Đo lưu lượng nước bằng máy lưu tốc theo quy chuẩn kỹ thuật hiện hành;

    - Bảo dưỡng máy, phương tiện đo sau mỗi lần quan trắc;

    - Đo mặt cắt ngang tuyến quan trắc giữa kỳ và sau khi kết thúc kỳ quan trắc.

    2.1.3. Hoàn thiện tài liệu:

    - Kiểm tra việc tính toán tốc độ dòng chảy, lưu lượng nước mỗi lần đo;

    - Vẽ đường quan hệ mực nước với thời gian (H~t);

    - Vẽ đường quan hệ tốc trung bình mặt ngang với mực nước (V~H);

    - Vẽ đường quan hệ mực nước với diện tích mặt ngang (H~F);

    - Vẽ đường quan hệ lưu lượng nước với mực nước (Q~H);

    - Viết thuyết minh, can in tài liệu;

    - Kiểm tra nghiệm thu và bàn giao tài liệu.

    2.2. Định mức

    2.2.1. Định biên

    Bảng 95

    ĐVT: người

    TT

    Loại lao động

    Hạng mục

    LĐPT

    ĐTV4(4)

    ĐTV4(6)

    ĐTV4(10)

    ĐTV3(5)

    Tổng số

    1

    Chuẩn bị

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Quan trắc bằng máy lưu tốc kế và sử dụng thuyền máy

    1

    2

    2

    1

     

    6

    1.2

    Quan trắc bằng máy lưu tốc kế tại cầu giao thông

    1

    1

    1

     

     

    3

    1.3

    Quan trắc bằng máy đo lưu lượng tự động (ADCP) tại tuyến chảy tràn

    1

    1

    1

     

     

    3

    1.4

    Quan trắc bằng máy lưu tốc kế tại tuyến chảy tràn

    1

    1

    1

     

     

    3

    2

    Đo đạc khảo sát chi tiết

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Quan trắc bằng máy lưu tốc kế và sử dụng thuyền máy

    1

    6

    3

    2

    1

    13

    2.2

    Quan trắc bằng máy lưu tốc kế tại cầu giao thông

    1

    1

    1

    1

     

    4

    2.3

    Quan trắc bằng máy đo lưu lượng tự động (ADCP) tại tuyến chảy tràn

    1

    1

    1

    1

     

    4

    2.4

    Quan trắc bằng máy lưu tốc kế tại tuyến chảy tràn

    1

    1

    1

    1

     

    4

    3

    Hoàn thiện tài liệu

     

     

     

     

     

     

    3.1

    Quan trắc bằng máy lưu tốc kế và sử dụng thuyền máy

     

     

    2

    2

    1

    5

    3.2

    Quan trắc bằng máy lưu tốc kế tại cầu giao thông

     

     

    1

    1

     

    2

    3.3

    Quan trắc bằng máy đo lưu lượng tự động (ADCP) tại tuyến chảy tràn

     

     

     

    1

    1

    2

    3.4

    Quan trắc bằng máy lưu tốc kế tại tuyến chảy tràn

     

     

    1

    1

     

    2

    2.2.2. Định mức lao động

    Bảng 96

    ĐVT: công nhóm/tháng/tuyến đo

    TT

    Danh mục công việc

    Định mức

    LĐPT

    LĐKT theo cấp sông

    I

    II

    III

    IV

    1

    Chuẩn bị

    18

    7.6

    7.6

    7.6

    7.6

    2

    Đo đạc khảo sát chi tiết bằng máy lưu tốc kế và sử dụng thuyền máy

     

    22.7

    31.0

    38.5

    46.0

    3

    Hoàn thiện tài liệu

     

    15.0

    20.0

    25.0

    30.0

    Bảng 97

    ĐVT: công nhóm/50 lần đo/vị trí đo

    TT

    Danh mục công việc

    Định mức

    LĐPT

    LĐKT

    1

    Chuẩn bị

     

     

    1.1

    Quan trắc bằng máy lưu tốc kế tại cầu giao thông

    1

    0.5

    1.2

    Quan trắc bằng máy đo lưu lượng tự động (ADCP) tại tuyến chảy tràn

    1

    0.3

    1.3

    Quan trắc bằng máy lưu tốc kế tại tuyến chảy tràn

    1

    0.3

    2

    Đo đạc khảo sát chi tiết

     

     

    2.1

    Quan trắc bằng máy lưu tốc kế tại cầu giao thông

    50

    6.5

    2.2

    Quan trắc bằng máy đo lưu lượng tự động (ADCP) tại tuyến chảy tràn

    50

    3.5

    2.3

    Quan trắc bằng máy lưu tốc kế tại tuyến chảy tràn

    50

    5.0

    3

    Hoàn thiện tài liệu

     

     

    3.1

    Quan trắc bằng máy lưu tốc kế tại cầu giao thông

     

    0.8

    3.2

    Quan trắc bằng máy đo lưu lượng tự động (ADCP) tại tuyến chảy tràn

     

    0.6

    3.3

    Quan trắc bằng máy lưu tốc kế tại tuyến chảy tràn

     

    0.7

    2.2.3. Định mức sử dụng thiết bị

    Bảng 98

    ĐVT: thiết bị/tháng/tuyến đo

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn (tháng)

    Số lượng

    Định mức

    Cấp sông

    I

    II

    III

    IV

    1

    Máy kinh vĩ điện tử

    bộ

    96

    1

    0.0013

    0.0013

    0.0016

    0.0019

    2

    Sổ điện tử

    cái

    60

    1

    0.0013

    0.0013

    0.0016

    0.0019

    3

    Máy kinh vĩ quang học

    bộ

    96

    1

    0.0013

    0.0013

    0.0016

    0.0019

    4

    Máy hồi thanh

    bộ

    120

    1

    0.0013

    0.0013

    0.0016

    0.0019

    5

    Máy lưu tốc kế

    bộ

    60

    1

    0.0130

    0.0200

    0.0300

    0.0356

    6

    Máy đo lưu lượng nước tự động

    bộ

    120

    1

    0.0026

    0.0026

    0.0026

    0.0026

    7

    Máy thủy chuẩn

    bộ

    120

    1

    0.0013

    0.0013

    0.0016

    0.0019

    8

    Tời (tời, cá neo, dây cáp)

    bộ

    96

    2

    0.0260

    0.0400

    0.0600

    0.0711

    9

    Máy bộ đàm

    cái

    60

    4

    0.0433

    0.0667

    0.1000

    0.1185

    10

    Máy phát điện 2,2kVA

    cái

    96

    1

    0.0048

    0.0057

    0.0069

    0.0082

    11

    Máy vi tính, phần mềm

    bộ

    60

    1

    0.0056

    0.0067

    0.0080

    0.0096

    12

    Máy in A4

    cái

    60

    1

    0.0001

    0.0001

    0.0001

    0.0001

    13

    Máy in A0

    cái

    60

    1

    0.0003

    0.0003

    0.0003

    0.0003

    14

    Điều hòa 2,2kVA

    cái

    96

    1

    0.0050

    0.0059

    0.0070

    0.0083

    15

    Điện năng

    kWh

     

     

    134.99

    160.19

    190.43

    226.97

    2.2.4. Định mức sử dụng dụng cụ

    Bảng 99

    ĐVT: dụng cụ/tháng/tuyến đo

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn (tháng)

    Số lượng

    Định mức

    1

    Áo rét BHLĐ

    cái

    12

    21

    1.750

    2

    Quần áo BHLĐ

    bộ

    12

    16

    1.333

    3

    Áo mưa bạt

    cái

    36

    16

    0.444

    4

    Áo blu

    cái

    9

    5

    0.556

    5

    Dép xốp

    đôi

    6

    5

    0.833

    6

    Ba lô

    cái

    24

    16

    0.667

    7

    Giầy BHLĐ

    đôi

    12

    16

    1.333

    8

    Găng tay bạt

    đôi

    12

    16

    1.333

    9

    Mũ cứng

    cái

    12

    16

    1.333

    10

    Tất sợi

    đôi

    6

    16

    2.667

    11

    Bi đông nhựa

    cái

    36

    16

    0.444

    12

    Búa đóng cọc

    cái

    24

    2

    0.083

    13

    Bút xoay đơn

    cái

    24

    3

    0.125

    14

    Bút kẻ thẳng

    cái

    24

    3

    0.125

    15

    Cặp nhựa 3 dây

    cái

    9

    3

    0.333

    16

    Cờ hiệu

    cái

    24

    25

    1.042

    17

    Compa đơn

    cái

    36

    1

    0.028

    18

    Compa kép

    cái

    36

    1

    0.028

    19

    Hòm sắt đựng tài liệu, khóa

    cái

    48

    1

    0.021

    20

    Tủ đựng tài liệu

    cái

    60

    1

    0.017

    21

    Nilon gói tài liệu dài 1m

    tấm

    36

    3

    0.083

    22

    Nilon che máy dài 5m

    tấm

    36

    3

    0.083

    23

    Túi đựng tài liệu

    cái

    36

    5

    0.139

    24

    Que thủy tinh 30 cm

    cái

    12

    3

    0.250

    25

    Eke

    bộ

    12

    3

    0.250

    26

    Thước đo độ

    cái

    36

    3

    0.083

    27

    Thước vải cuộn 50m

    cái

    36

    1

    0.028

    28

    Thước thép cuộn 2m

    cái

    36

    1

    0.028

    29

    Thước bẹt nhựa 60cm

    cái

    36

    1

    0.028

    30

    Dây điện đôi 50m

    cuộn

    36

    1

    0.028

    31

    Dao rọc giấy

    cái

    12

    1

    0.083

    32

    Kim khâu

    cái

    6

    1

    0.167

    33

    Quy phạm

    quyển

    48

    3

    0.063

    34

    Bút vẽ kỹ thuật

    cái

    6

    1

    0.167

    35

    Hộp đựng bút

    cái

    36

    3

    0.083

    36

    Kẹp sắt

    cái

    24

    3

    0.125

    37

    Bàn dập ghim

    cái

    36

    1

    0.028

    38

    Máy tính cầm tay

    cái

    60

    3

    0.050

    39

    Ô che máy

    cái

    36

    3

    0.083

    40

    Đèn pin

    cái

    24

    3

    0.125

    41

    Pin khô

    cái

    24

    1

    0.042

    42

    Bàn máy tính

    cái

    60

    1

    0.017

    43

    Ghế máy tính

    cái

    60

    3

    0.050

    44

    Áo phao

    cái

    24

    5

    0.208

    45

    Phao cứu hộ

    cái

    24

    1

    0.042

    46

    Nhiệt kế

    cái

    24

    3

    0.125

    47

    Mia thủy chuẩn

    cái

    36

    2

    0.056

    48

    Thủy chí tráng men

    cái

    36

    2

    0.056

    49

    Đồng hồ báo thức

    cái

    96

    2

    0.021

    50

    Đồng hồ treo tường

    cái

    96

    2

    0.021

    51

    Quạt trần 100W

    cái

    60

    1

    0.017

    52

    Quạt thông gió 40W

    cái

    60

    1

    0.017

    53

    Máy hút bụi 1,5kw

    cái

    60

    16

    0.267

    54

    Máy hút ẩm 2,0kW

    cái

    60

    16

    0.267

    55

    Đèn neon 40W

    bộ

    12

    2

    0.167

    56

    Đèn điện tròn 100W

    bộ

    12

    2

    0.167

    57

    Đầu ghi DVD 40W

    cái

    60

    1

    0.017

    58

    Điện năng

    kWh

     

    21

    21

    2.2.5. Định mức sử dụng vật liệu

    Bảng 100

    ĐVT: vật liệu/tháng/tuyến đo

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Định mức

    Cấp sông

    I

    II

    III

    IV

    I

    Quan trắc vẽ chi tiết

     

     

     

     

     

    1

    Bút chì kim

    cái

    4

    6

    8

    10

    2

    Tẩy chì

    cái

    2

    2

    2

    2

    3

    Ngòi bút vẽ kỹ thuật

    cái

    2

    2

    2

    2

    4

    Cọc gỗ 4x4x40cm

    cái

    7

    12

    17

    17

    5

    Cọc gỗ 10x10x150cm

    cái

    4

    4

    4

    4

    6

    Xi măng PC300

    kg

    100

    100

    150

    200

    7

    Cát, sỏi

    m3

    0.8

    0.8

    1.2

    1.6

    8

    Gỗ cốp pha nhóm V

    m3

    0.01

    0.01

    0.01

    0.01

    9

    Sào tiêu dài 5m

    cái

    9

    15

    20

    25

    10

    Sổ các loại

    quyển

    15

    27

    40

    60

    11

    Sơn các loại

    kg

    9

    15

    20

    23

    12

    Giấy lọc phù sa

    tờ

    300

    300

    300

    300

    13

    Giấy in nhiệt cho máy đo sâu

    cuộn

    4.0

    5.0

    6.0

    7.0

    II

    Hoàn thiện tài liệu

     

     

     

     

     

    1

    Bảng tổng hợp thành quả

    tờ

    10

    12

    14

    16

    2

    Bảng tính toán

    tờ

    20

    24

    28

    32

    3

    Băng dính loại vừa

    cuộn

    4

    5

    6

    7

    4

    Bìa đóng sổ

    cái

    12

    12

    12

    12

    5

    Bông thấm nước

    kg

    0.2

    0.2

    0.2

    0.2

    6

    Biên bản bàn giao thành quả

    tờ

    6

    6

    6

    6

    7

    Dao lam

    cái

    10

    10

    10

    10

    8

    USB

    cái

    6

    7

    8

    9

    9

    Đĩa DVD

    cái

    1

    1

    1

    1

    10

    Ghim dập

    hộp

    1

    1.3

    1.5

    2

    11

    Ghim vòng

    hộp

    1

    1.3

    1.5

    2

    12

    Giấy can

    m2

    8

    8

    8

    8

    13

    Giấy kroky

    tờ

    12

    12

    12

    12

    14

    Mực in Laser

    hộp

    0.01

    0.01

    0.01

    0.01

    15

    Giấy gói hàng

    tờ

    2

    2

    2

    2

    16

    Giẻ lau bút

    kg

    0.1

    0.1

    0.1

    0.1

    17

    Hồ dán

    lọ

    2

    2

    2

    2

    18

    Mực màu

    tuýp

    3

    3

    3

    3

    19

    Mực đen

    lọ

    0.5

    0.5

    0.5

    0.5

    20

    Giấy in A4

    ram

    1.0

    1.0

    1.0

    1.0

    21

    Giấy in A0

    tờ

    10

    10

    10

    10

    22

    Mực in màu

    hộp

    0.05

    0.05

    0.05

    0.05

    3. Quan trắc hướng chảy nước sông bằng phao

    3.1. Nội dung công việc

    3.1.1. Chuẩn bị

    - Nhận nhiệm vụ;

    - Lập đề cương;

    - Thu thập tài liệu liên quan;

    - Chọn sơ bộ vị trí trên bản đồ;

    - Chọn vị trí đặt tuyến khảo sát;

    - Vẽ sơ đồ định vị tuyến quan trắc;

    - Liên hệ với địa phương về việc điều tra khảo sát;

    - Chuẩn bị máy, thiết bị, dụng cụ và vật tư cho điều tra khảo sát, sản xuất phao;

    - Lắp đặt và kiểm tra các loại máy, thiết bị trước khi đo đạc khảo sát;

    - Chọn vị trí chôn cọc, các điểm đặt máy, theo dõi sự di chuyển của phao;

    - Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ, thiết bị quan trắc sau khi kết thúc đợt đo.

    3.1.2. Đo đạc khảo sát chi tiết:

    - Tiến hành quan trắc phao trôi các lần đo theo cấp mực nước hoặc theo thời gian đồng thời quan trắc mực nước từ lúc bắt đầu đến khi kết thúc, xác định vị trí mép nước hai bên sông đoạn quan trắc theo quy chuẩn kỹ thuật hiện hành;

    - Phạm vi đoạn sông khảo sát ≤ 1 km, số lượng phao theo quy định và rải đều trên mặt sông.

    3.1.3. Hoàn thiện tài liệu

    - Tính và vẽ bình đồ đường phao trôi;

    - Viết thuyết minh, lập hồ sơ;

    - Kiểm tra nghiệm thu, can in tài liệu, bàn giao sản phẩm.

    3.2. Định mức

    3.2.1. Định biên

    Bảng 101

    ĐVT: người

    TT

    Loại lao động

    Hạng mục

    LĐPT

    ĐTV4(4)

    ĐTV4(6)

    ĐTV4(10)

    ĐTV3(5)

    Tổng số

    1

    Chuẩn bị

    3

    2

    2

     

     

    7

    2

    Đo đạc khảo sát chi tiết

     

    2

    1

    1

     

    4

    3

    Hoàn thiện tài liệu

     

     

    1

    1

    1

    3

    3.2.2. Định mức lao động

    Bảng 102

    ĐVT: công nhóm/tháng/tuyến đo

    TT

    Danh mục công việc

    LĐPT

    Định mức

    Cấp sông

    I

    II

    III

    IV

    1

    Chuẩn bị

    12

    5

    5

    5.5

    6.5

    2

    Đo đạc khảo sát chi tiết

     

    30

    30

    30

    30

    3

    Hoàn thiện tài liệu

     

    10.0

    13.3

    16.7

    20.0

    3.2.3. Định mức sử dụng thiết bị

    Bảng 103

    ĐVT: thiết bị/tháng/tuyến đo

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Thời hạn (tháng)

    Số lượng

    Định mức

    Cấp sông

    I

    II

    III

    IV

    I

    Quan trắc vẽ chi tiết

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Máy kinh vĩ điện tử

    bộ

    96

    1

    0.0122

    0.0122

    0.0156

    0.0156

    2

    Sổ điện tử

    cái

    60

    1

    0.0020

    0.0020

    0.0020

    0.0020

    3

    Máy hồi thanh

    bộ

    120

    1

    0.0021

    0.0021

    0.0028

    0.0035

    4

    Máy thủy chuẩn

    bộ

    120

    1

    0.0020

    0.0020

    0.0025

    0.0031

    5

    Máy bộ đàm

    cái

    60

    4

    0.0648

    0.0778

    0.0933

    0.1119

    6

    Xuồng máy 30CV

    cái

    120

    1

    0.0090

    0.0104

    0.0126

    0.0146

    7

    Máy phát điện 2,2kVA

    cái

    96

    1

    0.0080

    0.0095

    0.0115

    0.0137

    II

    Hoàn thiện tài liệu

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Máy vi tính, phần mềm

    bộ

    60

    1

    0.0083

    0.0100

    0.0120

    0.0144

    2

    Máy in A4

    cái

    60

    1

    0.0001

    0.0001

    0.0001

    0.0001

    3

    Máy in Ao

    cái

    60

    1

    0.0002

    0.0002

    0.0002

    0.0002

    4

    Điều hòa 2.2kVA

    cái

    96

    1

    0.0044

    0.0052

    0.0063

    0.0075

    5

    Điện năng

    kWh

     

    1

    119.87

    142.55

    170.27

    203.03

    3.2.4. Định mức sử dụng dụng cụ

    Bảng 104

    ĐVT: dụng cụ/tháng/tuyến đo

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn (tháng)

    Số lượng

    Định mức

    1

    Áo rét BHLĐ

    cái

    12

    13

    1.083

    2

    Áo mưa bạt

    cái

    36

    13

    0.361

    3

    Quần áo BHLĐ

    bộ

    12

    13

    1.083

    4

    Áo blu

    cái

    9

    3

    0.333

    5

    Dép xốp

    đôi

    6

    3

    0.500

    6

    Ba lô

    cái

    24

    13

    0.542

    7

    Giầy BHLĐ

    đôi

    12

    13

    1.083

    8

    Găng tay bạt

    đôi

    12

    9

    0.750

    9

    Mũ cứng

    cái

    12

    9

    0.750

    10

    Tất sợi

    đôi

    6

    13

    2.167

    11

    Bi đông nhựa

    cái

    36

    9

    0.250

    12

    Búa đóng cọc

    cái

    24

    1

    0.042

    13

    Bút xoay đơn

    cái

    24

    3

    0.125

    14

    Bút kẻ thẳng

    cái

    24

    3

    0.125

    15

    Cặp nhựa 3 dây

    cái

    9

    5

    0.556

    16

    Cờ hiệu

    cái

    24

    20

    0.833

    17

    Compa đơn

    cái

    36

    4

    0.111

    18

    Compa kép

    cái

    36

    2

    0.056

    19

    Hòm sắt đựng tài liệu, khóa

    cái

    48

    1

    0.021

    20

    Tủ đựng tài liệu

    cái

    60

    1

    0.017

    21

    Nilon gói tài liệu dài 1m

    tấm

    36

    4

    0.111

    22

    Nilon che máy dài 5m

    tấm

    36

    2

    0.056

    23

    Túi đựng tài liệu

    cái

    36

    5

    0.139

    24

    Bàn gấp

    cái

    60

    3

    0.050

    25

    Ghế gấp

    cái

    60

    3

    0.050

    26

    Que thủy tinh 30 cm

    cái

    12

    2

    0.167

    27

    Eke

    bộ

    12

    1

    0.083

    28

    Thước đo độ

    cái

    36

    1

    0.028

    29

    Thước thép cuộn 5m

    cái

    36

    1

    0.028

    30

    Thước vải cuộn 50m

    cái

    36

    1

    0.028

    31

    Thước thép cuộn 2m

    cái

    36

    2

    0.056

    32

    Thước bẹt nhựa 60cm

    cái

    36

    5

    0.139

    33

    Dây điện đôi 50m

    cuộn

    36

    2

    0.056

    34

    Dao rọc giấy

    cái

    12

    2

    0.167

    35

    Kim khâu

    cái

    6

    1

    0.167

    36

    Quy phạm

    quyển

    48

    2

    0.042

    37

    Bút vẽ kỹ thuật

    cái

    6

    1

    0.167

    38

    Hộp đựng bút

    cái

    12

    1

    0.083

    39

    Kẹp sắt

    cái

    24

    3

    0.125

    40

    Bàn dập ghim

    cái

    36

    1

    0.028

    41

    Máy tính cầm tay

    cái

    60

    1

    0.017

    42

    Ô che máy

    cái

    36

    1

    0.028

    43

    Đèn pin

    cái

    24

    9

    0.375

    44

    Pin khô

    cái

    24

    1

    0.042

    45

    Bàn máy tính

    cái

    60

    1

    0.017

    46

    Ghế máy tính

    cái

    60

    1

    0.017

    47

    Áp kế

    cái

    60

    1

    0.017

    48

    Ẩm kế

    cái

    60

    1

    0.017

    49

    Nhiệt kế

    cái

    24

    2

    0.083

    50

    Mia thủy chuẩn

    cái

    36

    1

    0.028

    51

    Thủy chí tráng men

    cái

    36

    1

    0.028

    52

    Áo phao

    cái

    24

    9

    0.375

    53

    Phao cứu hộ

    cái

    24

    9

    0.375

    54

    Đồng hồ báo thức

    cái

    96

    1

    0.010

    55

    Đồng hồ treo tường

    cái

    96

    1

    0.010

    56

    Quạt trần 100W

    cái

    60

    1

    0.017

    57

    Quạt thông gió 40W

    cái

    60

    1

    0.017

    58

    Máy hút bụi 1,5kw

    cái

    60

    1

    0.017

    59

    Máy hút ẩm 2,0kW

    cái

    60

    1

    0.017

    60

    Đèn neon 40W

    bộ

    12

    2

    0.167

    61

    Đèn điện tròn 100W

    bộ

    12

    2

    0.167

    62

    Đầu ghi DVD 40W

    cái

    60

    1

    0.017

    63

    Máy hút bụi 1,5kw

    cái

    60

    20

    0.333

    64

    Máy hút ẩm 2,0kW

    cái

    60

    1

    0.017

    65

    Đèn neon 40W

    bộ

    12

    2

    0.167

    66

    Đèn điện tròn 100W

    bộ

    12

    2

    0.167

    67

    Đầu ghi DVD 40W

    cái

    60

    1

    0.017

    68

    Điện năng

    kWh

     

    21

    21

    3.2.5. Định mức sử dụng vật liệu

    Bảng 105

    ĐVT: vật liệu/tháng/tuyến đo

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Định mức

    Cấp sông

    I

    II

    III

    IV

    I

    Quan trắc vẽ chi tiết

     

     

     

     

     

    1

    Bút chì kim

    cái

    3

    4

    5

    6

    2

    Tẩy chì

    cái

    2

    2

    2

    2

    3

    Cọc gỗ 4x4x40cm

    cái

    7

    12

    17

    20

    4

    Cọc gỗ 10x10x150cm

    cái

    4

    4

    4

    6

    5

    Xi măng PC300

    kg

    40

    40

    40

    40

    6

    Cát, sỏi

    m3

    0.8

    1.2

    1.6

    1.6

    7

    Gỗ cốp pha nhóm V

    m3

    0.01

    0.01

    0.01

    0.01

    8

    Sào tiêu dài 5m

    cái

    8

    8

    8

    8

    II

    Hoàn thiện tài liệu

     

     

     

     

     

    1

    Bảng tổng hợp thành quả

    tờ

    10

    12

    14

    16

    2

    Bảng tính toán

    tờ

    20

    24

    28

    32

    3

    Băng dính loại vừa

    cuộn

    4

    5

    6

    7

    4

    Bìa đóng sổ

    cái

    12

    12

    12

    12

    5

    Bông thấm nước

    kg

    0.2

    0.2

    0.2

    0.3

    6

    Biên bản bàn giao thành quả

    tờ

    6

    6

    6

    6

    7

    Ngòi bút vẽ ký thuật

    cái

    2

    2

    2

    2

    8

    Dao lam

    cái

    10

    10

    10

    10

    9

    USB

    cái

    4

    5

    6

    7

    10

    Đĩa DVD

    cái

    1

    1

    1

    1

    11

    Ghim dập

    hộp

    1

    1.3

    1.5

    2

    12

    Ghim vòng

    hộp

    1

    1.3

    1.5

    2

    13

    Giấy in nhiệt cho máy đo sâu

    cuộn

    1.0

    1.2

    1.4

    1.7

    14

    Giấy can

    m2

    8

    8

    8

    8

    15

    Giấy kroky

    tờ

    12

    12

    12

    12

    16

    Mực in Laser

    hộp

    0.01

    0.01

    0.01

    0.01

    17

    Giấy gói hàng

    tờ

    2

    2

    2

    2

    18

    Giẻ lau bút

    kg

    0.1

    0.1

    0.1

    0.1

    19

    Hồ dán

    lọ

    2

    2

    2

    2

    20

    Mực màu

    tuýp

    3

    3

    3

    3

    21

    Mực đen

    lọ

    0.5

    0.5

    0.5

    0.5

    22

    Sổ các loại

    quyển

    15

    27

    40

    60

    23

    Giấy in A4

    ram

    0.6

    0.6

    0.6

    0.6

    24

    Giấy in A0

    tờ

    8

    8

    8

    8

    25

    Sơn các loại

    kg

    9

    15

    20

    23

    26

    Mực in màu

    hộp

    0.05

    0.05

    0.05

    0.05

    4. Quan trắc lưu lượng nước sông bằng phao

    4.1. Nội dung công việc

    4.1.1. Chuẩn bị

    - Nhận nhiệm vụ;

    - Lập đề cương;

    - Thu thập tài liệu liên quan;

    - Chọn sơ bộ vị trí trên bản đồ;

    - Chọn vị trí đặt tuyến khảo sát;

    - Vẽ sơ đồ định vị tuyến quan trắc;

    - Liên hệ với địa phương về việc điều tra khảo sát;

    - Chuẩn bị máy, thiết bị, dụng cụ và vật tư cho điều tra khảo sát, sản xuất phao;

    - Lắp đặt và kiểm tra các loại máy, thiết bị trước khi đo đạc khảo sát;

    - Đo mặt cắt ngang sông, xác định vị trí thả phao khi quan trắc;

    - Đo mặt cắt dọc sông, xác định chiều dài tuyến phao trôi;

    - Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ, thiết bị quan trắc sau khi kết thúc đợt đo.

    4.1.2. Đo đạc khảo sát chi tiết:

    - Quan trắc tốc độ bằng phao theo quy chuẩn kỹ thuật hiện hành.

    - Bảo dưỡng máy, phương tiện đo sau mỗi lần quan trắc.

    4.1.3. Hoàn thiện tài liệu:

    - Tính toán, chỉnh lý tài liệu quan trắc;

    - Viết thuyết minh, lập hồ sơ;

    - Kiểm tra nghiệm thu, can in tài liệu, bàn giao sản phẩm.

    4.2. Định mức

    4.2.1. Định biên

    Bảng 106

    ĐVT: người

    TT

    Loại lao động

    Hạng mục

    LĐPT

    ĐTV4(4)

    ĐTV4(6)

    ĐTV4(10)

    ĐTV3(5)

    Tổng số

    1

    Chuẩn bị

    2

    2

    2

     

     

    4

    2

    Đo đạc khảo sát chi tiết

     

    3

    2

    1

     

    6

    3

    Hoàn thiện tài liệu

     

     

    1

    1

    1

    3

    4.2.2. Định mức lao động

    Bảng 107

    ĐVT: công nhóm/tháng/tuyến đo

    TT

    Danh mục công việc

    LĐPT

    Định mức

    Cấp sông

    I

    II

    III

    IV

    1

    Chuẩn bị

    14

    7.5

    7.5

    7.5

    7.5

    2

    Đo đạc khảo sát chi tiết

     

    28.2

    34.0

    40.9

    49.1

    3

    Hoàn thiện tài liệu

     

    16.6

    26.6

    33.3

    40.0

    4.2.3. Định mức sử dụng thiết bị

    Bảng 108

    ĐVT: thiết bị/tháng/tuyến đo

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Thời hạn (tháng)

    Số lượng

    Định mức

    Cấp sông

    I

    II

    III

    IV

    I

    Quan trắc vẽ chi tiết

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Máy kinh vĩ điện tử

    bộ

    96

    1

    0.0125

    0.0125

    0.0156

    0.0198

    2

    Sổ điện tử

    cái

    60

    1

    0.0200

    0.0200

    0.0250

    0.0317

    3

    Máy hồi thanh

    bộ

    120

    1

    0.0024

    0.0035

    0.0042

    0.0052

    4

    Máy thủy chuẩn

    bộ

    120

    1

    0.0019

    0.0028

    0.0039

    0.0056

    5

    Máy bộ đàm

    cái

    60

    4

    0.0333

    0.0333

    0.0456

    0.0526

    6

    Xuồng máy 30CV

    cái

    120

    1

    0.0110

    0.0110

    0.0139

    0.0150

    7

    Máy phát điện 2,2kVA

    cái

    96

    1

    0.0080

    0.0095

    0.0115

    0.0137

    II

    Hoàn thiện tài liệu

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Máy vi tính, phần mềm

    bộ

    60

    1

    0.0083

    0.0100

    0.0120

    0.0144

    2

    Máy in A4

    cái

    60

    1

    0.0001

    0.0001

    0.0001

    0.0001

    3

    Máy in A0

    cái

    60

    1

    0.0002

    0.0002

    0.0002

    0.0002

    4

    Điều hòa 2,2 kVA

    cái

    96

    1

    0.0044

    0.0052

    0.0063

    0.0075

    5

    Điện năng

    kWh

     

    1

    119.87

    142.55

    170.27

    203.03

    4.2.4. Định mức sử dụng dụng cụ

    Bảng 109

    ĐVT: dụng cụ/tháng/tuyến đo

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn (tháng)

    Số lượng

    Định mức

    1

    Áo rét BHLĐ

    cái

    12

    13

    1.083

    2

    Áo mưa bạt

    cái

    36

    13

    0.361

    3

    Quần áo BHLĐ

    bộ

    12

    13

    1.083

    4

    Áo blu

    cái

    9

    3

    0.333

    5

    Dép xốp

    đôi

    6

    3

    0.500

    6

    Ba lô

    cái

    24

    13

    0.542

    7

    Giầy BHLĐ

    đôi

    12

    13

    1.083

    8

    Găng tay bạt

    đôi

    6

    9

    1.500

    9

    Mũ cứng

    cái

    12

    9

    0.750

    10

    Tất sợi

    đôi

    6

    13

    2.167

    11

    Bi đông nhựa

    cái

    36

    9

    0.250

    12

    Búa đóng cọc

    cái

    24

    1

    0.042

    13

    Bút xoay đơn

    cái

    24

    3

    0.125

    14

    Bút kẻ thẳng

    cái

    24

    3

    0.125

    15

    Cặp nhựa 3 dây

    cái

    9

    5

    0.556

    16

    Cờ hiệu

    cái

    24

    20

    0.833

    17

    Compa đơn

    cái

    36

    2

    0.056

    18

    Compa kép

    cái

    36

    1

    0.028

    19

    Hòm sắt đựng tài liệu, khóa

    cái

    48

    1

    0.021

    20

    Tủ đựng tài liệu

    cái

    60

    1

    0.017

    21

    Nilon gói tài liệu dài 1m

    tấm

    36

    4

    0.111

    22

    Nilon che máy dài 5m

    tấm

    36

    2

    0.056

    23

    Túi đựng tài liệu

    cái

    36

    5

    0.139

    24

    Bàn gấp

    cái

    60

    3

    0.050

    25

    Ghế gấp

    cái

    60

    3

    0.050

    26

    Que thủy tinh 30 cm

    cái

    12

    2

    0.167

    27

    Eke

    bộ

    12

    1

    0.083

    28

    Thước đo độ

    cái

    36

    1

    0.028

    29

    Thước thép cuộn 5m

    cái

    36

    1

    0.028

    30

    Thước vải cuộn 50m

    cái

    36

    1

    0.028

    31

    Thước vải cuộn 30m

    cái

    36

    2

    0.056

    32

    Thước thép cuộn 2m

    cái

    36

    1

    0.028

    33

    Thước bẹt nhựa 60cm

    cái

    36

    2

    0.056

    34

    Dây điện đôi 50m

    cuộn

    36

    2

    0.056

    35

    Dao rọc giấy

    cái

    12

    1

    0.083

    36

    Kim khâu

    cái

    6

    5

    0.833

    37

    Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc lưu lượng nước sông

    quyển

    48

    1

    0.021

    38

    Bút vẽ kỹ thuật

    cái

    6

    1

    0.167

    39

    Hộp đựng bút

    cái

    36

    1

    0.028

    40

    Kẹp sắt

    cái

    24

    5

    0.208

    41

    Bàn dập ghim

    cái

    36

    1

    0.028

    42

    Máy tính cầm tay

    cái

    60

    1

    0.017

    43

    Ô che máy

    cái

    36

    5

    0.139

    44

    Đèn pin

    cái

    24

    5

    0.208

    45

    Pin khô

    cái

    24

    1

    0.042

    46

    Bàn máy tính

    cái

    60

    1

    0.017

    47

    Ghế máy tính

    cái

    60

    1

    0.017

    48

    Áp kế

    cái

    60

    2

    0.033

    49

    Ẩm kế

    cái

    60

    2

    0.033

    50

    Nhiệt kế

    cái

    24

    2

    0.083

    51

    Đồng hồ bấm giây

    cái

    96

    1

    0.010

    52

    Mia thủy chuẩn

    cái

    36

    1

    0.028

    53

    Thủy chí tráng men

    cái

    36

    1

    0.028

    54

    Áo phao

    cái

    24

    13

    0.542

    55

    Phao cứu hộ

    cái

    24

    13

    0.542

    56

    Dàn lọc phù sa

    cái

    60

    1

    0.017

    57

    Máy lấy mẫu

    bộ

    36

    1

    0.028

    58

    Chai đựng mẫu loại 1 lít

    cái

    12

    1

    0.083

    59

    Đồng hồ báo thức

    cái

    96

    1

    0.010

    60

    Đồng hồ treo tường

    cái

    96

    2

    0.021

    61

    Quạt trần 100W

    cái

    60

    2

    0.033

    62

    Quạt thông gió 40W

    cái

    60

    1

    0.017

    63

    Máy hút bụi 1,5kW

    cái

    60

    1

    0.017

    64

    Máy hút ẩm 2,0kW

    cái

    60

    1

    0.017

    65

    Đèn neon 40W

    bộ

    12

    2

    0.167

    66

    Đèn điện tròn 100W

    bộ

    12

    2

    0.167

    67

    Đầu ghi DVD 40W

    cái

    60

    1

    0.017

    68

    Điện năng

    kWh

     

    22

    22

    4.2.5. Định mức sử dụng vật liệu

    Bảng 110

    ĐVT: vật liệu/tháng/tuyến đo

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Định mức

    Cấp sông

    I

    II

    III

    IV

    I

    Đo đạc khảo sát chi tiết

     

     

     

     

     

    1

    Bút chì kim

    cái

    4

    6

    8

    10

    2

    Tẩy chì

    cái

    2

    2

    2

    2

    3

    Sổ các loại

    quyển

    15

    27

    40

    60

    4

    Cọc gỗ 4x4x40cm

    cái

    7

    12

    17

    17

    5

    Cọc gỗ 10x10x150cm

    cái

    4

    4

    4

    4

    6

    Xi măng PC300

    kg

    40

    40

    40

    40

    7

    Cát, sỏi

    m3

    0.8

    1.2

    1.6

    1.6

    8

    Gỗ cốp pha nhóm V

    m3

    0.01

    0.01

    0.01

    0.01

    9

    Sào tiêu dài 5m

    cái

    9

    15

    20

    25

    10

    Giấy hồi thanh

    cuộn

    4

    5

    6

    7

    11

    Sơn các loại

    kg

    5

    7

    9

    11

    12

    Giấy lọc phù sa

    tờ

    300

    300

    300

    300

    II

    Hoàn thiện tài liệu

     

     

     

     

     

    1

    Bảng tổng hợp thành quả

    tờ

    10

    12

    14

    16

    2

    Bảng tính toán

    tờ

    20

    24

    28

    32

    3

    Băng dính loại vừa

    cuộn

    4

    5

    6

    7

    4

    Bìa đóng sổ

    cái

    12

    12

    12

    12

    5

    Bông thấm nước

    kg

    0.2

    0.2

    0.2

    0.3

    6

    Biên bản bàn giao thành quả

    tờ

    6

    6

    6

    6

    7

    Ngòi bút vẽ kỹ thuật

    cái

    2

    2

    2

    2

    8

    Dao lam

    cái

    10

    10

    10

    10

    9

    USB

    cái

    6

    7

    8

    9

    10

    Đĩa DVD

    cái

    1

    1

    1

    1

    11

    Ghim dập

    hộp

    1

    1.3

    1.5

    2

    12

    Ghim vòng

    hộp

    1

    1.3

    1.5

    2

    13

    Giấy can

    m2

    10

    10

    10

    10

    14

    Giấy kroky

    tờ

    10

    10

    10

    10

    15

    Mực in Laser

    hộp

    0.01

    0.01

    0.01

    0.01

    16

    Giấy gói hàng

    tờ

    2

    2

    2

    2

    17

    Giẻ lau bút

    kg

    0.1

    0.1

    0.1

    0.1

    18

    Hồ dán

    lọ

    2

    2

    2

    2

    19

    Mực màu

    tuýp

    3

    3

    3

    3

    20

    Mực đen

    lọ

    0.5

    0.5

    0.5

    0.5

    21

    Giấy in A4

    ram

    0.8

    0.8

    0.8

    0.8

    22

    Giấy in A0

    tờ

    8

    8

    8

    8

    23

    Mực in màu

    hộp

    0.05

    0.05

    0.05

    0.05

    5. Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng

    5.1. Nội dung công việc

    5.1.1. Chuẩn bị

    - Nhận nhiệm vụ;

    - Lập đề cương;

    - Thu thập tài liệu liên quan;

    - Chọn sơ bộ vị trí trên bản đồ;

    - Chọn vị trí đặt tuyến khảo sát;

    - Vẽ sơ đồ định vị tuyến quan trắc;

    - Liên hệ với địa phương về việc điều tra khảo sát;

    - Chuẩn bị máy, thiết bị, dụng cụ và vật tư cho điều tra khảo sát;

    - Lắp đặt và kiểm tra các loại máy, thiết bị trước khi đo đạc, quan trắc;

    - Đo mặt cắt ngang sông, xác định vị trí thủy trực quan trắc chất lơ lửng;

    - Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ thiết bị quan trắc sau khi kết thúc đợt đo.

    5.1.2. Đo đạc khảo sát chi tiết:

    - Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng theo quy chuẩn kỹ thuật hiện hành;

    - Bảo dưỡng máy, phương tiện thiết bị quan trắc sau mỗi lần quan trắc;

    5.1.3. Hoàn thiện tài liệu:

    - Tính toán, chỉnh lý tài liệu quan trắc;

    - Viết thuyết minh, lập hồ sơ;

    - Kiểm tra nghiệm thu, can in tài liệu, bàn giao sản phẩm.

    5.2. Định mức

    5.2.1. Định biên

    Bảng 111

    ĐVT: người

    TT

    Loại lao động

    Hạng mục

    LĐPT

    ĐTV4(8)

    ĐTV4(6)

    ĐTV4(10)

    ĐTV3(5)

    Tổng số

    1

    Chuẩn bị

    2

    2

    2

     

     

    6

    2

    Đo đạc khảo sát chi tiết

     

    2

    1

    1

     

    4

    3

    Hoàn thiện tài liệu

     

     

    1

    1

    1

    3

    5.2.2. Định mức lao động

    Bảng 112

    ĐVT: công nhóm/tháng/tuyến đo

    TT

    Danh mục công việc

    LĐPT

    Định mức

    Cấp sông

    I

    II

    III

    IV

    1

    Chuẩn bị

    12

    6.0

    6.0

    6.0

    6.0

    2

    Đo đạc khảo sát chi tiết

     

    30

    42.9

    55.7

    64.3

    3

    Hoàn thiện tài liệu

     

    13.3

    19.0

    24.8

    28.6

    5.2.3. Định mức sử dụng thiết bị

    Bảng 113

    ĐVT: thiết bị/tháng/tuyến đo

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Thời hạn (thang)

    Số lượng

    Định mức

    Cấp sông

    I

    II

    III

    IV

    I

    Quan trắc vẽ chi tiết

     

     

     

     

    1

    Máy kinh vĩ điện tử

    bộ

    96

    1

    0.006

    0.009

    0.012

    0.014

    2

    Sổ điện tử

    cái

    60

    1

    0.010

    0.015

    0.020

    0.023

    3

    Máy hồi thanh

    bộ

    120

    1

    0.001

    0.001

    0.002

    0.002

    4

    Máy thủy chuẩn

    bộ

    120

    1

    0.002

    0.002

    0.002

    0.002

    5

    Máy bộ đàm

    cái

    60

    4

    0.030

    0.050

    0.066

    0.077

    6

    Máy lấy mẫu

    bộ

    96

    1

    0.017

    0.025

    0.033

    0.039

    7

    Tời (tời, cá, dây cáp)

    bộ

    96

    1

    0.017

    0.025

    0.033

    0.039

    8

    Xuồng máy 30CV

    cái

    120

    1

    0.004

    0.004

    0.004

    0.004

    9

    Thuyền 15CV

    cái

    120

    1

    0.006

    0.009

    0.012

    0.014

    10

    Máy phát điện 2,2kVA

    cái

    96

    1

    0.005

    0.006

    0.007

    0.008

    II

    Hoàn thiện tài liệu

     

     

     

     

     

    1

    Máy vi tính, phần mềm

    bộ

    60

    1

    0.008

    0.010

    0.011

    0.014

    2

    Máy in A4

    cái

    60

    1

    0.000

    0.000

    0.000

    0.000

    3

    Máy in A0

    cái

    60

    1

    0.000

    0.000

    0.000

    0.000

    4

    Điều hòa 2,2kVA

    cái

    96

    1

    0.003

    0.003

    0.004

    0.004

    5

    Tủ sấy

    cái

    96

    1

    0.002

    0.002

    0.002

    0.002

    6

    Cân điện tử

    cái

    60

    1

    0.019

    0.019

    0.019

    0.019

    7

    Điện năng

    kWh

     

    1

    189.080

    210.500

    236.960

    267.200

    5.2.4. Định mức sử dụng dụng cụ

    Bảng 114

    ĐVT: dụng cụ/tháng/tuyến đo

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn (tháng)

    Số lượng

    Định mức

    1

    Áo rét BHLĐ

    cái

    12

    9

    0.750

    2

    Áo mưa bạt

    cái

    36

    9

    0.250

    3

    Quần áo BHLĐ

    bộ

    12

    9

    0.750

    4

    Áo blu

    cái

    9

    3

    0.333

    5

    Dép xốp

    đôi

    6

    3

    0.500

    6

    Ba lô

    cái

    24

    9

    0.375

    7

    Giầy BHLĐ

    đôi

    12

    13

    1.083

    8

    Găng tay bạt

    đôi

    12

    9

    0.750

    9

    Mũ cứng

    cái

    12

    9

    0.750

    10

    Tất sợi

    đôi

    6

    13

    2.167

    11

    Bi đông nhựa

    cái

    36

    9

    0.250

    12

    Búa đóng cọc

    cái

    24

    1

    0.042

    13

    Bút xoay đơn

    cái

    24

    3

    0.125

    14

    Bút kẻ thẳng

    cái

    24

    3

    0.125

    15

    Cặp nhựa 3 dây

    cái

    9

    5

    0.556

    16

    Cờ hiệu

    cái

    24

    20

    0.833

    17

    Compa đơn

    cái

    36

    2

    0.056

    18

    Compa kép

    cái

    36

    1

    0.028

    19

    Hòm sắt đựng tài liệu, khóa

    cái

    48

    1

    0.021

    20

    Tủ đựng tài liệu

    cái

    60

    1

    0.017

    21

    Nilon gói tài liệu dài 1m

    tấm

    36

    4

    0.111

    22

    Nilon che máy dài 5m

    tấm

    36

    2

    0.056

    23

    Túi đựng tài liệu

    cái

    36

    5

    0.139

    24

    Bàn gấp

    cái

    60

    3

    0.050

    25

    Ghế gấp

    cái

    60

    3

    0.050

    26

    Que thủy tinh 30 cm

    cái

    12

    1

    0.083

    27

    Eke

    bộ

    12

    1

    0.083

    28

    Thước đo độ

    cái

    36

    1

    0.028

    29

    Thước thép cuộn 5m

    cái

    36

    1

    0.028

    30

    Thước vải cuộn 50m

    cái

    36

    1

    0.028

    31

    Thước thép cuộn 2m

    cái

    36

    1

    0.028

    32

    Thước bẹt nhựa 60cm

    cái

    36

    1

    0.028

    33

    Dây điện đôi 50m

    cuộn

    36

    1

    0.028

    34

    Dao rọc giấy

    cái

    12

    2

    0.167

    35

    Kim khâu

    cái

    6

    1

    0.167

    36

    Quy chuẩn kỹ thuật quan trắc lưu lượng chất lơ lửng

    quyển

    48

    2

    0.042

    37

    Bút vẽ kỹ thuật

    cái

    6

    1

    0.167

    38

    Hộp đựng bút

    cái

    12

    1

    0.083

    39

    Kẹp sắt

    cái

    24

    1

    0.042

    40

    Bàn dập ghim

    cái

    36

    1

    0.028

    41

    Máy tính cầm tay

    cái

    60

    1

    0.017

    42

    Ô che máy

    cái

    36

    1

    0.028

    43

    Đèn pin

    cái

    24

    5

    0.208

    44

    Pin khô

    cái

    24

    1

    0.042

    45

    Bàn máy tính

    cái

    60

    1

    0.017

    46

    Ghế máy tính

    cái

    60

    1

    0.017

    49

    Nhiệt kế

    cái

    60

    2

    0.033

    50

    Mia thủy chuẩn

    cái

    60

    2

    0.033

    51

    Thủy chí tráng men

    cái

    24

    1

    0.042

    52

    Áo phao

    cái

    36

    9

    0.250

    53

    Phao cứu hộ

    cái

    24

    9

    0.375

    54

    Dàn lọc phù sa

    cái

    60

    2

    0.033

    55

    Máy lấy mẫu

    bộ

    36

    2

    0.056

    56

    Chai đựng mẫu (loại 1 lít)

    cái

    12

    50

    4.167

    57

    Đồng hồ báo thức

    cái

    96

    1

    0.010

    58

    Đồng hồ treo tường

    cái

    96

    1

    0.010

    59

    Quạt trần 100W

    cái

    60

    1

    0.017

    60

    Quạt thông gió 40W

    cái

    60

    2

    0.033

    61

    Máy hút bụi 1,5kW

    cái

    60

    1

    0.017

    62

    Máy hút ẩm 2,0kW

    cái

    60

    1

    0.017

    63

    Đèn neon 40W

    bộ

    12

    2

    0.167

    64

    Đèn điện tròn 100W

    bộ

    12

    2

    0.167

    65

    Đầu ghi DVD 40W

    cái

    60

    1

    0.017

    66

    Điện năng

    kWh

     

    20

    20.0

    5.2.5. Định mức sử dụng vật liệu

    Bảng 115

    ĐVT: vật liệu/tháng/tuyến đo

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Định mức

    Cấp sông

    I

    II

    III

    IV

    I

    Quan trắc vẽ chi tiết

     

     

     

     

     

    1

    Bút chì kim

    cái

    6

    8

    10

    13

    2

    Tẩy chì

    cái

    2

    2

    2

    2

    3

    Cọc gỗ 4x4x40 cm

    cái

    7

    12

    17

    26

    4

    Cọc gỗ 10x10x150 cm

    cái

    4

    4

    4

    4

    5

    Xi măng PC300

    kg

    40

    40

    40

    40

    6

    Cát, sỏi

    m3

    0.8

    1.2

    1.6

    1.8

    7

    Gỗ cốp pha nhóm V

    m3

    0.01

    0.01

    0.01

    0.01

    8

    Sào tiêu dài 5m

    cái

    8

    8

    8

    8

    9

    Giấy lọc phù sa

    tờ

    300

    300

    300

    300

    10

    Sơn các loại

    kg

    5

    7

    9

    11

    11

    Giấy hồi thanh

    cuộn

    4.0

    5.0

    6.0

    7.0

    12

    Sổ các loại

    quyển

    15

    20

    25

    30

    II

    Hoàn thiện tài liệu

     

     

     

     

     

    1

    Bảng tổng hợp thành quả

    tờ

    15

    18

    22

    26

    2

    Bảng tính toán

    tờ

    30

    34

    40

    46

    3

    Băng dính loại vừa

    cuộn

    6

    7

    8

    10

    4

    Bìa đóng sổ

    cái

    16

    16

    16

    16

    5

    Bông thấm nước

    kg

    0.2

    0.2

    0.2

    0.3

    6

    Biên bản bàn giao thành quả

    tơ

    8

    8

    8

    8

    7

    Ngòi bút vẽ kỹ thuật

    cái

    4

    4

    4

    4

    8

    Dao lam

    cái

    0.1

    0.1

    0.1

    0.1

    9

    USB

    cái

    6

    7

    8

    9

    10

    Đĩa DVD

    cái

    1

    1

    1

    1

    11

    Ghim dập

    hộp

    1

    1.3

    1.5

    2

    12

    Ghim vòng

    hộp

    1

    1.3

    1.5

    2

    13

    Giấy can

    m2

    10

    10

    10

    10

    14

    Giấy kroky

    tờ

    10

    10

    10

    10

    15

    Mực in Laser

    hộp

    0.01

    0.01

    0.01

    0.01

    16

    Giấy gói hàng

    tờ

    2

    2

    2

    2

    17

    Giẻ lau bút

    kg

    0.1

    0.1

    0.1

    0.1

    18

    Hồ dán

    lọ

    2

    2

    2

    2

    19

    Mực màu

    tuýp

    3

    3

    3

    3

    20

    Mực đen

    lọ

    0.5

    0.5

    0.5

    0.5

    21

    Giấy in A4

    ram

    0.6

    0.6

    0.6

    0.6

    22

    Giấy in A0

    tờ

    8

    8

    8

    8

    23

    Mực in màu

    hộp

    0.05

    0.05

    0.05

    0.05

    6. Quan trắc bùn cát di đáy

    6.1. Nội dung công việc

    6.1.1. Chuẩn bị:

    - Nhận nhiệm vụ;

    - Lập đề cương;

    - Thu thập tài liệu liên quan;

    - Chọn sơ bộ vị trí trên bản đồ;

    - Chọn vị trí đặt tuyến khảo sát đo đạc;

    - Vẽ sơ đồ định vị tuyến quan trắc;

    - Liên hệ với địa phương về việc điều tra khảo sát;

    - Chuẩn bị máy, thiết bị, dụng cụ và vật tư cho điều tra khảo sát;

    - Lắp đặt và kiểm tra các loại máy, thiết bị trước khi đo đạc, quan trắc;

    - Đo mặt cắt ngang sông, xác định vị trí thủy trực quan trắc bùn cát di đáy.

    - Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ thiết bị quan trắc sau khi kết thúc đợt đo.

    6.1.2. Đo đạc khảo sát chi tiết:

    - Quan trắc bùn cát di đáy theo quy chuẩn kỹ thuật hiện hành;

    - Bảo dưỡng máy, phương tiện, thiết bị quan trắc sau mỗi lần quan trắc.

    6.1.3. Hoàn thiện tài liệu:

    - Tính toán, chỉnh lý tài liệu quan trắc;

    - Viết thuyết minh, lập hồ sơ;

    - Kiểm tra nghiệm thu, can in tài liệu, bàn giao sản phẩm.

    6.2. Định mức

    6.2.1. Định biên

    Bảng 116

    ĐVT: người

    TT

    Loại lao động

    Hạng mục

    LĐPT

    ĐTV4(4)

    ĐTV4(6)

    ĐTV4(10)

    ĐTV3(5)

    Tổng số

    1

    Chuẩn bị

    2

    2

    2

     

     

    6

    2

    Đo đạc khảo sát chi tiết

     

    2

    1

    1

     

    4

    3

    Hoàn thiện tài liệu

     

     

    1

    1

    1

    4

    6.2.2. Định mức lao động

    Bảng 117

    ĐVT: công nhóm/tháng/tuyến đo

    TT

    Danh mục công việc

    LĐPT

    Định mức

    Cấp sông

    I

    II

    III

    IV

    1

    Chuẩn bị

    12

    6.2

    6.2

    6.2

    6.2

    2

    Đo đạc khảo sát chi tiết

     

    28.2

    34.0

    40.9

    49.1

    3

    Hoàn thiện tài liệu

     

    12.8

    16.2

    17.2

    18.0

    6.2.3. Định mức sử dụng thiết bị

    Bảng 118

    ĐVT: thiết bị/tháng/tuyến đo

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Công suất (kW)

    Thời hạn (thang)

    Số lượng

    Định mức

    Cấp sông

    I

    II

    III

    IV

    I

    Quan trắc vẽ chi tiết

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Máy kinh vĩ điện tử

    bộ

     

    96

    1

    0.0028

    0.0028

    0.0028

    0.0028

    2

    Sổ điện tử

    cái

     

    60

    1

    0.0044

    0.0044

    0.0044

    0.0044

    3

    Máy hồi thanh

    bộ

     

    120

    1

    0.0010

    0.0014

    0.0017

    0.0021

    4

    Máy thủy chuẩn

    bộ

     

    120

    1

    0.0028

    0.0028

    0.0028

    0.0028

    5

    Máy bộ đàm

    cái

     

    60

    4

    0.0378

    0.0833

    0.1167

    0.1352

    6

    Tời (tời, cá, dây cáp)

    bộ

     

    96

    1

    0.0194

    0.0417

    0.0583

    0.0676

    7

    Máy lấy mẫu

    bộ

     

    96

    1

    0.0194

    0.0417

    0.0583

    0.0676

    8

    Thuyền

    cái

    15 CV

    96

    1

    0.0117

    0.0250

    0.0350

    0.0406

    9

    Xuồng máy

    cái

    30 CV

    96

    1

    0.0061

    0.0061

    0.0067

    0.0067

    10

    Máy phát điện 2,2kVA

    cái

    2.2

    96

    1

    0.0048

    0.0057

    0.0069

    0.0082

    II

    Hoàn thiện tài liệu

    1

    Máy vi tính, phần mềm

    bộ

    0.4

    60

    1

    0.0002

    0.0002

    0.0002

    0.0002

    2

    Máy in A4

    cái

    0.5

    60

    1

    0.0002

    0.0002

    0.0002

    0.0002

    3

    Máy in A0

    cái

    0.4

    60

    1

    0.0002

    0.0002

    0.0002

    0.0002

    4

    Điều hòa 2,2kVA

    cái

    2.2

    96

    1

    0.0044

    0.0052

    0.0063

    0.0075

    5

    Tủ sấy

    cái

    3

    60

    1

    0.0022

    0.0022

    0.0022

    0.0022

    6

    Cân điện tử

    cái

    0.25

    60

    1

    0.0093

    0.0093

    0.0093

    0.0093

    7

    Điện năng

    kWh

     

     

     

    220.67

    243.35

    271.07

    303.83

    6.2.4. Định mức sử dụng dụng cụ

    Bảng 119

    ĐVT: dụng cụ/tháng/tuyến đo

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn (tháng)

    Số lượng

    Định mức

    1

    Áo rét BHLĐ

    cái

    12

    9

    0.750

    2

    Áo mưa bạt

    cái

    36

    9

    0.250

    3

    Quần áo BHLĐ

    bộ

    12

    9

    0.750

    4

    Áo blu

    cái

    9

    4

    0.444

    5

    Dép xốp

    đôi

    6

    4

    0.667

    6

    Ba lô

    cái

    24

    9

    0.375

    7

    Giầy BHLĐ

    đôi

    12

    13

    1.083

    8

    Găng tay bạt

    đôi

    12

    9

    0.750

    9

    Mũ cứng

    cái

    12

    9

    0.750

    10

    Tất sợi

    đôi

    6

    13

    2.167

    11

    Bi đông nhựa

    cái

    36

    9

    0.250

    12

    Búa đóng cọc

    cái

    24

    1

    0.042

    13

    Cặp nhựa 3 dây

    cái

    9

    4

    0.444

    14

    Cờ hiệu

    cái

    24

    20

    0.833

    15

    Hòm sắt đựng tài liệu, khóa

    cái

    48

    1

    0.021

    16

    Tủ đựng tài liệu

    cái

    60

    3

    0.050

    17

    Túi đựng tài liệu

    cái

    36

    5

    0.139

    18

    Bàn gấp

    cái

    60

    4

    0.067

    19

    Ghế gấp

    cái

    60

    4

    0.067

    20

    Que thủy tinh 30 cm

    cái

    12

    1

    0.083

    21

    Eke

    bộ

    12

    1

    0.083

    22

    Thước đo độ

    cái

    36

    1

    0.028

    23

    Dao rọc giấy

    cái

    12

    1

    0.083

    24

    Kim khâu

    cái

    6

    2

    0.333

    25

    Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc bùn cát di đáy

    quyển

    48

    1

    0.021

    26

    Bút vẽ kỹ thuật

    cái

    6

    1

    0.167

    27

    Hộp đựng bút

    cái

    12

    1

    0.083

    28

    Kẹp sắt

    cái

    24

    1

    0.042

    29

    Bàn dập ghim

    cái

    36

    1

    0.028

    30

    Máy tính cầm tay

    cái

    60

    1

    0.017

    31

    Đèn pin

    cái

    24

    1

    0.042

    32

    Bàn máy tính

    cái

    60

    1

    0.017

    33

    Ghế máy tính

    cái

    60

    1

    0.017

    34

    Áo phao

    cái

    24

    9

    0.375

    35

    Phao cứu hộ

    cái

    24

    9

    0.375

    36

    Dàn lọc phù sa

    cái

    60

    50

    0.833

    37

    Máy lấy mẫu

    bộ

    36

    1

    0.028

    38

    Chai đựng mẫu (loại 1 lít)

    cái

    12

    1

    0.083

    39

    Cân thường

    cái

    36

    1

    0.028

    40

    Pin khô

    cái

    24

    1

    0.042

    41

    Đồng hồ báo thức

    cái

    96

    1

    0.010

    42

    Đồng hồ treo tường

    cái

    96

    1

    0.010

    43

    Quạt trần 100W

    cái

    60

    1

    0.017

    44

    Quạt thông gió 40W

    cái

    60

    1

    0.017

    45

    Máy hút bụi 1,5kw

    cái

    60

    1

    0.017

    46

    Máy hút ẩm 2,0kW

    cái

    60

    1

    0.017

    47

    Đèn neon 40W

    bộ

    12

    2

    0.167

    48

    Đèn điện tròn 100W

    bộ

    12

    2

    0.167

    49

    Đầu ghi DVD 40W

    cái

    60

    1

    0.017

    50

    Điện năng

    kWh

     

    20

    20

    6.2.5. Định mức sử dụng vật liệu

    Bảng 120

    ĐVT: vật liệu/tháng/tuyến đo

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Định mức

    Cấp sông

    I

    II

    III

    IV

    I

    Quan trắc vẽ chi tiết

     

     

     

     

     

    1

    Bút chì kim

    cái

    4

    6

    8

    10

    2

    Tẩy chì

    cái

    2

    2

    2

    2

    3

    Sào tiêu dài 5m

    cái

    9

    15

    20

    25

    4

    Sơn các loại

    kg

    5

    7

    9

    11

    5

    Giấy lọc phù sa

    tờ

    300

    300

    300

    300

    6

    Giấy in nhiệt cho máy đo sâu

    cuộn

    4.0

    5.0

    6.0

    7.0

    7

    Sổ các loại

    quyển

    15

    27

    40

    60

    II

    Hoàn thiện tài liệu

     

     

     

     

     

    1

    Bảng tổng hợp thành quả

    tờ

    16

    16

    16

    16

    2

    Bảng tính toán

    tờ

    20

    20

    20

    20

    3

    Băng dính loại vừa

    cuộn

    4

    5

    6

    7

    4

    Bìa đóng sổ

    cái

    12

    12

    12

    12

    5

    Bông thấm nước

    kg

    0.2

    0.2

    0.2

    0.2

    6

    Biên bản bàn giao thành quả

    tờ

    4

    4

    4

    4

    7

    Ngòi bút vẽ kỹ thuật

    cái

    2

    2

    2

    2

    8

    Dao lam

    cái

    10

    10

    10

    10

    9

    USB

    cái

    6

    7

    8

    9

    10

    Đĩa DVD

    cái

    1

    1

    1

    1

    11

    Ghim dập

    hộp

    1

    1.3

    1.5

    2

    12

    Ghim vòng

    hộp

    1

    1.3

    1.5

    2

    13

    Mực in Laser

    hộp

    0.01

    0.01

    0.01

    0.01

    14

    Giấy gói hàng

    tơ

    2

    2

    2

    2

    15

    Hồ dán

    lọ

    2

    2

    2

    2

    16

    Mực màu

    tuýp

    3

    3

    3

    3

    17

    Mực đen

    lọ

    2

    2

    2

    2

    18

    Giấy in A4

    ram

    0.6

    0.6

    0.6

    0.6

    19

    Giấy in A0

    tờ

    8

    8

    8

    8

    20

    Mực in màu

    hộp

    0.05

    0.05

    0.05

    0.05

    Mục 3. ĐIỀU TRA KHẢO SÁT THUỶ VĂN VÙNG SÔNG ẢNH HƯỞNG THỦY TRIỀU

    1. Quan trắc mực nước

    Áp dụng định mức quan trắc mực nước vùng sông không ảnh hưởng triều với số lần quan trắc 24 lần/ngày.

    Riêng đối với các vị trí khảo sát thuộc khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, quan trắc 24 lần/ngày, định mức lao động áp dụng như sau:

    1.1. Định biên

    Bảng 121

    ĐVT: người

    TT

    Loại lao động

    Hạng mục

    LĐPT

    ĐTV4(4)

    ĐTV4(6)

    Tổng số

    1

    Chuẩn bị

    1

    1

    1

    3

    2

    Đo đạc khảo sát chi tiết

     

    2

    1

    3

    3

    Hoàn thiện tài liệu

     

    1

    1

    2

    1.2. Định mức lao động:

    Bảng 122

    ĐVT: công nhóm/tháng/tuyến đo

    TT

    Danh mục công việc

    LĐPT

    Định mức

    Cấp sông: I-IV

    1

    Chuẩn bị

    4

    6.5

    2

    Đo đạc khảo sát chi tiết

     

    30.0

    3

    Hoàn thiện tài liệu

     

    10.0

    2. Quan trắc lưu lượng nước vùng sông ảnh hưởng thủy triều

    2.1. Nội dung công việc

    2.1.1. Chuẩn bị

    - Nhận nhiệm vụ;

    - Lập đề cương;

    - Thu thập tài liệu liên quan;

    - Chọn sơ bộ vị trí trên bản đồ;

    - Chọn vị trí đặt tuyến khảo sát;

    - Vẽ sơ đồ định vị tuyến quan trắc;

    - Liên hệ với địa phương về việc điều tra khảo sát;

    - Chuẩn bị máy, thiết bị, dụng cụ và vật tư cho điều tra khảo sát;

    - Lắp đặt và kiểm tra các loại máy, thiết bị trước khi đo đạc, quan trắc;

    - Đo vẽ mặt cắt ngang chi tiết, bố trí thủy trực đo lưu tốc;

    - Tính toán, định vị vị trí và trồng tiêu ngắm để xác định vị trí đường thủy trực;

    - Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ, thiết bị quan trắc sau khi kết thúc đợt đo.

    2.1.2. Đo đạc khảo sát chi tiết:

    - Đo lưu tốc dòng nước 24 lần/ngày tại thủy trực đại biểu, đo liên tục trong suốt thời kỳ triều;

    - Bảo dưỡng, tu sửa máy, thiết bị theo quy chuẩn kỹ thuật hiện hành;

    - Đo lưu tốc dòng nước toàn mặt ngang để xây dựng quan hệ với thủy trực đại biểu;

    - Đo, vẽ mặt cắt ngang tuyến quan trắc giữa kỳ và trước khi kết thúc kỳ quan trắc.

    2.1.3. Hoàn thiện tài liệu:

    - Tính toán, chỉnh lý tài liệu quan trắc;

    - Viết thuyết minh, lập hồ sơ;

    - Kiểm tra nghiệm thu, can in tài liệu, bàn giao sản phẩm.

    2.2. Định mức

    2.2.1. Định biên

    2.2.1.1. Khu vực từ Bắc Bộ đến Nam Trung Bộ

    Bảng 123

    ĐVT: người

    TT

    Loại lao động

    Hạng mục

    LĐPT

    ĐTV4(4)

    ĐTV4(6)

    ĐTV4(10)

    ĐTV3(5)

    Tổng số

    1

    Chuẩn bị

    1

    2

    2

    1

     

    6

    2

    Đo đạc khảo sát chi tiết

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Đo đại biểu

     

    3

    3

    4

    2

    12

    2.2

    Đo chi tiết bằng máy đo lưu lượng nước tự động

     

     

    3

    3

    1

    7

    3

    Hoàn thiện tài liệu

     

     

    2

    2

    1

    5

    2.2.1.2. Khu vực Nam Bộ

    Bảng 124

    ĐVT: người

    TT

    Loại lao động

    Hạng mục

    LĐPT

    ĐTV4(4)

    ĐTV4(6)

    ĐTV4(10)

    ĐTV3(5)

    Tổng số

    1

    Chuẩn bị

    1

    2

    2

     

     

    5

    2

    Đo đạc khảo sát chi tiết

     

     

     

     

     

     

    2.1

    Đo đại biểu

     

    4

    2

     

     

    6

    2.2

    Đo chi tiết bằng máy đo lưu lượng nước tự động

     

    4

    2

     

     

    6

    3

    Hoàn thiện tài liệu

     

     

    2

    2

    1

    5

    2.2.2. Định mức lao động

    2.2.2.1. Khu vực từ Bắc Bộ đến Nam Trung Bộ

    Bảng 125

    ĐVT: công nhóm/tháng/ tuyến đo

    TT

    Danh mục công việc

    LĐPT

    Định mức

    Cấp sông

    I

    II

    III

    IV

    1

    Chuẩn bị

    18

    16

    19

    22

    25

    2

    Đo đạc khảo sát chi tiết

     

     

     

     

     

    2.1

    Đo đại biểu

     

    33.8

    40.5

    48.6

    58.4

    2.2

    Đo chi tiết bằng máy đo lưu lượng nước tự động

    5

    5

    5

    5

    5

    3

    Hoàn thiện tài liệu

     

    20

    22

    24

    26

    222.2. Khu vực Nam Bộ

    Bảng 126

    ĐVT: công nhóm/tháng/ tuyến đo

    TT

    Danh mục công việc

    LĐPT

    Định mức

    Cấp sông

    I

    II

    III

    IV

    1

    Chuẩn bị

    10

    7

    8

    15

    20

    2

    Đo đạc khảo sát chi tiết

     

     

     

     

     

    2.1

    Đo đại biểu

     

    30

    35

    40

    50

    2.2

    Đo chi tiết bằng máy đo lưu lượng nước tự động

    5

    5

    5

    5

    5

    3

    Hoàn thiện tài liệu

     

    10

    12

    20

    26

    2.2.3. Định mức sử dụng thiết bị

    Bảng 127

    ĐVT: thiết bị/tháng/ tuyến đo

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Thời hạn (tháng)

    Số lượng

    Định mức

    Cấp sông

    I

    II

    III

    IV

    1

    Máy kinh vĩ điện tử

    bộ

    96

    1

    0.0013

    0.0013

    0.0016

    0.0019

    2

    Sổ điện tử

    cái

    60

    1

    0.0033

    0.0033

    0.0042

    0.0051

    3

    Máy kinh vĩ quang học

    bộ

    96

    1

    0.0013

    0.0013

    0.0016

    0.0019

    4

    Máy hồi thanh

    bộ

    120

    1

    0.0013

    0.0013

    0.0016

    0.0019

    5

    Máy lưu tốc kế

    bộ

    60

    1

    0.0130

    0.0200

    0.0300

    0.0356

    6

    Máy đo lưu lượng nước tự động

    bộ

    120

    1

    0.0026

    0.0026

    0.0026

    0.0026

    7

    Máy thủy chuẩn

    bộ

    120

    1

    0.0013

    0.0013

    0.0016

    0.0019

    8

    Tời (tời, cá neo, dây cáp)

    bộ

    96

    2

    0.0260

    0.0400

    0.0600

    0.0711

    9

    Máy bộ đàm

    cái

    60

    4

    0.0433

    0.0667

    0.1000

    0.1185

    10

    Máy phát điện 2,2kVA

    cái

    96

    1

    0.0048

    0.0057

    0.0069

    0.0082

    11

    Máy vi tính, phần mềm

    bộ

    60

    1

    0.0056

    0.0067

    0.0080

    0.0096

    12

    Máy in A4

    cái

    60

    1

    0.0001

    0.0001

    0.0001

    0.0001

    13

    Máy in A0

    cái

    60

    1

    0.0003

    0.0003

    0.0003

    0.0003

    14

    Điều hòa 2,2 kVA

    cái

    96

    1

    0.0050

    0.0059

    0.0070

    0.0083

    15

    Điện năng

    kWh

     

     

    134.99

    160.19

    190.43

    226.97

    2.2.4. Định mức sử dụng dụng cụ

    Bảng 128

    ĐVT: dụng cụ/tháng

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn (tháng)

    Số lượng

    Định mức

    1

    Áo rét BHLĐ

    cái

    12

    21

    1.750

    2

    Áo mưa bạt

    cái

    36

    16

    0.444

    3

    Quần áo BHLĐ

    bộ

    12

    16

    1.333

    4

    Áo blu

    cái

    9

    5

    0.556

    5

    Dép xốp

    đôi

    6

    5

    0.833

    6

    Ba lô

    cái

    24

    16

    0.667

    7

    Giầy BHLĐ

    đôi

    12

    16

    1.333

    8

    Găng tay bạt

    đôi

    12

    16

    1.333

    9

    Mũ cứng

    cái

    12

    16

    1.333

    10

    Tất sợi

    đôi

    6

    16

    2.667

    11

    Bi đông nhựa

    cái

    36

    16

    0.444

    12

    Búa đóng cọc

    cái

    24

    2

    0.083

    13

    Bút xoay đơn

    cái

    24

    3

    0.125

    14

    Bút kẻ thẳng

    cái

    24

    3

    0.125

    15

    Cặp nhựa 3 dây

    cái

    9

    3

    0.333

    16

    Cờ hiệu

    cái

    24

    25

    1.042

    17

    Hòm sắt đựng tài liệu, khóa

    cái

    48

    1

    0.021

    18

    Tủ đựng tài liệu

    cái

    60

    1

    0.017

    19

    Túi đựng tài liệu

    cái

    36

    5

    0.139

    20

    Bàn gấp

    cái

    60

    3

    0.050

    21

    Ghế gấp

    cái

    60

    3

    0.050

    22

    Eke

    bộ

    12

    1

    0.083

    23

    Thước đo độ

    cái

    36

    1

    0.028

    24

    Dây điện đôi 50m

    cuộn

    36

    1

    0.028

    25

    Dao rọc giấy

    cái

    9

    3

    0.333

    26

    Kim khâu

    cái

    6

    3

    0.500

    27

    Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc lưu lượng nước sông

    quyển

    48

    1

    0.021

    28

    Bút vẽ kỹ thuật

    cái

    6

    3

    0.500

    29

    Hộp đựng bút

    cái

    12

    3

    0.250

    30

    Kẹp sắt

    cái

    24

    3

    0.125

    31

    Bàn dập ghim

    cái

    36

    1

    0.028

    32

    Máy tính cầm tay

    cái

    60

    1

    0.017

    33

    Đèn pin

    cái

    24

    5

    0.208

    34

    Pin khô

    đôi

    24

    1

    0.042

    35

    Bàn máy tính

    cái

    60

    1

    0.017

    36

    Ghế máy tính

    cái

    60

    3

    0.050

    37

    Áp kế

    cái

    60

    2

    0.033

    38

    Ẩm kế

    cái

    60

    2

    0.033

    39

    Nhiệt kế

    cái

    24

    2

    0.083

    40

    Đồng hồ bấm giây

    cái

    96

    2

    0.021

    41

    Mia thủy chuẩn

    cái

    96

    1

    0.010

    42

    Thủy chí tráng men

    cái

    24

    1

    0.042

    43

    Áo phao

    cái

    24

    16

    0.667

    44

    Phao cứu hộ

    cái

    24

    16

    0.667

    45

    Dàn lọc phù sa

    cái

    60

    2

    0.033

    46

    Máy lấy mẫu

    bộ

    36

    2

    0.056

    47

    Chai đựng mẫu (loại 1 lít)

    cái

    12

    50

    4.167

    48

    Đồng hồ báo thức

    cái

    96

    1

    0.010

    49

    Đồng hồ treo tường

    cái

    96

    1

    0.010

    50

    Quạt trần 100W

    cái

    60

    1

    0.017

    51

    Quạt thông gió 40W

    cái

    60

    1

    0.017

    52

    Máy hút bụi 1,5kW

    cái

    60

    1

    0.017

    53

    Máy hút ẩm 2,0kW

    cái

    60

    1

    0.017

    54

    Đèn neon 40W

    bộ

    12

    2

    0.167

    55

    Đèn điện tròn 100W

    bộ

    12

    2

    0.167

    56

    Đầu ghi DVD 40W

    cái

    60

    1

    0.017

    57

    Điện năng

    kWh

     

    15

    15.0

    2.2.5. Định mức sử dụng vật liệu

    Bảng 129

    ĐVT: vật liệu/tháng/tuyến đo

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Định mức

    Cấp sông

    I

    II

    III

    IV

    I

    Quan trắc chi tiết

     

     

     

     

     

    1

    Bút chì kim

    cái

    3

    4

    6

    8

    2

    Tẩy chì

    cái

    2

    2

    2

    2

    3

    Cọc gỗ 4x4x40cm

    cái

    20

    20

    20

    20

    4

    Cọc gỗ 10x10x150cm

    cái

    5

    6

    10

    14

    5

    Xi măng PC300

    kg

    30

    40

    70

    100

    6

    Cát, sỏi

    m3

    0.6

    0.8

    1.2

    1.6

    7

    Gỗ cốp pha nhóm V

    m3

    0.01

    0.01

    0.01

    0.01

    8

    Sào tiêu dài 5m

    cái

    7

    9

    15

    20

    9

    Giấy hồi thanh

    cuộn

    3.0

    4.0

    5.0

    6.0

    10

    Giấy lọc phù sa

    tờ

    150

    200

    400

    600

    11

    Sơn các loại

    kg

    7

    9

    15

    20

    12

    Sổ các loại

    quyển

    40

    50

    95

    140

    II

    Hoàn thiện tài liệu

     

     

     

     

     

    1

    Bảng tổng hợp thành quả

    tờ

    8

    10

    12

    14

    2

    Bảng tính toán

    tờ

    15

    20

    24

    28

    3

    Băng dính loại vừa

    cuộn

    3

    4

    5

    6

    4

    Bìa đóng sổ

    cái

    12

    12

    12

    12

    5

    Bông thấm nước

    kg

    0.2

    0.2

    0.2

    0.2

    6

    Biên bản bàn giao thành quả

    tờ

    4

    4

    4

    4

    7

    Ngòi bút vẽ kỹ thuật

    cái

    2

    2

    2

    2

    8

    Dao lam

    cái

    0.1

    0.1

    0.1

    0.1

    9

    USB

    cái

    5

    6

    7

    8

    10

    Đĩa CD

    cái

    1

    1

    1

    1

    11

    Ghim dập

    hộp

    1

    1

    1.3

    1.5

    12

    Ghim vòng

    hộp

    1

    1

    1.3

    1.5

    13

    Giấy can

    m2

    8

    10

    20

    30

    14

    Giấy kroky

    tờ

    8

    10

    20

    30

    15

    Mực in Laser

    hộp

    0.01

    0.01

    0.015

    0.02

    16

    Giấy gói hàng

    tờ

    2

    2

    2

    2

    17

    Giẻ lau bút

    kg

    0.1

    0.1

    0.1

    0.1

    18

    Hồ dán

    lọ

    2

    2

    3

    4

    19

    Mực màu

    tuýp

    2.5

    3

    3.5

    4

    20

    Mực đen

    lọ

    0.4

    0.5

    0.7

    0.9

    21

    Giấy in A4

    ram

    0.3

    0.4

    0.8

    1.2

    22

    Giấy in A0

    tờ

    4

    6

    12

    18

    23

    Mực in màu

    hộp

    0.05

    0.05

    0.05

    0.05

    3. Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng trong mùa lũ

    Áp dụng định mức quan trắc lưu lượng chất lơ lửng vùng sông không ảnh hưởng thủy triều trong mùa lũ.

    4. Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng trong mùa cạn

    Áp dụng định mức quan trắc lưu lượng chất lơ lửng vùng sông không ảnh hưởng thủy triều trong mùa cạn và định mức nhân với hệ số k =1.2.

    5. Quan trắc độ mặn

    5.1. Nội dung công việc

    5.1.1. Chuẩn bị

    - Nhận nhiệm vụ;

    - Lập đề cương;

    - Thu thập tài liệu liên quan;

    - Chọn sơ bộ vị trí trên bản đồ;

    - Chọn vị trí đặt tuyến khảo sát;

    - Vẽ sơ đồ định vị tuyến quan trắc;

    - Liên hệ với địa phương về việc điều tra khảo sát;

    - Chuẩn bị máy, thiết bị, dụng cụ và vật tư cho điều tra khảo sát;

    - Lắp đặt và kiểm tra các loại máy, thiết bị trước khi đo đạc, quan trắc;

    - Đo mặt cắt ngang sông, xác định thủy trực;

    - Tháo dỡ, thu dọn dụng cụ, thiết bị quan trắc sau khi kết thúc đợt đo.

    5.1.2. Đo đạc khảo sát chi tiết:

    - Quan trắc độ mặn theo quy định, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành;

    - Bảo dưỡng máy, phương tiện, thiết bị quan trắc sau mỗi lần đo.

    5.1.3. Hoàn thiện tài liệu

    - Tính toán, chỉnh lý tài liệu quan trắc;

    - Viết báo cáo thuyết minh;

    - Kiểm tra nghiệm thu, can in tài liệu và bàn giao sản phẩm.

    5.2. Định mức

    5.2.1. Định biên

    Bảng 130

    ĐVT: người

    TT

    Loại lao động

    Hạng mục

    LĐPT

    ĐTV4(4)

    ĐTV4(6)

    ĐTV4(9)

    ĐTV3(5)

    Tổng số

    1

    Chuẩn bị

    2

    2

    2

     

     

    4

    2

    Đo đạc khảo sát chi tiết

     

    6

    6

    6

     

    18

    3

    Hoàn thiện tài liệu

     

     

    2

    1

    1

    4

    5.2.2. Định mức lao động

    Bảng 131

    ĐVT: công nhóm/tháng/tuyến đo

    TT

    Danh mục công việc

    LĐPT

    Định mức

    Sông cấp I-IV

    1

    Chuẩn bị

    16

    12.0

    2

    Đo đạc khảo sát chi tiết

     

    30.0

    3

    Hoàn thiện tài liệu

     

    17.0

    5.2.3. Định mức sử dụng thiết bị

    Bảng 132

    ĐVT: thiết bị/tháng/tuyến đo

    TT

    Danh mục thiết bị

    ĐVT

    Công suất (kW)

    Thời hạn (tháng)

    Số lượng

    Định mức

    Cấp sông

    I

    II

    III

    IV

    1

    Máy kinh vĩ điện tử

    bộ

     

    96

    1

    0.0013

    0.0013

    0.0016

    0.0016

    2

    Sổ điện tử

    cái

     

    60

    1

    0.0020

    0.0020

    0.0025

    0.0025

    3

    Máy hồi thanh

    bộ

     

    120

    1

    0.0008

    0.0008

    0.0008

    0.0008

    4

    Máy thủy chuẩn

    bộ

     

    120

    1

    0.0013

    0.0013

    0.0016

    0.0016

    5

    Máy bộ đàm

    cái

     

    60

    4

    0.0222

    0.0370

    0.0556

    0.0556

    6

    Máy lấy mẫu

    cái

     

    96

    1

    0.0333

    0.0657

    0.1000

    0.1000

    7

    Máy đo mặn

    cái

     

    120

    1

    0.0200

    0.0394

    0.0600

    0.0600

    8

    Tời (tời, cá, dây cáp)

    bộ

     

    96

    1

    0.0333

    0.0657

    0.1000

    0.1000

    9

    Máy phát điện 2,2kVA

    cái

    2.2

    96

    1

    0.0048

    0.0057

    0.0069

    0.0069

    10

    Máy vi tính, phần mềm

    bộ

    0.4

    60

    1

    0.0083

    0.0100

    0.0120

    0.0120

    11

    Máy in A4

    cái

    0.5

    60

    1

    0.0001

    0.0002

    0.0003

    0.0003

    12

    Máy in Ao

    cái

    0.4

    60

    1

    0.0002

    0.0002

    0.0002

    0.0002

    13

    Điều hòa 2,2kVA

    cái

    2.2

    96

    1

    0.0026

    0.0032

    0.0039

    0.0039

    5.2.4. Định mức sử dụng dụng cụ

    Bảng 133

    ĐVT: dụng cụ/tháng/tuyển đo

    TT

    Danh mục dụng cụ

    ĐVT

    Thời hạn (tháng)

    Số lượng

    Định mức

    1

    Áo rét BHLĐ

    cái

    12

    27

    2.250

    2

    Áo mưa bạt

    cái

    36

    9

    0.250

    3

    Quần áo BHLĐ

    bộ

    12

    27

    2.250

    4

    Áo blu

    cái

    9

    4

    0.444

    5

    Dép xốp

    đôi

    6

    4

    0.667

    6

    Ba lô

    cái

    24

    27

    1.125

    7

    Giầy BHLĐ

    đôi

    12

    27

    2.250

    8

    Găng tay bạt

    đôi

    12

    9

    0.750

    9

    Mũ cứng

    cái

    12

    9

    0.750

    10

    Tất sợi

    đôi

    6

    27

    4.500

    11

    Bi đông nhựa

    cái

    36

    9

    0.250

    12

    Búa đóng cọc

    cái

    24

    3

    0.125

    13

    Cặp nhựa 3 dây

    cái

    9

    5

    0.556

    14

    Cờ hiệu

    cái

    24

    60

    2.500

    15

    Hòm sắt đựng tài liệu, khóa

    cái

    48

    3

    0.063

    16

    Tủ đựng tài liệu

    cái

    60

    3

    0.050

    17

    Túi đựng tài liệu

    cái

    36

    6

    0.167

    18

    Bàn gấp

    cái

    60

    3

    0.050

    19

    Ghế gấp

    cái

    60

    3

    0.050

    20

    Eke

    bộ

    12

    3

    0.250

    21

    Dao rọc giấy

    cái

    12

    6

    0.500

    22

    Kim khâu

    cái

    6

    3

    0.500

    23

    Quy định kỹ thuật về quan trắc và điều tra khảo sát xâm nhập mặn

    quyển

    48

    3

    0.063

    24

    Bút vẽ kỹ thuật

    cái

    6

    3

    0.500

    25

    Hộp đựng bút

    cái

    12

    3

    0.250

    26

    Kẹp sắt

    cái

    24

    3

    0.125

    27

    Bàn dập ghim

    cái

    36

    3

    0.083

    28

    Máy tính cầm tay

    cái

    60

    6

    0.100

    29

    Đèn pin

    cái

    24

    3

    0.125

    30

    Bàn máy tính

    cái

    60

    3

    0.050

    31

    Ghế máy tính

    cái

    60

    3

    0.050

    32

    Nhiệt kế

    cái

    24

    3

    0.125

    33

    Mia thủy chuẩn

    cái

    36

    3

    0.083

    34

    Thủy chí tráng men

    cái

    24

    27

    1.125

    35

    Áo phao

    cái

    24

    27

    1.125

    36

    Phao cứu hộ

    cái

    24

    3

    0.125

    37

    Chai đựng mẫu (loại 1 lít)

    cái

    12

    100

    8.333

    38

    Pin khô

    đôi

    24

    3

    0.125

    39

    Đồng hồ báo thức

    cái

    96

    1

    0.010

    40

    Đồng hồ treo tường

    cái

    96

    1

    0.010

    41

    Quạt trần 100W

    cái

    60

    3

    0.050

    42

    Quạt thông gió 40W

    cái

    60

    3

    0.050

    43

    Máy hút bụi 1,5kw

    cái

    60

    1

    0.017

    44

    Máy hút ẩm 2,0kW

    cái

    60

    1

    0.017

    45

    Đèn neon 40W

    bộ

    12

    3

    0.250

    46

    Đèn điện tròn 100W

    bộ

    12

    3

    0.250

    47

    Đầu ghi DVD 40W

    cái

    60

    1

    0.017

    48

    Điện năng

    kWh

     

     

    60.0

    5.2.5. Định mức sử dụng vật liệu

    Bảng 134

    ĐVT: vật liệu/tháng/tuyến đo

    TT

    Danh mục vật liệu

    ĐVT

    Định mức

    Cấp sông

    I

    II

    III

    IV

    1

    Bút chì kim

    cái

    4

    6

    8

    10

    2

    Tẩy chì

    cái

    2

    2

    2

    2

    3

    Cọc gỗ 4x4x40cm

    cái

    15

    20

    25

    30

    4

    Cọc gỗ 10x10x150cm

    cái

    6

    10

    14

    18

    5

    Xi măng PC300

    kg

    40

    70

    100

    130

    6

    Cát, sỏi

    m3

    0.8

    1.2

    1.6

    2.0

    7

    Gỗ cốp pha nhóm V

    m3

    0.01

    0.01

    0.01

    0.01

    8

    Sào tiêu dài 5m

    cái

    9

    15

    20

    25

    9

    Sổ các loại

    quyển

    10

    15

    20

    25

    10

    Sơn các loại

    kg

    4

    6

    8

    10

    II

    Hoàn thiện tài liệu

     

     

     

     

     

    1

    Bảng tổng hợp thành quả

    tờ

    8

    10

    12

    14

    2

    Bảng tính toán

    tờ

    18

    22

    26

    30

    3

    Băng dính loại vừa

    cuộn

    3.5

    4.5

    5.5

    6.5

    4

    Bìa đóng sổ

    cái

    10

    10

    10

    10

    5

    Bông thấm nước

    kg

    0.2

    0.2

    0.2

    0.2

    6

    Biên bản bàn giao thành quả

    tờ

    4

    4

    4

    4

    7

    Ngòi bút vẽ kỹ thuật

    cái

    2

    2

    2

    2

    8

    Dao lam

    cái

    10

    10

    10

    10

    9

    USB

    cái

    6

    7

    8

    9

    10

    Đĩa DVD

    cái

    1

    1

    1

    1

    11

    Ghim dập

    hộp

    1

    1.3

    1.5

    2.0

    12

    Ghim vòng

    hộp

    1

    1.3

    1.5

    1.8

    13

    Mực in Laser

    hộp

    0.01

    0.015

    0.02

    0.02

    14

    Giấy gói hàng

    tờ

    2

    2

    2

    2

    15

    Hồ dán

    lọ

    2

    3

    4

    5

    16

    Mực màu

    tuýp

    3

    3.5

    4

    4.5

    17

    Mực đen

    lọ

    0.5

    0.7

    0.9

    1.1

    18

    Giấy in A4

    ram

    0.4

    0.8

    1.2

    1.4

    19

    Giấy in A0

    tờ

    6

    12

    18

    24

    20

    Mực in màu

    hộp

    0.05

    0.05

    0.05

    0.05

    21

    Điện năng

    kWh

    119.87

    145.24

    175.64

    200.0

    6. Quan trắc hướng chảy nước sông bằng phao

    Áp dụng định mức quan trắc hướng chảy nước sông bằng phao vùng sông không ảnh hưởng thủy triều.

    Mục 4. ĐIỀU TRA KHẢO SÁT KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN BIỂN

    Định mức điều tra khảo sát khí tượng thủy văn biển sẽ áp dụng các Định mức kinh tế - kỹ thuật khảo sát điều tra tổng hợp tài nguyên và môi trường biển bằng tàu biển và Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, khảo sát hải văn, hóa học và môi trường vùng ven bờ và hải đảo./.

     

    MỤC LỤC

    Phần I

    QUY ĐỊNH CHUNG

    1. Phạm vi điều chỉnh

    2. Đối tượng áp dụng

    3. Cơ sở xây dựng và chỉnh lý định mức kinh tế - kỹ thuật

    4. Quy định chữ viết tắt

    5. Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác điều tra khảo sát khí tượng thủy văn gồm:

    6. Hệ số điều chỉnh

    Phần II

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

    Chương I

    ĐIỀU TRA KHẢO SÁT KHÍ TƯỢNG

    Mục 1

    ĐIỀU TRA KHẢO SÁT KHÍ TƯỢNG BỀ MẶT

    1. Điều tra khảo sát khí tượng bề mặt

    2. Khảo sát khí tượng bằng trạm khí tượng tự động

    Mục 2

    ĐIỀU TRA KHẢO SÁT KHÍ TƯỢNG TRÊN CAO

    1. Khảo sát sự biến thiên của các yếu tố khí tượng trên cao bằng thám không vô tuyến

    2. Khảo sát sự biến thiên của gió theo độ cao trong khí quyển tầng thấp bằng máy kinh vĩ quang học

    3. Khảo sát mây, mưa và các hiện tượng thời tiết liên quan bằng ra đa thời tiết

    4. Khảo sát sự biến thiên của tổng lượng ô dôn khí quyển

    5. Khảo sát sự biến thiên của bức xạ cực tím

    Chương II

    ĐIỀU TRA KHẢO SÁT THỦY VĂN - KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN BIỂN

    Mục 1

    KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH PHỤC VỤ KHẢO SÁT THỦY VĂN

    1. Lưới độ cao hạng III, IV và lưới độ cao thủy chuẩn kỹ thuật, lưới tọa độ hạng III

    2. Lưới đường chuyền cấp 1, 2

    3. Đo vẽ địa hình trên cạn bằng phương pháp ảnh hàng không tỷ lệ bản đồ 1/2000, 1/5000, 1/10000; Đo vẽ địa hình trên cạn bằng phương pháp toàn đạc bản đồ tỉ lệ 1/1000, 1/2000

    4. Đo vẽ địa hình trên cạn bằng phương pháp toàn đạc đối với các loại bản đồ tỷ lệ 1/200, 1/500, 1/5000

    5. Đo vẽ địa hình dưới nước

    6. Đo vẽ mặt cắt dọc, mặt cắt ngang trên cạn

    7. Đo vẽ mặt cắt dọc, mặt cắt ngang dưới nước

    Mục 2

    ĐIỀU TRA KHẢO SÁT THỦY VĂN

    VÙNG SÔNG KHÔNG ẢNH HƯỞNG THỦY TRIỀU

    1. Quan trắc mực nước

    2. Quan trắc lưu lượng nước bằng máy lưu tốc kế và máy đo lưu lượng nước tự động

    3. Quan trắc hướng chảy nước sông bằng phao

    4. Quan trắc lưu lượng nước sông bằng phao

    5. Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng

    6. Quan trắc bùn cát di đáy

    Mục 3

    ĐIỀU TRA KHẢO SÁT THỦY VĂN VÙNG SÔNG ẢNH HƯỞNG THỦY TRIỀU

    1. Quan trắc mực nước

    2. Quan trắc lưu lượng nước vùng sông ảnh hưởng thủy triều

    3. Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng trong mùa lũ

    4. Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng trong mùa cạn

    5. Quan trắc độ mặn

    6. Quan trắc hướng chảy nước sông bằng phao

    Mục 4

    ĐIỀU TRA KHẢO SÁT KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN BIỂN

     

    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu45/2017/TT-BTNMT
                              Loại văn bảnThông tư
                              Cơ quanBộ Tài nguyên và Môi trường
                              Ngày ban hành23/10/2017
                              Người kýNguyễn Linh Ngọc
                              Ngày hiệu lực 08/12/2017
                              Tình trạng Còn hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                    Đình chỉ 1 phần

                                      Quy định hết hiệu lực

                                        Bãi bỏ

                                          Sửa đổi

                                            Đính chính

                                              Thay thế

                                                Điều chỉnh

                                                  Dẫn chiếu

                                                    Văn bản gốc PDF

                                                    Tải xuống văn bản gốc định dạng PDF chất lượng cao

                                                    Tải văn bản gốc
                                                    Định dạng PDF, kích thước ~2-5MB
                                                    Văn bản Tiếng Việt

                                                    Đang xử lý

                                                    Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                      Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                    -
                                                    CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                    BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                    Tìm kiếm

                                                    Duong Gia Logo

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                    Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                    Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: danang@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                    Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                      Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                    Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                    Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                    • Chatzalo Chat Zalo
                                                    • Chat Facebook Chat Facebook
                                                    • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                    • location Đặt câu hỏi
                                                    • gọi ngay
                                                      1900.6568
                                                    • Chat Zalo
                                                    Chỉ đường
                                                    Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                    Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                    Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                    Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                    • Gọi ngay
                                                    • Chỉ đường

                                                      • HÀ NỘI
                                                      • ĐÀ NẴNG
                                                      • TP.HCM
                                                    • Đặt câu hỏi
                                                    • Trang chủ