Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568

Thông tư 13/2018/TT-BNNPTNT sửa đổi Thông tư 03/2018/TT-BNNPTNT về Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

  • 21/08/2017
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    21/08/2017
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    69591
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu13/2018/TT-BNNPTNT
    Loại văn bảnThông tư
    Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
    Ngày ban hành08/10/2018
    Người kýLê Quốc Doanh
    Ngày hiệu lực 22/11/2018
    Tình trạng Hết hiệu lực

    BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 13/2018/TT-BNNPTNT

    Hà Nội, ngày 08 tháng 10 năm 2018

     

    THÔNG TƯ

    SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA THÔNG TƯ SỐ 03/2018/TT-BNNPTNT NGÀY 9/2/2018 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VỀ BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG, CẤM SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM.

    Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

    Căn cứ Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật ngày 25 tháng 11 năm 2013;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật;

    Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 03/2018/TT-BNNPTNT ngày 9 tháng 2 năm 2018 về ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam.

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 03/2018/TT-BNNPTNT ngày 9 tháng 2 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam, gồm:

    1. Sửa đổi tên tổ chức đề nghị đăng ký; tên thương phẩm, dạng và hàm lượng thuốc (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này), bao gồm:

    a) Sửa đổi tên tổ chức đề nghị đăng ký: 63 hoạt chất, 71 tên thương phẩm;

    b) Sửa đổi tên thương phẩm, dạng và hàm lượng: 9 hoạt chất, 12 tên thương phẩm.

    2. Các thuốc bảo vệ thực vật đăng ký chính thức vào Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam (Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này), bao gồm:

    a) Thuốc trừ sâu: 06 hoạt chất, 08 tên thương phẩm;

    b) Thuốc trừ bệnh: 07 hoạt chất, 07 tên thương phẩm;

    c) Thuốc bảo quản nông sản: 01 hoạt chất, 01 tên thương phẩm.

    3. Các thuốc bảo vệ thực vật đăng ký bổ sung vào Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam (Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này), bao gồm:

    a) Thuốc trừ sâu: 121 hoạt chất, 151 tên thương phẩm;

    b) Thuốc trừ bệnh: 70 hoạt chất, 87 tên thương phẩm;

    c) Thuốc trừ cỏ: 13 hoạt chất, 18 tên thương phẩm;

    d) Thuốc điều hòa sinh trưởng: 03 hoạt chất, 06 tên thương phẩm;

    đ) Thuốc trừ chuột: 01 hoạt chất, 01 tên thương phẩm;

    e) Thuốc bảo quản nông sản: 01 hoạt chất, 01 tên thương phẩm.

    4. Bảng mã số HS thuốc bảo vệ thực vật được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 24/2017/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2017 về bảng mã số HS đối với hàng hóa chuyên ngành xuất khẩu, nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

    Điều 2. Hiệu lực thi hành

    Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2018.

    Điều 3. Trách nhiệm thi hành

    Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, Thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

     


    Nơi nhận:
    - Như Điều 3;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Lãnh đạo Bộ;
    - Công báo Chính phủ;
    - Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
    - Cổng thông tin điện tử Bộ NN&PTNT;
    - Cục Kiểm
    tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
    - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ liên quan;
    - Tổng Cục Hải quan;
    - Sở NN&PTNT các t
    ỉnh, TP trực thuộc TW;
    - Các đơn vị thuộc Bộ liên quan;
    - Lưu: VT, BVTV(
    ………………bản).

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Lê Quốc Doanh

     

    PHỤ LỤC I

    SỬA ĐỔI TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ, TÊN THƯƠNG PHẨM, DẠNG VÀ HÀM LƯỢNG THUỐC
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2018/TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 10 năm 201 8 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)

    1. Sửa đổi tên tổ chức đề nghị đăng ký

    TT

    Tên hoạt chất - Nguyên liệu

    Tên thương phẩm

    Đã quy định tại Thông tư số 03/2018/TT-BNNPTNT ngày 9/2/2018

    Sửa đổi lại

    1.

    Abamectin

    NP Pheta 2.0EC, 2.2EC, 3.6EC, 4.2EC, 5.0EC, 6.0EC, 6.6EC

    Công ty CP Điền Thạnh

    Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

    Agbamex 3.6EC, 5EC, 6.5EC

    Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

    Công ty CP Global Farm

    2.

    Abamectin 18g/l (36g/l) + Alpha-cypermethrin 100g/l (100g/l)

    B thai 118EC, 136EC

    Công ty TNHH - TM Nông Phát

    Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

    3.

    Acetamiprid

    Tosi 30WG

    Công ty TNHH BMC

    Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

    Cayman 25WP

    Công ty TNHH - TM Nông Phát

    Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega

    4.

    Alpha-cypermethrin

    Bestox 5EC

    FMC Agricultural Products lnterational AG

    Công ty TNHH FMC Việt Nam

    5.

    Amino acid

    Amino 15SL

    Công ty Hợp danh SH NN Sinh Thành

    Công ty CP Đông Nam Đức Thành

    6.

    Atrazine

    Many 800WP

    Công ty TNHH BMC

    Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

    7.

    Bacillus thuringiensis var.kurstaki

    MVP 10 FS

    Cali - Parimex. Inc.

    Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ

    Crymax® 35 WP

    Cali - Parimex. Inc.

    Công ty CP Cali Agritech USA

    8.

    Beauveria bassiana 1x109 bào tử/ g + Metarhizium anizopliae 0.5 x 109 bào tử/g

    Trắng xanh WP

    Công ty Hợp danh SH NN Sinh Thành

    Công ty CP Đông Nam Đức Thành

    9.

    Bensulfuron Methyl 0.16g/kg + Butachlor 3.04g/kg

    One-tri 3.2GR

    Công ty TNHH BMC

    Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

    10.

    Bensulfuron methyl 0.25g/kg (40g/kg) + Pretilachlor 1.75g/kg (360g/kg)

    Droper 2GR, 400WP

    Công ty TNHH BMC

    Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

    11.

    Bifenthrin

    Talstar 10 EC

    FMC Agricultural Products Interational AG

    Công ty TNHH FMC Việt Nam

    12.

    Bismerthiazol 290g/kg (475g/l) + Kasugamycin 10g/kg (25g/l)

    Nanowall 300WP, 500SC

    Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông

    Công ty TNHH UPL Việt Nam

    13.

    Bispyribac-sodium

    Faxai 10 SC

    Công ty CP Nông nghiệp Asean Gold

    Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

    14.

    Bromadiolone

    Lanirat 0.005 GR

    Novartis Animal Health Inc.

    Elanco Animal Health

    15.

    Buprofezin

    Oneplaw 10WP

    Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

    Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

    16.

    Butachlor

    Butan 60 EC

    Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời

    Công ty CP Lion Agrevo

    17.

    Carbosulfan

    Marshal 5GR, 200SC

    FMC Agricultural Products Interational AG

    Công ty TNHH FMC Việt Nam

    18.

    Chlorantraniliprole

    DuPont™ Prevathon® 0.4GR, 5SC, 35WG

    DuPont Vietnam Ltd

    Công ty TNHH FMC Việt Nam

    19.

    Chlorfenapyr

    Ohayo 100SC

    Công ty TNHH BMC

    Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

    20.

    Chlorfluazuron 70g/l + Indoxacarb 150g/l

    NPellaugold 220SC

    Công ty TNHH - TM Nông Phát

    Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega

    21.

    Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 50g/l

    Wusso 550EC

    Công ty TNHH BMC

    Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

    22.

    Chlorpyrifos Ethyl 200g/l (450g/l), (450g/kg) + Imidacloprid 50g/l (150g/l), (150g/kg)

    Pro-per 250 EC, 600EC, 600WP

    Công ty TNHH - TM Nông Phát

    Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega

    23.

    Cuprous Oxide

    Onrush 86.2WG

    Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

    Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

    24.

    Cyantraniliprole

    Dupont™ Benevia® 100 OD

    DuPont Vietnam Ltd

    Công ty TNHH FMC Việt Nam

    25.

    Cyhalofop-butyl 300g/l + Ethoxysulfuron 30g/l

    Bushusa 330EC

    Công ty CP Nông nghiệp Asean Gold

    Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

    26.

    Cyrnoxanil 8% + Mancozeb 64%

    Niko 72 WP

    Công ty TNHH BMC

    Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

    27.

    Cypermethrin

    Arrivo 25EC

    FMC Agricultural Products Interational AG

    Công ty TNHH FMC Việt Nam

    Cyperan 5 EC, 10 EC, 25 EC

    Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời

    Công ty CP Lion Agrevo

    28.

    Cypermetbrin 6.25% + Phosalone 22.5 %

    Serthai 28.75EC

    Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

    Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

    29.

    Cytokinin (Zeatin)

    Agrispon 0.56 SL

    Cali - Parimex. Inc.

    Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ

    Sincocin 0.56 SL

    Cali - Parimex. Inc.

    Công ty CP Cali Agritech USA

    30.

    Diafenthiuron

    Kyodo 25SC, 50WP

    Công ty TNHH BMC

    Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

    31.

    Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 50g/l + Tebuconazole 150g/l

    Gone super 350EC

    Công ty TNHH BMC

    Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

    32.

    Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)

    Kajio 1GR, 5EC, 5WG

    Công ty TNHH BMC

    Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

    33.

    Emamectin benzoate 20g/l + Permethrin 220g/l

    Happymy 240EC

    Công ty TNHH - TM Nông Phát

    Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega

    34.

    Flutriafol

    Impact 12.5 SC

    FMC Agricultural Products Interational AG

    Công ty TNHH FMC Việt Nam

    35.

    Gamma-cyhalothrin

    Vantex 15CS

    FMC Agricultural Products Interational AG

    Công ty TNHH FMC Việt Nam

    36.

    Gibberelic acid

    Dolping 40EC

    Công ty TNHH BMC

    Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

    NanoGA3 50TB, 100WP

    Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông

    Công ty TNHH UPL Việt Nam

    37.

    Glyphosate

    Gly-zet 480 SL

    Công ty TNHH SX - TM Tô Ba

    Công ty TNHH Nam Bắc

    38.

    Hexaconazole

    Hexavil 5SC, 6SC, 8SC

    Công ty TNHH - TM Nông Phát

    Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega

    39.

    Hexaconazole 30g/l (40g/l), (35g/kg) + Tricyclazole 220g/l (239g/l), (770g/kg)

    King-cide 250SC, 279SC, 805WP

    Công ty TNHH - TM Nông Phát

    Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega

    40.

    Hexythiazox

    Lama 50EC

    Công ty TNHH BMC

    Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

    41.

    Indoxacarb

    DuPont™ Ammate® 30WG, 150EC

    DuPont Vietnam Ltd

    Công ty TNHH FMC Việt Nam

    42.

    Iprodione

    Rovral 50 WP

    FMC Agricultural Products Interational AG

    Công ty TNHH FMC Việt Nam

    43.

    Isoprothiolane

    Fujy New 40 EC, 400 WP, 450EC, 470EC, 500EC

    Công ty TNHH - TM Nông Phát

    Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega

    44.

    Isoprothiolane 150g/l + Propiconazole 100g/l + Tricyclazole 350g/l

    Tinanosuper 600SE

    Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông

    Công ty TNHH UPL Việt Nam

    45.

    Isoprothiolane 250g/kg + Tricyclazole 400g/kg

    Downy 650WP

    Công ty TNHH BMC

    Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

    46.

    Isoprothiolane 300g/kg + Tricyclazole 500g/kg

    Newtinano super 800WP

    Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông

    Công ty TNHH UPL Việt Nam

    47.

    Kasugamycin 40g/kg + Tricyclazole 768g/kg

    Nano Diamond 808WP

    Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông

    Công ty TNHH UPL Việt Nam

    48.

    Metaldehyde 300g/kg + Niclosamide- olamine 500g/kg

    Npiodan 800WP

    Công ty TNHH - TM Nông Phát

    Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega

    49.

    Metolachlor

    Aqual 960EC

    Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

    Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

    50.

    Metsulfuron Methyl

    DuPont™ Ally® 20 WG

    DuPont Vietnam Ltd

    Công ty TNHH FMC Việt Nam

    51.

    Niclosamide

    Oosaka 700WP

    Công ty TNHH BMC

    Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

    52.

    Oligo-sacarit

    Olicide 9SL

    Viện Nghiên cứu Hạt nhân

    Công ty CP SX TM Bio Vina

    53.

    Oxine Copper

    Funsave 33.5SC

    Zhejiang Hisun Chemical Co., Ltd

    Công ty CP Global Farm

    54.

    Permethrin

    Peran 10 EC, 50 EC

    Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời

    Công ty CP Lion Agrevo

    Pounce 50EC

    FMC Agricultural Products Interational AG

    Công ty TNHH FMC Việt Nam

    55.

    Pretilachlor

    Difit 300EC

    Công ty TNHH - TM Nông Phát

    Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega

    56.

    Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l

    Supperfit 300EC

    Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

    Công ty CP Global Farm

    57.

    Propiconazole 125g/l + Tricyclazole 400g/l

    Fao-gold 525 SE

    Công ty TNHH - TM Nông Phát

    Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega

    58.

    Propiconazole 55g/l + Tricyclazole 500g/l

    Nano Gold 555SC

    Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông

    Công ty TNHH UPL Việt Nam

    59.

    Protein thủy phân

    Ento-Pro 150SL

    Công ty CP Công nghệ sinh học An toàn Việt Nam

    Viện Bảo vệ thực vật

    60.

    Pymetrozine

    Oscare 50WG, 100WP, 600WG

    Công ty TNHH BMC

    Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

    Checknp 70WG

    Công ty TNHH - TM Nông Phát

    Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega

    61.

    Quizalofop-P-Ethyl

    Maruka 5EC

    Công ty TNHH BMC

    Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

    62.

    Rotenone

    Newfatoc 50WP, 50SL, 75WP, 75SL

    Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông

    Công ty TNHH UPL Việt Nam

    63.

    Tricyclazole

    Fullcide 25WP, 50SC, 75WP, 760WG, 800WP, 820WP, 860WP

    Công ty TNHH - TM Nông Phát

    Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega

    2. Sửa đổi tên thương phẩm, dạng và hàm lượng thuốc

    TT

    Tên hoạt chất - Nguyên liệu

    Đã quy định tại Thông tư số 03/2018/TT-BNNPTNT ngày 9/2/2018

    Sửa đổi lại

    1.

    Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l

    Topmypro 500SE

    Osaka-Top 500SE

    2.

    Bacillus subtilis

    Biobac 50WP

    Biobac WP

    3.

    Butachlor 350g/l + Propanil 350g/l

    Soon 70EC

    Soon 700EC

    4.

    Chlorantraniliprole

    DuPont™ Prevathon® 0.4GR, 5SC, 35WG

    Prevathon® 0.4GR, 5SC, 35WG

    5.

    Cyantraniliprole

    Dupont™ Benevia® 100 OD

    Benevia® 100 OD

    6.

    Glyphosate

    Dosate 480SC

    Dosate 480SL

    Cantosate 480SC

    Cantosate 480SL

    Tiposat 480 SC

    Tiposat 480 SL

    Trangsate 480SC

    Trangsate 480SL

    7.

    Glyphosate potassium salt

    Maxer 660 SC

    Maxer 660 SL

    8.

    Indoxacarb

    DuPont™ Ammate® 30WG, 150EC

    Ammate® 30WG, 150EC

    9.

    Metsulfuron Methyl

    DuPont™ Ally® 20 WG

    Ally® 20 WG

     

    PHỤ LỤC II

    CÁC LOẠI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC ĐĂNG KÝ CHÍNH THỨC VÀO DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2018/TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)

    TT

    TÊN HOẠT CHẤT - NGUYÊN LIỆU (COMMON NAME)

    TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE NAME)

    ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ (CROP/PEST)

    TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ (APPLICANT)

    1. Thuốc trừ sâu

    1.

    Cyhalodiamide (min 95%)

    Acemide 20SG

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH Á Châu Hóa sinh

    Diamide 200SC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH Phú Nông

    2.

    Deltamethrin 50 g/l + Piperonil Butoxide 250 g/l (min 90%)

    Chín sâu 300EC

    Sâu khoang/lạc

    Công ty CP Nông dược QT Nhật Bản

    3.

    Fluensulfone (min 95%)

    Nimitz 480EC

    Tuyến trùng/hồ tiêu

    Công ty TNHH Adama Việt Nam

    4.

    Prothiofos (min 95%)

    Sheba 50EW

    Rệp sáp/cà phê

    Sinon Corporation, Taiwan

    5.

    Spirodiclofen (min 98%)

    Omega-Spidermite 24SC

    Nhện đỏ/hoa hồng

    Công ty TNHH MTV BVTV Omega

    Palman 150EC

    Nhện đỏ/hoa hồng

    Công ty CP Long Hiệp

    6.

    Triflumezopyrim (min 94%)

    DupontTM Pexena™ 106SC

    Rầy nâu, rầy lưng trắng, rầy nâu nhỏ/ lúa

    Công ty TNHH Du pont Việt Nam

    2. Thuốc trừ bệnh

    1.

    Chlorothalonil 125g/kg + Mancozeb 625g/kg

    Elixir 750WG

    Thán thư/dưa hấu

    Công ty TNHH UPL Việt Nam

    2.

    Cyflufenamid (min 97%)

    Cyflamid 5EW

    Phấn trắng/dưa chuột

    Sumitomo Corporation Vietnam LLC

    3.

    Didecyldimethylammonium chloride (min 76.6%)

    Sporekill 120SL

    Lem lép hạt do vi khuẩn/lúa

    Nufarm Asia Sdn. Bhn.

    4.

    Fluoxastrobin (min 94%) 60g/l + Chlorothalonil 600g/l

    Evito-C 660SC

    Đốm nâu/thanh long

    Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd

    5.

    Pyraclostrobin 333g/l + Fluxapyroxad (min 98%) 167 g/l

    Priaxor 500SC

    Thán thư/cà phê, hồ tiêu

    Công ty TNHH BASF Việt Nam

    6.

    Thảo mộc (Bã quả trẩu, bã thanh hao hoa vàng, bã vỏ hạt điều) 70% + Trichoderma harzianum 106 CFU/g + Bacillus subtilis 106 CFU/g + Metarhizium anisopliae 106 CFU/g + Azotobacter beijerinckii 106 CFU/g + Bacillus gisengihumi 106 CFU/g + Streptomyces owasiensis 106 CFU/g

    SH-Lifu (SH-BV1)

    Chết nhanh, chết chậm, tuyến trùng/ hồ tiêu

    Viện Bảo vệ thực vật

    7.

    Thiabendazole (min 98.5%)

    Bestar 505SC

    Lem lép hạt do vi khuẩn/lúa

    Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

    3. Thuốc bảo quản nông sản

    1.

    Chlorpropham (min 98%)

    Oorja 50HN

    Bảo quản/khoai tây

    Công ty TNHH UPL Việt Nam

     

    PHỤ LỤC III

    CÁC LOẠI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC ĐĂNG KÝ BỔ SUNG VÀO DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2018/TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)

    TT

    TÊN HOẠT CHẤT - NGUYÊN LIỆU (COMMON NAME)

    TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE NAME)

    ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ (CROP/PEST)

    TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ (APPLICANT)

    1. Thuốc trừ sâu

    1.

    Abamectin

    Phesoltin 5.5EC

    Nhện gié/lúa

    Công ty TNHH World Vision (VN)

    Reasgant 3.6EC

    Bọ nhảy/su hào; sâu tơ/ cải thảo, rau cải

    Công ty TNHH Việt Thắng

    Tervigo® 020SC

    Tuyến trùng rễ/ sầu riêng

    Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

    Tigibamec 6.0EC

    Sâu xanh da láng/lạc

    Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

    2.

    Abamectin 37g/l + Azadirachtin 3g/l

    Vinup 40 EC

    Sâu đục cuống/ vải

    Công ty TNHH US.Chemical

    3.

    Abamectin 18g/l + Chlorpyrifos ethyl 260.3g/l + Fipronil 37.5g/l + Lambda- cyhalothrin 17.5g/l

    Datoc 333.3EC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    4.

    Abamectin 18g/l + Chlorpyrifos ethyl 277.5g/l + Fipronil 37.5gyl

    Roctac 333EC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    5.

    Abamectin 100g/kg + Dinotefuran 200g/kg

    Dinosingold 300WG

    Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

    6.

    Abamectin 5g/l + Deltamethrin 105g/l + Fipronil 120g/l

    Thiocron 230SC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ

    7.

    Abamectin 18g/l + Emamectin benzoate 2g/l

    Unimectin 20EC

    Tuyến trùng/ hồ tiêu

    Công ty TNHH Hóa chất & TM Trần Vũ

    8.

    Abamectin 28g/l + Fipronil 30g/l

    Nanizza 58EC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

    9.

    Abamectin 0.45% + Imidacloprid 1.0%

    Abamix 1.45WP

    Bọ trĩ/lúa

    Công ty CP Nicotex

    10.

    Abamectin 15g/l + Indoxacarb 50g/l

    Sixsess 65EC

    Sâu năn/ lúa

    Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

    11.

    Abamectin 10g/l + Profenofos 50g/l + Pyridaben 150g/l

    Fidasuper 210EC

    Nhện gié/lúa

    Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

    12.

    Abamectin 116g/kg + Pymetrozine 550g/kg

    Abachezt 666WG

    Rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

    13.

    Acetamiprid

    Mospilan 3EC

    Bọ xít/lúa

    Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

    14.

    Acetamiprid 80g/l + Chlorpyrifos Ethyl 400g/l

    Classico 480EC

    Rệp sáp/cà phê

    Công ty CP VTNN Việt Nông

    15.

    Acetamiprid 100 g/l + Chlorpyrifos ethyl 550 g/l

    Checsusa 650EC

    Rệp sáp/ cà phê

    Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản

    16.

    Acetamiprid 2% + Chlorpyrifos Ethyl 18%

    Ecasi 20EC

    Rầy nâu/lúa

    Công ty CP Enasa Việt Nam

    17.

    Acetamiprid 150g/kg + Dinotefuran 250g/kg

    Acnal 400WP

    Rệp muội/ bông vải, bọ trĩ/ lúa

    Công ty TNHH TM Thái Nông

    18.

    Acetamiprid 150g/kg + Dinotefuran 150g/kg

    Mitoc-HB 300WP

    Rầy nâu/lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    19.

    Acetamiprid 250 g/kg + Pymefrozine 250g/kg

    Secso 500WP

    Sâu khoang/ lạc, bọ xít muỗi/ điều

    Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

    20.

    Acetamiprid 580g/kg + Pymetrozine 20g/kg

    Pycasu 600WG

    Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ

    21.

    Acetamiprid 100 g/kg + Thiamethoxam 250g/kg

    B-41 350WG

    Bọ trĩ/ lúa

    Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng

    22.

    Alpha-cypermethrin

    Fascist 5EC

    Bọ xít/lúa, bọ xít muỗi/ điều

    Công ty CP Long Hiệp

    Tiper-alpha 5EC

    Sâu năn/ lúa

    Công ty TNHH TM Thái Phong

    23.

    Alpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos ethyl 520g/l + Indoxacarb 30g/l

    Groudo 600EC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty CP Đầu tư TM và PTNN ADI

    24.

    Alpha-cypermethrin 25 g/l + Dimethoate 400 g/l

    Ablane 425EC

    Rệp sáp/ cà phê

    Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

    25.

    Alpha-cypermethrin 150g/kg + Dinotefuran 200 g/kg

    Dinosinjapane 350WP

    Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

    26.

    Alpha-cypermethrin 50g/l + Emamectin benzoate 36g/l

    Emarin 86EC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng

    27.

    Alpha-cypermethrin 10 g/kg (60g/l) + Fenobucarb 10 g/kg (10g/l) + Isoprocarb 350 g/kg (10g/l)

    Sieugon 370WP, 80EW

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

    28.

    Alpha-cypermethrin 30g/l + Imidacloprid 20g/l

    Alphador 50EC

    Bọ xít muỗi/điều, rệp vảy/ cà phê, sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ hồ tiêu

    Công ty CP Thanh Điền

    29.

    Alpha-cypermethrin 10 g/l (50g/l) + Permethrin 470 g/l (50g/l) + Profenofos 30g/l (20g/l)

    Ktedo 510EC, 120EW

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

    30.

    Azocyclotin 600 g/kg + Flonicamid 100g/kg

    Autopro 700WP

    Rệp sáp/ cà phê

    Công ty TNHH An Nông

    31.

    Bacillus thuringensis var 99-1

    Enasin 32WP

    Sâu tơ/rau cải, cải thảo; sâu khoang/rau dền, mồng tơi

    Công ty CP ENASA Việt Nam

    32.

    Beauveria bassiana 1 x 109 bào tử/g + Metarhizium anizopliae 0.5 x 109 bào tử/g

    TKS-Nakisi WP

    Rệp sáp/hồ tiêu

    Công ty TNHH Thủy Kim Sinh

    33.

    Bifenthrin 50g/l + Novaluron 50g/l

    Rimon fast 100SC

    Sâu đục thân/mía

    Công ty TNHH Adama Việt Nam

    34.

    Buprofezin 200 g/kg + Clothianidin 200g/kg

    Nikita 400WP

    Bọ trĩ/lúa

    Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng

    35.

    Buprofezin 100g/l + Chlorpyrifos ethyl 400g/l + Fenobucarb 200g/l

    Oshanpro 700EC

    Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ

    36.

    Buprofezin 150g/kg + Dinotefuran 150g/kg

    Bupte-HB 300WP

    Rầy nâu/lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    37.

    Buprofezin 200g/kg + Dinotefuran 50g/kg

    Osinaic 250WP

    Rầy nâu/lúa

    Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC

    38.

    Buprofezin 250g/kg + Fipronil 50g/kg + Pymetrozine 150g/kg

    TVG100 450WG

    Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH Hóa chất & TM Trần Vũ

    39.

    Buprofezin 200g/kg + Imidacloprid 100g/kg

    Hasuper 300WP

    Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ

    40.

    Buprofezin 6% + Isoprocarb 19%

    Sanvant 25EC

    Rầy nâu/lúa

    Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow

    41.

    Buprofezin 20g/kg + Pymetrozine 780g/kg

    Chesgold 800WP

    Rầy nâu/lúa

    Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung

    42.

    Buprofezin 450g/kg + Pymetrozine 200g/kg

    Mazzin 650WG

    Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ

    43.

    Carbaryl

    Baryl annong 85 WP

    sâu đục thân/ lúa

    Công ty TNHH An Nông

    44.

    Carbosulfan

    Afudan 3GR

    Rầy nâu/ lúa, tuyến trùng/ mía

    Công ty TNHH TM Thái Nông

    45.

    Chlorfenapyr

    Danthick 100EC

    Sâu khoang/đậu tương

    Công ty CP Đầu tư TM và PTNN ADI

    Force excel 240SC

    Nhện đỏ/ hoa hồng

    Công ty TNHH Đầu tư và phát triển Ngọc Lâm

    46.

    Chlorfenapyr 100g/l + Cypermethrin 20g/l

    Anstingold 120SC

    Sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

    47.

    Chlorfenapyr 150 g/l + Emamectin benzoate 20 g/l

    Super Ken 170SC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng

    48.

    Chlorfenapyr 100 g/l + Fipronil 50g/l

    Kun super 150SC

    Sâu đục thân/lúa

    Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng

    49.

    Chlorfluazuron 110g/l + Dinotefuran 160g/l

    TT Checker 270SC

    Rầy/xoài

    Công ty TNHH TM Tân Thành

    50.

    Chlorfluazuron 100g/l + Emamectin benzoate 50g/l

    Cabala 150EC

    Sâu đục thân/lúa

    Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng

    51.

    Chlorfluazuron 100 g/l + Fipronil 160 g/l

    Fiplua 260EC

    Sâu đục quả/đậu tương

    Công ty TNHH Vipes Việt Nam

    52.

    Chlorfluazuron 200 g/kg + Fipronil 350g/kg

    Acheck 550WP

    Sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH TM Thái Nông

    53.

    Chlorfluazuron 15% + Indoxacarb 15%

    TT-Bite 30SC

    Nhện gié/lúa

    Công ty TNHH TM Tân Thành

    54.

    Chlorpyrifos Ethyl

    Anboom 48EC

    Sâu năn/ lúa

    Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời

    Chlorban 48EC

    Rệp sáp/hồ tiêu

    Công ty TNHH UPL Việt Nam

    Mapy 48EC

    Bọ hung, xén tóc/mía

    Map Pacific Pte Ltd

    Siriphos 48EC

    Rệp sáp/cà phê, bọ xít muỗi/ điều

    Công ty TNHH King Elong

    Termicide 40EC

    Sâu đục thân/lúa

    Hextar Chemicals Sdn, Bhd

    55.

    Chlorpyrifos Ethyl 50% + Cypermethrin 5%

    Clothion 55EC

    Mọt đục cành/cà phê, rầy nâu/lúa

    Công ty CP Thanh Điền

    56.

    Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 50g/l

    Bidiphote 550EC

    Nhện gié/ lúa

    Công ty CP SAM

    57.

    Chlorpyrifos ethyl 500g/l + Cypermethrin 50g/l + Fenpropathrin 100g/l

    Rago 650EC

    Nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Hóc Môn

    58.

    Chlorpyrifos Ethyl 530 g/l + Cypermethrin 50g/l

    Ogau 580 EC

    Rệp sáp/cà phê, điều

    Công ty CP Nông nghiệp HP

    59.

    Chlorpyrifos Ethyl 530 g/l + Cypermethrin 55 g/l

    Tigishield 585EC

    Rệp sáp/cà phê

    Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

    60.

    Chlorpyrifos Ethyl 55% + Cypermethrin 5%

    Daiethylfos 60EC

    Sâu đục thân/lúa

    Công ty CP Futai

    61.

    Chlorpyrifos ethyl 550 g/l + Cypermethrin 50 g/l

    F16 600 EC

    Sâu năn/lúa, rệp sáp/ cà phê

    Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng

    62.

    Chlorpyrifos Ethyl 350 g/l + Dinotefuran 150 g/l

    Dorifos 500EC

    Rệp sáp/cà phê

    Công ty TNHH BVTV Đồng Phát

    63.

    Chlorpyrifos ethyl 250 g/l + Fenobucarb 500 g/l

    Babsac750EC

    Châu chấu tre lưng vàng/tre, ngô

    Công ty TNHH Việt Thắng

    64.

    Chlorpyrifos Ethyl 300g/l + Fenobucarb 400 g/l + Fipronil 50g/l

    Ansaoser 750EC

    Sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân

    65.

    Chlorpyrifos ethyl 556g/l + Fipronil 75g/l + Lambda-cyhalothrin 35g/l

    Fivtoc 666EC

    Sâu đục thân/lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    66.

    Chlorpyrifos Ethyl 420 g/l + Imidacloprid 57.77 g/kg

    Usagrago 477.77 WP

    Sâu năn/ lúa

    Công ty TNHH An Nông

    67.

    Chlorpyrifos Ethyl 500g/kg + Imidacloprid 100g/kg + Lambda- cyhalothrin 30g/kg

    Caster 630WP

    Bọ trĩ/lúa

    Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng

    68.

    Chlorpyrifos ethyl 500g/kg + Pymetrozine 100g/kg

    Pymphos 600WP

    Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ

    69.

    Chlorpyrifos methyl

    Sago - Super 3GR

    Bọ hà/khoai lang, sâu đục thân/ mía

    Công ty CP BVTV Sài Gòn

    70.

    Chlorpyrifos methyl 250g/l + Indoxacarb 15g/l

    Map Dona 265EC

    Sâu xanh/lạc

    Map Pacific Pte Ltd

    71.

    Chromafenozide

    Red ruby 50SC

    Sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

    72.

    Clinoptilolite

    Map Logic 90WP

    Tuyến trùng/ su su, chanh leo

    Map Pacific Pte Ltd

    73.

    Clothianidin

    Dantotsu 50WG

    Bọ xít, kiến/thanh long; rầy bông, bọ trĩ/xoài; rầy chổng cánh/cam

    Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam

    74.

    Cyantraniliprole

    Benevia® 200SC

    Dòi đục lá, bọ phấn trắng/cà chua; bọ trĩ, dòi đục lá/ dưa hấu

    Công ty TNHH FMC Việt Nam

    75.

    Cypermethrin

    Cyrux 25EC

    Rệp sáp/cà phê

    Công ty TNHH UPL Việt Nam

    76.

    Diafenthiuron

    Apensus 500SC

    Nhện lông nhung/ vải

    Côngty TNHH MTV BVTV Omega

    Asiangold 500SC

    Nhện đỏ/cam

    Công ty CP Nông nghiệp HP

    Define 500SC

    Nhện lông nhung/nhãn

    Sundat (S) PTe Ltd

    Pesieu 350SC, 500SC, 500WP

    350SC, 500WP: Sâu tơ/bắp cải 500SC: Sâu tơ/ cải thảo; sâu đục quả/cà pháo; sâu khoang/mồng tơi; bọ nhảy/su hào

    Công ty TNHH Việt Thắng

    77.

    Diflubenzuron 125g/kg + Pymetrozine 500g/kg

    TT-Gep 625WG

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH TM Tân Thành

    78.

    Dinotefuran 200g/kg + Fipronil 100g/kg + Nitenpyram 250g/kg

    Rammax 550WG

    Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH Phú Nông

    79.

    Dinotefuran 10g/l (10g/kg) + Fipronil 175g/l (400g/kg) + Imidacioprid 370g/l (400g/kg)

    VDCNato 555FS, 810WG

    510FS: Xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nâu/lúa

    810WG: Rệp sáp/cà phê, sâu đục thân/lúa

    Công ty TNHH Việt Đức

    80.

    Emamectin benzoate

    Emathion 55EC

    Sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

    Focal 80WG

    Bọ trĩ/lúa

    Công ty TNHH-TM Tân Thành

    Kajio 1GR

    Bọ hung/mía, sâu đục thân/lúa

    Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

    Map winner 10WG

    Nhện đỏ/cam

    Map Pacific Pte Ltd

    Tasieu 5WG

    Dòi đục lá/hành, đậu cô ve, cải bó xôi

    Công ty TNHH Việt Thắng

    Totnhatsuper 100WG, 70EC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty CP BVTV Đa Quốc Gia

    81.

    Emamectin benzoate 5 g/l + Petroleum spray oil 245 g/l

    Comda 250EC

    Rầy bông/xoài, rầy xanh/chè

    Công ty CP BVTV Sài Gòn

    82.

    Fenpropathrin 160 g/l + Hexythiazox 60g/l

    Spider man 220EC

    Nhện gié/lúa

    Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

    83.

    Fenpropathrin 100g/l + Quinalphos 250g/l

    Naldaphos 350EC

    Nhện gié/lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    84.

    Fenpyroximate

    Ortus 5SC

    Nhện đỏ/bông vải

    Nihon Nohyaku Co., Ltd.

    85.

    Fipronil

    Anpyral 800WG

    Sâu năn/lúa

    Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời

    86.

    Fipronil 30g/l + Imidacloprid 150g/l

    Pyzota 180EC

    Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

    87.

    Fipronil 75g/l + Propargite 625g/l

    Gatpro-HB 700EC

    Nhện gié/lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    88.

    Fipronil 25g/l + Quinalphos 225g/l

    Goltoc 250EC

    Sâu đục thân/lúa, rệp sáp/ cà phê

    Công ty CP Nông dược Việt Nam

    89.

    Flonicamid

    Teppeki 50WG

    Rầy nâu/lúa

    Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

    90.

    Flubendiamide

    Takumi 20SC

    Sâu đục quả/bưởi

    Nihon Nohyaku Co., Ltd.

    91.

    Hexythiazox

    Lama 50EC

    Nhện đỏ/cam

    Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

    Nissorun 5EC

    Nhện đỏ/cam; nhện lông nhung/ vải

    Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

    92.

    Imidacloprid

    Anvado 100WP

    Châu chấu tre lưng vàng/ tre, ngô

    Công ty TNHH Việt Thắng

    Canon 100SL

    Bọ trĩ/lúa

    Công ty CP TST Cần Thơ

    Imida 20SL

    Bọ trĩ/lúa, rệp sáp/ cà phê

    Công ty CP Long Hiệp

    Keyword 10SL

    Bọ trĩ/lúa

    FarmHannong Co., Ltd.

    93.

    Imidacloprid 200g/l + Indoxacarb 50g/l

    Aickacarb 250SC

    Sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC

    94.

    Indoxacarb 150 g/l + Emamectin benzoate 10 g/l

    Emigold 160SC

    Sâu xanh/hoa cúc

    Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng

    95.

    Indoxacarb 345 g/kg + Matrine 5g/kg

    August 350WG

    Sâu cuốn lá/ lúa

    Công ty CP CN Hóa chất Nhật Bản Kasuta

    96.

    Isoprocarb 600g/kg + Pymetrozine 80g/kg

    Pentax 680WG

    Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ

    97.

    Karanjin

    Takare 2EC

    Nhện đỏ/cam, hồ tiêu

    Công ty CP Nông dược HAI

    98.

    Lambda-cyhalothrin

    Iprolamcy 5EC

    Bọ xít lưới/hồ tiêu

    Công ty CP Futai

    Katera 50EC

    Rầy nâu/lúa

    Công ty CP Thanh Điền

    99.

    Lambda-cyhalothrin 10.6% + Thiamethoxam 14.1%

    Uni-Tegula 24.7SC

    Sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa

    Công ty TNHH World Vision (VN)

    100.

    Lambda-cyhalothrin 50g/l + Profenofos 30g/l + Phoxim 19.99g/l

    Boxing 99.99EW

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

    101.

    Matrine

    Dotrine 0.6SL

    Nhện gié/lúa

    Công ty TNHH BVTV Đồng Phát

    102.

    Nitenpyram

    Charge 500WP

    Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)

    Elsin 600WP

    Rệp muội/đậu tương

    Công ty CP Enasa Việt Nam

    Nitensuper 220 SL, 500WP

    220SL: Bọ trĩ/ điều, rầy nâu/ lúa

    500WP: Bọ xít muỗi/ điều

    Công ty TNHH An Nông

    103.

    Nitenpyram 300g/kg + Pymetrozine 400g/kg

    Nisangold 700WP

    Rầy nâu/lúa

    Công ty CP Nông nghiệp HP

    104.

    Nitenpyram 40% + Pymetrozine 30%

    TT-Led 70WG

    Rầy lưng trắng/lúa

    Công ty TNHH TM Tân Thành

    105.

    Permethrin

    Kilsect 10EC

    Sâu phao/ lúa, rệp sáp/ cà phê

    Hextar Chemicals Sdn, Bhd

    Terin 50EC

    Bọ xít, sâu đục bẹ/ lúa

    Công ty TNHH TM Tân Thành

    106.

    Permethrin 100 g/l + Quinalphos 250 g/l

    Ferlux 350 EC

    Rệp sáp/cà phê; sâu đục thân/lúa

    Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

    107.

    Polyphenol chiết xuất từ Bồ kết (Gleditschia australis), Hy thiêm (Siegesbeckia orientalis), Đơn buốt (Bidens pilosa), Cúc liên chi dại (Parthenium hystherophorus)

    Anisaf SH-01 2SL

    Rệp sáp/ hồ tiêu

    Viện nghiên cứu đào tạo và tư vấn khoa học công nghệ (ITC)

    108.

    Primicarb

    Ahoado 50WP

    Rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê

    Guizhou CVC INC.

    109.

    Profenofos

    Ronado 500EC

    Sâu cuốn lá/lúa

    Công ty TNHH MTV BVTV Omega

    110.

    Profenofos 50g/l + Propargite 150g/l + Pyridaben 150g/l

    Ducellone 350EC

    Nhện gié/lúa

    Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung

    Newdive 350EC

    Nhện gié/ lúa

    Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

    111.

    Pymetrozine

    Bless 500 WP

    Bọ xít/ lúa

    Công ty TNHH An Nông

    Chersieu 75 WG

    Rầy xanh/bầu

    Công ty TNHH Việt Thắng

    Oscare 100WP, 50WG

    100WP: Rệp bông xơ/mía

    50WG: Bọ trĩ/dưa hấu

    Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

    112.

    Pymetrozine 300g/kg + Thiamethoxam 350g/kg

    Topchets 650WG

    Rầy nâu/lúa

    Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ

    113.

    Pyridaben

    Alfamite 15EC

    Nhện gié/ lúa

    Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)

    Bipimai 150EC

    Nhện đỏ/ hoa hồng

    Công ty TNHH TM Bình Phương

    Dietnhen 150EC

    Nhện đỏ /hoa huệ

    Công ty CP Điền Thạnh

    114.

    Pyriproxyfen 50g/l + Quinalphos 250g/l

    Assassain 300EC

    Rệp sáp/ cà phê

    Công ty TNHH An Nông

    115.

    Pyriproxyfen 170g/l (350g/kg) + Tolfenpyrad 130g/l (250g/kg)

    Bigsun 300EC, 600WP

    300EC: Rầy nâu/ lúa

    600WP: Rệp sáp/ cà phê, rầy nâu/ lúa

    Công ty TNHH An Nông

    116.

    Rotenone

    Bin 25EC

    Sâu đục quả/ đậu xanh

    Công ty TNHH đầu tư và phát triển Ngọc Lâm

    117.

    Saponin

    Map Lisa 230SL

    Sâu xanh bướm trắng/rau cải, xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/lúa

    Map Pacific Pte Ltd

    118.

    Spirotetramat

    Movento 150OD

    Sâu đục quả, rệp sáp/bưởi

    Bayer Vietnam Ltd (BVL)

    119.

    Sulfur

    Ok-Sulfolac 85SC

    Nhện đỏ/cam; nhện lông nhung/nhãn

    Công ty TNNH Ngân Anh

    120.

    Tebufenpyrad 250g/kg + Thiamethoxam 250g/kg

    Fist 500WP

    Bọ trĩ/hoa cúc

    Công ty TNHH-TM Tân Thành

    121.

    Thiamethoxam

    Cruiser® 350FS

    Xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/lúa

    Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

    2. Thuốc trừ bệnh

    1.

    Albendazole

    Abenix 10SC

    Vàng lá, thán thư/hồ tiêu

    Công ty CP Nicotex

    2.

    Amisulbrom

    Gekko 20SC

    Xì mủ/sầu riêng

    Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam

    3.

    Azoxystrobin

    Amistar® 250SC

    Thán thư/cam, xoài, vải

    Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

    Envio 250SC

    Đốm nâu/thanh long, thán thư/ xoài, sương mai/ dưa hấu

    Công ty CP Đầu tư Hợp Trí

    Sinstar250SC

    Đạo ôn/lúa

    Sinon Corporation, Taiwan

    4.

    Azoxystrobin 100 g/l + Chlorothalonil 500g/l

    Kata-top 600SC

    Phấn trắng/hoa hồng

    Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC

    5.

    Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 133 g/l

    Bia 333SC

    Đạo ôn/lúa

    Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng

    6.

    Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l

    TT-over 325SC

    Thán thư/cà phê

    Công ty TNHH - TM Tân Thành

    7.

    Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l

    Azosaic 400SC

    Lem lép hạt/lúa

    Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC

    8.

    Azoxystrobin 60g/kg + Dimethomorph 30g/kg + Fosetyl aluminium 250g/kg

    Map hero 340WP

    Nứt thân chảy nhựa/ dưa hấu

    Map Pacific Pte Ltd

    9.

    Azoxystrobin 200g/l + Flusilazole 150g/l

    Willsuper 350EC

    Lem lép hạt /lúa

    Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng

    10.

    Azoxystrobin 10g/l + Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 220g/l

    Avas Zin 260SC

    Đạo ôn /lúa

    Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng

    11.

    Azoxystrobin 75g/l + Propiconazole 125g/l

    Quilt® 200SE

    Đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa

    Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

    12.

    Azoxystrobin 120g/l + Tebuconazole 200g/l

    Custodia 320SC

    Thán thư/hồ tiêu

    Công ty TNHH Adama Việt Nam

    13.

    Azoxystrobin 400 g/kg + Tebuconazole 100 g/kg

    Maxxa 500WG

    Khô vằn/lúa

    Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng

    14.

    Bismerthiazol

    Benita 250 WP

    Bạc lá/lúa

    Công ty CP Nông nghiệp HP

    15.

    Bordeaux mixture

    BM Bordeaux M 25WP

    Sẹo/cam

    Công ty TNHH Ngân Anh

    16.

    Chlorothalonil

    Anhet 75 WP

    Đốm lá/hành

    Công ty CP Futai

    Arygreen 500SC

    Ghẻ sẹo/cam

    Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd

    Daconil 500SC

    Rỉ trắng/rau muống, rỉ sắt/đậu cô ve

    Công ty TNHH Việt Thắng

    17.

    Chlorothalonil 600g/kg + Cymoxanil 150g/kg

    Dipcy 750WP

    Phấn trắng/hoa hồng

    Công ty CP Đầu tư TM và PTNN ADI

    18.

    Chorothalonil 600g/kg + Metalaxyl 50g/kg

    Dobin 650WP

    Thán thư/ tiêu, sương mai/ khoai tây

    Công ty CP Nông dược Việt Thành

    19.

    Copper Hydroxide

    Chapaon 770WP

    Sương mai/khoai tây

    Công ty TNHH TM Bình Phương

    20.

    Copper Oxychloride

    Coc 85 WP

    Chết chậm/hồ tiêu

    Công ty TNHH Adama Việt Nam

    Curenox oc 85WP

    Thán thư/ điều

    Công ty TNHH Ngân Anh

    21.

    Copper Oxychloride 175 g/kg + Streptomycin sulfate 50 g/kg + Zinc sulfate 100 g/kg

    Parosa 325WP

    Mốc xám/ hoa hồng

    Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản

    22.

    Copper Sulfate (Tribasic) 78.520% + Oxytetracycline 0.235% + Streptomycin 2.194%

    Cuprimicin 500 81 WP

    Chết chậm/hồ tiêu

    Công ty TNHH Adama Việt Nam

    23.

    Copper sulfate pentahydrate

    Super mastercop 21SL

    Rụng lóng chết dây/hồ tiêu

    Công ty TNHH Adama Việt Nam

    24.

    Cymoxanil 8% + Mancozeb 64%

    Iprocyman 72WP

    Chết nhanh/hồ tiêu

    Công ty CP Futai

    25.

    Cymoxanil 8% + Mancozeb 67%

    Cyzate 75WP

    Rỉ sắt/lạc

    Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng

    26.

    Cymoxanil 80g/kg + Mancozeb 640g/kg

    Razocide 720WP

    Loét sọc mặt cạo/cao su

    Công ty CP Nông dược Nhật Việt

    27.

    Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 270g/l

    Cy-pro 350EC

    Phấn trắng/hoa hồng

    Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC

    28.

    Difenoconazole

    Kacie 250EC

    Rỉ sắt/cà phê, đốm lá/ lạc

    Công ty CP Nông dược Việt Nam

    29.

    Difenoconazole 250g/l + Hexaconazole 83g/l

    Koromin 333EC

    Lem lép hạt/ lúa

    Công ty CP Nông dược Việt Nam

    30.

    Difenoconazole 133g/l + Hexaconazole 50g/l + Propiconazole 150g/l

    Sieuvil 333EC

    Lem lép hạt/lúa

    Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

    31.

    Difenoconalole 150g/l + Propiconazole 150g/l

    Cure supe 300EC

    Lem lép hạt/ lúa, phấn trắng/ điều, thán thư/điều

    Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

    32.

    Difenoconazole 100g/l + Propiconazole 200g/l + Tebuconazole 50g/l

    Tilcrown super 350EC

    Lem lép hạt/lúa

    Công ty CP VT BVTV Hà Nội

    33.

    Dimethomorph

    Insuran 50WG

    Sương mai/khoai tây

    Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời

    Metho fen 50SC

    Sương mai/cà chua

    Công ty TNHH World Vision (VN)

    34.

    Erythromycin 200g/kg + Oxytetracycline 250g/kg

    Hope life 450WP

    Thối củ/gừng, thối nhũn/ hành

    Công ty TNHH An Nông

    35.

    Fluazinam 400 g/l (500g/kg) + Metalaxyl- M 80 g/l (180g/kg)

    Furama 480SC, 680WP

    480SC: Đốm lá/ ngô, mốc sương/ khoai tây

    680WP: Đốm lá/ ngô, héo rũ gốc mốc trắng/ lạc

    Công ty TNHH An Nông

    36.

    Flusilazole 50 g/kg + Tebuconazole 250g/kg + Tricyclazole 200 g/kg

    Newthivo 500 WP

    khô vằn/lúa

    Công ty TNHH An Nông

    37.

    Fosetyl-aluminium

    Agofast 80WP

    Mốc sương/dưa hấu, xì mủ/cao su

    Công ty CP Đồng Xanh

    Alonil 800WG

    Phấn trắng /dưa hấu, thối nõn/dứa

    Công ty CP Nicotex

    38.

    Gentamicin 10g/kg + Oxytetracyline 50g/kg + Streptomycin 50g/kg

    Banking 110WP

    Héo xanh/ cà chua

    Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng

    39.

    Gentamycin sulfate 20g/kg + Oxytetracycline hydrochloride 60g/kg

    Antisuper 80WP

    Loét/cam

    Công ty CP Điền Thạnh

    40.

    Hexaconazole

    Anvil® 5SC

    Ghẻ sẹo/cam

    Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

    Chevin 5SC

    Nấm hồng/cao su; thán thư, phấn trắng/xoài; ghẻ sẹo/cam

    Công ty CP Nicotex

    Hexavil 6SC

    Đốm lá/lạc

    Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega

    Namotor 100SC

    Phấn trắng/hoa hồng

    Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng

    41.

    Hexaconazole 30 g/l + Flusilazole 10 g/l + Tricyclazole 220 g/l

    Avas New 260SC

    Đạo ôn/lúa

    Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng

    42.

    Hexaconazole 50g/l + Kasugamycin 30g/l + Tricyclazole 360g/l

    Lany super 440SC

    Rỉ sắt/lạc

    Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

    43.

    Iprovalicarb 55g/kg + Propineb 612.5g/kg

    Mix-pro 667.5WP

    Phấn trắng/hoa hồng

    Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC

    44.

    Isoprothiolane 10g/kg + Sulfur 55g/kg + Tricyclazole 755g/kg

    Ricegold 820WP

    Lem lép hạt/ lúa

    Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

    45.

    Kasugamycin 15 g/kg + Tricyclazole 700g/kg

    Stardoba 715WP

    Bạc lá/lúa

    Công ty TNHH Agro Việt

    46.

    Kresoxim-methyl

    Sosim 300SC

    Sương mai/súp lơ, hành; thán thư, phấn trắng, đốm mắt cua/ớt; rỉ sắt/đậu đũa, rỉ trắng/rau muống

    Công ty TNHH Việt Thắng

    47.

    Mancozeb

    Đaiman 800WP

    Chết nhanh/hồ tiêu

    Công ty TNHH Trường Thịnh

    Makozeb-RBC 80WP

    Thối quả/cam

    Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow

    Unizeb M45 80 WP

    Thán thư/thanh long

    Công ty TNHH UPL Việt Nam

    48.

    Metalaxyl

    Acodyl 25EC

    Sương mai/khoai tây, thối rễ/hồ tiêu

    Công ty TNHH - TM Thái Nông

    49.

    Metalaxyl 40g/kg + Mancozeb 640g/kg

    Rinhmyn 680WP

    Rỉ sắt/ cà phê

    Công ty TNHH An Nông

    50.

    Metominostrobin

    Ringo-L 20SL

    Gỉ sắt/đậu tương

    Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

    51.

    Ningnanmycin 61 g/kg + Polyoxin B 10g/kg + Streptomycin sulfate 167g/kg

    Rorai 238WP

    Bạc lá/ lúa

    Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

    52.

    Oxolinic acid 600 g/kg + Salicylic acid 150 g/kg

    Dorter 750WP

    Thán thư/ hoa hồng

    Công ty TNHH An Nông

    53.

    Phosphorous acid

    Sprayphos 620SL

    Sương mai/cà chua

    Công ty TNHH SX-TM Tô Ba

    54.

    Physcion

    Dofine 0.5SL

    Đốm nâu/ thanh long, đạo ôn/ lúa

    Công ty TNHH BVTV Đồng Phát

    55.

    Polyoxin complex

    Polyoxin AL 10WP

    Thán thư/ớt

    Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

    56.

    Polyphenol chiết xuất từ cây núc nác (Oroxylum indicum) và lá, vỏ cây liễu (Salix babylonica)

    Chubeca 1.8SL

    Thán thư/hành, ghẻ nhám/cam, đốm lá/ngô

    Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ hóa sinh

    57.

    Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 150g/l

    TEPRO-Super 300EC

    Thán thư/cà phê

    Công ty CP Đầu tư Hợp Trí

    58.

    Propineb

    Antracol 70WP

    Sương mai/hành, mốc xám/rau cải, đốm mắt cua/mồng tơi

    Bayer Vietnam Ltd (BVL)

    Bach 70WP

    Lem lép hạt/lúa

    Sinon Corporation, Taiwan

    Newtracon 70WP

    Thán thư/vải

    Công ty TNHH - TM Tân Thành

    Nofacol 70WP

    Đốm vòng/cà chua, thán thư/thanh long

    Công ty TNHH - TM Nông Phát

    59.

    Propineb 613g/kg + Trifloxystrobin 35g/kg

    Flint pro 648WG

    Thán thư/nhãn

    Bayer Vietnam Ltd (BVL)

    60.

    Pyraclostrobin 50g/kg + Metiram complex 550g/kg

    Haohao 600WG

    Đạo ôn/ lúa

    Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI

    61.

    Pyrimethanil

    Rovia 420SC

    Chết nhanh/hồ tiêu

    Công ty TNHH Được Mùa

    62.

    Quaternary ammonium salts

    Physan 20SL

    Lem lép hạt/ lúa

    Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

    63.

    Salicylic Acid

    Exin 4.5SC

    Chết nhanh/ hồ tiêu

    Công ty TNHH ứng dụng công nghệ Sinh học

    64.

    Streptomyces lydicus WYEC 108

    Actinovate 1SP

    Thối nhũn/bắp cải, đốm vòng/hành, thối búp/chè

    Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

    65.

    Tebuconazole 500 g/kg + Trifloxystrobin 250 g/kg

    Activo 750 WG

    Lem lép hạt/lúa

    Công ty CP Nông nghiệp HP

    Nativo 750WG

    Khô vằn/ ngô

    Bayer Vietnam Ltd (BVL)

    Triflo-top 750WG

    Phấn trắng/hoa hồng

    Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC

    66.

    Trichoderma 108 bào tử/g

    Tricô - ĐHCT 108 bào tử/g

    Tuyến trùng/cà rốt, sưng rễ/bắp cải

    Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời

    67.

    Trichoderma harzianum 2 x 106 CFU/ g

    Zianum 1.00WP

    Tuyến trùng/cà phê

    Công ty CP Hóc Môn

    68.

    Trichoderma virens J.Miller, Giddens & Foster 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma hamatum (Bon.) Bainer 20% (2 x 107 bào tử/g)

    Tricô ĐHCT-Phytoph 108 bào tử/ g WP

    Thối quả/nhãn; đốm nâu/thanh long; sương mai/cà chua, khoai tây

    Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời

    69.

    Validamycin

    Haifangmeisu 10SL

    Chết cây con/dưa hấu

    Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan

    70.

    Zineb

    Tigineb 80WP

    Thán thư/cà phê

    Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

    3. Thuốc trừ cỏ

    1.

    Acetochlor

    Valux 500EC

    Cỏ/lạc

    Công ty CP Nông nghiệp HP

    2.

    Acetochlor 42 g/kg + Bensulfuron Methyl 8 g/kg

    Aloha 5GR

    Cỏ/lúa sạ

    Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA

    3.

    Ametryn

    Aptramax 800 WP

    Cỏ/ngô

    Công ty CP Nông nghiệp HP

    4.

    Atrazine

    Destruc 800 WP

    Cỏ/mía

    Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI

    5.

    Clethodim

    Cledimsuper 250EC

    Cỏ/ vừng, đậu tương

    Công ty TNHH An Nông

    Codasuper 240EC

    Cỏ/lạc

    Công ty TNHH World Vision (VN)

    6.

    Glufosinate ammonium

    Basta 15 SL

    Cỏ/đất không canh tác, hồ tiêu, mía, ngô, điều, cà phê

    Bayer Vietnam Ltd (BVL)

    Glusat 200SL

    Cỏ/ đất không canh tác

    Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC

    Haydn 150SL

    Cỏ/cà phê

    Sinon Corporation, Taiwan

    Tarang 280SL

    Cỏ/cà phê

    Công ty TNHH UPL Việt Nam

    Tiguan 150SL

    Cỏ/cà phê

    Công ty CP Nông nghiệp HP

    7.

    Glyphosate

    Cali-up IPA 480SL

    Cỏ/ cao su

    Công ty CP Cali Agritech USA

    8.

    Indaziflam

    Becano 500 SC

    Cỏ/thanh long

    Bayer Vietnam Ltd (BVL)

    9.

    Nicosulfuron

    WelkinGold 800WP, 400SC

    Cỏ/mía

    Công ty TNHH An Nông

    10.

    Pretilachor 300g/l + Chất an toàn Fenclorim 100 g/l

    Ellipza 300EC

    Cỏ/lúa sạ

    Công ty CP Nông nghiệp HP

    11.

    Pyrazosulfuron Ethyl 50g/kg + Quinclorac 450g/kg

    Siftus 500WP

    Cỏ/lúa sạ

    Công ty CP CN Hóa chất Nhật Bản Kasuta

    12.

    Pyrazosulfuron Ethyl 50g/l + Quinclorac 250g/l

    Rbcfacetplus 300SC

    Cỏ/lúa sạ

    Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC

    13.

    Pyribenzoxim

    Kato 51EC

    Cỏ/lúa sạ

    Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

    4. Thuốc điều hòa sinh trưởng

    1.

    1-Triacontanol

    Tora 1.1SL

    Kích thích sinh trưởng/ xoài, hồ tiêu

    Công ty CP Khử trùng Việt Nam

    2.

    Brassinolide

    Nyro 0.01 SL

    Kích thích sinh trưởng/ cà chua

    Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

    Rice Holder 0.0075SL

    Kích thích sinh trưởng/hồ tiêu, cà phê, xoài

    Chengdu Newsun Crop Science Co., Ltd.

    3.

    Gibberellic acid

    Gib ber 40WG

    Kích thích sinh trưởng/thanh long

    Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

    Gibline 20 TB

    Kích thích sinh trưởng/ thanh long

    Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

    Progibb 40% SG

    Kích thích sinh trưởng/ xoài

    Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam

    5. Thuốc trừ chuột

    1.

    Antimice 3DP

    Bromadiolone

    Chuột/đồng ruộng

    Công ty CP ENASA Việt Nam

    6. Thuốc bảo quản nông sản

    1.

    Actellic® 50EC

    Pirimiphos-methyl

    Mọt kho bảo quản/ngô

    Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

     

    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu13/2018/TT-BNNPTNT
                              Loại văn bảnThông tư
                              Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                              Ngày ban hành08/10/2018
                              Người kýLê Quốc Doanh
                              Ngày hiệu lực 22/11/2018
                              Tình trạng Hết hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                    Đình chỉ 1 phần

                                      Quy định hết hiệu lực

                                        Bãi bỏ

                                          Sửa đổi

                                            Đính chính

                                              Thay thế

                                                Điều chỉnh

                                                  Dẫn chiếu

                                                    Văn bản gốc PDF

                                                    Tải xuống văn bản gốc định dạng PDF chất lượng cao

                                                    Tải văn bản gốc
                                                    Định dạng PDF, kích thước ~2-5MB
                                                    Văn bản Tiếng Việt

                                                    Đang xử lý

                                                    Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                      Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                    -
                                                    CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                    BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                    Tìm kiếm

                                                    Duong Gia Logo

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                    Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                    Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: danang@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                    Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                      Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                    Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                    Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                    • Chatzalo Chat Zalo
                                                    • Chat Facebook Chat Facebook
                                                    • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                    • location Đặt câu hỏi
                                                    • gọi ngay
                                                      1900.6568
                                                    • Chat Zalo
                                                    Chỉ đường
                                                    Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                    Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                    Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                    Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                    • Gọi ngay
                                                    • Chỉ đường

                                                      • HÀ NỘI
                                                      • ĐÀ NẴNG
                                                      • TP.HCM
                                                    • Đặt câu hỏi
                                                    • Trang chủ