Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Quyết định 1655/1998/QĐ-BTM về danh mục hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ Thương mại ban hành

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    647945
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu1655/1998/QĐ-BTM
    Loại văn bảnQuyết định
    Cơ quanBộ Thương mại
    Ngày ban hành25/12/1998
    Người kýLương Văn Tự
    Ngày hiệu lực 01/01/1999
    Tình trạng Hết hiệu lực

    BỘ THƯƠNG MẠI
    ********

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ********

    Số: 1655/1998/QĐ-BTM

    Hà Nội, ngày 25 tháng 12 năm 1998

     

    QUYẾT ĐỊNH

    CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI SỐ 1655/1998/QĐ-BTM NGÀY 25 THÁNG 12 NĂM 1998 VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC HÀNG TIÊU DÙNG ĐỂ PHỤC VỤ VIỆC XÁC ĐỊNH THỜI HẠN NỘP THUẾ NHẬP KHẨU

    BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI

    Căn cứ điểm đ, khoản 3, Điều 4, Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;
    Sau khi trao đổi ý kiến với các Bộ, ngành hữu quan;

    QUYẾT ĐỊNH

    Điều 1:Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu.

    Điều 2:Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 1 năm 1999.

     

    Lương Văn Tự

    (Đã ký)

     

    DANH MỤC

    HÀNG TIÊU DÙNG ĐỂ PHỤC VỤ VIỆC XÁC ĐỊNH THỜI HẠN NỘP THUẾ NHẬP KHẨU
    (Ban hành kèm theo Quyết định số1655/1998/QĐ/BTM ngày 25 tháng 12 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Thương mại)

    Danh mục này được xây dựng căn cứ vào Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ-BTC ngày 11 tháng 12 năm 1998 của Bộ Tài chính.

    Nguyên tắc sử dụng danh mục này như sau:

    1. Các trường hợp chỉ liệt kê mã 4 số (hoặc 6 số) thì toàn bộ các mã 8 số thuộc nhóm 4 số (hoặc phân nhóm 6 số) này được coi là hàng tiêu dùng.

    Thí dụ: Tất cả các mã 8 số của nhóm 0201 (thịt trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh) và tất cả các mã 8 số của phân nhóm 0407.00 (trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ...) đều được coi là hàng tiêu dùng, trừ trường hợp có quy định khác ngay trong danh mục (thí dụ: "trừ loại để làm giống").

    2. Các trường hợp ngoài mã 4 số và 6 số còn mở thêm đến mã 8 số thì chỉ những mã 8 số đã mở mới bị coi là hàng tiêu dùng.

    Thí dụ: Tại phân nhóm 8518.30 chỉ có mã 8518.30.10 được mở nên chỉ các loại tai nghe mới bị coi là hàng tiêu dùng; bộ nghe nói hỗn hợp (8518.30.20) không bị coi là hàng tiêu dùng.

    3. Để tránh ban hành danh mục quá dài, phần mô tả mặt hàng trong một số trường hợp được rút gọn so với mô tả mặt hàng của danh mục biểu thuế nhập khẩu (thể hiện bằng các dấu 3 chấm). Khi thực hiện cần căn cứ vào lời văn mô tả mặt hàng của danh mục biểu thuế nhập khẩu.

    4. Danh mục này chỉ phục vụ cho việc xác định hạn nộp thuế nhập khẩu không liên quan và không ảnh hưởng đến các quy định hiện hành khác của nhà nước về quản lý hàng hoá nhập khẩu.

    Nhóm

    Phân nhóm

    Mô tả mặt hàng

    0201

     

     

    Thịt trâu, bò, tươi, hoặc ướp lạnh

    0202

     

     

    Thịt trâu, bò, ướp đông

    0203

     

     

    Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông

    0204

     

     

    Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông

    0205

    00

    00

    Thịt ngựa, lừa, la, tưới, ướp lạnh hoặc ướp đông

    0206

     

     

    Bộ phận nội tạng của lợn, trâu, bò, cừu, la, lừa, dùng làm thực phẩm...

    0207

     

     

    Thịt và các bộ phận nội tạng của gia cầm thuộc nhóm 01, 05...

    0208

     

     

    Thịt khác và các bộ phận nội tạng khác dùng làm thực phẩm...

    0209

    00

    00

    Mỡ lợn không dính nạc, mỡ gia cầm (chưa nấu chảy)...

    0210

     

     

    Thịt và các bộ phận nội tạng dùng làm thực phẩm...

    0301

     

     

    Cá sống (trừ loại để làm giống)

    0302

     

     

    Cá, tươi hoặc ướp lạnh...

    0303

     

     

    Cá ướp đông...

    0304

     

     

    Cá khúc và các loại thịt cá khác...

    0305

     

     

    Cá sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói...

    0306

     

     

    Động vật giáp xác... (trừ loại sống để làm giống)

    0307

     

     

    Động vật thân mềm... (trừ loại sống để làm giống)

    0401

     

     

    Sữa và kem, chưa cô đặc, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác.

    0402

     

     

    Sữa và kem cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác.

    0403

     

     

    Sữa nước tách bơ, sữa đông và kem, sữa chua, kerphi...

    0404

     

     

    Nước sữa, đã hoặc chưa cô đặc...

    0405

     

     

    Bơ và các chất béo khác... (trừ dầu bơ)

    0406

     

     

    Phomat và sữa đông dùng làm phomat

    0407

    00

     

    Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ... (trừ loại để làm giống).

    0408

     

     

    Trứng chim và trứng gia cầm đã bóc vỏ...

    0409

    00

    00

    Mật ong tự nhiên

    0410

    00

     

    Thực phẩm gốc động vật chưa được chi tiết hoặc ghi vào nơi khác...

    0603

     

     

    Hoa cắt rời và nụ hoa...

    0604

     

     

    Tán lá, cành và các phần khác của cây...

    0701

     

     

    Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh (trừ loại để làm giống)

    0702

    00

    00

    Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh

    0703

     

     

    Hành, hành tăm, tỏi, tỏi tây... (trừ loại để làm giống)

    0704

     

     

    Bắp cải, hoa lơ, xu hào, cải xoăn

    0705

     

     

    Rau diếp và rau diếp xoăn, tươi hoặc ướp lạnh

    0706

     

     

    Cà rốt, củ cải dầu, củ cải đường non để làm rau...

    0707

    00

    00

    Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh

    0708

     

     

    Rau đậu đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh

    0709

     

     

    Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh

    0710

     

     

    Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín), ướp đông

    0711

     

     

    Rau các loại đã bảo quản tạm thời...

    0712

     

     

    Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột...

    0713

     

     

    Rau đậu khô các loại, đã bóc vỏ quả... (trừ loại để làm giống)

    0714

     

     

    Sắn, củ dong, củ lan, Atiso Jerusalem, khoai lang...

     

     

     

    - Dừa

    0801

    11

    00

    -- Sấy khô

    0801

    19

    00

    -- Loại khác

     

     

     

    - Quả hạch Brazin

    0801

    21

    00

    -- Chưa bóc vỏ

    0801

    22

    00

    -- Đã bóc vỏ

     

     

     

    - Hạt đào lộn hột (hạt điều)

    0801

    32

    00

    -- Đã bóc vỏ

    0802

     

     

    Quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ

    0803

    00

    00

    Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô

    0804

     

     

    Quả chà là, sung, dứa, lê tầu, ổi, xoài, măng cụt, tươi hoặc khô.

    0805

     

     

    Quả có múi (họ chanh), tươi hoặc khô

    0806

     

     

    Nho, tươi hoặc khô

    0807

     

     

    Dưa tây (kể cả dưa hấu) và đu đủ tươi

    0808

     

     

    Táo tây, lê và quả mộc qua, tươi

    0809

     

     

    Mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận, mận gai, tươi

    0810

     

     

    Quả khác, tươi

    0811

     

     

    Quả, hạt các loại, đã hoặc chưa hấp...

    0812

     

     

    Quả và hạt, được bảo quản tạm thời...

    0813

     

     

    Quả khô...

    0814

    00

    00

    Vỏ các loại quả có múi (họ chanh)...

     

     

     

    - Cà phê đã rang

    0901

    21

    00

    -- Chưa khử chất cafein

    0901

    22

    00

    -- Đã khử chất cafein

    0902

     

     

    Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu

    0903

    00

    00

    Chè Paragoay

    0904

     

     

    Hạt tiêu thuộc giống piper...

    0909

     

     

    Hạt hồi, thì là, rau mùi...

    0910

     

     

    Gừng, nghệ tây, nghệ, húng tây, lá nguyệt quế, cary...

    1006

    20

    00

    - Gạo lứt (gạo vàng)

    1006

    30

    00

    - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ...

    1006

    40

    00

    - Tấm

    1206

    00

    00

    Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh (trừ loại để làm giống)

    1501

    00

    00

    Mỡ lợn (kể cả mỡ lá) và mỡ gia cầm...

    1507

     

     

    Dầu đậu tương và các thành phần của dầu đậu tương...

    1507

    90

    10

    -- Dầu đã tinh chế

    1507

    90

    90

    -- Loại khác

    1508

     

     

    Dầu lạc và các thành phần của dầu lạc...

    1508

    90

    10

    -- Dầu đã tinh chế

    1508

    90

    90

    -- Loại khác

    1509

     

     

    Dầu ô liu và các thành phần của dầu ô liu...

    1509

    90

    10

    -- Tinh chế

    1509

    90

    90

    -- Loại khác

    1510

    00

     

    Dầu khác và các thành phần của chúng thu được từ ô liu...

    1510

    00

    91

    -- Dầu đã tinh chế

    1510

    00

    99

    -- Loại khác

    1511

     

     

    Dầu cọ và các thành phần của dầu cọ...

    1511

    90

    90

    -- Loại khác

    1512

     

     

    Dầu hạt hướng dương...

    1512

    19

    10

    --- Dầu đã tinh chế

    1512

    19

    90

    --- Loại khác

    1512

    29

    10

    --- Dầu đã tinh chế

    1512

    29

    90

    --- Loại khác

    1513

     

     

    Dầu dừa...

    1513

    19

    10

    --- Dầu đã tinh chế

    1513

    19

    90

    --- Loại khác

    1513

    29

    10

    --- Dầu đã tinh chế

    1513

    29

    90

    --- Loại khác

    1514

     

     

    Dầu hạt cải...

    1514

    90

    10

    -- Dầu đã tinh chế

    1514

    90

    90

    -- Loại khác

    1515

    29

    90

    --- Loại khác

    1515

    40

    90

    -- Loại khác

    1515

    50

    90

    -- Loại khác

    1515

    60

    90

    -- Loại khác

    1515

    90

    99

    --- Loại khác

    1516

     

     

    Mỡ, dầu động vật...

    1517

    10

    00

    - Margarin, trừ margarin dạng lỏng

    1517

    90

    90

    -- Loại khác

    16

     

     

    Toàn bộ chương 16

    1701

     

     

    Đường mía hoặc đường củ cải

     

     

     

    - Loại khác

    1701

    91

    00

    -- Có pha thêm hương liệu hoặc chất màu

    1701

    99

     

    -- Loại khác

    1701

    99

    10

    --- Đường trắng

    1701

    99

    90

    --- Loại khác

    1704

     

     

    Mứt kẹo có đường (kể cả sôcôla trắng), không chứa cacao

    1806

     

     

    Sôcôla và chế phẩm ăn được chứa cacao

    1901

     

     

    Chiết suất từ hạt ngũ cốc đã nẩy mầm... (trừ loại được chỉ định chỉ ) dùng được qua đường ống thông, không dùng được qua đường uống)

    1902

     

     

    Các sản phẩm bột nhào (pasta)... như các loại mì ống...

     

     

     

    - Các sản phẩm bột nhào...

    1903

    00

    00

    Các sản phẩm từ tinh bột sắn...

    1904

     

     

    Thức ăn chế biến từ quá trình nổ, rang ngũ cốc...

    1905

     

     

    Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy, các loại bánh khác... (trừ 1905.90. 10)

    2001

     

     

    Rau, quả, quả hạch và các phần ăn được khác của cây...

    2002

     

     

    Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản cách khác...

    2003

     

     

    Nấm và nấm cục, đã chế biến hoặc bảo quản...

    2004

     

     

    Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản...

    2005

     

     

    Rau khác, đã chế biến hay bảo quản

    2006

     

     

    Rau, quả... được bảo quản bằng đường

    2007

     

     

    Mứt, nước quả đông, mứt quả nghiền...

    2008

     

     

    Quả... đã chế biến, bảo quản cách khác...

    2009

     

     

    Nước quả ép... nước rau ép...

    2101

     

     

    Chất chiết suất, tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê, chè...

    2103

     

     

    Nước xốt và các chế phẩm... đồ gia vị hỗn hợp và bột canh...

    2104

     

     

    Súp, nước xuýt và chế phẩm để làm súp...

    2105

    00

    00

    Kem và sản phẩm tương tự, có hoặc không chứa cacao

    2106

    90

    20

    -- Chế phẩm để làm thạch

    2106

    90

    90

    -- Loại khác

    2201

     

     

    Các loại nước, kể cả nước khoáng tự nhiên...

    2202

     

     

    Các loại nước, kể cả nước khoáng... đã pha thêm đường...

    2203

    00

    00

    Bia sản xuất từ malt

    2204

     

     

    Rượu vang làm từ nho tươi...

    2205

     

     

    Rượu vermourth và rượu vang khác...

    2206

     

     

    Đồ uống có men khác...

    2207

     

     

    Cồn êtilic chưa bị làm biến tính có nồng độ 80% trở lên...

    2208

     

     

    Cồn êtilic chưa bị làm biến tính có nồng độ cồn dưới 80%...

    2209

    00

    00

    Giấm và chất thay thế giấm làm từ axit axêtic.

    2402

     

     

    Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu...

    2403

     

     

    Thuốc lá lá đã chế biến...

    3303

    00

    00

    Nước hoa và nước thơm

    3304

     

     

    Mỹ phẩm hoặc các đồ trang điểm...

    3305

     

     

    Chế phẩm dùng cho tóc

    3306

     

     

    Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng...

    3307

     

     

    Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt...

    3401

     

     

    Xà phòng... (trừ phôi xà phòng)

    3402

     

     

    Chất tác nhân hữu cơ tẩy rửa bề mặt

    3405

     

     

    Chất đánh bóng và các loại kem, dùng cho giày dép...

    3406

    00

    00

    Nến, nến cây và các loại tương tự

    3604

     

     

    Pháo hoa

    3604

    90

    90

    -- Loại khác

    3605

    00

    00

    Diêm

    3606

    10

    00

    - Nhiên liệu lỏng... dùng để bơm hoặc bơm lại ga bật lửa.

    3606

    90

    10

    -- Đá lửa dùng cho bật lửa

    3702

     

     

    Phim chụp ảnh ở dạng cuộn................ (trừ 3702.10.00, 3702.41.00, 3702.42.00, 3702.43.00, 3702.44.00 và các loại được đặc chế để dùng trong y tế và dùng để quay phim điện ảnh)

    3703

     

     

    Giấy ảnh... (trừ 3703.10.90)

    3918

     

     

    Tấm trải sàn bằng plastic...

    3922

     

     

    Bồn tắm, vòi tắm hoa sen, bồn rửa...

    3924

     

     

    Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp...

    3925

     

     

    Đồ vật bằng plastic dùng trong xây dựng...

    3926

     

     

    Sản phẩm khác bằng plastic (trừ lá chắn chống bạo loạn, đinh phản quang và màn lưới tẩm thuốc diệt muỗi)

    4201

    00

    00

    Bộ đồ yên cương dùng cho các loại động vật...

    4202

     

     

    Hòm, va ly, xắc đựng đồ nữ trang...

    4203

     

     

    Quần áo và đồ phụ trợ hàng may mặc bằng da thuộc...

    4303

     

     

    Quần áo và đồ phụ trợ hàng may mặc...

    4304

     

     

    Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo

    4419

    00

    00

    Bộ đồ ăn, bộ đồ làm bếp bằng gỗ

    4420

     

     

    Gỗ khảm, dát; tráp, và các loại hộp đựng đồ kim hoàn...

    4421

     

     

    Các sản phẩm bằng gỗ khác (trừ 4421.90.10)

    46

     

     

    Toàn bộ chương 46

    4803

    00

     

    Giấy vệ sinh hoặc giấy mỏng lau mặt, giấy khăn ăn...

    4814

     

     

    Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự...

    4815

    00

    00

    Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc bìa...

    4818

     

     

    Giấy vệ sinh và giấy tương tự...

    4909

    00

    00

    Bưu thiếp in hoặc bưu ảnh...

    4910

    00

    00

    Các loại lịch in, kể cả bloc lịch.

    57

     

     

    Toàn bộ chương 57

    61

     

     

    Toàn bộ chương 61 trừ 6114.30.10 và 6114.90.10

    62

     

     

    Toàn bộ chương 62 trừ 6211.33.10 và 6211.39.10

    6301

     

     

    Chăn và chăn du lịch

    6302

     

     

    Khăn trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh...

    6303

     

     

    Màn che (kể cả rèm) và rèm mỏng (che phía trong cửa sổ)...

    6304

     

     

    Các sản phẩm dệt khác trang bị trong nhà...

    6307

    10

    00

    - Khăn lau nhà, khăn lau bát, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự

    6308

    00

    00

    Bộ vải và chỉ trang trí...

    6309

    00

    00

    Quần áo cũ và các sản phẩm may mặc cũ khác

    64

     

     

    Toàn bộ chương 64 trừ 6405.90.10, 6405.90.20 và nhóm 6406)

    6503

    00

    00

    Mũ nỉ và các loại đội đầu bằng nỉ khác...

    6504

    00

    00

    Các loại mũ và các loại đội đầu khác...

    6505

     

     

    Mũ và các loại đội đầu khác, dệt kim, đan hoặc móc...

    6506

     

     

    Các loại mũ, khăn, mạng đội đầu khác...

    6506

    91

    00

    - Bằng cao su hoặc plastic

    6506

    92

    00

    - Bằng da lông

    6506

    99

    00

    - Bằng vật liệu khác

    6601

     

     

    Các loại ô dù

    6602

    00

    00

    Ba toong, gậy chống...

    6702

     

     

    Hoa, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng...

    6910

     

     

    Bồn rửa, chậu giặt, bệ chậu giặt, bồn tắm...

    6911

     

     

    Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp bằng sứ, đồ sứ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác.

    6912

    00

    00

    Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng bằng gốm và đồ gốm vệ sinh khác.

    6913

     

     

    Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ

    6914

     

     

    Các sản phẩm khác bằng gốm, sứ

    7013

     

     

    Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp... bằng thuỷ tinh

    7018

    10

    00

    - Hạt thuỷ tinh, thuỷ tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý...

    7018

    90

    90

    -- Loại khác

    7113

     

     

    Đồ kim hoàn và các bộ phận rời...

    7114

     

     

    Đồ kỹ nghệ vàng bạc...

    7116

     

     

    Sản phẩm bằng ngọc trai... đá quý và đá bán quý...

    7117

     

     

    Đồ giả kim hoàn.

    7321

     

     

    Bếp lò, lò sưởi, lò sấy, bếp nấu...

    7323

     

     

    Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, các loại gia dụng...

    7324

     

     

    Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng...

    7418

     

     

    Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp... bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh...

    7415

     

     

    Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp... bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh...

    8210

    00

    00

    Đồ dùng cơ khí cầm tay... phục vụ việc làm đồ ăn hoặc uống

    8212

     

     

    Dao cạo và lưỡi dao cạo....

    8214

    20

    00

    - Bộ đồ dùng cắt sửa móng tay, móng chân...

    8215

     

     

    Thìa cà phê, đĩa, muôi,...

    8306

     

     

    Chuông, chuông đĩa... khung ảnh, khung tranh... gương...

    8414

    51

    00

    -- Quạt bàn, quạt sàn... quạt thông gió... (trừ quạt công nghiệp)

    8414

    59

    00

    -- Loại khác (trừ quạt công nghiệp)

    8415

     

     

    Máy điều hoà không khí...

    8415

    10

    00

    - Loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tường, hoạt động độc lập

    8415

    20

    00

    - Sử dụng cho con người, lắp trong xe ô tô các loại

    8415

    81

    10

    --- Công suất từ 90000BTU/h trở xuống

    8415

    82

    10

    --- Công suất từ 90000BTU/h trở xuống

    8415

    83

    10

    --- Công suất từ 90000BTU/h trở xuống

    8418

     

     

    Máy làm lạnh...

     

     

     

    - Tủ lạnh loại dùng cho gia đình (trừ bộ linh kiện SKD, CKD, IKD)

    8418

    21

    00

    --- Loại nén

    8418

    22

    00

    --- Loại hút, dùng điện

    8418

    29

    00

    -- Loại khác

    8418

    30

     

    - Máy làm đông lạnh, dạng tủ, dung tích không quá 800 lít

    8418

    30

    10

    -- Dung tích đến 200 lít

    8418

    40

    10

    -- Dung tích đến 200 lít

    8421

    12

     

    -- Máy làm khô quần áo

    8421

    12

    10

    --- Dùng điện

    8421

    12

    20

    --- Không dùng điện

    8422

     

     

    Máy rửa bát đĩa...

    8422

    11

    00

    -- Máy dùng trong gia đình...

    8450

     

     

    Máy giặt gia đình... (Trừ 8450.20.00 và 8450.90.00)

    8452

    10

    00

    - Máy khâu dùng cho gia đình

    8509

     

     

    Dụng cụ cơ điện dùng trong gia đình, có lắp động cơ điện

    8510

     

     

    Máy cạo râu, tông đơ cắt tóc và các dụng cụ cắt tóc có lắp mô tơ điện

    8516

     

     

    Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời... (trừ 8516.80 và 8516.90.00)

    8518

     

     

    Micro và giá micro; loa phóng thanh đã hoặc chưa lắp vào thùng...

     

     

     

    - Loa phóng thanh đã hoặc chưa lắp vào thùng loa

    8518

    21

    00

    -- Loa đơn đã lắp vào thùng

    8518

    22

    00

    -- Loa chùm đã lắp vào cùng một thùng loa

    8518

    30

     

    - Tai nghe và bộ nghe nói hỗn hợp

    8518

    30

    10

    -- Tai nghe

    8518

    40

    00

    - Bộ khuyếch đại điện âm tần (trừ bộ linh kiện dạng CKD, IKD)

    8518

    50

    00

    - Bộ tăng âm điện (trừ bộ linh kiện dạng CKD, IKD)

    8519

     

     

    Đầu câm,... casset và các loại máy tái tạo âm thanh khác... (trừ bộ

     

     

     

    linh kiện dạng CKD, IKD và loại chuyên dùng).

    8520

     

     

    Máy ghi băng từ và các loại máy ghi âm khác... (trừ bộ linh kiện

     

     

     

    dạng CKD, IKD và loại chuyên dùng):

    8520

    32

    00

    -- Loại âm thanh số

    8520

    39

    00

    -- Loại khác, dạng cassette

    8520

    90

    00

    - Loại khác

    8521

     

     

    Máy thu và phát video (trừ bộ linh kiện và loại chuyên dùng)

    8523

     

     

    Băng, đĩa trắng (chưa ghi) dùng để ghi âm...

     

     

     

    - Băng từ (trừ băng Umatic và Betacam chuyên dùng và băng

     

     

     

    bành):

    8523

    11

     

    -- Có chiều rộng không quá 4mm

    8523

    11

    10

    --- Băng cassette video

    8523

    11

    90

    --- Loại khác

    8523

    12

     

    -- Có chiều rộng trên 4mm, nhưng không quá 6,5mm

    8523

    12

    10

    --- Băng cassette video

    8523

    12

    90

    --- Loại khác

    8523

    13

     

    -- Có chiều rộng trên 6,5mm

    8523

    13

    10

    --- Băng cassette video

    8523

    13

    90

    --- Loại khác

    8524

     

     

    Đĩa bát, băng và các loại đĩa, băng khác đã ghi âm thanh...

    8524

    10

    00

    - Đĩa hát

     

     

     

    - Đĩa dùng cho hệ thống đọc lade

    8524

    32

    00

    -- Chỉ để tái tạo âm thanh

    8524

    39

    00

    -- Loại khác

     

     

     

    - Băng từ khác

    8524

    51

     

    -- Có chiều rộng không quá 4mm

    8524

    51

    90

    --- Loại khác

    8524

    52

     

    -- Có chiều rộng trên 4mm nhưng không quá 6,5mm

    8524

    52

    90

    --- Loại khác

    8524

    53

     

    -- Có chiều rộng trên 6,5mm

    8527

     

     

    Máy thu dùng cho điện thoại, vô tuyến... (trừ bộ linh kiện CKD,

     

     

     

    IDK).

    8528

     

     

    Máy thu hình...

    8528

    12

    00

    -- Loại màu (trừ bộ linh kiện CKD, IKD)

    8528

    13

    00

    -- Loại đen trắng... (trừ bộ linh kiện CKD, IKD)

    8528

    30

    90

    -- Loại khác

    8539

     

     

    Bóng đèn điện dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện...

    8539

    22

    90

    --- Loại khác

    8539

    29

    20

    --- Loại khác, có công suất trên 200W...

    8539

    31

    10

    --- Dùng để trang trí...

    8539

    31

    90

    --- Loại khác

    8711

     

     

    Mô tô (kể cả mopeds) và xe đạp có gắn máy (trừ môtô ba và bộ linh kiện dạng CKD, IKD)

    8712

     

     

    Xe đạp hai bánh... (trừ xe đạp đua)

    9101

     

     

    Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi...

    9102

     

     

    Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi... khác...

    9103

     

     

    Đồng hồ có lắp máy đồng hồ cá nhân...

    9105

     

     

    Đồng hồ các loại khác (trừ máy đo thời gian hàng hải và máy tương tự)

    9401

     

     

    Ghế ngồi...

    9401

    30

    00

    - Ghế quay có điều chỉnh độ cao

    9401

    40

    00

    - Ghế... có thể chuyển thành giường

    9401

    50

    00

    - Ghế bằng song mây, liễu gai, tre hoặc các nguyên liệu tương tự:

     

     

     

    - Ghế khác, có khung bằng gỗ:

    9401

    61

    00

    -- Đã nhồi đệm

    9401

    69

    00

    -- Loại khác

     

     

     

    - Ghế khác, có khung bằng kim loại

    9401

    71

    00

    -- Đã nhồi đệm

    9401

    79

    00

    -- Loại khác

    9401

    80

    00

    - Ghế khác:

    9403

     

     

    Đồ dùng (giường, tủ bàn, ghế...) khác và các phụ tùng của chúng

    9403

    10

    00

    - Đồ dùng bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng

    9403

    20

    00

    - Đồ dùng bằng kim loại khác

    9403

    30

    00

    - Đồ dùng bằng gỗ sử dụng trong văn phòng

    9403

    50

    00

    - Đồ dùng bằng gỗ sử dụng trong phòng ngủ

    9403

    60

    00

    - Đồ dùng bằng gỗ khác

    9403

    70

    00

    - Đồ dùng bằng palstic

    9403

    80

    00

    - Đồ dùng bằng vật liệu khác...

    9404

     

     

    Khung đệm giường; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường...

    9405

     

     

    Đèn các loại, kể cả đèn pha và đèn sân khấu...

    9405

    10

     

    - Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác...

    9405

    10

    20

    -- Bộ đèn huỳnh quang

    9405

    10

    90

    -- Loại khác

    9405

    20

     

    - Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện

    9405

    20

    90

    -- Loại khác

    9405

    30

    00

    - Bộ đèn dùng cho cây nôen

    9405

    50

     

    - Đèn và bộ đèn không dùng điện

    9405

    50

    20

    -- Đèn bão

    9405

    50

    30

    -- Đèn dầu khác

    9405

    50

    90

    -- Loại khác

    9504

     

     

    Vật phẩm dùng cho giải trí, cho các trò chơi trên bàn...

    9595

     

     

    Mặt hàng dùng trong lễ hội, hội trá hình...

    9603

    21

    00

    -- Bàn chải đánh răng

    9603

    29

    00

    -- Loại khác

    9603

    90

    00

    - Loại khác

    9605

    00

    00

    Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu...

    9613

     

     

    Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác... (trừ phụ tùng)

    9614

     

     

    Tẩu hút thuốc sợi các loại và tẩu hút xì gà hoặc thuốc lá điếu...

    9615

     

     

    Lược, trâm cài tóc và các loại tương tự...

    9617

    00

    10

    - Phích chân không và các loại bình chân không khác có kèm vỏ

     

    THE MINISTRY OF TRADE

    THE MINISTRY OF TRADE
    -------

    SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
    Independence - Freedom – Happiness
    ----------

    No.1655/1998/QD-BTM

    Hanoi, December 25, 1998

    DECISION

    ISSUING THE LIST OF CONSUMER GOODS TO HELP DETERMINE IMPORT TAX PAYMENT TIME LIMIT

    THE MINISTER OF TRADE

    Pursuant to Point e, Clause 3, Article 4 of Decree No.94.1998/ND-CP of November 17, 1998 of the Government detailing the implementation of Law No.04/1998/QH10 of May 20, 1998 amending and supplementing a number of Article of the Law on Export Tax and Import Tax;
    After consulting the concerned ministries and branches,

    DECIDES:

    Article 1.- To issue together with this Decision the list of consumer goods to help determine the import tax payment time limit.

    Article 2. - This Decision takes effect from January 1st, 1999.

     

    FOR THE MINISTER OF TRADE
    VICE MINISTER




    Luong Van Tu

    THE LIST OF CONSUMER GOODS FOR DETERMINATION OF IMPORT TAX PAYMENT TIME LIMIT

    (Issued together with Decision No.1655/1998/QD-BTM of December 25, 1998 of the Minister of Trade)

    This list was elaborated on the basis of the Import Tariff issued together with Decision No.1803/1998/ QD-BTC of December 11, 1998 of the Ministry of Finance)

    This list shall be used on the following principles:

    1. In cases where only 4-digit code numbers (or 6-digit ones) are listed, all 8-digit code numbers pertaining to 4-digit headings (or 6-digit sub- headings) shall be considered consumer goods.

    For example: All 8-digit code numbers of heading No.0201 (Meat of bovine animals, fresh or chilled) and all 8-digit code numbers of sub-heading No.0407.00 (Eggs of birds and poultry in shell,...) shall be considered consumer goods, except otherwise provided for in the list (for example: "other than those for breeding").

    2. For cases where some 4-digit and 6-digit code numbers are extended to 8-digit code numbers, only such 8-digit code numbers are considered consumer goods.

    For example: As only code number of 8518.30.10 is extended in sub-heading No.8518.30, only headphones of various kinds shall be considered consumer goods, while combined microphone/speaker sets (8518.30.20) shall not be considered consumer goods.

    3. To avoid too long a list, the description of goods items in a number of cases is shortened compared to that in the Import Tariff (described with three dots). The implementation shall be based on the description of goods items in the Import Tariff.

    4. This list shall be used only for the determination of import tax payment time limit; it is not related to and does not affect other current regulations of the State on import goods management.

    Heading

    Subheading

    Description of goods items

    0201

     

     

    Meat of bovine animals, fresh or chilled

    0202

     

     

    Meat of bovine animals, frozen

    0203

     

     

    Meat of swine, fresh, chilled or frozen

    0204

     

     

    Meat of sheep or goats, fresh, chilled or frozen

    0205

    00

    00

    Meat of horses, asses, mules or hinnies, fresh, chilled or frozen

    0206

     

     

    Edible offal of bovine animals, swine, sheep, goats, horses, asses, mules or hinnies...

    0207

     

     

    Meat and edible offal of poultry of heading No.01.05...

    0208

     

     

    Other meat and edible meat offal...

    0209

    00

    00

    Pig fat, free of lean meat, and poultry fat (not yet rendered)...

    0210

     

     

    Meat and edible meat offal...

    0301

     

     

    Live fish (other than those for breeding)

     

    Heading

    Subheading

    Description of goods items

    0302

     

     

    Fish, fresh or chilled...

    0303

     

     

    Fish, frozen...

    0304

     

     

    Fish fillets and other fish meat...

    0305

     

     

    Fish, dried, salted or in brine; smoked fish...

    0306

     

     

    Crustaceans...(other than those used as live breeding)

    0307

     

     

    Mollusks... (other than those used as live breeding)

    0401

     

     

    Milk and cream, not yet concentrated nor containing added sugar or other sweeteners.

    0402

     

     

    Milk and cream, concentrated or containing added sugar or other sweeteners.

    0403

     

     

    Buttermilk, curd and cream, yogurt, kephir...

    0404

     

     

    Whey, whether or not concentrated....

    0405

     

     

    Butter and other fats... (other than butter oil)

    0406

     

     

    Cheese and crud for making cheese

    0407

    00

     

    Eggs of birds and poultry, in sell... (other than those for breeding)

    0408

     

     

    Eggs of birds and poultry, not in shell...

    0409

    00

    00

    Natural honey

    0410

    00

     

    Foods and animal origin, not elsewhere specified or included...

    0603

     

     

    Cut flowers and flower buds...

    0604

     

     

    Foliage, branches and other parts of plants...

    0701

     

     

    Potatoes, fresh or chilled (other than those for breeding)

    0702

    00

    00

    Tomatoes, fresh or chilled

     

    Heading

    Subheading

    Description of goods items

    0703

     

     

    Onions, shallot, garlic, leeks...(other than those for breeding)

    0704

     

     

    Cabbages, cauliflower, kohlrabi, kale

    0705

     

     

    Lettuce and chicory, fresh or chilled

    0706

     

     

    Carrots, turnips, salad beetroots...

    0707

    00

    00

    Cucumbers and gherkins, fresh or chilled

    0708

     

     

    Leguminous vegetables, wether or not shelled, fresh or chilled

    0709

     

     

    Other vegetables, fresh or chilled

    0710

     

     

    Assorted vegetables (whether or not cooked by steaming or boiling) frozen

    0711

     

     

    Assorted vegetables, provisionally preserved.

    0712

     

     

    Dried vegetables, whole, cut, sliced, broken or in powder.

    0713

     

     

    Dried leguminous vegetables of various kinds, shelled...(other than those for breeding)

    0714

     

     

    Manioc, arrowroot, salep, Jerusalem artichokes, sweet potatoes.

     

     

     

    - Coconut

    0801

    11

    00

    + Desiccated

    0801

    19

    00

    + Other

     

     

     

    -Brazil nuts

    0801

    21

    00

    + In shell

    0801

    22

    00

    + Shelled

     

     

     

    - Cashew nuts

    0801

    32

    00

    + Shelled

     

    Heading

    Subheading

    Description of goods items

    0802

     

     

    Other nuts, fresh or dried, whether or not shelled or peeled

    0803

    00

    00

    Bananas, including plantains, fresh or dried

    0804

     

     

    Dated, figs, pineapples, avocados, guavas, mangoes and mangosteens, fresh or dried

    0805

     

     

    Citrus fruit, fresh or dried

    0806

     

     

    Grapes, fresh or dried

    0807

     

     

    Melons (including watermelons) and papaws, fresh

    0808

     

     

    Apples, pears and quinces, fresh

    0809

     

     

    Apricots, cherries, peaches (including nectarines), plums and sloes, fresh

    0810

     

     

    Other fruits, fresh

    0811

     

     

    Fruits and nuts of various kinds, uncooked or cooked by steaming...

    0812

     

     

    Fruits and nuts, provisionally preserved...

    0813

     

     

    Dried fruits

    0814

    00

    00

    Peel of citrus fruits

     

     

     

    - Roasted coffee

    0901

    21

    00

    + Not decaffeinated

    0901

    22

    00

    + Decaffeinated

    0902

     

     

    Tea, whether or not flavored

    0903

    00

    00

    Mate

    0904

     

     

    Pepper of the genus Piper

    0909

     

     

    Seeds of anise, badian, fennel

     

    Heading

    Subheading

    Description of goods items

    0910

     

     

    Ginger, saffron, turmeric, thyme, bay leaves, curry

    1006

    20

    00

    - Husked (brown) rice

    1006

    30

    00

    - Semi-milled or wholly milled rice

    1006

    40

    00

    - Broken rice

    1206

    00

    00

    Sunflower seeds, whether or not broken (other than those for breeding)

    1501

    00

    00

    Pig fat (including lard) and poultry fat

    1507

     

     

    Soya-bean oil and its fractions

    1507

    90

    10

    + Refined

    1507

    90

    90

    + Other

    1508

     

     

    Ground-nut oil and its fractions

    1508

    90

    10

    + Refined

    1508

    90

    90

    + Other

    1509

     

     

    Olive oil and its fractions

    1509

    90

    10

    + Refined

    1509

    90

    90

    + Other

    1510

    00

     

    Other oils and their fractions, obtained from olive

    1510

    00

    91

    + Refined

    1510

    00

    99

    + Other

    1511

     

     

    Palm oil and its fractions

    1511

    90

    90

    + Other

    1512

     

     

    Sunflower seed oil

     

    Heading

    Subheading

    Description of goods items

    1512

    19

    10

    --- Refined oil

    1512

    19

    90

    --- Other

    1512

    29

    10

    --- Refined

    1512

    29

    90

    --- Other

    1513

     

     

    Coconut oil

    1513

    19

    10

    --- Refined

    1513

    19

    90

    --- Other

    1513

    29

    10

    --- Refined

    1513

    29

    90

    --- Other

    1514

     

     

    Rape oil

    1514

    90

    10

    + Refined

    1514

    90

    90

    + Other

    1515

    29

    90

    --- Other

    1515

    40

    90

    + Other

    1515

    50

    90

    + Other

    1515

    60

    90

    + Other

    1515

    90

    90

    --- Other

    1516

     

     

    Animal fats and oils

    1517

    10

    00

    - Margarine, excluding liquid margarine

    1517

    90

    90

    + Other

    16

     

     

    THE WHOLE CHAPTER 16

    1701

     

     

    Cane or beet sugar

     

     

     

    - Other

     

    Heading

    Subheading

    Description of goods items

    1701

    91

    00

    + Containing added flavoring or coloring matter

    1701

    99

     

    + Other

    1701

    99

    10

    --- White sugar

    1701

    99

    90

    --- Other

    1704

     

     

    Sugar confectionery (including white chocolate), not containing cocoa

    1806

     

     

    Chocolate and other edible preparations containing cocoa

    1901

     

     

    Malt extract... (other than those prescribed for use through ducts, not for being taken by mouth)

    1902

     

     

    Pasta,..., such as spaghetti

     

     

     

    - Pasta

    1903

    00

    00

    Tapioca

    1904

     

     

    Prepared foods obtained from the swelling or roasting of cereals

    1905

     

     

    Bread, pastry, cakes and other bakers’ wares...(other than those of 1905.90.10)

    2001

     

     

    Vegetables, fruits, nuts and other edible parts of plants

    2002

     

     

    Tomatoes, otherwise prepared or preserved

    2003

     

     

    Mushroom and truffles, prepared or preserved

    2004

     

     

    Other vegetables, prepared or preserved

    2005

     

     

    Other vegetables, prepared or preserved

    2006

     

     

    Vegetables and fruits... preserved by sugar

    2007

     

     

    Jams, fruit jellies, marmalades

     

    Heading

    Subheading

    Description of goods items

    2008

     

     

    Fruits... otherwise prepared or preserved

    2009

     

     

    Fruit juices,... vegetable juices

    2101

     

     

    Extracts, essences and concentrates of coffee, tea

    2103

     

     

    Sauces and preparations... mixed condiments and seasonings

    2104

     

     

    Soup, broths and preparations therefor

    2015

    00

    00

    Ice cream and similar products, whether or not containing cocoa

    2106

    90

    20

    + Preparations for making jelly

    2106

    90

    90

    + Other

    2201

     

     

    Waters, including natural mineral water

    2202

     

     

    Waters, including mineral waters,... containing added sugar

    2203

    00

    00

    Beer made from malt

    2204

     

     

    Wine made from fresh grapes

    2205

     

     

    Vermouth and other wines

    2206

     

     

    Other fermented beverages

    2207

     

     

    Undenatured ethyl alcohol of an alcoholic strength of 80% vol or higher

    2208

     

     

    Undenatured ethyl alcohol of an alcoholic strength of under 80% vol

    2209

    00

    00

    Vinegar and substitutes therefor obtained from acetic acid

    2402

     

     

    Cigars, cheroots, cigarillos and cigarettes

    2403

     

     

    Processed tobacco

    3303

    00

    00

    Perfumes and fair fresher

     

    Heading

    Subheading

    Description of goods items

    3304

     

     

    Cosmetics or make-up preparations

    3305

     

     

    Preparations for use on the hair

    3306

     

     

    Preparations for oral or dental hygiene

    3307

     

     

    Pre-shave, shaving or after-shave preparations

    3401

     

     

    Soap...(other than soap cast)

    3402

     

     

    Organic surface-active agents

    3405

     

     

    Polishes and creams of various kinds for footwear

    3406

    00

    00

    Candles, tapers and the like

    3604

     

     

    Fireworks

    3604

    90

    90

    -- Other

    3605

    00

    00

    Matches

    3606

    10

    00

    -Liquid fuels... for filling or refilling lighters

    3606

    90

    10

    -- Lighter flints

    3702

     

     

    Photographic film in rolls...(other than those of 3702.10.00, 3702.41.00, 3702.42.00, 3702.43.00, 3702.44.00 and the kinds specially manufactured for medical and cinematographic use)

    3703

     

     

    Photographic paper...(other than those of 3703.10.90)

    3918

     

     

    Floor coverings of plastics

    3922

     

     

    Bath-tubs, shower-baths, wash-basins

    3924

     

     

    Tableware, kitchenware

    3925

     

     

    Articles of plastics for construction use

     

    Heading

    Subheading

    Description of goods items

    3926

     

     

    Other products of plastics (except for riot shields, light-reflective nails and nets impregnated with mosquito killer)

    4201

    00

    00

    Saddlery and harness for animals

    4202

     

     

    Trunks, suit-cases, vanity-cases

    4203

     

     

    Articles of apparel and clothing accessories of leather

    4203

     

     

    Articles and apparel and clothing accessories

    4304

     

     

    Artificial fur and articles thereof

    4419

    00

    00

    Tableware and kitchenware of wood

    4420

     

     

    Wood marquetry and inlaid wood; caskets, and cases for jewelry

    4421

     

     

    Other articles of wood (other than those of 4421.90.10)

    46

     

     

    THE WHOLE CHAPTER 46

    4803

    00

     

    Toilet or facial tissue, towel

    4814

     

     

    Wallpaper and similar wall coverings

    4805

    00

    00

    Floor coverings on a base of paper or of paperboard

    4818

     

     

    Toilet paper and similar paper

    4909

    00

    00

    Printed or illustrated postcards

    4910

    00

    00

    Calendars of various kinds, including calendar blocks

    57

     

     

    THE WHOLE CHAPTER 57

    61

     

     

    THE WHOLE CHAPTER 61, except for 6114.30.10 and 6114.90.10

    62

     

     

    THE WHOLE CHAPTER 62, except for 6211.33.10 and 6211.39.10

     

    Heading

    Subheading

    Description of goods items

    6301

     

     

    Blankets and traveling rugs

    6302

     

     

    Bed linen, table linen, toilet linen

    6303

     

     

    Curtains (including drapes) and interior blinds

    6304

     

     

    Other house-furnishing textile articles

    6307

    10

    00

    - Floor cloths, dish cloths, duster and similar cleaning cloths

    6308

    00

    00

    Sets of decorative fabrics and yarn

    6309

    00

    00

    Worn clothing and other worn garment articles

    64

     

     

    THE WHOLE CHAPTER 64, except for 6405.90.10, 6405.90.20 and heading No.6406

    6503

    00

    00

    Felt hats and other felt headgear

    6504

    00

    00

    Hats and other headgear

    6505

     

     

    Hats and other headgear, knitted or crocheted

    6506

     

     

    Other headgear

    6506

    91

    00

    - Of rubber or plastics

    6506

    92

    00

    - Of furskin

    6506

    99

    00

    - Of other materials

    6601

     

     

    Umbrellas and sun-shades

    6602

    00

    00

    Walking-sticks, sticks

    6702

     

     

    Artificial flowers, foliage and fruits and parts thereof

    6910

     

     

    Sinks, wash basins, wash basin pedestals, bath-tubs

    6911

     

     

    Tableware, kitchenware of porcelain, other household articles and sanitary ware of porcelain or china

     

    Heading

    Subheading

    Description of goods items

    6912

    00

    00

    Tableware, kitchenware, other household articles and sanitary ware of ceramic

    6913

     

     

    Statuettes and other ornamental articles of ceramic and porcelain

    6914

     

     

    Other products of ceramic and porcelain

    7013

     

     

    Tableware, kitchenware,... of glass

    7018

    10

    00

    - Glass beads, imitation pearls, imitation precious stones

    7018

    90

    90

    + Other

    7113

     

     

    Jewelry articles and separate parts thereof

    7114

     

     

    Articles of goldsmith or silversmith

    7116

     

     

    Articles of pearls,...precious or semi-precious stones

    7117

     

     

    Imitation jewelry

    7321

     

     

    Stoves, ranges, grates, cookers

    7323

     

     

    Tableware, kitchenware, household utensils

    7324

     

     

    Sanitary ware and parts thereof

    7418

     

     

    Tableware, kitchenware...of copper, sanitary ware

    7615

     

     

    Tableware, kitchenware...of aluminum, sanitary ware

    8210

    00

    00

    Hand mechanical appliances...used in the preparation of foods or drinks

    8212

     

     

    Razors and zaror blades

    8214

    20

    00

    - Manicure or pedicure sets

    8215

     

     

    Spoons, forks, ladles

     

    Heading

    Subheading

    Description of goods items

    8306

     

     

    Bells, gongs...,photograph and picture frames..., mirrors

    8414

    51

    00

    -- Desk fans, floor fans,...ventilators...(other than industrial fans)

    8414

    59

    00

    + Other (other than industrial fans)

    8415

     

     

    Air conditioners

    8415

    10

    00

    - Window or wall types, self-contained

    8415

    20

    00

    - Of a kind for human use, mounted in automobiles of various kinds

    8415

    81

    00

    --- Of a capacity of 90,000 BTU/h or less

    8415

    82

    10

    --- Of a capacity of 90,000 BTU/h or less

    8415

    83

    10

    --- Of capacity of 90,000 BTU/h or less

    8418

     

     

    Refrigerators

     

     

     

    - Refrigerators of household type (other than SKD, CKD, IKD component sets)

    8418

    21

    00

    + Compression type

    8418

    22

    00

    + Absorption type, electrical

    8418

    29

    00

    + Other

    8418

    30

     

    - Freezers, of the chest type, with a capacity not exceeding 800 liters

    8418

    30

    10

    + With a capacity of up to 200 liters

    8418

    40

    10

    + With a capacity of up to 200 liters

    8421

    12

     

    + Clothes-dryers

    8421

    12

    10

    --- Electrically operated

    8421

    12

    20

    --- Not electrically operated

    8422

     

     

    Dish washing machines

     

    Heading

    Subheading

    Description of goods items

    8422

    11

    00

    + Of the household type

    8450

     

     

    Household washing machines...(other than those of 8450.20.00 and 8450.90.00)

    8452

    10

    00

    - Household sewing machines

    8509

     

     

    Electro-mechanical domestic appliances, with self-contained electric motors

    8510

     

     

    Shavers, hair clippers and hair-removing appliances, with self-contained electric motors

    8516

     

     

    Electronic instaneous water heaters... (Other than those of 8516.80 and 8516.90.00)

    8518

     

     

    Microphones and stands thereof; loudspeakers, whether or not mounted in their enclosures

     

     

     

    - Loudspeakers, whether or not mounted in their enclosures

    8518

    21

    00

    + Single loudspeakers, mounted in the same enclosures

    8518

    22

    00

    + Multiple loudspeakers, mounted in the same enclosures

    8518

    30

     

    - Headphones and combined microphone/speaker sets

    8518

    30

    10

    + Headphones

    8518

    40

    00

    - Audio-frequency electric amplifiers (other than CDK, IDK component sets)

    8518

    50

    00

    - Electric sound amplifiers (other than CKD, IKD component sets)

    8519

     

     

    Turntables,...cassette players and other sound reproducing apparatus (other than CKD, IKD component sets and professional type)

     

    Heading

    Subheading

    Description of goods items

    8520

     

     

    Magnetic tape recorders and other sound recording apparatus (other than CKD, IKD component sets and professional type

    8520

    32

    00

    + Digital audio type

    8520

    39

    00

    + Other, of cassette type

    8520

    90

    00

    - Other

    8521

     

     

    Video recorders and players (other than component sets and professional type)

    8523

     

     

    Blank (unrecorded) tapes and discs, for sound recording

     

     

     

    - Magnetic tapes (other than Utamic and Betacam professional tapes and pan-cake tapes):

    8523

    11

     

    + Of a width not exceeding 4mm

    8523

    11

    10

    --- Video cassette tapes

    8523

    11

    90

    --- Other

    8523

    12

     

    + Of a width exceeding 4mm, but not exceeding 6.5mm

    8523

    12

    10

    --- Video cassette tapes

    8523

    12

    90

    --- Other

    8523

    13

     

    + Of a width exceeding 6.5mm

    8523

    13

    10

    --- Video cassette tape

    8523

    13

    90

    --- Other

    8524

     

     

    Gramophone records, tapes and other recorded media for sound

    8524

    10

    00

    - Gramophone records

     

     

     

    - Discs for laser reading system

     

    Heading

    Subheading

    Description of goods items

    8524

    32

    00

    + For reproducing sound only

    8524

    39

    00

    + Other

     

     

     

    - Other magnetic tapes

    8524

    51

     

    + Of a width exceeding 4mm

    8524

    51

    90

    --- Other

    8524

    52

     

    + Of a width exceeding 4mm but not exceeding 6.5mm

    8524

    52

    90

    --- Other

    8524

    53

     

    + Of a width exceeding 6.5mm

    8524

    53

    90

    --- Other

    8527

     

     

    Reception apparatus for telephones, television...(other than CKD, IKD components sets)

    8528

     

     

    Television receivers

    8528

    12

    00

    + Color (other than CKD, IKD component sets)

    8528

    13

    00

    + Black and white... (other than CKD, IKD component sets)

    8528

    30

    90

    + Other

    8539

     

     

    Electric filament or discharge lamps

    8539

    22

    90

    --- Other

    8539

    29

    20

    --- Other, of a capacity of over 200W

    8539

    31

    10

    --- For decoration

    8539

    31

    90

    --- Other

    8711

     

     

    Motorcycles (including mopeds) and motorized bicycles (other than side-cars and CKD, IKD component sets)

     

    Heading

    Subheading

    Description of goods items

    8712

     

     

    Bicycles... (other than racing bicycles)

    9101

     

     

    Wrist watches, pocket watches

    9102

     

     

    Other wrist watches, pocket watches

    9103

     

     

    Clocks fitted with personal watch movements

    9105

     

     

    Other kinds of clocks (other than marine chronometers and similar machines)

    9401

     

     

    Seats

    9401

    30

    00

    - Swivel seats with variable height adjustment

    9401

    40

    00

    - Seats,... convertible into beds

    9401

    50

    00

    - Seats of cane, osier, bamboo or similar materials:

     

     

     

    - Other seats, with wooden frames:

    9401

    61

    00

    + Upholstered

    9401

    69

    00

    + Other

     

     

     

    - Other seats, with metal frames

    9401

    71

    00

    + Upholstered

    9401

    79

    00

    + Other

    9401

    80

    00

    - Other seats

    9403

     

     

    Other furniture (beds, chests, tables, chair...) and parts thereof

    9403

    10

    00

    - Metal furniture of kind used in offices

    9403

    20

    00

    - Other metal furniture

    9403

    30

    00

    - Wooden furniture of kind used in offices

    9403

    40

    00

    - Wooden furniture of kind used in kitchen

    9403

    50

    00

    - Wooden furniture of kind used in bedrooms

    9403

    60

    00

    - Other wooden furniture

     

    Heading

    Subheading

    Description of goods items

    9403

    70

    00

    - Furniture of plastics

    9403

    80

    00

    - Furniture of other materials

    9404

     

     

    Bed mattress supports; articles of bedding

    9405

     

     

    Lamps of various kinds, including searchlights and spotlights

    9405

    10

     

    - Chandeliers and other electric ceiling or wall lighting fitting

    9405

    10

    20

    + Fluorescent light fittings

    9405

    10

    90

    + Other

    9405

    20

     

    - Electric desk, beside or floor-standing lamps

    9405

    20

    90

    + Other

    9405

    30

    20

    - Lighting sets of a kind used of Christmas tress

    9405

    50

     

    - Non-electric lamps and lighting fittings

    9405

    50

    20

    + Hurricane lamps

    9405

    50

    30

    + Other kerosene lamps

    9405

    50

    90

    + Other

    9504

     

     

    Articles for funfair, table games

    9505

     

     

    Articles for festivals, carnivals

    9603

    21

    00

    + Tooth brushes

    9603

    29

    00

    + Other

    9603

    90

    00

    + Other

    9605

    00

    00

    Travel sets for personal hygiene, sewing sets...

    9613

     

     

    Cigarette lighters and other lighters...(other than parts)

     

    Heading

    Subheading

    Description of goods items

    9614

     

     

    Smoking pipes of various kinds and cigar or cigarette holders

    9615

     

     

    Combs, hair slides and the like

    9617

    00

    10

    - Vacuum flasks and other vacuum vessels, complete with cases.

    ---------------

    This document is handled by Luật Dương Gia. Document reference purposes only. Any comments, please send to email: dichvu@luatduonggia.vn

    Văn bản gốc đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu1655/1998/QĐ-BTM
                              Loại văn bảnQuyết định
                              Cơ quanBộ Thương mại
                              Ngày ban hành25/12/1998
                              Người kýLương Văn Tự
                              Ngày hiệu lực 01/01/1999
                              Tình trạng Hết hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                    Đình chỉ 1 phần

                                      Quy định hết hiệu lực

                                        Bãi bỏ

                                          Sửa đổi

                                            Đính chính

                                              Thay thế

                                                Điều chỉnh

                                                  Dẫn chiếu

                                                    Văn bản gốc PDF

                                                    Đang xử lý

                                                    Văn bản Tiếng Việt

                                                    Đang xử lý

                                                    Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                      Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                    -
                                                    CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                    • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                    • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                    • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                    • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 21:2025/BGTVT về Phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép
                                                    • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                    • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                    • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                    • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                    • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                    • Cải tạo không giam giữ là gì? Ví dụ cải tạo không giam giữ?
                                                    • Tội phá thai trái phép theo Điều 316 Bộ luật hình sự 2015
                                                    • Tội xúc phạm Quốc kỳ, Quốc huy, Quốc ca Điều 351 BLHS
                                                    • Tội làm mất tài liệu bí mật công tác quân sự Điều 407 BLHS
                                                    • Tội cố ý làm lộ bí mật công tác quân sự theo Điều 404 BLHS
                                                    • Tội làm nhục đồng đội theo Điều 397 Bộ luật hình sự 2015
                                                    • Tội thiếu trách nhiệm để người bị bắt, người bị tạm giữ, tạm giam, người đang chấp hành án phạt tù trốn
                                                    • Tội chứa chấp hoặc tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có
                                                    • Tội điều động hoặc giao cho người không đủ điều kiện điều khiển tàu bay
                                                    • Tội vi phạm quy định về khai thác, bảo vệ rừng và lâm sản
                                                    • Tội vi phạm quy định về hoạt động xuất bản Điều 344 BLHS
                                                    • Tội vi phạm quy chế về khu vực biên giới (Điều 346 BLHS)
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                    Tìm kiếm

                                                    Duong Gia Logo

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                    Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                    Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: danang@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                    Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                      Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                    Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                    Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                    • Chatzalo Chat Zalo
                                                    • Chat Facebook Chat Facebook
                                                    • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                    • location Đặt câu hỏi
                                                    • gọi ngay
                                                      1900.6568
                                                    • Chat Zalo
                                                    Chỉ đường
                                                    Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                    Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                    Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                    Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                    • Gọi ngay
                                                    • Chỉ đường

                                                      • HÀ NỘI
                                                      • ĐÀ NẴNG
                                                      • TP.HCM
                                                    • Đặt câu hỏi
                                                    • Trang chủ