Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
    • Pháp luật hình sự
    • Pháp luật hôn nhân
    • Pháp luật thừa kế
    • Luật cho người nước ngoài
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Thông tư 03/2004/TT-BKH hướng dẫn trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh quy định tại Nghị định 109/2004/NĐ-CP về đăng ký kinh doanh do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    618370
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu03/2004/TT-BKH
    Loại văn bảnThông tư
    Cơ quanBộ Kế hoạch và Đầu tư
    Ngày ban hành29/06/2004
    Người kýVõ Hồng Phúc
    Ngày hiệu lực 26/07/2004
    Tình trạng Hết hiệu lực
    THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

    BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ 

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập- Tự do-Hạnh phúc

    Số:03/2004/TT-BKH 

    Hà Nội,ngày29 tháng06 năm2004

    THÔNG TƯ

    CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ SỐ 03/2004/TT-BKH NGÀY 29 THÁNG 6 NĂM 2004 HƯỚNG DẪN TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ KINH DOANH THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 109/2004/NĐ-CP NGÀY 02 THÁNG 4 NĂM 2004 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ ĐĂNG KÝ KINH DOANH

    Thực hiện Nghị định số 109/2004/NĐ-CP ngày 02 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh (sau đây viết tắt là Nghị định 109/2004/NĐ-CP),

    Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, đối với hộ kinh doanh cá thể quy định tại Nghị định số 109/2004/NĐ-CP và các mẫu giấy tờ dùng trong đăng ký kinh doanh như sau:

    I. ĐĂNG KÝ KINH DOANH ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP

    HOẠT ĐỘNG THEO LUẬT DOANH NGHIỆP

    1. Hồ sơ đăng ký kinh doanh

    a) Đối với doanh nghiệp tư nhân:

    - Đơn đăng ký kinh doanh, theo mẫu MĐ-1.

    - Xác nhận của cơ quan có thẩm quyền xác nhận vốn pháp định được quy định theo luật, pháp lệnh và nghị định quy định về vốn pháp định hoặc chứng chỉ, giấy tờ hợp pháp chứng minh về số vốn của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp kinh doanh ngành, nghề phải có vốn pháp định).

    - Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của chủ doanh nghiệp tư nhân hoặc Giám đốc quản lý doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp kinh doanh các ngành, nghề phải có chứng chỉ hành nghề).

    b) Đối với công ty trách nhiệm hữu hạn (TNHH) có hai thành viên trở lên:

    - Đơn đăng ký kinh doanh, theo mẫu MĐ-2.

    - Điều lệ công ty có nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị định số 03/2000/NĐ-CP ngày 3 tháng 2 năm 2000 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp (sau đây viết tắt là Nghị định số 03/2000/NĐ-CP ) và điểm a khoản 8 Điều 1 Nghị định số 125/2004/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2004 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 03/2000/NĐ-CP ngày 3 tháng 2 năm 2000 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp (sau đây viết tắt là Nghị định số 125/2004/NĐ-CP ).

    - Danh sách thành viên, theo mẫu MDS-1.

    - Xác nhận của cơ quan có thẩm quyền xác nhận vốn pháp định được quy định theo luật, pháp lệnh và nghị định quy định về vốn pháp định hoặc chứng chỉ, giấy tờ hợp pháp chứng minh về số vốn của công ty (đối với công ty kinh doanh ngành, nghề phải có vốn pháp định).

    - Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của một trong những thành viên Hội đồng thành viên, hoặc Giám đốc (Tổng giám đốc), hoặc một trong những chức danh quản lý quan trọng khác do Điều lệ công ty quy định (đối với công ty kinh doanh các ngành, nghề phải có chứng chỉ hành nghề).

    c) Đối với công ty cổ phần:

    - Đơn đăng ký kinh doanh, theo mẫu MĐ-3.

    - Điều lệ công ty có nội dung theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Nghị định số 03/2000/NĐ-CP và điểm b khoản 8 Điều 1 Nghị định số 125/2004/NĐ-CP.

    - Danh sách cổ đông sáng lập, theo mẫu MDS-2.

    - Xác nhận của cơ quan có thẩm quyền xác nhận vốn pháp định được quy định theo luật, pháp lệnh và nghị định quy định về vốn pháp định hoặc chứng chỉ, giấy tờ hợp pháp chứng minh về số vốn của công ty (đối với công ty kinh doanh ngành, nghề phải có vốn pháp  định).

    - Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của một trong những thành viên Hội đồng quản trị, hoặc Giám đốc (Tổng giám đốc), hoặc một trong những chức danh quản lý quan trọng khác do Điều lệ công ty quy định (đối với công ty kinh doanh các ngành, nghề phải có chứng chỉ hành nghề).

    d) Đối với công ty TNHH một thành viên:

    - Đơn đăng ký kinh doanh, theo mẫu MĐ-4.

    - Điều lệ công ty có nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị định số 03/2000/NĐ-CP và điểm a khoản 8 Điều 1 Nghị định số 125/2004/NĐ-CP.

    - Xác nhận của cơ quan có thẩm quyền xác nhận vốn pháp định được quy định theo luật, pháp lệnh và nghị định quy định về vốn pháp định hoặc chứng chỉ, giấy tờ hợp pháp chứng minh về số vốn của công ty (đối với công ty kinh doanh ngành, nghề phải có vốn pháp định).

    - Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của một trong những thành viên Hội đồng quản trị, hoặc Chủ tịch công ty, hoặc Giám đốc (Tổng giám đốc), hoặc một trong những chức danh quản lý quan trọng khác do Điều lệ công ty quy định (đối với công ty kinh doanh các ngành, nghề phải có chứng chỉ hành nghề).

    đ) Đối với công ty hợp danh:

    - Đơn đăng ký kinh doanh, theo mẫu MĐ-5.

    - Điều lệ công ty có nội dung theo quy định tại khoản 4 Điều 10 Nghị định số 03/2000/NĐ-CP và điểm c khoản 8 Điều 1 Nghị định số 125/2004/NĐ-CP.

    - Danh sách thành viên, theo mẫu MDS-3.

    - Xác nhận của cơ quan có thẩm quyền xác nhận vốn pháp định được quy định theo luật, pháp lệnh và nghị định quy định về vốn pháp định hoặc chứng chỉ, giấy tờ hợp pháp chứng minh về số vốn của công ty (đối với công ty kinh doanh ngành, nghề phải có vốn pháp định).

    - Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của tất cả thành viên hợp danh (đối với công ty kinh doanh các ngành, nghề phải có chứng chỉ hành nghề).

    2. Ngành, nghề kinh doanh ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

    Ngoài ngành, nghề cấm kinh doanh do pháp luật quy định, ngành, nghề kinh doanh ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh như sau:a) Đối với ngành, nghề mà theo các luật, pháp lệnh, nghị định quy định kinh doanh phải có điều kiện, hoặc có vốn pháp định, hoặc có chứng chỉ hành nghề, thì ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các luật, pháp lệnh, nghị định đó.

    b) Đối với các ngành, nghề kinh doanh khác, thì ghi theo Danh mục ngành, nghề kinh doanh sử dụng trong đăng ký kinh doanh ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 07/2001/TTLT/BKH-TCTK ngày 1 tháng 11 năm 2001 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Tổng cục Thống kê hướng dẫn ngành, nghề kinh doanh sử dụng trong đăng ký kinh doanh.

    3. Trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh

    a) Người thành lập doanh nghiệp lập và nộp một bộ hồ sơ đăng ký kinh doanh quy định cho từng loại hình doanh nghiệp theo quy định tại điểm 1 Mục I Thông tư này tại Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính.

    Người thành lập doanh nghiệp có thể uỷ quyền bằng văn bản hoặc hợp đồng với người đại diện của mình nộp hồ sơ đăng ký kinh doanh tại Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh.

    b) Khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký kinh doanh, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh có thể yêu cầu người đăng ký kinh doanh xuất trình các loại giấy tờ sau đây nếu xét thấy cần thiết:

    - Đối với cá nhân tham gia góp vốn thành lập doanh nghiệp:

    + Người trực tiếp đăng ký kinh doanh: Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.

    + Người được uỷ quyền: Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu và giấy uỷ quyền hoặc hợp đồng.

    + Người quản lý công ty, người đại diện theo pháp luật: Nộp bản sao sổ hộ khẩu hoặc Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.

    - Đối với tổ chức tham gia góp vốn thành lập doanh nghiệp:

    + Doanh nghiệp nhà nước: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Quyết định của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt Đề án góp vốn vào công ty.

    + Công ty TNHH có hai thành viên trở lên: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Quyết định và biên bản họp của Hội đồng thành viên về việc cho phép công ty tham gia góp vốn.

    + Công ty cổ phần: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Quyết định và biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông về việc cho phép công ty tham gia góp vốn.

    + Công ty TNHH một thành viên: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Quyết định của chủ sở hữu công ty về việc cho phép công ty tham gia góp vốn.

    + Công ty hợp danh: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Quyết định và biên bản họp của các thành viên hợp danh về việc cho phép công ty tham gia góp vốn.

    + Hợp tác xã: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Nghị quyết và biên bản họp của Đại hội xã viên hoặc giấy tờ khác theo quy định tại điều lệ hợp tác xã về việc cho phép hợp tác xã tham gia góp vốn.

    + Đối với các cơ quan hành chính nhà nước mà trong ngân sách có nhiệm vụ chi quy định tại điểm b khoản 1 Điều 31 và điểm b khoản 1 Điều 33 Luật Ngân sách Nhà nước được Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ hai thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2002; Giấy tờ của cơ quan có thẩm quyền về việc chi cho góp vốn.

    + Đối với tổ chức chính trị, chính trị xã hội: Giấy tờ của cơ quan có thẩm quyền về việc cho phép tổ chức chính trị, chính trị xã hội tham gia góp vốn.

    + Đối với các hiệp hội khác: Giấy tờ của cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập, hoạt động và giấy tờ của cơ quan này về việc cho phép hiệp hội tham gia góp vốn.

    c) Khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký kinh doanh, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh phải ghi Giấy biên nhận theo mẫu MTB-19 và trao cho người nộp hồ sơ.

    d) Người thành lập doanh nghiệp có thể gửi hồ sơ đăng ký kinh doanh qua địa chỉ thư điện tử (Email) của Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh. Khi nhận được hồ sơ đăng ký kinh doanh gửi qua thư điện tử, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh xem xét tính đầy đủ, hợp lệ và thông báo cho người thành lập doanh nghiệp biết thời gian đến nhận Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh qua số điện thoại hoặc địa chỉ thư điện tử của người thành lập doanh nghiệp hoặc yêu cầu người thành lập doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ cho đúng quy định. Trong trường hợp này, khi đến nhận Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, người thành lập doanh nghiệp phải nộp một bộ hồ sơ đăng ký kinh doanh (hồ sơ trên giấy) tại Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh để đối chiếu và lưu hồ sơ. Quy định này cũng áp dụng đối với trường hợp doanh nghiệp đăng ký lập chi nhánh, văn phòng đại diện và đăng ký thay đổi, bổ sung nội dung đăng ký kinh doanh.

    đ) Trong thời hạn mười lăm ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho người thành lập doanh nghiệp, theo mẫu Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của từng loại hình doanh nghiệp MG-1, MG-2, MG-3, MG-4, MG-5, nếu có đủ các điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 13 Nghị định số 109/2004/NĐ-CP.

    Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ghi số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp theo quy định như sau:

    - Mã cấp tỉnh: 2 ký tự (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này).

    - Mã hình thức tổ chức: 1 ký tự, 0 là doanh nghiệp, 1 là chi nhánh, 2 là văn phòng đại diện.

    - Mã loại hình doanh nghiệp: 1 ký tự, 1 là doanh nghiệp tư nhân, 2 là công ty TNHH có 2 thành viên trở lên, 3 là công ty cổ phần, 4 là công ty TNHH một thành viên, 5 là công ty hợp danh.

    - Mã số thứ tự của doanh nghiệp: 6 ký tự, từ 000001 đến 999999.

    Ví dụ về ghi số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh:

    - Doanh nghiệp tư nhân có trụ sở chính tại Hà Nội, được ghi số Giấy chứng nhận ĐKKD như sau:

    0101000002 (Giấy chứng nhận ĐKKD cấp cho doanh nghiệp tư nhân thứ 2 tại Hà Nội)

    - Chi nhánh của Công ty cổ phần có trụ sở chi nhánh tại thành phố Hồ Chí Minh, được ghi số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động như sau:

    4113000003 (Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cấp cho chi nhánh thứ 3 của loại hình công ty cổ phần tại thành phố Hồ Chí Minh)

    - Văn phòng đại diện của Công ty TNHH có 2 thành viên trở lên có trụ sở văn phòng tại Hải phòng, được ghi số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động như sau:

    0222000004 (Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cấp cho văn phòng đại diện thứ 4 của loại hình công ty TNHH tại Hải phòng).

    e) Trường hợp hồ sơ không có đủ giấy tờ theo quy định tại điểm 1 Mục này, hoặc có nội dung khai không đủ, không thống nhất giữa các giấy tờ trong hồ sơ; hoặc tên doanh nghiệp được đặt không đúng theo quy định tại điểm 1, điểm 2 Mục III Thông tư này và các quy định khác của pháp luật, thì trong thời hạn bảy ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh phải thông báo rõ nội dung yêu cầu sửa đổi, bổ sung và cách thức sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký kinh doanh cho người thành lập doanh nghiệp, theo mẫu MTB-17.

    4. Đăng ký lập chi nhánh, văn phòng đại diện

    a) Đăng ký lập chi nhánh, văn phòng đại diện có trụ sở tại tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính:

    - Doanh nghiệp gửi thông báo đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh, theo mẫu MTB-1 để đăng ký lập chi nhánh, mẫu MTB-2 để đăng ký lập văn phòng đại diện. Đối với chi nhánh kinh doanh ngành, nghề phải có chứng chỉ hành nghề, thì kèm theo thông báo phải có thêm bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của ít nhất một trong số những người làm việc tại chi nhánh.

    - Đối với công ty khi đăng ký lập chi nhánh, văn phòng đại diện phải có thêm bản sao hợp lệ:

    + Công ty TNHH có hai thành viên trở lên: Quyết định và biên bản họp của Hội đồng thành viên về việc lập chi nhánh, văn phòng đại diện.

    + Công ty cổ phần: Quyết định và biên bản họp của Hội đồng quản trị về việc lập chi nhánh, văn phòng đại diện.

    + Công ty TNHH một thành viên: Quyết định của chủ sở hữu công ty về việc lập chi nhánh, văn phòng đại diện.

    + Công ty hợp danh: Quyết định và biên bản họp của các thành viên hợp danh về việc lập chi nhánh, văn phòng đại diện.

    - Khi tiếp nhận thông báo, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh phải ghi Giấy biên nhận theo mẫu MTB-19 và trao cho doanh nghiệp.

    - Trong thời hạn bảy ngày, kể từ ngày nhận được thông báo, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh, theo mẫu MG-7; cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cho văn phòng đại diện theo mẫu MG-8, nếu có đủ các điều kiện quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 14 Nghị định số 109/2004/NĐ-CP.

    Trong thời hạn bảy ngày, kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh, văn phòng đại diện, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo mẫu Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của từng loại hình doanh nghiệp MG-1, MG-2, MG-3, MG-4, MG-5.

    b) Đăng ký lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính:

    - Doanh nghiệp gửi thông báo đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi đặt trụ sở của chi nhánh, văn phòng đại diện, theo mẫu MTB-1 để đăng ký lập chi nhánh, mẫu MTB-2 để đăng ký lập văn phòng đại diện; cùng với thông báo phải có thêm bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp. Đối với chi nhánh kinh doanh ngành, nghề phải có chứng chỉ hành nghề, thì kèm theo thông báo phải có thêm bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của ít nhất một trong số những người làm việc tại chi nhánh.

    - Đối với công ty khi đăng ký lập chi nhánh, văn phòng đại diện phải có thêm bản sao hợp lệ:

    + Công ty TNHH có hai thành viên trở lên: Điều lệ, quyết định và biên bản họp của Hội đồng thành viên về việc lập chi nhánh, văn phòng đại diện.

    + Công ty cổ phần: Điều lệ, quyết định và biên bản họp của Hội đồng quản trị về việc lập chi nhánh, văn phòng đại diện.+ Công ty TNHH một thành viên: Điều lệ và quyết định của chủ sở hữu công ty về việc lập chi nhánh, văn phòng đại diện.

    + Công ty hợp danh: Điều lệ, quyết định và biên bản họp của các thành viên hợp danh về việc lập chi nhánh, văn phòng đại diện.

    - Khi tiếp nhận thông báo, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi đặt trụ sở chi nhánh, văn phòng đại diện phải ghi Giấy biên nhận theo mẫu MTB-19 và trao cho doanh nghiệp.

    - Trong thời hạn bảy ngày, kể từ ngày nhận được thông báo, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi đặt trụ sở chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh, theo mẫu MG-7, cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cho văn phòng đại diện, theo mẫu MG-8, nếu có đủ các điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 14 Nghị định số 109/2004/NĐ-CP.

    - Trong thời hạn bảy ngày, kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, doanh nghiệp gửi thông báo đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh về việc đã lập chi nhánh, văn phòng đại diện và kèm theo bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, để bổ sung hồ sơ đăng ký kinh doanh và để được đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo mẫu Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của từng loại hình doanh nghiệp MG-1, MG-2, MG-3, MG-4, MG-5.

    c) Khi thay đổi một trong các nội dung đã đăng ký của chi nhánh, văn phòng đại diện, doanh nghiệp gửi thông báo đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi đặt trụ sở chi nhánh, văn phòng đại diện theo mẫu MTB-3 để được đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh theo mẫu MG-7, văn phòng đại diện theo mẫu MG-8. Đối với thay đổi tên chi nhánh, văn phòng đại diện, kèm theo theo thông báo doanh nghiệp phải có bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp.

    d) Khi thay đổi tên, địa chỉ chi nhánh, văn phòng đại diện, ngoài việc thực hiện quy định tại điểm c khoản này, doanh nghiệp gửi thông báo đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh về việc đã thay đổi tên, địa chỉ chi nhánh, văn phòng đại diện và kèm theo bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, để được đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo mẫu Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của từng loại hình doanh nghiệp MG-1, MG-2, MG-3, MG-4, MG-5.

    đ) Khi chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, doanh nghiệp gửi thông báo đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi đặt trụ sở chi nhánh, văn phòng đại diện, để nộp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện này. Đối với công ty, kèm theo thông báo phải có thêm bản sao hợp lệ quyết định và biên bản họp của Hội đồng thành viên đối với công ty TNHH có hai thành viên trở lên, của chủ sở hữu công ty đối với công ty TNHH một thành viên, của Hội đồng quản trị đối với công ty cổ phần, của các thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh về việc chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện; đồng thời gửi thông báo đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính, để được đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo mẫu Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của từng loại hình doanh nghiệp MG-1, MG-2, MG-3, MG-4, MG-5.

    e) Trường hợp doanh nghiệp lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài, thì trong thời hạn mười lăm ngày, kể từ ngày chính thức mở chi nhánh, văn phòng đại diện, doanh nghiệp gửi thông báo đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh, để bổ sung hồ sơ đăng ký kinh doanh và để được đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo mẫu Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của từng loại hình doanh nghiệp MG-1, MG-2, MG-3, MG-4, MG-5.

    Khi thay đổi địa chỉ hoặc chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài, thì trong thời hạn mười lăm ngày, doanh nghiệp gửi thông báo đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh, để được đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo mẫu Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của từng loại hình doanh nghiệp MG-1, MG-2, MG-3, MG-4, MG-5.

    5. Đăng ký bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh

    a) Khi bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh, doanh nghiệp gửi thông báo đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh, theo mẫu MTB-4.

    - Nếu ngành, nghề đăng ký bổ sung là ngành, nghề phải có vốn pháp định, thì phải có thêm xác nhận của cơ quan có thẩm quyền xác nhận vốn pháp định được xác định theo quy định của luật, pháp lệnh và nghị định quy định về vốn pháp định hoặc chứng chỉ, giấy tờ hợp pháp chứng minh về số vốn của doanh nghiệp.

    - Nếu ngành, nghề đăng ký bổ sung là ngành, nghề phải có chứng chỉ hành nghề, thì phải có thêm bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề quy định đối với từng loại hình doanh nghiệp nêu tại điểm 1 Mục này.

    - Đối với công ty kèm theo thông báo, công ty phải có thêm bản sao hợp lệ:

    + Công ty TNHH có hai thành viên trở lên: Quyết định và biên bản họp của Hội đồng thành viên về việc bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh.

    + Công ty cổ phần: Quyết định và biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông về việc bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh.

    + Công ty TNHH một thành viên: Quyết định của chủ sở hữu công ty về việc bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh.

    + Công ty hợp danh: Quyết định và biên bản họp của các thành viên hợp danh về việc bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh.

    b) Khi tiếp nhận thông báo, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh phải ghi Giấy biên nhận theo mẫu MTB-19 và trao cho doanh nghiệp.

    c) Trong thời hạn bảy ngày, kể từ ngày nhận được thông báo, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho doanh nghiệp theo mẫu Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của từng loại hình doanh nghiệp MG-1, MG-2, MG-3, MG-4, MG-5, nếu có đủ các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 15 Nghị định số 109/2004/NĐ-CP.

    6. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp

    a) Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh:

    - Doanh nghiệp gửi thông báo đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh, theo mẫu MTB-5.

    - Đối với công ty kèm theo thông báo, công ty phải có thêm bản sao hợp lệ:

    + Công ty TNHH có hai thành viên trở lên: Điều lệ, quyết định và biên bản họp của Hội đồng thành viên về việc thay đổi địa chỉ trụ sở chính của công ty.

    + Công ty cổ phần: Điều lệ, quyết định và biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông về việc thay đổi địa chỉ trụ sở chính của công ty.

    + Công ty TNHH một thành viên: Điều lệ, quyết định của chủ sở hữu công ty về việc thay đổi địa chỉ trụ sở chính của công ty.

    + Công ty hợp danh: Điều lệ, quyết định và biên bản họp của các thành viên hợp danh về việc thay đổi địa chỉ trụ sở chính của công ty.

    - Khi tiếp nhận thông báo, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh phải ghi Giấy biên nhận theo mẫu MTB-19 và trao cho doanh nghiệp.

    - Trong thời hạn bảy ngày, kể từ ngày nhận thông báo, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho doanh nghiệp theo mẫu Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của từng loại hình doanh nghiệp MG-1, MG-2, MG-3, MG-4, MG-5, nếu có đủ các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định số 109/2004/NĐ-CP.

    b) Đăng ký chuyển địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác nơi doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh:

    - Doanh nghiệp gửi thông báo đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp dự định đặt trụ sở mới, theo mẫu MTB-5, kèm theo bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Đồng thời, gửi thông báo đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh.

    - Đối với công ty kèm theo thông báo, công ty phải có thêm bản sao hợp lệ:

    + Công ty TNHH có hai thành viên trở lên: Điều lệ, danh sách thành viên, quyết định và biên bản họp của Hội đồng thành viên về việc thay đổi địa chỉ trụ sở chính của công ty.

    + Công ty cổ phần: Điều lệ, danh sách cổ đông sáng lập, quyết định và biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông về việc thay đổi địa chỉ trụ sở chính của công ty.

    + Công ty TNHH một thành viên: Điều lệ, quyết định của chủ sở hữu công ty về việc thay đổi địa chỉ trụ sở chính của công ty.

    + Công ty hợp danh: Điều lệ, danh sách thành viên hợp danh, quyết định và biên bản họp của các thành viên hợp danh về việc thay đổi địa chỉ trụ sở chính của công ty.

    - Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp dự định đặt trụ sở chính và Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh phải ghi Giấy biên nhận theo mẫu MTB-19 và trao cho doanh nghiệp.

    - Trong thời hạn mười lăm ngày, kể từ ngày nhận thông báo, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp dự định đặt trụ sở mới thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp được cấp trước đây và đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho doanh nghiệp theo mẫu Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của từng loại hình doanh nghiệp MG-1, MG-2, MG-3, MG-4, MG-5, nếu tên doanh nghiệp không trùng hoặc không gây nhầm lẫn với tên doanh nghiệp khác cùng loại hình doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi doanh nghiệp chuyển đến.

    - Trường hợp tên doanh nghiệp trùng hoặc gây nhầm lẫn với tên doanh nghiệp khác cùng loại hình doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp chuyển đến, thì trong thời hạn bảy ngày, kể từ ngày nhận thông báo, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp dự định đặt trụ sở mới phải thông báo cho doanh nghiệp biết và hướng dẫn doanh nghiệp chọn tên khác, theo mẫu MTB-17.

    - Trong thời hạn bảy ngày, kể từ ngày cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho doanh nghiệp, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh gửi thông báo đã thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi trước đây đã đăng ký kinh doanh cho doanh nghiệp, kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh mới của doanh nghiệp.

    7. Đăng ký đổi tên doanh nghiệp

    a) Khi đổi tên, doanh nghiệp gửi thông báo đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh, theo mẫu MTB-6.

    Đối với công ty kèm theo thông báo, công ty phải có thêm bản sao hợp lệ:

    - Công ty TNHH có hai thành viên trở lên: Quyết định và biên bản họp của Hội đồng thành viên về việc đổi tên công ty.

    - Công ty cổ phần: Quyết định và biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông về việc đổi tên công ty.

    - Công ty TNHH một thành viên: Quyết định của chủ sở hữu công ty về việc đổi tên công ty.

    - Công ty hợp danh: Quyết định và biên bản họp của các thành viên hợp danh về việc đổi tên công ty.

    b) Khi tiếp nhận thông báo, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh phải ghi Giấy biên nhận theo mẫu MTB-19 và trao cho doanh nghiệp.

    c) Trong thời hạn bảy ngày, kể từ ngày nhận được thông báo, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho doanh nghiệp theo mẫu Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của từng loại hình doanh nghiệp MG-1, MG-2, MG-3, MG-4, MG-5, nếu tên dự kiến thay đổi của doanh nghiệp được đặt đúng theo quy định tại điểm 1, điểm 2 Mục III Thông tư này.

    d) Trường hợp tên dự kiến thay đổi của doanh nghiệp được đặt không đúng theo quy định tại điểm 1, điểm 2 Mục III Thông tư này, thì trong thời hạn bảy ngày, kể từ ngày nhận được thông báo, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh phải thông báo cho doanh nghiệp biết và hướng dẫn doanh nghiệp chọn tên khác, theo mẫu MTB-17.

    8. Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp

    a) Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty TNHH, công ty cổ phần:

    - Công ty gửi thông báo đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi công ty đã đăng ký kinh doanh, theo mẫu MTB-8. Kèm theo thông báo, công ty phải có thêm bản sao hợp lệ:

    + Đối với công ty TNHH có hai thành viên trở lên: Quyết định và biên bản họp của Hội đồng thành viên về việc thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty.

    + Đối với công ty cổ phần: Quyết định và biên bản họp của Hội đồng quản trị về việc thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty.

    + Công ty TNHH một thành viên: Quyết định của chủ sở hữu công ty hoặc của Hội đồng quản trị đối với công ty có tổ chức theo mô hình Hội đồng quản trị về việc thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty.

    - Công ty phải xuất trình bản chính sổ hộ khẩu, hoặc Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người đại diện theo pháp luật dự kiến thay thế.

    - Trường hợp công ty kinh doanh các ngành, nghề đòi hỏi phải có chứng chỉ hành nghề mà người đại diện theo pháp luật dự kiến thay đổi là người duy nhất có chứng chỉ hành nghề này, thì kèm theo thông báo phải có thêm bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của người đại diện theo pháp luật dự kiến thay thế.

    - Khi tiếp nhận thông báo, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh phải ghi Giấy biên nhận theo mẫu MTB-19 và trao cho công ty.

    - Trong thời hạn bảy ngày, kể từ ngày nhận được thông báo, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho công ty theo mẫu MG-2, MG-3, MG-4.

    b) Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh:

    - Khi công ty hợp danh tiếp nhận thành viên hợp danh, khai trừ thành viên hợp danh, có thành viên hợp danh rút khỏi công ty, thì công ty gửi thông báo đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi công ty đã đăng ký kinh doanh, theo mẫu MTB-7. Thông báo phải được tất cả các thành viên hợp danh ký; trường hợp thông báo do một thành viên hợp danh ký, thì kèm theo thông báo phải có giấy của các thành viên hợp danh uỷ quyền cho một thành viên hợp danh ký thông báo thay đổi này. Công ty phải xuất trình bản chính sổ hộ khẩu hoặc Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của thành viên hợp danh được tiếp nhận.

    - Trường hợp công ty hợp danh kinh doanh các ngành, nghề đòi hỏi phải có chứng chỉ hành nghề, khi tiếp nhận thành viên hợp danh, kèm theo thông báo phải có thêm bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của thành viên được tiếp nhận.

    - Khi tiếp nhận thông báo, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh phải ghi Giấy biên nhận theo mẫu MTB-19 và trao cho công ty.

    - Trong thời hạn bảy ngày, kể từ ngày nhận được thông báo, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho công ty theo mẫu MG-5.

    9. Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân và vốn điều lệ của công ty

    a) Khi thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân và vốn điều lệ của công ty, doanh nghiệp gửi thông báo đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh, theo mẫu MTB-9 đối với doanh nghiệp tư nhân và mẫu MTB-10 đối với công ty.

    - Đối với công ty kèm theo thông báo, công ty phải có thêm bảng cân đối tài sản của công ty tại thời điểm quyết định giảm vốn điều lệ (trường hợp đăng ký giảm vốn điều lệ) và bản sao hợp lệ:

    + Đối với công ty TNHH có hai thành viên trở lên: Quyết định và biên bản họp của Hội đồng thành viên về việc thay đổi vốn điều lệ.

    + Đối với công ty cổ phần: Quyết định và biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông về việc thay đổi vốn điều lệ.

    + Công ty TNHH một thành viên: Quyết định của chủ sở hữu công ty về việc thay đổi vốn điều lệ.

    + Công ty hợp danh: Quyết định và biên bản họp của các thành viên hợp danh về việc thay đổi vốn điều lệ.

    - Trường hợp doanh nghiệp kinh doanh ngành, nghề phải có vốn pháp định, khi đăng ký giảm vốn đầu tư đối với doanh nghiệp tư nhân hoặc giảm vốn điều lệ đối với công ty, thì mức vốn đăng ký sau khi giảm không được thấp hơn mức vốn pháp định áp dụng đối với ngành, nghề đó.

    b) Khi tiếp nhận thông báo, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh phải ghi Giấy biên nhận theo mẫu MTB-19 và trao cho doanh nghiệp.

    c) Trong thời hạn bảy ngày, kể từ ngày nhận được thông báo, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho doanh nghiệp theo mẫu Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của từng loại hình doanh nghiệp MG-1, MG-2, MG-3, MG-4, MG-5.

    10. Đăng ký thay đổi thành viên công ty TNHH có hai thành viên trở lên, thành viên góp vốn công ty hợp danh

    a) Khi công ty TNHH có hai thành viên trở lên tiếp nhận thành viên, công ty hợp danh tiếp nhận thành viên góp vốn mà không làm thay đổi loại hình công ty, thì công ty gửi thông báo đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh, theo mẫu MTB-11. Kèm theo thông báo phải có quyết định và bản sao biên bản họp của hội đồng thành viên về việc tiếp nhận thêm thành viên mới, giấy tờ xác nhận việc góp vốn của thành viên được tiếp nhận vào công ty, xuất trình bản chính sổ hộ khẩu hoặc Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của thành viên được tiếp nhận; đối với thành viên là tổ chức nước ngoài, phải có thêm bản sao hợp lệ giấy phép thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; đối với thành viên là cá nhân người nước ngoài phải có thêm bản sao hộ chiếu còn hiệu lực của người đó.

    b) Khi công ty TNHH có hai thành viên trở lên thay đổi thành viên do chuyển nhượng phần vốn góp, công ty hợp danh thay đổi thành viên góp vốn do chuyển nhượng phần vốn góp, thì công ty gửi thông báo đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh, theo mẫu MTB-12. Kèm theo thông báo phải có hợp đồng chuyển nhượng và các giấy tờ chứng thực đã hoàn tất việc chuyển nhượng, có xác nhận của công ty; xuất trình bản chính sổ hộ khẩu hoặc Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của thành viên mới.

    c) Khi công ty TNHH thay đổi thành viên do thừa kế, công ty hợp danh thay đổi thành viên góp vốn do thừa kế, thì công ty gửi thông báo đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh, theo mẫu MTB-13. Kèm theo thông báo  phải có bản sao các giấy tờ chứng thực việc thừa kế; xuất trình bản chính sổ hộ khẩu hoặc Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của thành viên được thừa kế.

    d) Khi tiếp nhận thông báo của các trường hợp quy định tại các tiết a, b và c điểm này, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh phải ghi Giấy biên nhận theo mẫu MTB-19 và trao cho công ty.

    đ) Trong thời hạn bảy ngày, kể từ ngày nhận được thông báo, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho công ty theo mẫu MG-2, MG-5.

    11. Đăng ký chia công ty

    a) Công ty gửi hồ sơ đăng ký kinh doanh quy định tại điểm 1 Mục I Thông tư này đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi công ty đã đăng ký kinh doanh. Kèm theo hồ sơ, công ty phải có quyết định chia công ty, biên bản họp của Hội đồng thành viên đối với công ty TNHH có hai thành viên trở lên, của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần.

    b) Khi tiếp nhận hồ sơ của công ty, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh phải ghi Giấy biên nhận theo mẫu MTB-19 và trao cho công ty.

    c) Trong thời hạn mười lăm ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho các công ty được chia theo mẫu MG-2, MG-3, nếu tên của công ty được chia được đặt đúng theo quy định tại điểm 1, điểm 2 Mục III Thông tư này.

    d) Trường hợp tên của công ty được chia được đặt không đúng theo quy định tại điểm 1, điểm 2 Mục III Thông tư này, thì trong thời hạn bảy ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký kinh doanh, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh phải thông báo cho công ty biết và hướng dẫn công ty chọn tên khác, theo mẫu MTB-17.

    đ) Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh phải thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của công ty bị chia sau khi cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho các công ty được chia.

    e) Đối với công ty có chi nhánh, văn phòng đại diện, công ty phải thông báo cho Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi đặt chi nhánh, văn phòng đại diện để bổ sung hồ sơ đăng ký của chi nhánh, văn phòng đại diện.

    g) Trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cấp cho công ty được chia, ghi ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh là ngày đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho công ty bị chia và ghi ngày cấp đổi là ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho công ty được chia.

    12. Đăng ký tách công ty

    a) Công ty gửi hồ sơ đăng ký kinh doanh quy định tại điểm 1 Mục I Thông tư này đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi công ty đã đăng ký kinh doanh. Kèm theo hồ sơ, công ty phải có quyết định tách công ty, biên bản họp của Hội đồng thành viên đối với công ty TNHH có hai thành viên trở lên, của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần.

    b) Khi tiếp nhận hồ sơ của công ty, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh phải ghi Giấy biên nhận theo mẫu MTB-19 và trao cho công ty.

    c) Trong thời hạn mười lăm ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho công ty bị tách; cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho công ty được tách nếu tên của công ty được tách được đặt đúng theo quy định tại điểm 1, điểm 2 Mục III Thông tư này.

    d) Trường hợp tên của công ty được tách sau khi tách được đặt không  đúng theo quy định tại điểm 1, điểm 2 Mục III Thông tư này, thì trong thời hạn bảy ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký kinh doanh, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh phải thông báo cho công ty biết và hướng dẫn công ty chọn tên khác, theo mẫu MTB-17.

    13. Đăng ký hợp nhất công ty

    a) Công ty gửi hồ sơ đăng ký kinh doanh quy định tại điểm 1 Mục I Thông tư này đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi công ty hợp nhất dự định đặt trụ sở. Kèm theo hồ sơ, công ty phải có hợp đồng hợp nhất công ty, các biên bản họp của Hội đồng thành viên đối với công ty TNHH có hai thành viên trở lên, của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần.

    b) Khi tiếp nhận hồ sơ của công ty, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh phải ghi Giấy biên nhận theo mẫu MTB-19 và trao cho công ty.

    c) Trong thời hạn mười lăm ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho công ty hợp nhất nếu tên của công ty hợp nhất được đặt đúng theo quy định tại điểm 1, điểm 2 Mục III Thông tư này.

    d) Trường hợp tên của công ty hợp nhất được đặt không đúng theo quy định tại điểm 1, điểm 2 Mục III Thông tư này, thì trong thời hạn bảy ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký kinh doanh, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh phải thông báo cho công ty biết và hướng dẫn công ty chọn tên khác, theo mẫu MTB-17.

    đ) Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh phải thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của công ty bị hợp nhất sau khi cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho công ty hợp nhất. Trường hợp công ty bị hợp nhất có trụ sở chính tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác nơi công ty hợp nhất có trụ sở chính, thì công ty hợp nhất phải nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của công ty bị hợp nhất cho Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho công ty bị hợp nhất.

    e) Đối với công ty bị hợp nhất có chi nhánh, văn phòng đại diện, công ty hợp nhất phải thông báo cho Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi đặt chi nhánh, văn phòng đại diện và nơi công ty hợp nhất để bổ sung hồ sơ đăng ký của chi nhánh, văn phòng đại diện và của công ty hợp nhất.

    g) Trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cấp cho công ty hợp nhất ghi ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh là ngày đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sớm nhất cho công ty bị hợp nhất và ghi ngày cấp đổi là ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho công ty hợp nhất.

    14. Đăng ký sáp nhập công ty

    a) Công ty gửi hồ sơ đăng ký kinh doanh quy định tại điểm 1 Mục I Thông tư này đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi công ty nhận sáp nhập có trụ sở chính. Kèm theo hồ sơ, công ty phải có hợp đồng sáp nhập công ty, các biên bản họp của Hội đồng thành viên đối với công ty TNHH có hai thành viên trở lên, của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần.

    b) Khi tiếp nhận hồ sơ của công ty, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh phải ghi Giấy biên nhận theo mẫu MTB-19 và trao cho công ty.

    c) Trong thời hạn bảy ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho công ty nhận sáp nhập.

    d) Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh phải thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của công ty bị sáp nhập sau khi cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho công ty nhận sáp nhập. Trường hợp công ty bị sáp nhập có trụ sở chính tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác nơi công ty nhận sáp nhập có trụ sở chính, thì công ty nhận sáp nhập phải nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của công ty bị sáp nhập cho Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho công ty bị sáp nhập.

    đ) Đối với công ty bị sáp nhập có chi nhánh, văn phòng đại diện, công ty nhận sáp nhập phải thông báo cho Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi đặt chi nhánh, văn phòng đại diện và nơi công ty nhận sáp nhập để bổ sung hồ sơ đăng ký của chi nhánh, văn phòng đại diện và của công ty nhận sáp nhập.

    15. Đăng ký chuyển đổi công ty TNHH có hai thành viên trở lên thành công ty cổ phần và ngược lại

    a) Công ty gửi hồ sơ đăng ký kinh doanh quy định tại điểm 1 Mục I Thông tư này đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh. Kèm theo hồ sơ, công ty phải có quyết định chuyển đổi công ty, biên bản họp của Hội đồng thành viên đối với công ty TNHH có hai thành viên trở lên, của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần.

    b) Khi tiếp nhận hồ sơ của công ty, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh phải ghi Giấy biên nhận theo mẫu MTB-19 và trao cho công ty.

    c) Trong thời hạn mười lăm ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho công ty chuyển đổi, nếu tên của công ty chuyển đổi  được đặt đúng theo quy định tại điểm 1, điểm 2 Mục III Thông tư này.

    d) Trường hợp tên của công ty chuyển đổi  không được đặt đúng theo quy định tại điểm 1, điểm 2 Mục III Thông tư này, thì trong thời hạn bảy ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký kinh doanh, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh phải thông báo cho công ty biết và hướng dẫn công ty chọn tên khác, theo mẫu MTB-17.

    đ) Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh phải thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của công ty được chuyển đổi sau khi cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho công ty chuyển đổi.

    e) Đối với công ty được chuyển đổi có chi nhánh, văn phòng đại diện, công ty chuyển đổi phải thông báo cho Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi đặt chi nhánh, văn phòng đại diện và nơi công ty chuyển đổi để bổ sung hồ sơ đăng ký của chi nhánh, văn phòng đại diện và của công ty chuyển đổi.

    16. Đăng ký chuyển đổi công ty TNHH một thành viên thành công ty TNHH có hai thành viên trở lên

    a) Trong thời hạn mười lăm ngày, kể từ ngày nhận chuyển nhượng, công ty gửi hồ sơ đăng ký kinh doanh quy định tại điểm 1 Mục I Thông tư này đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh. Kèm theo hồ sơ, công ty phải có hợp đồng chuyển nhượng công ty.

    b) Khi tiếp nhận hồ sơ của công ty, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh phải ghi Giấy biên nhận theo mẫu MTB-19 và trao cho công ty.

    c) Trong thời hạn mười lăm ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho công ty chuyển đổi, nếu tên của công ty chuyển đổi  được đặt đúng theo quy định tại điểm 1, điểm 2 Mục III Thông tư này.

    d) Trường hợp tên của công ty chuyển đổi  không được đặt đúng theo quy định tại điểm 1, điểm 2 Mục III Thông tư này, thì trong thời hạn bảy ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký kinh doanh, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh phải thông báo cho công ty biết và hướng dẫn công ty chọn tên khác, theo mẫu MTB-17.

    đ) Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh phải thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của công ty TNHH một thành viên sau khi cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho công ty TNHH có hai thành viên trở lên.

    e) Đối với công ty TNHH một thành viên có chi nhánh, văn phòng đại diện, thì sau khi chuyển đổi, công ty TNHH có hai thành viên trở lên phải thông báo cho Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi đặt chi nhánh, văn phòng đại diện và nơi công ty TNHH có hai thành viên trở lên để bổ sung hồ sơ đăng ký của chi nhánh, văn phòng đại diện và của công ty TNHH có hai thành viên trở lên.

    17. Đăng ký chuyển đổi công ty TNHH một thành viên thành doanh nghiệp tư nhân

    a) Trong thời hạn mười lăm ngày, kể từ ngày nhận chuyển nhượng, người nhận chuyển nhượng gửi hồ sơ đăng ký kinh doanh quy định tại điểm 1 Mục I Thông tư này đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh. Kèm theo hồ sơ, phải có hợp đồng chuyển nhượng.

    b) Khi tiếp nhận hồ sơ của doanh nghiệp tư nhân, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh phải ghi Giấy biên nhận theo mẫu MTB-19 và trao cho doanh nghiệp tư nhân.

    c) Trong thời hạn mười lăm ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho doanh nghiệp tư nhân, nếu tên của doanh nghiệp tư nhân được đặt đúng theo quy định tại điểm 1, điểm 2 Mục III Thông tư này.

    d) Trường hợp tên của doanh nghiệp tư nhân không được đặt đúng theo quy định tại điểm 1, điểm 2 Mục III Thông tư này, thì trong thời hạn bảy ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký kinh doanh, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh phải thông báo cho doanh nghiệp tư nhân biết và hướng dẫn doanh nghiệp tư nhân chọn tên khác, theo mẫu MTB-17.

    đ) Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh phải thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của công ty TNHH một thành viên sau khi cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho doanh nghiệp tư nhân.

    e) Đối với công ty TNHH một thành viên có chi nhánh, văn phòng đại diện, thì sau khi chuyển đổi, doanh nghiệp tư nhân phải thông báo cho Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi đặt chi nhánh, văn phòng đại diện và nơi doanh nghiệp tư nhân có trụ sở để bổ sung hồ sơ đăng ký của chi nhánh, văn phòng đại diện và của doanh nghiệp tư nhân.

    18. Thông báo doanh nghiệp tạm ngừng hoạt động

    a) Trước khi tạm ngừng hoạt động ít nhất mười lăm ngày, doanh nghiệp gửi thông báo đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh và cơ quan thuế, theo mẫu MTB-14.

    Đối với công ty kèm theo thông báo, công ty phải xuất trình bản sao hợp lệ:

    - Đối với công ty TNHH có hai thành viên trở lên: Quyết định và biên bản họp của Hội đồng thành viên về việc công ty tạm ngừng hoạt động.

    - Đối với công ty cổ phần: Quyết định và biên bản họp của Hội đồng quản trị về việc công ty tạm ngừng hoạt động.

    - Công ty TNHH một thành viên: Quyết định của chủ sở hữu công ty về việc công ty tạm ngừng hoạt động.

    - Công ty hợp danh: Quyết định và biên bản họp của các thành viên hợp danh về việc công ty tạm ngừng hoạt động.

    b) Khi tiếp nhận thông báo, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh phải ghi Giấy biên nhận theo mẫu MTB-19 và trao cho doanh nghiệp.

    19. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

    a) Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trong trường hợp mất Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

    Khi mất Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, doanh nghiệp phải khai báo với cơ quan Công an nơi mất Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Phòng đăng ký kinh doanh nơi đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng ba lần liên tiếp.

    Sau ba mươi ngày kể từ ngày thông báo, nếu doanh nghiệp không tìm được Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã mất, thì doanh nghiệp đề nghị Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho doanh nghiệp. Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh gồm:

    - Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;

    - Xác nhận của cơ quan Công an về việc khai báo mất Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp;

    - Giấy biên nhận của cơ quan báo, đài về việc nhận đăng thông báo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã mất của doanh nghiệp hoặc tờ báo đã đăng thông báo này.

    b) Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trong trường hợp bị rách, nát,... Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

    Trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh bị rách, nát..., doanh nghiệp làm lại thủ tục để được cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh gồm:

    - Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;

    - Bản chính Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh bị rách, nát...

    c) Khi tiếp nhận hồ sơ của doanh nghiệp trong các trường hợp nêu tại các tiết  a, b điểm này, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh phải ghi giấy biên nhận theo mẫu MTB-19 và trao cho doanh nghiệp.

    Trong thời hạn năm ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho doanh nghiệp theo mẫu Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của từng loại hình doanh nghiệp MG-1, MG-2, MG-3, MG-4, MG-5. Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cấp lại là số ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã mất, hoặc bị rách, nát... và trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ghi rõ lần cấp lại.

    d) Việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đối với chi nhánh,  văn phòng đại diện trong trường hợp mất; bị rách, nát,... áp dụng theo quy định tại các tiết a, b điểm này.

    20. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã cấp theo Luật Doanh nghiệp tư nhân, Luật Công ty

    a) Doanh nghiệp đổi lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được cấp theo Luật Doanh nghiệp tư nhân, Luật Công ty để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với số đăng ký kinh doanh theo quy định tại Thông tư này, trong các trường hợp sau:

    - Doanh nghiệp mất con dấu;

    - Doanh nghiệp đổi tên;

    - Doanh nghiệp chuyển trụ sở chính sang tỉnh, thành phố khác;

    - Doanh nghiệp tự nguyện đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

    b) Trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cấp lại ghi ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu và ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cấp lại.

    21. Thông báo và lưu giữ nội dung đăng ký kinh doanh

    a) Trong thời hạn bảy ngày, kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh gửi bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, bản sao đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cấp lại, thông báo thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan thuế, cơ quan thống kê, cơ quan quản lý ngành kinh tế - kỹ thuật cùng cấp, Phòng đăng ký kinh doanh cấp huyện nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính.

    b) Sau khi cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, nhận được thông báo tạm ngừng hoạt động của doanh nghiệp ..., Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ghi những nội dung đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp vào Sổ đăng ký kinh doanh lưu giữ tại Phòng đăng ký kinh doanh.

    c) Quy định về thông báo và lưu giữ thông tin tại các tiết a, b điểm này cũng được áp dụng đối với Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện.

    d) Định kỳ vào tuần thứ hai hàng tháng, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh lập báo cáo tình hình đăng ký kinh doanh của tháng trước tại tỉnh theo mẫu BC-1 và gửi về Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Trường hợp Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh đã nối mạng Internet, thì trước khi gửi báo cáo bằng văn bản, có thể sử dụng thư điện tử (Email) để gửi báo cáo nhanh qua địa chỉ thư điện tử [email protected] về Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

    đ) Đối với Phòng đăng ký kinh doanh các tỉnh đã nối mạng với Trung tâm Thông tin doanh nghiệp, ngoài việc thực hiện các quy định tại các tiết a, b, c và d điểm này, sau khi cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Phòng đăng ký kinh doanh có trách nhiệm truyền số liệu về Trung tâm Thông tin doanh nghiệp (Cục Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa).

    II. ĐĂNG KÝ KINH DOANH ĐỐI VỚI HỘ KINH DOANH CÁ THỂ

    1. Trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh

    a) Cá nhân hoặc người đại diện hộ gia đình nộp đơn đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh cá thể đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện nơi đặt địa điểm kinh doanh, theo mẫu MĐ-6. Đối với hộ kinh doanh buôn chuyến, kinh doanh lưu động trong địa bàn cấp huyện thì phải chọn một địa điểm cố định để đăng ký kinh doanh như nơi đăng ký hộ khẩu thường trú, nơi đăng ký tạm trú, nơi đặt địa điểm thu mua giao dịch.

    Cá nhân hoặc người đại diện hộ gia đình khi nộp đơn đăng ký kinh doanh phải xuất trình bản chính sổ hộ khẩu hoặc Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người đứng tên đăng ký kinh doanh.

    Trường hợp kinh doanh các ngành, nghề đòi hỏi phải có chứng chỉ hành nghề, thì kèm theo đơn phải có thêm bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của cá nhân hoặc người đại diện hộ gia đình.

    b) Khi tiếp nhận đơn đăng ký kinh doanh, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện phải ghi Giấy biên nhận theo mẫu MTB-20 và trao cho người nộp đơn.

    c) Trong thời hạn bảy ngày, kể từ ngày nhận đơn, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện nơi đặt địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh cá thể cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hộ kinh doanh cá thể theo mẫu MG-6, nếu có đủ các điều kiện quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 26 Nghị định số 109/2004/NĐ-CP.

    Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện ghi số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của hộ kinh doanh cá thể theo quy định như sau:

    - Mã tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương : 2 ký tự.

    - Mã quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh : 1 ký tự.

      ( Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này)

    - Mã loại hình: 1 ký tự, 8 = hộ kinh doanh cá thể.

    - Số thứ tự hộ kinh doanh cá thể: 6 ký tự, từ 000001 đến 999999.

    Ví dụ về ghi số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của hộ kinh doanh cá thể:

    - Hộ kinh doanh cá thể có địa điểm kinh doanh tại quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, được ghi số Giấy chứng nhận ĐKKD như sau:

    01C8000002 (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cấp cho hộ kinh doanh cá thể thứ 2 tại quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội).

    d) Trường hợp không đủ giấy tờ theo quy định tại tiết a điểm này, hoặc có nội dung khai không đủ, hoặc tên riêng của hộ kinh doanh cá thể trùng với tên riêng của hộ kinh doanh cá thể đã đăng ký kinh doanh trong cùng địa bàn quận, huyện, thì trong thời hạn năm ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện phải thông báo rõ nội dung yêu cầu sửa đổi, bổ sung và cách thức sửa đổi, bổ sung cho người đăng ký kinh doanh, theo mẫu MTB-18.

    2. Ngành, nghề kinh doanh ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

    Ngành, nghề kinh doanh ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của hộ kinh doanh cá thể thực hiện theo quy định tại điểm 2 mục I Thông tư này.

    3. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh

    a) Khi thay đổi nội dung đã đăng ký kinh doanh, hộ kinh doanh cá thể gửi thông báo đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện nơi hộ kinh doanh cá thể đã đăng ký, theo mẫu MTB-15.

    Trường hợp chuyển sang kinh doanh các ngành, nghề đòi hỏi phải có chứng chỉ hành nghề, thì kèm theo thông báo phải có thêm bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của cá nhân hoặc người đại diện hộ gia đình.

    b) Khi tiếp nhận thông báo, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện phải ghi Giấy biên nhận theo mẫu MTB-20 và trao cho hộ kinh doanh cá thể.

    c) Trong thời hạn năm ngày, kể từ ngày nhận được thông báo, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện nơi hộ kinh doanh cá thể đã đăng ký đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hộ kinh doanh cá thể theo mẫu MG-6.

    d) Trường hợp chuyển địa điểm kinh doanh sang quận, huyện khác, hộ kinh doanh cá thể gửi thông báo đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện nơi hộ kinh doanh cá thể đã đăng ký, theo mẫu MTB-15. Đồng thời gửi thông báo này đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện nơi hộ kinh doanh cá thể dự định đặt địa điểm kinh doanh mới, kèm theo bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

    - Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện nơi hộ kinh doanh cá thể đã đăng ký và cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện nơi hộ kinh doanh cá thể dự định đặt địa điểm kinh doanh mới phải ghi Giấy biên nhận theo mẫu MTB-20 và trao cho hộ kinh doanh cá thể.

    - Trong thời hạn năm ngày, kể từ ngày nhận thông báo, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện nơi hộ kinh doanh cá thể dự định đặt địa điểm kinh doanh mới thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của hộ kinh doanh cá thể được cấp trước đây và đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hộ kinh doanh cá thể theo mẫu MG-6, nếu tên riêng của hộ kinh doanh cá thể không trùng với tên riêng của hộ kinh doanh cá thể đã đăng ký kinh doanh trong cùng địa bàn quận, huyện nơi hộ kinh doanh cá thể chuyển đến.

    - Trường hợp tên riêng của hộ kinh doanh cá thể trùng với tên riêng của hộ kinh doanh cá thể khác đã đăng ký kinh doanh trong cùng địa bàn quận, huyện nơi hộ kinh doanh cá thể chuyển đến, thì trong thời hạn năm ngày, kể từ ngày nhận thông báo, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện nơi hộ kinh doanh cá thể dự định đặt địa điểm kinh doanh mới phải thông báo cho hộ kinh doanh cá thể biết và hướng dẫn hộ kinh doanh cá thể chọn tên khác, theo mẫu MTB-18.

    - Trong thời hạn năm ngày, kể từ ngày cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hộ kinh doanh cá thể, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện gửi thông báo đã thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện nơi trước đây hộ kinh doanh cá thể đã đăng ký kinh doanh.

    4. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã cấp trước đây, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có số đăng ký kinh doanh theo quy định tại Thông tư này

    a) Từ ngày Thông tư này có hiệu lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2004, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho hộ kinh doanh cá thể đã được cấp Giấy phép kinh doanh theo quy định của Nghị định số 66/HĐBT ngày 2 tháng 3 năm 1992 hoặc được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo quy định tại Thông tư số 03/2000/TT-BKH ngày 2 tháng 3 năm 2000, đến đăng ký đổi lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với số đăng ký kinh doanh quy định tại  Thông tư này.

    b) Từ ngày 1 tháng 1 năm 2005, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện sử dụng mẫu Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có số đăng ký kinh doanh quy định tại Thông tư này để cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh cá thể đã được cấp Giấy phép kinh doanh theo quy định của Nghị định số 66/HĐBT ngày 2 tháng 3 năm 1992 hoặc đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo quy định tại Thông tư số 03/2000/TT-BKH ngày 2 tháng 3 năm  2000.

    c) Ngày cấp đăng ký kinh doanh trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cấp lại vừa ghi ngày cấp đăng ký kinh doanh của Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cũ, vừa ghi ngày cấp lại.

    5. Thông báo hộ kinh doanh cá thể tạm ngừng kinh doanh

    a) Trường hợp tạm ngừng kinh doanh 30 ngày trở lên, hộ kinh doanh cá thể gửi thông báo theo mẫu MTB-16 đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện nơi hộ kinh doanh cá thể đã đăng ký.

    b) Khi tiếp nhận thông báo, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện phải ghi Giấy biên nhận theo mẫu MTB-20 và trao cho hộ kinh doanh cá thể.

    6. Thông báo và lưu giữ nội dung đăng ký kinh doanh

    a) Trong thời hạn bảy ngày, kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của hộ kinh doanh cá thể, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện phải gửi bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, bản sao đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cấp lại, thông báo thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho cơ quan thuế cùng cấp.

    b) Sau khi cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, nhận được thông báo tạm ngừng kinh doanh,… Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện ghi những nội dung đăng ký kinh doanh của hộ kinh doanh cá thể vào Sổ đăng ký kinh doanh lưu giữ tại Cơ quan đăng ký kinh doanh.

    c) Định kỳ vào tuần thứ nhất hàng tháng, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện lập báo cáo tình hình đăng ký kinh doanh của tháng trước tại huyện, theo mẫu BC-2 và gửi về Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh. Trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện đã nối mạng Internet, thì trước khi gửi báo cáo bằng văn bản, có thể sử dụng thư điện tử (Email) để gửi báo cáo nhanh về Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh.

    III. TÊN DOANH NGHIỆP

    1. Tên doanh nghiệp được đặt theo quy định tại khoản 1 Điều 24 Luật Doanh nghiệp và các Điều 7, Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Nghị định số 109/2004/NĐ-CP và các quy định pháp luật có liên quan.

    2. Ngoài quy định tại điểm 1 Mục này, nhằm hạn chế khả năng gây trùng, nhầm tên doanh nghiệp, khi đặt tên doanh nghiệp cần đảm bảo một số yêu cầu sau:

    a) Doanh nghiệp có thể sử dụng ngành, nghề kinh doanh để cấu thành tên doanh nghiệp, nếu doanh nghiệp có đăng ký kinh doanh ngành, nghề đó. Khi doanh nghiệp đăng ký thay đổi ngành, nghề đã dùng để cấu thành tên doanh nghiệp, thì doanh nghiệp phải đăng ký đổi tên.

    b) Nếu tên doanh nghiệp sử dụng các thành tố có tính chất mô tả chất lượng sản phẩm, dịch vụ thì phải được cơ quan quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm xác nhận.

    c) Tên doanh nghiệp không được trùng hoặc gây nhầm lẫn với tên doanh nghiệp khác cùng loại hình doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh không bao gồm doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh nhưng đã nhưng bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

    d) Tên doanh nghiệp phải viết bằng tiếng Việt và có thể viết thêm bằng một hoặc một số tiếng nước ngoài bên dưới tên tiếng Việt với khổ chữ nhỏ hơn.

    đ) Các trường hợp sau đây được coi là nhầm lẫn với tên của các doanh nghiệp khác:

    - Tên bằng tiếng Việt của doanh nghiệp yêu cầu đăng ký được đọc giống như tên doanh nghiệp đã đăng ký.

    - Tên bằng tiếng Việt của doanh nghiệp yêu cầu đăng ký chỉ khác tên doanh nghiệp đã đăng ký bởi ký hiệu “&”.

    - Tên viết tắt của doanh nghiệp yêu cầu đăng ký trùng với tên viết tắt của doanh nghiệp đã đăng ký.

    - Tên bằng tiếng nước ngoài của doanh nghiệp yêu cầu đăng ký trùng với tên bằng tiếng nước ngoài của doanh nghiệp đã đăng ký. 

    - Tên của doanh nghiệp yêu cầu đăng ký khác với tên doanh nghiệp đã đăng ký bởi số tự nhiên, số thứ tự hoặc các chữ cái tiếng Việt ngay sau tên riêng của doanh nghiệp đó, trừ trường hợp doanh nghiệp yêu cầu đăng ký là doanh nghiệp con của doanh nghiệp đã đăng ký. Ví dụ: Công ty cổ phần Xây dựng Thăng Long A nhầm lẫn với Công ty cổ phần Xây dựng Thăng Long (đã đăng ký kinh doanh trước), trừ trường hợp Công ty cổ phần Xây dựng Thăng Long A là doanh nghiệp con của Công ty cổ phần Xây dựng Thăng Long.

    - Tên của doanh nghiệp yêu cầu đăng ký khác với tên của doanh nghiệp đã đăng ký bởi từ “tân” ngay trước, hoặc “mới” ngay sau tên doanh nghiệp đã đăng ký. Tương tự đối với các trường hợp “cựu” và “cũ”, “hắc” và “đen”, “bạch” và “trắng”, ....

    - Tên của doanh nghiệp yêu cầu đăng ký chỉ khác tên của doanh nghiệp đã đăng ký bởi các từ “Bắc”, “miền Bắc”, “Nam”, “miền Nam”, “Trung” “miền Trung”, “Tây”, “miền Tây”, “Đông”, “miền Đông”, “Tây Bắc”, “miền Tây Bắc”, “Đông Bắc”, “miền Đông Bắc”, “Đông Nam”, “miền Đông Nam”, “Nam Trung Bộ”, “miền Nam Trung Bộ”, “Duyên Hải”, “miền Duyên Hải”, .... trừ trường hợp doanh nghiệp yêu cầu đăng ký là doanh nghiệp con của doanh nghiệp đã đăng ký.

    3. Đặt tên công ty cổ phần từ cổ phần hoá công ty nhà nước:

    Trước khi quyết định đặt tên công ty cổ phần từ cổ phần hoá công ty nhà nước, công ty nhà nước tham khảo tên các công ty cổ phần đang hoạt động, hiện lưu giữ tại Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi công ty cổ phần hoá dự định đặt trụ sở chính để tránh trùng và gây nhầm lẫn với tên công ty cổ phần khác đã đăng ký kinh doanh.

    4. Trong trường hợp cần thiết để xem xét, trả lời tên doanh nghiệp khi đăng ký kinh doanh, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh gửi công văn tới Sở Văn hoá - thông tin, Sở Khoa học và công nghệ, Viện Khoa học xã hội Việt Nam (đơn vị có chức năng nghiên cứu về ngôn ngữ học) theo mẫu MTB-21 để lấy ý kiến về tên doanh nghiệp. Tên doanh nghiệp trong trường hợp này được xem xét trên cơ sở tập hợp ý kiến của các cơ quan trên và Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh, được quyết định theo đa số; trường hợp ý kiến trả lời về tên doanh nghiệp không được giải quyết theo đa số, thì được xem xét và quyết định theo bên có ý kiến của Viện Khoa học xã hội Việt Nam. Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh có trách nhiệm tổng hợp và lưu giữ ý kiến của các cơ quan trả lời về tên doanh nghiệp. Trường hợp không đồng ý với ý kiến về tên doanh nghiệp do các cơ quan trả lời, doanh nghiệp có quyền khiếu nại lên Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh hoặc kiện ra Toà Hành chính cấp tỉnh nơi nộp hồ sơ đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật.

    5. Các doanh nghiệp đăng ký kinh doanh trước khi Nghị định số 109/2004/NĐ-CP có hiệu lực, có tên trùng, và tên gây nhầm lẫn với tên doanh nghiệp khác không bị buộc phải đăng ký đổi tên. Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp có tên trùng và tên doanh nghiệp gây nhầm lẫn tự thương lượng với nhau để đăng ký đổi tên doanh nghiệp.

    IV. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

    Thông tư này thay thế Thông tư số 08/2002/TT-BKH ngày 23 tháng 11 năm 2001 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và có hiệu lực thi hành sau mười lăm ngày, kể từ ngày đăng công báo.

    Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung.

     

    Võ Hồng Phúc

    (Đã ký)

     

    PHỤ LỤC I

    MÃ CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN

    (ban hành kèm theo Thông tư số 03/2004/TT-BKH ngày29/6/2004
    của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

     

    Đơn vị hành chính

    Mã

    Đơn vị hành chính

    Mã

     

    Số

    Chữ

    Số

    Chữ

     

    1

    2

    3

    1

    2

    3

     

    01. Thành phố Hà Nội

    (9 quận, 5 huyện)

    Quận Ba Đình

    Quận Tây Hồ

    Quận Hoàn Kiếm

    Quận Hai Bà Trưng

    Quận Đống Đa

    Quận Thanh Xuân

    Quận Cầu Giấy

    Huyện Sóc Sơn

    Huyện Đông Anh

    Huyện Gia Lâm

    Huyện Từ Liêm

    Huyện Thanh Trì

    Quận Hoàng Mai

    Quận Long Biên

    01

    01

    01

    01

    01

    01

    01

    01

    01

    01

    01

    01

    01

    01

    01

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

    J

    K

    L

    M

    N

    03. Tỉnh Hà Tây

    (2 thị xã, 12 huyện)

    Thị xã Hà Đông

    Thị xã Sơn Tây

    Huyện Ba Vì

    Huyện Phúc Thọ

    Huyện Đan Phượng

    Huyện Thạch Thất

    Huyện Hoài Đức

    Huyện Quốc Oai

    Huyện Chương Mỹ

    Huyện Thanh Oai

    Huyện Thường Tín

    Huyện Mỹ Đức

    Huyện ứng Hoà

    Huyện Phú Xuyên

    03

    03

    03

    03

    03

    03

    03

    03

    03

    03

    03

    03

    03

    03

    03

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

    J

    K

    L

    M

    N

     

    02. T.Phố Hải Phòng

    (5 quận, 1 TX, 8 huyện)

    Quận Hồng Bàng

    Quận Ngô Quyền

    Quận Lê Chân

    Quận Kiến An

    Thị xã Đồ Sơn

    Huyện Thuỷ Nguyên

    Huyện An Hải

    Huyện An Lão

    Huyện Kiến Thụy

    Huyện Tiên Lãng

    Huyện Vĩnh Bảo

    Huyện Cát Hải

    Huyện Bạch Long Vĩ

    Quận Hải An

    02

    02

    02

    02

    02

    02

    02

    02

    02

    02

    02

    02

    02

    02

    02

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

    J

    K

    L

    M

    N

    04. Tỉnh Hải Dương

    (1thành phố, 11 huyện)

    Thành phố Hải Dương

    Huyện Chí Linh

    Huyện Nam Sách

    Huyện Thanh Hà

    Huyện Kinh Môn

    Huyện Kim Thành

    Huyện Gia Lộc

    Huyện Tứ Kỳ

    Huyện Cẩm Giàng

    Huyện Bình Giang

    Huyện Thanh Miện

    Huyện Ninh Giang

    04

    04

    04

    04

    04

    04

    04

    04

    04

    04

    04

    04

    04

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

    J

    K

    L

     

    05. Tỉnh Hưng Yên

    (1 thị xã, 9 huyện)

    Thị xã Hưng Yên

    Huyện Văn Lâm

    Huyện Mỹ Hào

    Huyện Yên Mỹ

    Huyện Văn Giang

    Huyện Khoái Châu

    Huyện Ân Thi

    Huyện Kim Động

    Huyện Phù Cừ

    Huyện Tiên Lữ

    05

    05

    05

    05

    05

    05

    05

    05

    05

    05

    05

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

    J

    08. Tỉnh Thái Bình

    (1 thị xã, 7 huyện)

    Thị xã Thái Bình

    Huyện Quỳnh Phụ

    Huyện Hưng Hà

    Huyện Thái Thụy

    Huyện Đông Hưng

    Huyện Vũ Thư

    Huyện Kiến Xương

    Huyện Tiền Hải

    08

    08

    08

    08

    08

    08

    08

    08

    08

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

     

    06. Tỉnh Hà Nam

    (1 thị xã, 5 huyện)

    Thị xã Phủ Lý

    Huyện Duy Tiên

    Huyện Kim Bảng

    Huyện Lý Nhân

    Huyện Thanh Liêm

    Huyện Bình Lục

    06

    06

    06

    06

    06

    06

    06

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    09. Tỉnh Ninh Bình

    (2 thị xã, 6 huyện)

    Thị xã Ninh Bình

    Thị xã Tam Điệp

    Huyện Nho Quan

    Huyện Gia Viễn

    Huyện Hoa Lư

    Huyện Yên Mô

    Huyện Yên Khánh

    Huyện Kim Sơn

    09

    09

    09

    09

    09

    09

    09

    09

    09

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

     

    07. Tỉnh Nam Định

    (1 thành phố, 9 huyện)

    Thành phố Nam Định

    Huyện Vụ Bản

    Huyện Mỹ Lộc

    Huyện ý Yên

    Huyện Nam Trực

    Huyện Trực Ninh

    Huyện Xuân Trường

    Huyện Giao Thuỷ

    Huyện Nghĩa Hưng

    Huyện Hải Hậu

    07

    07

    07

    07

    07

    07

    07

    07

    07

    07

    07

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

    J

    10. Tỉnh Hà Giang

    (1 thị xã, 9 huyện)

    Thị xã Hà Giang

    Huyện Đồng Văn

    Huyện Mèo Vạc

    Huyện Yên Minh

    Huyện Quản Bạ

    Huyện Bắc Mê

    Huyện Hoàng Su Phì

    Huyện Vị Xuyên

    Huyện Xín Mần

    Huyện Bắc Quang

    10

    10

    10

    10

    10

    10

    10

    10

    10

    10

    10

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

    J

     

    11. Tỉnh Cao Bằng

    (1 thị xã, 12 huyện)

    Thị xã Cao Bằng

    Huyện Bảo Lạc

    Huyện Bảo Lâm

    Huyện Hà Quảng

    Huyện Thông Nông

    Huyện Trà Lĩnh

    Huyện Trùng Khánh

    Huyện Nguyên Bình

    Huyện Hoà An

    Huyện Quảng Uyên

    Huyện Hạ Lang

    Huyện Thạch An

    Huyện Phục Hoà

    11

    11

    11

    11

    11

    11

    11

    11

    11

    11

    11

    11

    11

    11

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

    J

    K

    L

    M

    14. Tỉnh Lạng Sơn

    (1 thị xã, 10 huyện)

    Thị xã Lạng Sơn

    Huyện Tràng Định

    Huyện Văn Lãng

    Huyện Bình Gia

    Huyện Bắc Sơn

    Huyện Văn Quan

    Huyện Cao Lộc

    Huyện Lộc Bình

    Huyện Chi Lăng

    Huyện Đình Lập

    Huyện Hữu Lũng

    14

    14

    14

    14

    14

    14

    14

    14

    14

    14

    14

    14

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

    J

    K

     

    12. Tỉnh Lào Cai

    (2 thị xã, 8 huyện)

    Thị xã Lào Cai

    Thị xã Cam Đường

    Huyện Mường Khương

    Huyện Bát Xát

    Huyện Si Ma Cai

    Huyện Bắc Hà

    Huyện Bảo Thắng

    Huyện Sa Pa

    Huyện Bảo Yên

    Huyện Văn Bàn

    12

    12

    12

    12

    12

    12

    12

    12

    12

    12

    12

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

    K

    15. Tỉnh Tuyên Quang

    (1 thị xã, 5 huyện)

    Thị xã Tuyên Quang

    Huyện Nà Hang

    Huyện Chiêm Hoá

    Huyện Hàm Yên

    Huyện Yên Sơn

    Huyện Sơn Dương

    15

    15

    15

    15

    15

    15

    15

    A

    B

    C

    D

    E

    F

     

    13. Tỉnh Bắc Kạn

    (1 thị xã, 7 huyện)

    Thị xã Bắc Kạn

    Huyện Ba Bể

    Huyện Ngân Sơn

    Huyện Chợ Đồn

    Huyện Na Rì

    Huyện Bạch Thông

    Huyện Chợ Mới

    Huyện Pắc Nặm

    13

    13

    13

    13

    13

    13

    13

    13

    13

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    16. Tỉnh Yên Bái

    (2 thị xã, 7 huyện)

    Thị xã Yên Bái

    Thị xã Nghĩa Lộ

    Huyện Lục Yên

    Huyện Văn Yên

    Huyện Mù Căng Chải

    Huyện Trấn Yên

    Huyện Yên Bình

    Huyện Văn Chấn

    Huyện Trạm Tấu

    16

    16

    16

    16

    16

    16

    16

    16

    16

    16

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

    17. Tỉnh Thái Nguyên

    (1 T.Phố, 1 thị xã, 7 huyện)

    Thành phố Thái Nguyên

    Thị xã Sông Công

    Huyện Định Hoá

    Huyện Võ Nhai

    Huyện Phú Lương

    Huyện Đồng Hỷ

    Huyện Đại Từ

    Huyện Phú Bình

    Huyện Phổ Yên

    17

    17

    17

    17

    17

    17

    17

    17

    17

    17

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

    20. Tỉnh Bắc Giang

    (1 thị xã, 9 huyện)

    Thị xã Bắc Giang

    Huyện Yên Thế

    Huyện Tân Yên

    Huyện Lục Ngạn

    Huyện Hiệp Hoà

    Huyện Lạng Giang

    Huyện Sơn Động

    Huyện Lục Nam

    Huyện Việt Yên

    Huyện Yên Dũng

    20

    20

    20

    20

    20

    20

    20

    20

    20

    20

    20

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

    J

    18. Tỉnh Phú Thọ

    (1 T.Phố,1 thị xã, 10 huyện)

    Thành phố Việt Trì

    Thị xã Phú Thọ

    Huyện Đoan Hùng

    Huyện Hạ Hoà

    Huyện Thanh Ba

    Huyện Phù Ninh

    Huyện Lâm Thao

    Huyện Cẩm Khê

    Huyện Yên Lập

    Huyện Tam Nông

    Huyện Thanh Thuỷ

    Huyện Thanh Sơn

    18

    18

    18

    18

    18

    18

    18

    18

    18

    18

    18

    18

    18

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

    J

    K

    L

    21. Tỉnh Bắc Ninh

    (1 thị xã, 7 huyện)

    Thị xã Bắc Ninh

    Huyện Yên Phong

    Huyện Quế Võ

    Huyện Tiên Du

    Huyện Từ Sơn

    Huyện Thuận Thành

    Huyện Lương Tài

    Huyện Gia Bình

     

    21

    21

    21

    21

    21

    21

    21

    21

    21

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    19. Tỉnh Vĩnh Phúc

    (1 thị xã, 6 huyện)

    Thị xã Vĩnh Yên

    Huyện Lập Thạch

    Huyện Tam Dương

    Huyện Bình Xuyên

    Huyện Vĩnh Tường

    Huyện Yên Lạc

    Huyện Mê Linh

     

    19

    19

    19

    19

    19

    19

    19

    19

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    22. Tỉnh Quảng Ninh

     (1T.phố, 3 thị xã, 10 huyện)

    Thành phố Hạ Long

    Thị xã Cẩm Phả

    Thị xã Uông Bí

    Thị xã Móng Cái

    Huyện Bình Liêu

    Huyện Hải Hà

    Huyện Đầm Hà

    Huyện Tiên Yên

    Huyện Ba Chẽ

    Huyện Vân Đồn

    Huyện Hoành Bồ

    Huyện Đông Triều

    Huyện Cô Tô

    Huyện Yên Hưng

    22

    22

    22

    22

    22

    22

    22

    22

    22

    22

    22

    22

    22

    22

    22

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

    J

    K

    L

    M

    N

    23. Tỉnh Lai Châu

     (5 huyện)

    Huyện Tam Đường

    Huyện Phong Thổ

    Huyện Mường Tè

    Huyện Sìn Hồ

    Huyện Than Uyên

     

    23

    23

    23

    23

    23

    23

     

    A

    B

    C

    D

    E

     

    26. Tỉnh Thanh Hoá

    (1 T.Phố, 2 thị xã, 24 huyện)

    Thành phố Thanh Hoá

    Thị xã Bỉm Sơn

    Thị xã Sầm Sơn

    Huyện Mường Lát

    Huyện Quan Hoá

    Huyện Quan Sơn

    Huyện Bá Thước

    Huyện Cẩm Thuỷ

    Huyện Lang Chánh

    Huyện Thạch Thành

    Huyện Ngọc Lạc

    Huyện Thường Xuân

    Huyện Như Xuân

    Huyện Như Thanh

    Huyện Vĩnh Lộc

    Huyện Hà Trung

    Huyện Nga Sơn

    Huyện Yên Định

    Huyện Thọ Xuân

    Huyện Hậu Lộc

    Huyện Thiệu Hoá

    Huyện Hoằng Hoá

    Huyện Đông Sơn

    Huyện Triệu Sơn

    Huyện Quảng Xương

    Huyện Nông Cống

    Huyện Tĩnh Gia

    26

    26

    26

    26

    26

    26

    26

    26

    26

    26

    26

    26

    26

    26

    26

    26

    26

    26

    26

    26

    26

    26

    26

    26

    26

    26

    26

    26

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

    J

    K

    L

    M

    N

    O

    P

    Q

    R

    S

    T

    U

    V

    W

    X

    Y

    Z

    a

    24. Tỉnh Sơn La

     (1 thị xã, 10 huyện)

    Thị xã Sơn La

    Huyện Quỳnh Nhai

    Huyện Mường La

    Huyện Thuận Châu

    Huyện Bắc Yên

    Huyện Phù Yên

    Huyện Mai Sơn

    Huyện Sông Mã

    Huyện Yên Châu

    Huyện Mộc Châu

    Huyện Sốp Cộp

    24

    24

    24

    24

    24

    24

    24

    24

    24

    24

    24

    24

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

    J

    K

    25. Tỉnh Hoà Bình

    (1 thị xã, 10 huyện)

    Thị xã Hoà Bình

    Huyện Đà Bắc

    Huyện Mai Châu

    Huyện Kỳ Sơn

    Huyện Lương Sơn

    Huyện Kim Bôi

    Huyện Tân Lạc

    Huyện Lạc Sơn

    Huyện Lạc Thuỷ

    Huyện Yên Thuỷ

    Huyện Cao Phong

    25

    25

    25

    25

    25

    25

    25

    25

    25

    25

    25

    25

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

    J

    K

    27. Tỉnh Nghệ An

    (1 T.Phố, 1 thị xã, 17 huyện)

    Thành phố Vinh

    Thị xã Cửa Lò

    Huyện Quế Phong

    Huyện Quỳ Châu

    Huyện Kỳ Sơn

    Huyện Quỳ Hợp

    Huyện Nghĩa Đàn

    Huyện Tương Dương

    Huyện Quỳnh Lưu

    Huyện Tân Kỳ

    Huyện Con Cuông

    Huyện Yên Thành

    Huyện Diễn Châu

    Huyện Anh Sơn

    Huyện Đô Lương

    Huyện Thanh Chương

    Huyện Nghi Lộc

    Huyện Nam Đàn

    Huyện Hưng Nguyên

    27

    27

    27

    27

    27

    27

    27

    27

    27

    27

    27

    27

    27

    27

    27

    27

    27

    27

    27

    27

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

    J

    K

    L

    M

    N

    O

    P

    Q

    R

    S

    30. Tỉnh Quảng Trị

    (2 thị xã, 7 huyện)

    Thị xã Đông Hà

    Thị xã Quảng Trị

    Huyện Vĩnh Linh

    Huyện Gio Linh

    Huyện Cam Lộ

    Huyện Triệu Phong

    Huyện Hải Lăng

    Huyện Hướng Hoá

    Huyện Đa Krông

     

    30

    30

    30

    30

    30

    30

    30

    30

    30

    30

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

    28. Tỉnh Hà Tĩnh

    (2 thị xã, 9 huyện)

    Thị xã Hà Tĩnh

    Thị xã Hồng Lĩnh

    Huyện Nghi Xuân

    Huyện Đức Thọ

    Huyện Hương Sơn

    Huyện Vũ Quang

    Huyện Can Lộc

    Huyện Thạch Hà

    Huyện Cẩm Xuyên

    Huyện Hương Khê

    Huyện Kỳ Anh

    28

    28

    28

    28

    28

    28

    28

    28

    28

    28

    28

    28

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

    J

    K

    31. Tỉnh Thừa Thiên - Huế

     (1 thành phố, 8 huyện)

    Thành phố Huế

    Huyện Phong Điền

    Huyện Quảng Điền

    Huyện Hương Trà

    Huyện Phú Vang

    Huyện Hương Thuỷ

    Huyện Phú Lộc

    Huyện A Lưới

    Huyện Nam Đông

    31

    31

    31

    31

    31

    31

    31

    31

    31

    31

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

    29. Tỉnh Quảng Bình

    (1 thị xã, 6 huyện)

    Thị xã Đồng Hới

    Huyện Tuyên Hoá

    Huyện Minh Hoá

    Huyện Quảng Trạch

    Huyện Bố Trạch

    Huyện Quảng Ninh

    Huyện Lệ Thuỷ

    29

    29

    29

    29

    29

    29

    29

    29

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    32. Thành phố Đà Nẵng

    (5 quận, 2 huyện)

    Quận Hải Châu

    Quận Thanh Khê

    Quận Sơn Trà

    Quận Ngũ Hành Sơn

    Quận Liên Chiểu

    Huyện Hoà Vang

    Huyện đảo Hoàng Sa

    32

    32

    32

    32

    32

    32

    32

    32

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    33. Tỉnh Quảng Nam

    (2 thị xã, 14 huyện)

    Thị xã Tam Kỳ

    Thị xã Hội An

    Huyện Đông Giang

    Huyện Đại Lộc

    Huyện Điện Bàn

    Huyện Duy Xuyên

    Huyện Nam Giang

    Huyện Thăng Bình

    Huyện Quế Sơn

    Huyện Hiệp Đức

    Huyện Tiên Phước

    Huyện Phước Sơn

    Huyện Núi Thành

    Huyện Bắc Trà My

    Huyện Tây Giang

    Huyện Bắc Trà My

    33

    33

    33

    33

    33

    33

    33

    33

    33

    33

    33

    33

    33

    33

    33

    33

    33

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

    J

    K

    L

    M

    N

    O

    P

    36. Tỉnh Phú Yên

    (1 thị xã, 7 huyện)

    Thị xã Tuy Hoà

    Huyện Đồng Xuân

    Huyện Sông Cầu

    Huyện Tuy An

    Huyện Sơn Hoà

    Huyện Tuy Hoà

    Huyện Sông Hinh

    Huyện Phú Hoà

    36

    36

    36

    36

    36

    36

    36

    36

    36

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    34. Tỉnh Quảng Ngãi

    (1 thị xã, 13 huyện)

    Thị xã Quảng Ngãi

    Huyện Lý Sơn

    Huyện Bình Sơn

    Huyện Trà Bồng

    Huyện Sơn Tịnh

    Huyện Sơn Tây

    Huyện Sơn Hà

    Huyện Tư Nghĩa

    Huyện Nghĩa Hành

    Huyện Minh Long

    Huyện Mộ Đức

    Huyện Đức Phổ

    Huyện Ba Tơ

    Huyện Tây Trà

    34

    34

    34

    34

    34

    34

    34

    34

    34

    34

    34

    34

    34

    34

    34

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

    J

    K

    L

    M

    N

    37. Tỉnh Khánh Hoà

    (1 T. phố, 1 thị xã, 6 huyện)

    Thành phố Nha Trang

    Thị xã Cam Ranh

    Huyện Vạn Ninh

    Huyện Ninh Hoà

    Huyện Diên Khánh

    Huyện Khánh Vĩnh

    Huyện Khánh Sơn

    Huyện Trường Sa

     

    37

    37

    37

    37

    37

    37

    37

    37

    37

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    35. Tỉnh Bình Định

     (1 thành phố, 10 huyện)

    Thành phố Quy Nhơn

    Huyện An Lão

    Huyện Hoài Nhơn

    Huyện Hoài Ân

    Huyện Phù Mỹ

    Huyện Vĩnh Thạnh

    Huyện Phù Cát

    Huyện Tây Sơn

    Huyện An Nhơn

    Huyện Tuy Phước

    Huyện Vân Canh

    35

    35

    35

    35

    35

    35

    35

    35

    35

    35

    35

    35

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

    J

    K

    38. Tỉnh Kon Tum

    (1 thị xã, 7 huyện)

    Thị xã Kon Tum

    Huyện Đắk Glei

    Huyện Ngọc Hồi

    Huyện Đắk Tô

    Huyện Kon Plông

    Huyện Đák Hà

    Huyện Sa Thầy

    Huyện Kon Rẫy

     

    38

    38

    38

    38

    38

    38

    38

    38

    38

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    39. Tỉnh Gia Lai

    (1 T.phố, 1 T.xã, 14 huyện)

    Thành phố Pleiku

    Huyện Kbang

    Huyện Đăk Đoa

    Huyện Mang Yang

    Huyện Chư Păh

    Huyện Ia Grai

    Thị xã An Khê

    Huyện Kông Chro

    Huyện Đức Cơ

    Huyện Chư Prông

    Huyện Chư Sê

    Huyện Ayun Pa

    Huyện Krông Pa

    Huyện Ia Pa

    Huyện Đac Pơ

    39

    39

    39

    39

    39

    39

    39

    39

    39

    39

    39

    39

    39

    39

    39

    39

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

    J

    K

    L

    M

    N

    0

    41. TP Hồ Chí Minh

    (19 quận, 5 huyện)

    Quận 1

    Quận 2

    Quận 3

    Quận 4

    Quận 5

    Quận 6

    Quận 7

    Quận 8

    Quận 9

    Quận 10

    Quận 11

    Quận 12

    Quận Gò Vấp

    Quận Tân Bình

    Quận Bình Thạnh

    Quận Phú Nhuận

    Quận Thủ Đức

    Huyện Củ Chi

    Huyện Hóc Môn

    Huyện Bình Chánh

    Huyện Nhà Bè

    Huyện Cần Giờ

    Quận Bình Tân

    Quận Tân Phú

    41

    41

    41

    41

    41

    41

    41

    41

    41

    41

    41

    41

    41

    41

    41

    41

    41

    41

    41

    41

    41

    41

    41

    41

    41

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

    J

    K

    L

    M

    N

    O

    P

    Q

    R

    S

    T

    U

    V

    W

    X

    40. Tỉnh Đắk Lắk

     (1 thành phố, 13 huyện)

    T.phố Buôn Ma Thuột

    Huyện Ea H’leo

    Huyện Ea Súp

    Huyện Krông Năng

    Huyện Krông Búk

    Huyện Buôn Đôn

    Huyện Cư M’gar

    Huyện Ea Kar

    Huyện M’Đrắk

    Huyện Krông Pắc

    Huyện Krông A Na

    Huyện Krông Bông

    Huyện Krông Nô

    Huyện Lắk

    40

    40

    40

    40

    40

    40

    40

    40

    40

    40

    40

    40

    40

    40

    40

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

    J

    L

    M

    O

    P

     

    42. Tỉnh Lâm Đồng

    (1 thành.phố, 1 thị xã, 9 huyện)

    Thành phố Đà Lạt

    Thị xã Bảo Lộc

    Huyện Lạc Dương

    Huyện Đơn Dương

    Huyện Đức Trọng

    Huyện Lâm Hà

    Huyện Bảo Lâm

    Huyện Di Linh

    Huyện Đạ Huoai

    Huyện Đạ Tẻh

    Huyện Cát Tiên

    42

    42

    42

    42

    42

    42

    42

    42

    42

    42

    42

    42

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

    J

    K

    45. Tỉnh Tây Ninh

    (1 thị xã, 8 huyện)

    Thị xã Tây Ninh

    Huyện Tân Biên

    Huyện Tân Châu

    Huyện Dương Minh Châu

    Huyện Châu Thành

    Huyện Hoà Thành

    Huyện Bến Cầu

    Huyện Gò Dầu

    Huyện Trảng Bàng

     

    45

    45

    45

    45

    45

    45

    45

    45

    45

    45

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

     

    43. Tỉnh Ninh Thuận

    (1 thị xã, 4 huyện)

    Thị xã Phan Rang –

               Tháp Chàm

    Huyện Ninh Sơn

    Huyện Bác ái

    Huyện Ninh Hải

    Huyện Ninh Phước

    43

    43

    43

    43

    43

    43

    A

    B

    C

    D

    E

    46. Tỉnh Bình Dương

    (1 thị xã, 6 huyện)

    Thị xã Thủ Dầu Một

    Huyện Dầu Tiếng

    Huyện Bến Cát

    Huyện Phú Giáo

    Huyện Tân Uyên

    Huyện Thuận An

    Huyện Dĩ An

    46

    46

    46

    46

    46

    46

    46

    46

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

     

    44. Tỉnh Bình Phước

    (1 thị xã, 7 huyện)

    Thị xã Đồng Xoài

    Huyện Đồng Phù

    Huyện Phước Long

    Huyện Lộc Ninh

    Huyện Bù Đăng

    Huyện Bình Long

    Huyền Bù Đốp

    Huyện Chơn Thành

    44

    44

    44

    44

    44

    44

    44

    44

    44

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    47. Tỉnh Đồng Nai

    (1 thành phố, 1 T.xã, 9 huyện)

    Thành phố Biên Hoà

    Huyện Tân Phú

    Huyện Định Quán

    Huyện Vĩnh Cừ

    Huyện Thống Nhất

    Huyện Long Khánh

    Huyện Xuân Lộc

    Huyện Long Thành

    Huyện Nhơn Trạch

    Huyện Trảng Bom

    Huyện Cẩm Mỹ

    47

    47

    47

    47

    47

    47

    47

    47

    47

    47

    47

    47

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

    J

    K

     


    48. Tỉnh Bình Thuận

    (1 thành.phố, 8 huyện)

    Thành phố Phan Thiết

    Huyện Tuy Phong

    Huyện Bắc Bình

    Huyện Hàm Thuận Bắc

    Huyện Hàm Thuận Nam

    Huyện Tánh Linh

    Huyện Hàm Tân

    Huyện Đức Linh

    Huyện Phú Quý

    48

    48

    48

    48

    48

    48

    48

    48

    48

    48

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

    51. Tỉnh Đồng Tháp

    (2 thị xã, 9 huyện)

    Thị xã Cao Lãnh

    Thị xã Sa Đéc

    Huyện Tân Hồng

    Huyện Hồng Ngự

    Huyện Tam Nông

    Huyện Thanh Bình

    Huyện Tháp Mười

    Huyện Cao Lãnh

    Huyện Lấp Vò

    Huyện Lai Vung

    Huyện Châu Thành

    51

    51

    51

    51

    51

    51

    51

    51

    51

    51

    51

    51

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

    J

    K

     

     

    49. Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tầu

    (1 thành phố, 1 thị xã, 5 huyện)

    Thành phố Vũng Tầu

    Thị xã Bà Rịa

    Huyện Châu Đức

    Huyện Xuyên Mộc

    Huyện Tân Thành

    Huyện Long Đất

    Huyện Côn Đảo

    49

    49

    49

    49

    49

    49

    49

    49

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    52. Tỉnh An Giang

    (1 T.phố, 1 thị xã, 9 huyện)

    Thành phố Long Xuyên

    Thị xã Châu Đốc

    Huyện An Phú

    Huyện Tân Châu

    Huyện Phú Tân

    Huyện Châu Phú

    Huyện Tịnh Biên

    Huyện Tri Tôn

    Huyện Chợ Mới

    Huyện Châu Thành

    Huyện Thoại Sơn

    52

    52

    52

    52

    52

    52

    52

    52

    52

    52

    52

    52

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

    J

    K

     

     

    50. Tỉnh Long An

    (1 thị xã, 13 huyện)

    Thị xã Tân An

    Huyện Tân Hưng

    Huyện Vĩnh Hưng

    Huyện Mộc Hoá

    Huyện Tân Thạnh

    Huyện Thạnh Hoá

    Huyện Đức Huệ

    Huyện Đức Hoà

    Huyện Bến Lức

    Huyện Thủ Thừa

    Huyện Châu Thành

    Huyện Tân Trụ

    Huyện Cần Đước

    Huyện Cần Giuộc

    50

    50

    50

    50

    50

    50

    50

    50

    50

    50

    50

    50

    50

    50

    50

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

    J

    K

    L

    M

    N

    53. Tỉnh Tiền Giang

    (1thành phố, 1 thị xã, 7 huyện)

    Thành phố Mỹ Tho

    Thị xã Gò Công

    Huyện Tân Phước

    Huyện Châu Thành

    Huyện Cai Lậy

    Huyện Chợ Gạo

    Huyện Cái Bè

    Huyện Gò Công Tây

    Huyện Gò Công Đông

     

    53

    53

    53

    53

    53

    53

    53

    53

    53

    53

     

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

     

     

    54. Tỉnh Vĩnh Long

    (1 thị xã, 6 huyện)

    Thị xã Vĩnh Long

    Huyện Long Hồ

    Huyện Mang Thít

    Huyện Bình Minh

    Huyện Tam Bình

    Huyện Trà Ôn

    Huyện Vũng Liêm

    54

    54

    54

    54

    54

    54

    54

    54

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    57. Th.Phố Cần Thơ

    (4 quận, 4 huyện)

    Quận Ninh Kiều

    Quận Bình Thuỷ

    Quận Cái Răng

    Quận Ô Môn

    Huyện Thốt Nốt

    Huyện Cờ Đỏ

    Huyện Vĩnh Thạnh

    Huyện Phong Điền

    57

    57

    57

    57

    57

    57

    57

    57

    57

    A

    B

    C

    E

    F

    G

    H

    I

     

     

    55. Tỉnh Bến Tre

    (1 thị xã, 7 huyện)

    Thị xã Bến Tre

    Huyện Châu Thành

    Huyện Chợ Lách

    Huyện Mỏ Cày

    Huyện Giồng Trôm

    Huyện Bình Đại

    Huyện Ba Tri

    Huyện Thạnh Phú

    55

    55

    55

    55

    55

    55

    55

    55

    55

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    58. Tỉnh Trà Vinh

    (1 thị xã, 7 huyện)

    Thị xã Trà Vinh

    Huyện Càng Long

    Huyện Châu Thành

    Huyện Cầu Kè

    Huyện Tiểu Cần

    Huyện Cầu Ngang

    Huyện Trà Cú

    Huyện Duyên Hải

    58

    58

    58

    58

    58

    58

    58

    58

    58

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

     

     

    56. Tỉnh Kiên Giang

    (2 thị xã, 11 huyện)

    Thị xã Rạch Giá

    Thị xã Hà Tiên

    Huyện Kiên Lương

    Huyện Hòn Đất

    Huyện Tân Hiệp

    Huyện Châu Thành

    Huyện Giồng Giềng

    Huyện Gò Quao

    Huyện An Biên

    Huyện An Minh

    Huyện Vĩnh Thuận

    Huyện Phú Quốc

    Huyện Kiên Hải

    56

    56

    56

    56

    56

    56

    56

    56

    56

    56

    56

    56

    56

    56

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

    J

    K

    L

    M

    59. Tỉnh Sóc Trăng

    (1 thị xã, 8 huyện)

    Thị xã Sóc Trăng

    Huyện Kế Sách

    Huyện Long Phú

    Huyện Mỹ Tú

    Huyện Mỹ Xuyên

    Huyện Thạnh Trị

    Huyện Vĩnh Châu

    Huyện Cù Lao Dung

    Huyện Ngã Năm

     

    59

    59

    59

    59

    59

    59

    59

    59

    59

    59

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

     

     

    60. Tỉnh Bạc Liêu

    (1 thị xã, 5 huyện)

    Thị xã Bạc Liêu

    Huyện Phước Long

    Huyện Hồng Dân

    Huyện Vĩnh Lợi

    Huyện Giá Rai

    Huyện Đông Hải

    60

    60

    60

    60

    60

    60

    60

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    63. Tỉnh Đắc Nông

    (6 huyện)

    Huyện Cư Jút

    Huyện Đắc Mil

    Huyện Đắc Song

    Huyện Đắc Nông

    Huyện Đắc RLấp

    Huyện Krông Nô

    63

    63

    63

    63

    63

    63

    63

    A

    B

    C

    D

    E

    F

     

     

    61. Tỉnh Cà Mau

    (1 thành phố, 8 huyện)

    Thành phố Cà Mau

    Huyện Thới Bình

    Huyện U  Minh

    Huyện Trần Văn Thời

    Huyện Cái Nước

    Huyện Đầm Dơi

    Huyện Ngọc Hiển

    Huyện Năm  Căn

    Huyện Phú Tân

    61

    61

    61

    61

    61

    61

    61

    61

    61

    61

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

    I

    64. Tỉnh Hậu Giang

    (1 Thị xã, 5 huyện)

    Thị xã Vị Thanh

    Huyện Vị Thuỷ

    Huyện Long Mỹ

    Huyện Châu Thành A

    Huyện Châu Thành

    Huyện Phụng Hiệp

     

    64

    64

    64

    64

    64

    64

    64

    A

    B

    C

    E

    F

    G

     

     

    62. Tỉnh Điện Biên

    (1 Th.Phố, 1 Thị xã, 6 huyện)

    Th.phố Điện Biên Phủ

    Thị xã Lai Châu

    Huyện Mường Lay

    Huyện Mường Nhé

    Huyện Tủa Chùa

    Huyện Tuần Giáo

    Huyện Điện Biên

    Huyện Điện Biên Đông

    62

    62

    62

    62

    62

    62

    62

    62

    62

    A

    B

    C

    D

    E

    F

    G

    H

     

     

     

     

     

    PHỤ LỤC II

    DANH MỤC CÁC MẪU GIẤY DÙNG TRONG
    ĐĂNG KÝ KINH DOANH

    (ban hành kèm theo Thông tư số... /2004/TT-BKH ngày.../..../2004
    của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

    STT

    Danh mục mẫu giấy

    Ký hiệu

    1

    2

    3

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    Đơn đăng ký kinh doanh

    - Dùng cho doanh nghiệp tư nhân

    - Dùng cho công ty TNHH có hai thành viên trở lên

    - Dùng cho công ty cổ phần

    - Dùng cho công ty TNHH một thành viên

    - Dùng cho công ty hợp danh

    - Dùng cho hộ kinh doanh cá thể

    Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

    - Cấp cho doanh nghiệp tư nhân

    - Cấp cho công ty TNHH có hai thành viên trở lên

    - Cấp cho công ty cổ phần

    - Cấp cho công ty TNHH một thành viên

    - Cấp cho công ty hợp danh

    - Cấp cho hộ kinh doanh cá thể

    Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động

    - Cấp cho chi nhánh

    - Cấp cho văn phòng đại diện

    Danh sách thành viên, cổ đông sáng lập

    - Của công ty TNHH có hai thành viên trở lên

    - Của công ty cổ phần

    - Của công ty hợp danh

    Thông báo của doanh nghiệp

    - Lập chi nhánh

    - Lập văn phòng đại diện

    - Thay đổi nội dung đăng ký của CN, VPĐD

    - Thay đổi ngành, nghề kinh doanh

    - Thay đổi địa chỉ trụ sở chính

    - Thay đổi tên

    - Thay đổi, bổ sung thành viên công ty hợp danh

    - Thay đổi người đại diện theo pháp luật

    - Thay đổi vốn đầu tư của doanh nghiệp tư nhân

    - Thay đổi vốn điều lệ của công ty

    - Kết nạp thành viên công ty TNHH

    MĐ

    MĐ-1

    MĐ-2

    MĐ-3

    MĐ-4

    MĐ-5

    MĐ-6

    MG

    MG-1

    MG-2

    MG-3

    MG-4

    MG-5

    MG-6

    MG-7

    MG-8

    MDS

    MDS-1

    MDS-2

    MDS-3

    MTB-1

    MTB-2

    MTB-3

    MTB-4

    MTB-5

    MTB-6

    MTB-7

    MTB-8

    MTB-9

    MTB-10

    MTB-11

    29

    - Thay đổi thành viên CT TNHH do chuyển nhượng

    MTB-12

    30

    - Thay đổi thành viên CT TNHH do thừa kế

    MTB-13

    31

    - Tạm ngừng hoạt động của doanh nghiệp

    MTB-14

     

    Thông báo của hộ kinh doanh cá thể

     

    32

    - Thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh

    MTB-15

    33

    - Tạm ngừng kinh doanh

    MTB-16

     

    Thông báo của Cơ quan đăng ký kinh doanh

     

    34

    - Của Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh

    MTB-17

    35

    - Của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện

    MTB-18

     

    Giấy biên nhận của Cơ quan đăng ký kinh doanh

     

    36

    - Của Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh

    MTB-19

    37

    - Của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện

    MTB-20

     

    Giấy gửi lấy ý kiến về tên doanh nghiệp

     

    38

    - Công văn gửi lấy ý kiến tên doanh nghiệp

    MTB-21 (trang 1)

    39

    - Mẫu Phiếu ý kiến tên doanh nghiệp

    MTB-21 (trang 2)

     

    Báo cáo tình hình đăng ký kinh doanh

     

    40

    - Của Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh

    BC-1

    41

    - Của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện

    BC-2

     

    MẪU MĐ-1

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ĐƠN ĐĂNG KÝ KINH DOANH DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN

    Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh.....

    Tôi là: (ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa)............................................ Nam/Nữ

    Sinh ngày: .../......./.........Dân tộc:.........................Quốc tịch:...............

    Chứng minh nhân dân (hoặc Hộ chiếu) số:..........................................

    Ngày cấp: ....../......./..........Nơi cấp: .....................................................

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ........................................................

    .............................................................................................................

    Chỗ ở hiện tại: .....................................................................................

    ..............................................................................................................

    Điện thoại: ....................................... Fax: ...........................................

    Email: .............................................. Website: ....................................

    Đăng ký kinh doanh doanh nghiệp tư nhân
    do tôi làm chủ với nội dung sau:

    1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa).........

    ...............................................................................................................

    Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài: .....................................

    Tên doanh nghiệp viết tắt: .....................................................................

    2. Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................................

    ...............................................................................................................

    Điện thoại: ........................................... Fax: ........................................

    Email: ................................................. Website: ..................................

    3. Ngành, nghề kinh doanh: ..................................................................

    ...............................................................................................................

    ...............................................................................................................

    ...............................................................................................................

    ...............................................................................................................

    4. Vốn đầu tư ban đầu: ...........................................................................

    Tổng số: .................................................................................................

    Trong đó:

    - Tiền Việt Nam: .......................

    - Ngoại tệ tự do chuyển đổi: ..................................................................

    - Vàng: ..................................................................................................

    Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản,

    có thể lập thành danh mục riêng kèm theo đơn): ...................................

    .................................................................................................................

    .................................................................................................................

    .................................................................................................................

    .................................................................................................................

    5. Tên, địa chỉ chi nhánh:

    ................................................................................................................

    .................................................................................................................

    .................................................................................................................

    6. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện:

    .................................................................................................................

    .................................................................................................................

    .................................................................................................................

    Tôi cam kết:

    - Bản thân không thuộc diện quy định tại Điều 9 của Luật Doanh nghiệp; Không đồng thời là thành viên hợp danh của công ty hợp danh, không đồng thời là chủ doanh nghiệp tư nhân và không đồng thời là chủ hộ kinh doanh cá thể khác.

    - Trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của tôi;

    - Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung đăng ký kinh doanh.

    ......, ngày...... tháng....... năm.......

    (Ký và ghi rõ họ tên)

    Kèm theo đơn

    - ...................

    - ...................

    - ...................

    MẪU MG-1

     

    SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH....

    PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
    DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN

    Số:....................

    Đăng ký lần đầu,                                              ngày........ tháng........ năm.....

    Đăng ký thay đổi lần thứ: ....                            ngày........ tháng........ năm.....

    Đăng ký lại lần thứ: ....                                     ngày........ tháng........ năm.....

    1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa)................

    .....................................................................................................................

    Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài: ...........................................

    Tên doanh nghiệp viết tắt: ..........................................................................

    2. Địa chỉ trụ sở chính: ...............................................................................

    ....................................................................................................................

    Điện thoại: .................................. Fax: .......................................................

    Email: .................................... Website: .....................................................

    3. Ngành, nghề kinh doanh: .......................................................................

    ....................................................................................................................

    ....................................................................................................................

    4. Vốn đầu tư:.............................................................................................

    5. Chủ doanh nghiệp:

    Họ và tên: (Ghi bằng chữ in hoa) .................................................. Nam/Nữ

    Sinh ngày:...... /...../......... Dân tộc: .......................Quốc tịch: .....................

    Chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu) số: .................................................

    Ngày cấp: ........./......./............ Nơi cấp: ......................................................

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ................................................................

    Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................

    ....................................................................................................................

    Chữ ký: ......................................................................................................

    6. Tên, địa chỉ chi nhánh: .....….................................................................

    ....................................................................................................................

    7. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện: ............................................................

    ....................................................................................................................

    TRƯỞNG PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

    MẪU MĐ-2

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ĐƠN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
    CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN CÓ HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

    Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh .....

    Tôi là: (ghi rõ họ tên bằng chữ  in hoa)...................................... Nam/Nữ

    Chức danh: ..........................................................................................…

    Sinh ngày: ...../......./.........Dân tộc: ................................Quốc tịch: .......

    Chứng minh nhân dân (hoặc Hộ chiếu) số:.............................................

    Ngày cấp: ....../......./..........Nơi cấp: ....................................................…

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .......................................................…

    ............................................................................................................…

    Chỗ ở hiện tại: ......................................................................................

    ............................................................................................................…

    Điện thoại: ......................................... Fax: ...........................................

    Email: .............................................. Website: ......................................

    Đại diện theo pháp luật của công ty

    Đăng ký kinh doanh công ty TNHH với nội dung sau:

    1. Tên công ty viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa).......................

    ............................................................................................................…..

    Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài: ..................................................

    Tên công ty viết tắt: ..................................................................................

    2. Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................…

    ............................................................................................................….

    Điện thoại: ........................................ Fax: ..........................................…

    Email: .............................................. Website: ....................................…

    3. Ngành, nghề kinh doanh: ................................................................…

    ............................................................................................................….

    ............................................................................................................….

    ............................................................................................................….

    ............................................................................................................….

    4. Vốn điều lệ: ..................

    - Tổng số: ..............................................................................................

    - Phần vốn góp của mỗi thành viên được liệt kê tại Danh sách thành viên.

    5. Tên, địa chỉ chi nhánh:

    ..............................................................................................................

    ..............................................................................................................

    ..............................................................................................................

    6. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện:

    ..............................................................................................................

    ..............................................................................................................

    ..............................................................................................................

    Tôi và các thành viên cam kết:

    - Không thuộc diện quy định tại Điều 9 và Điều 10 của Luật Doanh nghiệp;

    - Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty;

    - Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đăng ký kinh doanh.

    ......, ngày.... tháng.... năm.....

    Đại diện theo pháp luật của công ty

    (Ký và ghi rõ họ tên)

    Kèm theo đơn:

    - ................

    - ................

    - ................


    MẪU MG - 2

    SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH....

    PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
    CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN  CÓ HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

    Số:..................

    Đăng ký lần đầu,                                              ngày ........ tháng ........ năm .....

    Đăng ký thay đổi lần thứ: ....                            ngày ........ tháng ........ năm .....

    Đăng ký lại lần thứ: ....                                     ngày ........ tháng ........ năm .....

    1. Tên công ty viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa)............................

    ........................................................................................................................

    Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài: ......................................………….

    Tên công ty viết tắt: .......................................................................................

    2. Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................…

    ..................................................................................................................….

    Điện thoại: .................................. Fax: .....................................................….

    Email: .................................... Website: ....................................................…

    3. Ngành, nghề kinh doanh: .....................................................................….

    ..................................................................................................................….

    ..................................................................................................................….

    ..................................................................................................................….

    ..................................................................................................................….

    ..................................................................................................................….

    ..................................................................................................................….

    4. Vốn điều lệ: ..........................................................................................…

    5. Danh sách thành viên góp vốn:

    STT

    Tên thành viên

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân hoặc địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức

    Giá trị vốn góp

    Phần vốn góp

    Ghi chú

     

     

     

     

     

     


    6. Người đại diện theo pháp luật của công ty:

    Chức danh: .................................................................................................

    Họ và tên: (Ghi bằng chữ in hoa) .............................................Nam/Nữ:...

    Sinh ngày: ..../...../........... Dân tộc: ......................... Quốc tịch:..................

    Chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu) số:..................................................

    Ngày cấp: ........./......./............ Nơi cấp: .......................................................

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ................................................................

    ....................................................................................................................

    Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................

    ....................................................................................................................

    Chữ ký: ......................................................................................................

    7. Tên, địa chỉ chi nhánh: ...........................................................................

    ....................................................................................................................

    ....................................................................................................................

    8. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện: .............................................................

    ....................................................................................................................

    ....................................................................................................................

    Trưởng phòng đăng ký kinh doanh

    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)


    MẪU MĐ-3

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ĐƠN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CÔNG TY CỔ PHẦN

    Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh .....

    Tôi là: (ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa)...................................... Nam/Nữ

    Chức danh: ..........................................................................................…

    Sinh ngày: ...../......./.........Dân tộc: .............................Quốc tịch: ..........

    Chứng minh nhân dân (hoặc Hộ chiếu) số:.............................................

    Ngày cấp: ....../......./..........Nơi cấp: ........................................................

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ........................................................…

    ............................................................................................................…

    Chỗ ở hiện tại: .......................................................................................

    ............................................................................................................…

    Điện thoại: ...................................... Fax: ..............................................

    Email: .............................................. Website: ......................................

    Đại diện theo pháp luật của công ty

    Đăng ký kinh doanh công ty cổ phần với nội dung sau:

    1. Tên công ty viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa) .....................

    ............................................................................................................….

    Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài: .................................................

    Tên công ty viết tắt: .................................................................................

    2. Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................…

    ............................................................................................................….

    Điện thoại: ......................................... Fax: .........................................…

    Email: ............................................... Website: ...................................…

    3. Ngành, nghề kinh doanh: ................................................................…

    ............................................................................................................….

    ............................................................................................................….

    ............................................................................................................….

    ............................................................................................................….

    4. Vốn điều lệ (ghi số vốn điều lệ đã góp tại thời điểm đăng ký):...........

    - Tổng số cổ phần: ...............................................................................…

    - Mệnh giá cổ phần: ............................................................................…

    5. Số cổ phần, loại cổ phần cổ đông sáng lập đăng ký mua:................…

    .................................................................................................................

    6. Số cổ phần, loại cổ phần dự kiến chào bán: ........................................

    .................................................................................................................

    7. Tên, địa chỉ chi nhánh:

    ..............................................................................................................

    ..............................................................................................................

    ..............................................................................................................

    8. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện:

    ..............................................................................................................

    ..............................................................................................................

    ..............................................................................................................

    Tôi và các cổ đông sáng lập cam kết:

    - Không thuộc diện quy định tại Điều 9 và Điều 10 của Luật Doanh nghiệp

    - Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty;

    - Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đăng ký kinh doanh.

    ....., ngày..... tháng.... năm.....

    Đại diện theo pháp luật của công ty

    (Ký và ghi rõ họ tên)

    Kèm theo đơn:

    - ................

    - ................

    - ................


    MẪU MG - 3

    SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH....

    PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
    CÔNG TY  CỔ PHẦN

    Số: ....................

    Đăng ký lần đầu,                                              ngày ........ tháng ........ năm .....

    Đăng ký thay đổi lần thứ: ....                            ngày ........ tháng ........ năm .....

    Đăng ký lại lần thứ: ....                                     ngày ........ tháng ........ năm .....

    1. Tên công ty viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa)...........................

    .................................................................................................................…..

    Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài: ...................................................…

    Tên công ty viết tắt: ..................................................................................…

    2. Địa chỉ trụ sở chính: ............................................................................….

    .................................................................................................................….

    Điện thoại: .................................. Fax: ....................................................…

    Email: .................................... Website: ..................................................…

    3. Ngành, nghề kinh doanh: ....................................................................…

    .................................................................................................................…

    .................................................................................................................…

    .................................................................................................................…

    .................................................................................................................…

    4. Vốn điều lệ: .........................................................................................…

    5. Danh sách cổ đông sáng lập:

    STT

    Tên cổ đông sáng lập

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân hoặc địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức

    Số cổ phần

    Ghi chú

     

     

     

     

     

    6. Người đại diện theo pháp luật của công ty:

    Chức danh: ..............................................................................................…

    Họ và tên: (Ghi bằng chữ in hoa) .............................................. Nam/Nữ:..

    Sinh ngày: ... /...../.......... Dân tộc: ............................ Quốc tịch:.............…

    Chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu) số: ..............................................…

    Ngày cấp: ........./......./............ Nơi cấp: ...................................................…

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ............................................................…

    .................................................................................................................….

    Chỗ ở hiện tại: ........................................................................................….

    .................................................................................................................…

    Chữ ký: ...................................................................................................…

    7. Tên, địa chỉ chi nhánh: ......................................................................….

    .................................................................................................................…

    .................................................................................................................…

    8. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện: ............................................................

    .................................................................................................................…

    .................................................................................................................…

    Trưởng phòng đăng ký kinh doanh

    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)


    MẪU MĐ-4

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ĐƠN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
    CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN

    Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh.....

    Tên chủ sở hữu: (ghi bằng chữ in hoa)  ...................................................

    ............................................................................................................….

    Quyết định thành lập/cho phép thành lập của .........................................

    .........................Số: ........................................... Ngày: ........../......../.......

    Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đối với doanh nghiệp) số:..........

    Do: .............................................................. Cấp ngày: ........../......../.....

    Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................

    Điện thoại: ...................................... Fax: ..............................................

    Email: .............................................. Website: ......................................

    Đăng ký kinh doanh công ty TNHH một thành viên với nội dung sau:

    1. Tên công ty viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa) .....................

    ..........................................................................................................……

    Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài: .................................................

    Tên công ty viết tắt: .................................................................................

    Mô hình tổ chức công ty (Hội đồng quản trị, chủ tịch công ty): .............

    2. Họ tên người đại diện theo pháp luật của công ty: ..............................

    ................................................................................................... Nam/Nữ

    Chức danh: .......................................................................................……

    Sinh ngày: ...../......./.........Dân tộc: .............................Quốc tịch: ..........

    Chứng minh nhân dân (hoặc Hộ chiếu) số: ............................................

    Ngày cấp:....../......./..........Nơi cấp: .....................................................…

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ........................................................…

    ............................................................................................................….

    Chỗ ở hiện tại: .....................................................................................…

    3. Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................…

    ............................................................................................................….

    Điện thoại: ........................................ Fax: ..........................................…

    Email: .............................................. Website: ....................................…

    4. Ngành, nghề kinh doanh: ................................................................…

    ..............................................................................................................

    ..............................................................................................................

    ..............................................................................................................

    ..............................................................................................................

    5. Vốn điều lệ: ......................................................................................

    6. Tên, địa chỉ chi nhánh:

    ..............................................................................................................

    ..............................................................................................................

    ..............................................................................................................

    7. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện:

    ..............................................................................................................

    ..............................................................................................................

    ..............................................................................................................

    Chủ sở hữu cam kết:

    - Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty;

    - Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đăng ký kinh doanh.

    ...., ngày... tháng.... năm.....

    Đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu

    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

    Kèm theo đơn:

    - ................

    - ................

    - ................     

    MẪU MG-4

    SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH....

    PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
    CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN

    Số: ....................

    Đăng ký lần đầu,                                              ngày ........ tháng ........ năm .....

    Đăng ký thay đổi lần thứ: ....                            ngày ........ tháng ........ năm .....

    Đăng ký lại lần thứ: ....                                     ngày ........ tháng ........ năm .....

    1. Tên công ty viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa)........................

    ....................................................................................................................

    Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài: ....................................................

    Tên công ty viết tắt: ...................................................................................

    2. Địa chỉ trụ sở chính: ...............................................................................

    .....................................................................................................................

    Điện thoại: .................................. Fax: .......................................................

    Email: .................................... Website: .....................................................

    3. Ngành, nghề kinh doanh: .......................................................................

    .....................................................................................................................

    .....................................................................................................................

    ......................................................................................................................

    ......................................................................................................................

    ......................................................................................................................

    ......................................................................................................................

    4. Vốn điều lệ: ..........................................................................................…

    5. Tên chủ sở hữu:.....................................................................................…

    Quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập (đối với tổ chức) của:............................ Số: ............................... Ngày:......./......./.......…

    Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đối với doanh nghiệp) số:..........…..

    Do: ......................................................................... Cấp ngày:....../....../...….

    Địa chỉ trụ sở chính: ....................................................................................

    Điện thoại: ........................................ Fax:...................................................

    Email: ........................................ Website: ..................................................

    6. Người đại diện theo pháp luật của công ty:

    Chức danh: ...................................................................................................

    Họ và tên: (Ghi bằng chữ in hoa) ................................................... Nam/Nữ

    Sinh ngày:...../.../.......... Dân tộc: ............................Quốc tịch:.....................

    Chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu) số: ...................................................

    Ngày cấp: ........./......./............ Nơi cấp: ................................................…...

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ............................................................…

    .................................................................................................................…

    Chỗ ở hiện tại: .........................................................................................…

    .................................................................................................................…

    Chữ ký: ...................................................................................................…

    7. Tên, địa chỉ chi nhánh: ........................................................................…

    .................................................................................................................…

    .................................................................................................................…

    8. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện: ............................................................

    .................................................................................................................…

    .................................................................................................................…

    Trưởng phòng đăng ký kinh doanh

    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)


    MẪU MĐ-5

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ĐƠN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CÔNG TY HỢP DANH

    Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh.....

    Tôi là: (ghi rõ họ tên  bằng chữ in hoa)...................................... Nam/Nữ

    Chức danh: ...............................................................................................

    Sinh ngày:...../......./......... Dân tộc:...........................Quốc tịch:................

    Chứng minh nhân dân (hoặc Hộ chiếu) số: ..............................................

    Ngày cấp: ....../......./..........Nơi cấp: ..........................................................

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................

    ...........................................................................................................…...

    Chỗ ở hiện tại: .........................................................................................

    .................................................................................................................

    Điện thoại: ......................................... Fax: ............................................

    Email: .............................................. Website: ......................................

    Đại diện theo pháp luật của công ty

    Đăng ký kinh doanh công ty hợp danh với nội dung sau:

    1. Tên công ty viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa) ...................

    ............................................................................................................…

    Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài: ................................................

    Tên công ty viết tắt: ...............................................................................

    2. Địa chỉ trụ sở chính: ..........................................................................

    ............................................................................................................…

    Điện thoại: ........................................ Fax: ............................................

    Email: .............................................. Website: .................................….

    3. Ngành, nghề kinh doanh: ..............................................................….

    ............................................................................................................…

    ............................................................................................................…

    ............................................................................................................…

    ............................................................................................................…

    4. Vốn điều lệ: .......................................................................................

    - Tổng số : .............................................................................................

    - Phần vốn góp của mỗi thành viên được liệt kê tại Danh sách thành viên.

    5. Tên, địa chỉ chi nhánh:

    ............................................................................................................…

    ................................................................................................................

    ................................................................................................................

    6. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện:

    ...............................................................................................................

    ...............................................................................................................

    ...............................................................................................................

    Tôi và các thành viên cam kết:

    - Không thuộc diện quy định tại Điều 9 và Điều 10 của Luật Doanh nghiệp; không đồng thời là thành viên hợp danh của công ty hợp danh khác, không là chủ doanh nghiệp tư nhân, không là chủ hộ kinh doanh cá thể;

    - Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty;

    - Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đăng ký kinh doanh.

    Các thành viên hợp danh

    (Ký và ghi rõ tên từng thành viên)

    ......, ngày.... tháng.... năm.......

    Đại diện theo pháp luật của công ty

    (Ký và ghi rõ họ tên)


    MẪU MG-5

    SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH....

    PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
    CÔNG TY  HỢP DANH

    Số: ....................

    Đăng ký lần đầu,                                              ngày........ tháng........ năm.....

    Đăng ký thay đổi lần thứ: ....                            ngày........ tháng........ năm.....

    Đăng ký lại lần thứ: ....                                     ngày........ tháng........ năm.....

    1. Tên công ty viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa).............................

    ........................................................................................................................

    Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài: ........................................................

    Tên công ty viết tắt: ................................................................................…...

    2. Địa chỉ trụ sở chính: ...........................................................................…...

    ...............................................................................................................…....

    Điện thoại: .................................. Fax: ...................................................…..

    Email: .................................... Website: .................................................…..

    3. Ngành, nghề kinh doanh: ...................................................................…..

    ...............................................................................................................…...

    ...............................................................................................................…...

    ...............................................................................................................…...

    ...............................................................................................................…...

    4. Vốn điều lệ:

    5. Danh sách thành viên:

    STT

    Tên thành viên

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân hoặc địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức

    Nghề nghiệp, trình độ chuyên môn của thành viên hợp danh

    Giá trị vốn góp

     

    A. Họ và tên thành viên hợp danh.....

     

     

     

     

    B. Thành viên góp vốn (nếu có)....

     

     

     

                                                                                                                                   

    6. Người đại diện theo pháp luật của công ty:

    Chức danh: ....................................................................................……….

    Họ và tên: (Ghi bằng chữ in hoa) ................................................. Nam/Nữ

    Sinh ngày: .../..../......... Dân tộc: ......................Quốc tịch: .........................

    Chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu) số: .................................................

    Ngày cấp: ........./......./............ Nơi cấp: ......................................................

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ............................................................…

    ................................................................................................................….

    Chỗ ở hiện tại: .......................................................................................…..

    ...............................................................................................................…..

    Chữ ký: ..................................................................................................….

    7. Tên, địa chỉ chi nhánh: .....................................................................…...

    ...............................................................................................................…..

    ...........................................................................................................…......

    8. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện: ......................................................…...

    .............................................................................................................…....

    ..............................................................................................................…...

    Trưởng phòng đăng ký kinh doanh

    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)


    MẪU MTB–1

    TÊN DOANH NGHIỆP

    Số: .....

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    THÔNG BÁO LẬP CHI NHÁNH

    Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh.....

    1. Tên doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)...............................................

    Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:...................................................

    Do: ............................................................... Cấp ngày: ........../......../........

    Địa chỉ trụ sở chính: ..................................................................................

    Điện thoại: ...................................... Fax: ..................................................

    Email: ............................................. Website: ...........................................

    Ngành, nghề kinh doanh:...........................................................................

    ...................................................................................................................

    2. Họ tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: (ghi rõ họ tên  bằng chữ in hoa)  ................................................................ Nam/Nữ..........................

    Chứng minh nhân dân (hoặc Hộ chiếu) số: ..............................................

    Ngày cấp: ....../......./..........Nơi cấp: ..........................................................

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ..............................................................

    Đăng ký lập chi nhánh với nội dung sau:

    1. Tên chi nhánh: (ghi bằng chữ in hoa) ...................................................

    Địa chỉ chi nhánh: ....................................................................................

    Điện thoại: ..................................... Fax: ..................................................

    Email: ............................................. Website: ..........................................

    2. Ngành, nghề kinh doanh của chi nhánh: ..............................................

    ..................................................................................................................

    3. Họ tên người đứng đầu chi nhánh: ........................................ Nam/Nữ

    Sinh ngày: ...../......./.........Dân tộc: ...........................Quốc tịch:................

    Chứng minh nhân dân (hoặc Hộ chiếu) số: ..............................................

    Ngày cấp: ....../......./..........Nơi cấp: ..........................................................

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................

    Chỗ ở hiện tại: .........................................................................................

    Doanh nghiệp cam kết:

    - Trụ sở chi nhánh thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp;

    - Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung thông báo này.

    Kèm theo thông báo:

    - ................

    - ................

    - ................

    ......, ngày ....... tháng ........ năm.......

    Đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp

    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)


    MẪU MG-7

    SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH....

    PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH

    Số:....................

    Đăng ký lần đầu,                                              ngày........ tháng........ năm.....

    Đăng ký thay đổi lần thứ: ....                            ngày........ tháng........ năm.....

    Đăng ký lại lần thứ: ....                                     ngày........ tháng........ năm.....

    1. Tên chi nhánh: (ghi bằng chữ in hoa)....................................................

    ...................................................................................................................

    2. Địa chỉ chi nhánh: .................................................................................

    ...................................................................................................................

    Điện thoại: .................................. Fax: .....................................................

    Email: .................................... Website: ...................................................

    3. Ngành, nghề kinh doanh của chi nhánh: ..............................................

    ...................................................................................................................

    ...................................................................................................................

    4. Họ và tên người đứng đầu chi nhánh: ...................................................

    .................................................................................................... Nam/Nữ

    Sinh ngày: ..../..../.......... Dân tộc: ...........................Quốc tịch:...................

    Chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu) số: ....................................................

    Ngày cấp: ........./......./............ Nơi cấp: .....................................................

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ..............................................................

    Chỗ ở hiện tại: ...........................................................................................

    Chữ ký của người đứng đầu chi nhánh: .....................................................

    5. Hoạt động theo uỷ quyền của doanh nghiệp:

    Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) : .......................................................

    Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: ..................................................

    Do: ................................................................... Cấp ngày: ......./......../.......

    Địa chỉ trụ sở chính:...................................................................................

    Điện thoại: ...................................... Fax: ..................................................

    Email: ......................................Website:...................................................

    Trưởng phòng đăng ký kinh doanh

    (ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)


    MẪU MTB-2

    TÊN DOANH NGHIỆP

    Số: .....

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    THÔNG BÁO LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN

    Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh.....

    1. Tên doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)  ..........................................

    Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: ..............................................

    Do: ............................................................. Cấp ngày: ........../......../......

    Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................

    Điện thoại: ...................................... Fax: ..............................................

    Email: ............................................ Website: ........................................

    Ngành, nghề kinh doanh:.......................................................................

    ...............................................................................................................

    2. Họ tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: (ghi rõ họ tên  bằng chữ in hoa)............................................................... Nam/Nữ..........

    Chứng minh nhân dân (hoặc Hộ chiếu) số: ...........................................

    Ngày cấp: ....../......./..........Nơi cấp: .......................................................

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ..........................................................

    Đăng ký lập văn phòng đại diện với nội dung sau:

    1. Tên văn phòng đại diện : (ghi bằng chữ in hoa) .................................

    Địa chỉ văn phòng đại diện: ...................................................................

    Điện thoại: ....................................... Fax: .............................................

    Email: .............................................. Website: ......................................

    2. Nội dung hoạt động của văn phòng đại diện: ....................................

    ................................................................................................................

    3. Họ tên người đứng đầu văn phòng đại diện: ......................................

    ................................................................................................. Nam/Nữ

    Sinh ngày: ...../......./.........Dân tộc: .............................Quốc tịch: ..........

    Chứng minh nhân dân (hoặc Hộ chiếu) số: ............................................

    Ngày cấp: ....../......./..........Nơi cấp: .......................................................

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ...........................................................

    Chỗ ở hiện tại: .......................................................................................

    Doanh nghiệp cam kết:

    - Trụ sở văn phòng đại diện thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp;

    - Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung thông báo này.

    Kèm theo thông báo:

    - ................

    - ................

    - ................

    ......, ngày ....... tháng ........ năm.......

    Đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp

    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)


    MẪU MG - 8

    SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH....

    PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ
    HOẠT ĐỘNG VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN

    Số:....................

    Đăng ký lần đầu,                                              ngày ........ tháng ........ năm .....

    Đăng ký thay đổi lần thứ: ....                            ngày ........ tháng ........ năm .....

    Đăng ký lại lần thứ: ....                                     ngày ........ tháng ........ năm .....

    1. Tên văn phòng đại diện : (ghi bằng chữ in hoa).....................................

    ...................................................................................................................

    2. Địa chỉ văn phòng đại diện: ..................................................................

    Điện thoại: .................................. Fax: .....................................................

    Email: .................................... Website: ...................................................

    3. Nội dung hoạt động: .............................................................................

    ...................................................................................................................

    ...................................................................................................................

    4. Họ và tên người đứng đầu văn phòng đại diện: ....................................

    .................................................................................................... Nam/Nữ

    Sinh ngày: ...../...../........ Dân tộc: .........................Quốc tịch.....................

    Chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu) số: ................................................

    Ngày cấp: ........./......./............ Nơi cấp: .....................................................

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ..............................................................

    Chỗ ở hiện tại: ...........................................................................................

    Chữ ký của người đứng đầu văn phòng đại diện: ......................................

    5. Hoạt động theo uỷ quyền của doanh nghiệp:

    Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) : .................................................

    Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: .................................................

    Do: .......................................................................... Cấp ngày: ....../....../..

    Địa chỉ trụ sở chính:..................................................................................

    Điện thoại: ...................................... Fax: ..................................................

    Email: ......................................Website:....................................................

    Trưởng phòng đăng ký kinh doanh

    (ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

    MẪU MTB–3

    TÊN DOANH NGHIỆP

    Số: .....

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ
    CỦA CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN

    Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh .....

    1. Tên doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)  ..........................................

    Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: ..............................................

    Do: ............................................................... Cấp ngày: ........../......../....

    Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................

    Điện thoại: ...................................... Fax: ..............................................

    Email: ............................................. Website: .......................................

    Ngành, nghề kinh doanh:.......................................................................

    ...............................................................................................................

    2. Họ tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: (ghi rõ họ tên  bằng chữ in hoa)  ................................................................ Nam/Nữ..........

    Chứng minh nhân dân (hoặc Hộ chiếu) số:............................................

    Ngày cấp: ....../......./..........Nơi cấp:.......................................................

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ..........................................................

    Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký
    của chi nhánh, văn phòng đại diện như sau:

    ..............................................................................................................

    ..............................................................................................................

    ..............................................................................................................

    Doanh nghiệp cam kết:

    Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung thông báo này.

    Kèm theo thông báo:

    - ................

    - ................

    - ................

    ......, ngày ....... tháng ........ năm.......

    Đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp

    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

    MẪU MTB-4

    TÊN DOANH NGHIỆP

    Số: .....

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH

    Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh .....

    1. Tên doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)  ..........................................

    Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: ..............................................

    Do: ............................................................. Cấp ngày: ........../......../.....

    Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................

    Điện thoại: ...................................... Fax: .............................................

    Email: ............................................ Website: ........................................

    2. Họ tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: (ghi rõ họ tên  bằng chữ in hoa)  ................................................................ Nam/Nữ..........

    Chứng minh nhân dân (hoặc Hộ chiếu) số: ............................................

    Ngày cấp: ....../......./..........Nơi cấp: .......................................................

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ..........................................................

    Đăng ký thay đổi, bổ sung ngành, nghề kinh doanh như sau:

    1. Ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký

    ..............................................................................................................

    ..............................................................................................................

    2. Ngành, nghề đăng ký bổ sung hoặc thay đổi

    ..............................................................................................................

    ..............................................................................................................

    Doanh nghiệp cam kết:

    Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung thông báo này.

    Kèm theo thông báo:

    - ................

    - ................

    - ................

    ......, ngày....... tháng........ năm.......

    Đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp

    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

    Mẫu MTB-5

    TÊN DOANH NGHIỆP

    Số: .....

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    THÔNG BÁO THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH

    Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh.....

    1. Tên doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)...........................................

    Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:..............................................

    Do: ............................................................. Cấp ngày: ........../......../.....

    Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................

    Điện thoại: ...................................... Fax: .............................................

    Email: ............................................ Website: ........................................

    2. Họ tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: (ghi rõ họ tên  bằng chữ in hoa).............................................................. Nam/Nữ..........

    Chứng minh nhân dân (hoặc Hộ chiếu) số: ...........................................

    Ngày cấp: ....../......./..........Nơi cấp: .......................................................

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ..........................................................

    Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp như sau:

    Địa chỉ trụ sở chính dự định chuyển đến

    ..............................................................................................................

    Doanh nghiệp cam kết:

    - Trụ sở thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp;

    - Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung thông báo này.

    Kèm theo thông báo:

    - ................

    - ................

    - ................

    ......, ngày...... tháng...... năm.......

    Đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp

    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

    MẪU MTB-6

    TÊN DOANH NGHIỆP

    Số: .....

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    THÔNG BÁO THAY ĐỔI TÊN DOANH NGHIỆP

    Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh.....

    1. Tên doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)...........................................

    Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: .............................................

    Do: ............................................................. Cấp ngày: ........../......../.....

    Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................

    Điện thoại: ...................................... Fax: .............................................

    Email: ............................................ Website: ........................................

    2. Họ tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: (ghi rõ họ tên  bằng chữ in hoa)............................................................... Nam/Nữ..........

    Chứng minh nhân dân (hoặc Hộ chiếu) số:............................................

    Ngày cấp: ....../......./..........Nơi cấp: .......................................................

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ..........................................................

    Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp như sau:

    Tên doanh nghiệp dự kiến thay đổi:

    ..............................................................................................................

    Doanh nghiệp cam kết:

    Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung thông báo này.

    Kèm theo thông báo:

    - ................

    - ................

    - ................

    ......, ngày.... tháng..... năm......

    Đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp

    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

    MẪU MTB-7

    TÊN DOANH NGHIỆP

    Số: .....

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    THÔNG BÁO THAY ĐỔI, BỔ SUNG THÀNH VIÊN
    CÔNG TY HỢP DANH

    Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh.....

    1. Tên doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)...........................................

    Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:..............................................

    Do: ............................................................. Cấp ngày: ........../......../.....

    Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................

    Điện thoại: ...................................... Fax: .............................................

    Email: ............................................ Website:........................................

    2. Họ tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: (ghi rõ họ tên  bằng chữ in hoa)  ................................................................ Nam/Nữ..........

    Chứng minh nhân dân (hoặc Hộ chiếu) số:............................................

    Ngày cấp: ....../......./..........Nơi cấp: .......................................................

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ..........................................................

    Đăng ký thay đổi, bổ sung thành viên hợp danh như sau:

    Họ tên thành viên hợp danh mới/bị khai trừ/tự nguyện rút khỏi công ty: (ghi rõ họ tên  bằng chữ in hoa)  .................................................. Nam/Nữ.....

    Chứng minh nhân dân (hoặc Hộ chiếu) số: ...........................................

    Ngày cấp: ....../......./..........Nơi cấp: .......................................................

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ...........................................................

    Các thành viên hợp danh cam kết:

    - Thành viên hợp danh mới (trường hợp đăng ký bổ sung thành viên) không thuộc đối tượng cấm của pháp luật.

    - Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung thông báo này.

    Kèm theo thông báo:

    - (Giấy và chữ ký của các thành viên hợp danh uỷ quyền cho 1 thành viên hợp danh ký thông báo)

    - ................

    - ................

    ......, ngày.... tháng...... năm.......

    Thành viên hợp danh được uỷ quyền

    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

    MẪU MTB-8

    TÊN DOANH NGHIỆP

    Số: .....

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY TNHH, CÔNG TY CỔ PHẦN

    Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh.....

    Tên công ty: (ghi bằng chữ in hoa)........................................................

    Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:..............................................

    Do: ............................................................. Cấp ngày: ........../......../.....

    Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................

    Điện thoại: ...................................... Fax: .............................................

    Email: ............................................ Website: .......................................

    Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật như sau:

    1. Họ tên của người đang là đại diện theo pháp luật của công ty: (ghi rõ họ tên  bằng chữ in hoa)  ...................................................... Nam/Nữ..........

    Chứng minh nhân dân (hoặc Hộ chiếu) số: ............................................

    Ngày cấp: ....../......./.......... Nơi cấp: .......................................................

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ...........................................................

    2. Họ tên người đại diện theo pháp luật dự kiến thay thế của công ty: (ghi rõ họ tên  bằng chữ in hoa)  ...........................................................Nam/Nữ.............

    Chức danh: .............................................................................................

    Chứng minh nhân dân (hoặc Hộ chiếu) số: ...........................................

    Ngày cấp: ....../......./..........Nơi cấp: .......................................................

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ...........................................................

    Công ty cam kết:

    - Người đại diện theo pháp luật dự kiến thay thế không thuộc đối tượng cấm của pháp luật.

    - Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung thông báo này.

    Kèm theo thông báo:

    - ................

    - ................

    - ................

    ......, ngày.... tháng..... năm.......

    Đại diện theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 18

    Nghị định số 109/2004/NĐ-CP

    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

     

    MẪU MTB-9

    TÊN DOANH NGHIỆP

    Số: .....

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    THÔNG BÁO THAY ĐỔI VỐN ĐẦU TƯ
    CỦA DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN

    Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh.....

    1. Tên doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)...........................................

    Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:..............................................

    Do: ............................................................. Cấp ngày: ........../......../.....

    Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................

    Điện thoại: ...................................... Fax: .............................................

    Email: ............................................ Website: ........................................

    2. Họ tên chủ doanh nghiệp tư nhân: (ghi rõ họ tên  bằng chữ in hoa)

    ....................................................................................... Nam/Nữ..........

    Chứng minh nhân dân (hoặc Hộ chiếu) số:.....8........................................

    Ngày cấp: ....../......./..........Nơi cấp: .......................................................

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ..........................................................

    Đăng ký thay đổi vốn đầu tư như sau:

    Mức vốn đầu tư đã đăng ký: ..................................................................

    Mức vốn đầu tư thay đổi: ......................................................................

    Doanh nghiệp cam kết:

    Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung thông báo này.

    Kèm theo thông báo:

    - ................

    - ................

    - ................

    ......, ngày... tháng.... năm.......

    Chủ doanh nghiệp tư nhân

    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

     

    MẪU MTB-10

    TÊN DOANH NGHIỆP

    Số: .....

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    THÔNG BÁO THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ CỦA CÔNG TY

    Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh.....

    1. Tên công ty: (ghi bằng chữ in hoa).......................................…………

    Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:............................................…

    Do: ............................................................. Cấp ngày:........./......../...…..

    Địa chỉ trụ sở chính: ..........................................................................…..

    Điện thoại: ...................................... Fax: .........................................……

    Email: ............................................ Website: ...................................……

    2. Họ tên người đại diện theo pháp luật của công ty: (ghi rõ họ tên  bằng chữ in hoa) ....................................................................... Nam/Nữ..........

    Chứng minh nhân dân (hoặc Hộ chiếu) số:...............................................

    Ngày cấp: ....../......./..........Nơi cấp:..........................................................

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:..............................................................

    Đăng ký thay đổi vốn điều lệ như sau:

    Vốn điều lệ đã đăng ký: .............................................................................

    Vốn điều lệ thay đổi: ..................................................................................

    Thời điểm thay đổi vốn điều lệ: ..................................................................

    Công ty cam kết:

    - Vốn điều lệ sau khi đăng ký giảm (trường hợp đăng ký giảm vốn vốn điều lệ) phải đảm bảo thanh toán đủ các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác.

    Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung thông báo này.

    Kèm theo thông báo:

    - ................

    - Danh sách thành viên/Danh sách cổ đông

    - ................

    ......, ngày...... tháng....... năm.......

    Người đại diện theo pháp luật của công ty hoặc thành viên hợp danh được uỷ quyền
    đối với công ty hợp danh

    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

    MẪU MTB-11

    TÊN DOANH NGHIỆP

    Số: .....

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    THÔNG BÁO KẾP NẠP THÀNH VIÊN CÔNG TY TNHH

    Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh.....

    1. Tên công ty: (ghi bằng chữ in hoa)  .............................................….

    Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: .............................................

    Do: ............................................................. Cấp ngày: ........../......../.....

    Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................

    Điện thoại: ...................................... Fax: .............................................

    Email: ............................................ Website: .......................................

    2. Họ tên người đại diện theo pháp luật của công ty: (ghi rõ họ tên  bằng chữ in hoa) ....................................................................... Nam/Nữ..........

    Chứng minh nhân dân (hoặc Hộ chiếu) số:...........................................

    Ngày cấp: ....../......./..........Nơi cấp: ......................................................

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ..........................................................

    Đăng ký kết nạp thành viên công ty TNHH như sau:

    Đăng ký kếp nạp thành viên mới: Nộp Danh sách kèm theo thông báo.

    Vốn điều lệ mới của công ty: ................................................................

    Công ty cam kết:

    - Thành viên công ty mới kết nạp không thuộc đối tượng cấm của pháp luật.

    - Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung thông báo này.

    Kèm theo thông báo:

    - .Danh sách thành viên theo Mẫu MDS-1, trong danh sách các thành viên, ghi thêm chữ “thành viên mới” đối với thành viên mới được kếp nạp).

    - ................

    - ................

    ......, ngày...... tháng........ năm.......

    Người đại diện theo pháp luật của công ty

    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

    MẪU MTB-12

    TÊN DOANH NGHIỆP

    Số: .....

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÀNH VIÊN CÔNG TY TNHH
    DO CHUYỂN NHƯỢNG

    Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh .....

    1. Tên doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)...........................................

    Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:..............................................

    Do: ............................................................. Cấp ngày: ........../......../.....

    Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................

    Điện thoại: ...................................... Fax: .............................................

    Email: ............................................ Website: ........................................

    2. Họ tên người đại diện theo pháp luật của công ty: (ghi rõ họ tên  bằng chữ in hoa) .......................................................................Nam/Nữ..........

    Chứng minh nhân dân (hoặc Hộ chiếu) số:............................................

    Ngày cấp: ....../......./..........Nơi cấp: .......................................................

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ..........................................................

    Đăng ký thay đổi thành viên công ty TNHH như sau:

    1. Ghi tên, địa chỉ trụ sở chính (đối với tổ chức) hoặc họ và tên, số chứng minh nhân dân hoặc số hộ chiếu (đối với cá nhân), quốc tịch, phần vốn góp của thành viên chuyển nhượng:...............................................................................................

    ...............................................................................................................

    2. Ghi tên, địa chỉ trụ sở chính (đối với tổ chức) hoặc họ tên, số chứng minh nhân dân hoặc số hộ chiếu (đối với cá nhân), quốc tịch của người nhận chuyển nhượng và phần vốn góp tương ứng vào công ty sau chuyển nhượng:..........................

    ................................................................................................................

    3. Thời điểm chuyển nhượng: ngày......./......./ .......................................

    Công ty cam kết:

    Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung thông báo này.

    Kèm theo thông báo:

    - ................

    - ................

    - ................

    ......, ngày ....... tháng ........ năm.......

    Người đại diện theo pháp luật của công ty

    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

    MẪU MTB-13

    TÊN DOANH NGHIỆP

    Số: .....

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÀNH VIÊN CÔNG TY TNHH
    DO THỪA KẾ

    Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh .....

    1. Tên doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)...........................................

    Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: .............................................

    Do: ............................................................. Cấp ngày: ........../......../.....

    Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................

    Điện thoại: ...................................... Fax: .............................................

    Email: ............................................ Website: ........................................

    2. Họ tên người đại diện theo pháp luật của công ty: (ghi rõ họ tên  bằng chữ in hoa) ....................................................................... Nam/Nữ............................

    Chứng minh nhân dân (hoặc Hộ chiếu) số: ...........................................

    Ngày cấp: ....../......./..........Nơi cấp: .......................................................

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ..........................................................

    Đăng ký thay đổi thành viên công ty TNHH như sau:

    1. Ghi họ tên, số chứng minh nhân dân hoặc số hộ chiếu, quốc tịch, phần vốn góp của thành viên để lại thừa kế:...................................................................

    ...............................................................................................................

    2. Ghi họ tên, số chứng minh nhân dân hoặc số hộ chiếu, quốc tịch, chữ ký, phần vốn góp của từng người nhận thừa kế: ...........................................................

    ..............................................................................................................

    3. Thời điểm thừa kế: ngày........./........../..............................................

    Công ty cam kết:

    Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung thông báo này.

    Kèm theo thông báo:

    - ................

    - ................

    - ................

    ......, ngày...... tháng....... năm......

    Người đại diện theo pháp luật của công ty

    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

    MẪU MTB – 14

    TÊN DOANH NGHIỆP

    Số: .....

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    THÔNG BÁO TẠM NGỪNG HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP

    Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh .....

    Tên doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)..............................................

    ...............................................................................................................

    Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:..............................................

    Do: .............................................................. Cấp ngày: ........../......../.....

    Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................

    Điện thoại: ..................................... Fax: ...............................................

    Email: .............................................. Website: .....................................

    Ngành, nghề kinh doanh: ......................................................................

    ..............................................................................................................

    ..............................................................................................................

    Thông báo tạm ngừng hoạt động như sau:

    Thời gian tạm ngừng: ............................................................................

    Thời điểm bắt đầu tạm ngừng:    ngày ............. tháng ............. năm......

    Thời điểm kết thúc:                     ngày ............. tháng.............. năm......

    Lý do tạm ngừng: ..................................................................................

    ..............................................................................................................

    ..............................................................................................................

    ..............................................................................................................

    Doanh nghiệp cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông báo này.

    ....., ngày...... tháng........ năm.......

    Đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp

    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

    MẪU MĐ-6

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ĐƠN ĐĂNG KÝ KINH DOANH HỘ KINH DOANH CÁ THỂ

    Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh quận (huyện).............................

    Tôi là: (ghi bằng chữ in hoa).................................................. Nam/Nữ

    Sinh ngày: ...../......./.........Dân tộc:........................................................

    Chứng minh nhân dân số: .....................................................................

    Ngày cấp: ....../......./..........Nơi cấp:.......................................................

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ..........................................................

    ...............................................................................................................

    Chỗ ở hiện tại: .......................................................................................

    ...............................................................................................................

    Điện thoại: ..................................... Fax: ...............................................

    Email: ............................................. Website: .......................................

    Đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh cá thể với nội dung sau:

    1. Tên hộ kinh doanh, hoặc tên cá nhân, hoặc tên đại diện hộ gia đình: (ghi bằng chữ in hoa).......................................................................................................

    2. Địa điểm kinh doanh: ........................................................................

    Điện thoại: .................................. Fax: ..................................................

    Email: .................................... Website: ................................................

    3. Ngành, nghề kinh doanh: ...................................................................

    ................................................................................................................

    ................................................................................................................

    4. Vốn kinh doanh: ................................................................................

    Tôi cam kết:

    - Bản thân không thuộc diện pháp luật cấm kinh doanh; Không đồng thời là chủ doanh nghiệp tư nhân, thành viên hợp danh của công ty hợp danh;

    - Địa điểm kinh doanh thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của hộ kinh doanh cá thể;

    - Tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung đăng ký kinh doanh.

    Kèm theo đơn:

    - ................

    - ................

    - ................

    ......, ngày...... tháng....... năm.......

    Cá nhân hoặc đại diện hộ gia đình

    (Ký và ghi rõ họ tên)

    MẪU MTB-15

    TÊN HỘ KINH DOANH CÁ THỂ

    Số: .....

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    THÔNG BÁO THAY  ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
    CỦA HỘ KINH DOANH CÁ THỂ

    Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh quận (huyện) .....

    Tên hộ kinh doanh : (ghi bằng chữ in hoa)  ............................................

    .................................................................................................................

    Giấy chứng nhận ĐKKD số: ......................... Cấp ngày: ........../......../...

    Địa điểm kinh doanh: .............................................................................

    Điện thoại: ..................................... Fax: ................................................

    Email: ............................................. Website: .......................................

    Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh như sau:

    ..............................................................................................................

    ..............................................................................................................

    ..............................................................................................................

    ..............................................................................................................

    Tôi cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông báo này. (Trường hợp đăng ký thay đổi địa điểm kinh doanh, hộ kinh doanh còn phải cam kết về quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp trụ sở dự định chuyển tới)

     

    ......, ngày...... tháng...... năm.......

    Cá nhân hoặc đại diện hộ gia đình

    (Ký và ghi rõ họ tên)

    Kèm theo thông báo thay đổi:

    - ................

    - ................

    - ................

     

     

    MẪU MG-6

    UỶ BAN NHÂN DÂN  HUYỆN....

    TÊN CƠ QUAN ĐKKD.....

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
    HỘ KINH DOANH CÁ THỂ

    Số:....................

    Đăng ký lần đầu,                                              ngày........ tháng........ năm.....

    Đăng ký thay đổi lần thứ: ....                            ngày........ tháng........ năm.....

    Đăng ký lại lần thứ: ....                                     ngày........ tháng........ năm.....

    1. Tên hộ kinh doanh, hoặc tên cá nhân, hoặc tên đại diện hộ gia đình: (ghi bằng chữ in hoa)............................................................................................................

    2. Địa điểm kinh doanh: .............................................................................

    ....................................................................................................................

    Điện thoại: .................................. Fax: .......................................................

    Email: .................................... Website: .....................................................

    3. Ngành, nghề kinh doanh: .......................................................................

    ....................................................................................................................

    ....................................................................................................................

    4. Vốn kinh doanh: .....................................................................................

    5. Họ và tên cá nhân, hoặc tên đại diện hộ gia đình:

    ...................................................................................................... Nam/Nữ

    Sinh ngày: ........ /......../.............. Dân tộc: ..................................................

    Chứng minh nhân dân số: ...........................................................................

    Ngày cấp: ........./......./............ Nơi cấp: ......................................................

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ................................................................

    ....................................................................................................................

    Chỗ ở hiện tại: ............................................................................................

    ....................................................................................................................

    Chữ ký của cá nhân hoặc đại diện hộ gia đình: ..........................................

    CHỨC DANH NGƯỜI KÝ GIẤY CN

    ĐĂNG KÝ KINH DOANH
    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

    MẪU MTB-16

    TÊN HỘ KINH DOANH CÁ THỂ

    Số: .....

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    THÔNG BÁO TẠM NGỪNG KINH DOANH
    CỦA HỘ KINH DOANH CÁ THỂ

    Kính gửi: Cơ quan đăng ký kinh doanh quận (huyện).....

    Tên hộ kinh doanh, hoặc tên cá nhân, hoặc tên đại diện hộ gia đình : (ghi bằng chữ in hoa).......................................................................................................

    ...............................................................................................................

    Giấy chứng nhận ĐKKD số: ............................. Cấp ngày:...../......../...

    Địa điểm kinh doanh: ...........................................................................

    Điện thoại: .................................... Fax: ................................................

    Email: ............................................. Website: .......................................

    Ngành, nghề kinh doanh: ......................................................................

    ...............................................................................................................

    ...............................................................................................................

    Thông báo tạm ngừng kinh doanh như sau:

    Thời gian tạm ngừng: ............................................................................

    Thời điểm bắt đầu tạm ngừng:    ngày.............. tháng .......... năm........

    Thời điểm kết thúc:                     ngày.............. tháng ........... năm.......

    Lý do tạm ngừng: ..................................................................................

    ..............................................................................................................

    ..............................................................................................................

    Tôi cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông báo này.

    ......, ngày...... tháng...... năm.......

    Cá nhân hoặc đại diện hộ gia đình
    (Ký và ghi rõ họ tên)

    MẪU MTB-17

    SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ  TỈNH....
    PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    THÔNG BÁO YÊU CẦU SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
    HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH

    Kính gửi:..........................................

    Phòng đăng ký kinh doanh: ..................................................................

    Địa chỉ trụ sở: ........................................................................................

    Điện thoại: ...................................... Fax: ..............................................

    Email: ............................................. Website: .......................................

    Sau khi xem xét hồ sơ đã nhận ngày........ tháng......... năm............. của

    ông/bà: ............................................. là ................................................

    về việc: .................................................................................................

    ..............................................................................................................

    Phòng đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và hướng sửa đổi, bổ sung như sau:

    .............................................................................................................

    ..............................................................................................................

    ..............................................................................................................

    Ngày Phòng đăng ký kinh doanh nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký kinh doanh.

    ....., ngày....... tháng........ năm.......

    Phòng đăng ký kinh doanh
    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

    MẪU MTB-18

    UỶ BAN NHÂN DÂN  HUYỆN....

    TÊN CƠ QUAN ĐKKD.....

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do - Hạnh phúc

     

    THÔNG BÁO YÊU CẦU SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
    HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH

    Kính gửi:..........................................

    Cơ quan đăng ký kinh doanh: ...............................................................

    Địa chỉ trụ sở: ........................................................................................

    Điện thoại: ...................................... Fax: ..............................................

    Email: ............................................. Website: .......................................

    Sau khi xem xét hồ sơ đã nhận ngày......... tháng.......... năm ......... của

    ông/bà: ............................................. là ................................................

    về việc: .................................................................................................

    ..............................................................................................................

    Cơ quan đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và hướng sửa đổi, bổ sung như sau:

    .............................................................................................................

    ..............................................................................................................

    ..............................................................................................................

    ..............................................................................................................

    Ngày Cơ quan đăng ký kinh doanh nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký kinh doanh.

    ....., ngày....... tháng....... năm........

    Chức danh người ký thông báo
    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

    MẪU MTB-19

    PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

    Số: .....

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    GIẤY BIÊN NHẬN

    Phòng đăng ký kinh doanh: ...................................................................

    Địa chỉ trụ sở: ........................................................................................

    Điện thoại: ......................................... Fax: ............................................

    Email: ............................................. Website: ........................................

    Ngày ......... tháng .......... năm ......... đã nhận của ông/bà ......................

    là: ............................................................................................................

    Các giấy tờ về việc: ................................................................................

    Gồm: .......................................................................................................

    .................................................................................................................

    .................................................................................................................

    Ngày hẹn giải quyết: ........../.........../............

    ....., ngày....... tháng...... năm........

    Phòng đăng ký kinh doanh
    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

    MẪU MTB-20

    CƠ QUAN

    ĐĂNG KÝ KINH DOANH HUYỆN......

    Số:......................

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    GIẤY BIÊN NHẬN

    Cơ quan đăng ký kinh doanh: ......................................................................

    Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................

    Điện thoại: ......................................... Fax: ..................................................

    Email: ............................................. Website: ..............................................

    Ngày ......... tháng .......... năm ......... đã nhận của ông/bà ............................

    là: ..................................................................................................................

    Các giấy tờ về việc: ......................................................................................

    Gồm: .......................................................................................................................

    .......................................................................................................................

    .......................................................................................................................

    Ngày hẹn giải quyết: ........../.........../............

    ....., ngày..... tháng...... năm.......

    Chức danh người ký Giấy biên nhận
    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

    MẪU MTB-21

    (Trang 1)

    SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH.....

    PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    Kính gửi:..........................................

    Căn cứ Thông tư số…./2004/TT-BKH ngày…./…../2004 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định tại Nghị định số 109/2004/NĐ-CP ngày 2/4/2004 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh, Phòng đăng ký kinh doanh gửi tới quý Cơ quan mẫu Phiếu ý kiến để lấy ý kiến về tên doanh nghiệp (Phiếu ý kiến theo mẫu P-TDN gửi kèm theo).

    Sau khi xem xét cho ý kiến về tên doanh nghiệp theo mẫu P-TDN này, xin đề nghị quý Cơ quan gửi Phiếu ý kiến về Phòng đăng ký kinh doanh trước ngày …../…./…….. theo địa chỉ: ..............................…...……......................................

    Điện thoại: ...................................... Fax: ............................................……

    Email:...........................................................................................................

    Trân trọng cảm ơn sự phối hợp của quý Cơ quan.

    Nơi gửi:

    - Như trên

    - Lưu: Phòng ĐKKD

    ....., ngày....... tháng...... năm.......

    Phòng đăng ký kinh doanh

    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

     

    MẪU MTB-21

    (Trang 2)

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hành phúc

    PHIẾU Ý KIẾN TÊN DOANH NGHIỆP

    TT

    Tên doanh nghiệp đề nghị đăng ký

    Ý kiến đồng ý

    Ý kiến không đồng ý

    Ghi chú

    A

    B

    C

    D

    Đ

    1

    ……..

     

     

     

    2

    ……..

     

     

     

    3

    ……..

     

     

     

    …

    ……..

     

     

     

    ....., ngày....... tháng....... năm.......

    Cơ quan trả lời ý kiến tên doanh nghiệp
    (Chức danh, ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

    Chú thích:

    Cột (B): Trước khi gửi lấy ý kiến, Phòng ĐKKD ghi tên doanh nghiệp dự định lấy ý kiến tại cột này.

    Cột (Đ): Trường hợp không đồng ý, cơ quan trả lời ý kiến có thể giải thích tại cột ghi chú (Đ) này.

    PHỤ LỤC III

    MỘT SỐ MẪU CỤ THỂ VỀ CÁCH GHI TRONG
    GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH

    (ban hành kèm theo Thông tư số 03/2004/TT-BKH ngày 29/6/2004
    của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

    1. Các mẫu phụ lục về ghi trên Giấy chứng nhận ĐKKD

    - Giấy chứng nhận ĐKKD cho doanh nghiệp đăng ký lần đầu tiên, theo mẫu Phụ lục số III - 1.

    - Giấy chứng nhận ĐKKD cho các lần doanh nghiệp đăng ký thay đổi, theo mẫu Phụ lục số III - 2.

    - Giấy chứng nhận ĐKKD cấp lại trong trường hợp mất, rách, nát,... Giấy chứng nhận ĐKKD của doanh nghiệp, theo mẫu Phụ lục số III - 3.

    - Giấy chứng nhận ĐKKD trong trường hợp đổi Giấy chứng nhận ĐKKD đã cấp theo Luật Doanh nghiệp tư nhân, Luật Công ty, theo mẫu Phụ lục số III - 4.

    - Giấy chứng nhận ĐKKD trong trường hợp đổi Giấy chứng nhận ĐKKD đã cấp theo Luật Doanh nghiệp tư nhân, Luật Công ty và doanh nghiệp vẫn số ĐKKD trước đây, theo mẫu Phụ lục số III - 5.

    - Giấy chứng nhận ĐKKD trong trường hợp đổi Giấy chứng nhận ĐKKD đã cấp theo Luật Doanh nghiệp tư nhân, Luật Công ty và trước đó doanh nghiệp đã đổi Giấy chứng nhận ĐKKD theo mẫu cũ và ngày cấp ĐKKD ghi trên Giấy chứng nhận ĐKKD của mẫu cũ này không ghi theo ngày cấp ĐKKD đầu tiên. Nay, Phòng ĐKKD cấp tỉnh cấp lại Giấy chứng nhận ĐKKD theo mẫu mới và ghi theo mẫu Phụ lục số III - 6.

    - Giấy chứng nhận ĐKKD trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký lập chi nhánh, văn phòng đại diện, theo mẫu Phụ lục số III - 7.

    - Giấy chứng nhận ĐKKD cho hộ kinh doanh đăng ký lần đầu tiên, theo mẫu Phụ lục số III - 8.

    - Giấy chứng nhận ĐKKD cho hộ kinh doanh đăng ký thay đổi, cách ghi như Phụ lục số III - 2.

    - Giấy chứng nhận ĐKKD cho hộ đăng ký cấp lại, cách ghi như Phụ lục số III-4.

    2. Phông (font) chữ, cỡ chữ, kiểu chữ ghi trên Giấy chứng nhận ĐKKD

    Theo mẫu Phụ lục số III-9.

    3. Cách ghi một số chi tiết khác trên Giấy chứng nhận ĐKKD

    - Điện thoại, fax: ghi mã (code) tỉnh, thành phố trước và số thuê bao sau, ví dụ về ghi số điện thoại tại Hà Nội:  4. 8325909

    - Vốn đầu tư/vốn điều lệ: ghi bằng số, ví dụ:  4.000.000.000 đồng

    - Giới tính: trường hợp in trang ruột qua máy vi tính thì in nghiêng, đậm và đặt trong ngoặc đơn, ví dụ giới tính là nam, in như sau: (Nam).

    - Đăng ký lại lần thứ: thông tin này chỉ ghi khi cấp lại Giấy chứng nhận ĐKKD trong trường hợp mất, rách, nát,.... Giấy chứng nhận ĐKKD.

    - Khi đăng ký thay đổi nội dung ĐKKD cho doanh nghiệp, Phòng ĐKKD cấp tỉnh thu hồi lại Giấy chứng nhận ĐKKD đã cấp lần trước. Bìa ngoài Giấy chứng nhận ĐKKD vẫn giữ nguyên, chỉ thu hồi và thay đổi trang ruột Giấy chứng nhận ĐKKD.

    4. Về mã số quận, huyện (gọi tắt là huyện) phát sinh mới

    - Các huyện được thành lập mới sau ngày ban hành Thông tư này, được chèn mã tiếp, theo thứ tự chữ cái: A, B, C, D, E, F, G, H, I, J, K, L, M, N, O, P, Q, R, S, T, U, V, W, X, Y, Z, a, b, c, d, e, f, g, h, i, j, k, l, m, n, o, p, q, r, s, t, u, v, w, x, y, z.

    Ví dụ: Tại thời điểm Thông tư này có hiệu lực, tỉnh Hà Tây có 14 đơn vị cấp huyện và mã chữ của đơn vị thứ 14 là chữ N. Giả định đến năm 2005 một huyện mới (thứ 15) thuộc tỉnh Hà Tây được thành lập, thì huyện thứ 15 này có mã chữ là 0.

    - Trường hợp tách huyện sau ngày ban hành Thông tư này, một huyện vẫn giữ mã chữ cũ và huyện kia được chèn mã tiếp, theo thứ tự chữ cái trên.

    Ví dụ: Tại thời điểm Thông tư này có hiệu lực, thành phố Hà nội có 14 đơn vị cấp quận, huyện và mã chữ của đơn vị thứ 14 là N. Giả định đến năm 2005 Quận Long Biên (năm 2004 có mã chữ là N) được tách thành 2 quận, thì một quận vẫn giữ mã chữ là N và quận kia có mã chữ tiếp của quận thứ 15 là 0.

    - Sở Kế hoạch và Đầu tư thông báo bằng văn bản cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư mã mới của cấp huyện được thành lập mới hoặc do tách huyện.

    PHỤ LỤC III-1

    I. Giả định: Công ty đăng ký thành lập tại Hà Nội ngày 1/2/2000.

    II. Giấy chứng nhận ĐKKD này ghi như sau:

    ----------------------------------------------------------------------------------------

    MẪU MG-2

    SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
    THÀNH PHỐ HÀ NỘI
    PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
    CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN  CÓ HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

    Số: 0102000001

    Đăng ký lần đầu,  ngày 1 tháng  2 năm 2000

    1. Tên công ty viết bằng tiếng Việt: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DỆT MAY SAO VÀNG

    Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài: Sao Vang Knitting & Garment Company

    Tên công ty viết tắt: SV Co.LTD

    2. Địa chỉ trụ sở chính: Số 222B, phố Đội Cấn, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

    Điện thoại:   4.  8352909           Fax:   4.   7661135

    Email: [email protected]       Website:  WWW.SAOVANG.COM

    3. Ngành, nghề kinh doanh:

    Dệt, may;  Tiêu thụ sản phẩm dệt may trong nước và xuất khẩu ra nước ngoài

    4. Vốn điều lệ: 2.000.000.000 đồng

    5. Danh sách thành viên góp vốn:

    STT

    Tên thành viên

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân hoặc địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức

    Giá trị vốn góp

    (triệu đồng)

    Phần vốn

    góp

    1

    Nguyễn Văn A

     

    Số 123, phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

    1.000

    50%

    2

    Đỗ Thị B

    Số 389, đường Điện Biên Phủ, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh

    1.000

    50%

    6. Người đại diện theo pháp luật của công ty:

    Chức danh: Giám đốc

    Họ và tên: Hoàng Mạnh Hùng                                                 (Nam)

    Sinh ngày: 15/3/1965                 Dân tộc: Kinh            Quốc tịch: Việt Nam

    Chứng minh nhân dân số: 010027727

    Ngày cấp: 11/4/1998                   Nơi cấp: Công an thành phố Hà Nội

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: Số nhà 222B phố Đội Cấn, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

    Chỗ ở hiện tại: Số nhà 518 phố Đội Cấn, Ba Đình, thành phố Hà Nội

    Chữ ký: ......................................................................................................

    TRƯỞNG PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

    Nguyễn Đình A

    PHỤ LỤC III-2

    I. Giả định:

    1. Công ty đăng ký kinh doanh lần đầu tại Hà Nội ngày 1/2/2000.

    2. Công ty đăng ký thay đổi lần thứ 1 vốn điều lệ và bổ sung thành viên góp vốn ngày 3/5/2000.

    II. Giấy chứng nhận ĐKKD này ghi như sau:

    MẪU MG - 2

    SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
    THÀNH PHỐ HÀ NỘI
    PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CÔNG TY
    TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN CÓ HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

    Số: 0102000001

    Đăng ký lần đầu,                                              ngày 1 tháng  2 năm 2000

    Đăng ký thay đổi lần thứ: 1                              ngày 3 tháng  5  năm 2000

    1. Tên công ty viết bằng tiếng Việt: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DỆT MAY SAO VÀNG

    Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài: Sao Vang Knitting & Garment Company

    Tên công ty viết tắt: SV Co.LTD

    2. Địa chỉ trụ sở chính: Số 222B, phố Đội Cấn, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

    Điện thoại:   4.  8352909           Fax:   4.   7661135

    Email: [email protected]       Website:  WWW.SAOVANG.COM

    3. Ngành, nghề kinh doanh:

    Dệt, may;  Tiêu thụ sản phẩm dệt may trong nước và xuất khẩu ra nước ngoài

    4. Vốn điều lệ: 5.000.000.000 đồng

    5. Danh sách thành viên góp vốn:

    STT

    Tên thành viên

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân hoặc địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức

    Giá trị vốn góp

    (triệu đồng)

    Phần vốn

    góp

    1

    Nguyễn Văn A

     

    Số 123, phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

    1.000

    20%

    2

    Đỗ Thị B

    Số 389, đường Điện Biên Phủ, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh

    1.000

    20%

    3

    Công ty TNHH      Vĩnh Trinh

    Số 65, phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

    3.000

    60%

    6. Người đại diện theo pháp luật của công ty:

    Chức danh: Giám đốc

    Họ và tên: Hoàng Mạnh Hùng                                                (Nam)

    Sinh ngày: 15/3/1965              Dân tộc: Kinh               Quốc tịch: Việt Nam

    Chứng minh nhân dân số: 010027727

    Ngày cấp: 11/4/1998         Nơi cấp: Công an thành phố Hà Nội

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: Số nhà 222B phố Đội Cấn, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

    Chỗ ở hiện tại: Số nhà 518 phố Đội Cấn, Ba Đình, thành phố Hà Nội

    Chữ ký: ......................................................................................................

    TRƯỞNG PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

    Nguyễn Đình A

    PHỤ LỤC III-3

    I. Giả định:

    1. Công ty đăng ký kinh doanh lần đầu tại Hà Nội ngày 1/2/2000.

    2. Công ty được cấp lại Giấy chứng nhận ĐKKD lần thứ 1 do mất Giấy chứng nhận ĐKKD, ngày 2/4/2000.

    II. Giấy chứng nhận ĐKKD này ghi như sau:

    ----------------------------------------------------------------------------------------

    MẪU MG-2

    SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
    THÀNH PHỐ HÀ NỘI
    PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CÔNG TY
    TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN  CÓ HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

    Số: 0102000001

    Đăng ký lần đầu,                                              ngày 1 tháng  2 năm 2000

    Đăng ký lại lần thứ : 1                                      ngày 2 tháng 4 năm 2000

    1. Tên công ty viết bằng tiếng Việt: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DỆT MAY SAO VÀNG

    Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài: Sao Vang Knitting & Garment Company

    Tên công ty viết tắt: SV Co.LTD

    2. Địa chỉ trụ sở chính: Số 222B phố Đội Cấn, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

    Điện thoại:   4.  8352909           Fax:  4.  7661135

    Email: [email protected]       Website: WWW.SAOVANG.COM

    3. Ngành, nghề kinh doanh:

    Dệt, may;  Tiêu thụ sản phẩm dệt may trong nước và xuất khẩu ra nước ngoài

    4. Vốn điều lệ: 2.000.000.000 đồng

    5. Danh sách thành viên góp vốn:

    STT

    Tên thành viên

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân hoặc địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức

    Giá trị vốn góp

    (triệu đồng)

    Phần  vốn

    góp

    1

    Nguyễn Văn A

     

    Số 123, phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

    1.000

    50%

    2

    Đỗ Thị B

    Số 389, đường Điện Biên Phủ, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh

    1.000

    50%

    6. Người đại diện theo pháp luật của công ty:

    Chức danh: Giám đốc

    Họ và tên:  Hoàng Mạnh  Hùng                                                (Nam)

    Sinh ngày: 15/3/1965               Dân tộc: Kinh              Quốc tịch: Việt Nam

    Chứng minh nhân dân số: 010027727

    Ngày cấp: 11/4/1998         Nơi cấp: Công an thành phố Hà Nội

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: Số 222B phố Đội Cấn, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

    Chỗ ở hiện tại: Số 518 phố Đội Cấn, Ba Đình, thành phố Hà Nội

    Chữ ký: ......................................................................................................

    TRƯỞNG PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

    Nguyễn Đình A

    PHỤ LỤC  III-4

    I. Giả định:

    1. Công ty TNHH Xây dựng Thắng Lợi đăng ký kinh doanh lần đầu tại Trọng tài kinh tế thành phố Hà Nội (với số ĐKKD cũ 045775) ngày 1/3/1992.

    2. Công ty TNHH Xây dựng Thắng Lợi đăng ký tăng vốn điều lệ tại Trọng tài kinh tế thành phố Hà Nội từ 10 tỷ lên 20 tỷ (với số ĐKKD cũ 045775) ngày 2/5/1993.

    3. Công ty TNHH Xây dựng Thắng Lợi đăng ký bổ sung ngành, nghề kinh doanh tại Trọng tài kinh tế thành phố Hà Nội: ngành nghề ban đầu là Xây dựng dân dụng; Xây dựng công nghiệp, bổ sung thêm Xây dựng thuỷ lợi  (với số ĐKKD cũ 045775), ngày 5/5/1994.

    4. Ngày 6/9/2001, Công ty TNHH Xây dựng Thắng Lợi đăng ký đổi tên là Công ty TNHH Xây dựng Toàn Thắng và đã làm thủ tục để cấp lại Giấy chứng nhận ĐKKD, ngày 6/9/2001.

    II. Giấy chứng nhận ĐKKD này ghi như sau:

    MẪU MG-2

    SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

    THÀNH PHỐ HÀ NỘI

    PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CÔNG TY
    TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN  CÓ HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

    Số: 0102001314

    Đăng ký lần đầu,                                              ngày 1 tháng  3 năm 1992

    Đăng ký thay đổi lần thứ : 3                             ngày 6 tháng  9 năm  2001

    Đăng ký lại lần thứ : 1                                      ngày 6 tháng  9 năm  2001

    1. Tên công ty viết bằng tiếng Việt:  CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG TOÀN THẮNG

    Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài: Toan Thang  Construction Company

    Tên công ty viết tắt: TT  Co.LTD

    2. Địa chỉ trụ sở chính: Số 195 b phố Đội Cấn, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

    Điện thoại:  4.   8222936           Fax:  4.  8221637

    Email: [email protected]  Website: WWW.toanthang.COM

    3. Ngành, nghề kinh doanh:

    Xây dựng công nghiệp; Xây dựng dân dụng; Xây dựng thuỷ lợi

    4. Vốn điều lệ: 20.000.000.000 đồng

    5. Danh sách thành viên góp vốn:

    STT

    Tên thành viên

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân hoặc địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức

    Giá trị vốn góp

    (triệu đồng)

    Phần vốn

    góp

    1

    Nguyễn Văn A

     

    Số 12, phố Tuệ Tĩnh, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

    5.000

    25%

    2

    Đỗ Thị B

    Số 38, đường Lê Duẩn, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

    4.000

    20%

    3

    Công ty TNHH Toàn Phát

    Số 6, phố Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

    4.000

    20%

    4

    Trần Văn C

    Số 5, đường Lạch Tray, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng

    7.000

    35%

    6. Người đại diện theo pháp luật của công ty:

    Chức danh: Giám đốc

    Họ và tên: Hoàng Văn Khải                                          (Nam)

    Sinh ngày: 15/3/1956      Dân tộc: Kinh         Quốc tịch: Việt Nam

    Chứng minh nhân dân số: 010027727

    Ngày cấp: 11/4/1998         Nơi cấp: Công an thành phố Hà Nội

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: Số 56 phố Tôn Đức Thắng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

    Chỗ ở hiện tại: Số 56 phố Tôn Đức Thắng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

    Chữ ký: .......................................................................................

    TRƯỞNG PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

    Nguyễn Đình A

    PHỤ LỤC  III-5

    I. Giả định:

    1. Công ty TNHH Xây dựng Thắng Lợi đăng ký kinh doanh lần đầu tại Trọng tài kinh tế thành phố Hà Nội (với số ĐKKD cũ 045775) ngày 1/3/1992.

    2. Công ty TNHH Xây dựng Thắng Lợi đăng ký tăng vốn điều lệ tại Trọng tài kinh tế thành phố Hà Nội từ 10 tỷ lên 20 tỷ (với số ĐKKD cũ 045775) ngày 2/5/1993.

    3. Công ty TNHH Xây dựng Thắng Lợi đăng ký bổ sung ngành, nghề kinh doanh tại Trọng tài kinh tế thành phố Hà Nội: ngành nghề ban đầu là Xây dựng dân dụng; Xây dựng công nghiệp, bổ sung thêm Xây dựng thuỷ lợi  (với số ĐKKD cũ 045775), ngày 5/5/1994.

    4. Ngày 6/9/2001, Công ty TNHH Xây dựng Thắng Lợi đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty. Người đại diện mới tên là Nguyễn Duy Nguyên, và đã làm thủ tục để cấp Giấy chứng nhận ĐKKD, ngày 6/9/2001.

    5. Công ty vẫn giữ số ĐKKD trước đây: 045775

    II. Giấy chứng nhận ĐKKD này ghi như sau:

    MẪU MG-2

    SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
    THÀNH PHỐ HÀ NỘI
    PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CÔNG TY
    TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN  CÓ HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

    Số: 045775

    Đăng ký lần đầu,                                              ngày 1 tháng  3 năm 1992

    Đăng ký thay đổi lần thứ : 3                             ngày 6 tháng  9 năm  2001

    1. Tên công ty viết bằng tiếng Việt: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG THẮNG  LỢI

    Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài: Thang Loi  Construction Company

    Tên công ty viết tắt: TL  Co.LTD

    2. Địa chỉ trụ sở chính: Số 195 b phố Đội Cấn, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

    Điện thoại:  4.  8222936           Fax:  4.  8221637

    Email: [email protected]     Website: www.thangloi.com

    3. Ngành, nghề kinh doanh:

    Xây dựng công nghiệp; Xây dựng dân dụng; Xây dựng thuỷ lợi

    4. Vốn điều lệ: 20.000.000.000 đồng

    5. Danh sách thành viên góp vốn:

    STT

    Tên thành viên

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân hoặc địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức

    Giá trị vốn góp

    (triệu đồng)

    Phần vốn

    góp

    1

    Nguyễn Văn A

     

    Số 12, phố Tuệ Tĩnh, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

    5.000

    25%

    2

    Đỗ Thị B

    Số 38, đường Lê Duẩn, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

    4.000

    20%

    3

    Công ty TNHH Toàn Phát

    Số 6, phố Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

    4.000

    20%

    4

    Trần Văn C

    Số 5, đường Lạch Tray, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng

    7.000

    35%

    6. Người đại diện theo pháp luật của công ty:

    Chức danh: Giám đốc

    Họ và tên: Nguyễn  Duy  Nguyên                                  (Nam)

    Sinh ngày: 5/5/1963         Dân tộc: Kinh                    Quốc tịch: Việt Nam

    Chứng minh nhân dân số: 010026635

    Ngày cấp: 1/6/1993                          Nơi cấp: Công an thành phố Hà Nội

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: Số  450 đường Láng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

    Chỗ ở hiện tại: Số 450 đường Láng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

    Chữ ký: ...........................................................................................

    TRƯỞNG PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

    Nguyễn Đình A

    PHỤ LỤC III-6

    I. Giả định:

    1. Doanh nghiệp tư nhân Phương Đông đăng ký kinh doanh lần đầu tại Trọng tài kinh tế thành phố Hà Nội (với số ĐKKD  024359), ngày 1/3/1992.

    2. Doanh nghiệp tư nhân Phương Đông đăng ký tăng vốn đầu tư tại Trọng tài kinh tế thành phố Hà Nội từ 1 tỷ lên 2 tỷ đồng (với số ĐKKD  024359), ngày 2/5/1993.

    3. Ngày 5/9/1995, Doanh nghiệp tư nhân Phương Đông đăng ký đổi tên với tên mới là Doanh nghiệp tư nhân Phương Nam với số ĐKKD thay đổi là 036352 và Uỷ ban Kế hoạch thành phố Hà Nội ghi ngày 5/9/1995 là ngày cấp Giấy chứng nhận ĐKKD), ngày 5/9/1995. Cấp lại lần 1.

    4. Doanh nghiệp tư nhân Phương Nam đăng ký đổi tên với tên mới là Doanh nghiệp tư nhân Phương Bắc và đã làm thủ tục để cấp Giấy chứng nhận ĐKKD, ngày 6/9/2001. Cấp lại lần 2.

    (lưu ý trên Giấy chứng nhận ĐKKD cấp lại lần này ghi ngày cấp ĐKKD là: 1/3/1992, mặc dù trên Giấy chứng nhận ĐKKD được thu hồi lần này ghi ngày 5/9/1995)

    II. Giấy chứng nhận ĐKKD này ghi như sau:

    MẪU MG-1

    SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

    THÀNH PHỐ HÀ NỘI

    PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
    DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN

    Số: 0101001537

    Đăng ký lần đầu,                                              ngày 1 tháng  3 năm 1992

    Đăng ký thay đổi lần thứ : 3                             ngày 6 tháng  9 năm  2001

    Đăng ký lại lần thứ:  2                                      ngày 6 tháng  9 năm  2001

    1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN PHƯƠNG BẮC

    Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài:  Northern Ent.

    Tên doanh nghiệp viết tắt: PB. DNTN

    2. Địa chỉ trụ sở chính: Số 195 b phố Đội Cấn, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

    Điện thoại:   4.  8222936           Fax:   4. 8221637

    Email: [email protected]   Website: WWW.phuongbac.COM

    3. Ngành, nghề kinh doanh:

    Xây dựng công nghiệp; Xây dựng dân dụng; Xây dựng thuỷ lợi

    4. Vốn đầu tư:

    Tổng số : 2.000.000.000 đồng

    5. Chủ doanh nghiệp:

    Họ và tên: Lê Toàn Thắng Mỹ                                       (Nam)

    Sinh ngày: 17/3/1965      Dân tộc: Kinh      Quốc tịch:    Việt Nam

    Chứng minh nhân dân số: 010026578

    Ngày cấp: 2/6/1998           Nơi cấp: Công an thành phố Hà Nội

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: 68 Phan Đình Phùng, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

    Chỗ ở hiện tại: 210/2B đường Hồ Văn Huê, phường 9, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh

    Chữ ký: ...........................................................................................

    TRƯỞNG PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

    Nguyễn Đình A

    PHỤ LỤC  III-7

    I. Giả định:

    1. Công ty TNHH Dệt May Sao Vàng đăng ký kinh doanh lần đầu tại Phòng ĐKKD - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội, ngày 1/2/2000.

    2. Công ty TNHH Dệt May Sao Vàng đăng ký lập 2 chi nhánh và 1 văn phòng đại diện, ngày 4/2/2000.

    II. Giấy chứng nhận ĐKKD này ghi như sau:

    MẪU MG - 2

    SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
    THÀNH PHỐ HÀ NỘI
    PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CÔNG TY
    TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN  CÓ HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

    Số: 0102000001

    Đăng ký lần đầu,                                              ngày 1 tháng  2 năm 2000

    Đăng ký thay đổi lần thứ : 1                             ngày 4 tháng 2 năm  2000

    1. Tên công ty viết bằng tiếng Việt: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DỆT MAY SAO VÀNG

    Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài: Sao Vang Knitting & Garment Company

    Tên công ty viết tắt: SV Co.LTD

    2. Địa chỉ trụ sở chính: Số 518 phố Đội Cấn, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

    Điện thoại: 4.  8352909           Fax:  4.  7661135

    Email: [email protected]     Website: WWW.SAOVANG.COM

    3. Ngành, nghề kinh doanh:

    Dệt, may;  Tiêu thụ sản phẩm dệt may trong nước và xuất khẩu ra nước ngoài

    4. Vốn điều lệ: 2.000.000.000 đồng

    5. Danh sách thành viên góp vốn:

    STT

    Tên thành viên

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân hoặc địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức

    Giá trị vốn góp

    (triệu đồng)

    Phần vốn

    góp

    1

    Nguyễn Văn A

     

    Số 123, phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

    1.000

    50%

    2

    Đỗ Thị B

    Số 389, đường Điện Biên Phủ, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh

    1.000

    50%

    6. Người đại diện theo pháp luật của công ty:

    Chức danh: Giám đốc

    Họ và tên: Hoàng Mạnh Hùng                                                (Nam)

    Sinh ngày: 15/3/1965       Dân tộc: Kinh                    Quốc tịch: Việt Nam

    Chứng minh nhân dân số: 010027727

    Ngày cấp: 11/4/1998                       Nơi cấp: Công an thành phố Hà Nội

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: Số 222B phố Đội Cấn, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

    Chỗ ở hiện tại: Số 518 phố Đội Cấn, Ba Đình, thành phố Hà Nội

    Chữ ký: ...........................................................................................

    7. Tên, địa chỉ chi nhánh:

    - Chi nhánh công ty TNHH dệt may sao vàng tại bắc ninh

    Địa chỉ: số 2, đường Nguyễn Văn Cừ, thị xã Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh

    - Chi nhánh công ty TNHH dệt may sao vàng tại quảng ngãi

    Địa chỉ: số 167, đường Trần Phú, thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Ngãi

    8. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện:

    - Văn phòng đại diện công ty TNHH dệt may sao vàng tại thành phố Hồ Chí Minh

    Địa chỉ: số 389, đường Điện Biên Phủ, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh

    TRƯỞNG PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

    Nguyễn Đình A

    PHỤ LỤC  III-8

    I. Giả định: Hộ kinh doanh cá thể đăng ký thành lập tại quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội ngày 1/5/2000.

    II. Giấy chứng nhận ĐKKD này ghi như sau:

    MẪU MG-6

    UỶ BAN NHÂN DÂN

    QUẬN HOÀN KIẾM

    CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
    HỘ KINH DOANH CÁ THỂ

    Số: 01C8000002

    Đăng ký lần đầu,                                              ngày 1 tháng  5 năm 2000

    1. Tên hộ kinh doanh, hoặc tên cá nhân, hoặc tên đại diện hộ gia đình: CƠ SỞ IN HỢP LỰC

    2. Địa điểm kinh doanh: Số 2, phường Hàng Gai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

    Điện thoại:  4.  8325909         Fax: 4.  7661135

    Email: [email protected]        Website: WWW.hopluc.COM

    3. Ngành, nghề kinh doanh:

    In lưới.

    4. Vốn kinh doanh: 550.000.000 đồng

    5. Họ và tên cá nhân, hoặc tên đại diện hộ gia đình:

    Tô Dũng                                                                       (Nam)

    Sinh ngày: 2/9/1945                                             Dân tộc:   Kinh

    Chứng minh nhân dân số: 010026578

    Ngày cấp: 11/5/1999                        Nơi cấp: Công an thành phố Hà Nội

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: Số 222, Đội Cấn, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

    Chỗ ở hiện tại: Số 299, đường Minh Khai, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

    Chữ ký của cá nhân hoặc đại diện hộ gia đình: ..........................................

    CHỨC DANH, CHỮ KÝ NGƯỜI CẤP GIẤY CNĐKKD

    Nguyễn Văn A


    MẪU MDS - 1

    DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN CÓ HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

     

    TT

     

     

     

    Tên thành viên

     

     

     

    Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân

    Giới tính

    Quốc tịch

    Dân tộc

    Chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân hoặc địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức

    Số, ngày, nơi cấp CMND hoặc hộ chiếu đối với cá nhân, hoặc Giấy chứng nhận ĐKKD đối với doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập đối với tổ chức khác

    Vốn góp

    Chữ ký của thành viên

    Ghi chú

    Tổng giá trị vốn góp

    Sở hữu vốn

    Phần vốn góp

    Thời điểm góp vốn

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    ...., ngày....... tháng...... năm.......

    Đại diện theo pháp luật của công ty

    (Ký và ghi rõ họ tên)

    Ghi chú:

    Cột 10 ghi tổng giá trị vốn góp của từng thành viên.

    Tài sản hình thành tổng giá trị vốn góp của từng thành viên cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn; số lượng từng loại tài sản góp vốn; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn; thời điểm góp vốn của từng loại tài sản.


    MẪU MDS – 2

     DANH SÁCH CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP CÔNG TY CỔ PHẦN

     

    TT

    Tên cổ đông sáng lập

    Ngày tháng

    năm sinh đối với cổ đông sáng lập là cá nhân

    Giới tính

    Quốc tịch

    Dân tộc

    Chỗ ở

    hiện tại đối với cổ đông sáng lập là cá nhân

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân hoặc địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức

    Số, ngày, nơi cấp CMND hoặc hộ chiếu đối với cá nhân, hoặc Giấy chứng nhận ĐKKD đối với doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập đối với tổ chức khác

    Vốn góp

    Chữ ký của cổ đông sáng lập

    Tổng số cổ phần

    Sở hữu vốn

    Loại cổ phần

    Thời điểm góp vốn

    Phổ thông

    ..........

    ..........

    Số lượng

    Giá trị

     

    Số lượng

    Giá trị

    Số lượng

    Giá trị

    Số lượng

    Giá

    trị

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    ...., ngày....... tháng...... năm.......

    Đại diện theo pháp luật của công ty

    (Ký và ghi rõ họ tên)

    Ghi chú:

    Cột 11 ghi tổng giá trị vốn góp cổ phần của từng cổ đông sáng lập.

    Tài sản hình thành tổng giá trị góp vốn cổ phần của từng cổ đông sáng lập cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn cổ phần; số lượng từng loại tài sản góp vốn cổ phần; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn cổ phần; thời điểm góp vốn cổ phần của từng loại tài sản

    MẪU MDS - 3

    DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY HỢP DANH

     

    TT

    Tên thành viên

    Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân

    Giới tính

    Quốc tịch

    Dân tộc

    Chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân

    Nơi đăng ký  hộ khẩu thường trú đối với cá nhân hoặc địa chỉ trụ  sở chính đối với tổ chức

    Số, ngày, nơi cấp CMND hoặc hộ chiếu đối với cá nhân, hoặc Giấy CN ĐKKD đối với doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập đối với tổ chức khác

    Nghề nghiệp, trình độ chuyên môn của thành viên hợp danh

    Vốn góp

    Chữ ký của thành viên hợp danh

    Ghi chú

    Tổng giá trị vốn góp

    Sở hữu vốn

    Phần vốn góp

    Thời điểm góp vốn

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

     

     

    A. Thành viên hợp danh

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    B. Thành viên góp vốn (nếu có)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    ...., ngày....... tháng...... năm.......

    Đại diện theo pháp luật của công ty

    (Ký và ghi rõ họ tên)

    Ghi chú:

    Cột 11 ghi tổng giá trị vốn góp của từng thành viên.

    Tài sản hình thành tổng giá trị vốn góp của từng thành viên cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn; số lượng từng loại tài sản góp vốn; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn; thời điểm góp vốn của từng loại tài sản.


    PHỤ LỤC III-9

    PHÔNG (FONT) CHỮ, CỠ CHỮ, KIỂU CHỮ GHI TRÊN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐKKD

     

    TT

    Thành phần thể thức

    Phông (font) chữ

    Cỡ chữ

    Kiểu chữ

    Ví dụ

    1

    Tiêu đề

    .VnTime H

    .VnTime

    13

    13

    Đậm

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    2

    Tên cơ quan cấp

    .VnTimeH

    .VnTimeH

    13

    12

    Thường

    Đậm

    SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

    PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

    3

    Tên Giấy chứng nhận

    .VnTimeH

    13

    Thường

    GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH

    CÔNG TY CỔ PHẦN

    4

    Các nội dung ghi sẵn trên mẫu

    .VnTime

    14

    Thường

    1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: ......

    Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài: ................

     

    5

     

    Các nội dung của từng doanh nghiệp

    .VnTimeH

    .VnTime

     

    .VnTimeH

    13

    14

     

    13

    Đậm

    Đậm và nghiêng

    Đậm

    DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN XÂY DỰNG TIẾN THÀNH

    Địa chỉ trụ sở chính: Số 195b, phố Đội Cấn, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

    Họ và tên: Lê Hồng Vân

    6

    Thành viên công ty

    .VnTime

    14

    Đậm

    Nguyễn Thu Nga

    7

    Chi nhánh, văn phòng đại diện

    .VnTimeH

     

    .VnTime

    13

     

    14

    Đậm

     

    Đậm

    CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI

    HUY HOÀNG TẠI NGHỆ AN

    Số 2, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An

    8

    Thể thức đề ký

    .VnTimeH

    12

    Đậm

    TRƯỞNG PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

    9

    Họ tên người ký

    .VnTime

    14

    Đậm

    Nguyễn Thuỳ Linh

    10

    Ngày cấp

     

    .VnTime

     

    10

    Thường và nghiêng

    Đăng ký lần đầu, ngày...... tháng....... năm ......

    Đăng ký thay đổi lần thứ: ...... ngày...... tháng... năm.......

    Đăng ký lại lần thứ:.....ngày...... tháng..... năm.......

     

    MẪU  BC-1

    SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH, THÀNH PHỐ:....

    BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐĂNG KÝ KINH DOANH

    (tháng... năm....)

    TT

     

    Tháng …. năm …..

    Từ đầu năm đến hết tháng báo cáo

    DN

    TN

    CT TNHH 2 TV trở lên

    CT TNHH 1 TV

    CTCP

    CTHD

    Tổng số DN

    6=1+2+3

    +4+5

    Hộ kinh doanh cá thể

    DNTN

    CT TNHH 2 TV trở lên

    CT TNHH

    1 TV

    CTCP

    CT

    HD

    Tổng số DN

    13 = 8+9+10

    +11+12

    Hộ kinh doanh cá thể

    A

    B

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    I

    Cấp GCN ĐKKD

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Doanh nghiệp/ Hộ kinh doanh cá thể (số lượng)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Vốn đăng ký/vốn kinh doanh (triệu đồng)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    II

    Cấp GCN ĐKHĐ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Chi nhánh (số lượng)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - VPĐD (số lượng)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    III

    Cấp đăng ký thay đổi

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Ngành, nghề KD (số DN)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Địa chỉ trụ sở (số DN)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Tên DN (số DN)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Người đại diện (số DN)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Thành viên công ty (số công ty)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Tăng vốn (số DN)

    Vốn tăng (triệu đồng)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Giảm vốn (số DN)

    Vốn giảm (triệu đồng)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ghi chú: Đối với Hộ kinh doanh cá thể, chỉ ghi các số liệu tại Mục I.

    ....., ngày..... tháng...... năm.......

    Chức danh, chữ ký, đóng dấu cơ quan báo cáo


    MẪU  BC-2

    CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH:.......

    BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐĂNG KÝ KINH DOANH

    (tháng..... năm.........)

     

    TT

     

    Tháng... năm....

    Từ đầu năm đến hết tháng báo cáo

    Ghi chú

    1

    2

    3

    4

     

    I

    Cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (số lượng hộ kinh doanh)

     

     

     

    II

    Vốn kinh doanh (triệu đồng)

     

     

     

     

    ....., ngày.... tháng..... năm......

    Chức danh, chữ ký, đóng dấu cơ quan báo cáo

    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản gốc đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu03/2004/TT-BKH
                              Loại văn bảnThông tư
                              Cơ quanBộ Kế hoạch và Đầu tư
                              Ngày ban hành29/06/2004
                              Người kýVõ Hồng Phúc
                              Ngày hiệu lực 26/07/2004
                              Tình trạng Hết hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                    Đình chỉ 1 phần

                                      Quy định hết hiệu lực

                                        Bãi bỏ

                                          Sửa đổi

                                            Đính chính

                                              Thay thế

                                                Điều chỉnh

                                                  Dẫn chiếu

                                                    Văn bản gốc PDF

                                                    Đang xử lý

                                                    Văn bản Tiếng Việt

                                                    Đang xử lý

                                                    Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                      Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                    -
                                                    CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                    • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                    • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                    • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                    • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                    • Công văn 4556/BGDĐT-GDTrH năm 2021 về tiếp nhận và tạo điều kiện học tập cho học sinh di chuyển về cư trú tại địa phương do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
                                                    • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                    • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                    • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                    • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                    • So sánh giữa di chúc miệng với di chúc bằng văn bản
                                                    • Các trường hợp di chúc miệng vô hiệu hay gặp trên thực tế
                                                    • Thủ tục tranh chấp thừa kế liên quan đến di chúc miệng
                                                    • Nên lập di chúc ở Văn phòng công chứng hay tại UBND?
                                                    • Các lý do thường khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối?
                                                    • Các lỗi thường gặp khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối
                                                    • Phân biệt giữa thẻ tạm trú (TRC) và thẻ thường trú (PRC)
                                                    • Thủ tục hủy thẻ tạm trú khi chấm dứt hợp đồng lao động
                                                    • Dịch vụ tư vấn Visa, VNEID, mã số định danh cho Việt kiều
                                                    • Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo lãnh xin cấp thẻ tạm trú
                                                    • Thủ tục xin cấp thẻ tạm trú du học cho người nước ngoài
                                                    • Kết hôn với người Việt Nam có được cấp thẻ tạm trú không?
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                    Tìm kiếm

                                                    Duong Gia Logo

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                    Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                    Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: danang@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                    Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                      Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                    Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                    Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                    • Chatzalo Chat Zalo
                                                    • Chat Facebook Chat Facebook
                                                    • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                    • location Đặt câu hỏi
                                                    • gọi ngay
                                                      1900.6568
                                                    • Chat Zalo
                                                    Chỉ đường
                                                    Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                    Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                    Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                    Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                    • Gọi ngay
                                                    • Chỉ đường

                                                      • HÀ NỘI
                                                      • ĐÀ NẴNG
                                                      • TP.HCM
                                                    • Đặt câu hỏi
                                                    • Trang chủ