Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
    • Pháp luật hình sự
    • Pháp luật hôn nhân
    • Pháp luật thừa kế
    • Luật cho người nước ngoài
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 15:2008 về Sơ đồ động – Ký hiệu quy ước

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    511234

    CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

    TRỤ SỞ CHÍNH TẠI HÀ NỘI

    Địa chỉ: Số 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội.

    Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

    Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

    Email: dichvu@luatduonggia.vn

    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệuTCVN15:2008
    Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
    Cơ quanĐã xác định
    Ngày ban hành01/01/2008
    Người kýĐã xác định
    Ngày hiệu lực 01/01/1970
    Tình trạng Còn hiệu lực
    "\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n
    \r\n\r\n

    TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

    \r\n\r\n

    TCVN 15 : 2008

    \r\n\r\n

    SƠ ĐỒ\r\nĐỘNG – KÝ HIỆU QUY ƯỚC

    \r\n\r\n

    Kinematic\r\ndiagrams – Graphical symbols

    \r\n\r\n

    Lời nói đầu

    \r\n\r\n

    TCVN 15 : 2008 thay thế TCVN 15 :\r\n1977.

    \r\n\r\n

    TCVN 15 : 2008 xây dựng trên cơ sở ISO\r\n3952-1:1981, ISO 3952-2:1981, ISO 3952-3:1979, ISO 3952-4:1984.

    \r\n\r\n

    TCVN 15 : 2008 do Ban kỹ thuật tiêu\r\nchuẩn quốc gia TCVN/TC10

    \r\n\r\n

    Bản vẽ kỹ thuật biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn đo\r\nlường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

    \r\n\r\n

     

    \r\n\r\n

    SƠ ĐỒ\r\nĐỘNG – KÝ HIỆU QUY ƯỚC

    \r\n\r\n

    Kinematic\r\ndiagrams – Graphical symbols

    \r\n\r\n

    Giới thiệu

    \r\n\r\n

    Bộ tiêu chuẩn này quy định hệ thống\r\nký hiệu quy ước cho sơ đồ động học; đưa ra hệ thống cách trình bày đơn giản các\r\nsơ đồ động học để các chuyên gia dễ dàng xem và hiểu.

    \r\n\r\n

    Phạm vi áp dụng

    \r\n\r\n

    Bộ tiêu chuẩn này quy định hệ thống\r\nký hiệu quy ước cho các phần tử của sơ đồ động học của các sản phẩm trong ngành\r\ncông nghiệp. Các ký hiệu trong hệ thống này dễ dàng sử dụng trên sơ đồ động\r\ntrong tài liệu kỹ thuật, tài liệu trong công nghệ và trong các giáo trình.

    \r\n\r\n

    Bộ tiêu chuẩn này được chia làm 4\r\nphần như sau:

    \r\n\r\n

    Phần 1

    \r\n\r\n

    1 Chuyển động của các khâu trong cơ\r\ncấu.

    \r\n\r\n

    2 Khớp động.

    \r\n\r\n

    3 Khâu và các liên kết của chúng.

    \r\n\r\n

    4 Cơ cấu thanh và các khâu của\r\nchúng.

    \r\n\r\n

    Phần 2

    \r\n\r\n

    5 Cơ cấu ma sát và cơ cấu bánh răng.

    \r\n\r\n

    6 Cơ cấu cam.

    \r\n\r\n

    Phần 3

    \r\n\r\n

    7 Cơ cấu Mantơ và cơ cấu bánh cóc.

    \r\n\r\n

    8 Khớp nối, li hợp và phanh.

    \r\n\r\n

    Phần 4

    \r\n\r\n

    9 Các cơ cấu hỗn hợp và thành phần\r\ncủa chúng.

    \r\n\r\n

    1. Chuyển động của khâu cơ khí

    \r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n
    \r\n

    Số

    \r\n
    \r\n

    Tên gọi

    \r\n
    \r\n

    Định nghĩa

    \r\n
    \r\n

    Ký hiệu quy ước

    \r\n
    \r\n

    Ký hiệu được phép

    \r\n
    \r\n

    Chú thích

    \r\n
    \r\n

    1.1

    \r\n
    \r\n

    Quỹ đạo chuyển động

    \r\n
    \r\n

    Quỹ đạo hay phần của quỹ đạo của một điểm bất\r\n kỳ

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    Chuyển động thẳng Chuyển động quay

    \r\n
    \r\n

    1.2

    \r\n
    \r\n

    Chiều chuyển động

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    Chiều chuyển động, chỉ chiều của điểm chuyển\r\n động theo quỹ đạo

    \r\n
    \r\n

    1.3

    \r\n
    \r\n

    Dừng tức thời ở vị trí giữa

    \r\n
    \r\n

    Dừng tức thời không thay đổi chiều chuyển\r\n động

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    Chuyển động thẳng Chuyển động quay

    \r\n
    \r\n

    1.4

    \r\n
    \r\n

    Dừng lâu ở vị trí giữa

    \r\n
    \r\n

    Dừng lâu ở vị trí giữa không thay đổi chiều chuyển động

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    1.5

    \r\n
    \r\n

    Dừng lâu ở vị trí biên

    \r\n
    \r\n

    Dừng lâu có thay đổi chiều chuyển động.

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    Chuyển động thẳng Chuyển động quay

    \r\n
    \r\n

    1.6

    \r\n
    \r\n

    Chuyển động đảo chiều cục bộ

    \r\n
    \r\n

    Chuyển động của khâu của một vài chất điểm,\r\n chiều có bị gián đoạn do chuyển động đảo chiều cục bộ.

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    1.7

    \r\n
    \r\n

    Dừng

    \r\n
    \r\n

    Sự kết thúc của chuyển động.

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    Chuyển động thẳng Chuyển động quay

    \r\n
    \r\n

    1.8

    \r\n

    1.8.1

    \r\n
    \r\n

    Các ví dụ

    \r\n

    Chuyển động theo một chiều

    \r\n
    \r\n

    Chuyển động không thay đổi chiều.

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

    Chuyển động thẳng Chuyển động quay

    \r\n
    \r\n

    1.8.2

    \r\n
    \r\n

    Chuyển động theo một\r\n chiều có dừng tức thời

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    1.8.3

    \r\n
    \r\n

    Chuyển động một chiều với mũi tên

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    Chuyển động thẳng Chuyển động quay

    \r\n
    \r\n

    1.8.4

    \r\n
    \r\n

    Chuyển động một chiều với chuyển động ngược\r\n từng phần

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    Chuyển động thẳng Chuyển động quay

    \r\n
    \r\n

    1.8.5

    \r\n
    \r\n

    Chuyển động đổi chiều

    \r\n
    \r\n

    Chuyển động với chiều chuyển động thay đổi.

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    Chuyển động thẳng Chuyển động quay

    \r\n
    \r\n

    1.8.6

    \r\n
    \r\n

    Chuyển động đổi chiều với mũi tên ở một vị trí biên

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    Chuyển động thẳng Chuyển động quay

    \r\n
    \r\n

    1.8.7

    \r\n
    \r\n

    Chuyển động đôi chiêu với mũi tên tại vị trí\r\n biên

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    Chuyển động thẳng Chuyển động quay

    \r\n
    \r\n

    1.8.8

    \r\n
    \r\n

    Chuyển động đổi chiều có dừng lâu tại vị trí\r\n giữa

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    Chuyển động thẳng Chuyển động quay

    \r\n
    \r\n

    1.8.9

    \r\n
    \r\n

    Chuyển động theo một chiều được đảo chiều cục\r\n bộ với dừng lâu

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    Chuyển động thẳng Chuyển động quay

    \r\n
    \r\n

    1.8.10

    \r\n
    \r\n

    Kết thúc chuyển động

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    Chuyển động thẳng Chuyển động quay

    \r\n
    \r\n\r\n

    2. Khớp động

    \r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n
    \r\n

    Số

    \r\n
    \r\n

    Tên gọi

    \r\n
    \r\n

    Định nghĩa

    \r\n
    \r\n

    Ký hiệu quy ước

    \r\n
    \r\n

    Ký hiệu được phép

    \r\n
    \r\n

    Chú thích

    \r\n
    \r\n

    2.1

    \r\n

    2.1.1

    \r\n
    \r\n

    Khớp có một bậc tự do

    \r\n

    Khớp quay liên kết trụ

    \r\n

    a) Trong cơ cấu phẳng

    \r\n

    b) Cơ cấu không gian

    \r\n
    \r\n

    Liên kết hai khâu cho phép chuyển động quay\r\n tương đối giữa hai khâu với nhau.

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    2.1.2

    \r\n
    \r\n

    Khớp lăng trụ

    \r\n
    \r\n

    Liên kết hai khâu cho phép chuyển động thẳng\r\n tương đối giữa hai khâu với nhau.

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    2.1.3

    \r\n
    \r\n

    Khớp vít

    \r\n
    \r\n

    Liên kết hai khâu cho\r\n phép chuyển động theo trục vít (bước không đổi) tương đối giữa hai khâu.

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    2.2

    \r\n

    2.2.1

    \r\n
    \r\n

    Khớp có 2 bậc tự do Khớp trụ

    \r\n
    \r\n

    Liên kết hai khâu cho phép chuyển động tương\r\n đối theo mặt trụ giữa hai khâu.

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    2.2.2

    \r\n
    \r\n

    Khớp cầu có chốt

    \r\n
    \r\n

    Liên kết giữa hai khâu cho phép chuyển động\r\n quay quanh hai trục toạ độ.

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    2.3

    \r\n

    2.3.1

    \r\n
    \r\n

    Khớp có 3 bậc tự do Khớp cầu

    \r\n
    \r\n

    Liên kết giữa hai khâu cho phép chuyển động\r\n tương đối theo mặt cầu giữa hai khâu.

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    2.3.2

    \r\n
    \r\n

    Khớp phẳng

    \r\n
    \r\n

    Liên kết giữa hai\r\n khâu cho phép chuyển động tương đối giữa hai khâu bằng cặp (mặt phẳng) tiếp xúc

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    2.4

    \r\n

    2.4.1

    \r\n
    \r\n

    Khớp có 4 bậc tự do Khớp cầu - trụ

    \r\n
    \r\n

    Liên kết hai khâu bằng cách ghép 1 khớp cầu\r\n trong 1 khớp trụ.

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    2.5

    \r\n
    \r\n

    Khớp có 5 bậc tự do

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    2.5.1

    \r\n
    \r\n

    Khớp cầu - phẳng

    \r\n
    \r\n

    Liên kết giữa hai khâu bằng cách ghép 1 khớp\r\n cầu và 1 khớp phẳng.

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    2.6

    \r\n
    \r\n

    Bộ phận tác động cuối cùng

    \r\n
    \r\n

    Thiết bị được thiết\r\n kế đặc biệt để gắn với giao diện máy cho phép robot thực hiện nhiệm vụ của nó.

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n\r\n

    3 Khâu và các\r\nliên kết của chúng

    \r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n
    \r\n

    Số

    \r\n
    \r\n

    Tên gọi

    \r\n
    \r\n

    Định nghĩa

    \r\n
    \r\n

    Ký hiệu quy ước

    \r\n
    \r\n

    Ký hiệu được phép

    \r\n
    \r\n

    Chú thích

    \r\n
    \r\n

    3.1

    \r\n
    \r\n

    Khâu cố định

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

    3.2

    \r\n
    \r\n

    Trục, thanh truyền, trụ

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

    \r\n

    vùng đóng cho phép\r\n thể hiện bằng đường thẳng

    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    3.3

    \r\n
    \r\n

    Liên kết cố định của khâu

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

    3.4

    \r\n
    \r\n

    Liên kết cố định của\r\n chi tiết với trục (thanh truyền, trụ).

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    3.5

    \r\n
    \r\n

    Liên kết điều chỉnh được của khâu.

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n\r\n

    4. Cơ cấu thanh\r\nvà các thanh của chúng

    \r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n
    \r\n

    Số

    \r\n
    \r\n

    Tên gọi

    \r\n
    \r\n

    Định nghĩa

    \r\n
    \r\n

    Ký hiệu quy ước

    \r\n
    \r\n

    Ký hiệu được phép

    \r\n
    \r\n

    Chú thích

    \r\n
    \r\n

    4.1

    \r\n
    \r\n

    Cơ cấu thanh với khớp thấp

    \r\n
    \r\n

    Cơ cấu có các khâu tạo thành các phần của\r\n khớp thấp.

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    Đường mảnh quy ước biểu diễn cặp liên kết động.

    \r\n
    \r\n

    4.2

    \r\n

    4.2.1

    \r\n
    \r\n

    Khâu đơn

    \r\n

    Khâu là một phần của khớp quay

    \r\n

    a) Trong cơ cấu phẳng

    \r\n

    b) Trong cơ cấu không gian

    \r\n
    \r\n

    Khâu là một phần của khớp động.

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    4.2.2

    \r\n
    \r\n

    Khâu cố định là một phân của khớp quay

    \r\n

    a) Trong cơ cấu phẳng

    \r\n

    b) Trong cơ cấu không gian

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    4.2.3

    \r\n
    \r\n

    Khâu là một phần của\r\n khớp lăng trụ

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    4.2.4

    \r\n
    \r\n

    Khâu là một phần của khớp trụ

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    4.2.5

    \r\n
    \r\n

    Khâu là một phần của khớp cầu

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    4.3

    \r\n

    4.3.1

    \r\n
    \r\n

    Khâu hai thành phần

    \r\n

    Khâu tạo thành liên kết giữa hai khớp quay

    \r\n
    \r\n

    Khâu tạo thành liên\r\n kết giữa hai khớp động.

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    4.3.1.1

    \r\n
    \r\n

    Khớp nối

    \r\n

    a) Trong cơ cấu phẳng

    \r\n

    b) Trong cơ cấu không gian

    \r\n
    \r\n

    Khâu tạo thành liên kết giữa hai khớp động,\r\n chỉ nối các khâu động.

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    4.3.1.2

    \r\n
    \r\n

    Trục khuỷu (hay thanh truyền).

    \r\n

    a) Trong cơ cấu phẳng

    \r\n

    b) Trong cơ cấu không gian

    \r\n
    \r\n

    Khâu có thể quay toàn\r\n vòng (hoặc không toàn vòng) quanh một trục cố định.

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    4.3.1.3

    \r\n
    \r\n

    Đĩa lệch tâm

    \r\n
    \r\n

    Khâu dạng đĩa, tâm của đĩa quay lệch tương\r\n đối với đĩa kia (không đòng tâm).

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    4.3.2

    \r\n
    \r\n

    Khâu tạo thành liên kết giữa 2 khớp lăng trụ

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    4.3.2.1

    \r\n
    \r\n

    Trường hợp tổng quát

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    4.3.2.2

    \r\n
    \r\n

    Bộ trượt

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    4.3.3

    \r\n

     

    \r\n

    4.3.3.1

    \r\n
    \r\n

    Khâu tạo thành liên kết giữa khớp quay và\r\n khớp lăng trụ

    \r\n

    Trường hợp tổng quát

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    4.3.3.2

    \r\n
    \r\n

    Liên kết rãnh (cơ cấu Culit)

    \r\n
    \r\n

    Khâu là một phần của khớp quay có khâu cố\r\n định và một phần của khớp lăng trụ có khâu động.

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    4.3.3.3

    \r\n
    \r\n

    Con trượt

    \r\n
    \r\n

    Khâu là một phần của khớp lăng trụ có khâu cố\r\n định.

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    4.4

    \r\n
    \r\n

    Khâu ba thành phần

    \r\n
    \r\n

    Khâu tạo thành liên kết giữa 3 khớp động.

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

    4.5

    \r\n
    \r\n

    Khâu nhiều thành phần

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    Ký hiệu tạo bởi hai hoặc ba khâu tương tự.

    \r\n
    \r\n\r\n

     

    \r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n
    \r\n

    Số

    \r\n
    \r\n

    Tên gọi

    \r\n
    \r\n

    Ký hiệu quy ước

    \r\n
    \r\n

    4.6

    \r\n
    \r\n

    Ví dụ

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n\r\n

    5. Cơ cấu ma sát và cơ cấu bánh răng

    \r\n\r\n

    Lưu ý chung

    \r\n\r\n

    1. Các ký hiệu, trong đó bánh xe ký\r\nhiệu bằng một đoạn thẳng, chỗ tiếp xúc biểu diễn bằng khoảng trống.

    \r\n\r\n

    Ví dụ:

    \r\n\r\n

    \r\n\r\n

    2. Khi biểu diễn ký hiệu cơ cấu ma sát, nếu bánh ma sát\r\nđược cố định với trục chỉ cần thể hiện trên một bánh ma sát.

    \r\n\r\n

    3. Sự khác nhau giữa biểu diễn bánh răng và bánh ma sát\r\nlà sự sắp đặt tương đối mặt phẳng bánh răng và mặt tiếp xúc

    \r\n\r\n

    Ví dụ:

    \r\n\r\n

    \r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n
    \r\n

    Số

    \r\n
    \r\n

    Tên gọi

    \r\n
    \r\n

    Định nghĩa

    \r\n
    \r\n

    Ký hiệu quy ước

    \r\n
    \r\n

    Ký hiệu được phép

    \r\n
    \r\n

    Chú thích

    \r\n
    \r\n

    5.1

    \r\n

    5.1.1

    \r\n
    \r\n

    Cơ cấu ma sát

    \r\n

    Bánh ma sát

    \r\n

    a) Bánh trụ

    \r\n

    b) Bánh côn

    \r\n

    c) Bánh cong

    \r\n

    d) Đĩa truyền bằng mặt(đầu)

    \r\n

    e) Ma sát mềm

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    5.1.2

    \r\n
    \r\n

    Truyền động ma sát

    \r\n

    a) Truyền động bằng bánh hình trụ

    \r\n

    b) Bánh hình tròn

    \r\n

    c) Bánh ma sát hình hypecbol

    \r\n

    d) Bánh hình côn có điều chỉnh

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

    Phần giữa thân

    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    e) Bánh ma sát tiếp xúc mặt có điều chỉnh

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n

     

    \r\n

     

    \r\n

     

    \r\n

     

    \r\n

     

    \r\n

     

    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n

     

    \r\n

     

    \r\n

     

    \r\n

     

    \r\n

     

    \r\n

     

    \r\n

    \r\n
    \r\n

    Điều chỉnh bằng bánh lượn

    \r\n

    Bánh ma sát côn có điều chỉnh

    \r\n

    \r\n
    \r\n

    5.2

    \r\n

    5.2.1.

    \r\n
    \r\n

    Cơ cấu bánh răng

    \r\n

    Bánh răng (không quy định dạng răng)

    \r\n

    a) Bánh răng trụ

    \r\n

    b) Bánh răng rôn

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    c) Bánh răng mềm

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    5.2.2

    \r\n
    \r\n

    Ký hiệu dãng răng

    \r\n

    a) Bánh răng trụ

    \r\n

    i) Răng thẳng

    \r\n

    ii) Răng nghiêng

    \r\n

    iii) Răng chữ V

    \r\n

     

    \r\n

     

    \r\n

     

    \r\n

     

    \r\n

     

    \r\n

    b) Bánh răng côn

    \r\n

     

    \r\n

    i) Răng thẳng

    \r\n

     

    \r\n

    ii) Răng nghiêng

    \r\n

     

    \r\n

     

    \r\n

    iii) Răng cong

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n

     

    \r\n

    \r\n
    \r\n

    \r\n

     

    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    5.2.3

    \r\n
    \r\n

    Truyền động bánh răng

    \r\n

    (không quy định dạng răng)

    \r\n

    a) Bánh răng trụ tròn

    \r\n

     

    \r\n

    b) Bánh răng trụ không tròn

    \r\n

     

    \r\n

    c) Bánh răng côn

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    d) Bánh răng Hypoid

    \r\n

     

    \r\n

     

    \r\n

     

    \r\n

    e) Bánh có trụ vít trục

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n

     

    \r\n

    \r\n
    \r\n

    \r\n

     

    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    f) Bánh răng vít dạng trục vít cầu

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    g) Bộ truyền bánh răng chéo

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    5.2.4.

    \r\n
    \r\n

    Truyền động thanh răng

    \r\n

    a) Ký hiệu chung

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n

    Ký hiệu bánh răng bằng nét chấm gạch

    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    b) Truyền động - Thanh răng dạng bánh vít

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    c) Thanh răng và trục vít

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    5.2.5.

    \r\n
    \r\n

    Truyền động bánh răng hình quạt

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n\r\n

    6. Cơ cấu cam

    \r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n
    \r\n

    Số

    \r\n
    \r\n

    Tên gọi

    \r\n
    \r\n

    Định nghĩa

    \r\n
    \r\n

    Ký hiệu quy ước

    \r\n
    \r\n

    Ký hiệu được phép

    \r\n
    \r\n

    Chú thích

    \r\n
    \r\n

    6.1

    \r\n
    \r\n

    Truyền động quay với bánh cam phẳng (Rãnh\r\n trên mặt cam phẳng)

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    Rãnh cam

    \r\n

    \r\n
    \r\n

    6.2

    \r\n
    \r\n

    Truyền động thẳng bằng cam phẳng

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    6.3

    \r\n
    \r\n

    Liên kết cam cố định với thanh truyền

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    Liên kết cam cố định với thanh truyền có điều\r\n chỉnh

    \r\n

    <ủ

    \r\n
    \r\n

    6.4

    \r\n
    \r\n

    Cam quay trong không gian

    \r\n

    a) Hình trụ

    \r\n

    b) Hình côn

    \r\n

    c) Hình globrid

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    6.5

    \r\n
    \r\n

    Con đội của cam

    \r\n

    a) Con đội hình mũi tên

    \r\n

    b) Con đội đầu cong

    \r\n

    c) Con đội đầu con lăn

    \r\n

    d) Con đội đầu phẳng

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n

    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    Ký hiệu các thành phần chuyển động của cơ cấu\r\n cam và con đội

    \r\n

     

    \r\n

    \r\n
    \r\n\r\n

    7 Cơ cấu Mantơ và cơ cấu bánh cóc

    \r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n
    \r\n

    Số

    \r\n
    \r\n

    Tên gọi

    \r\n
    \r\n

    Định nghĩa

    \r\n
    \r\n

    Ký hiệu quy ước

    \r\n
    \r\n

    Ký hiệu được phép

    \r\n
    \r\n

    Chú thích

    \r\n
    \r\n

    7.1

    \r\n
    \r\n

    Cơ cấu Mantơ - Ký hiệu chung

    \r\n

    a) Ăn khớp ngoài

    \r\n

    b) Ăn khớp trong

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    7.2

    \r\n
    \r\n

    Cơ cấu bánh cóc

    \r\n

    a) Ăn khớp ngoài

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    b) Ăn khớp trong

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    c) Ăn khớp thanh răng

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n\r\n

    8 Khớp nối, ly hợp và phanh

    \r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n
    \r\n

    Số

    \r\n
    \r\n

    Tên gọi

    \r\n
    \r\n

    Định nghĩa

    \r\n
    \r\n

    Ký hiệu quy ước

    \r\n
    \r\n

    Ký hiệu được phép

    \r\n
    \r\n

    Chú thích

    \r\n
    \r\n

    8.1

    \r\n
    \r\n

    Khớp nối - Ký hiệu chung

    \r\n
    \r\n

    Cơ cấu truyền động nhằm mục đích truyền nối\r\n các trục, bao gồm phần dẫn động, bị động và các thành phần kết nối

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    8.1.1

    \r\n
    \r\n

    a) Khớp nối cố định

    \r\n
    \r\n

    Khớp nối không cho phép dịch chuyển trục

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    8.1.2.

    \r\n
    \r\n

    b) Không nối tự lựa

    \r\n
    \r\n

    Khớp nối cho phép có sự chuyển dịch tương đối\r\n giữa bộ phận dẫn động và bị động

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    8.1.3.  

    \r\n
    \r\n

    c) Khớp nối mềm

    \r\n
    \r\n

    Khớp nối có các thành phần kết nối mềm

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    8.2

    \r\n
    \r\n

    Li hợp điều chỉnh

    \r\n
    \r\n

    Li hợp có chi tiết đặc biệt để điều chỉnh li\r\n hợp

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    8.2.1.

    \r\n
    \r\n

    Ly hợp răng

    \r\n
    \r\n

    Li hợp, được vào khớp khi bộ phận dẫn động và\r\n bộ phận bị động có vận tốc góc bằng nhau và không cho phép có sự sai lệch về\r\n vận tốc góc của bộ phận dẫn động và bộ phận bị động

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    a) Một phía

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    b) Hai phía

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    8.2.2

    \r\n
    \r\n

    Ly hợp không đồng bộ ma sát

    \r\n
    \r\n

    Li hợp, được vào khớp khi bộ phận dẫn động và\r\n bộ phận bị động có vận tốc góc khác nhau, và truyền chuyển động bằng ma sát

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    a) Một phía

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    b) Hai phía

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    8.2.3.

    \r\n
    \r\n

    Ly hợp thủy lực - Ký hiệu chung

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     8.2.4.

    \r\n
    \r\n

    Ly hợp điện

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    8.3

    \r\n
    \r\n

    Ly hợp tự động (tự động hoạt động) - Ký hiệu\r\n chung

    \r\n
    \r\n

    Ly hợp trong đó các bộ phận tự động đóng hoặc\r\n mở theo lệnh đã được đặt trước

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    8.3.1.

    \r\n
    \r\n

    Ly hợp ma sát (bằng lực) ly tâm

    \r\n
    \r\n

    Ly hợp hoạt động truyền chuyển động bằng ma\r\n sát do lực ly tâm

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     8.3.2

    \r\n
    \r\n

    Ly hợp siêu việt

    \r\n
    \r\n

    Ly hợp chuyển động được truyền chỉ theo một\r\n chiều

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    8.3.3

    \r\n
    \r\n

    Ly hợp trượt (an toàn)

    \r\n
    \r\n

    Ly hợp tự động khớp hoặc tạo mômen quay khi\r\n thực hiện một mômen quay cho trước

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    a) Với yếu tố phá hủy (như chốt cắt)

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    b) Với yếu tố không phá hủy

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    8.4

    \r\n
    \r\n

    Phanh - Ký hiệu chung

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    Không quy định dạng\r\n mặt phanh

    \r\n
    \r\n\r\n

    Chú thích cho các Điều 8.2; 8.3 và\r\n8.4

    \r\n\r\n

    Nếu cần thiết chỉ ra điều khiển hoạt\r\nđộng có thể áp dụng các ký hiệu bổ sung sau:

    \r\n\r\n

    M - Cơ khí

    \r\n\r\n

    H- Thủy lực

    \r\n\r\n

    P - Khí nén

    \r\n\r\n

    E - Điện (Ví dụ, điện tử)

    \r\n\r\n

    Ví dụ: Ly hợp ma sát một phía đóng\r\nbằng khí nén.

    \r\n\r\n

    \r\n\r\n

    9 Khớp nối, ly hợp và phanh

    \r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n
    \r\n

    Số

    \r\n
    \r\n

    Tên gọi

    \r\n
    \r\n

    Định nghĩa

    \r\n
    \r\n

    Ký hiệu quy ước

    \r\n
    \r\n

    Ký hiệu được phép

    \r\n
    \r\n

    Chú thích

    \r\n
    \r\n

    8.1

    \r\n
    \r\n

    Truyền động đai truyền, ký hiệu chung không\r\n quy định dạng đai

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    Khi cần thiết quy định dạng đai có thể dùng\r\n ký hiệu quy ước sau:

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n

    Hoặc là

    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    Đai hình chữ V

    \r\n

    \r\n

    Đai hình tròn

    \r\n

    \r\n

    Đai có răng

    \r\n

    \r\n

    Đai phẳng

    \r\n

    \r\n

    Ví dụ:

    \r\n

    Đai truyền dạng chữ V

    \r\n

    \r\n
    \r\n

    9.2

    \r\n
    \r\n

    Pull bậc được lắp cố định với trục

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    9.3

    \r\n
    \r\n

    Truyền động xích, ký hiệu chung không quy\r\n định dạng xích

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    Khi cần thiết quy định dạng xích có thể dùng\r\n ký hiệu quy ước sau:

    \r\n

    Xích bán lẻ

    \r\n

    \r\n

    Xích con lăn

    \r\n

    \r\n

    Xích có răng

    \r\n

    \r\n
    \r\n

    9.4

    \r\n
    \r\n

    Cặp truyền động vít me (hoặc vít dẫn) với đai\r\n ốc xẻ đôi

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    Cho phép thể hiện gạch chéo chỉ ở phần ký\r\n hiệu

    \r\n
    \r\n

    9.5

    \r\n
    \r\n

     Trục mềm để truyền mômen quay

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

    9.6

    \r\n
    \r\n

    Bánh đa lắp trên trục

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    9.7

    \r\n
    \r\n

    Đầu chia

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n

    \r\n
    \r\n

    n - Số vị trí chia

    \r\n
    \r\n

    9.8

    \r\n

    9.8.1.

    \r\n
    \r\n

    Ô trục

    \r\n

    Ô đỡ

    \r\n

    a) Ô trượt

    \r\n

    b) Ô lăn

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n

    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    9.8.2.

    \r\n
    \r\n

    Ô chặn

    \r\n

    a) Ô chặn (mặt tỷ)

    \r\n

    - Một phía

    \r\n

    - Hai phía

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n

    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n

     

    \r\n

     

    \r\n

     

    \r\n

    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    b) Ô lăn

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    9.8.3.

    \r\n
    \r\n

    Ổ trục hỗn hợp (đỡ và chặn)

    \r\n

    b) Ổ trục đỡ chặn

    \r\n

    - Một phía

    \r\n

    - Hai phía

    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n

     

    \r\n

     

    \r\n

     

    \r\n

    \r\n

    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n

     

    \r\n

     

    \r\n

     

    \r\n

     

    \r\n

     

    \r\n

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n

     

    \r\n

     

    \r\n

     

    \r\n

     

    \r\n

     

    \r\n

    Nếu cần thiết quy định kiểu vòng bi thì sử\r\n dụng ký hiệu trong ISO .... 1)

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    c) Ổ lăn côn

    \r\n

    (lăn tiếp xúc)

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

    9.9

    \r\n
    \r\n

    Lò so

    \r\n
    \r\n

    Ký hiệu của lò so phải phù hợp với TCVN 14

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n

     

    \r\n
    \r\n\r\n

    1) Xem trong ISO sẽ ban hành

    \r\n\r\n
    \r\n\r\n\r\n\r\n\r\n"
    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản gốc đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệuTCVN15:2008
                              Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                              Cơ quanĐã xác định
                              Ngày ban hành01/01/2008
                              Người kýĐã xác định
                              Ngày hiệu lực 01/01/1970
                              Tình trạng Còn hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                    Đình chỉ 1 phần

                                      Quy định hết hiệu lực

                                        Bãi bỏ

                                          Sửa đổi

                                            Đính chính

                                              Thay thế

                                                Điều chỉnh

                                                  Dẫn chiếu

                                                    Văn bản gốc PDF

                                                    Đang xử lý

                                                    Văn bản Tiếng Việt

                                                    Đang xử lý

                                                    Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                      Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                    • CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

                                                      TRỤ SỞ CHÍNH TẠI HÀ NỘI

                                                      Địa chỉ: Số 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội.

                                                      Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

                                                      Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

                                                      Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    -
                                                    CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                    • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                    • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                    • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                    • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 21:2025/BGTVT về Phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép
                                                    • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                    • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                    • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                    • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                    • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                    • Lấy vợ Việt Nam có được nhập quốc tịch Việt Nam không?
                                                    • Phải chia thừa kế như thế nào khi có người không đồng ý?
                                                    • Được lập di chúc khi nhà đất đang có tranh chấp không?
                                                    • So sánh giữa di chúc miệng với di chúc bằng văn bản
                                                    • Các trường hợp di chúc miệng vô hiệu hay gặp trên thực tế
                                                    • Thủ tục tranh chấp thừa kế liên quan đến di chúc miệng
                                                    • Nên lập di chúc ở Văn phòng công chứng hay tại UBND?
                                                    • Các lý do thường khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối?
                                                    • Các lỗi thường gặp khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối
                                                    • Phân biệt giữa thẻ tạm trú (TRC) và thẻ thường trú (PRC)
                                                    • Thủ tục hủy thẻ tạm trú khi chấm dứt hợp đồng lao động
                                                    • Dịch vụ tư vấn Visa, VNEID, mã số định danh cho Việt kiều
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                    Tìm kiếm

                                                    Duong Gia Logo

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                    Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                    Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: danang@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                    Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                      Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                    Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                    Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                    • Chatzalo Chat Zalo
                                                    • Chat Facebook Chat Facebook
                                                    • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                    • location Đặt câu hỏi
                                                    • gọi ngay
                                                      1900.6568
                                                    • Chat Zalo
                                                    Chỉ đường
                                                    Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                    Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                    Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                    Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                    • Gọi ngay
                                                    • Chỉ đường

                                                      • HÀ NỘI
                                                      • ĐÀ NẴNG
                                                      • TP.HCM
                                                    • Đặt câu hỏi
                                                    • Trang chủ