Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
    • Pháp luật hình sự
    • Pháp luật hôn nhân
    • Pháp luật thừa kế
    • Luật cho người nước ngoài
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Nghị quyết 928/2010/UBTVQH12 ban hành biểu mức thuế suất thuế tài nguyên do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    469662
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu928/2010/UBTVQH12
    Loại văn bảnNghị quyết
    Cơ quanUỷ ban Thường vụ Quốc hội
    Ngày ban hành19/04/2010
    Người kýNguyễn Phú Trọng
    Ngày hiệu lực 01/07/2010
    Tình trạng Hết hiệu lực

    UỶ BAN THƯỜNG VỤ
    QUỐC HỘI
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    ---------

    Số: 928/2010/UBTVQH12

    Hà Nội, ngày 19 tháng 4 năm 2010

     

    NGHỊ QUYẾT

    VỀ VIỆC BAN HÀNH BIỂU MỨC THUẾ SUẤT THUẾ TÀI NGUYÊN

    UỶ BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
    NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 51/2001/QH10;
    Căn cứ Luật tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 83/2007/QH11;
    Căn cứ Luật thuế tài nguyên số 45/2009/QH12;

    QUYẾT NGHỊ:

    Điều 1

    Ban hành kèm theo Nghị quyết này Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên theo khung thuế suất thuế tài nguyên được quy định tại Điều 7 của Luật thuế tài nguyên số 45/2009/QH12.

    Điều 2

    Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2010.

     

     

    TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
    CHỦ TỊCH




    Nguyễn Phú Trọng

     

    BIỂU MỨC THUẾ SUẤT THUẾ TÀI NGUYÊN
    (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 928/2010/UBTVQH12 ngày 19 tháng 4 năm 2010 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội)

    1. Biểu mức thuế suất đối với các loại tài nguyên, trừ dầu thô và khí thiên nhiên, khí than:

    STT

    Nhóm, loại tài nguyên

    Thuế suất (%)

    I

    Khoáng sản kim loại

     

    1

    Sắt

    10

    2

    Măng-gan

    11

    3

    Ti-tan (titan)

    11

    4

    Vàng

    15

    5

    Đất hiếm

    15

    6

    Bạch kim

    10

    7

    Bạc, thiếc

    10

    8

    Vôn-phờ-ram (wolfram), ăng-ti-moan (antimoan)

    10

    9

    Chì, kẽm

    10

    10

    Nhôm, bô-xít (bouxite)

    12

    11

    Đồng, ni-ken (niken)

    10

    12

    Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thuỷ ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi)

    10

    13

    Khoáng sản kim loại khác

    10

    II

    Khoáng sản không kim loại

     

    1

    Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

    4

    2

    Đá, sỏi

    6

    3

    Đá nung vôi và sản xuất xi măng

    7

    4

    Cát

    10

    5

    Cát làm thuỷ tinh

    11

    6

    Đất làm gạch

    7

    7

    Gờ-ra-nít (granite)

    10

    8

    Sét chịu lửa

    10

    9

    Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite)

    12

    10

    Cao lanh

    10

    11

    Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật

    10

    12

    Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)

    7

    13

    A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin)

    3

    14

    Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò

    5

    15

    Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên

    7

    16

    Than nâu, than mỡ

    7

    17

    Than khác

    5

    18

    Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire)

    22

    19

    E-mô-rốt (emerald), a-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), ô-pan (opan) quý màu đen

    20

    20

    A-dít, rô-đô-lít (rodolite), py-rốp (pyrope), bê-rin (berin), sờ-pi-nen (spinen), tô-paz (topaz)

    15

    21

    Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; cờ-ri-ô-lít (cryolite); ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; phen-sờ-phát (fenspat); birusa; nê-phờ-rít (nefrite)

    15

    22

    Khoáng sản không kim loại khác

    5

    III

    Sản phẩm của rừng tự nhiên

     

    1

    Gỗ nhóm I

    35

    2

    Gỗ nhóm II

    30

    3

    Gỗ nhóm III, IV

    20

    4

    Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác

    15

    5

    Cành, ngọn, gốc, rễ

    10

    6

    Củi

    5

    7

    Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô

    10

    8

    Trầm hương, kỳ nam

    25

    9

    Hồi, quế, sa nhân, thảo quả

    10

    10

    Sản phẩm khác của rừng tự nhiên

    5

    IV

    Hải sản tự nhiên

     

    1

    Ngọc trai, bào ngư, hải sâm

    10

    2

    Hải sản tự nhiên khác

    2

    V

    Nước thiên nhiên

     

    1

    Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

    8

    2

    Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất thủy điện

    2

    3

    Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất, kinh doanh, trừ nước quy định tại điểm 1 và điểm 2 Nhóm này

     

    3.1

    Sử dụng làm nguyên liệu chính hoặc phụ tạo thành yếu tố vật chất trong sản xuất sản phẩm, trừ nước dùng cho sản xuất nước sạch

     

    a

    Sử dụng nước mặt

    3

    b

    Sử dụng nước dưới đất

    5

    3.2

    Sử dụng chung phục vụ sản xuất (vệ sinh công nghiệp, làm mát, tạo hơi, sản xuất nước sạch)

     

    a

    Sử dụng nước mặt

    1

    b

    Sử dụng nước dưới đất

    3

    3.3

    Dùng cho hoạt động dịch vụ, sản xuất công nghiệp, xây dựng, khai khoáng

     

    a

    Sử dụng nước mặt

    3

    b

    Sử dụng nước dưới đất

    6

    3.4

    Dùng cho mục đích khác

     

    a

    Sử dụng nước mặt

    1

    b

    Sử dụng nước dưới đất

    3

    VI

    Yến sào thiên nhiên

    20

    VII

    Tài nguyên khác

    10

    2. Biểu mức thuế suất đối với dầu thô và khí thiên nhiên, khí than:

    STT

    Sản lượng khai thác

    Thuế suất (%)

    Dự án khuyến khích đầu tư

    Dự án khác

    I

    Đối với dầu thô

     

     

    1

    Đến 20.000 thùng/ngày

    7

    10

    2

    Trên 20.000 thùng đến 50.000 thùng/ngày

    9

    12

    3

    Trên 50.000 thùng đến 75.000 thùng/ngày

    11

    14

    4

    Trên 75.000 thùng đến 100.000 thùng/ngày

    13

    19

    5

    Trên 100.000 thùng đến 150.000 thùng/ngày

    18

    24

    6

    Trên 150.000 thùng/ngày

    23

    29

    II

    Đối với khí thiên nhiên, khí than

     

     

    1

    Đến 5 triệu m3/ngày

    1

    2

    2

    Trên 5 triệu m3 đến 10 triệu m3/ngày

    3

    5

    3

    Trên 10 triệu m3/ngày

    6

    10

     

    PHPWord

    THE STANDING COMMITTEE OF THE NATIONAL ASSEMBLY
    -------

    SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
    Independence - Freedom - Happiness
    ----------

    No. 928/2010/UBTVQH12

    Hanoi, April 19, 2010

     

    RESOLUTION

    PROMULGATING THE ROYALTY TARIFF

    THE STANDING COMMITTEE OF THE NATIONAL ASSEMBLY OF THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

    Pursuant to the 1992 Constitution of the Socialist Republic of Vietnam, which was amended and supplemented under Resolution No. 51/2001/QH10;
    Pursuant to Law No. 30/2001/QH10 on Organization of the National Assembly, which was amended and supplemented under Law No. 83/2007/QH11;
    Pursuant to Law No. 45/2009/QH12 on Royalties,

    RESOLVES:

    Article 1. To promulgate together with this Resolution the Royalty Tariff based on the royalty tariff frame provided in Article 7 of Law No. 45/ 2009/QH12 on Royalties.

    Article 2. This Resolution lakes effect on July 1, 2010.

     

     

    ON BEHALF OF THE NATIONAL ASSEMBLY
    STANDING COMMITTEE
    CHAIRMAN




    Nguyen Phu Trong

     

    ROYALTY TARIFF
    (Promulgated together with the National Assembly Standing Committee's Resolution No.928/2010/UBTVQH12 of April 19, 2010)

    1. Royalty rates for natural resources of all kinds, except crude oil. natural gas and coal "as:

    No.

    Group or category of natural resource

    Royalty rate

    I

    Metallic minerals

     

    1

    Iron

    10

    2

    Manganese

    11

    3

    Titan

    11

    4

    Gold

    15

    5

    Rare earths

    15

    6

    Platinum

    10

    7

    .Silver and tin

    10

    8

    Wolfram and antimony

    10

    9

    Lead and zinc

    10

    10

    Aluminum and bauxite

    12

    11

    Copper and nickel

    10

    12

    Cobalt, molybdenum, mercury, magnesium and vanadium

    10

    13

    Other metallic minerals

    10

    II

    Non-metallic minerals

     

    1

    Soil exploited for ground leveling and work construction

    4

    2

    Rock and gravel

    6

    3

    Rock used for lime baking and cement production

    7

    4

    Sand

    10

    5

    Sand used for glass-making

    11

    6

    Soil used for brick-making

    7

    7

    Granite

    10

    8

    Refractory clay

    10

    9

    Dolomite and quartzite

    12

    10

    Kaolin

    10

    11

    Mica and technical quartz

    10

    12

    Pyrite and phosphorite

    7

    13

    Apatite and serpentine

    3

    14

    Pit anthracite coal

    5

    15

    Open-cast anthracite coal

    7

    16

    Lignite and fat coal

    7

    17

    Other coals

    5

    18

    Diamond, ruby and sapphire

    22

    19

    Emerald, alexandrite and precious black opal

    20

    20

    Adrite. rodolite. pyrope. berine. spinel and topaz

    15

    21

    Bluish-purple, greenish-yellow or orange crystalline quartz; chrysolite; precious white or scarlet opal, feldspar; birusa; and nephrite

    15

    22

    Other non-metallic minerals

    5

    III

    Natural forest products

     

    1

    Timber of group 1

    35

    2

    Timber of group II

    30

    3

    Timber of groups III and IV

    20

    4

    Timber of groups V. VI. VII and VIII and of other categories

    15

    5

    Tree branches, tops, stumps and roots

    10

    6

    Firewood

    5

    7

    Bamboo of all kinds

    10

    8

    Sandalwood and calambac

    25

    9

    Anise, cinnamon, cardamom and liquorice

    10

    10

    Other natural forest products

    5

    IV

    Natural aquatic resources

     

    1

    Pearl, abalone and sea-cucumber

    10

    2

    Other natural aquatic resources

    n

    V

    Natural water

     

    1

    Natural mineral water, natural thermal water and refined natural water, bottled or canned

    8

    2

    Natural water used for hydropower generation

    2

    3

    Natural water used for production and business activities, except water mentioned at Points 1 and 2 of this group

     

    3.1

    Water used as main or auxiliary materials constituting material elements in products, except water used for clean water production

     

    a

    Surface water

    3

    b

    Groundwater

    5

    3.2

    Water used for production in general (industrial sanitation, cooling, steam creation, clean water production)

     

    a

    Surface water

    1

    b

    Groundwater

    3

    3.3

    Water used for service, industrial production, construction and mining activities

     

    a

    Surface water

    3

    b

    Groundwater

    6

    3.4

    Water used for other purposes

     

    a

    Surface water

    1

    b

    Groundwater

    3

    VI

    Natural swallow's nests

    20

    VII

    Other resources

    10

    2. Royalty rates for crude oil. natural gas and coal gas:

    No.

    Exploited output

    Royalty rate (%)

    Royalty rate (%)

     

     

    Projects eligible for investment promotion

    Other projects

     

    I

    For crude oil

     

     

     

    1

    Up to 20.000 barrels/day

    7

    10

     

    2

    Between over 20.000 barrels/day and 50.000 barrels/day

    9

    12

     

    3

    Between over 50.000 barrels/day and 75.0(H) barrels/day

    11

    14

     

    4

    Between over 75,000 barrels/day and 100,000 barrels/day

    13

    19

     

    5

    Between over 100,000 barrels/day and 150.000 barrels/day

    18

    24

     

    6

    Over 150,000 barrels/day

    23

    29

     

    II

    For natural gas and coal gas

     

     

     

    1

    Up to 5 million m3/ day

    1

    2

     

    2

    Between over 5 million m /day and 10 million m3 /day

    3

    5

     

    3

    Over 10 million m /day

    6

    10

     

     

    ---------------

    This document is handled by Luật Dương Gia. Document reference purposes only. Any comments, please send to email: dichvu@luatduonggia.vn

    Văn bản gốc đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu928/2010/UBTVQH12
                              Loại văn bảnNghị quyết
                              Cơ quanUỷ ban Thường vụ Quốc hội
                              Ngày ban hành19/04/2010
                              Người kýNguyễn Phú Trọng
                              Ngày hiệu lực 01/07/2010
                              Tình trạng Hết hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                    Đình chỉ 1 phần

                                      Quy định hết hiệu lực

                                        Bãi bỏ

                                          Sửa đổi

                                            Đính chính

                                              Thay thế

                                                Điều chỉnh

                                                  Dẫn chiếu

                                                    Văn bản gốc PDF

                                                    Đang xử lý

                                                    Văn bản Tiếng Việt

                                                    Tải xuống văn bản đã dịch và chỉnh sửa bằng Tiếng Việt

                                                    Tải văn bản Tiếng Việt
                                                    Định dạng DOCX, dễ chỉnh sửa

                                                    Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                      Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                    -
                                                    CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                    • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                    • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                    • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                    • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                    • Công văn 4556/BGDĐT-GDTrH năm 2021 về tiếp nhận và tạo điều kiện học tập cho học sinh di chuyển về cư trú tại địa phương do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
                                                    • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                    • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                    • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                    • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                    • Nên lập di chúc ở Văn phòng công chứng hay tại UBND?
                                                    • Các lý do thường khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối?
                                                    • Các lỗi thường gặp khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối
                                                    • Phân biệt giữa thẻ tạm trú (TRC) và thẻ thường trú (PRC)
                                                    • Thủ tục hủy thẻ tạm trú khi chấm dứt hợp đồng lao động
                                                    • Dịch vụ tư vấn Visa, VNEID, mã số định danh cho Việt kiều
                                                    • Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo lãnh xin cấp thẻ tạm trú
                                                    • Thủ tục xin cấp thẻ tạm trú du học cho người nước ngoài
                                                    • Kết hôn với người Việt Nam có được cấp thẻ tạm trú không?
                                                    • Thủ tục xin xác nhận người gốc Việt, có quốc tịch Việt Nam
                                                    • Thủ tục cấp lại thẻ thường trú khi bị mất, hỏng hoặc thất lạc
                                                    • Thủ tục đổi mục đích thẻ tạm trú khi thay đổi nơi làm việc
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                    Tìm kiếm

                                                    Duong Gia Logo

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                    Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                    Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: danang@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                    Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                      Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                    Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                    Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                    • Chatzalo Chat Zalo
                                                    • Chat Facebook Chat Facebook
                                                    • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                    • location Đặt câu hỏi
                                                    • gọi ngay
                                                      1900.6568
                                                    • Chat Zalo
                                                    Chỉ đường
                                                    Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                    Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                    Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                    Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                    • Gọi ngay
                                                    • Chỉ đường

                                                      • HÀ NỘI
                                                      • ĐÀ NẴNG
                                                      • TP.HCM
                                                    • Đặt câu hỏi
                                                    • Trang chủ