Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Thông tư 149/2013/TT-BTC quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    328999
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu149/2013/TT-BTC
    Loại văn bảnThông tư
    Cơ quanBộ Tài chính
    Ngày ban hành29/10/2013
    Người kýVũ Thị Mai
    Ngày hiệu lực 16/12/2013
    Tình trạng Hết hiệu lực

    BỘ TÀI CHÍNH
    --------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 149/2013/TT-BTC

    Hà Nội, ngày 29 tháng 10 năm 2013

     

    THÔNG TƯ

    QUY ĐỊNH MỨC THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ QUẢN LÝ AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM

    Căn cứ Luật an toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010;

    Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001;

    Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí và Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002;

    Căn cứ Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm;

    Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế;

    Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm, như sau:

    Điều 1. Đối tượng nộp phí, lệ phí

    Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu thực phẩm được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận, xác nhận, kiểm tra điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm và kiểm nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm phải nộp phí, lệ phí quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm theo quy định tại Thông tư này.

    Điều 2. Mức thu

    1. Mức thu phí, lệ phí quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm được quy định cụ thể tại Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư này.

    2. Phí, lệ phí quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm thu bằng Đồng Việt Nam (VNĐ).

    Điều 3. Tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng

    1. Phí, lệ phí quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước.

    2. Cơ quan thu phí được trích 90% (chín mươi phần trăm) tổng số tiền về phí thực thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí theo những nội dung sau:

    a) Chi trả các khoản tiền lương (tiền công), các khoản phụ cấp; các khoản bồi dưỡng độc hại, làm ngoài giờ hành chính nhà nước quy định; chi bảo hộ lao động và trang bị đồng phục cho lao động theo chế độ quy định; chi bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ; các khoản đóng góp theo tiền lương, tiền công cho lao động (kể cả lao động thuê ngoài) phục vụ hoạt động thu phí (trừ chi phí tiền lương cho cán bộ, công chức đã hưởng lương từ ngân sách nhà nước) theo chế độ quy định;

    b) Chi phí trực tiếp phục vụ cho việc thu phí như: vật tư văn phòng, điện thoại, điện, nước, công tác phí, công vụ phí; in (mua) tờ khai, giấy phép, các loại ấn chỉ khác theo tiêu chuẩn, định mức hiện hành;

    c) Chi sửa chữa thường xuyên, sửa chữa lớn tài sản, máy móc, thiết bị phục vụ cho việc thu phí;

    đ) Chi mua sắm vật tư, nguyên liệu, thiết bị, công cụ làm việc và các khoản chi khác liên quan đến công tác thu phí theo dự toán được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;

    e) Chi lập hồ sơ thẩm định, chi cho hoạt động của Hội đồng thẩm định, xét duyệt theo quyết định của cấp có thẩm quyền.

    f) Chi cho công tác tuyên truyền quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm.

    Số tiền phí được để lại 90% (chín mươi phần trăm) để trang trải chi phí cho việc thu phí sau khi quyết toán đúng chế độ quy định, nếu chưa chi hết trong năm được phép chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định.

    Tổng số tiền phí thực thu được, sau khi trừ số tiền được trích theo tỷ lệ quy định tại khoản 2 Điều này, số còn lại 10% (mười phần trăm) cơ quan thu phí phải nộp vào ngân sách nhà nước theo Mục lục Ngân sách nhà nước hiện hành.

    3. Cơ quan thu lệ phí nộp 100% (một trăm phần trăm) tổng số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo Mục lục Ngân sách nhà nước hiện hành.

    4. Trường hợp phí thu được từ các dịch vụ không do Nhà nước đầu tư hoặc do Nhà nước đầu tư nhưng đã chuyển giao cho tổ chức, cá nhân thực hiện theo nguyên tắc hạch toán, tự chủ tài chính, là khoản thu không thuộc ngân sách nhà nước. Số tiền phí thu được là doanh thu của tổ chức, cá nhân thu phí; tổ chức, cá nhân thu phí có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định hiện hành của nhà nước trên kết quả thu phí.

    Điều 4: Tổ chức thực hiện:

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 12 năm 2013. Bãi bỏ Quyết định số 80/2005/QĐ-BTC ngày 17 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm và Quyết định số 57/2006/QĐ-BTC ngày 19 tháng 10 năm 2006 về việc sửa đổi mức thu phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm tại Quyết định số 80/2005/QĐ-BTC ngày 17 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

    2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí, lệ phí không hướng dẫn tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28 tháng 2 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, hướng dẫn thi hành Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 và Nghị định số 106/2010/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2010 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 tháng 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc phát hành, sử dụng chứng từ thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước; Thông tư số 64/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ và các văn bản sửa đổi, bổ sung.

    3. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, hướng dẫn./.

     

     

    Nơi nhận:
    - Văn phòng Trung ương Đảng;
    - Văn phòng Tổng Bí thư;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
    - Tòa án nhân dân tối cao;
    - Kiểm toán nhà nước;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ,
    cơ quan thuộc Chính phủ;
    - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
    - Công báo;
    - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
    - Uỷ ban nhân dân, Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
    - Website Chính phủ;
    - Website Bộ Tài chính;
    - Lưu VT, CST (CST 5).

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Vũ Thị Mai

     

    BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 149/2013/TT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài chính)

    Biểu số 1: Mức thu lệ phí quản lý an toàn thực phẩm

    TT

    NỘI DUNG CÁC KHOẢN THU

    ĐƠN VỊ

    MỨC THU

    (VNĐ)

    1

    Lệ phí cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm

    - Cấp lần đầu

    - Cấp lại (gia hạn)

    1 lần cấp

     

     


    150.000

    150.000

    2

    Lệ phí cấp giấy Xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm

    - Cấp lần đầu

    - Cấp lại (gia hạn)

    1 lần cấp/1 sản phẩm

     


    150.000

    150.000

    3

    Lệ phí cấp Giấy Chứng nhận Lưu hành tự do; Giấy Chứng nhận y tế; Giấy Chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ và các giấy Chứng nhận khác có liên quan theo yêu cầu của doanh nghiệp xuất khẩu (bằng tiếng Anh)

    1 lần cấp/1 sản phẩm

    150.000

    4

    Lệ phí cấp giấy Xác nhận lô hàng đạt yêu cầu nhập khẩu

    1 lần cấp/1 lô hàng

    150.000

    5

    Lệ phí cấp Thông báo đủ điều kiện lưu hành đối với sản phẩm nhập khẩu thuộc diện kiểm tra chặt

    1 lần cấp/chuyến hàng

    150.000

    6

    Lệ phí cấp giấy Xác nhận Bảng kê khai đối với các nguyên liệu, phụ gia thực phẩm nhập khẩu sử dụng trong nội bộ Doanh nghiệp

    1 lần cấp/bảng kê

    150.000

    7

    Lệ phí cấp phiếu kết quả thử nghiệm an toàn thực phẩm

    1 lần cấp/1 phiếu

    150.000

    8

    Lệ phí cấp giấy xác nhận tập huấn về an toàn thực phẩm

    1 lần cấp/1 chứng chỉ

    30.000

    9

    Lệ phí cấp giấy Xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến

    1 lần cấp/1 sản phẩm

    150.000

    10

    Lệ phí cấp đăng ký lưu hành test nhanh vệ sinh an toàn thực phẩm

    1 lần cấp/1 sản phẩm

    150.000

     

    Biểu số 2: Mức thu phí quản lý an toàn thực phẩm

    TT

    NỘI DUNG KHOẢN THU

    ĐƠN VỊ

    MỨC THU (VNĐ)

    1

    Phí thẩm xét hồ sơ công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm đối với sản phẩm thường, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, vật liệu bao gói và dụng cụ tiếp xúc trực tiếp thực phẩm là thực phẩm bao gói sẵn nhằm kinh doanh trên thị trường:

    - Công bố lần đầu

    - Công bố lại

    1 lần/1 sản phẩm

     

     

     

     


    500.000

    300.000

    2

    Phí thẩm xét hồ sơ công bố sản phẩm để sản xuất, kinh doanh trong nội bộ doanh nghiệp đối với nguyên liệu thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, vật liệu bao gói và dụng cụ tiếp xúc trực tiếp thực phẩm nhập khẩu

    1 lần/1 sản phẩm

    150.000

    3

    Phí thẩm xét hồ sơ công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm đối với sản phẩm thực phẩm chức năng và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng:

    - Công bố lần đầu

    - Công bố lại (gia hạn)

    1 lần/1sản phẩm

     

     

     

    1.500.000

     1.000.000

    4

    Phí kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu (chưa bao gồm phí kiểm nghiệm)

    1 lần/ lô sản phẩm

    Thu bằng 0,1% giá trị lô sản phẩm, nhưng mức thu tối thiểu không dưới 1.000.000 đồng/lô sản phẩm và tối đa không quá 10.000.000 đồng/lô sản phẩm

    5

    Phí kiểm nghiệm theo phương thức kiểm tra chặt (kiểm nghiệm toàn diện) về chất lượng hàng hóa đối với sản phẩm nhập khẩu

    Lần/lô sản phẩm hoặc lô hàng đồng nhất một mặt hàng

    Theo phí kiểm nghiệm các chỉ tiêu thực tế

    6

    Phí thẩm xét hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do, Giấy chứng nhận y tế, chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ và các Giấy chứng nhận khác có liên quan theo yêu cầu của doanh nghiệp xuất khẩu (bằng tiếng Anh)

    1 lần/1 sản phẩm

    1.000.000

    7

    Phí thẩm xét hồ sơ công bố hợp quy của bên thứ nhất (1) công bố đối với thực phẩm thường (bao gồm cả chất phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, vật liệu bao gói và dụng cụ tiếp xúc trực tiếp thực phẩm.

    - Công bố lần đầu

    - Công bố lại

    1 lần/1 sản phẩm

     

     

     

     500.000

    300.000

    8

    Phí thẩm định đủ điều kiện lưu hành cho sản phẩm nhập khẩu thuộc diện kiểm tra chặt

    1 lần/1sản phẩm

    500.000

    9

    Phí thẩm định, xét duyệt hồ sơ đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo:

    - Áp phích, tờ rơi, poster

    - Truyền hình, phát thanh

    1 lần/1 sản phẩm

     


    1.000.000

    1.200.000

    10

    Phí thẩm xét hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm, cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đủ điều kiện ATTP

    1 lần/cơ sở

     500.000

    11

    Phí thẩm định cơ sở sản xuất thực phẩm:

    - Cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ

    - Cơ sở sản xuất thực phẩm doanh thu ≤ 100 triệu đồng/tháng

    - Cơ sở sản xuất thực phẩm doanh thu > 100 triệu đồng /tháng

    1 lần/cơ sở

     

     1.000.000

    2.000.000


    3.000.000

    12

    Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm:

    - Cửa hàng bán lẻ thực phẩm

    - Đại lý, cửa hàng bán buôn thực phẩm

    1 lần/cơ sở

     

    500.000

    1.000.000

    13

    Phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống:

    - Cơ sở chế biến suất ăn sẵn, bếp ăn tập thể, nhà hàng, khách sạn dưới 200 suất ăn; cơ sở kinh doanh thức ăn đường phố có vị trí cố định

    - Cơ sở chế biến suất ăn sẵn, bếp ăn tập thể, nhà hàng, khách sạn từ 200 suất ăn đến 500 suất ăn

    - Cơ sở chế biến suất ăn sẵn, bếp ăn tập thể, nhà hàng, khách sạn từ 500 suất ăn trở lên

    - Cơ sở kinh doanh thức ăn đường phố

    1 lần/cơ sở

     

     

     

     

    500.000

     


    600.000


    700.000

     
    500.000

    14

    Phí kiểm tra định kỳ:

    - Cơ sở sản xuất nhỏ lẻ

    - Cơ sở sản xuất thực phẩm doanh thu ≤ 100 triệu đồng/tháng

    - Cơ sở sản xuất thực phẩm doanh thu > 100 triệu đồng/tháng trở lên

    - Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống

    - Cơ sở kinh doanh thức ăn đường phố

    1 lần/cơ sở

     

     

    500.000

    1.000.000


    1.500.000


    500.000

    200.000

    15

    Phí thẩm định xét duyệt hồ sơ đăng ký lưu hành test nhanh

    1 lần/test

     3.000.000

     

    Biểu số 3: Mức thu phí kiểm nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm

    STT

    CHỈ TIÊU KIỂM NGHIỆM

    PHƯƠNG PHÁP THỬ

    MỨC THU (VNĐ)

    I

    CÁC CHỈ TIÊU KIỂM NGHIỆM VI SINH THỰC PHẨM

    1

    Coliform tổng

    BS 5763: 1991 Part 2

    105.000

    2

    Aspergillus flavus

    FAO FNP 14/4; TCVN 5750-93

    105.000

    3

    Bào tử hiếu khí

    AOAC 2000 (972.45a)

    105.000

    4

    Bào tử kỵ khí

    AOAC 2000 (972.45c)

    105.000

    5

    Bacillus Cereus

    AOAC 2000; (980.31)

    105.000

    6

    Clostridium Botulinum

    TCVN 186 : 1966

    70.000

    7

    Clostridium perfrigens

    TCVN 4584: 1988; AOAC 2000 (976.30)

    105.000

    8

    Coliform

    BS 5763 : 1991 Part 2;
    TCVN 4883 - 90;
     FAO FNP 14/4

    105.000

    9

    Coliform phân

    FAO FNP 14/4

    105.000

    10

    Coliform tổng

    APHA 20th ed.1998 (9221B)

    105.000

    11

    Enterococcus group

    APHA 20thed. 1998(9230B)

    105.000

    12

    Escherichia coli

    Sanofi SDP 07/1-07 (1993); TCVN 5155-1990

    140.000

    13

    Fecal Streptococcus

    APHA 20thed. 1998(9230B)

    105.000

    14

    Listeria

    NF V 08-055 (1983)

    175.000

    15

    Men

    FAO FNP 14/4
    (p. 230) - 1992

    105.000

    16

    Nấm, mốc

    FAO FNP 14/4; TCVN 5042: 1994

    105.000

    17

    Nấm, mốc độc

    3 QTTN 171: 1995

    105.000

    18

    Preudomonas aeruginosa

    TCVN 4584: 1988

    105.000

    19

    Sâu, bọ, mọt sống

    TCVN 1540-86

    105.000

    20

    Salmonella

    BS 5763 : 1993 Part 4; TCVN 4829: 1989

    262.000

    21

    Shigella

    TCVN 5287: 1994

    105.000

    22

    Staphylococcus Aureus

    AOAC 2000 (987.09); TCVN 5042: 1994

    105.000

    23

    Streptococcus faecalis

    TCVN 4584 : 1988

    105.000

    24

    Tổng số bào tử nấm men - mốc

    TCVN 5166: 1990

    105.000

    25

    Tổng số vi khuẩn hiếu khí

    TCVN 5165-90

    105.000

    26

    Tổng số vi sinh vật

    APHA 20th ed.1998 (9215B)

    105.000

    27

    Tổng số vi sinh vật hiếu khí

    AOAC 2000
    (966.23); TCVN 5165-90

    105.000

    28

    Vi khuẩn chịu nhiệt

    TCVN 186: 1966

    105.000

    29

    Vi khuẩn gây bệnh đường ruột

    BS 5763 :1991
    Part 10

    105.000

    30

    Vi khuẩn kỵ khí sinh H2S

    TCVN 4584: 1988

    105.000

    31

    Vibrio Cholerae

    AOAC 2000
    (988.20)

    105.000

    32

    Vibrio Parahaemolyticus

    BS 5763 :1991 Part 14

    105.000

    33

    Campilobacter

    ISO/DIS 10272/1994

    175.000

    34

    Xác định trứng giun

     

    35.000

    35

    Xác định đơn bào

     

    52.000

    36

    Tổng số lacto bacillus

     

    87.000

    37

    Enterococus feacalis trong TPCN và các dạng thực phẩm khác

    TCVN 6189-2:1996

    368.000

    38

    Định danh vi nấm mốc

    52 TCVN - TQTP 0009:2004

    300.000đ/1 loài

    39

    Định lượng nấm mốc

    TCVN 7138:2002; ISO 13720:1995/

    160.000

    40

    Định lượng nấm men

    TCVN 7138:2002; ISO 13720:1995/

    160.000

    41

    Bacillus subtilis

     

    360.000

    42

    Định lượng Igg

     

    2.160.000

    43

    Lactobacillus acidophilus

     

    480.000

    44

    TS Coliforms và E.coli/nước phương pháp MPN

    TCVN 6262-2:1997/

    250.000

    45

    Định lượng Coliforms bằng phương pháp đếm đĩa

    TCVN 6848: 2007

    200.000

    46

    Định lượng E. coli dương tính B-Glucuronidaza

    TCVN 7924-2: 2008

    200.000

    47

    Phát hiện Salmonella/25g (ml)

    TCVN 4992: 2005; ISO 7932:2004

    500.000

    48

    Phát hiện V.parahaemolyticus

    TCVN 4829:2005; ISO 6579:2002/

    500.000

    49

    Định lượng Str.Faecalis bằng phương pháp màng lọc

    TCVN 7905-1:2008 (ISO 21872-1:2007)

    150.000

    50

    Phát hiện và định lượng L. monocytogenes

    TCVN

    500.000

    51

    Phát hiện Campylobater

    ISO 11290-1 và -2:1996

    500.000

    52

    Phát hiện Shigella spp

    TCVN 7902:2008; ISO 15213:2003/

    500.000

    53

    Phát hiện E.coli nhóm huyết thanh O157

    ISO 21567:2005

    500.000

    54

    Định lượng Enterobacteriaceae bằng phương pháp đếm khuẩn lạc

    52 TCN-TQTP/ VS.HD.QT.25

    150.000

    55

    Phát hiện V.cholerae

    TCVN 5518:2007/

    500.000

    56

    Định lượng Enterobacteriaceae bằng kỹ thuật MPN có tiền tăng sinh

    TCVN 7849:2008; ISO 20128:2006/

    200.000

    57

    Chất lượng nước -Phát hiện và đếm số bào tử vi khuẩn kị khí khử Sunphit bằng phương pháp màng lọc

    TCVN 6191-2: 1996

    150.000

    58

    Chất lượng nước - Phát hiện và định lượng tổng số coliforms và E. coli bằng phương pháp màng lọc

    ISO 21527-1:2008, TCVN 6187-1: 2009

    250.000

    59

    Độc tố ruột của tụ cầu (Staphylococcal Enterotoxin) trong thực phẩm và chất nôn

    AOAC 993.06-2010

    700.000

    60

    Chủng tụ cầu sinh độc tố ruột (Enterotoxin producing Staphylococci), Đối tượng Chủng tụ cầu (Staphylococci)

    HD.PP. 23.01/TT.VS (Kít thử 3M Tecra TM )

    800.000

    61

    Độc tố ruột gây tiêu chảy của Bacillus (Bacillus Diarrhoeal Enterotoxin), Đối tượng: Thực phẩm, chất nôn

    HD.PP. 20.01/TT.VS (Kít thử 3M Tecra TM Bacillus Diarrhoeal Enterotoxin Visual Immunoassay)

    800.000

    62

    Ký sinh trùng động vật trên đối tượng thịt

    FDA 2001- Chapter 19

    200.000

    63

    Phát hiện vi sinh vật: E. coli, Bacillus cereus, Staphylococcus aureus, Clostridium perfringens, Listeria monocytogenes, Salmonella spp., Shigella spp., V.cholerae, V.parahaemolyticus trong Mẫu bệnh phẩm: mẫu phân, quệt hậu môn, quệt họng, chất nôn

    HD.PP.21.01

    150.000/ 01 chỉ tiêu

    64

    Định tính GMO trong thực phẩm

    ISO 21569: 2005, (TCVN 7605:2007)

    1.600.000

    65

    Định lượng GMO trong đậu nành

    HD.PP.24.01/TT.VS

    2.500.000

    66

    Tổng số vi khuẩn Bifidobacterium spp trong sữa và sản phẩm sữa

    ISO 29981: 2010

    300.000

    67

    Tổng số vi khuẩn Bifidobacterium spp trong các loại thực phẩm chức năng

    HD.PP.25.01/TT.VS

    300.000

    II

    CÁC CHỈ TIÊU HÓA ĐỘC THỰC PHẨM

     

     

    1

    Độ đắng của bia

    AOAC 2000 (970.16)

    175.000

    2

    Độ axít

    CODEX STAN12-198; TCVN 5448: 1991

    70.000

    3

    Độ axít

    TCVN 5777: 1994

    210.000

    4

    Độ brix

    3QTTN 83: 1988

    70.000

    5

    Độ chua

    AOAC 2000 (947.05)

    70.000

    6

    Độ màu

    TC 4 (Ajinomoto)

    105.000

    7

    Độ màu ICUMSA

    FAO FNP 14/8 (p.101) - 1986; GS2/3-9 ICUMSA 1998

    87.000

    8

    Độ màu lovibond

    AOCS Cc 13e-92 (1997)

    105.000

    9

    Độ pH

    Foodstuffs - EC 1994 (p.133); TCVN 4835-2002

    105.000

    10

    Độ pH

    Analytica-EBC 1987 (4.6)

    140.000

    11

    Định lượng fufurol

    53 TCV121 - 1986

    175.000

    12

    Định tính amoniac (NH3)

    TCVN 3699: 1981

    70.000

    13

    Định tính amylase

    ENZYM-VSHND

    175.000

    14

    Định tính axít benzoic

    AOAC 2000 (910.02)

    87.000

    15

    Hàm lượng saccaroza

    AOAC 2000 (910.02)

    210.000

    16

    Định tính axít boric (borax)

    FAO FNP 14/8 (p. 149) - 1986

    87.000

    17

    Định tính axít vô cơ

    TCVN 5042: 1994

    87.000

    18

    Định tính celluase

    ENZYM-VSHND

    175.000

    19

    Định tính cyclamat

    AOAC 2000 (957.09)

    87.000

    20

    Định tính dulcin

    AOAC 2000 (957.11)

    87.000

    21

    Định tính fufurol

    TCVN 1051: 1971

    87.000

    22

    Định tính nitơ amoniac

    TCVN 3706: 1981

    105.000

    23

    Định tính protease

    ENZYM-VSHND

    175.000

    24

    Định tính saccarin

    AOAC 2000 (941.10)

    87.000

    25

    Độ màu ebc

    AOAC 2000 (976.08)

    105.000

    26

    Độ pH

    Foodstuffs - EC 1994 (p.133)

    70.000

    27

    Định tính sunphua hydro (H2S)

    TCVN 3699: 1981

    70.000

    28

    Chất không tan trong axít (*)

    IS 3988: 1967

    140.000

    29

    Chỉ số axít

    AOCS Cd 3d-63 (1997)

    105.000

    30

    Chỉ số hydroxyl

    AOCS Cd 13-60 (1997)

    350.000

    31

    Chỉ số iod

    AOCS Cd 1-25 (1997); TCVN 6122-1996

    105.000

    32

    Chỉ số peroxít

    TCVN 5777: 1994

    210.000

    33

    Chỉ số peroxyt

    AOCS Cd 8-53 (1997); TCVN 6121-1996

    105.000

    34

    Chỉ số xà phòng hóa

    AOCS Cd 3-25 (1997); TCVN 2638-1993

    140.000

    35

    Hàm lượng rượu tạp

    53 TCV120: 1986 - OIV - 1994 ( sắc ký khí )

    87.000

    36

    Hàm lượng andehyt

    53 TCV118 - 1986 - OIV - 1994 ( sắc ký khí )

    87.000

    37

    Hàm lượng đường khử

    CODEX STAN12 1981

    105.000

    38

    Hàm lượng đường khử tổng

    TCVN 4075: 1985

    105.000

    39

    Hàm lượng đường tổng

    AOAC 2000 (968.28)

    140.000

    40

    Hàm lượng đường tổng

    TCVN 4594: 1988

    105.000

    41

    Hàm lượng amoniac

    TCVN 3706: 1990

    105.000

    42

    Hàm lượng êtanol

    TCVN 1051: 1971; TCVN 378-86

    87.000

    43

    Hàm lượng axít

    TCVN 3702: 1981

    70.000

    44

    Hàm lượng axít béo tự do

    AOCS Ca 5a-40 (1997)

    105.000

    45

    Hàm lượng axít benzoic

    AOAC 2000 (963.19); BSEN 12856-1999

    175.000

    46

    Hàm lượng axít cố định

    TCVN 4589: 1988

    70.000

    47

    Hàm lượng axít cyahydric (HCN)

    AOAC 2000 (915.03)

    87.000

    48

    Hàm lượng axít dễ bay hơi

    TCVN 4589: 1988

    70.000

    49

    Hàm lượng axít lactic

    AOAC 2000 (947.05)

    70.000

    50

    Hàm lượng axít sorbic

    FAO FNP 14/7 (p. 60) - 1986

    175.000

    51

    Hàm lượng axít tổng

    TCVN 4589: 1988

    70.000

    52

    Hàm lượng chất béo

    FAO FNP 14/7 (p. 60) - 1986

    140.000

    53

    Hàm lượng cafein

    AOAC 2000(979.08); BSEN 12856-1999

    437.000

    54

    Hàm lượng canxi

    AOAC 2000 (935.13); AOAC 2002(965.09)

    140.000

    55

    Hàm lượng carbon dioxyt (CO2 )

    TCVN 5563: 1991

    70.000

    56

    Hàm lượng caroten

    TCVN 5284: 1990

    350.000

    57

    Hàm lượng casein

    AOAC 2000 (927.03)

    175.000

    58

    Hàm lượng chất béo

    TCVN 4072: 1985

    105.000

    59

    Hàm lượng chất chiết

    Analytica-EBC 1987 (4.4)

    140.000

    60

    Hàm lượng chất chiết không bay hơi

    FAO FNP 14/8 (p.238) -1986

    262.000

    61

    Hàm lượng chất hòa tan nguyên thủy

    AOAC 2000 (935.20)

    105.000

    62

    Hàm lượng chất khô

    AOAC 2000 (925.23); TCVN 4414: 1987

    70.000

    63

    Hàm lượng chất khô (độ Brix)

     

    70.000

    64

    Hàm lượng chất không xà phòng hóa

    AOCS Ca 6a-40 (1997) TCVN 6123-2-1996

    350.000

    65

    Hàm lượng chất khoáng

    CODEX STAN12 1981

    87.000

    66

    Hàm lượng chất tan

    AOAC 2000 (920.104)

    87.000

    67

    Hàm lượng clo

    TCVN 4591:1991

    105.000

    68

    Hàm lượng clorua natri (NaCl)

    TCVN 5647: 1992

    105.000

    69

    Hàm lượng diacetyl

    Analytica-EBC 1987 (9.11) AOAC 2000 ( 978.11 )

    175.000

    70

    Hàm lượng este

    53 TCV 119 - 86 - OIV - 1994 ( sắc ký khí )

    87.000

    71

    Hàm lượng etanol

    TCVN 1273: 1986

    87.000

    72

    Hàm lượng furfurol

    53 TCV121 - 1986 - OIV - 1994 ( sắc ký khí )

    105.000

    73

    Hàm lượng gluten ướt

    TCVN 1874: 1986

    70.000

    74

    Hàm lượng gluxít

    TCVN 4295:1986

    105.000

    75

    Hàm lượng glycerin

    Cat N0148270-249041-1997 Boehringer Mannheim Paper

    1.400.000

    76

    Hàm lượng glycerol tự do

    FAO FNP 5/Rev.1 (p.186) - 1983

    175.000

    77

    Hàm lượng gum

    IS 3988: 1967

    262.000

    78

    Hàm lượng histamin

    AOAC 2000 (957.07)

    437.000

    79

    Hàm lượng hydroxymethylfuafural (H.M.F)

    AOAC 2000 (980.23)

    140.000

    80

    Hàm lượng indol

    AOAC 2000 (948.17)

    262.000

    81

    Hàm lượng iod

    AOAC 2000 (935.14)

    105.000

    82

    Hàm lượng kali

    AOAC 95 (969.23)

    105.000

    83

    Hàm lượng lactose

    AOAC 2000 (930.28)

    105.000

    84

    Hàm lượng lipit

    FAO FNP 14/7 (p. 60) - 1986

    105.000

    85

    Hàm lượng magiê

    TCVN 3973: 1984 AOAC 2002 ( 975.03 )

    105.000

    86

    Hàm lượng metanol

    TCVN 1051: 1971 FAO FNP 14/8 ( p.301 )-1986

    87.000

    87

    Hàm lượng monoglyceride

    FAO FNP 5/Rev.1 (p.185) - 1983

    175.000

    88

    Hàm lượng monosodium glutamat

    AOAC 2000 (970.37)

    700.000

    89

    Hàm lượng muối ăn

    FAO FNP 14/7 (p. 60) - 1986

    105.000

    90

    Hàm lượng natri

    AOAC 95 (969.23)

    105.000

    91

    Hàm lượng nước và chất bay hơi

    AOCS Ca 2c-25 (1997)

    70.000

    92

    Hàm lượng nicotine

    AOAC 2000 (960.08)

    175.000

    93

    Hàm lượng nitơ amin amoniac

    TCVN 3707: 1990

    105.000

    94

    Hàm lượng nitơ amin tự do

    Analytica-EBC 1987 (8.81)

    140.000

    95

    Hàm lượng nitơ amoniac

    TCVN 3706: 1990

    105.000

    96

    Hàm lượng nitơ axít amin

    TCVN 3708: 1990

    105.000

    97

    Hàm lượng nitơ formon

    TCVN 1764: 1975

    87.000

    98

    Hàm lượng nitơ tổng

    TCVN 1764: 1975

    87.000

    99

    Hàm lượng nitrít (NO2)

    AOAC 2000 (973.31) TCVN 5247-90

    140.000

    100

    Hàm lượng phốtpho

    AOAC 2000 (995.11)

    140.000

    101

    Hàm lượng piperin

    AOAC 2000 (987.07)

    350.000

    102

    Hàm lượng prôtein

    FAO FNP 14/7 (p. 60) - 1986

    210.000

    103

    Hàm lượng prolin

    AOAC 2000 (979.20)

    350.000

    104

    Hàm lượng protein tổng

    FAO FNP 14/7 (p. 60) - 1986

    105.000

    105

    Hàm lượng Quartery ammonium compound(QAC)

    AOAC 2000 (942.13)

    437.000

    106

    Hàm lượng rượu tạp

    TCVN 1051: 1971

    87.000

    107

    Hàm lượng sắt

    AOAC 2000 (937.03); AOAC 2002 (999.11)

    105.000

    108

    Hàm lượng saccarin

    AOAC 2000 (971.30); AOAC 2002(999.11)

    175.000

    109

    Hàm lượng saccaro

    Foodstuffs-EC 1994 (p.552)

    105.000

    110

    Hàm lượng sodiumbicarbonat (NaHCO3)

    3 QTTN 84: 1986; Dược điển Việt Nam

    87.000

    111

    Hàm lượng sulfua dioxide(SO2)

    GS2/7-33 iCUMSA 1998

    175.000

    112

    Hàm lượng sunfat

    TCVN 3973: 1984

    105.000

    113

    Hàm lượng sunphua dioxyt (SO2)

    AOAC 2000 (892.02)

    175.000

    114

    Hàm lượng tạp chất

    AOCS Ca 3a-46 (1997)

    105.000

    115

    Hàm lượng tạp chất sắt

    TCVN 5614: 1991

    52.000

    116

    Hàm lượng tổng nitơ bay hơi (T.V.B)

    FAO FNP 14/8 (p.238) -1986

    175.000

    117

    Hàm lượng tinh bột

    TCVN 4594: 1988

    175.000

    118

    Hàm lượng trimetylamin (T.M.A)

    AOAC 2000 (971.14)

    175.000

    119

    Hàm lượng tro không tan trong axít clohydric (HCl)

    FAO FNP 5/Rev.1

    105.000

    120

    Hàm lượng tro sulfate

    Foodstuffs-EC 1994 (p.551); KNLTTP- 1979

    105.000

    121

    Hàm lượng tro tổng

    AOCS Ca 11-55 (1997); FOA FNP 14/7(p.228) - 1986

    105.000

    122

    Hàm lượng tro không tan trong nước

    AOAC 2000 (920.23)

    105.000

    123

    Hàm lượng vitamin A, beta caroten

    AOAC 2000 (974.29)

    350.000

    124

    Hàm lượng vitamin B1

    AOAC 2000 (953.17)

    350.000

    125

    Hàm lượng vitamin B2

    AOAC 2000 (970.65)

    350.000

    126

    Hàm lượng vitamin E

    AOAC 2000 (970.64)

    350.000

    127

    Hàm lượng xơ

    FAO FNP 14/7 (p. 60) - 1986

    175.000

    128

    Hàm lượng xanthophyl

    AOAC 2000 (970.64)

    350.000

    129

    Hoạt độ urê

    EEC

    140.000

    130

    Hoạt lực amylase

    ENZYM-VSHND

    262.000

    131

    Hoạt lực diaxta

    CODEX STAN12 1981

    175.000

    132

    Hoạt lực enzym

    Analytica-EBC 1987 (4.12)

    262.000

    133

    Hoạt lực protease

    ENZYM-VSHND

    262.000

    134

    Màu EBC

    AOAC 2000 (972.13)

    175.000

    135

    Năng lượng dinh dưỡng

    3 QTTN 50: 1987

    297.000

    136

    Năng suất quay cực

    FAO FNP5/rev.1 (p.105)-1983

    105.000

    137

    Nitơ aminiac

    TCVN 1764: 1975

    105.000

    138

    Nito formon

    TCVN 3707: 1990

    87.000

    139

    Phản ứng tạo tủa

    TC(NAGA.INTER)

    175.000

    140

    Tạp chất không tan trong nước

    TCVN 3973: 1984

    70.000

    141

    Tro không tan trong axít

    FAO FNP5/rev. (p. 25) - 1983

    105.000

    142

    Hàm lượng bơ trong sữa

     

    52.000

    143

    Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm cúc tổng hợp Pyrethoid (chất đầu tiên trong nhóm. Từ chất thứ hai trở đi mức thu bằng 1/2 chất đầu)

    TCVN; AOAC

     875.000

    144

    Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật các nhóm còn lại (chất đầu tiên trong nhóm. Từ chất thứ hai trở đi mức thu bằng 1/2 chất đầu)

    TCVN; AOAC

     700.000

    145

    Kim loại nặng thủy ngân

    TCVN; AOAC

     525.000

    146

    Kim loại nặng cho từng chỉ tiêu Cd, As, Pb

    TCVN; AOAC

    700.000

    147

    Dư lượng kháng sinh (cho 1 chất)

    TCVN; AOAC

    525.000

    148

    Dư lượng kháng sinh (cho 1 chất)

    TCVN; AOAC

     525.000

    149

    Dư lượng Furazolidon

    TCVN; AOAC

     700.000

    150

    Dư lượng hormon (cho một chất)

    TCVN; AOAC

     525.000

    151

    Hàm lượng độc tố vi nấm (cho 1 chất)

    TCVN; AOAC;

     700.000

    152

    Hàm lượng aflatoxin M1

    TCVN; AOAC; AOAC (986-16)

     787.000

    153

    Hàm lượng 3-MCPD

    TCVN; AOAC

     875.000

    154

    Hàm lượng diôxin

    TCVN; AOAC

     36.750.000

    155

    Thành phần axit béo của dầu thực vật và chất béo đông đặc

    AOAC 2000

    525.000

    156

    Thành phần axit béo của hạt có dầu

    AOAC 2000

     700.000

    157

    Thành phần cấu tử chính của tinh dầu

    QTTN 601: 2001

    700.000

    158

    Thành phần cấu tử phụ của tinh dầu

    QTTN 601: 2001

    700.000

    159

    Thành phần cấu tử chính của sản phẩm chế biến từ tinh dầu

    QTTN 601: 2001

    875.000

    160

    Thành phần hương liệu, dung môi - Từ 1 đến 15 cấu tử - Từ 16 đến 30 cấu tử - Từ 31 cấu tử Hương liệu

    QTTN 601: 2001

    875.000

    160

    Thành phần hương liệu, dung môi

    QTTN 601: 2001

     

     

    - Từ 16 đến 30 cấu tử

     

    700.000

     

    - Trên 31 cấu tử

     

    875.000

     

    Hương liệu

    AOAC -1996

     

    161

    Hàm lượng chất bay hơi ở 135oC

    TCVN 6470: 1998 AOAC 95(950.65)

    87.000

    162

    Phản ứng nhuộm len & định danh bằng sắc ký giấy

    TCVN 5571: 1991 TCVN 6470: 1998

    105.000

    163

    Hàm lượng chất tan trong nước

    TCVN 6470: 1998

    87.000

    164

    Hàm lượng chất tan trong ete trung tính

    TCVN 6470: 1998

    140.000

    165

    Hàm lượng chất không tan trong cloroform

    TCVN 6470: 1998

    140.000

    166

    Độ tinh khiết

    AOAC 90

    140.000

    167

    2,3,5,6 - Tetrachlorophenol (TeCP)

    -11

    700.000

    168

    Caffein

    -3

    525.000

    169

    Chất chống oxy hóa BHT, BHA, TBHQ (cho một chất). Thiết bị GCMS Chất đầu thu 1.000.000; chất tiếp theo thu 300.000

    AOAC2000

    525.000

    170

    Chất hữu cơ bay hơi (VOC)

    APHA98

     

     

     - Từ 1 đến 15 cấu tử

     

    525.000

     

     - Trên 15 cấu tử

     

    700.000

    171

    Cholesterol trong dầu mỡ

    AOAC 2000; AOAC 2002

    700.000

    172

    Dư lượng thuốc trừ sâu DDT

    AOAC (985 : 22)

    612.000

    173

    Formaldehyde

    DIN JIS

    525.000

    174

    Hàm lượng guanylate

    FAO FNP 34

    105.000

    175

    Hàm lượng inosinate

    FAO FNP 34

    105.000

    176

    Hàm lượng vanillin

    HDHH

    385.000

    177

    Hàm lượng aflatoxin cho từng chỉ tiêu (B1, B2, G1, G2)

    AOAC 2000 TCVN

    875.000

    178

    Hàm lượng EDTA trong đồ hộp

     

    525.000

    179

    Màu Azo

    35 LMBG 82.02.2/3/4

    1.137.000

    180

    Pentachloro phenol (PCP)

     

    875.000

    181

    Polychlorinated Biphenyls (PCBs) (cho một chất)

    DIN 38407 F2 AOAC 95

    1.400.000

    182

    Polynuclear Aromatic Hydrocarbons (PAHs) (cho một chất)

    APHA 95

    1.050.000

    183

    Polyphosphate

    BS 4401: 1981

    5.250.000

    184

    Theobromine

     

    5.250.000

    185

    Vinylchloride

    35 LMBG 80.32.1

    5.250.000

    186

    Độc tố tự nhiên

    TCVN; AOAC

    5.250.000

    187

    Hàm lượng tanin

    TCVN; AOAC

    175.000

    188

    Hàm lượng tar

    TCVN; AOAC

    210.000

    189

    Hàm lượng nicotin

    TCVN; AOAC

    210.000

    190

    Hàm lượng thuốc tăng trọng (cho một chất)

    TCVN; AOAC

    525.000

    III

    CÁC CHỈ TIÊU HÓA NƯỚC KHOÁNG, NƯỚC TINH LỌC

     

     

    1

    Độ trong dienert

    TCVN 5501:1991

    70.000

    2

    Độ đục

    TCVN 6184:1996 TCVN 7027-90 (E)

    87.000

    3

    Màu

    TCVN 6185-96

    87.000

    4

    Mùi - xác định bằng cảm quan

    ISO 7887 -85 (E) APHA 2150 B

    17.000

    5

    Vị - xác định bằng cảm quan

    APHA 2160 B TCVN 5501:1991

    35.000

    6

    Cặn không tan ( cặn lơ lửng)

    APHA 2540 D TCVN 4560:1988

    87.000

    7

    Cặn hòa tan

    APHA 2540 C TCVN 4560:1988

    105.000

    8

    Cặn toàn phần (sấy ở 110oC )

    APHA 2540 B TCVN 4560:1988

    105.000

    9

    Cặn toàn phần (sấy ở 105oC)

    HACH 1992

    105.000

    10

    Độ pH

    TCVN 6492:1999 US EPA 150.1

    52.000

    11

    Độ cứng toàn phần

    APHA 2340 C TCVN 2672-78

    105.000

    12

    Hàm lượng clorua (Cl-)

    APHA 4500 TCVN 6194-96

    87.000

    13

    Hàm lượng nitrit (NO2-)

    APHA 4500 TCVN 6194-96 ISO 6777-84 (E)

    87.000

    14

    Hàm lượng nitrat (NO3-)

    TCVN 6180-96 ISO 7890-3-88 (E)

    87.000

    15

    Hàm lượng amoniac (NH3)

    APHA 4500 TCVN 5988-95

    105.000

    16

    Hàm lượng sulfat (SO42-)

    APHA 4500 HACH 1996 TCVN 6200-96

    87.000

    17

    Hàm lượng photphat

     (PO43-)

    TCVN 6202-96 ISO 6878-1-86 (E)

    105.000

    18

    Hàm lượng dihydro sulfur (H2S)

    APHA 4500 TCVN 5370:1991 TCVN 4567-88

    105.000

    19

    Hàm lượng xianua (CN-)

    APHA 4500 TCVN 6181-96

    105.000

    20

    Hàm lượng phenol & dẫn xuất của phenol

    GC

    875.000

    21

    Dầu mỏ & các hợp chất của dầu mỏ

    TCVN 4582:1988

    350.000

     

     

    APHA 5520

    525.000

    22

    Hàm lượng thuốc trừ sâu clo hữu cơ

    - Chất đầu tiên: 500.000 đồng;

    - Từ chất thứ 2 trở đi thu thêm: 100.000 đồng

    AOAC 1995

    Tối đa không quá 1.050.000

    23

    Hàm lượng thuốc trừ sâu lân hữu cơ

    - Chất đầu tiên: 500.000 đồng;

    - Từ chất thứ 2 trở đi thu thêm: 100.000 đồng.

    AOAC 1995

    Tối đa không quá 1.050.000

    24

    Hàm lượng các kim loại (trừ thủy ngân & asen)

    APHA 3500 TCVN 6193-96

    105.000

    25

    Hàm lượng thủy ngân (Hg)

    APHA 3500 AOAC 97

    140.000

    26

    Hàm lượng asen (As)

    APHA 3500 TCVN 6626-2000

    140.000

    27

    Hàm lượng silic (Si)

    APHA 4500 TCVN 5501-91

    105.000

    28

    Hàm lượng flo (F)

    APHA 4500 TCVN 4568-88

    87.000

    29

    Hàm lượng cặn sau khi nung

    APHA 2540 E TCVN 4560:1988

    122.000

    30

    Hàm lượng chất khử KMnO4

    TCVN 5370:1991

    105.000

    31

    Độ dẫn điện ở 20oC

    APHA 2510

    70.000

    32

    Hàm lượng cặn sấy khô ở 180oC

    TCVN 4560:1988

    122.000

    33

    Hàm lượng borat (theo axit boric - HBO3)

    APHA 4500 TCVN 6635-2000

    105.000

    34

    Dư lượng thuốc BVTV; Hợp chất PCB

    HPLC/GC

    1.050.000

    35

    Hợp chất hydrocacbon no

    APHA 5520F

    1.050.000

    36

    Xác định váng dầu mỡ và màu bằng mắt thường

    TCVN 4560:1988

    35.000

    37

    Hàm lượng dầu, mỡ

    APHA 5520

    525.000

    IV

    CÁC CHỈ TIÊU KHÁC

     

     

    1

    Độ ẩm

    TCVN 3700: 1990

    70.000

    2

    Đường kính điếu

    TCVN 4285: 1986

    35.000

    3

    Điểm nóng chảy (ống hở)

    AOCS Cc 3-25 (1997)

    105.000

    4

    Hàm lượng bụi

    TCVN 5616: 1991

    87.000

    5

    Tỷ lệ gãy vụn

    TCVN 5932: 1995

    70.000

    6

    Độ ẩm

    TCVN 4045: 1993

    140.000

    7

    Độ nhớt

    IS 3988: 1967

    105.000

    8

    Điểm đục

    AOCS Cc 6-25 (1997)

    87.000

    9

    Chiều dài thuốc

    TCVN 4285: 1986

    35.000

    10

    Chỉ số khúc xạ

    AOCS Cc 7-25 (1997)

    70.000

    11

    Tỉ lệ bụi trong sợi

    TCVN 4285: 1986

    52.000

    12

    Tỉ lệ bong hồ

    TCVN 4285: 1986

    35.000

    13

    Chiều dài chung của điếu thuốc

    TCVN 4285: 1986

    35.000

    14

    Hàm lượng cát sạn

    FAO FNP5/rev.

    105.000

    15

    Tỉ lệ rỗ đầu

    (p. 25) - 1983

    35.000

    16

    Tỷ khối

    TCVN 4285: 1986

    70.000

    17

    Kiểm nghiệm cảm quan (1 chỉ tiêu)

    AOCS Cc 10a-95

    8.000

    18

    Hoạt độ phóng xạ

    -1997

    350.000

    19

    Tỷ trọng

     

    70.000

    20

    Khả năng hút nước của bột

     

    70.000

    21

    Độ baume

    CIPAC

    43.000

    22

    Xác định LD50

     

    3.500.000

    23

    Độ độc tính mãn

     

    8.750.000

    24

    Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) (cho mỗi chất)

    HPLC

    500.000

    25

    Hàm lượng đường hóa học (saccarin, cyclamat, aspartam, acesulfame-K) (cho mỗi chất)

    HPLC

    500.000

    26

    Hàm lượng Sucralose

    HPLC

    500.000

    27

    Hàm lượng vitamin A

    HPLC

    500.000

    28

    Hàm lượng vitamin E

    HPLC

    600.000

    29

    Hàm lượng vitamin D

    HPLC

    600.000

    30

    Hàm lượng vitamin C

    HPLC

    500.000

    31

    Hàm lượng vitamin B1, B2, B3, B5, B6, B9, B12 (cho mỗi chất)

    HPLC

    400.000

    32

    Hàm lượng Taurine

    HPLC

    500.000

    33

    Hàm lượng Cafein

    HPLC

    400.000

    34

    Hàm lượng I – G ((disodium inosinate, disodium guanylate)

    HPLC

    500.000

    35

    Hàm lượng đường (Sorbitol, glucose, fructose, saccarose, maltose, lactose) (cho mỗi chất)

    HPLC

    500.000

    36

    Hàm lượng Acid amin:

    - Chỉ tiêu đầu tiên: 800.000 đồng

    - Chỉ tiêu thứ 2: bằng 50% chỉ tiêu đầu

    - Từ chỉ tiêu thứ 3 trở đi, thu thêm: 100.000 đồng cho mỗi chất

    HPLC

    Tối đa không quá 2.700.000

    37

    Hàm lượng Aflatoxin M1

    HPLC

    1.000.000

    38

    Hàm lượng Ochratoxin

    HPLC

    800.000

    39

    Hàm lượng Patulin

    HPLC

    800.000

    40

    Hàm lượng Cloramphenicol

    LC/MS/MS

    1.000.000

    41

    Hàm lượng Florfenicol

    LC/MS/MS

    1.000.000

    42

    Hàm lượng Tetracylin, oxytetracyclin, clotetracyclin, docytetracyclin

    - Chất đầu tiên: 700.000 đồng;

    - Từ chất thứ 2 trở đi thu thêm 100.0000 đồng.

    LC/MS/MS

    Tối đa không quá 1.000.000

    43

    Hàm lượng Dexamethasone

    LC/MS/MS

    1.000.000

    44

    Hàm lượng Penicillin (amoxicillin, ampicillin, penicillin G, penicillin V, oxacillin, cloxacillin)

    - Chất đầu tiên: 700.000 đồng;

    - Từ chất thứ 2 trở đi thu thêm 100.0000 đồng.

    LC/MS/MS

    Tối đa không quá 1.200.000

    45

    Hàm lượng Sudan (I, II, III, IV):

    - Chất đầu tiên: 700.000 đồng;

    - Từ chất thứ 2 trở đi thu thêm 100.0000 đồng.

    HPLC

    Tối đa không quá 1.000.000

    46

    Hàm lượng Histamin

    HPLC

    500.000

    47

    Hàm lượng Rhodamin B

    HPLC

    500.000

    48

    Hàm lượng Melamine

    LC/MS/MS

    1.000.000

    49

    Hàm lượng Acid Gibberelic

    LC/MS/MS

    1.000.000

    50

    Hàm lượng Clenbuterol

    LC/MS/MS

    1.000.000

    51

    Hàm lượng Salbutamol

    LC/MS/MS

    1.000.000

    52

    Hàm lượng Ractopamin

    LC/MS/MS

    1.000.000

    53

    Hàm lượng Cocain

    LC/MS/MS

    1.000.000

    54

    Hàm lượng Sildenafil

    LC/MS/MS

    800.000

    55

    Hàm lượng Trenbulone

    LC/MS/MS

    1.000.000

    56

    Hàm lượng Paraquad

    HPLC

    500.000

    57

    Hàm lượng Diquad

    HPLC

    500.000

    58

    Hàm lượng phẩm màu (Tartrazine, Sunset Yellow, Carmoisin, Amaranth, Ponceau 4R, Erythosine, Idigocarmine, Brilliant Blue FCF) (cho mỗi chất)

    HPLC

    500.000

    59

    Hàm lượng acid hữu cơ (acid acetic, acid propionic, acid formic, acid lactic) (cho mỗi chất)

    HPLC

    500.000

    60

    Hóa chất bảo vệ thực vật nhóm cúc tổng hợp trong thực phẩm

    - Chỉ tiêu thứ 2: bằng 50% chất đầu

    - Từ chỉ tiêu thứ 3 thu thêm 100.000 đồng cho mỗi chỉ tiêu 

    GC/MS/MS

    875.000/chỉ tiêu đầu tiên

    61

    Hóa chất bảo vệ thực vật nhóm clo hữu cơ trong thực phẩm

    - Chỉ tiêu thứ 2: thu thêm 350.000 đồng

    - Từ chỉ tiêu thứ 3 thu thêm 100.000 đồng cho mỗi chỉ tiêu

    GC/MS/MS

    700.000/chỉ tiêu đầu tiên

    62

    Hàm lượng Hóa chất bảo vệ thực vật nhóm Phosphor hữu cơ trong thực phẩm

    - Chỉ tiêu thứ 2: thu bằng 50% chất đầu

    - Từ chỉ tiêu thứ 3 thu thêm 100.000 đồng cho mỗi chỉ tiêu

    GC/MS/MS

    700.000/chỉ tiêu đầu tiên 

    63

    Hàm lượng Hóa chất bảo vệ thực vật nhóm cacbamate trong thực phẩm

    - Chỉ tiêu thứ 2: thu bằng 50% chỉ tiêu đầu tiên

    - Từ chỉ tiêu thứ 3 thu thêm 100.000 đồng cho mỗi chỉ tiêu

    LC/MS/MS

    800.000/chỉ tiêu đầu tiên 

    64

    Kháng sinh nhóm Sulfonamides:

    - Chỉ tiêu thứ 2: bằng 50% chỉ tiêu đầu tiên

    - Từ chỉ tiêu thứ 3 trở đi thu thêm 100.000 đồng cho mỗi chỉ tiêu

    LC/MS/MS

    800.000/chỉ tiêu đầu tiên

    65

    Hàm lượng Kháng sinh nhóm Macrolides:

    - Chỉ tiêu thứ 2: bằng 50% chỉ tiêu đầu

    - Từ chỉ tiêu thứ 3 trở đi thu thêm 100.000 đồng cho mỗi chỉ tiêu

    LC/MS/MS

     800.000/chỉ tiêu đầu tiên 

    66

    Hàm lượng Nhóm Phthalate (DEHP, DINP…) (cho mỗi chất)

    GC/MS/MS

    800.000

    67

    Hàm lượng Bisphenol A

    GC/MS/MS

    800.000

    68

    Hàm lượng Metanol

    GC

    500.000

    69

    Hàm lượng Este

    GC

    500.000

    70

    Hàm lượng Chất chống oxy hóa (BHA, BHT, TBHQ…) (cho mỗi chất)

    GC/MS/MS

    600.000

    71

    Hàm lượng Độc chất bay hơi

    GC/MS/MS

    1.000.000

    72

    Cholesterol

    GC/MS/MS

    800.000

    73

    Hàm lượng 3-MCPD hoặc 1,3-DCP

    GC/MS/MS

    1.000.000

    74

    Hàm lượng Phytosterol

    GC/MS/MS

    1.000.000

    75

    Hàm lượng Acid béo (DHA, EPA, omega 3, omega 6, omega 9….) (cho mỗi chất)

    GC/MS/MS

    600.000

    76

    Hàm lượng Glucosamine

    HPLC

    600.000

    77

    Hàm lượng Choline

    Sắc ký trao đổi ion

    500.000

    78

    Hàm lượng Ure

    HPLC

    500.000

    79

    Hàm lượng Ure

    Urease

    300.000

    80

    Hàm lượng Lycopen

    HPLC

    700.000

    81

    Hàm lượng Beta-caroten

    HPLC

    500.000

    82

    Hàm lượng Curcumin

    HPLC

    500.000

    83

    Hàm lượng Tryptophan

    HPLC

    500.000

    84

    Hàm lượng kim loại: đồng, sắt, kẽm (cho mỗi chất)

    AAS

    600.000

    85

    Hàm lượng kim loại: natri, kali, magie, canxi (cho mỗi chất)

    AAS

    500.000

    86

    Hàm lượng kim loại: thiếc, antimon, niken, crom (cho mỗi chất)

    AAS

    700.000

    87

    Hàm lượng Selen (Se)

    AAS

    700.000

    88

    Hàm lượng kim loại: natri, kali, magie, canxi, (cho mỗi chất)

    Sắc ký trao đổi ion

    250.000

    89

    Hàm lượng Flavonoid (Daizdein, Genistein, Rutin, Myricetin, Luteolin, Quercetin, Kaempferol, EGCG, ECG) (cho mỗi chất)

    HPLC

    700.000

    90

    Sibutramine, Furosemide, pyroxicam, dexamethasone trong thực phẩm chức năng (cho mỗi chất)

    HPLC

    500.000

    91

    Hàm lượng Ginsenoside

    - Từ chất thứ 2: mỗi chất 200.000 đồng

    HPLC

    1.000.000/chất đầu tiên 

    92

    Hàm lượng Anion (Cl-, F-, NO2-, NO3-, Br-, SO42-, PO43-)và Cation(Li+, Na+, Ca2+, Mg2+, NH4+, K+) trong nước (cho mỗi chất)

    Sắc ký trao đổi ion

    150.000

    93

    Xác định chất chưa biết có trong thực phẩm

    HPLC, GC, GCMS, LCMS, AAS, ICP, PCR, …

    3.000.000

     

     

    PHPWord

    MINISTRY OF FINANCE
    --------

    SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
    Independence - Freedom - Happiness
    ---------------

    No: 149/2013/TT-BTC

    Hanoi, October 29, 2013

     

    CIRCULAR

    REGULATION ON RATE OF COLLECTION, REMITTANCE, MANAGEMENT AND USE OF FEES AND CHARGES OF FOOD HYGIENE AND SAFETY

    Pursuant to the Law on Food Safety No. 55/2010/QH12 dated June 17, 2010;

    Pursuant to the Ordinance on Charges and Fees No. 38/2001/PL-UBTVQH10 dated August 28, 2001;

    Pursuant to Decree 57/2002/ND-CP dated June 3, 2002 of the Government detailing the implementation of the Ordinance on Charges and Fees and Decree No. 24/2006/ND-CP dated March 06, 2006 of the Government amending and supplementing a number of articles of Decree No. 57/2002/ND-CP dated June 3, 2002;

    Pursuant to Decree No. 38/2012/ND-CP dated April 25, 2012 of the Government detailing the implementation of a number of articles of the Law on Food Safety;

    Pursuant to Decree No. 118/2008/ND-CP dated November 27, 2008 of the Government defining the functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Finance;

    At the proposal of Director of the Tax Policy Department;

    The Minister of Finance issues the Circular regulating the rate of collection, remittance, management and use of fees and charges of food hygiene and safety as follows:

    Article 1. Subjects of fees and charges

    Vietnamese or foreign organizations and individuals manufacturing, trading or importing food and issued with certificate, certification, inspection of food hygiene and safety conditions and testing of food hygiene and safety by the competent state authority must make payment of fees and charges of management of food hygiene and safety under the provisions of this Circular.

    Article 2. Collection rate

    1. The collection rate of fees and charges of food hygiene and safety management is specified in the Table of collection rate issued together with this Circular.

    2. Fees and charges of food hygiene and safety management are collected in Vietnam dong (VND).

    Article 3. Collection, remittance and use management

    1. Fees and charges of food hygiene and safety management are revenues of state budget.

    2. The fee collection authority may deduct 90% (ninety percent) of the total amount of fees actually collected to cover the cost of fee collection by the following contents:

    a) Payment of salary (wages), allowances, and hazardous allowances, work over the time prescribed by the State; workwear and uniform expenditure for employees as prescribed, expenditure for professional training; contributions on salary and wages for employees (including outsourced labor), activities of fee collection (excluding salary costs for staff and public servants receiving salary from the state budget) under regulations;

    b) Direct expenses for the collection of fees, such as office supplies, telephone, electricity, water, travel expenses and public affair expenses, printing (buying) declarations, licenses, and other printed matters under the current standard and rate;

    c) Expenditure for regular repair and overhaul of assets, machinery and equipment for the collection of fees;

    dd) Expenditure for procurement of supplies, materials, equipment, working tools and other expenses related to the collection of fees under estimate approved by the competent authority;

    e) Expenditure for preparation of appraisal record, for activities of appraisal and approval Board under the decision of competent authority;

    f) Expenditure for propagation of quality management of food hygiene and safety

    The amount of expense is left by 90% (ninety percent) to cover the cost of collection of fees after proper settlement. If this amount remains after expenditure in animal quarantine authority year, it shall be carried forward to the following year for further expenditure as prescribed;

    The total amount of fees actually collected, after deducting the amount deducted at the rate specified in Clause 2 of this Article, the remaining amount of 10% (ten percent) shall be remitted to the state budget by the fee collection authority according to the current Content of state budget.

    3. The fee collection authority shall remit 100% (one hundred percent) of the total fees collected to the state budget according to the current Content of state budget.

    4. Where the fees collected from the services not invested or invested by the State but transferred to organizations and individuals with accounting principles and financial autonomy are the revenues which do not belong to the state budget. The amount of fee collected is the turnover of organizations and individuals collecting fees. These organizations and individuals have the obligation to pay tax in accordance with the current regulation of the state of the result of fee collection.

    Article 4: Implementation organization

    1. This Circular takes effect on December 16, 2013. Annulling Decision No. 80/2005/QD-BTC dated November 17, 2005 of the Minister of Finance regulating the rate of collection, remittance, management and use fees and charges of quality management of food hygiene and safety and Decision No. 57/2006/QD-BTC dated October 19, 2006 on modification of rate of collection, remittance, management and use fees and charges of quality management of food hygiene and safety in Decision No. 80/2005/QD-BTC dated November 17, 2005 of the Minister of Finance;

    2. Other contents related to the collection, remittance, management, use and publicity of regulation on collection of fees and charges not specified in this Circular shall comply with the guidance in Circular No. 63/2002/TT-BTC dated July 24, 2002 and Circular No. 45/2006/TT-BTC dated May 25, 2006 amending and supplementing Circular No. 63/2002/TT-BTC dated July 24, 2002 of the Ministry of Finance guiding the implementation of legal regulations on fees and charges; Circular No. 28/2011/TT-BTC dated February 28, 2011 of the Ministry of Finance guiding the implementation of a number of articles of the Law on Tax Management, guiding the implementation of Decree No. 85/2007/ND-CP dated May 25, 2007 and Decree No.106/2010/ND-CP dated October 28, 2010 of the Government detailing the implementation of animal quarantine authority number of articles of the Law on Tax Management; Circular No. 153/2012/TT-BTC dated September 17, 2012 of the Ministry of Finance guiding the issuance and use of receipts of fees and charges under the state budget; Circular No. 64/2013/TT-BTC dated May 15, 2013 of the Ministry of Finance guiding the implementation of Decree No. 51/2010/ND-CP dated May 14, 2010 of the Government regulating the invoice of goods sale, service supply and amended and supplemented documents;

    3. Organizations and individuals subject to payment of fees and charges and agencies concerned are liable to execute this Circular. Any problem arising during the implementation should be promptly reported to the Ministry of Finance for consideration and guidance./.

     

     

     

    FOR THE MINISTER

    DEPUTY MINISTER




    Vu Thi Mai

     

    TABLE OF COLLECTION RATE OF FEES AND CHARGES

    (Issued together with Circular No. 149/2013/TT-BTC dated October 29, 2013 of the Ministry of Finance)

    Table 1: Collection rate of fees of food safety management

    No.

    CONTENT OF REVENUES

    UNIT

    COLLECTION RATE

    (VND)

    1

    Fees for issuing Certificate of eligibility for food hygiene and safety of establishment  

    - First issue

    - Re-issue (renewal)

    01 time of issue

     

     


    150,000

    150,000

    2

    Fees for issuing Certificate of announcement of conformity with food safety regulation

    - First issue

    - Re-issue (renewal)

    01 time of issue/01 product

     


    150,000

    150,000

    3

    Fees for issuing Certificate of free sale; medical Certificate; Certificate of origin, and other relevant Certificates at the request of exporting enterprise (in English)

    01 time of issue/01 product

    150,000

    4

    Fees for issuing Certificate of satisfactory requirement for export

    01 time of issue/01 batch of goods

    150,000

    5

    Fees for issuing Announcement of eligibility for circulation of imported products subject to stringent inspection

    01 time of issue/01 shipment

    150,000

    6

    Fees for issuing Certificate of list for raw materials, food additives imported and used within the Enterprise

    01 time of issue/01 list

    150,000

    7

    Fees for issuing slip of result of food safety testing

    01 time of issue/01 slip

    150,000

    8

    Fees for issuing Certificate of training on food safety

    01 time of issue/01 credit

    30,000

    9

    Fees for issuing Certificate of advertising content of food, food additives and processing aids

    01 time of issue/01 product

    150,000

    10

    Fees for issuing registration for circulation of quick test of food hygiene and safety

    01 time of issue/01 product

    150,000

     

    Table 2: Collection rate of fees of food safety management

    TT

    CONTENT OF REVENUES

    UNIT

    COLLECTION RATE

     (VND)

    1

    Appraisal and reviewing fees of record for conformity announcement of food safety regulation for ordinary products, food additives, processing aids, packing materials and instruments directly exposed to food as pre-packaged food for business in the market:

    - First announcement

    - Re-announcement

    01 time /01 product 

     

     

     


    500,000

    300,000

    2

    Appraisal and reviewing fees of record for product announcement for production and business within enterprise for food materials, food additives, processing aids, packing materials and instruments directly exposed to imported food.

    01 time/01 product

    150,000

    3

    Appraisal and reviewing fees of record for conformity announcement of food safety regulation for functional foods and foods with fortified micronutrient

    - First announcement

    - Re-announcement (renewal)

    01 time/01 product 

     

     

    1.500,000

     1,000,000

    4

    State inspection fees on food safety for imported food (test fees excluded)

     

    01 time/01 batch of product

    Collecting by 0.1% of value of batch of product but the minimum collection rate is not less than 1,000,000 dongong/batch of product   

    5

    Testing fees by the stringent inspection method (comprehensive test) on the goods quality for imported products

    Time/batch of product or goods of the same items

    According to testing fee of actual indicators

    6

    Appraisal and reviewing fees of record for issuance of Certificate of free sale, medical Certificate, Certificate of origin and other relevant Certificates at the request of exporting enterprise (in English)

    01 time/01 product

    1,000,000

    7

    Appraisal and reviewing fees of record for conformity announcement of the first party (1) for ordinary food (including food additives, processing aids, packing materials and instruments directly exposed to the food.

    - First announcement

    - Re-announcement

    01 time/01 product

     

     

     

     500,000

    300,000

    8

    Appraisal and reviewing fees for eligible circulation for imported products subject to stringent inspection.

    01 time/01 product

    500,000

    9

    Appraisal and reviewing fees of registration record for certification of advertisement contents:

    - Poster and flyer

    - Television and radio

    01 time/01 product

     


    1,000,000

    1.200,000

    10

    Appraisal and reviewing fees of record for issuance of certificate of eligibility for food safety of food production and business establishments and catering services trading establishments

    01 time/01 establishment

     500,000

    11

    Appraisal fees of food production establishments:

    - Small food production establishment

    - Food production establishment with turnover ≤ 100 million dong/month

    - Food production establishment with turnover > 100 million dong/month

    01 time/01 establishment

     

     1,000,000

    2,000,000


    3,000,000

    12

    Appraisal fees of food business establishments:

    - Food retail stores

    - Food wholesaling agents or stores

    01 time/01 establishment

     

    500,000

    1,000,000

    13

    Appraisal fees of catering services trading establishments:

    - Ready-made serving processing establishment, collective kitchens, restaurants and hotels serving less than 200 helpings; street food trading establishment with fixed position

    - Ready-made serving processing establishment, collective kitchens, restaurants and hotels serving from 200 to 500 helpings

    - Ready-made serving processing establishment, collective kitchens, restaurants and hotels serving 500 helpings or more

    - Street food trading establishment

    01 time/01 establishment 

     

     

     


    500,000

     


    600,000


    700,000

     
    500,000

    14

    Fees of periodic inspection:

    - Small production establishments

    - Food production establishments with turnover ≤ 100 million dong/month

    - Food production establishment with turnover > 100 million dong/month or more

    - Catering services trading establishments

    - Street food trading establishment

    01 time/01 establishment 

     

    500,000

    1,000,000


    1.500,000


    500,000

    200,000

    15

    Appraisal and reviewing fees of registration record for circulation of quick test

    01 time/01 /test

     3,000,000

     

    Table 3: Collection rate of test fees of food hygiene and safety

    No.

    TESTING INDICATOR

    TESTING METHOD

    COLLECTION RATE

    (VND)

    I

    FOOD MICROBIOLOGY TESTING INDICATORS

    FOOD MICROBIOLOGY TESTING INDICATORS

    FOOD MICROBIOLOGY TESTING INDICATORS

    1

    Total Coliform

    BS 5763: 1991 Part 2

    105,000

     

     

    2

    Aspergillus flavus

    FAO FNP 14/4; TCVN 5750-93

    105,000

     

     

    3

    Aerobic spores

    AOAC 2000 (972.45a)

    105,000

     

     

    4

    Anaerobic spores

    AOAC 2000 (972.45c)

    105,000

     

     

    5

    Bacillus Cereus

    AOAC 2000; (980.31)

    105,000

     

     

    6

    Clostridium Botulinum

    TCVN 186 : 1966

    70,000

     

     

    7

    Clostridium perfrigens

    TCVN 4584: 1988; AOAC 2000 (976.30)

    105,000

     

     

    8

    Coliform

    BS 5763 : 1991 Part 2;
    TCVN 4883 - 90;
     FAO FNP 14/4

    105,000

     

     

    9

    Fecal Coliform

    FAO FNP 14/4

    105,000

     

     

    10

    Total Coliform

    APHA 20th ed.1998 (9221B)

    105,000

     

     

    11

    Enterococcus group

    APHA 20thed. 1998(9230B)

    105,000

     

     

    12

    Escherichia coli

    Sanofi SDP 07/1-07 (1993); TCVN 5155-1990

    140,000

     

     

    13

    Fecal Streptococcus

    APHA 20thed. 1998(9230B)

    105,000

     

     

    14

    Listeria

    NF V 08-055 (1983)

    175,000

     

     

    15

    Ferment

    FAO FNP 14/4
    (p. 230) - 1992

    105,000

     

     

    16

    Fungus and mold

    FAO FNP 14/4; TCVN 5042: 1994

    105,000

     

     

    17

    Hazardous fungus and mold

    3 QTTN 171: 1995

    105,000

     

     

    18

    Preudomonas aeruginosa

    TCVN 4584: 1988

    105,000

     

     

    19

    Live worms, beetles, termites

    TCVN 1540-86

    105,000

     

     

    20

    Salmonella

    BS 5763 : 1993 Part 4; TCVN 4829: 1989

    262,000

     

     

    21

    Shigella

    TCVN 5287: 1994

    105,000

     

     

    22

    Staphylococcus Aureus

    AOAC 2000 (987.09); TCVN 5042: 1994

    105,000

     

     

    23

    Streptococcus faecalis

    TCVN 4584 : 1988

    105,000

     

     

    24

    Total spore of yeasts and molds

    TCVN 5166: 1990

    105,000

     

     

    25

    Total aerobic bacteria

    TCVN 5165-90

    105,000

     

     

    26

    Total microorganisms

    APHA 20th ed.1998 (9215B)

    105,000

     

     

    27

    Total aerobic microorganisms

    AOAC 2000
    (966.23); TCVN 5165-90

    105,000

     

     

    28

    Heat-resistant bacteria

    TCVN 186: 1966

    105,000

     

     

    29

    Bacteria that cause celiac disease

    BS 5763 :1991
    Part 10

    105,000

     

     

    30

    H2S Anaerobic bacteria producing hydrogen sulfide (H2S)

    TCVN 4584: 1988

    105,000

     

     

    31

    Vibrio Cholerae

    AOAC 2000
    (988.20)

    105,000

     

     

    32

    Vibrio Parahaemolyticus

    BS 5763 :1991 Part 14

    105,000

     

     

    33

    Campilobacter

    ISO/DIS 10272/1994

    175,000

     

     

    34

    Identification of worm eggs

     

    35,000

     

     

    35

    Unicellular identification

     

    52,000

     

     

    36

    Total lactobacillus

     

    87,000

     

     

    37

    Enterococus feacalis in industrial food and other forms of food

    TCVN 6189-2:1996

    368,000

     

     

    38

    Identification of mold

    52 TCVN - TQTP 0009:2004

    300,000 dong/1 species

     

     

    39

    Quantification of molds

    TCVN 7138:2002; ISO 13720:1995/

    160,000

     

     

    40

    Quantification of yeasts

    TCVN 7138:2002; ISO 13720:1995/

    160,000

     

     

    41

    Bacillus subtilis

     

    360,000

     

     

    42

    Quantification of immunoglobulin g (igg)

     

    2.160,000

     

     

    43

    Lactobacillus acidophilus

     

    480,000

     

     

    44

    TS Coliforms and E.coli/water

    Method of MPN (most probable number)

    TCVN 6262-2:1997/

    250,000

     

     

    45

    Quantification of Coliforms by plating method

    TCVN 6848: 2007

    200,000

     

     

    46

    Quantification of B-Glucuronidaza-positive

    TCVN 7924-2: 2008

    200,000

     

     

    47

    Detection of  Salmonella/25g (ml)

    TCVN 4992: 2005; ISO 7932:2004

    500,000

     

     

    48

    Detection of  V.parahaemolyticus

    TCVN 4829:2005; ISO 6579:2002/

    500,000

     

     

    49

    Quantification of Str.Faecalis by membrane filtration method

    TCVN 7905-1:2008 (ISO 21872-1:2007)

    150,000

     

     

    50

    Detection and quantification of L. monocytogenes

    TCVN

    500,000

     

     

    51

    Detection of Campylobater

    ISO 11290-1 and -2:1996

    500,000

     

     

    52

    Detection of Shigella spp

    TCVN 7902:2008; ISO 15213:2003/

    500,000

     

     

    53

    Detection of E.coli of serogroup O157

    ISO 21567:2005

    500,000

     

     

    54

    Quantification of Enterobacteriaceae  by colony counting method

    52 TCN-TQTP/ VS.HD.QT.25

    150,000

     

     

    55

    Detection of V.cholerae

    TCVN 5518:2007/

    500,000

     

     

    56

    Quantification of Enterobacteriaceae by MPN technique with pre-enrichment

    TCVN 7849:2008; ISO 20128:2006/

    200,000

     

     

    57

    Water quality – Detecting and counting count the number of anaerobic bacteria spores, sulphide reduction by membrane filtration method

    TCVN 6191-2: 1996

    150,000

     

     

    58

    Water quality – Detection and quantification of total coliforms and E. coli by membrane filtration method

    ISO 21527-1:2008, TCVN 6187-1: 2009

    250,000

     

     

    59

    Staphylococcal enterotoxin in food and vomit

    AOAC 993.06-2010

    700,000

     

     

    60

    Staphylococci producing enterotoxin - Staphylococci

    HD.PP. 23.01/TT.VS (Test kit 3M Tecra TM )

    800,000

     

     

    61

    Bacillus Diarrhoeal Enterotoxin

    Subject: Food and vomit

    HD.PP. 20.01/TT.VS (Test kit 3M Tecra TM Bacillus Diarrhoeal Enterotoxin Visual Immunoassay)

    800,000

     

     

    62

    Entozoic parasite on flesh

    FDA 2001- Chapter 19

    200,000

     

     

    63

    Detection of microorganisms: E. coli, Bacillus cereus, Staphylococcus aureus, Clostridium perfringens, Listeria monocytogenes, Salmonella spp., Shigella spp., V.cholerae, V.parahaemolyticus in specimen of medical waste: fecal matter, anal swab, throat swab and vomit

    HD.PP.21.01

    150,000/ 01 indicator

     

     

    64

    Qualitative GMO (Genetically modified organism)

    ISO 21569: 2005, (TCVN 7605:2007)

    1.600,000

     

     

    65

    Quantitative GMO in soy-bean

    HD.PP.24.01/TT.VS

    2.500,000

     

     

    66

    Total Bifidobacterium spp bacteria in milk and milk products

    ISO 29981: 2010

    300,000

     

     

    67

    Total Bifidobacterium spp bacteria in functional foods

    HD.PP.25.01/TT.VS

    300,000

     

     

    II

    CHEMICAL INDICATORS OF FOOD 

     

     

     

     

    1

    Bitterness of the beer

    AOAC 2000 (970.16)

    175,000

     

     

    2

    Acidicity 

    CODEX STAN12-198; TCVN 5448: 1991

    70,000

     

     

    3

    Acidicity 

    TCVN 5777: 1994

    210,000

     

     

    4

    Degree Brix

    3QTTN 83: 1988

    70,000

     

     

    5

    Acidity

    AOAC 2000 (947.05)

    70,000

     

     

    6

    Colourity

    TC 4 (Ajinomoto)

    105,000

     

     

    7

    ICUMSA color

    FAO FNP 14/8 (p.101) - 1986; GS2/3-9 ICUMSA 1998

    87,000

     

     

    8

    lovibond color

    AOCS Cc 13e-92 (1997)

    105,000

     

     

    9

    pH scale

    Foodstuffs - EC 1994 (p.133); TCVN 4835-2002

    105,000

     

     

    10

    pH scale

    Analytica-EBC 1987 (4.6)

    140,000

     

     

    11

    Quantification of fufurol

    53 TCV121 - 1986

    175,000

     

     

    12

    Qualitative Amoniac (NH3)

    TCVN 3699: 1981

    70,000

     

     

    13

    Qualitative Amylase

    ENZYM-VSHND

    175,000

     

     

    14

    QualitativeBenzoic acid

    AOAC 2000 (910.02)

    87,000

     

     

    15

    Saccaroza content

    AOAC 2000 (910.02)

    210,000

     

     

    16

    Qualitative boric acid (borax)

    FAO FNP 14/8 (p. 149) - 1986

    87,000

     

     

    17

    Qualitative inorganic acidic

    TCVN 5042: 1994

    87,000

     

     

    18

    Qualitative cellulase

    ENZYM-VSHND

    175,000

     

     

    19

    Qualitative cyclamat

    AOAC 2000 (957.09)

    87,000

     

     

    20

    Qualitative dulcin

    AOAC 2000 (957.11)

    87,000

     

     

    21

    Qualitative fufurol

    TCVN 1051: 1971

    87,000

     

     

    22

    Qualitative ammonia nitrogen

    TCVN 3706: 1981

    105,000

     

     

    23

    Qualitative protease

    ENZYM-VSHND

    175,000

     

     

    24

    Qualitative saccarin

    AOAC 2000 (941.10)

    87,000

     

     

    25

    EBC color

    AOAC 2000 (976.08)

    105,000

     

     

    26

    pH scale

    Foodstuffs - EC 1994 (p.133)

    70,000

     

     

    27

    Qualitative Hydrogen Sulfide (H2S)

    TCVN 3699: 1981

    70,000

     

     

    28

    Insoluble matter in acid (*)

    IS 3988: 1967

    140,000

     

     

    29

    Acid index

    AOCS Cd 3d-63 (1997)

    105,000

     

     

    30

    Hydroxyl index

    AOCS Cd 13-60 (1997)

    350,000

     

     

    31

    Iod Iodine index

    AOCS Cd 1-25 (1997); TCVN 6122-1996

    105,000

     

     

    32

    Peroxide index

    TCVN 5777: 1994

    210,000

     

     

    33

    Peroxide index

    AOCS Cd 8-53 (1997); TCVN 6121-1996

    105,000

     

     

    34

    Saponification index

    AOCS Cd 3-25 (1997); TCVN 2638-1993

    140,000

     

     

    35

    Content of poor alcohol

    53 TCV120: 1986 - OIV - 1994 ( gas chromatography gas chromatography)

    87,000

     

     

    36

    Aldehyde content

    53 TCV118 - 1986 - OIV - 1994 ( gas chromatography )

    87,000

     

     

    37

    Reducing sugar content

    CODEX STAN12 1981

    105,000

     

     

    38

    Total reducing sugar content

    TCVN 4075: 1985

    105,000

     

     

    39

    Total sugar content

    AOAC 2000 (968.28)

    140,000

     

     

    40

    Total sugar content

    TCVN 4594: 1988

    105,000

     

     

    41

    Ammonia content

    TCVN 3706: 1990

    105,000

     

     

    42

    Ethanol content

    TCVN 1051: 1971; TCVN 378-86

    87,000

     

     

    43

    Acid content

    TCVN 3702: 1981

    70,000

     

     

    44

    Free fatty acid content

    AOCS Ca 5a-40 (1997)

    105,000

     

     

    45

    Benzoic acid content

    AOAC 2000 (963.19); BSEN 12856-1999

    175,000

     

     

    46

    Fixed acid content

    TCVN 4589: 1988

    70,000

     

     

    47

    Cyahydric acid content (HCN)

    AOAC 2000 (915.03)

    87,000

     

     

    48

    Volatile acid content

    TCVN 4589: 1988

    70,000

     

     

    49

    Lactic acid content

    AOAC 2000 (947.05)

    70,000

     

     

    50

    Sorbic acid content

    FAO FNP 14/7 (p. 60) - 1986

    175,000

     

     

    51

    Total acid content

    TCVN 4589: 1988

    70,000

     

     

    52

    Fat content

    FAO FNP 14/7 (p. 60) - 1986

    140,000

     

     

    53

    Caffeine content

    AOAC 2000(979.08); BSEN 12856-1999

    437,000

     

     

    54

    Calcium content

    AOAC 2000 (935.13); AOAC 2002(965.09)

    140,000

     

     

    55

    Carbon dioxide (CO2) content

    TCVN 5563: 1991

    70,000

     

     

    56

    Carotene content

    TCVN 5284: 1990

    350,000

     

     

    57

    Casein content

    AOAC 2000 (927.03)

    175,000

     

     

    58

    Fat content

    TCVN 4072: 1985

    105,000

     

     

    59

    Extract content

    Analytica-EBC 1987 (4.4)

    140,000

     

     

    60

    Non-volatile extract content

    FAO FNP 14/8 (p.238) -1986

    262,000

     

     

    61

    Original solute content

    AOAC 2000 (935.20)

    105,000

     

     

    62

    Dry matter content

    AOAC 2000 (925.23); TCVN 4414: 1987

    70,000

     

     

    63

    Dry matter content (degree Brix)

     

    70,000

     

     

    64

    Unsaponifiable matter content

    AOCS Ca 6a-40 (1997) TCVN 6123-2-1996

    350,000

     

     

    65

    Mineral content

    CODEX STAN12 1981

    87,000

     

     

    66

    Solute content

    AOAC 2000 (920.104)

    87,000

     

     

    67

    Chlorine content

    TCVN 4591:1991

    105,000

     

     

    68

    Sodium chloride (NaCl) content

    TCVN 5647: 1992

    105,000

     

     

    69

    Diacetyl content

    Analytica-EBC 1987 (9.11) AOAC 2000 ( 978.11 )

    175,000

     

     

    70

    Ester content

    53 TCV 119 - 86 - OIV - 1994 ( gas chromatography )

    87,000

     

     

    71

    Ethanol content

    TCVN 1273: 1986

    87,000

     

     

    72

    Furfurol content

    53 TCV121 - 1986 - OIV - 1994 ( gas chromatography )

    105,000

     

     

    73

    Wet gluten content

    TCVN 1874: 1986

    70,000

     

     

    74

    Glucide content

    TCVN 4295:1986

    105,000

     

     

    75

    Glycerin content

    Cat N0148270-249041-1997 Boehringer Mannheim Paper

    1.400,000

     

     

    76

    Free glycerol content

    FAO FNP 5/Rev.1 (p.186) - 1983

    175,000

     

     

    77

    Gum content

    IS 3988: 1967

    262,000

     

     

    78

    Histamine content

    AOAC 2000 (957.07)

    437,000

     

     

    79

    Hydroxymethylfuafural content (H.M.F)

    AOAC 2000 (980.23)

    140,000

     

     

    80

    Indole content

    AOAC 2000 (948.17)

    262,000

     

     

    81

    Iodine content

    AOAC 2000 (935.14)

    105,000

     

     

    82

    Potassium content

    AOAC95 (969.23)

    105,000

     

     

    83

    Lactose content

    AOAC 2000 (930.28)

    105,000

     

     

    84

    Lipid content

    FAO FNP 14/7 (p. 60) - 1986

    105,000

     

     

    85

    Magnesium content

    TCVN 3973: 1984 AOAC 2002 ( 975.03 )

    105,000

     

     

    86

    Methanol content

    TCVN 1051: 1971 FAO FNP 14/8 ( p.301 )-1986

    87,000

     

     

    87

    Monoglyceride content

    FAO FNP 5/Rev.1 (p.185) - 1983

    175,000

     

     

    88

    Monosodium glutamate content

    AOAC 2000 (970.37)

    700,000

     

     

    89

    Salt content

    FAO FNP 14/7 (p. 60) - 1986

    105,000

     

     

    90

    Sodium contents

    AOAC95 (969.23)

    105,000

     

     

    91

    Water and solute content

    AOCS Ca 2c-25 (1997)

    70,000

     

     

    92

    Nicotine content

    AOAC 2000 (960.08)

    175,000

     

     

    93

    Amino nitrogen and ammonia content

    TCVN 3707: 1990

    105,000

     

     

    94

    Free amino nitrogen content

    Analytica-EBC 1987 (8.81)

    140,000

     

     

    95

    Ammonia nitrogen content

    TCVN 3706: 1990

    105,000

     

     

    96

    Amino acid nitrogen content

    TCVN 3708: 1990

    105,000

     

     

    97

    Formol nitrogen content

    TCVN 1764: 1975

    87,000

     

     

    98

    Total nitrogen content

    TCVN 1764: 1975

    87,000

     

     

    99

    Nitrite (NO2) content

    AOAC 2000 (973.31) TCVN 5247-90

    140,000

     

     

    100

    Phosphorus content

    AOAC 2000 (995.11)

    140,000

     

     

    101

    Piperin content

    AOAC 2000 (987.07)

    350,000

     

     

    102

    Protein content

    FAO FNP 14/7 (p. 60) - 1986

    210,000

     

     

    103

    Proline content

    AOAC 2000 (979.20)

    350,000

     

     

    104

    Total protein content

    FAO FNP 14/7 (p. 60) - 1986

    105,000

     

     

    105

    Quartery ammonium compound (QAC) content

    AOAC 2000 (942.13)

    437,000

     

     

    106

    Poor alcohol content

    TCVN 1051: 1971

    87,000

     

     

    107

    Iron content

    AOAC 2000 (937.03); AOAC 2002 (999.11)

    105,000

     

     

    108

    Saccharin content

    AOAC 2000 (971.30); AOAC 2002(999.11)

    175,000

     

     

    109

    Saccaro content

    Foodstuffs-EC 1994 (p.552)

    105,000

     

     

    110

    Sodiumbicarbonat (NaHCO3) content

    3 QTTN 84: 1986; Vietnamese Pharmacopoeia

    87,000

     

     

    111

    Sulfur dioxide (SO2) content

    GS2/7-33 iCUMSA 1998

    175,000

     

     

    112

    Sulfate content

    TCVN 3973: 1984

    105,000

     

     

    113

    Sulfur dioxide (SO2) content

    AOAC 2000 (892.02)

    175,000

     

     

    114

    Impurity content

    AOCS Ca 3a-46 (1997)

    105,000

     

     

    115

    Iron impurity content

    TCVN 5614: 1991

    52,000

     

     

    116

    Total volatile nitrogen content (T.V.B)

    FAO FNP 14/8 (p.238) -1986

    175,000

     

     

    117

    Starch content

    TCVN 4594: 1988

    175,000

     

     

    118

    Trimethylamine content (T.M.A)

    AOAC 2000 (971.14)

    175,000

     

     

    119

    Insoluble ash content in hydrochloric acid (HCl)

    FAO FNP 5/Rev.1

    105,000

     

     

    120

    Sulfated ash content

    Foodstuffs-EC 1994 (p.551); KNLTTP- 1979

    105,000

     

     

    121

    Total ash content

    AOCS Ca 11-55 (1997); FOA FNP 14/7(p.228) - 1986

    105,000

     

     

    122

    Insoluble ash content in water

    AOAC 2000 (920.23)

    105,000

     

     

    123

    Vitamin A, beta carotene content

    AOAC 2000 (974.29)

    350,000

     

     

    124

    Vitamin B1 content

    AOAC 2000 (953.17)

    350,000

     

     

    125

    Vitamin B2 content

    AOAC 2000 (970.65)

    350,000

     

     

    126

    Vitamin E content

    AOAC 2000 (970.64)

    350,000

     

     

    127

    Fiber content

    FAO FNP 14/7 (p. 60) - 1986

    175,000

     

     

    128

    Xanthophyl content

    AOAC 2000 (970.64)

    350,000

     

     

    129

    Activity of urea

    EEC

    140,000

     

     

    130

    Amylase motility

    ENZYM-VSHND

    262,000

     

     

    131

    Diastase motility

    CODEX STAN12 1981

    175,000

     

     

    132

    Enzyme motility

    Analytica-EBC 1987 (4.12)

    262,000

     

     

    133

    Protease motility

    ENZYM-VSHND

    262,000

     

     

    134

    EBC color

    AOAC 2000 (972.13)

    175,000

     

     

    135

    Nutrition energy

    3 QTTN 50: 1987

    297,000

     

     

    136

    Rotatory power 

    FAO FNP5/rev.1 (p.105)-1983

    105,000

     

     

    137

    Ammonia nitrogen

    TCVN 1764: 1975

    105,000

     

     

    138

    Nito formon

    Formol nitrogen

    TCVN 3707: 1990

    87,000

     

     

    139

    Precipitation reaction

    TC(NAGA.INTER)

    175,000

     

     

    140

    Insoluble impurity

    TCVN 3973: 1984

    70,000

     

     

    141

    Ash insoluble in acid

    FAO FNP5/rev. (p. 25) - 1983

    105,000

     

     

    142

    Fat content in milk

     

    52,000

     

     

    143

    Residue of pesticide of Pyrethoid group (the first matter in the group. From the second matter onwards, the rate of collection is equal half of the first matter)

    TCVN; AOAC

     875,000

     

     

    144

    Residue of pesticide of remaining groups (the first matter in the group. From the second matter onwards, the rate of collection is equal half of the first matter)

    TCVN; AOAC

     700,000

     

     

    145

    Heavy metal like mercury

    TCVN; AOAC

     525,000

     

     

    146

    Heavy metals for each target Cd, As, Pb

    TCVN; AOAC

    700,000

     

     

    147

    Antibiotic residue (for a matter)

    TCVN; AOAC

    525,000

     

     

    148

    Antibiotic residue (for a matter)

    TCVN; AOAC

     525,000

     

     

    149

    Furazolidon residue

    TCVN; AOAC

     700,000

     

     

    150

    Hormone residue (for a matter)

    TCVN; AOAC

     525,000

     

     

    151

    Content of fungal toxin (for a matter)

    TCVN; AOAC;

     700,000

     

     

    152

    Content of aflatoxin M1

    TCVN; AOAC; AOAC (986-16)

     787,000

     

     

    153

    Content of 3-MCPD

    TCVN; AOAC

     875,000

     

     

    154

    Dioxin content

    TCVN; AOAC

     36.750,000

     

     

    155

    Fatty acid composition of vegetable oil and solid fat

    AOAC 2000

    525,000

     

     

    156

    Fatty acid composition of oilseeds

    AOAC 2000

     700,000

     

     

    157

    Main constituent composition of essential oil

    QTTN 601: 2001

    700,000

     

     

    158

    Minor constituent composition of essential oil

    QTTN 601: 2001

    700,000

     

     

    159

    Main constituent composition of products processed from essential oil

    QTTN 601: 2001

    875,000

     

     

    160

    Flavoring and solvent composition - From 1 to 15 constituents - From 16 to 30 constituents - From 31 flavoring constituents

    QTTN 601: 2001

    875,000

     

     

    160

    Flavoring and solvent composition

    QTTN 601: 2001

     

     

     

     

    - From 16 to 30 constituents

     

    700,000

     

     

     

    - More than 31 constituents

     

    875,000

     

     

     

    Flavoring

    AOAC -1996

     

     

     

    161

    Content of volatile matter at 135oC

    TCVN 6470: 1998 AOAC 95(950.65)

    87,000

     

     

    162

    Wool dying reaction and identification by paper chromatography

    TCVN 5571: 1991 TCVN 6470: 1998

    105,000

     

     

    163

    Solute content in water

    TCVN 6470: 1998

    87,000

     

     

    164

    Solute content in neutral ether

    TCVN 6470: 1998

    140,000

     

     

    165

    Insoluble matter content in chloroform

    TCVN 6470: 1998

    140,000

     

     

    166

    Purity

    AOAC 90

    140,000

     

     

    167

    2,3,5,6 - Tetrachlorophenol (TeCP)

    -11

    700,000

     

     

    168

    Caffein

    -3

    525,000

     

     

    169

    Antioxidant BHT, BHA, TBHQ (for a matter). GCMS equipment, collecting 1,000,000 Article for the first matter and 300,000 dong for the following matter.

    AOAC2000

    525,000

     

     

    170

    Volatile organic compound (VOC)

    APHA98

     

     

     

     

     - From 1 to 15 constituents

     

    525,000

     

     

     

     - More than 15 constituents

     

    700,000

     

     

    171

    Cholesterol in oil and fat

    AOAC 2000; AOAC 2002

    700,000

     

     

    172

    DDT pesticide residues

    AOAC (985 : 22)

    612,000

     

     

    173

    Formaldehyde

    DIN JIS

    525,000

     

     

    174

    Guanylate content

    FAO FNP 34

    105,000

     

     

    175

    Inosinate content

    FAO FNP 34

    105,000

     

     

    176

    Vanillin content

    HDHH

    385,000

     

     

    177

    Aflatoxin content for each indicator (B1, B2, G1, G2)

    AOAC 2000 TCVN

    875,000

     

     

    178

    EDTA content in canned food

     

    525,000

     

     

    179

    Azo color

    35 LMBG 82.02.2/3/4

    1.137,000

     

     

    180

    Pentachlorophenol (PCP)

     

    875,000

     

     

    181

    Polychlorinated Biphenyls (PCBs) (for a matter)

    DIN 38407 F2 AOAC 95

    1.400,000

     

     

    182

    Polynuclear Aromatic Hydrocarbons (PAHs) (for a matter)

    APHA 95

    1.050,000

     

     

    183

    Polyphosphate

    BS 4401: 1981

    5.250,000

     

     

    184

    Theobromine

     

    5.250,000

     

     

    185

    Vinylchloride

    35 LMBG 80.32.1

    5.250,000

     

     

    186

    Natural Toxins

    TCVN; AOAC

    5.250,000

     

     

    187

    Tannin content

    TCVN; AOAC

    175,000

     

     

    188

    Tar content

    TCVN; AOAC

    210,000

     

     

    189

    Nicotine content

    TCVN; AOAC

    210,000

     

     

    190

    Weight gain drug content (for a matter)

    TCVN; AOAC

    525,000

     

     

    III

    CHEMICAL INDICATORS OF MINERAL WATER AND PURIFIED WATER

     

     

     

     

    1

    Dienert clarity

    TCVN 5501:1991

    70,000

     

     

    2

    Turbidity 

    TCVN 6184:1996 TCVN 7027-90 (E)

    87,000

     

     

    3

    Color

    TCVN 6185-96

    87,000

     

     

    4

    Smell - determined by sense organs

    ISO 7887 -85 (E) APHA 2150 B

    17,000

     

     

    5

    Taste- determined by sense organs

    APHA 2160 B TCVN 5501:1991

    35,000

     

     

    6

    Insoluble residues (suspended residues)

    APHA 2540 D TCVN 4560:1988

    87,000

     

     

    7

    Dissolved residue

    APHA 2540 C TCVN 4560:1988

    105,000

     

     

    8

    Full residue (drying at 110oC)

    APHA 2540 B TCVN 4560:1988

    105,000

     

     

    9

    Full residue (drying at 105oC)

    HACH 1992

    105,000

     

     

    10

    pH scale

    TCVN 6492:1999 US EPA 150.1

    52,000

     

     

    11

    Full hardness

    APHA 2340 C TCVN 2672-78

    105,000

     

     

    12

    Content of chloride (Cl-)

    APHA 4500 TCVN 6194-96

    87,000

     

     

    13

    Nitrite (NO2-) content

    APHA 4500 TCVN 6194-96 ISO 6777-84 (E)

    87,000

     

     

    14

    Nitrate (NO3-) content

    TCVN 6180-96 ISO 7890-3-88 (E)

    87,000

     

     

    15

    Ammonia (NH3) content

    APHA 4500 TCVN 5988-95

    105,000

     

     

    16

    Sulfate (SO42-) content

    APHA 4500 HACH 1996 TCVN 6200-96

    87,000

     

     

    17

    Phosphate (PO43-) content

    TCVN 6202-96 ISO 6878-1-86 (E)

    105,000

     

     

    18

    Dihydro sulfur content (H2S)

    APHA 4500 TCVN 5370:1991 TCVN 4567-88

    105,000

     

     

    19

    Cyanide (CN-) content

    APHA 4500 TCVN 6181-96

    105,000

     

     

    20

    Content of phenol & phenol derivatives

    GC

    875,000

     

     

    21

    Petroleum & petroleum compounds

    TCVN 4582:1988

    350,000

     

     

     

     

    APHA 5520

    525,000

     

     

    22

    Content of organochlorine pesticides

    - The first matter: 500,000 dong

    - From the second matter: additionally collecting 100,000 dong

    AOAC 1995

    Not more than  1,05,000 maximally

     

     

    23

    Content of organophosphate pesticides

    - The first matter: 500,000 dong

    - From the second matter: additionally collecting 100,000 dong

    AOAC 1995

    Not more than  1,05,000 maximally

     

     

    24

    Content of metals (excluding mercury & arsenic)

    APHA 3500 TCVN 6193-96

    105,000

     

     

    25

    Mercury (Hg) content

    APHA 3500 AOAC 97

    140,000

     

     

    26

    Arsenic (As) content

    APHA 3500 TCVN 6626-2000

    140,000

     

     

    27

    Silicon (Si) content

    APHA 4500 TCVN 5501-91

    105,000

     

     

    28

    Fluorine (F) content

    APHA 4500 TCVN 4568-88

    87,000

     

     

    29

    Residue content after calcination

    APHA 2540 E TCVN 4560:1988

    122,000

     

     

    30

    KMnO4 disinfectant content

    TCVN 5370:1991

    105,000

     

     

    31

    Electrical conductivity at 20oC

    APHA 2510

    70,000

     

     

    32

    Content of residue dried at 180oC

    TCVN 4560:1988

    122,000

     

     

    33

    Borate content (as boric acid - HBO3)

    APHA 4500 TCVN 6635-2000

    105,000

     

     

    34

    Pesticide residue; PCB compounds

    HPLC/GC

    1.050,000

     

     

    35

    Saturated hydrocarbon compounds

    APHA 5520F

    1.050,000

     

     

    36

    Determination of oil and fat scum color with naked eye

    TCVN 4560:1988

    35,000

     

     

    37

    Oil and fat content

    APHA 5520

    525,000

     

     

    IV

    OTHER INDICATORS

     

     

     

     

    1

    Moisture content

    TCVN 3700: 1990

    70,000

     

     

    2

    Pipe diameter

    TCVN 4285: 1986

    35,000

     

     

    3

    Melting Point (open tube)

    AOCS Cc 3-25 (1997)

    105,000

     

     

    4

    Dust content

    TCVN 5616: 1991

    87,000

     

     

    5

    Percentage of fragment

    TCVN 5932: 1995

    70,000

     

     

    6

    Moisture content

    TCVN 4045: 1993

    140,000

     

     

    7

    Viscosity

    IS 3988: 1967

    105,000

     

     

    8

    Turbidity point

    AOCS Cc 6-25 (1997)

    87,000

     

     

    9

    Cigarette length

    TCVN 4285: 1986

    35,000

     

     

    10

    Refractive Index

    AOCS Cc 7-25 (1997)

    70,000

     

     

    11

    Dust ratio in fiber

    TCVN 4285: 1986

    52,000

     

     

    12

    Percentage of glue blistering

    TCVN 4285: 1986

    35,000

     

     

    13

    General length of cigarette

    TCVN 4285: 1986

    35,000

     

     

    14

    Gravel and sand content

    FAO FNP5/rev.

    105,000

     

     

    15

    Percentage of top pitting

    (p. 25) - 1983

    35,000

     

     

    16

    Specific mass

    TCVN 4285: 1986

    70,000

     

     

    17

    Organoleptic testing (1 indicator)

    AOCS Cc 10a-95

    8,000

     

     

    18

    Radioactivity

    -1997

    350,000

     

     

    19

    Density

     

    70,000

     

     

    20

    Absorbent capacity of powder

     

    70,000

     

     

    21

    Degree Baume 

    CIPAC

    43,000

     

     

    22

    Determination of LD50

     

    3.500,000

     

     

    23

    Chronic toxicity

     

    8.750,000

     

     

    24

    Content of preservatives (benzoic acid, sorbic acid, natribenzoat, kalisorbat) (for each matter)

    HPLC

    500,000

     

     

    25

    Content of sweeteners (saccharin, cyclamat, aspartame, acesulfame-K) (for each matter)

    HPLC

    500,000

     

     

    26

    Sucralose content

    HPLC

    500,000

     

     

    27

    Vitamin A content

    HPLC

    500,000

     

     

    28

    Vitamin E content

    HPLC

    600,000

     

     

    29

    Vitamin Article content

    HPLC

    600,000

     

     

    30

    Vitamin C content

    HPLC

    500,000

     

     

    31

    Vitamin B1, B2, B3, B5, B6, B9, B12 content (for each matter)

    HPLC

    400,000

     

     

    32

    Taurine content

    HPLC

    500,000

     

     

    33

    Caffeine content

    HPLC

    400,000

     

     

    34

    Content of I - G (disodium inosinate, disodium guanylate)

    HPLC

    500,000

     

     

    35

    Sugars (sorbitol, glucose, fructose, saccarose, maltose, lactose) (for each matter)

    HPLC

    500,000

     

     

    36

    Amino acid content:

    - First indicator: 800,000 dong

    - Second indicator: equal to 50% of the first indicator

    - From the third indicator, additionally collecting 100,000 dong for each matter

    HPLC

    Not more than  2,700,000 maximally

     

     

    37

    Aflatoxin M1 content

    HPLC

    1,000,000

     

     

    38

    Ochratoxin content

    HPLC

    800,000

     

     

    39

    Patulin content

    HPLC

    800,000

     

     

    40

    Cloramphenicol content

    LC/MS/MS

    1,000,000

     

     

    41

    Florfenicol content

    LC/MS/MS

    1,000,000

     

     

    42

    Content of Tetracylin, oxytetracyclin, clotetracyclin, docytetracyclin Content of tetracylin, oxytetracyclin, clotetracyclin, docytetracyclin

    -The first matter: 700,00 dong

    - From the second matter, additionally collecting 1,000,000 dong

    LC/MS/MS

    Not more than  1,000,000 maximally

     

     

    43

    Dexamethasone content

    LC/MS/MS

    1,000,000

     

     

    44

    Content Penicillin (amoxicillin, ampicillin, penicillin G, penicillin V, oxacillin, cloxacillin)

    - First matter: 700,000 dong;

    - From the second matter, additionally collecting 1,000,000 dong

    LC/MS/MS

    Not more than  1,200,000 maximally

     

     

    45

    Sudan content (I, II, III, IV):

    - First matter: 700,000 dong;

    - From the second matter, additionally collecting 1,000,000 dong

    HPLC

    Not more than  1,000,000 maximally

     

     

    46

    Histamine content

    HPLC

    500,000

     

     

    47

    Rhodamin B content

    HPLC

    500,000

     

     

    48

    Melamine content

    LC/MS/MS

    1,000,000

     

     

    49

    Acid Gibberelic content

    LC/MS/MS

    1,000,000

     

     

    50

    Clenbuterol content

    LC/MS/MS

    1,000,000

     

     

    51

    Salbutamol content

    LC/MS/MS

    1,000,000

     

     

    52

    Ractopamin content

    LC/MS/MS

    1,000,000

     

     

    53

    Cocain content

    LC/MS/MS

    1,000,000

     

     

    54

    Sildenafil content

    LC/MS/MS

    800,000

     

     

    55

    Trenbulone content

    LC/MS/MS

    1,000,000

     

     

    56

    Paraquad content

    HPLC

    500,000

     

     

    57

    Diquad content

    HPLC

    500,000

     

     

    58

    Coloring content (Tartrazine, Sunset Yellow, Carmoisin, Amaranth, Ponceau 4R, Erythosine, Idigocarmine, Brilliant Blue FCF) (for each matter)

    HPLC

    500,000

     

     

    59

    Content of organic acid (acetic acid, propionic acid, formic acid, lactic acid) (for each matter)

    HPLC

    500,000

     

     

    60

    Pesticide of Pyrethoid group in food

    - Second indicator: equal to 50% of the first matter

    - From the third indicator:

    additionally collecting 100,000 dong for each indicator

    GC/MS/MS

    875,000 dong/fist indicator 

     

     

    61

    Pesticide of organic chlorine in food

    - Second indicator: Additionally collecting 350,000 dong

    - From the third indicator, additionally collecting 100,000 dong for each indicator

    GC/MS/MS

    700,000/fist indicator 

     

     

    62

    Content of pesticide of organophosphor group in food

    - Second indicator: collecting equal to 50% of the first matter

    - From the third indicator, additionally collecting 100,000 dong for each indicator

    GC/MS/MS

    700,000/fist indicator 

     

     

    63

    Content of pesticide of Carbamate group in food

    - Second indicator: collecting equal to 50% of the first indicator

    - From the third indicator, additionally collecting 100,000 dong for each indicator

    LC/MS/MS

    800,000/fist indicator 

     

     

    64

    Antibiotic of sulfonamide group:

    - Second indicator: collecting equal to 50% of the first matter

    - From the third indicator, additionally collecting 100,000 dong for each indicator

    LC/MS/MS

    800,000/fist indicator 

     

     

    65

    Antibiotic content of Macrolide group:

    - Second indicator: collecting equal to 50% of the first indicator

    From the third indicator, additionally collecting 100,000 dong for each indicator

    LC/MS/MS

     800,000/fist indicator 

     

     

    66

    Content of Phthalate (DEHP, DINP…) (for each matter)

    GC/MS/MS

    800,000

     

     

    67

    Bisphenol A content

    GC/MS/MS

    800,000

     

     

    68

    Metanol content

    GC

    500,000

     

     

    69

    Ester content

    GC

    500,000

     

     

    70

    Content of Antioxidants (BHA, BHT, TBHQ ...) (for each matter)

    GC/MS/MS

    600,000

     

     

    71

    Content of volatile toxins

    GC/MS/MS

    1,000,000

     

     

    72

    Cholesterol

    GC/MS/MS

    800,000

     

     

    73

    Content of 3-MCPD or 1,3-DCP

    GC/MS/MS

    1,000,000

     

     

    74

    Phytosterol content

    GC/MS/MS

    1,000,000

     

     

    75

    Fatty acid content (DHA, EPA, omega 3, omega 6, omega 9 ....) (for each matter)

    GC/MS/MS

    600,000

     

     

    76

    Glucosamine content

    HPLC

    600,000

     

     

    77

    Choline content

    Ion exchange chromatography

    500,000

     

     

    78

    Urea content

    HPLC

    500,000

     

     

    79

    Urea content

    Urease

    300,000

     

     

    80

    Lycopen content

    HPLC

    700,000

     

     

    81

    Beta-carotene content

    HPLC

    500,000

     

     

    82

    Curcumin content

    HPLC

    500,000

     

     

    83

    Tryptophan content

    HPLC

    500,000

     

     

    84

    Metal content: copper, iron, zinc (for each matter)

    AAS

    600,000

     

     

    85

    Metal content: sodium, potassium, magnesium, calcium (for each matter)

    AAS

    500,000

     

     

    86

    Metal content: tin, antimony, nickel, chromium (for each substance)

    AAS

    700,000

     

     

    87

    Selenium (Se) content

    AAS

    700,000

     

     

    88

    Metal content: sodium, potassium, magnesium, calcium, (for each matter)

    Ion exchange chromatography

    250,000

     

     

    89

    Flavonoid content (Daizdein, genistein, rutin, myricetin, luteolin, quercetin, Kaempferol, EGCG, ECG) (for each matter)

    HPLC

    700,000

     

     

    90

    Sibutramine, Furosemide, pyroxicam, dexamethasone in functional foods (for each matter)

    HPLC

    500,000

     

     

    91

    Ginsenoside content

    - From second matter: 200.000 dong each

    HPLC

    1,000,000 dong/first matter 

     

     

    92

    Content of Anion (Cl-, F-, NO2-, NO3-, Br-, SO42-, PO43-) and cations (Li +, Na +, Ca2 +, Mg2 +, NH4 +, K +) in water (for each matter)

    Ion exchange chromatography

    150,000

     

     

    93

    Identification of unknown substances in food

    HPLC, GC, GCMS, LCMS, AAS, ICP, PCR, …

    3,000,000

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    ---------------

    This document is handled by Luật Dương Gia. Document reference purposes only. Any comments, please send to email: dichvu@luatduonggia.vn

    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu149/2013/TT-BTC
                              Loại văn bảnThông tư
                              Cơ quanBộ Tài chính
                              Ngày ban hành29/10/2013
                              Người kýVũ Thị Mai
                              Ngày hiệu lực 16/12/2013
                              Tình trạng Hết hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                    Đình chỉ 1 phần

                                      Quy định hết hiệu lực

                                        Bãi bỏ

                                          Sửa đổi

                                            Đính chính

                                              Thay thế

                                                Điều chỉnh

                                                  Dẫn chiếu

                                                    Văn bản gốc PDF

                                                    Tải xuống văn bản gốc định dạng PDF chất lượng cao

                                                    Tải văn bản gốc
                                                    Định dạng PDF, kích thước ~2-5MB
                                                    Văn bản Tiếng Việt

                                                    Tải xuống văn bản đã dịch và chỉnh sửa bằng Tiếng Việt

                                                    Tải văn bản Tiếng Việt
                                                    Định dạng DOCX, dễ chỉnh sửa

                                                    Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                      Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                    -
                                                    CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                    • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                    • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                    • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                    • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 21:2025/BGTVT về Phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép
                                                    • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                    • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                    • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                    • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                    • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                    • Cải tạo không giam giữ là gì? Ví dụ cải tạo không giam giữ?
                                                    • Tội phá thai trái phép theo Điều 316 Bộ luật hình sự 2015
                                                    • Tội xúc phạm Quốc kỳ, Quốc huy, Quốc ca Điều 351 BLHS
                                                    • Tội làm mất tài liệu bí mật công tác quân sự Điều 407 BLHS
                                                    • Tội cố ý làm lộ bí mật công tác quân sự theo Điều 404 BLHS
                                                    • Tội làm nhục đồng đội theo Điều 397 Bộ luật hình sự 2015
                                                    • Tội thiếu trách nhiệm để người bị bắt, người bị tạm giữ, tạm giam, người đang chấp hành án phạt tù trốn
                                                    • Tội chứa chấp hoặc tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có
                                                    • Tội điều động hoặc giao cho người không đủ điều kiện điều khiển tàu bay
                                                    • Tội vi phạm quy định về khai thác, bảo vệ rừng và lâm sản
                                                    • Tội vi phạm quy định về hoạt động xuất bản Điều 344 BLHS
                                                    • Tội vi phạm quy chế về khu vực biên giới (Điều 346 BLHS)
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                    Tìm kiếm

                                                    Duong Gia Logo

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                    Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                    Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: danang@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                    Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                      Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                    Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                    Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                    • Chatzalo Chat Zalo
                                                    • Chat Facebook Chat Facebook
                                                    • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                    • location Đặt câu hỏi
                                                    • gọi ngay
                                                      1900.6568
                                                    • Chat Zalo
                                                    Chỉ đường
                                                    Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                    Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                    Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                    Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                    • Gọi ngay
                                                    • Chỉ đường

                                                      • HÀ NỘI
                                                      • ĐÀ NẴNG
                                                      • TP.HCM
                                                    • Đặt câu hỏi
                                                    • Trang chủ