Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
    • Pháp luật hình sự
    • Pháp luật hôn nhân
    • Pháp luật thừa kế
    • Luật cho người nước ngoài
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Thông tư 08/2014/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí y tế dự phòng, kiểm dịch y tế do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    321626

    CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

    TRỤ SỞ CHÍNH TẠI HÀ NỘI

    Địa chỉ: Số 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội.

    Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

    Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

    Email: dichvu@luatduonggia.vn

    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu08/2014/TT-BTC
    Loại văn bảnThông tư
    Cơ quanBộ Tài chính
    Ngày ban hành15/01/2014
    Người kýVũ Thị Mai
    Ngày hiệu lực 01/03/2014
    Tình trạng Hết hiệu lực

    BỘ TÀI CHÍNH
    --------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 08/2014/TT-BTC

    Hà Nội, ngày 15 tháng 01 năm 2014

     

    THÔNG TƯ

    QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ Y TẾ DỰ PHÒNG, KIỂM DỊCH Y TẾ

    Căn cứ Luật phòng, chống các bệnh truyền nhiễm số 03/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007;

    Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001;

    Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

    Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

    Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,

    Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí y tế dự phòng, kiểm dịch y tế, như sau:

    Điều 1. Đối tượng nộp phí

    Đối tượng nộp phí là tổ chức, cá nhân được cơ quan y tế dự phòng, cơ quan kiểm dịch y tế của Việt Nam thực hiện:

    1. Các hoạt động y tế dự phòng gồm: Xét nghiệm phát hiện bệnh; xét nghiệm mẫu nước ăn uống, sinh hoạt, nước thải và khí thải; kiểm định vắc xin, sinh phẩm; tạo mẫu và định loại véc tơ; chích ngừa.

    2. Các hoạt động kiểm dịch y tế gồm: Diệt chuột, côn trùng; khử trùng; tiêm chủng, áp dụng biện pháp dự phòng và chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng; kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt, tro cốt, mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người; kiểm dịch y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh; kiểm dịch y tế các cơ sở cung ứng thực phẩm cho tàu thuyền, tàu bay, tàu hỏa, khu vực cửa khẩu; các xét nghiệm; kiểm dịch y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh; kiểm dịch y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ.

    Điều 2. Mức thu phí

    Mức thu phí y tế dự phòng và kiểm dịch y tế thực hiện theo Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư này.

    Mức thu phí y tế dự phòng, kiểm dịch y tế quy định bằng Đồng Việt Nam thì thu bằng Đồng Việt Nam; Mức thu quy định bằng Đô la Mỹ thì thu bằng Đô la Mỹ hoặc bằng Đồng Việt Nam trên cơ sở quy đổi Đô la Mỹ ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm thu phí.

    Điều 3. Tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí

    1. Cơ quan thu phí là cơ quan, đơn vị có chức năng thực hiện công việc y tế dự phòng, kiểm dịch y tế.

    2. Phí y tế dự phòng, kiểm dịch y tế là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:

    a) Cơ quan thu phí trích 90% tiền phí thu được để trang trải cho công việc chuyên ngành về y tế dự phòng, kiểm dịch y tế và thu phí theo quy định.

    Riêng thành phố Hồ Chí Minh, cơ quan thu phí kiểm dịch y tế được trích 80% (tám mươi phần trăm) tiền phí thu được, để trang trải cho công việc chuyên ngành về kiểm dịch y tế và thu phí; cơ quan thu phí y tế dự phòng trích 90% tiền phí thu được để trang trải cho công việc chuyên ngành về y tế dự phòng và thu phí theo quy định.

    b) Cơ quan thu phí có trách nhiệm nộp vào ngân sách nhà nước 10% (mười phần trăm) tiền phí thu được; riêng cơ quan thu phí kiểm dịch y tế tại thành phố Hồ Chí Minh nộp 20% (hai mươi phần trăm) tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo chương, mục, tiểu mục tương ứng của Mục lục ngân sách hiện hành.

    3. Các nội dung khác liên quan đến thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu lệ phí không hướng dẫn tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí, Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002, Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ và Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17/9/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).

    Điều 4. Tổ chức thực hiện

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2014.

    2. Thông tư này bãi bỏ Thông tư số 232/2009/TT-BTC ngày 09/12/2009 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí y tế dự phòng và phí kiểm dịch y tế biên giới.

    3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn./.

     

     

    Nơi nhận:
    - Văn phòng Trung ương Đảng;
    - Văn phòng Tổng bí thư;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
    - Tòa án nhân dân tối cao;
    - Kiểm toán nhà nước;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
    - Công báo;
    - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
    - Uỷ ban nhân dân, Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
    - Website Chính phủ;
    - Website Bộ Tài chính;
    - Lưu VT, CST (CST 5).

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Vũ Thị Mai

     

    BIỂU MỨC THU PHÍ

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2014/TT-BTC ngày 15/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

    PHẦN A. BIỂU MỨC THU PHÍ Y TẾ DỰ PHÒNG

    Chương I. Xét nghiệm phát hiện bệnh

    TT

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Mức thu

    I

    Xét nghiệm máu - Xét nghiệm nước tiểu

     

     

    1

    An ti - HIV (nhanh)

    đồng/xét nghiệm

    52.000

    2

    Ferritin

    đồng/xét nghiệm

    75.000

    3

    Transferin receptor (PP.ELIZA)

    đồng/xét nghiệm

    140.000

    4

    Folic acid máu (phương pháp HPLC)

    đồng/xét nghiệm

    180.000

    5

    Vitamin A trong sữa (phương pháp HPLC)

    đồng/xét nghiệm

    130.000

    6

    B-caroten; VitaminE; Vitamin A huyết thanh (phương pháp HPLC)

    đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

    90.000

    7

    Vitamin B1 (máu toàn phần – HPLC)

    đồng/xét nghiệm

    145.000

    8

    Nghiệm pháp nạp Glucose

    đồng/xét nghiệm

    30.000

    9

    Glucose

    đồng/xét nghiệm

    26.000

    10

    Cholesterol

    đồng/xét nghiệm

    29.000

    11

    HDL, LDL – Cholesterol

    đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

    30.000

    12

    Triglycerid

    đồng/xét nghiệm

    35.000

    13

    Albumin

    đồng/xét nghiệm

    26.000

    14

    Ure

    đồng/xét nghiệm

    30.000

    15

    Protein – TP

    đồng/xét nghiệm

    26.000

    16

    Creatinin

    đồng/xét nghiệm

    25.000

    17

    Uric acid

    đồng/xét nghiệm

    30.000

    18

    Hemoglobin

    đồng/xét nghiệm

    26.000

    19

    Bilirubin-TP; Bilirubin-TT

    đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

    25.000

    20

    TSH

    đồng/xét nghiệm

    55.000

    21

    Insulin

    đồng/xét nghiệm

    60.000

    22

    C-Peptide

    đồng/xét nghiệm

    60.000

    23

    LH; FSH; Prolactin

    đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

    55.000

    24

    Progesteron; Oestradiol

    đồng/xét nghiệm

    55.000

    25

    Testosteron

    đồng/xét nghiệm

    55.000

    26

    PTH

    đồng/xét nghiệm

    180.000

    27

    Cortisol

    đồng/xét nghiệm

    65.000

    28

    HbA1c

    đồng/xét nghiệm

    65.000

    29

    Nước tiểu 10 thông số (máy)

    đồng/xét nghiệm

    21.000

    30

    Microalbumin

    đồng/xét nghiệm

    50.000

    31

    Hồng cầu trong phân

    đồng/xét nghiệm

    12.000

    32

    Xác định mỡ trong phân

    đồng/xét nghiệm

    30.000

    33

    Serodia chẩn đoán HIV

    đồng/xét nghiệm

    52.000

    34

    Elida chẩn đoán HIV

    đồng/xét nghiệm

    52.000

    35

    Western blot chẩn đoán HIV

    đồng/xét nghiệm

    650.000

    36

    Đo nồng độ vi rút HIV trong máu bằng kỹ thuật cao Real Time (ARN cũng như AND)

    đồng/test

    1.000.000

    37

    Huyết thanh chẩn đoán Leptospira

    đồng/xét nghiệm

    30.000

    38

    Định lượng bổ thể trong huyết thanh

    đồng/xét nghiệm

    30.000

    39

    Chẩn đoán viêm não Nhật bản

    - HI

    - MAC-ELISA

     

    đồng/xét nghiệm

    đồng/xét nghiệm

     

    70.000

    70.000

    40

    Chẩn đoán Sốt xuất huyết Dengue

    + MAC-ELISA; Elisa-NS1

    + Phản ứng ngưng kết hồng cầu HI

    + Pan Bio Rapid test

    + Phân lập vi rút; PCR

     

    đồng/xét nghiệm

    đồng/xét nghiệm

    đồng/xét nghiệm

    đồng/xét nghiệm

     

    33.000

    80.000

    80.000

    400.000

    41

    Chẩn đoán Sởi

    + HI

    + ELISA (IgM)

     

    đồng/xét nghiệm

    đồng/xét nghiệm

     

    100.000

    100.000

    42

    Rubella ELISA-IgG

    đồng/xét nghiệm

    460.000

    43

    Chẩn đoán Vi rút đường hô hấp (influenza A, B, Pra, Adeno, RSV):

     

     

    + Phương pháp miễn dịch huỳnh quang

    đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

    30.000

    + Phương pháp PCR

    đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

    280.000

    44

    Chlamydia

    + HI

    + Phân lập vi rút

    + ELI SA phát hiện kháng nguyên

     

    đồng/xét nghiệm

    đồng/xét nghiệm

    đồng/xét nghiệm

     

    40.000

    300.000

    120.000

    45

    Kỹ thuật chẩn đoán nhanh sốt rét (QBC, ICI, Parasite F)

    đồng/xét nghiệm

    30.000

    46

    PCR chẩn đoán KST sốt rét (ở người và muỗi, 1 loại KST)

    đồng/xét nghiệm

    50.000

    47

    ELISA chẩn đoán sốt rét (ở người và muỗi)

    đồng/xét nghiệm

    30.000

    48

    Chẩn đoán huyết thanh bệnh KST (phương pháp miễn dịch huỳnh quang)

    đồng/xét nghiệm

    20.000

    49

    Xét nghiệm KST sốt rét

    + P. Falciparum

    + P. Vi vax

    + P. Malariae

    + P Ovale

     

    đồng/xét nghiệm

    đồng/xét nghiệm

    đồng/xét nghiệm

    đồng/xét nghiệm

     

    10.000

    10.000

    20.000

    20.000

    50

    Tosoplasma

    đồng/xét nghiệm

    24.000

    51

    Anti HAV (IgG)

    đồng/xét nghiệm

    80.000

    52

    Anti HEV (IgM)

    đồng/xét nghiệm

    80.000

    53

    Anti HCV (Elisa)

    đồng/xét nghiệm

    70.000

    54

    Lympho T4/T8

    đồng/xét nghiệm

    300.000

    55

    HBs Ag (nhanh)

    đồng/xét nghiệm

    52.000

    56

    HbsAg (Elisa)

    đồng/xét nghiệm

    60.000

    57

    T3/F; T4/F

    đồng/xét nghiệm/chỉ tiêu

    40.000

    58

    Đo hoạt tính men

    đồng/xét nghiệm

    30.000

    59

    Xác định hàm lượng các kim loại nặng trong máu và nước tiểu (Pb. Mn. Cd. Cu. Ni. Cr. Se)

    đồng/chỉ tiêu

    73.000

    60

    Xác định hàm lượng Cotinin trong nước tiểu

    đồng/chỉ tiêu

    350.000

    61

    Hoạt tính men cholinesterase huyết tương, hồng cầu

    đồng/chỉ tiêu

    56.000

    62

    Khí máu: Methemoglobin; CO; Cacboxyhemoglobin

    đồng/mẫu/chỉ tiêu

    73.000

    63

    Beta2-Microglobulin

    đồng/mẫu

    65.000

    64

    Alpha –Microlbumin

    đồng/mẫu

    65.000

    65

    Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động

    đồng/mẫu

    92.000

    66

    Hồng cầu hạt ưa kiềm

    đồng/mẫu

    18.000

    67

    Hồng cầu lưới

    đồng/mẫu

    26.000

    68

    Máu lắng (bằng máy tự động)

    đồng/mẫu

    30.000

    69

    Độ tập trung tiểu cầu

    đồng/mẫu

    12.000

    70

    Xét nghiệm tìm BK

    đồng/mẫu

    15.000

    71

    Xác định hàm lượng Porpyrin trong nước tiểu

    đồng/mẫu

    30.000

    72

    Trinitrotoluen niệu (định tính)

    đồng/mẫu

    78.000

    73

    Xác định hàm lượng Nicotin trong nước tiểu (quang phổ)

    đồng/mẫu

    156.000

    74

    Xác định hàm lượng Phenol trong nước tiểu (quang phổ)

    đồng/mẫu

    91.000

    75

    Xác định hàm lượng δ ALA trong nước tiểu

    đồng/mẫu

    56.000

    76

    Xác định hàm lượng Axit hypuric trong nước tiểu

    đồng/mẫu

    70.000

    77

    Xác định hàm lượng Coproporphyrin trong nước tiểu

    đồng/mẫu

    78.000

    78

    Acid latic trong nước tiểu, mồ hôi

    đồng/mẫu

    52.000

    79

    Catecholamin (Noradrenalin, Adrenalin)

    đồng/mẫu/chỉ tiêu

    84.500

    80

    Xử lý mẫu sinh học cho xét nghiệm độc chất

    đồng/mẫu

    52.000

    81

    Xác định hàm lượng Thuỷ ngân trong nước tiểu

    đồng/mẫu

    112.000

    82

    Xác định hàm lượng Asen trong máu hoặc nước tiểu

    đồng/mẫu

    112.000

    Xác định hàm lượng Asen trong móng hoặc tóc

    đồng/mẫu

    112.000

    83

    Xác định hàm lượng Phenol trong nước tiểu

    đồng/mẫu

    390.000

    84

    Huyết đồ

    đồng/mẫu

    60.000

    85

    Nhóm máu

    đồng/mẫu

    20.000

    86

    Nước tiểu 10 thông số

    đồng/mẫu

    35.000

    87

    Xác định hàm lượng Nicotine trong nước tiểu

    đồng/mẫu

    254.000

    88

    Xác định hàm lượng axit hippuric: methyl hippuric trong nước tiểu

    đồng/chỉ tiêu

    287.000

    89

    Xác định hàm lượng axit madelic phenylglyoxylic acid trong nước tiêu

    đồng/chỉ tiêu

    286.000

    90

    Xét nghiệm PCR định tính AND-HBV

    Đồng/mẫu

    245.000

    91

    Xét nghiệm PCR định tính vi khuẩn lao

    Đồng/mẫu

    154.000

    II

    Xét nghiệm các chất dịch khác của cơ thể

     

     

    1

    Vi rút đường ruột (phân lập và định loại)

    Đồng/xét nghiệm

    1.200.000

    2

    Nuôi cấy nấm

    Đồng/xét nghiệm

    46.000

    3

    Nuôi cấy vi khuẩn

    Đồng/xét nghiệm

    112.000

    4

    Kháng sinh đồ

    Đồng/xét nghiệm

    40.000

    III

    Xét nghiệm khác:

     

     

    1

    Xét nghiệm đất tìm trứng giun sán

    Đồng/xét nghiệm

    20.000

    2

    Xét nghiệm rau sống tìm trứng giun, bào nang amip

    Đồng/xét nghiệm

    20.000

    3

    Làm tiêu bản ấu trùng giun chỉ

    đồng/tiêu bản

    15.000

    4

    Làm tiêu bản trứng giun sán trong phân

    đồng/tiêu bản

    15.000

    5

    Làm tiêu bản giun sán trưởng thành

    đồng/tiêu bản

    20.000

    6

    Làm tiêu bản amip nhuộm

    đồng/tiêu bản

    15.000

    7

    Mổ muỗi phát hiện KST

    đồng/lần mổ

    10.000

    8

    Nuôi cấy P.Falciparum (1 chủng)

    đồng/lần nuôi cấy

    300.000

    9

    Nuôi cấy KST P. berghei gây nhiễm trên chuột

    đồng/lần nuôi cấy

    300.000

    10

    Bộ tiêu bản thử thuốc trên P.falciparum

    đồng/lần nuôi cấy

    100.000

    11

    Phương pháp tập trung KST

    đồng/lần xét nghiệm

    15.000

    IV

    Xét nghiệm làm mẫu quan sát trên kính hiển vi điện tử

     

     

    1

    Mẫu lát cắt mỏng

    đồng/mẫu xét nghiệm

    480.000

    2

    Mẫu vi rút quan sát trực tiếp

    đồng/mẫu xét nghiệm

    240.000

    3

    Mẫu vi khẩu quan sát trực tiếp

    đồng/mẫu xét nghiệm

    100.000

    Chương II. Xét nghiệm mẫu nước ăn uống và sinh hoạt, nước thải và khí thải

    TT

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Mức thu

    I

    Xét nghiệm mẫu nước (nước ăn uống và sinh hoạt – nước thải)

     

     

    I.1

    Xét nghiệm hóa lý trong nước

     

     

    1

    Độ pH

    đồng/mẫu

    56.000

    2

    Độ cứng tạm thời

    đồng/mẫu

    80.000

    3

    Độ cứng vĩnh cửu

    đồng/mẫu

    80.000

    4

    Nhiệt độ

    đồng/mẫu

    4.000

    5

    Độ màu

    đồng/mẫu

    70.000

    6

    Mùi; vị - xác định bằng cảm quan

    đồng/mẫu

    14.000

    7

    Độ đục

    đồng/mẫu

    70.000

    8

    Độ dẫn

    đồng/mẫu

    70.000

    9

    Chất rắn lơ lửng

    đồng/mẫu

    80.000

    10

    Cặn toàn phần (sấy ở 1050C)

    đồng/mẫu

    104.000

    11

    Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

    đồng/mẫu

    104.000

    12

    Cặn toàn phần (sấy ở 1100C)

    đồng/mẫu

    104.000

    13

    Hàm lượng cặn sấy khô ở 1800C

    đồng/mẫu

    80.000

    14

    Hàm lượng cặn sau khi nung

    đồng/mẫu

    104.000

    15

    Độ oxy hòa tan (DO)

    đồng/mẫu

    104.000

    16

    BOD5

    đồng/mẫu

    200.000

    17

    COD

    đồng/mẫu

    120.000

    18

    Hàm lượng Nitrit (NO2-)

    đồng/mẫu

    100.000

    19

    Hàm lượng Nitrat (NO3-)

    đồng/mẫu

    140.000

    20

    Nitơ tổng số

    đồng/mẫu

    150.000

    21

    Hàm lượng phốt pho tổng số

    đồng/mẫu

    140.000

    22

    Hàm lượng dầu mỡ

    đồng/mẫu

    400.000

    23

    Hàm lượng Sulfat (SO4)

    đồng/mẫu

    90.000

    24

    Hàm lượng Dihydrosulfur (H2S)

    đồng/mẫu

    70.000

    25

    Florua

    đồng/mẫu

    200.000

    26

    Xianua

    đồng/mẫu

    120.000

    27

    Hàm lượng các kim loại (trừ Thủy ngân và Asen)

    đồng/mẫu

    130.000

    28

    Asen

    đồng/mẫu

    150.000

    29

    Thủy ngân

    đồng/mẫu

    180.000

    30

    Phenol và dẫn xuất phenol

    đồng/mẫu

    800.000

    31

    Hàm lượng dầu mỡ

    đồng/mẫu

    500.000

    32

    Chất tẩy rửa

    đồng/mẫu

    65.000

    33

    Hàm lượng Clo dư

    đồng/mẫu

    70.000

    34

    Test Albumin

    đồng/mẫu

    70.000

    35

    Tổng hoạt động phóng xạ cho 1 loại

    đồng/mẫu

    850.000

    36

    Hóa chất bảo vệ thực vật trong nước (sắc ký khí)

    đồng/mẫu

    325.000

    37

    Hóa chất bảo vệ thực vật:

    + Hóa chất BVTV nhóm Clo

    + Hóa chất BVTV nhóm Nitơ

    + Hóa chất BVTV nhóm Phospho

    + Hóa chất BVTV nhóm khác

     

    đồng/mẫu

    đồng/mẫu

    đồng/mẫu

    đồng/mẫu

     

    850.000

    850.000

    850.000

    1.120.000

    38

    Phenol tổng số (phương pháp trắc quang)

    đồng/mẫu

    260.000

    39

    Poly Aromatic hydrocacbon (PAHs)

    đồng/mẫu

    850.000

    40

    Poly chloronatedbiphenyl (PCBs)

    đồng/mẫu

    850.000

    41

    PBDEs

    đồng/mẫu

    780.000

    42

    Amoni

    đồng/mẫu

    98.000

    43

    Độ cứng toàn phần

    đồng/mẫu

    80.000

    44

    Photphat

    đồng/mẫu

    84.000

    45

    Silic

    đồng/mẫu

    84.000

    46

    Chỉ số Pecmanganat

    đồng/mẫu

    84.000

    47

    Can xi

    đồng/mẫu

    70.000

    48

    Magie

    đồng/mẫu

    70.000

    49

    Clorua

    đồng/mẫu

    70.000

    50

    Độ kiềm

    đồng/mẫu

    70.000

    51

    Độ trong

    Đồng/mẫu

    50.000

    52

    Độ kiềm HCO3-

    Đồng/mẫu

    56.000

    53

    Độ kiềm CO32-

    Đồng/mẫu

    56.000

    54

    CO2 tự do

    Đồng/mẫu

    50.000

    55

    Nitơ hữu cơ

    Đồng /mẫu

    140.000

    56

    Sunfua

    Đồng/mẫu

    85.000

    57

    Xianua (sắc ký ion)

    Đồng/mẫu

    350.000

    58

    Phenol (sắc ký khí)

    Đồng/mẫu

    420.000

    59

    Iod

    Đồng/mẫu

    155.000

    60

    Monochloramin

    Đồng/mẫu

    280.000

    61

    Monochlorbenzen

    Đồng/mẫu

    420.000

    62

    Bromat

    Đồng/mẫu

    280.000

    63

    Clorat

    Đồng/mẫu

    280.000

    64

    Clorit

    Đồng/mẫu

    280.000

    65

    Chất hoạt động bề mặt

    Đồng/mẫu

    420.000

    66

    Hàm lượng kim loại bằng test nhanh

    Đồng/mẫu

    70.000

    67

    Hàm lượng kim loại bằng UV-Vis

    Đồng/mẫu

    105.000

    68

    Hàm lượng kim loại bằng AAS,ICP

    Đồng/mẫu

    126.000

    69

    Hàm lượng nuclit phóng xạ

    Đồng/mẫu

    1.085.000

    70

    Hàm lượng dược phẩm (kháng sinh. …) trong nước (HPLC)

    đồng/mẫu

    855.000

    I.2

    Xét nghiệm vi sinh (trong nước ăn uống & sinh hoạt, nước thải, đất, không khí)

     

     

    1

    Tổng số vi khuẩn hiếu khí

    đồng/mẫu

    103.000

    2

    Xét nghiệm vi sinh vật nước theo phương pháp màng lọc:

     

     

    XN E.coli theo phương pháp màng lọc

    đồng/mẫu

    182.000

    XN Enteroccoci theo phương pháp màng lọc

    đồng/mẫu

    182.000

    XN Shigellla theo phương pháp màng lọc

    đồng/mẫu

    182.000

    XN Salmonella theo phương pháp màng lọc

    đồng/mẫu

    182.000

    XN Vibrio choelera theo phương pháp màng lọc

    đồng/mẫu

    182.000

    XN Clostridium perfringen phương pháp màng lọc

    đồng/mẫu

    182.000

    XN E.coli theo phương pháp màng lọc

    đồng/mẫu

    182.000

    XN Ps. Aeruginosa phương pháp màng lọc

    đồng/mẫu

    182.000

    XN A.baumani phương pháp màng lọc

    đồng/mẫu

    182.000

    XN Fecal coliform phương pháp màng lọc

    đồng/mẫu

    182.000

    3

    XN Tổng số coliform phương pháp nhiều ống (MPN)

    đồng/mẫu

    112.000

    4

    Fecal coliform phương pháp nhiều ống (MPN)

    đồng/mẫu

    112.000

    5

    Fecal streptococci

    đồng/mẫu

    112.000

    6

    Vi khuẩn gây bệnh:

     

     

    Tổng số nấm mốc

    đồng/mẫu

    106.000

    Cầu khuẩn tan máu

    đồng/mẫu

    112.000

    E.coli

    đồng/mẫu

    112.000

    Streptococci fecal

    đồng/mẫu

    112.000

    Ps. Aeruginosa

    đồng/mẫu

    112.000

    A.baumani

    đồng/mẫu

    112.000

    Tụ cầu vàng (S. Aereus)

    đồng/mẫu

    112.000

    Clostridium perfringen

    đồng/mẫu

    112.000

    7

    Staphylococcus aureur - phương pháp màng lọc

    đồng/mẫu

    136.000

    8

    Streptoccci feacal - phương pháp màng lọc

    đồng/mẫu

    136.000

    9

    Pseudomonas aeruginosa- phương pháp MPN

    đồng/mẫu

    101.000

    10

    Lọc

    đồng/mẫu

    136.000

    11

    Clostridium perfringens- phương pháp cổ điển

    đồng/mẫu

    136.000

    12

    XN Legionella phương pháp màng lọc

    đồng/mẫu

    2.455.000

    II

    Xét nghiệm mẫu không khí

     

     

    1

    Bụi toàn phần- trọng lượng (mẫu thời điểm)

    đồng/mẫu

    91.000

    2

    Bụi chứa hóa chất phân tích (SIO2 gây bụi phổi)

    đồng/mẫu

    182.000

    3

    Phân tích silic tự do SiO2 trong bụi

    đồng/mẫu

    280.000

    4

    Phân tích giải kích thước hạt bụi

    đồng/mẫu

    133.000

    5

    Đo, đếm bụi sợi Amiăng

    đồng/mẫu

    280.000

    6

    Bụi Amiăng (xác định hàm lượng, phân loại Amiăng)

    đồng/mẫu

    700.000

    7

    Bụi bông

    đồng/mẫu

    210.000

    8

    Bụi hạt (đánh giá phòng sạch)

    đồng/mẫu

    70.000

    9

    Bụi tổng lơ lửng (mẫu 24h)

    đồng/mẫu

    700.000

    10

    Bụi hô hấp- trọng lượng (mẫu cả ca 8h)

    đồng/mẫu

    280.000

    11

    Bụi PM10 (trọng lượng, kích thước ≤10), mẫu thời điểm

    đồng/mẫu

    140.000

    12

    Bụi PM2.5 (trọng lượng kích thước≤2.5), mẫu thời điểm

    đồng/mẫu

    140.000

    13

    Bụi phóng xạ

    đồng/mẫu

    1.300.000

    14

    Các hơi khí độc

    đồng/mẫu

    133.000

    15

    Hơi khí độc kim loại, các chất vô cơ : Pb.Cu. Mn. Fe. Ni....

    đồng/mẫu

    140.000

    16

    Vi khí hậu

     

     

    - Nhiệt độ

    - Ẩm độ

    - Vận tốc gió

    đồng/mẫu

    56.000

    - Bức xạ nhiệt

    đồng/mẫu

     

    17

    Ồn chung

    đồng/mẫu

    35.000

    18

    Ồn tương đương

    - Đo tiếng ồn tương đương 30 phút

    - Đo tiếng ồn tương đương 60 phút

    - Đo tiếng ồn tương đương 240 phút

     

    đồng/mẫu

    đồng/mẫu

    đồng/mẫu

     

    73.000

    224.000

    420.000

    19

    Ồn phân tích theo dải tần

    đồng/mẫu

    84.000

    20

    Đo ánh sáng

    đồng/mẫu

    18.000

    21

    Đo rung động

    - Tần số cao

    - Tần số thấp

     

    đồng/mẫu

    đồng/mẫu

     

    70.000

    42.000

    22

    Đo phóng xạ

    đồng/mẫu

     

    23

    Phóng xạ tổng liều

    đồng/mẫu

    260.000

    24

    Đo liều xuất phóng xạ

    đồng/mẫu

    250.000

    25

    Đo áp suất

    đồng/mẫu

    14.000

    26

    Đo thông gió

    đồng/mẫu

    40.000

    27

    Điện từ trường

    - Tần số cao

    - Tần số công nghiệp

     

    đồng/mẫu

    đồng/mẫu

     

    90.000

    56.000

    28

    Bức xạ cực tím

    đồng/mẫu

    84.000

    29

    Đo siêu âm

    đồng/mẫu

    65.000

    30

    Phân tích định tính thành phần các chất

    đồng/mẫu

    2.600.000

    31

    Bụi toàn phần- trọng lượng (mẫu cả ca. 8h)

    đồng/mẫu

    385.000

    32

    Bụi hô hấp- trọng lượng (mẫu thời điểm)

    đồng/mẫu

    140.000

    33

    Bụi tổng lơ lửng (mẫu thời điểm)

    đồng/mẫu

    140.000

    34

    Bụi PM10 (trọng lượng kích thước

    đồng/mẫu

    1.120.000

    35

    Bụi PM2.5 (trọng lượng kích thước

    đồng/mẫu

    1.120.000

    36

    Hơi khí độc chỉ điểm và các hơi khí độc khác: CO; SO2; CO2; NO2; H2S; NH3...

    đồng/mẫu

    140.000

    37

    Hơi axit. kiềm: HCL; H2SO4; H3PO4; HNO3 ..KOH; NaOH...

    đồng/mẫu

    140.000

    38

    Hơi dung môi hữu cơ. các hợp chất hữu cơ bay hơi. hóa chất phức tạp: Benzen. Toluen. Xylen. Xăng.…

    đồng/mẫu

    350.000

    III

    Các xét nghiệm khác

     

     

    III.1

    Khám lâm sàng

     

     

    1

    Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp

    đồng/hồ sơ

    36.000

    2

    Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp

    đồng/người

    36.000

    3

    Khám chuyên khoa

    đồng/người /chuyên khoa

    20.000

    4

    Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm. X-quang)

    đồng/người

    100.000

    5

    Hội chẩn phim X quang bụi phổi

    đồng/phim

    10.000

    6

    Xét duyệt hồ sơ bệnh nghề nghiệp

    đồng/hồ sơ

    10.000

    7

    Hội chẩn Bệnh nghề nghiệp

    đồng/chuyên gia/ca

    200.000

    III.2

    Thăm dò chức năng

     

     

    1

    Đo thính lực sơ bộ

    đồng/mẫu

    28.000

    2

    Đo thính lực hoàn chỉnh

    đồng/mẫu

    42.000

    3

    Đo khúc xạ máy

    đồng/mẫu

    6.500

    4

    Sắc giác

    đồng/mẫu

    20.000

    5

    Patch test; Prick test

    đồng/mẫu/chỉ tiêu

    15.000

    6

    Đo liều sinh học

    đồng/mẫu

    18.000

    7

    Xét nghiệm nấm soi tươi

    đồng/mẫu

    10.000

    8

    Đo pH da

    đồng/mẫu

    26.000

    9

    Đo khả năng trung hòa kiềm toan

    đồng/mẫu

    26.000

    10

    Thử kính

    đồng/mẫu

    13.000

    11

    Đo nhãn áp

    đồng/mẫu

    16.000

    12

    Điện não đồ

    đồng/mẫu

    56.000

    13

    Soi mao mạch

    đồng/mẫu

    56.000

    14

    Lưu huyết não

    đồng/mẫu

    56.000

    15

    Đo nhĩ lượng

    đồng/mẫu

    21.000

    16

    Phản xạ cơ bàn đạp

    đồng/mẫu

    21.000

    17

    Đo thị lực khách quan

    đồng/mẫu

    40.000

    18

    Soi đáy mắt

    đồng/mẫu

    22.000

    19

    Soi bóng đồng tử

    đồng/mẫu

    8.000

    20

    Đo ABR

    đồng/mẫu

    150.000

    21

    Khám nội soi TMH

    đồng/mẫu

    180.000

    22

    Thăm dò các chức năng phổi

    đồng/Lần

    185.000

    23

    Thử nghiệm giãn phế quản

    đồng/Thử nghiệm

    185.000

    24

    Ghi điện cơ trong lao động

    Đồng/Lần

    140.000

    25

    Đánh giá biến thiên nhịp tim bằng các chỉ số thống kê nhịp tim

    Đồng/Lần

    210.000

    26

    Đo nhiệt độ trung tâm

    Đồng/Lần

    14.000

    27

    Đo lực kéo thân

    Đồng/Lần

    14.000

    28

    Đo lực bóp tay

    Đồng/Lần

    14.000

    29

    Đo một số chức năng thị giác bằng máy Visiotest

    Đồng/Lần

    35.000

    30

    Tính tiêu hao năng lượng các thao tác lao động dựa vào bấm thời gian lao động và Bảng tiêu hao năng lượng các thao tác lao động

    đồng/mẫu

    105.000

    31

    Đo nhân trắc

    đồng/chỉ tiêu

    5.000

    III.3

    Chẩn đoán hình ảnh

     

     

    1

    Chụp X-quang tim phổi

    đồng/mẫu

    42.000

    2

    Siêu âm mầu 3-4 chiều (3D – 4D)

    đồng/mẫu

     

    3

    Đo chức năng hô hấp

    đồng/lần

    106.000

    4

    Đo huyết áp trong lao động

    đồng/lần

    10.000

    5

    Holter điện tâm đồ/huyết áp

    đồng/lần

    210.000

    6

    Đo khối lượng mồ hôi trong lao động

    đồng/mẫu

    36.000

    7

    Khí máu

    đồng/mẫu

    65.000

    8

    Đo nhiệt độ da trong lao động

     

     

    Đo nhiệt độ da (phương pháp đo 7 điểm)

    đồng/mẫu

    10.000

    Đo nhiệt độ da (phương pháp đo 3 điểm)

    đồng/mẫu

    10.000

    9

    Đo điện trở da trong lao động

    đồng/lần

    10.000

    10

    Đo trắc nghiệm tâm lý (test con số - ký hiệu….)

    đồng/lần

    30.000

    11

    Thử nghiệm trí nhớ ngắn hạn(hình, số..)

    đồng/lần

    22.000

    12

    Đo trắc nghiệm tâm lý : thử trí nhớ dài hạn (hình, số)

    đồng/lần

    22.000

    13

    Đo trắc nghiệm tâm lý : thử nghiệm chú ý (Bourdon, Landolt, Platonop..)

    đồng/lần

    22.000

    14

    Đo tần số tim trong lao động

    đồng/lần

    10.000

    15

    Test Ravel/Gille

    đồng/lần

    14.000

    16

    Đo và phân tích thao tác cơ bản trong lao động

    đồng/lần

    56.000

    17

    Đo kích thước Ecgônomie cơ bản trong lao động

    đồng/chỉ tiêu

    18.000

    18

    Đo kích thước Ecgônomie cơ bản trong vị trí lao động

    đồng/người

    18.000

    19

    Máy ghi điện tim 1 cần hoặc 3 cần

    đồng/người

    65. 000

    20

    Đo thời gian phản xạ thính vận động

    đồng/lần

    56.000

    21

    Đo thời gian phản xạ thị vận động

    đồng/lần

    56.000

    22

    Đo tần số nhấp nháy tới hạn(CFF)

    đồng/lần

    70.000

    23

    Kiểm tra ecgonomi vị trí lao động bằng Bảng kiểm

    đồng/bảng kiểm

    77.000

    24

    Chụp X quang bụi phổi

    đồng/phim

    35.000

    25

    Chụp X quang các khớp tay. chân

    đồng/phim

    36.000

    26

    Chụp X quang xương chũm. mỏm châm

    đồng/khớp/tư thế

    36.000

    27

    Chụp cột sống ngực hoặc lưng hoặc thắt lưng thẳng. nghiêng

    đồng/mẫu

    42.000

    28

    Siêu âm 2 chiều tổng quát

    đồng/mẫu

    35.000

    29

    Test rối nhiễu tâm trí học đường (Dzung/Beck)

    Đồng/mẫu

    25.000

    30

    Đánh giá tư thế lao động theo phương pháp OWAS

    đồng/mẫu

    70.000

    31

    Xây dựng bảng điều tra (người lao động. người sử dụng lao động. cộng đồng…)

    đồng/bảng

    350.000

    32

    Gánh nặng cơ khư trú (vùng đai vai và tay)

    đồng/mẫu

    140.000

    33

    Đánh giá gánh nặng lao động: Gánh nặng cơ toàn thân

    đồng/mẫu

    140.000

    34

    Đánh giá gánh nặng lao động: Dịch chuyển vật nặng ở khoảng cách từ 1-5m

    đồng/mẫu

    140000

    35

    Đánh giá gánh nặng lao động: Dịch chuyển vật nặng ở khoảng cách trên 5m

    đồng/mẫu

    140.000

    36

    Đánh giá gánh nặng lao động: Trọng lượng vật nâng và dịch chuyển (mỗi lần) kết hợp với làm việc khác (

    đồng/mẫu

    140.000

    37

    Đánh giá gánh nặng lao động: Trọng lượng vật nâng và dịch chuyển (mỗi lần) làm việc trong cả ca

    đồng/mẫu

    140.000

    38

    Đánh giá gánh nặng lao động: Tổng trọng lượng vật phải dịch chuyển trong 1 giờ (kg)

    đồng/mẫu

    140.000

    39

    Đánh giá gánh nặng lao động: Gánh nặng nhóm cơ nhỏ khư trú (cơ bàn tay. ngón tay)

    đồng/mẫu

    140.000

    40

    Đánh giá gánh nặng lao động: Gánh nặng nhóm cơ lớn (Cơ cánh tay. cơ bả vai)

    đồng/mẫu

    140.000

    41

    Đánh giá gánh nặng lao động tĩnh: Trọng lượng giữ vật theo thời gian trong ca

    đồng/mẫu

    140.000

    42

    Đánh giá gánh nặng lao động theo nội dung công việc

    đồng/mẫu

    140.000

    43

    Đánh giá gánh nặng lao động do Tiếp nhận. xử lý tín hiệu. thông tin

    đồng/mẫu

    140.000

    44

    Đánh giá gánh nặng lao động do Mức độ phức tạp của nhiệm vụ

    đồng/mẫu

    140.000

    45

    Đánh giá gánh nặng lao động do Đặc điểm yêu cầu công việc

    đồng/mẫu

    140.000

    46

    Thời gian tập trung chú ý (% so với thời gian ca)

    đồng/mẫu

    140.000

    47

    Mật độ tín hiệu (ánh sáng. âm thanh) tiếp nhận trung bình trong 1 giờ

    đồng/mẫu

    140.000

    48

    Số đối tượng phải quan sát cùng 1 lúc

    đồng/mẫu

    140.000

    49

    Kích thước đối tượng cần phân biệt tính bằng mm (khi khoảng cách từ mắt tới đối tượng cần quan sát

    đồng/mẫu

    140.000

    50

    Đánh giá gánh nặng giác quan: Thời gian phải tập trung quan sát (% thời gian ca) khi làm việc với dụng cụ quang học (kính hiển vi...)

    đồng/mẫu

    140.000

    51

    Đánh giá gánh nặng lao động: Gánh nặng nhóm cơ nhỏ khư trú (cơ bàn tay. ngón tay)

    đồng/mẫu

    140.000

    52

    Thời gian quan sát màn hình vi tính (giờ/ca lao động)

    đồng/mẫu

    140.000

    53

    - Đối với loại hiển thị bằng chữ-số

    đồng/mẫu

    140.000

    54

    - Đối với loại hiển thị bằng đồ thị

    đồng/mẫu

    140.000

    55

    Đánh giá gánh nặng đối với cơ quan thính giác (khi phải tiếp nhận lời nói hoặc phân biệt tín hiệu âm thanh)

    đồng/mẫu

    140.000

    56

    Đánh giá gánh nặng với cơ quan phát âm (số lượng giờ phải nói trong 1 tuần)

    đồng/mẫu

    140.000

    57

    Đánh giá mức độ trách nhiệm với công việc. Mức độ trầm trọng của lỗi sai.

    đồng/mẫu

    140.000

    58

    Đánh giá mức độ nguy cơ với tính mạng bản thân

    đồng/mẫu

    140.000

    59

    Đánh giá mức độ trách nhiệm về an toàn đối với người khác

    đồng/mẫu

    140.000

    60

    Đánh giá số lượng các thao tác cần thiết để thực hiện một nhiệm vụ đơn giản hoặc những thao tác lặp lại nhiều lần

    đồng/mẫu

    140.000

    61

    Đánh giá thời gian (giây) thực hiện các nhiệm vụ đơn giản và thao tác lặp lại

    đồng/mẫu

    140.000

    62

    Đánh giá tính đơn điệu của quá trình lao động - thời gian quan sát thụ động qui trình công nghệ (% thời gian ca)

    đồng/mẫu

    140.000

    63

    Đánh giá chế độ lao động và nghỉ ngơi

    đồng/mẫu

    140.000

    64

    Đánh giá tổng thời gian làm việc thực tế (giờ/ca)

    đồng/mẫu

    140.000

    65

    Đánh giá chế độ nghỉ giữa giờ và thời gian nghỉ giữa giờ

    đồng/mẫu

    140.000

    66

    Khảo sát điều kiện vệ sinh trường học có diện tích

    đồng/ trường

    170.000

    67

    Khảo sát điều kiện vệ sinh trường học có diện tích >5000m2

    đồng/ trường

    253.000

    68

    Khảo sát điều kiện vệ sinh phòng học

    đồng/ lớp

    44.000

    Chương III. Kiểm định vắc xin, sinh phẩm

    TT

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Mức thu

    I

    Kiểm định vắc xin, sinh phẩm đăng ký lưu hành

     

     

    1

    Vắc xin Bại liệt uống

    đồng/lần kiểm định

    33.000.000

    2

    Vắc xin viêm não nhật bản

    đồng/lần kiểm định

    52.800.000

    3

    Vắc xin viêm gan B

    đồng/lần kiểm định

    68.000.000

    4

    Vắc xin Sởi

    đồng/lần kiểm định

    40.000.000

    5

    Vắc xin Thủy đậu (Varicella)

    đồng/lần kiểm định

    51.000.000

    6

    Vắc xin Rubella

    đồng/lần kiểm định

    51.000.000

    7

    Vắc xin Quai bị

    đồng/lần kiểm định

    51.000.000

    8

    Vắc xin BCG hoặc Im.BCG

    đồng/lần kiểm định

    18.700.000

    9

    Vắc xin Bạch hầu – Uốn ván – Ho gà (DTP)

    đồng/lần kiểm định

     

    10

    Vắc xin Tả uống

    đồng/lần kiểm định

    18.700.000

    11

    Vắc xin Thương hàn vi

    đồng/lần kiểm định

    18.700.000

    12

    Vắc xin Uốn ván

    đồng/lần kiểm định

    18.700.000

    13

    Huyết thanh kháng bạch hầu (SAD)

    đồng/lần kiểm định

    26.000.000

    14

    Huyết thanh kháng Uốn ván (SAT)

    đồng/lần kiểm định

    26.000.000

    15

    Huyết thanh kháng Dại (SAR)

    đồng/lần kiểm định

    31.000.000

    16

    Huyết thanh kháng Nọc rắn (SAV)

    đồng/lần kiểm định

    18.700.000

    17

    Sinh phẩm chẩn đoán HIV

    đồng/lần kiểm định

    59.300.000

    18

    Sinh phẩm chẩn đoán vi rút liên quan đến ung thư

    đồng/lần kiểm định

    53.000.000

    19

    HTL.V1

    đồng/lần kiểm định

    50.700.000

    20

    HTL.V2

    đồng/lần kiểm định

    53.000.000

    21

    Cytomegalovirut

    đồng/lần kiểm định

    50.700.000

    22

    Herpes virut

    đồng/lần kiểm định

    39.500.000

    23

    Sinh phẩm chẩn đoán vi rút viêm gan -HAV

    đồng/lần kiểm định

    39.100.000

    24

    Sinh phẩm chẩn đoán Viêm gan B

    đồng/lần kiểm định

    43.600.000

    25

    Sinh phẩm chẩn đoán Viêm gan C

    đồng/lần kiểm định

    58.100.000

    26

    Sinh phẩm chẩn đoán Viêm gan D

    đồng/lần kiểm định

    39.100.000

    27

    Sinh phẩm chẩn đoán Viêm gan E

    đồng/lần kiểm định

    39.100.000

    28

    Sinh phẩm chẩn đoán viêm não

    đồng/lần kiểm định

    39.100.000

    29

    Sinh phẩm chẩn đoán sốt xuất huyết

    đồng/lần kiểm định

    39.100.000

    30

    Sinh phẩm chẩn đoán Bại liệt

    đồng/lần kiểm định

    39.100.000

    31

    Sinh phẩm chẩn đoán Rota vi rút

    đồng/lần kiểm định

    39.800.000

    32

    Sinh phẩm chẩn đoán Giang mai

    đồng/lần kiểm định

    43.300.000

    33

    Sinh phẩm chẩn đoán Thương hàn

    đồng/lần kiểm định

    36.300.000

    34

    Sinh phẩm chẩn đoán lỵ (Shigella)

    đồng/lần kiểm định

    42.000.000

    35

    Sinh phẩm chẩn đoán Tả

    đồng/lần kiểm định

    42.000.000

    36

    Sinh phẩm chẩn đoán E-Coli gây bệnh

    đồng/lần kiểm định

    43.300.000

    37

    Sinh phẩm chẩn đoán Cầu khuẩn màng não

    đồng/lần kiểm định

    43.300.000

    38

    Sinh phẩm chẩn đoán Liên cầu khuẩn

    đồng/lần kiểm định

    42.000.000

    39

    Sinh phẩm chẩn đoán Tụ cầu khuẩn

    đồng/lần kiểm định

    41.300.000

    40

    Sinh phẩm chẩn đoán Trực khuẩn mủ xanh

    đồng/lần kiểm định

    42.200.000

    41

    Vắc xin Dại tế bào

    đồng/lần kiểm định

    43.000.000

    42

    Vắc xin bại liệt tiêm (IPV)

    đồng/lần kiểm định

    59.400.000

    43

    Vắc xin Hib Conjugate

    đồng/lần kiểm định

    23.100.000

    44

    Vắc xin Pneumo 23

    đồng/lần kiểm định

    34.000.000

    45

    Menningococcal A + C

    đồng/lần kiểm định

    37.000.000

    46

    Vắc xin Sởi – Quai bị - Rubella (MMR)

    đồng/lần kiểm định

    79.200.000

    47

    Vắc xin cúm

    đồng/lần kiểm định

    59.400.000

    48

    Vắc xin trực khuẩn mủ xanh

    đồng/lần kiểm định

    20.020.000

    49

    Vắc xin uốn ván bạch hầu dùng cho trẻ em vị thành niên (Td)

    đồng/lần kiểm định

    40.040.000

    50

    Vắc xin Bạch hầu Uốn ván dùng cho trẻ nhỏ (DT)

    đồng/lần kiểm định

    40.040.000

    51

    Vắc xin DTaP (vắc xin Bạch hầu – Uốn ván – Ho gà vô bào)

    đồng/lần kiểm định

    54.000.000

    52

    Vắc xin viêm gan A

    đồng/lần kiểm định

    71.000.000

    53

    Vắc xin viêm gan kết hợp A và B

    đồng/lần kiểm định

    79.200.000

    54

    Vắc xin phối hợp DPT – Viêm gan

    đồng/lần kiểm định

    73.700.000

    55

    Vắc xin phối hợp DPT (hoặc DTacP) – bại liệt

    đồng/lần kiểm định

    84.700.000

    56

    Vắc xin phối hợp DPT (hoặc DTacP) - Hib

    đồng/lần kiểm định

    59.300.000

    57

    Vắc xin phối hợp DPT (hoặc DTacP) – Hib – bại liệt

    đồng/lần kiểm định

    100.100.000

    58

    Vắc xin phối hợp DPT (hoặc DTacP) – Hib – bại liệt – viêm gan

    đồng/lần kiểm định

    132.000.000

    59

    Interferon ( hoặc β)

    đồng/lần kiểm định

    26.180.000

    60

    Erythrostim hoặc Erythropoetin

    đồng/lần kiểm định

    27.720.000

    61

    Albumine

    đồng/lần kiểm định

    38.500.000

    62

    Globulin

    đồng/lần kiểm định

    38.500.000

    63

    Immonoglobulin (Human Normal IgG)

    đồng/lần kiểm định

    43.120.000

    64

    Sinh phẩm chẩn đoán thai

    đồng/lần kiểm định

    24.400.000

    65

    Sinh phẩm chẩn đoán rụng trứng

    đồng/lần kiểm định

    24.400.000

    66

    Sinh phẩm chẩn đoán chất gây nghiện

    đồng/lần kiểm định

    28.000.000

    67

    Sinh phẩm chẩn đoán T3

    đồng/lần kiểm định

    29.200.000

    68

    Sinh phẩm chẩn đoán T4

    đồng/lần kiểm định

    30.500.000

    69

    Sinh phẩm chẩn đoán Sởi

    đồng/lần kiểm định

    39.100.000

    70

    Sinh phẩm chẩn đoán Quai bị

    đồng/lần kiểm định

    39.100.000

    71

    Sinh phẩm chẩn đoán Lao

    đồng/lần kiểm định

    41.300.000

    72

    Sinh phẩm chẩn đoán sốt rét

    đồng/lần kiểm định

    41.300.000

    73

    Chỉ khâu phẫu thuật

    đồng/lần kiểm định

    5.500.000

    74

    Màng sinh học

    đồng/lần kiểm định

    8.800.000

    75

    Men tiêu hóa (biolac, Lacvit)

    đồng/lần kiểm định

    15.400.000

    76

    Tuberculine

    đồng/lần kiểm định

    16.940.000

    77

    Các dị nguyên

    đồng/lần kiểm định

    7.700.000

    78

    Sinh phẩm chẩn đoán viêm loét dạ dày

    đồng/lần kiểm định

    45.800.000

    79

    Sinh phẩm chẩn đoán Rubella

    đồng/lần kiểm định

    43.600.000

    80

    Sinh phẩm chẩn đoán nguy cơ nhồi máu cơ tim

    đồng/lần kiểm định

    50.000.000

    81

    Sinh phẩm chẩn đoán nhóm máu

    đồng/lần kiểm định

    14.000.000

    82

    Bộ sinh phẩm chẩn đoán Viêm gan B bằng kỹ thuật PCR

    đồng/lần kiểm định

    26.180.000

    83

    Vắc xin phòng ung thư cổ tử cung (HPV)

    đồng/lần kiểm định

    40.040.000

    84

    Vắc xin phòng bệnh Leptopirosis

    đồng/lần kiểm định

    24.200.000

    85

    Vắc xin phối hợp MMR + Varicella

    đồng/lần kiểm định

    103.400.000

    86

    Vắc xin Rota vi rút

    đồng/lần kiểm định

    57.200.000

    87

    Bán thành phẩm Bạch hầu

    đồng/lần kiểm định

    25.500.000

    88

    Bán thành phẩm Ho gà

    đồng/lần kiểm định

    25.500.000

    89

    Vắc xin phối hợp DPT-Hib-HB

    đồng/lần kiểm định

    122.100.000

    90

    Vắc xin phối hợp Viêm gan A + Thương hàn

    đồng/lần kiểm định

    86.100.000

    91

    Bộ Kít xác định tế bào CD 4

    đồng/lần kiểm định

    38.100.000

    92

    Sinh phẩm chẩn đoán nội tiết tố (kít ELISA)

    đồng/lần kiểm định

    39.300.000

    93

    Sinh phẩm chẩn đoán TPPA (SERODIA)

    đồng/lần kiểm định

    35.000.000

    94

    Sinh phẩm chẩn đoán Ký sinh trùng (Kít ELISA)

    đồng/lần kiểm định

    34.000.000

    95

    Menningococcal B+C

    đồng/lần kiểm định

    36.050.000

    96

    Vacxin Thương hàn uống

    đồng/lần kiểm định

    22.000.000

    97

    Bán thành phẩm Uốn ván

    đồng/lần kiểm định

    34.440.000

    98

    Vắc xin Sốt vàng

    đồng/lần kiểm định

    40.530.000

    II

    Kiểm định Vắc xin, sinh phẩm xuất xưởng

     

     

    1

    Vắc xin Bại liệt uống

    đồng/lần kiểm định

    11.200.000

    2

    Vắc xin viêm não Nhật bản

    đồng/lần kiểm định

    26.600.000

    3

    Vắc xin Viêm gan B

    đồng/lần kiểm định

    23.800.000

    4

    Vắc xin Viêm gan A

    đồng/lần kiểm định

    23.800.000

    5

    Vắc xin Tả uống

    đồng/lần kiểm định

    14.000.000

    6

    Vắc xin Cúm

    đồng/lần kiểm định

    27.720.000

    7

    Vắc xin Sởi

    đồng/lần kiểm định

    13.300.000

    8

    Vắc xin BCG hoặc Im.BCG

    đồng/lần kiểm định

    8.400.000

    9

    Vắc xin Thương hàn vi

    đồng/lần kiểm định

    11.200.000

    10

    Vắc xin trực khuẩn mủ xanh

    đồng/lần kiểm định

    6.300.000

    11

    Vắc xin Uốn ván

    đồng/lần kiểm định

    8.400.000

    12

    Vắc xin Uốn ván – Bạch hầu (Td)

    đồng/lần kiểm định

    7.000.000

    13

    Vắc xin Bạch hầu – Ho gà – Uốn ván (DPT)

    đồng/lần kiểm định

    14.000.000

    14

    Huyết thanh kháng Bạch hầu (SAD)

    đồng/lần kiểm định

    7.000.000

    15

    Huyết thanh kháng Uốn ván (SAT)

    đồng/lần kiểm định

    11.200.000

    16

    Huyết thanh kháng Dại (SAR)

    đồng/lần kiểm định

    12.600.000

    17

    Huyết thanh kháng Nọc rắn (SAV)

    đồng/lần kiểm định

    11.200.000

    18

    Interferon ( hoặc β)

    đồng/lần kiểm định

    8.960.000

    19

    Men tiêu hóa

    đồng/lần kiểm định

    4.900.000

    20

    Tuberculine

    đồng/lần kiểm định

    4.200.000

    21

    Kiểm tra an toàn trên động vật thí nghiệm

    Đồng/lô/lần nhập khẩu

    7.000.000

    22

    Lưu mẫu, thẩm định hồ sơ (đối với SPYT thành phẩm dùng để chẩn đoán và các bán thành phẩm)

    Đồng/lô/lần nhập khẩu

    1.650.000

    23

    Kiểm định pH

    đồng/lần kiểm định

    3.000.000

    24

    Kiểm định Merthiolate

    đồng/lần kiểm định

    5.400.000

    25

    Kiểm định Nhôm

    đồng/lần kiểm định

    5.400.000

    26

    Kiểm định formaldehyde

    đồng/lần kiểm định

    5.000.000

    27

    Kiểm định NaCl

    đồng/lần kiểm định

    3.200.000

    28

    Kiểm định Phenol

    đồng/lần kiểm định

    4.700.000

    29

    Kiểm định Protein toàn phần

    đồng/lần kiểm định

    7.100.000

    30

    Kiểm định Ni tơ toàn phần

    đồng/lần kiểm định

    4.800.000

    31

    Kiểm định Ni tơ protein

    đồng/lần kiểm định

    5.400.000

    32

    Kiểm định 2 - phenoxyethanol

    đồng/lần kiểm định

    5.000.000

    33

    Kiểm định tính chất vật lý

    đồng/lần kiểm định

    1.800.000

    34

    Thử nghiệm An toàn đặc hiệu các thành phần trong vắc xin Đa giá

    đồng/lần kiểm định

    13.200.000

    35

    Thử nghiệm chí nhiệt tố

    đồng/lần kiểm định

    5.000.000

    36

    Thử nghiệm Lal test (endotoxin)

    đồng/lần kiểm định

    7.500.000

    37

    Thử nghiệm nhận dạng thành phần trong vắcxin bằng ELISA

    đồng/lần kiểm định

    9.000.000

    38

    Thử nghiệm nhận dạng thành phần trong vắcxin bằng PCR

    đồng/lần kiểm định

    7.500.000

    Chương IV. Tạo mẫu và định loại véc tơ

    TT

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Mức thu

    I

    Tạo mẫu để lưu giữ

     

     

    1

    Làm tiêu bản côn trùng

    đồng/mẫu tiêu bản

    150.000

    2

    Làm mẫu vật chuột

    đồng/mẫu vật

    200.000

    II

    Định loại véc tơ

     

     

    1

    Điều tra mật độ côn trùng và động vật truyền bệnh

    đồng/lần điều tra

    500.000

    2

    Phân lập huyết thanh, phủ tạng (của động vật và côn trùng để phát hiện vi khuẩn dịch hạch)

    đồng/lần phân lập

    100.000

    III

    Diệt véc tơ

     

     

    1

    Phun khử trùng

    - Cơ quan xí nghiệp

    - Khách sạn

     

    đồng/m2

    đồng/m2

     

    5.000

    5.000

    2

    Diệt chuột

    đồng/m2

    2.000

    3

    Diệt côn trùng bằng hóa chất (muỗi, ruồi, bọ chét, gián …)

    đồng/m2

    5.000

    Chương V. Chích ngừa

    TT

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Mức thu

     

    Mức thu không bao gồm tiền vắc xin

     

     

    1

    Đối với loại vắc xin tiêm trong da

    đồng/1 lần tiêm

    17.000

    2

    Đối với loại vắc xin tiêm dưới da

    đồng/1 lần tiêm

    14.000

    3

    Đối với loại vắc xin tiêm bắp

    đồng/1 lần tiêm

    10.000

    4

    Đối với loại vắc xin uống

    đồng/1 lần uống

    7.000

    PHẦN B. BIỂU MỨC THU PHÍ KIỂM DỊCH Y TẾ

    TT

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Mức thu

    (USD, VND)

    I

    Diệt chuột

     

     

    1

    Diệt chuột bằng xông hơi hóa chất

    USD/m3 khoang tàu

    0,90

    II

    Diệt côn trùng (Không bao gồm tiền hóa chất)

     

     

    1

    Tàu bay chở người dưới 300 chỗ ngồi

    USD/tàu bay

    45

    Tàu bay chở người từ 300 chỗ ngồi trở lên

    USD/tàu bay

    65

    2

    Tàu bay chở hàng hóa các loại

    USD/tàu bay

    35

    3

    Phương tiện đường bộ các loại tải trọng từ 5 tấn trở lên (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác)

    Đồng /phương tiện

    65.000

    4

    Phương tiện đường bộ các loại tải trọng dưới 5 tấn (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác)

    Đồng/Phương tiện

    21.000

    5

    Tàu hỏa (Đầu tàu, xe goòng tính bằng một toa)

    Đồng/toa

    130.000

    6

    Tàu biển các loại

    USD/m3 khoang tàu

    0,42

    7

    Tàu thuyền các loại (gồm tàu chở người, chở hàng, ghe, đò, xuồng, tàu kéo, tàu đẩy)

    Đồng/phương tiện

    35.000

    8

    Kho hàng

    USD/m3 kho hàng

    0,14

    9

    Container 40 fit

    USD/container

    28

    10

    Container 20 fit

    USD/container

    14

    III

    Khử trùng (Không bao gồm tiền hóa chất)

     

     

    1

    Khử trùng nước dằn tàu với Tàu thuyền đang chứa dưới 1000 tấn

    USD/tàu

    40

    Khử trùng nước dằn tàu với Tàu thuyền đang chứa từ 1000 tấn trở lên

    USD/tàu

    65

    2

    Tàu thuyền các loại

    USD/m2 diện tích khử trùng

    0,5

    3

    Tàu bay các loại

    USD/m2 diện tích khử trùng

    0,5

    4

    Kho hàng, container các loại

    USD/m2 diện tích khử trùng

    0,4

    5

    Tàu hỏa (Theo Toa, đầu tàu, xe goòng tính bằng một toa)

    Đồng/toa

    70.000

    6

    Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng trên 30 tấn

    Đồng/phương tiện

    55.000

    7

    Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng từ 5 tấn đến 30 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe khách, xe khác)

    Đồng/phương tiện

    40.000

    8

    Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng dưới 5 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe khách, xe khác)

    Đồng/phương tiện

    25.000

    IV

    Tiêm chủng, áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (Mức thu không bao gồm tiền vắc xin, thuốc, khẩu trang)

     

     

    1

    Tiêm chủng (gồm vắc xin đường uống, đường tiêm), áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (gồm lần đầu, tái chủng, theo lịch, kiểm tra cấp lại chứng nhận tiêm chủng quốc tế)

    USD/lần

    0,42

    2

    Tiêm chủng vắc xin Sốt vàng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế

    USD/lần

    8

    3

    Tiêm chủng (gồm vắc xin đường uống, đường tiêm), áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (gồm lần đầu, tái chủng, theo lịch, kiểm tra cấp lại chứng nhận tiêm chủng quốc tế)

    Đồng/lần

    85.000

    V

    Kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt, tro cốt, mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người

     

     

    1

    Kiểm tra y tế đối với thi thể

    USD/lần kiểm tra

    20

    2

    Kiểm tra y tế đối với hài cốt

    USD/lần kiểm tra

    7

    3

    Kiểm tra y tế đối với tro cốt

    USD/lần kiểm tra

    5

    4

    Xử lý vệ sinh thi thể

    USD/lần xử lý

    40

    5

    Xử lý vệ sinh hài cốt

    USD/lần xử lý

    14

    6

    Kiểm tra y tế đối với mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người

    USD/lần kiểm tra /kiện, lô mẫu, sản phẩm, mô, bộ phận

    6,5

    VI

    Kiểm dịch y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện

    Theo lô, toa, kiện

     

    1

    Kiểm tra y tế Lô hàng dưới 10 kg

    USD/ lần kiểm tra

    1,4

    2

    Kiểm tra y tế Lô hàng từ 10 kg đến 50 kg

    USD/ lần kiểm tra

    4

    3

    Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 50 kg đến 100 kg

    USD/ lần kiểm tra

    6

    4

    Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 100 kg đến 1 tấn

    USD/ lần kiểm tra

    13

    5

    Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 1 tấn đến 10 tấn

    USD/ lần kiểm tra

    39

    6

    Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 10 tấn đến 100 tấn

    USD/ lần kiểm tra

    90

    7

    Kiểm tra y tế Lô hàng trên 100 tấn

    USD/ lần kiểm tra

    100

    VII

    Kiểm dịch y tế các cơ sở cung ứng thực phẩm cho tàu thuyền, tàu bay, tàu hỏa, khu vực cửa khẩu

     

     

    1

    Kiểm tra y tế các chỉ tiêu về an toàn vệ sinh thực phẩm

    USD/lần kiểm tra

    15

    VIII

    Các xét nghiệm

     

     

    1

    Xét nghiệm lý hóa

    USD/ mẫu

    18

    2

    Xét nghiệm xác định độc chất

    USD/ mẫu

    70

    IX

    Kiểm dịch y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh

     

     

    1

    Kiểm tra y tế và cấp Giấy chứng nhận miễn xử lý /xử lý vệ sinh tàu thuyền (gồm cả lần đầu, cấp lại)

    USD/lần/tàu

    130

    2

    Kiểm tra y tế và Gia hạn hoặc cấp lại Giấy chứng nhận miễn xử lý /xử lý vệ sinh tàu thuyền (gồm cả lần đầu, cấp lại)

    USD/lần/tàu

    65

    3

    Tàu biển trọng tải dưới 10.000 GRT

    USD/lần/tàu

    95

    Tàu biển trọng tải từ 10.000 GRT trở lên

    USD/lần/tàu

    110

    4

    Tàu thuyền, tàu kéo, tàu đẩy, xà lan tự hành sông biển trọng tải dưới 5000 GRT

    USD/lần/tàu

    26

    Tàu thuyền, tàu kéo, tàu đẩy, xà lan tự hành sông biển trọng tải từ 5000 GRT trở lên

    USD/lần/tàu

    39

    Tàu thuyền chở khách dưới 150 chỗ ngồi

    USD/lần/tàu

    18

    Tàu thuyền chở khách từ 150 chỗ ngồi trở lên

    USD/lần/tàu

    75

    5

    Tàu bay các loại

    USD/tàu

    25

    6

    Tàu hỏa (Theo Toa, đầu tàu, xe goòng tính bằng một toa)

    Đồng/toa

    50.000

    7

    Phương tiện thủy các loại (gồm tàu thuyền chở hàng hóa, chở người, ghe, đò, xuồng, tàu kéo, tàu đẩy) qua lại biên giới

    Đồng/lần/phương tiện

    35.000

    8

    Phương tiện đường bộ các loại (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) tải trọng từ 5 tấn trở lên

    Đồng/lần/xe

    35.000

    9

    Phương tiện đường bộ các loại (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) tải trọng dưới 5 tấn

    Đồng/lần/xe

    25.000

    X

    Kiểm dịch y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ

    Theo kiện, xe, hàng hóa rời, khuân, vác

     

    1

    Dưới 5 tấn

    Đồng/lần kiểm tra

    35.000

    2

    Từ 5 tấn đến 10 tấn

    Đồng/lần kiểm tra

    50.000

    3

    Từ trên 10 tấn đến 15 tấn

    Đồng/lần kiểm tra

    60.000

    4

    Từ trên 15 tấn đến 30 tấn

    Đồng/lần kiểm tra

    75.000

    5

    Từ trên 30 tấn đến 60 tấn

    Đồng/lần kiểm tra

    80.000

    6

    Từ trên 60 tân đến 100 tấn

    Đồng/lần kiểm tra

    110.000

    7

    Từ trên 100 tấn

    Đồng/lần kiểm tra

    140.000

    8

    Lô/kiện dưới 10kg

    Đồng/lần kiểm tra

    7.000

    9

    Lô/kiện từ 10kg đến 100kg

    Đồng/lần kiểm tra

    15.000

    10

    Lô/kiện trên 100kg

    Đồng/lần kiểm tra

    20.000

     

     

    PHPWord

    THE MINISTRY OF FINANCE
    -------

    SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
    Independence - Freedom - Happiness
    ----------

    No.: 08/2014/TT-BTC

    Hanoi, January 15, 2014

     

    CIRCULAR

    PROVIDING ON THE RATES, REGIME OF COLLECTION, REMITTANCE, MANAGEMENT AND USE OF PROPHYLACTIC MEDICINE AND MEDICAL QUARANTINE CHARGES

    Pursuant to the Law on prevention and control of infectious diseases No. 03/2007/QH12 dated November 21, 2007;

    Pursuant to Ordinance on charges and fees No. 38/2001/PL-UBTVQH10 dated August 28, 2001;

    Pursuant to the Government’s Decree No. 57/2002/ND-CP dated June 03, 2002, detailing implementation of Ordinance on charges and fees;

    Pursuant to the Government’s Decree No. 24/2006/ND-CP dated March 06, 2003, amending and supplementing a number of Articles of Government’s Decree No. 57/2002/ND-CP, dated June 03, 2002, detailing implementation of Ordinance on charges and fees;

    Pursuant to the Government's Decree No. 215/2013/ND-CP dated December 23, 2013, defining the functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Finance;

    At the proposal of Director of the Tax Policy Department,

    The Minister of Finance promulgates Circular providing on the rates, regime of collection, remittance, management and use of prophylactic medicine and medical quarantine charges, as follows:

    Article 1. Subjects to the payment of charges

    Subjects to the payment of charges include organizations, individuals that are provided with the following by prophylactic medicine bodies, medical quarantine bodies of Vietnam:

    1. Prophylactic medicine activities include: Tests to detect diseases; tests on samples of drinking water, daily-life water, sewage and gas; examination of assorted vaccines, bio-products; to make samples and determinate vector kinds; vaccination.  

    2. Medical quarantine activities include: Killing rats, insects; disinfecting; vaccination, application of prophylactic measures and international vaccination certificate or application of prophylactic measures; medical quarantine on corpses, bone ashes, medical micro-organic samples, bio-products, tissues and parts of human bodies; medical quarantine on export, import, transit goods; medical quarantine on establishments providing food for ships, aircrafts, trains, border-gate areas; tests; medical quarantine on transport means of entry, exit and transit; medical quarantine on export, import and transit through road border gates.  

    Article 2. Rates of charges

    The rates of prophylactic medicine and medical quarantine charges shall comply with the Table of charges promulgated together with this Circular.

    The prophylactic medicine and medical quarantine charge rates stipulated in Vietnam dong shall be collected in Vietnam VND; the charge rates stipulated in US dollar shall be collected either in US dollar or in Vietnam dong based on the conversion of USD into Vietnam dong at the exchange rates announced by the Vietnam State Bank at the time of charge collection.

    Article 3. Organization of collection, remittance, management and use of charges

    1. Agencies collecting charges are agencies, units having function to implement prophylactic medicine and medical quarantine.

    2. Charges for prophylactic medicine and medical quarantine are revenues of state budget, managed and used as follows

    a) The agencies that collect charges may deduct and use 90% of the total amount of charges to cover the expenses for specialized jobs involving prophylactic medicine and medical quarantine and collection of charges under regulations.

    Especially Ho Chi Minh city, the agencies that collect medical quarantine charges may deduct and use 80% (eighty percentage) of the total collected amount of charges to cover the expenses for specialized jobs involving medical quarantine and collection of charges; the agencies that collect prophylactic medicine charges may deduct and use 90% of the total collected amount of charges to cover the expenses for specialized jobs involving prophylactic medicine and collection of charges under regulations.

    b) The agencies collecting charges shall remit 10% (ten percentage) of total collected amount of charges; especially agencies collecting medical quarantine charges in Ho Chi Minh city shall remit 20% (twenty percentage) of total collected amount of charges into the State budget according to the chapters, categories, sections and items respectively of the State budget contents currently in force.

    3. Other contents involving the collection, remittance, management, use and disclosure of regime of charge and fee collection not guided in this Circular shall comply with guides in Circular No. 63/2002/TT-BTC dated 24/7/2002 of the Ministry of Finance guiding implementation of legislation on charges and fees, Circular No. 45/2006/TT-BTC dated 25/5/206 amending and supplementing Circular No. 63/2002/TT-BTC dated 24/7/2002, Circular No. 156/2013/TT-BTC dated 06/11/2013 of the Ministry of Finance guiding implementation of a number of Articles of Law on tax administration; Law amending and supplementing a number of Articles of Law on tax administration and Government’s Decree No. 83/2013/ND-CP dated 22/7/2013 and Circular No. 153/2012/TT-BTC dated 17/9/2012 of the Ministry of Finance guiding the printing, issuance, management and use of documents for the collection of charges and fees belonging to the state budget and the amending and supplementing documents (if any).   

    Article 4. Organization of implementation

    1. This Circular takes effect on March 01, 2014.

    2. This Circular annuls Circular No. 232/2009/TT-BTC dated 09/12/2009 of the Ministry of Finance providing on the rates, regime of collection, remittance, management and use of prophylactic medicine and border medical quarantine charges.

    3. In the course of implementation, any arising problems should be reported timely to the Ministry of Finance for research and guide.

     

     

     

    FOR THE MINISTER OF FINANCE
    DEPUTY MINISTER




    Vu Thi Mai

     

    TABLE OF CHARGE RATES

    (Promulgated together with Circular No. 08/2014/TT-BTC dated 15/01/2014 of the Minister of Finance)

    PART A. TABLE OF PROPHYLACTIC MEDICINE CHARGE RATES

    Chapter I. Test to detect diseases

    No.

    List

    Calculation unit

    Charge rates

    I

    Blood test – Urine test

     

     

    1

    Anti - HIV (rapid)

    VND/test

    52,000

    2

    Ferritin

    VND/test

    75,000

    3

    Transferin receptor (PP.ELIZA)

    VND/test

    140,000

    4

    Folic acid in blood (HPLC method)

    VND/test

    180,000

    5

    Vitamin A in milk (HPLC method)

    VND/test

    130,000

    6

    B-caroten; Vitamin E; Vitamin A in serum (HPLC method)

    VND/test/criterion

    90,000

    7

    Vitamin B1 (complete blood – HPLC)

    VND/test

    145,000

    8

    Glucose tolerance test

    VND/test

    30,000

    9

    Glucose

    VND/test

    26,000

    10

    Cholesterol

    VND/test

    29,000

    11

    HDL, LDL – Cholesterol

    VND/test/criterion

    30,000

    12

    Triglycerid

    VND/test

    35,000

    13

    Albumin

    VND/test

    26,000

    14

    Ure

    VND/test

    30,000

    15

    Protein – TP

    VND/test

    26,000

    16

    Creatinin

    VND/test

    25,000

    17

    Uric acid

    VND/test

    30,000

    18

    Hemoglobin

    VND/test

    26,000

    19

    Bilirubin-TP; Bilirubin-TT

    VND/test/criterion

    25,000

    20

    TSH

    VND/test

    55,000

    21

    Insuline

    VND/test

    60,000

    22

    C-Peptide

    VND/test

    60,000

    23

    LH; FSH; Prolactin

    VND/test/criterion

    55,000

    24

    Progesteron; Oestradiol

    VND/test

    55,000

    25

    Testosterone

    VND/test

    55,000

    26

    PTH

    VND/test

    180,000

    27

    Cortisol

    VND/test

    65,000

    28

    HbA1c

    VND/test

    65,000

    29

    Urine test for 10 parameters (machine)

    VND/test

    21,000

    30

    Microalbumin

    VND/test

    50,000

    31

    Erythrocyte in excrement

    VND/test

    12,000

    32

    Determination of grease in excrement

    VND/test

    30,000

    33

    Serodia for HIV diagnosis

    VND/test

    52,000

    34

    Elida for HIV diagnosis

    VND/test

    52,000

    35

    Western blot for HIV diagnosis

    VND/test

    650,000

    36

    To measure content of HIV virus in blood by Real Time high technique (ARN and ADN)

    VND/test

    1,000,000

    37

    Serum for Leptospira diagnosis

    VND/test

    30,000

    38

    Quantification of alexin in serum

    VND/test

    30,000

    39

    Japanese encephalitis diagnosis

    - HI

    - MAC-ELISA

     

    VND/test

    VND/test

     

    70,000

    70,000

    40

    Dengue hemorrhagic fever diagnosis

    + MAC-ELISA; Elisa-NS1

    + HI Hemagglutination reaction

    + Pan Bio Rapid test

    + Virus isolation; PCR

     

    VND/test

    VND/test

    VND/test

    VND/test

     

    33,000

    80,000

    80,000

    400,000

    41

    Measles diagnosis

    + HI

    + ELISA (IgM)

     

    VND/test

    VND/test

     

    100,000

    100,000

    42

    Rubella ELISA-IgG

    VND/test

    460,000

    43

    Respiratory virus diagnosis (influenza A, B, Para, Adeno, RSV):

     

     

     

    + Immunofluorescence method

    VND/test/criterion

    30,000

     

    + PCR method

    VND/test/criterion

    280,000

    44

    Chlamydia

    + HI

    + Virus isolation

    + ELI SA Antigen detecting

     

    VND/test

    VND/test

    VND/test

     

    40,000

    300,000

    120,000

    45

    Rapid malaria diagnosis techniques (QBC, ICI, Parasite F)

    VND/test

    30,000

    46

    PCR malaria parasite diagnosis (in human body and mosquitoes, 1 kind of parasite)

    VND/test

    50,000

    47

    ELISA malaria diagnosis (in human body and mosquitoes)

    VND/test

    30,000

    48

    Serum diagnosis of parasitic diseases (immuofluorescence method)

    VND/test

    20,000

    49

    Examination of malaria parasites

    + P. Falciparum

    + P. Vi vax

    + P. Malariae

    + P Ovale

     

    VND/test

    VND/test

    VND/test

    VND/test

     

    10,000

    10,000

    20,000

    20,000

    50

    Tosoplasma

    VND/test

    24,000

    51

    Anti HAV (IgG)

    VND/test

    80,000

    52

    Anti HEV (IgM)

    VND/test

    80,000

    53

    Anti HCV (Elisa)

    VND/test

    70,000

    54

    Lympho T4/T8

    VND/test

    300,000

    55

    HBs Ag (rapid)

    VND/test

    52,000

    56

    HbsAg (Elisa)

    VND/test

    60,000

    57

    T3/F; T4/F

    VND/test/criterion

    40,000

    58

    Measurement of enzyme activity

    VND/test

    30,000

    59

    Determination of heavy metal content in blood and urine (Pb. Mn. Cd. Cu. Ni. Cr. Se)

    VND/criterion

    73,000

    60

    Determination of Cotinine content in urine

    VND/criterion

    350,000

    61

    enzyme activity, cholinesterase serum, erythrocyte

    VND/criterion

    56,000

    62

    Blood gas: Methemoglobin; CO; Cacboxyhemoglobin

    VND/sample/criterion

    73,000

    63

    Beta2-Microglobulin

    VND/sample

    65,000

    64

    Alpha –Microlbumin

    VND/sample

    65,000

    65

    Total blood cell analysis by automatic counting machine

    VND/sample

    92,000

    66

    Basophilic-granular erythrocytes

    VND/sample

    18,000

    67

    Reticulocyte

    VND/sample

    26,000

    68

    Sedimentator (by automatic machine)

    VND/sample

    30,000

    69

    Concentration level of platelet

    VND/sample

    12,000

    70

    Test for BK

    VND/sample

    15,000

    71

    Determination of Porphyrin content in urine

    VND/sample

    30,000

    72

    Trinitrotoluen uroscopy (qualitative)

    VND/sample

    78,000

    73

    Determination of nicotine content in urine (spectrum)

    VND/sample

    156,000

    74

    Determination of phenol content in urine (spectrum)

    VND/sample

    91,000

    75

    Determination of δ ALA content in urine

    VND/sample

    56,000

    76

    Determination of acid hypuric content in urine

    VND/sample

    70,000

    77

    Determination of Coproporphyrin content in urine

    VND/sample

    78,000

    78

    Acid lactic in urine, sweat

    VND/sample

    52,000

    79

    Catecholamin (Noradrenalin, Adrenalin)

    VND/sample/criterion

    84.500

    80

    Treating biological sample for toxin test

    VND/sample

    52,000

    81

    Determination of mercury content in urine

    VND/sample

    112,000

    82

    Determination of arsenic content in blood or urine

    VND/sample

    112,000

     

    Determination of arsenic content in nail or hair

    VND/sample

    112,000

    83

    Determination of Phenol content in urine

    VND/sample

    390,000

    84

    Haemogram

    VND/sample

    60,000

    85

    Blood group

    VND/sample

    20,000

    86

    10-parameter urine

    VND/sample

    35,000

    87

    Determination of nicotine content in urine

    VND/sample

    254,000

    88

    Determination of hippuric acid:  methyl hippuric in urine

    VND/criterion

    287,000

    89

    Determination of madelic acid and  phenylglyoxylic acid content in urine

    VND/criterion

    286,000

    90

    AND-HBR qualitative PCR test

    VND/sample

    245,000

    91

    Tuberculosis bacterium qualitative PCR test

    VND/sample

    154,000

    II

    Test of other body fluids

     

     

    1

    Intestinal virus (isolation and definition)

    VND/test

    1,200,000

    2

    Fungus culture

    VND/test

    46,000

    3

    Bacterium culture

    VND/test

    112,000

    4

    Antibiosis

    VND/test

    40,000

    III

    Other tests:

     

     

    1

    Geo-test to find out helminthic eggs

    VND/test

    20,000

    2

    Fresh vegetable test to find out vermin eggs, ameba

    VND/test

    20,000

    3

    Making threadworm larva specimen

    VND/specimen

    15,000

    4

    Making specimen of helminthic eggs in excrement

    VND/specimen

    15,000

    5

    Making specimen of grown helminthes

    VND/specimen

    20,000

    6

    Making of specimen of dyed ameba

    VND/specimen

    15,000

    7

    Operating mosquitoes to detect parasites

    VND/operation

    10,000

    8

    Falciparum culture (1 type)

    VND/culture

    300,000

    9

    P. berghei causing infections on rats

    VND/culture

    300,000

    10

    Set of specimen for drug test on P.Falciparum

    VND/culture

    100,000

    11

    Parasite - gathering method

    VND/test

    15,000

    IV

    Test samples for observation on electronic microscope

     

     

    1

    Thin slice samples

    VND/test sample

    480,000

    2

    Virus samples for direct observation

    VND/test sample

    240,000

    3

    Bacterium samples for direct observation

    VND/test sample

    100,000

    Chapter II. Tests of drinking water, daily-life water, waste water and air samples

    No.

    List

    Calculation unit

    Charge rates

    I

    Tests of water sample (drinking water, daily-life water, waste water)

     

     

    I.1

    Chemical-physical test in water

     

     

    1

    pH

    VND/sample

    56,000

    2

    Temporary hardness

    VND/sample

    80,000

    3

    Permanent hardness

    VND/sample

    80,000

    4

    Temperature

    VND/sample

    4,000

    5

    Color

    VND/sample

    70,000

    6

    Smell, taste - organoleptic determination

    VND/sample

    14,000

    7

    Muddiness

    VND/sample

    70,000

    8

    Conductivity

    VND/sample

    70,000

    9

    Suspended solid substances

    VND/sample

    80,000

    10

    Complete sediments (dried at 1050C)

    VND/sample

    104,000

    11

    Total dissolved solids (TDS)

    VND/sample

    104,000

    12

    Complete sediments (dried at 1100C)

    VND/sample

    104,000

    13

    Content of sediments dried at 1800C

    VND/sample

    80,000

    14

    Content of sediments after burning

    VND/sample

    104,000

    15

    Dissolved oxygen (DO)

    VND/sample

    104,000

    16

    BOD5

    VND/sample

    200,000

    17

    COD

    VND/sample

    120,000

    18

    Nitrite content  (NO2-)

    VND/sample

    100,000

    19

    Nitrate content (NO3-)

    VND/sample

    140,000

    20

    Gross nitrogen

    VND/sample

    150,000

    21

    Gross phosphor content

    VND/sample

    140,000

    22

    Adipose content

    VND/sample

    400,000

    23

    Sulfate content (SO4)

    VND/sample

    90,000

    24

    Dihydrosulfur content (H2S)

    VND/sample

    70,000

    25

    Florua

    VND/sample

    200,000

    26

    Xianua

    VND/sample

    120,000

    27

    Metal content (except for mercury and arsenic)

    VND/sample

    130,000

    28

    Asen

    VND/sample

    150,000

    29

    Mercury

    VND/sample

    180,000

    30

    Phenol and phenol derivatives

    VND/sample

    800,000

    31

    Adipose content

    VND/sample

    500,000

    32

    Bleaching substances

    VND/sample

    65,000

    33

    Residual Chlorine content

    VND/sample

    70,000

    34

    Test Albumin

    VND/sample

    70,000

    35

    Total radioactivity for 1 type

    VND/sample

    850,000

    36

    Domestic plant protection chemicals (chromatography)

    VND/sample

    325,000

    37

    Plant protection chemicals:

    + Chlorine-group plant protection chemicals

    + Nitrogen-group plant protection chemicals

    + Phosphorus-group plant protection chemicals

    + Plant protection chemicals of other groups

     

    VND/sample

    VND/sample

    VND/sample

    VND/sample

     

    850,000

    850,000

    850,000

    1,120,000

    38

    Gross phenol (photometric method)

    VND/sample

    260,000

    39

    Poly Aromatic hydrocacbon (PAHs)

    VND/sample

    850,000

    40

    Poly chloronatedbiphenyl (PCBs)

    VND/sample

    850,000

    41

    PBDEs

    VND/sample

    780,000

    42

    Ammonia

    VND/sample

    98,000

    43

    Complete hardness

    VND/sample

    80,000

    44

    Phosphate

    VND/sample

    84,000

    45

    Silic

    VND/sample

    84,000

    46

    Permanganate index

    VND/sample

    84,000

    47

    Can xi

    VND/sample

    70,000

    48

    Maggie

    VND/sample

    70,000

    49

    Clorua

    VND/sample

    70,000

    50

    Alkalinity

    VND/sample

    70,000

    51

    Limpidity

    VND/sample

    50,000

    52

    Alkalinity HCO3-

    VND/sample

    56,000

    53

    Alkalinity CO32-

    VND/sample

    56,000

    54

    Free CO2

    VND/sample

    50,000

    55

    Organic nitrogen

    VND/sample

    140,000

    56

    Sulfur

    VND/sample

    85,000

    57

    Xianua (ion chromatography)

    VND/sample

    350,000

    58

    Phenol (gas chromatography)

    VND/sample

    420,000

    59

    Iod

    VND/sample

    155,000

    60

    Monochloramin

    VND/sample

    280,000

    61

    Monochlorbenzen

    VND/sample

    420,000

    62

    Bromat

    VND/sample

    280,000

    63

    Clorat

    VND/sample

    280,000

    64

    Clorit

    VND/sample

    280,000

    65

    Surface-active substances

    VND/sample

    420,000

    66

    Metal content by rapid test

    VND/sample

    70,000

    67

    Metal content by UV-Vis

    VND/sample

    105,000

    68

    Metal content by AAS, ICP

    VND/sample

    126,000

    69

    Radionuclide content

    VND/sample

    1,085,000

    70

    Pharmaceutical content (antibiotics…) in water (HPLC)

    VND/sample

    855,000

    I.2

    Microbiological test (in drinking water, daily-life water, waste water, soil and air)

     

     

    1

    Gross aerobic bacteria  

    VND/sample

    103,000

    2

    Microbiological test of water by filtering membrane method

     

     

     

    E.coli test by filtering membrane method

    VND/sample

    182,000

     

    Enteroccoci test by filtering membrane method

    VND/sample

    182,000

     

    Shigellla test by filtering membrane method

    VND/sample

    182,000

     

    Salmonella test by filtering membrane method

    VND/sample

    182,000

     

    Vibrio cholera test by filtering membrane method

    VND/sample

    182,000

     

    Clostridium perfringen test by filtering membrane method

    VND/sample

    182,000

     

    E.coli test by filtering membrane method

    VND/sample

    182,000

     

    Ps. Aeruginosa test by filtering membrane method

    VND/sample

    182,000

     

    A.baumani test by filtering membrane method

    VND/sample

    182,000

     

    Fecal coliform test by filtering membrane method

    VND/sample

    182,000

    3

    Gross coliform test by most probable number method (MPN)

    VND/sample

    112,000

    4

    Fecal coliform test by most probable number method (MPN)

    VND/sample

    112,000

    5

    Fecal streptococci

    VND/sample

    112,000

    6

    Pathogenic bacteria:

     

     

     

    Total mold

    VND/sample

    106,000

     

    Haemolytic cocci

    VND/sample

    112,000

     

    E.coli

    VND/sample

    112,000

     

    Streptococci fecal

    VND/sample

    112,000

     

    Ps. Aeruginosa

    VND/sample

    112,000

     

    A.baumani

    VND/sample

    112,000

     

    Staphylococcus aureus (S. Aereus)

    VND/sample

    112,000

     

    Clostridium perfringen

    VND/sample

    112,000

    7

    Staphylococcus aureur - filtering membrane method

    VND/sample

    136,000

    8

    Streptococci feacal - filtering membrane method

    VND/sample

    136,000

    9

    Pseudomonas aeruginosa- MPN method

    VND/sample

    101,000

    10

    Filtering

    VND/sample

    136,000

    11

    Clostridium perfringen – classical method

    VND/sample

    136,000

    12

    Legionella test by filtering membrane method

    VND/sample

    2.455,000

    II

    Air sample test

     

     

    1

    Complete dust – weight (time sample)

    VND/sample

    91,000

    2

    Dust containing analytical chemicals (SIO2 causing Asbestosis)

    VND/sample

    182,000

    3

    Analyzing freedom silica SIO2 in dust

    VND/sample

    280,000

    4

    Analyzing size strip of dust grain

    VND/sample

    133,000

    5

    Measuring, counting asbestos fibres

    VND/sample

    280,000

    6

    Asbestos dust (determining content, classifying asbestos)

    VND/sample

    700,000

    7

    Cotton dust

    VND/sample

    210,000

    8

    Granular dust (assessing clean)

    VND/sample

    70,000

    9

    Suspended dust (sample in 24h)

    VND/sample

    700,000

    10

    Respiratory dust – weight (8h-shift sample)

    VND/sample

    280,000

    11

    PM10 dust (weight, size ≤10), time sample

    VND/sample

    140,000

    12

    PM2.5 dust (weight, size ≤ 2.5), time sample

    VND/sample

    140,000

    13

    Radioactive dust

    VND/sample

    1,300,000

    14

    Noxious gases

    VND/sample

    133,000

    15

    Noxious metallic and inorganic gases: Pb.Cu. Mn. Fe. Ni....

    VND/sample

    140,000

    16

    Microclimate

     

     

     

    - Temperature

    - Moisture

    - Wind speed

    VND/sample

    56,000

     

    - Thermal radiation

    VND/sample

     

    17

    Common noise

    VND/sample

    35,000

    18

    Equivalent noise

    - Measuring equivalent noise in 30 minutes

    - Measuring equivalent noise in 60 minutes

    - Measuring equivalent noise in 240 minutes

     

    VND/sample

    VND/sample

    VND/sample

     

    73,000

    224,000

    420,000

    19

    Noise analyzed according to frequency band

    VND/sample

    84,000

    20

    Light measuring

    VND/sample

    18,000

    21

    Vibration measuring

    - High frequency

    - Low frequency

     

    VND/sample

    VND/sample

     

    70,000

    42,000

    22

    Radioactivity measuring

    VND/sample

     

    23

    Total radioactive dose

    VND/sample

    260,000

    24

    Radioactive intensity measuring

    VND/sample

    250,000

    25

    Pressure measuring

    VND/sample

    14,000

    26

    Ventilation measuring

    VND/sample

    40,000

    27

    Electromagnetic field

    - High frequency

    - Industrial frequency

     

    VND/sample

    VND/sample

     

    90,000

    56,000

    28

    Ultraviolet radiation

    VND/sample

    84,000

    29

    Ultra-sound measuring

    VND/sample

    65,000

    30

    Qualitative analysis of substance components

    VND/sample

    2.600,000

    31

    Complete dust – weight (8h- shift sample)

    VND/sample

    385,000

    32

    Respiratory dust – weight (time sample)

    VND/sample

    140,000

    33

    Suspended dust (time sample)

    VND/sample

    140,000

    34

    PM10 dust (weight, size ≤10), sample in 24h

    VND/sample

    1.120,000

    35

    PM2.5 dust (weight, size <2.5), sample in 24h

    VND/sample

    1.120,000

    36

    Pinpoint noxious steams and gases and others CO; SO2; CO2; NO2; H2S; NH3...

    VND/sample

    140,000

    37

    Acid, alkali steams: HCL; H2SO4; H3PO4; HNO3 ..KOH; NaOH...

    VND/sample

    140,000

    38

    Organic solvent steam, evaporative organic mixtures, complex chemicals:  Benzen. Toluen. Xylen. fuel.…

    VND/sample

    350,000

    III

    Other tests:

     

     

    III.1

    Clinical examination

     

     

    1

    To make record of occupational illness

    VND/record

    36,000

    2

    To provide advice on health involving occupational illness

    VND/person

    36,000

    3

    Specialty examination

    VND/person /specialty

    20,000

    4

    Overall health examination for laborer, driver, periodical health examination (excluding test, X-ray)

    VND/person

    100,000

    5

    Medical consultation for Asbestosis radiograph

    VND/radiograph

    10,000

    6

    Approval for record of occupational illness

    VND/record

    10,000

    7

    medical consultation for occupational illness

    VND/expert/consultation

    200,000

    III.2

    Function probe

     

     

    1

    Preliminary audiometry

    VND/sample

    28,000

    2

    Complete audiometry

    VND/sample

    42,000

    3

    Refractometer

    VND/sample

    6,500

    4

    Visual purple

    VND/sample

    20,000

    5

    Patch test; Prick test

    VND/sample/criterion

    15,000

    6

    Measuring biological dose

    VND/sample

    18,000

    7

    Pap smear for mycosis

    VND/sample

    10,000

    8

    pH skin measuring

    VND/sample

    26,000

    9

    Measuring ability of alkali-soluble neutralizing

    VND/sample

    26,000

    10

    Glass-wearing test

    VND/sample

    13,000

    11

    Ocular tension measuring

    VND/sample

    16,000

    12

    Electroencephalography

    VND/sample

    56,000

    13

    Capillary examination

    VND/sample

    56,000

    14

    Cerebral blood flow measuring

    VND/sample

    56,000

    15

    Tympanogram measuring

    VND/sample

    21,000

    16

    Pedal reflex

    VND/sample

    21,000

    17

    Objective optometry

    VND/sample

    40,000

    18

    Fundoscopy

    VND/sample

    22,000

    19

    Pupillary examination

    VND/sample

    8,000

    20

    ABR measuring

    VND/sample

    150,000

    21

    Otorhinolaryngology endoscopic examination

    VND/sample

    180,000

    22

    Pulmonary function probe

    VND

    185,000

    23

    Bronchodilator test

    VND/test

    185,000

    24

    Recording electromechanics in work

    VND

    140,000

    25

    Assessing heart rate variability by heartbeat statistical indexes

    VND

    210,000

    26

    Central temperature measuring

    VND

    14,000

    27

    Measuring traction

    VND

    14,000

    28

    Measuring the squeeze force

    VND

    14,000

    29

    Measuring some visual functions by Visiotest

    VND

    35,000

    30

    Counting energy consumption of labor manipulations by timing and table of energy consumption due to labor manipulations

    VND/sample

    105,000

    31

    Measuring anthropometry

    VND/criterion

    5,000

    III.3

    Image diagnosis

     

     

    1

    Cardiopulmonary X-ray

    VND/sample

    42,000

    2

    3-4 Doppler color ultrasound (3D – 4D)

    VND/sample

     

    3

    Measuring respiratory function

    VND

    106,000

    4

    Blood pressure metering in work

    VND

    10,000

    5

    Holter Electrocardiogram/blood pressure

    VND

    210,000

    6

    Sweat volume metering in work

    VND/sample

    36,000

    7

    Blood gas

    VND/sample

    65,000

    8

    Skin temperature metering in work

     

     

     

    Skin temperature metering (7-point measuring method)

    VND/sample

    10,000

     

    Skin temperature metering (3-point measuring method)

    VND/sample

    10,000

    9

     Measurement of skin electrical impedance of human skin in work

    VND

    10,000

    10

    Measuring psychological test (number, sign test)

    VND

    30,000

    11

    Short-term memory test (image, number)

    VND/test

    22,000

    12

    Measuring psychological test: long-term memory test (image, number)

    VND

    22,000

    13

    Measuring psychological test: Test for attention (Bourdon, Landolt, Platonop…)

    VND

    22,000

    14

    Heart rate metering in work

    VND

    10,000

    15

    Test Ravel/Gille

    VND

    14,000

    16

    Measurement and analysis of basic operations in labor  

    VND

    56,000

    17

    Measurement of basic Ecgonomie size in work  

    VND/criterion

    18,000

    18

    Measurement of basic Ecgonomie size in work position

    VND/person

    18,000

    19

    ECG recording with 1 or 3 rods

    VND/person

    65,000

    20

    Measurement of time for auditory reflect operation

    VND

    56,000

    21

    Measurement of time for visual reflect operation

    VND

    56,000

    22

    Measurement of Critical Flicker Frequency (CFF)

    VND

    70,000

    23

    Examination of Ecgonomi in work position by table

    VND/examination table

    77,000

    24

    Asbestosis X-ray

    VND/radiograph

    35,000

    25

    Hand and foot joints X-ray

    VND/radiograph

    36,000

    26

    Mastoid bone/snout brooch X-ray

    VND/ joint/ posture

    36,000

    27

    Straight/ inclined thoracic spine, back or lumbar X-ray

    VND/sample

    42,000

    28

    General 2D Ultrasound

    VND/sample

    35,000

    29

    School mental disorder test (Dzung/Beck)

    VND/sample

    25,000

    30

    Assessment of work posture according to OWAS method

    VND/sample

    70,000

    31

    Elaboration of investigation table (the employees, employers, community…)

    VND/table

    350,000

    32

    The burden of localized muscle (shoulder and hand belt area)

    VND/sample

    140,000

    33

    Assessment of work burden: The burden of systemic muscles

    VND/sample

    140,000

    34

    Assessment of work burden: Moving burden with distance of 1-5 m

    VND/sample

    140000

    35

    Assessment of work burden: Moving burden with distance of over 5 m

    VND/sample

    140,000

    36

    Assessment of work burden: Weight of burden and moving (each times) in association with doing other work (<=2 working times / 1 hour)

    VND/sample

    140,000

    37

    Assessment of work burden: Weight of burden and moving (each times) in a working shift

    VND/sample

    140,000

    38

    Assessment of work burden: Total weight of burdens which must be moved in 1 hour (kg)

    VND/sample

    140,000

    39

    Assessment of work burden: Burden of localized small muscle group (hand, finger muscles)

    VND/sample

    140,000

    40

    Assessment of work burden: Burden of big muscle group (arm, shoulder muscles)

    VND/sample

    140,000

    41

    Assessment of work burden: Weight for holding an object under time in working shift

    VND/sample

    140,000

    42

    Assessment of work burden according to content of work

    VND/sample

    140,000

    43

    Assessment of work burden due to receipt, processing signals, information

    VND/sample

    140,000

    44

    Assessment of work burden due to the complexity of task

    VND/sample

    140,000

    45

    Assessment of work burden due to characteristics of work requirement

    VND/sample

    140,000

    46

    Time of attention (% in comparison with duration of a working shift)

    VND/sample

    140,000

    47

    Average signal density (light, sound) received in 1 hour

    VND/sample

    140,000

    48

    Number of objects that must be observed at a same time

    VND/sample

    140,000

    49

    Size of objects that must be identified by machinery (when distance from eyes to such objects is <=0.5m) and it is required to pay attention to (% of duration in a working shift)

    VND/sample

    140,000

    50

    Assessment of sense burden: Duration required for concentration in observation ((% of duration in a working shift) when working with Optical instruments (microscope…)

    VND/sample

    140,000

    51

    Assessment of work burden: Burden of localized small muscle group (hand, finger muscles)

    VND/sample

    140,000

    52

    Duration for observing computer screen (hour/a working shift)

    VND/sample

    140,000

    53

    - For letter-number display

    VND/sample

    140,000

    54

    - For chart display

    VND/sample

    140,000

    55

    Assessment of burden for hearing organs (when person must receive speech or distinguish sound signal)

    VND/sample

    140,000

    56

    Assessment of burden for pronunciation organs (number of hours person is required to speak in a weak)

    VND/sample

    140,000

    57

    Assessment of work responsibility level  The severity of errors

    VND/sample

    140,000

    58

    Assessment of life risk

    VND/sample

    140,000

    59

    Assessment of responsibility level involving safety of others

    VND/sample

    140,000

    60

    Assessment of number of necessary operations to perform a simple task or operations repeated many times

    VND/sample

    140,000

    61

    Assessment of time (second) for performing simple tasks and operations repeated many times

    VND/sample

    140,000

    62

    Assessment of monotony during working – time of passive observation in the technological process (% of time in a working shift)

    VND/sample

    140,000

    63

    Assessment of entitlements involving working and resting

    VND/sample

    140,000

    64

    Assessment of total actual working time (hour/a working shift)

    VND/sample

    140,000

    65

    Assessment of break entitlements and time for breaks

    VND/sample

    140,000

    66

    Survey of school hygiene conditions with area of <5000m2

    VND/school

    170,000

    67

    Survey of school hygiene conditions with area of >5000m2

    VND/school

    253,000

    68

    Survey of classroom hygiene conditions

    VND/ classroom

    44,000

    Chapter III. Test of vaccine and bio-products

    No.

    List

    Calculation unit

    Charge rates

    I

     Evaluation of vaccine and bio-products for circulation registration

     

     

    1

    Drinkable polio vaccine

    VND/evaluation

    33,000,000

    2

    Japanese encephalitis vaccine

    VND/evaluation

    52,800,000

    3

    Hepatitis B vaccine

    VND/evaluation

    68,000,000

    4

    Measles vaccine

    VND/evaluation

    40,000,000

    5

    Varicella vaccine

    VND/evaluation

    51,000,000

    6

    Rubella vaccine

    VND/evaluation

    51,000,000

    7

    Parotiditis vaccine

    VND/evaluation

    51,000,000

    8

    BCG or Im.BCG vaccine

    VND/evaluation

    18,700,000

    9

    Diphtheria- tetanus - Pertussis vaccine (DTP)

    VND/evaluation

     

    10

    Drinkable Cholera vaccine

    VND/evaluation

    18,700,000

    11

    Pack Typhoid vaccine

    VND/evaluation

    18,700,000

    12

    Tetanus vaccine

    VND/evaluation

    18,700,000

    13

    Anti-diphtheria serum (SAD)

    VND/evaluation

    26,000,000

    14

    Anti-tetanus serum (SAT)

    VND/evaluation

    26,000,000

    15

    Anti-rabies serum (SAR)

    VND/evaluation

    31,000,000

    16

    Anti-snake’s venom serum (SAV)

    VND/evaluation

    18,700,000

    17

    HIV diagnostic bio-products

    VND/evaluation

    59,300,000

    18

    Cancer-related virus diagnostic bio-products

    VND/evaluation

    53,000,000

    19

    HTL.V1

    VND/evaluation

    50,700,000

    20

    HTL.V2

    VND/evaluation

    53,000,000

    21

    Cytomegalovirut

    VND/evaluation

    50,700,000

    22

    Herpes virus

    VND/evaluation

    39,500,000

    23

    Hepatitis virus diagnostic bio-products - HAV

    VND/evaluation

    39,100,000

    24

    Hepatitis B diagnostic bio-products

    VND/evaluation

    43,600,000

    25

    Hepatitis C diagnostic bio-products

    VND/evaluation

    58,100,000

    26

    Hepatitis D diagnostic bio-products

    VND/evaluation

    39,100,000

    27

    Hepatitis E diagnostic bio-products

    VND/evaluation

    39,100,000

    28

    Encephalitis diagnostic bio-products

    VND/evaluation

    39,100,000

    29

    Dengue fever diagnosis bio-products

    VND/evaluation

    39,100,000

    30

    Polio diagnostic bio-products

    VND/evaluation

    39,100,000

    31

    Rota virus diagnostic bio-products

    VND/evaluation

    39,800,000

    32

    Syphilis diagnostic bio-products

    VND/evaluation

    43,300,000

    33

    Typhoid diagnostic bio-products

    VND/evaluation

    36,300,000

    34

    Shigella dysentery diagnostic bio-products

    VND/evaluation

    42,000,000

    35

    Cholera diagnostic bio-products

    VND/evaluation

    42,000,000

    36

    E.coli diagnostic bio-products

    VND/evaluation

    43,300,000

    37

    Meningococcus diagnostic bio-products

    VND/evaluation

    43,300,000

    38

    Coccidosis diagnostic bio-products

    VND/evaluation

    42,000,000

    39

    Coccus diagnostic bio-products

    VND/evaluation

    41,300,000

    40

    Green-pus bacillus diagnostic bio-products

    VND/evaluation

    42,200,000

    41

    Cellule rabies vaccine

    VND/evaluation

    43,000,000

    42

    Injection polio vaccine (IPV)

    VND/evaluation

    59,400,000

    43

    Hib Conjugate vaccine

    VND/evaluation

    23,100,000

    44

    Pneumo 23 vaccine

    VND/evaluation

    34,000,000

    45

    Meningococcal A + C

    VND/evaluation

    37,000,000

    46

    Measles – Mumps - Rubella vaccine (MMR)

    VND/evaluation

    79,200,000

    47

    Flu vaccine

    VND/evaluation

    59,400,000

    48

    Green-pus bacillus vaccine

    VND/evaluation

    20,020,000

    49

    Diphtheria-tetanus vaccine for underage children (Td)

    VND/evaluation

    40,040,000

    50

    Diphtheria-tetanus vaccine for babies (DT)

    VND/evaluation

    40,040,000

    51

    DTaP vaccine (Diphtheria- tetanus - acellular Pertussis vaccine)

    VND/evaluation

    54,000,000

    52

    Hepatitis A vaccine

    VND/evaluation

    71,000,000

    53

    Hepatitis A and B vaccine

    VND/evaluation

    79,200,000

    54

    DPT - Hepatitis vaccine

    VND/evaluation

    73,700,000

    55

    DPT (or DTacP) - Polio vaccine

    VND/evaluation

    84,700,000

    56

    DPT (or DTacP) - Hib vaccine

    VND/evaluation

    59,300,000

    57

    DPT (or DTacP) – Hib- Polio vaccine

    VND/evaluation

    100,100,000

    58

    DPT (or DTacP) – Hib- Polio - Hepatitis vaccine

    VND/evaluation

    132,000,000

    59

    Interferon ( or β)

    VND/evaluation

    26,180,000

    60

    Erythrostim or Erythropoetin

    VND/evaluation

    27,720,000

    61

    Albumine

    VND/evaluation

    38,500,000

    62

    Globulin

    VND/evaluation

    38,500,000

    63

    Immonoglobulin (Human Normal IgG)

    VND/evaluation

    43,120,000

    64

    Fetus diagnostic bio-products

    VND/evaluation

    24,400,000

    65

    Ovulation diagnostic bio-products

    VND/evaluation

    24,400,000

    66

    Addictive substance diagnostic bio-products

    VND/evaluation

    28,000,000

    67

    T3 diagnostic bio-products

    VND/evaluation

    29,200,000

    68

    T4 diagnostic bio-products

    VND/evaluation

    30,500,000

    69

    Measles diagnostic bio-products

    VND/evaluation

    39,100,000

    70

    Mumps diagnostic bio-products

    VND/evaluation

    39,100,000

    71

    Tuberculosis diagnostic bio-products

    VND/evaluation

    41,300,000

    72

    Malaria diagnostic bio-products

    VND/evaluation

    41,300,000

    73

    Surgical sutures

    VND/evaluation

    5,500,000

    74

    Biofilms

    VND/evaluation

    8,800,000

    75

    Enzyme (biolac, Lacvit)

    VND/evaluation

    15,400,000

    76

    Tuberculin

    VND/evaluation

    16,940,000

    77

    Heterotopic antigens

    VND/evaluation

    7,700,000

    78

    Stomach ulcers diagnostic bio-products

    VND/evaluation

    45,800,000

    79

    Rubella diagnostic bio-products

    VND/evaluation

    43,600,000

    80

    Myocardial infarction risk diagnostic bio-products

    VND/evaluation

    50,000,000

    81

    Blood group diagnostic bio-products

    VND/evaluation

    14,000,000

    82

    Hepatitis B diagnostic bio-product set by PCR technique

    VND/evaluation

    26,180,000

    83

    Human papillomavirus vaccine (HPV)

    VND/evaluation

    40,040,000

    84

    Leptopirosis vaccine

    VND/evaluation

    24,200,000

    85

    MMR + Varicella vaccine

    VND/evaluation

    103,400,000

    86

    Rota virus vaccine

    VND/evaluation

    57,200,000

    87

    Diphtheria semi-products

    VND/evaluation

    25,500,000

    88

    Pertussis semi-products

    VND/evaluation

    25,500,000

    89

    DPT - Hib-HB vaccine

    VND/evaluation

    122,100,000

    90

    Hepatitis A - Typhoid vaccine

    VND/evaluation

    86,100,000

    91

    CD 4 cell determination kit

    VND/evaluation

    38,100,000

    92

    Hormone diagnostic bio-products (ELISA kit)

    VND/evaluation

    39,300,000

    93

    TPPA diagnostic bio-products (SERODIA)

    VND/evaluation

    35,000,000

    94

    Parasite diagnostic bio-products (ELISA kit)

    VND/evaluation

    34,000,000

    95

    Meningococcal B+C

    VND/evaluation

    36,050,000

    96

    Drinkable Typhoid vaccine

    VND/evaluation

    22,000,000

    97

    Tetanus semi-products

    VND/evaluation

    34,440,000

    98

    Yellow fever vaccine

    VND/evaluation

    40,530,000

    II

    Evaluation of outgoing vaccine and bio-products

     

     

    1

    Drinkable polio vaccine

    VND/evaluation

    11,200,000

    2

    Japanese encephalitis vaccine

    VND/evaluation

    26,600,000

    3

    Hepatitis B vaccine

    VND/evaluation

    23,800,000

    4

    Hepatitis A vaccine

    VND/evaluation

    23,800,000

    5

    Drinkable Cholera vaccine

    VND/evaluation

    14,000,000

    6

    Flu vaccine

    VND/evaluation

    27,720,000

    7

    Measles vaccine

    VND/evaluation

    13,300,000

    8

    BCG or Im.BCG vaccine

    VND/evaluation

    8,400,000

    9

    Pack Typhoid vaccine

    VND/evaluation

    11,200,000

    10

    Green-pus bacillus vaccine

    VND/evaluation

    6,300,000

    11

    Tetanus vaccine

    VND/evaluation

    8,400,000

    12

    Tetanus-Diphtheria vaccine (Td)

    VND/evaluation

    7,000,000

    13

    Diphtheria- Pertussis -tetanus vaccine (DPT)

    VND/evaluation

    14,000,000

    14

    Anti-diphtheria serum (SAD)

    VND/evaluation

    7,000,000

    15

    Anti-tetanus serum (SAT)

    VND/evaluation

    11,200,000

    16

    Anti-rabies serum (SAR)

    VND/evaluation

    12,600,000

    17

    Anti-snake’s venom serum (SAV)

    VND/evaluation

    11,200,000

    18

    Interferon ( or β)

    VND/evaluation

    8,960,000

    19

    Enzyme

    VND/evaluation

    4,900,000

    20

    Tuberculin

    VND/evaluation

    4,200,000

    21

    Safety examination on laboratory animals

    VND/batch/import

    7,000,000

    22

    Sample archival, appraisal of dossier (for SPYT completed products for diagnostics and semi-products)

    VND/batch/import

    1,650,000

    23

    pH evaluation

    VND/evaluation

    3,000,000

    24

    Merthiolate evaluation

    VND/evaluation

    5,400,000

    25

    Aluminum evaluation

    VND/evaluation

    5,400,000

    26

    Formaldehyde evaluation

    VND/evaluation

    5,000,000

    27

    NaCl evaluation

    VND/evaluation

    3,200,000

    28

    Phenol evaluation

    VND/evaluation

    4,700,000

    29

    Complete protein evaluation

    VND/evaluation

    7,100,000

    30

    Complete Nitrogen evaluation

    VND/evaluation

    4,800,000

    31

    Nitrogen protein evaluation

    VND/evaluation

    5,400,000

    32

    2 – phenoxyethanol evaluation

    VND/evaluation

    5,000,000

    33

    Physical nature evaluation

    VND/evaluation

    1,800,000

    34

    Test for specific safety of components in multiple-price vaccines

    VND/evaluation

    13,200,000

    35

    Mediator Test

    VND/evaluation

    5,000,000

    36

    Lal test (endotoxin)

    VND/evaluation

    7,500,000

    37

    Test for identification of components in vaccines by ELISA

    VND/evaluation

    9,000,000

    38

    Test for identification of components in vaccines by PCR

    VND/evaluation

    7,500,000

    Chapter IV. Vector creation and classification

    No.

    List

    Calculation unit

    Charge rates

    I

    Creation of vector sample for keeping

     

     

    1

    As insect specimen

    VND/specimen

    150,000

    2

    As rat sample

    VND/sample

    200,000

    II

    Vector classification

     

     

    1

    Investigation of density of pathogenic insects and animals

    VND/investigation

    500,000

    2

    Isolation of serum, innards (of animals and insects to detect bubonic plague bacteria)

    VND/isolation

    100,000

    III

    Vector annihilation

     

     

    1

    Disinfectant sprays

    - Offices and factories

    - Hotels

     

    VND/m2

    VND /m2

     

    5,000

    5,000

    2

    Deratization

    VND /m2

    2,000

    3

    Killing insects (mosquitoes, flies, oflea, cockroach …) with chemicals

    VND /m2

    5,000

    Chapter V. Vaccination

    No.

    List

    Calculation unit

    Charge rates

     

    Charge rates do not include the vaccine costs

     

     

    1

    For vaccines injected into skin

    VND/injection

    17,000

    2

    For vaccines injected under skin

    VND/injection

    14,000

    3

    For vaccines injected to muscles

    VND/injection

    10,000

    4

    For drinkable vaccines

    VND/dose

    7,000

    PART B. TABLE OF MEDICAL QUARANTINE CHARGE RATES

    No.

    List

    Calculation unit

    Charge rates

    (USD, VND)

    I

    Deratization

     

     

    1

     Chemical vaporization for deratization  

    USD/m3 compartment

    0.90

    II

    Insect killing (excluding chemical cost)

     

     

    1

    Under 300-seat passenger Aircraft

    USD/aircraft

    45

     

    300 -or-more-seat passenger Aircraft

    USD/aircraft

    65

    2

    Cargo aircraft

    USD/aircraft

    35

    3

    Road means with tonnage of from 5 tons or more (industrial-agricultural vehicles, trucks, pickup trucks, cars, buses, other vehicles)

    VND/vehicle

    65,000

    4

    Road means with tonnage of less than 5 tons (industrial-agricultural vehicles, trucks, pickup trucks, cars, buses, other vehicles)

    VND/vehicle

    21,000

    5

    Train (hauling stock, wagon)

    VND/wagon

    130,000

    6

    Sea ship of all kinds

    USD/m3 ship hold

    0.42

    7

    Vessel of all kinds (passenger vessels, cargo vessels, junks, ferries, boats, tug boats, push boats)

    VND/vehicle

    35,000

    8

    Warehouse

    USD/m3 Warehouse

    0.14

    9

    Container 40 fit

    USD/container

    28

    10

    Container 20 fit

    USD/container

    14

    III

    Sterilization (excluding chemical cost)

     

     

    1

    Ship water sterilization with ships of under 1,000 tons

    USD/ship

    40

     

    Ship water sterilization with ships of 1,000 tons or more

    USD/ ship

    65

    2

    Vessels of all kinds

    USD/m2 sterilized area

    0.5

    3

    Aircraft of all kinds

    USD/m2 sterilized area

    0.5

    4

    Warehouse, container of all kinds

    USD/m2 sterilized area

    0.4

    5

    Train (hauling stock, wagon)

    VND/wagon

    70,000

    6

    Road means of all kinds passing frontier with tonnage of more than 30 tons

    VND/vehicle

    55,000

    7

    Road means of all kinds passing frontier with tonnage of between 5 and 30 tons (industrial-agricultural vehicles, trucks, pickup trucks, cars, buses, other vehicles)

    VND/vehicle

    40,000

    8

    Road means of all kinds passing frontier with tonnage of less than 5 tons (industrial-agricultural vehicles, trucks, pickup trucks, cars, buses, other vehicles)

    VND/vehicle

    25,000

    IV

    Vaccination, application of preventive measures and grant of international vaccination certificate or application of preventive measures (charge rates exclusive of cost for vaccines, medicines, gauge marks)

     

     

    1

    Vaccination (including vaccines for drinking and injection), application of preventive measures and grant of international vaccination certificate or application of preventive measures (including the first time, re-vaccination, scheduled vaccination, examination for re-grant of international vaccination certificate)

    USD/vaccination

    0.42

    2

    Dengue vaccination and grant of international vaccination certificate  

    USD/ vaccination

    8

    3

    Vaccination (including vaccines for drinking and injection), application of preventive measures and grant of international vaccination certificate or application of preventive measures (including the first time, re-vaccination, scheduled vaccination, examination for re-grant of international vaccination certificate)

    VND/ vaccination

    85,000

    V

    Medical quarantine of corpses, bone ashes, medical micro-organic samples, bio-products, tissues and parts of human bodies

     

     

    1

    Medical examination on corpses

    USD/ examination

    20

    2

    Medical examination on bone ashes

    USD/ examination

    7

    3

    Medical examination on ashes

    USD/ examination

    5

    4

    Corpses hygiene processing

    USD/processing

    40

    5

    Bone ashes hygiene processing

    USD/ processing

    14

    6

    Medical examination of medical micro-organic samples, bio-products, tissues and parts of human bodies

    USD/examination/batch, product, tissue, part of body

    6.5

    VI

    Medical quarantine of export, import and transit goods through railway, waterway, railway and postal way

    Batch, wagon, package

     

    1

    Medical examination of batch less than 10 kg

    USD/examination

    1.4

    2

    Medical examination of batch from 10 kg to 50 kg

    USD/examination

    4

    3

    Medical examination of batch from more than 50 kg to 100 kg

    USD/examination

    6

    4

    Medical examination of batch from 100 kg to 1 ton

    USD/examination

    13

    5

    Medical examination of batch from more than 1 ton to 10 tons

    USD/examination

    39

    6

    Medical examination of batch from 10 tons to 100 tons

    USD/examination

    90

    7

    Medical examination of batch more than 100 tons

    USD/examination

    100

    VII

    Medical quarantine at establishments supplying food for vessels, aircrafts, trains, border gate areas

     

     

    1

    Medical examination for food safety and hygiene criteria

    USD/ examination

    15

    VIII

    Tests

     

     

    1

    Physical-chemical test

    USD/ sample

    18

    2

    Toxin test

    USD/ sample

    70

    IX

    Medical quarantine of means on entry, exit and transit

     

     

    1

    Medical examination and grant of certificate of exemption of processing/ processing vessel hygiene (including the first time and re-grant)

    USD/examination/vessel

    130

    2

    Medical examination and extension or re-grant of certificate of exemption of processing/ processing vessel hygiene (including the first time and re-grant)

    USD/ examination/vessel

    65

    3

    Sea ship with tonnage of less than 10,000 GRT

    USD/ examination/vessel

    95

     

    Sea ship with tonnage of 10,000 GRT or more

    USD/ examination/vessel

    110

    4

    Vessels, tugs, push boats, self-propelled barges on river, sea with tonnage of less than 5000 GRT

    USD/ examination/vessel

    26

     

    Vessels, tugs, push boats, self-propelled barges on river, sea with tonnage of 5000 GRT or more

    USD/ examination/vessel

    39

     

    Under 300-seat passenger vessel

    USD/ examination/vessel

    18

     

    150-or-more-seat passenger vessel

    USD/ examination/vessel

    75

    5

    Aircraft of all kinds

    USD/aircraft

    25

    6

    Train (hauling stock, wagon)

    VND/wagon

    50,000

    7

    Water means of all kinds (passenger vessels, cargo vessels, junks, ferries, boats, tug boats, push boats) passing frontier

    VND/examination/water mean

    35,000

    8

    Road means of all kinds (industrial-agricultural vehicles, trucks, pickup trucks, cars, buses, other vehicles) with tonnage of from 5 tons or more

    VND/examination/vehicle

    35,000

    9

    Road means of all kinds (industrial-agricultural vehicles, trucks, pickup trucks, cars, buses, other vehicles) with tonnage of less than 5 tons

    VND/examination/vehicle

    25,000

    X

    Medical quarantine of export, import, transit goods through road border-gate

    Package, vehicle, bulk cargo, carried cargo

     

    1

    Less than 5 tons

    VND/examination

    35,000

    2

    Between 5 tons and 10 tons

    VND/examination

    50,000

    3

    Between more than 10 tons and 15 tons

    VND/examination

    60,000

    4

    Between more than 15 tons and 30 tons

    VND/examination

    75,000

    5

    Between more than 30 tons and 60 tons

    VND/examination

    80,000

    6

    Between more than 60 tons and 100 tons

    VND/examination

    110,000

    7

    More than 100 tons

    VND/examination

    140,000

    8

    Batch/package of less than 10 kg

    VND/examination

    7,000

    9

    Batch/package of between 10kg and 100kg 

    VND/examination

    15,000

    10

    Batch/package of more than 100kg

    VND/examination

    20,000

     

     

     

     

    ---------------

    This document is handled by Luật Dương Gia. Document reference purposes only. Any comments, please send to email: dichvu@luatduonggia.vn

    Văn bản gốc đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu08/2014/TT-BTC
                              Loại văn bảnThông tư
                              Cơ quanBộ Tài chính
                              Ngày ban hành15/01/2014
                              Người kýVũ Thị Mai
                              Ngày hiệu lực 01/03/2014
                              Tình trạng Hết hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                    Đình chỉ 1 phần

                                      Quy định hết hiệu lực

                                        Bãi bỏ

                                          Sửa đổi

                                            Đính chính

                                              Thay thế

                                                Điều chỉnh

                                                  Dẫn chiếu

                                                    Văn bản gốc PDF

                                                    Đang xử lý

                                                    Văn bản Tiếng Việt

                                                    Tải xuống văn bản đã dịch và chỉnh sửa bằng Tiếng Việt

                                                    Tải văn bản Tiếng Việt
                                                    Định dạng DOCX, dễ chỉnh sửa

                                                    Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                      Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                    • CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

                                                      TRỤ SỞ CHÍNH TẠI HÀ NỘI

                                                      Địa chỉ: Số 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội.

                                                      Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

                                                      Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

                                                      Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    -
                                                    CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                    • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                    • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                    • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                    • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                    • Công văn 4556/BGDĐT-GDTrH năm 2021 về tiếp nhận và tạo điều kiện học tập cho học sinh di chuyển về cư trú tại địa phương do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
                                                    • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                    • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                    • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                    • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                    • Lấy vợ Việt Nam có được nhập quốc tịch Việt Nam không?
                                                    • Phải chia thừa kế như thế nào khi có người không đồng ý?
                                                    • Được lập di chúc khi nhà đất đang có tranh chấp không?
                                                    • So sánh giữa di chúc miệng với di chúc bằng văn bản
                                                    • Các trường hợp di chúc miệng vô hiệu hay gặp trên thực tế
                                                    • Thủ tục tranh chấp thừa kế liên quan đến di chúc miệng
                                                    • Nên lập di chúc ở Văn phòng công chứng hay tại UBND?
                                                    • Các lý do thường khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối?
                                                    • Các lỗi thường gặp khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối
                                                    • Phân biệt giữa thẻ tạm trú (TRC) và thẻ thường trú (PRC)
                                                    • Thủ tục hủy thẻ tạm trú khi chấm dứt hợp đồng lao động
                                                    • Dịch vụ tư vấn Visa, VNEID, mã số định danh cho Việt kiều
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                    Tìm kiếm

                                                    Duong Gia Logo

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                    Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                    Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: danang@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                    Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                      Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                    Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                    Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                    • Chatzalo Chat Zalo
                                                    • Chat Facebook Chat Facebook
                                                    • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                    • location Đặt câu hỏi
                                                    • gọi ngay
                                                      1900.6568
                                                    • Chat Zalo
                                                    Chỉ đường
                                                    Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                    Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                    Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                    Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                    • Gọi ngay
                                                    • Chỉ đường

                                                      • HÀ NỘI
                                                      • ĐÀ NẴNG
                                                      • TP.HCM
                                                    • Đặt câu hỏi
                                                    • Trang chủ