Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Thông tư 15/2014/TT-BTTTT Danh mục hàng hóa theo mã số HS thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Thông tin và Truyền thông

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    301404
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu15/2014/TT-BTTTT
    Loại văn bảnThông tư
    Cơ quanBộ Thông tin và Truyền thông
    Ngày ban hành17/11/2014
    Người kýNguyễn Bắc Son
    Ngày hiệu lực 01/01/2015
    Tình trạng Hết hiệu lực

    BỘ THÔNG TIN VÀ
    TRUYỀN THÔNG
    --------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 15/2014/TT-BTTTT

    Hà Nội, ngày 17 tháng 11 năm 2014

     

    THÔNG TƯ

    BAN HÀNH DANH MỤC HÀNG HÓA THEO MÃ SỐ HS THUỘC DIỆN QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH CỦA BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

    Căn cứ Luật công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

    Căn cứ Luật Viễn thông ngày 04 tháng 12 năm 2009;

    Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;

    Căn cứ Luật Bưu chính ngày 28 tháng 6 năm 2010;

    Căn cứ Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;

    Căn cứ Luật Báo chí ngày 28 tháng 12 năm 1989 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí ngày 12 tháng 6 năm 1999;

    Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

    Căn cứ Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài;

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Công nghệ thông tin,

    Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư ban hành Danh mục hàng hóa theo mã số HS thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Thông tin và Truyền thông.

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    Thông tư này ban hành Danh mục hàng hóa theo mã số HS thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Thông tin và Truyền thông (Danh mục) tại Phụ lục kèm theo.

    Danh mục được lập dựa trên cơ sở Danh mục hàng hoá và mã số HS trong Biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu. Các trường hợp Phụ lục chỉ liệt kê mã 4 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc nhóm 4 số này đều thuộc Danh mục; Các trường hợp chỉ liệt kê mã 6 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc phân nhóm 6 số này đều thuộc Danh mục; Các trường hợp liệt kê chi tiết đến mã 8 số thì chỉ những mã 8 số đó mới thuộc Danh mục.

    Điều 2. Hiệu lực thi hành

    Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.

    Điều 3. Tổ chức thực hiện

    Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu các sản phẩm thông tin và truyền thông tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

     

     

    Nơi nhận:
    - Thủ tướng Chính phủ, các PTTgCP;
    - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
    - Văn phòng Tổng Bí thư;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
    - Toà án nhân dân tối cao;
    - Kiểm toán Nhà nước;
    - Tổng cục Hải quan;
    -
    Cơ quan TW của các đoàn thể;
    - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Đơn vị chuyên trách CNTT các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - Sở TT&TT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
    - Ủy ban Quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin;
    - Ban Chỉ đạo CNTT cơ quan Đảng;
    - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
    - Bộ TT&TT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, cổng thông tin điện tử của Bộ;
    - Lưu: VT, CNTT (5).

    BỘ TRƯỞNG




    Nguyễn Bắc Son

     

    PHỤ LỤC

    DANH MỤC HÀNG HÓA THEO MÃ SỐ HS THUỘC DIỆN QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH CỦA BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2014/TT-BTTTT ngày 17/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

    Mã hàng

    Mô tả hàng hóa (Theo Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 của Bộ Tài Chính)

    Ghi chú

    (Hướng dẫn áp dụng)

    49.01

    Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn

     

    4901.10.00

    - Dạng tờ đơn, có hoặc không gấp

    Dạng tờ đơn, có hoặc không gấp, dạng tập có chữ nổi

     

    - Loại khác:

     

    4901.91.00

    - - Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ chương của chúng

     

    4901.99

    - - Loại khác:

     

    4901.99.10

    - - - - - - Sách giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá xã hội

    Sách chính trị, pháp luật, kinh tế, văn hóa, xã hội, giáo dục và đào tạo, khoa học, công nghệ, văn học, nghệ thuật (kể cả sách dành cho thiếu nhi hoặc sách điện tử trong các thiết bị lưu trữ dữ liệu)

    4901.99.90

    - - - Loại khác

     

    4902

    Báo, tạp chí chuyên ngành và các xuất bản phẩm định kỳ, có hoặc không có minh họa tranh ảnh hoặc chứa nội dung quảng cáo

     

    4902.10.00

    - Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuần

     

    4902.90

    - Loại khác

     

    4902.90.10

    - - Tạp chí và ấn phẩm định kỳ về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá

     

    4902.90.90

    - - Loại khác

     

    4903.00.00

    Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em

     

    4904.00.00

    Bản nhạc, in hoặc viết tay, đã hoặc chưa đóng thành quyển hoặc minh họa tranh ảnh

    Bản nhạc in đã hoặc chưa đóng thành quyển hoặc minh họa tranh ảnh

    49.05

    Bản đồ và biểu đồ thủy văn hoặc các loại biểu đồ tương tự, kể cả tập bản đồ, bản đồ treo tường, bản đồ địa hình và quả địa cầu, đã in

     

    4905.10.00

    - Quả địa cầu

    Quả địa cầu (có in hình bản đồ hoặc kèm theo sách, hoặc minh họa cho sách)

     

    - Loại khác:

     

    4905.91.00

    - - Dạng quyển

    Dạng quyển, dạng tờ rời, tờ gấp

    4905.99.00

    - - Loại khác

     

    49.07

    Các loại tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự đang được lưu hành hoặc mới phát hành, chưa sử dụng tại nước mà chúng có, hoặc sẽ có giá trị, mệnh giá được công nhận; giấy có dấu tem sẵn; các loại giấy bạc (tiền giấy); mẫu séc, chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại tương tự

    Tem bưu chính, tem thuế hoặc các loại tem tương tự đang được lưu hành hoặc mới phát hành, chưa sử dụng tại nước phát hành và chúng có, hoặc sẽ có giá trị, có mệnh giá được công nhận; ấn phẩm có in sẵn tem,…

     

    - Tem bưu chính, tem thuế hoặc các loại tem tương tự chưa sử dụng:

     

    4907.00.21

    - - Tem bưu chính

    Tem bưu chính, bao gồm cả tem khối (souvenir sheet miniature sheet, block) mới phát hành, chưa sử dụng

    4907.00.29

    - - Loại khác

    Thư nhẹ máy bay (Aerogramme); phong bì, bưu ảnh có in sẵn tem (pre-stamped envelope, postcard) mới phát hành, chưa sử dụng

    4909.00.00

    Bưu thiếp in hoặc bưu ảnh, các loại thiếp chúc mừng in sẵn, điện tín, thư tín hoặc thông báo, có hoặc không có minh hoạ, có hoặc không có phong bì kèm theo hoặc phụ kiện trang trí

     

    4910.00.00

    Các loại lịch in, kể cả bloc lịch

     

    49.11

    Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in

     

    4911.10

    - Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự:

     

    4911.10.10

    - - Catalog liệt kê tên sách và các ấn phẩm về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử, văn hoá

     

    4911.10.90

    - - Loại khác

     

     

    - Loại khác:

     

    4911.91

    - - Tranh, bản thiết kế và ảnh các loại:

    Tranh, bản thiết kế và ảnh (không bao gồm ảnh nghệ thuật) các loại:

     

    - - - Tranh ảnh và sơ đồ treo tường dùng cho mục đích hướng dẫn:

     

    4911.91.21

    - - - - Biểu đồ và đồ thị giải phẫu động vật hoặc thực vật

     

    4911.91.29

    - - - - Loại khác

     

     

    - - - Tranh in và ảnh khác:

     

    4911.91.31

    - - - - Biểu đồ và đồ thị giải phẫu động vật hoặc thực vật

     

    4911.91.39

    - - - - Loại khác

     

    4911.91.90

    - - - Loại khác

     

    4911.99

    - - Loại khác:

     

    4911.99.10

    - - - Thẻ in sẵn cho đồ trang sức hoặc cho các đồ tư trang nhỏ trang điểm cá nhân hoặc đồ dùng cá nhân thường được mang theo trong ví, túi sách tay hoặc mang theo người

     

    4911.99.20

    - - - Nhãn đã được in để báo nguy hiểm dễ nổ

     

    4911.99.30

    - - - Bộ thẻ đã được in nội dung về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá

     

    4911.99.90

    - - - Loại khác

    Bản khắc, bản in, bản in lito có nội dung thay sách hoặc dùng để minh họa cho sách (không thuộc nhóm 9702.00.00) và loại khác

    7017.10.10

    - - Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng

     

    7020.00.20

    - Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng

     

    84.15

    Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt

     

    8415.10

    - Loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tường, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt):

     

    8415.10.10

    - - Công suất không quá 26,38 kW

     

    8415.10.90

    - - Loại khác

     

    8415.20

    - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:

     

    8415.20.10

    - - Công suất không quá 26,38 kW

     

    8415.20.90

    - - Loại khác

     

     

    - Loại khác:

     

    8415.81

    - - Kèm theo các bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):

     

     

    - - - Dùng cho máy bay:

     

    8415.81.11

    - - - - Công suất không quá 21,10 kW

     

    8415.81.12

    - - - - Công suất trên 21,10 kW và có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút

     

    8415.81.19

    - - - - Loại khác

     

     

    - - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:

     

    8415.81.21

    - - - - Công suất không quá 26,38 kW

     

    8415.81.29

    - - - - Loại khác

     

     

    - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):

     

    8415.81.31

    - - - - Công suất không quá 26,38 kW

     

    8415.81.39

    - - - - Loại khác

     

     

    - - - Loại khác:

     

    8415.81.91

    - - - - Công suất trên 21,10 kW, có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút

     

     

    - - - - Loại khác:

     

    8415.81.93

    - - - - - Công suất không quá 21,10 kW

     

    8415.81.94

    - - - - - Công suất trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW

     

    8415.81.99

    - - - - - Loại khác

     

    8415.82

    - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:

     

     

    - - - Sử dụng cho máy bay:

     

    8415.82.11

    - - - - Công suất trên 21,10 kW và có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút

     

    8415.82.19

    - - - - Loại khác

     

     

    - - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:

     

    8415.82.21

    - - - - Công suất không quá 26,38 kW

     

    8415.82.29

    - - - - Loại khác

     

     

    - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):

     

    8415.82.31

    - - - - Công suất không quá 26,38 kW

     

    8415.82.39

    - - - - Loại khác

     

     

    - - - Loại khác:

     

    8415.82.91

    - - - - Công suất không quá 26,38 kW

     

    8415.82.99

    - - - - Loại khác

     

    8415.83

    - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:

     

     

    - - - Sử dụng cho máy bay:

     

    8415.83.11

    - - - - Công suất trên 21,10 kW và có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút

     

    8415.83.19

    - - - - Loại khác

     

     

    - - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:

     

    8415.83.21

    - - - - Công suất không quá 26,38 kW

     

    8415.83.29

    - - - - Loại khác

     

     

    - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):

     

    8415.83.31

    - - - - Công suất không quá 26,38 kW

     

    8415.83.39

    - - - - Loại khác

     

     

    - - - Loại khác:

     

    8415.83.91

    - - - - Công suất không quá 26,38 kW

     

    8415.83.99

    - - - - Loại khác

     

    8415.90

    - Bộ phận:

     

     

    - - Của máy có công suất không quá 21,10 kW:

     

    8415.90.13

    - - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray

     

    8415.90.14

    - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hoà không khí lắp trên xe có động cơ

     

    8415.90.19

    - - - Loại khác

     

     

    - - Của máy có công suất trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW:

     

     

    - - - Có tốc độ dòng không khí đi qua một dàn bay hơi vượt quá 67,96 m3/phút:

     

    8415.90.24

    - - - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray

     

    8415.90.25

    - - - - Loại khác

     

     

    - - - Loại khác:

     

    8415.90.26

    - - - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray

     

    8415.90.29

    - - - - Loại khác

     

     

    - - Của máy có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW:

     

     

    - - - Có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút:

     

    8415.90.34

    - - - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray

     

    8415.90.35

    - - - - Loại khác

     

     

    - - - Loại khác:

     

    8415.90.36

    - - - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray

     

    8415.90.39

    - - - - Loại khác

     

     

    - - Của máy có công suất trên 52,75 kW:

     

     

    - - - Có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút:

     

    8415.90.44

    - - - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray

     

    8415.90.45

    - - - - Loại khác

     

     

    - - - Loại khác:

     

    8415.90.46

    - - - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray

     

    8415.90.49

    - - - - Loại khác

     

    84.18

    Máy làm lạnh, máy làm đông lạnh và thiết bị làm lạnh hoặc thiết bị đông lạnh khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15

     

    8418.10

    - Máy làm lạnh - đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị lạnh có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt:

     

    8418.10.10

    - - Loại sử dụng trong gia đình

     

    8418.10.90

    - - Loại khác

     

     

    - Máy làm lạnh (tủ lạnh), loại sử dụng trong gia đình:

     

    8418.21.00

    - - Loại sử dụng máy nén

     

    8418.29.00

    - - Loại khác

     

    8418.30

    - Máy làm đông lạnh kiểu tủ, dung tích không quá 800 lít:

     

    8418.30.10

    - - Dung tích không quá 200 lít

     

    8418.30.90

    - - Loại khác

     

    8418.40

    - Máy làm đông lạnh kiểu đứng, dung tích không quá 900 lít:

     

    8418.40.10

    - - Dung tích không quá 200 lít

     

    8418.40.90

    - - Loại khác

     

    8418.50

    - Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh:

     

     

    - - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít:

     

    8418.50.11

    - - - Phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm

     

    8418.50.19

    - - - Loại khác

     

     

    - - Loại khác:

     

    8418.50.91

    - - - Phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm

     

    8418.50.99

    - - - Loại khác

     

     

    - Thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh khác; bơm nhiệt:

     

    8418.61.00

    - - Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15

     

    8418.69

    - - Loại khác:

     

    8418.69.10

    - - - Thiết bị làm lạnh đồ uống

     

    8418.69.30

    - - - Thiết bị làm lạnh nước uống

     

     

    - - - Thiết bị làm lạnh nước có công suất trên 21,10 kW:

     

    8418.69.41

    - - - - Dùng cho máy điều hoà không khí

     

    8418.69.49

    - - - - Loại khác

     

    8418.69.50

    - - - Thiết bị sản xuất đá vảy

     

    8418.69.90

    - - - Loại khác

     

     

    - Bộ phận:

     

    8418.91.00

    - - Có kiểu dáng nội thất được thiết kế để lắp đặt thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh

     

    8418.99

    - - Loại khác:

     

    8418.99.10

    - - - Thiết bị làm bay hơi và ngưng tụ

     

    8418.99.40

    - - - Panô nhôm cán-ghép dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8418.10.10, 8418.21.00 hoặc 8418.29.00

     

    8418.99.90

    - - - Loại khác

     

    8419.39.11

    - - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình nung nóng, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

     

    8419.89.13

    - - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

     

    8419.89.19

    - - - - Loại khác

     

    8420.10.10

    - - Thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cảm quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phủ lên các đế của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng

     

    8420.91.10

    - - - Bộ phận của thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cảm quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phủ lên các đế của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng

     

    8424.89.40

    - - - Thiết bị gia công ướt, bằng cách phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các dung dịch hóa học hoặc điện hóa lên các đế của các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in; thiết bị tạo vết của các chất lỏng, bột hàn nhão, bi hàn, vật liệu hàn hoặc chất bịt kín lên tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc linh kiện của chúng; thiết bị có ứng dụng phim khô hoặc dung dịch cản quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính lên các đế của tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc linh kiện của chúng

     

    8428.20.20

    - - Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

     

    8428.33.20

    - - - Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

     

    8428.39.30

    - - - Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

     

    8428.90.20

    - - Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

     

    8431.39.40

    - - - Của máy tự động dùng để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản các tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

     

    84.40

    Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách

    Máy đóng sách (bao gồm: máy khâu sách loại đóng thép hoặc khâu chỉ, máy vào bìa, máy gấp sách, máy kỵ mã liên hợp, dây chuyền liên hợp hoàn thiện sản phẩm in và loại khác)

    8440.10

    - Máy:

     

    8440.10.10

    - - Hoạt động bằng điện

     

    8440.10.20

    - - Không hoạt động bằng điện

     

    8440.90

    - Bộ phận:

     

    8440.90.10

    - - Của máy hoạt động bằng điện

     

    8440.90.20

    - - Của máy không hoạt động bằng điện

     

    84.42

    Máy, thiết bị và dụng cụ (trừ loại máy công cụ thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng để đúc chữ hoặc chế bản, làm khuôn in (bát trữ), trục lăn và các bộ phận in ấn khác; mẫu kí tự in, bản in, bát chữ, trục lăn và các bộ phận in khác; khối, tấm, trục lăn và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, đã được làm nổi hạt hoặc đã được đánh bóng)

    Máy, thiết bị và dụng cụ (trừ loại máy công cụ thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng để đúc chữ hoặc chế bản, làm bản in, bát chữ, ống in và các bộ phận khác; tấm, trục lăn và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, đã được làm nổi hạt hoặc đã được đánh bóng)

    8442.30

    - Máy, thiết bị và dụng cụ:

     

    8442.30.10

    - - Hoạt động bằng điện

     

    8442.30.20

    - - Không hoạt động bằng điện

     

    8442.40

    - Bộ phận của các máy, thiết bị hoặc dụng cụ kể trên:

     

    8442.40.10

    - - Của máy, thiết bị hoặc dụng cụ hoạt động bằng điện

     

    8442.40.20

    - - Của máy, thiết bị hoặc dụng cụ không hoạt động bằng điện

     

    8442.50.00

    - Khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác; khuôn in, trục lăn và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng)

     

    84.43

    Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng

    Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng

     

    - Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42:

    Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42:

    8443.11.00

    - - Máy in offset, in cuộn

     

    8443.12.00

    - - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)

    Máy in offset, in theo tờ rời

    8443.13.00

    - - Máy in offset khác

    Máy in offset khác

    8443.14.00

    - - Máy in nổi, in cuộn, trừ loại máy in nổi bằng khuôn mềm

    Máy in nổi, in cuộn, trừ loại máy in flexo

    8443.15.00

    - - Máy in nổi, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in nổi bằng khuôn mềm

    Máy in nổi, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in flexo

    8443.16.00

    - - Máy in nổi bằng khuôn mềm

    Máy in flexo

    8443.17.00

    - - Máy in ảnh trên bản kẽm

    Máy in ống đồng

    8443.19.00

    - - Loại khác

    Máy in lưới - (silk screen) và loại khác

     

    - Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau:

     

    8443.31

    - - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:

    Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy, scan hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:

    8443.31.10

    - - - Máy in - copy, in bằng công nghệ in phun

    Máy in - copy, in bằng công nghệ in phun (đơn màu hoặc đa màu)

    8443.31.20

    - - - Máy in - copy, in bằng công nghệ laser

    Máy in - copy, in bằng công nghệ laser (đơn màu hoặc đa màu)

    8443.31.30

    - - - Máy in - copy - fax kết hợp

    Máy in - copy - scan - fax kết hợp (đơn màu hoặc đa màu)

    8443.31.90

    - - - Loại khác

     

    8443.32

    - - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:

     

    8443.32.10

    - - - Máy in kim

     

    8443.32.20

    - - - Máy in phun

     

    8443.32.30

    - - - Máy in laser

     

    8443.32.40

    - - - Máy fax

     

    8443.32.50

    - - - Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in

     

    8443.32.60

    - - - Máy vẽ (Plotters)

     

    8443.32.90

    - - - Loại khác

     

    8443.39

    - - Loại khác:

     

     

    - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp):

     

    8443.39.11

    - - - - Loại màu

     

    8443.39.19

    - - - - Loại khác

     

    8443.39.20

    - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp)

     

    8443.39.30

    - - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học

     

    8443.39.40

    - - - Máy in phun

     

    8443.39.90

    - - - Loại khác

     

     

    - Bộ phận và phụ kiện:

     

    8443.91.00

    - - Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác của nhóm 84.42

    Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.43

    8443.99

    - - Loại khác:

     

    8443.99.10

    - - - Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hay tấm mạch dây in

     

    8443.99.20

    - - - Hộp mực in đã có mực in

     

    8443.99.30

    - - - Bộ phận cung cấp và phân loại giấy

     

    8443.99.90

    - - - Loại khác

     

    8456.90.10

    - - Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, phương pháp plasma, để sản xuất các tấm mạch in hay tấm mạch dây in

     

    8456.90.20

    - - Thiết bị gia công ướt ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa, dùng để tách vật liệu trên các đế của tấm mạch in hay tấm mạch dây in

     

    8460.31.10

    - - - Máy công cụ, điều khiển số, có bộ phận đồ gá kẹp mẫu gia công hình ống lắp cố định và có công suất không quá 0,74 kW, để mài sắc các mũi khoan bằng vật liệu các bua với đường kính chuôi không quá 3,175 mm

     

    8465.91.10

    - - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in, hoạt động bằng điện

     

    8465.92.10

    - - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuôi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in

     

    8465.95.10

    - - - Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in, có tốc độ quay trên 50.000 vòng/phút và có thể lắp vừa được mũi khoan có đường kính chuôi không quá 3,175 mm

     

    8465.99.50

    - - - Máy để đẽo bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in trong quá trình sản xuất; để khắc vạch lên tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc tấm đế của tấm mạch in hay tấm mạch dây in; máy ép lớp mỏng để sản xuất tấm mạch in hay tấm mạch dây in

     

    8466.10.10

    - - Dùng cho máy công cụ thuộc các phân nhóm 8456.90.10,8456.90.20,8460.31.10,8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50

     

    8466.20.10

    - - Dùng cho máy công cụ thuộc các phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50

     

    8466.30.10

    - - Dùng cho máy công cụ thuộc phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10 8465.95.10 hoặc 8465.99.50

     

    8466.92.10

    - - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50

     

    8466.93.20

    - - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm, 8456.90.10, 8456.90.20 hoặc 8460.31.10

     

    8466.94.00

    - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63

     

    84.69

    Máy chữ trừ các loại máy in thuộc nhóm 84.43; máy xử lý văn bản

     

    8469.00.10

    - Máy xử lý văn bản

     

    8469.00.90

    - Loại khác

     

    84.70

    Máy tính và các máy ghi, sao và hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán; máy kế toán; máy đóng dấu bưu phí, máy bán vé và các loại máy tương tự, có gắn bộ phận tính toán; máy tính tiền

     

    8470.10.00

    - Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, sao và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán

     

     

    - Máy tính điện tử khác:

     

    8470.21.00

    - - Có gắn bộ phận in

     

    8470.29.00

    - - Loại khác

     

    8470.30.00

    - Máy tính khác

     

    8470.50.00

    - Máy tính tiền

     

    8470.90

    - Loại khác:

     

    8470.90.10

    - - Máy đóng dấu bưu phí

     

    8470.90.20

    - - Máy kế toán

     

    8470.90.90

    - - Loại khác

     

    84.71

    Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hay đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác

     

    8471.30

    - Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có trọng lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình:

     

    8471.30.10

    - - Máy tính nhỏ cầm tay bao gồm máy tính mini và sổ ghi chép điện tử kết hợp máy tính (PDAs)

     

    8471.30.20

    - - Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebook

     

    8471.30.90

    - - Loại khác

     

     

    - Máy xử lý dữ liệu tự động khác:

     

    8471.41

    - - Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau:

     

    8471.41.10

    - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính xách tay của phân nhóm 8471.30

     

    8471.41.90

    - - - Loại khác

     

    8471.49

    - - Loại khác, ở dạng hệ thống:

     

    8471.49.10

    - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính bỏ túi của phân nhóm 8471.30

     

    8471.49.90

    - - - Loại khác

     

    8471.50

    - Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất:

     

    8471.50.10

    - - Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (kể cả loại máy xách tay)

     

    8471.50.90

    - - Loại khác

     

    8471.60

    - Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ:

     

    8471.60.30

    - - Bàn phím máy tính

     

    8471.60.40

    - - Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, bao gồm chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng

     

    8471.60.90

    - - Loại khác

     

    8471.70

    - Bộ lưu trữ:

     

    8471.70.10

    - - Ổ đĩa mềm

     

    8471.70.20

    - - Ổ đĩa cứng

     

    8471.70.30

    - - Ổ băng

     

    8471.70.40

    - - Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R)

     

    8471.70.50

    - - Các bộ lưu trữ được định dạng riêng kể cả các vật mang tin dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động, có hoặc không có các vật mang tin có thể thay đổi được, là sản phẩm của công nghệ từ, quang hoặc công nghệ khác

     

     

    - - Loại khác:

     

    8471.70.91

    - - - Hệ thống sao lưu tự động

     

    8471.70.99

    - - - Loại khác

     

    8471.80

    - Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động:

     

    8471.80.10

    - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng

     

    8471.80.70

    - - Card âm thanh hoặc card hình ảnh

     

    8471.80.90

    - - Loại khác

     

    8471.90

    - Loại khác:

     

    8471.90.10

    - - Máy đọc mã vạch

     

    8471.90.20

    - - Máy đọc ký tự quang học, máy quét ảnh hoặc tài liệu

     

    8471.90.90

    - - Loại khác

     

    84.72

    Máy văn phòng khác (ví dụ, máy nhân bản in keo hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp, máy ghi địa chỉ, máy rút tiền giấy tự động, máy phân loại tiền kim loại, máy đếm hoặc đóng gói tiền kim loại, máy gọt bút chì, máy đột lỗ hay máy dập ghim)

     

    8472.90

    - Loại khác:

     

    8472.90.10

    - - Máy thanh toán tiền tự động

     

    8472.90.20

    - - Hệ thống nhận dạng vân tay điện tử

     

    8472.90.30

    - - Loại khác, hoạt động bằng điện

     

    84.73

    Bộ phận và phụ kiện (trừ vỏ, hộp đựng và các loại tương tự) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.69 đến 84.72

     

    8473.10

    - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.69:

     

    8473.10.10

    - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy xử lý văn bản

     

    8473.10.90

    - - Loại khác

     

     

    - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.70:

     

    8473.21.00

    - - Của máy tính điện tử thuộc phân nhóm 8470.10.00, 8470.21.00 hoặc 8470.29.00

     

    8473.29.00

    - - Loại khác

     

    8473.30

    - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.71:

     

    8473.30.10

    - - Tấm mạch in đã lắp ráp

     

    8473.30.90

    - - Loại khác

     

    8473.40

    - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.72:

     

     

    - - Dùng cho máy hoạt động bằng điện:

     

    8473.40.11

    - - - Bộ phận, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp sử dụng cho máy thanh toán tiền tự động

     

    8473.40.19

    - - - Loại khác

     

    8473.40.20

    - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện

     

    8473.50

    - Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng cho máy thuộc hai hay nhiều nhóm của các nhóm từ 84.69 đến 84.72:

     

     

    - - Dùng cho máy hoạt động bằng điện:

     

    8473.50.11

    - - - Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71

     

    8473.50.19

    - - - Loại khác

     

    8473.50.20

    - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện

     

    84.76

    Máy bán hàng tự động (ví dụ, máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền

     

     

    - Máy bán đồ uống tự động:

     

    8476.21.00

    - - Có kèm thiết bị làm nóng hay làm lạnh

     

    8476.29.00

    - - Loại khác

     

     

    - Máy khác:

     

    8476.81.00

    - - Có kèm thiết bị làm nóng hay làm lạnh

     

    8476.89.00

    - - Loại khác

     

    8476.90.00

    - Bộ phận

     

    8477.80.31

    - - - Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in

     

    8477.90.32

    - - - Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in

     

    8479.89.20

    - - - Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ, hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in trong sản xuất; thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc trên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc tấm đế khác; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hay tấm mạch dây in hay tấm mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất

     

    8479.89.30

    - - - Loại khác, hoạt động bằng điện

     

    8479.90.20

    - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.20

     

    8486.10.10

    - - Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng

     

    8486.10.20

    - - Máy sấy khô bằng phương pháp quay ly tâm để sản chế tạo tấm bán dẫn mỏng

     

    8486.10.30

    - - Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng

     

    8486.10.40

    - - Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip

     

    8486.10.50

    - - Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng

     

    8486.10.60

    - - Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể

     

    8486.10.90

    - - Loại khác

     

    8486.20

    - Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:

     

     

    - - Thiết bị tạo lớp màng mỏng:

     

    8486.20.11

    - - - Thiết bị kết tủa khí hoá dùng cho ngành sản xuất bán dẫn

     

    8486.20.12

    - - - Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay

     

    8486.20.13

    - - - Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫn

     

    8486.20.21

    - - - Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn

     

    8486.20.31

    - - - Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng

     

    8486.20.32

    - - - Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn

     

    8486.20.33

    - - - Thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng

     

    8486.20.39

    - - - Loại khác

     

     

    - - Thiết bị in ly tô:

     

    8486.20.41

    - - - Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng

     

    8486.20.42

    - - - Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại

     

    8486.20.49

    - - - Loại khác

     

    8486.20.51

    - - - Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng

     

    8486.20.59

    - - - Loại khác

     

    8486.20.91

    - - - Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn

     

    8486.20.92

    - - - Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn

     

    8486.20.93

    - - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng

     

    8486.20.94

    - - - Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng

     

    8486.20.95

    - - - Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn

     

    8486.20.99

    - - - Loại khác

     

    8486.30.10

    - - Thiết bị khắc axít bằng phương pháp khô lên tấm đế của màn hình dẹt

     

    8486.30.20

    - - Thiết bị khắc axít bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch tấm màn hình dẹt

     

    8486.30.30

    - - Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương c ảm quang lên các đế của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp đế của màn hình dẹt

     

    8486.40.10

    - - Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn

     

    8486.40.20

    - - Thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để chuyên chở, xử lý và bảo quản các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn

     

    8486.40.30

    - - Khuôn để sản xuất linh kiện bán dẫn

     

    8486.40.40

    - - Kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn

     

    8486.40.50

    - - Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn

     

    8486.40.60

    - - Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn

     

    8486.40.70

    - - Thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp chịu axít trong quá trình khắc

     

     

    - - Của máy móc và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:

     

    8486.90.11

    - - - Của thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng

     

    8486.90.13

    - - - Của máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng

     

     

    - - - Của máy dùng để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip:

     

    8486.90.14

    - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ

     

    8486.90.15

    - - - - Loại khác

     

    8486.90.16

    - - - Của máy mài, đánh bóng và mài rà dùng cho quá trình sản xuất tấm bán dẫn mỏng

     

    8486.90.17

    - - - Của thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán dẫn đơn tinh thể

     

    8486.90.19

    - - - Loại khác

     

     

    - - Của máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:

     

    8486.90.21

    - - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng cho sản xuất bán dẫn

     

    8486.90.23

    - - - Của máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; của thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên tấm bán dẫn; của thiết bị để lắng đọng vật lý; của thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại và thiết bị in ly tô khác

     

     

    - - - Của dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để khắc axít ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bản dẫn mỏng; của các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn:

     

    8486.90.24

    - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ

     

    8486.90.25

    - - - - Loại khác

     

     

    - - - Của máy khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng; của máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn; của máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn:

     

    8486.90.26

    - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ

     

    8486.90.27

    - - - - Loại khác

     

    8486.90.28

    - - - Của lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; của lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng

     

    8486.90.29

    - - - Loại khác

     

     

    - - Của máy và thiết bị sản xuất tấm màn hình dẹt:

     

    8486.90.31

    - - - Của thiết bị để khắc axít bằng phương pháp khô lên các lớp đế của tấm màn hình dẹt

     

    8486.90.32

    - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ

     

    8486.90.33

    - - - - Loại khác

     

    8486.90.34

    - - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất tấm màn hình dẹt

     

    8486.90.36

    - - - Của thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình dẹt

     

    8486.90.41

    - - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn

     

    8486.90.42

    - - - Của thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn

     

    8486.90.43

    - - - Của máy tự động để chuyên chở, xử lý và bảo quản các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn

     

    8486.90.44

    - - - Của kính hiển vi quang học soi nổi và kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn

     

    8486.90.45

    - - - Của kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn

     

    8486.90.46

    - - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp

     

    8504.40.11

    - - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS)

     

    8504.40.19

    - - - Loại khác

     

    8504.50.10

    - - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và máy phụ trợ của chúng, và thiết bị viễn thông

     

    8504.50.20

    - - Cuộn cảm cố định kiểu con chip

     

    8504.90.20

    - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10

     

    8507.80.91

    - - - Loại dùng cho máy tính xách tay (kể cả loại notebook và subnotebook)

     

    85.08

    Máy hút bụi

     

     

    - Có động cơ điện lắp liền:

     

    8508.11.00

    - - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hay đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít

     

    8508.19

    - - Loại khác:

     

    8508.19.10

    - - - Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụng

     

    8508.19.90

    - - - Loại khác

     

    8508.60.00

    - Máy hút bụi loại khác

     

    8508.70

    - Bộ phận:

     

    8508.70.10

    - - Máy hút bụi của phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10

     

    8508.70.90

    - - Loại khác

     

    8514.20.20

    - - Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

     

    8514.30.20

    - - Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

     

    8515.19.10

    - - - Máy và thiết bị để hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm mạch dây in

     

    8515.90.20

    - - Bộ phận của máy và thiết bị để hàn linh kiện trên tấm mạch in/tấm mạch dây in

     

    8516.50.00

    - Lò vi sóng

     

    85.17

    Bộ điện thoại, kể cả điện thoại di động (telephones for cellular networks) hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền và nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền và thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28

     

     

    - Bộ điện thoại, kể cả điện thoại di động (telephones for cellular networks) hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác:

     

    8517.11.00

    - - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây

     

    8517.12.00

    - - Điện thoại di động (telephones for cellular networks) hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác

    Điện thoại di động tế bào hoặc điện thoại di động dùng trong mạng không dây khác

    8517.18.00

    - - Loại khác

    Thiết bị điện thoại vô tuyến MF, HF, VHF, UHF dùng cho nghiệp vụ thông tin vô tuyến cố định hoặc di động mặt đất, nghiệp vụ di động hàng hải, nghiệp vụ di động hàng không, thiết bị đầu cuối người sử dụng, thiết bị đầu cuối vệ tinh dùng cho nghiệp vụ hàng hải, thiết bị thu phát vô tuyến hàng hải

     

    - Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc vô tuyến (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng):

     

    8517.61.00

    - - Trạm thu phát gốc

    Thiết bị trạm gốc (GSM, CDMA 2000-1x, W-CDMA FDD, DECT, PHS, hệ thống băng rộng), thiết bị thu phát gốc

    8517.62

    - - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến:

     

    8517.62.10

    - - - Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng

     

     

    - - - Bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động trừ loại của nhóm 84.71:

     

    8517.62.21

    - - - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến

     

    8517.62.29

    - - - - Loại khác

     

    8517.62.30

    - - - Thiết bị chuyển mạch điện báo hay điện thoại

     

     

    - - - Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số:

     

    8517.62.41

    - - - - Bộ điều biến/giải biến (modem) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm

     

    8517.62.42

    - - - - Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh

     

    8517.62.49

    - - - - Loại khác

     

     

    - - - Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu:

     

    8517.62.51

    - - - - Thiết bị mạng nội bộ không dây

     

    8517.62.52

    - - - - Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng

     

    8517.62.53

    - - - - Thiết bị phát dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng khác

     

    8517.62.59

    - - - - Loại khác

    Thiết bị vô tuyến điện nghiệp dư; Loại khác

     

    - - - Thiết bị truyền dẫn khác:

     

    8517.62.61

    - - - - Dùng cho điện báo hay điện thoại

     

    8517.62.69

    - - - - Loại khác

     

     

    - - - Loại khác:

     

    8517.62.91

    - - - - Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin

     

    8517.62.92

    - - - - Dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)

    Thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ thấp/cao dải tần 5,8 GHz ứng dụng trong lĩnh vực giao thông vận tải

    8517.62.99

    - - - - Loại khác

     

    8517.69.00

    - - Loại khác

    Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát chuẩn (tần số, thời gian), thiết bị khuếch đại sóng vô tuyến điện trong trạm vệ tinh, thiết bị vi ba; Loại khác.

    8517.70

    - Bộ phận:

     

    8517.70.10

    - - Của bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến

     

     

    - - Của thiết bị truyền dẫn, trừ loại dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị phát truyền hình, hoặc của loại thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin:

     

    8517.70.21

    - - - Của điện thoại di động (telephones for cellular networks)

     

    8517.70.29

    - - - Loại khác

     

     

    - - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp:

     

    8517.70.31

    - - - Dùng cho điện thoại hay điện báo hữu tuyến

     

    8517.70.32

    - - - Dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)

     

    8517.70.39

    - - - Loại khác

     

    8517.70.40

    - - Anten sử dụng với thiết bị điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)

     

     

    - - Loại khác:

     

    8517.70.91

    - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại hữu tuyến

     

    8517.70.92

    - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)

     

    8517.70.99

    - - - Loại khác

     

    85.18

    Micro và giá đỡ micro; loa đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện

     

    8518.10

    - Micro và giá micro:

     

     

    - - Micro:

     

    8518.10.11

    - - - Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thông

     

    8518.10.19

    - - - Micro loại khác, đã hoặc chưa lắp ráp cùng với giá micro

     

    8518.10.90

    - - Loại khác

     

     

    - Loa, đã hoặc chưa lắp vào hộp loa:

     

    8518.21

    - - Loa đơn, đã lắp vào hộp loa:

     

    8518.21.10

    - - - Loa thùng

     

    8518.21.90

    - - - Loại khác

     

    8518.22

    - - Bộ loa , đã lắp vào cùng một thùng loa:

     

    8518.22.10

    - - - Loa thùng

     

    8518.22.90

    - - - Loại khác

     

    8518.29

    - - Loại khác:

     

    8518.29.20

    - - - Loa, không có hộp, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, sử dụng trong viễn thông

     

    8518.29.90

    - - - Loại khác

     

    8518.30

    - Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa:

     

    8518.30.10

    - - Tai nghe có khung chụp qua đầu

     

    8518.30.20

    - - Tai nghe không có khung chụp qua đầu

     

    8518.30.40

    - - Bộ tổ hợp (nghe - nói) của điện thọai hữu tuyến

     

     

    - - Bộ micro / loa kết hợp khác:

     

    8518.30.51

    - - - Cho hàng hóa của phân nhóm 8517.12.00

     

    8518.30.59

    - - - Loại khác

     

    8518.30.90

    - - Loại khác

     

    8518.40

    - Thiết bị điện khuyếch đại âm tần:

     

    8518.40.20

    - - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại hữu tuyến

     

    8518.40.30

    - - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại, trừ điện thoại hữu tuyến

     

    8518.40.40

    - - Loại khác, có từ 6 đường tín hiệu đầu vào trở lên, có hoặc không kết hợp với phần tử dùng cho khuếch đại công suất

     

    8518.40.90

    - - Loại khác

     

    8518.50

    - Bộ tăng âm điện:

     

    8518.50.10

    - - Có dải công suất từ 240W trở lên

     

    8518.50.20

    - - Loại khác, có loa phóng thanh, loại thích hợp cho phát sóng, có giải điện áp 50 V hoặc hơn nhưng không quá 100 V

     

    8518.50.90

    - - Loại khác

     

    8518.90

    - Bộ phận:

     

    8518.90.10

    - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp

     

    8518.90.20

    - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8518.40.40

     

    8518.90.30

    - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc 8518.22

     

    8518.90.40

    - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.29.90

     

    8518.90.90

    - - Loại khác

     

    85.19

    Thiết bị ghi và tái tạo âm thanh

     

    8519.20

    - Thiết bị hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, thẻ tín dụng, xèng (vật nhỏ tròn giống đồng xu - tokens) hoặc bằng hình thức thanh toán khác:

     

    8519.20.10

    - - Máy ghi hoạt động bằng đĩa hoặc đồng xu

     

    8519.20.20

    - - Loại khác

     

    8519.30.00

    - Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa)

     

    8519.50.00

    - Máy trả lời điện thoại

     

     

    - Thiết bị khác:

     

    8519.81

    - - Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn:

     

    8519.81.10

    - - - Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm

     

    8519.81.20

    - - - Máy ghi âm dùng băng cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài

     

    8519.81.30

    - - - Đầu đĩa compact

     

     

    - - - Máy sao âm:

     

    8519.81.41

    - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh

     

    8519.81.49

    - - - - Loại khác

     

    8519.81.50

    - - - Máy ghi điều lọc (dictating machines), loại chỉ hoạt động bằng nguồn điện ngoài

     

     

    - - - Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số:

     

    8519.81.61

    - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh

     

    8519.81.69

    - - - - Loại khác

     

     

    - - - Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiểu cassette:

     

    8519.81.71

    - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh

     

    8519.81.79

    - - - - Loại khác

     

     

    - - - Loại khác:

     

    8519.81.91

    - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh

     

    8519.81.99

    - - - - Loại khác

     

    8519.89

    - - Loại khác:

     

     

    - - - Máy tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh:

     

    8519.89.11

    - - - - Dùng cho phim có chiều rộng dưới 16 mm

     

    8519.89.12

    - - - - Dùng cho phim có chiều rộng từ 16 mm trở lên

     

    8519.89.20

    - - - Máy ghi phát âm thanh có hoặc không có loa

     

    8519.89.30

    - - - Của loại thích hợp sử dụng cho kỹ thuật điện ảnh hoặc phát thanh

     

    8519.89.90

    - - - Loại khác

     

    85.21

    Máy ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video

     

    8521.10

    - Loại dùng băng từ:

     

    8521.10.10

    - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình

     

    8521.10.90

    - - Loại khác

     

    8521.90

    - Loại khác:

     

     

    - - Đầu đĩa laser:

     

    8521.90.11

    - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình

     

    8521.90.19

    - - - Loại khác

     

     

    - - Loại khác:

     

    8521.90.91

    - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình

     

    8521.90.99

    - - - Loại khác

     

    85.22

    Bộ phận và đồ phụ trợ chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21

     

    8522.10.00

    - Cụm đầu đọc-ghi

     

    8522.90

    - Loại khác:

     

    8522.90.20

    - -Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoại

     

    8522.90.30

    - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy ghi và tái tạo âm thanh dùng trong lĩnh vực điện ảnh

     

    8522.90.40

    - - Cơ cấu ghi hoặc đọc băng video hoặc audio và đĩa compact

     

    8522.90.50

    - - Đầu đọc hình hoặc âm thanh, kiểu từ tính; đầu hoặc thanh xoá từ

     

     

    - - Loại khác:

     

    8522.90.91

    - - - Bộ phận và phụ kiện khác của thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh

     

    8522.90.92

    - - - Bộ phận khác của máy trả lời điện thoại

     

    8522.90.93

    - - - Bộ phận và phụ kiện khác của hàng hoá thuộc phân nhóm 8519.81 hoặc nhóm 85.21

     

    8522.90.99

    - - - Loại khác

     

    85.23

    Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn (các thiết bị bán dẫn không mất dữ liệu khi không có nguồn điện cung cấp), “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu giữ thông tin khác để ghi âm hoặc ghi các hiện tượng khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất ghi đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37

     

     

    - Phương tiện lưu trữ thông tin bằng từ:

     

    8523.21

    - - Thẻ có dải từ:

     

    8523.21.10

    - - - Chưa ghi

     

    8523.21.90

    - - - Loại khác

     

    8523.29

    - - Loại khác:

     

     

    - - - Băng từ, có chiều rộng không quá 4 mm:

     

     

    - - - - Loại chưa ghi:

     

    8523.29.11

    - - - - - Băng máy tính

     

    8523.29.19

    - - - - - Loại khác

     

     

    - - - - Loại khác:

     

    8523.29.21

    - - - - - Băng video

     

    8523.29.29

    - - - - - Loại khác

     

     

    - - - Băng từ, có chiều rộng trên 4 mm nhưng không quá 6,5 mm:

     

     

    - - - - Loại chưa ghi:

     

    8523.29.31

    - - - - - Băng máy tính

     

    8523.29.33

    - - - - - Băng video

     

    8523.29.39

    - - - - - Loại khác

     

     

    - - - - Loại khác:

     

    8523.29.41

    - - - - - Băng máy tính

     

    8523.29.42

    - - - - - Loại dùng cho phim điện ảnh

     

    8523.29.43

    - - - - - Loại băng video khác

     

    8523.29.49

    - - - - - Loại khác

     

     

    - - - Băng từ, có chiều rộng trên 6,5 mm:

     

     

    - - - - Loại chưa ghi:

     

    8523.29.51

    - - - - - Băng máy tính

     

    8523.29.52

    - - - - - Băng video

     

    8523.29.59

    - - - - - Loại khác

     

     

    - - - - Loại khác:

     

    8523.29.61

    - - - - - Loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

     

    8523.29.62

    - - - - - Loại dùng cho phim điện ảnh

     

    8523.29.63

    - - - - - Băng video khác

     

    8523.29.69

    - - - - - Loại khác

     

     

    - - - Đĩa từ:

     

     

    - - - - Loại chưa ghi:

     

    8523.29.71

    - - - - - Đĩa cứng và đĩa mềm máy vi tính

     

    8523.29.79

    - - - - - Loại khác

     

     

    - - - - Loại khác:

     

     

    - - - - - Của loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:

     

    8523.29.81

    - - - - - - Loại thích hợp dùng cho máy vi tính

     

    8523.29.82

    - - - - - - Loại khác

     

    8523.29.83

    - - - - - Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

     

    8523.29.84

    - - - - - Loại khác, dùng cho phim điện ảnh

     

    8523.29.89

    - - - - - Loại khác

     

     

    - - - Loại khác:

     

     

    - - - - Loại chưa ghi:

     

    8523.29.91

    - - - - - Loại sử dụng cho máy vi tính

     

    8523.29.92

    - - - - - Loại khác

     

     

    - - - - Loại khác:

     

     

    - - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:

     

    8523.29.93

    - - - - - - Loại phù hợp sử dụng cho máy vi tính

     

    8523.29.94

    - - - - - - Loại khác

     

    8523.29.95

    - - - - - Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

     

    8523.29.99

    - - - - - Loại khác

     

     

    - Phương tiện lưu trữ thông tin quang học:

     

    8523.41

    - - Loại chưa ghi:

     

    8523.41.10

    - - - Loại thích hợp sử dụng cho máy vi tính

     

    8523.41.90

    - - - Loại khác

     

    8523.49

    - - Loại khác:

     

     

    - - - Đĩa dùng cho hệ thống đọc bằng laser:

     

    8523.49.11

    - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh

     

     

    - - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh:

     

    8523.49.12

    - - - - - Đĩa chứa nội dung Giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa

     

    8523.49.13

    - - - - - Loại khác

     

    8523.49.14

    - - - - Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

     

    8523.49.19

    - - - - Loại khác

     

     

    - - - Loại khác:

     

    8523.49.91

    - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh

     

    8523.49.92

    - - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh

     

    8523.49.93

    - - - - Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

     

    8523.49.99

    - - - - Loại khác

     

     

    - Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn:

     

    8523.51

    - - Các thiết bị lưu trữ bán dẫn không xoá:

     

     

    - - - Loại chưa ghi:

     

    8523.51.11

    - - - - Loại phù hợp sử dụng cho máy vi tính

     

    8523.51.19

    - - - - Loại khác

     

     

    - - - Loại khác:

     

     

    - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:

     

    8523.51.21

    - - - - - Loại thích hợp sử dụng cho máy vi tính

     

    8523.51.29

    - - - - - Loại khác

     

    8523.51.30

    - - - - Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

     

    8523.51.90

    - - - - Loại khác

     

    8523.52.00

    - - "Thẻ thông minh"

     

    8523.59

    - - Loại khác:

     

    8523.59.10

    - - - Thẻ không tiếp xúc (proximity cards) và thẻ HTML (tags)

     

     

    - - - Loại khác, chưa ghi:

     

    8523.59.21

    - - - - Loại phù hợp sử dụng cho máy vi tính

     

    8523.59.29

    - - - - Loại khác

     

     

    - - - Loại khác:

     

    8523.59.30

    - - - - Loại dùng cho tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh

     

    8523.59.40

    - - - - Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

     

    8523.59.90

    - - - - Loại khác

     

    8523.80

    - Loại khác:

     

    8523.80.40

    - - Đĩa ghi âm sử dụng kỹ thuật analog

     

     

    - - Loại khác, chưa ghi:

     

    8523.80.51

    - - - Loại thích hợp sử dụng cho máy vi tính

     

    8523.80.59

    - - - Loại khác

     

     

    - - Loại khác:

     

    8523.80.91

    - - - Loại dùng cho tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh

     

    8523.80.92

    - - - Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

     

    8523.80.99

    - - - Loại khác

     

    85.25

    Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera số và camera ghi hình ảnh nền

     

    8525.50.00

    - Thiết bị phát

    Thiết bị phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho truyền hình quảng bá, phát thanh quảng bá

    8525.60.00

    - Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu

    Thiết bị phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho truyền hình quảng bá, phát thanh quảng bá có gắn với thiết bị thu

    8525.80

    - Camera truyền hình, camera số và camera ghi hình ảnh:

     

    8525.80.10

    - - Webcam

     

     

    - - Camera ghi hình ảnh:

     

    8525.80.31

    - - - Của loại sử dụng cho lĩnh vực phát thanh

     

    8525.80.39

    - - - Loại khác

     

    8525.80.40

    - - Camera truyền hình

     

    8525.80.50

    - - Loại camera kỹ thuật số khác

     

    85.26

    Ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến và các thiết bị điều khiển từ xa bằng vô tuyến

     

    8526.10

    - Rađa:

     

    8526.10.10

    - - Ra đa, loại dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển

     

    8526.10.90

    - - Loại khác

    Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho định vị và đo đạc từ xa (trừ thiết bị dùng ngoài khơi cho ngành dầu khí), thiết bị rađa khác (dò tìm cho phòng không), thiết bị nhận dạng bằng sóng vô tuyến điện; Loại khác

     

    - Loại khác:

     

    8526.91

    - - Thiết bị dẫn đường vô tuyến:

     

    8526.91.10

    - - - Thiết bị dẫn đường vô tuyến, loại dùng trên máy bay dân dụng, hoặc chuyên dụng cho tàu thuyền đi biển

     

    8526.91.90

    - - - Loại khác

     

    8526.92.00

    - - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến

     

    85.27

    Máy thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ trong cùng một khối

     

     

    - Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài:

     

    8527.12.00

    - - Radio cát sét loại bỏ túi

     

    8527.13

    - - Máy khác kết hợp với máy ghi hoặc tái tạo âm thanh:

     

    8527.13.10

    - - - Loại xách tay

     

    8527.13.90

    - - - Loại khác

     

    8527.19

    - - Loại khác:

     

     

    - - - Máy thu có chức năng lập sơ đồ, quản lý và giám sát phổ điện từ:

     

    8527.19.11

    - - - - Loại xách tay

     

    8527.19.19

    - - - - Loại khác

     

     

    - - - Loại khác:

     

    8527.19.91

    - - - - Loại xách tay

     

    8527.19.99

    - - - - Loại khác

     

     

    - Máy thu thanh sóng vô tuyến chỉ hoạt động với nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ:

     

    8527.21.00

    - - Kết hợp với máy ghi hoặc tái tạo âm thanh

     

    8527.29.00

    - - Loại khác

     

     

    - Loại khác:

     

    8527.91

    - - Kết hợp với máy ghi hoặc tái tạo âm thanh:

     

    8527.91.10

    - - - Loại xách tay

     

    8527.91.90

    - - - Loại khác

     

    8527.92

    - - Không kết hợp với máy ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ:

     

    8527.92.10

    - - - Loại xách tay

     

     

    - - - Loại khác:

     

    8527.92.91

    - - - - Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều

     

    8527.92.99

    - - - - Loại khác

     

    8527.99

    - - Loại khác:

     

    8527.99.10

    - - - Loại xách tay

     

     

    - - - Loại khác:

     

    8527.99.91

    - - - - Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều

     

    8527.99.99

    - - - - Loại khác

     

    85.28

    Màn hình và máy chiếu, không gắn với máy thu dùng trong truyền hình; máy thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc máy ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh

     

     

    - Màn hình sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt:

     

    8528.41

    - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:

     

    8528.41.10

    - - - Loại màu

     

    8528.41.20

    - - - Loại đơn sắc

     

    8528.49

    - - Loại khác:

     

    8528.49.10

    - - - Loại màu

     

    8528.49.20

    - - - Loại đơn sắc

     

     

    - Màn hình khác:

     

    8528.51

    - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:

     

    8528.51.10

    - - - Màn hình dẹt kiểu chiếu hắt

     

    8528.51.20

    - - - Loại khác, màu

     

    8528.51.30

    - - - Loại khác, đơn sắc

     

    8528.59

    - - Loại khác:

     

    8528.59.10

    - - - Loại màu

     

    8528.59.20

    - - - Loại đơn sắc

     

     

    - Máy chiếu:

     

    8528.61

    - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:

     

    8528.61.10

    - - - Kiểu màn hình dẹt

     

    8528.61.90

    - - - Loại khác

     

    8528.69

    - - Loại khác:

     

    8528.69.10

    - - - Công suất chiếu lên màn ảnh từ 300 inch trở lên

     

    8528.69.90

    - - - Loại khác

     

     

    - Máy thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc máy ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh:

     

    8528.71

    - - Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh:

     

     

    - - - Thiết bị chuyển đổi tín hiệu (set top boxes which have a communication function):

    Thiết bị giải mã tín hiệu truyền hình số mặt đất

    8528.71.11

    - - - - Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều

     

    8528.71.19

    - - - - Loại khác

     

     

    - - - Loại khác:

     

    8528.71.91

    - - - - Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều

     

    8528.71.99

    - - - - Loại khác

     

    8528.72

    - - Loại khác, màu:

     

    8528.72.10

    - - - Hoạt động bằng pin

     

     

    - - - Loại khác:

     

    8528.72.91

    - - - - Loại sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt

     

    8528.72.92

    - - - - LCD, LED và kiểu màn hình dẹt khác

     

    8528.72.99

    - - - - Loại khác

     

    8528.73.00

    - - Loại khác, đơn sắc

     

    85.29

    Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.25 đến 85.28

     

    8529.10

    - Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm:

     

     

    - - Chảo phản xạ của ăng ten parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện và các bộ phận kèm theo:

     

    8529.10.21

    - - - Dùng cho máy thu truyền hình

     

    8529.10.29

    - - - Loại khác

     

    8529.10.30

    - - Ăng ten vệ tinh, ăng ten lưỡng cực và các loại ăng ten roi (rabbit antenae) sử dụng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh

     

    8529.10.40

    - - Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten

     

    8529.10.60

    - - Loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng)

     

     

    - - Loại khác:

     

    8529.10.92

    - - - Sử dụng với thiết bị dùng trong phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình

     

    8529.10.99

    - - - Loại khác

     

    8529.90

    - Loại khác:

     

    8529.90.20

    - - Dùng cho bộ giải mã

     

    8529.90.40

    - - Dùng cho máy camera số hoặc máy ghi video camera

     

     

    - - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh:

     

    8529.90.51

    - - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60

     

    8529.90.52

    - - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99

     

     

    - - - Dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.28:

     

    8529.90.53

    - - - - Dùng cho màn hình phẳng

     

    8529.90.54

    - - - - Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình

     

    8529.90.55

    - - - - Loại khác

     

    8529.90.59

    - - - Loại khác

     

     

    - - Loại khác:

     

    8529.90.91

    - - - Dùng cho máy thu truyền hình

     

    8529.90.94

    - - - Dùng cho màn hình dẹt

     

    8529.90.99

    - - - Loại khác

     

    85.32

    Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước)

     

    8532.10.00

    - Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phản kháng cho phép không dưới 0,5 kvar (tụ nguồn)

     

     

    - Tụ điện cố định khác:

     

    8532.21.00

    - - Tụ tantan (tantalum)

     

    8532.22.00

    - - Tụ nhôm

     

    8532.23.00

    - - Tụ gốm, một lớp

     

    8532.24.00

    - - Tụ gốm, nhiều lớp

     

    8532.25.00

    - - Tụ giấy hay plastic

     

    8532.29.00

    - - Loại khác

     

    8532.30.00

    - Tụ điện biến đổi hay tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước)

     

    8532.90.00

    - Bộ phận

     

    85.33

    Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở nung nóng

     

    8533.10

    - Điện trở than cố định, dạng kết hợp hay dạng màng:

     

    8533.10.10

    - - Điện trở dán

     

    8533.10.90

    - - Loại khác

     

     

    - Điện trở cố định khác:

     

    8533.21.00

    - - Có giới hạn công suất cho phép không quá 20 W

     

    8533.29.00

    - - Loại khác

     

     

    - Điện trở biến đổi kiểu dây quấn, kể cả biến trở và chiết áp:

     

    8533.31.00

    - - Có giới hạn công suất cho phép không quá 20 W

     

    8533.39.00

    - - Loại khác

     

    8533.40.00

    - Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp

     

    8533.90.00

    - Bộ phận

     

    85.34

    Mạch in

     

    8534.00.10

    - Một mặt

     

    8534.00.20

    - Hai mặt

     

    8534.00.30

    - Nhiều lớp

     

    8534.00.90

    - Loại khác

     

    8536.69.39

    - - - - Loại khác

     

    8536.90.19

    - - - Loại khác

     

    85.37

    Bảng, panen, giá đỡ, bàn tủ và các loại hộp khác, được lắp với hai hay nhiều thiết bị thuộc nhóm 85.35 hoặc 85.36, dùng để điều khiển hoặc phân phối điện, kể cả các loại trên có lắp các dụng cụ hay thiết bị thuộc Chương 90, và các thiết bị điều khiển số, trừ các thiết bị chuyển mạch thuộc nhóm 85.17

     

    8537.10

    - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:

     

     

    - - Bảng chuyển mạch và bảng điều khiển:

     

    8537.10.11

    - - - Bảng điều khiển của loại thích hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán

     

    8537.10.12

    - - - Bảng điều khiển có trang bị bộ xử lý lập trình

     

    8537.10.13

    - - - Bảng điều khiển khác của loại thích hợp dùng cho hàng hóa của nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 hoặc 85.16

     

    8537.10.19

    - - - Loại khác

     

    8537.10.20

    - - Bảng phân phối (gồm cả panen đỡ và tấm đỡ phẳng) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hoá thuộc nhóm 84.71, 85.17 hoặc 85.25

     

    8537.10.30

    - - Bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để di chuyển, kẹp giữ và lưu giữ khối tinh thể bán dẫn cho sản xuất chi tiết bán dẫn

     

     

    - - Loại khác:

     

    8537.10.91

    - - - Loại sử dụng trong các thiết bị thu thanh hoặc quạt điện

     

    8537.10.92

    - - - Loại phù hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán

     

    8537.10.99

    - - - Loại khác

     

    8537.20

    - Dùng cho điện áp trên 1.000 V:

     

     

    - - Bảng chuyển mạch:

     

    8537.20.11

    - - - Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66.000 V trở lên

     

    8537.20.19

    - - - Loại khác

     

     

    - - Bảng điều khiển:

     

    8537.20.21

    - - - Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66.000 V trở lên

     

    8537.20.29

    - - - Loại khác

     

    8537.20.90

    - - Loại khác

     

    85.38

    Bộ phận chuyên dùng hay chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37

     

    8538.10

    - Bảng, panen, giá đỡ, bàn tủ và các loại hộp, vỏ và đế khác dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 85.37, chưa được lắp đặt các thiết bị của chúng:

     

     

    - - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:

     

    8538.10.11

    - - - Dùng cho bộ điều khiển logic lập trình cho máy tự động để di chuyển, điều khiển và lưu giữ đế bán dẫn cho sản xuất chi tiết bán dẫn

     

    8538.10.12

    - - - Dùng cho thiết bị radio

     

    8538.10.19

    - - - Loại khác

     

     

    - - Dùng cho điện áp trên 1.000 V:

     

    8538.10.21

    - - - Dùng cho bộ điều khiển logic lập trình cho máy tự động để di chuyển, điều khiển và lưu giữ đế bán dẫn cho sản xuất chi tiết bán dẫn

     

    8538.10.22

    - - - Dùng cho thiết bị radio

     

    8538.10.29

    - - - Loại khác

     

    8538.90

    - Loại khác:

     

     

    - - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:

     

    8538.90.11

    - - - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober)

     

    8538.90.12

    - - - Bộ phận của hàng hoá thuộc phân nhóm 8536.50.50, 8536.69.31, 8536.69.39, 8536.90.11 hoặc 8536.90.19

     

    8538.90.13

    - - - Bộ phận của hàng hoá thuộc phân nhóm 8537.10.20

     

    8538.90.19

    - - - Loại khác

     

     

    - - Dùng cho điện áp trên 1.000 V:

     

    8538.90.21

    - - - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober)

     

    8538.90.29

    - - - Loại khác

     

    85.40

    Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử, ca tốt lạnh hoặc ca tốt quang điện (ví dụ, đèn điện tử và ống đèn chân không hoặc nạp khí hoặc hơi, đèn và ống điện tử chỉnh lưu hồ quang thuỷ ngân, ống điện tử dùng tia âm cực, ống điện tử camera truyền hình)

     

     

    - Ống đèn hình vô tuyến dùng tia âm cực, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực:

     

    8540.11.00

    - - Loại màu

     

    8540.12.00

    - - Loại đơn sắc

     

    8540.20.00

    - Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn âm cực quang điện khác

     

    8540.40

    - Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/đồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm:

     

    8540.40.10

    - - Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại màu, của loại dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.25

     

    8540.40.90

    - - Loại khác

     

    8540.60.00

    - Ống tia âm cực khác

     

     

    - Ống đèn có bước sóng cực ngắn hay ống đèn vi sóng (ví dụ, magnetrons,klytrons, ống  đèn sóng lan truyền, carcinotron), trừ ống đèn điều khiển lưới:

     

    8540.71.00

    - - Magnetrons

     

    8540.79.00

    - - Loại khác

     

     

    - Đèn điện tử và ống điện tử khác:

     

    8540.81.00

    - - Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hay máy khuếch đại

     

    8540.89.00

    - - Loại khác

     

     

    - Bộ phận:

     

    8540.91.00

    - - Của ống đèn tia âm cực

     

    8540.99

    - - Loại khác:

     

    8540.99.10

    - - - Của ống đèn có bước sóng cực ngắn

     

    8540.99.90

    - - - Loại khác

     

    85.41

    Điốt, tranzito và các thiết bị bán dẫn tương tự; bộ phận bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; điốt phát sáng; tinh thể áp điện đã lắp ráp hoàn chỉnh

     

    8541.10.00

    - Điốt, trừ loại cảm quang hay điốt phát quang

     

     

    - Tranzito, trừ tranzito cảm quang:

     

    8541.21.00

    - - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W

     

    8541.29.00

    - - Loại khác

     

    8541.30.00

    - Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang

     

    8541.40

    - Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; điốt phát sáng:

     

    8541.40.10

    - - Điốt phát sáng

     

     

    - - Tế bào quang điện, kể cả điốt cảm quang và tranzito cảm quang:

     

    8541.40.21

    - - - Tế bào quang điện có lớp chặn, chưa lắp ráp

     

    8541.40.22

    - - - Tế bào quang điện có lớp chặn được lắp ráp ở các mô- đun hoặc làm thành tấm

     

    8541.40.29

    - - - Loại khác

     

    8541.40.90

    - - Loại khác

     

    8541.50.00

    - Thiết bị bán dẫn khác

     

    8541.60.00

    - Tinh thể áp điện đã lắp ráp

     

    8541.90.00

    - Bộ phận

     

    85.42

    Mạch điện tử tích hợp

     

     

    - Mạch điện tử tích hợp:

     

    8542.31.00

    - - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ và mạch định giờ, hoặc các mạch khác

     

    8542.32.00

    - - Thẻ nhớ

     

    8542.33.00

    - - Khuếch đại

     

    8542.39.00

    - - Loại khác

     

    8542.90.00

    - Bộ phận

     

    8543.30.20

    - - Thiết bị xử lý ướt bằng phương pháp nhúng trong dung dịch hoá chất hoặc điện hoá, để tách hoặc không tách vật liệu gia công trên nền (tấm đế) của bản mạch PCB/PWB

     

    8543.70.30

    - - Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hay từ điển

     

    8543.70.40

    - - Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs; máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs

     

    8543.90.20

    - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.30.20

     

    8543.90.30

    - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.30

     

    8543.90.40

    - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.40

     

    8543.90.90

    - - Loại khác

     

    85.44

    Dây, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) cách điện (kể cả loại đã tráng men cách đi ện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối

     

     

    - Dây đơn dạng cuộn:

     

    8544.11

    - - Bằng đồng:

     

    8544.11.10

    - - - Có một lớp phủ ngoài bằng sơn hoặc tráng men

     

    8544.11.20

    - - - Có một lớp phủ ngoài hoặc bọc bằng giấy, vật liệu dệt hoặc PVC

     

    8544.11.90

    - - - Loại khác

     

    8544.19.00

    - - Loại khác

     

    8544.20

    - Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác:

     

     

    - - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV:

     

    8544.20.11

    - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic

     

    8544.20.19

    - - - Loại khác

     

     

    - - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV:

     

    8544.20.21

    - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic

     

    8544.20.29

    - - - Loại khác

     

     

    - - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV:

     

    8544.20.31

    - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic

     

    8544.20.39

    - - - Loại khác

     

     

    - - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV:

     

    8544.20.41

    - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic

     

    8544.20.49

    - - - Loại khác

     

    8544.30

    - Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe có động cơ, máy bay hoặc tàu thuyền:

     

     

    - - Dây điện sử dụng cho hệ thống điện của xe có động cơ:

     

     

    - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic:

     

    8544.30.12

    - - - - Cho xe cơ giới thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11

     

    8544.30.13

    - - - - Loại khác

     

     

    - - - Loại khác:

     

    8544.30.14

    - - - - Cho xe cơ giới thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11

     

    8544.30.19

    - - - - Loại khác

     

     

    - - Loại khác:

     

    8544.30.91

    - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic

     

    8544.30.99

    - - - Loại khác

     

     

    - Dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp không quá 1.000 V:

     

    8544.42

    - - Đã lắp với đầu nối điện:

     

     

    - - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:

     

    8544.42.11

    - - - - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển

     

    8544.42.12

    - - - - Cáp điện thoại, điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, loại khác

     

    8544.42.19

    - - - - Loại khác

     

     

    - - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:

     

    8544.42.21

    - - - - Cáp điện thoại, điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển

     

    8544.42.22

    - - - - Cáp điện thoại, điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, loại khác

     

    8544.42.29

    - - - - Loại khác

     

     

    - - - Cáp ắc qui:

     

     

    - - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic:

     

    8544.42.32

    - - - - - Cho xe cơ giới thuộc nhóm 87.02, 87.03,87.04 hoặc 87.11

     

    8544.42.33

    - - - - - Loại khác

     

     

    - - - - Loại khác:

     

    8544.42.34

    - - - - - Cho xe cơ giới thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11

     

    8544.42.39

    - - - - - Loại khác

     

     

    - - - Loại khác:

     

    8544.42.91

    - - - - Dây cáp điện bọc plastic có đường kính lõi không quá 19,5 mm

     

    8544.42.92

    - - - - Dây cáp điện bọc plastic khác

     

    8544.42.99

    - - - - Loại khác

     

    8544.49

    - - Loại khác:

     

     

    - - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:

     

    8544.49.11

    - - - - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển

     

    8544.49.12

    - - - - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, loại khác

     

    8544.49.19

    - - - - Loại khác

     

     

    - - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:

     

    8544.49.21

    - - - - Dây đơn có vỏ bọc (chống nhiễu) dùng trong sản xuất bó dây dẫn điện của máy tự động

     

     

    - - - - Loại khác:

     

    8544.49.22

    - - - - - Dây cáp điện bọc cách điện bằng plastic có đường kính lõi không quá 19,5 mm

     

    8544.49.23

    - - - - - Dây cáp điện bọc cách điện bằng plastic khác

     

    8544.49.29

    - - - - - Loại khác

     

     

    - - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:

     

    8544.49.31

    - - - - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp dùng cho trạm chuyển tiếp sóng vô tuyến, ngầm dưới biển

     

    8544.49.32

    - - - - Loại khác, cách điện bằng plastic

     

    8544.49.39

    - - - - Loại khác

     

     

    - - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:

     

    8544.49.41

    - - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic

     

    8544.49.49

    - - - - Loại khác

     

    8544.60

    - Các dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp trên 1000 V:

     

     

    - - Dùng cho điện áp trên 1kV nhưng không quá 36kV:

     

    8544.60.11

    - - - Cáp được bọc cách điện bằng plastic có đường kính lõi nhỏ hơn 22,7mm

     

    8544.60.19

    - - - Loại khác

     

     

    - - Dùng cho điện áp trên 36 kV nhưng không quá 66 kV:

     

    8544.60.21

    - - - Cáp được bọc cách điện bằng plastic có đường kính lõi nhỏ hơn 22,7mm

     

    8544.60.29

    - - - Loại khác

     

    8544.60.30

    - - Dùng cho điện áp trên 66 kV

     

    8544.70

    - Cáp sợi quang:

     

    8544.70.10

    - - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển

     

    8544.70.90

    - - Loại khác

     

    8548.90.10

    - - Bộ cảm biến ảnh kiểu tiếp xúc gồm một bộ cảm biến quang dẫn, một tụ tích điện, một nguồn sáng của điốt phát quang, một ma trận (tấm khuôn mẫu) tranzito màng mỏng và bộ phận hội tụ ánh sáng dòng quét, có khả năng quét văn bản

     

    8548.90.20

    - - Tấm mạch in đã lắp ráp hoàn chỉnh bao gồm mạch đã lắp ráp cho kết nối bên ngoài

     

    8548.90.90

    - - Loại khác

     

    8803.90.10

    - - Của vệ tinh viễn thông

     

    9006.10.10

    - - Máy vẽ ảnh laser

     

    9006.91.10

    - - - Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phân nhóm 9006.10.10

     

    90.07

    Máy quay phim và máy chiếu phim, có hoặc không kèm thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh

     

    9007.10.00

    - Máy quay phim

     

    9007.20

    - Máy chiếu phim:

     

    9007.20.10

    - - Dùng cho phim khổ rộng dưới 16 mm

     

    9007.20.90

    - - Loại khác

     

     

    - Bộ phận và phụ kiện:

     

    9007.91.00

    - - Dùng cho máy quay phim

     

    9007.92.00

    - - Dùng cho máy chiếu phim

     

    90.08

    Máy chiếu hình ảnh, trừ máy chiếu phim; máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim)

     

    9008.50

    - Máy chiếu hình ảnh, máy phóng và thu nhỏ ảnh:

     

    9008.50.10

    - - Máy đọc vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác, có hoặc không có khả năng sao chép

     

    9008.50.90

    - - Loại khác

     

    9008.90

    - Bộ phận và phụ kiện:

     

    9008.90.20

    - - Của máy phóng và thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim)

     

    9008.90.90

    - - Loại khác

     

    9010.50.10

    - - Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in

     

    9010.90.30

    - - Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in

     

    90.13

    Thiết bị tinh thể lỏng chưa được lắp thành các sản phẩm đã được chi tiết ở các nhóm khác; thiết bị tạo tia laser, trừ điốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hay chi tiết ở nơi nào khác trong Chương này

     

    9013.80.10

    - - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi trong sản xuất tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp

     

    9013.80.20

    - - Thiết bị tinh thể lỏng

     

    9013.90

    - Bộ phận và phụ kiện:

     

    9013.90.10

    - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9013.20

     

    9013.90.50

    - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9013.80.20

     

    9013.90.60

    - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9013.80.10

     

    9013.90.90

    - - Loại khác

     

    9014.80.10

    - - Loại dùng trên tàu thuyền, kết hợp hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động

     

    9014.90.10

    - - Của thiết bị và dụng cụ, dùng trên tầu thuyền, hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động

     

    90.15

    Thiết bị và dụng cụ dùng để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh), dùng cho thủy văn học, hải dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học, trừ la bàn; máy đo xa

     

    9015.10

    - Máy đo xa:

     

    9015.10.10

    - - Dùng trong việc chụp ảnh hoặc quay phim

     

    9015.10.90

    - - Loại khác

     

    9015.20.00

    - Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc -tacheometers)

     

    9015.30.00

    - Dụng cụ đo cân bằng (levels)

     

    9015.40.00

    - Thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh

     

    9015.80

    - Thiết bị và dụng cụ khác:

     

    9015.80.10

    - - Thiết bị quan trắc sóng vô tuyến và gió điện từ

     

    9015.80.90

    - - Loại khác

     

    9015.90.00

    - Bộ phận và phụ kiện

     

    9017.10.10

    - - Máy vẽ

     

    9017.10.90

    - - Loại khác

     

    9017.20.30

    - - Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in

     

    9017.20.40

    - - Máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in

     

    9017.20.50

    - - Máy vẽ khác

     

    9017.90.20

    - - Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc máy vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in

     

    9017.90.30

    - - Bộ phận và phụ kiện của máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in

     

    9017.90.40

    - - Bộ phận và phụ kiện, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp, của máy vẽ khác

     

    9022.19.10

    - - - Thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in/ tấm dây in

     

    9022.90.10

    - - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in đã lắp ráp

     

    90.26

    Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số của chất lỏng hay chất khí (ví dụ, dụng cụ đo lưu lượng, dụng cụ đo mức, áp kế, nhiệt kế), trừ các dụng cụ và thiết bị thuộc nhóm 90.14, 90.15, 90.28 hoặc 90.32

     

    9026.10

    - Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng:

     

    9026.10.10

    - - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằng điện

     

    9026.10.20

    - - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện

     

    9026.10.30

    - - Loại khác, hoạt động bằng điện

     

    9026.10.90

    - - Loại khác, không hoạt động bằng điện

     

    9026.20

    - Để đo hoặc kiểm tra áp suất:

     

    9026.20.10

    - - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằng điện

     

    9026.20.20

    - - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện

     

    9026.20.30

    - - Loại khác, hoạt động bằng điện

     

    9026.20.40

    - - Loại khác, không hoạt động bằng điện

     

    9026.80

    - Thiết bị hoặc dụng cụ khác:

     

    9026.80.10

    - - Hoạt động bằng điện

     

    9026.80.20

    - - Không hoạt động bằng điện

     

    9026.90

    - Bộ phận và phụ kiện:

     

    9026.90.10

    - - Sử dụng cho các dụng cụ và thiết bị hoạt động bằng điện

     

    9026.90.20

    - - Sử dụng cho các dụng cụ và thiết bị không hoạt động bằng điện

     

    9027.20.10

    - - Hoạt động bằng điện

     

    9027.20.20

    - - Không hoạt động bằng điện

     

    9027.30.10

    - - Hoạt động bằng điện

     

    9027.30.20

    - - Không hoạt động bằng điện

     

    9027.50.10

    - - Hoạt động bằng điện

     

    9027.50.20

    - - Không hoạt động bằng điện

     

    9027.80.30

    - - Loại khác, hoạt động bằng điện

     

    9027.80.40

    - - Loại khác, không hoạt động bằng điện

     

    9027.90.10

    - - Bộ phận và phụ kiện, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của các hàng hóa thuộc nhóm 90.27, trừ loại dùng cho thiết bị phân tích khí hoặc khói hoặc thiết bị vi phẫu

     

    9030.33.10

    - - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất của tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

     

    9030.33.20

    - - - Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng được thiết kế để cảnh báo dưới dạng hình ảnh và/hoặc dưới dạng âm thanh trong môi trường phóng tĩnh điện mà có thể làm hỏng mạch điện tử; dụng cụ kiểm tra thiết bị điều khiển tĩnh điện và thiết bị tĩnh điện nối đất/cố định

     

    9030.40.00

    - Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm)

     

    9030.82.10

    - - - Máy kiểm tra vi mạch tích hợp

     

    9030.84.90

    - - - Loại khác

     

    9030.84.10

    - - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp

     

    9030.89.10

    - - - Dụng cụ và thiết bị, không kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp, trừ loại được nêu trong phân nhóm 9030.39

     

    9031.41.00

    - - Để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn

     

    9704.00.00

    Tem bưu chính hoặc tem thuế, dấu in cước thay tem bưu chính, phong bì có tem đóng dấu ngày phát hành đầu tiên, các ấn phẩm bưu chính (ấn phẩm có in sẵn tem), và các ấn phẩm tương tự, đã hoặc chưa sử dụng, trừ loại thuộc nhóm 49.07

    Tem bưu chính hoặc tem thuế, dấu in cước thay tem, phong bì phát hành ngày đầu tiên, các ấn phẩm bưu chính (ấn phẩm có in sẵn tem) và các ấn phẩm tương tự đã hoặc chưa sử dụng, trừ loại thuộc nhóm 49.07

     

     

    PHPWord

    THE MIMISTRY OF INFORMATION AND COMMUNICATIONS
    --------

    SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
    Independence - Freedom - Happiness
    ---------------

    No. 15/2014/TT-BTTTT

    Hanoi, November 17, 2014

     

    CIRCULAR

    PROMULGATING LIST OF GOODS SORTED BY HS CODE UNDER LINE MANAGEMENT OF THE MINISTRY OF INFORMATION AND COMMUNICATIONS

    Pursuant to the Law on Information technology dated June 29, 2006;

    Pursuant to the Law on telecommunication dated December 04, 2009;

    Pursuant to the Law on Radio frequency dated November 23, 2009

    Pursuant to the Law on post dated June 28, 2010;

    Pursuant to the Law on Publishing dated November 20, 2012;

    Pursuant to the Law on Journalism dated December 28, 1989 and its amendments dated June 12, 1999;

    Pursuant to Decree No. 132/2013/NĐ-CP dated October 16, 2013 by the Government defining the functions, tasks, entitlements and organizational structure of the Ministry of Information and Communications.

    Pursuant to Decree No. 187/2013/NĐ-CP dated November 20, 2013 by the Government detailing the implementation of the Law on Commerce regulating the trading of international products, acting as agent, trading, processing and transiting of products;

    At the request of the Director of the Department of Information Technology,

    The Minister of Information and Communications promulgates the list of goods sorted by HS code under line management of the Ministry of Information and Communications

    Article 1. Scope of regulation

    This Circular promulgates the list of goods sorted by HS code under line management of the Ministry of Information and Communications in the Appendix enclosed herewith.

    The List is drawn up based on the list of products and HS code in the import-export tariff. If there is only a 4-digit code, all 8-digit commodities in the same 4-digit heading are included on the list; If there is only a 6-digit code, all 8-digit commodities in the same 6-digit subheading are included on the list; if 8-digit commodities are mentioned, only the mentioned commodities in the same subheading are included on the list;

    Article 2. Effect

    This Circular takes effect on January 1, 2015

    Article 3. Organizations of implementation

    The Chief officers, Director of the Department of Information and Communications, the Heads of offices, units affiliated to Ministries of Information and Communications, Director of the Service of Information and Communications of the provinces; Vietnamese enterprises, organizations and individuals; foreign organizations and individuals operating manufacturing, trading, import-export business of information and communications products in Vietnam are responsible for the implementation of this Circular./.

     

     

    THE MINISTER




    Nguyen Bac Son

     

    APPENDIX

    THE LIST OF GOODS SORTED BY HS CODE UNDER LINE MANAGEMENT OF THE MINISTRY OF INFORMATION AND COMMUNICATIONS
    (Enclosed with Circular No. 15/2014/TT-BTTTT dated 17/11/2014 by the Minister of Information and Communications)

    CODE

    Description (according to Circular No. 156/2011/TT-BTC dated 14/11/2011 by the Ministry of Finance )

    Notes

    Guideline for the implementation

    49.01

    Printed books, brochures, leaflets and similar printed matter, whether or not in single sheets

     

    4901.10.00

    - Single-sheets, whether or not folded

    Single-sheets, whether or not folded, sheaves with embossed words. 

     

    - Other:

     

    4901.91.00

    - - Dictionaries and encyclopedias, and serial instalments thereof

     

    4901.99

    - - Other:

     

    4901.99.10

    - - - - - - Educational, technical, scientific, historical or cultural books

    Political, law, economic, cultural, social, educational, scientific, technological, literary, artistic books (including children’s books and electric books in storage devices)

    4901.99.90

    - - - Other

     

    4902

    Newspaper, journalists and periodicals, whether or not illustrated or containing advertisement material.

     

    4902.10.00

    - Appearing at least four times a week

     

    4902.90

    - Other

     

    4902.90.10

    - - Educational, technical, scientific, historical or cultural journals and periodicals.

     

    4902.90.90

    - - Other:

     

    4903.00.00

    Children’s picture, drawing or coloring books.

     

    4904.00.00

    Music, printed or in manuscript, whether or not bound or illustrated.

    Printed music sheets whether or not bound or illustrated.

    49.05

    Maps and hydrographic or similar charts of all kinds, including atlases, wall maps, topographical plans and globes, printed.

     

    4905.10.00

    - Globes

    Globes (with maps printed or enclosed with books, or illustrated to books)

     

    - Other:

     

    4905.91.00

    - - In book form

    In the form of book, single-sheet, flyer

    4905.99.00

    - - Other

     

    49.07

    Unused postage, revenue or similar stamps of current or new issue in the country in which they have, or will have, a recognized  face value; stamp-impressed paper; banknotes; cheque forms; stock, share or bond certificates and similar documents of titles.

    Unused postage, revenue or similar stamps of current or new issue in the country in which they are issued and have, or will have, a recognized face value; printed matter...

     

    - Unused postage, revenue or similar stamps:

     

    4907.00.21

    - - Postage stamps

    Unused postage stamps, including souvenir sheets, miniature sheets, blocks of new issues

    4907.00.29

    - - Other

    Unused aerogramme; pre-stamped envelope, postcard of new issues

    4909.00.00

    Printed or illustrated postcards; printed cards bearing personal greetings, messages or announcements, whether or not illustrated, with or without envelopes or trimmings.

     

    4910.00.00

    Calendars of any kind, printed, including calendar blocks

     

    49.11

    Other printed matter, including printed pictures and photographs

     

    4911.10

    - Trade advertising material, commercial catalogues and the like:

     

    4911.10.10

    - - Catalogues listing name of books and educational, technical, scientific, historical or cultural publications

     

    4911.10.90

    - - Other

     

     

    - Other:

     

    4911.91

    - - Pictures, design and photographs

    Pictures, design and photographs (other than artistic pictures):

     

    - - - Wall pictures and diagrams for instructional purposes:

     

    4911.91.21

    - - - - Anatomical or botanical diagrams and charts

     

    4911.91.29

    - - - - Other

     

     

    - - - Other printed pictures and photographs.

     

    4911.91.31

    - - - - Anatomical or botanical diagrams and charts

     

    4911.91.39

    - - - - Other

     

    4911.91.90

    - - - Other

     

    4911.99

    - - Other:

     

    4911.99.10

    - - - Printed cards for jewellery or for small objects of personal adornment or articles of personal use normally carried in the pocket, handbag or on the person

     

    4911.99.20

    - - - Printed labels for explosives

     

    4911.99.30

    - - - Educational, technical, scientific, historical or cultural printed on a set of cards

     

    4911.99.90

    - - - Other

    Carved, printed, litho printed matter replacing books or used to illustrate to books (other than those of 9702.00.00) and other

    7017.10.10

    - - Quartz reactor tubes and holders designed for insertion into diffusion and oxidation furnaces for production of semiconductor wafers

     

    7020.00.20

    - Quartz reactor tubes and holders designed for insertion into diffusion and oxidation furnaces for production of semiconductor wafers

     

    84.15

    Air conditioning machines, comprising a motor-driven fan and elements for changing the temperature and humidity, including those machines in which the humidity cannot be separately regulated.

     

    8415.10

    - Window or wall types self-contained or “split-system”

     

    8415.10.10

    - - Of an output not exceeding 26.38 kW

     

    8415.10.90

    - - Other

     

    8415.20

    - Of a kind used for persons, in motor vehicles:

     

    8415.20.10

    - - Of an output not exceeding 26.38 kW

     

    8415.20.90

    - - Other

     

     

    - Other:

     

    8415.81

    - - Incorporating a refrigerating unit and a valve for reversal of the cooling/heat cycle (reversible heat pumps)

     

     

    - - - Of a kind used in aircraft:

     

    8415.81.11

    - - - - Of an output not exceeding 21.10 kW

     

    8415.81.12

    - - - - Of an output exceeding 21.10 kW and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min

     

    8415.81.19

    - - - - Other

     

     

    - - - Of a kind used in railway rolling stock:

     

    8415.81.21

    - - - - Of an output not exceeding 26.38 kW

     

    8415.81.29

    - - - - Other

     

     

    - - - Of a kind used in motor vehicles (other than those of subheading 8415.20):

     

    8415.81.31

    - - - - Of an output not exceeding 26.38 kW

     

    8415.81.39

    - - - - Other

     

     

    - - - Other:

     

    8415.81.91

    - - - - Of an output exceeding 21.10 kW and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min

     

     

    - - - - Other:

     

    8415.81.93

    - - - - - Of an output not exceeding 21.10 kW

     

    8415.81.94

    - - - - - Of an output exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW

     

    8415.81.99

    - - - - - Other

     

    8415.82

    - - Other, incorporating a refrigerating unit

     

     

    - - - Of a kind used in aircraft:

     

    8415.82.11

    - - - - Of an output exceeding 21.10 kW and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min

     

    8415.82.19

    - - - - Other

     

     

    - - - Of a kind used in railway rolling stock:

     

    8415.82.21

    - - - - Of an output not exceeding 26.38 kW

     

    8415.82.29

    - - - - Other

     

     

    - - - Of a kind used in motor vehicles (other than those of subheading 8415.20):

     

    8415.82.31

    - - - - Of an output not exceeding 26.38 kW

     

    8415.82.39

    - - - - Other

     

     

    - - - Other:

     

    8415.82.91

    - - - - Of an output not exceeding 26.38 kW

     

    8415.82.99

    - - - - Other

     

    8415.83

    - - Not incorporating a refrigerating unit:

     

     

    - - - Of a kind used in aircraft:

     

    8415.83.11

    - - - - Of an output exceeding 21.10 kW and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min

     

    8415.83.19

    - - - - Other

     

     

    - - - Of a kind used in railway rolling stock:

     

    8415.83.21

    - - - - Of an output not exceeding 26.38 kW

     

    8415.83.29

    - - - - Other

     

     

    - - - Of a kind used in motor vehicles (other than those of subheading 8415.20):

     

    8415.83.31

    - - - - Of an output not exceeding 26.38 kW

     

    8415.83.39

    - - - - Other

     

     

    - - - Other:

     

    8415.83.91

    - - - - Of an output not exceeding 26.38 kW

     

    8415.83.99

    - - - - Other

     

    8415.90

    - Parts:

     

     

    - - Of machines with an output not exceeding 21.10 kW

     

    8415.90.13

    - - - Of a kind used in aircraft or railway rolling stock:

     

    8415.90.14

    - - - Evaporators or condensers for air-conditioning machines for motor vehicles

     

    8415.90.19

    - - - Other

     

     

    - - Of machines with an output exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW

     

     

    - - - With an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min

     

    8415.90.24

    - - - - Of a kind used in aircraft or railway rolling stock:

     

    8415.90.25

    - - - - Other

     

     

    - - - Other:

     

    8415.90.26

    - - - - Of a kind used in aircraft or railway rolling stock:

     

    8415.90.29

    - - - - Other

     

     

    - - Of machines with an output exceeding 26.38 kW but not exceeding 52.75 kW

     

     

    - - - With an air flow rate of each evaporator unit of over 67.96 m3/min

     

    8415.90.34

    - - - - Of a kind used in aircraft or railway rolling stock:

     

    8415.90.35

    - - - - Other

     

     

    - - - Other:

     

    8415.90.36

    - - - - Of a kind used in aircraft or railway rolling stock:

     

    8415.90.39

    - - - - Other

     

     

    - - Of machines with an output exceeding 52.75 kW:

     

     

    - - - With an air flow rate of each evaporator unit of over 67.96 m3/min

     

    8415.90.44

    - - - - Of a kind used in aircraft or railway rolling stock:

     

    8415.90.45

    - - - - Other

     

     

    - - - Other:

     

    8415.90.46

    - - - - Of a kind used in aircraft or railway rolling stock:

     

    8415.90.49

    - - - - Other

     

    84.18

    Refrigerators, freezers and other refrigerating or freezing equipment, electric or other, heat pumps other than air conditioning machines of heading 84.15

     

    8418.10

    - Combined refrigerator-freezers, fitted with separate external doors:

     

    8418.10.10

    - - Household type

     

    8418.10.90

    - - Other

     

     

    - Refrigerators, household type:

     

    8418.21.00

    - - Compression-type

     

    8418.29.00

    - - Other

     

    8418.30

    - Freezers of the chest type, not exceeding 800 l capacity:

     

    8418.30.10

    - - Not exceeding 200 l capacity

     

    8418.30.90

    - - Other

     

    8418.40

    - Freezers of the upright type, not exceeding 900 l capacity:

     

    8418.40.10

    - - Not exceeding 200 l capacity

     

    8418.40.90

    - - Other

     

    8418.50

    - Other furniture (chests, cabinets, display counters, show-cases and the like) for storage and display, incorporating refrigerating or freezing equipment:

     

     

    - - Display counters, show-case and the like, incorporating refrigerating equipment, exceeding 200 l capacity:

     

    8418.50.11

    - - - Of a kind suitable for medical surgical or laboratory use

     

    8418.50.19

    - - - Other

     

     

    - - Other:

     

    8418.50.91

    - - - Of a kind suitable for medical surgical or laboratory use

     

    8418.50.99

    - - - Other

     

     

    - Other refrigerating or freezing equipment; heat pumps:

     

    8418.61.00

    - - Heat pumps other than air conditioning machines of heading 84.15

     

    8418.69

    - - Other:

     

    8418.69.10

    - - - Beverage coolers

     

    8418.69.30

    - - - Drinking water coolers

     

     

    - - - Water chillers with a refrigerating capacity exceeding 21.10 kW:

     

    8418.69.41

    - - - - For air conditioning machines

     

    8418.69.49

    - - - - Other

     

    8418.69.50

    - - - Scale ice-maker units

     

    8418.69.90

    - - - Other

     

     

    - Parts:

     

    8418.91.00

    - - Furniture designed to receive refrigerating or freezing equipment

     

    8418.99

    - - Other:

     

    8418.99.10

    - - - Evaporators or condensers

     

    8418.99.40

    - - - Aluminum roil-bonded panels of a kind used for the goods of subheading 8418.10.10, 8418.21.00 or 8418.29.00

     

    8418.99.90

    - - - Other

     

    8419.39.11

    - - - - Machinery for the treatment of materials by a process involving heating, for the manufacture of printed circuit boards, printed wiring boards or printed circuit assemblies

     

    8419.89.13

    - - - - Machinery for the treatment of materials by a process involving heating, for the manufacture of printed circuit boards, printed wiring boards or printed circuit assemblies

     

    8419.89.19

    - - - - Other

     

    8420.10.10

    - - Apparatus for the application of dry film or liquid photo resist, photo-sensitive layers, soldering pastes, solder or adhesive materials on printed circuit boards or printed wiring boards or their components.

     

    8420.91.10

    - - - Parts of apparatus for the application of dry film or liquid photo resist, photo sensitive layers, soldering pastes, solder or adhesive materials on printed circuit boards or printed wiring board substrate or their components.

     

    8424.89.40

    - - - Wet processing equipment, by projecting, dispersing or spraying, of chemical or electrochemical solutions for the application on printed wiring board substrates, apparatus for the spot application of liquids, soldering pastes, solder ball, adhesives or sealant to printed circuit boards or printed wiring boards or their components; apparatus for the application of dry film or liquid photo resist, photo sensitive layers, soldering pastes, solder or adhesive materials on printed circuit boards or printed wiring board substrates or their components.

     

    8428.20.20

    - - Automated machines for the transport, handling and storage of printed circuit boards, printed wiring boards of printed circuit assemblies.

     

    8428.33.20

    - - - Automated machines for the transport, handling and storage of printed circuit boards, printed wiring boards of printed circuit assemblies.

     

    8428.39.30

    - - - Automated machines for the transport, handling and storage of printed circuit boards, printed wiring boards of printed circuit assemblies.

     

    8428.90.20

    - - Automated machines for the transport, handling and storage of printed circuit boards, printed wiring boards of printed circuit assemblies.

     

    8431.39.40

    - - - Of automated machines for the transport, handling and storage of printed circuit boards, printed wiring boards of printed circuit assemblies.

     

    84.40

    Book-binding machinery, including book-sewing machines

    Book-binding machinery including book-sewing machines (steel binding machines or book stitching machines), book cover making machines, book folding machines, fully automatic book making machines, fully automatic making machines and other printed matter)

    8440.10

    - Machinery:

     

    8440.10.10

    - - Electrically operated

     

    8440.10.20

    - - Not electrically operated

     

    8440.90

    - Parts:

     

    8440.90.10

    - - Of electrically operated machines

     

    8440.90.20

    - - Of non-electrically operated machines

     

    84.42

    Machinery, apparatus and equipment (other than the machine-tools of headings 84.56 to 84.65) for preparing or making plates, cylinders and other printing components; plates, cylinders and other printing components; plates, cylinders and lithographic stones, prepared for printing purposes (for example, planed, grained or polished)

    Machinery, apparatus and equipment (other than the machine-tools of headings 84.56 to 84.65) for preparing or making plates, tubes and other printing components; plates, cylinders and lithographic stones, prepared for printing purposes (for example, planed, grained or polished)

    8442.30

    - Machinery, apparatus and equipment:

     

    8442.30.10

    - - Electrically operated

     

    8442.30.20

    - - Not electrically operated

     

    8442.40

    - Parts of the foregoing machinery, apparatus or equipment:

     

    8442.40.10

    - - Of electrically operated machines, apparatus or equipment

     

    8442.40.20

    - - Of non-electrically operated machines, apparatus or equipment

     

    8442.50.00

    - Plates, cylinders and other printing components; plates, cylinders and lithographic stones, prepared for printing purposes (for example, planted, grained or polished)

     

    84.43

    Printing machinery used for printing by means of plates, cylinders and other printing components of heading 84.42; other printers, copying machines and facsimile machines, whether or not combined; parts and accessories thereof.

    Printing machinery used for printing by means of plates, printing pipes, cylinders and other printing components of heading 84.42; other printers, copying machines and facsimile machines, whether or not combined; parts and accessories thereof.

     

    - Printing machinery used for printing by means of plates, cylinder and other printing components of heading 84.42:

    Printing machinery used for printing by means of plates, printing pipes, cylinder and other printing components of heading 84.42:

    8443.11.00

    - - Offset printing machinery, reel-fed

     

    8443.12.00

    - - Offset printing machinery, sheet-fed, office type (using sheets with one side not exceeding 22 cm and the other side not exceeding 35cm in the unfolded state)

    Offset printing machinery, single-sheet-fed

    8443.13.00

    - - Other offset printing machinery

    Other offset printing machinery

    8443.14.00

    - - Letterpress printing machinery, reel-fed, excluding flexographic printing

    Letterpress printing machinery, reel-fed, excluding flexographic printing

    8443.15.00

    - - Letterpress printing machinery, other than reel-fed, excluding flexographic printing

    Letterpress printing machinery, other than reel-fed, excluding flexographic printing

    8443.16.00

    - - Flexographic printing machinery

    Flexographic printing machinery

    8443.17.00

    - - Gravure printing machinery

    Copper pipe printing machinery

    8443.19.00

    - - Other

    Silk screen and other printing machines

     

    - Other printers, copying machines and facsimile machines whether or not combined:

     

    8443.31

    - - Machines which perform two or more of the functions of printing, copying or facsimile transmission, capable of connecting to an automatic data processing machine or to a network:

    Machines which perform two or more of the functions of printing, copying, scanning or facsimile transmission, capable of connecting to an automatic data processing machine or to a network:

    8443.31.10

    - - - Printer-copiers, printing by the ink-jet process

    Printer-copiers, printing by the ink-jet process (one-color or multi-color)

    8443.31.20

    - - - Printer-copiers, printing by the laser process

    Printer-copiers, printing by the laser process (one-color or multi-color)

    8443.31.30

    - - - Combination printer-copier-facsimile machines

    Combination printer-copier-facsimile machines (one-color of multi-color)

    8443.31.90

    - - - Other

     

    8443.32

    - - Other, capable of connecting to an automatic data processing machine or to a network:

     

    8443.32.10

    - - - Dot matrix printers

     

    8443.32.20

    - - - Ink-jet printers

     

    8443.32.30

    - - - Laser printers

     

    8443.32.40

    - - - Facsimile machines

     

    8443.32.50

    - - - Screen printing machinery for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards

     

    8443.32.60

    - - - Plotters

     

    8443.32.90

    - - - Other

     

    8443.39

    - - Other:

     

     

    - - - Electrostatic photocopying apparatus, operating by reproducing the original image directly onto the copy (direct process):

     

    8443.39.11

    - - - - Colour

     

    8443.39.19

    - - - - Other

     

    8443.39.20

    - - - Electrostatic photocopying apparatus, operating by reproducing the original image via an intermediate onto the copy (indirect process)

     

    8443.39.30

    - - - Other photocopying apparatus incorporating an optical system

     

    8443.39.40

    - - - Ink-jet printers

     

    8443.39.90

    - - - Other

     

     

    - Parts and accessories:

     

    8443.91.00

    - - Parts and accessories of printing machinery used for printing by means of plates, cylinders and other printing components of heading 84.42

    Parts and accessories of printing machinery used for printing by means of plates, printing pipes and other printing components of heading 84.43

    8443.99

    - - Other:

     

    8443.99.10

    - - - Of screen printing machinery for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards

     

    8443.99.20

    - - - Ink-filled printer cartridges

     

    8443.99.30

    - - - Paper feeders and sorters

     

    8443.99.90

    - - - Other

     

    8456.90.10

    - - Machine tools, numerically controlled, for working any material by removal of material, by plasma arc process, for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards

     

    8456.90.20

    - - Wet processing equipments for the application by immersion of electro-chemical solutions, for the purpose of removing material on printed circuit boards or printed wiring boards

     

    8460.31.10

    - - - Machine tools, numerically controlled, for sharpening carbide drilling bits with a shank diameter not exceeding 3.175 mm, provided with fixed collets and having a power not exceeding 0.74 kW

     

    8465.91.10

    - - - Of a kind used for scoring printed circuit boards or printed wiring boards or printed circuit board or printed wiring board substrates electrically operated

     

    8465.92.10

    - - - For routing printed circuit boards or printed wiring boards or printed circuit boards or printed wiring board substrates, accepting router bits with a shank diameter not exceeding 3.175 mm, for scoring printed circuit boards or printed wiring boards or printed circuit board or printed wiring board substrates

     

    8465.95.10

    - - - Drilling machines or the manufacture of printed circuit boards or printed circuit boards or printed wiring boards, with a spindle speed exceeding 50,000 rpm and accepting drill bits of a shank diameter not exceeding 3.175 mm

     

    8465.99.50

    - - - Machines for deburring the surfaces of printed circuit boards or printed wiring boards during manufacturing; machines for scoring printed circuit boards or printed wiring boards or printed circuit board or printed wiring board substrates; laminating presses for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards

     

    8466.10.10

    - - For the machine-tools of subheading 8456.90.10,8456.90.20,8460.31.10,8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 or 8465.99.50

     

    8466.20.10

    - - For the machine-tools of subheading 8456.90.10,8456.90.20,8460.31.10,8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 or 8465.99.50

     

    8466.30.10

    - - For the machine-tools of subheading 8456.90.10,8456.90.20,8460.31.10,8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 or 8465.99.50

     

    8466.92.10

    - - - For the machine-tools of subheading 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 or 8465.99.50

     

    8466.93.20

    - - - For the machine-tools of subheading 8465.90.10, 8465.90.20, or 8460.31.10

     

    8466.94.00

    - - For the machines of heading 84.62 or 84.63

     

    84.69

    Typewriters other than printers of heading 84.43; word-processing machines

     

    8469.00.10

    - Word-processing machines

     

    8469.00.90

    - Other

     

    84.70

    Calculating machines and pocket-size data recording reproducing and displaying machines with calculating functions; accounting machines, postage-franking machines, ticket-issuing machines and similar machines, incorporating a calculating device; cash registers.

     

    8470.10.00

    - Electronic calculators capable of operation without an external source of electric power and pocket-size data recording, reproducing and displaying machines with calculating functions

     

     

    - Other electronic calculating machines:

     

    8470.21.00

    - - Incorporating a printing device

     

    8470.29.00

    - - Other

     

    8470.30.00

    - Other calculating machines:

     

    8470.50.00

    - Cash register

     

    8470.90

    - Other:

     

    8470.90.10

    - - Postage-franking machines

     

    8470.90.20

    - - Accounting machines

     

    8470.90.90

    - - Other

     

    84.71

    Automatic data processing machines and units thereof; magnetic or optical readers, machines for transcribing data onto data media in coded form and machines for processing such data, not elsewhere specified or included.

     

    8471.30

    - Portable automatic data processing machines, weighing not more than 10 kg, consisting of at least a central processing unit, a keyboard and a display

     

    8471.30.10

    - - Handheld computers including palmtops and personal digital assistants (PDAs)

     

    8471.30.20

    - - Laptops including notebooks and subnotebooks

     

    8471.30.90

    - - Other

     

     

    - Other automatic data processing machines:

     

    8471.41

    - - Comprising in the same housing at least a central processing unit and an input and output unit, whether or not combined:

     

    8471.41.10

    - - - Personal computers excluding portable computers of subheading 8471.30

     

    8471.41.90

    - - - Other

     

    8471.49

    - - Other, presented in the form of systems:

     

    8471.49.10

    - - - Personal computers excluding portable computers of subheading 8471.30

     

    8471.49.90

    - - - Other

     

    8471.50

    - Processing units other than those of subheading 8471.41 or 8471.49, whether or not containing in the same housing one or two of the following types of units storage units:

     

    8471.50.10

    - - Processing units for personal (including portable) computers

     

    8471.50.90

    - - Other

     

    8471.60

    - Input or output units, whether or not containing storage units in the same housing:

     

    8471.60.30

    - - Computer keyboards

     

    8471.60.40

    - - X-Y coordinate input device, including mouses, light pens, joysticks, track balls, and touch sensitive screens

     

    8471.60.90

    - - Other

     

    8471.70

    - Storage units

     

    8471.70.10

    - - Floppy disk drives

     

    8471.70.20

    - - Hard disk drives

     

    8471.70.30

    - - Tape drives

     

    8471.70.40

    - - Optical disk drives, including CD-ROM drives, DVD drives and CD-R drives

     

    8471.70.50

    - - Proprietary format storage devices including media therefor for automatic data processing machines, with or without removable media and whether magnetic, optical or other technology

     

     

    - - Other:

     

    8471.70.91

    - - - Automated backup systems

     

    8471.70.99

    - - - Other

     

    8471.80

    - Other units of automatic data processing machines:

     

    8471.80.10

    - - Control and adopt units

     

    8471.80.70

    - - Sound cards or video cards

     

    8471.80.90

    - - Other

     

    8471.90

    - Other:

     

    8471.90.10

    - - Bar code readers

     

    8471.90.20

    - - Optical character readers, document or image scanners

     

    8471.90.90

    - - Other

     

    84.72

    Other office machines (for example, hectograph or stencil duplicating machines, addressing machines, automatic banknote dispensers coin-sorting machines, coin-counting machines, pencil-sharpening machines, perforating or stapling machines)

     

    8472.90

    - Other:

     

    8472.90.10

    - - Automatic teller machines

     

    8472.90.20

    - - Electronic fingerprint identification systems

     

    8472.90.30

    - - Other, electrically operated

     

    84.73

    Parts and accessories (other than covers, carrying cases and the like) suitable for use solely or principally with the machines of headings 84.69 to 84.72

     

    8473.10

    - Parts and accessories of the machines of heading 84.69:

     

    8473.10.10

    - - Printed circuit assemblies for word-processing machines

     

    8473.10.90

    - - Other

     

     

    - Parts and accessories of the machines of heading 84.70:

     

    8473.21.00

    - - For the machine-tools of subheading 8470.10.00, 8470.10.00, or 8470.29.00

     

    8473.29.00

    - - Other

     

    8473.30

    - Parts and accessories of the machines of heading 84.71:

     

    8473.30.10

    - - Assembled printed circuit boards

     

    8473.30.90

    - - Other

     

    8473.40

    - Parts and accessories of the machines of heading 84.72:

     

     

    - - For electrically operated machines:

     

    8473.40.11

    - - - Parts, including printed circuit assemblies for automatic teller machines

     

    8473.40.19

    - - - Other

     

    8473.40.20

    - - For non-electrically operated machines:

     

    8473.50

    - Parts and accessories equally suitable for use with machines of two or more of the headings 84.69 to 84.72:

     

     

    - - For electrically operated machines:

     

    8473.50.11

    - - - Suitable for use with the machines of heading 84.71

     

    8473.50.19

    - - - Other

     

    8473.50.20

    - - For non-electrically operated machines:

     

    84.76

    Automatic goods-vending machines (for example, postage stamp, cigarette, food or beverage machines), including money-changing machines

     

     

    - Automatic beverage-vending machines:

     

    8476.21.00

    - - Incorporating heating or refrigerating devices

     

    8476.29.00

    - - Other

     

     

    - Other machines:

     

    8476.81.00

    - - Incorporating heating or refrigerating devices

     

    8476.89.00

    - - Other

     

    8476.90.00

    - Parts

     

    8477.80.31

    - - - Lamination presses for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards

     

    8477.90.32

    - - - Parts of lamination presses for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards

     

    8479.89.20

    - - - Machinery for assembling central processing unit (CPU) daughter boards in plastic cases or housings; apparatus for the regeneration of chemical solutions used in the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards; equipment for mechanically cleaning the surfaces of printed circuit boards or printed wiring boards during manufacturing; automated machines for the placement or the removal of components or contact elements on printed circuit boards or printed wiring boards or other substrates; registration equipment for the alignment of printed circuit boards or printed wiring boards or printed circuit assemblies in the manufacturing process

     

    8479.89.30

    - - - Other, electrically operated

     

    8479.90.20

    - - Of goods of subheading 8479.89.20

     

    8486.10.10

    - - Apparatus for rapid heating of semiconductor wafers

     

    8486.10.20

    - - Spin dryers for semiconductor wafer processing

     

    8486.10.30

    - - Machines for working any material by removal of material, by laser or other light or photon beam in the production of semiconductor wafers

     

    8486.10.40

    - - Machines and apparatus for sawing monocrystal semiconductor boules into slices, or wafers into chips

     

    8486.10.50

    - - Grinding, polishing and lapping machines for processing of semiconductor wafers

     

    8486.10.60

    - - Apparatus for growing or pulling monocrystal semiconductor boules

     

    8486.10.90

    - - Other

     

    8486.20

    - Machines and apparatus for the manufacture of semiconductor devices or of electronic integrated circuits:

     

     

    - - Film formation equipment:

     

    8486.20.11

    - - - Chemical vapour deposition apparatus

     

    8486.20.12

    - - - Epitaxial deposition machines for semiconductor wafers; spinners for coating photographic emulsions on semiconductor wafers

     

    8486.20.13

    - - - Apparatus for physical deposition by sputtering on semiconductor wafers; physical deposition apparatus for semiconductor production

     

    8486.20.21

    - - - Ion implanters for doping semiconductor materials

     

    8486.20.31

    - - - Deflash machines for cleaning and removing contaminants from the metal leads of semiconductor packages prior to the electroplating process; spraying appliances for etching, stripping or cleaning semiconductor wafers

     

    8486.20.32

    - - - Equipment for drying-etching patterns on semiconductor materials

     

    8486.20.33

    - - - Apparatus for wet etching, developing, stripping or cleaning semiconductor wafers

     

    8486.20.39

    - - - Other

     

     

    - - Lithography equipment:

     

    8486.20.41

    - - - Direct write-on-wafer apparatus

     

    8486.20.42

    - - - Step and repeat aligners

     

    8486.20.49

    - - - Other

     

    8486.20.51

    - - - Dicing machines for scribing or scoring semiconductor wafers

     

    8486.20.59

    - - - Other

     

    8486.20.91

    - - - Lasercutters for cutting contacting tracks in semiconductor production by laser beam

     

    8486.20.92

    - - - Machines for bending, folding and straightening semiconductor leads

     

    8486.20.93

    - - - Resistance heated furnaces and ovens for the manufacture of semiconductor devices on semiconductor wafers

     

    8486.20.94

    - - - Inductance or dielectric furnaces and ovens for the manufacture of semiconductor devices on semiconductor wafers

     

    8486.20.95

    - - - Automated machines for the placement or the removal of components or contact elements on semiconductor materials

     

    8486.20.99

    - - - Other

     

    8486.30.10

    - - Apparatus for dry etching patterns on flat panel display substrates

     

    8486.30.20

    - - Apparatus for wet etching, developing, stripping or cleaning flat panel displays

     

    8486.30.30

    - - Chemical vapour deposition apparatus for flat panel display production; spinners for coating photosensitive emulsions on flat panel display substrates; apparatus for physical deposition on flat panel display substrates.

     

    8486.40.10

    - - Focused ion beam milling machines to produce or repair masks and reticles for patterns on semiconductor devices.

     

    8486.40.20

    - - Die attach apparatus, tape automated bonders, wire bonders and encapsulation equipment for the assembly of semiconductors; automated machines for transport, handling and storage of semiconductor wafers, wafer cassettes, wafer boxes and other materials for semiconductor devices

     

    8486.40.30

    - - Moulds for manufacture of semiconductor devices

     

    8486.40.40

    - - Optical stereoscopic microscopes fitted with equipment specifically designed for the handling and transport of semiconductor wafers or reticles

     

    8486.40.50

    - - Photomicrographic microscopes fitted with equipment specifically designed for the handling and transport of semiconductor wafers or reticles

     

    8486.40.60

    - - Electron beam microscopes fitted with equipment specifically designed for the handling and transport of semiconductor wafers or reticles

     

    8486.40.70

    - - Pattern generating apparatus of a kind used for producing masks or reticles from photoresist coated substrates

     

     

    - - Of machines and apparatus for the manufacture of boules or wafers

     

    8486.90.11

    - - - Of apparatus for rapid heating of semiconductor wafers

     

    8486.90.13

    - - - Of machines for working any material by removal of material, by laser or other light or photon beam in the production of semiconductor wafers

     

     

    - - - Of machines for sawing monocrystal semiconductor boules into slices, or wafers into chips

     

    8486.90.14

    - - - - Tool holders and self-opening dieheads; work holders; dividing heads and other special attachments for machine tools

     

    8486.90.15

    - - - - Other

     

    8486.90.16

    - - - Of grinding, polishing and lapping machines for processing of semiconductor wafers

     

    8486.90.17

    - - - Of apparatus for growing or pulling monocrystal semiconductor boules

     

    8486.90.19

    - - - Other

     

     

    - - Of machines and apparatus for the manufacture of semiconductor devices or of electronic integrated circuits:

     

    8486.90.21

    - - - Of chemical vapour deposition apparatus for semiconductor production

     

    8486.90.23

    - - - Of ion implanters for doping semiconductor materials; of apparatus for physical deposition by sputtering on semiconductor wafers; of physical deposition apparatus for semiconductor production; of direct write-on-wafer apparatus, step and repeat aligners and other lithography equipment

     

     

    - - - Of spraying appliances for etching, stripping or cleaning semiconductor wafers; of apparatus for wet etching, developing, Stripping or cleaning semiconductor wafers; of dry-etching patterns on semiconductor materials:

     

    8486.90.24

    - - - - Tool holders and self-opening dieheads; work holders; dividing heads and other special attachments for machine tools

     

    8486.90.25

    - - - - Other

     

     

    - - - Of dicing machines for scribing or scoring semiconductor wafers; of lasercutters for cutting tracks in semiconductor production by laser beam; of machines for bending, folding and straightening semiconductor leads:

     

    8486.90.26

    - - - - Tool holders and self-opening dieheads; work holders; dividing heads and other special attachments for machine tools

     

    8486.90.27

    - - - - Other

     

    8486.90.28

    - - - Of resistance heated furnaces and ovens for the manufacture of semiconductor devices on semiconductor wafers; of inductance or dielectric furnaces and ovens for the manufacture of semiconductor devices on semiconductor wafers

     

    8486.90.29

    - - - Other

     

     

    - - Of machines and apparatus for the manufacture of flat panel displays:

     

    8486.90.31

    - - - Of apparatus for dry etching patterns on flat panel display substrates

     

    8486.90.32

    - - - - Tool holders and self-opening dieheads; work holders; dividing heads and other special attachments for machine tools

     

    8486.90.33

    - - - - Other

     

    8486.90.34

    - - - Of chemical vapour deposition apparatus for flat panel displays production

     

    8486.90.36

    - - - Of apparatus for physical deposition on flat panel display substrates

     

    8486.90.41

    - - - Of focused ion beam milling machine to produce or repair masks and reticles for patterns on semiconductor devices.

     

    8486.90.42

    - - - Of die attach apparatus, tape automated bonders, wire bonders and of encapsulation equipment for assembly of semiconductors

     

    8486.90.43

    - - - Of automated machines for transport, handling and storage of semiconductor wafers, wafer cassettes, wafer boxes and other materials for semiconductor devices

     

    8486.90.44

    - - - Of optical stereoscopic microscopes and photomicrographic microscope fitted with equipment specifically designed for the handling and transport of semiconductor wafers or reticles

     

    8486.90.45

    - - - Of electron beam microscopes fitted with equipment specifically designed for the handling and transport of semiconductor wafers or reticles

     

    8486.90.46

    - - - Of pattern generating apparatus of a kind used for producing masks or reticles from photoresist coated substrates, including printed circuit assemblies

     

    8504.40.11

    - - - Uninterrupted power supplies (UPS)

     

    8504.40.19

    - - - Other

     

    8504.50.10

    - - Inductors for power supplies for automatic data processing machines and units thereof, and for telecommunications apparatus

     

    8504.50.20

    - - Chip type fixed inductors

     

    8504.90.20

    - - Printed circuit assemblies for the goods of subheading 8504.40.11, 8504.40.19 or 8504.50.10

     

    8507.80.91

    - - - Of a kind used for laptops including notebooks and subnotebooks

     

    85.08

    Vacuum cleaners

     

     

    - With self-contained electric motor:

     

    8508.11.00

    - - Of a power not exceeding 1,500 W and having a dust bag or other receptacle capacity not exceeding 20 l

     

    8508.19

    - - Other:

     

    8508.19.10

    - - - Of a kind suitable for domestic use

     

    8508.19.90

    - - - Other

     

    8508.60.00

    - Other vacuum cleaners

     

    8508.70

    - Parts:

     

    8508.70.10

    - - Of vacuum cleaners of subheading 8508.11.00 or 8508.19.10

     

    8508.70.90

    - - Other

     

    8514.20.20

    - - Electric furnaces or ovens for the manufacture of printed circuit boards/printed wiring boards or printed circuit assemblies

     

    8514.30.20

    - - Electric furnaces or ovens for the manufacture of printed circuit boards/printed wiring boards or printed circuit assemblies

     

    8515.19.10

    - - - Machines and apparatus for soldering components on PCB (printed circuit board)/PWBs (printed wiring boards)

     

    8515.90.20

    - - Parts of machines and apparatus for soldering components on PCB (printed circuit board)/PWBs (printed wiring boards)

     

    8516.50.00

    - Microwaves ovens

     

    85.17

    Telephone sets, including telephones for cellular networks or for other wireless networks; other apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data, including apparatus for communication in a wired or wireless networks (such as a local or wide area network), other than transmission or reception apparatus of heading 84.43, 85.25, 85.27 or 85.28

     

     

    - Telephone sets, including telephones for cellular networks or for other wireless networks:

     

    8517.11.00

    - - Line telephone sets with cordless handsets

     

    8517.12.00

    - - Telephone for cellular networks or for other wireless networks:

    Telephone for cellular networks or for other wireless networks:

    8517.18.00

    - - Other

    Wireless telephone devices MF, HF, VHF, UHF used for fixed or mobile terrestrial radio communications, maritime mobile communications, aeronautical mobile communications, terminal devices for human, terminal devices for satellite serving maritime operations, maritime transmitter-receiver

     

    - Other apparatus for transmission or reception of voices, images or other data, including apparatus for communication in a wired or wireless network (such as a local or wide area network):

     

    8517.61.00

    - - Base stations

    Base station controller (GSM, CDMA 2000-1x, W-CDMA FDD DECT, PHS, Broadband system), transceiver

    8517.62

    - - Machines for the reception, conversion and transmission or regeneration of voice, image or other data, including switching and routing apparatus:

     

    8517.62.10

    - - - Radio transmitters and radio receivers of a kind used for simultaneous interpretation at multilingual conferences

     

     

    - - - Units automatic data processing machines other than units of heading 84.71:

     

    8517.62.21

    - - - - Control and adapter units, including gateways, bridges and routers

     

    8517.62.29

    - - - - Other

     

    8517.62.30

    - - - Telephonic or telegraphic switching apparatus

     

     

    - - - Apparatus for carrier-current line system or for digital line systems:

     

    8517.62.41

    - - - - Modems including cable modems and modem cards

     

    8517.62.42

    - - - - Concentrators or multiplexers

     

    8517.62.49

    - - - - Other

     

     

    - - - Other transmission apparatus incorporating reception apparatus

     

    8517.62.51

    - - - - Wireless LANs

     

    8517.62.52

    - - - - Transmission and reception apparatus of a kind used for simultaneous interpretation at multilingual conferences

     

    8517.62.53

    - - - - Other transmission apparatus for radio-telephony or radio-telegraphy

     

    8517.62.59

    - - - - Other

    Ham radio apparatus; Other

     

    - - - Other transmission apparatus

     

    8517.62.61

    - - - - For radio-telephony or radio-telegraphy

     

    8517.62.69

    - - - - Other

     

     

    - - - Other:

     

    8517.62.91

    - - - - Portable receivers for calling, alerting or paging and paging alert devices, including pagers

     

    8517.62.92

    - - - - For radio-telephony or radio-telegraphy

    Low-speed/high-speed data transmitters having a frequency range of 5.8 GHz used for transport

    8517.62.99

    - - - - Other

     

    8517.69.00

    - - Other

    Radio transmitter, radio transmitter-receiver apparatus  specifically used in basic transmission (frequency, duration), radio amplifier used in satellite station, microwave apparatus; Other

    8517.70

    - Parts:

     

    8517.70.10

    - - Of control and adapter units, including gateways, bridges and routers

     

     

    - - Of transmission apparatus, other than radio-broadcasting or television transmission apparatus, or of portable receivers for calling, alerting or paging and paging alert devices, including pagers:

     

    8517.70.21

    - - - Of cellular telephones

     

    8517.70.29

    - - - Other

     

     

    - - Other printed circuit boards, assembled

     

    8517.70.31

    - - - Of goods for line telephony or line telegraphy

     

    8517.70.32

    - - - For radio-telephony or radio-telegraphy

     

    8517.70.39

    - - - Other

     

    8517.70.40

    - - Aerials or antennae of a kind used with apparatus for radio-telephony and radio-telegraphy

     

     

    - - Other:

     

    8517.70.91

    - - - Of goods for line telephony or line telegraphy

     

    8517.70.92

    - - - Of goods for radio-telephony or radio-telegraphy

     

    8517.70.99

    - - - Other

     

    85.18

    Microphones and stands therefor; loudspeakers, whether or not mounted in their enclosures; headphones and earphones, whether or not combined with a microphone, and sets consisting of a microphone and one or more loudspeakers; audio-frequency electric amplifiers; electric sound amplifier sets.

     

    8518.10

    - Microphones and stands therefor:

     

     

    - - Microphone:

     

    8518.10.11

    - - - Microphones having a frequency range of 300 Hz to 3,400 Hz, with a diameter not exceeding 10 mm and a height not exceeding 3 mm, for telecommunication use

     

    8518.10.19

    - - - Other microphones, whether or not with their stands

     

    8518.10.90

    - - Other

     

     

    - Loudspeakers, whether or not mounted in their enclosures

     

    8518.21

    - - Single loudspeakers, mounted in their enclosures

     

    8518.21.10

    - - - Box speaker type

     

    8518.21.90

    - - - Other

     

    8518.22

    - - Multiple loudspeakers, mounted in the same enclosure

     

    8518.22.10

    - - - Box speaker type

     

    8518.22.90

    - - - Other

     

    8518.29

    - - Other:

     

    8518.29.20

    - - - Loudspeakers, without enclosure, having a frequency range of 300 Hz to 3,400 Hz, with a diameter not exceeding 50 mm, for telecommunication use

     

    8518.29.90

    - - - Other

     

    8518.30

    - Headphones and earphones, whether or not combined with a microphone, and sets consisting of a microphone and one or more loudspeakers

     

    8518.30.10

    - - Headphones

     

    8518.30.20

    - - Earphones

     

    8518.30.40

    - - Line telephone handsets

     

     

    - - Other combined microphone/speaker sets:

     

    8518.30.51

    - - - For goods of subheading 8517.12.00

     

    8518.30.59

    - - - Other

     

    8518.30.90

    - - Other

     

    8518.40

    - Audio-frequency electric amplifiers:

     

    8518.40.20

    - - Used as repeaters in line telephony

     

    8518.40.30

    - - Used as repeaters in telephony other than line telephony

     

    8518.40.40

    - - Other, having 6 or more input signal lines, with or without elements for capacity amplifiers

     

    8518.40.90

    - - Other

     

    8518.50

    - Electric sound amplifier sets:

     

    8518.50.10

    - - Having a power rating of 240 W or more

     

    8518.50.20

    - - Other, with loudspeakers, of a kind suitable for broadcasting, having a voltage rating of 50 V or more but not exceeding 100 V

     

    8518.50.90

    - - Other

     

    8518.90

    - Parts:

     

    8518.90.10

    - - Of goods of subheading 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 or 8518.40.20, including printed circuit assemblies

     

    8518.90.20

    - - Of goods of subheading 8518.40.40

     

    8518.90.30

    - - Of goods of subheading 8518.21 or 8518.22

     

    8518.90.40

    - - Of goods of subheading 8518.29.90

     

    8518.90.90

    - - Other

     

    85.19

    Sound recording or reproducing apparatus

     

    8519.20

    - Apparatus operated by coins, banknotes, bank cards, tokens or by other means of payment:

     

    8519.20.10

    - - Coins or disc operated record players

     

    8519.20.20

    - - Other

     

    8519.30.00

    - Turntable (record-decks)

     

    8519.50.00

    - Telephone answering machines

     

     

    - Other apparatus:

     

    8519.81

    - - Using magnetic, optical or semiconductor media

     

    8519.81.10

    - - - Pocket size cassette recorders, the dimension of which do not exceed 170 mm x 100 mm x 45 mm

     

    8519.81.20

    - - - Cassette recorders, with built in amplifiers and one or more built in loudspeakers, operating only with an external source of power

     

    8519.81.30

    - - - Compact disc players

     

     

    - - - Transcribing machines:

     

    8519.81.41

    - - - - Of a kind suitable for cinematography or broadcasting

     

    8519.81.49

    - - - - Other

     

    8519.81.50

    - - - Dictating machines not capable of operating without an external source of power

     

     

    - - - Magnetic tape recorders incorporating sound reproducing apparatus, digital audio type:

     

    8519.81.61

    - - - - Of a kind suitable for cinematography or broadcasting

     

    8519.81.69

    - - - - Other

     

     

    - - - Other sound reproducing apparatus, cassette type:

     

    8519.81.71

    - - - - Of a kind suitable for cinematography or broadcasting

     

    8519.81.79

    - - - - Other

     

     

    - - - Other:

     

    8519.81.91

    - - - - Of a kind suitable for cinematography or broadcasting

     

    8519.81.99

    - - - - Other

     

    8519.89

    - - Other:

     

     

    - - - Cinematographic sound reproducers:

     

    8519.89.11

    - - - - For film of a width of less than 16 mm

     

    8519.89.12

    - - - - For film of a width of 16 mm or more

     

    8519.89.20

    - - - Record-players with or without loudspeakers

     

    8519.89.30

    - - - Of a kind suitable for cinematography or broadcasting

     

    8519.89.90

    - - - Other

     

    85.21

    Video recording or reproducing apparatus, whether or not incorporating a video tuner

     

    8521.10

    - Magnetic tape-type:

     

    8521.10.10

    - - Of a kind used in cinematography or television broadcasting

     

    8521.10.90

    - - Other

     

    8521.90

    - Other:

     

     

    - - Laser disc players:

     

    8521.90.11

    - - - Of a kind used in cinematography or television broadcasting

     

    8521.90.19

    - - - Other

     

     

    - - Other:

     

    8521.90.91

    - - - Of a kind used in cinematography or television broadcasting

     

    8521.90.99

    - - - Other

     

    85.22

    Parts and accessories suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 85.19 or 85.21

     

    8522.10.00

    - Pick-up cartridges

     

    8522.90

    - Other:

     

    8522.90.20

    - -Printed circuit board assemblies for telephone answering machines

     

    8522.90.30

    - - Printed circuit board assemblies for cinematographic sound recorders or reproducers:

     

    8522.90.40

    - - Audio or video tapedecks and compact disc mechanisms

     

    8522.90.50

    - - Audio or video reproduction heads, magnetic type; magnetic erasing heads and rods

     

     

    - - Other:

     

    8522.90.91

    - - - Other parts and accessories of cinematographic sound recorders or reproducers

     

    8522.90.92

    - - - Other parts of telephone answering machines

     

    8522.90.93

    - - - Other parts and accessories for goods of subheading 8519.81 or 85.21

     

    8522.90.99

    - - - Other

     

    85.23

    Discs, tapes, solid-state non-volatile storage devices, “smart cards” and other media for the recording of sound or of other phenomena, whether or not recorded, including matrices and masters for the production of discs, but excluding products of Chapter 37

     

     

    - Magnetic media:

     

    8523.21

    - - Cards incorporating a magnetic stripe:

     

    8523.21.10

    - - - Unrecorded

     

    8523.21.90

    - - - Other

     

    8523.29

    - - Other:

     

     

    - - - Magnetic tapes, of a width not exceeding 4 mm:

     

     

    - - - - Unrecorded

     

    8523.29.11

    - - - - - Computer tapes

     

    8523.29.19

    - - - - - Other

     

     

    - - - - Other:

     

    8523.29.21

    - - - - - Video tapes

     

    8523.29.29

    - - - - - Other

     

     

    - - - Magnetic tapes, of a width exceeding 4 mm but not exceeding 6.5 mm:

     

     

    - - - - Unrecorded

     

    8523.29.31

    - - - - - Computer tapes

     

    8523.29.33

    - - - - - Video tapes

     

    8523.29.39

    - - - - - Other

     

     

    - - - - Other:

     

    8523.29.41

    - - - - - Computer tapes

     

    8523.29.42

    - - - - - Of a kind suitable for cinematography

     

    8523.29.43

    - - - - - Other video tapes

     

    8523.29.49

    - - - - - Other

     

     

    - - - Magnetic tapes, of a width exceeding 6,5 mm:

     

     

    - - - - Unrecorded

     

    8523.29.51

    - - - - - Computer tapes

     

    8523.29.52

    - - - - - Video tapes

     

    8523.29.59

    - - - - - Other

     

     

    - - - - Other:

     

    8523.29.61

    - - - - - Of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) media

     

    8523.29.62

    - - - - - Of a kind suitable for cinematography

     

    8523.29.63

    - - - - - Other video tapes

     

    8523.29.69

    - - - - - Other

     

     

    - - - Magnetic discs:

     

     

    - - - - Unrecorded

     

    8523.29.71

    - - - - - Computer hard disks and diskettes

     

    8523.29.79

    - - - - - Other

     

     

    - - - - Other:

     

     

    - - - - - Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or image

     

    8523.29.81

    - - - - - - Of a kind suitable for computer use

     

    8523.29.82

    - - - - - - Other

     

    8523.29.83

    - - - - - Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) media

     

    8523.29.84

    - - - - - Other, of a kind suitable for cinematography

     

    8523.29.89

    - - - - - Other

     

     

    - - - Other:

     

     

    - - - - Unrecorded

     

    8523.29.91

    - - - - - Of a kind suitable for computer use

     

    8523.29.92

    - - - - - Other

     

     

    - - - - Other:

     

     

    - - - - - Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or image:

     

    8523.29.93

    - - - - - - Of a kind suitable for computer use

     

    8523.29.94

    - - - - - - Other

     

    8523.29.95

    - - - - - Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) media

     

    8523.29.99

    - - - - - Other

     

     

    - Optical media:

     

    8523.41

    - - Unrecorded

     

    8523.41.10

    - - - Of a kind suitable for computer use

     

    8523.41.90

    - - - Other

     

    8523.49

    - - Other:

     

     

    - - - Discs for laser reading systems:

     

    8523.49.11

    - - - - Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or image:

     

     

    - - - - Of a kind used for reproducing sound only:

     

    8523.49.12

    - - - - - Educational, technical, scientific, historical or cultural discs

     

    8523.49.13

    - - - - - Other

     

    8523.49.14

    - - - - Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) media

     

    8523.49.19

    - - - - Other

     

     

    - - - Other:

     

    8523.49.91

    - - - - Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or image

     

    8523.49.92

    - - - - Of a kind used for reproducing sound only

     

    8523.49.93

    - - - - Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) media

     

    8523.49.99

    - - - - Other

     

     

    - Semiconductor media:

     

    8523.51

    - - Solid-state non-volatile storage devices:

     

     

    - - - Unrecorded

     

    8523.51.11

    - - - - Of a kind suitable for computer use

     

    8523.51.19

    - - - - Other

     

     

    - - - Other:

     

     

    - - - - Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or image:

     

    8523.51.21

    - - - - - Of a kind suitable for computer use

     

    8523.51.29

    - - - - - Other

     

    8523.51.30

    - - - - Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) media

     

    8523.51.90

    - - - - Other

     

    8523.52.00

    - - “Smart cards”

     

    8523.59

    - - Other:

     

    8523.59.10

    - - - Proximity cards and tags

     

     

    - - - Other, unrecorded:

     

    8523.59.21

    - - - - Of a kind suitable for computer use

     

    8523.59.29

    - - - - Other

     

     

    - - - Other:

     

    8523.59.30

    - - - - Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or image

     

    8523.59.40

    - - - - Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) media

     

    8523.59.90

    - - - - Other

     

    8523.80

    - Other:

     

    8523.80.40

    - - Gramophone records

     

     

    - - Other, unrecorded:

     

    8523.80.51

    - - - Of a kind suitable for computer use

     

    8523.80.59

    - - - Other

     

     

    - - Other:

     

    8523.80.91

    - - - Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or image

     

    8523.80.92

    - - - Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data processing machine; proprietary format storage (recorded) media

     

    8523.80.99

    - - - Other

     

    85.25

    Transmission apparatus for radio-broadcasting or television, whether or not incorporating reception apparatus or sound recording or reproducing apparatus; television cameras, digital cameras and video camera recorders

     

    8525.50.00

    - Transmission apparatus:

    Radio transmission apparatus specifically used for radio-broadcasting or television

    8525.60.00

    - Transmission apparatus incorporating reception apparatus

    Radio transmission apparatus specifically used for radio-broadcasting by television or radio-broadcasting incorporating reception apparatus

    8525.80

    - Television cameras, digital cameras and video camera recorders:

     

    8525.80.10

    - - Web cameras

     

     

    - - Video camera recorders:

     

    8525.80.31

    - - - Of kind used in broadcasting

     

    8525.80.39

    - - - Other

     

    8525.80.40

    - - Television cameras

     

    8525.80.50

    - - Other digital cameras

     

    85.26

    Radar apparatus, radio navigational aid apparatus and radio remote control apparatus

     

    8526.10

    - Radar apparatus:

     

    8526.10.10

    - - Radar apparatus, ground based, or of a kind for use in civil aircraft, or of a kind used solely on sea-going vessels

     

    8526.10.90

    - - Other

    Radio transmitter, transmitter-receiver apparatus specifically used in telelocator and telemeter (excluding apparatus used in sea petroleum), other radar apparatus (air defense radar), radio frequency identification (RFID); Other

     

    - Other:

     

    8526.91

    - - Radio navigational aid apparatus

     

    8526.91.10

    - - - Radio navigational aid apparatus, of a kind for use in civil aircraft, or of a kind used solely on sea-going vessels

     

    8526.91.90

    - - - Other

     

    8526.92.00

    - - Radio remote control apparatus

     

    85.27

    Reception apparatus for radio-broadcasting, whether or not combined, in the same housing, with sound recording or reproducing apparatus or a clock.

     

     

    - Radio-broadcast receivers capable of operating without an external source of power:

     

    8527.12.00

    - - Pocket-size radio cassette players

     

    8527.13

    - - Other apparatus combined with sound recording or reproducing apparatus:

     

    8527.13.10

    - - - Portable

     

    8527.13.90

    - - - Other

     

    8527.19

    - - Other:

     

     

    - - - Reception apparatus capable of planning, managing and monitoring the electromagnetic spectrum:

     

    8527.19.11

    - - - - Portable

     

    8527.19.19

    - - - - Other

     

     

    - - - Other:

     

    8527.19.91

    - - - - Portable

     

    8527.19.99

    - - - - Other

     

     

    - Radio-broadcast receivers not capable of operating without an external source of power, of a kind used in motor vehicles:

     

    8527.21.00

    - - Combined with sound recording or reproducing apparatus

     

    8527.29.00

    - - Other

     

     

    - Other:

     

    8527.91

    - - Combined with sound recording or reproducing apparatus:

     

    8527.91.10

    - - - Portable

     

    8527.91.90

    - - - Other

     

    8527.92

    - - Not combined with sound recording or reproducing apparatus but combined with a clock:

     

    8527.92.10

    - - - Portable

     

     

    - - - Other:

     

    8527.92.91

    - - - - Mains operated

     

    8527.92.99

    - - - - Other

     

    8527.99

    - - Other:

     

    8527.99.10

    - - - Portable

     

     

    - - - Other:

     

    8527.99.91

    - - - - Mains operated

     

    8527.99.99

    - - - - Other

     

    85.28

    Monitors and projectors, not incorporating television reception apparatus; reception apparatus for television, whether or not incorporating radio-broadcast receivers or sound or video recording or reproducing apparatus

     

     

    - Cathode-ray tube monitors:

     

    8528.41

    - - Of a kind solely or principally used in an automatic data processing system of heading 84.71:

     

    8528.41.10

    - - - Colour

     

    8528.41.20

    - - - Monochrome

     

    8528.49

    - - Other:

     

    8528.49.10

    - - - Colour

     

    8528.49.20

    - - - Monochrome

     

     

    - Other monitors:

     

    8528.51

    - - Of a kind solely or principally used in an automatic data processing system of heading 84.71:

     

    8528.51.10

    - - - Projection type flat panel display units

     

    8528.51.20

    - - - Other, colour

     

    8528.51.30

    - - - Other, monochrome

     

    8528.59

    - - Other:

     

    8528.59.10

    - - - Colour

     

    8528.59.20

    - - - Monochrome

     

     

    - Projectors:

     

    8528.61

    - - Of a kind solely or principally used in an automatic data processing system of heading 84.71:

     

    8528.61.10

    - - - Flat panel display type

     

    8528.61.90

    - - - Other

     

    8528.69

    - - Other:

     

    8528.69.10

    - - - Having the capability of projecting on a screen of 300 inches or more

     

    8528.69.90

    - - - Other

     

     

    - Reception apparatus for television, whether or not incorporating radio-broadcast receivers or sound or video recording or reproducing apparatus:

     

    8528.71

    - - Not designed to incorporate a video display or screen:

     

     

    - - - Set top boxes which have a communications function:

    Apparatus for decoding digital terrestrial television

    8528.71.11

    - - - - Mains operated

     

    8528.71.19

    - - - - Other

     

     

    - - - Other:

     

    8528.71.91

    - - - - Mains operated

     

    8528.71.99

    - - - - Other

     

    8528.72

    - - Other, colour:

     

    8528.72.10

    - - - Battery operated

     

     

    - - - Other:

     

    8528.72.91

    - - - - Cathode-ray tube type

     

    8528.72.92

    - - - - Liquid crystal device (LCD), light emitting diode (LED) and other flat panel display type

     

    8528.72.99

    - - - - Other

     

    8528.73.00

    - - Other, monochrome

     

    85.29

    Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 85.25 or 85.28

     

    8529.10

    - Aerials and aerials reflectors of all kinds; parts suitable for use therewith:

     

     

    - - Parabolic aerial reflector dishes for direct broadcast multi-media system and parts thereof:

     

    8529.10.21

    - - - For television reception

     

    8529.10.29

    - - - Other

     

    8529.10.30

    - - Telescopic, rabbit and dipole antennae for television or radio receivers

     

    8529.10.40

    - - Aerial filters and separators

     

    8529.10.60

    - - Feed horns (wave guide)

     

     

    - - Other:

     

    8529.10.92

    - - - Of a kind used with transmission apparatus for radio-broadcasting or television

     

    8529.10.99

    - - - Other

     

    8529.90

    - Other:

     

    8529.90.20

    - - Of decoders

     

    8529.90.40

    - - Of digital cameras or video camera recorders

     

     

    - - Other printed circuit boards, assembled:

     

    8529.90.51

    - - - For goods of subheading 8525.50 or 8525.60

     

    8529.90.52

    - - - For goods of subheading 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 or 8527.99

     

     

    - - - For goods of subheading 85.28:

     

    8529.90.53

    - - - - For flat panel displays

     

    8529.90.54

    - - - - Other, for television receivers

     

    8529.90.55

    - - - - Other

     

    8529.90.59

    - - - Other

     

     

    - - Other:

     

    8529.90.91

    - - - For television reception

     

    8529.90.94

    - - - For flat panel displays

     

    8529.90.99

    - - - Other

     

    85.32

    Electrical capacitors, fixed, variable or adjustable (pre-set)

     

    8532.10.00

    - Fixed capacitors designed for use in 50/60 Hz circuits and having a reactive power handling capacity of not less than 0.5 kvar (power capacitors)

     

     

    - Other fixed capacitors:

     

    8532.21.00

    - - Tantalum

     

    8532.22.00

    - - Aluminum electrolytic

     

    8532.23.00

    - - Ceramic dielectric, single layer

     

    8532.24.00

    - - Ceramic dielectric, multilayer

     

    8532.25.00

    - - Dielectric of paper or plastics

     

    8532.29.00

    - - Other

     

    8532.30.00

    - Variable or adjustable (pre-set) capacitors

     

    8532.90.00

    - Parts

     

    85.33

    Electrical resistors (including rheostats and potentiometers), other than heating resistors.

     

    8533.10

    - Fixed carbon resistors, composition or film type:

     

    8533.10.10

    - - Surface mounted

     

    8533.10.90

    - - Other

     

     

    - Other fixed resistors:

     

    8533.21.00

    - - For a power handling capacity not exceeding 20 W

     

    8533.29.00

    - - Other

     

     

    - Wirewound variable resistors, including rheostats and potentiometers:

     

    8533.31.00

    - - For a power handling capacity not exceeding 20 W

     

    8533.39.00

    - - Other

     

    8533.40.00

    - Other variable resistors, including rheostats and potentiometers

     

    8533.90.00

    - Parts

     

    85.34

    Printed circuits

     

    8534.00.10

    - Single-sided

     

    8534.00.20

    - Double-sided

     

    8534.00.30

    - Multi-layer

     

    8534.00.90

    - Other

     

    8536.69.39

    - - - - Other

     

    8536.90.19

    - - - Other

     

    85.37

    Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases, equipped with two or more apparatus of heading 85.35 or 85.36, for electric control or the distribution of electricity, including those incorporating instruments or apparatus of Chapter 90, and numerical control apparatus, other than switching apparatus of heading 85.17

     

    8537.10

    - For a voltage not exceeding 1,000 V:

     

     

    - - Switchboards and control panels:

     

    8537.10.11

    - - - Control panel of a kind suitable for use in distributed control systems

     

    8537.10.12

    - - - Control panels fitted with a programmable processor

     

    8537.10.13

    - - - Other control panels of a kind suitable for goods of subheading 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 or 85.16

     

    8537.10.19

    - - - Other

     

    8537.10.20

    - - Distribution boards (including back panels and back planes) for use solely of principally with goods of heading 84.71, 85.17 or 85.25

     

    8537.10.30

    - - Programmable logic controllers for automated machines for transport, handling and storage of dies for semiconductor devices

     

     

    - - Other:

     

    8537.10.91

    - - - Of a kind used in radio equipment or in electric fans

     

    8537.10.92

    - - - Of a kind suitable for use in distributed control systems

     

    8537.10.99

    - - - Other

     

    8537.20

    - For a voltage exceeding 1,000 V:

     

     

    - - Switchboards:

     

    8537.20.11

    - - - Incorporating electrical instruments or breaking, connecting or protecting electrical circuit for a voltage of 66 kV or more

     

    8537.20.19

    - - - Other

     

     

    - - Control panels:

     

    8537.20.21

    - - - Incorporating electrical instruments or breaking, connecting or protecting electrical circuit for a voltage of 66 kV or more

     

    8537.20.29

    - - - Other

     

    8537.20.90

    - - Other

     

    85.38

    Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 85.35, 85.36 or 85.37

     

    8538.10

    - Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases for the goods of heading 85.37, not equipped with their apparatus:

     

     

    - - For a voltage not exceeding 1,000 V:

     

    8538.10.11

    - - - Parts of programmable logic controllers for automated machines for transport, handling and storage of dies for semiconductor devices

     

    8538.10.12

    - - - Of a kind used in radio equipment

     

    8538.10.19

    - - - Other

     

     

    - - For a voltage exceeding 1,000 V:

     

    8538.10.21

    - - - Parts of programmable logic controllers for automated machines for transport, handling and storage of dies for semiconductor devices

     

    8538.10.22

    - - - Of a kind used in radio equipment

     

    8538.10.29

    - - - Other

     

    8538.90

    - Other:

     

     

    - - For a voltage not exceeding 1,000 V:

     

    8538.90.11

    - - - Parts including printed circuit assemblies of telephone plugs; connection and contact elements for wires and cables; wafer probes

     

    8538.90.12

    - - - Parts of goods of subheading 8536.50.50, 8536.69.31, 8536.69.39, 8536.90.11 or 8536.90.19

     

    8538.90.13

    - - - Parts of goods of subheading 8537.10.20

     

    8538.90.19

    - - - Other

     

     

    - - For a voltage exceeding 1,000 V:

     

    8538.90.21

    - - - Parts including printed circuit assemblies of telephone plugs; connection and contact elements for wires and cables; wafer probes

     

    8538.90.29

    - - - Other

     

    85.40

    Thermionic, cold cathode or photo-cathode valves and tubes (for example, vacuum or vapour or gas filled valves and tubes, mercury arc rectifying valves and tubes, cathode-ray tubes, television camera)

     

     

    - Cathode-ray television picture tubes, including video monitor cathode-ray tubes:

     

    8540.11.00

    - - Colour:

     

    8540.12.00

    - - Monochrome

     

    8540.20.00

    - Television camera tubes; image converters and intensifiers; other photo-cathode tubes

     

    8540.40

    - Data/graphic display tubes, monochrome; data/graphic display tubes, colour, with a phosphor dot screen pitch smaller than 0.4 mm:

     

    8540.40.10

    - - Data/graphic display tubes, colour, of a kind used for articles of subheading 85.25

     

    8540.40.90

    - - Other

     

    8540.60.00

    - Other cathode-ray tubes

     

     

    - Microwave tubes (for example magnetrons, klystrons, traveling wave tubes, carcinotrons), excluding grid-controlled tubes:

     

    8540.71.00

    - - Magnetrons

     

    8540.79.00

    - - Other

     

     

    - Other valves and tubes:

     

    8540.81.00

    - - Receiver or amplifier valves and tubes:

     

    8540.89.00

    - - Other

     

     

    - Parts:

     

    8540.91.00

    - - Of cathode-ray tubes

     

    8540.99

    - - Other:

     

    8540.99.10

    - - - Of microwave tubes

     

    8540.99.90

    - - - Other

     

    85.41

    Diodes, transistors and similar semiconductor devices; photosensitive semiconductor devices, including photovoltaic cells whether or not assembled in modules or made up into panels; light emitting diodes; mounted piezo-electric crystals

     

    8541.10.00

    - Diodes, other than photosensitive or light emitting diodes

     

     

    - Transistors, other than photosensitive transistors:

     

    8541.21.00

    - - With a dissipation rate of less than 1 W

     

    8541.29.00

    - - Other

     

    8541.30.00

    - Thyristors, diacs and triacs, other than photosensitive devices

     

    8541.40

    - Photosensitive semiconductor devices, including photovoltaic cells whether or not assembled in modules or made up into panels; light emitting diodes:

     

    8541.40.10

    - - Light emitting diodes

     

     

    - - Photocells, including photodiodes and phototransistors:

     

    8541.40.21

    - - - Photovoltaic cells, not assembled

     

    8541.40.22

    - - - Photovoltaic cells assembled in modules or made up into panels

     

    8541.40.29

    - - - Other

     

    8541.40.90

    - - Other

     

    8541.50.00

    - Other semiconductor devices

     

    8541.60.00

    - Mounted piezo-electric crystals

     

    8541.90.00

    - Parts

     

    85.42

    Electronic integrated circuits

     

     

    - Electronic integrated circuits:

     

    8542.31.00

    - - Processors and controllers whether or not combined with memories, converters, logic circuits, amplifiers, clock and timing circuits, or other circuits

     

    8542.32.00

    - - Memories

     

    8542.33.00

    - - Amplifiers

     

    8542.39.00

    - - Other

     

    8542.90.00

    - Parts

     

    8543.30.20

    - - Wet processing equipment for the application by immersion of chemical or electrochemical solutions, whether or not for the purpose of removing material on printed circuit board/printed wiring board substrates

     

    8543.70.30

    - - Electrical machines and apparatus with translation or dictionary functions

     

    8543.70.40

    - - Equipment for the removal of dust particles or the elimination of electrostatic charge during the manufacture of printed circuit boards/printed wiring boards or printed circuit assemblies; machines for curing material by ultra-violet light for the manufacture of printed circuit boards/printed wiring boards or printed circuit assemblies

     

    8543.90.20

    - - Of goods of subheading 8543.30.20

     

    8543.90.30

    - - Of goods of subheading 8543.70.30

     

    8543.90.40

    - - Of goods of subheading 8543.70.40

     

    8543.90.90

    - - Other

     

    85.44

    Insulated (including enameled or anodized) wire, cable (including co-axial cable) and other insulated electric conductors, whether or not fitted with connectors; optical fibre cables, made up of individually sheathed fibres, whether or not assembled with electric conductors or fitted with connectors

     

     

    - Winding wire:

     

    8544.11

    - - Of copper:

     

    8544.11.10

    - - - With an outer coating of lacquer or enamel

     

    8544.11.20

    - - - With an outer coating or covering of paper, textiles or poly(vinyl chloride)

     

    8544.11.90

    - - - Other

     

    8544.19.00

    - - Other

     

    8544.20

    - Co-axial cable and other co-axial electric conductors:

     

     

    - - Insulated cables fitted with connectors, for a voltage not exceeding 66 kV:

     

    8544.20.11

    - - - Insulated with rubber or plastics

     

    8544.20.19

    - - - Other

     

     

    - - Insulated cables not fitted with connectors, for a voltage not exceeding 66 kV:

     

    8544.20.21

    - - - Insulated with rubber or plastics

     

    8544.20.29

    - - - Other

     

     

    - - Insulated cables fitted with connectors, for a voltage exceeding 66 kV:

     

    8544.20.31

    - - - Insulated with rubber or plastics

     

    8544.20.39

    - - - Other

     

     

    - - Insulated cables not fitted with connectors, for a voltage exceeding 66 kV:

     

    8544.20.41

    - - - Insulated with rubber or plastics

     

    8544.20.49

    - - - Other

     

    8544.30

    - Ignition wiring sets and other wiring sets of a kind used in vehicles, aircraft or ships:

     

     

    - - Wiring harnesses for motor vehicles:

     

     

    - - - Insulated with rubber or plastics:

     

    8544.30.12

    - - - - For vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11

     

    8544.30.13

    - - - - Other

     

     

    - - - Other:

     

    8544.30.14

    - - - - For vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11

     

    8544.30.19

    - - - - Other

     

     

    - - Other:

     

    8544.30.91

    - - - Insulated with rubber or plastics

     

    8544.30.99

    - - - Other

     

     

    - Other electric conductors, for a voltage not exceeding 1,000 V:

     

    8544.42

    - - Fitted with connectors:

     

     

    - - - Of a kind used for telecommunications, for a voltage not exceeding 80 V:

     

    8544.42.11

    - - - - Telephone, telegraph and radio replay cables, submarine

     

    8544.42.12

    - - - - Telephone, telegraph and radio replay cables, other

     

    8544.42.19

    - - - - Other

     

     

    - - - Of a kind used for telecommunications, for a voltage exceeding 80 V but not exceeding 1,000 V:

     

    8544.42.21

    - - - - Telephone, telegraph and radio replay cables, submarine

     

    8544.42.22

    - - - - Telephone, telegraph and radio replay cables, other

     

    8544.42.29

    - - - - Other

     

     

    - - - Battery cables:

     

     

    - - - - Insulated with rubber or plastics:

     

    8544.42.32

    - - - - - For vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11

     

    8544.42.33

    - - - - - Other

     

     

    - - - - Other:

     

    8544.42.34

    - - - - - For vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11

     

    8544.42.39

    - - - - - Other

     

     

    - - - Other:

     

    8544.42.91

    - - - - Electric cables insulated with plastics having a core diameter not exceeding 19.5 mm

     

    8544.42.92

    - - - - Other electric cables insulated with plastics

     

    8544.42.99

    - - - - Other

     

    8544.49

    - - Other:

     

     

    - - - Of a kind used for telecommunications, for a voltage not exceeding 80 V:

     

    8544.49.11

    - - - - Telephone, telegraph and radio replay cables, submarine

     

    8544.49.12

    - - - - Telephone, telegraph and radio replay cables, other

     

    8544.49.19

    - - - - Other

     

     

    - - - Of a kind not used for telecommunications, for a voltage not exceeding 80 V:

     

    8544.49.21

    - - - - Shielded wire of a kind used in the manufacture of automotive wiring harnesses

     

     

    - - - - Other:

     

    8544.49.22

    - - - - - Electric cables insulated with plastics having a core diameter not exceeding 19.5 mm

     

    8544.49.23

    - - - - - Other electric cables insulated with plastics

     

    8544.49.29

    - - - - - Other

     

     

    - - - Of a kind used for telecommunications, for a voltage exceeding 80 V but not exceeding 1,000 V:

     

    8544.49.31

    - - - - Telephone, telegraph and radio replay cables, submarine

     

    8544.49.32

    - - - - Other, insulated with plastics

     

    8544.49.39

    - - - - Other

     

     

    - - - Of a kind not used for telecommunications, for a voltage exceeding 80 V but not exceeding 1,000 V:

     

    8544.49.41

    - - - - Cables insulated with plastics

     

    8544.49.49

    - - - - Other

     

    8544.60

    - Other electric conductors, for a voltage exceeding 1,000 V:

     

     

    - - For a voltage exceeding 1 kV but not exceeding 36 kV:

     

    8544.60.11

    - - - Cables insulated with plastics having a core diameter of less than 22.7 mm

     

    8544.60.19

    - - - Other

     

     

    - - For a voltage exceeding 36 kV but not exceeding 66 kV:

     

    8544.60.21

    - - - Cables insulated with plastics having a core diameter of less than 22.7 mm

     

    8544.60.29

    - - - Other

     

    8544.60.30

    - - For a voltage exceeding 66 V:

     

    8544.70

    - Optical fibre cables:

     

    8544.70.10

    - - Telephone, telegraph and radio replay cables, submarine

     

    8544.70.90

    - - Other

     

    8548.90.10

    - - Image sensors of the contact type comprising a photo-conductive sensor element, an electric charge storage condenser, a light source of light emitting diodes, thin-film transistor matrix and a scanning condenser, capable of scanning text

     

    8548.90.20

    - - Printed circuit assemblies including such assemblies for external connections

     

    8548.90.90

    - - Other

     

    8803.90.10

    - - Of telecommunications satellites

     

    9006.10.10

    - - Laser photoplotters

     

    9006.91.10

    - - - Photoplotters of subheading 9006.10.10

     

    90.07

    Cinematographic cameras and projectors, whether or not incorporating sound recording or reproducing apparatus

     

    9007.10.00

    - Cameras

     

    9007.20

    - Projectors:

     

    9007.20.10

    - - For film of less than 16 mm in width

     

    9007.20.90

    - - Other

     

     

    - Parts and accessories:

     

    9007.91.00

    - - For cameras

     

    9007.92.00

    - - For projectors

     

    90.08

    Image projectors, other than cinematographic; photographic (other than cinematographic) enlargers and reducers

     

    9008.50

    - Projectors, enlargers and reducers:

     

    9008.50.10

    - - Microfilm, microfiche or other microform readers, whether or not capable of producing copies

     

    9008.50.90

    - - Other

     

    9008.90

    - Parts and accessories:

     

    9008.90.20

    - - Of photographic (other than cinematographic) enlargers and reducers

     

    9008.90.90

    - - Other

     

    9010.50.10

    - - Apparatus for the projection or drawing of circuit patterns on sensitized substrates for the manufacture of printed circuit boards/printed wiring boards

     

    9010.90.30

    - - Parts and accessories of apparatus for the projection or drawing of circuit patterns on sensitized substrates for the manufacture of printed circuit boards/printed wiring boards

     

    90.13

    Liquid crystal devices not constituting articles provided for more specifically in other headings; lasers, other than laser diodes; other optical appliances and instruments, not specified or included

     

    9013.80.10

    - - Optical error verification and repair apparatus for printed circuit boards/printed wiring boards or printed circuit assemblies

     

    9013.80.20

    - - Liquid crystal devices

     

    9013.90

    - Parts and accessories:

     

    9013.90.10

    - - Of goods of subheading 9013.20

     

    9013.90.50

    - - Of goods of subheading 9013.80.20

     

    9013.90.60

    - - Of goods of subheading 9013.80.10

     

    9013.90.90

    - - Other

     

    9014.80.10

    - - Of a kind used on ships, incorporating or working in conjunction with an automatic data processing machine

     

    9014.90.10

    - - Of instruments and apparatus, of a kind used on ships, incorporating or working in conjunction with an automatic data processing machine

     

    90.15

    Surveying (including photogrammetrical surveying), hydrographic, oceanographic, hydrological, meteorological or geophysical instruments and appliances, excluding compasses; rangefinders

     

    9015.10

    - Rangefinders:

     

    9015.10.10

    - - Of a kind used in photography or cinematography

     

    9015.10.90

    - - Other

     

    9015.20.00

    - Theodolites and tachymeters (tacheometers)

     

    9015.30.00

    - Levels

     

    9015.40.00

    - Photogrammetrical surveying instruments and appliances

     

    9015.80

    - Other instruments and appliances:

     

    9015.80.10

    - - Radio-sonde and radio wind apparatus

     

    9015.80.90

    - - Other

     

    9015.90.00

    - Parts and accessories

     

    9017.10.10

    - - Plotters

     

    9017.10.90

    - - Other

     

    9017.20.30

    - - Apparatus for the projection or drawing of circuit patterns on sensitized substrates for the manufacture of printed circuit boards/printed wiring boards

     

    9017.20.40

    - - Photoplotters for the manufacture of printed circuit boards/ printed wiring boards

     

    9017.20.50

    - - Other plotters

     

    9017.90.20

    - - Parts and accessories of apparatus for the projection or drawing of circuit patterns on sensitized substrates for the manufacture of printed circuit boards/printed wiring boards

     

    9017.90.30

    - - Photoplotters for the manufacture of printed circuit boards/ printed wiring boards

     

    9017.90.40

    - - Parts and accessories of, including printed circuit assemblies, of other plotters

     

    9022.19.10

    - - - X-ray apparatus for the physical inspection of solder joints on printed circuit boards/ printed wiring boards

     

    9022.90.10

    - - Parts and accessories of X-ray apparatus for the physical inspection of solder joints on printed circuit assemblies

     

    90.26

    Instruments and apparatus for measuring or checking the flow, level, pressure or other variables of liquids or gases (for example, flow meter, level gauges, manometers, heat meters), excluding instrument and apparatus of heading 90.14, 90.15, 90.28 or 90.32

     

    9026.10

    - For measuring of checking the flow or level of liquid:

     

    9026.10.10

    - - Level gauges for motor vehicles, electrically operated

     

    9026.10.20

    - - Level gauges for motor vehicles, not electrically operated

     

    9026.10.30

    - - Other, electrically operated

     

    9026.10.90

    - - Other, not electrically operated

     

    9026.20

    - For measuring or checking pressure:

     

    9026.20.10

    - - Pressure gauges for motor vehicles, electrically operated

     

    9026.20.20

    - - Pressure gauges for motor vehicles, not electrically operated

     

    9026.20.30

    - - Other, electrically operated

     

    9026.20.40

    - - Other, not electrically operated

     

    9026.80

    - Other instruments or apparatus:

     

    9026.80.10

    - - Electrically operated

     

    9026.80.20

    - - Not electrically operated

     

    9026.90

    - Parts and accessories:

     

    9026.90.10

    - - For electrically operated instruments and apparatus

     

    9026.90.20

    - - For non-electrically operated instruments and apparatus

     

    9027.20.10

    - - Electrically operated

     

    9027.20.20

    - - Not electrically operated

     

    9027.30.10

    - - Electrically operated

     

    9027.30.20

    - - Not electrically operated

     

    9027.50.10

    - - Electrically operated

     

    9027.50.20

    - - Not electrically operated

     

    9027.80.30

    - - Other, electrically operated

     

    9027.80.40

    - - Other, not electrically operated

     

    9027.90.10

    - - Parts and accessories, including printed circuit assemblies for products of heading 90.27, other than for gas or smoke analysis apparatus for microtomes

     

    9030.33.10

    - - - Instruments and apparatus for measuring or checking voltage, current, resistance or power on printed circuit boards/printed wiring boards or printed circuit assemblies, without recording device

     

    9030.33.20

    - - - Impedance-measuring instruments and apparatus designed to provide visual and/or audible warning of electrostatic discharge conditions that can damage electronic circuit; apparatus for testing electrostatic control equipment and electrostatic grounding devices/fixtures

     

    9030.40.00

    - Other instruments and apparatus, specially designed for telecommunications (for example, cross-talk meters, gain measuring instruments, distortion factor meters, psophometers)

     

    9030.82.10

    - - - Wafer probes

     

    9030.84.90

    - - - Other

     

    9030.84.10

    - - - Instruments and apparatus, with a recording device, for measuring or checking electrical quantities on printed circuit boards/printed wiring boards or printed circuit assemblies

     

    9030.89.10

    - - - Instruments and apparatus. Without a recording, for measuring or checking electrical quantities on printed circuit boards/printed wiring boards or printed circuit assemblies, other than those covered within subheading 9030.39

     

    9031.41.00

    - - For inspecting semiconductor wafers or devices or for inspecting photomasks or reticles used in manufacturing semiconductor devices

     

    9704.00.00

    Postage or revenue stamps, stamp for postmarks, first day covers, postal stationery (stamped paper), and the like, used or unused, other than those of heading 49.07

    Postage or revenue stamps, stamp for postmarks, first day covers, postal stationery (stamped paper), and the like, used or unused, other than those of heading 49.07

     

     

     

    ---------------

    This document is handled by Luật Dương Gia. Document reference purposes only. Any comments, please send to email: dichvu@luatduonggia.vn

    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu15/2014/TT-BTTTT
                              Loại văn bảnThông tư
                              Cơ quanBộ Thông tin và Truyền thông
                              Ngày ban hành17/11/2014
                              Người kýNguyễn Bắc Son
                              Ngày hiệu lực 01/01/2015
                              Tình trạng Hết hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                              • Công văn 20/BTTTT-CNTT năm 2015 hướng dẫn Thông tư 15/2014/TT-BTTTT về Danh mục hàng hóa theo mã số HS thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Thông tin và Truyền thông

                              Hủy bỏ

                                Bổ sung

                                  Đình chỉ 1 phần

                                    Quy định hết hiệu lực

                                      Bãi bỏ

                                        Sửa đổi

                                          Đính chính

                                            Thay thế

                                              Điều chỉnh

                                                Dẫn chiếu

                                                  Văn bản gốc PDF

                                                  Tải xuống văn bản gốc định dạng PDF chất lượng cao

                                                  Tải văn bản gốc
                                                  Định dạng PDF, kích thước ~2-5MB
                                                  Văn bản Tiếng Việt

                                                  Đang xử lý

                                                  Hướng dẫn

                                                  Xem văn bản Hướng dẫn

                                                  Thông tư này được hướng dẫn bởi Công văn 20/BTTTT-CNTT năm 2015

                                                  Xem văn bản Hướng dẫn

                                                  Xem văn bản Hướng dẫn

                                                  Thông tư này được hướng dẫn bởi Công văn 20/BTTTT-CNTT năm 2015

                                                  Xem văn bản Hướng dẫn

                                                  Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                    Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                  • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                     Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                  -
                                                  CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                  • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                  • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                  • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                  • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                  • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 21:2025/BGTVT về Phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép
                                                  • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                  • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                  • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                  • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                  • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                  • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                  BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                  • Cải tạo không giam giữ là gì? Ví dụ cải tạo không giam giữ?
                                                  • Tội phá thai trái phép theo Điều 316 Bộ luật hình sự 2015
                                                  • Tội xúc phạm Quốc kỳ, Quốc huy, Quốc ca Điều 351 BLHS
                                                  • Tội làm mất tài liệu bí mật công tác quân sự Điều 407 BLHS
                                                  • Tội cố ý làm lộ bí mật công tác quân sự theo Điều 404 BLHS
                                                  • Tội làm nhục đồng đội theo Điều 397 Bộ luật hình sự 2015
                                                  • Tội thiếu trách nhiệm để người bị bắt, người bị tạm giữ, tạm giam, người đang chấp hành án phạt tù trốn
                                                  • Tội chứa chấp hoặc tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có
                                                  • Tội điều động hoặc giao cho người không đủ điều kiện điều khiển tàu bay
                                                  • Tội vi phạm quy định về khai thác, bảo vệ rừng và lâm sản
                                                  • Tội vi phạm quy định về hoạt động xuất bản Điều 344 BLHS
                                                  • Tội vi phạm quy chế về khu vực biên giới (Điều 346 BLHS)
                                                  LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                  • Tư vấn pháp luật
                                                  • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                  • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                  • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                  • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                  • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                  • Tư vấn luật qua Facebook
                                                  • Tư vấn luật ly hôn
                                                  • Tư vấn luật giao thông
                                                  • Tư vấn luật hành chính
                                                  • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                  • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                  • Tư vấn pháp luật thuế
                                                  • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                  • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                  • Tư vấn pháp luật lao động
                                                  • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                  • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                  • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                  • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                  • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                  • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                  • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                  • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                  • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                  LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                  • Tư vấn pháp luật
                                                  • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                  • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                  • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                  • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                  • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                  • Tư vấn luật qua Facebook
                                                  • Tư vấn luật ly hôn
                                                  • Tư vấn luật giao thông
                                                  • Tư vấn luật hành chính
                                                  • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                  • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                  • Tư vấn pháp luật thuế
                                                  • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                  • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                  • Tư vấn pháp luật lao động
                                                  • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                  • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                  • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                  • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                  • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                  • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                  • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                  • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                  • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                  Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                  Tìm kiếm

                                                  Duong Gia Logo

                                                  • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                     Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                  VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                  Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                   Điện thoại: 1900.6568

                                                   Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                  VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                  Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                   Điện thoại: 1900.6568

                                                   Email: danang@luatduonggia.vn

                                                  VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                  Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                   Điện thoại: 1900.6568

                                                    Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                  Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                  Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                  • Chatzalo Chat Zalo
                                                  • Chat Facebook Chat Facebook
                                                  • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                  • location Đặt câu hỏi
                                                  • gọi ngay
                                                    1900.6568
                                                  • Chat Zalo
                                                  Chỉ đường
                                                  Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                  Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                  Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                  Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                  • Gọi ngay
                                                  • Chỉ đường

                                                    • HÀ NỘI
                                                    • ĐÀ NẴNG
                                                    • TP.HCM
                                                  • Đặt câu hỏi
                                                  • Trang chủ