Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
    • Pháp luật hình sự
    • Pháp luật hôn nhân
    • Pháp luật thừa kế
    • Luật cho người nước ngoài
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Quyết định 23/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024 kèm theo Quyết định 20/2020/QĐ-UBND

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    5406
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu23/2021/QĐ-UBND
    Loại văn bảnQuyết định
    Cơ quanTỉnh Bến Tre
    Ngày ban hành27/07/2021
    Người kýTrần Ngọc Tam
    Ngày hiệu lực 09/08/2021
    Tình trạng Còn hiệu lực

    ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH BẾN TRE
    --------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 23/2021/QĐ-UBND

    Bến Tre, ngày 27 tháng 7 năm 2021

     

    QUYẾT ĐỊNH

    VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE GIAI ĐOẠN 2020 - 2024 BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2020/QĐ-UBND NGÀY 06 THÁNG 5 NĂM 2020 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

    ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

    Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

    Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

    Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

    Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

    Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

    Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

    Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

    Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

    Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3420/TTr-STNMT ngày 22 tháng 7 năm 2021.

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, như sau:

    1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024:

    a) Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 và khoản 5 Điều 4 như sau:

    “1. Đất ở tại đô thị: Là đất ở thuộc địa giới hành chính các phường của thành phố Bến Tre và thị trấn của các huyện.

    2. Đất ở tại nông thôn: Là đất ở thuộc địa giới hành chính các xã thuộc thành phố Bến Tre và các xã thuộc các huyện.

    5. Hẻm: Là lối đi công cộng kết nối với đường được xác định trên bản đồ địa chính (bao gồm lối đi tiếp giáp với đường tại các ấp, khu phố, các chợ của xã, phường, thị trấn trên địa bàn toàn tỉnh).

    a) Chiều sâu của hẻm được tính từ đầu ranh thửa đất đến đường kết nối;

    b) Độ rộng của hẻm được tính theo chiều ngang hẻm nhỏ nhất trong đoạn từ thửa đất đến đường kết nối.“

    b) Sửa đổi điểm a, điểm b khoản 1 và bổ sung điểm c, điểm d khoản 1; sửa đổi điểm a khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 6 như sau:

    “1. Xác định vị trí thửa đất

    a) Vị trí thửa đất được xác định theo bản đồ địa chính. Mỗi thửa đất chỉ được xác định vị trí theo một đường duy nhất. Khoảng cách từ thửa đất đến đường, hẻm là khoảng cách ngắn nhất được tính từ điểm trên cạnh thửa đất đến đường, hẻm (việc xác định vị trí nêu trên không phân biệt đô thị hay nông thôn);

    b) Đối với thửa đất nằm giáp, nhiều đường, hẻm thì tính theo đường, hẻm có giá đất cao nhất;

    c) Trường hợp khoảng cách từ thửa đất đến các đường, hẻm bằng nhau thì tính theo đường, hẻm có giá đất cao nhất;

    d) Trường hợp khoảng cách từ thửa đất đến các đường, hẻm khác nhau thì xác định giá đất theo đường, hẻm gần nhất”.

    2. Điểm 0 để tính vị trí cho các loại đất:

    a) Được tính từ ranh giới thửa đất tiếp giáp đường giao thông theo bản đồ địa chính; trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường giao thông (lưu thông qua đường giao thông đó) mà bị ngăn cách bởi kênh, mương, rạch công cộng có thể hiện trên bản đồ địa chính thì được tính từ ranh đất tiếp giáp kênh, mương, rạch theo bản đồ địa chính;

    3. Trường hợp các đường, hẻm đã nâng cấp mở rộng nhưng chưa chỉnh lý hồ sơ địa chính thì xác định vị trí theo bản đồ địa chính; Trường hợp đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính và đo đạc lại bản đồ địa chính (trong đó có phục vụ công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng) thì các đường, hẻm xác định theo đo đạc thực tế.

    4. Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, hẻm mà bị ngăn cách bởi kênh, mương, rạch công cộng có thể hiện trên bản đồ địa chính thì giá đất vị trí 1 của thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường, hẻm bằng 90% giá đất cùng vị trí.”.

    c) Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 7 như sau:

    - Sửa đổi cụm từ “Đối với các đường giao thông còn lại (đường xã, đường liên xã, hẻm) thành “Đối với các đường xã, đường liên xã”.

    - Sửa đổi cụm từ “Bề rộng mặt đường từ 3m trở lên” thành “Bề rộng mặt đường lớn hơn 3m”.

    2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung các Phụ lục như sau:

    a) Mục 18, phụ lục VI, huyện Châu Thành Khu quy hoạch chợ Ba Lai chuyển sang mục 10, Phụ lục VII, huyện Châu Thành; Bỏ mục 19 và mục 20.1, phụ lục VI, huyện Châu Thành; Bỏ mục 13.2 phụ lục VI, huyện Thạnh Phú;

    b) Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục VI như sau:

     (Có Phụ lục VI ban hành kèm theo Quyết định này);

    c) Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục VII như sau:

    (Có Phụ lục VII ban hành kèm theo Quyết định này);

    d) Sửa đổi, bổ sung khoản 11 tại Phụ lục VIII như sau:

    Đối với đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng được tính bằng 80% giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo từng khu vực và vị trí tương ứng.

    (Có Phụ lục VIII ban hành kèm theo Quyết định này).

    Điều 2. Tổ chức thực hiện

    1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp các ngành có liên quan triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này thống nhất trên địa bàn tỉnh; tổ chức theo dõi biến động về giá đất, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh giá đất trong các trường hợp quy định tại Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất và Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất.

    2. Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức triển khai thực hiện.

    Điều 3. Điều khoản thi hành

    1. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

    2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 8 năm 2021./.

     

     

    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
    CHỦ TỊCH




    Trần Ngọc Tam

     

    Phụ lục VI (Sửa đổi, bổ sung)

    BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN: ĐẤT Ở; ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ (ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH); ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ
     (Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

    A. GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG

    Đơn vị tính: 1.000đ/m2

    STT

    Tên đường

    Đoạn đường

    Đơn giá vị trí 1

    Từ

    Đến

    Đất ở

    Đất sản xuất, kinh doanh

    Đất thương mại, dịch vụ

    I

    THÀNH PHỐ BẾN TRE

     

     

     

     

     

    13

    Đường tỉnh 883 (ĐH.173, địa phận xã Sơn Đông)

     

     

    850

    510

    680

    42

    Đường Đồng Khởi

     Cầu An Thuận

     Đường Lạc Long Quân

    3.744 

    2.246 

    2.995 

    II

    HUYỆN CHÂU THÀNH

     

     

     

     

     

    3

    Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 cũ)

     

     

     

     

     

    3.1

     Đường Lý Thường Kiệt

    QL. 60 mới

    Hết ranh TT. Châu Thành

    2.040

    1.224

    1.632

     

     

    - Thửa 272, tờ 15, An Khánh

    - Thửa 394, tờ 37, Tân Thạch

     

     

     

     

     

    - Thửa 332, tờ 15, An Khánh

    - Thửa 10, tờ 7, Thị trấn

     

     

     

    3.2

     Quốc lộ 57B

    Hết ranh Thị trấn Châu Thành

    Vòng xoay Giao Long

    1.800

    1.080

    1.440

     

     

    - Thửa 02, tờ 01, Phú An Hòa

    - Thửa 491, tờ 10, Giao Long

     

     

     

     

     

    - Thửa 590, tờ 37, Tân Thạch

    - Thửa 196, tờ 10, Giao Long

     

     

     

    3.3

     

    Vòng xoay Giao Long

    Cầu An Hóa

    1.440

    864

    1.152

     

     

    - Thửa 200, tờ 10, Giao Long

    - Thửa 42, tờ 5, An Hóa

     

     

     

     

     

    - Thửa 445, tờ 10, Giao Long

    - Thửa 3, tờ 7, An Hóa

     

     

     

    7

    Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173 mới)

     

     

     

     

     

    7.1

     

    An Hiệp

    Giáp ranh thành phố Bến Tre

    720

    432

    576

     

     

    - Thửa 118, tờ 10, An Hiệp

    - Thửa 245, tờ 2, Sơn Hòa

     

     

     

     

     

    - Thửa 620, tờ 10, An Hiệp

    - Thửa 232, tờ 2, Sơn Hòa

     

     

     

    7.2

     

    Giáp QL.60

    Vòng xoay Hữu Định

    720

    432

    576

     

     

    - Thửa 418, tờ 5, Hữu Định

    - Thửa 1266, tờ 15, Hữu Định

     

     

     

     

     

    - Thửa 11, tờ 12, Hữu Định

    - Thửa 529, tờ 15, Hữu Định

     

     

     

    7.3

     

    Vòng xoay Hữu Định

    Kênh Chẹt Sậy

    1.200

    720

    960

     

     

    - Thửa 84, tờ 15, Hữu Định

    - Thửa 209, tờ 26, Hữu Định

     

     

     

     

     

    - Thửa 707, tờ 15, Hữu Định

    - Thửa 32, tờ 29, Hữu Định

     

     

     

    9

    Đường huyện 04 (HL 188)

     

     

     

     

     

    9.3

     

    Giáp Lộ ngang

    Đường huyện (ĐH.DK.13)

    720

    432

    576

     

     

    - Thửa 45, tờ 4, An Phước

    - Thửa 527, tờ 10, An Hóa

     

     

     

     

     

    - Thửa 65, tờ 4, An Phước

    - Thửa 245, tờ 10, An Hóa

     

     

     

    10

    Đường ĐX. 01 lộ Sông Tiền

    Quốc lộ 60 mới

    Cầu kênh Điều-Vàm kênh Điều (An Khánh)

    960

    576

    768

     

     

    - Thửa 45, tờ 9, An Khánh

    - Thửa 18, tờ 6, An Khánh

     

     

     

     

     

    - Thửa 100, tờ 9, An Khánh

    - Thửa 28, tờ 6, An Khánh

     

     

     

    12

    Đường ĐX 02 đường vào trung tâm xã Sơn Hòa

    Trọn đường

     

    720

    432

    576

     

     

    - Thửa 153, tờ 5, Sơn Hòa

    - Thửa 118, tờ 9, Sơn Hòa

     

     

     

     

     

    - Thửa 81, tờ 10, Sơn Hòa

    - Thửa 300, tờ 7, Sơn Hòa

     

     

     

    14

    Đường huyện (ĐH.DK.14)

     

     

     

     

     

    14.1

     

    Giáp thành phố Bến Tre

    Giáp Đường liên xã Tam Phước - Phước Thạnh

    1.200

    720

    960

     

     

    - Thửa 377, tờ 15, Hữu Định

    - Thửa 227, tờ 8, Hữu Định

     

     

     

     

     

    - Thửa 1106, tờ 15, Hữu Định

    - Thửa 223, tờ 8, Hữu Định

     

     

     

    14.2

     

    Lộ vườn Tam Phước - Hữu Định

    Giáp đường huyện Châu Thành 20

    720

    432

    576

     

     

    - Thửa 226, tờ 8, Hữu Định

    - Thửa 484, tờ 9, Phước Thạnh

     

     

     

     

     

    - Thửa 95, tờ 8, Hữu Định

    - Thửa 75, tờ 9, Phước Thạnh

     

     

     

    15

    Đường huyện Châu Thành 20

     

     

     

     

     

    15.1

    Đường ĐX. 04

    Giáp QL.60 cũ

    Cầu cái trăng

    720

    432

    576

     

     

    - Thửa 17, tờ 19, Tam Phước

    - Thửa 462, tờ 18, Tam Phước

     

     

     

     

     

    - Thửa 18, tờ 19, Tam Phước

    - Thửa 114, tờ 18, Tam Phước

     

     

     

    15.2

     Đường ĐX. 01

    Cầu Cái trăng

    Ngã rẽ ĐHCT 19

    720 

    432 

    576 

     

     

    - Thửa 86, tờ 3 Phước Thạnh

    - Thửa 245, tờ 9, Phước Thạnh

     

     

     

     

     

    - Thửa 118, tờ 3, Phước Thạnh

    - Thửa 484, tờ 9, Phước Thạnh

     

     

     

    16

    Đường ĐX (Phước Thạnh)

    Cầu Cái trăng

    Bến đò An Hóa

    720

    432

    576

     

     

    - Thửa 86, tờ 3, Phước Thạnh

    - Thửa 157, tờ 18, Phước Thạnh

     

     

     

    17

    Đường huyện ĐH.DK.13

    Trọn đường

     

    840

    504

    672

    19

    Đường Cách Mạng Tháng Tám

    Giáp đường Trần Văn Ơn

    Giáp đường Nguyễn Thị Định

    1.440

    864

    1.152

     

     

    - Thửa 30, tờ 21, Thị trấn

    - Thửa 372, tờ 9, Thị trấn

     

     

     

     

     

    - Thửa 78, tờ 21, Thị trấn

    - Thửa 149, tờ 9, Thị trấn

     

     

     

    20

    Lộ Giồng Da (Địa phận xã Phú An Hoà)

     

     

     

     

     

    20.1

    Đường Tán Kế

    Giáp Quốc lộ 60

    Giáp lộ số 11 Thị trấn

    720

    432

    576

    20.2

    Đường ĐX.02

    Giáp lộ số 11 Thị trấn

    Giáp Lộ Ngang

    720

    432

    576

     

     

    - Thửa 172, tờ 2, Phú An Hòa

    - Thửa 498, tờ 4, Phú An Hòa

     

     

     

     

     

    - Thửa 37, tờ 2, Phú An Hòa

    - Thửa 304, tờ 4, Phú An Hòa

     

     

     

    21

    Đường ĐX.01 Lộ Điệp

    Trọn đường

     

    720

    432

    576

     

     

    - Thửa 632, tờ 4, Phú An Hòa

    - Thửa 110, tờ 9, Phú An Hòa

     

     

     

     

     

    - Thửa 76, tờ 4, Phú An Hòa

    - Thửa 100, tờ 9, Phú An Hòa

     

     

     

    22

    Đường huyện (ĐH.DK.14)

     

     

     

     

     

    22.1

     

    Quốc lộ 57B

    Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2

    840

    504

    672

     

     

    - Thửa 07, tờ 6, Phú An Hòa

    - Thửa 61, tờ 10, Phú An Hòa

     

     

     

     

     

    - Thửa 48, tờ 2, An Phước

    - Thửa 560,tờ 5, An Phước

     

     

     

    22.2

     

    Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2

    Sông Ba Lai

    720

    432

    576

     

     

    - Thửa 348, tờ 10, Phú An Hòa

    - Thửa 04, tờ 11, Phú An Hòa

     

     

     

     

     

    - Thửa 172, tờ 04, An Phước

    - Thửa 73, tờ 09, An Phước

     

     

     

    26

    Đường huyện (ĐH.DK.17)

    Ngã ba Thành Triệu

    Ngã ba Phú Túc

    720

    432

    576

     

     

    - Thửa 03, tờ 06, Tiên Thủy

    - Thửa 519, tờ 22, Phú Túc

     

     

     

     

     

    - Thửa 71, tờ 07, Tiên Thủy

    - Thửa 510, tờ 22, Phú Túc

     

     

     

    27

    Đường huyện (ĐH.DK.19)

    Giáp ĐH11

    Giáp Quốc lộ 57C

    720

    432

    576

     

     

    Từ giáp thành phố Bến Tre

    cống Cả Quảng

     

     

     

     

     

    - Giáp ranh thành phố Bến Tre

    - Thửa 267 và thửa 268 tờ bản đồ số 15, An Hiệp

     

     

     

     

     

    Lộ Ông Bồi

    Đường ra cầu Thành Triệu

     

     

     

     

     

    - Thửa 142, tờ số 18, Tiên Thủy

    - Thửa 209, tờ số 17, Tiên Thủy

     

     

     

     

     

    Đường ra cầu Thành Triệu

    Xã Tiên Long

     

     

     

     

     

    - Thửa 196, tờ số17, Tiên Thủy

    - Thửa 468 và thửa 185 tờ số 9, Tiên Long

     

     

     

    28

    Đường huyện (ĐH.DK.21)

    Cầu Cả Lóc (Tiên Long)

    Giáp Tân Phú

    720

    432

    576

    29

    Đường huyện (ĐH.DK.07)

    Ngã 5 Phú Đức

    Cầu chợ Phú Đức

    720

    432

    576

     

     

    - Ngã 5 Phú Đức

    - Thửa 46, tờ số 9, Phú Đức

     

     

     

    30

    Đường xã (ĐX.01)

    Giáp lộ ngang đến

    Giáp ĐHCT 04

    720

    432

    576

    III

    HUYỆN CHỢ LÁCH

     

     

     

     

     

    1

    Xã Sơn Định

     

     

     

     

     

    1.3

    Đường Võ Trường Toản

    Cầu Cả Ớt

    Vàm Lách

    960

    576

    768

     

     

    - Thửa 4, tờ 15, Sơn Định

    - Thửa 176 , tờ 7, Sơn Định

     

     

     

     

     

    - Thửa 265, tờ 11, Sơn Định

    - Thửa 175, tờ 7, Sơn Định

     

     

     

    1.4

    Đường Đồng Khởi

    Giáp cổng Văn Hoá ấp Sơn Lân

    Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư)

    1.200

    720

    960

     

     

    - Thửa 50, tờ 29, Sơn Định

    - Thửa 13, tờ 29, Sơn Định

    - Thửa 6, tờ 26, Sơn Định

    - Thửa 28 ,tờ 26, Sơn Định

     

     

     

    1.7

    Đường Đồng Khởi

    Giáp cây xăng Phong Phú

    Cổng văn hoá ấp Sơn Lân

    1.440

    864

    1.152

     

     

    - Thửa 88, tờ 30, Sơn Định

    - Thửa 31, tờ 29, Sơn Định

     

     

     

     

     

    - Thửa 50, tờ 30, Sơn Định

    - Thửa 51, tờ 29, Sơn Định

     

     

     

    4

    Xã Hoà Nghĩa

     

     

     

     

     

    4.1

    Đường Đồng Khởi

    Giáp ranh thị trấn Chợ Lách

    Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện

    1.200

    720

    960

    4.2

    Đường Đồng Khởi

    Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện

    Vòng xoay ngã 5 (ĐH. 33)

    1.000

    600

    800

    9

    Xã Vĩnh Hòa

     

     

     

     

     

    9.1

    Đường huyện 35

    Cầu Đông Kinh

    Giáp ranh xã Phú Sơn

    460

    288

    368

     

     

    - Thửa 160, tờ 2, Vĩnh Hoà

    - Thửa 161, tờ 2, Vĩnh Hoà

     

     

     

     

    9.2

    Đường vào Trung tâm xã

    Ngã ba Đông Kinh

    Trung tâm xã

    460

    288

    368

     

     

    - Thửa 103, tờ 2, Vĩnh Hoà

    - Thửa 118, tờ 2, Vĩnh Hoà

    - Thửa 470, tờ 3, Vĩnh Hoà

    - Thửa 483, tờ 3, Vĩnh Hoà

     

     

     

    9.3

    Đường vào Trung tâm xã

    Đoạn còn lại

    Ranh huyện Mỏ Cày Bắc

    576

    346

    460

     

     

    - Thửa 349, tờ 3, Vĩnh Hoà

    - Thửa 491, tờ 3, Vĩnh Hoà

     

     

     

     

    IV

    HUYỆN BA TRI

     

     

     

     

     

    6

    Các dãy phố Chợ Cái Bông

     

     

     

     

     

    6.1

    Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ)

    - Thửa 276, tờ 23, An Ngãi Trung

    - Thửa 241, tờ 23, An Ngãi Trung

    2.640

    1.584

    2.112

     

     

    - Thửa 23, tờ 24, An Ngãi Trung

    - Thửa 37, tờ 24, An Ngãi Trung

     

     

     

    7

    Các dãy phố Chợ Tân Xuân

     

     

     

     

     

    7.1

    Đường huyện 10 cũ (ĐH.10)

    - Thửa 182, tờ 7, Tân Xuân

    - Thửa 332, tờ 15, Tân Xuân

    2.640

    1.584

    2.112

    9

    Các dãy phố Chợ Tân Bình

     

     

     

     

     

    9.1

    Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ)

    - Thửa 388, tờ 8, Tân Thủy

    - Thửa 428, tờ 8, Tân Thủy

    2.640

    1.584

    2.112

    14

    Các dãy phố Chợ Mỹ Nhơn

     

     

     

     

     

    14.1

    Đường huyện 10 (ĐHBT.26 cũ)

    - Thửa 575, tờ 2, Mỹ Nhơn

    - Thửa 715, tờ 2, Mỹ Nhơn

    1.920

    1.152

    1.536

    15

    Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh

     

     

     

     

     

    15.1

    ĐH.16 (ĐH.10 cũ)

    - Thửa 453, tờ 15, Bảo Thạnh

    - Thửa 523, tờ 15, Bảo Thạnh

    1.920

    1.152

    1.536

     

     

    - Thửa 312, tờ 15, Bảo Thạnh

    - Thửa 319, tờ 15, Bảo Thạnh

     

     

     

     

     

    - Thửa 290, tờ 16, Bảo Thạnh

    - Thửa 264, tờ 16, Bảo Thạnh

     

     

     

    21

    Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa

     

     

     

     

     

    21.1

    Đường huyện 10 (ĐH.173 cũ, ngã tư đèn đỏ)

    - Thửa 6 tờ 30 Huỳnh Văn Quang

    - Thửa 66 tờ 30 Đoàn Thị Đền

    1.440

    864

    1.152

    VI

    HUYỆN MỎ CÀY BẮC

     

     

     

     

     

    5

    Đường xã (ĐHMC.01)

    Ngã 4 Tân Long (Quốc lộ 60 cũ)

    Ngã 4 Tân Long (Quốc lộ 60 mới)

    720

    432

    576

    20

    Đường liên xã Tân Thành Bình-Thạnh Ngãi-Phú Mỹ (ĐH-Huyện lộ AH1-Huyện lộ AH2-Huyện lộ AH3-ĐH.MC34)

     

     

    600

    360

    480

    20.1

     

    - Thửa 98, tờ 02, Tân Thành Bình

    - Thửa 61, tờ 15, Thạnh Ngãi

     

     

     

    20.2

     

    - Thửa 140, tờ 25, Thạnh Ngãi

    - Ngã Tư Năm Táng

     

     

     

    20.3

     

    - Thửa 03, tờ 05, Tân Thành Bình

    - Ngã Tư Năm Táng

     

     

     

    20.4

     

    - Ngã Tư Năm Táng

    - Giáp ranh xã Phú Sơn

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    VII

    HUYỆN GIỒNG TRÔM

     

     

     

     

     

    41

    Đường tỉnh 883 (Đường huyện 173)

     

     

     

     

     

    41.1

     

    Giáp Đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm

    Kênh Ranh xã Phong Nẫm - Phong Mỹ

    800

    480

    640

     

     

    - Thửa 77, tờ 7, Phong Nẫm

    - Thửa 174, tờ 12, Phong Nẫm

     

     

     

     

     

    - Thửa 27, tờ 7, Phong Nẫm

    - Thửa 129, tờ 12, Phong Nẫm

     

     

     

    41.2

     

    Kênh ranh xã Phong Nẫm - Phong Mỹ

    Kênh ranh xã Phong Mỹ - Châu Hòa

    800

    480

    640

     

     

    - Thửa 134, tờ 3, Phong Mỹ

    - Thửa 226, tờ 15, Phong Mỹ

     

     

     

     

     

    - Thửa 369, tờ 3, Phong Mỹ

    - Thửa 227, tờ 15, Phong Mỹ

     

     

     

     

     

    Kênh ranh xã Phong Mỹ - Châu Hòa

    Chùa Linh Châu Xã Châu Hòa

     

     

     

     

     

    - Thửa 228, tờ 8, Châu Hoà

    - Thửa 313, tờ 6, Châu Hòa

     

     

     

     

     

    - Thửa 229, tờ 8, Châu Hoà

    - Thửa 314, tờ 6, Châu Hòa

     

     

     

     

     

    Chùa Linh Châu Xã Châu Hòa

    Giáp Đường ĐH.173 (cũ) Xã Châu Hòa

     

     

     

     

     

    - Thửa 457, tờ 13, Châu Hòa

    - Thửa 450, tờ 20, Châu Hòa

     

     

     

     

     

    - Thửa 495, tờ 13, Châu Hòa

    - Thửa 451, tờ 20, Châu Hòa

     

     

     

     

     

    Giáp Đường ĐH.173 (cũ) Xã Châu Hòa

    Xã Châu Bình

     

     

     

     

     

    - Thửa 481, tờ 32, Châu Hòa

    - Thửa 149, tờ 33, Châu Hoà

     

     

     

     

     

    - Thửa 482, tờ 32, Châu Hòa

    - Thửa 150, tờ 33, Châu Hoà

     

     

     

    55

    Đường D6 (xã Mỹ Thạnh)

     

     

    2.400

    1.440

    1.920

     

     

    - Thửa 144, tờ 12, Mỹ Thạnh

    - Thửa 107, tờ 8, Mỹ Thạnh

     

     

     

     

     

    - Thửa 113, tờ 12, Mỹ Thạnh

    - Thửa 134, tờ 9, Mỹ Thạnh

     

     

     

    56

    Đường Lộ Kênh Kỷ Lục (xã Châu Bình)

    Giáp Đường K20

    Cuối đường

    1.320

    792

    1.056

     

     

    - Thửa 178, tờ 27, Châu Bình

    - Thửa 9, tờ 27, Châu Bình

     

     

     

     

     

    - Thửa 179, tờ 27, Châu Bình

    - Thửa 105, tờ 27, Châu Bình

     

     

     

    57

    Chợ Sơn Phú

    - Thửa 163, tờ 11, Sơn Phú

    - Thửa 29, tờ 11, xã Sơn Phú

    720

    432

    576

    VIII

    HUYỆN BÌNH ĐẠI

     

     

     

     

     

    1

    Xã Bình Thắng

     

     

     

     

     

    1.1

    Đường Đồng Khởi (địa phận xã Bình Thắng)

    Giáp thị trấn Bình Đại

    Công ty thủy sản cũ

    3.900

    2.340

    3.120

     

     

    - Thửa 276 tờ 28

    - Thửa 130 tờ 3

     

     

     

     

     

    - Thửa 112 tờ 3

    - Thửa 98 tờ 3

     

     

     

    9

    Chợ Châu Hưng

     

     

    1.920

    1.152

    1.536

    9.3

    QL.57B

     

     

     

     

     

     

    Xã Châu Hưng

    - Thửa 1 tờ 8

    - Thửa 376 tờ 18

     

     

     

     

     

    - Thửa 1 tờ 7

    - Thửa 166 tờ 18

     

     

     

     

    Xã Phú Thuận

    - Thửa 5 tờ 16

    - Thửa 22 tờ 16

     

     

     

     

     

    - Thửa 12 tờ 17

    - Thửa 36 tờ 16

     

     

     

    10

    Chợ Thới Lai

     

     

    1.920

    1.152

    1.536

    10.2

    Hướng từ chợ đi sông Ba Lai

    - Thửa 160 tờ 6

    - Thửa 496 tờ 6

     

     

     

     

     

    - Thửa 2 tờ 10

    - Thửa 31 tờ 10

     

     

     

    22

    Chợ Thừa Đức

     

     

    1.440

    864

    1.152

    22.1

    Đường tỉnh 886

    - Thửa 370 tờ 11

    - Thửa 403 tờ 11

     

     

     

     

     

    - Thửa 2 tờ 12

    - Thửa 550 tờ 11

     

     

     

     

     

    - Thửa 320 tờ 11

    - Thửa 479 tờ 11

     

     

     

    IX

    HUYỆN THẠNH PHÚ

     

     

     

     

     

    2

    Xã Tân Phong

     

     

     

     

     

    2.7

    ĐH.24

    Lộ mới (Đường Bảy Phong)

    Đình Đại Điền

    950

    570

    760

     

     

    - Thửa 420 tờ 12

    - Thửa 5 tờ 7

     

     

     

     

     

    - Thửa 6 tờ 13

    - Thửa 4 tờ 7

     

     

     

    2.8

    ĐH.24

    Trạm y tế

    Cống Sáu Anh

    1.260

    756

    1.008

     

     

    - Thửa 233 tờ 15

    - Thửa 04 tờ 25

     

     

     

     

     

    - Thửa 172 tờ 15

    - Thửa 33 tờ 25

     

     

     

    2.9

    ĐH.24

    Cống Sáu Anh

    Cổng chào Thới Thạnh

    1.100

    660

    880

     

     

    - Thửa 39 tờ 25

    - Thửa 51 tờ 29

     

     

     

     

     

    - Thửa 30 tờ 25

    - Thửa 23 tờ 29

     

     

     

    2.11

    Quốc lộ 57

    Lộ đan kinh Cầu Tàu

    Cổng chào ấp Phủ

    950

    570

    760

     

     

    - Thửa 584 tờ 18

    - Thửa 167 tờ 3

     

     

     

     

     

    - Thửa 546 tờ 18

    - Thửa 99 tờ 3

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    6

    Xã An Thạnh

     

     

     

     

     

    6.1

    Đường giao thông nông thôn

    Đầu cầu nhà Thờ xã An Thạnh

    Đầu chợ An Thạnh ĐH.19

    900

    540

    720

     

     

    - Thửa 27 tờ 12

    - Thửa 02 tờ 12

     

     

     

     

     

    - Thửa 41 tờ 12

    - Thửa 25 tờ 12

     

     

     

    11

    Xã An Thuận

     

     

     

     

     

    11.7

    ĐH.27

    Nhà ông Phan Văn Thì

    Giáp ranh xã An Thạnh

    600

    360

    480

     

     

    - Thửa 209 tờ 08

    Xã An Thạnh

     

     

     

     

     

    - Thửa 67 tờ 09

    Xã An Thạnh

     

     

     

    13

    Xã Thạnh Hải

     

     

     

     

     

    13.3

    Đường đi Cồn Bửng

    Từ ngã ba cây Keo (nối ĐH 92)

    Đến nhà nghỉ Vạn Phúc

    636

    382

    509

     

     

    - Thửa 199 tờ 28

    - Thửa 253 tờ 41

     

     

     

     

     

    - Thửa 156 tờ 28

    - Thửa 219 tờ 41

     

     

     

    13.4

    Đường đi Cồn Bửng

    Từ nhà ông Phạm Văn Vạn

    Đến nhà ông Hồ Văn Được

    800

    480

    640

     

     

    - Thửa 252 tờ 41

    - Thửa 741 tờ 37

     

     

     

     

     

    - Thửa 219 tờ 41

    - Thửa 180 tờ 37

     

     

     

    13.5

    ĐH.92

    Từ ngã ba cây Keo

    Đến đầu cầu Vàm Rỗng

    636

    382

    509

     

     

    - Thửa 172 tờ 28

    - Thửa 84 tờ 1

     

     

     

     

     

    - Thửa 171 tờ 28

    - Thửa 61 tờ 1

     

     

     

    B. GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP HẺM

    Độ rộng của hẻm

    Lớn hơn 3m

    Từ 2m-3m

    Nhỏ hơn 2m

    Chiều sâu của  hẻm so với đường

     

    Giá đất ở mặt tiền đường chính

    Từ 0m đến 85m

    Từ trên 85m đến 135m

    Từ trên 135m đến 185 m

    Từ trên 185 m trở lên

    Từ 0m đến 85m

    Từ trên 85m đến 135m

    Từ trên 135m đến 185 m

    Từ trên 185 m trở lên

    Từ 0m đến 85m

    Từ trên 85m đến 135m

    Từ trên 135m đến 185 m

    Từ trên 185 m trở lên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Phụ lục VII (Sửa đổi, bổ sung)

    BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ: ĐẤT Ở; ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ (ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH); ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ

     (Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

    A. GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG

    Đơn vị tính: 1.000đ/m2

    STT

    Tên đường

    Đoạn đường

    Đơn giá vị trí 1

    Từ

    Đến

    Đất ở

    Đất sản xuất, kinh doanh

    Đất thương mại, dịch vụ

    I

    THÀNH PHỐ BẾN TRE

     

     

     

     

     

    55

    Đường tỉnh 883 (ĐH.173, địa phận phường Phú Tân)

     

     

    1.000

    600

    800

    II

    HUYỆN CHÂU THÀNH

     

     

     

     

     

    1

    Đường Nguyễn Thị Định

    Giáp xã An Khánh

    Cầu Ba Lai mới

    3.600

    2.160

    2.880

    2

    Đường Trần Văn Ơn

    Giáp ranh thị trấn

    Cầu Ba Lai cũ

    1.800

    1.080

    1.440

    3

    Đường Lý Thường Kiệt

    Ngã tư Quốc lộ 60 mới

    Hết ranh Thị trấn Châu Thành

    2.040

    1.224

    1.632

     

     

    - Thửa 272, tờ 15, An Khánh

    - Thửa 393, tờ 37, Tân Thạch

     

     

     

     

     

    - Thửa 332, tờ 15, An Khánh

    - Thửa 10, tờ 7, thị trấn

     

     

     

    4

    Đường Trần Văn An

    Ngã tư giáp QL.60 cũ

    Giáp lộ số 11 Thị Trấn

    960

    576

    768

     

     

    - Thửa 32, tờ 24, Thị trấn

    - Thửa 3, tờ 33, thị trấn

     

     

     

     

     

    - Thửa 1, tờ 33,Thị trấn

    - Thửa 38, tờ 7, Phú An Hòa

     

     

     

    5

    Đường huyện (ĐH.DK.15)

    Quốc lộ 60 (thị trấn)

    Giáp ranh xã An Khánh

    720

    432

    576

    6

    Đường Cách Mạng Tháng Tám

    Giáp QL.60 cũ

    QL.60 mới

    1.440

    864

    1.152

     

     

    - Thửa 30, tờ 21, Thị trấn

    - Thửa 372, tờ 9, thị trấn

     

     

     

     

     

    - Thửa 78, tờ 21, Thị trấn

    - Thửa 149, tờ 9, thị trấn

     

     

     

    7

    Đường Tán Kế

    QL.60 cũ

    Giáp lộ số 11 Thị Trấn

    720

    432

    576

     

     

    - Thửa 29, tờ 20, thị trấn

    - Thửa 29, tờ 2, Phú An Hòa

     

     

     

     

     

    - Thửa 45, tờ 19, thị trấn

    - Thửa 08, tờ 23, thị trấn

     

     

     

    8

    Đường 30 Tháng 4

    Trọn đường

     

    840

    504

    672

     

     

    - Thửa 60, tờ 22, thị trấn

    - Thửa 100, tờ 24, thị trấn

     

     

     

     

     

    - Thửa 62, tờ 22, thị trấn

    - Thửa 66, tờ 25, thị trấn

     

     

     

    9

    Đường Võ Tấn Nhứt

    Trọn đường

     

    840

    504

    672

     

     

    - Thửa 190, tờ 2, Phú An Hòa

    - Thửa 84, tờ 25, thị trấn

     

     

     

     

     

    - Thửa 201, tờ 2, Phú An Hòa

    - Thửa 17, tờ 7, Phú An Hòa

     

     

     

    10

    Khu quy hoạch Chợ Ba Lai

     

     

    1.680

    1.008

    1.344

    III

    HUYỆN CHỢ LÁCH

     

     

     

     

     

    1

    Dãy phố Chợ Khu C (chợ cũ)

     

     

    5.040

    3.024

    4.032

     

     

    - Thửa 31, tờ 35, thị trấn

    - Thửa 73, tờ 36, thị trấn

     

     

     

     

     

    - Thửa 66, tờ 35, thị trấn

    - Thửa 119, tờ 36, thị trấn

     

     

     

    2

    Hai dãy phố Chợ Khu A (chợ nông sản)

     

     

    4.800

    2.880

    3.840

     

     

    -Thửa 185, tờ 35, thị trấn

    -Thửa 122, tờ 35, thị trấn

     

     

     

     

     

    -Thửa 116, tờ 35, thị trấn

    -Thửa 149, tờ 36, thị trấn

     

     

     

    3

    Hai dãy phố Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..)

     

     

    5.400

    3.240

    4.320

     

     

    -Thửa 200, tờ 35, thị trấn

    -Thửa 117, tờ 35, thị trấn

     

     

     

     

     

    -Thửa 177, tờ 35, thị trấn 

    -Thửa 191, tờ 35, thị trấn

     

     

     

    4

    Dãy phố Đội thuế thị trấn -Phân phối điện cũ

     

     

    3.840

    2.304

    3.072

     

     

    - Thửa 88, tờ 35, thị trấn

    - Thửa 118, tờ 36, thị trấn

     

     

     

     

     

    - Thửa 98, tờ 35, thị trấn

    - Thửa 134, tờ 36, thị trấn

     

     

     

    5

    Dãy phố Ngân hàng NN&PTNT

     

     

    3.840

    2.304

    3.072

    6

    Đường Đồng Khởi

     

     

     

     

     

    6.1

     

    Cầu Chợ Lách (cũ)

    Cầu Sông Dọc (Km+63)

    3.000

    1.800

    2.400

     

     

    - Thửa 23, tờ 28, thị trấn

    - Thửa 3, tờ 33, thị trấn

     

     

     

     

     

    - Thửa 27, tờ 28, thị trấn

    - Thửa 7, tờ 34, thị trấn

     

     

     

    6.2

     

    Cầu Sông Dọc (Km+63)

    Đường 30 tháng 4 (mũi tàu)

    2.400

    1.440

    1.920

     

     

    - Thửa 11, tờ 33, thị trấn

    - Thửa 8, tờ 33, thị trấn

    - Thửa 270, tờ 31, thị trấn

    - Thửa 275, tờ 14, thị trấn

     

     

     

    6.3

     

    Đường 30 tháng 4 (mũi tàu)

    Giáp ranh xã Hòa Nghĩa

    1.200

    720

    960

     

     

    - Thửa 297, tờ 31, thị trấn

    - Thửa 6, tờ 46, thị trấn

    - Thửa 310, tờ 31, thị trấn

    - Thửa 155, tờ 46, thị trấn

     

     

     

    7

    Đường 30 tháng 4

     

     

     

     

     

    7.1

     

    Trung tâm Văn Hoá TDTT

    Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..)

    4.800

    2.880

    3.840

     

     

    - Thửa 15, tờ 35, thị trấn

    - Thửa 85, tờ 35, thị trấn

     

     

     

     

     

    - Thửa 99, tờ 35, thị trấn

    - Thửa 122, tờ 35, thị trấn

     

     

     

    7.2

     

    Giáp ranh Chợ khu A (chợ nông sản)

    Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành)

    4.320

    2.592

    3.456

     

     

    - Thửa 7, tờ 39, thị trấn

    - Thửa 56, tờ 39, thị trấn

     

     

     

     

     

    - Thửa 2, tờ 39, thị trấn

    - Thửa 33, tờ 39, thị trấn

     

     

     

    7.3

     

    Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành)

    Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ)

    3.600

    2.160

    2.880

     

     

    - Thửa 98, tờ 39, thị trấn

    - Thửa 4, tờ 40, thị trấn

     

     

     

     

     

    - Thửa 165, tờ 39, thị trấn

    - Thửa 19, tờ 40, thị trấn

     

     

     

    7.4

     

    Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ)

    Quán cháo vịt Cai Bé

    3.000

    1.800

    2.400

     

     

    - Thửa 7, tờ 40, thị trấn

    - Thửa 183, tờ 30, thị trấn

     

     

     

     

     

    - Thửa 130, tờ 30, thị trấn

    - Thửa 3, tờ 41, thị trấn

     

     

     

    7.5

     

    Quán cháo vịt Cai Bé

    Đường Đồng Khởi (mũi tàu)

    2.640

    1.584

    2.112

     

     

    - Thửa 126, tờ 30, thị trấn

    - Thửa 275, tờ 31, thị trấn

     

     

     

     

     

    - Thửa 4, tờ 41, thị trấn

    - Thửa 299, tờ 31, thị trấn

     

     

     

    8

    Đường Trần Văn Kiết

    Đường 30 tháng 4

    Hết quán Hiếu Nhân

    1.800

    1.080

    1.440

     

     

    - Thửa 2, tờ 40, thị trấn

    - Thửa 48, tờ 34, thị trấn

     

     

     

     

     

    - Thửa 7, tờ 40, thị trấn

    - Thửa 84, tờ 34, thị trấn

     

     

     

    9

    Đường Nguyễn Thị Định

     

     

     

     

     

    9.1

     

    Tổ giao dịch NHNN và PTNT (cũ)

    Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị)

    4.320

    2.592

    3.456

     

     

    - Thửa 59, tờ 35, thị trấn

    - Thửa 43, tờ 35, thị trấn

     

     

     

     

     

    - Thửa 15, tờ 35, thị trấn

    - Thửa 30, tờ 35, thị trấn

     

     

     

    9.2

     

    Giáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị)

    Đường Đồng Khởi

     

     

     

     

     

     

    - Thửa 42, tờ 35, thị trấn

    - Thửa 7, tờ 34, thị trấn

    3.600

    2.160

    2.880

     

     

    - Thửa 18, tờ 35, thị trấn

    - Thửa 4, tờ 34, thị trấn

     

     

     

    9.3

     

    Đường Đồng Khởi

    Vườn hoa (CốngThầy Cai)

    2.400

    1.440

    1.920

     

     

    -Thửa 3, tờ 33, thị trấn

    -Thửa 77, tờ 30, thị trấn

     

     

     

     

     

    -Thửa 356, tờ 30, thị trấn

    ­-Thửa 67, tờ 30, thị trấn

     

     

     

    9.4

     

    Vườn hoa (CốngThầy Cai)

    Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách)

    1.200

    720

    960

     

     

    - Thửa 68, tờ 30, thị trấn

    - Thửa 435, tờ 21, thị trấn

     

     

     

     

     

    - Thửa 76, tờ 30, thị trấn

    - Thửa 35, tờ 31, thị trấn

     

     

     

    9.5

     

    Quốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách)

    Đình Thới Định

    600

    360

    480

     

     

    - Thửa 341, tờ 21, thị trấn

    - Thửa 10, tờ 32, thị trấn

     

     

     

     

     

    - Thửa 36, tờ 21, thị trấn

    - Thửa 11, tờ 32, thị trấn

     

     

     

    10

    Đường Trương Vĩnh Ký

     

     

     

     

     

    10.1

     

    Đường Nguyễn Thị Định (ngã ba ông Tài rửa xe)

    Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện)

    2.400

    1.440

    1.920

     

     

    - Thửa 18, tờ 35, thị trấn

    - Thửa 18, tờ 28, thị trấn

     

     

     

     

     

    - Thửa 30, tờ 35, thị trấn

    - Thửa 17, tờ 28, thị trấn

     

     

     

    10.2

     

    Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện)

    Đường Nguyễn Đình Chiểu

    1.080

    648

    864

     

     

    -Thửa 55, tờ 24, thị trấn

    -Thửa 23, tờ 25, thị trấn

     

     

     

     

     

    -Thửa 7, tờ 28, thị trấn

    -Thửa 24, tờ 25, thị trấn

     

     

     

    10.3

     

    Đường 30 tháng 4 (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành)

    Cầu chùa Ban Chỉnh

    2.160

    1.296

    1.728

     

     

    - Thửa 56, tờ 39, thị trấn

    - Thửa 1, tờ 45, thị trấn

     

     

     

     

     

    - Thửa 58, tờ 39, thị trấn

    - Thửa 4, tờ 44, thị trấn

     

     

     

    10.4

     

    Cầu chùa Ban Chỉnh

    VLXD Đỗ Hoàng Hưởng

    1.800

    1.080

    1.440

     

     

    - Thửa 28, tờ 45, thị trấn

    - Thửa 58, tờ 45, thị trấn

     

     

     

     

     

    - Thửa 6, tờ 45, thị trấn

    - Thửa 60, tờ 45, thị trấn

     

     

     

    10.5

     

    Giáp VLXD Đỗ Hoàng Hưởng

    Giáp ranh xã Hòa Nghĩa

    1.500

    900

    1.200

    11

    Đường Nguyễn Đình Chiểu

     

     

     

     

     

    11.1

     

    Mười Vinh (giáp Chợ Khu A)

    Toàn Phát (Bến đò ngang cũ)

    3.000

    1.800

    2.400

     

     

    - Thửa 148, tờ 36, thị trấn

    - Thửa 78, tờ 36, thị trấn

     

     

     

    11.2

     

    Giáp nhà Toàn Phát (Bến đò ngang cũ)

    Hết đất bà Đoàn Thị Kim Anh

    1.680

    1.008

    1.344

     

     

    - Thửa 60, tờ 36, thị trấn

    - Thửa 46, tờ 36, thị trấn

    - Thửa 1, tờ 24, thị trấn

    - Thửa 11, tờ 24, thị trấn

     

     

     

    11.3

     

    Giáp đất bà Đoàn Thị Kim Anh

    Vàm Lách

    960

    576

    768

     

     

    - Thửa 2, tờ 24, thị trấn

    - Thửa 12, tờ 7, thị trấn

     

     

     

    12

    Đường Phan Thanh Giản

     

     

     

     

     

    12.1

     

    Đường Đồng Khởi

    Đường Trần Văn An

    1.560

    936

    1.248

     

     

    -Thửa 27, tờ 29, thị trấn

    -Thửa 9, tờ 29, thị trấn

     

     

     

    12.2

     

    Đường Trần Văn An

    Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách)

    1.800

    1.080

    1.440

     

     

    -Thửa 36, tờ 29, thị trấn

    -Thửa 8, tờ 29, thị trấn

    - Thửa 278, tờ 20, thị trấn

    - Thửa 46, tờ 19, thị trấn

     

     

     

    12.3

     

    Quốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách)

    Ngã tư chùa Tiên Thiên

    1.440

    864

    1.152

     

     

    - Thửa 62, tờ 20, thị trấn

    - Thửa 20, tờ 20, thị trấn

     

     

     

     

     

    - Thửa 3, tờ 15, thị trấn

    - Thửa 27, tờ 14, thị trấn

     

     

     

    12.4

     

    Ngã tư chùa Tiên Thiên

    Hết đường Sơn Qui (hướng Vàm Lách)

    1.200

    720

    960

     

     

    - Thửa 26, tờ 14, thị trấn

    - Thửa 27, tờ 7, thị trấn

     

     

     

     

     

    - Thửa 220, tờ 20, thị trấn

    - Thửa 7, tờ 4, thị trấn

     

     

     

    13

    Đường Trần Văn An

     

     

     

     

     

    13.1

     

    Bi da Cát Phượng

    Đường Phan Thanh Giản

    1.560

    936

    1.248

     

     

    -Thửa 375, tờ 30, thị trấn

    -Thửa 13, tờ 29, thị trấn

     

     

     

    13.2

     

    Đường Phan Thanh Giản

    Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Bệnh viện)

    1.800

    1.080

    1.440

     

     

    - Thửa 5, tờ 29, thị trấn

    - Thửa 20, tờ 28, thị trấn

    - Thửa 19 tờ 28, thị trấn

    - Thửa 57 tờ 28, thị trấn

     

     

     

    14

    Đường Võ Trường Toản

    Cầu Đình

    Cầu Cả Ớt

    1.200

    720

    960

     

     

    - Thửa 99, tờ 36, thị trấn

    - Thửa 4, tờ 27, thị trấn

     

     

     

     

     

    - Thửa 86, tờ 36, thị trấn

    - Thửa 6, tờ 27, thị trấn

     

     

     

    15

     Đường Huỳnh Kim Phụng

    Bến đò ngang (cũ)

    Giáp ranh thị trấn Chợ Lách -xã Sơn Định

    1.800

    1.080

     

    1.440

     

     

     

    -Thửa 44, tờ 36, thị trấn

    -Thửa 29, tờ 36, thị trấn

    -Thửa 12, tờ 26, thị trấn

    -Thửa 11, tờ 26, thị trấn

     

     

     

    16

    Đường Lê Hồng

    Đường Nguyễn Thị Định (ngã ba nhà ông Trương Văn Hiệp- Hiệp gà)

    Đường Đồng Khởi (hướng Đường Trần Văn Kiết)

    960

    576

    768

     

     

    - Thửa 40, tờ 35, thị trấn

    - Thửa 11, tờ 33, thị trấn

     

     

     

     

     

    - Thửa 37, tờ 35, thị trấn

    - Thửa 15, tờ 33, thị trấn

     

     

     

    17

    Đường Ngô Văn Cấn

    Đường Nguyễn Thị Định (Đài truyền thanh huyện)

    Bi da Cát Phượng

    1.560

    936

    1.248

     

     

    -Thửa 321, tờ 30, thị trấn

    -Thửa 355, tờ 30, thị trấn

     

     

     

    18

    Đường Sơn Qui

     

     

     

     

     

    18.1

     

    Sông Chợ Lách (Vàm Lách)

    Ngã ba đường Sơn Qui

    960

    576

    768

     

     

    - Thửa 1, tờ 7, thị trấn

    - Thửa 16, tờ 7, thị trấn

     

     

     

     

     

    - Thửa 13, tờ 7, thị trấn

    - Thửa 22, tờ 7, thị trấn

     

     

     

    18.2

     

    Ngã ba đường Sơn Qui

    Cầu Kênh cũ

    720

    432

    576

     

     

    - Thửa 1, tờ 4, thị trấn

    - Thửa 5, tờ 4, thị trấn

     

     

     

     

     

    - Thửa 7, tờ 4, thị trấn

    - Thửa 21, tờ 4, thị trấn

     

     

     

    19

    Khu phố 4

     

     

     

     

     

    19.1

    Đường bờ kè khu phố 4

     Trạm Khuyến Nông (Bến đò ngang cũ)

     Hết đất Huỳnh Văn Hoàng

    1.200

    720

    960

     

     

    - Thửa 49, tờ 36, thị trấn

    - Thửa 108, tờ 36, thị trấn

     

     

     

    19.2

    Cặp bờ sông Cái Mít

    Đất ông Nguyễn Khắc Vũ

    Đường Võ Trường Toản (cầu Đình)

    1.200

    720

    960

     

     

    - Thửa 123, tờ 36, thị trấn

    - Thửa 99, tờ 36, thị trấn

     

     

     

     

     

    - Thửa 108, tờ 36, thị trấn

    - Thửa 87, tờ 36, thị trấn

     

     

     

    20

    Đường vào cầu Chợ Lách (Giáp ranh thị trấn Chợ Lách- xã Sơn Định)

    Đường Võ Trường Toản (cầu Cả Ớt)

    Hết đất bà Dương Thị Đương

    960

    576

    768

     

     

    - Thửa 1, tờ 26, thị trấn

    - Thửa 2, tờ 26,thị trấn

     

     

     

     

     

    - Thửa 29, tờ 14, xã Sơn Định

    - Thửa 35, tờ 30, Sơn Định

     

     

     

    21

    Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách)

     

     

     

     

     

    21.1

    Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách)

    Giáp ranh xã Hòa Nghĩa - thị trấn Chợ Lách

    Cầu Chợ Lách mới (giáp Đường Phan Thanh Giản)

    1.080

    648

    864

     

     

     - Thửa 493,tờ 31 thị trấn

    - Thửa 65, tờ 20 thị trấn

     

     

     

     

     

     - Thửa 460, tờ 31 thị trấn

    - Thửa 61, tờ 20 thị trấn

     

     

     

    21.2

    Đường song hành Cầu Chợ Lách mới

    Đường Nguyễn Đình Chiểu

    Đường Phan Thanh Giản

    1.440

    864

    1.152

     

     

    - Thửa 7 và 56, tờ 16, thị trấn

    - Thửa 54, và 22, tờ 16, thị trấn

     

     

     

    VI

    HUYỆN GIỒNG TRÔM

     

     

     

     

     

    11

    Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ)

    Giáp đường Nguyễn Thị Định

    Cầu Hậu Cứ

    1.800

    1.080

    1.440

     

     

    - Thửa 81, tờ 51, Thị trấn

    - Thửa 1, tờ 46, Thị trấn

     

     

     

     

     

    - Thửa 69, tờ 51, Thị trấn

    - Thửa 63, tờ 51, Thị trấn

     

     

     

     

     

    Đường Nguyễn Thị Định

    Cổng Chùa Huệ Quang

     

     

     

     

     

    - Thửa 76, tờ 51, Thị trấn

    - Thửa 6, tờ 51, Thị trấn

     

     

     

     

     

    - Thửa 70, tờ 51, Thị trấn

    - Thửa 9, tờ 51, Thị trấn

     

     

     

    15

    Đường Hoàng Lam

     Cổng chùa Huệ Quang

     Đường tỉnh 885

    960

    576

    768

     

     

    - Thửa 41, tờ 52, Thị trấn

    - Thửa 82, tờ 47, Thị trấn

     

     

     

     

     

    - Thửa 42, tờ 52, Thị trấn

    - Thửa 8, tờ 47, Thị trấn

     

     

     

     

     

    Cổng Chùa Huệ Quang

    Đường Bình Tiên

     

     

     

     

     

    - Thửa 6, tờ 52, Thị trấn

    - Thửa 14, tờ 68, Thị trấn

     

     

     

     

     

    - Thửa 199, tờ 51, Thị trấn

    - Thửa 23, tờ 68, Thị trấn

     

     

     

    B. GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP HẺM

    Độ rộng của hẻm

    Lớn hơn 3m

    Từ 2m-3m

    Nhỏ hơn 2m

     Chiều sâu của hẻm so với đường

     

    Giá đất ở mặt tiền đường chính

    Từ 0m đến 85m

    Từ trên 85m đến 135m

    Từ trên 135m đến 185 m

    Từ trên 185 m trở lên

    Từ 0m đến 85m

    Từ trên 85m đến 135m

    Từ trên 135m đến 185 m

    Từ trên 185 m trở lên

    Từ 0m đến 85m

    Từ trên 85m đến 135m

    Từ trên 135m đến 185 m

    Từ trên 185 m trở lên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Phụ lục VIII (Sửa đổi, bổ sung)

    BẢNG GIÁ MỘT SỐ LOẠI ĐẤT CHÍNH PHỦ KHÔNG QUY ĐỊNH KHUNG GIÁ

    (Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2021 của UBND tỉnh Bến Tre)

    STT

    Loại đất

    Giá đất

    11

    Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

    Được tính bằng 80% cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo từng khu vực và vị trí tương ứng.

     

    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản gốc đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu23/2021/QĐ-UBND
                              Loại văn bảnQuyết định
                              Cơ quanTỉnh Bến Tre
                              Ngày ban hành27/07/2021
                              Người kýTrần Ngọc Tam
                              Ngày hiệu lực 09/08/2021
                              Tình trạng Còn hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                    Đình chỉ 1 phần

                                      Quy định hết hiệu lực

                                        Bãi bỏ

                                          Sửa đổi

                                            Đính chính

                                              Thay thế

                                                Điều chỉnh

                                                  Dẫn chiếu

                                                    Văn bản gốc PDF

                                                    Đang xử lý

                                                    Văn bản Tiếng Việt

                                                    Đang xử lý

                                                    Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                      Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                    -
                                                    CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                    • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                    • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                    • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                    • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                    • Công văn 4556/BGDĐT-GDTrH năm 2021 về tiếp nhận và tạo điều kiện học tập cho học sinh di chuyển về cư trú tại địa phương do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
                                                    • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                    • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                    • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                    • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                    • Các lỗi thường gặp khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối
                                                    • Phân biệt giữa thẻ tạm trú (TRC) và thẻ thường trú (PRC)
                                                    • Thủ tục hủy thẻ tạm trú khi chấm dứt hợp đồng lao động
                                                    • Dịch vụ tư vấn Visa, VNEID, mã số định danh cho Việt kiều
                                                    • Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo lãnh xin cấp thẻ tạm trú
                                                    • Thủ tục xin cấp thẻ tạm trú du học cho người nước ngoài
                                                    • Kết hôn với người Việt Nam có được cấp thẻ tạm trú không?
                                                    • Thủ tục xin xác nhận người gốc Việt, có quốc tịch Việt Nam
                                                    • Thủ tục cấp lại thẻ thường trú khi bị mất, hỏng hoặc thất lạc
                                                    • Thủ tục đổi mục đích thẻ tạm trú khi thay đổi nơi làm việc
                                                    • Thủ tục cấp thẻ tạm trú cho thân nhân người nước ngoài
                                                    • Dịch vụ xin nhập quốc tịch Việt Nam cho người nước ngoài
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                    Tìm kiếm

                                                    Duong Gia Logo

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                    Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                    Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: danang@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                    Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                      Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                    Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                    Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                    • Chatzalo Chat Zalo
                                                    • Chat Facebook Chat Facebook
                                                    • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                    • location Đặt câu hỏi
                                                    • gọi ngay
                                                      1900.6568
                                                    • Chat Zalo
                                                    Chỉ đường
                                                    Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                    Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                    Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                    Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                    • Gọi ngay
                                                    • Chỉ đường

                                                      • HÀ NỘI
                                                      • ĐÀ NẴNG
                                                      • TP.HCM
                                                    • Đặt câu hỏi
                                                    • Trang chủ