Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
    • Pháp luật hình sự
    • Pháp luật hôn nhân
    • Pháp luật thừa kế
    • Luật cho người nước ngoài
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Quyết định 1065/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt diện tích, biện pháp tưới, tiêu hàng năm được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2022-2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    6018
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu1065/QĐ-UBND
    Loại văn bảnQuyết định
    Cơ quanTỉnh Quảng Ngãi
    Ngày ban hành20/07/2021
    Người kýTrần Phước Hiền
    Ngày hiệu lực 20/07/2021
    Tình trạng Còn hiệu lực

    ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH QUẢNG NGÃI
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 1065/QĐ-UBND

    Quảng Ngãi, ngày 20 tháng 7 năm 2021

     

    QUYẾT ĐỊNH

    VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DIỆN TÍCH, BIỆN PHÁP TƯỚI, TIÊU HÀNG NĂM ĐƯỢC HỖ TRỢ TIỀN SỬ DỤNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI GIAI ĐOẠN 2022 - 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

    CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

    Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;

    Căn cứ Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;

    Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 1980/TTr-SNNPTNT-TL ngày 07/7/2021.

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Phê duyệt diện tích, biện pháp tưới, tiêu hàng năm được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2022 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, với các nội dung chủ yếu sau:

    1. Tổng diện tích tưới, tiêu được hỗ trợ là 78.867,09 ha. Trong đó:

    - Địa bàn các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và thị xã: 22.854,57 ha.

    - Địa bàn các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và thị xã), thị xã Đức Phổ và thành phố Quảng Ngãi: 56.012,52 ha.

    2. Phân theo biện pháp tưới, tiêu:

    a) Địa bàn các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và thị xã:

    a.1) Diện tích lúa 21.406,88 ha, gồm:

    - Tưới chủ động bằng trọng lực: 18.854,58 ha;

    - Tưới tạo nguồn bằng trọng lực: 755,54 ha;

    - Tưới chủ động bằng động lực: 1.706,43 ha;

    - Tưới tạo nguồn bằng động lực: 57,53 ha;

    - Tưới chủ động bằng trọng lực kết hợp động lực: 32,80 ha.

    a.2) Diện tích rau, màu, cây CNNN 1.447,70 ha, gồm:

    - Tưới chủ động bằng trọng lực: 476,46 ha;

    - Tưới chủ động 1 phần bằng trọng lực: 17,45 ha;

    - Tưới tạo nguồn bằng trọng lực: 44,50 ha;

    - Tưới chủ động bằng động lực: 392,79 ha;

    - Tưới tạo nguồn bằng động lực: 495,50 ha.

    - Tưới chủ động bằng trọng lực kết hợp động lực: 21,0 ha.

    b) Địa bàn các huyện còn lại (trừ các huyện miền núi, các xã miền núi thuộc huyện đồng bằng và thị xã), thị xã Đức Phổ và thành phố Quảng Ngãi:

    b.1) Diện tích lúa 49.959,65 ha, gồm:

    - Tưới chủ động bằng trọng lực: 40.728,07 ha;

    - Tưới chủ động 1 phần bằng trọng lực: 106,0 ha;

    - Tưới tạo nguồn bằng trọng lực: 1.272,11 ha;

    - Tưới chủ động bằng động lực: 6.896,66 ha;

    - Tưới tạo nguồn bằng động lực: 45,14 ha;

    - Tưới chủ động bằng động lực 2 cấp: 576,11 ha;

    - Tưới tạo nguồn bằng động lực 2 cấp: 10,82 ha;

    - Tưới chủ động bằng trọng lực kết hợp động lực: 324,73 ha.

    b.2) Diện tích rau, màu, cây CNNN 6.052,88 ha, gồm:

    - Tưới chủ động bằng trọng lực: 2.856,88 ha;

    - Tưới tạo nguồn bằng trọng lực: 973,05 ha;

    - Tưới chủ động bằng động lực: 1.740,81 ha;

    - Tưới tạo nguồn bằng động lực: 239,95 ha;

    - Tưới chủ động bằng động lực 2 cấp: 108,39 ha;

    - Tưới tạo nguồn bằng động lực 2 cấp: 133,80 ha.

    (Chi tiết có Phụ lục 01, 02 kèm theo)

    Điều 2. Quyết định này là căn cứ để xây dựng dự toán, nghiệm thu, thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi hàng năm trong giai đoạn 2022 - 2025 cho các địa phương, đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi.

    Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Giám đốc Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Quảng Ngãi chịu trách nhiệm về tính chính xác số liệu diện tích, biện pháp tưới, tiêu trong hồ sơ đề nghị phê duyệt diện tích, biện pháp tưới, tiêu hàng năm được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2022 - 2025 do địa phương, đơn vị lập.

    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

    Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Giám đốc Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức thủy lợi cơ sở và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     


    Nơi nhận:
    - Như Điều 4;
    - Các Bộ: Nông nghiệp và PTNT,
    Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư;
    - Tổng cục Thủy lợi;
    - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
    - CT, PCT UBND tỉnh;
    - Chi cục Thủy lợi tỉnh;
    - VPUB:
    C, PVP(NL), KT, TH, CBTH;
    - Lưu: VT, NNTN (lnphong362)

    KT. CHỦ TỊCH
    PHÓ CHỦ TỊCH




    Trần Phước Hiền

     

    PHỤ LỤC 01.

    DIỆN TÍCH, BIỆN PHÁP TƯỚI, TIÊU ĐƯỢC HỖ TRỢ TIỀN SỬ DỤNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI THUỘC KHU VỰC HUYỆN MIỀN NÚI VÀ CÁC XÃ MIỀN NÚI CỦA HUYỆN ĐỒNG BẰNG VÀ THỊ XÃ ĐỨC PHỔ HÀNG NĂM CỦA GIAI ĐOẠN 2022 - 2025
    (Kèm theo Quyết định số 1065/QĐ-UBND ngày 20/7/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)

    TT

    Tên cơ quan, đơn vị quản lý, khai thác công trình

    Tổng diện tích được hỗ trợ tiền sử dụng SP, DV công ích thủy lợi (ha)

    DIỆN TÍCH LÚA (IIA)

    DIỆN TÍCH RAU MÀU, CÂY CÔNG NGHIỆP NGẮN NGÀY,... (HA)

    Tổng diện tích lúa (ha)

    Tưới, tiêu bằng trọng lực

    Tưới, tiêu bằng động lực

    Tưới, tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực

    Tổng diện tích rau màu, cây CNNN,... (ha)

    Tưới, tiêu bằng trọng lực

    Tưới, tiêu bằng động lực

    Tưới, tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực

    Chủ động

    Chủ động 1 phần

    Tạo nguồn

    Chủ động

    Tạo nguồn

    Chủ động

    Tạo nguồn

    Chủ động

    Chủ động 1 phần

    Tạo nguồn

    Chủ động

    Tạo nguồn

    Chủ động

    Tạo nguồn

    I

    Công ty TNHH MTV KTCTTL Quảng Ngãi

    4.966,98

    4.745,86

    3.954,36

     

    1,78

    738,24

    51,48

     

     

    221,12

    72,18

     

     

    148,94

     

     

     

     

    - Vụ Đông Xuân

    2.345,00

    2.238,33

    1.883,47

     

    0,89

    328,23

    25,74

     

     

    106,67

    32,20

     

     

    74,47

     

     

     

     

    - Vụ Hè Thu

    2.621,98

    2.507,53

    2.070,89

     

    0,89

    410,01

    25,74

     

     

    114,45

    39,98

     

     

    74,47

     

     

     

    II

    Các TCTLCS thuộc địa phương quản lý

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Huyện Bình Sơn

    663,28

    498,26

    498,26

     

     

     

     

     

     

    165,02

     

     

    20,80

     

    144,22

     

     

     

    - Vụ Đông Xuân

    331,74

    249,13

    249,13

     

     

     

     

     

     

    82,61

     

     

    10,50

     

    72,11

     

     

     

    - Vụ Hè Thu

    331,54

    249,13

    249,13

     

     

     

     

     

     

    82,41

     

     

    10,30

     

    72,11

     

     

    2

    Huyện Sơn Tịnh

    353,50

    353,50

    353,50

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Vụ Đông Xuân

    176,75

    176,75

    176,75

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Vụ Hè Thu

    176,75

    176,75

    176,75

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Huyện Tư Nghĩa

    140,20

    116,50

    116,50

     

     

     

     

     

     

    23,70

     

     

    23,70

     

     

     

     

     

    - Vụ Đông Xuân

    70,10

    58,25

    58,25

     

     

     

     

     

     

    11,85

     

     

    11,85

     

     

     

     

     

    - Vụ Hè Thu

    70,10

    58,25

    58,25

     

     

     

     

     

     

    11,85

     

     

    11,85

     

     

     

     

    4

    Huyện Nghĩa Hành

    2.113,42

    1.768,28

    767,29

     

     

    968,19

     

    32,80

     

    345,15

    80,30

     

     

    243,85

     

    21,00

     

     

    - Vụ Đông Xuân

    1.022,53

    894,58

    402,29

     

     

    475,89

     

    16,40

     

    127,95

    44,30

     

     

    62,65

     

    21,00

     

     

    - Vụ Hè Thu

    1.090,89

    873,69

    365,00

     

     

    492,29

     

    16,40

     

    217,20

    36,00

     

     

    181,20

     

     

     

    5

    Huyện Mộ Đức

    870,37

    515,81

    515,81

     

     

     

     

     

     

    354,56

    262,92

     

     

     

    91,64

     

     

     

    - Vụ Đông Xuân

    470,45

    274,16

    274,16

     

     

     

     

     

     

    196.3C

    165,54

     

     

     

    30,7(

     

     

     

    - Vụ Hè Thu

    399,92

    241,65

    241,65

     

     

     

     

     

     

    158,27

    97,39

     

     

     

    60,88

     

     

    6

    Thị xã Đức Phổ

    811,40

    551,76

    545,71

     

     

     

    6,05

     

     

    259,64

     

     

     

     

    259,64

     

     

     

    - Vụ Đông Xuân

    442,49

    371,75

    371,75

     

     

     

     

     

     

    70,74

     

     

     

     

    70,74

     

     

     

    - Vụ Hè Thu

    368,91

    180,02

    173,97

     

     

     

    6,05

     

     

    188,90

     

     

     

     

    188,90

     

     

    7

    Huyện Ba Tơ

    6.064,01

    6.064,01

    6.064,01

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Vụ Đông Xuân

    3.153,24

    3.153,24

    3.153,24

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Vụ Hè Thu

    2.910,77

    2.910,77

    2.910,77

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    8

    Huyện Minh Long

    1.627,78

    1.610,33

    1.610,33

     

     

     

     

     

     

    17,45

     

    17,45

     

     

     

     

     

     

    - Vụ Đông Xuân

    813,89

    805,16

    805,16

     

     

     

     

     

     

    8,72

     

    8,72

     

     

     

     

     

     

    - Vụ Hè Thu

    813,89

    805,16

    805,16

     

     

     

     

     

     

    8,72

     

    8,72

     

     

     

     

     

    9

    Huyện Sơn Hà

    2.539,30

    2.539,30

    2.539,30

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Vụ Đông Xuân

    1.304,50

    1.304,50

    1.304,50

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Vụ Hè Thu

    1.234,80

    1.234,80

    1.234,80

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    10

    Huyện Trà Bồng

    1.279,81

    1.218,75

    1.218,75

     

     

     

     

     

     

    61,06

    61,06

     

     

     

     

     

     

     

    - Vụ Đông Xuân

    647,71

    617,18

    617,18

     

     

     

     

     

     

    30,53

    30,53

     

     

     

     

     

     

     

    - Vụ Hè Thu

    632,10

    601,57

    601,57

     

     

     

     

     

     

    30,53

    30,53

     

     

     

     

     

     

    11

    Huyện Sơn Tây

    1.424,52

    1.424,52

    670,76

     

    753,76

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Vụ Đông Xuân

    712,26

    712,26

    335,38

     

    376,88

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Vụ Hè Thu

    712,26

    712,26

    335,38

     

    376,88

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    TỔNG CỘNG

    22.854,5"

    21.406,8Í

    18.854,58

     

    755,54

    1.706,43

    57,53

    32,80

     

    1.447,70

    476,46

    17,45

    44,50

    392,79

    495,50

    21,00

     

     

    - Vụ Đông Xuân

    11.490,66

    10.855,25

    9.631,26

     

    377,72

    804,12

    25,74

    16,40

     

    635,37

    272,57

    8,72

    22,35

    137,12

    173,61

    21,00

     

     

    - Vụ Hè Thu

    11.363,91

    10.551,55

    9.223,32

     

    377,7"

    902,36

    31,79

    16,40

     

    812,33

    203,90

    8,72

    22,15

    255,67

    321,89

     

     

     

    PHỤ LỤC 02.

    DIỆN TÍCH, BIỆN PHÁP TƯỚI, TIÊU ĐƯỢC HỖ TRỢ TIỀN SỬ DỤNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN ĐỒNG BẰNG VÀ THỊ XÃ ĐỨC PHỔ(TRỪ CÁC XÃ MIỀN NÚI),THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI HÀNG NĂM CỦA GIAI ĐOẠN 2022 - 2025
    (Kèm theo Quyết định số 1065/QĐ-UBND ngày 20/7/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)

    TT

    Tên cơ quan, đơn vị quản lý, khai thác công trình

    Tổng diện tích được hỗ trợ tiền sử dụng SP, DV công ích thủy lợi (ha)

    DIỆN TÍCH LÚA (HA)

    DIỆN TÍCH RAU MÀU, CÂY CÔNG NGHIỆP NGẮN NGÀY,... (HA)

    Tổng diện tích lúa (ha)

    Tưới, tiêu bằng trọng lực

    Tưới, tiêu bằng động lực

    Tưới, tiêu bằng động lực 2 cấp

    Tưới, tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực

    Tổng diện tích rau màu, cây CNNN,... (ha)

    Tưới, tiêu bằng trọng lực

    Tưới, tiêu bằng động lực

    Tưới, tiêu bằng động lực 2 cấp

    Chủ động

    Chủ động 1 phần

    Tạo nguồn

    Chủ động

    Tạo nguồn

    Chủ động

    Tạo nguồn

    Chủ động

    Tạo nguồn

    Chủ động

    Tạo nguồn

    Chủ động

    Tạo nguồn

    Chủ động

    Tạo nguồn

    I

    Công ty TNHH MTV KTCTTL Quãng Ngãi

    41.66230

    38.323,40

    32.897,84

     

    1.007,81

    3.612,92

    31,60

    576,11

    10,82

    18630

     

    3.338,90

    1.968,44

    742,49

    279,48

    10630

    10839

    133,80

     

    - Vụ Đông Xuân

    20.531,05

    18.924,66

    16.240,79

     

    498,85

    1.789,26

    15,80

    281,23

    5,58

    93,15

     

    1.606,39

    935,31

    369,83

    138,22

    53,15

    43,42

    66,46

     

    - Vụ Hè Thu

    21.131,25

    19.398,74

    16.657,05

     

    508,96

    1.823,66

    15,80

    294,88

    5,24

    93,15

     

    1.732,51

    1.033,13

    372,66

    141,26

    53,15

    64,97

    67,34

    II

    Các TCTLCS thuộc địa phương quản lý

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Huyện Bình Sơn

    5.826,14

    4.30939

    3.246,27

    106,00

    53,70

    889,88

    13,54

     

     

     

     

    1.516,75

    297,47

    209,60

    967,78

    41,90

     

     

     

    - Vụ Đông Xuân

    3.303,93

    2.505,63

    1.845,87

    99,80

    15,60

    537,59

    6,77

     

     

     

     

    798,30

    157,86

    97,00

    541,44

    2,00

     

     

     

    - Vụ Hè Thu

    2.522,21

    1.803,76

    1.400,40

    6,20

    38,10

    352,29

    6,77

     

     

     

     

    718,45

    139,61

    112,60

    426,34

    39,90

     

     

    2

    Huyện Sơn Tịnh

    549,46

    522,18

    224,22

     

     

    297,96

     

     

     

     

     

    27,28

    22,20

     

    5,08

     

     

     

     

    - Vụ Đông Xuân

    274,72

    261,08

    112,11

     

     

    148,97

     

     

     

     

     

    13,64

    11,10

     

    2,54

     

     

     

     

    - Vụ Hè Thu

    274,74

    261,10

    112,11

     

     

    148,99

     

     

     

     

     

    13,64

    11,10

     

    2,54

     

     

     

    3

    TP Quảng Ngãi

    149,20

    140,70

     

     

    140,70

     

     

     

     

     

     

    8,50

     

    8,50

     

     

     

     

     

    - Vụ Đông Xuân

    74,60

    70,35

     

     

    70,35

     

     

     

     

     

     

    4,25

     

    4,25

     

     

     

     

     

    - Vụ Hè Thu

    74,6C

    70,35

     

     

    70,35

     

     

     

     

     

     

    4,25

     

    4,25

     

     

     

     

    4

    Huyện Tư Nghĩa

    346,42

    305,24

    14730

     

    68,00

    89,94

     

     

     

     

     

    41,18

     

    10,56

    30,62

     

     

     

     

    - Vụ Đông Xuân

    173,21

    152,62

    73,65

     

    34,00

    44,97

     

     

     

     

     

    20,59

     

    5,28

    15,31

     

     

     

     

    - Vụ Hè Thu

    173,21

    152,62

    73,65

     

    34,00

    44,97

     

     

     

     

     

    20,59

     

    5,28

    15,31

     

     

     

    5

    Huyện Nghĩa Hành

    605,54

    605,54

    594,46

     

     

    11,08

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Vụ Đông Xuân

    306,27

    306,27

    300,73

     

     

    5,54

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Vụ Hè Thu

    299,27

    299,27

    293,73

     

     

    5,54

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    6

    Huyện Mộ Đức

    2.949,09

    2.150,52

    1.552,07

     

    1,90

    596,55

     

     

     

     

     

    798,57

    434,80

    1,90

    361,87

     

     

     

     

    - Vụ Đông Xuân

    1.629,45

    1.296,72

    962,90

     

    1,90

    331,92

     

     

     

     

     

    332,73

    156,80

     

    175,93

     

     

     

     

    - Vụ Hè Thu

    1.319,64

    853,79

    589,17

     

     

    264,62

     

     

     

     

     

    465,85

    278,00

    1,90

    185,95

     

     

     

    7

    Thị xã Đức Phổ

    3.724,37

    3.602,68

    2.065,92

     

     

    1.398,33

     

     

     

    138,43

     

    121,69

    13,97

     

    95,98

    11,75

     

     

     

    - Vụ Đông Xuân

    1.911,32

    1.850,47

    1.064,99

     

     

    688,87

     

     

     

    96,61

     

    60,85

    7,39

     

    47,59

    5,87

     

     

     

    - Vụ Hè Thu

    1.813,06

    1.752,22

    1.000,93

     

     

    709,46

     

     

     

    41,83

     

    60,84

    6,58

     

    48,39

    5,87

     

     

    8

    Huyện Lý Sơn

    200,00

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    200,00

    120,00

     

     

    80,00

     

     

     

    - Vụ Đông Xuân

    100,00

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    100,00

    60,00

     

     

    40,00

     

     

     

    - Vụ Hè Thu

    100,00

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    100,00

    60,00

     

     

    40,00

     

     

     

    TỔNG CỘNG

    56.012,52

    49.959,65

    40.728,07

    106,00

    1.272,11

    6.896,66

    45,14

    576,11

    10,82

    324,73

     

    6.052,88

    2.856,88

    973,05

    1.740,81

    239,95

    10839

    133,80

     

    - Vụ Đông Xuân

    28.304,55

    25.367,80

    20.601,04

    99,80

    620,70

    3.547,13

    22,57

    281,23

    5,58

    189,76

     

    2.936,75

    1.328,46

    476,36

    921,02

    101,02

    43,42

    66,46

     

    - Vụ Hè Thu

    27.707,98

    24.591,85

    20.127,04

    6,20

    651,41

    3.349,53

    22,57

    294,88

    5,24

    134,98

     

    3.116,13

    1.528,42

    496,69

    819,79

    138,92

    64,97

    67,34

     

     

    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản gốc đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu1065/QĐ-UBND
                              Loại văn bảnQuyết định
                              Cơ quanTỉnh Quảng Ngãi
                              Ngày ban hành20/07/2021
                              Người kýTrần Phước Hiền
                              Ngày hiệu lực 20/07/2021
                              Tình trạng Còn hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                    Đình chỉ 1 phần

                                      Quy định hết hiệu lực

                                        Bãi bỏ

                                          Sửa đổi

                                            Đính chính

                                              Thay thế

                                                Điều chỉnh

                                                  Dẫn chiếu

                                                    Văn bản gốc PDF

                                                    Đang xử lý

                                                    Văn bản Tiếng Việt

                                                    Đang xử lý

                                                    Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                      Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                    -
                                                    CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                    • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                    • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                    • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                    • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                    • Công văn 4556/BGDĐT-GDTrH năm 2021 về tiếp nhận và tạo điều kiện học tập cho học sinh di chuyển về cư trú tại địa phương do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
                                                    • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                    • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                    • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                    • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                    • Các lỗi thường gặp khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối
                                                    • Phân biệt giữa thẻ tạm trú (TRC) và thẻ thường trú (PRC)
                                                    • Thủ tục hủy thẻ tạm trú khi chấm dứt hợp đồng lao động
                                                    • Dịch vụ tư vấn Visa, VNEID, mã số định danh cho Việt kiều
                                                    • Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo lãnh xin cấp thẻ tạm trú
                                                    • Thủ tục xin cấp thẻ tạm trú du học cho người nước ngoài
                                                    • Kết hôn với người Việt Nam có được cấp thẻ tạm trú không?
                                                    • Thủ tục xin xác nhận người gốc Việt, có quốc tịch Việt Nam
                                                    • Thủ tục cấp lại thẻ thường trú khi bị mất, hỏng hoặc thất lạc
                                                    • Thủ tục đổi mục đích thẻ tạm trú khi thay đổi nơi làm việc
                                                    • Thủ tục cấp thẻ tạm trú cho thân nhân người nước ngoài
                                                    • Dịch vụ xin nhập quốc tịch Việt Nam cho người nước ngoài
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                    Tìm kiếm

                                                    Duong Gia Logo

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                    Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                    Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: danang@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                    Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                      Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                    Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                    Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                    • Chatzalo Chat Zalo
                                                    • Chat Facebook Chat Facebook
                                                    • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                    • location Đặt câu hỏi
                                                    • gọi ngay
                                                      1900.6568
                                                    • Chat Zalo
                                                    Chỉ đường
                                                    Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                    Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                    Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                    Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                    • Gọi ngay
                                                    • Chỉ đường

                                                      • HÀ NỘI
                                                      • ĐÀ NẴNG
                                                      • TP.HCM
                                                    • Đặt câu hỏi
                                                    • Trang chủ