Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
    • Pháp luật hình sự
    • Pháp luật hôn nhân
    • Pháp luật thừa kế
    • Luật cho người nước ngoài
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Nghị quyết 12/NQ-HĐND về chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất và phê duyệt danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa sang mục đích khác năm 2021 trên địa bàn tỉnh Nam Định

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    6179
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu12/NQ-HĐND
    Loại văn bảnNghị quyết
    Cơ quanTỉnh Nam Định
    Ngày ban hành17/07/2021
    Người kýLê Quốc Chỉnh
    Ngày hiệu lực 17/07/2021
    Tình trạng Còn hiệu lực

    HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
    TỈNH NAM ĐỊNH
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 12/NQ-HĐND

    Nam Định, ngày 17 tháng 7 năm 2021

     

    NGHỊ QUYẾT

    VỀ VIỆC CHẤP THUẬN DANH MỤC DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT VÀ PHÊ DUYỆT DANH MỤC DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG DƯỚI 10 HA ĐẤT TRỒNG LÚA SANG MỤC ĐÍCH KHÁC NĂM 2021 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH

    HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
    KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 2

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

    Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

    Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến Quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

    Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

    Xét Tờ trình số 82/TTr-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc chấp thuận danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và phê duyệt danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Nam Định; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

    QUYẾT NGHỊ:

    Điều 1. Chấp thuận danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa sang mục đích khác năm 2021 trên địa bàn tỉnh Nam Định, cụ thể như sau:

    - Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2021 với 279 công trình, dự án, tổng diện tích 848,09 ha, gồm: 755,67 ha đất nông nghiệp (trong đó: 689,09 ha đất trồng lúa; 3,87 ha đất rừng phòng hộ); 88,39 ha đất phi nông nghiệp và 4,03 ha đất chưa sử dụng.

    (Chi tiết theo biểu số 01 đính kèm)

    - Danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2021 gồm 69 công trình, dự án với tổng diện tích là 191,05 ha, gồm: 178,28 ha đất nông nghiệp (trong đó: 177,48 ha đất trồng lúa); 12,77 ha đất phi nông nghiệp.

    (Chi tiết theo biểu số 02 đính kèm)

    Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết. Trong quá trình thực hiện, chỉ đạo Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các sở ngành có liên quan:

    - Tiến hành kiểm tra, rà soát hiện trạng sử dụng đất, đảm bảo thống nhất về số liệu, địa điểm giữa hồ sơ và thực địa của tất cả các công trình, dự án trong danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh.

    - Rà soát cụ thể đối với từng công trình, dự án đảm bảo các điều kiện theo quy định của pháp luật về đất đai và các quy định của pháp luật có liên quan; cập nhật vào phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai theo khu chức năng, theo loại đất và đảm bảo phù hợp với các nội dung có liên quan trong Quy hoạch tỉnh Nam Định thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050.

    - Tổ chức quản lý, sử dụng đất của các công trình, dự án theo đúng quy định của pháp luật.

    Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

    Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định Khóa XIX, Kỳ họp thứ hai thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 17 tháng 7 năm 2021.

     


    Nơi nhận:
    - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
    - Chính phủ;
    - Bộ Tư pháp;
    - Bộ Tài nguyên và Môi tr
    ường;
    - Thường tr
    ực Tỉnh ủy;
    - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
    - Như Điều 2, Điều 3;
    - Ủy ban MTTQ tỉnh;
    - Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
    - HĐND, UBND các huyện, thành phố;
    - Công báo tỉnh, Báo Nam Định;
    - Website Chính phủ, Wesite tỉnh;
    - Cổng thông tin điện t
    ử HĐND tỉnh;
    - Lưu: VT.

    CHỦ TỊCH




    Lê Quốc Chỉnh

     

    Biểu số 01

    DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

    (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)

    Đơn vị tính: ha

    Số TT

    Tên công trình, dự án

    Địa điểm thực hiện dự án

    Nhu cầu diện tích cần sử dụng

    Ghi chú

    Tổng số

    Đất nông nghiệp

    Đất phi NN

    Đất CSD

    Tổng số

    Đất trồng lúa

    Đất rừng phòng hộ

    1

    Đất giao thông

     

    83,05

    63,35

    52,01

     

    19,24

    0,46

     

     

    Huyện Ý Yên

     

    1,95

    1,91

    1,91

     

    0,04

     

     

    1

    Đường nối từ QL 38B đến đường trục xã Yên Dương (trạm y tế xã Yên Dương)

    xã Yên Dương

    1,29

    1,25

    1,25

     

    0,04

     

     

    2

    Đường sau làng thôn An Lộc Thượng (đường trong KDC TT thôn An Lộc Thượng)

    xã Yên Hồng

    0,66

    0,66

    0,66

     

     

     

     

     

    Huyện Mỹ Lộc

     

    11,15

    7,89

    6,42

     

    3,26

     

     

    3

    Mở rộng đường Hà Thắng

    xã Mỹ Hà

    0,91

    0,91

    0,91

     

     

     

     

    4

    Mở rộng ga Đặng Xá

    TT Mỹ Lộc

    0,05

    0,05

    0,05

     

     

     

     

    5

    Đường nối từ đường Nam đường sắt đến đường Thịnh Thắng

    TT Mỹ Lộc

    2,54

    2,14

    2,14

     

    0,40

     

     

    6

    Đường nối từ TDP Hào Quang đến TL 485B

    TT Mỹ Lộc

    0,16

    0,14

    0,14

     

    0,02

     

     

    7

    Đường nối từ TL485 đến đền Trần Quang Khải

    xã Mỹ Thành

    0,25

    0,15

    0,05

     

    0,10

     

     

    8

    Đường dốc xóm Mai đến phủ Mỹ

    xã Mỹ Thắng

    0,13

     

     

     

    0,13

     

     

    9

    Mở rộng đường từ QL37- ngã ba nghĩa trang thôn Đống Ba

    xã Mỹ Thuận

    0,11

    0,01

     

     

    0,10

     

     

    10

    Mở rộng đường đê Ất Hợi

    xã Mỹ Hà

    0,96

    0,89

    0,75

     

    0,07

     

     

    xã Mỹ Tiến

    2,00

    1,00

    1,00

     

    1,00

     

     

    xã Mỹ Thuận

    2,89

    2,26

    1,16

     

    0,63

     

     

    xã Mỹ Thịnh

    0,36

    0,23

    0,12

     

    0,13

     

     

    11

    Từ đường 21 A - Cầu Trưởng

    xã Mỹ Thịnh

    0,79

    0,11

    0,10

     

    0,68

     

     

     

    Thành phố Nam Định

     

    23,04

    12,31

    7,75

     

    10,68

    0,05

     

    12

    Dự án xây dựng đường trục phía Nam Thành phố Nam Định (đoạn từ đường Vũ Hữu Lợi đến QL 21 B)

    xã Nam Vân

    15,00

    10,29

    7,58

     

    4,71

     

     

    13

    Dự án xây dựng cầu qua sông Đào nối từ đường Song Hào đến đường Vũ Hữu Lợi

    Trần Quang Khải, Cửa Nam, Nam Vân

    7,54

    1,85

     

     

    5,64

    0,05

     

    14

    Mở mới đường giao thông (thuộc dự án cải tạo nâng cấp đường An Thắng huyện Nam Trực)

    xã Nam Vân

    0,50

    0,17

    0,17

     

    0,33

     

     

     

    Huyện Xuân Trường

     

    10,05

    8,80

    8,49

     

    1,25

     

     

    15

    Mở rộng tuyến đường trục NVH tổ 4 đi cầu ức Xuân Phương

    Thị trấn XT

    0,50

    0,45

    0,30

     

    0,05

     

     

    16

    Mở rộng nâng cấp đường giữa làng Trà Thượng

    Thị trấn X.Trường

    0,05

    0,05

     

     

     

     

     

    17

    Mở rộng nâng cấp đường từ nhà ông xã tổ 16 đến ông Hưng tổ 15

    Thị trấn X. Trường

    0,05

    0,02

    0,01

     

    0,03

     

     

    18

    Mở rộng đường từ chùa Ngọc tỉnh đến HTX

    Thị trấn X. Trường

    0,12

    0,12

    0,12

     

     

     

     

    19

    Mở rộng đường từ trạm điện số 2 đến Trung Lễ

    xã Xuân Ngọc

    0,50

    0,50

    0,40

     

     

     

     

    20

    Mở đường huyện lộ Phú Đài

    xã Xuân Đài

    1,81

    1,53

    1,53

     

    0,28

     

     

    21

    Mở mới đường đoạn từ đường Thọ - Phú - Đài ra đường sông sò

    xã Thọ Nghiệp

    1,05

    0,60

    0,60

     

    0,45

     

     

    22

    Đường trục trung tâm huyện Hải Hậu

    xã Xuân Ninh

    5,00

    4,67

    4,67

     

    0,33

     

     

    23

    Mở đường phía sau trường THCS và trường tiểu học

    xã Xuân Thành

    0,30

    0,30

    0,30

     

     

     

     

    24

    Nâng cấp, cải tạo đường lối sau làng Hành Thiện (đường bờ vùng kênh Đồng Nê)

    xã Xuân Hồng

    0,40

    0,36

    0,36

     

    0,04

     

     

    25

    Mở rộng đường bờ vùng Kênh Đồng Nê

    xã Xuân Thượng

    0,20

    0,20

    0,20

     

     

     

     

    26

    Mở rộng đường từ cầu ông Quán xóm 7 đến nhà ông Thịnh xóm 9

    xã Xuân Thủy

    0,07

     

     

     

    0,07

     

     

     

    Huyện Nghĩa Hưng

     

    1,81

    0,91

    0,91

     

    0,90

     

     

    27

    Đường vào bãi xử lý chất thải rắn

    xã Nghĩa Thái

    1,81

    0,91

    0,91

     

    0,90

     

     

     

    Huyện Vụ Bản

     

    33,05

    29,65

    24,65

     

    2,99

    0,41

     

    28

    Đường GT Khả Chính - Bối Xuyên kéo dài

    xã Đại An

    2,00

    2,00

    2,00

     

     

     

     

    29

    Tuyến đường nối tỉnh lộ 485 đến Quốc lộ 37B

    xã Đại Thắng

    6,90

    6,40

    6,40

     

    0,50

     

     

    30

    Đường Đồng Lạc đi Lương Mỹ

    xã Hợp Hưng

    1,40

    0,70

    0,70

     

    0,70

     

     

    31

    Đường giao thông Kè Đồng Lạc

    xã Hợp Hưng

    0,18

    0,18

    0,18

     

     

     

     

    32

    Đường Tân Khánh - Liên Bảo

    Các xã: Quang Trung, Tân Khánh, Minh Tân

    8,11

    7,21

    7,14

     

    0,49

    0,41

     

    33

    Đường kè sông Tiên Hương

    xã Kim Thái

    0,50

    0,50

    0,50

     

     

     

     

    34

    Mở rộng đường QL10 đi Kim Thái (Phán Duyên - Phủ Vân Cát: Mở rộng đường liên xã Kim Thái- Liên Minh)

    xã Liên Minh

    1,50

    1,50

    1,00

     

     

     

     

    35

    Mở rộng đường từ QL10 đến DT Huyền Trân công chúa

    xã Liên Minh

    6,00

    5,00

    2,50

     

    1,00

     

     

    36

    Mở rộng đường QL10 đi Hổ Sơn

    xã Liên Minh

    0,70

    0,70

    0,60

     

     

     

     

    37

    Mở rộng đường Gốc Gạo tới trường Văn Cao

    xã Liên Minh

    0,65

    0,65

    0,45

     

     

     

     

    38

    Mở rộng đường gốc Gạo tới N8

    xã Liên Minh

    0,60

    0,60

     

     

     

     

     

    39

    Mở rộng đường từ ông Kiệm tới Núi Hổ

    xã Liên Minh

    0,65

    0,65

    0,65

     

     

     

     

    40

    Mở rộng đường Ngõ Hạnh tới Đội 2 Hổ Sơn

    xã Liên Minh

    0,20

    0,20

     

     

     

     

     

    41

    Mở rộng đường QL10 đi Ngõ Đùng

    xã Liên Minh

    0,15

    0,15

     

     

     

     

     

    42

    Mở rộng đường QL10 đi UBND xã

    xã Liên Minh

    0,20

    0,20

    0,20

     

     

     

     

    43

    Mở rộng đường từ Tam Thanh đến thôn Vân Bảng

    xã Liên Minh

    0,20

    0,20

    0,20

     

     

     

     

    44

    Đường kè ven Kênh C9

    Thị trấn Gôi

    1,00

    1,00

    1,00

     

     

     

     

    45

    Đường từ UBND huyện đi Núi Cóc

    Thị trấn Gôi

    0,41

    0,31

    0,28

     

    0,10

     

     

    46

    Mở rộng đường QL 38 - Bùi Chung

    xã Cộng Hòa

    1,00

    1,00

    0,50

     

     

     

     

    47

    Mở rộng tuyến từ QL 38B - Dộc Vậy

    xã Cộng Hòa

    0,40

    0,20

    0,10

     

    0,20

     

     

    48

    Mở rộng đường khu lăng mộ Lương Thế Vinh

    xã Liên Bảo

    0,20

    0,20

    0,15

     

     

     

     

    49

    Đường Vân Bảng - Tam Thanh (Đường tránh di tích Huyền Trân) (Liên xã)

    xã Tam Thanh

    0,10

    0,10

    0,10

     

     

     

     

     

    Huyện Giao Thủy

     

    2,00

    1,88

    1,88

     

    0,12

     

     

    50

    Bến xe xã Giao Thiện

    xã Giao Thiện

    2,00

    1,88

    1,88

     

    0,12

     

     

    2

    Đất công trình năng lượng

     

    10,92

    10,47

    9,76

     

    0,45

     

     

     

    Huyện Mỹ Lộc

     

    1,56

    1,56

    1,56

     

     

     

     

    51

    Cải tạo đường dây 100KV Nam Định - Mỹ Lộc - Lý Nhân

    xã Mỹ Thắng

    0,16

    0,16

    0,16

     

     

     

     

    52

    Đường dây xuất tuyến 220 kV lộ 471,473,475,477,479,481 TBA 110 kv Mỹ Trung

    xã Mỹ Tân, xã Mỹ Trung

    0,40

    0,40

    0,40

     

     

     

     

    53

    Chân cột điện (thuộc nhà máy điện rác)

    xã Mỹ Phúc

    0,10

    0,10

    0,10

     

     

     

     

    xã Mỹ Hưng

    0,10

    0,10

    0,10

     

     

     

     

    xã Mỹ Thành

    0,10

    0,10

    0,10

     

     

     

     

    54

    Đường dây và TBA 110 KV Mỹ Trung

    xã Mỹ Tân

    0,70

    0,70

    0,70

     

     

     

     

     

    Thành phố Nam Định

     

    0,50

    0,11

    0,07

     

    0,39

     

     

    55

    Đường dây truyền tải ĐZ 110kv lộ 174, 175 TBA 220kv Nam Định - Trình xuyên

    Phường Mỹ Xá

    0,50

    0,11

    0,07

     

    0,39

     

     

     

    Huyện Xuân Trường

     

    2,70

    2,70

    2,70

     

     

     

     

    56

    Xây dựng, cải tạo các trạm biến áp và chân cột điện

    xã Xuân Kiên

    0,14

    0,14

    0,14

     

     

     

     

    57

    Xây dựng, cải tạo các trạm biến áp và chân cột điện

    xã Xuân Tiến

    0,11

    0,11

    0,11

     

     

     

     

    58

    Xây dựng, cải tạo các trạm biến áp và chân cột điện

    xã Xuân Ninh

    0,64

    0,64

    0,64

     

     

     

     

    59

    Xây dựng, cải tạo các trạm biến áp và chân cột điện

    xã Xuân Vinh

    0,10

    0,10

    0,10

     

     

     

     

    60

    Xây dựng, cải tạo các trạm biến áp và chân cột điện

    xã Xuân Hòa

    0,11

    0,11

    0,11

     

     

     

     

    61

    Xây dựng, cải tạo các trạm biến áp và chân cột điện

    Thị trấn X.Trương

    0,13

    0,13

    0,13

     

     

     

     

    62

    Xây dựng, cải tạo các trạm biến áp và chân cột điện

    xã Xuân Trung

    0,15

    0,15

    0,15

     

     

     

     

    63

    Xây dựng, cải tạo các trạm biến áp và chân cột điện

    xã Xuân Ngọc

    0,15

    0,15

    0,15

     

     

     

     

    64

    Xây dựng, cải tạo các trạm biến áp và chân cột điện

    xã Xuân Thủy

    0,17

    0,17

    0,17

     

     

     

     

    65

    Xây dựng, cải tạo các trạm biến áp và chân cột điện

    xã Xuân Bắc

    0,17

    0,17

    0,17

     

     

     

     

    66

    Xây dựng, cải tạo các trạm biến áp và chân cột điện

    xã Xuân Đài

    0,07

    0,07

    0,07

     

     

     

     

    67

    Xây dựng, cải tạo các trạm biến áp và chân cột điện

    xã Xuân Thành

    0,19

    0,19

    0,19

     

     

     

     

    68

    Xây dựng, cải tạo các trạm biến áp và chân cột điện

    xã Xuân Phú

    0,03

    0,03

    0,03

     

     

     

     

    69

    Xây dựng, cải tạo các trạm biến áp và chân cột điện

    xã Thọ Nghiệp

    0,03

    0,03

    0,03

     

     

     

     

    70

    Xây dựng, cải tạo các trạm biến áp và chân cột điện

    xã Xuân Tân

    0,04

    0,04

    0,04

     

     

     

     

    71

    Xây dựng, cải tạo các trạm biến áp và chân cột điện

    xã Xuân Châu

    0,06

    0,06

    0,06

     

     

     

     

    72

    Xây dựng, cải tạo các trạm biến áp và chân cột điện

    xã Xuân Hồng

    0,01

    0,01

    0,01

     

     

     

     

    73

    Xây dựng, cải tạo các trạm biến áp và chân cột điện

    xã Xuân Thượng

    0,19

    0,19

    0,19

     

     

     

     

    74

    Xây dựng, cải tạo các trạm biến áp và chân cột điện

    xã Xuân Phương

    0,02

    0,02

    0,02

     

     

     

     

    75

    Xây dựng, cải tạo các trạm biến áp và chân cột điện

    xã Xuân Phong

    0,19

    0,19

    0,19

     

     

     

     

     

    Huyện Giao Thủy

     

    1,77

    1,77

    1,77

     

     

     

     

    76

    Đường dây và TBA 110 kV Giao Thanh

    xã Giao Châu

    0,19

    0,19

    0,19

     

     

     

     

    xã Giao Hải

    0,17

    0,17

    0,17

     

     

     

     

    xã Giao Lạc

    0,64

    0,64

    0,64

     

     

     

     

    xã Giao Nhân

    0,12

    0,12

    0,12

     

     

     

     

    xã Giao Phong

    0,10

    0,10

    0,10

     

     

     

     

    xã Giao Thịnh

    0,04

    0,04

    0,04

     

     

     

     

    xã Giao Xuân

    0,20

    0,20

    0,20

     

     

     

     

    xã Giao Yến

    0,31

    0,31

    0,31

     

     

     

     

     

    Huyện Nghĩa Hưng

     

    2,21

    2,21

    1,68

     

     

     

     

    77

    Đường dây và TBA 110 kV Đông Bình

    xã Nghĩa Lạc

    0,35

    0,35

    0,33

     

     

     

     

    xã Nghĩa Phong

    0,48

    0,48

    0,34

     

     

     

     

    xã Nghĩa Bình

    0,36

    0,36

    0,35

     

     

     

     

    xã Nghĩa Tân

    0,31

    0,31

    0,31

     

     

     

     

    xã Phúc Thắng

    0,09

    0,09

    0,09

     

     

     

     

    xã Nghĩa Lợi

    0,15

    0,15

    0,14

     

     

     

     

    xã Nghĩa Thành

    0,47

    0,47

    0,12

     

     

     

     

     

    Huyện Vụ Bản

     

    2,18

    2,12

    1,98

     

    0,06

     

     

    78

    Đường dây truyền tải ĐZ 110 kv lộ 174, 175 TBA 220 kV Nam Định - Trình Xuyên

    xã Đại An, Liên Bảo

    1,13

    1,07

    0,98

     

    0,06

     

     

    79

    Trạm biến áp 110KV Hiển Khánh

    xã Hiển Khánh

    1,00

    1,00

    1,00

     

     

     

     

    80

    Trụ sở kinh doanh dịch vụ 1 thuộc điện lực Vụ Bản

    xã Liên Minh

    0,05

    0,05

     

     

     

     

     

    3

    Đất công trình bưu chính viễn thông

     

    0,14

    0,10

    0,05

     

    0,04

     

     

     

    Thành phố Nam Định

     

    0,04

     

     

     

    0,04

     

     

    81

    Bưu cục Lộc Vượng

    P. Lộc Vượng

    0,04

     

     

     

    0,04

     

     

     

    Huyện Vụ Bản

     

    0,10

    0,10

    0,05

     

     

     

     

    82

    Bưu điện xã

    xã Kim Thái

    0,10

    0,10

    0,05

     

     

     

     

    4

    Đất thủy lợi

     

    20,85

    19,14

    4,84

    1,44

    1,71

     

     

     

    Huyện Mỹ Lộc

     

    1,66

    1,66

    1,65

     

     

     

     

    83

    Xây dựng bể thu gom nước thải

    TT Mỹ Lộc

    0,05

    0,05

    0,05

     

     

     

     

    84

    Đường ống dẫn nước nhà máy điện rác

    xã Mỹ Thành

    0,60

    0,60

    0,60

     

     

     

     

    85

    Mương nối từ đường Nam đường sắt đến đường Thịnh Thắng

    TT Mỹ Lộc

    1,00

    1,00

    1,00

     

     

     

     

    86

    Nhà trông coi trạm bơm cống 32

    xã Mỹ Hà

    0,01

    0,01

     

     

     

     

     

     

    Huyện Xuân Trường

     

    0,11

    0,11

    0,11

     

     

     

     

    87

    Mở mới mương khu dân cư xóm 19

    xã Xuân Thượng

    0,05

    0,05

    0,05

     

     

     

     

    88

    Mở mới mương khu dân cư xóm 5

    xã Xuân Thượng

    0,03

    0,03

    0,03

     

     

     

     

    89

    Mở mới mương khu dân cư xóm 7

    xã Xuân Thượng

    0,03

    0,03

    0,03

     

     

     

     

     

    Huyện Nghĩa Hưng

     

    15,68

    13,97

     

    1,44

    1,71

     

     

    90

    Dự án xây dựng Kênh thoát nước KCN Dệt may Rạng Đông

    xã Nghĩa Lợi

    15,68

    13,97

     

    1,44

    1,71

     

     

     

    Huyện Vụ Bản

     

    3,40

    3,40

    3,08

     

     

     

     

    91

    Mở rộng Trạm bom Đế từ Đình Hương đến Thùng Tai Voi

    xã Thành Lợi

    3,40

    3,40

    3,08

     

     

     

     

    5

    Đất cơ sở y tế

     

    0,04

    0,04

    0,04

     

     

     

     

     

    Huyện Mỹ Lộc

     

    0,04

    0,04

    0,04

     

     

     

     

    92

    Mở rộng trạm xá TT Mỹ Lộc

    TT Mỹ Lộc

    0,04

    0,04

    0,04

     

     

     

     

    6

    Đất cơ sở giáo dục đào tạo

     

    13,11

    12,30

    11,04

     

    0,81

     

     

     

    Huyện Trực Ninh

     

    0,82

    0,80

    0,78

     

    0,02

     

     

    93

    Dự án xây dựng, mở rộng trường THCS Việt Hùng B

    xã Việt Hùng

    0,04

    0,02

     

     

    0,02

     

     

    94

    Xây dựng trường mầm non khu A

    xã Trực Cường

    0,78

    0,78

    0,78

     

     

     

     

     

    Huyện Ý Yên

     

    0,06

    0,04

    0,04

     

    0,02

     

     

    95

    Mở rộng trường mầm non xã Yên Phong

    xã Yên Phong

    0,06

    0,04

    0,04

     

    0,02

     

     

     

    Huyện Nghĩa Hưng

     

    0,33

    0,33

    0,33

     

     

     

     

    96

    Xây dựng trường mầm non khu A

    xã Nghĩa Phong

    0,33

    0,33

    0,33

     

     

     

     

     

    Huyện Mỹ Lộc

     

    3,84

    3,65

    3,65

     

    0,19

     

     

    97

    Trường tiểu học

    xã Mỹ Hà

    2,00

    1,90

    1,90

     

    0,10

     

     

    98

    Trường mầm non

    xã Mỹ Trung

    0,50

    0,50

    0,50

     

     

     

     

    99

    Mở rộng trường mầm non

    xã Mỹ Thịnh

    0,40

    0,40

    0,40

     

     

     

     

    100

    Trường mầm non khu A

    xã Mỹ Thuận

    0,64

    0,55

    0,55

     

    0,09

     

     

    101

    Mở rộng trường THCS

    xã Mỹ Thuận

    0,30

    0,30

    0,30

     

     

     

     

     

    Huyện Giao Thủy

     

    1,83

    1,83

    1,83

     

     

     

     

    102

    Mở rộng trường mầm non xã Giao Hải

    xã Giao Hải

    0,05

    0,05

    0,05

     

     

     

     

    103

    Mở rộng trường tiểu học xã Giao Hải

    xã Giao Hải

    0,15

    0,15

    0,15

     

     

     

     

    104

    Mở rộng trường THCS xã Giao Hải

    xã Giao Hải

    0,13

    0,13

    0,13

     

     

     

     

    105

    Xây dựng mới trường Trung học cơ sở

    xã Giao Hương

    1,50

    1,50

    1,50

     

     

     

     

     

    Thành phố Nam Định

     

    0,10

     

     

     

    0,10

     

     

    106

    Mở rộng trường tiểu học Phạm Hồng Thái

    P. Phan Đình Phùng

    0,10

     

     

     

    0,10

     

     

     

    Huyện Xuân Trường

     

    3,88

    3,40

    2,31

     

    0,48

     

     

    107

    Mở rộng trường mầm non

    xã Xuân Hòa

    0,30

    0,30

    0,30

     

     

     

     

    108

    Mở rộng trường mầm non

    xã Xuân Phong

    0,01

    0,01

    0,01

     

     

     

     

    109

    Mở rộng trường tiểu học khu A

    xã Xuân Phong

    0,50

    0,50

    0,50

     

     

     

     

    110

    Mở rộng trường tiểu học khu A

    xã Xuân Phú

    0,69

    0,69

    0,24

     

     

     

     

    111

    Mở rộng trường tiểu học khu B

    xã Xuân Phú

    0,30

    0,30

    0,30

     

     

     

     

    112

    Mở rộng trường THCS

    xã Xuân Phú

    0,12

     

     

     

    0,12

     

     

    113

    Mở rộng trường mầm non

    xã Xuân Phú

    0,53

    0,53

    0,20

     

     

     

     

    114

    Mở rộng trường THCS

    xã Xuân Trung

    0,17

    0,17

     

     

     

     

     

    115

    Mở rộng trường tiểu học B

    xã Xuân Ninh

    0,04

    0,04

     

     

     

     

     

    116

    Mở rộng trường tiểu học

    xã Xuân Phương

    0,12

    0,02

    0,02

     

    0,10

     

     

    117

    Trường Mầm non tập trung

    xã Xuân Thành

    0,55

    0,47

    0,47

     

    0,08

     

     

    118

    Mở rộng trường Tiểu học

    xã Xuân Thành

    0,22

    0,15

    0,15

     

    0,07

     

     

    119

    Mở rộng trường THCS

    xã Xuân Thành

    0,11

     

     

     

    0,11

     

     

    120

    Mở rộng trường tiểu học khu B

    xã Thọ Nghiệp

    0,16

    0,16

    0,06

     

     

     

     

    121

    Mở rộng trường tiểu học khu A

    xã Thọ Nghiệp

    0,06

    0,06

    0,06

     

     

     

     

     

    Huyện Vụ Bản

     

    2,25

    2,25

    2,10

     

     

     

     

    122

    Mở rộng trường tiểu học

    xã Đại An

    0,15

    0,15

     

     

     

     

     

    123

    Mở rộng trường mầm non

    xã Đại An

    0,40

    0,40

    0,40

     

     

     

     

    124

    Mở rộng trường mầm non Vụ Nữ

    xã Hợp Hưng

    0,15

    0,15

    0,15

     

     

     

     

    125

    Mở rộng trường mầm non Đồng Lạc

    xã Hợp Hưng

    0,10

    0,10

    0,10

     

     

     

     

    126

    Mở rộng trường tiểu học

    xã Hợp Hưng

    0,30

    0,30

    0,30

     

     

     

     

    127

    Mở rộng trường THCS

    xã Hợp Hưng

    0,20

    0,20

    0,20

     

     

     

     

    128

    Mở rộng trường mầm non

    xã Vĩnh Hào

    0,80

    0,80

    0,80

     

     

     

     

    129

    Mở rộng trường tiểu học

    xã Trung Thành

    0,15

    0,15

    0,15

     

     

     

     

    7

    Đất cơ sở văn hóa

     

    9,41

    4,62

    4,62

     

    1,34

    3,45

     

     

    Huyện Xuân Trường

     

    0,01

    0,01

    0,01

     

     

     

     

    130

    Nhà văn bia ghi danh người có bằng tiến sĩ trở lên của làng

    xã Xuân Kiên

    0,01

    0,01

    0,01

     

     

     

     

     

    Huyện Vụ Bản

     

    9,40

    4,61

    4,61

     

    1,34

    3,45

     

    131

    Mở rộng di tích lịch sử Huyền Trân Công Chúa

    xã Liên Minh

    9,00

    4,21

    4,21

     

    1,34

    3,45

     

    132

    Khu tưởng niệm cố Bộ trưởng Nguyễn Cơ Thạch

    xã Liên Minh

    0,40

    0,40

    0,40

     

     

     

     

    8

    Đất sinh hoạt cộng đồng

     

    1,61

    1,16

    0,73

     

    0,45

     

     

     

    Huyện Mỹ Lộc

     

    0,28

    0,01

    0,01

     

    0,27

     

     

    133

    Nhà văn hóa

    xã Mỹ Thuận

    0,05

     

     

     

    0,05

     

     

    134

    Nhà văn hóa

    xã Mỹ Thuận

    0,20

     

     

     

    0,20

     

     

    135

    Nhà văn hóa

    xã Mỹ Thuận

    0,03

    0,01

    0,01

     

    0,02

     

     

     

    Huyện Giao Thủy

     

    0,08

    0,08

    0,08

     

     

     

     

    136

    Mở rộng nhà văn hóa xóm 2

    xã Giao Hải

    0,08

    0,08

    0,08

     

     

     

     

     

    Huyện Xuân Trường

     

    0,36

    0,28

    0,25

     

    0,08

     

     

    137

    Nhà văn hóa xóm 5

    xã Xuân Châu

    0,05

    0,05

    0,05

     

     

     

     

    138

    Nhà văn hóa xóm 15

    xã Xuân Hồng

    0,04

     

     

     

    0,04

     

     

    139

    Nhà văn hóa xóm 29

    xã Xuân Hồng

    0,04

    0,04

    0,04

     

     

     

     

    140

    Nhà văn hóa xóm 30

    xã Xuân Hồng

    0,04

    0,04

    0,04

     

     

     

     

    141

    Nhà văn hóa xóm 4

    xã Xuân Hồng

    0,02

    0,02

     

     

     

     

     

    142

    Nhà văn hóa xóm 15

    xã Thọ Nghiệp

    0,11

    0,07

    0,06

     

    0,04

     

     

    143

    Nhà văn hóa xóm 4

    xã Xuân Thượng

    0,06

    0,06

    0,06

     

     

     

     

     

    Huyện Vụ Bản

     

    0,89

    0,79

    0,39

     

    0,10

     

     

    144

    Điểm sinh hoạt cộng đồng và sân thể thao xóm 2, xóm 3

    xã Tân Thành

    0,20

    0,20

     

     

     

     

     

    145

    Điểm sinh hoạt cộng đồng và nhà văn hóa thôn Tiên Hào

    xã Vĩnh Hào

    0,10

     

     

     

    0,10

     

     

    146

    Điểm sinh hoạt cộng đồng và nhà văn hóa thôn Đại Lại

    xã Vĩnh Hào

    0,20

    0,20

    0,20

     

     

     

     

    147

    Điểm sinh hoạt cộng đồng và nhà văn hóa thôn Đồng Lạc

    xã Hợp Hưng

    0,10

    0,10

    0,10

     

     

     

     

    148

    Điểm sinh hoạt cộng đồng và nhà văn hóa thôn Phú Thứ

    xã Tam Thanh

    0,20

    0,20

     

     

     

     

     

    149

    Điểm sinh hoạt cộng đồng và nhà văn hóa xã

    xã Minh Thuận

    0,09

    0,09

    0,09

     

     

     

     

    9

    Đất cơ sở tín ngưỡng

     

    0,15

     

     

     

    0,15

     

     

     

    Huyện Mỹ Lộc

     

    0,15

     

     

     

    0,15

     

     

    150

    Mở rộng Đình Trung

    xã Mỹ Thuận

    0,15

     

     

     

    0,15

     

     

    10

    Đất chợ

     

    1,62

    1,52

    1,52

     

    0,10

     

     

     

    Huyện Mỹ Lộc

     

    1,32

    1,22

    1,22

     

    0,10

     

     

    151

    Đất chợ

    xã Mỹ Thành

    1,00

    0,90

    0,90

     

    0,10

     

     

    152

    Đất chợ

    xã Mỹ Trung

    0,32

    0,32

    0,32

     

     

     

     

     

    Huyện Vụ Bản

     

    0,30

    0,30

    0,30

     

     

     

     

    153

    Mở rộng chợ

    xã Tam Thanh

    0,30

    0,30

    0,30

     

     

     

     

    11

    Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

     

    6,20

    5,72

    5,52

     

    0,48

     

     

     

    Huyện Mỹ Lộc

     

    2,64

    2,37

    2,37

     

    0,27

     

     

    154

    Sân thể thao trung tâm xã

    xã Mỹ Trung

    0,84

    0,77

    0,77

     

    0,07

     

     

    155

    STT khu thiết chế công đoàn

    xã Mỹ Thuận

    1,30

    1,10

    1,10

     

    0,20

     

     

    156

    Sân thể thao trung tâm xã

    xã Mỹ Thuận

    0,50

    0,50

    0,50

     

     

     

     

     

    Huyện Xuân Trường

     

    3,56

    3,35

    3,15

     

    0,21

     

     

    157

    Xây dựng sân thể thao trung tâm xã

    xã Xuân Phú

    1,20

    1,20

    1,20

     

     

     

     

    158

    Xây dựng sân thể thao trung tâm xã

    xã Xuân Phong

    1,20

    1,20

    1,20

     

     

     

     

    159

    Xây dựng sân thể thao trung tâm xã

    xã Xuân Thủy

    1,16

    0,95

    0,75

     

    0,21

     

     

    12

    Đất khu vui chơi giải trí công cộng

     

    5,12

    5,03

    1,64

    2,43

    0,09

     

     

     

    Huyện Mỹ Lộc

     

    0,28

    0,26

    0,08

     

    0,02

     

     

    160

    Khu vui chơi, thể thao thôn

    xã Mỹ Thắng

    0,10

    0,08

    0,08

     

    0,02

     

     

    161

    Khu vui chơi, thể thao thôn

    xã Mỹ Thắng

    0,18

    0,18

     

     

     

     

     

     

    Huyện Giao Thủy

     

    2,50

    2,43

     

    2,43

    0,07

     

     

    162

    Dự án xây dựng hạ tầng bãi tắm Quất Lâm

    TT Quất Lâm

    2,50

    2,43

     

    2,43

    0,07

     

     

     

    Huyện Xuân Trường

     

    0,78

    0,78

    0,78

     

     

     

     

    163

    Khu vui chơi, thể thao khu vực xóm 13

    xã Xuân Phú

    0,20

    0,20

    0,20

     

     

     

     

    164

    Khu vui chơi, thể thao thôn Hưng Nhân

    xã Xuân Ninh

    0,25

    0,25

    0,25

     

     

     

     

    165

    Khu vui chơi, thể thao khu Lam Sơn

    xã Xuân Ninh

    0,25

    0,25

    0,25

     

     

     

     

    166

    Chu vui chơi, thể thao xóm 2

    xã Xuân Thành

    0,08

    0,08

    0,08

     

     

     

     

     

    Huyện Vụ Bản

     

    1,56

    1,56

    0,78

     

     

     

     

    167

    Chu vui chơi, thể thao làng Tiền

    xã Liên Minh

    0,15

    0,15

    0,15

     

     

     

     

    168

    Chu vui chơi, thể thao An Lễ

    xã Liên Minh

    0,13

    0,13

    0,10

     

     

     

     

    169

    Chu vui chơi, thể thao Nhì Giáp

    xã Liên Minh

    0,10

    0,10

     

     

     

     

     

    170

    Chu vui chơi, thể thao Vân Bảng

    xã Liên Minh

    0,20

    0,20

    0,20

     

     

     

     

    171

    Chu vui chơi, thể thao thôn Hồ Sen

    xã Vĩnh Hào

    0,23

    0,23

    0,23

     

     

     

     

    172

    Chu vui chơi, thể thao thôn Tiên Hào

    xã Vĩnh Hào

    0,30

    0,30

     

     

     

     

     

    173

    Chu vui chơi, thể thao thôn Đại Đê (xóm Trung, Thượng)

    xã Đại An

    0,10

    0,10

    0,05

     

     

     

     

    174

    Chu vui chơi, thể thao thôn An Duyên

    xã Đại An

    0,05

    0,05

    0,05

     

     

     

     

    175

    Khu vui chơi thể thao nhân dân

    xã Kim Thái

    0,10

    0,10

     

     

     

     

     

    176

    Khu vui chơi thể thao nhân dân

    xã Kim Thái

    0,20

    0,20

     

     

     

     

     

    13

    Đất trụ sở cơ quan

     

    2,75

    2,61

    2,36

     

    0,14

     

     

     

    Huyện Mỹ Lộc

     

    0,54

    0,54

    0,54

     

     

     

     

    177

    Xây dựng trụ sở UBND xã

    xã Mỹ Thắng

    0,54

    0,54

    0,54

     

     

     

     

     

    Huyện Xuân Trường

     

    0,71

    0,57

    0,32

     

    0,14

     

     

    178

    Mở rộng UBND xã

    xã Xuân Hồng

    0,56

    0,42

    0,17

     

    0,14

     

     

    179

    Xây dựng trụ sở chi cục thống kê huyện

    TT X.Trường

    0,15

    0,15

    0,15

     

     

     

     

     

    Huyện Vụ Bản

     

    1,50

    1,50

    1,50

     

     

     

     

    180

    Mở rộng trụ sở UBND xã

    xã Hợp Hưng

    0,20

    0,20

    0,20

     

     

     

     

    181

    Mở rộng trụ Sở UBND xã

    xã Kim Thái

    0,20

    0,20

    0,20

     

     

     

     

    182

    Mở rộng trụ Sở Cơ quan của huyện Vụ Bản

    Thị trấn Gôi

    1,10

    1,10

    1,10

     

     

     

     

    14

    Đất ở

     

    305,61

    277,53

    251,99

     

    27,96

    0,12

     

    14.1

    Đất ở tại nông thôn

     

    206,46

    186,56

    180,73

     

    19,88

    0,02

     

     

    Huyện Ý Yên

     

    15,13

    13,58

    13,17

     

    1,55

     

     

    183

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng

    xã Yên Thọ

    0,92

    0,41

     

     

    0,51

     

     

    184

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng (thôn An Lộc Thượng)

    xã Yên Hồng

    3,20

    3,10

    3,10

     

    0,10

     

     

    185

    Tái định cư dự án Đường kết nối đê Tả đáy Yên Bằng đến đường 57B Yên Tiến

    xã Yên Bằng

    0,60

    0,34

    0,34

     

    0,26

     

     

    xã Yên Hồng

    0,36

    0,30

    0,30

     

    0,06

     

     

    xã Yên Tiến

    0,20

    0,20

    0,20

     

     

     

     

    186

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng Yên Phong

    xã Yên Phong

    9,80

    9,20

    9,20

     

    0,60

     

     

    187

    Điểm tái định cư dự án Cụm Công nghiệp Yên Dương

    xã Yên Dương

    0,05

    0,03

    0,03

     

    0,02

     

     

     

    Huyện Trực Ninh

     

    7,50

    5,21

    2,91

     

    2,29

     

     

    188

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng xã Phương Định

    xã Phương Định

    7,50

    5,21

    2,91

     

    2,29

     

     

     

    Huyện Mỹ Lộc

     

    33,12

    29,57

    28,34

     

    3,55

     

     

    189

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng xã Mỹ Tiến

    xã Mỹ Tiến

    7,40

    6,75

    6,75

     

    0,65

     

     

    190

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng xã Mỹ Thắng

    xã Mỹ Thắng

    3,59

    2,99

    2,99

     

    0,60

     

     

    191

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng (thôn Tam Đoài)

    xã Mỹ Phúc

    1,93

    1,87

    1,15

     

    0,06

     

     

    192

    Mở rộng khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng (An Cổ)

    xã Mỹ Thành

    7,32

    6,25

    6,25

     

    1,07

     

     

    193

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng xã Mỹ Hà

    xã Mỹ Hà

    4,25

    3,76

    3,76

     

    0,49

     

     

    194

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng xã Mỹ Trung

    xã Mỹ Trung

    2,08

    2,08

    2,08

     

     

     

     

    195

    Khu thiết chế Công Đoàn (xây dựng nhà ở)

    xã Mỹ Thuận

    3,70

    3,10

    3,10

     

    0,60

     

     

    196

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng Mỹ Hưng

    xã Mỹ Hưng

    0,81

    0,81

    0,30

     

     

     

     

    197

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng (xóm Quang Trung)

    xã Mỹ Thuận

    0,97

    0,97

    0,97

     

     

     

     

    198

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng (Bãi Cận Hà Thôn 5)

    xã Mỹ Hà

    1,07

    0,99

    0,99

     

    0,08

     

     

     

    Huyện Giao Thủy

     

    18,43

    16,91

    16,91

     

    1,52

     

     

    199

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng (Mở rộng)

    xã Giao Lạc

    0,60

    0,60

    0,60

     

     

     

     

    200

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng (Giáp đường ven biển)

    xã Giao Lạc

    7,00

    6,00

    6,00

     

    1,00

     

     

    201

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng

    xã Giao Thiện

    9,41

    8,96

    8,96

     

    0,45

     

     

    202

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng

    xã Giao Nhân

    0,90

    0,90

    0,90

     

     

     

     

    203

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng (Mở rộng)

    xã Giao An

    0,52

    0,45

    0,45

     

    0,07

     

     

     

    Thành phố Nam Định

     

    20,20

    20,20

    20,20

     

     

     

     

    204

    Khu đô thị mới Nam Vân

    xã Nam Vân

    20,20

    20,20

    20,20

     

     

     

     

     

    Huyện Xuân Trường

     

    32,71

    30,92

    30,85

     

    1,79

     

     

    205

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng

    xã Xuân Phương

    3,47

    3,20

    3,20

     

    0,27

     

     

    206

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng

    xã Xuân Thủy

    2,39

    2,23

    2,23

     

    0,16

     

     

    207

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng

    xã Xuân Ngọc

    18,98

    17,98

    17,98

     

    1,00

     

     

    208

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng

    xã Xuân Hồng

    1,67

    1,65

    1,58

     

    0,02

     

     

    209

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng

    xã Thọ Nghiệp

    5,00

    4,73

    4,73

     

    0,27

     

     

    210

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng

    xã Xuân Ninh

    1,20

    1,13

    1,13

     

    0,07

     

     

     

    Huyện Nghĩa Hưng

     

    10,60

    9,11

    8,29

     

    1,49

     

     

    211

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng (thôn Đào Thượng)

    xã Nghĩa Châu

    5,30

    4,81

    3,99

     

    0,49

     

     

    212

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng

    xã Nghĩa Minh

    5,30

    4,30

    4,30

     

    1,00

     

     

     

    Huyện Hải Hậu

     

    41,17

    35,26

    34,76

     

    5,89

    0,02

     

    213

    Dự án xây dựng khu dân cư thương mại Hải Thanh (giai đoạn 2)

    xã Hải Thanh

    0,11

    0,11

    0,11

     

     

     

     

    214

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng

    xã Hải Chính

    3,00

    0,20

     

     

    2,78

    0,02

     

    215

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng

    xã Hải Phương

    4,97

    4,70

    4,70

     

    0,27

     

     

    216

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng

    xã Hải Ninh

    4,43

    3,68

    3,38

     

    0,75

     

     

    217

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng

    xã Hải Châu

    3,64

    3,64

    3,64

     

     

     

     

    218

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng

    xã Hải Lộc

    4,90

    4,70

    4,70

     

    0,20

     

     

    219

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng

    xã Hải Quang

    4,90

    4,70

    4,70

     

    0,20

     

     

    220

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng

    xã Hải Xuân

    4,32

    3,63

    3,63

     

    0,69

     

     

    221

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng và tái định cư

    xã Hải Hưng

    10,90

    9,90

    9,90

     

    1,00

     

     

     

    Huyện Vụ Bản

     

    27,60

    25,80

    25,30

     

    1,80

     

     

    222

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng

    xã Đại Thắng

    3,00

    3,00

    3,00

     

     

     

     

    223

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng

    xã Hợp Hưng

    5,00

    4,00

    4,00

     

    1,00

     

     

    224

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng

    xã Tân Thành

    5,00

    4,60

    4,60

     

    0,40

     

     

    225

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng

    xã Trung Thành

    2,00

    2,00

    2,00

     

     

     

     

    226

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng

    xã Tân Khánh

    0,70

    0,70

    0,70

     

     

     

     

    227

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng (Cửa Đường)

    xã Minh Thuận

    4,05

    4,05

    3,55

     

     

     

     

    228

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng

    xã Kim Thái

    1,35

    1,35

    1,35

     

     

     

     

    229

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng

    xã Hiển Khánh

    2,50

    2,10

    2,10

     

    0,40

     

     

    230

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng

    xã Cộng Hòa

    4,00

    4,00

    4,00

     

     

     

     

    14.2

    Đất ở tại đô thị

     

    99,15

    90,97

    71,26

     

    8,08

    0,10

     

     

    Huyện Hải Hậu

     

    20,10

    15,69

     

     

    4,31

    0,10

     

    231

    Dự án xây dựng khu đô thị thương mại Cồn Văn Lý

    xã Hải Lý

    17,19

    14,44

     

     

    2,65

    0,10

     

    TT Cồn

    2,91

    1,25

     

     

    1,66

     

     

     

    Huyện Mỹ Lộc

     

    36,59

    35,00

    33,89

     

    1,59

     

     

    232

    Khu đô thị Mỹ Trung (Khu C)

    xã Mỹ Phúc

    9,99

    9,79

    9,70

     

    0,20

     

     

    233

    Khu đô thị Phú Ốc

    xã Mỹ Hưng

    4,00

    3,69

    3,43

     

    0,31

     

     

    234

    Mở rộng khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc

    xã Mỹ Hưng

    10,00

    9,65

    9,52

     

    0,35

     

     

    TT Mỹ Lộc

    10,55

    9,92

    9,29

     

    0,63

     

     

    235

    Khu dân cư tập trung có cơ sở hạ tầng

    TT Mỹ Lộc

    2,05

    1,95

    1,95

     

    0,10

     

     

     

    Thành phố Nam Định

     

    23,28

    22,98

    20,07

     

    0,30

     

     

    236

    Xây dựng khu đô thị đường Nguyễn Công Trứ

    P. Lộc Vượng

    11,00

    10,70

    7,79

     

    0,30

     

     

    237

    Khu đô thị mới Phú Ốc

    P. Lộc Hòa

    12,28

    12,28

    12,28

     

     

     

     

     

    Huyện Xuân Trường

     

    9,38

    8,38

    8,38

     

    1,00

     

     

    238

    Khu dân cư đô thị mới

    TT Xuân Trường

    0,58

    0,58

    0,58

     

     

     

     

    239

    Khu dân cư đô thị mới

    TT Xuân Trường

    8,80

    7,80

    7,80

     

    1,00

     

     

     

    Huyện Vụ Bản

     

    9,80

    8,92

    8,92

     

    0,88

     

     

    240

    Mở rộng khu đô thị thị trấn Gôi

    TT Gôi

    9,80

    8,92

    8,92

     

    0,88

     

     

    15

    Đất nghĩa trang, nghĩa địa nhà tang lễ, nhà hỏa táng

     

    12,75

    12,45

    10,11

     

    0,30

     

     

     

    Huyện Mỹ Lộc

     

    2,80

    2,71

    2,47

     

    0,09

     

     

    241

    Mở rộng nghĩa địa công giáo

    TT Mỹ Lộc

    0,20

    0,20

    0,20

     

     

     

     

    242

    Mở rộng nghĩa địa

    xã Mỹ Thắng

    0,80

    0,80

    0,80

     

     

     

     

    243

    Mở rộng nghĩa trang liệt sỹ xã

    xã Mỹ Thuận

    0,33

    0,24

     

     

    0,09

     

     

    244

    Mở rộng nghĩa địa

    xã Mỹ Thắng

    0,27

    0,27

    0,27

     

     

     

     

    245

    Mở rộng nghĩa địa

    xã Mỹ Hà

    1,00

    1,00

    1,00

     

     

     

     

    246

    Mở rộng nghĩa địa

    xã Mỹ Phúc

    0,20

    0,20

    0,20

     

     

     

     

     

    Huyện Giao Thủy

     

    4,19

    4,19

    2,19

     

     

     

     

    247

    Mở rộng nghĩa trang nhân dân

    xã Giao Hải

    1,74

    1,74

    1,74

     

     

     

     

    248

    Xây dựng nghĩa trang Cựu Trung

    xã Giao Tiến

    0,30

    0,30

    0,30

     

     

     

     

    249

    Xây dựng nghĩa trang Sân Rồng

    xã Giao Tiến

    0,15

    0,15

    0,15

     

     

     

     

    250

    Mở rộng nghĩa trang nhân dân

    xã Bạch Long

    2,00

    2,00

     

     

     

     

     

     

    Huyện Xuân Trường

     

    5,43

    5,42

    5,42

     

    0,01

     

     

    251

    Mở rộng đất nghĩa địa

    xã Xuân Hòa

    0,20

    0,20

    0,20

     

     

     

     

    252

    Mở rộng đất nghĩa địa

    xã Xuân Thủy

    0,15

    0,15

    0,15

     

     

     

     

    253

    Mở rộng đất nghĩa địa thôn nghĩa xá

    xã Xuân Ninh

    0,50

    0,50

    0,50

     

     

     

     

    254

    Mở rộng nghĩa thôn Trung Linh

    xã Xuân Ngọc

    0,20

    0,20

    0,20

     

     

     

     

    255

    Mở rộng nghĩa địa Bắc Câu

    TT X.Trường

    0,10

    0,10

    0,10

     

     

     

     

    256

    Mở rộng nghĩa địa Hội Khê

    TT X.Trường

    0,10

    0,10

    0,10

     

     

     

     

    257

    Mở rộng nghĩa địa xóm 6

    xã Xuân Thành

    0,73

    0,72

    0,72

     

    0,01

     

     

    258

    Mở rộng nghĩa địa xóm 7

    xã Xuân Thành

    0,70

    0,70

    0,70

     

     

     

     

    259

    Mở rộng nghĩa địa Quần cống

    xã Thọ Nghiệp

    1,20

    1,20

    1,20

     

     

     

     

    260

    Mở rộng nghĩa địa xóm 12

    xã Thọ Nghiệp

    0,50

    0,50

    0,50

     

     

     

     

    261

    Mở rộng nghĩa địa xã

    xã Xuân Kiên

    1,05

    1,05

    1,05

     

     

     

     

     

    Huyện Vụ Bản

     

    0,33

    0,13

    0,03

     

    0,20

     

     

    262

    Mở rộng nghĩa trang nhân dân Đội 1, 2, 3 Vân Cát

    xã Kim Thái

    0,30

    0,10

     

     

    0,20

     

     

    263

    Mở rộng nghĩa địa thôn Vĩnh Lại

    xã Vĩnh Hào

    0,03

    0,03

    0,03

     

     

     

     

    16

    Đất cụm công nghiệp

     

    363,01

    329,50

    322,75

     

    33,51

     

     

     

    Huyện Giao Thủy

     

    150,00

    135,00

    129,40

     

    15,00

     

     

    264

    Cụm công nghiệp

    xã Giao Thiện

    75,00

    65,00

    65,00

     

    10,00

     

     

    265

    Cụm công nghiệp

    xã Giao Yến

    75,00

    70,00

    64,40

     

    5,00

     

     

     

    Huyện Xuân Trường

     

    92,61

    90,60

    90,60

     

    2,01

     

     

    266

    Cụm công nghiệp Nam Điền

    xã Thọ Nghiệp; xã Xuân Vinh

    17,61

    16,60

    16,60

     

    1,01

     

     

    267

    Cụm công nghiệp Thượng Thành 1

    xã Xuân Thành

    75,00

    74,00

    74,00

     

    1,00

     

     

     

    Huyện Vụ Bản

     

    120,40

    103,90

    102,75

     

    16,50

     

     

    268

    Cụm công nghiệp Vĩnh Hào

    xã Vĩnh Hào

    65,40

    53,20

    52,05

     

    12,20

     

     

    269

    Cụm công nghiệp Thắng Lợi

    xã Thành Lợi

    55,00

    50,70

    50,70

     

    4,30

     

     

    17

    Đất bãi thải, xử lý chất thải

     

    9,74

    8,41

    8,41

     

    1,33

     

     

     

    Huyện Xuân Trường

     

    2,22

    2,20

    2,20

     

    0,02

     

     

    270

    Mở rộng khu xử lý rác thải

    TT X. Trường

    0,50

    0,50

    0,50

     

     

     

     

    271

    Mở rộng khu xử lý rác thải

    xã Thọ Nghiệp

    0,30

    0,28

    0,28

     

    0,02

     

     

    272

    Mở rộng khu xử lý rác thải

    xã Xuân Châu

    0,20

    0,20

    0,20

     

     

     

     

    273

    Đất khu xử lý rác thải

    xã Xuân Ninh

    0,50

    0,50

    0,50

     

     

     

     

    274

    Khu xử lý rác thải

    xã Xuân Ngọc

    0,72

    0,72

    0,72

     

     

     

     

     

    Huyện Nghĩa Hưng

     

    6,82

    5,51

    5,51

     

    1,31

     

     

    275

    Xây dựng bãi xử lý chất thải rắn

    xã Nghĩa Thái

    6,82

    5,51

    5,51

     

    1,31

     

     

     

    Huyện Vụ Bản

     

    0,70

    0,70

    0,70

     

     

     

     

    276

    Mở rộng bãi rác tập trung

    xã Tam Thanh

    0,20

    0,20

    0,20

     

     

     

     

    277

    Mở rộng bãi rác tập trung

    xã Đại Thắng

    0,50

    0,50

    0,50

     

     

     

     

    18

    Đất cơ sở tôn giáo

     

    2,01

    1,72

    1,70

     

    0,29

     

     

     

    Huyện Xuân Trường

     

    2,01

    1,72

    1,70

     

    0,29

     

     

    278

    Chùa Xuân Ngọc

    xã Xuân Ngọc

    2,00

    1,72

    1,70

     

    0,28

     

     

    279

    Mở rộng chùa Kiên Lao

    xã Xuân Kiên

    0,01

     

     

     

    0,01

     

     

     

    Tổng số

     

    848,09

    755,67

    689,09

    3,87

    88,39

    4,03

     

     

    Biểu số 02

    DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT DƯỚI 10 HA ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2021 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

    (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)

    Đơn vị tính: ha

    Số TT

    Tên công trình, dự án

    Địa điểm thực hiện dự án

    Nhu cầu diện tích cần sử dụng

    Ghi chú

    Tổng số

    Đất nông nghiệp

    Đất phi NN

    Đất CSD

    Tổng số

    Đất trồng lúa

    1

    Đất an ninh

     

    1,56

    1,55

    1,55

    0,01

     

     

     

    Huyện Mỹ Lộc

     

    0,42

    0,42

    0,42

     

     

     

    1

    Xây dựng trụ sở công an

    xã Mỹ Tiến

    0,20

    0,20

    0,20

     

     

     

    2

    Xây dựng trụ sở công an

    xã Mỹ Trung

    0,22

    0,22

    0,22

     

     

     

     

    Huyện Giao Thủy

     

    0,54

    0,53

    0,53

    0,01

     

     

    3

    Xây dựng trụ sở công an xã

    Xã Giao Thịnh

    0,13

    0,13

    0,13

     

     

     

    4

    Xây dựng trụ sở công an xã

    Xã Hoành Sơn

    0,17

    0,16

    0,16

    0,01

     

     

    5

    Xây dựng trụ Sở công an xã

    Xã Giao Tiến

    0,10

    0,10

    0,10

     

     

     

    6

    Xây dựng trụ Sở công an xã

    Xã Giao Thiện

    0,14

    0,14

    0,14

     

     

     

     

    Huyện Xuân Trường

     

    0,20

    0,20

    0,20

     

     

     

    7

    Xây dựng trụ Sở công an thị trấn

    TT Xuân Trường

    0,20

    0,20

    0,20

     

     

     

     

    Huyện Vụ Bản

     

    0,40

    0,40

    0,40

     

     

     

    8

    Xây dựng trụ Sở công an xã

    xã Đại An

    0,20

    0,20

    0,20

     

     

     

    9

    Xây dựng trụ Sở công an xã

    xã Kim Thái

    0,20

    0,20

    0,20

     

     

     

    2

    Đất ở

     

    0,25

    0,25

    0,25

     

     

     

     

    Huyện Xuân Trường

     

    0,25

    0,25

    0,25

     

     

     

    10

    Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở

    xã Xuân Thành

    0,25

    0,25

    0,25

     

     

     

    3

    Đất cơ sở y tế

     

    0,55

    0,55

    0,55

     

     

     

     

    Huyện Xuân Trường

     

    0,55

    0,55

    0,55

     

     

     

    11

    Xây dựng phòng khám đa khoa

    TT Xuân Trường

    0,55

    0,55

    0,55

     

     

     

    4

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

     

    123,47

    116,57

    116,20

    6,90

     

     

     

    Huyện Xuân Trường

     

    0,15

    0,15

    0,15

     

     

     

    12

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    TT Xuân Trường

    0,15

    0,15

    0,15

     

     

    Mở rộng

     

    Huyện Mỹ Lộc

     

    13,19

    12,83

    12,83

    0,36

     

     

    13

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    xã Mỹ Thành

    0,80

    0,80

    0,80

     

     

     

    14

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    xã Mỹ Thuận

    6,90

    6,70

    6,70

    0,20

     

     

    15

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    xã Mỹ Thuận

    2,94

    2,94

    2,94

     

     

     

    16

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    xã Mỹ Phúc

    2,55

    2,39

    2,39

    0,16

     

     

     

    Huyện Trực Ninh

     

    8,61

    8,32

    8,32

    0,29

     

     

    17

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    xã Trực Đại

    3,13

    3,13

    3,13

     

     

     

    18

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    xã Việt Hùng

    3,28

    3,09

    3,09

    0,19

     

     

    19

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    xã Việt Hùng

    2,20

    2,10

    2,10

    0,10

     

     

     

    Huyện Hải Hậu

     

    3,51

    3,21

    3,21

    0,30

     

     

    20

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    xã Hải Vân

    2,90

    2,70

    2,'70

    0,20

     

     

    21

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    xã Yên Định

    0,61

    0,51

    0,51

    0,10

     

     

     

    Huyện Giao Thủy

     

    26,57

    23,05

    22,96

    3,52

     

     

    22

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    xã Hoành Sơn

    3,27

    3,15

    3,06

    0,12

     

     

    23

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    xã Giao Tiến

    6,00

    5,00

    5,00

    1,00

     

     

    24

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    xã Giao Tiến

    5,00

    4,00

    4,00

    1,00

     

     

    25

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    xã Giao Yến

    1,90

    1,90

    1,90

     

     

     

    26

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    xã Giao An

    10,40

    9,00

    9,00

    1,40

     

     

     

    Huyện Vụ Bản

     

    71,44

    69,01

    68,73

    2,43

     

     

    27

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    xã Đại An

    3,92

    3,80

    3,80

    0,12

     

     

    28

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    xã Hợp Hưng

    7,00

    7,00

    7,00

     

     

     

    29

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    xã Hợp Hưng

    7,00

    7,00

    7,00

     

     

     

    30

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    xã Hợp Hưng

    1,00

    0,60

    0,60

    0,40

     

     

    31

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    xã Thành Lợi

    7,80

    7,80

    7,80

     

     

     

    32

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    xã Liên Bảo

    5,20

    4,71

    4,55

    0,49

     

     

    33

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    xã Liên Bảo

    5,60

    5,60

    5,60

     

     

     

    34

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    xã Liên Bảo

    6,40

    6,40

    6,40

     

     

     

    35

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    xã Minh Tân

    1,50

    1,50

    1,38

     

     

     

    36

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    xã Hiển Khánh

    6,30

    5,90

    5,90

    0,40

     

     

    37

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    xã Hiển Khánh

    2,51

    2,02

    2,02

    0,49

     

     

    38

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    xã Vĩnh Hào

    10,22

    9,69

    9,69

    0,53

     

     

    39

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    xã Vĩnh Hào

    0,29

    0,29

    0,29

     

     

     

    40

    Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

    xã Cộng Hòa

    6,70

    6,70

    6,70

     

     

     

    5

    Đất thương mại, dịch vụ

     

    49,53

    45,27

    44,84

    4,26

     

     

     

    Huyện Xuân Trường

     

    0,32

    0,32

    0,32

     

     

     

    41

    Đất thương mại, dịch vụ

    xã Xuân Ninh

    0,20

    0,20

    0,20

     

     

    Công nhận QSĐ

    42

    Đất thương mại, dịch vụ

    xã Xuân Ninh

    0,12

    0,12

    0,12

     

     

    Mở rộng

     

    Huyện Ý Yên

     

    0,98

    0,92

    0,92

    0,06

     

     

    43

    Đất thương mại, dịch vụ

    xã Yên Phong

    0,98

    0,92

    0,92

    0,06

     

     

     

    Huyện Nghĩa Hưng

     

    1,40

    1,36

    1,36

    0,04

     

     

    44

    Đất thương mại, dịch vụ

    TT Liễu Đề

    1,40

    1,36

    1,36

    0,04

     

     

     

    Huyện Mỹ Lộc

     

    3,97

    3,74

    3,74

    0,23

     

     

    45

    Đất thương mại, dịch vụ

    TT Mỹ Lộc

    0,80

    0,80

    0,80

     

     

     

    46

    Đất thương mại, dịch vụ

    xã Mỹ Thịnh

    0,94

    0,91

    0,91

    0,03

     

     

    47

    Đất thương mại, dịch vụ

    xã Mỹ Thịnh

    0,53

    0,53

    0,53

     

     

     

    48

    Đất thương mại, dịch vụ

    xã Mỹ Hưng

    1,70

    1,50

    1,50

    0,20

     

     

     

    Huyện Giao Thủy

     

    20,40

    17,17

    17,17

    3,23

     

     

    49

    Đất thương mại, dịch vụ

    xã Giao Xuân

    0,65

    0,65

    0,65

     

     

     

    50

    Đất thương mại, dịch vụ

    TT Ngô Đồng

    1,61

    1,00

    1,00

    0,61

     

     

    51

    Đất thương mại, dịch vụ

    TT Ngô Đồng

    0,70

    0,50

    0,50

    0,20

     

     

    52

    Đất thương mại, dịch vụ

    TT Ngô Đồng

    0,84

    0,84

    0,84

     

     

     

    53

    Đất thương mại, dịch vụ

    TT Ngô Đồng

    0,70

    0,70

    0,70

     

     

     

    54

    Đất thương mại, dịch vụ

    TT Ngô Đồng

    1,00

    1,00

    1,00

     

     

     

    55

    Đất thương mại, dịch vụ

    xã Giao Lạc

    1,50

    1,00

    1,00

    0,50

     

     

    56

    Đất thương mại, dịch vụ

    xã Giao Lạc

    2,80

    2,00

    2,00

    0,80

     

     

    57

    Đất thương mại, dịch vụ

    xã Giao Yến

    1,60

    1,60

    1,60

     

     

     

    58

    Đất thương mại, dịch vụ

    xã Giao Thiện

    1,00

    1,00

    1,00

     

     

     

    59

    Đất thương mại, dịch vụ

    xã Giao Thiện

    2,00

    1,88

    1,88

    0,12

     

     

    60

    Đất thương mại, dịch vụ

    xã Giao Thịnh

    6,00

    5,00

    5,00

    1,00

     

     

     

    Huyện Vụ Bản

     

    22,46

    21,76

    21,33

    0,70

     

     

    61

    Đất thương mại, dịch vụ

    xã Tam Thanh

    7,00

    6,70

    6,27

    0,30

     

     

    62

    Đất thương mại, dịch vụ

    xã Hiển Khánh

    1,40

    1,40

    1,40

     

     

     

    63

    Đất thương mại, dịch vụ

    xã Trung Thành

    4,01

    3,81

    3,81

    0,20

     

     

    64

    Đất thương mại, dịch vụ

    xã Trung Thành

    4,01

    3,81

    3,81

    0,20

     

     

    65

    Đất thương mại, dịch vụ

    xã Hợp Hưng

    6,04

    6,04

    6,04

     

     

     

    6

    Đất nông nghiệp khác

     

    15,69

    14,09

    14,09

    1,60

     

     

     

    Huyện Xuân Trường

     

    3,00

    1,50

    1,50

    1,50

     

     

    66

    Đất nông nghiệp khác

    xã Xuân Phú

    3,00

    1,50

    1,50

    1,50

     

     

     

    Huyện Hải Hậu

     

    3,50

    3,40

    3,40

    0,10

     

     

    67

    Đất nông nghiệp khác

    xã Hải Quang

    3,50

    3,40

    3,40

    0,10

     

     

     

    Huyện Vụ Bản

     

    9,19

    9,19

    9,19

     

     

     

    68

    Đất nông nghiệp khác

    xã Quang Trung

    6,50

    6,50

    6,50

     

     

     

    69

    Đất nông nghiệp khác

    xã Hợp Hưng

    2,69

    2,69

    2,69

     

     

     

     

    Tổng số

     

    191,05

    178,28

    177,48

    12,77

     

     

     

     

    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản gốc đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu12/NQ-HĐND
                              Loại văn bảnNghị quyết
                              Cơ quanTỉnh Nam Định
                              Ngày ban hành17/07/2021
                              Người kýLê Quốc Chỉnh
                              Ngày hiệu lực 17/07/2021
                              Tình trạng Còn hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                    Đình chỉ 1 phần

                                      Quy định hết hiệu lực

                                        Bãi bỏ

                                          Sửa đổi

                                            Đính chính

                                              Thay thế

                                                Điều chỉnh

                                                  Dẫn chiếu

                                                    Văn bản gốc PDF

                                                    Đang xử lý

                                                    Văn bản Tiếng Việt

                                                    Đang xử lý

                                                    Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                      Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                    -
                                                    CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                    • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                    • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                    • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                    • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 21:2025/BGTVT về Phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép
                                                    • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                    • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                    • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                    • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                    • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                    • Các lỗi thường gặp khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối
                                                    • Phân biệt giữa thẻ tạm trú (TRC) và thẻ thường trú (PRC)
                                                    • Thủ tục hủy thẻ tạm trú khi chấm dứt hợp đồng lao động
                                                    • Dịch vụ tư vấn Visa, VNEID, mã số định danh cho Việt kiều
                                                    • Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo lãnh xin cấp thẻ tạm trú
                                                    • Thủ tục xin cấp thẻ tạm trú du học cho người nước ngoài
                                                    • Kết hôn với người Việt Nam có được cấp thẻ tạm trú không?
                                                    • Thủ tục xin xác nhận người gốc Việt, có quốc tịch Việt Nam
                                                    • Thủ tục cấp lại thẻ thường trú khi bị mất, hỏng hoặc thất lạc
                                                    • Thủ tục đổi mục đích thẻ tạm trú khi thay đổi nơi làm việc
                                                    • Thủ tục cấp thẻ tạm trú cho thân nhân người nước ngoài
                                                    • Dịch vụ xin nhập quốc tịch Việt Nam cho người nước ngoài
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                    Tìm kiếm

                                                    Duong Gia Logo

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                    Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                    Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: danang@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                    Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                      Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                    Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                    Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                    • Chatzalo Chat Zalo
                                                    • Chat Facebook Chat Facebook
                                                    • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                    • location Đặt câu hỏi
                                                    • gọi ngay
                                                      1900.6568
                                                    • Chat Zalo
                                                    Chỉ đường
                                                    Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                    Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                    Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                    Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                    • Gọi ngay
                                                    • Chỉ đường

                                                      • HÀ NỘI
                                                      • ĐÀ NẴNG
                                                      • TP.HCM
                                                    • Đặt câu hỏi
                                                    • Trang chủ